Giảm giá!

Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về được ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt – Trung (soạn theo Hợp đồng mẫu của ICC): bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản mẫu rất dài, chi tiết gồm 26 điều và các Phụ lục, dễ chỉnh sửa cho từng thương vụ với đối tác nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế (国际商事代理合同 – International Commercial Agency Contract) song ngữ Việt – Trung, soạn theo Hợp đồng mẫu của Phòng Thương mại Quốc tế (ICC), dùng khi một doanh nghiệp (Bên giao đại diện) chỉ định một Đại diện thương mại tại một khu vực để xúc tiến bán sản phẩm và hưởng hoa hồng. Đây là bản rất dài, chi tiết gồm 26 điều và các Phụ lục, bao trùm mọi khía cạnh: phạm vi chỉ định, nghĩa vụ hai bên, đơn đặt hàng tối thiểu, không cạnh tranh, quyền độc quyền, cách tính và thanh toán hoa hồng, thời hạn và chấm dứt, bồi thường khi chấm dứt, bất khả kháng, bảo mật, giải quyết tranh chấp và luật áp dụng. Phù hợp cho doanh nghiệp Việt Nam và đối tác nói tiếng Trung trong quan hệ đại diện – phân phối xuyên biên giới. Đây là bản dài, chi tiết gồm 26 điều khoản:

  1. 1 – Phạm vi chỉ định: chỉ định Đại diện xúc tiến bán Sản phẩm trong Khu vực; tư cách và giới hạn quyền của Đại diện.
  2. 2 – Nghĩa vụ của Đại diện: nỗ lực xúc tiến, tuân thủ chỉ dẫn, báo cáo, không nhận đơn vượt thẩm quyền, cung cấp thông tin thị trường – pháp luật.
  3. 3 – Nghĩa vụ của Bên giao đại diện: cung cấp thông tin – tài liệu, thông báo về khả năng cung ứng, xử lý đơn đặt hàng.
  4. 4 – Đơn đặt hàng tối thiểu: mức đơn đặt hàng tối thiểu (Phụ lục) và hậu quả khi không đạt.
  5. 5 – Quảng cáo, hội chợ và triển lãm: phân bổ chi phí quảng cáo, tham gia hội chợ – triển lãm.
  6. 6 – Internet: bán hàng và quảng bá qua Internet.
  7. 7 – Không cạnh tranh: Đại diện không cạnh tranh, không đại diện sản phẩm cạnh tranh; danh mục loại trừ (Phụ lục).
  8. 8 – Giới hạn khu vực: hoạt động của Đại diện giới hạn trong Khu vực; xử lý khách hàng ngoài khu vực.
  9. 9 – Thương hiệu và quyền sở hữu: sử dụng nhãn hiệu, tên thương mại của Bên giao đại diện; bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
  10. 10 – Quyền độc quyền: phương án cấp/không cấp quyền độc quyền cho Đại diện trong Khu vực.
  11. 11 – Quyền hưởng hoa hồng: các giao dịch phát sinh quyền hưởng hoa hồng, kể cả giao dịch trực tiếp trong khu vực độc quyền.
  12. 12 – Tính và thanh toán hoa hồng: phương pháp tính, thời điểm phát sinh, kỳ thanh toán và xử lý đơn bị hủy.
  13. 13 – Trách nhiệm tài chính (tùy chọn): điều khoản del credere tùy chọn — Đại diện bảo đảm thanh toán của khách hàng.
  14. 14 – Thời hạn và chấm dứt hợp đồng: thời hạn, gia hạn, các căn cứ chấm dứt và hậu quả.
  15. 15 – Bồi thường khi chấm dứt: quyền và cách tính khoản bồi thường cho Đại diện khi chấm dứt hợp đồng.
  16. 16 – Bất khả kháng: miễn trách khi có sự kiện bất khả kháng; nghĩa vụ thông báo.
  17. 17 – Thay đổi hoàn cảnh (hardship): cơ chế điều chỉnh khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản (tùy chọn cho SME).
  18. 18 – Không hợp danh: hợp đồng không tạo quan hệ hợp danh giữa các bên.
  19. 19 – Ủy thác và Đại diện thứ cấp: điều kiện Đại diện chỉ định đại diện thứ cấp.
  20. 20 – Thông báo: hình thức và địa chỉ gửi thông báo.
  21. 21 – Tính toàn vẹn của hợp đồng: hợp đồng là toàn bộ thỏa thuận; sửa đổi bằng văn bản.
  22. 22 – Điều khoản vô hiệu từng phần: một điều khoản vô hiệu không làm vô hiệu toàn bộ.
  23. 23 – Bảo mật: giữ bí mật thông tin của nhau; hiệu lực sau khi chấm dứt.
  24. 24 – Chấp thuận / phê chuẩn: các loại chấp thuận, phê chuẩn cần thiết.
  25. 25 – Giải quyết tranh chấp: cơ chế trọng tài / tòa án theo lựa chọn của các bên.
  26. 26 – Luật áp dụng: luật điều chỉnh hợp đồng.
  27. Điều khoản ngôn ngữ + Phụ lục: ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt; Phụ lục 1 (đơn đặt hàng tối thiểu), 2 (hội chợ – triển lãm), 3 (sản phẩm không cạnh tranh).

