Giảm giá!

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản dài 20 điều dành cho doanh nghiệp, tích hợp cả hình thức Tự láiCó tài xế, bao trùm đối tượng & đặc điểm xe – thời hạn thuê – giá thuê, thuế GTGT & hóa đơn – đặt cọc/ký quỹ – giao nhận xe – bảo dưỡng, sửa chữa & đăng kiểm – bảo hiểm – phạt vi phạm giao thông (phạt nguội) – quyền & nghĩa vụ hai bên – chấm dứt hợp đồng – bất khả kháng – bảo mật – giải quyết tranh chấp – ngôn ngữ, căn cứ luật mới nhất (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, Nghị định 168/2024/NĐ-CP), phù hợp doanh nghiệp thuê xe đưa đón nhân viên/chuyên gia dài hạn và khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng (汽车租赁合同(按月) – Monthly Car Rental Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê xe ô tô dài hạn theo tháng để đưa đón cán bộ, nhân viên, chuyên gia, khách hàng – đối tác hoặc phục vụ công tác điều hành. Bản mẫu gồm 20 điều, căn cứ theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13), Luật Thương mại 2005 (36/2005/QH11), Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (36/2024/QH15, hiệu lực 01/01/2025) và Nghị định 168/2024/NĐ-CP về phạt nguội. Phù hợp cho doanh nghiệp, công ty cho thuê xe, khách thuê dài hạn và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 20 điều khoản:

