Giảm giá!

Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản dài 15 điều, bao trùm thiết kế – thi công – nghiệm thu – sở hữu trí tuệ – bảo hành – phạt vi phạm – bất khả kháng, căn cứ cập nhật (Luật Quảng cáo 2012, BLDS 2015, Luật Thương mại 2005), dùng ngay cho công ty quảng cáo ngoài trời và khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard (bảng quảng cáo ngoài trời) (广告服务合同 – Outdoor/Billboard Advertising Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê đơn vị quảng cáo thiết kế, thi công, lắp đặt và cho thuê vị trí bảng quảng cáo ngoài trời (billboard, pano, biển hiệu tấm lớn). Đây là bản dài, chi tiết gồm 15 điều, bao trùm: mục đích, thời gian quảng cáo, giá và thanh toán, cam kết của các bên, chất lượng – kỹ thuật – mỹ thuật, nghiệm thu – bàn giao, quyền sở hữu trí tuệ, bảo hành – bảo dưỡng, hiệu lực – gia hạn, kết thúc trước hạn & phạt, bất khả kháng và ngôn ngữ. Phù hợp cho công ty quảng cáo ngoài trời và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 15 điều khoản:

  1. Điều 1 – Mục đích của hợp đồng: phạm vi và mục đích dịch vụ quảng cáo billboard.
  2. Điều 2 – Thời gian quảng cáo: thời gian bắt đầu, thời hạn đăng/phát quảng cáo.
  3. Điều 3 – Giá hợp đồng và thanh toán: giá trị hợp đồng, tiến độ và phương thức thanh toán.
  4. Điều 4 – Cam kết của Bên A: cam kết về nội dung, giấy phép và phối hợp của khách hàng.
  5. Điều 5 – Chất lượng và yêu cầu kỹ thuật, nghệ thuật: tiêu chuẩn kỹ thuật – mỹ thuật của bảng quảng cáo.
  6. Điều 6 – Nghĩa vụ và nhiệm vụ của các bên: phân định nghĩa vụ của mỗi bên trong quá trình thực hiện.
  7. Điều 7 – Nghiệm thu và bàn giao: kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao bảng quảng cáo.
  8. Điều 8 – Quyền sở hữu trí tuệ: quyền đối với nội dung, thiết kế, hình ảnh quảng cáo.
  9. Điều 9 – Bảo hành, bảo dưỡng: thời hạn và phạm vi bảo hành, bảo dưỡng bảng quảng cáo.
  10. Điều 10 – Hiệu lực và gia hạn hợp đồng: thời điểm có hiệu lực và cơ chế gia hạn.
  11. Điều 11 – Kết thúc hợp đồng trước hạn & phạt: các trường hợp chấm dứt trước hạn và mức phạt.
  12. Điều 12 – Sự kiện bất khả kháng: miễn trách khi có sự kiện bất khả kháng.
  13. Điều 13 – Thời gian bị đình chỉ: xử lý thời gian quảng cáo bị đình chỉ, gián đoạn.
  14. Điều 14 – Điều khoản chung: hiệu lực, số bản, cam kết thực hiện.
  15. Điều 15 – Ngôn ngữ của hợp đồng: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard này

Bản mẫu dài, bài bản, chặt chẽ về kỹ thuật – mỹ thuật, nghiệm thu và bảo hành:

  • Quy định rõ mục đích, vị trí và thời gian quảng cáo trên bảng quảng cáo ngoài trời.
  • Điều khoản giá hợp đồng và thanh toán minh bạch theo tiến độ hoặc theo kỳ.
  • Yêu cầu chi tiết về chất lượng, kỹ thuật và mỹ thuật của bảng quảng cáo — đặc thù của quảng cáo ngoài trời.
  • Quy trình nghiệm thu và bàn giao làm căn cứ ghi nhận hoàn thành và thanh toán.
  • Điều khoản quyền sở hữu trí tuệ đối với nội dung, hình ảnh, thiết kế quảng cáo.
  • Điều khoản bảo hành – bảo dưỡng bảng quảng cáo trong thời gian hợp đồng.
  • Đầy đủ kết thúc hợp đồng trước hạn & phạt, thời gian bị đình chỉ, bất khả kháng và điều khoản chung.
  • Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Quảng cáo 2012.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ quảng cáo – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (广告服务, 户外广告/广告牌, 广告位, 投放/发布, 服务费, 验收, 保修/维护, 违约罚金, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng dự án.
  • Bản dài ~7.000 từ, dùng ngay cho hợp đồng quảng cáo billboard/pano hoặc làm khung điều chỉnh — tiết kiệm rất nhiều thời gian soạn thảo với khách hàng người Hoa.

Hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard (广告服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢNG CÁO

广告服务合同

Số:

编号:

Hợp đồng dịch vụ quảng cáo này (sau đây gọi là “Hợp đồng”) được ký kết ngày …….. giữa:

本广告服务合同(以下简称“本合同”)于……年……月……日由下列双方签订:

Bên A (Đơn vị quảng cáo): …………

甲方(广告服务单位):…………

Đại diện: ………… Chức vụ: Giám đốc

代表人:………… 职务:经理

Điện thoại: ………… Fax: …………

电话:………… 传真:…………

Địa chỉ: …………

地址:…………

Mã số thuế: …………

税号:…………

Tài khoản số: …………

账号:…………

(Sau đây gọi là “Bên A”)

(以下简称“甲方”)

Bên B (Bên sử dụng dịch vụ): …………

乙方(服务使用方):…………

Đại diện: ………… Chức vụ: Tổng giám đốc

代表人:………… 职务:总经理

Điện thoại: ………… Fax: …………

电话:………… 传真:…………

Địa chỉ: …………

地址:…………

Mã số thuế: …………

税号:…………

(Sau đây gọi là “Bên B”)

(以下简称“乙方”)

Bên A và Bên B sẽ được gọi riêng biệt là “Bên” và gọi chung là “Các Bên” trong ngữ cảnh như dưới đây.

在下文语境中,甲方与乙方单独称为“一方”,合称为“双方”。

Các Bên thảo luận và đồng ý ký Hợp đồng với các điều khoản và điều kiện như sau:

双方经协商一致,同意按以下条款和条件签订本合同:

ĐIỀU 1: MỤC ĐÍCH CỦA HỢP ĐỒNG

第一条:合同目的

Bên B chỉ định Bên A và Bên A đồng ý cung cấp cho Bên B các dịch vụ như sau:

乙方指定甲方,甲方同意向乙方提供如下服务:

1. Xin tất cả các giấy phép được Nhà nước yêu cầu để quảng cáo, thi công, xử lý và lắp đặt Bảng quảng cáo tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo được nêu trong Điều 1.2 dưới đây.

1. 申领国家为在下文第1.2条所述广告牌设置位置进行广告、施工、处理及安装广告牌所要求的全部许可证;

2. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt Bảng quảng cáo (bao gồm Vị trí đặt Bảng quảng cáo) theo quy định của Hợp đồng và các luật liên quan;

2. 按照本合同及相关法律的规定,设计、建造、安装广告牌(包括广告牌设置位置);

3. Bảo hành, bảo trì định kỳ, sửa chữa, khắc phục các sự cố xảy ra với Bảng quảng cáo trong Thời hạn Hợp đồng; và

3. 在合同期限内对广告牌进行保修、定期维护、维修及排除所发生的故障;及

4. Các công việc khác phát sinh theo hoặc liên quan đến Hợp đồng này.

4. 根据本合同产生或与本合同相关的其他工作。

Vị trí đặt Bảng quảng cáo và mô tả về Bảng quảng cáo như sau:

广告牌设置位置及广告牌的说明如下:

Mô tả:

说明:

Vị trí đặt Bảng quảng cáo:

广告牌设置位置:

ĐIỀU 2: THỜI GIAN QUẢNG CÁO

第二条:广告期限

Thời hạn quảng cáo là 03 (ba) năm kể từ ngày Nghiệm thu theo quy định tại Điều 7 theo Hợp đồng này.

广告期限为自本合同第七条规定的验收之日起03(叁)年。

ĐIỀU 3: GIÁ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN

第三条:合同价格与付款

Giá hợp đồng

合同价格

Phí dịch vụ năm thứ nhất (VND)

第一年服务费(越南盾)

Phí dịch vụ năm thứ 2 (VND)

第二年服务费(越南盾)

Phí dịch vụ năm thứ 3 (VND)

第三年服务费(越南盾)

Giá hợp đồng (VND)

合同价格(越南盾)

TỔNG GIÁ TRỊ

总价值

Giá hợp đồng: ……………VND (bằng chữ: ………….). Phí dịch vụ được đề cập ở trên sẽ không thay đổi trong Thời hạn hợp đồng trừ khi có thỏa thuận khác giữa các Bên.

合同价格:…………越南盾(大写:…………)。除双方另有约定外,上述服务费在合同期限内不予变更。

Giá hợp đồng bao gồm: thuế GTGT; các loại thuế phát sinh khác; chi phí sử dụng Vị trí đặt Bảng quảng cáo; chi phí in ấn, thi công, xây dựng Bảng quảng cáo với chất lượng cao một lần mỗi năm; phí và chi phí để có được và duy trì các giấy chứng nhận Quảng cáo được xác thực trong Thời hạn Hợp đồng; hệ thống chiếu sáng, hóa đơn điện; cũng như chi phí sửa chữa, bảo trì, bảo hành Bảng quảng cáo tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo; các khoản phí và chi phí khác liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng.

合同价格包括:增值税;其他产生的各类税费;广告牌设置位置的使用费;每年一次以高质量印制、施工、建造广告牌的费用;在合同期限内取得并维持有效广告许可证的各项规费与费用;照明系统及电费;以及在广告牌设置位置对广告牌进行维修、维护、保修的费用;与履行本合同相关的其他规费与费用。

Thanh toán: Việc thanh toán sẽ được Bên B thực hiện cho Bên A trong 07 (bảy) đợt như sau:

付款:乙方向甲方分07(柒)期付款,具体如下:

Trong năm đầu tiên của Quảng cáo, thanh toán bao gồm

在广告第一年内,付款包括:

Đợt 1: 50% phí dịch vụ năm thứ nhất với số tiền bằng với ……………….. VND (Bằng chữ: ……………..) trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng và Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền cần thanh toán.

第1期:第一年服务费的50%,金额为…………越南盾(大写:…………),于合同签订之日且乙方收到应付款项的有效商业发票之日起10(拾)个工作日内支付。

Đợt 2: 50% phí dịch vụ năm thứ nhất với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Nghiệm thu và Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền cùng với Giấy phép quảng cáo;

第2期:第一年服务费的50%,金额为…………越南盾(大写:…………),于验收之日且乙方收到该款项的有效商业发票连同广告许可证之日起10(拾)日内支付;

Đợt 3: 50% phí dịch vụ năm thứ 2 với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 180 (một trăm tám mươi) ngày làm việc của năm đầu tiên của quảng cáo, với điều kiện: i) Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền và ii) Biên bản nghiệm thu bảo trì đầu tiên được các Bên ký kết (Bên A hoàn thành bảo trì trong giai đoạn bảo trì đầu tiên);

第3期:第二年服务费的50%,金额为…………越南盾(大写:…………),于广告第一年的180(壹佰捌拾)个工作日内支付,条件为:i)乙方收到该款项的有效商业发票;及ii)双方签署第一次维护验收记录(甲方已在第一维护期内完成维护);

Trong năm thứ hai của Quảng cáo, thanh toán bao gồm:

在广告第二年内,付款包括:

Đợt 4: 50% phí dịch vụ năm thứ 2 với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 30 (ba mươi) ngày làm việc của năm quảng cáo thứ hai, với điều kiện: i) Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền và ii) Biên bản nghiệm thu bảo trì lần thứ hai được các Bên ký kết (Bên A hoàn thành bảo trì trong giai đoạn bảo trì thứ hai);

第4期:第二年服务费的50%,金额为…………越南盾(大写:…………),于广告第二年的30(叁拾)个工作日内支付,条件为:i)乙方收到该款项的有效商业发票;及ii)双方签署第二次维护验收记录(甲方已在第二维护期内完成维护);

Đợt 5: 50% phí dịch vụ năm thứ ba với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 180 (một trăm tám mươi) ngày làm việc của năm quảng cáo thứ hai, với điều kiện: i) Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền và ii) Biên bản nghiệm thu bảo trì thứ ba được các Bên ký kết (Bên A hoàn thành bảo trì trong giai đoạn bảo trì thứ ba)

第5期:第三年服务费的50%,金额为…………越南盾(大写:…………),于广告第二年的180(壹佰捌拾)个工作日内支付,条件为:i)乙方收到该款项的有效商业发票;及ii)双方签署第三次维护验收记录(甲方已在第三维护期内完成维护)

Trong năm thứ ba của Quảng cáo, thanh toán bao gồm:

在广告第三年内,付款包括:

Đợt 6: 40% phí dịch vụ năm thứ 3 với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 30 (ba mươi) ngày làm việc của năm thứ ba quảng cáo, với điều kiện: i) Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền và ii) Biên bản chấp nhận bảo trì lần thứ tư được các Bên ký kết (Bên A hoàn thành bảo trì trong giai đoạn bảo trì thứ tư); và

第6期:第三年服务费的40%,金额为…………越南盾(大写:…………),于广告第三年的30(叁拾)个工作日内支付,条件为:i)乙方收到该款项的有效商业发票;及ii)双方签署第四次维护验收记录(甲方已在第四维护期内完成维护);及

Đợt 7: 10% phí dịch vụ năm thứ 3 với số tiền bằng với …………. VND (Bằng chữ: ………………) trong vòng 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm thứ ba của quảng cáo, với điều kiện: i) Bên B nhận được hóa đơn thương mại hợp lệ cho số tiền và ii) Biên bản nghiệm thu bảo trì thứ năm được các Bên ký kết (Bên A hoàn thành bảo trì trong giai đoạn bảo trì thứ năm).

第7期:第三年服务费的10%,金额为…………越南盾(大写:…………),于广告第三年结束之日起30(叁拾)个工作日内支付,条件为:i)乙方收到该款项的有效商业发票;及ii)双方签署第五次维护验收记录(甲方已在第五维护期内完成维护)。

Phương thức thanh toán: bằng cách chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Bên A như được đề cập trong Điều 1 dưới đây.

付款方式:以转账方式汇入下文第一条所述甲方银行账户。

ĐIỀU 4: CAM KẾT CỦA BÊN A

第四条:甲方的承诺

Các Bên đồng ý và xác nhận rằng Bên B ký Hợp đồng này dựa trên các cam kết sau:

双方同意并确认,乙方系基于以下承诺签订本合同:

Bên A có quyền cho thuê, sử dụng vị trí hợp lệ để đặt Bảng quảng cáo Bên B liên tục trong Thời hạn Hợp đồng.

甲方有权出租、使用合法有效的位置,在合同期限内持续设置乙方的广告牌。

Vị trí đặt Bảng quảng cáo và vị trí của Bảng quảng cáo tại vị trí này sẽ không vi phạm các quyền hợp pháp của bất kỳ bên thứ ba nào trong Thời hạn hợp đồng.

在合同期限内,广告牌设置位置以及广告牌在该位置的设置不得侵犯任何第三方的合法权利。

Bên A đảm bảo rằng Bảng quảng cáo sẽ luôn được chứng nhận (liên tục) để được đặt tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo. Bên A sẽ có được quyền và duy trì tính hợp lệ của tất cả các chứng nhận & giấy phép liên quan đến việc đặt Bảng quảng cáo Bên B trong Thời hạn hợp đồng để đảm bảo rằng Bảng quảng cáo và vị trí của Bảng quảng cáo tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo là hợp lệ và hợp pháp.

甲方保证广告牌始终(持续)获得在广告牌设置位置设置的许可。甲方应在合同期限内取得并维持与设置乙方广告牌相关的全部认证及许可证的有效性,以确保广告牌及其在广告牌设置位置的设置合法有效。

Bên B là Bên duy nhất (độc quyền) có quyền quảng cáo tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo và do đó, Vị trí đặt Bảng quảng cáo không được cho thuê, được sử dụng cho bất kỳ mục đích quảng cáo nào khác hoặc cho bất kỳ hình ảnh, logo, bảng nào của bất kỳ bên thứ ba nào hoặc bất kỳ thông tin nào khác dưới mọi hình thức trong Thời hạn Hợp đồng.

乙方为在广告牌设置位置进行广告的唯一(独家)权利方,因此在合同期限内,广告牌设置位置不得出租、用于任何其他广告目的,或用于任何第三方的任何图像、标识、牌匾或以任何形式呈现的任何其他信息。

Tuy nhiên, Bên A chỉ có quyền đặt một (1) Bảng quảng cáo bổ sung ở cùng phía với Vị trí đặt Bảng quảng cáo của tòa nhà. Bảng quảng cáo này được đặt phía trên Vị trí đặt Bảng quảng cáo ở khoảng cách tối thiểu 10m và Bên A cam kết nội dung trên Bảng quảng cáo bổ sung không cùng ngành nghề kinh doanh với và không cạnh tranh với Bên B. Ngoài ra, Bên A đảm bảo rằng chủ sở hữu của Tòa nhà chỉ được phép đặt logo, tên công ty của chủ sở hữu tòa nhà hoặc logo, tên của một khách hàng không cạnh tranh với Bên B trên mái của Tòa nhà .

但是,甲方仅有权在与广告牌设置位置同一侧的建筑物上加设一(1)块附加广告牌。该广告牌应设置于广告牌设置位置上方且间距至少为10米,甲方承诺该附加广告牌上的内容不得与乙方属于同一经营行业且不得与乙方构成竞争。此外,甲方保证建筑物业主仅允许在建筑物屋顶设置建筑物业主的标识、公司名称,或与乙方不构成竞争的某一客户的标识、名称。

ĐIỀU 5: CHẤT LƯỢNG VÀ YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, NGHỆ THUẬT

第五条:质量以及技术、艺术要求

5.1 Bên A đảm bảo cung cấp 100% vật liệu và thiết bị mới về chất lượng, chủng loại, xuất xứ, đặc điểm kỹ thuật, theo các yêu cầu được Bên B phê duyệt.

5.1 甲方保证按乙方核准的要求,提供质量、种类、产地、技术特征均为100%全新的材料和设备。

5.2. Bên A đảm bảo việc thi công, xây dựng và đặt Bảng quảng cáo theo các quy định, tiêu chuẩn và mô hình được Bên B phê duyệt theo Hợp đồng này; và cam kết chịu mọi trách nhiệm liên quan đến thi công, xây dựng, bố trí, sửa chữa, bảo hành, bảo trì Bảng quảng cáo.

5.2. 甲方保证按照本合同项下经乙方核准的规定、标准和样式进行广告牌的施工、建造和设置;并承诺承担与广告牌施工、建造、布置、维修、保修、维护相关的一切责任。

5.3. Bên A đảm bảo độ bền, độ chính xác và tính thẩm mỹ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng của thiết bị được cung cấp và lắp đặt theo các tiêu chuẩn đó.

5.3. 甲方保证所提供并安装的设备按照制造商标准具备相应的耐久性、精确性和美观性,且其质量符合该等标准。

5.4 Bên A đảm bảo rằng Bảng quảng cáo tuân thủ các quy định của pháp luật về các tiêu chuẩn và quy định kỹ thuật.

5.4 甲方保证广告牌符合法律关于标准及技术规范的规定。

ĐIỀU 6: NGHĨA VỤ VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÁC BÊN

第六条:双方的义务与职责

6.1. Nghĩa vụ của Bên A:

6.1. 甲方的义务:

1. Bên A cam kết thực hiện các công việc theo quy định trong Hợp đồng này;

1. 甲方承诺按照本合同的规定履行各项工作;

2. Bên A sẽ liên hệ với các cơ quan chính phủ để thực hiện tất cả các thủ tục pháp lý cũng như để có được tất cả các giấy phép/chứng nhận cần thiết (sau đây gọi là “Giấy phép quảng cáo”) để xây dựng, đặt Bảng quảng cáo tại Vị trí đặt Bảng quảng cáo trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được tài liệu đầy đủ từ Bên B cần thiết cho việc áp dụng Giấy phép quảng cáo được quy định tại Điều 6.2 b) dưới đây; và chuyển các bản sao Giấy phép quảng cáo và các tài liệu liên quan đến Bên B ngay khi nhận được từ các cơ quan chính quyền có thẩm quyền. Trong trường hợp Bên A không cung cấp Giấy phép quảng cáo bắt buộc hoặc cung cấp Giấy phép quảng cáo sai, Bên B có quyền hủy Hợp đồng. Sau đó, các quyền và nghĩa vụ của các Bên sẽ được giải quyết theo quy định tại Điều 7.1.

2. 甲方应联系政府机关办理一切法律手续,并在收到下文第6.2条b)项规定的乙方为申领广告许可证所需完整资料之日起30(叁拾)日内,取得为在广告牌设置位置建造、设置广告牌所需的一切许可证/认证(以下简称“广告许可证”);并在收到有权政府机关签发后立即将广告许可证副本及相关资料转交乙方。如甲方未提供必需的广告许可证或提供错误的广告许可证,乙方有权解除本合同。其后,双方的权利和义务按照第7.1条的规定处理。

3. Bên A đảm bảo rằng tất cả các tài liệu liên quan đến Hợp đồng này bao gồm, nhưng không giới hạn ở các Giấy phép quảng cáo và các tài liệu liên quan khác có hiệu lực liên tục trong Thời hạn Hợp đồng;

3. 甲方保证与本合同相关的一切资料(包括但不限于广告许可证及其他相关资料)在合同期限内持续有效;

4. Bên A sẽ gửi cho Bên B bản in mẫu trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được thiết kế quảng cáo từ Bên B để kiểm tra và phê duyệt Bên B. Bên A sẽ hoàn thành việc thi công Bảng quảng cáo theo kích thước và chất lượng được mô tả trong Điều 1 và bản in mẫu được Bên B phê duyệt và hoàn tất việc cài đặt Biểu ngữ trong vòng 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày Bên B ký vào Biên bản phê duyệt mẫu in ra;

4. 甲方应自收到乙方广告设计之日起07(柒)日内向乙方发送样张,供乙方检查和核准。甲方应按照第一条所述尺寸和质量以及经乙方核准的样张完成广告牌的施工,并自乙方在样张核准记录上签字之日起45(肆拾伍)个工作日内完成广告条幅的安装;

5. Chịu trách nhiệm quản lý và thực hiện các công việc theo Hợp đồng; đảm bảo và chịu trách nhiệm về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ; đảm bảo an toàn điện và vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện Hợp đồng;

5. 负责管理和履行合同项下各项工作;保证并负责劳动安全和消防防爆;在履行合同过程中保证用电安全和环境卫生;

6. Phân công giám sát kỹ thuật để giải quyết các vấn đề, yêu cầu của Bên B trong phạm vi trách nhiệm của Bên A;

6. 委派技术监理,在甲方职责范围内处理乙方的问题和要求;

7. Tất cả các vấn đề phát sinh bên ngoài Hợp đồng sẽ được Bên A thông báo và được Bên B chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện;

7. 一切超出合同范围产生的事项,甲方应在实施前通知乙方并取得乙方书面同意;

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 15 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 7.000 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 8.700 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng nghiên cứu thị trường tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng giám khảo chương trình truyền hình tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt Trung”