Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt – Trung (股份转让合同) dùng khi cổ đông chuyển nhượng cổ phần trong công ty cổ phần cho cá nhân hoặc tổ chức, đặc biệt phù hợp với các giao dịch có yếu tố đối tác Trung Quốc/nói tiếng Trung. Đây là bản đầy đủ, chặt chẽ do đội ngũ pháp lý biên soạn: bổ sung các điều khoản cam đoan & bảo đảm, điều kiện tiên quyết, thuế, bảo mật, phạt vi phạm, bất khả kháng và luật áp dụng — căn cứ pháp lý cập nhật mới nhất: Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13, Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 (sửa đổi bởi Luật 76/2025/QH15) và Luật Chứng khoán 54/2019/QH14 (sửa đổi bởi Luật 56/2024/QH15).
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung (股份转让合同) gồm 17 điều khoản:
- Điều 1 – Giải thích từ ngữ: định nghĩa Tổ chức phát hành, Cổ phần chuyển nhượng, Ngày hoàn tất, Quyền tài sản gắn liền, Biện pháp bảo đảm/Hạn chế.
- Điều 2 – Đối tượng, giá & tổng giá trị chuyển nhượng: tổ chức phát hành, loại cổ phần, mệnh giá, số lượng & tỷ lệ vốn, đơn giá, tổng giá trị; cổ phần đã thanh toán đủ, không ràng buộc.
- Điều 3 – Cam đoan và bảo đảm của Bên A: quyền sở hữu hợp pháp, không thế chấp/tranh chấp, tuân thủ Điều lệ & quyền ưu tiên mua, thông tin trung thực.
- Điều 4 – Cam đoan và bảo đảm của Bên B: đủ thẩm quyền, nguồn tiền hợp pháp, tự đánh giá đầu tư, thủ tục đầu tư nước ngoài (nếu có).
- Điều 5 – Điều kiện tiên quyết: chấp thuận của ĐHĐCĐ/HĐQT, từ bỏ quyền ưu tiên mua, chấp thuận/đăng ký của cơ quan nhà nước, cam đoan còn hiệu lực.
- Điều 6 – Thanh toán: thanh toán một lần hoặc nhiều đợt; phương thức, tài khoản; thời điểm hoàn thành nghĩa vụ thanh toán.
- Điều 7 – Thủ tục chuyển nhượng và hoàn tất: thời hạn hoàn tất, hồ sơ bàn giao khi hoàn tất, cập nhật sổ đăng ký cổ đông.
- Điều 8 – Quyền và nghĩa vụ của Bên A: nhận đủ tiền, bảo đảm quyền sở hữu, hoàn tất thủ tục, phân định trách nhiệm trước/sau Ngày hoàn tất, nghĩa vụ thuế.
- Điều 9 – Quyền và nghĩa vụ của Bên B: thanh toán đúng hạn, hưởng quyền lợi từ cổ phần, phối hợp thủ tục, chịu trách nhiệm nguồn tiền.
- Điều 10 – Thuế, phí và chi phí: kê khai & nộp thuế TNCN/TNDN từ chuyển nhượng vốn, thời hạn, phân chia phí thủ tục.
- Điều 11 – Bảo mật: giữ bí mật nội dung hợp đồng & thông tin trao đổi; hiệu lực sau khi chấm dứt.
- Điều 12 – Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại: mức phạt theo thỏa thuận, lãi chậm trả, không loại trừ quyền yêu cầu tiếp tục thực hiện.
- Điều 13 – Sự kiện bất khả kháng: miễn trách khi có sự kiện khách quan; nghĩa vụ thông báo & hạn chế thiệt hại.
- Điều 14 – Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng: phải lập thành văn bản qua phụ lục; phụ lục là phần không tách rời.
- Điều 15 – Thông báo: hình thức, địa chỉ nhận và thời điểm thông báo được coi là đã nhận.
- Điều 16 – Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp: áp dụng pháp luật Việt Nam; thương lượng trước, sau đó Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Việt Nam.
- Điều 17 – Điều khoản chung: hiệu lực, không chuyển giao quyền, hiệu lực từng phần, toàn bộ thỏa thuận, tiếng Việt ưu tiên, lập 04 bản.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần này
- Song ngữ Việt – Trung đối chiếu câu-đối-câu, phù hợp cho giao dịch chuyển nhượng cổ phần có yếu tố đối tác Trung Quốc hoặc nói tiếng Trung, thuận tiện khi đàm phán và ký kết.
- Căn cứ pháp lý cập nhật mới nhất 2025–2026: Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13, Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 (sửa đổi bởi Luật 76/2025/QH15) và Luật Chứng khoán 54/2019/QH14 (sửa đổi bởi Luật 56/2024/QH15).