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế này

Bản mẫu chuẩn ICC, đầy đủ và cân bằng nhất cho quan hệ đại diện thương mại với đối tác Trung Quốc – Đài Loan:

  • Soạn theo Hợp đồng mẫu đại diện thương mại của ICC — chuẩn mực quốc tế được công nhận rộng rãi, có kèm các ghi chú hướng dẫn và phương án tùy chọn.
  • Quy định chi tiết phạm vi chỉ định, nghĩa vụ của Đại diện và của Bên giao đại diện, đơn đặt hàng tối thiểu và hậu quả khi không đạt.
  • Điều khoản không cạnh tranh, giới hạn khu vực và quyền độc quyền (có phương án độc quyền / không độc quyền) bảo vệ lợi ích cả hai bên.
  • Cơ chế hoa hồng đầy đủ: quyền hưởng hoa hồng, phương pháp tính, thời điểm phát sinh và thanh toán, trách nhiệm tài chính (del credere) tùy chọn.
  • Điều khoản thời hạn – chấm dứt và bồi thường khi chấm dứt hợp đồng soạn kỹ theo thông lệ quốc tế — phần dễ tranh chấp nhất của hợp đồng đại diện.
  • Đầy đủ thương hiệu và quyền sở hữu, quảng cáo – hội chợ, Internet, bất khả kháng, thay đổi hoàn cảnh (hardship), bảo mật, giải quyết tranh chấp (trọng tài/tòa án) và luật áp dụng.
  • Kèm các Phụ lục (đơn đặt hàng tối thiểu, hội chợ – triển lãm, danh mục sản phẩm không cạnh tranh) để điền theo từng thương vụ.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ thương mại – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (国际商事代理合同, 委托方, 代理商, 佣金, 独占, 不竞争, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng hợp đồng.

Hợp đồng đại diện thương mại quốc tế (国际商事代理合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

HỢP ĐỒNG ĐẠI DIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

国际商事代理合同

CÁC BÊN:

各方:

Bên Giao đại diện

委托方

Tên (tên công ty): ………………………………………………

名称(公司名称):………………………………………………

Hình thức pháp lý (ví dụ công ty trách nhiệm hữu hạn): ………………………………………………

法律形式(例如有限责任公司):………………………………………………

Quốc tịch và (nếu có thể) số đăng ký kinh doanh: ………………………………………………

国籍及(如可能)营业登记号:………………………………………………

Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số điện thoại, số fax, email): ………………………………………………

地址(营业地点、电话号码、传真号码、电子邮箱):………………………………………………

Đại diện bởi (tên, chức vụ, địa chỉ): ………………………………………………

代表人(姓名、职务、地址):………………………………………………

Sau đây gọi là “Bên giao đại diện”

以下称为“委托方”

Đại diện

代理商

Tên (tên công ty): ………………………………………………

名称(公司名称):………………………………………………

Hình thức pháp lý (ví dụ công ty trách nhiệm hữu hạn): ………………………………………………

法律形式(例如有限责任公司):………………………………………………

Quốc tịch và (nếu có thể) số đăng ký kinh doanh: ………………………………………………

国籍及(如可能)营业登记号:………………………………………………

Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số điện thoại, số fax, email): ………………………………………………

地址(营业地点、电话号码、传真号码、电子邮箱):………………………………………………

Đại diện bởi (tên, chức vụ, địa chỉ): ………………………………………………

代表人(姓名、职务、地址):………………………………………………

Sau đây gọi là “Đại diện”

以下称为“代理商”

[Có thể thêm các thông tin khác, nếu cần, ví dụ mã số thuế/tài chính của các Bên]

[如有需要,可补充其他信息,例如各方的税号/财务代码]

Sau đây gọi chung là “các Bên”

以下合称“各方”

Bối cảnh chung

总体背景

A. Bên giao đại diện hoạt động kinh doanh trong (sản xuất/cung cấp) loại [nêu cụ thể loại hàng hóa/dịch vụ].

A. 委托方从事(生产/提供)[具体注明货物/服务的种类]类的经营活动。

B. Đại diện thực hiện (việc giới thiệu và) [có thể xóa bỏ nếu không phù hợp] xúc tiến bán sản phẩm (hoặc dịch vụ) liên quan đến [nêu cụ thể] như là một phần hoạt động kinh doanh của mình.

B. 代理商将(介绍并)[如不适合可删除]推广销售与[具体注明]相关的产品(或服务),作为其经营活动的一部分。

C. Bên giao đại diện muốn chỉ định Đại diện để (giới thiệu và) [có thể xóa bỏ nếu không phù hợp] xúc tiến bán các sản phẩm (hoặc dịch vụ) liên quan đến công việc kinh doanh của Bên giao đại diện và Đại diện sẵn sàng xúc tiến bán sản phẩm (hoặc dịch vụ) đó theo các điều khoản của hợp đồng này.

C. 委托方希望指定代理商(介绍并)[如不适合可删除]推广销售与委托方业务相关的产品(或服务),代理商愿意按本合同的条款推广销售该等产品(或服务)。

Điều khoản hoạt động

经营条款

1. Phạm vi chỉ định

一、指定范围

1.1. Bên giao đại diện chỉ định Đại diện là Đại diện thương mại của mình để thúc đẩy việc bán sản phẩm (hoặc dịch vụ) trong khu vực lãnh thổ (và trong các kênh xúc tiến) như được định nghĩa dưới đây.

1.1. 委托方指定代理商作为其商业代理,以在下文所界定的区域领土内(及推广渠道中)促进产品(或服务)的销售。

1.2. Sản phẩm (hay dịch vụ). Các sản phẩm (hay dịch vụ) sau đây sẽ được xúc tiến tiêu thụ bởi Đại diện theo hợp đồng này: [mô tả sản phẩm/dịch vụ]

1.2. 产品(或服务)。以下产品(或服务)将由代理商按本合同推广销售:[描述产品/服务]

1.3. Khu vực. Sản phẩm (hay dịch vụ) được xúc tiến tiêu thụ bởi Đại diện theo hợp đồng này trong các khu vực lãnh thổ sau đây: [mô tả khu vực] ………………………………………………

1.3. 区域。代理商按本合同在以下区域领土内推广销售产品(或服务):[描述区域]………………………………………………

1.4. (các) Kênh xúc tiến [có thể xóa nếu không liên quan]. Các sản phẩm (hay dịch vụ) phải được xúc tiến tiêu thụ bởi Đại diện thông qua các kênh sau: [mô tả các kênh xúc tiến]. ………………………………………………

1.4. 推广渠道 [如不相关可删除]。产品(或服务)须由代理商通过以下渠道推广销售:[描述推广渠道]。………………………………………………

Bình luận: Các Bên có thể giới hạn phạm vi của hợp đồng đại diện chỉ cho một số nhóm khách hàng nhất định. Liên quan đến việc xác định các kênh xúc tiến, các Bên có thể liệt kê danh sách các loại kênh cụ thể trong hợp đồng này (các nhà bán lẻ, người sử dụng công nghiệp, nhà phân phối lớn) hoặc liệt kê những loại kênh mà hợp đồng không áp dụng.

评注:各方可将代理合同的范围仅限定于特定的某些客户群体。关于推广渠道的确定,各方可在本合同中列明具体的渠道类型清单(零售商、工业用户、大型分销商),或列明本合同不适用的渠道类型。

2. Nghĩa vụ của Đại diện

二、代理商的义务

2.1. Khi thực hiện các hoạt động của mình, Đại diện phải tập trung cho lợi ích của bên giao đại diện và hành động có trách nhiệm và thiện chí.

2.1. 在开展其活动时,代理商应以委托方的利益为重,并负责任地、善意地行事。

2.2. Đại diện phải (giới thiệu) [có thể xóa nếu không liên quan] các sản phẩm (hay dịch vụ) và thúc đẩy việc bán sản phẩm (hay dịch vụ) đó trong khu vực (và theo các kênh xúc tiến) [có thể xóa bỏ nếu không liên quan]. Đại diện không có quyền ký kết hợp đồng nhân danh Bên giao đại diện hay bằng cách nào đó ràng buộc Bên giao đại diện nhưng Đại diện có thể chuyển các đơn chào hàng nhận được cho Bên giao đại diện.

2.2. 代理商应(介绍)[如不相关可删除]产品(或服务),并在区域内(及通过推广渠道)[如不相关可删除]促进该等产品(或服务)的销售。代理商无权以委托方名义订立合同,亦无权以任何方式约束委托方,但代理商可将其收到的报价单转交委托方。

[Phương án khác (áp dụng trong trường hợp Đại diện có quyền ràng buộc Bên giao đại diện): “2.2. Đại diện phải (giới thiệu) sản phẩm (hay dịch vụ) [có thể xóa bỏ nếu không liên quan], thúc đẩy, đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán sản phẩm (hay dịch vụ) trong khu vực (và qua các kênh xúc tiến) [có thể xóa bỏ nếu không liên quan] theo các điều khoản quy định trong hợp đồng này. Đại diện phải chuyển bất kỳ đơn đặt hàng nào bên này nhận được cho bên giao đại diện.”]

[备选方案(适用于代理商有权约束委托方的情形):“2.2. 代理商应按本合同规定的条款(介绍)产品(或服务)[如不相关可删除],并在区域内(及通过推广渠道)[如不相关可删除]推广、谈判并订立产品(或服务)买卖合同。代理商应将其收到的任何订单转交委托方。”]

2.3. Đại diện không có quyền nhận thanh toán dưới tên hay nhân danh Bên giao đại diện mà không có ủy quyền trước bằng văn bản của Bên giao đại diện về việc đó. Nếu Đại diện được ủy quyền làm vậy, Đại diện phải chuyển khoản thanh toán đó sớm nhất cho Bên giao đại diện và cho đến khi đó phải giữ tiền vào một tài khoản tiền gửi riêng biệt với danh nghĩa của các Bên giao đại diện.

2.3. 未经委托方就此事先书面授权,代理商无权以委托方的名义或代表委托方收取付款。若代理商获此授权,则应尽早将该等款项转交委托方,在此之前应将款项存入以委托方名义开立的单独存款账户中保管。

2.4. Đại diện phải tuân thủ chặt chẽ các điều khoản hợp đồng mà Bên giao đại diện đưa ra và phải hướng sự chú ý của khách hàng tới các điều khoản và điều kiện mua bán (đặc biệt là thời hạn giao hàng, giá cả và điều kiện thanh toán) mà Bên giao đại diện đưa ra.

2.4. 代理商应严格遵守委托方提出的合同条款,并应提请客户注意委托方提出的买卖条款和条件(特别是交货期限、价格和付款条件)。

2.5. Đại diện phải thực hiện việc thông tin cho Bên giao đại diện về các hoạt động của mình, các điều kiện thị trường và tình hình cạnh tranh với sự cần mẫn hợp lý. Đại diện phải cung cấp tất cả các thông tin cần thiết bằng [nêu rõ ngôn ngữ hợp lý] cho Bên giao đại diện liên quan đến luật và quy định trong khu vực áp dụng cho sản phẩm (hay dịch vụ) đó cũng như các hoạt động của mình mà mình biết được. Đại diện cứ mỗi (3 tháng) [có thể nêu thời hạn khác] cũng phải gửi báo cáo về các hoạt động của mình.

2.5. 代理商应以合理的勤勉,就其活动、市场状况和竞争情况向委托方通报信息。代理商应以[注明合理的语言]向委托方提供其所知悉的、与区域内适用于该等产品(或服务)的法律法规以及其活动相关的一切必要信息。代理商还应每(3个月)[可注明其他期限]提交一次其活动报告。

2.6. Đại diện phải thực hiện các hoạt động một cách độc lập và trong bất cứ trường hợp nào cũng không được coi là nhân viên của Bên giao đại diện.

2.6. 代理商应独立开展活动,且在任何情形下均不得被视为委托方的员工。

3. Nghĩa vụ của Bên giao đại diện

三、委托方的义务

3.1. Liên quan đến Đại diện, Bên giao đại diện phải hành động một cách có trách nhiệm và thiện chí.

3.1. 就代理商而言,委托方应负责任地、善意地行事。

3.2. Bên giao đại diện phải trả thù lao cho Đại diện theo các quy định về tiền hoa hồng và các điều khoản thanh toán trong hợp đồng này.

3.2. 委托方应按本合同关于佣金的规定和付款条款向代理商支付报酬。

3.3. Bên giao đại diện phải thông báo cho Đại diện trước khi thực hiện nghĩa vụ quy định trong Điều 2.2 về tổng đơn đặt hàng tối thiểu cần có để Bên giao đại diện có thể cung cấp sản phẩm (hay dịch vụ).

3.3. 委托方应在履行第2.2条规定的义务前,将委托方为能够供应产品(或服务)所需的最低订单总量通知代理商。

3.4. Bên cạnh đó, Bên giao đại diện phải thông báo không chậm trễ cho Đại diện chấp thuận, từ chối hay việc không thực hiện bất kỳ chào hàng/đặt hàng nào mà Đại diện chuyển tới.

3.4. 此外,委托方应就代理商转交的任何报价/订单的接受、拒绝或未予执行,不迟延地通知代理商。

3.5. Bên giao đại diện không được từ chối các đơn chào hàng/đặt hàng do Đại diện chuyển đến trừ khi:

3.5. 除下列情形外,委托方不得拒绝代理商转交的报价/订单:

3.5.1. Có những nghi ngờ thực sự, kèm theo bằng chứng bằng văn bản, về khả năng thanh toán của khách hàng.

3.5.1. 对客户的付款能力存在有书面证据佐证的真实怀疑;

3.5.2. Đơn chào hàng không thỏa mãn kỳ vọng của Bên giao đại diện về mặt hình ảnh và tiêu chuẩn.

3.5.2. 报价在形象和标准方面不符合委托方的期望;

3.5.3. Tổng các đơn đặt hàng thu thập bởi Bên đại diện thấp hơn mức đơn đặt hàng tối thiểu quy định trong Điều 3.3.

3.5.3. 代理商收集的订单总量低于第3.3条规定的最低订单量。

3.6. Việc từ chối không có căn cứ của Bên giao đại diện đối với các đơn chào hàng/đặt hàng sẽ được coi là hành vi vi phạm hợp đồng của bên giao đại diện.

3.6. 委托方无理由拒绝报价/订单的,视为委托方违反合同的行为。

3.7. Bên giao đại diện phải ngay lập tức thông báo cho Đại diện về bất kỳ thay đổi nào đối với loại sản phẩm (hay dịch vụ), giá cả, điều kiện mua bán hoặc điều kiện thanh toán cũng như bất kỳ thay đổi nào về đặc điểm kỹ thuật hoặc khả năng cung cấp sản phẩm (hoặc dịch vụ). Nếu Bên giao đại diện thấy rằng khả năng cung cấp của bên giao đại diện thấp hơn đáng kể so với kỳ vọng thông thường của đại diện, bên giao đại diện phải thông báo không chậm trễ cho Đại diện.

3.7. 委托方应立即将产品(或服务)种类、价格、买卖条件或付款条件的任何变更,以及产品(或服务)的技术规格或供应能力的任何变更通知代理商。若委托方发现其供应能力显著低于代理商的通常期望,委托方应不迟延地通知代理商。

3.8. Bên giao đại diện phải cung cấp miễn phí cho Đại diện tất cả các thông tin và tài liệu cần thiết để thực hiện hợp đồng này, bao gồm, nhưng không hạn chế ở, các điều khoản và điều kiện bán hàng, bảng giá và các tài liệu kỹ thuật.

3.8. 委托方应向代理商免费提供履行本合同所需的一切信息和资料,包括但不限于销售条款和条件、价目表及技术资料。

3.9. Bên giao đại diện phải thông tin cho Đại diện về bất kỳ liên lạc nào với hoặc tới khách hàng trong khu vực.

3.9. 委托方应将其与区域内客户之间或向区域内客户的任何联系情况告知代理商。

4. Đơn đặt hàng tối thiểu

四、最低订单

4.1. Đại diện sẽ phải đáp ứng các mục tiêu đặt hàng tối thiểu quy định trong phụ lục 1.

4.1. 代理商应达到附件1规定的最低订单目标。

4.2. Các mục tiêu nàu sẽ được rà soát lại hàng năm [nêu các thời hạn khác]

4.2. 该等目标将每年复核一次 [注明其他期限]。

4.3. Nếu vào cuối năm [có thể nêu thời hạn khác], yêu cầu về số lượng/lượng tối thiểu đơn đặt hàng áp dụng cho năm đó không được đáp ưng bởi Đại diện, với điều kiện phải thông báo trong vòng 1 tháng và không muộn hơn 2 tháng [có thể nêu thời hạn khác] sau khi kết thúc năm đó, Bên giao đại diện có quyền lựa chọn:

4.3. 若在年末 [可注明其他期限],代理商未能达到适用于该年度的最低订单数量/数额要求,则在该年度结束后1个月内并不迟于2个月 [可注明其他期限] 内予以通知的条件下,委托方有权选择:

4.3.1. Chấm dứt hợp đồng này theo Điều 14;

4.3.1. 根据第十四条终止本合同;

4.3.2. Xóa độc quyền của Đại diện (nếu thích hợp); hay

4.3.2. 取消代理商的独占权(如适当);或

4.3.3. Thu hẹp phạm vi khu vực, bằng cách loại bỏ một số khu vực mà Đại diện thực hiện được ít hoạt động xúc tiến.

4.3.3. 通过剔除代理商推广活动较少的部分区域,缩小区域范围。

5. Quảng cáo, hội chợ và triển lãm

五、广告、展销会和展览会

5.1. Các bên phải thỏa thuận về chiến lược quảng cáo sẽ được thực hiện trong khu vực.

5.1. 各方应就将在区域内实施的广告策略达成一致。

5.2. Chi phí của chiến dịch quảng cáo thỏa thuận sẽ do bên giao đại diện chịu.

5.2. 经约定的广告活动费用由委托方承担。

[Phương án khác: “5.2. Chi phí của chiến dịch quảng cáo thỏa thuận sẽ được phân bổ cho các Bên theo tỷ lệ như sau: Bên giao đại diện: ………… % ; Đại diện: …………%”]

[备选方案:“5.2. 经约定的广告活动费用按以下比例在各方之间分摊:委托方:…………%;代理商:…………%”]

5.3. Bên giao đại diện phải cung cấp miễn phí cho Đại diện các nội dung và phương tiện quảng cáo liên quan đến sản phẩm (hoặc dịch vụ) cần thiết để thực hiện hợp đồng này.

5.3. 委托方应向代理商免费提供履行本合同所需的、与产品(或服务)相关的广告内容和广告媒介。

[Tùy chọn: 5.4. “Bên giao đại diện cũng phải cho phép Đại diện phát hành các nội dung và phương tiện quảng cáo để sử dụng chỉ liên quan đến sản phẩm (hoặc dịch vụ) theo hợp đồng này mà không sử dụng vào bất kỳ mục đích nào khác. Tất cả nội dung và phương tiện quảng cáo được sử dụng bởi Đại diện liên quan đến sản phẩm (hay dịch vụ) phải tuân thủ chặt chẽ các hướng dẫn và chính sách marketing của bên Giao đại diện”]

[可选:5.4. “委托方还应允许代理商发布广告内容和广告媒介,且仅用于本合同项下的产品(或服务),不得用于任何其他目的。代理商就产品(或服务)使用的一切广告内容和广告媒介,均应严格遵守委托方的营销指引和营销政策。”]

5.5. Trong bất kỳ trường hợp nào, Đại diện phải đảm bảo rằng chiến dịch quảng cáo cũng như nội dung và phương tiện quảng cáo phải tuân theo các quy tắc và quy định của địa phương.

5.5. 无论何种情形,代理商均应确保广告活动以及广告内容和广告媒介遵守当地的规则和规定。

5.6. Các bên phải tham gia vào các hội chợ, triển lãm trong khu vực như quy định trong phụ lục 2.

5.6. 各方应按附件2的规定参加区域内的展销会、展览会。

5.7. Bên giao đại diện sẽ phải chịu tất cả các chi phí phát sinh khi tham gia vào các hội trợ và triển lãm.

5.7. 委托方应承担参加展销会和展览会所产生的一切费用。

[Phương án khác: “5.7. Chi phí tham gia của Đại diện sẽ được phân bổ giữa các Bên theo tỷ lệ như sau: Bên giao đại diện: …………% ; Đại diện: …………%”]

[备选方案:“5.7. 代理商的参加费用按以下比例在各方之间分摊:委托方:…………%;代理商:…………%”]

6. Internet

六、互联网

Đại diện không được phép quảng cáo hay thúc đẩy bán sản phẩm hay các hoạt động của mình trong vai trò là Đại diện của bên giao đại diện trên Internet mà không có sự chấp thuận trước bằng văn bản của bên Giao đại diện.

未经委托方事先书面同意,代理商不得在互联网上以委托方代理商的身份为产品或其活动做广告或促销。

7. Không cạnh tranh

七、不竞争

[Bình luận: Các Bên có thể muốn gia hạn thời hạn của điều khoản không cạnh tranh sau khi chấm dứt hợp đồng. Trong trường hợp như vậy, các Bên cần chú ý các quy định bắt buộc trong Chỉ thị của EC ngày 18 tháng 12 năm 1986 và các hệ thống pháp luật khác hạn chế tính hiệu lực của một điều khoản như vậy và cho phép tòa án giám định nghĩa vụ của các Bên.]

[评注:各方可能希望将不竞争条款的期限延长至合同终止之后。在此情形下,各方应注意1986年12月18日欧共体指令中的强制性规定以及其他限制此类条款效力、允许法院审查各方义务的法律制度。]

7.1. Đại diện không được cạnh tranh với Bên giao đại diện hay tham gia bất kỳ mối quan hệ kinh doanh nào với đối thủ cạnh tranh của bên giao đại diện trong suốt tời hạn thực hiện hợp đồng này.

7.1. 在本合同履行期限内,代理商不得与委托方竞争,亦不得与委托方的竞争对手建立任何业务关系。

7.2. Đặc biệt, Đại diện không được phép giới thiệu, sản xuất, cung cấp hay bán trực tiếp trong khu vực (và trong các kênh xúc tiến) bất kỳ sản phẩm (hay dịch vụ) nào giống với các sản phẩm (hay dịch vụ) hay cạnh tranh với sản phẩm (hay dịch vụ) trong hợp đồng này mà không có sự ủy quyền trước bằng văn bản của bên giao đại diện.

7.2. 特别是,未经委托方事先书面授权,代理商不得在区域内(及推广渠道中)介绍、生产、供应或直接销售任何与本合同项下产品(或服务)相同、或与之竞争的产品(或服务)。

[Tùy chọn: 7.3. “Tuy nhiên, Đại diện có thể giới thiệu, sản xuất, cung cấp hay bán sản phẩm (hay dịch vụ) không cạnh tranh với sản phẩm (hay dịch vụ) theo hợp đồng này miễn là Đại diện phải thông báo trước cho bên giao đại diện về hoạt động này.”]

[可选:7.3. “但代理商可以介绍、生产、供应或销售与本合同项下产品(或服务)不竞争的产品(或服务),前提是代理商须就此活动事先通知委托方。”]

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 26 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 7.900 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 7.200 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng đại diện thương mại quốc tế hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa

Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH tiếng Trung (合资经营合同) - file Word tải về từ Dịch Thuật SMS

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng cho thuê phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng mua bán phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung”