Giảm giá!

Mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty cổ phần song ngữ Việt – Trung gồm 03 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty cổ phần song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn pháp lý và đủ chi tiết để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế quản lý tài chính (file Word) biên soạn theo pháp luật doanh nghiệp, kế toán và thuế hiện hành của Việt Nam, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc ban lãnh đạo, kế toán trưởng người nước ngoài.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty cổ phần gồm 6 chương, 40 điều, kèm phụ lục Bảng phân cấp thẩm quyền phê duyệt tài chính, được xây dựng bám sát Luật Doanh nghiệp, Luật Kế toán, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn mới nhất:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Căn cứ pháp lý
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Công ty
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý tài chính và cơ quan quản lý
  • Điều 5. Tổ chức bộ máy tài chính – kế toán

CHƯƠNG II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN

  • Điều 6. Vốn của Công ty
  • Điều 7. Bảo toàn và phát triển vốn
  • Điều 8. Huy động vốn
  • Điều 9. Đầu tư
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định, ký kết hợp đồng và giao dịch với bên liên quan
  • Điều 11. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
  • Điều 12. Nhượng bán, thanh lý tài sản
  • Điều 13. Khấu hao tài sản cố định
  • Điều 14. Đánh giá lại tài sản
  • Điều 15. Xử lý tổn thất tài sản
  • Điều 16. Quản lý công nợ

CHƯƠNG III. DOANH THU, CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH

  • Điều 17. Doanh thu và thu nhập khác
  • Điều 18. Chi phí của Công ty
  • Điều 19. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Điều 20. Chi phí hoa hồng, môi giới
  • Điều 21. Chi phí tiền lương và các khoản có tính chất lương
  • Điều 22. Các khoản bảo hiểm và kinh phí công đoàn
  • Điều 23. Chi phí dịch vụ mua ngoài và một số khoản chi đặc thù
  • Điều 24. Chi phí bằng tiền khác
  • Điều 25. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
  • Điều 26. Giá thành sản phẩm, dịch vụ

CHƯƠNG IV. LỢI NHUẬN VÀ CÁC QUỸ

  • Điều 27. Lợi nhuận
  • Điều 28. Phân phối lợi nhuận
  • Điều 29. Trích lập các quỹ
  • Điều 30. Mục đích sử dụng các quỹ

CHƯƠNG V. KẾ TOÁN, BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ TIỀN

  • Điều 31. Chấp hành chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán
  • Điều 32. Báo cáo tài chính
  • Điều 33. Kế hoạch tài chính
  • Điều 34. Tạm ứng tiền mặt
  • Điều 35. Quản lý tài khoản tiền gửi ngân hàng
  • Điều 36. Phê duyệt và phân cấp ủy quyền duyệt chứng từ kế toán

CHƯƠNG VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 37. Tổ chức thực hiện
  • Điều 38. Hiệu lực thi hành
  • Điều 39. Phạm vi áp dụng
  • Điều 40. Sửa đổi, bổ sung

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 sửa đổi 2025, Luật Kế toán, Luật Thuế TNDN 2025, Luật Quản lý thuế…), cập nhật 2026.
  • Bao quát trọn vẹn công tác tài chính: quản lý vốn – tài sản, doanh thu – chi phí – giá thành, phân phối lợi nhuận và các quỹ, kế toán – báo cáo – quản lý tiền.
  • Thiết kế riêng cho công ty cổ phần: phân định rõ thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và (Tổng) Giám đốc, cùng phụ lục bảng phân cấp phê duyệt.
  • Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ tài chính – kế toán – thuế, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và nhà đầu tư nói tiếng Trung.
  • Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, bố cục chuyên nghiệp, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)

Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế. Bản đầy đủ gồm 6 chương, 40 điều và phụ lục sẽ có trong file Word sau khi mua.

QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
财务管理制度

CÔNG TY CỔ PHẦN ………………………
………………………股份公司

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Hội đồng quản trị Công ty)
(随公司董事会……年……月……日第……/QĐ-……号决定颁布)

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则

Điều 1. Căn cứ pháp lý
第一条 法律依据

Quy chế quản lý tài chính này (sau đây gọi là “Quy chế”) được xây dựng trên cơ sở các văn bản pháp luật hiện hành, bao gồm nhưng không giới hạn ở:
本财务管理制度(以下简称“本制度”)依据现行有效的法律文件制定,包括但不限于:

1. Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
1. 第59/2020/QH14号《企业法》,经第76/2025/QH15号法律修订、补充(自2025年7月1日起施行);

2. Luật Kế toán số 88/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
2. 第88/2015/QH13号《会计法》,经第56/2024/QH15号法律修订、补充;

3. Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01/10/2025) và các văn bản hướng dẫn thi hành;
3. 第67/2025/QH15号《企业所得税法》(自2025年10月1日起施行)及其实施指导文件;

4. Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
4. 第48/2024/QH15号《增值税法》及其实施指导文件;

5. Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Luật Thuế thu nhập cá nhân hiện hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
5. 第38/2019/QH14号《税收管理法》,经第56/2024/QH15号法律修订、补充;现行《个人所得税法》及其修订、补充文件;

6. Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13; Thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế; Nghị định số 132/2020/NĐ-CP về quản lý thuế đối với giao dịch có liên kết;
6. 第91/2015/QH13号《民法典》;财政部第200/2014/TT-BTC号关于企业会计制度的指导通知及其修订、补充、替代文件;关于关联交易税收管理的第132/2020/NĐ-CP号议定;

7. Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
7. 第54/2019/QH14号《证券法》,经第56/2024/QH15号法律修订、补充及其实施指导文件;

8. Điều lệ Công ty và các quy chế quản lý nội bộ có liên quan của Công ty.
8. 公司章程及公司相关的内部管理制度。

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
第二条 调整范围与适用对象

1. Quy chế điều chỉnh công tác quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, lợi nhuận, kế toán – tài chính và đầu tư của Công ty.
1. 本制度调整公司的资本、资产、营业收入、费用、利润、会计财务及投资的管理工作。

2. Quy chế áp dụng đối với toàn bộ các đơn vị, phòng, ban, chi nhánh, đơn vị trực thuộc (nếu có) và mọi cá nhân có liên quan đến hoạt động tài chính của Công ty.
2. 本制度适用于公司全部单位、处、科、分公司、下属单位(如有)以及与公司财务活动有关的一切个人。

Điều 3. Công ty
第三条 公司

1. Công ty là công ty cổ phần được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có tư cách pháp nhân, hạch toán kinh tế độc lập, tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh và chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi vốn điều lệ.
1. 公司系依照越南法律合法成立并经营的股份公司,具有法人资格,独立进行经济核算,财务自主,自行对经营成果负责,并在注册资本范围内对债务及其他财产义务承担有限责任。

2. Công ty có thể thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và công ty con ở trong và ngoài nước theo quyết định của cấp có thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.
2. 公司可依照有权机关的决定并按照法律规定,在国内外设立分公司、代表处、经营地点及子公司。

Điều 4. Nguyên tắc quản lý tài chính và cơ quan quản lý
第四条 财务管理原则与管理机关

1. Công tác tài chính của Công ty được thực hiện theo nguyên tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn, tuân thủ pháp luật và Điều lệ Công ty.
1. 公司的财务工作按照公开、透明、节约、高效、保全并增值资本的原则实施,遵守法律及公司章程。

2. Công ty chịu sự kiểm tra, thanh tra, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động tài chính theo quy định của pháp luật.
2. 公司依照法律规定接受国家管理机关对其财务活动的检查、稽查与监督。

Điều 5. Tổ chức bộ máy tài chính – kế toán
第五条 财务会计机构的组织

1. Bộ máy kế toán của Công ty được tổ chức thành Phòng Tài chính – Kế toán, gồm: Kế toán trưởng do Hội đồng quản trị bổ nhiệm theo đề nghị của (Tổng) Giám đốc; các kế toán viên; và thủ quỹ.
1. 公司的会计机构组建为财务会计处,包括:由董事会根据(总)经理提名任命的总会计师;各会计人员;以及出纳。

2. Trách nhiệm và quyền hạn của Kế toán trưởng:
2. 总会计师的职责与权限:

a) Tổ chức, điều hành bộ máy kế toán; thực hiện và giám sát việc chấp hành pháp luật về kế toán, tài chính trong Công ty; lập báo cáo tài chính;
a) 组织、领导会计机构;执行并监督公司遵守会计、财务法律;编制财务报表;

b) Có quyền độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ kế toán; có ý kiến bằng văn bản với người đại diện theo pháp luật về việc tuyển dụng, thuyên chuyển, khen thưởng, kỷ luật kế toán viên, thủ quỹ;
b) 在会计专业业务方面享有独立权;就会计人员、出纳的招聘、调动、奖励、纪律处分向法定代表人提出书面意见;

c) Yêu cầu các đơn vị liên quan cung cấp đầy đủ, kịp thời tài liệu phục vụ công tác kế toán và giám sát tài chính; bảo lưu ý kiến chuyên môn bằng văn bản khi khác với ý kiến của người ra quyết định;
c) 要求相关单位充分、及时提供服务于会计核算与财务监督的资料;当与决定人意见不一致时,以书面形式保留其专业意见;

d) Báo cáo bằng văn bản cho người đại diện theo pháp luật khi phát hiện vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán; trường hợp vẫn phải chấp hành quyết định thì báo cáo lên cấp trên trực tiếp của người ra quyết định hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không phải chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành quyết định đó.
d) 发现违反财务、会计法律的行为时,以书面形式向法定代表人报告;仍须执行该决定的,向决定人的直接上级或有权国家机关报告,并对执行该决定的后果不承担责任。

3. Trách nhiệm, quyền hạn của từng kế toán viên do Kế toán trưởng phân công, bảo đảm hiệu quả công tác hạch toán kế toán và phù hợp với các quy chế chung của Công ty. Kế toán viên ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời các nghiệp vụ kinh tế phát sinh; lập, kiểm tra chứng từ, sổ sách thuộc phần hành được giao; và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của phần hành đó.
3. 各会计人员的职责、权限由总会计师分配,确保会计核算工作高效并符合公司的各项通用制度。会计人员充分、及时地记录、反映发生的经济业务;编制、检查所负责部分的凭证、账簿;并对该部分的准确性、真实性负责。

4. Trách nhiệm của thủ quỹ:
4. 出纳的职责:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Kế toán trưởng, (Tổng) Giám đốc và pháp luật về việc quản lý quỹ tiền mặt (đồng Việt Nam và ngoại tệ), vàng, bạc, đá quý và các giấy tờ có giá của Công ty (trái phiếu, cổ phiếu, hối phiếu, lệnh phiếu, séc, thẻ tín dụng…);
a) 就公司现金(越南盾及外币)、金、银、宝石以及有价证券(债券、股票、汇票、本票、支票、信用卡等)的管理,全面对总会计师、(总)经理及法律负责;

b) Trong mọi trường hợp, tiền mặt và các giấy tờ có giá của Công ty phải được lưu giữ, bảo quản trong két sau khi hoàn tất thủ tục thu nhận; thủ quỹ là người duy nhất được quản lý khóa và mở két;
b) 在任何情况下,公司的现金及有价证券在办妥收取手续后均须存放、保管于保险柜内;出纳是唯一有权保管钥匙并开启保险柜的人;

c) Không được chi tiền và/hoặc chuyển giao tài sản, giấy tờ có giá cho bất kỳ ai nếu không có chứng từ bằng văn bản đã được (Tổng) Giám đốc và Kế toán trưởng ký duyệt; không được để tiền, tài sản riêng hoặc tiền gửi hộ của bất kỳ cá nhân nào trong két của Công ty;
c) 未经(总)经理及总会计师签批的书面凭证,不得支付款项和/或向任何人移交财产、有价证券;不得在公司保险柜内存放任何个人的私有款项、财产或代存款项;

d) Thực hiện kiểm kê, đối chiếu hằng ngày giữa tồn quỹ theo sổ quỹ tiền mặt và tồn quỹ thực tế trong két. Khi tồn thực tế nhỏ hơn hoặc lớn hơn tồn trên sổ đã được Kế toán trưởng xác nhận, thủ quỹ phải báo cáo để Công ty lập hội đồng xử lý xác minh, làm rõ và quyết định xử lý (bồi thường hoặc ghi nhận) đối với tập thể, cá nhân liên quan;
d) 每日在现金账簿的账面结存与保险柜内的实际结存之间进行盘点、核对。实际结存少于或多于经总会计师确认的账面结存时,出纳须报告,由公司成立处理委员会核实、查清并对相关集体、个人作出处理决定(赔偿或入账);

đ) Chịu trách nhiệm bảo đảm tiền mặt, giấy tờ có giá không bị rách, nát, hư hỏng hoặc quá hạn sử dụng. Trường hợp xảy ra thiên tai, cháy, nổ hoặc sự cố bất khả kháng, thủ quỹ báo cáo Kế toán trưởng để Công ty lập hội đồng kiểm tra, đánh giá thiệt hại và đưa ra biện pháp xử lý.
đ) 负责确保现金、有价证券不发生破损、腐烂、损坏或超过使用期限。发生天灾、火灾、爆炸或不可抗力事故时,出纳向总会计师报告,由公司成立委员会检查、评估损失并提出处理措施。

CHƯƠNG II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
第二章 资本与资产管理

Điều 6. Vốn của Công ty
第六条 公司资本

1. Vốn của Công ty bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động hợp pháp khác.
1. 公司资本包括所有者权益及其他合法筹集的资本。

a) Vốn điều lệ là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập, do cổ đông góp bằng nguồn vốn hợp pháp; được ghi bằng đồng Việt Nam. Vốn điều lệ chỉ được sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo Điều lệ Công ty và không được dùng để chi trả cổ tức dưới mọi hình thức, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông quyết định khác phù hợp với pháp luật;
a) 注册资本系成立时已售出或已认购的股份面值总额,由股东以合法资金出资,以越南盾计列。注册资本仅用于按公司章程开展的生产经营活动,不得以任何形式用于支付股利,股东大会另有符合法律规定的决定的除外;

b) Vốn huy động gồm: phát hành cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán khác (kể cả trường hợp cơ cấu lại nợ theo hình thức chuyển nợ thành vốn cổ phần theo thỏa thuận giữa Công ty và chủ nợ, sau khi được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận); vốn vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các khoản vay khác chưa đến hạn trả;
b) 筹集资本包括:发行股票、债券及其他各类证券(包括经股东大会批准后,公司与债权人协议将债务转为股本的债务重组情形);向国内外银行、信贷机构、组织、个人的借款以及其他尚未到期偿还的借款;

c) Vốn huy động khác gồm: vốn góp của các đối tác hợp tác, liên doanh, liên kết theo thỏa thuận; các khoản nợ phải trả khách hàng, nhà cung cấp, người lao động, ngân sách nhà nước nhưng chưa đến hạn thanh toán; và vốn thu hồi từ nhượng bán, thanh lý tài sản không cần dùng, lạc hậu kỹ thuật để sử dụng hiệu quả hơn.
c) 其他筹集资本包括:按协议由合作、合营、联营伙伴投入的出资;应付客户、供应商、劳动者、国家预算但尚未到期支付的各项应付款;以及为更高效使用而转让、清理不需用、技术落后资产所收回的资金。

2. Công ty có quyền điều chỉnh vốn điều lệ theo từng thời kỳ nhằm đáp ứng nhu cầu kinh doanh và bảo đảm quyền lợi của cổ đông, sau khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và cấp có thẩm quyền chấp thuận; khi điều chỉnh, Công ty công bố công khai vốn điều lệ mới theo quy định của pháp luật.
2. 公司有权根据各时期经营需要并保障股东权益调整注册资本,须经股东大会通过并经有权机关批准;调整时,公司依照法律规定公开公布新的注册资本。

3. Công ty tổ chức hạch toán vốn và tài sản theo luật kế toán và các chuẩn mực kế toán hiện hành; mở sổ kế toán phản ánh chính xác, đầy đủ nguồn vốn, công nợ, vốn bằng tiền, các khoản đầu tư tài chính, các khoản thanh toán và các quỹ theo quy định.
3. 公司按照现行会计法及会计准则组织资本与资产核算;设置会计账簿,准确、充分地反映资本来源、债权债务、货币资金、各项财务投资、各项结算及各项基金。

Điều 7. Bảo toàn và phát triển vốn
第七条 资本的保全与增值

1. Công ty sử dụng vốn và các quỹ thuộc quyền quản lý để phục vụ kịp thời nhu cầu kinh doanh theo nguyên tắc bảo toàn và phát triển vốn; trường hợp sử dụng vào mục đích khác thì phải theo nguyên tắc có hoàn trả. Việc sử dụng vốn, quỹ để đầu tư, xây dựng phải chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng.
1. 公司按照保全并增值资本的原则,使用其管理下的资本及各项基金及时服务于经营需要;用于其他目的的,须遵循有偿归还原则。使用资本、基金进行投资、建设,须充分遵守国家关于投资与建设管理的规定。

2. Công ty có nghĩa vụ ổn định và phát triển sản xuất, kinh doanh; thực hiện các biện pháp bảo toàn và phát triển vốn; và thực hiện đúng chế độ quản lý, sử dụng vốn, tài sản theo Điều lệ Công ty và quy định hiện hành của Nhà nước.
2. 公司有义务稳定并发展生产经营;采取保全并增值资本的措施;并按照公司章程及国家现行规定正确执行资本、资产的管理与使用制度。

3. Công ty mua bảo hiểm tài sản theo quy định và hạch toán phí bảo hiểm vào chi phí kinh doanh; được trích lập và sử dụng các khoản dự phòng theo quy định của pháp luật, gồm: dự phòng giảm giá hàng tồn kho; dự phòng nợ phải thu khó đòi; dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính; dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp; dự phòng trợ cấp mất việc làm; dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp; và các khoản dự phòng khác. Việc trích lập và sử dụng dự phòng phải phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. 公司按规定购买财产保险,并将保险费计入经营费用;可按照法律规定计提并使用各项准备金,包括:存货跌价准备;应收款项坏账准备;财务投资损失准备;产品、货物、建筑安装工程质保准备;失业补贴准备;企业重组准备;及其他各项准备。准备金的计提与使用须符合现行法律规定。

4. Công ty được sử dụng lãi của năm sau để bù lỗ của các năm trước (chuyển lỗ) theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và được hạch toán vào chi phí một số thiệt hại trong trường hợp bất khả kháng như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh theo quy định hiện hành.
4. 公司可依照企业所得税法律规定,以后续年度的盈利弥补以前年度的亏损(结转亏损),并可依现行规定将天灾、火灾、疫情等不可抗力情形下的部分损失计入费用。

Điều 8. Huy động vốn
第八条 资本筹集

1. Công ty được huy động vốn dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, gồm: vay vốn của ngân hàng, tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; phát hành cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán khác theo quy định của pháp luật về chứng khoán; và các hình thức hợp pháp khác, bảo đảm hiệu quả và phù hợp với Điều lệ Công ty.
1. 公司可依照法律规定以各种形式筹集资本,包括:向国内外银行、信贷机构、组织及个人借款;依照证券法律发行股票、债券及其他各类证券;以及其他合法形式,确保高效并符合公司章程。

2. (Tổng) Giám đốc xây dựng và trình Hội đồng quản trị phê duyệt chủ trương, kế hoạch và hạn mức vay vốn hằng năm căn cứ nhu cầu vốn kinh doanh và đầu tư phát triển của Công ty.
2. (总)经理根据公司经营及投资发展的资本需要,编制并报董事会批准年度借款方针、计划及额度。

3. Công ty chịu trách nhiệm về mục đích và hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả gốc và lãi theo cam kết. Lãi suất huy động từ các đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức trần lãi suất theo quy định của Bộ luật Dân sự. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý vay, trả nợ nước ngoài.
3. 公司对所筹集资本的使用目的与效益负责,按承诺偿还本息。向非信贷机构对象筹资的利率不得超过《民法典》规定的利率上限。境外借款按照关于境外借款、还款管理的法律规定实施。

Điều 9. Đầu tư
第九条 投资

1. Công ty được sử dụng vốn và tài sản thuộc quyền quản lý để đầu tư nhằm mục đích sinh lời, bảo đảm nguyên tắc hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn, tuân thủ pháp luật và Điều lệ Công ty, không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh chính.
1. 公司可使用其管理下的资本及资产进行投资以获取盈利,确保高效、保全并增值资本的原则,遵守法律及公司章程,且不影响主营业务活动。

2. Hội đồng quản trị quyết định các dự án, phương án đầu tư có giá trị nhỏ hơn 35% tổng giá trị tài sản ghi trong báo cáo tài chính gần nhất; các dự án, phương án đầu tư có giá trị bằng hoặc lớn hơn mức này phải được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
2. 董事会决定价值低于最近一期财务报表所列资产总值35%的投资项目、投资方案;价值等于或高于该比例的投资项目、投资方案,须经股东大会通过。

Điều 10. Thẩm quyền quyết định, ký kết hợp đồng và giao dịch với bên liên quan
第十条 决定、签订合同及关联方交易的权限

1. Người đại diện theo pháp luật là người ký các hợp đồng kinh tế mua, bán, vay, cho vay, cung cấp hàng hóa, dịch vụ, hợp tác, đầu tư và các hợp đồng khác của Công ty. Trường hợp cần thiết, người đại diện theo pháp luật có thể ủy quyền bằng văn bản cho cấp phó (Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc) hoặc người quản lý đơn vị trực thuộc ký trong phạm vi được ủy quyền, và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ủy quyền của mình.
1. 法定代表人系签署公司买卖、借贷、供应货物服务、合作、投资等经济合同及其他各类合同之人。必要时,法定代表人可书面授权副职(副总经理/副经理)或下属单位负责人在授权范围内签署,并就其授权对法律负责。

2. Cấp phó và người quản lý đơn vị trực thuộc được quyết định, ký kết các hợp đồng kinh tế theo đúng nội dung và giá trị được ủy quyền; chịu trách nhiệm trước người đại diện theo pháp luật và trước pháp luật về việc thực hiện.
2. 副职及下属单位负责人可按照所授权的内容与价值决定、签订经济合同;就执行情况对法定代表人及法律负责。

3. Khi giao dịch với bên có liên quan, Công ty phải ký kết hợp đồng bằng văn bản theo nguyên tắc thị trường, bình đẳng, tự nguyện và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với giao dịch có liên kết.
3. 与关联方交易时,公司须按照市场、平等、自愿原则以书面形式签订合同,并遵守关于关联交易税收管理的法律规定。

4. Công ty áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa cổ đông và người có liên quan can thiệp trái pháp luật vào hoạt động của Công ty, hoặc thực hiện các giao dịch làm thất thoát vốn, tài sản, nguồn lực của Công ty, thông qua việc kiểm soát các giao dịch, mua bán, giá cả hàng hóa, dịch vụ.
4. 公司采取必要措施,通过对交易、买卖、货物服务价格的控制,防止股东及关联人违法干预公司活动,或实施造成公司资本、资产、资源流失的交易。

… (còn tiếp trong file đầy đủ) …

Bạn nhận được gì?

Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):

  • Bản tiếng Việt – khoảng 8.309 từ.
  • Bản tiếng Trung – khoảng 10.678 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung – trình bày từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.

Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?

Nếu bạn cần bản riêng theo đặc thù doanh nghiệp, tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầuBảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu quy chế tiền lương thưởng phúc lợi tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng nghiên cứu thị trường tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu quy chế thang bảng lương định mức lao động tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế thang lương, bảng lương và định mức lao động song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty cổ phần song ngữ Việt Trung”