Giảm giá!

Mẫu Thỏa ước lao động tập thể song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Thỏa ước lao động tập thể (TƯLĐTT) song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn theo Bộ luật Lao động 2019 và cập nhật theo Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 (có hiệu lực từ 01/7/2025) để ký kết và áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Thỏa ước (file Word) do chuyên gia pháp lý về lao động biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho nhà máy, công ty sản xuất, doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có quản lý, người lao động và tổ chức công đoàn sử dụng tiếng Trung.

Mẫu Thỏa ước quy định chi tiết và có hệ thống: phạm vi điều chỉnh, đối tượng thi hành, trình tự lấy ý kiến và ký kết Thỏa ước; ký kết và thực hiện hợp đồng lao động; trợ cấp thôi việc, mất việc; thời giờ làm việc – nghỉ ngơi; tiền lương, tiền thưởng, chế độ bảo hiểm; an toàn, vệ sinh lao động; phúc lợi tập thể và các khoản trợ cấp (chi lễ tết, hiếu hỷ, thăm hỏi ốm đau, hỗ trợ tai nạn lao động, học bổng cho con người lao động, tiền ăn giữa ca, du lịch nghỉ dưỡng, trợ cấp khó khăn và trợ cấp hưu trí); học tập, hội họp; giải quyết tranh chấp lao động; hiệu lực, sửa đổi, bổ sung và xử lý khi Thỏa ước hết hạn.

Đây là văn bản quan trọng thể hiện cam kết giữa người sử dụng lao động và tập thể người lao động, giúp doanh nghiệp xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định, minh bạch và là căn cứ pháp lý quan trọng khi thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp lao động. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp FDI có thể thương lượng, ký kết và lưu hành nội bộ ngay mà không mất thêm chi phí biên dịch.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Thỏa ước lao động tập thể gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:

CHƯƠNG I. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng thi hành
  • Điều 3. Lấy ý kiến và ký kết Thỏa ước
  • Điều 4. Thực hiện Thỏa ước

CHƯƠNG II. NỘI DUNG THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG

  • Điều 5. Ký kết và thực hiện hợp đồng lao động
  • Điều 6. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
  • Điều 7. Chấm dứt hợp đồng lao động
  • Điều 8. Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi
  • Điều 9. Tiền lương
  • Điều 10. Tiền thưởng
  • Điều 11. Chế độ bảo hiểm
  • Điều 12. An toàn, vệ sinh lao động
  • Điều 13. Phúc lợi tập thể và các khoản trợ cấp
  • Điều 14. Học tập, hội họp, các hoạt động khác
  • Điều 15. Tranh chấp lao động

CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 16. Hiệu lực và thời hạn của Thỏa ước
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Thỏa ước
  • Điều 18. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Chuẩn theo Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và cập nhật theo Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 (hiệu lực 01/7/2025).
  • Bố cục đầy đủ gồm 03 chương, 18 điều: điều khoản chung, nội dung thỏa ước và điều khoản thi hành.
  • Quy định rõ trình tự lấy ý kiến (trên 50% NLĐ tán thành) và ký kết Thỏa ước theo đúng quy định pháp luật.
  • Chi tiết về tiền lương, phụ cấp ca đêm 35%, tiền thưởng, thưởng thâm niên và thưởng sáng kiến.
  • Quy định đầy đủ chế độ bảo hiểm bắt buộc và các loại bảo hiểm tự nguyện tăng thêm cho người lao động.
  • Bao quát an toàn, vệ sinh lao động, khám sức khỏe định kỳ và chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật.
  • Hệ thống phúc lợi tập thể rất chi tiết: chi lễ tết, hiếu hỷ, thăm hỏi, học bổng cho con NLĐ, tiền ăn giữa ca, du lịch, trợ cấp hưu trí.
  • Quy định hiệu lực 03 năm, cơ chế sửa đổi – bổ sung và xử lý khi Thỏa ước hết hạn theo Bộ luật Lao động.
  • Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ pháp luật lao động và công đoàn, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI.
  • Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, dễ chỉnh sửa theo tên, mức chi và đặc thù của từng công ty.
  • Có thể dùng kèm Nội quy lao động, Quy chế tiền lương, Quy chế thưởng và các quy chế nhân sự khác.
  • Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.
  • Giúp doanh nghiệp xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định, phòng ngừa và giải quyết tranh chấp lao động hiệu quả.
  • Phù hợp cho nhà máy, công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ có đông người lao động và có tổ chức công đoàn cơ sở.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)

Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.

THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
集体劳动协议

CÔNG TY ………………………………
………………………………公司

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021);
根据2019年11月20日第45/2019/QH14号《劳动法典》(自2021年1月1日起施行);

Căn cứ Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 ngày 27/11/2024 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025);
根据2024年11月27日第50/2024/QH15号《工会法》(自2025年7月1日起施行);

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 và các văn bản quy phạm pháp luật lao động khác có liên quan;
根据2020年12月14日第145/2020/NĐ-CP号议定及其他相关劳动法律规范性文件;

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty ………………………………;
根据公司………………………………的组织与运行章程;

Căn cứ sự thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và tập thể người lao động sau khi lấy ý kiến của tập thể người lao động trong Công ty;
根据用人单位与劳动者集体在征询公司劳动者集体意见后达成的协商结果;

Để bảo đảm quyền lợi và trách nhiệm của mỗi bên trong quan hệ lao động, chúng tôi gồm có:
为保障劳动关系中各方的权益与责任,我们包括:

A. ĐẠI DIỆN BÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (gọi tắt là Công ty)
A. 用人单位方代表(简称“公司”)

Do: Ông/Bà ……………………… – Người đại diện theo pháp luật của Công ty ………………………………
代表人:先生/女士……………………… — 公司………………………………的法定代表人

Chức danh: Tổng Giám đốc Công ty
职务:公司总经理

Địa chỉ: ………………………………
地址:………………………………

Điện thoại: ………………………………
电话:………………………………

B. ĐẠI DIỆN BÊN TỔ CHỨC NGƯỜI LAO ĐỘNG (gọi tắt là Công đoàn)
B. 劳动者组织方代表(简称“工会”)

Do: Ông/Bà ………………………………
代表人:先生/女士………………………………

Chức danh: Chủ tịch Công đoàn cơ sở – Công ty ………………………………
职务:公司………………………………基层工会主席

Địa chỉ: ………………………………
地址:………………………………

Điện thoại: ………………………………
电话:………………………………

Hai bên cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật và cùng nhau thỏa thuận ký kết Thỏa ước lao động tập thể gồm 03 chương và 18 điều sau đây:
双方承诺严格遵守法律规定,并共同协商签订本集体劳动协议,含以下3章18条:

CHƯƠNG I. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
第一章 一般条款

CÁC TỪ VIẾT TẮT
缩略语

Thỏa ước lao động tập thể: TƯLĐTT
集体劳动协议:TƯLĐTT

Tổng Giám đốc: TGĐ
总经理:TGĐ

Người sử dụng lao động: NSDLĐ
用人单位:NSDLĐ

Người lao động: NLĐ
劳动者:NLĐ

Hợp đồng lao động: HĐLĐ
劳动合同:HĐLĐ

Bộ luật Lao động: BLLĐ
《劳动法典》:BLLĐ

Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp: BHXH, BHYT, BHTN
社会保险、医疗保险、失业保险:BHXH、BHYT、BHTN

Tổ chức đại diện người lao động: Tổ chức ĐDNLĐ
劳动者代表组织:Tổ chức ĐDNLĐ

Ban chấp hành Công đoàn cơ sở: BCHCĐ
基层工会执行委员会:BCHCĐ

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
术语解释

Trong Thỏa ước lao động này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
在本集体劳动协议中,下列术语的含义如下:

Người giao kết hợp đồng lao động là: Tổng Giám đốc Công ty – Người đại diện theo pháp luật quy định tại Điều lệ của Công ty; hoặc người được Người đại diện theo pháp luật ủy quyền bằng văn bản về việc giao kết hợp đồng lao động.
劳动合同签订人是指:公司总经理 — 章程规定的公司法定代表人;或经法定代表人书面授权签订劳动合同的人员。

Tổ chức đại diện người lao động của Công ty là: Công đoàn cơ sở Công ty. Ban lãnh đạo của Công đoàn cơ sở Công ty là Ban chấp hành Công đoàn cơ sở Công ty.
公司劳动者代表组织是指:公司基层工会。公司基层工会的领导机构是公司基层工会执行委员会。

Lương tối thiểu: là mức lương thấp nhất làm cơ sở để tính mức lương chính. Mức lương này được điều chỉnh theo từng thời điểm công bố mức lương tối thiểu vùng của Chính phủ.
最低工资:是作为计算基本工资依据的最低工资水平。该工资水平按政府各时期公布的地区最低工资标准予以调整。

Chi phí mang tính chất phúc lợi là khoản chi có tính chất phúc lợi được chi trực tiếp cho người lao động theo thỏa ước lao động tập thể. Tổng số chi có tính chất phúc lợi không được quá 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Công ty.
具有福利性质的费用是指按集体劳动协议直接支付给劳动者、具有福利性质的支出。福利性质支出的总额不得超过公司计税年度内实际实现的1个月平均工资。

Những từ ngữ khác không được giải thích ở đây được quy định trong Nội quy lao động, quy chế, quy định của Công ty, Bộ luật Lao động và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
此处未作解释的其他术语,按公司的劳动规章、规章制度、规定、《劳动法典》及现行法律规范性文件执行。

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
第一条 调整范围

Thỏa ước lao động tập thể này quy định mối quan hệ lao động giữa tập thể lao động và NSDLĐ về các điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong thời hạn Thỏa ước có hiệu lực.
本集体劳动协议规定劳动者集体与用人单位之间关于劳动条件和劳动使用的劳动关系,以及在协议有效期内各方的权利和义务。

Mọi trường hợp khác trong mối quan hệ lao động không quy định trong bản Thỏa ước lao động tập thể này sẽ được giải quyết theo Nội quy lao động, những quy chế, quy định của Công ty, Bộ luật Lao động và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
本集体劳动协议未规定的劳动关系中的其他一切情形,按公司的劳动规章、各项规章制度和规定、《劳动法典》及现行法律规范性文件解决。

Thỏa ước này là một trong những căn cứ pháp lý quan trọng để thanh tra, kiểm tra và giải quyết tranh chấp lao động tại Công ty.
本协议是对公司劳动争议进行监察、检查和处理的重要法律依据之一。

Điều 2. Đối tượng thi hành
第二条 执行对象

Người sử dụng lao động.
用人单位。

Người lao động, bao gồm cả người lao động vào làm việc sau ngày thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực, có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ thỏa ước lao động tập thể đang có hiệu lực.
劳动者,包括在集体劳动协议生效之后进入公司工作的劳动者,均有义务全面履行正在生效的集体劳动协议。

Tổ chức đại diện người lao động của Công ty.
公司的劳动者代表组织。

Điều 3. Lấy ý kiến và ký kết Thỏa ước
第三条 协议的意见征询与签订

Trước khi ký kết, dự thảo TƯLĐTT đã được các bên đàm phán sẽ được lấy ý kiến của toàn bộ NLĐ trong Công ty. Khi ký kết TƯLĐTT phải có trên 50% NLĐ trong Công ty biểu quyết tán thành.
签订前,经双方协商的集体劳动协议草案将征询公司全体劳动者的意见。签订集体劳动协议时,须有公司50%以上的劳动者表决赞成。

Thời gian, địa điểm và cách thức lấy ý kiến biểu quyết đối với dự thảo TƯLĐTT do tổ chức ĐDNLĐ quyết định nhưng không được làm ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh bình thường của Công ty.
对集体劳动协议草案进行表决征询意见的时间、地点和方式由劳动者代表组织决定,但不得影响公司正常的生产经营活动。

NSDLĐ không được gây khó khăn, cản trở hoặc can thiệp vào quá trình tổ chức ĐDNLĐ lấy ý kiến biểu quyết về dự thảo thỏa ước.
用人单位不得对劳动者代表组织就协议草案进行表决征询意见的过程制造困难、加以阻挠或干预。

Thỏa ước lao động tập thể được ký kết bởi đại diện hợp pháp của các bên thương lượng. Sau khi TƯLĐTT được ký kết, NSDLĐ phải công bố cho NLĐ.
集体劳动协议由协商各方的合法代表签订。集体劳动协议签订后,用人单位须向劳动者公布。

Điều 4. Thực hiện Thỏa ước
第四条 协议的履行

NSDLĐ, NLĐ, bao gồm cả NLĐ vào làm việc sau ngày TƯLĐTT có hiệu lực, có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ TƯLĐTT đang có hiệu lực.
用人单位、劳动者(包括在集体劳动协议生效之后进入工作的劳动者)均有义务全面履行正在生效的集体劳动协议。

Trường hợp quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên trong HĐLĐ đã giao kết trước ngày TƯLĐTT có hiệu lực thấp hơn quy định tương ứng của TƯLĐTT thì sẽ thực hiện theo TƯLĐTT. Quy định của NSDLĐ chưa phù hợp với TƯLĐTT thì sẽ được sửa đổi cho phù hợp; trong thời gian chưa sửa đổi thì thực hiện theo nội dung tương ứng của TƯLĐTT.
在集体劳动协议生效之日前已签订的劳动合同中各方的权利、义务和利益低于集体劳动协议相应规定的,按集体劳动协议执行。用人单位与集体劳动协议不相符的规定应予修改以相符;在尚未修改期间,按集体劳动协议的相应内容执行。

Khi một bên cho rằng bên kia thực hiện không đầy đủ hoặc vi phạm TƯLĐTT thì có quyền yêu cầu thi hành đúng TƯLĐTT và các bên có trách nhiệm cùng xem xét giải quyết; nếu không giải quyết được, mỗi bên đều có quyền yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể theo quy định của pháp luật.
一方认为另一方未全面履行或违反集体劳动协议的,有权要求正确履行集体劳动协议,各方有责任共同研究解决;无法解决的,各方均有权按法律规定要求解决集体劳动争议。

CHƯƠNG II. NỘI DUNG THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG
第二章 集体劳动协议内容

Điều 5. Ký kết và thực hiện hợp đồng lao động
第五条 劳动合同的签订与履行

HĐLĐ được ký kết trực tiếp giữa NLĐ với TGĐ Công ty hoặc Người được ủy quyền giao kết HĐLĐ. Hai bên có trách nhiệm thực hiện đúng các nội dung trong hợp đồng đã được ký kết. Hình thức HĐLĐ: bằng văn bản.
劳动合同由劳动者与公司总经理或经授权签订劳动合同的人员直接签订。双方有责任正确履行已签订合同中的各项内容。劳动合同形式:书面。

Khi hết hạn hợp đồng, tùy theo nhu cầu và tình hình thực tế sản xuất kinh doanh của Công ty mà hai bên sẽ thỏa thuận về hình thức và loại hợp đồng để ký tiếp HĐLĐ mới hoặc chấm dứt hợp đồng theo đúng quy định của Bộ luật Lao động. Khi cần thiết, hai bên sẽ thỏa thuận về việc điều chỉnh một số nội dung trong HĐLĐ đã ký hoặc chấm dứt hợp đồng.
合同期满时,根据公司的需要和实际生产经营情况,双方将就合同的形式和种类进行协商,以续签新劳动合同或按《劳动法典》规定终止合同。必要时,双方将就已签劳动合同中若干内容的调整或合同的终止进行协商。

Khi có nhu cầu, Công ty và NLĐ cao tuổi (có đủ sức khỏe) có thể thỏa thuận với nhau giao kết HĐLĐ mới. Trong HĐLĐ này ghi rõ mức lương và các chế độ được hưởng theo thỏa thuận.
有需要时,公司与高龄劳动者(身体健康者)可相互协商签订新劳动合同。该劳动合同中明确载明按约定享受的工资水平及各项待遇。

Điều 6. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
第六条 离职补贴、失业补贴

Công ty đảm bảo thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP và khoản 3 Điều 12 Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
公司保证按第145/2020/NĐ-CP号议定第8条及2020年11月12日劳动荣军与社会部第10/2020/TT-BLĐTBXH号通知第12条第3款的规定执行。

Điều 7. Chấm dứt hợp đồng lao động
第七条 劳动合同的终止

Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ, hai bên có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản tiền có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên, trừ trường hợp theo quy định Điều 48 của Bộ luật Lao động thì có thể kéo dài nhưng không được quá 30 ngày.
自劳动合同终止之日起14个工作日内,双方有责任全额结清与各方权益有关的各项款项;但按《劳动法典》第48条规定的情形可以延长,但不得超过30天。

Khi nghỉ việc hoặc buộc thôi việc: NLĐ có trách nhiệm bàn giao công việc, không gây trở ngại cho người được cử thay thế hoặc tiếp nhận. NLĐ phải bàn giao đầy đủ các phương tiện, dụng cụ, công cụ, thiết bị, tài sản, tài liệu đã được Công ty cấp phát, trang bị trong khi còn làm việc. Nếu làm mất mát, hư hỏng thì phải bồi thường theo quy định.
离职或被辞退时:劳动者有责任交接工作,不得对被指派接替或接收的人员造成障碍。劳动者须全面交接在职期间由公司发放、配备的各项工具、器具、设备、资产、资料。如造成遗失、损坏的,须按规定赔偿。

… (còn tiếp trong file đầy đủ) …

Bạn nhận được gì?

Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):

  • Bản tiếng Việt – khoảng 4.911 từ.
  • Bản tiếng Trung – khoảng 6.795 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.

Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?

Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầuBảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Xin giới thiệu Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung được dịch bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu Quy chế về an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế về an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tiếng Trung

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng mua bán phế liệu (废料收购合同) song ngữ Việt Trung được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ streamer tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ streamer song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Thỏa ước lao động tập thể song ngữ Việt Trung”