Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng tài trợ game thủ, streamer song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng tài trợ game thủ, streamer (电竞选手、主播赞助合同 – Esports Player / Streamer Sponsorship Agreement) song ngữ Việt – Trung, soạn theo chuẩn quốc tế, dùng khi nhãn hàng/nhà tài trợ ký kết với game thủ, streamer (thông qua agency/đội tuyển đại diện) để đổi quyền quảng bá thương hiệu lấy phí tài trợ, quy định chi tiết quyền tài trợ – nghĩa vụ quảng bá, quyền hình ảnh và sở hữu trí tuệ, tài trợ độc quyền/không độc quyền, KPI quảng bá, bảo mật, bảo vệ dữ liệu và chấm dứt, kèm đầy đủ phụ lục A–E. Bản mẫu gồm 34 điều khoản và phụ lục, căn cứ theo luật hợp đồng, luật sở hữu trí tuệ và quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân được dẫn chiếu trong hợp đồng. Phù hợp cho nhãn hàng/nhà tài trợ, đội tuyển esports, streamer và đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 34 điều khoản:
- Điều 1 – Định nghĩa và giải thích: định nghĩa các thuật ngữ then chốt (nhà tài trợ, agency, tài năng, quyền quảng cáo, phí tài trợ, thời hạn…) và nguyên tắc giải thích áp dụng cho toàn bộ hợp đồng.
- Điều 2 – Quyền quảng cáo của nhà tài trợ: phạm vi quyền quảng bá thương hiệu mà nhà tài trợ được hưởng: hiển thị lô-gô, nhắc thương hiệu, nội dung tài trợ, độc quyền/không độc quyền, chi tiết hóa tại Phụ lục B.
- Điều 3 – Nghĩa vụ của agency: trách nhiệm của agency trong việc bảo đảm tài năng thực hiện đúng cam kết quảng bá, cung cấp quyền quảng cáo và phối hợp với nhà tài trợ.
- Điều 4 – Tài năng: quy định về game thủ/streamer được tài trợ: tư cách, nghĩa vụ tham gia, quy tắc ứng xử và ràng buộc với thương hiệu nhà tài trợ.
- Điều 5 – Thời hạn hợp đồng: thời điểm bắt đầu, thời hạn tài trợ, điều kiện gia hạn và cơ chế kết thúc thời hạn.
- Điều 6 – Phí tài trợ và điều khoản thanh toán: mức phí tài trợ, cấu trúc phí (phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc), phương thức và tiến độ thanh toán, chi tiết tại Phụ lục C.
- Điều 7 – Cam kết, bảo đảm và đại diện của agency: các cam đoan của agency về tư cách, năng lực, việc không vi phạm hợp đồng khác và tuân thủ quy tắc thương hiệu.
- Điều 8 – Thay đổi: cơ chế sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng, quyền quảng cáo hoặc phạm vi dịch vụ trong quá trình thực hiện.
- Điều 9 – Trách nhiệm và bồi thường: phân bổ trách nhiệm, giới hạn trách nhiệm và nghĩa vụ bồi thường thiệt hại giữa các bên khi có vi phạm hoặc tổn hại.
- Điều 10 – Bồi thường vi phạm quyền sở hữu, sử dụng và quyền sở hữu trí tuệ: quyền sở hữu và quyền sử dụng đối với nội dung, hình ảnh, nhãn hiệu, cùng nghĩa vụ bồi thường khi xâm phạm quyền SHTT của bên thứ ba.
- Điều 11 – Đã xóa: điều khoản được giữ chỗ nhưng đã lược bỏ trong bản mẫu; số thứ tự được giữ nguyên để không xáo trộn cấu trúc hợp đồng.
- Điều 12 – Chấm dứt: các trường hợp và điều kiện chấm dứt hợp đồng (vi phạm, hành vi gây tai tiếng…), thủ tục thông báo và hệ quả pháp lý sau khi chấm dứt.
- Điều 13 – Thông báo: hình thức, địa chỉ và thời điểm có hiệu lực của các thông báo, văn bản trao đổi chính thức giữa các bên.
- Điều 14 – Bất khả kháng: miễn hoặc hoãn thực hiện nghĩa vụ khi xảy ra sự kiện bất khả kháng và nghĩa vụ thông báo, khắc phục của bên bị ảnh hưởng.
- Điều 15 – Luật điều chỉnh: xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh và giải thích hợp đồng theo thông lệ hợp đồng quốc tế.
- Điều 16 – Giải quyết tranh chấp và cứu trợ công bằng: cơ chế thương lượng, trọng tài/tòa án để giải quyết tranh chấp và quyền yêu cầu biện pháp khẩn cấp, cứu trợ công bằng.
- Điều 17 – Chuyển nhượng và ký kết hợp đồng phụ: điều kiện chuyển nhượng quyền, nghĩa vụ hợp đồng và việc ký hợp đồng phụ với bên thứ ba.
- Điều 18 – Thừa kế và chuyển nhượng: hiệu lực của hợp đồng đối với người thừa kế, người kế nhiệm và bên nhận chuyển nhượng hợp pháp.
- Điều 19 – Bảo mật: nghĩa vụ giữ bí mật thông tin thương mại, điều khoản tài trợ và dữ liệu của các bên, có hiệu lực cả sau khi kết thúc hợp đồng.
- Điều 20 – Công khai: kiểm soát việc công bố thông tin ra công chúng, phát ngôn truyền thông và sử dụng thông cáo báo chí liên quan đến hợp đồng tài trợ.
- Điều 21 – Chi phí: phân bổ các chi phí phát sinh liên quan đến việc soạn thảo, thực hiện hợp đồng giữa các bên.
- Điều 22 – Thời gian: nguyên tắc thời gian là yếu tố cốt yếu trong việc thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng.
- Điều 23 – Miễn trừ; bồi thường cộng dồn: việc không thực thi quyền không đồng nghĩa từ bỏ quyền, và các biện pháp khắc phục có thể được áp dụng cộng dồn.
- Điều 24 – Hiệu lực từng phần: nếu một điều khoản vô hiệu, các điều khoản còn lại vẫn giữ nguyên hiệu lực.
- Điều 25 – Quyền của khách hàng: các quyền bảo lưu của nhà tài trợ (khách hàng) trong quá trình thực hiện hợp đồng, kể cả quyền kiểm soát cách sử dụng thương hiệu.
- Điều 26 – Không liên doanh: khẳng định hợp đồng không tạo thành quan hệ liên doanh, đại lý hay hợp danh giữa các bên.
- Điều 27 – Các nghĩa vụ duy trì hiệu lực: liệt kê các điều khoản tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng chấm dứt (bảo mật, SHTT, bồi thường…).
- Điều 28 – Thỏa thuận toàn bộ: hợp đồng và các phụ lục là toàn bộ thỏa thuận giữa các bên, thay thế mọi trao đổi trước đó.
- Điều 29 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng.
- Phụ lục A – Thông tin của các tài năng: bảng kê thông tin game thủ/streamer được tài trợ: họ tên, số điện thoại, email, địa chỉ liên hệ.
- Phụ lục B – Quyền quảng cáo của nhà tài trợ: danh mục chi tiết các quyền quảng bá thương hiệu (trang phục, khung hình phát trực tiếp, mạng xã hội, sự kiện…) kèm mô tả từng quyền.
- Phụ lục C – Phí tài trợ: cơ cấu phí tài trợ chi tiết: phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc và điều kiện thanh toán tương ứng với quyền quảng cáo.
- Phụ lục D – Thông báo riêng tư: thông tin về việc thu thập, sử dụng và xử lý dữ liệu cá nhân của tài năng theo quy định bảo vệ dữ liệu.
- Phụ lục E – Cam kết bảo vệ dữ liệu: cam kết của agency về việc bảo vệ, xử lý an toàn dữ liệu cá nhân, kèm định nghĩa và nghĩa vụ tuân thủ cụ thể.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng tài trợ game thủ, streamer này
Bản mẫu được soạn theo chuẩn hợp đồng tài trợ quốc tế trong ngành esports, chi tiết và chặt chẽ, cân bằng quyền lợi giữa nhà tài trợ và game thủ/streamer:
- Soạn theo chuẩn quốc tế của ngành esports: cấu trúc 29 điều khoản chính cùng 5 phụ lục A–E, bám sát thực tiễn hợp đồng tài trợ streamer/game thủ toàn cầu.
- Xác định rõ quyền quảng cáo của nhà tài trợ (Điều 2 và Phụ lục B): vị trí lô-gô trên trang phục, khung hình phát trực tiếp, mạng xã hội, sự kiện, nội dung tài trợ và mọi hình thức hiển thị thương hiệu.
- Phân biệt rõ tài trợ độc quyền và không độc quyền, giới hạn ngành hàng cạnh tranh, tránh xung đột với các nhà tài trợ khác của game thủ/streamer.
- Ràng buộc chặt KPI quảng bá: số giờ phát trực tiếp, số bài đăng, số lần nhắc thương hiệu, sự kiện tham dự — gắn với nghĩa vụ của agency và tài năng.
- Bảo vệ toàn diện quyền hình ảnh, tên tuổi, biệt danh và lô-gô của game thủ/streamer cũng như nhãn hiệu của nhà tài trợ, quy định rõ phạm vi và thời hạn cấp quyền sử dụng.
- Điều khoản sở hữu trí tuệ chi tiết (Điều 10): quyền sở hữu, quyền sử dụng, bồi thường khi xâm phạm quyền SHTT của bên thứ ba.
- Điều khoản phí tài trợ và thanh toán minh bạch (Điều 6 và Phụ lục C): phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc, phương thức và tiến độ thanh toán.
- Có đầy đủ cam kết, bảo đảm và đại diện của agency (Điều 7) — bảo đảm tài năng đủ điều kiện, không vi phạm hợp đồng khác, tuân thủ quy tắc ứng xử thương hiệu.
- Điều khoản trách nhiệm và bồi thường (Điều 9) và giới hạn trách nhiệm rõ ràng, bảo vệ nhà tài trợ trước rủi ro phát ngôn, hành vi gây tổn hại hình ảnh.
- Điều khoản chấm dứt chi tiết (Điều 12): chấm dứt do vi phạm, do hành vi gây tai tiếng, hệ quả và nghĩa vụ hoàn trả sau khi chấm dứt.
- Bảo vệ thông tin bằng điều khoản bảo mật (Điều 19), công khai (Điều 20) và cơ chế kiểm soát phát ngôn ra công chúng.
- Có Phụ lục D – Thông báo riêng tư và Phụ lục E – Cam kết bảo vệ dữ liệu, đáp ứng yêu cầu tuân thủ về xử lý dữ liệu cá nhân theo chuẩn quốc tế.
- Điều khoản luật điều chỉnh (Điều 15) và giải quyết tranh chấp, cứu trợ công bằng (Điều 16) theo thông lệ hợp đồng quốc tế, có cơ chế trọng tài và biện pháp khẩn cấp tạm thời.
- Bao quát các điều khoản chuẩn quốc tế: chuyển nhượng, hợp đồng phụ, thừa kế, bất khả kháng, miễn trừ, hiệu lực từng phần, nghĩa vụ duy trì hiệu lực, thỏa thuận toàn bộ.
- Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ hợp đồng (Điều 29): bản tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ esports – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (赞助合同, 广告权益, 主播, 选手, 知识产权, 保密, 赔偿, 不可抗力, 争议解决), dễ chỉnh sửa cho từng thương vụ tài trợ.
- Kèm sẵn bộ phụ lục A–E để điền nhanh: thông tin tài năng, danh mục quyền quảng cáo, biểu phí tài trợ, thông báo riêng tư và cam kết bảo vệ dữ liệu.
- Áp dụng linh hoạt cho nhiều hình thức tài trợ: tài trợ áo đấu, tài trợ thiết bị, tài trợ kênh streamer, tài trợ giải đấu, đại sứ thương hiệu; chỉ cần điền quyền quảng bá, KPI và phí tài trợ.
- Tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng tài trợ song ngữ khi làm việc với nhãn hàng, agency, đội tuyển và streamer người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông).
- Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
- Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả bên tài trợ và bên nhận tài trợ; giúp các bên thể hiện tính chuyên nghiệp và minh bạch với đối tác quốc tế.
Hợp đồng tài trợ game thủ, streamer (电竞选手、主播赞助合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG SỐ:
合同编号:
NGÀY THÁNG NĂM 20XX
日 月 20XX年
GIỮA
签约方:
AAA LTD
AAA LTD
(Mã số doanh nghiệp ……………)
(企业代码……………)
VÀ
与
BBB
BBB
(Mã số doanh nghiệp ……………)
(企业代码……………)
HỢP ĐỒNG TÀI TRỢ
赞助合同
HỢP ĐỒNG NÀY được thực hiện vào ngày tháng năm 20XX
本合同于20XX年 月 日订立
GIỮA
签约方:
Một bên là AAA LTD (Mã số doanh nghiệp …………….), một công ty được thành lập tại Singapore có địa chỉ đăng ký tại ………………….. (“AAA” hoặc “Nhà tài trợ”);
一方为AAA LTD(企业代码…………….),一家在新加坡设立、注册地址位于…………………..的公司(以下称“AAA”或“赞助方”);
VÀ
与
Bên kia là AAA LTD (Mã số doanh nghiệp …………….), một công ty được thành lập tại Việt Nam có địa chỉ đăng ký tại ………………….. (“Agency” – Công ty dịch vụ truyền thông quảng cáo).
另一方为AAA LTD(企业代码…………….),一家在越南设立、注册地址位于…………………..的公司(以下称“代理方”——广告传媒服务公司)。
Nhà tài trợ và Agency sau đây được gọi riêng là “Bên” hoặc gọi chung là “Các Bên”, tùy từng trường hợp.
赞助方与代理方以下视情形单独称为“一方”或合称为“双方”。
XÉT RẰNG:
鉴于:
(A) Nhà tài trợ đang hoạt động kinh doanh dịch vụ trực tuyến thông qua ứng dụng/ nền tảng hiện có tên gọi là “XYZ” (hoặc thương hiệu khác do Nhà tài trợ quyết định), cung cấp cho người dùng cuối kết nối với cộng đồng, truyền thông, mạng xã hội và các dịch vụ trực tuyến khác được tạo sẵn bởi Nhà tài trợ tùy từng thời điểm.
(A) 赞助方通过目前名为“XYZ”(或赞助方决定的其他品牌)的应用程序/平台经营在线服务业务,向终端用户提供与社区、传媒、社交网络的连接以及赞助方不时预设的其他在线服务。
(B) Nhà tài trợ mong muốn có được một số cơ hội tài trợ hoặc quảng cáo nhất định trên cơ sở độc quyền liên quan đến tài năng chơi game và esport cụ thể của Agency như được nêu tên cụ thể trong Phụ lục A bên dưới (“Tài năng”). Agency đại diện và đảm bảo rằng nó sở hữu tài nguyên, chuyên môn, kiến thức, kinh nghiệm và kỹ năng cần thiết cho mục đích cung cấp Tài năng cho Nhà tài trợ, mà Quyền quảng cáo của Nhà tài trợ sẽ được thực hiện bởi Tài năng do Nhà tài trợ lựa chọn.
(B) 赞助方希望就代理方在下文附件A中具体列名的特定游戏及电竞选手(“选手”),以独家方式获得若干赞助或广告机会。代理方陈述并保证,其拥有向赞助方提供选手所需的资源、专业、知识、经验和技能,而赞助方广告权益将由赞助方选定的选手实施。
(C) Phụ thuộc vào đại diện và bảo đảm nêu trên của Agency, cũng như các điều khoản được quy định trong Hợp đồng này, Nhà tài trợ mong muốn có được một số cơ hội tài trợ hoặc quảng cáo nhất định từ Agency trên cơ sở độc quyền.
(C) 基于代理方上述陈述与保证以及本合同所规定的条款,赞助方希望以独家方式从代理方获得若干赞助或广告机会。
HAI BÊN THỎA THUẬN NHƯ SAU:-
双方达成协议如下:
1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
第一条:定义与解释
1.1 Định nghĩa
1.1 定义
Trong Hợp đồng này, trừ khi có yêu cầu khác, các từ sau đây sẽ mang ý nghĩa sau:
在本合同中,除另有要求外,下列词语具有下列含义:
“Hợp đồng”
“合同”
có nghĩa là Hợp đồng này và bất kỳ và tất cả phụ lục và tài liệu nào (nếu có) và bao gồm bất kỳ sửa đổi, bổ sung nào được các Bên đồng ý bằng văn bản tùy từng thời điểm;
指本合同及任何及全部附件和文件(如有),并包括双方不时以书面同意的任何修改、补充;
“Khiếu nại”
“索赔”
có nghĩa là bất kỳ và tất cả các yêu cầu, khiếu nại, kiện tụng, trách nhiệm, hình phạt, tổn thất, thiệt hại, chi phí (bao gồm nhưng không giới hạn, bất kỳ chi phí pháp lý và chi phí chuyên nghiệp nào khác) và các chi phí phát sinh do một Bên gây ra do vi phạm của Bên kia về bất kỳ nghĩa vụ, nhiệm vụ, đại diện, cam kết hoặc bảo đảm nào của Bên kia theo Hợp đồng này. Để tránh nghi ngờ, “Khiếu nại” cũng sẽ bao gồm mọi yêu cầu, khiếu nại, kiện tụng, trách nhiệm pháp lý, hình phạt, tổn thất, thiệt hại và chi phí phát sinh từ Nhà tài trợ do vi phạm của bất kỳ Nhà thầu phụ nào của Agency khi thực hiện bất kỳ nghĩa vụ, nhiệm vụ, đại diện, cam kết hoặc bảo đảm nào của Agency theo Hợp đồng này;
指因一方违反其在本合同项下的任何义务、职责、陈述、承诺或保证而给另一方造成的任何及全部要求、索赔、诉讼、责任、罚款、损失、损害、费用(包括但不限于任何法律费用及其他专业费用)及所产生的开支。为免生疑义,“索赔”亦包括因代理方的任何分包商在履行代理方于本合同项下的任何义务、职责、陈述、承诺或保证时发生违约而致赞助方产生的一切要求、索赔、诉讼、法律责任、罚款、损失、损害及费用;
“Ngày bắt đầu”
“起始日”
có nghĩa là ngày có hiệu lực của Hợp đồng này tức ngày 1 tháng 9 năm 20XX bất kể ngày thực thi của Hợp đồng này;
指本合同的生效日,即20XX年9月1日,而不论本合同的实际签署日期;
“Thông tin bí mật”
“保密信息”
có nghĩa là tất cả bí mật thương mại, thông tin, danh sách, phần mềm, dữ liệu, thiết kế, bí quyết, chương trình, tài liệu và tin tức, cho dù có thể đọc trên máy hoặc đọc trực tiếp hoặc hình thức khác, là tài sản hoặc sở hữu hợp pháp của Agency hoặc AAA, và không được phép truy cập hoặc tiết lộ ra công chúng, ngoại trừ những điều sau đây sẽ không được coi là “Thông tin bí mật”:
指一切商业秘密、信息、名单、软件、数据、设计、专有技术、程序、材料和资讯,无论可由机器读取、可直接读取或以其他形式存在,且系代理方或AAA的合法财产或所有物,不得向公众访问或披露,但下列各项不视为“保密信息”:
(a) thông tin thuộc phạm vi công khai khác với việc người đảm nhận vi phạm Hợp đồng này hoặc bất kỳ thỏa thuận bí mật nào khác;
(a) 属于公开领域、且非因承接方违反本合同或任何其他保密协议而致的信息;
(b) thông tin mà bên đảm nhận đã biết trước đó, được lập thành hồ sơ bằng văn bản của bên đảm nhận, trước khi nhận được từ bên kia;
(b) 承接方在从对方处获得之前即已知悉、并有承接方书面记录为证的信息;
(c) thông tin mà bên đảm nhận có được một cách hợp pháp từ bên thứ ba trong các trường hợp mà bên đảm nhận tin tưởng một cách hợp lý rằng việc tiết lộ và sử dụng đó là hợp pháp; và
(c) 承接方在合理相信该等披露与使用属合法的情形下从第三方合法取得的信息;及
(d) thông tin được phát triển độc lập bởi bên đảm nhận hoặc bất kỳ nhân viên, người quản lý hoặc đại diện nào không có quyền truy cập vào Thông tin bí mật do bên kia cung cấp;
(d) 由承接方或任何无权接触对方所提供保密信息的员工、管理人员或代表独立开发的信息;
“Sự kiện bất khả kháng”
“不可抗力事件”
có nghĩa là hành động, thiếu sót hoặc hoàn cảnh mà Bên đó không thể kiểm soát một cách hợp lý, bao gồm nhưng không giới hạn, thiên tai, hành vi hoặc thiếu sót của chính phủ, đình công, đóng cửa, bạo loạn, hành vi gây chiến, chiến tranh (công khai hoặc không công khai), hành vi hoặc đe dọa khủng bố, hư hỏng hoặc mất mát vệ tinh, hư hỏng hoặc mất mát bộ phát đáp, dịch bệnh, động đất hoặc thiên tai khác hoặc các quy định của chính phủ được áp dụng sau Ngày bắt đầu. Một sự kiện hoặc hành động sẽ không được miễn trừ hoặc trì hoãn do bất khả kháng nếu có thể loại trừ nó một cách hợp lý thông qua việc sử dụng các nguồn thay thế, các kế hoạch hoặc phương tiện thay thế khác trong sự kiểm soát của Bên đó;
指该方无法合理控制的行为、疏漏或情况,包括但不限于天灾、政府的作为或不作为、罢工、停工、暴动、交战行为、战争(无论宣战与否)、恐怖行为或恐怖威胁、卫星损坏或灭失、转发器损坏或灭失、疫情、地震或其他自然灾害,或起始日之后颁布的政府规定。若某一事件或行为可通过合理使用替代来源、替代方案或该方可控制的其他替代手段予以排除,则不因不可抗力而获免除或延迟;
“Quyền sở hữu trí tuệ”
“知识产权”
là các bằng sáng chế, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, thiết kế đã đăng ký, thiết kế, bản quyền và các hình thức sở hữu trí tuệ hoặc công nghiệp, bí quyết, sáng chế, công thức, quy trình bí mật, bí mật thương mại và thông tin bí mật, và mọi quyền và tài sản được bảo vệ khác và mọi giấy phép và quyền liên quan, trong mọi trường hợp ở bất kỳ nơi nào trên thế giới dù đã đăng ký hay chưa, và cho toàn bộ thời hạn và tất cả các phần mở rộng và gia hạn của nó, và tất cả các đơn đăng ký liên quan đến những điều đã đề cập ở trên;
指专利、商标、服务标记、商号、已注册外观设计、外观设计、著作权及其他形式的知识产权或工业产权、专有技术、发明、配方、保密工艺、商业秘密和保密信息,以及一切其他受保护的权利和财产及相关的一切许可和权利,在任何情况下无论位于世界何地、无论是否已注册,且涵盖其全部期限及一切续展和延展,以及与上述各项有关的一切申请;
“Tài liệu”
“材料”
có nghĩa là bất kỳ tài liệu nào được phát triển hoặc tạo ra bởi Agency và/hoặc Tài năng cho Nhà tài trợ hoặc kết quả từ Quyền quảng cáo của Nhà tài trợ theo Hợp đồng này;
指代理方及/或选手为赞助方开发或制作的、或因本合同项下赞助方广告权益而产生的任何材料;
“Tài năng”
“选手”
là (các) cá nhân là thành viên của nhóm esport/game được chọn bởi Nhà tài trợ và được Agency cung cấp để thực hiện Quyền quảng cáo của Nhà tài trợ, bao gồm bất kỳ cá nhân nào khác mà Agency đưa vào (với sự chấp thuận trước bằng văn bản của Nhà tài trợ), để thay thế cho bất kỳ Tài năng nào theo các điều khoản của Hợp đồng;
指由赞助方选定并由代理方提供以实施赞助方广告权益的、系电竞/游戏战队成员的个人,包括代理方(经赞助方事先书面同意)纳入以替换任何选手的其他任何个人,替换须依本合同条款进行;
“Phí tài trợ”
“赞助费”
là các khoản phí, số tiền, vật phẩm, tài liệu hoặc các loại được nêu trong Phụ lục C của Hợp đồng này;
指本合同附件C所列的各项费用、款项、物品、材料或类别;
“Quyền quảng cáo của Nhà tài trợ”
“赞助方广告权益”
có nghĩa là lợi ích, quyền, tài trợ hoặc quyền quảng cáo mà Agency đưa ra cho Nhà tài trợ, các chi tiết được quy định trong Phụ lục B của Hợp đồng này;
指代理方向赞助方提供的利益、权利、赞助或广告权益,其具体内容载于本合同附件B;
“Nhà thầu phụ”
“分包商”
là bất kỳ bên thứ ba nào ký hợp đồng với Agency để thực hiện bất kỳ phần nào trong Quyền quảng cáo của Nhà tài trợ được thực hiện và/hoặc điều chỉnh đặc biệt theo Hợp đồng này, và được Nhà tài trợ chấp thuận bằng văn bản theo các điều khoản được nêu trong Mục 17.2;
指与代理方签约、以履行本合同项下须专门实施及/或调整的赞助方广告权益之任何部分,并经赞助方按第17.2条所列条款书面批准的任何第三方;
“Nền tảng XYZ”
“XYZ平台”
là nền tảng được quản lý và/ hoặc vận hành bởi Nhà tài trợ có thương hiệu là “XYZ” (hoặc tên khác theo quyết định của Nhà tài trợ), cho phép người dùng (i) thực hiện chương trình phát thanh trực tiếp (ii) xem nội dung trực tiếp thông qua phát trực tiếp và (iii) gửi quà tặng ảo đến các streamer yêu thích; và
指由赞助方管理及/或运营、品牌为“XYZ”(或赞助方决定的其他名称)的平台,允许用户(i)进行现场直播(ii)通过直播观看现场内容及(iii)向喜爱的主播赠送虚拟礼物;及
“Thời hạn”
“期限”
có nghĩa là thời hạn của Hợp đồng này như được nêu trong Mục 5 của Hợp đồng này hoặc khoảng thời gian khác được các Bên thống nhất bằng văn bản.
指本合同第五条所载的本合同期限,或双方另行书面约定的其他期间。
1.2 Giải thích
1.2 解释
a. Bất kỳ tham chiếu nào trong Hợp đồng này đối với bất kỳ điều khoản theo luật định nào được hiểu là bao gồm cả tham chiếu đến điều khoản theo luật định đó được sửa đổi, gia hạn hoặc ban hành lại tùy từng thời điểm cho dù trước hay sau ngày ký Hợp đồng này và tất cả các văn kiện pháp định, đơn hàng và quy định cho thời gian được thực hiện theo hoặc có hiệu lực từ đó.
a. 本合同中对任何法定条款的任何援引,应理解为包括对该法定条款不时(无论在本合同签署日之前或之后)经修改、延展或重新颁布的援引,以及据此制定或生效的一切法定文书、命令和规定。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 34 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 6.500 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 9.000 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng tài trợ game thủ, streamer hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 999.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ streamer song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.