Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng gia công phần mềm (软件外包生产合同) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê một đơn vị gia công, sản xuất toàn bộ hoặc một phần dự án phát triển phần mềm. Mẫu được biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Luật Thương mại 2005, Bộ luật Dân sự 2015), có đầy đủ phần định nghĩa, phạm vi công việc và nhân sự dự án, giá trị hợp đồng và thanh toán, quyền sở hữu trí tuệ, bảo mật và hạn chế cạnh tranh, bất khả kháng, chấm dứt hợp đồng, phạt vi phạm và giải quyết tranh chấp — rất phù hợp cho hợp tác gia công phần mềm với đối tác, khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 11 điều khoản:
- Các định nghĩa: Phạm vi công việc, Ngoài phạm vi công việc, Sản phẩm, Vi phạm hợp đồng, Thông báo bằng văn bản.
- Điều 1 – Nội dung hợp đồng: nội dung và phạm vi công việc gia công phần mềm, nhân sự dự án và thời gian thực hiện.
- Điều 2 – Trách nhiệm của Bên A: trình độ nhân sự, năng suất, thay thế nhân sự, lương thưởng, báo cáo, xuất hóa đơn.
- Điều 3 – Trách nhiệm Bên B: thanh toán, cung cấp quy định – công cụ, ký thỏa thuận bảo mật, bảo đảm ngày nghỉ.
- Điều 4 – Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán: phí dịch vụ cố định, công việc phát sinh, kỳ thanh toán 15 ngày, chuyển khoản VNĐ.
- Điều 5 – Quyền sở hữu trí tuệ: toàn bộ sản phẩm, kết quả sản xuất phần mềm thuộc quyền sở hữu trí tuệ của Bên B.
- Điều 6 – Bảo mật và hạn chế cạnh tranh: cam kết bảo mật, không dùng hình ảnh dự án, không lôi kéo nhân sự, không phục vụ khách hàng đối thủ.
- Điều 7 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa, điều kiện miễn trừ, thông báo 5 ngày, đơn phương chấm dứt khi kéo dài quá 30 ngày.
- Điều 8 – Chấm dứt hợp đồng: các trường hợp chấm dứt, hậu quả, phạt 8%, tất toán công nợ trong 30 ngày.
- Điều 9 – Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại: phạt 8% giá trị hợp đồng vi phạm và bồi thường thiệt hại thực tế.
- Điều 10 – Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp: pháp luật Việt Nam; thương lượng 30 ngày; Tòa án có thẩm quyền.
- Điều 11 – Điều khoản chung: sửa đổi bằng văn bản, không chuyển giao khi chưa đồng ý, số bản, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt, hiệu lực.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng gia công phần mềm này
Mẫu chuẩn, đầy đủ và chặt chẽ cho hoạt động outsourcing phần mềm, đặc biệt phù hợp khi làm việc với đối tác Trung Quốc – Đài Loan trong lĩnh vực công nghệ:
- Có riêng phần Định nghĩa (Phạm vi công việc, Ngoài phạm vi công việc, Sản phẩm, Vi phạm hợp đồng, Thông báo bằng văn bản) giúp hạn chế tranh chấp về cách hiểu.
- Quy định chi tiết nhân sự dự án: chỉ định đầu mối, tăng/giảm nhân sự, chuyển nhân sự sang làm chính thức, cơ cấu nhóm theo từng giai đoạn.
- Điều khoản quyền sở hữu trí tuệ rõ ràng: toàn bộ sản phẩm, mã nguồn tạo ra thuộc về bên đặt gia công.
- Điều khoản bảo mật và hạn chế cạnh tranh: cấm lôi kéo nhân sự (non-solicit), cấm cung cấp dịch vụ tương tự cho khách hàng của đối tác trong thời hạn cam kết.
- Cơ chế giá cố định, xử lý công việc phát sinh ngoài phạm vi, thanh toán theo tháng và phạt chậm thanh toán.
- Đầy đủ bất khả kháng, chấm dứt hợp đồng, phạt vi phạm 8% và bồi thường thiệt hại thực tế.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ CNTT – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác, nhất quán (甲方/乙方, 软件外包, 项目人员, 知识产权, 保密, 不可抗力, 违约罚金).
Hợp đồng gia công phần mềm (软件外包生产合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
—— o0o ——
—— o0o ——
HỢP ĐỒNG GIA CÔNG PHẦN MỀM
软件外包(生产)合同
Số: …………..
编号:…………..
– Căn cứ Luật Thương mại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, sửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006.
– 依据越南社会主义共和国2005年06月14日第36/2005/QH11号《商法》(2006年01月01日修订补充);
– Căn cứ Bộ luật Dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017.
– 依据越南社会主义共和国2015年11月24日通过、2017年01月01日起施行的《民法典》;
– Căn cứ chức năng nhiệm vụ & khả năng của hai đơn vị
– 依据双方单位的职能、任务与能力。
Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 20XX
胡志明市,20XX年…月…日
Chúng tôi gồm có:
我们包括:
BÊN A: CÔNG TY TNHH AAA
甲方:AAA有限责任公司
Địa chỉ: ………… Điện thoại: ………… Mã số thuế: ………… Đại diện: ………… Chức vụ: Giám Đốc
地址:…… 电话:…… 税号:…… 代表人:…… 职务:经理
BÊN B: CÔNG TY TNHH BBB
乙方:BBB有限责任公司
Địa chỉ: ………… Điện thoại: ………… Mã số thuế: ………… Đại diện: ………… Chức vụ: Giám Đốc
地址:…… 电话:…… 税号:…… 代表人:…… 职务:经理
Số tài khoản: ………… Tên tài khoản: ………… Mở tại ngân hàng: …………
账号:…… 户名:…… 开户行:……
Các Bên cùng thỏa thuận ký kết Hợp đồng Gia công sản xuất Phần mềm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) với các điều khoản và điều kiện như sau:
双方一致同意签订《软件外包生产合同》(以下统称“本合同”),条款与条件如下:
CÁC ĐỊNH NGHĨA:
定义:
• “Phạm vi công việc” nghĩa là phần công việc quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này, mô tả chi tiết Sản phẩm hoặc Dịch vụ do Bên B cung cấp và yêu cầu Bên A thực hiện.
• “工作范围”是指本合同第一条规定的工作部分,详细描述由乙方提供并要求甲方完成的成果物或服务。
• “Ngoài phạm vi công việc” nghĩa là thực hiện hoặc tích hợp với các hệ thống bên thứ ba mà không được nhắc trong phạm vi công việc, hoặc các thay đổi trong phạm vi công việc, hoặc thay đổi trong yêu cầu người dùng. Phần công việc làm thêm để hoàn thành các yêu cầu này sẽ được yêu cầu Bên B thanh toán thêm cho Bên A và kế hoạch của dự án sẽ được thay đổi sao cho phù hợp với số lượng công việc sau khi đã bao gồm phần thay đổi này.
• “工作范围外”是指实施或与工作范围中未提及的第三方系统进行集成,或工作范围内的变更,或用户需求的变更。为完成上述要求而额外增加的工作,乙方须向甲方另行付款,且项目计划将相应调整以适应包含该变更后的工作量。
• “Sản phẩm” nghĩa là tất cả các văn bản, tài liệu, phương tiện hoặc các vật tư khác, được thể hiện dưới bất kỳ hình thức nào (phần mềm, mã code….), được tạo thành, sản xuất bởi Bên A liên quan đến Dịch vụ được trình nộp theo đây, bao gồm những hạng mục mô tả trong Bảng mô tả Công việc được phát triển hoặc chuẩn bị bởi Bên A và cung cấp cho Bên B.
• “成果物”是指由甲方就本合同所提交的服务所创作、生产的、以任何形式(软件、代码……)表现的一切文件、资料、载体或其他物料,包括甲方开发或准备并提供给乙方的工作说明书中所述的各项内容。
• “Vi phạm Hợp đồng” nghĩa là một Bên không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc không đúng nghĩa vụ theo thỏa thuận tại Hợp đồng này.
• “违约”是指一方不履行、不完全履行或不正确履行本合同约定的义务。
• “Thông báo bằng văn bản” nghĩa là các thông báo ở dạng giấy tờ, hoặc văn bản điện tử (email, tệp tin).
• “书面通知”是指以纸质文件或电子文本(电子邮件、文件)形式作出的通知。
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
第一条 合同内容
1.1. Nội dung công việc
1.1 工作内容
Trong Hợp Đồng này, Bên A nhận gia công sản xuất phần mềm cho Bên B, cụ thể: chịu trách nhiệm gia công toàn bộ hay một phần của dự án phát triển phần mềm cho Bên B. Bên A sẽ nhận công việc và thực hiện dưới sự quản lý, yêu cầu của Bên B.
在本合同中,甲方为乙方承接软件外包生产,具体为:负责为乙方外包生产软件开发项目的全部或一部分。甲方将在乙方的管理与要求下承接并执行工作。
1.2. Phạm vi công việc
1.2 工作范围
Bên A đồng ý thực hiện công việc tại Điều 1.1 nói trên theo yêu cầu của Bên B như sau:
甲方同意按乙方要求执行上述第1.1条的工作,具体如下:
1.2.1. Bên A chỉ định nhân sự đầu mối nhận yêu cầu, liên hệ với Bên B và phụ trách chất lượng, tiến độ thực hiện công việc gia công sản xuất phần mềm cho Bên B (“Nhân sự dự án”). Bên B sẽ thông báo cho Nhân sự dự án của Bên A tính chất của công việc được giao và thông báo kịp thời bất kỳ sự thay đổi nào nếu có.
1.2.1 甲方指定对接人员负责接收需求、与乙方联系并负责为乙方外包生产软件工作的质量与进度(“项目人员”)。乙方将向甲方的项目人员告知所交付工作的性质,并及时通知任何变更(如有)。
1.2.2. Yêu cầu công việc:
1.2.2 工作要求:
• Bên A đáp ứng mọi yêu cầu công việc của dự án do Bên B giao và tuân theo yêu cầu của Bên B. Yêu cầu và chi tiết công việc sẽ do Nhân sự dự án của Bên A tiếp nhận và báo cáo với Bên B.
• 甲方满足乙方交付项目的一切工作要求并遵从乙方的要求。工作要求与细节由甲方的项目人员接收并向乙方报告。
• Bên B sẽ cung cấp cho Nhân sự dự án tài khoản email và các tài khoản khác để truy cập đến hệ thống để thực hiện dự án.
• 乙方将向项目人员提供电子邮箱账号及其他账号,以便访问系统执行项目。
1.3. Nhân sự dự án
1.3 项目人员
1.3.1. Bên A sẽ chỉ định một nhóm Nhân sự dự án phụ trách thực hiện công việc cho dự án của Bên B. Cụ thể như dưới đây:
1.3.1 甲方将指定一组项目人员负责为乙方项目执行工作。具体如下:
1.3.2. Nhân sự dự án Bên A cung cấp có thể tăng hoặc giảm tùy theo yêu cầu của Bên B, nhưng phải báo trước 30 ngày cho Bên A bằng văn bản.
1.3.2 甲方提供的项目人员可依乙方要求增加或减少,但须提前30天书面通知甲方。
1.3.3. Bất kỳ thời điểm nào, Bên B có thể đề nghị Bên A chuyển giao nhóm Nhân sự dự án Bên A sang làm việc như là nhân viên chính thức của Bên B, việc thực hiện sẽ căn cứ trên sự thương lượng và thỏa thuận giữa hai bên.
1.3.3 在任何时候,乙方均可提议甲方将其项目人员转为乙方的正式员工,具体执行以双方的协商与约定为准。
1.4. Thời gian thực hiện
1.4 执行时间
1.4.1. Hợp đồng này sẽ có hiệu lực thực hiện trong vòng 12 (mười hai) tháng từ ngày …/…/20XX đến ngày …/…/20XX.
1.4.1 本合同的执行有效期为12(拾贰)个月,自20XX年…月…日起至20XX年…月…日止。
1.4.2. Từ …/…/20XX đến …/…/20XX Bên A duy trì nhóm nhân sự dự án gồm 04 (bốn) thành viên đảm bảo các vị trí như quy định tại điều 1.3.1 của Hợp đồng.
1.4.2 自20XX年…月…日至20XX年…月…日,甲方维持一支由04(肆)名成员组成的项目人员团队,保证本合同第1.3.1条规定的各岗位。
1.4.3. Từ …/…/20XX đến …/…/20XX nhóm nhân sự dự án của Bên A sẽ được duy trì bao gồm 3 (ba) thành viên: 01 Senior Backend Engineer, 01 Senior Mobile Engineer, 01 QC Engineer.
1.4.3 自20XX年…月…日至20XX年…月…日,甲方的项目人员团队维持为3(叁)名成员:1名高级后端工程师(Senior Backend Engineer)、1名高级移动端工程师(Senior Mobile Engineer)、1名质量控制工程师(QC Engineer)。
ĐIỀU 2: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A
第二条 甲方的责任
2.1. Bên A đảm bảo Nhân sự dự án sẽ thực hiện công việc với trình độ kỹ năng, kinh nghiệm chuyên môn, sự cẩn trọng và chuyên cần thường được thực hiện bởi các chuyên gia công nghệ thông tin hay kỹ sư phần mềm trong các công việc tương tự.
2.1 甲方保证项目人员将以信息技术专家或软件工程师在同类工作中通常具备的技能水平、专业经验、审慎与勤勉执行工作。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 11 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 3.360 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 3.100 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng gia công phần mềm hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên song ngữ Trung-Việt
Giá gốc là: 1.000.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.