  1. Điều 1 – Đối tượng của Hợp đồng và đặc điểm xe cho thuê: xác định số lượng và đặc điểm kỹ thuật của xe cho thuê (nhãn hiệu, loại xe, biển kiểm soát, số máy – số khung, số chỗ, số km đã vận hành), nghĩa vụ bàn giao đầy đủ giấy tờ lưu hành hợp pháp, ghi nhận tình trạng xe tại Biên bản bàn giao và cam đoan xe không tranh chấp, không bị kê biên hay ràng buộc bởi giao dịch bảo đảm nào.
  2. Điều 2 – Thời hạn thuê: quy định thời hạn thuê tính theo tháng kể từ ngày nhận xe, cơ chế thông báo và thương lượng gia hạn hoặc ký phụ lục trước khi hết hạn, cùng cách tính thời gian thuê tròn tháng và xử lý tháng lẻ theo tỷ lệ số ngày sử dụng thực tế.
  3. Điều 3 – Mục đích thuê: xác định mục đích sử dụng xe của doanh nghiệp (đưa đón cán bộ, nhân viên, phục vụ điều hành, đưa đón khách hàng – đối tác) và cam kết của Bên B dùng xe đúng mục đích, đúng công dụng, tuân thủ pháp luật giao thông, không dùng xe vào mục đích trái pháp luật, không cầm cố, thế chấp hay cho thuê lại khi chưa có văn bản đồng ý của Bên A.
  4. Điều 4 – Giá thuê, thuế giá trị gia tăng, hóa đơn và phương thức thanh toán: quy định đơn giá thuê VNĐ/xe/tháng đã bao gồm thuế GTGT, tổng giá trị hợp đồng tạm tính, chu kỳ thanh toán định kỳ theo tháng, nghĩa vụ xuất hóa đơn GTGT điện tử hợp lệ cho doanh nghiệp, hình thức thanh toán, lãi chậm trả và cơ chế điều chỉnh giá khi có biến động lớn về nhiên liệu, thuế hoặc pháp luật.
  5. Điều 5 – Tiền đặt cọc, ký quỹ bảo đảm: quy định mức tiền đặt cọc tương đương một số tháng tiền thuê, phạm vi bảo đảm của khoản cọc (nghĩa vụ thanh toán, khắc phục hư hỏng do lỗi Bên B, tiền phạt vi phạm giao thông), thời hạn và điều kiện hoàn cọc sau khi khấu trừ, cũng như hậu quả mất cọc khi Bên B chấm dứt trái thỏa thuận.
  6. Điều 6 – Giao nhận và hoàn trả xe: quy định địa điểm, thời gian bàn giao xe kèm Biên bản ghi nhận tình trạng, giấy tờ, phụ kiện, công-tơ-mét và mức nhiên liệu; nghĩa vụ hoàn trả xe đúng tình trạng (trừ hao mòn tự nhiên), xử lý trách nhiệm khi chậm hoàn trả và khi phát sinh hư hỏng, mất mát, thiếu hụt so với ban đầu.
  7. Điều 7 – Bảo dưỡng, sửa chữa và đăng kiểm: phân định trách nhiệm bảo dưỡng định kỳ, đăng kiểm và bảo đảm tình trạng kỹ thuật của xe thuộc về Bên A; chi phí sửa chữa do lỗi kỹ thuật – hao mòn – lỗi Bên A do Bên A chịu kèm bố trí xe thay thế, còn hư hỏng do lỗi Bên B do Bên B chịu; Bên B không được tự ý sửa chữa, hoán cải khi chưa được Bên A đồng ý bằng văn bản.
  8. Điều 8 – Bảo hiểm: quy định Bên A mua và duy trì bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới suốt thời hạn thuê, thỏa thuận tham gia thêm bảo hiểm vật chất xe (thân vỏ) và bảo hiểm tai nạn cho người trên xe, cùng trách nhiệm phối hợp cung cấp hồ sơ, giữ hiện trường và thông báo khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
  9. Điều 9 – Trách nhiệm về vi phạm giao thông và phạt nguội: xác định bên trực tiếp quản lý, điều khiển xe chịu tiền phạt vi phạm hành chính về giao thông, bao gồm cả “phạt nguội” theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 36/2024/QH15 và Nghị định 168/2024/NĐ-CP; phân trách nhiệm theo hình thức tự lái và có tài xế, xử lý thông báo phạt gửi đến sau khi hết thuê và quyền khấu trừ tiền phạt vào tiền đặt cọc.
  10. Điều 10 – Quyền và nghĩa vụ chung của Bên A: liệt kê nghĩa vụ bàn giao xe và giấy tờ đúng chủng loại, chất lượng, thời gian, địa điểm; bảo đảm quyền sử dụng xe ổn định và tính hợp pháp của xe; quyền nhận đủ, đúng hạn tiền thuê, quyền yêu cầu bồi thường, đơn phương chấm dứt khi Bên B vi phạm và trách nhiệm phối hợp xử lý sự cố, tai nạn.
  11. Điều 11 – Quyền và nghĩa vụ chung của Bên B: liệt kê nghĩa vụ kiểm tra và nhận xe, sử dụng xe đúng mục đích – đúng luật giao thông, thanh toán đầy đủ đúng hạn, bảo quản xe như tài sản của mình, không cho thuê lại – cầm cố – thế chấp khi chưa được đồng ý, thông báo ngay khi có sự cố và quyền yêu cầu Bên A bảo đảm chất lượng, sửa chữa, bồi thường thiệt hại.
  12. Điều 12 – Quyền và nghĩa vụ của các bên theo hình thức tự lái: áp dụng cho Phương án A (thuê xe tự lái): điều kiện của người điều khiển do Bên B bố trí (GPLX hợp lệ, không rượu bia – ma túy theo Luật 36/2024/QH15), Bên B chịu chi phí nhiên liệu – cầu đường – bến bãi, bảo dưỡng nhỏ, toàn bộ trách nhiệm vi phạm giao thông và phạt nguội, xử lý tai nạn và cấm giao xe cho người không đủ điều kiện hay dùng xe vào việc trái pháp luật.
  13. Điều 13 – Quyền và nghĩa vụ của các bên theo hình thức có tài xế: áp dụng cho Phương án B (thuê xe có tài xế): Bên A bố trí tài xế đủ điều kiện và chi trả lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; thỏa thuận giờ làm và số km tiêu chuẩn, phí tăng ca – ngoài giờ, chi phí ăn nghỉ khi đi liên tỉnh; trách nhiệm của Bên A về vi phạm của tài xế, quyền của Bên B yêu cầu thay tài xế – thay xe và nghĩa vụ không yêu cầu tài xế chạy quá tốc độ, quá giờ, sai tuyến.
  14. Điều 14 – Chấm dứt Hợp đồng: liệt kê các trường hợp chấm dứt hợp đồng (hết hạn không gia hạn, thỏa thuận, đơn phương chấm dứt, xe mất – hư hỏng toàn bộ…), các căn cứ để Bên A và Bên B được đơn phương chấm dứt, thời hạn báo trước khi chấm dứt không do lỗi bên kia và thủ tục đối chiếu công nợ, thanh toán, bàn giao xe, lập Biên bản thanh lý.
  15. Điều 15 – Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại: quy định mức phạt vi phạm theo % giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm phù hợp Luật Thương mại 36/2005/QH11 và Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13, nghĩa vụ bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế – trực tiếp, và nguyên tắc phạt vi phạm với bồi thường là hai chế tài độc lập, áp dụng đồng thời trừ khi pháp luật có quy định khác.
  16. Điều 16 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa sự kiện bất khả kháng (thiên tai, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, chiến tranh, đình công, thay đổi chính sách – pháp luật…), nghĩa vụ thông báo bằng văn bản trong thời hạn quy định, áp dụng biện pháp hạn chế thiệt hại và cơ chế miễn trách nhiệm trong phạm vi và thời gian chịu ảnh hưởng.
  17. Điều 17 – Bảo mật: quy định nghĩa vụ giữ bí mật toàn bộ thông tin liên quan đến hợp đồng, hoạt động kinh doanh, khách hàng, hành trình và các thông tin khác cung cấp trong quá trình thực hiện; không tiết lộ cho bên thứ ba khi chưa được đồng ý, trừ khi pháp luật yêu cầu, và nghĩa vụ bảo mật tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng chấm dứt.
  18. Điều 18 – Giải quyết tranh chấp: quy định ưu tiên giải quyết tranh chấp bằng thương lượng, hòa giải trên tinh thần thiện chí; nếu không đạt kết quả trong thời hạn thỏa thuận thì một bên có quyền khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo pháp luật Việt Nam, và bên có lỗi, bên thua kiện chịu án phí cùng các chi phí tố tụng liên quan.
  19. Điều 19 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng được lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có sự khác biệt hoặc mâu thuẫn giữa hai ngôn ngữ thì bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng làm chuẩn.
  20. Điều 20 – Điều khoản thi hành: quy định cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản, mọi sửa đổi – bổ sung phải lập thành văn bản có chữ ký, đóng dấu của hai bên; các phụ lục, biên bản bàn giao, biên bản thanh lý là bộ phận không thể tách rời; hiệu lực hợp đồng kể từ ngày ký, số bản lập và nguyên tắc áp dụng pháp luật Việt Nam hiện hành cho nội dung chưa quy định.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng này

