Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera (监控摄像头供应与安装合同 – CCTV Supply & Installation Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát cho khách hàng (nhà ở, cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng, dự án). Bản mẫu gồm 15 điều: nội dung hợp đồng, chủng loại – số lượng – giá thiết bị, tiêu chuẩn hàng hóa, giao nhận và lắp đặt, bảo hành, bảo trì, trị giá hợp đồng, thanh toán, trách nhiệm hai bên, tranh chấp, phạt vi phạm, bất khả kháng và ngôn ngữ. Phù hợp cho đơn vị thi công hệ thống an ninh – camera làm việc với khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 15 điều khoản:
- Điều 1 – Nội dung hợp đồng: Bên A giao và Bên B nhận cung cấp, thi công lắp đặt trọn gói hệ thống camera giám sát tại địa điểm của Bên A theo danh mục và tiêu chuẩn thỏa thuận.
- Điều 2 – Chủng loại, số lượng, giá thiết bị: bảng kê chi tiết danh mục thiết bị camera, đầu ghi hình, ổ cứng, dây tín hiệu và phụ kiện; số lượng, đơn vị tính, đơn giá và thành tiền từng hạng mục.
- Điều 3 – Tiêu chuẩn hàng hóa: thiết bị mới 100%, chính hãng, đúng thông số kỹ thuật cam kết, có nguồn gốc – xuất xứ rõ ràng và đầy đủ giấy tờ chứng minh.
- Điều 4 – Giao nhận và lắp đặt: thời gian, địa điểm giao hàng và thi công lắp đặt; chạy thử toàn hệ thống, kiểm tra và nghiệm thu bàn giao làm căn cứ thanh toán.
- Điều 5 – Chế độ bảo hành: thời hạn và phạm vi bảo hành thiết bị và hệ thống; đổi hoặc sửa chữa miễn phí thiết bị lỗi trong thời gian bảo hành.
- Điều 6 – Chế độ bảo trì: kiểm tra, vệ sinh và bảo trì định kỳ hệ thống camera sau khi hết thời hạn bảo hành; hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố theo yêu cầu của Bên A.
- Điều 7 – Trị giá hợp đồng: tổng giá trị hợp đồng bao gồm thiết bị và công lắp đặt, đã hoặc chưa gồm thuế GTGT theo thỏa thuận.
- Điều 8 – Phương thức thanh toán: chia thành các đợt: tạm ứng khi ký và thanh toán phần còn lại sau khi nghiệm thu bàn giao; kèm mức phạt lãi chậm thanh toán.
- Điều 9 – Trách nhiệm Bên A: bàn giao mặt bằng thi công, bảo đảm nguồn điện và hạ tầng mạng, cử người phối hợp – giám sát, nghiệm thu và thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Bên B.
- Điều 10 – Trách nhiệm Bên B: cung cấp thiết bị đúng chủng loại – tiêu chuẩn, thi công lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo đảm an toàn, hướng dẫn sử dụng, thực hiện bảo hành và bảo trì hệ thống theo cam kết.
- Điều 11 – Tranh chấp và giải quyết: ưu tiên thương lượng; nếu không giải quyết được thì đưa ra Tòa án / cơ quan tài phán có thẩm quyền của Việt Nam; bên thua chịu chi phí.
- Điều 12 – Điều khoản chung: hiệu lực hợp đồng, số bản có giá trị như nhau, cam kết cùng thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản.
- Điều 13 – Phạt vi phạm và bồi thường: mức phạt vi phạm (không vượt quá mức trần theo Luật Thương mại) và trách nhiệm bồi thường thiệt hại thực tế khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.
- Điều 14 – Bất khả kháng: miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh…); bên gặp sự kiện phải thông báo kịp thời cho bên kia.
- Điều 15 – Ngôn ngữ và hiệu lực: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt trong cách hiểu, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng lắp đặt camera này
Bản mẫu chuyên cho cung cấp – lắp đặt thiết bị camera, chặt chẽ về nghiệm thu, bảo hành và bảo trì:
- Kết hợp cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt trong một hợp đồng: chủng loại, số lượng, đơn giá thiết bị (kèm bảng kê) và công lắp đặt.
- Điều khoản tiêu chuẩn hàng hóa rõ ràng: thiết bị mới, chính hãng, đúng thông số kỹ thuật, có nguồn gốc – xuất xứ.
- Quy trình giao nhận và lắp đặt, chạy thử và nghiệm thu làm căn cứ bàn giao và thanh toán.
- Hai điều khoản riêng cho bảo hành (đổi/sửa thiết bị lỗi) và bảo trì (kiểm tra định kỳ hệ thống) — điểm khác biệt của hợp đồng thiết bị camera.
- Điều khoản trị giá hợp đồng và thanh toán theo tiến độ (tạm ứng – sau nghiệm thu), kèm phạt chậm thanh toán.
- Phân định rõ trách nhiệm Bên A (mặt bằng, nguồn điện – mạng, phối hợp) và Bên B (thiết bị, thi công, an toàn, bảo hành).
- Đã bổ sung phạt vi phạm – bồi thường thiệt hại (mức trần theo Luật Thương mại), bất khả kháng và điều khoản ngôn ngữ (ưu tiên tiếng Việt).
- Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Xây dựng 2014.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ kỹ thuật – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (监控摄像头, 监控系统, 安装, 验收, 保修, 维护, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng dự án camera.
- Áp dụng cho nhiều quy mô: nhà ở, cửa hàng, kho xưởng, tòa nhà văn phòng, dự án; chỉ cần điền danh mục thiết bị, số lượng, đơn giá và thông tin hai bên.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn thảo hợp đồng song ngữ khi làm việc với khách hàng, nhà đầu tư người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông).
- Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả hai vai trò: bạn là đơn vị cung cấp – lắp đặt camera, hay là khách hàng thuê lắp đặt — chỉ cần điều chỉnh danh mục thiết bị, đơn giá và điều kiện cho phù hợp.
- Ngắn gọn nhưng đầy đủ và chặt chẽ về mặt pháp lý: mọi điều khoản cốt lõi (thiết bị, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì, thanh toán, phạt vi phạm) đều được quy định rõ ràng, dễ đọc, dễ ký nhanh.
Hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera (监控摄像头供应与安装合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
—–oOo—–
—–oOo—–
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP & LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT
监控摄像头供应及安装合同
Số: ………………
编号:………………
– Căn cứ Luật Thương mại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, sửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006.
– 依据越南社会主义共和国2005年6月14日第36/2005/QH11号《商法》(于2006年1月1日修订补充);
– Căn cứ Bộ luật Dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 91/2015/QH13 thông qua ngày 24/11/2015, có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017.
– 依据越南社会主义共和国2015年11月24日通过、2017年1月1日生效的第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020).
– 依据2014年6月18日第50/2014/QH13号《建设法》(2020年修订补充);
– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.
– 依据双方的能力与需求。
Hôm nay, ngày ……………, chúng tôi gồm có:
今天,……日,我方包括:
BÊN A:
甲方:
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại: Fax:
电话: 传真:
Mã số thuế:
税号:
Đại diện: …………… Chức vụ: Tổng Giám Đốc
代表人:…… 职务:总经理
BÊN B:
乙方:
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại: Fax:
电话: 传真:
Mã số thuế:
税号:
Tài khoản số: …………… tại Ngân hàng……………
账号:…… 开户银行:……
Đại diện: …………… Chức vụ: Giám đốc.
代表人:…… 职务:经理。
Căn cứ theo yêu cầu của Bên A và khả năng của Bên B, hai Bên cùng thống nhất ký kết Hợp đồng với những điều khoản sau:
根据甲方的要求和乙方的能力,双方一致同意签订本合同,条款如下:
Điều 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
第一条:合同内容
Bên B sẽ cung cấp và lắp đặt thiết bị Camera quan sát theo yêu cầu của Bên A.
乙方将按照甲方的要求供应并安装监控摄像头设备。
Điều 2: CHỦNG LOẠI THIẾT BỊ – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ
第二条:设备种类 – 数量 – 价格
Bên B chịu trách nhiệm cung cấp, lắp đặt cho Bên A các thiết bị theo chi tiết được liệt kê dưới đây:
乙方负责按下列明细向甲方供应、安装各项设备:
Danh mục thiết bị (STT / Tên thiết bị / ĐVT / SL / Đơn giá / Thành tiền):
设备清单(序号 / 设备名称 / 单位 / 数量 / 单价 / 金额):
1. Camera GSK – Model: …………. / ĐVT: Cái
1. GSK 摄像头 – 型号:…… / 单位:台
3. Đầu ghi hình GSK – Model: …………. / ĐVT: Bộ
3. GSK 录像机(硬盘录像机)- 型号:…… / 单位:套
4. Nguồn cấp cho Camera – Model: …………. / ĐVT: Bộ
4. 摄像头电源 – 型号:…… / 单位:套
5. Ổ cứng SEAGATE 10Tb (10000Gb) / ĐVT: Cái
5. 希捷(SEAGATE)10Tb(10000Gb)硬盘 / 单位:个
6. Dây tín hiệu Camera (Tạm tính) / ĐVT: Mét
6. 摄像头信号线(暂估)/ 单位:米
7. Phụ kiện: Ống ruột gà, Co nối, Nẹp nhựa, Jack, Băng keo… / ĐVT: Gói
7. 配件:波纹管、接头、塑料线槽、插头、胶带…… / 单位:包
8. Chi phí thi công dây, lắp đặt camera, setup hệ thống. / ĐVT: Gói
8. 布线施工、摄像头安装、系统调试费用。/ 单位:包
Tổng giá trị chưa bao gồm thuế GTGT: …………
不含增值税总价:…………
Thuế GTGT 10%: …………
增值税10%:…………
Tổng giá trị đã bao gồm thuế GTGT: …………
含增值税总价:…………
Bằng chữ: …………………………………………
大写:…………………………………………
Điều 3: TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
第三条:货物标准
– Hàng hoá mua bán quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này là hàng hóa mới 100%, kèm theo các tài liệu hướng dẫn sử dụng.
– 本合同第二条约定买卖的货物为100%全新货物,并附带使用说明资料。
Điều 4: PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN VÀ LẮP ĐẶT
第四条:交接及安装方式
– Bên B giao hàng và lắp đặt cho Bên A theo đúng quy cách hàng hoá đã nêu ở điều 2.
– 乙方按第二条所载货物规格向甲方交货并安装。
– Thời gian lắp đặt: Sau khi 2 Bên ký kết Hợp đồng và Bên B nhận được tạm ứng đợt 1 (theo điều 8)
– 安装时间:双方签订本合同且乙方收到第一期预付款后(按第八条)。
– Thời gian hoàn thành công trình: Dự kiến 02 (Hai) ngày.
– 工程完成时间:预计02(贰)天。
– Địa điểm lắp đặt: …………………
– 安装地点:…………………
Điều 5: CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH
第五条:保修制度
– Thời gian bảo hành: 12 tháng. Trong thời gian này, Bên B sẽ bảo hành miễn phí cho Bên A nếu có những sự cố do lỗi thiết bị hoặc lỗi nhà sản xuất.
– 保修期:12个月。在此期间,如发生因设备故障或制造商缺陷所致的问题,乙方将为甲方提供免费保修。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 15 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 2.150 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 2.000 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng lắp đặt camera hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế website song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa
Giá gốc là: 499.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.