Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình (节目评委服务合同 – TV Show / Contest Judge Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi nhà sản xuất/đơn vị tổ chức chương trình thuê nghệ sĩ, nhạc sĩ, nhà sản xuất âm nhạc… tham gia với vai trò Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn cho một cuộc thi hoặc chương trình truyền hình (thi hát, thi tài năng, game show, reality show). Bản mẫu gồm 11 điều, căn cứ theo Luật Thương mại 2005 (số 36/2005/QH11) và Bộ luật Dân sự 2015. Phù hợp cho công ty truyền thông – giải trí, nhà sản xuất chương trình và giám khảo/huấn luyện viên là người nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 11 điều khoản:
- Điều 1 – Phạm vi công việc: xác định vai trò Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn của Bên B, danh sách nghệ sĩ/nhạc sĩ/nhà sản xuất âm nhạc tham gia, tên chương trình cùng bảng thời gian – địa điểm chi tiết cho các vòng (họp báo, thử giọng, bán kết, chung kết); lịch là dự trù và có thể điều chỉnh khi hai bên thống nhất.
- Điều 2 – Thời hạn hợp đồng: hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi kết thúc sự kiện cuối cùng của chương trình.
- Điều 3 – Giá trị hợp đồng: giá trị trọn gói ghi bằng VNĐ và USD (bằng số và bằng chữ), bao gồm phí tham gia toàn bộ chương trình nhưng không gồm chi phí di chuyển, ăn ở của Bên B; khối lượng phát sinh sẽ ký phụ lục bổ sung.
- Điều 4 – Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, chia 2 đợt: 50% trong 7 ngày sau khi ký và 50% trong 3 ngày sau khi kết thúc sự kiện cuối cùng của chương trình.
- Điều 5 – Trách nhiệm và quyền lợi các bên: Bên A cung cấp thông tin – lịch trình – thể lệ, thanh toán đúng hạn, tổ chức họp hội đồng giám khảo và được quyền dùng tên tuổi, hình ảnh Bên B để quảng bá; Bên B chấm thi công tâm, giữ lịch, tham gia truyền thông, giữ liên lạc 24/24h, không phát ngôn tiêu cực và bảo đảm công bằng với mọi thí sinh.
- Điều 6 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa sự kiện bất khả kháng (thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, quyết định của cơ quan nhà nước…), nghĩa vụ nỗ lực khắc phục và thông báo; nếu kéo dài liên tục 3 tháng, hợp đồng có thể chấm dứt và khấu trừ giá trị tương ứng thời gian không tổ chức.
- Điều 7 – Điều khoản phạt vi phạm: bên bị vi phạm ấn định thời gian hợp lý để khắc phục; nếu không khắc phục, có quyền đình chỉ/chấm dứt hợp đồng bằng thông báo trước ít nhất 15 ngày và yêu cầu bồi thường bằng tổng giá trị thanh toán theo hợp đồng.
- Điều 8 – Bảo mật và quyền sở hữu trí tuệ: kịch bản, ý tưởng, tư liệu, hình ảnh, âm nhạc liên quan chương trình thuộc sở hữu Bên A; Bên B phải giữ bí mật vô thời hạn kể cả sau khi kết thúc chương trình, mọi bản quyền và khai thác quảng cáo thuộc quyền hợp pháp duy nhất của Bên A.
- Điều 9 – Điều khoản chấm dứt hợp đồng: Bên A được đơn phương chấm dứt (và Bên B hoàn trả phí) khi Bên B vi phạm, sức khỏe không đáp ứng hoặc có yếu tố ảnh hưởng chương trình; nếu Bên B đơn phương chấm dứt không được Bên A đồng ý bằng văn bản thì chịu phạt 100% giá trị hợp đồng và bồi thường thiệt hại.
- Điều 10 – Điều khoản chung: hai bên nghiêm túc thực hiện, không tự ý hủy bỏ; sửa đổi – bổ sung phải lập bằng văn bản; tranh chấp giải quyết bằng thương lượng, nếu không thành đưa ra Tòa án có thẩm quyền tại TP. Hồ Chí Minh; hợp đồng lập thành 4 bản, mỗi bên giữ 2 bản.
- Điều 11 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt giữa hai ngôn ngữ, bản tiếng Việt được lấy làm chuẩn.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo chương trình truyền hình này
Bản mẫu bám sát khung pháp lý hợp đồng dịch vụ hiện hành (Luật Thương mại 2005, Bộ luật Dân sự 2015) và đã bổ sung, chuẩn hóa nhiều điều khoản bảo vệ đặc thù cho lĩnh vực giải trí – truyền hình:
- Xác định rõ phạm vi công việc của giám khảo: vai trò Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn, danh sách nhân sự tham gia và lịch trình từng vòng thi (họp báo, thử giọng, bán kết, chung kết).
- Có bảng thời gian và địa điểm chi tiết cho từng hạng mục của chương trình, kèm điều khoản linh hoạt cho phép Bên A điều chỉnh lịch và thông báo, thống nhất với Bên B.
- Điều khoản giá trị hợp đồng trọn gói ghi song song VNĐ và USD (bằng số và bằng chữ), nêu rõ khoản nào bao gồm và khoản nào (di chuyển, ăn ở) do giám khảo tự chịu.
- Quy định phương thức và tiến độ thanh toán minh bạch: chia 2 đợt (50% trong 7 ngày sau khi ký, 50% trong 3 ngày sau sự kiện cuối), bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Phân định đầy đủ trách nhiệm và quyền lợi của Bên A (cung cấp thông tin chương trình, thanh toán, tổ chức họp hội đồng giám khảo, quyền sử dụng tên tuổi – hình ảnh để quảng bá) và Bên B (chấm thi công tâm, giữ lịch, tham gia truyền thông).
- Ràng buộc rõ nghĩa vụ ứng xử và phát ngôn của giám khảo: mọi phát biểu, phỏng vấn phải được Bên A đồng ý, không phát ngôn tiêu cực trước – trong – sau chương trình, giữ liên lạc 24/24h.
- Bảo đảm tính công bằng với tất cả thí sinh trong chọn bài, hướng dẫn tập luyện; cấm giám khảo tổ chức đào tạo riêng cho bất kỳ thí sinh nào — điều khoản đặc thù của gameshow tài năng.
- Điều khoản bất khả kháng chặt chẽ: định nghĩa sự kiện, nghĩa vụ thông báo – khắc phục, và cơ chế chấm dứt kèm khấu trừ giá trị hợp đồng nếu bất khả kháng kéo dài liên tục 3 tháng.
- Điều khoản phạt vi phạm và bồi thường: cho thời gian hợp lý để khắc phục, quyền đình chỉ/chấm dứt bằng thông báo trước 15 ngày và yêu cầu bồi thường tương ứng giá trị hợp đồng.
- Điều khoản bảo mật và quyền sở hữu trí tuệ mạnh: kịch bản, ý tưởng, tư liệu, âm nhạc thuộc sở hữu Bên A; nghĩa vụ bảo mật vô thời hạn sau khi chương trình kết thúc.
- Quy định rõ các trường hợp chấm dứt hợp đồng: Bên A đơn phương chấm dứt khi giám khảo vi phạm, sức khỏe không đáp ứng; Bên B đơn phương chấm dứt phải chịu phạt 100% giá trị hợp đồng.
- Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, ưu tiên bản tiếng Việt khi có khác biệt.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ giải trí – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (评委/导师/节目顾问, 试音赛, 半决赛, 总决赛, 保密, 知识产权, 违约金, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng loại chương trình.
- Áp dụng linh hoạt cho nhiều định dạng: thi hát, thi tài năng, cuộc thi sắc đẹp, game show, reality show, chương trình truyền hình thực tế; chỉ cần điền tên chương trình, lịch trình và thù lao.
- Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả nhà sản xuất chương trình và giám khảo/huấn luyện viên; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với nghệ sĩ, đối tác người Hoa.
- Đặc biệt hữu ích khi mời giám khảo, huấn luyện viên, cố vấn là nghệ sĩ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
- Đã lường trước các tình huống thực tế của ngành: giám khảo phát ngôn gây tranh cãi, bỏ lịch quay, ưu ái thí sinh, hình ảnh bị khai thác ngoài phạm vi — đều có điều khoản ràng buộc tương ứng.
- Kèm chỗ dẫn chiếu để bổ sung phụ lục về khối lượng công việc phát sinh, lịch trình chi tiết và thù lao điều chỉnh cho từng chương trình cụ thể.
- Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
- Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung thông tin hai bên, tên và lịch chương trình, thù lao và tài khoản thanh toán là có ngay một hợp đồng song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.
- Giúp nhà sản xuất chương trình thể hiện tính chuyên nghiệp, minh bạch với nghệ sĩ – giám khảo quốc tế, đồng thời bảo vệ quyền lợi hợp pháp và hình ảnh thương hiệu chương trình của cả hai bên.
Hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình (节目评委服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
HỢP ĐỒNG KINH TẾ
经济合同
Số: …………..
编号:…………..
– Căn cứ Luật Thương mại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, sửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006.
– 根据越南社会主义共和国2005年6月14日第36/2005/QH11号《商法》,并经2006年1月1日修订补充;
– Căn cứ Bộ luật Dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017.
– 根据越南社会主义共和国于2015年11月24日通过、自2017年1月1日起施行的《民法典》;
– Căn cứ chức năng nhiệm vụ & khả năng của hai đơn vị
– 根据双方单位的职能、任务及能力。
Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 20XX
胡志明市,20XX年……月……日
Chúng tôi gồm có:
我们包括:
BÊN A: CÔNG TY TNHH AAA
甲方:AAA有限责任公司
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Mã số thuế:
税号:
Đại diện:
代表人:
Chức vụ: Giám Đốc
职务:总经理
BÊN B: CÔNG TY TNHH BBB
乙方:BBB有限责任公司
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Mã số thuế:
税号:
Đại diện:
代表人:
Chức vụ: Giám Đốc
职务:总经理
Số tài khoản:
账号:
Tên tài khoản:
账户名称:
Mở tại ngân hàng:
开户银行:
Sau khi bàn bạc và thống nhất, hai Bên nhất trí ký kết Hợp đồng kinh tế (“Hợp đồng”) với các điều khoản như sau:
经协商一致,双方同意签订本经济合同(以下简称“本合同”),条款如下:
ĐIỀU 1: PHẠM VI CÔNG VIỆC
第一条:工作范围
1.1. Bên B đồng ý tham gia Chương trình do Bên A tổ chức thực hiện với vai trò Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn Chương trình. Thành phần nhân sự tham gia của Bên B cụ thể như sau:
1.1. 乙方同意以评委/导师/节目顾问的身份参加甲方组织实施的节目。乙方参与人员具体如下:
– Nghệ sĩ/Nhạc sĩ/Nhà sản xuất âm nhạc:
– 艺人/音乐人/音乐制作人:
– Nghệ sĩ/Nhạc sĩ/Nhà sản xuất âm nhạc:
– 艺人/音乐人/音乐制作人:
– Nghệ sĩ/Nhạc sĩ/Nhà sản xuất âm nhạc:
– 艺人/音乐人/音乐制作人:
1.2. Chương trình:
1.2. 节目:
(“Chương trình”)
(以下简称“节目”)
1.3. Thời gian và địa điểm của Chương trình (*):
1.3. 节目的时间与地点(*):
STT | Hạng mục | Địa điểm | Thời gian
序号 | 项目 | 地点 | 时间
1 | Họp báo | |
1 | 新闻发布会 | |
2 | Vòng thử giọng | |
2 | 试音赛 | |
3 | Vòng bán kết | |
3 | 半决赛 | |
4 | Vòng chung kết | |
4 | 总决赛 | |
(*) Thời gian và địa điểm tổ chức các vòng thi và sự kiện của Chương trình là kế hoạch dự trù và có thể thay đổi theo lịch của Bên A, việc thay đổi (nếu có) sẽ được Bên A thông báo và thảo luận thống nhất với Bên B.
(*)节目各赛程及活动举办的时间与地点为预定计划,可能根据甲方的日程作出变更,变更(如有)将由甲方通知并与乙方协商一致。
ĐIỀU 2: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG
第二条:合同期限
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi kết thúc sự kiện cuối cùng của Chương trình.
本合同自签署之日起生效,至节目最后一场活动结束之日止。
ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
第三条:合同金额
Giá trị Hợp đồng trọn gói: …………. VNĐ (Bằng chữ: …………… đồng); tương đương …………. USD (Bằng chữ: …………… đô la Mỹ).
合同一次性总金额:…………. 越南盾(大写:…………… 越南盾);折合 …………. 美元(大写:…………… 美元)。
Giá trị Hợp đồng bao gồm phí để Bên B tham gia toàn bộ Chương trình được nêu trong Hợp đồng. Nó không bao gồm chi phí di chuyển, ăn ở của Bên B trong suốt thời gian Chương trình diễn ra, sẽ do Bên B chịu.
合同金额包含乙方参加本合同所述整个节目的费用,但不包括节目进行期间乙方的交通、食宿费用,该等费用由乙方自行承担。
Hai Bên thỏa thuận tổng giá trị Hợp đồng là toàn bộ kinh phí mà Bên A phải thanh toán cho Bên B. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng có những khối lượng công việc phát sinh, điều chỉnh thì hai Bên sẽ tiến hành đàm phán ký kết phụ lục Hợp đồng (nếu có).
双方约定,合同总金额即为甲方应向乙方支付的全部款项。在合同履行过程中如有新增或调整的工作量,双方将另行协商签订合同附件(如有)。
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
第四条:付款方式
4.1. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
4.1. 付款方式:以现金或银行转账方式支付。
4.2. Tiến độ thanh toán: được chia làm 02 lần cụ thể như sau
4.2. 付款进度:分02期支付,具体如下:
Đợt 1: Thanh toán 50% giá trị Hợp đồng tương đương số tiền …………… VNĐ (Bằng chữ: …………… đồng) tương đương …………… USD (Bằng chữ: …………… đô la Mỹ) trong vòng 07 ngày kể từ ngày hai Bên ký Hợp đồng.
第一期:于双方签署合同之日起07日内支付合同金额的50%,相当于金额 …………… 越南盾(大写:…………… 越南盾),折合 …………… 美元(大写:…………… 美元)。
Đợt 2: Thanh toán 50% giá trị Hợp đồng tương đương số tiền …………… VNĐ (Bằng chữ: …………… đồng) tương đương …………… USD (Bằng chữ: …………… đô la Mỹ) trong vòng 03 ngày sau khi kết thúc sự kiện cuối cùng của Chương trình.
第二期:于节目最后一场活动结束后03日内支付合同金额的50%,相当于金额 …………… 越南盾(大写:…………… 越南盾),折合 …………… 美元(大写:…………… 美元)。
ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CÁC BÊN
第五条:双方的责任与权利
5.1 Trách nhiệm và quyền lợi của Bên A:
5.1 甲方的责任与权利:
– Cung cấp đầy đủ thông tin liên quan về nội dung, lịch trình, thể lệ của Chương trình để Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn Chương trình tham khảo trước khi thực hiện vai trò của mình.
– 充分提供有关节目内容、日程、赛制的相关信息,供评委/导师/节目顾问在履行其职责前参考。
– Thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định của Hợp đồng.
– 按照本合同的约定足额、按期付款。
– Tổ chức các cuộc họp cho hội đồng Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn Chương trình để phổ biến về quy chế, cách thức tổ chức Chương trình và những quyền của Giám khảo/Huấn luyện viên/Cố vấn Chương trình.
– 为评委/导师/节目顾问委员会组织会议,宣讲节目的规章、组织方式以及评委/导师/节目顾问的各项权利。
– Tạo điều kiện tốt nhất cho Bên B trong các lần thực hiện nghĩa vụ công việc liên quan đến Chương trình.
– 在乙方履行与节目相关的各项工作义务时为其提供最佳便利条件。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 11 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 1.900 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 2.600 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.