Giảm giá!

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng”, bạn sẽ nhận được trọn bộ mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm (SaaS) song ngữ Việt – Trung gồm 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung. Mẫu đầy đủ phí thuê, hỗ trợ – bảo hành, sở hữu trí tuệ và bảo mật dữ liệu, có thể chỉnh sửa để dùng ngay.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm (软件租赁合同) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp cho thuê phần mềm (SaaS/thuê bao) theo tháng/quý/năm. Mẫu được biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006, Luật Sở hữu trí tuệ), có đầy đủ phạm vi dịch vụ (phân hệ, chức năng, số người dùng, dung lượng), phí thuê và chiết khấu, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành, quyền – nghĩa vụ hai bên, thời hạn và chấm dứt, bất khả kháng, quyền sở hữu trí tuệ và cam kết bảo mật. Đây là bản dài, chi tiết gồm 10 điều khoản:

  1. Điều 1 – Phạm vi dịch vụ: mô tả gói phần mềm: phân hệ – chức năng, triển khai cloud/on-premise, số người dùng, dung lượng data.
  2. Điều 2 – Phí thuê, thời hạn thuê và thanh toán: phí thuê theo kỳ, thời hạn, hình thức thanh toán, chiết khấu trả trước, phạt chậm thanh toán.
  3. Điều 3 – Hướng dẫn sử dụng phần mềm: đào tạo trực tiếp hoặc online, tài liệu và video hướng dẫn.
  4. Điều 4 – Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành phần mềm: cam kết vận hành ổn định, phản hồi 24 giờ, xử lý sự cố khách quan.
  5. Điều 5 – Quyền lợi và nghĩa vụ của Bên A: quyền thuê – sử dụng, được đào tạo – hỗ trợ; nghĩa vụ thanh toán và cử người phụ trách.
  6. Điều 6 – Quyền lợi và nghĩa vụ của Bên B: bảo đảm phân hệ – tính năng, duy trì đội hỗ trợ, xuất hóa đơn, thụ hưởng phí thuê.
  7. Điều 7 – Thời hạn và chấm dứt hợp đồng: thời hạn, gia hạn theo báo giá mới, chấm dứt trước hạn, xóa dữ liệu sau 30 ngày.
  8. Điều 8 – Bất khả kháng: định nghĩa rộng, thông báo trong 5 ngày làm việc.
  9. Điều 9 – Quyền sở hữu trí tuệ và cam kết bảo mật: sở hữu phần mềm – nhãn hiệu, phạm vi quyền sử dụng, bảo mật dữ liệu khách hàng.
  10. Điều 10 – Các điều khoản thi hành hợp đồng: bồi thường, sửa đổi bằng phụ lục, giải quyết tranh chấp, số bản, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm này

Bản mẫu chuẩn cho mô hình cho thuê phần mềm/SaaS, cân bằng quyền lợi và bảo vệ dữ liệu khách hàng, đặc biệt phù hợp khi làm việc với đối tác, khách hàng nói tiếng Trung:

  • Cập nhật đầy đủ căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006 và Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi 2009, 2019).
  • Mô tả gói dịch vụ linh hoạt: phân hệ – chức năng, số lượng tài khoản/người dùng, dung lượng data, và tùy chọn triển khai đám mây (cloud) hoặc cài đặt tại hạ tầng khách hàng.
  • Cơ chế phí thuê theo tháng/quý/năm kèm chiết khấu khi trả trước nhiều kỳ và phạt chậm thanh toán (150% lãi suất, quyền ngừng dịch vụ sau 30 ngày).
  • Điều khoản hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành rõ ràng: cam kết vận hành ổn định, phản hồi trong 24 giờ, xử lý sự cố khách quan.
  • Điều khoản quyền sở hữu trí tuệ chặt chẽ: phần mềm và nhãn hiệu thuộc bên cho thuê; khách hàng chỉ có quyền sử dụng, không được sao chép/chuyển nhượng.
  • Bảo vệ dữ liệu khách hàng: dữ liệu do khách nhập thuộc về khách; cam kết bảo mật; quy định rõ việc xóa dữ liệu sau 30 ngày khi chấm dứt.
  • Đầy đủ điều khoản thời hạn – gia hạn – chấm dứt, bất khả kháng, sửa đổi bằng phụ lục và giải quyết tranh chấp tại Tòa án.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ CNTT – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (甲方/乙方, 软件租赁, 租赁费, 云平台, 著作权, 商标, 保密).
  • Bố cục 10 điều gọn gàng, dễ chỉnh sửa cho từng gói dịch vụ, tiết kiệm thời gian soạn thảo và báo giá.
  • Linh hoạt kỳ thanh toán theo tháng, quý hoặc năm — phù hợp cho cả khách dùng thử ngắn hạn lẫn khách cam kết dài hạn, và dễ dàng gia hạn theo báo giá cập nhật.
  • Quy định rõ việc nâng cấp gói khi vượt số người dùng hoặc dung lượng đã đăng ký, giúp nhà cung cấp bán thêm (upsell) một cách minh bạch, đúng thỏa thuận.
  • Điều khoản miễn trừ trách nhiệm khi phần mềm gián đoạn do sự cố khách quan (mất điện, đường truyền, thiên tai), bảo vệ nhà cung cấp phần mềm.
  • Cam kết bảo mật ràng buộc cả người đại diện và nhân viên của mỗi bên, coi vi phạm bảo mật và sở hữu trí tuệ là vi phạm nghiêm trọng kèm nghĩa vụ bồi thường.
  • Điều khoản bảo đảm (warranty) rằng bên cho thuê là chủ sở hữu hợp pháp và phần mềm không vi phạm quyền của bên thứ ba, kèm nghĩa vụ bồi thường (indemnity).
  • Quy định hình thức hỗ trợ và bảo hành từ xa qua công cụ trực tuyến, phù hợp với mô hình vận hành phần mềm hiện đại và tiết kiệm chi phí cho cả hai bên.
  • Điều khoản đào tạo, hướng dẫn sử dụng kèm tài liệu và video, giúp khách hàng nhanh chóng đưa phần mềm vào vận hành và giảm khối lượng hỗ trợ về sau.
  • Mẫu đã được rà soát bởi người có chuyên môn dịch thuật – pháp lý, sẵn sàng dùng cho hồ sơ ký kết với đối tác Trung Quốc, Đài Loan trong lĩnh vực phần mềm.

Hợp đồng cho thuê phần mềm (软件租赁合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—-o0o—-

—-o0o—-

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ PHẦN MỀM

软件租赁合同

Số: ……

编号:……

– Căn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;

– 依据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过的第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005;

– 依据越南社会主义共和国国会于2005年06月14日通过的第36/2005/QH11号《商法》;

– Căn cứ Luật công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/06/2006;

– 依据越南社会主义共和国国会于2006年06月29日通过的第67/2006/QH11号《信息技术法》;

– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/06/2009 và Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/06/2019;

– 依据越南社会主义共和国国会于2005年11月29日通过、并经2009年06月19日第36/2009/QH12号法律及2019年06月14日第42/2019/QH14号法律修订补充的第50/2005/QH11号《知识产权法》;

– Căn cứ khả năng và nhu cầu của các bên.

– 依据各方的能力与需求。

Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê Phần mềm (sau đây gọi là “Hợp đồng”) được lập vào ngày ………… giữa các bên sau đây:

本软件租赁服务提供合同(以下简称“本合同”)于………日由以下双方订立:

Bên thuê Phần mềm (sau đây gọi là “Bên A”): ……

软件承租方(以下简称“甲方”):……

Địa chỉ: …… Điện thoại: …… Mã số thuế: …… Số tài khoản: …… tại Ngân hàng: …… Đại diện theo pháp luật: Ông/bà …… Chức vụ: Giám đốc

地址:…… 电话:…… 税号:…… 账号:…… 开户行:…… 法定代表人:……先生/女士 职务:经理

Bên cho thuê Phần mềm (sau đây gọi là “Bên B”): ……

软件出租方(以下简称“乙方”):……

Địa chỉ: …… Điện thoại: …… Mã số thuế: …… Số tài khoản: …… tại Ngân hàng: …… Đại diện theo pháp luật: Ông/bà …… Chức vụ: Giám đốc

地址:…… 电话:…… 税号:…… 账号:…… 开户行:…… 法定代表人:……先生/女士 职务:经理

Sau khi thỏa thuận và thống nhất, các bên cùng đồng ý ký kết Hợp đồng với các điều khoản sau:

经协商一致,各方共同同意签订本合同,条款如下:

Điều 1: Phạm vi Dịch vụ

第一条 服务范围

1.1. Bên B cung cấp dịch vụ cho thuê Phần mềm XYZ theo yêu cầu của Bên A với chi tiết được quy định tại Mô tả gói dịch vụ bên dưới (sau đây gọi là “Phần mềm”).

1.1 乙方按甲方要求提供XYZ软件租赁服务,具体见下方服务套餐说明(以下简称“软件”)。

1.2 Mô tả gói dịch vụ cho thuê Phần mềm: Phần mềm bao gồm các phân hệ và chức năng như sau: ……………………… Các phân hệ và chức năng của Phần mềm có thể được nâng cấp định kỳ.

1.2 软件租赁服务套餐说明:软件包含如下模块和功能:…………… 软件的模块和功能可定期升级。

[Phương án triển khai] Phần mềm hoạt động trên nền tảng đám mây chạy trên hạ tầng của Bên B theo địa chỉ truy cập: …………………….. HOẶC Phần mềm được Bên B cài đặt và hoạt động trên hạ tầng của Bên A.

【部署方案】软件运行于乙方基础设施上的云平台,访问地址为:…… 或 软件由乙方安装并运行于甲方的基础设施上。

Số lượng tài khoản/người dùng: từ ………. đến ……….. người dùng. Trường hợp phát sinh thêm số lượng tài khoản/người dùng Phần mềm vượt quá gói đã đăng ký, Bên A sẽ đăng ký nâng cấp lên gói cao hơn.

账号/用户数量:从……至……名用户。若软件账号/用户数量超出已注册套餐,甲方将申请升级至更高套餐。

Bên A được miễn phí ………. GB data dung lượng các file upload. Trường hợp có nhu cầu sử dụng thêm dung lượng, Bên A mua thêm data theo bảng giá do Bên B ban hành.

甲方免费享有……GB上传文件数据容量。如需使用更多容量,甲方按乙方发布的价目表另行购买数据。

Điều 2: Phí thuê, Thời hạn thuê và Thanh toán

第二条 租赁费、租赁期限与付款

2.1. Phí thuê: Phí thuê Phần mềm theo Hợp đồng này là …… đồng (bằng chữ: ………) mỗi tháng/quý/năm. Phí thuê không bao gồm thuế GTGT (sản phẩm và dịch vụ Phần mềm hiện tại không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT).

2.1 租赁费:本合同项下的软件租赁费为每月/季/年……越南盾(大写:……)。租赁费不含增值税(软件产品及服务目前不属于增值税应税对象)。

2.2. Thời hạn thuê: Thời hạn thuê Phần mềm theo Hợp đồng này là ……………………… tháng/quý/năm kể từ ngày ……………………… tới ngày ………………………

2.2 租赁期限:本合同项下的软件租赁期限为……月/季/年,自……日起至……日止。

2.3. Hình thức thanh toán: Bên A thanh toán Phí thuê theo định kỳ đầu mỗi tháng/quý/năm bằng cách chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng được chỉ định của Bên B trong vòng 5 (năm) ngày làm việc đầu tiên của mỗi tháng/quý/năm.

2.3 付款方式:甲方于每月/季/年初定期,在每月/季/年首个5(伍)个工作日内,通过转账至乙方指定银行账户支付租赁费。

2.4. Chiết khấu thanh toán: Trường hợp Bên A thanh toán trước một lần cho nhiều tháng/quý/năm thì Phí thuê hàng tháng/quý/năm sẽ được giảm như sau: Thanh toán trước mỗi ………. tháng/quý/năm: giảm ………..%; Thanh toán trước mỗi ………. tháng/quý/năm: giảm ………..%

2.4 付款折扣:若甲方一次性预付多个月/季/年,则每月/季/年租赁费按如下减免:每预付……月/季/年:减……%;每预付……月/季/年:减……%。

2.5 Phạt chậm thanh toán: Trường hợp không thanh toán đúng hạn, Bên A sẽ phải trả lãi cho khoản tiền chậm trả đó theo mức lãi suất bằng 150% lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 năm của ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thanh toán tương ứng với số ngày trả chậm, nhưng không quá 30 (ba mươi) ngày cho mỗi đợt thanh toán. Trong trường hợp Bên A chậm thanh toán trên 30 (ba mươi) ngày, Bên B có quyền ngừng cung cấp dịch vụ mà không phải chịu bất kỳ trách nhiệm gì.

2.5 迟延付款罚金:若未按期付款,甲方须就迟延款项按付款时越南外贸银行(Vietcombank)1年期存款利率的150%、并按迟延天数支付利息,但每期付款最多不超过30(叁拾)天。若甲方迟延付款超过30(叁拾)天,乙方有权停止提供服务且不承担任何责任。

Điều 3: Hướng dẫn sử dụng Phần mềm

第三条 软件使用指导

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 10 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 2.550 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 2.400 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng cho thuê phần mềm hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng mua bán phế liệu (废料收购合同) song ngữ Việt Trung được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Để tải file về, chỉ cần bấm nút "Thêm vào giỏ hàng" và thanh toán trực tuyến, bạn sẽ nhận được qua email mẫu hợp đồng mua bán tiếng Trung này ở dạng file word!

Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng thuê đất khu công nghiệp tiếng Trung

Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung (file Word) - trang 1 có watermark logo SMS

Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng gia công phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung (股份转让合同) - file Word tải về từ Dịch Thuật SMS

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung”