Giảm giá!

Mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản dài 16 điều, bao trùm phạm vi đại lý – quản lý & khai thác cho thuê – phí dịch vụ & thanh toán – quyền và nghĩa vụ hai bên – bảo mật – bất khả kháng – ngôn ngữ, căn cứ luật mới nhất (Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Luật Đất đai 2024, Bộ luật Dân sự 2015), dùng ngay cho công ty quản lý – môi giới bất động sản và chủ nhà/khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản (房地产租赁管理代理合同 – Real Estate Leasing Management Agency Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi chủ sở hữu nhà, căn hộ, villa giao cho một đại lý đứng ra vận hành, quảng bá, bán phòng trên các nền tảng OTA (Airbnb, Booking…), quản lý đặt chỗ và chia sẻ doanh thu theo tỷ lệ hoa hồng đã thỏa thuận. Bản mẫu gồm 16 điều, căn cứ theo Bộ luật Dân sự 2015, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (sửa đổi, bổ sung) và Luật Quản lý thuế 2019. Phù hợp cho chủ nhà, đơn vị vận hành lưu trú ngắn ngày và khách hàng, nhà đầu tư nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 16 điều khoản:

  1. Điều 1 – Mô tả tài sản: xác định rõ bất động sản đưa vào hợp tác khai thác: địa chỉ, diện tích, thông tin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà ở (sổ đỏ) và người đứng tên, làm căn cứ cho toàn bộ việc vận hành cho thuê.
  2. Điều 2 – Thời hạn hợp đồng: quy định thời hạn hiệu lực tính từ ngày ký, mốc bắt đầu và kết thúc; hợp đồng không tự động gia hạn, nếu tiếp tục hợp tác hai bên sẽ ký hợp đồng mới trên cơ sở nội dung chính và các thay đổi cần thiết.
  3. Điều 3 – Hoa hồng và điều kiện thanh toán: trích 5% doanh thu làm quỹ bảo trì trang thiết bị do Bên A quản lý, phần còn lại chia theo tỷ lệ (Bên B 30%, Bên A 70%) trên giá phòng trước thuế; hoa hồng trả vào ngày 10 hàng tháng qua chuyển khoản sau khi Bên A xác nhận báo cáo doanh thu.
  4. Điều 4 – Các loại thuế liên quan: mỗi bên tự kê khai và nộp thuế theo pháp luật Việt Nam (thuế thu nhập từ cho thuê, VAT nếu áp dụng); chi phí thuế được phân bổ theo tỷ lệ hoa hồng đã thống nhất giữa hai bên.
  5. Điều 5 – Trách nhiệm của Bên B (Đại lý): quảng bá và bán phòng trên các nền tảng, kênh OTA (Airbnb, Booking…), chăm sóc khách từ tư vấn đến nhận – trả phòng, quản lý đặt chỗ, thu tiền, báo cáo doanh thu, tự chịu phí nền tảng, xử lý đánh giá xấu, hủy đặt chỗ và bảo mật dữ liệu cá nhân của khách.
  6. Điều 6 – Trách nhiệm của Bên A (Chủ sở hữu): bàn giao tài sản trong tình trạng sạch sẽ, đã sửa chữa – vệ sinh mọi hạng mục theo tiêu chuẩn cao nhất, chi trả chi phí nhân công vận hành và hỗ trợ Bên B cung cấp thông tin tài sản, sửa chữa khi cần.
  7. Điều 7 – Quyền giám sát và truy cập dữ liệu: Bên A có quyền giám sát, kiểm tra tài sản để bảo đảm tiêu chuẩn dịch vụ; Bên B có quyền đề xuất thay đổi để phục vụ khách tốt hơn; cả hai bên cùng tham gia giám sát, đào tạo nhân sự và đều có quyền truy cập dữ liệu đặt chỗ.
  8. Điều 8 – Điều khoản về giá phòng: Bên B chủ động quyết định giá phòng, các gói sản phẩm, chương trình khuyến mại và điều chỉnh giá theo mùa hoặc nhu cầu thị trường; hai bên chia sẻ hoa hồng theo doanh thu thực tế của tài sản.
  9. Điều 9 – Bảo hiểm, rủi ro và bồi thường: Bên A chịu trách nhiệm bảo hiểm tài sản; Bên B trực tiếp làm việc với khách để xử lý bồi thường thiệt hại do khách thuê gây ra và tự xử lý, chịu trách nhiệm trong trường hợp khách hủy đặt chỗ.
  10. Điều 10 – Sự kiện bất khả kháng: các bên được miễn trừ trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng (dịch bệnh, thiên tai, thay đổi pháp luật) ảnh hưởng đến việc hợp tác; khi đó hai bên thỏa thuận tạm dừng hoặc điều chỉnh hợp đồng.
  11. Điều 11 – Chấm dứt hợp đồng: hợp đồng chấm dứt khi hết hạn hoặc do một bên thông báo chấm dứt trước hạn vì bất khả kháng; quy định rõ nghĩa vụ hai bên khi chấm dứt (tiếp tục cam kết với đặt phòng đã có, bàn giao thông tin nền tảng, thanh toán hoa hồng còn lại chậm nhất 01 tháng, lập văn bản thanh lý).
  12. Điều 12 – Sửa đổi hợp đồng: do hiệu lực ngắn hạn, việc thay đổi nội dung chỉ cần hai bên trao đổi và thống nhất bằng tin nhắn qua nền tảng Zalo để linh hoạt, thuận tiện; các sửa đổi có hiệu lực ngay sau khi thống nhất.
  13. Điều 13 – Giải quyết tranh chấp: hai bên ưu tiên giải quyết tranh chấp trên cơ sở nội dung hợp đồng; nếu không đạt thỏa thuận thì hòa giải và giải quyết theo pháp luật dân sự Việt Nam tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền, áp dụng pháp luật Việt Nam.
  14. Điều 14 – Các điều khoản khác: hai bên cùng có trách nhiệm bảo mật thông tin khách hàng và chịu trách nhiệm pháp lý nếu vi phạm; làm rõ về cấm cạnh tranh, phí phạt và ngôn ngữ hợp đồng.
  15. Điều 15 – Hiệu lực hợp đồng: hợp đồng lập thành 02 bản có giá trị pháp lý ngang nhau, mỗi bên giữ 01 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  16. Điều 16 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng được lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có sự khác biệt giữa hai ngôn ngữ thì lấy bản tiếng Việt làm chuẩn.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản này

