Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế (国际联营合作合同) song ngữ Việt – Trung, áp dụng theo pháp luật Việt Nam (Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng hợp tác, Luật Đầu tư 2020, Luật Đấu thầu 2023 khi liên danh dự thầu và Luật Trọng tài thương mại 2010), dùng khi hai doanh nghiệp (thường có một bên là đối tác nước ngoài/nói tiếng Trung) hợp tác lập một Liên danh mà không thành lập pháp nhân mới, để cùng nghiên cứu, phát triển và khai thác thương mại; kèm đầy đủ cơ chế Ban Quản lý, đóng góp – chi phí qua Tài khoản Chung, quyền sở hữu trí tuệ, bảo mật, không cạnh tranh, chấm dứt và giải quyết tranh chấp tại Trọng tài (VIAC). Bản có kèm các ghi chú soạn thảo (in nghiêng) để dễ tùy biến. Đây là bản dài, chi tiết gồm 22 điều khoản:
- Điều 1 – Các mục đích và nguyên tắc chủ yếu: mục tiêu hợp tác của Liên danh và nguyên tắc làm việc thiện chí.
- Điều 2 – Ban Quản lý: thành lập, thành phần, đại diện, biểu quyết và họp định kỳ.
- Điều 3 – Đóng góp của các Bên: kiến thức, kỹ năng, dịch vụ mỗi Bên đóng góp cho Liên danh.
- Điều 4 – Các dự án hợp tác chung: xác định, phê duyệt và triển khai các dự án nghiên cứu chung.
- Điều 5 – Các chi phí cho Liên danh: Tài khoản Chung, ngân sách, phần đóng góp, thanh toán và kiểm toán.
- Điều 6 – Quyền sở hữu trí tuệ: IPR Ban đầu và IPR Dự án, đăng ký bảo hộ và khai thác thương mại.
- Điều 7 – Nhà cung cấp/phân phối ưu tiên: quyền ưu tiên cung cấp và phân phối sản phẩm của Liên danh.
- Điều 8 – Cắt cử nhân viên và nhân sự: biệt phái nhân viên và trách nhiệm của Bên cử đi.
- Điều 9 – Bảo mật và các thông báo: nghĩa vụ bảo mật, ngoại lệ và kiểm soát công bố thông tin.
- Điều 10 – Các hạn chế đối với các Bên: không cạnh tranh, không thực hiện dự án cạnh tranh, không lôi kéo nhân sự.
- Điều 11 – Trách nhiệm pháp lý: miễn trừ trách nhiệm với các khuyến nghị và tư vấn.
- Điều 12 – Thời hạn và chấm dứt hợp đồng: hiệu lực, các căn cứ chấm dứt và hệ quả khi chấm dứt.
- Điều 13 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa, thông báo, miễn trừ và quyền chấm dứt.
- Điều 14 – Thay đổi hoàn cảnh (gánh nặng nghĩa vụ): cơ chế hardship và quyền yêu cầu sửa đổi hợp đồng.
- Điều 15 – Không hợp danh hay đại diện: không tạo quan hệ hợp danh hoặc đại diện giữa các Bên.
- Điều 16 – Ủy thác và hợp đồng thứ cấp: hạn chế chuyển nhượng quyền và ký hợp đồng thứ cấp.
- Điều 17 – Thông báo: hình thức và địa chỉ nhận thông báo hợp lệ.
- Điều 18 – Tính toàn vẹn của hợp đồng: toàn bộ thỏa thuận và cơ chế sửa đổi bằng văn bản.
- Điều 19 – Ảnh hưởng của các quy định vô hiệu: hiệu lực từng phần và thay thế quy định vô hiệu.
- Điều 20 – Các loại chấp thuận/phê chuẩn: điều kiện phê duyệt của cơ quan quản lý/chính phủ.
- Điều 21 – Thủ tục giải quyết tranh chấp: hòa giải trước; sau đó trọng tài VIAC (mặc định) hoặc tòa án.
- Điều 22 – Luật áp dụng và ngôn ngữ: pháp luật Việt Nam; bản tiếng Việt ưu tiên khi có khác biệt.
Hợp đồng liên danh quốc tế (国际联营合作合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG LIÊN DANH QUỐC TẾ
国际联营合作合同
CÁC BÊN:
合同各方:
Tên (tên công ty)
名称(公司名称)
Hình thức pháp lý (ví dụ công ty trách nhiệm hữu hạn)
法律形式(例如有限责任公司)
Quốc tịch và (nếu có thể) số đăng ký kinh doanh
国籍以及(如可能)营业登记号
Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số điện thoại, số fax, email)
地址(经营地点、电话号码、传真号码、电子邮箱)
Đại diện bởi (tên, chức vụ, địa chỉ)
代表人(姓名、职务、地址)
Sau đây gọi là “ABC”
以下简称“ABC”
Tên (tên công ty)
名称(公司名称)
Hình thức pháp lý (ví dụ công ty trách nhiệm hữu hạn)
法律形式(例如有限责任公司)
Quốc tịch và (nếu có thể) số đăng ký kinh doanh
国籍以及(如可能)营业登记号
Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số điện thoại, số fax, email)
地址(经营地点、电话号码、传真号码、电子邮箱)
Đại diện bởi (tên, chức vụ, địa chỉ)
代表人(姓名、职务、地址)
Sau đây gọi là “XYZ”
以下简称“XYZ”
ABC và XYZ đều được gọi chung “các Bên” hoặc gọi riêng là “Bên”
ABC 与 XYZ 以下合称“各方”,单独称为“一方”。
[Thêm bất cứ thông tin nào cần thiết, ví dụ như mã số thuế/tài chính của các Bên]
【可补充任何必要信息,例如各方的税务/财务代码】
Bối cảnh chung
总体背景
A. ABC chủ yếu hoạt động ở [nêu rõ] và có kiến thức chuyên môn kỹ thuật trong lĩnh vực [nêu rõ]
A. ABC 主要在[具体说明]经营,并在[具体说明]领域拥有专业技术知识。
B. XYZ chủ yếu hoạt động ở [nêu rõ] và trong lĩnh vực [nêu rõ]
B. XYZ 主要在[具体说明]并在[具体说明]领域经营。
C. Các Bên tin rằng sẽ có những lợi ích chung khi làm việc với nhau và đồng ý hình thành Liên danh hợp tác trong lĩnh vực [nêu rõ] theo các điều khoản của hợp đồng này.
C. 各方相信相互合作将带来共同利益,并同意依据本合同的条款在[具体说明]领域组建合作联营(以下简称“联营”)。
CĂN CỨ:
依据:
– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 (về hợp đồng hợp tác, các Điều 504–512);
-《民法典》第91/2015/QH13号(2015年11月24日,关于合作合同,第504–512条);
– Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
-《投资法》第61/2020/QH14号(2020年6月17日);
– Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023 (trong trường hợp Liên danh tham gia dự thầu);
-《招标投标法》第22/2023/QH15号(2023年6月23日,联营参加投标的情形);
– Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
-《商事仲裁法》第54/2010/QH12号(2010年6月17日);
– Các văn bản pháp luật khác của Việt Nam có liên quan.
– 越南其他相关法律文件。
Các điều khoản hoạt động
运营条款
ĐIỀU 1. CÁC MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN TẮC CHỦ YẾU
第一条 主要宗旨与原则
1.1 Các Bên thống nhất thành lập một Liên danh hợp tác (“Liên danh”) với mục đích chính là:
1.1 各方一致同意组建一个合作联营(“联营”),其主要宗旨为:
Liệt kê cụ thể các mục tiêu chính của việc hợp tác. Sau đây là một vài ví dụ:
【具体列明合作的主要目标。以下为若干示例:】
1.1.1 Để XYZ có thể tiếp cận được chuyên môn kỹ thuật của ABC trong lĩnh vực để phát triển công việc kinh doanh trong;
1.1.1 使 XYZ 能够取得 ABC 在相关领域的专业技术,以发展其相关业务;
1.1.2 Để tìm kiếm các động lực phát triển có thể đạt được từ việc hợp tác cùng nhau, đặc biệt trong lĩnh vực;
1.1.2 寻求通过相互合作可获得的发展动力,尤其是在相关领域;
1.1.3 Để triển khai thực hiện các Dự án nghiên cứu chung như đã thỏa thuận [và để cân nhắc việc phối hợp khai thác thương mại một công nghệ mới hay sản phẩm mới có được từ nghiên cứu chung];
1.1.3 实施经约定的共同研究项目[并考虑对共同研究所取得的新技术或新产品进行协同商业化开发];
1.1.4 Nhìn chung, để tìm ra những giải pháp thương mại có lợi cho cả hai Bên.
1.1.4 总体而言,寻求对双方均有利的商业解决方案。
1.2 Mỗi bên thừa nhận rằng sự thành công của Liên danh đòi hỏi một mối quan hệ làm việc mang tính hợp tác dựa trên sự trao đổi tốt và tinh thần làm việc nhóm giữa các Bên ở tất cả các cấp độ.
1.2 各方确认,联营的成功有赖于各方在各个层面基于良好沟通与团队精神而建立的协作型工作关系。
1.3 Các Bên xác nhận ý định thành lập và phát triển Liên danh phù hợp với các nguyên tắc quy định trong hợp đồng này, hướng tới sự thành công của Liên danh vì lợi ích chung cao nhất cho cả hai bên [Tùy chọn: Có thể bổ sung thêm đoạn sau, nếu cần thiết: “Bao gồm các mục tiêu cơ bản hoặc mục đích khác như được nêu trong kế hoạch hợp tác – phụ lục của hợp đồng này”].
1.3 各方确认,其意图是依照本合同规定的原则组建并发展联营,以双方最高共同利益为依归,促成联营的成功[可选:如有必要,可补充下句:“包括本合同附件之合作计划中所载的基本目标或其他宗旨”]。
ĐIỀU 2. BAN QUẢN LÝ
第二条 管理委员会
2.1 Các Bên thành lập một Ban (“Ban Quản lý”) chịu trách nhiệm tổ chức, định hướng và quản lý Liên danh. Vai trò của Ban Quản lý chủ yếu là:
2.1 各方设立一个委员会(“管理委员会”),负责联营的组织、指导与管理。管理委员会的职责主要为:
[liệt kê cụ thể vai trò của Ban quản lý. Sau đây là một số ví dụ:
【具体列明管理委员会的职责。以下为若干示例:】
2.1.1 Đưa ra các chiến lược và định hướng hoạt động cho Liên danh;
2.1.1 为联营制定战略与经营方向;
2.1.2 Phê duyệt các Dự án cụ thể sẽ được triển khai bởi Liên danh, bao gồm cả các cam kết về cung cấp vốn của các Bên cho các Dự án đã được phê duyệt này;
2.1.2 批准由联营实施的具体项目,包括各方对已批准项目的资金提供承诺;
2.1.3 Đưa ra các mục tiêu để có thể đánh giá được tiến triển của Liên danh;
2.1.3 制定可用以评估联营进展的目标;
2.1.4 Xác định các nguồn lực cần thiết phục vụ cho Liên danh và thống nhất trách nhiệm của mỗi bên trong việc cung cấp các nguồn lực đó;
2.1.4 确定联营所需的资源,并就各方提供该等资源的责任达成一致;
2.1.5 Đảm bảo việc thông tin giữa các Bên được duy trì một cách chủ động và hợp tác;
2.1.5 确保各方之间的信息沟通以主动、协作的方式保持;
2.1.6 Là diễn đàn để bất cứ vấn đề nào cũng có thể được thảo luận một cách xây dựng và được xử lý.]
2.1.6 作为论坛,使任何问题均可获得建设性讨论与处理。】
2.2 Mỗi bên cử hai (2) đại diện [có thể thay đổi số cho phù hợp] làm thành viên của Ban Quản lý (và phải tham vấn với bên kia trước khi có bất kỳ sự bổ nhiệm hay thay đổi nào về người đại diện). Mỗi thành viên có một lá phiếu. Các quyết định sẽ được thực hiện dựa trên nguyên tắc đa số thường (miễn là trong phía đa số đó có ít nhất một (1) đại diện của mỗi Bên).
2.2 各方各委派两(2)名代表[数目可作相应调整]担任管理委员会成员(在对代表进行任何任命或变更前,应与另一方协商)。每名成员有一票表决权。决议按简单多数原则作出(但该多数中须至少包含每一方的一(1)名代表)。
2.3 Các thành viên đầu tiên của Ban Quản lý là: [ghi rõ các tên] (được chỉ định bởi ABC) và [ghi rõ các tên] (được chỉ định bởi XYZ).
2.3 管理委员会的首届成员为:[列明姓名](由 ABC 指定)及[列明姓名](由 XYZ 指定)。
2.4 Trưởng Ban Quản lý được chỉ định bởi [ghi rõ cụ thể ABC hay XYZ tùy theo] nhưng không có lá phiếu quyết định (trong các trường hợp ngang phiếu).
2.4 管理委员会主任由[视情况具体列明 ABC 或 XYZ]指定,但不享有决定性表决权(在票数相等时)。
2.5 Ban Quản lý họp định kỳ (qua điện thoại, video hay họp trực tiếp), và trừ khi có thỏa thuận khác, không dưới một quý một lần. Trừ khi có thỏa thuận khác, địa điểm (nếu họp trực tiếp) sẽ thay đổi luân phiên giữa các Bên. Khuyến khích các thành viên của Ban Quản lý trao đổi thông tin định kỳ với nhau.
2.5 管理委员会定期召开会议(通过电话、视频或现场会议方式),除另有约定外,每季度不少于一次。除另有约定外,会议地点(如为现场会议)在各方之间轮流。鼓励管理委员会成员之间定期交流信息。
2.6 Bất cứ quyết định nào của Ban Quản lý liên quan đến Liên danh đều có giá trị ràng buộc, và trong trường hợp cần các Bên hành động để quyết định có hiệu lực thì các Bên có trách nhiệm hành động tương ứng. Việc một Bên không tuân thủ sẽ bị coi là vi phạm hợp đồng.
2.6 管理委员会就联营作出的任何决议均具有约束力;如需各方采取行动以使决议生效,各方有责任作出相应行动。一方不遵守的,视为违反合同。
ĐIỀU 3. ĐÓNG GÓP CỦA CÁC BÊN
第三条 各方的投入
[Bình luận: Điều khoản này có thể chỉ là khung chung, nêu ra các trách nhiệm cơ bản hay những đóng góp của mỗi bên đối với Liên danh – Những gì mà một bên có thể chờ đợi bên kia có thể đóng góp cho Liên danh?]
【注释:本条可仅为总体框架,列明各方对联营的基本责任或投入——即一方可期待另一方向联营作出何种投入?】
3.1 Mỗi bên đóng góp các kiến thức, kỹ năng hay dịch vụ nhất định phục vụ việc hình thành và thành công của Liên danh. Trách nhiệm chung của mỗi Bên được quy định trong Điều 3 này.
3.1 各方为联营的组建与成功投入一定的知识、技能或服务。各方的总体责任由本第三条规定。
3.2 Đóng góp chung của ABC cho Liên danh là:
3.2 ABC 对联营的总体投入为:
[Dưới đây chỉ là các ví dụ. Cần có quy định cụ thể phù hợp với Liên danh mong muốn.]
【以下仅为示例。应根据所欲设立的联营作出具体约定。】
3.2.1 [Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật (kể cả thông qua việc tập huấn) trong lĩnh vực dựa trên các điều khoản hợp lý đã được thống nhất giữa các Bên thông qua Ban Quản lý (hỗ trợ kỹ thuật này cần được quy định bằng các điều khoản của một hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật)];
3.2.1 [在相关领域提供技术支持(包括通过培训方式),依据各方经管理委员会一致同意的合理条款(该技术支持应以一份技术支持合同的条款予以约定)];
3.2.2 [ ].
3.2.2 [ ]。
3.3 Những đóng góp chung của XYZ cho Liên danh là:
3.3 XYZ 对联营的总体投入为:
3.3.1 [Sử dụng các mối liên hệ, kiến thức, và mạng lưới phân phối ở [tên nước] để hỗ trợ xúc tiến thương mại [sản phẩm của ABC]];
3.3.1 [运用其在[国家名称]的人脉、知识及分销网络,协助推广[ABC 的产品]的商业销售];
3.3.2 [Hỗ trợ tuyển dụng nhân viên địa phương, mua trang thiết bị và các nguồn lực phục vụ hoạt động của Liên danh];
3.3.2 [协助招聘本地员工、采购设备及为联营运营提供资源];
3.3.3 [ ].
3.3.3 [ ]。
3.4 Mỗi bên phải thực hiện tất cả các nỗ lực hợp lý để đóng góp vào thành công của Liên danh. Mỗi bên phải chịu trách nhiệm đảm bảo rằng mình đã đóng góp cho Liên danh với sự mẫn cán và kỹ năng hợp lý trong các tình huống phù hợp.
3.4 各方应尽一切合理努力为联营的成功作出投入。各方应负责确保其在相应情形下以合理的勤勉与技能向联营作出投入。
[Cách khác: Nếu đây chỉ là điều khoản mang tính tuyên bố chung về thiện chí mà không ràng buộc trách nhiệm pháp lý, xóa Điều 3.4 và thay bằng nội dung sau đây:
【替代方案:如本条仅为关于善意的一般性声明而不构成法律责任约束,则删除第 3.4 条并以下列内容替代:】
“3.4 Mỗi bên phải thực hiện tất cả các nỗ lực hợp lý để góp phần thúc đẩy thành công của Liên danh. Tuy nhiên, Liên danh được xây dựng dựa trên lòng tin giữa các Bên và không bên nào (trừ khi có quy định khác trong hợp đồng này) phải có trách nhiệm pháp lý với bên kia về mặt tiêu chuẩn, tính đầy đủ hay cách thức thực hiện các đóng góp của mình.”].
“3.4 各方应尽一切合理努力促进联营的成功。但联营建立于各方之间的信任之上,除本合同另有规定外,任何一方均不就其投入的标准、充分性或履行方式对另一方承担法律责任。”】
ĐIỀU 4. CÁC DỰ ÁN HỢP TÁC CHUNG
第四条 共同合作项目
[Bình luận: Một Điều khoản kiểu này có thể là phù hợp trong trường hợp có một nghiên cứu chung hoặc một Dự án kỹ thuật khác phải triển khai. Các quy định cần được thiết kế phù hợp với Liên danh mong muốn.]
【注释:当存在需实施的共同研究或其他技术项目时,此类条款可能适用。相关约定应根据所欲设立的联营量身设计。】
4.1 Một mục tiêu cụ thể của Liên danh là xác định các Dự án phù hợp cho nghiên cứu chung hay các hợp tác khác giữa các bên, đặc biệt là trong lĩnh vực [nêu rõ lĩnh vực cụ thể]. Mục tiêu của việc triển khai các Dự án này là đạt được các kết quả mang lại lợi ích cho cả hai Bên. Trong một số trường hợp, các Dự án này có thể đi tới các dàn xếp về khai thác thương mại chung.
4.1 联营的一项具体目标,是确定适合各方共同研究或其他合作的项目,尤其是在[具体说明的领域]。实施该等项目的目标是取得对双方均有利的成果。在某些情形下,该等项目可能促成共同商业化开发的安排。
4.2 Nghiên cứu chung hoặc các Dự án khác được thực hiện bởi Liên danh phải được thống nhất và chỉ đạo bởi Ban Quản lý, những người sẽ:
4.2 由联营实施的共同研究或其他项目须由管理委员会一致同意并加以指导,管理委员会将:
4.2.1 Tạo dựng các nguồn tài chính cho Dự án (bao gồm bất kỳ cam kết tài chính tối thiểu của các Bên) và phân bổ nhân lực cho các Dự án nghiên cứu được phê duyệt bởi Ban Quản lý, trong đó có việc bổ nhiệm một Giám đốc Dự án để quản lý nhóm làm Dự án;
4.2.1 为项目筹措财务来源(包括各方的任何最低财务承诺),并为经管理委员会批准的研究项目配置人力,其中包括任命一名项目经理以管理项目团队;
4.2.2 Phê duyệt các kế hoạch nghiên cứu cụ thể; và
4.2.2 批准具体的研究计划;及
4.2.3 Xác định các mục tiêu thực hiện cụ thể và định kỳ rà soát tiến độ.
4.2.3 确定具体的执行目标并定期审查进度。
4.3 Sau khi Ban Quản lý đã phê duyệt kế hoạch cho một Dự án cụ thể, nhóm Dự án phải điều phối và triển khai tất cả các hoạt động hàng Ngày của các Bên. Nhóm Dự án phải làm việc một cách cởi mở và hợp tác và phải họp định kỳ, theo thời hạn như Giám đốc Dự án thấy cần thiết, để điều phối các hoạt động của họ. Thông qua Giám đốc Dự án, mỗi bên phải nộp định kỳ cho Ban Quản lý báo cáo tiến độ liên quan đến hoạt động của mình trong mỗi Dự án nghiên cứu chung.
4.3 在管理委员会批准某一具体项目的计划后,项目团队应协调并开展各方的一切日常活动。项目团队应以开放、协作的方式工作,并按项目经理认为必要的期限定期召开会议,以协调其活动。各方应通过项目经理定期向管理委员会提交有关其在各共同研究项目中活动的进度报告。
4.4 Nếu các Bên thấy cần thiết, đối với Dự án nghiên cứu chung cụ thể hoặc một Dự án hợp tác do hai Bên bỏ vốn thực hiện, sẽ có một hợp đồng dự án chi tiết hơn được ký.
4.4 如各方认为必要,就具体的共同研究项目或由双方出资实施的合作项目,可另行签订一份更为详尽的项目合同。
ĐIỀU 5. CÁC CHI PHÍ CHO LIÊN DANH
第五条 联营的费用
[Bình luận: Điều khoản này, hoặc những quy định tương tự, có thể phù hợp nếu mỗi bên phải chịu các chi phí liên quan đến Liên danh nằm ngoài Tài khoản Chung. Khái niệm về giới hạn đối với cam kết tài trợ của mỗi bên là không bắt buộc.]
【注释:如各方须承担共管账户之外与联营相关的费用,则本条或类似条款可能适用。就各方出资承诺设定上限的做法并非强制性。】
5.1 Cho mục đích của Điều này:
5.1 就本条而言:
[Bỏ định nghĩa sau đây nếu không có bất cứ hạn chế nào được đưa ra] “Cam kết Đóng góp Cộng gộp”, đối với mỗi bên, là mức cam kết đóng góp tối đa của bên đó cho Liên danh, cụ thể:
【如未设定任何上限,则删除下列定义】“累计出资承诺”,就各方而言,指该方对联营的最高出资承诺额,具体为:
ABC: [nêu rõ mức cam kết tối đa]
ABC:[列明最高承诺额]
XYZ: [nêu rõ mức cam kết tối đa]
XYZ:[列明最高承诺额]
hoặc các mức nhất định khác mà các Bên thống nhất điều chỉnh;
或各方一致同意调整后的其他确定金额;
“Ngân sách” nghĩa là ngân sách hàng năm cho Liên danh [hoặc một Dự án cụ thể] được phê duyệt bởi Ban Quản lý;
“预算”指经管理委员会批准的联营[或某一具体项目]的年度预算;
“Phần đóng góp” nghĩa là phần chi phí của Liên danh mà mỗi bên phải chịu, cụ thể ABC – [ghi rõ] phần trăm, XYZ – [ghi rõ] phần trăm;
“分摊份额”指各方应承担的联营费用份额,具体为 ABC——[列明]百分比,XYZ——[列明]百分比;
“Tài khoản Chung” nghĩa là tài khoản, dưới tên chung của cả hai Bên, liên quan đến hoạt động của Liên danh và được quản lý bởi [chỉ rõ bên nào hay người quản lý];
“共管账户”指以双方共同名义开立、与联营运营相关并由[列明何方或管理人]管理的账户;
“Giám đốc Dự án” là người quản lý Dự án hoặc quản lý chung được bổ nhiệm bởi Ban Quản lý.
“项目经理”指由管理委员会任命的项目管理人或总管理人。
5.2 Mỗi bên phải thực hiện đóng góp Phần chi phí cho Liên danh theo quý phù hợp với Ngân sách được ấn định bởi Ban Quản lý [Tùy chọn, có thể thêm đoạn sau nếu phù hợp: “lên tới mức, cho mỗi trường hợp, Cam kết Đóng góp Cộng gộp”].
5.2 各方应按季度依照管理委员会确定的预算向联营缴纳其费用分摊份额[可选,如适用可补充:“但每种情形下均以累计出资承诺为上限”]。
5.3 Ít nhất 30 Ngày trước khi kết thúc mỗi quý, Ban Quản lý [hoặc Giám đốc Dự án, nếu liên quan] phải thông báo cho mỗi bên về Phần đóng góp cho chi phí chung của Liên danh của quý đó theo Điều 5.2. Mỗi bên phải nộp phần đóng góp của mình vào Tài khoản Chung vào hoặc trước Ngày cuối cùng của quý đó.
5.3 在每一季度结束前至少 30 日,管理委员会[或项目经理,如相关]应依据第 5.2 条将该季度联营共同费用的分摊份额通知各方。各方应在该季度最后一日或之前将其分摊份额缴入共管账户。
5.4 Ít nhất 60 Ngày trước khi kết thúc mỗi năm, Ban Quản lý phải rà soát tình hình tài chính tương lai của Liên danh để lập Ngân sách cho năm sau [Tùy chọn, có thể thêm đoạn sau, nếu phù hợp: “Không bên nào phải đóng góp số tiền vượt quá Cam kết Đóng góp Cộng gộp.”]
5.4 在每年结束前至少 60 日,管理委员会应审查联营未来的财务状况,以编制下一年度的预算[可选,如适用可补充:“任何一方均无须缴纳超过其累计出资承诺的款项。”]
5.5 Trừ khi có thỏa thuận khác giữa các Bên:
5.5 除各方另有约定外:
5.5.1 Tất cả các thông báo về đóng góp chi phí theo Điều 5 phải được gửi đến địa chỉ của bên liên quan như nêu trong hoặc theo Điều 17;
5.5.1 依据第五条作出的一切费用分摊通知,应发送至第 17 条所载或按其确定的相关方地址;
5.5.2 Tất cả các khoản thanh toán được thực hiện bởi mỗi bên bằng [loại tiền] vào Tài khoản Chung;
5.5.2 各方的一切付款均以[货币种类]缴入共管账户;
5.5.3 (Không ảnh hưởng tới quy định tại Điều 12) Bất cứ khoản thanh toán nào không được thực hiện hoặc chậm trễ bởi bất cứ bên nào sẽ bị tính lãi, với [ghi rõ] % trên lãi suất cho vay cơ sở tại thời điểm đó của Ngân hàng [ghi rõ], tính từ Ngày đến hạn thanh toán đến Ngày thanh toán thực tế.
5.5.3 (在不影响第十二条规定的前提下)任何一方未付或迟延支付的任何款项,均应自到期付款日起至实际付款日止计收利息,利率为[列明]银行当时基准贷款利率上浮[列明]%。
5.6 Các khoản chi từ Tài khoản Chung chỉ được thực hiện cho các công việc được triển khai hoặc cung cấp có liên quan đến Liên danh. Việc xuất hóa đơn và thủ tục thanh toán để trả cho một bên (hay bất kỳ thành viên nào của nhóm doanh nghiệp) cho công việc được thực hiện bởi bên này cho Liên danh phải được ấn định bởi Ban Quản lý [Cách khác: Xóa “được thiết lập bởi Ban Quản lý” và thay bằng “như được quy định trong lịch trình trong hợp đồng”].
5.6 共管账户的支出仅用于与联营相关而开展或提供的工作。就一方(或其企业集团任何成员)为联营所完成工作向该方付款的开票及付款程序,应由管理委员会确定[替代方案:删除“由管理委员会确定”,改为“按合同附表的规定”]。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 22 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 8.200 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 7.000 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng liên danh quốc tế hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng giới thiệu khách hàng song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phát triển phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.