- Đầy đủ và chặt chẽ với 17 điều khoản: bao gồm cam đoan & bảo đảm của hai bên, điều kiện tiên quyết, thuế, bảo mật, phạt vi phạm & bồi thường, bất khả kháng, luật áp dụng và ngôn ngữ ưu tiên.
- Định dạng Word (.docx) dễ chỉnh sửa, tải về ngay sau khi thanh toán; nhận trọn bộ 3 file (tiếng Việt, tiếng Trung và song ngữ).
- Do đội ngũ pháp lý và biên dịch của Dịch Thuật SMS biên soạn, thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chuẩn xác, thống nhất; tiết kiệm thời gian và chi phí soạn thảo cho doanh nghiệp.
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
——– *** ——–
——– *** ——–
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN
股份转让合同
Số: ……/HĐCNCP
编号:……/HĐCNCP
Căn cứ:
依据:
– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
– 2015年11月24日第91/2015/QH13号《民法典》;
– Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15);
– 2020年6月17日第59/2020/QH14号《企业法》(经第76/2025/QH15号法律修订、补充);
– Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15);
– 2019年11月26日第54/2019/QH14号《证券法》(经第56/2024/QH15号法律修订、补充);
– Điều lệ của tổ chức phát hành và các quy định pháp luật có liên quan;
– 发行机构的公司章程及相关法律规定;
– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng thực tế của hai bên;
– 依据双方的实际需求与能力;
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (“Hợp đồng”) này được ký kết vào hôm nay, ngày … tháng … năm …… tại ………., bởi các bên sau đây:
本股份转让合同(以下简称“本合同”)于……年……月……日在……由以下各方签订:
1. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG:
1. 转让方:
(Đối với cá nhân):
(适用于个人):
Ông/Bà:
先生/女士:
CMND/CCCD số: ……………………… do…………………….cấp ngày…………………………
身份证/公民身份证号:……………… 由………………于………………签发
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………
常住地址:………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………….
电话:………………………………
(Đối với tổ chức):
(适用于组织):
[Tên đầy đủ của tổ chức]
[组织全称]
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập:…………………………………………
营业执照号/设立决定:………………………………………………
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Fax:
传真:
Đại diện:
代表人:
Chức vụ:
职务:
Giấy ủy quyền (trường hợp người ký là đại diện theo ủy quyền của tổ chức):
授权书(签署人为组织授权代表的情形):
Số Sổ/Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần:………………………………
股份所有权登记簿/证书号:………………………………
(Sau đây gọi tắt là Bên A)
(以下简称“甲方”)
2. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG:
2. 受让方:
(Đối với cá nhân):
(适用于个人):
Ông/Bà:
先生/女士:
CMND/CCCD số: ……………………… do…………………….cấp ngày…………………………
身份证/公民身份证号:……………… 由………………于………………签发
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………
常住地址:………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………….
电话:………………………………
(Đối với tổ chức):
(适用于组织):
[Tên đầy đủ của tổ chức]
[组织全称]
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập:…………………………………………
营业执照号/设立决定:………………………………………………
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Fax:
传真:
Đại diện:
代表人:
Chức vụ:
职务:
Giấy ủy quyền (trường hợp người ký là đại diện theo ủy quyền của tổ chức):
授权书(签署人为组织授权代表的情形):
(Sau đây gọi tắt là Bên B)
(以下简称“乙方”)
Bên A và Bên B sau đây gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.
甲方与乙方以下单称“一方”,合称“各方”。
XÉT RẰNG, Bên A là chủ sở hữu hợp pháp của số cổ phần được nêu tại Điều 2 Hợp đồng này trong tổ chức phát hành; Bên A mong muốn chuyển nhượng và Bên B mong muốn nhận chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần đó theo các điều khoản và điều kiện của Hợp đồng; nay Các Bên thoả thuận ký kết Hợp đồng với những nội dung cụ thể như sau:
鉴于,甲方为本合同第二条所述发行机构股份的合法所有人;甲方拟转让、乙方拟受让该等全部股份;据此,各方按本合同的条款和条件协商一致,订立本合同,具体内容如下:
Điều 1: Giải thích từ ngữ
第一条:定义与解释
Trong Hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
在本合同中,下列词语的含义如下:
1.1. “Tổ chức phát hành” (hoặc “Công ty”) là công ty cổ phần đã phát hành số cổ phần được chuyển nhượng theo Hợp đồng này.
1.1. “发行机构”(或“公司”)指已发行本合同项下转让股份的股份公司。
1.2. “Cổ phần chuyển nhượng” là toàn bộ số cổ phần thuộc sở hữu của Bên A trong Công ty được chuyển nhượng cho Bên B theo Điều 2 Hợp đồng này.
1.2. “转让股份”指甲方在公司中所有、并依本合同第二条转让给乙方的全部股份。
1.3. “Ngày hoàn tất” là ngày Bên B được ghi nhận là chủ sở hữu hợp pháp của Cổ phần chuyển nhượng trong sổ đăng ký cổ đông của Công ty.
1.3. “完成日”指乙方在公司股东名册中被记载为转让股份合法所有人之日。
1.4. “Quyền tài sản gắn liền” bao gồm cổ tức, quyền biểu quyết, quyền mua cổ phần mới và mọi quyền, lợi ích khác phát sinh từ Cổ phần chuyển nhượng.
1.4. “附随财产权”包括股息、表决权、优先认购新股权以及因转让股份产生的其他一切权利和利益。
1.5. “Biện pháp bảo đảm/Hạn chế” là bất kỳ thế chấp, cầm cố, phong toả, tranh chấp, quyền ưu tiên hoặc hạn chế chuyển nhượng nào đối với Cổ phần chuyển nhượng.
1.5. “担保/权利限制”指对转让股份存在的任何抵押、质押、查封、争议、优先权或转让限制。
1.6. Các đề mục trong Hợp đồng chỉ nhằm mục đích tra cứu, không ảnh hưởng đến việc giải thích nội dung Hợp đồng.
1.6. 本合同各条标题仅为查阅方便,不影响对合同内容的解释。
Điều 2: Đối tượng Hợp đồng, Giá chuyển nhượng, Tổng Giá trị chuyển nhượng
第二条:合同标的、转让价格、转让总价款
Theo Hợp đồng này, Bên A đồng ý chuyển nhượng và Bên B đồng ý nhận chuyển nhượng Cổ phần của ………………(tên tổ chức phát hành) với chi tiết như sau:
根据本合同,甲方同意转让、乙方同意受让……………………(发行机构名称)的股份,具体如下:
2.1. Tên tổ chức phát hành:
2.1. 发行机构名称:
2.2. Địa chỉ của tổ chức phát hành:
2.2. 发行机构地址:
2.3. Loại cổ phần:
2.3. 股份类别:
2.4. Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng/cổ phần.
2.4. 股份面值:每股10,000越南盾。
2.5. Số lượng cổ phần chuyển nhượng: … cổ phần (Bằng chữ: …….. cổ phần), tương ứng ……% vốn điều lệ của Công ty.
2.5. 转让股份数量:……股(大写:……股),相当于公司注册资本的……%。
2.6. Giá chuyển nhượng: ………………đồng/cổ phần (Bằng chữ: ………)
2.6. 转让价格:每股……………越南盾(大写:………)
2.7. Tổng giá trị chuyển nhượng là: …………đồng (Bằng chữ: …………………)
2.7. 转让总价款为:……………越南盾(大写:………………)
2.8. Cổ phần chuyển nhượng là cổ phần đã được thanh toán đầy đủ, không bị ràng buộc bởi bất kỳ Biện pháp bảo đảm/Hạn chế nào và bao gồm toàn bộ các Quyền tài sản gắn liền tính từ Ngày hoàn tất.
2.8. 转让股份为已足额缴清的股份,不受任何担保/权利限制的约束,并自完成日起包含全部附随财产权。
Điều 3: Cam đoan và bảo đảm của Bên A
第三条:甲方的陈述与保证
Bên A cam đoan và bảo đảm với Bên B rằng, tại thời điểm ký kết và cho đến Ngày hoàn tất:
甲方向乙方陈述并保证,于签订之时直至完成日:
3.1. Bên A là chủ sở hữu hợp pháp duy nhất, có đầy đủ quyền và thẩm quyền để chuyển nhượng Cổ phần chuyển nhượng cho Bên B.
3.1. 甲方为转让股份唯一合法所有人,拥有向乙方转让该等股份的完整权利和权限。
3.2. Cổ phần chuyển nhượng không bị thế chấp, cầm cố, phong toả, kê biên, tranh chấp và không phải là đối tượng của bất kỳ Biện pháp bảo đảm/Hạn chế nào.
3.2. 转让股份未被抵押、质押、查封、扣押、无争议,亦不构成任何担保/权利限制的标的。
3.3. Việc chuyển nhượng đã tuân thủ Điều lệ Công ty, các hạn chế chuyển nhượng cổ phần (nếu có) và quyền ưu tiên mua của các cổ đông hiện hữu đã được đáp ứng hoặc được từ bỏ hợp lệ.
3.3. 本次转让已遵守公司章程、股份转让限制(如有),且现有股东的优先购买权已获满足或已依法放弃。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 17 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 2.900 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 2.900 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — khoảng 5.800 từ, trình bày đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên song ngữ Trung-Việt
Giá gốc là: 1.000.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng tư vấn và chứng nhận ISO song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng bảo mật song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng nguyên tắc gia công song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.