Mô tả
Bạn đang cần một mẫu Quy chế thực hiện dân chủ tại nơi làm việc song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn theo Bộ luật Lao động và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý về lao động biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có quản lý, người lao động nói tiếng Trung.
Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống: mục đích, nguyên tắc thực hiện dân chủ; những nội dung Công ty phải công khai và hình thức công khai; nội dung người lao động được tham gia ý kiến, được quyết định và được kiểm tra, giám sát; đối thoại tại nơi làm việc (định kỳ, khi có yêu cầu và khi có vụ việc); tổ chức hội nghị người lao động; thương lượng tập thể; giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp lao động; vai trò của tổ chức đại diện người lao động; bảo vệ người lao động thực hiện quyền dân chủ; cùng biểu mẫu Biên bản đối thoại định kỳ kèm theo.
Đây là văn bản bắt buộc theo Nghị định 145/2020/NĐ-CP mà mọi doanh nghiệp cần có để tuân thủ pháp luật lao động, xây dựng quan hệ lao động hài hòa và phòng ngừa tranh chấp, đình công. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp FDI có thể ban hành và lưu hành nội bộ ngay mà không mất thêm chi phí biên dịch.
Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế
Mẫu Quy chế thực hiện dân chủ tại nơi làm việc gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục đích
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ
CHƯƠNG II. NHỮNG NỘI DUNG CÔNG TY PHẢI CÔNG KHAI
- Điều 4. Nội dung công khai
- Điều 5. Hình thức công khai
CHƯƠNG III. NỘI DUNG NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC THAM GIA Ý KIẾN
- Điều 6. Nội dung tham gia ý kiến
- Điều 7. Hình thức tham gia ý kiến
CHƯƠNG IV. NỘI DUNG NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC QUYẾT ĐỊNH VÀ ĐƯỢC KIỂM TRA, GIÁM SÁT
- Điều 8. Nội dung người lao động được quyết định
- Điều 9. Nội dung người lao động được kiểm tra, giám sát
CHƯƠNG V. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
- Điều 10. Các trường hợp tổ chức đối thoại
- Điều 11. Số lượng, thành phần tham gia đối thoại
- Điều 12. Quy trình đối thoại
CHƯƠNG VI. HỘI NGHỊ NGƯỜI LAO ĐỘNG
- Điều 13. Tổ chức hội nghị người lao động
- Điều 14. Nội dung hội nghị người lao động
CHƯƠNG VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN DÂN CHỦ VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
- Điều 15. Bộ phận thường trực thực hiện dân chủ
- Điều 16. Hòm thư góp ý và tiếp nhận kiến nghị
- Điều 17. Quy trình lấy ý kiến người lao động
- Điều 18. Thời hạn phản hồi và công khai kết quả
- Điều 19. Chuẩn bị và tổ chức hội nghị người lao động
- Điều 20. Biểu quyết và biên bản hội nghị
- Điều 21. Giám sát thực hiện nghị quyết và kết quả đối thoại
- Điều 22. Báo cáo tình hình thực hiện dân chủ
CHƯƠNG VIII. THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN CHỦ
- Điều 23. Thương lượng tập thể
- Điều 24. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 25. Giải quyết tranh chấp lao động
- Điều 26. Vai trò của tổ chức đại diện người lao động
- Điều 27. Đối thoại khi có vụ việc
- Điều 28. Bảo vệ người lao động thực hiện quyền dân chủ
- Điều 29. Ứng dụng công nghệ trong thực hiện dân chủ
- Điều 30. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện dân chủ
CHƯƠNG IX. TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 31. Trách nhiệm của các bên
- Điều 32. Tổ chức thực hiện và hiệu lực
Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?
- Biên soạn theo Bộ luật Lao động 2019 (Điều 63, 64), Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở 10/2022/QH15 và Nghị định 145/2020/NĐ-CP.
- Là văn bản bắt buộc doanh nghiệp phải có; kèm biểu mẫu Biên bản đối thoại định kỳ tại nơi làm việc.
- Bao quát đầy đủ: nội dung công khai, tham gia ý kiến, quyết định, kiểm tra – giám sát, đối thoại và hội nghị người lao động.
- Giúp xây dựng quan hệ lao động hài hòa, phòng ngừa tranh chấp lao động và đình công.
- Có điều khoản bảo vệ người lao động thực hiện quyền dân chủ, chống trù dập, phân biệt đối xử.
- Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ pháp luật lao động, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và quản lý người nước ngoài.
- Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
- Có thể dùng kèm Nội quy lao động, Thỏa ước lao động tập thể và các quy chế nhân sự khác.
- Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.
- Quy định rõ quy trình lấy ý kiến, thời hạn phản hồi và công khai kết quả, giúp minh bạch và tăng sự đồng thuận.
- Phù hợp cho nhà máy, công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ có tổ chức công đoàn và đông người lao động.
Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)
Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.
QUY CHẾ THỰC HIỆN DÂN CHỦ TẠI NƠI LÀM VIỆC
工作场所民主实行制度
CÔNG TY ………………………………
………………………………公司
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Tổng Giám đốc/Giám đốc Công ty)
(随公司总经理/经理……年……月……日第……/QĐ-……号决定颁布)
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 (Điều 63, Điều 64 về đối thoại và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc);
根据2019年11月20日第45/2019/QH14号《劳动法典》(第63条、第64条关于工作场所的对话及基层民主制度的实行);
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 ngày 10/11/2022;
根据2022年11月10日第10/2022/QH15号《基层民主实行法》;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 (Mục thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc) và các văn bản hướng dẫn thi hành;
根据2020年12月14日第145/2020/NĐ-CP号议定(关于在工作场所实行基层民主制度的部分)及其实施指导文件;
Sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở, Công ty ban hành Quy chế thực hiện dân chủ tại nơi làm việc (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
在征询基层员工代表组织意见后,公司特颁布《工作场所民主实行制度》(以下简称“本制度”)如下:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则
Điều 1. Mục đích
第一条 目的
Bảo đảm quyền được biết, được tham gia ý kiến, được quyết định và được kiểm tra, giám sát của người lao động; xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định, tiến bộ; phòng ngừa và giải quyết kịp thời các tranh chấp, bức xúc tại nơi làm việc.
保障员工的知情权、参与意见权、决定权以及检查、监督权;构建和谐、稳定、进步的劳动关系;预防并及时解决工作场所的争议和不满。
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
第二条 适用范围与适用对象
Quy chế áp dụng đối với Công ty, toàn thể người lao động, tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và các bộ phận, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện dân chủ tại nơi làm việc.
本制度适用于公司、全体员工、基层员工代表组织,以及在工作场所实行民主中相关的各部门、个人。
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ
第三条 实行民主的原则
a) Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch; tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.
a) 善意、合作、诚实、平等、公开、透明;尊重各方合法权益。
b) Không được lợi dụng dân chủ để vi phạm pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của Công ty và người lao động, hoặc gây mất trật tự, ảnh hưởng đến sản xuất, kinh doanh.
b) 不得利用民主违反法律、侵害公司和员工的合法权益,或造成秩序混乱、影响生产经营。
c) Bảo đảm sự lãnh đạo của tổ chức đảng (nếu có), vai trò của tổ chức đại diện người lao động và tuân thủ pháp luật.
c) 保障党组织(如有)的领导、员工代表组织的作用并遵守法律。
CHƯƠNG II. NHỮNG NỘI DUNG CÔNG TY PHẢI CÔNG KHAI
第二章 公司必须公开的内容
Điều 4. Nội dung công khai
第四条 公开内容
Công ty công khai với người lao động những nội dung sau (trừ nội dung thuộc bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ theo quy định):
公司向员工公开下列内容(依规属于经营秘密、技术秘密的内容除外):
a) Tình hình sản xuất, kinh doanh của Công ty;
a) 公司的生产经营情况;
b) Nội quy lao động, thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế trả lương, thưởng và các quy chế, quy định khác của Công ty;
b) 劳动规章、工资等级表、工资表、劳动定额、工资奖金制度及公司其他制度、规定;
c) Thỏa ước lao động tập thể mà Công ty tham gia;
c) 公司参加的集体劳动协议;
d) Việc trích lập, sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi và các quỹ do người lao động đóng góp (nếu có);
d) 奖励基金、福利基金及由员工缴纳的各项基金(如有)的计提、使用;
đ) Việc trích nộp kinh phí công đoàn, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
đ) 工会经费的缴纳,社会保险、医疗保险、失业保险的缴纳;
e) Tình hình thực hiện thi đua, khen thưởng, kỷ luật, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến quyền và lợi ích của người lao động; và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
e) 竞赛、奖励、纪律的执行情况,与员工权益有关的申诉、检举的解决情况;及法律规定的其他内容。
Điều 5. Hình thức công khai
第五条 公开形式
Công ty công khai bằng một hoặc nhiều hình thức: niêm yết tại nơi làm việc; thông báo tại hội nghị người lao động, tại các cuộc họp, đối thoại; qua hệ thống thông tin nội bộ, thư điện tử, ứng dụng, bảng tin; hoặc gửi văn bản đến người lao động. Thời điểm công khai được thực hiện kịp thời sau khi có quyết định, chính sách liên quan.
公司以一种或多种形式公开:在工作场所张贴;在员工大会、各会议、对话中通告;通过内部信息系统、电子邮件、应用程序、公告栏;或以文件送达员工。公开时点在相关决定、政策作出后及时进行。
CHƯƠNG III. NỘI DUNG NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC THAM GIA Ý KIẾN
第三章 员工可参与意见的内容
Điều 6. Nội dung tham gia ý kiến
第六条 参与意见的内容
a) Xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy lao động, thang lương, bảng lương, định mức lao động; quy chế trả lương, thưởng, đánh giá mức độ hoàn thành công việc;
a) 制定、修订、补充劳动规章、工资等级表、工资表、劳动定额;工资奖金及工作完成程度评价制度;
b) Xây dựng, sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định của Công ty liên quan đến quyền, nghĩa vụ và lợi ích của người lao động;
b) 制定、修订、补充公司与员工权利、义务及利益有关的各项制度、规定;
c) Đề xuất, thực hiện giải pháp tiết kiệm chi phí, nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện làm việc, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ;
c) 提出并实施节约成本、提高劳动生产率、改善工作条件、保护环境、防火防爆的措施;
d) Xây dựng chương trình, kế hoạch đối thoại, tổ chức hội nghị người lao động; và các nội dung khác theo quy định.
d) 制定对话计划、方案,组织员工大会;及依规的其他内容。
Điều 7. Hình thức tham gia ý kiến
第七条 参与意见的形式
Người lao động tham gia ý kiến trực tiếp hoặc thông qua tổ chức đại diện người lao động bằng các hình thức: tại hội nghị người lao động, đối thoại tại nơi làm việc; qua hòm thư góp ý; lấy ý kiến trực tiếp hoặc bằng văn bản, phiếu hỏi; hoặc qua hệ thống thông tin nội bộ.
员工直接或通过员工代表组织,以下列形式参与意见:在员工大会、工作场所对话中;通过意见箱;直接、以书面或问卷征询;或通过内部信息系统。
CHƯƠNG IV. NỘI DUNG NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC QUYẾT ĐỊNH VÀ ĐƯỢC KIỂM TRA, GIÁM SÁT
第四章 员工可决定及可检查、监督的内容
… (còn tiếp trong file đầy đủ) …
Bạn nhận được gì?
Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):
- Bản tiếng Việt – khoảng 2.930 từ.
- Bản tiếng Trung – khoảng 3.750 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.
Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?
Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu và Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.
Liên hệ Dịch Thuật SMS
- Hotline/Zalo: 0934 436 040
- Email: baogia@dichthuatsms.com
- Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đại lý quản lý cho thuê bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng tài trợ game thủ, streamer song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Quy chế về an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.