Giảm giá!

Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về được ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản mẫu dài, chi tiết gồm 17 điều, chặt chẽ, dễ chỉnh sửa cho từng loại máy móc – thiết bị khi giao dịch với đối tác nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị (设备租赁合同 – Equipment Lease Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi một doanh nghiệp cho thuê máy móc, thiết bị (xe cơ giới, dây chuyền, máy công cụ, thiết bị thi công…) cho bên thuê sử dụng theo kỳ hạn. Bản mẫu dài, chi tiết gồm 17 điều: mô tả thiết bị, thời hạn, tiền thuê và đặt cọc, bảo trì, sử dụng, vi phạm và biện pháp khắc phục, giao – trả thiết bị, bảo hiểm, trách nhiệm bồi thường của hai bên, quyền sở hữu và các điều khoản chung. Phù hợp cho doanh nghiệp Việt Nam cho thuê thiết bị cho đối tác, khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 17 điều khoản:

  1. Điều 1 – Thiết bị: mô tả chi tiết thiết bị cho thuê (tên, ký hiệu, biển số, giấy tờ, thông số, phụ tùng, giá trị thay thế) hoặc dẫn chiếu Phụ lục 1.
  2. Điều 2 – Thời hạn thuê: thời hạn thuê tính theo tháng, từ Ngày có hiệu lực đến ngày kết thúc.
  3. Điều 3 – Tiền thuê và thanh toán: ba phương án: trả định kỳ, trả trọn gói, hoặc theo lịch trình thanh toán; phương thức thanh toán.
  4. Điều 4 – Tiền đặt cọc: khoản đặt cọc bảo đảm nghĩa vụ; hoàn trả khi trả thiết bị trong tình trạng tốt.
  5. Điều 5 – Bảo trì: bên thuê tự chịu chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phụ tùng; phụ tùng thay thế thuộc bên cho thuê.
  6. Điều 6 – Sử dụng thiết bị: vận hành cẩn thận, tuân thủ pháp luật và tiêu chuẩn nhà sản xuất; không tự ý thay đổi; chỉ nhân viên có năng lực vận hành.
  7. Điều 7 – Giấy phép: bên thuê tự lo giấy phép lắp đặt, vận hành; tuân thủ pháp luật liên quan.
  8. Điều 8 – Phí tiện ích: bên thuê chịu chi phí điện, nước, gas, viễn thông liên quan đến sử dụng thiết bị.
  9. Điều 9 – Vi phạm và biện pháp khắc phục: các trường hợp vi phạm; quyền của bên cho thuê: khởi kiện, thu hồi, chấm dứt, biện pháp khác (tích lũy).
  10. Điều 10 – Chấm dứt hợp đồng: các trường hợp chấm dứt: hết hạn, thỏa thuận, vi phạm nghiêm trọng, báo trước 30 ngày.
  11. Điều 11 – Giao và trả lại thiết bị: giao thiết bị trong 5 ngày, kiểm tra – chạy thử – nghiệm thu; trả lại khi chấm dứt, trách nhiệm khi hư hỏng.
  12. Điều 12 – Bảo hiểm: bên thuê mua bảo hiểm trách nhiệm, chỉ định bên cho thuê là người được bảo hiểm bổ sung.
  13. Điều 13 – Bồi thường của bên thuê: chịu trách nhiệm mất mát – hư hỏng; sửa chữa, thay thế hoặc trả giá trị thay thế; bồi thường, bảo vệ bên cho thuê.
  14. Điều 14 – Bồi thường của bên cho thuê: trách nhiệm với khuyết tật tiềm ẩn; giới hạn trách nhiệm; loại trừ thiệt hại gián tiếp.
  15. Điều 15 – Quyền sở hữu thiết bị: quyền sở hữu luôn thuộc bên cho thuê; bên thuê không được tạo quyền lợi bảo đảm.
  16. Điều 16 – Từ chối bảo đảm: cho thuê “ở tình trạng hiện hữu”; loại trừ mọi bảo đảm rõ ràng và ngụ ý.
  17. Điều 17 – Điều khoản chung: toàn bộ thỏa thuận, chuyển nhượng, bất khả kháng, giải quyết tranh chấp tại tòa án, thông báo, hiệu lực từng phần, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị này

Bản mẫu chặt chẽ, cân bằng quyền lợi, bảo vệ cả bên cho thuê và bên thuê khi giao dịch với đối tác Trung Quốc – Đài Loan:

  • Cấu trúc đầy đủ 17 điều với các phương án linh hoạt về tiền thuê: trả định kỳ, trả trọn gói một lần, hoặc theo lịch trình thanh toán (Phụ lục).
  • Điều khoản đặt cọc, bảo trì và sử dụng thiết bị rõ ràng: nghĩa vụ giữ thiết bị ở tình trạng tốt, thay thế phụ tùng, chỉ dùng nhân viên có năng lực vận hành.
  • Điều khoản vi phạm và biện pháp khắc phục mạnh cho bên cho thuê: thu hồi thiết bị, khởi kiện đòi tiền thuê, chấm dứt hợp đồng (biện pháp tích lũy).
  • Phân bổ rõ rủi ro và bảo hiểm: bên thuê chịu rủi ro mất mát từ ngày chấp nhận, mua bảo hiểm trách nhiệm, chỉ định bên cho thuê là người được bảo hiểm bổ sung.
  • Điều khoản trách nhiệm bồi thường của cả hai bên, giới hạn trách nhiệm của bên cho thuê, tuyên bố từ chối bảo đảm (“ở tình trạng hiện hữu”).
  • Khẳng định rõ quyền sở hữu thiết bị luôn thuộc bên cho thuê; bên thuê không được thế chấp, tạo quyền lợi bảo đảm cho bên thứ ba.
  • Điều khoản chung đầy đủ: toàn bộ thỏa thuận, chuyển nhượng, bất khả kháng, giải quyết tranh chấp tại tòa án, thông báo, tính hiệu lực từng phần.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ và hiệu lực: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ pháp lý – kỹ thuật tiếng Trung chuẩn xác (设备租赁合同, 出租方, 承租方, 押金, 重置价值, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng loại thiết bị.

Hợp đồng cho thuê thiết bị (设备租赁合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—— o0o ——

—— o0o ——

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ THIẾT BỊ

设备租赁合同

Số: …/HĐCTTB

编号:…/HĐCTTB

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……, tại ……………, Hợp đồng này được lập giữa:

今天,……年……月……日,于……,本合同由以下双方订立:

Bên cho thuê (sau đây gọi là “Bên cho thuê”):

出租方(以下称“出租方”):

Tên/Công ty: …………… Địa chỉ/Trụ sở chính: ……………

姓名/公司名称:…………… 地址/注册地址:……………

Điện thoại: …………… Mã số thuế/Số ID: ……………

电话:…………… 税号/身份证号:……………

Số tài khoản ngân hàng: …………… tại: ……………

银行账号:…………… 开户行:……………

Người đại diện: …………… Chức vụ: ……………

代表人:…………… 职务:……………

Bên thuê (sau đây gọi là “Bên thuê”):

承租方(以下称“承租方”):

Tên/Công ty: …………… Địa chỉ/Trụ sở chính: ……………

姓名/公司名称:…………… 地址/注册地址:……………

Điện thoại: …………… Mã số thuế/Số ID: ……………

电话:…………… 税号/身份证号:……………

Số tài khoản ngân hàng: …………… tại: ……………

银行账号:…………… 开户行:……………

Người đại diện: …………… Chức vụ: ……………

代表人:…………… 职务:……………

(Bên cho thuê và Bên thuê sau đây gọi chung là “các Bên” và gọi riêng là “Bên”).

(出租方与承租方以下合称“各方”,单独称“一方”)。

XÉT RẰNG, Bên Cho Thuê là chủ sở hữu của Thiết bị được mô tả trong Điều 1 của Hợp đồng này; và Bên thuê muốn thuê Thiết bị từ Bên cho thuê và Bên cho thuê đồng ý cho Bên thuê thuê Thiết bị theo các điều khoản và điều kiện quy định trong Hợp đồng này.