Bản mẫu được biên soạn cho khách hàng doanh nghiệp thuê xe dài hạn, bám sát khung pháp lý mới nhất (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 và Nghị định 168/2024/NĐ-CP), tích hợp đồng thời hai hình thức thuê và đầy đủ điều khoản bảo vệ cả hai bên:

  • Thiết kế riêng cho khách hàng doanh nghiệp thuê dài hạn theo tháng: đưa đón cán bộ, nhân viên, chuyên gia, khách hàng – đối tác, phục vụ công tác điều hành; ràng buộc chặt về giá thuê, thanh toán định kỳ và trách nhiệm hai bên.
  • Tích hợp HAI hình thức trong một hợp đồng: Phương án A – thuê xe tự lái (Điều 12) và Phương án B – thuê xe có tài xế (Điều 13); chỉ cần chọn phương án áp dụng mà không phải soạn hai bản hợp đồng khác nhau.
  • Điều khoản giá thuê, thuế GTGT và hóa đơn (Điều 4) rất phù hợp cho doanh nghiệp: đơn giá đã bao gồm VAT, chu kỳ thanh toán định kỳ theo tháng, nghĩa vụ xuất hóa đơn GTGT điện tử hợp lệ để khách hàng hạch toán, cùng lãi chậm trả và cơ chế điều chỉnh giá.
  • Cập nhật luật giao thông mới nhất: căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (hiệu lực 01/01/2025) và Nghị định 168/2024/NĐ-CP – khung pháp lý mới nhất về xử phạt và trừ điểm giấy phép lái xe.
  • Có hẳn một điều riêng về vi phạm giao thông và “phạt nguội” (Điều 9): phân định rõ bên nào chịu tiền phạt (kể cả phạt nguội gửi đến sau khi kết thúc thuê nhưng phát sinh trong thời gian thuê), trừ điểm GPLX và quyền khấu trừ tiền phạt vào tiền đặt cọc.
  • Xác định rõ đối tượng hợp đồng và đặc điểm xe (Điều 1): nhãn hiệu, biển số, số máy – số khung, số chỗ, odo, giấy tờ lưu hành, cùng cam đoan xe không tranh chấp, không bị kê biên, không ràng buộc bởi giao dịch bảo đảm.
  • Điều khoản thời hạn thuê (Điều 2) linh hoạt: tính tròn tháng, xử lý tháng lẻ, cơ chế gia hạn/ký phụ lục hoặc thanh lý khi hết hạn – phù hợp nhu cầu thuê ổn định, lâu dài của doanh nghiệp.
  • Điều khoản tiền đặt cọc, ký quỹ bảo đảm (Điều 5): mức cọc theo số tháng tiền thuê, phạm vi bảo đảm (thanh toán, hư hỏng do lỗi Bên B, tiền phạt giao thông) và cơ chế hoàn cọc, khấu trừ minh bạch.
  • Quy trình giao – nhận và hoàn trả xe (Điều 6) chặt chẽ qua Biên bản bàn giao ghi nhận tình trạng, giấy tờ, phụ kiện, công-tơ-mét, mức nhiên liệu; xử lý rõ chậm trả và hư hỏng, thiếu hụt so với ban đầu.
  • Phân định rõ trách nhiệm bảo dưỡng, sửa chữa, đăng kiểm (Điều 7) và bảo hiểm (Điều 8): Bên A duy trì bảo hiểm bắt buộc, thỏa thuận thêm bảo hiểm thân vỏ – bảo hiểm người ngồi trên xe, bố trí xe thay thế khi sửa chữa kéo dài.
  • Quyền và nghĩa vụ chung của Bên A (Điều 10) và Bên B (Điều 11) được liệt kê đầy đủ, cân bằng, dễ đối chiếu trách nhiệm khi phát sinh sự cố.
  • Với hình thức tự lái (Điều 12): ràng buộc điều kiện người lái (GPLX hợp lệ, không rượu bia – ma túy theo Luật 36/2024/QH15), chi phí vận hành, bảo dưỡng nhỏ, trách nhiệm khi tai nạn và cấm giao xe cho người không đủ điều kiện.
  • Với hình thức có tài xế (Điều 13): Bên A lo lương – bảo hiểm xã hội cho tài xế, giờ làm và số km tiêu chuẩn, phí tăng ca – ngoài giờ, chi phí ăn nghỉ khi đi liên tỉnh và quyền yêu cầu thay tài xế/thay xe – rất tiện cho doanh nghiệp đưa đón chuyên gia.
  • Điều khoản chấm dứt hợp đồng (Điều 14) rõ ràng: các trường hợp chấm dứt, quyền đơn phương chấm dứt của mỗi bên, thời hạn báo trước và thủ tục thanh lý – đối chiếu công nợ – bàn giao xe.
  • Điều khoản phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại (Điều 15) theo Luật Thương mại 2005 và Bộ luật Dân sự 2015: mức phạt theo % giá trị nghĩa vụ vi phạm, phạt và bồi thường là hai chế tài độc lập.
  • Đầy đủ điều khoản bất khả kháng (Điều 16), bảo mật (Điều 17 – gồm bảo mật hành trình, thông tin khách hàng, còn hiệu lực sau khi chấm dứt) và giải quyết tranh chấp (Điều 18) qua thương lượng rồi Tòa án có thẩm quyền.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ (Điều 19): bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, ưu tiên bản tiếng Việt khi có khác biệt; và điều khoản thi hành (Điều 20) về hiệu lực, phụ lục, số bản.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ thuê xe – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (汽车租赁, 租金, 增值税发票, 定金, 交接记录, 电子违章处罚, 保险, 违约金, 不可抗力, 保密), dễ chỉnh sửa cho từng thương vụ.
  • Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả công ty cho thuê xedoanh nghiệp thuê xe; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với đối tác, khách hàng người Hoa.
  • Đặc biệt hữu ích cho doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cần thuê xe đưa đón chuyên gia, nhân viên và muốn có bản hợp đồng tiếng Trung để đọc – hiểu và lưu trữ.
  • Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
  • Ngắn gọn nhưng đầy đủ và chặt chẽ về pháp lý: mọi điều khoản cốt lõi (xe, giá – thuế – hóa đơn, đặt cọc, giao nhận, bảo hiểm, phạt nguội, hai hình thức thuê, phạt vi phạm, bảo mật) đều rõ ràng, sẵn sàng ký nhanh.
  • Chỉ cần điền thông tin hai bên, đặc điểm xe, đơn giá – thuế – chu kỳ thanh toán và chọn phương án (tự lái/có tài xế) là có ngay một hợp đồng thuê xe theo tháng song ngữ hoàn chỉnh, chuyên nghiệp, sẵn sàng ký kết.

Hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng (汽车租赁合同(按月)) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—–o0o—–

—–o0o—–

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ XE Ô TÔ THEO THÁNG

汽车租赁合同(按月)

Số: ……… /20…… /HĐTXOT

编号:……… /20…… /HĐTXOT

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;

– 根据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过的第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005;

– 根据越南社会主义共和国国会于2005年6月14日通过的第36/2005/QH11号《商法》;

– Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 27/06/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025;

– 根据国会于2024年6月27日通过、自2025年1月1日起施行的第36/2024/QH15号《道路交通秩序与安全法》;

– Căn cứ Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe;

– 根据政府2024年12月26日第168/2024/NĐ-CP号《关于道路交通领域交通秩序与安全行政违法处罚及驾驶证扣分、恢复分数的议定》;

– Căn cứ nhu cầu thuê xe và khả năng cung ứng dịch vụ của các bên.

– 根据双方的租车需求与服务供应能力。

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 20……, tại ……………………………………………………………, chúng tôi gồm có:

今天,20……年……月……日,于……………………………………………………………,我们包括:

BÊN CHO THUÊ (sau đây gọi là “Bên A”):

出租方(以下简称“甲方”):

Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………………

企业名称:……………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………………….

总部地址:……………………………………………………………………………………………………….

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………

税号:………………………………………………………………………………………………………………………

Số tài khoản: …………………………………… tại Ngân hàng ……………………… – Chi nhánh …………………

账号:…………………………………… 开户银行:……………………… – 分行 …………………

Người đại diện theo pháp luật: ……………………………… Chức vụ: ………………………………………

法定代表人:……………………………… 职务:………………………………………

Điện thoại: ……………………………………… Email: ………………………………………………………………………

电话:……………………………………… 电子邮箱:………………………………………………………………………

BÊN THUÊ (sau đây gọi là “Bên B”):

承租方(以下简称“乙方”):

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………………………………………………

企业/机构名称:……………………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………………….

总部地址:……………………………………………………………………………………………………….

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………

税号:………………………………………………………………………………………………………………………

Số tài khoản: …………………………………… tại Ngân hàng ……………………… – Chi nhánh …………………

账号:…………………………………… 开户银行:……………………… – 分行 …………………

Người đại diện theo pháp luật: ……………………………… Chức vụ: ………………………………………

法定代表人:……………………………… 职务:………………………………………

Giấy ủy quyền số (nếu có): ……………………………………………………………………………………………

授权书编号(如有):……………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………… Email: ………………………………………………………………………

电话:……………………………………… 电子邮箱:………………………………………………………………………

Sau khi trao đổi, bàn bạc trên tinh thần hợp tác, thiện chí và bình đẳng, hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng (sau đây gọi là “Hợp đồng”) với các điều khoản và điều kiện cụ thể như sau:

经本着合作、诚信与平等的精神协商一致,双方同意签订本汽车按月租赁合同(以下简称“本合同”),具体条款与条件如下:

Điều 1: Đối tượng của Hợp đồng và đặc điểm xe cho thuê

第一条:合同标的与出租车辆特征

1.1. Bên A đồng ý cho thuê và Bên B đồng ý thuê …… (……………) xe ô tô thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp của Bên A, với các đặc điểm kỹ thuật như sau:

1.1. 甲方同意出租、乙方同意承租属于甲方合法所有或合法使用的……(……………)辆汽车,其技术特征如下:

– Nhãn hiệu: ……………………………… Số loại: ………………………………………

– 品牌:……………………………… 型号:………………………………………

– Loại xe/Kiểu dáng: ……………………… Màu sơn: ……………………………………

– 车型/款式:……………………… 车身颜色:……………………………………

– Biển kiểm soát: ………………………… Năm sản xuất: …………………………………

– 车牌号:………………………… 出厂年份:…………………………………

– Số máy: ………………………………… Số khung: ……………………………………

– 发动机号:………………………………… 车架号:……………………………………

– Số chỗ ngồi: …………………………… Số ki-lô-mét đã vận hành (odo): ……………………

– 座位数:…………………………… 已行驶里程(里程表读数):……………………

1.2. Bên A cam kết bàn giao xe kèm theo đầy đủ giấy tờ lưu hành hợp pháp theo quy định của pháp luật, bao gồm nhưng không giới hạn: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và các giấy tờ liên quan khác.

1.2. 甲方承诺在交付车辆时一并交付依法合规的全部通行证件,包括但不限于:机动车行驶证、仍在有效期内的安全技术与环保检验合格证、机动车所有人强制民事责任保险凭证及其他相关证件。

1.3. Tình trạng xe tại thời điểm bàn giao (bao gồm ngoại thất, nội thất, lốp, phụ kiện, mức nhiên liệu, chỉ số công-tơ-mét) được các bên ghi nhận cụ thể tại Biên bản bàn giao xe, là bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng này.

1.3. 车辆交付时的状况(包括外观、内饰、轮胎、配件、燃油量、里程表读数)由双方在《车辆交接记录》中具体载明,该记录为本合同不可分割的组成部分。

1.4. Bên A cam đoan tại thời điểm ký kết Hợp đồng, xe ô tô nêu trên: (i) thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quyền cho thuê hợp pháp của Bên A; (ii) không có tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng; (iii) không bị kê biên để bảo đảm thi hành án và không bị ràng buộc bởi bất kỳ giao dịch bảo đảm hay hợp đồng thuê nào khác đang có hiệu lực làm hạn chế quyền cho thuê.

1.4. 甲方保证,于签订本合同时,上述车辆:(i) 属于甲方合法所有或合法使用、合法出租的权利范围;(ii) 不存在关于所有权、使用权的争议;(iii) 未被查封以保障判决执行,且不受任何有效的、限制出租权利的担保交易或其他租赁合同的约束。

Điều 2: Thời hạn thuê

第二条:租赁期限

2.1. Thời hạn thuê là …… (……………) tháng, kể từ ngày …… tháng …… năm 20…… đến hết ngày …… tháng …… năm 20……

2.1. 租赁期限为……(……………)个月,自20……年……月……日起至20……年……月……日止。

2.2. Trước khi Hợp đồng hết hạn tối thiểu …… (……………) ngày, nếu Bên B có nhu cầu tiếp tục thuê, hai bên sẽ thương lượng để ký kết hợp đồng mới hoặc ký phụ lục gia hạn. Trường hợp không gia hạn, hai bên tiến hành thanh lý Hợp đồng và bàn giao lại xe theo Điều 6.

2.2. 在本合同期满前至少……(……………)日,若乙方有意继续承租,双方将协商签订新合同或签署续期附件。如不续期,双方按第六条清算合同并交还车辆。

2.3. Thời gian thuê thực tế được tính tròn tháng; tháng lẻ (nếu có) được tính theo thỏa thuận tại Phụ lục hoặc tính theo tỷ lệ số ngày sử dụng thực tế trên tổng số ngày của tháng.

2.3. 实际租赁时间按整月计算;不足整月部分(如有)按附件约定计算,或按实际使用天数占当月总天数的比例计算。

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 20 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 2.900 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 2.500 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Xin giới thiệu Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung được dịch bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 999.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tiếng Trung

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng mua bán phế liệu (废料收购合同) song ngữ Việt Trung được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Để tải file về, chỉ cần bấm nút "Thêm vào giỏ hàng" và thanh toán trực tuyến, bạn sẽ nhận được qua email mẫu hợp đồng mua bán tiếng Trung này ở dạng file word!

Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty TNHH MTV do tổ chức làm chủ tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung”