Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng phát triển phần mềm song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng phát triển phần mềm (软件开发合同) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê một đơn vị thiết kế, phát triển và triển khai phần mềm trọn gói (turnkey). Mẫu dài, chi tiết gồm 19 điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006, Luật Sở hữu trí tuệ), với đầy đủ phạm vi công việc và tiến độ, quyền sở hữu phần mềm, cài đặt – chạy thử – nghiệm thu, bảo mật, đào tạo, bảo hành, chấm dứt hợp đồng, bất khả kháng và luật điều chỉnh — rất phù hợp cho dự án phần mềm với đối tác, khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 19 điều khoản:
- Điều 1 – Phạm vi công việc: thiết kế – phát triển – triển khai phần mềm theo Thông số kỹ thuật; thời gian thực hiện và tiến độ dự án theo phụ lục.
- Điều 2 – Quyền sở hữu Phần mềm: toàn bộ quyền, mã nguồn, bằng sáng chế, bản quyền, nhãn hiệu thuộc bên đặt hàng; nghĩa vụ hỗ trợ đăng ký.
- Điều 3 – Giá trị hợp đồng và thanh toán: phí cố định đã gồm GTGT; chi phí tự trả; thanh toán 2 đợt 50/50.
- Điều 4 – Cài đặt, chạy thử và nghiệm thu: cài đặt, chạy thử, sửa lỗi 48 giờ, nghiệm thu mặc định, chế tài khi chậm tiến độ.
- Điều 5 – Nhân sự phát triển phần mềm: năng lực nhân sự, quyền theo dõi – giám sát của bên đặt hàng.
- Điều 6 – Thay đổi thông số kỹ thuật: cơ chế yêu cầu thay đổi, xử lý chi phí và tiến độ phát sinh.
- Điều 7 – Bảo mật: Thông tin bí mật, loại trừ, hoàn trả tài liệu, giữ bí mật đàm phán, không dùng làm tham chiếu.
- Điều 8 – Đào tạo: đào tạo sử dụng, hướng dẫn chi tiết, dịch vụ hỗ trợ sau đào tạo.
- Điều 9 – Bảo hành và bảo đảm: bảo hành hoạt động ổn định; bảo đảm không vi phạm SHTT và bồi thường.
- Điều 10 – Thời hạn và chấm dứt hợp đồng: hiệu lực, các trường hợp chấm dứt, điều khoản tồn tại sau chấm dứt.
- Điều 11 – Thông báo: hình thức và địa chỉ nhận thông báo hợp lệ.
- Điều 12 – Không miễn trừ: không thực hiện quyền không đồng nghĩa với miễn trừ.
- Điều 13 – Chuyển nhượng: không chuyển nhượng khi chưa được đồng ý bằng văn bản.
- Điều 14 – Toàn bộ hợp đồng: hợp đồng là toàn bộ thỏa thuận; sửa đổi bằng văn bản.
- Điều 15 – Người kế nhiệm: ràng buộc người kế nhiệm và người được chỉ định hợp lệ.
- Điều 16 – Tính hiệu lực từng phần: một điều khoản vô hiệu không ảnh hưởng các điều khoản còn lại.
- Điều 17 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa rộng, thông báo 5 ngày, đơn phương chấm dứt khi kéo dài quá 30 ngày.
- Điều 18 – Luật điều chỉnh: pháp luật Việt Nam.
- Điều 19 – Thực hiện hợp đồng: số bản, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt, ký kết.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng phát triển phần mềm này
Bản mẫu turnkey đầy đủ và chặt chẽ, bảo vệ tối đa cho bên đặt phát triển phần mềm, đặc biệt khi làm việc với đối tác Trung Quốc – Đài Loan:
- Cập nhật đầy đủ căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006 và Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi 2009, 2019).
- Điều khoản quyền sở hữu phần mềm rất chặt: toàn bộ mã nguồn, bằng sáng chế, bản quyền, nhãn hiệu thuộc về bên đặt hàng; nghĩa vụ hỗ trợ đăng ký bảo hộ.
- Quy trình cài đặt – chạy thử – nghiệm thu chi tiết, gồm thời gian sửa lỗi 48 giờ, cơ chế nghiệm thu mặc định, và chế tài khi chậm tiến độ (phạt 8% + thuê đơn vị khác).
- Điều khoản bảo mật toàn diện (Thông tin bí mật, hoàn trả tài liệu, không dùng làm tham chiếu marketing) và bảo hành phần mềm.
- Bảo đảm không vi phạm sở hữu trí tuệ bên thứ ba kèm nghĩa vụ bồi thường (indemnity).
- Đầy đủ điều khoản đào tạo, thay đổi thông số kỹ thuật, chấm dứt, bất khả kháng, chuyển nhượng, hiệu lực từng phần.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ CNTT – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (甲方/乙方, 软件, 源代码, 知识产权, 验收, 保密信息, 保修, 不可抗力).
Hợp đồng phát triển phần mềm (trọn gói) (软件开发合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
— oOo —
— oOo —
HỢP ĐỒNG PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM
软件开发合同
Số: __________
编号:__________
– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2015;
– 依据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过的第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;
– 依据越南社会主义共和国国会于2005年6月14日通过的第36/2005/QH11号《商法》;
– Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2006;
– 依据越南社会主义共和国国会于2006年6月29日通过的第67/2006/QH11号《信息技术法》;
– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 và Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;
– 依据越南社会主义共和国国会于2005年11月29日通过、并经2009年6月19日第36/2009/QH12号法律及2019年6月14日第42/2019/QH14号法律修订补充的第50/2005/QH11号《知识产权法》;
– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của các bên.
– 依据各方的能力与需求。
Hợp đồng Phát triển Phần mềm này (“Hợp đồng”) được lập và có hiệu lực vào ngày __________, bởi và giữa:
本《软件开发合同》(“本合同”)于__________日订立并生效,由以下双方签订:
BÊN GIAO THẦU: CÔNG TY TNHH AAA (“Bên A”)
发包方:AAA有限责任公司(“甲方”)
Địa chỉ: ………… Điện thoại: ………… Mã số thuế: ………… Đại diện bởi: ………… Chức vụ: Giám đốc
地址:…… 电话:…… 税号:…… 代表人:…… 职务:经理
ĐƠN VỊ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM: CÔNG TY TNHH BBB (“Bên B”)
软件开发方:BBB有限责任公司(“乙方”)
Địa chỉ: ………… Điện thoại: ………… Mã số thuế: ………… Đại diện bởi: ………… Chức vụ: Giám đốc. Số tài khoản: ………… Mở tại: …………
地址:…… 电话:…… 税号:…… 代表人:…… 职务:经理。账号:…… 开户行:……
Theo đó, các bên đồng ý ký Hợp đồng với các điều khoản và điều kiện như sau:
据此,双方同意签订本合同,条款与条件如下:
Điều 1: Phạm vi công việc.
第一条 工作范围
1.1 Bên B sẽ đóng vai trò là nhà thầu của Bên A và sẽ thiết kế, phát triển và triển khai Phần mềm ứng dụng (“Phần mềm”) cho Bên A theo các đặc điểm kỹ thuật chức năng và thông tin liên quan được đính kèm theo Phụ lục 1 (“Thông số kỹ thuật”) và như được quy định trong Hợp đồng này.
1.1 乙方作为甲方的承包方,按附件1(“技术规格”)所附的功能技术特征及相关信息,并按本合同的规定,为甲方设计、开发并部署应用软件(“软件”)。
1.2 Phần mềm, bao gồm tất cả các phiên bản ở dạng mã nguồn hoặc mã đối tượng, sẽ được chuyển giao cho Bên A trong vòng __________ kể từ ngày Bên B nhận được đầy đủ khoản thanh toán Đợt 1 theo Hợp đồng này (“Thời gian thực hiện”). Thời gian thực hiện này sẽ được chia nhỏ thành nhiều giai đoạn, trong đó chi tiết về các giai đoạn, điều kiện để bắt đầu từng giai đoạn, chuyển giao kết quả giai đoạn và trách nhiệm tham gia của mỗi bên trong từng giai đoạn sẽ được mô tả trong Phụ lục 2 (“Tiến độ dự án”).
1.2 软件(包括源代码或目标代码形式的所有版本)应在乙方收到本合同第一期全额付款之日起__________内交付给甲方(“执行期”)。该执行期将划分为若干阶段,各阶段的细节、各阶段启动条件、阶段成果交付及各方在每一阶段的参与责任,将在附件2(“项目进度”)中描述。
Điều 2: Quyền sở hữu Phần mềm.
第二条 软件所有权
Bên B đồng ý rằng Phần mềm và việc phát triển Phần mềm sẽ là tài sản riêng của riêng Bên A. Theo đó Bên B đồng ý chuyển giao cho Bên A mà không yêu cầu bất kỳ khoản chi trả thêm nào tất cả các quyền, quyền sở hữu và lợi ích của mình đối với Phần mềm và bất kỳ và tất cả các bằng sáng chế, đơn đăng ký sáng chế, bản quyền, đơn đăng ký bản quyền, nhãn hiệu và tên thương mại ở Việt Nam và các nơi khác có liên quan. Bên B sẽ lưu giữ các hồ sơ văn bản đầy đủ liên quan đến Phần mềm (dưới dạng ghi chú, bản phác thảo, bản vẽ và các dạng khác mà Bên A có thể quy định), các hồ sơ này sẽ có sẵn và vẫn là tài sản của riêng Bên A tại mọi thời điểm. Tất cả các phiên bản của Phần mềm phải chứa thông báo dễ đọc được của Bên A về bản quyền. Bên B sẽ hỗ trợ Bên A trong việc xin cấp bằng sáng chế, bản quyền và các hình thức bảo vệ pháp lý khác cho Phần mềm ở bất kỳ quốc gia nào. Theo yêu cầu, Bên B sẽ ký vào tất cả các đơn và giấy tờ và thực hiện mọi hành động cần thiết hoặc mong muốn bởi Bên A để chuyển giao Phần mềm một cách đầy đủ và hoàn chỉnh cho Bên A và để Bên A cùng những người kế nhiệm, được chỉ định và đề cử của Bên A, được hưởng những lợi ích và lợi thế đầy đủ và độc quyền của Phần mềm.
乙方同意,软件及软件的开发为甲方独有的财产。据此,乙方同意无偿(不要求任何额外付款)向甲方转让其对软件及在越南和其他相关地区的任何及所有专利、专利申请、版权、版权登记申请、商标和商号的一切权利、所有权和利益。乙方将保存与软件相关的完整书面记录(以甲方可能规定的笔记、草图、图纸及其他形式),该等记录应随时可供甲方取用并始终为甲方独有的财产。软件的所有版本均须载有甲方清晰可读的版权声明。乙方将协助甲方在任何国家为软件申请专利、版权及其他形式的法律保护。经要求,乙方将签署一切申请和文件并采取甲方为将软件完整地转让给甲方、并使甲方及其继承人、受让人和被提名人享有软件完整且独占的利益与优势所必需或希望的一切行为。
Điều 3: Giá trị Hợp đồng và Thanh toán.
第三条 合同价款与付款
3.1 Bên A sẽ thanh toán cho Bên B số tiền __________ (“Giá trị Hợp đồng”). Đây là mức phí cố định, đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (GTGT), để thực hiện các công việc được nêu tại Điều 1 Hợp đồng này. Mức phí này chưa bao gồm các chi phí tự trả theo Khoản 3.2.
3.1 甲方将向乙方支付__________(“合同价款”)。该费用为固定价格,已包含增值税(VAT),用于执行本合同第一条所述工作。该费用不包含第3.2条所述的自付费用。
3.2 Ngoài Giá trị Hợp đồng, theo sự chấp thuận trước của Bên A, Bên A sẽ bồi hoàn lại cho Bên B tất cả các chi phí tự trả hợp lý, bao gồm nhưng không giới hạn ở tiền vé máy bay, chỗ ở, ăn uống và thuê xe ô tô mà Bên B phát sinh trong quá trình phát triển Phần mềm cho Bên A.
3.2 除合同价款外,经甲方事先同意,甲方将向乙方偿还乙方在为甲方开发软件过程中发生的一切合理自付费用,包括但不限于机票、住宿、餐饮和租车费用。
3.3 Việc thanh toán sẽ được thực hiện bằng phương thức chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng được chỉ định của Bên B theo 2 đợt, cụ thể như sau:
3.3 付款通过转账至乙方指定银行账户的方式分2期进行,具体如下:
– Đợt 1: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B số tiền __________ (Bằng chữ: __________) tương đương 50% Giá trị Hợp đồng trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày ký Hợp đồng này.
– 第一期:甲方于本合同签订之日起5个工作日内向乙方支付__________(大写:__________),相当于合同价款的50%。
– Đợt 2: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B số tiền __________ (Bằng chữ: __________) tương đương 50% Giá trị Hợp đồng cùng với các chi phí tự trả ở Khoản 3.2 trong vòng 5 ngày làm việc sau khi hai bên đã ký biên bản nghiệm thu Phần mềm và Bên A nhận được hóa đơn tài chính hợp lệ của Bên B.
– 第二期:甲方于双方签署软件验收记录且甲方收到乙方合法财务发票后5个工作日内,向乙方支付__________(大写:__________),相当于合同价款的50%,连同第3.2条的自付费用。
Điều 4: Cài đặt, Chạy thử và Nghiệm thu
第四条 安装、试运行与验收
4.1 Sau khi Phần mềm đã được xây dựng hoàn tất, Bên B sẽ tiến hành cài đặt Phần mềm vào cơ sở hạ tầng của Bên A và tổ chức công tác đào tạo, hướng dẫn sử dụng cho Bên A theo quy định tại Điều 8 của Hợp đồng.
4.1 软件构建完成后,乙方将把软件安装至甲方的基础设施,并按本合同第八条的规定为甲方组织培训及使用指导。
4.2 Ngay sau khi kết thúc đào tạo, hai bên sẽ tiến hành chạy thử Phần mềm trong vòng __________ (“Thời gian chạy thử”). Thời gian chờ khắc phục lỗi Phần mềm (nếu có) không tính vào Thời gian chạy thử. Trong Thời gian chạy thử, nếu có phát sinh lỗi Phần mềm thì Bên B có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất giải pháp và khắc phục lỗi, bằng cách làm việc từ xa hoặc tận nơi, trong vòng 48 giờ làm việc kể từ khi Bên B nhận được thông báo của Bên A.
4.2 培训结束后,双方立即在__________内对软件进行试运行(“试运行期”)。等待修复软件错误(如有)的时间不计入试运行期。在试运行期内,如发生软件错误,乙方有责任在收到甲方通知后48个工作小时内,通过远程或现场方式研究、提出解决方案并修复错误。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 19 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 4.150 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 3.800 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng phát triển phần mềm hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.