Bản mẫu bám sát khung pháp lý kinh doanh bất động sản và cho thuê hiện hành (Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Bộ luật Dân sự 2015) và đã bổ sung các điều khoản bảo vệ cho cả chủ nhà lẫn đại lý vận hành:

  • Xác định rõ mô tả tài sản đưa vào khai thác: địa chỉ, diện tích, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà (sổ đỏ) đứng tên chủ sở hữu, tránh tranh chấp về đối tượng hợp tác.
  • Cơ chế hoa hồng và chia sẻ doanh thu minh bạch: trích quỹ bảo trì trang thiết bị, tỷ lệ ăn chia trên doanh thu giá phòng trước thuế, ngày thanh toán cố định hàng tháng và nghĩa vụ báo cáo doanh thu trước khi chi trả.
  • Phân định đầy đủ trách nhiệm của Bên B (đại lý vận hành) — quảng bá, bán phòng đa nền tảng OTA, chăm sóc khách, quản lý đặt chỗ, thu tiền, xử lý phí nền tảng và đánh giá xấu — và Bên A (chủ sở hữu) — bàn giao tài sản đạt chuẩn, chi phí nhân công vận hành, hỗ trợ thông tin và sửa chữa.
  • Có điều khoản quyền giám sát và truy cập dữ liệu đặt chỗ cho cả hai bên, bảo đảm tính minh bạch trong vận hành và kiểm soát chất lượng dịch vụ.
  • Điều khoản giá phòng linh hoạt: đại lý chủ động quyết định giá, gói sản phẩm, khuyến mại và điều chỉnh theo mùa/thị trường để tối ưu doanh thu thực tế.
  • Xử lý rõ ràng vấn đề thuế: mỗi bên tự kê khai, nộp thuế thu nhập từ cho thuê và VAT (nếu áp dụng) theo pháp luật Việt Nam, chi phí thuế phân bổ theo tỷ lệ hoa hồng.
  • Đã bổ sung, làm rõ các điều khoản bảo hiểm – rủi ro – bồi thường, bất khả kháng, chấm dứt hợp đồng và trách nhiệm hậu chấm dứt (bàn giao thông tin nền tảng, thanh toán hoa hồng còn lại đúng hạn) — những điều khoản bản gốc ngắn thường thiếu.
  • Điều khoản bảo mật dữ liệu cá nhân của khách thuê theo Luật An ninh mạng và quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, giảm rủi ro pháp lý khi vận hành trên nền tảng số.
  • Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (sửa đổi) và Luật Quản lý thuế 2019.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, lấy bản tiếng Việt làm chuẩn khi có khác biệt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ vận hành lưu trú – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (代理商, 佣金, 营业收入, 预订, 在线旅行社/OTA, 房价, 不可抗力, 保密, 合同终止), dễ chỉnh sửa cho từng tài sản.
  • Áp dụng cho nhiều loại hình bất động sản cho thuê ngắn ngày: căn hộ dịch vụ, homestay, villa nghỉ dưỡng, nhà phố, phòng khách sạn mini; chỉ cần điền thông tin tài sản, tỷ lệ hoa hồng và thông tin hai bên.
  • Cấu trúc trung lập, cân bằng lợi ích: dùng được cho cả chủ nhà giao khoán vận hành lẫn đơn vị quản lý – đại lý khai thác OTA; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với đối tác người Hoa.
  • Đầy đủ và chặt chẽ về pháp lý: mọi điều khoản cốt lõi (mô tả tài sản, thời hạn, hoa hồng – thanh toán, thuế, trách nhiệm hai bên, giám sát dữ liệu, bảo hiểm – bồi thường, chấm dứt, tranh chấp) đều rõ ràng, dễ ký nhanh.
  • Cơ chế sửa đổi hợp đồng linh hoạt phù hợp mô hình vận hành ngắn hạn: hai bên có thể thống nhất thay đổi qua tin nhắn (Zalo) và có hiệu lực ngay, vẫn giữ tính ràng buộc pháp lý.
  • Đã lường trước các tình huống thực tế: khách hủy đặt chỗ, khách gây hư hỏng đồ đạc, đánh giá xấu trên nền tảng, một bên chấm dứt trước hạn — được xử lý qua các điều khoản trách nhiệm, bồi thường và chấm dứt.
  • Điều khoản giải quyết tranh chấp rõ ràng: thương lượng trên cơ sở hợp đồng, sau đó hòa giải và khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Việt Nam, áp dụng pháp luật Việt Nam.
  • Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
  • Đặc biệt hữu ích cho các thương vụ có yếu tố nước ngoài — khi chủ đầu tư, đối tác vận hành hoặc khách thuê là người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông) cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
  • Giúp chủ nhà và đơn vị vận hành thể hiện tính chuyên nghiệp, minh bạch với đối tác quốc tế, đồng thời bảo vệ quyền lợi hợp pháp của cả hai bên.
  • Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung thông tin tài sản, tỷ lệ hoa hồng, thời hạn và thông tin hai bên là có ngay một hợp đồng song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.

Hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản (房地产租赁管理代理合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—o0o—

—o0o—

HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ QUẢN LÝ VÀ CHO THUÊ TÀI SẢN

资产管理与租赁代理合同

Số: …………

编号:…………

– Căn cứ vào Bộ luật Dân sự năm 2015;

– 根据2015年《民法典》;

– Căn cứ vào Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;

– 根据第29/2023/QH15号《房地产经营法》;

– Căn cứ vào Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

– 根据第143/2025/QH15号《投资法》;

– Căn cứ vào Luật Thuế thu nhập cá nhân năm 2007 (sửa đổi, bổ sung);

– 根据2007年《个人所得税法》(经修订、补充);

– Căn cứ vào Luật Quản lý thuế năm 2019;

– 根据2019年《税务管理法》;

– Căn cứ vào nhu cầu và thỏa thuận của các bên.

– 根据双方的需求与约定。

Hôm nay, ngày ……… . tại Thành phố ………., chúng tôi gồm:

今天,……… 日,于………市,我们包括:

BÊN A (Chủ sở hữu Tài sản):

甲方(资产所有人):

Họ và tên: …………

姓名:…………

Quốc tịch: Việt Nam

国籍:越南

Số Căn cước công dân: …………

公民身份证号:…………

Địa chỉ thường trú: ………….

常住地址:………….

Số điện thoại: ………..

电话号码:………..

Email: ……………

电子邮箱:……………

Là chủ sở hữu của Tài sản tọa lạc tại Địa chỉ: …………….

系坐落于以下地址之资产的所有人:…………….

BÊN B (Đại lý):

乙方(代理商):

Họ và tên: …………..

姓名:…………..

Quốc tịch: …………..

国籍:…………..

Số hộ chiếu: ………….

护照号:………….

Ngày sinh: …………

出生日期:…………

Địa chỉ thường trú: …………

常住地址:…………

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng này với các nội dung và điều khoản sau:

双方一致同意签订本合同,其内容与条款如下:

ĐIỀU 1: MÔ TẢ TÀI SẢN

第一条:资产描述

Tài sản là bất động sản tọa lạc tại địa chỉ: ……….. Diện tích ……m². Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà ở (sổ đỏ) đứng tên ………….

本资产为坐落于以下地址的房地产:………..,面积……平方米。土地使用权及房屋所有权证书(红本)登记于………….名下。

ĐIỀU 2: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

第二条:合同期限

Hợp đồng có hiệu lực trong thời hạn ……… kể từ ngày ký kết (từ ngày …….. đến ngày …….).

本合同自签订之日起在………期限内有效(自………日起至………日止)。

Hợp đồng không tự động gia hạn. Sau khi hết hiệu lực, nếu hai bên tiếp tục hợp tác, sẽ ký hợp đồng mới dựa trên nội dung chính của hợp đồng này và đề xuất các thay đổi cần thiết.

本合同不自动续期。合同期满后,若双方继续合作,将在本合同主要内容的基础上并结合必要的变更建议另行签订新合同。

ĐIỀU 3: HOA HỒNG VÀ ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN

第三条:佣金及付款条件

Trước khi tính hoa hồng, hai bên thống nhất trích 5% (năm phần trăm) từ tổng doanh thu để làm quỹ bảo trì trang thiết bị, do Bên A quản lý. Phần doanh thu còn lại (95%) sẽ được chia theo tỷ lệ: Bên B được hưởng hoa hồng với tỷ lệ 30% (ba mươi phần trăm) trên doanh thu từ giá phòng trước thuế, Bên A nhận 70% (bảy mươi phần trăm). Hoa hồng được thanh toán vào ngày 10 (mười) hàng tháng bằng phương thức chuyển khoản ngân hàng. Bên B phải cung cấp báo cáo doanh thu để Bên A xác nhận trước khi thanh toán.

在计算佣金之前,双方一致同意从总营业收入中提取5%(百分之五)作为设备维护基金,由甲方管理。其余营业收入(95%)按以下比例分配:乙方就税前房价营业收入享有30%(百分之三十)的佣金,甲方获得70%(百分之七十)。佣金于每月10(十)日以银行转账方式支付。乙方应在付款前提供营业收入报告供甲方确认。

ĐIỀU 4: CÁC LOẠI THUẾ LIÊN QUAN

第四条:相关税费

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 16 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 1.400 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 1.900 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng nghiên cứu thị trường tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng giám khảo chương trình truyền hình tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản song ngữ Việt Trung”