鉴于,出租方为本合同第一条所述设备的所有人;承租方希望向出租方租赁该设备,出租方同意按本合同规定的条款和条件将设备出租给承租方。

VÌ VẬY, khi xem xét những điều đã nói ở trên và các giao ước chung có trong Hợp đồng này, được tiếp nhận và ghi nhận đầy đủ theo đây, các Bên đồng ý như sau:

为此,考虑到上述内容及本合同所含相互约定(其获得与充分性在此予以确认),各方约定如下:

Điều 1: Thiết bị

第一条:设备

Bên cho thuê đồng ý cho Bên thuê thuê và Bên thuê đồng ý thuê từ Bên cho thuê một số thiết bị nhất định (“Thiết bị”), được mô tả đầy đủ như sau:

出租方同意向承租方出租、承租方同意向出租方租赁某特定设备(“设备”),其完整描述如下:

• Tên gọi của Thiết bị: …… • Ký hiệu: …… • Biển số: …… • Giấy chứng nhận sở hữu số: ……

• 设备名称:…… • 型号:…… • 牌照号:…… • 所有权证书编号:……

• Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới) số: …… • Trạng thái: …… • Thông số kỹ thuật: ……

• 运营资格证书(例如:机动车定期检验证书)编号:…… • 状态:…… • 技术参数:……

• Phụ tùng và phụ kiện (sau đây được coi là một phần không thể tách rời của Thiết bị): …… • Giá trị thay thế: ……

• 备件与配件(以下视为设备不可分割的组成部分):…… • 重置价值:……

[Hoặc là] Theo đây, Bên cho thuê cho Bên thuê thuê và Bên thuê thuê từ Bên cho thuê một số thiết bị nhất định (“Thiết bị”), như được mô tả đầy đủ trong Phụ lục 1 đính kèm và được dẫn chiếu trong Hợp đồng này.

[或] 出租方在此向承租方出租、承租方在此向出租方租赁某特定设备(“设备”),其完整描述见随附并援引于本合同的附件一。

Điều 2: Thời hạn thuê

第二条:租赁期限

Hợp đồng này sẽ có thời hạn …………… ( ) tháng, sẽ bắt đầu vào Ngày có hiệu lực và, trừ khi được chấm dứt sớm hơn như quy định trong Hợp đồng này, sẽ chấm dứt vào ngày …………… (“Thời hạn thuê”).

本合同期限为……( )个月,自生效日起算,除非依本合同提前终止,否则于……日届满(“租赁期限”)。

Điều 3: Tiền thuê và Thanh toán tiền thuê

第三条:租金与租金支付

Bên thuê phải trả tiền thuê Thiết bị cho Bên cho thuê với số tiền thanh toán định kỳ là …………… (bằng chữ: ……………) cho mỗi ngày/tháng/quý/năm của Thời hạn thuê. Các khoản thanh toán tiền thuê sẽ đến hạn thanh toán vào ngày ……… hàng tháng/quý/năm. Khoản thanh toán tiền thuê đầu tiên sẽ đến hạn thanh toán vào Ngày có hiệu lực.

承租方应就设备向出租方支付租金,在租赁期限内每日/月/季/年支付……(大写:……)。租金于每月/季/年的……日到期应付。首期租金于生效日到期应付。

[Hoặc là] Bên thuê phải trả cho Bên cho thuê khoản tiền thuê Thiết bị trọn gói một lần là …………… (bằng chữ: ……………) cho toàn bộ Thời hạn thuê. Khoản thanh toán tiền thuê này sẽ đến hạn thanh toán vào Ngày có hiệu lực.

[或] 承租方应就整个租赁期限一次性向出租方支付设备租金总额……(大写:……)。该租金于生效日到期应付。

[Hoặc là] Bên thuê phải trả cho Bên cho thuê các khoản thanh toán tiền thuê Thiết bị được quy định theo lịch trình thanh toán (“Lịch trình thanh toán”) trong Phụ lục 2 đính kèm và dẫn chiếu trong Hợp đồng này. Khoản thanh toán tiền thuê đầu tiên sẽ đến hạn thanh toán vào Ngày có hiệu lực.

[或] 承租方应按随附并援引于本合同的附件二所载付款时间表(“付款时间表”)向出租方支付设备租金。首期租金于生效日到期应付。

Tiền thuê sẽ được trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng của Bên cho thuê được nêu trong Hợp đồng này hoặc các tài khoản khác mà Bên cho thuê yêu cầu bằng văn bản.

租金以现金支付,或转账至本合同所载出租方银行账户或出租方书面要求的其他账户。

Điều 4: Tiền đặt cọc

第四条:押金

Để bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ của Bên thuê theo Hợp đồng này, Bên thuê phải thanh toán cho Bên cho thuê số tiền …………… (bằng chữ: ……………) như một khoản tiền bảo đảm (“Tiền đặt cọc”). Sau khi trả lại Thiết bị cho Bên cho thuê trong tình trạng hoạt động tốt, không bị hư hỏng, Bên cho thuê sẽ hoàn trả Khoản tiền đặt cọc cho Bên thuê.

为担保承租方履行本合同项下义务,承租方应向出租方支付……(大写:……)作为担保金(“押金”)。在设备以良好运行状态、无损坏地交回出租方后,出租方将向承租方退还押金。

Điều 5: Bảo trì

第五条:维护

Trong suốt Thời hạn thuê, Bên thuê sẽ bảo dưỡng, sửa chữa và bảo trì Thiết bị, với chi phí do Bên thuê chịu, để giữ cho Thiết bị ở trạng thái, hình thức và hoạt động tốt như khi được giao cho Bên thuê theo Hợp đồng này, ngoại trừ hao mòn tự nhiên. Bên thuê, bằng chi phí của chính mình, sẽ thay thế bất kỳ và tất cả các bộ phận và phụ tùng có thể bị hao mòn, bị mất, bị đánh cắp, bị phá hủy, bị hư hỏng không thể sửa chữa hoặc không thích hợp để sử dụng vì bất kỳ lý do gì. Tất cả các bộ phận, cơ cấu và phụ tùng thay thế như vậy sẽ được miễn phí và không có sự ràng buộc, rào cản nào đối với Bên cho thuê, sẽ trở thành tài sản của Bên cho thuê và sẽ được quy định bởi Hợp đồng này ở phạm vi tương tự như Thiết bị được quy định ban đầu trong Hợp đồng này.

在整个租赁期限内,承租方应自费对设备进行保养、修理和维护,使设备保持在如本合同项下交付承租方时同样良好的状态、外观和运行状况,自然磨损除外。承租方应自费更换可能因任何原因磨损、丢失、被盗、毁坏、损坏至无法修复或不适于使用的任何及全部部件和配件。一切该等更换的部件、机构和配件对出租方而言均应无偿且无任何留置和权利负担,成为出租方的财产,并在与本合同原设备相同的范围内受本合同约束。

Điều 6: Sử dụng Thiết bị

第六条:设备的使用

Bên thuê phải cẩn thận trong việc vận hành, sử dụng và bảo trì Thiết bị. Bên thuê sẽ không sử dụng và không cho phép người khác sử dụng Thiết bị theo bất kỳ cách nào trái với luật, quy tắc, quy định hiện hành và các chỉ thị khác của chính phủ, hoặc vi phạm các điều khoản bảo hành của nhà sản xuất, hoặc trái với điều kiện của nhà sản xuất về tiêu chuẩn hoạt động hợp lý cho Thiết bị. Nếu Bên cho thuê thông báo cho Bên thuê về bất kỳ tiêu chuẩn vận hành bổ sung nào, Bên thuê sẽ tuân thủ và khiến những người khác sử dụng Thiết bị theo Hợp đồng này tuân thủ các tiêu chuẩn đó trong quá trình vận hành Thiết bị. Bên thuê không được thay đổi hoặc chỉnh sửa Thiết bị mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên cho thuê. Bên thuê đồng ý rằng chỉ cho phép những nhân viên có năng lực được vận hành Thiết bị.

承租方应审慎地操作、使用和维护设备。承租方不得以任何违反现行法律、规则、法规及其他政府指令、或违反制造商保修条款、或违反制造商对设备合理运行标准的方式使用设备,亦不得允许他人如此使用。若出租方向承租方告知任何附加运行标准,承租方应在操作设备过程中遵守并促使依本合同使用设备的其他人遵守该等标准。未经出租方事先书面同意,承租方不得变更或改装设备。承租方同意仅允许其合格员工操作设备。

Điều 7: Giấy phép

第七条:许可

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 17 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3.730 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 3.500 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng cho thuê thiết bị hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng mua bán phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy 经济合同關於生活及生產廢水處理系統之建設 được biên soạn phù hợp với các quy định mới nhất của luật lao động Việt Nam, và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên (组织与运营章程 - 有限责任公司) bằng tiếng Trung, Việt và song ngữ Trung-Việt được dịch bởi đội ngũ dịch thuật tiếng Trung của Dịch Thuật SMS. Đây là mẫu điều lệ dành cho loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên góp vốn trở lên. Mẫu điều lệ này tuân thủ theo Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020.

Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên song ngữ Trung-Việt

Giá gốc là: 1.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung”