Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (建设工程施工监理咨询合同 – Construction Supervision Consultancy Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn giám sát (TVGS) giám sát khối lượng, chất lượng, tiến độ và an toàn thi công của công trình xây dựng. Đây là bản dài, chi tiết theo thông lệ hợp đồng xây dựng, phù hợp cho nhà thầu tư vấn giám sát và chủ đầu tư làm việc với đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 16 điều khoản:
- Điều 1 – Mô tả phạm vi công việc: phạm vi và nội dung dịch vụ tư vấn giám sát thi công mà TVGS thực hiện.
- Điều 2 – Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán: giá trị hợp đồng, mức tạm ứng, tiến độ và điều kiện thanh toán.
- Điều 3 – Thay đổi và điều chỉnh giá hợp đồng: căn cứ và cách thức điều chỉnh giá khi phạm vi hoặc khối lượng thay đổi.
- Điều 4 – Tiến độ thực hiện hợp đồng: thời gian bắt đầu, thời hạn và tiến độ cung cấp dịch vụ giám sát.
- Điều 5 – Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của TVGS: nghĩa vụ giám sát khối lượng, chất lượng, tiến độ, an toàn của đơn vị tư vấn.
- Điều 6 – Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư: nghĩa vụ cung cấp hồ sơ, mặt bằng, phối hợp và thanh toán của Chủ đầu tư.
- Điều 7 – Nhân lực của TVGS: yêu cầu về giám sát trưởng, giám sát viên và bố trí nhân sự tại công trường.
- Điều 8 – Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng: các trường hợp tạm ngừng, chấm dứt và hậu quả pháp lý.
- Điều 9 – Bồi thường và giới hạn trách nhiệm: trách nhiệm bồi thường thiệt hại và giới hạn trách nhiệm của đơn vị tư vấn.
- Điều 10 – Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu: quyền sở hữu, sử dụng hồ sơ – tài liệu do TVGS lập.
- Điều 11 – Việc bảo mật: nghĩa vụ giữ bí mật thông tin dự án của hai bên.
- Điều 12 – Bảo hiểm: bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp và các loại bảo hiểm liên quan.
- Điều 13 – Bất khả kháng: miễn trách khi xảy ra sự kiện bất khả kháng; nghĩa vụ thông báo.
- Điều 14 – Thưởng, phạt vi phạm hợp đồng: mức thưởng, phạt vi phạm và bồi thường khi vi phạm nghĩa vụ.
- Điều 15 – Khiếu nại, tranh chấp và trọng tài: trình tự khiếu nại, thương lượng, hòa giải, trọng tài/tòa án.
- Điều 16 – Điều khoản chung + Ngôn ngữ: hiệu lực, số bản; ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công này
Bản mẫu bài bản, chặt chẽ, soạn theo khung pháp lý xây dựng hiện hành và cân bằng cho cả chủ đầu tư lẫn đơn vị tư vấn giám sát:
- Mô tả rõ phạm vi công việc tư vấn giám sát: giám sát khối lượng, chất lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công.
- Điều khoản giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán minh bạch theo tiến độ, kèm cơ chế thay đổi và điều chỉnh giá hợp đồng.
- Quy định chi tiết tiến độ thực hiện và nhân lực của TVGS (giám sát trưởng, giám sát viên và yêu cầu năng lực).
- Phân định đầy đủ quyền và nghĩa vụ của TVGS và của Chủ đầu tư, tránh chồng chéo trách nhiệm trên công trường.
- Điều khoản tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng, bồi thường và giới hạn trách nhiệm nghề nghiệp của đơn vị tư vấn.
- Có điều khoản bản quyền và quyền sử dụng tài liệu, bảo mật và bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp — đặc thù của hợp đồng tư vấn.
- Đầy đủ bất khả kháng, thưởng – phạt vi phạm, khiếu nại – tranh chấp và trọng tài.
- Đã bổ sung/điều chỉnh điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ xây dựng – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (建设工程, 施工监理, 监理咨询, 验收, 竣工, 不可抗力, 职业责任保险), dễ chỉnh sửa cho từng dự án.
- Bản dài ~7.400 từ, dùng ngay cho gói thầu tư vấn giám sát hoặc làm khung để điều chỉnh cho từng công trình — tiết kiệm rất nhiều thời gian soạn thảo.
Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng (建设工程施工监理咨询合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
DỊCH THUẬT SMS
SMS 翻译
Dịch thuật tiếng Anh | Dịch thuật tiếng Hoa | Dịch thuật tiếng Nhật
英语翻译 | 中文翻译 | 日语翻译
Dịch thuật tiếng Hàn | Dịch thuật website | Dịch tài liệu kỹ thuật
韩语翻译 | 网站翻译 | 技术资料翻译
Dịch thuật video | Thu âm lồng tiếng đa ngôn ngữ | Chèn phụ đề đa ngôn ngữ
视频翻译 | 多语种配音录音 | 多语种字幕嵌入
Liên hệ: 0934.436.040 (Zalo, Viber, WhatsApp, Wechat)
联系电话:0934.436.040(Zalo、Viber、WhatsApp、微信)
baogia@dichthuatsms.com | www.dichthuatsms.com
baogia@dichthuatsms.com | www.dichthuatsms.com
MẪU HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
工程施工监理咨询合同范本
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
建设工程施工监理咨询合同
Số: ……………..
编号:……………..
CHO GÓI THẦU SỐ … THUỘC DỰ ÁN XÂY DỰNG/CẢI TẠO VĂN PHÒNG/NHÀ XƯỞNG
适用于……办公楼/厂房建设/改造项目下的第……号招标标段
GIỮA
签约双方:
CÔNG TY TNHH ABC
ABC 有限责任公司
VÀ
与
CÔNG TY TNHH XYZ
XYZ 有限责任公司
CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
订立合同的依据
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
根据 2025 年 12 月 10 日第 135/2025/QH15 号《建设法》;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
根据 2023 年 6 月 23 日第 22/2023/QH15 号《招标投标法》;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu;
根据政府第 24/2024/NĐ-CP 号《关于详细规定〈招标投标法〉若干条款的法令》;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động xây dựng;
根据政府第 217/2026/NĐ-CP 号《关于建设活动管理的法令》;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
根据政府第 210/2026/NĐ-CP 号《关于建设合同详细规定的法令》;
CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG
合同的条款与条件
Hôm nay, ngày …………….. tại ……………..
今日,……年……月……日,于……………..,
Chúng tôi gồm các bên dưới đây:
我们(以下各方):
1. Chủ đầu tư (viết tắt là CĐT):
1. 建设单位(业主,简称“甲方”):
CÔNG TY TNHH ABC
ABC 有限责任公司
Đại diện (hoặc người được ủy quyền):
代表人(或受权人):
Chức vụ:
职务:
Địa chỉ:
地址:
Mã số thuế:
税号:
Số tài khoản:
账号:
Điện thoại: Fax:
电话: 传真:
E-mail:
电子邮箱:
là một bên
为一方
2. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (viết tắt là TVGS):
2. 工程施工监理咨询方(简称“乙方”):
CÔNG TY TNHH XYZ
XYZ 有限责任公司
Đại diện (hoặc người được ủy quyền):
代表人(或受权人):
Chức vụ:
职务:
Địa chỉ:
地址:
Mã số thuế:
税号:
Số tài khoản:
账号:
Điện thoại: Fax:
电话: 传真:
E-mail:
电子邮箱:
Đại diện (hoặc người được ủy quyền):
代表人(或受权人):
là bên còn lại
为另一方
Chủ đầu tư và TVGS được gọi riêng là Bên và gọi chung là Các Bên.
甲方与乙方单独称为“一方”,合称为“双方”。
Các Bên tại đây thống nhất thỏa thuận như sau:
双方经协商一致,达成协议如下:
ĐIỀU 1. MÔ TẢ PHẠM VI CÔNG VIỆC
第一条 工作范围说明
Chủ đầu tư đồng ý thuê và TVGS đồng ý nhận thực hiện các công việc giám sát thi công xây dựng cho công trình, hạng mục công trình XÂY DỰNG/CẢI TẠO VĂN PHÒNG/NHÀ XƯỞNG tại địa chỉ ………………. (“Công trình”) như sau:
甲方同意委托、乙方同意承接对位于……………..的办公楼/厂房建设/改造工程、工程分项(以下简称“工程”)的施工监理工作,具体如下:
1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng Công trình:
1. 工程施工质量监理:
a. Kiểm tra các điều kiện khởi công Công trình xây dựng theo quy định của pháp luật;
a. 依照法律规定检查工程的开工条件;
b. Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng Công trình với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng, bao gồm:
b. 检查施工承包商的能力是否与投标文件及建设合同相符,包括:
+ Kiểm tra về nhân lực, thiết bị thi công của nhà thầu thi công xây dựng Công trình đưa vào công trường;
+ 检查施工承包商投入现场的人力、施工设备;
+ Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng Công trình;
+ 检查施工承包商的质量管理体系;
+ Kiểm tra giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu an toàn phục vụ thi công xây dựng Công trình.
+ 检查工程施工中使用的、有安全要求的机械、设备、物资的使用许可证。
+ Kiểm tra phòng thí nghiệm và các cơ sở sản xuất vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng phục vụ thi công xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng Công trình.
+ 检查施工承包商为工程施工服务的试验室以及建筑材料、构件、建筑产品的生产场所。
c. Kiểm tra và giám sát chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào Công trình do nhà thầu thi công xây dựng Công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị thực hiện theo yêu cầu của thiết kế, bao gồm:
c. 检查并监督由施工承包商、设备供应承包商按设计要求安装到工程中的物资、材料及设备的质量,包括:
+ Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, kết quả thí nghiệm của các phòng thí nghiệm hợp chuẩn và kết quả kiểm định chất lượng thiết bị của các tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận đối với vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt cho Công trình trước khi đưa vào Công trình;
+ 在材料、构件、建筑产品、安装设备投入工程之前,检查制造商的质量合格证书、合标试验室的试验结果,以及经国家有权机关认可的机构对设备所作的质量检定结果;
+ Trường hợp nghi ngờ các kết quả Kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị lắp đặt vào Công trình do nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung cấp thiết bị thực hiện thì TVGS báo cáo chủ đầu tư để tiến hành thực hiện Kiểm tra trực tiếp vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào Công trình xây dựng.
+ 如对施工承包商、设备供应承包商所作的、安装到工程中的材料、设备质量检验结果有疑义,乙方应报告甲方,以直接对安装到工程中的物资、材料及设备进行检验。
d. Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công xây dựng Công trình, bao gồm:
d. 在工程施工过程中进行检查与监督,包括:
+ Kiểm tra biện pháp thi công của nhà thầu thi công xây dựng Công trình;
+ 检查施工承包商的施工方案;
+ Kiểm tra và giám sát thường xuyên có hệ thống quá trình nhà thầu thi công xây dựng Công trình triển khai các công việc tại hiện trường. Kết quả kiểm tra đều phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư hoặc biên bản kiểm tra theo quy định;
+ 对施工承包商在现场开展各项工作的过程进行经常性、系统性的检查与监督。检查结果均应按规定记入甲方的监理日志或检查记录;
+ Xác nhận bản vẽ hoàn công;
+ 确认竣工图;
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
政府第 207/2026/NĐ-CP 号《关于建设工程质量、施工及维护管理的法令》;
+ Tập hợp, kiểm tra tài liệu phục vụ nghiệm thu công việc xây dựng, bộ phận Công trình, giai đoạn thi công xây dựng, nghiệm thu thiết bị, nghiệm thu hoàn thành từng hạng mục Công trình xây dựng và hoàn thành Công trình xây dựng;
+ 收集、检查用于建筑作业验收、工程部位验收、施工阶段验收、设备验收、各建设工程分项完工验收及建设工程竣工验收的资料;
+ Phát hiện sai sót, bất hợp lý về thiết kế để đề nghị chủ đầu tư điều chỉnh hoặc yêu cầu nhà thầu thiết kế điều chỉnh;
+ 发现设计中的错误、不合理之处,以建议甲方调整或要求设计承包商调整;
+ Phối hợp với chủ đầu tư tổ chức kiểm định lại chất lượng bộ phận Công trình, hạng mục Công trình và Công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng;
+ 在对质量存有疑义时,配合甲方组织对工程部位、工程分项及建设工程重新进行质量检定;
+ Phối hợp với chủ đầu tư và các bên liên quan giải quyết những vướng mắc, Phát sinh trong thi công xây dựng Công trình.
+ 配合甲方及有关各方解决工程施工中出现的疑难与新增事项。
2. Giám sát chất lượng thi công xây dựng Công trình đối với hình thức tổng thầu:
2. 对总承包形式的工程施工质量监理:
a. Trường hợp thực hiện hình thức tổng thầu thi công xây dựng và tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng Công trình (EPC):
a. 采用施工总承包形式以及设计、物资设备供应、工程施工总承包(EPC)形式的情形:
+ Thực hiện các công việc quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều này đối với tổng thầu và với các nhà thầu phụ;
+ 对总承包商及各分包商,履行本条第 1 款 a 项、b 项和 c 项规定的各项工作;
+ Thực hiện kiểm tra và giám sát theo điểm d khoản 1 Điều này đối với tổng thầu xây dựng;
+ 对建设总承包商,按本条第 1 款 d 项进行检查与监督;
+ Tham gia cùng tổng thầu Kiểm tra và giám sát thi công xây dựng của các nhà thầu phụ.
+ 会同总承包商对各分包商的工程施工进行检查与监督。
b. Trường hợp thực hiện hình thức tổng thầu chìa khóa trao tay:
b. 采用交钥匙总承包形式的情形:
+ Trên cơ sở tiến độ thi công xây dựng Công trình và thời điểm nghiệm thu hoàn thành Công trình xây dựng do Nhà thầu trình, Tư vấn giám sát nghiên cứu và để xuất trình Chủ đầu tư phê duyệt;
+ 在承包商提交的工程施工进度及建设工程竣工验收时点的基础上,监理咨询方进行研究并提出建议,报甲方审批;
+ trước khi nghiệm thu hoàn thành Công trình, TVGS phải tiếp nhận, Kiểm tra tính hợp pháp, đầy đủ của tài liệu và đề xuất với chủ đầu tư tiến hành Kiểm định chất lượng Công trình xây dựng nếu thấy cần thiết làm căn cứ để nghiệm thu.
+ 在工程竣工验收之前,乙方应接收并检查资料的合法性、完整性,如认为必要,向甲方提出对建设工程进行质量检定,以作为验收的依据。
TVGS đảm bảo giám sát thi công Công trình đúng thiết kế, đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng, bảo đảm Công trình đạt chất lượng cao, khối lượng đầy đủ và chính xác, đúng tiến độ đã được duyệt, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy, nổ.
乙方保证对工程施工的监理符合设计、符合所适用的建设技术规范和标准,确保工程达到优质、工程量完整准确、符合经批准的进度,并确保安全、环境卫生和消防防爆。
Phạm vi công việc của TVGS bao gồm các công việc cụ thể sau:
乙方的工作范围包括以下具体工作:
a) Giai đoạn chuẩn bị thi công xây dựng:
a) 施工准备阶段:
– Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án;
– 建立符合项目要求的质量管理体系;
– Kiểm tra, báo cáo Chủ đầu tư về các điều kiện khởi công Công trình;
– 检查工程开工条件并向甲方报告;
– Kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về năng lực của các nhà thầu so với hợp đồng đã ký kết;
– 检查各承包商的能力是否符合已签合同并向甲方报告;
– Kiểm tra và báo cáo chủ đầu tư về tính phù hợp với các yêu cầu của dự án và hợp đồng đã ký đối với các loại vật tư, thiết bị của các nhà thầu chuẩn bị đưa vào sử dụng cho Công trình;
– 检查各承包商准备投入工程使用的各类物资、设备是否符合项目要求及已签合同,并向甲方报告;
– Kiểm tra và báo cáo chủ đầu tư về điều kiện, biện pháp đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy, nổ trong quá trình thi công xây dựng Công trình.
– 检查工程施工过程中保障劳动安全、环境卫生及消防防爆的条件与措施,并向甲方报告。
b) Giai đoạn thực hiện thi công xây dựng:
b) 施工实施阶段:
– Đánh giá, kiểm soát các quy trình, kế hoạch, biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu, đồng thời kiến nghị thay thế hoặc hiệu chỉnh các biện pháp do nhà thầu đưa ra (nếu cần thiết).
– 评估、控制承包商的各项流程、计划、施工方案、质量保证措施和质量管理体系,并(如有必要)建议更换或修正承包商提出的各项措施。
– Đôn đốc các nhà thầu thực hiện hệ thống quản lý chất lượng của dự án và các quy định của Nhà nước;
– 督促各承包商执行项目的质量管理体系及国家的各项规定;
– Kiểm tra, giám sát hệ thống trắc đạc cho Công trình của các nhà thầu như: tọa độ, cao độ, lưới khống chế, hệ thống quan trắc, …;
– 检查、监督各承包商对工程的测量系统,如:坐标、标高、控制网、观测系统等;
– Kiểm tra tính phù hợp của các thiết bị thi công và nhân lực của nhà thầu so với hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư như: Kiểm tra tính hợp lệ của các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu trình trước khi đưa vào thi công như: phải được kiểm định của cơ quan có thẩm quyền (đối với các máy móc, thiết bị yêu cầu phải kiểm định); Kiểm tra bố trí nhân lực của nhà thầu để thi công Công trình như: chứng chỉ hành nghề của lực lượng công nhân kỹ thuật, việc bố trí cán bộ kỹ thuật, chỉ huy công trường, …
– 检查承包商的施工设备与人力是否符合与甲方已签的合同,如:在投入施工前检查承包商提交的施工设备、机械的合规性,如(对要求检定的机械、设备)须经有权机关检定;检查承包商为工程施工所配置的人力,如:技术工人队伍的执业证书、技术人员及现场指挥的配置等。
– Kiểm tra, giám sát và chấp thuận biện pháp tổ chức thi công, biện pháp thi công của từng công việc do nhà thầu trình so với yêu cầu của dự án và hợp đồng đã ký kết, cụ thể: trước khi triển khai thi công các công việc trọng yếu, TVGS phải yêu cầu nhà thầu trình biện pháp thi công, biện pháp tổ chức thi công để xem xét và chấp thuận; Trường hợp biện pháp thi công, biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu chưa phù hợp thì TVGS phải yêu cầu nhà thầu chỉnh sửa cho phù hợp hoặc đề xuất các biện pháp khác thay thế để làm cơ sở cho nhà thầu thi công; Giám sát việc thực hiện các biện pháp thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu so với các biện pháp đã được phê duyệt.
– 对承包商就每项工作提交的施工组织方案、施工方案是否符合项目要求及已签合同进行检查、监督并予以认可,具体为:在开展关键工作施工前,乙方应要求承包商提交施工方案、施工组织方案以供审查与认可;如承包商的施工方案、施工组织方案尚不适宜,乙方应要求承包商修改至适宜,或提出其他替代措施作为承包商施工的依据;监督承包商执行施工方案及施工组织方案是否符合已批准的方案。
– Kiểm tra chứng chỉ, chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng và kết quả thí nghiệm tại các phòng thí nghiệm hợp chuẩn đã được nêu trong hợp đồng hoặc được Chủ đầu tư chấp thuận do nhà thầu trình trước khi được vào sử dụng cho Công trình, cụ thể: Chỉ được cho phép sử dụng vào Công trình các loại vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu của dự án, hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư; Các loại vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng đưa vào Công trình phải có xuất xứ rõ ràng, chứng chỉ của nhà sản xuất và phải được thí nghiệm tại các phòng thí nghiệm hợp chuẩn phù hợp với hợp đồng đã ký; Duy trì thường xuyên và liên tục việc giám sát và các biện pháp kiểm soát chất lượng các loại vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng đưa vào Công trình.
– 在材料、构件、建筑产品投入工程使用之前,检查承包商提交的、合同中已载明或经甲方认可的证书、材料构件建筑产品质量以及合标试验室的试验结果,具体为:仅允许将质量合格且符合项目要求、符合与甲方已签合同的材料、构件、建筑产品用于工程;投入工程的各类材料、构件、建筑产品必须来源清晰、具备制造商证书,并须在符合已签合同的合标试验室进行试验;对投入工程的各类材料、构件、建筑产品,持续、经常地进行监督及质量控制措施。
– Kiểm tra và báo cáo chủ đầu tư về quá trình sản xuất sản phẩm mẫu và sản phẩm được sản xuất sẵn.
– 检查样品及预制产品的生产过程并向甲方报告。
– Kiểm tra chứng chỉ, chất lượng thiết bị Công trình và thiết bị công nghệ của nơi sản xuất thiết bị, kết quả kiểm định chất lượng của các tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện theo quy định của pháp luật do các nhà thầu trình; nghiệm thu theo các yêu cầu của thiết kế và các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành trước khi cho phép lắp đặt;
– 检查各承包商提交的、设备生产地的工程设备与工艺设备的证书、质量,以及依法具备能力条件的机构所作的质量检定结果;在允许安装之前,按设计要求及现行技术规范、标准、规程进行验收;
– Trong trường hợp cần thiết, TVGS sẽ tiến hành kiểm tra các phòng thí nghiệm mà nhà thầu sử dụng để thí nghiệm các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng sử dụng cho Công trình;
– 在必要时,乙方将对承包商用于试验工程所用各类建筑材料、构件的试验室进行检查;
– Tham gia giám sát quá trình thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện, sản phẩm, thiết bị xây dựng trong trường hợp cần thiết;
– 在必要时,参与监督建筑材料、构件、产品、设备的试验与检定过程;
– Giám sát quá trình thi công xây dựng Công trình của nhà thầu nhằm tuân thủ đúng thiết kế và các quy định hiện hành của pháp luật;
– 监督承包商的工程施工过程,以确保严格遵守设计及现行法律规定;
– Kiểm tra, nghiệm thu các công tác thi công xây dựng Công trình theo đúng yêu cầu của thiết kế và đúng các quy định của pháp luật hiện hành;
– 按设计要求及现行法律规定,检查、验收工程的各项施工作业;
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 16 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 7.400 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 7.400 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng tư vấn giám sát thi công hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế website song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa
Giá gốc là: 499.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.