Giảm giá!

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về được ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng sửa chữa, cải tạo công trình song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Mẫu gồm 10 điều, chặt chẽ, dễ chỉnh sửa cho từng công trình nhà ở – văn phòng – nhà xưởng khi làm việc với chủ đầu tư nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa, cải tạo công trình (工程修缮合同 – Repair & Renovation Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi chủ đầu tư thuê nhà thầu sửa chữa, cải tạo nhà ở, văn phòng hoặc nhà xưởng. Bản mẫu gồm 10 điều: nội dung công việc, thời gian thực hiện và nghiệm thu, giá trị hợp đồng, thanh toán, bảo hành, quyền – nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu, trách nhiệm do vi phạm, chấm dứt và các điều khoản chung. Phù hợp cho nhà thầu xây dựng – sửa chữa làm việc với chủ đầu tư nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 10 điều khoản:

  1. Điều 1 – Nội dung công việc: phạm vi công việc sửa chữa, cải tạo công trình (nhà ở / văn phòng / nhà xưởng).
  2. Điều 2 – Thời gian thực hiện và Nghiệm thu: tiến độ thi công; quy trình kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao.
  3. Điều 3 – Giá trị hợp đồng: tổng giá trị hợp đồng và cơ sở tính (theo hạng mục / khoán gọn).
  4. Điều 4 – Thanh toán: phương thức, tiến độ và điều kiện thanh toán, tạm ứng.
  5. Điều 5 – Bảo hành: thời hạn và phạm vi bảo hành công trình sau nghiệm thu.
  6. Điều 6 – Quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư: bàn giao mặt bằng và hồ sơ liên quan, cử người giám sát, phối hợp nghiệm thu và thanh toán đúng hạn cho nhà thầu theo tiến độ.
  7. Điều 7 – Quyền và nghĩa vụ của Nhà thầu: thi công đúng thiết kế – chất lượng – tiến độ đã cam kết, bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tự lo nhân công – máy móc, chịu trách nhiệm về khối lượng và chất lượng, thực hiện bảo hành sau nghiệm thu.
  8. Điều 8 – Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: mức phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại; xử lý chậm tiến độ, chậm thanh toán; trách nhiệm khi thi công không đạt chất lượng.
  9. Điều 9 – Chấm dứt hợp đồng: các trường hợp chấm dứt (hoàn thành, thỏa thuận, vi phạm nghiêm trọng, bất khả kháng) và hậu quả pháp lý, quyết toán khối lượng đã thực hiện.
  10. Điều 10 – Điều khoản chung + Ngôn ngữ: giải quyết tranh chấp, hiệu lực, số bản; ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng sửa chữa công trình này

Bản mẫu gọn nhưng chặt chẽ, bảo vệ cân bằng cho cả chủ đầu tư và nhà thầu:

  • Quy định rõ nội dung công việc sửa chữa – cải tạo, thời gian thực hiện và cơ chế nghiệm thu làm căn cứ thanh toán.
  • Điều khoản giá trị hợp đồng, thanh toán và tạm ứng minh bạch theo tiến độ hoặc theo hạng mục.
  • Điều khoản bảo hành công trình sau khi hoàn thành, phân định trách nhiệm sửa lỗi.
  • Phân định đầy đủ quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu: mặt bằng, vật tư, giám sát, chất lượng, an toàn lao động.
  • Điều khoản trách nhiệm do vi phạm hợp đồng (phạt, bồi thường, chậm tiến độ) và các trường hợp chấm dứt.
  • Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), Luật Thương mại 2005; đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ (ưu tiên tiếng Việt).
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ xây dựng – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (工程修缮合同, 业主, 承包商, 验收, 保修, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng công trình nhà ở, văn phòng, nhà xưởng.
  • Áp dụng linh hoạt cho nhiều loại công trình: sửa chữa – cải tạo nhà ở, căn hộ, văn phòng, showroom, nhà xưởng, kho bãi; chỉ cần điền hạng mục, khối lượng, đơn giá và thông tin hai bên.
  • Kèm chỗ dẫn chiếu Phụ lục báo giá và bản vẽ để đính kèm chi tiết hạng mục sửa chữa cho từng dự án.
  • Tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn thảo hợp đồng song ngữ khi làm việc với chủ đầu tư, nhà đầu tư người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông).

Hợp đồng sửa chữa, cải tạo công trình (工程修缮合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—— o0o ——

—— o0o ——

HỢP ĐỒNG CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH

工程改造修缮合同

Số: …………….

编号:…………….

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

依据越南社会主义共和国第91/2015/QH13号《民法典》;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

依据越南社会主义共和国第36/2005/QH11号《商法》;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14);

依据越南社会主义共和国第50/2014/QH13号《建设法》(经第62/2020/QH14号法律修订补充);

Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai Bên.

依据双方的需求与能力。

HỢP ĐỒNG CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH này (“Hợp đồng”) được lập và có hiệu lực kể từ ngày ………………… (“Ngày hiệu lực”) bởi và giữa các Bên sau:

本《工程改造修缮合同》(“本合同”)由以下双方于……日(“生效日”)订立并生效:

Chủ đầu tư (“Chủ đầu tư”): ……………
Địa chỉ: ……………
Điện thoại: ……………
Mã số thuế: ……………
Số tài khoản ngân hàng: ……………
Người đại diện: Ông/Bà: …………… Chức danh: ……………
Theo Giấy ủy quyền số ………… ngày …………

业主(“业主”):……………
地址:……………
电话:……………
税号:……………
银行账号:……………
代表人:先生/女士:…………… 职务:……………
根据……号授权书,日期……

Nhà thầu thi công sửa chữa (“Nhà thầu”): ……………
Địa chỉ: ……………
Điện thoại: ……………
Mã số thuế: ……………
Số tài khoản ngân hàng: ……………
Người đại diện: Ông/Bà: …………… Chức danh: ……………
Theo Giấy ủy quyền số ………… ngày …………

修缮施工承包商(“承包商”):……………
地址:……………
电话:……………
税号:……………
银行账号:……………
代表人:先生/女士:…………… 职务:……………
根据……号授权书,日期……

Chủ đầu tư và Nhà thầu có thể được gọi riêng ở đây là một “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.

业主与承包商在本合同中可单独称为“一方”,合称为“双方”。

Hai Bên đồng ý ký kết Hợp đồng với các điều khoản như sau:

双方同意按以下条款签订本合同:

Điều 1: Nội dung công việc

第一条:工作内容

Chủ đầu tư đồng ý giao cho Nhà thầu và Nhà thầu đồng ý thực hiện Công việc cải tạo và sửa chữa (“Công việc cải tạo sửa chữa”) cho công trình của Chủ đầu tư tại địa chỉ ………… (“Công trình”) với các hạng mục và yêu cầu chi tiết được thể hiện trong Phụ lục 1: Bảng báo giá (“Bảng báo giá”) và Phụ lục 2: Bản vẽ (“Bản vẽ”) được đính kèm trong Hợp đồng này. Bất cứ thay đổi nào liên quan đến Công việc cải tạo sửa chữa phải được sự đồng ý của hai Bên bằng văn bản.

业主同意委托承包商、承包商同意为业主位于……(“工程”)的建筑实施改造与修缮工作(“改造修缮工作”),其具体项目和要求载于本合同所附附件一:报价表(“报价表”)及附件二:图纸(“图纸”)。任何涉及改造修缮工作的变更均须经双方书面同意。

Điều 2: Thời gian thực hiện và Nghiệm thu

第二条:实施期限与验收

Trong vòng 2 (hai) ngày làm việc sau khi Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng Công trình cho Nhà thầu và Nhà thầu nhận được thanh toán đợt 1 từ Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ bắt đầu tiến hành thực hiện Công việc cải tạo sửa chữa (“Ngày khởi công”). Công việc cải tạo sửa chữa sẽ được tiến hành theo các hạng mục như thỏa thuận trong Hợp đồng này và hoàn tất trong vòng ………… ( ………… ) ngày/tuần/tháng (“Thời gian thực hiện”) kể từ Ngày khởi công.

在业主向承包商移交工程场地、且承包商收到业主第一期付款后的 2(两)个工作日内,承包商将开始实施改造修缮工作(“开工日”)。改造修缮工作将按本合同约定的项目进行,并自开工日起在 …………(…………)天/周/月内完成(“实施期限”)。

Thời gian thực hiện Hợp đồng có thể được xem xét lại và thay đổi, miễn là sự thay đổi đó phải được sự đồng ý của hai Bên bằng văn bản, nếu việc thực hiện Hợp đồng bị gián đoạn bởi những lý do khách quan như sau:

若本合同的履行因下列客观原因而中断,合同实施期限可予以重新审议和变更,但该变更须经双方书面同意:

(a) Sự chậm trễ của Chủ đầu tư trong việc chấp thuận các thay đổi phát sinh liên quan đến Công việc cải tạo sửa chữa, Bản vẽ, Bảng báo giá trong Thời gian thực hiện (nếu có);

(a) 业主在实施期限内对涉及改造修缮工作、图纸、报价表所产生的变更予以批准时发生迟延(如有);

(b) Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do Chủ đầu tư không xin được các giấy phép có liên quan cho việc thực hiện Công việc cải tạo sửa chữa;

(b) 因业主未能取得实施改造修缮工作所需的相关许可而导致有权国家机关作出的决定;

(c) Các nhà cung cấp mà Chủ đầu tư chỉ định giao hàng trễ;

(c) 业主指定的供应商交货迟延;

(d) Các lý do khách quan khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

(d) 经业主认可的其他客观原因。

Trong vòng 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày Chủ đầu tư nhận được thông báo Công việc cải tạo sửa chữa đã hoàn tất bởi Nhà thầu, hai Bên tiến hành nghiệm thu và ký biên bản nghiệm thu kết quả Công việc cải tạo sửa chữa và bàn giao Công trình (“Ngày nghiệm thu”). Chủ đầu tư có quyền mời chuyên gia hoặc tự mình kiểm tra, nghiệm thu kết quả Công việc cải tạo sửa chữa của Nhà thầu. Khi hết thời hạn nghiệm thu nói trên, nếu Chủ đầu tư không phản hồi hoặc không tiến hành nghiệm thu, Chủ đầu tư xem như đã đồng ý chấp nhận nghiệm thu kết quả Công việc cải tạo sửa chữa của Nhà thầu.

自业主收到承包商关于改造修缮工作已完成之通知起 5(五)个工作日内,双方进行验收并签署改造修缮工作成果验收记录及工程移交(“验收日”)。业主有权邀请专家或自行检查、验收承包商的改造修缮工作成果。上述验收期限届满时,若业主未予答复或未进行验收,视为业主已同意接受承包商改造修缮工作成果的验收。

Điều 3: Giá trị Hợp đồng

第三条:合同价值

Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho Nhà thầu tổng Giá trị Hợp đồng cho Công việc cải tạo sửa chữa với số tiền như sau:

业主将就改造修缮工作向承包商支付合同总价值,金额如下:

• Giá trị Hợp đồng chưa bao gồm VAT: ………… đồng

• 不含增值税的合同价值:………… 越南盾

• 10% VAT: ………… đồng

• 10% 增值税:………… 越南盾

• Tổng cộng: ………… đồng

• 合计:………… 越南盾

• Bằng chữ: ………… đồng

• 大写:………… 越南盾

Trong đó, số lượng, đơn giá và giá trị chi tiết của từng hạng mục Công việc cải tạo sửa chữa cấu thành nên Giá trị Hợp đồng này sẽ được liệt kê cụ thể trong Bảng báo giá. Giá trị Hợp đồng có thể thay đổi tùy từng thời điểm, tùy thuộc vào khối lượng công việc thực tế của Nhà thầu. Trong trường hợp cần có sự thay đổi, bổ sung để đảm bảo chất lượng của Công việc cải tạo sửa chữa, Nhà thầu cần báo ngay cho Chủ đầu tư để hai Bên tiến hành thỏa thuận lại. Trường hợp Nhà thầu tự ý tiến hành các thay đổi, bổ sung như vậy mà không được sự chấp thuận của Chủ đầu tư, Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm với những chi phí phát sinh nằm ngoài Bảng báo giá đã được thỏa thuận theo Hợp đồng này.

其中,构成本合同价值的各项改造修缮工作项目的数量、单价及明细价值将在报价表中具体列明。合同价值可视承包商的实际工作量而随时变动。如为保证改造修缮工作质量而需要变更、增补,承包商应立即通知业主,由双方重新协商。若承包商未经业主批准擅自进行该等变更、增补,则对超出本合同所约定报价表范围的额外费用,业主不承担责任。

Điều 4: Thanh toán

第四条:付款

Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho Nhà thầu tổng Giá trị Hợp đồng theo 2 (hai) đợt như sau:

业主将分 2(两)期向承包商支付合同总价值,具体如下:

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 10 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3.300 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 3.100 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng sửa chữa công trình hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh tiếng Trung (商业合作合同 BCC) - file Word tải về từ Dịch Thuật SMS

Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng thiết kế website tiếng Trung

Mẫu hợp đồng thiết kế website song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa

Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH tiếng Trung (合资经营合同) - file Word tải về từ Dịch Thuật SMS

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng cho thuê phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung”