Giảm giá!

Mẫu hợp đồng bảo mật song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về được ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng bảo mật (thỏa thuận bảo mật song phương – NDA) song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung. Mẫu gồm 22 điều, đầy đủ và chặt chẽ, dễ dàng chỉnh sửa theo từng giao dịch cụ thể với đối tác nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng bảo mật song ngữ Việt Trung

Mẫu thỏa thuận bảo mật song phương (双边保密协议 – Mutual Non-Disclosure Agreement, NDA) song ngữ Việt – Trung, dùng khi hai doanh nghiệp trao đổi thông tin bí mật để đánh giá khả năng hợp tác kinh doanh (mua bán, đầu tư, liên doanh, chuyển giao công nghệ…). Cả hai bên vừa là bên tiết lộ vừa là bên nhận thông tin nên nghĩa vụ bảo mật ràng buộc song phương. Bản mẫu đầy đủ gồm 22 điều: định nghĩa thông tin bí mật, nghĩa vụ và thời hạn bảo mật, hoàn trả – tiêu hủy thông tin, biện pháp khắc phục, không lôi kéo nhân sự, bảo vệ dữ liệu cá nhân theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP, phạt vi phạm và các điều khoản chung. Phù hợp cho doanh nghiệp Việt Nam làm việc với đối tác, khách hàng nói tiếng Trung (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông). Đây là bản dài, chi tiết gồm 22 điều khoản:

  1. 1 – Định nghĩa: Thông tin bí mật, Bên tiết lộ, Bên nhận, các trường hợp loại trừ khỏi phạm vi bảo mật.
  2. 2 – Nghĩa vụ bảo mật: giữ bí mật, chỉ dùng cho mục đích đánh giá hợp tác, hạn chế tiết lộ nội bộ theo nguyên tắc “cần biết”.
  3. 3 – Thời hạn nghĩa vụ bảo mật: thời hạn hiệu lực của nghĩa vụ bảo mật kể cả sau khi kết thúc trao đổi.
  4. 4 – Hoàn trả và tiêu hủy thông tin: hoàn trả hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật khi có yêu cầu hoặc khi kết thúc.
  5. 5 – Không bảo đảm về thông tin: thông tin cung cấp “như hiện trạng”, không bảo đảm tính chính xác, đầy đủ.
  6. 6 – Biện pháp khắc phục: bồi thường thiệt hại, buộc thực hiện đúng nghĩa vụ, biện pháp khẩn cấp tạm thời.
  7. 7 – Hợp tác khắc phục vi phạm: phối hợp ngăn chặn, giảm thiểu hậu quả khi có rò rỉ thông tin.
  8. 8 – Không lôi kéo nhân sự: không chèo kéo, tuyển dụng nhân sự chủ chốt của bên kia trong thời hạn thỏa thuận.
  9. 9 – Luật điều chỉnh: pháp luật Việt Nam điều chỉnh; cơ chế giải quyết tranh chấp.
  10. 10 – Hiệu lực với thông tin đã trao đổi: áp dụng cho cả thông tin đã trao đổi trước khi ký.
  11. 11 – Tính hiệu lực từng phần: một điều khoản vô hiệu không làm vô hiệu toàn bộ thỏa thuận.
  12. 12 – Ràng buộc và không từ bỏ: hiệu lực ràng buộc; việc không thực thi một quyền không phải là từ bỏ quyền đó.
  13. 13 – Toàn bộ thỏa thuận: thỏa thuận này là toàn bộ, thay thế các thỏa thuận trước đó về cùng nội dung.
  14. 14 – Không ràng buộc liên doanh: thỏa thuận không tạo lập nghĩa vụ giao kết hay liên doanh giữa các bên.
  15. 15 – Chuyển nhượng: điều kiện chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo thỏa thuận.
  16. 16 – Không thiết lập quan hệ đại diện: không bên nào là đại lý, đại diện của bên kia.
  17. 17 – Số bản và hình thức: số bản gốc, giá trị pháp lý ngang nhau, hình thức văn bản.
  18. 18 – Người thứ ba: quyền và nghĩa vụ liên quan đến bên thứ ba.
  19. 19 – Năng lực ký kết: người ký cam kết có đầy đủ thẩm quyền đại diện.
  20. 20 – Bảo vệ dữ liệu cá nhân: xử lý dữ liệu cá nhân theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP.
  21. 21 – Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại: mức phạt vi phạm và trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
  22. 22 – Thông báo: phương thức, địa chỉ gửi và thời điểm thông báo có hiệu lực.

Vì sao nên chọn mẫu thỏa thuận bảo mật song phương này

Bản NDA song phương chặt chẽ, bảo vệ cân bằng cho cả hai bên khi trao đổi thông tin bí mật với đối tác Trung Quốc – Đài Loan:

  • Cơ chế song phương thực sự: mỗi bên đồng thời là “Bên tiết lộ” và “Bên nhận”, nghĩa vụ bảo mật ràng buộc cả hai — phù hợp cho đàm phán hợp tác, M&A, liên doanh, chuyển giao công nghệ.
  • Định nghĩa Thông tin bí mật rộng và các trường hợp loại trừ rõ ràng (thông tin đã công khai, tự phát triển độc lập, nhận hợp pháp từ bên thứ ba).
  • Điều khoản thời hạn nghĩa vụ bảo mật, hoàn trả và tiêu hủy thông tin khi kết thúc, và nghĩa vụ hợp tác khắc phục vi phạm.
  • Điều khoản không lôi kéo nhân sự (non-solicitation) và biện pháp khắc phục (bồi thường, buộc thực hiện đúng nghĩa vụ, biện pháp khẩn cấp tạm thời).
  • Bổ sung điều khoản bảo vệ dữ liệu cá nhân theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP và phạt vi phạm – bồi thường thiệt hại theo Bộ luật Dân sự 2015.
  • Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13, Luật Sở hữu trí tuệ, Luật An ninh mạng, Nghị định 13/2023/NĐ-CP; ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (双边保密协议, 保密信息, 披露方, 接收方, 不招揽, 违约罚金), dễ chỉnh sửa cho từng giao dịch cụ thể.
  • Bố cục 22 điều mạch lạc, tách bạch nghĩa vụ bảo mật với các điều khoản chung (tính hiệu lực từng phần, không từ bỏ quyền, toàn bộ thỏa thuận, không thiết lập quan hệ đại diện) — giúp bản thỏa thuận chặt chẽ, khó bị vô hiệu và dễ viện dẫn khi có tranh chấp.
  • Tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn thảo: chỉ cần điền thông tin hai bên, mục đích trao đổi và thời hạn bảo mật là có ngay một bản NDA song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết với đối tác Trung Quốc – Đài Loan.
  • Áp dụng linh hoạt cho nhiều tình huống: đàm phán mua bán – sáp nhập, hợp tác phân phối, gia công, chuyển giao công nghệ, gọi vốn đầu tư hoặc khảo sát nhà cung cấp – khách hàng tiềm năng.

Thỏa thuận bảo mật song phương (双边保密协议 – NDA) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—— o0o ——

—— o0o ——

THỎA THUẬN BẢO MẬT SONG PHƯƠNG

双边保密协议

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

– 依据第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (sửa đổi, bổ sung năm 2009 và 2019) và Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;

– 依据第50/2005/QH11号《知识产权法》(2009年及2019年修订补充)及第24/2018/QH14号《网络安全法》;

– Căn cứ Nghị định số 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân;

– 依据关于个人数据保护的第13/2023/NĐ-CP号议定;

– Căn cứ nhu cầu và thỏa thuận của các bên.

– 依据各方的需求与约定。

THỎA THUẬN được ký vào ngày ……………… giữa:

本协议于……日由以下双方签订:

1. …………………………….. (Gọi là “Công ty”)

1. …………………………..(称为“公司”)

2. …………………………….. (Được gọi là “Đối tác”)

2. …………………………..(称为“合作方”)

“Mục đích” nghĩa là: ………………………… (mô tả mục đích trao đổi Thông tin bí mật, ví dụ: xem xét, đánh giá khả năng hợp tác kinh doanh giữa hai Bên).

“目的”系指:……(描述交换保密信息的目的,例如:审查、评估双方商业合作的可能性)。

Thông qua bàn bạc và thảo luận, các Bên theo đây cam kết tuân thủ tuyệt đối các điều khoản sau:

经协商与讨论,各方特此承诺绝对遵守下列条款:

1. ĐỊNH NGHĨA

一、定义

Trong Thỏa thuận này:

在本协议中:

1.1 “Đối tác” bao gồm tất cả các công ty con, công ty mẹ, công ty thuộc tập đoàn, công ty liên kết, đối tác, cố vấn, cổ đông, cán bộ, nhân viên và/hoặc có liên quan và/hoặc tương tự, trong nước cũng như ngoài nước.

1.1 “合作方”包括其一切子公司、母公司、集团内公司、关联公司、合作伙伴、顾问、股东、管理人员、员工及/或有关联及/或类似者,无论境内或境外。

1.2 “Thông tin bí mật” có nghĩa là: (a) tất cả thông tin thuộc bất kỳ tính chất nào liên quan đến Mục đích được tiết lộ hoặc sẽ được tiết lộ cho Bên nhận bởi hoặc nhân danh Bên tiết lộ mà Bên nhận biết được từ bất kỳ nguồn nào, dù trong phạm vi Mục đích hay từ các cố vấn, khách hàng hoặc nhà cung cấp của họ hay cách khác; (b) tất cả các thông tin khác liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên tiết lộ có thể được tiết lộ hoặc được Bên nhận biết được trong quá trình tiết lộ liên quan đến Mục đích; và (c) tất cả các ghi chú, báo cáo, phân tích và đánh giá về những thông tin đó do hoặc nhân danh Bên nhận thực hiện hoặc tổng hợp.

1.2 “保密信息”系指:(a) 由披露方或以其名义向接收方披露或将披露的、与目的相关的任何性质的一切信息,无论接收方从任何来源、在目的范围内或从其顾问、客户或供应商处或以其他方式知悉;(b) 与披露方经营活动相关、可能在就目的进行披露过程中被披露或为接收方知悉的一切其他信息;及 (c) 由接收方或以其名义就该等信息作出或汇编的一切笔记、报告、分析和评估。

MIỄN RẰNG cụm từ “Thông tin bí mật” sẽ không bao gồm: (i) thông tin đã được phổ biến cho công chúng tại thời điểm tiết lộ cho Bên nhận; (ii) thông tin được phổ biến cho công chúng sau khi tiết lộ, vì bất kỳ lý do gì ngoại trừ do Bên nhận vi phạm nghĩa vụ của mình; (iii) thông tin mà Bên nhận chứng minh thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình trước khi được tiết lộ; (iv) thông tin do Bên nhận nhận được từ bên thứ ba mà (theo hiểu biết tốt nhất sau điều tra hợp lý) không có nghĩa vụ bảo mật đối với Bên tiết lộ; (v) thông tin tầm thường, hiển nhiên hoặc rõ ràng không mang tính bí mật; và/hoặc (vi) thông tin bắt buộc phải tiết lộ theo luật, lệnh của tòa án, sở giao dịch chứng khoán hoặc cơ quan quản lý, với điều kiện việc tiết lộ được giới hạn ở mức tối thiểu và nếu có thể, trước khi tiết lộ Bên nhận tham khảo ý kiến của Bên tiết lộ về hình thức, thời gian, bản chất và mục đích tiết lộ.

但“保密信息”不包括:(i) 在向接收方披露时已向公众公开的信息;(ii) 在披露后因除接收方违反其义务以外的任何原因向公众公开的信息;(iii) 接收方能证明在披露前已合法拥有的信息;(iv) 接收方从第三方处获得、且(经合理调查按其所知)该第三方对披露方无保密义务的信息;(v) 琐碎、显而易见或明显不具保密性的信息;及/或 (vi) 依法律、法院命令、证券交易所或监管机关命令必须披露的信息,惟该等披露以所要求的最低限度为限,且如可能,披露前接收方应就披露的形式、时间、性质和目的征询披露方意见。

1.3 “Tập đoàn”, đối với một công ty, có nghĩa là công ty đó và bất kỳ công ty nào là công ty nắm quyền sở hữu công ty đó, công ty mẹ của công ty đó hoặc công ty con của công ty đó hoặc của công ty nắm quyền sở hữu hoặc công ty mẹ đó. 1.4 “Bên nhận” và “Bên tiết lộ” có nghĩa là cả Công ty và Đối tác tùy theo ngữ cảnh phù hợp.

1.3 就某一公司而言,“集团”系指该公司及任何为其控股公司、母公司、或该公司或该控股公司或母公司的子公司的公司。1.4 “接收方”和“披露方”视上下文而定,指公司和合作方双方。

2. NGHĨA VỤ BẢO MẬT

二、保密义务

XÉT RẰNG Công ty và Đối tác tiết lộ Thông tin bí mật cho nhau và đồng ý tham gia thảo luận với nhau, đồng thời xét rằng các bên đưa ra các cam kết nêu trong Thỏa thuận này, các bên theo đây đồng ý và cam kết như sau:

鉴于公司与合作方相互披露保密信息并同意相互进行讨论,且鉴于各方作出本协议所述承诺,各方特此同意并承诺如下:

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 22 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 2.480 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 2.400 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng bảo mật hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

hợp đồng cho thuê phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng mua bán phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy 经济合同關於生活及生產廢水處理系統之建設 được biên soạn phù hợp với các quy định mới nhất của luật lao động Việt Nam, và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng bảo mật song ngữ Việt Trung”