Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ (技术转让合同 – Technology Transfer Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi một bên (Bên giao/Bên chuyển giao) chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật cho bên kia (Bên nhận), kèm đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật. Đây là bản rất dài, chi tiết gồm 23 điều và các Phụ lục, bao trùm: phạm vi công nghệ, lãnh thổ và độc quyền, cung cấp tài liệu – đào tạo – hỗ trợ kỹ thuật, giá và thanh toán, thuế, cải tiến – đổi mới, bảo đảm và bảo hành, bảo vệ môi trường, xử lý vi phạm quyền SHCN của bên thứ ba, giữ bí mật, bất khả kháng, thời hạn – gia hạn – chấm dứt và giải quyết tranh chấp. Phù hợp cho doanh nghiệp Việt Nam và đối tác nói tiếng Trung trong giao dịch chuyển giao công nghệ. Đây là bản dài, chi tiết gồm 23 điều khoản:
- Điều 1 – Giải thích từ ngữ: định nghĩa Công nghệ, Tài liệu kỹ thuật, Bí quyết, Bên giao, Bên nhận, hoa hồng/phí và các thuật ngữ khác.
- Điều 2 – Phạm vi công nghệ: đối tượng và phạm vi công nghệ được chuyển giao.
- Điều 3 – Lãnh thổ và độc quyền: phạm vi lãnh thổ sử dụng công nghệ; tính độc quyền/không độc quyền.
- Điều 4 – Tài liệu, đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật: cung cấp tài liệu kỹ thuật, đào tạo nhân sự và hỗ trợ kỹ thuật cho Bên nhận.
- Điều 5 – Giá cả: giá chuyển giao công nghệ; phí trọn gói và/hoặc phí kỳ vụ (royalty).
- Điều 6 – Phương thức và điều kiện thanh toán: lịch và điều kiện thanh toán; đồng tiền, phương thức chuyển tiền.
- Điều 7 – Thuế: phân bổ nghĩa vụ thuế giữa các bên.
- Điều 8 – Cải tiến và đổi mới: quyền đối với các cải tiến, đổi mới công nghệ phát sinh.
- Điều 9 – Bảo đảm và bảo hành: cam kết của Bên giao về công nghệ; phạm vi và thời hạn bảo hành.
- Điều 10 – Bảo vệ môi trường: tuân thủ quy định môi trường và ngăn chặn hậu quả có hại.
- Điều 11 – Vi phạm quyền SHCN của bên thứ ba: xử lý và trách nhiệm khi công nghệ bị cho là xâm phạm quyền của bên thứ ba.
- Điều 12 – Giữ bí mật: bảo mật công nghệ, tài liệu và thông tin; hiệu lực sau khi chấm dứt.
- Điều 13 – Bất khả kháng: miễn trách khi có sự kiện bất khả kháng; nghĩa vụ thông báo.
- Điều 14 – Hiệu lực của hợp đồng: điều kiện có hiệu lực (kể cả phê duyệt/đăng ký nếu cần).
- Điều 15 – Thời hạn, gia hạn và kết thúc: thời hạn hợp đồng, cơ chế gia hạn và chấm dứt.
- Điều 16 – Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ: điều kiện chuyển nhượng cho bên thứ ba.
- Điều 17 – Các thông báo: hình thức, địa chỉ và thời điểm thông báo có hiệu lực.
- Điều 18 – Vô hiệu từng phần: một điều khoản vô hiệu không làm vô hiệu toàn bộ hợp đồng.
- Điều 19 – Thỏa thuận toàn bộ và sửa đổi: hợp đồng là toàn bộ thỏa thuận; sửa đổi bằng văn bản.
- Điều 20 – Ngôn ngữ: ngôn ngữ của hợp đồng và thứ tự ưu tiên áp dụng (ưu tiên tiếng Việt).
- Điều 21 – Luật áp dụng: luật điều chỉnh hợp đồng.
- Điều 22 – Giải quyết tranh chấp: thương lượng, hòa giải, trọng tài / tòa án.
- Điều 23 – Điều khoản thi hành: hiệu lực thi hành, số bản và Phụ lục kèm theo.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ này
Bản mẫu dài, chặt chẽ, tuân thủ Luật Chuyển giao công nghệ và bảo vệ tốt cho cả bên giao và bên nhận công nghệ:
- Định nghĩa đầy đủ và phạm vi công nghệ rõ ràng: đối tượng chuyển giao, quyền sở hữu/quyền sử dụng, tài liệu kỹ thuật và bí quyết kèm theo.
- Điều khoản cung cấp tài liệu, đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết — bảo đảm Bên nhận thực sự làm chủ được công nghệ.
- Cơ chế giá, phương thức và điều kiện thanh toán, thuế minh bạch (có thể theo phí trọn gói và/hoặc phí kỳ vụ – royalty).
- Điều khoản cải tiến và đổi mới: xử lý quyền đối với các cải tiến công nghệ phát sinh trong quá trình sử dụng.
- Điều khoản bảo đảm – bảo hành, bảo vệ môi trường và xử lý vi phạm quyền sở hữu công nghiệp của bên thứ ba (bảo vệ Bên nhận khỏi rủi ro pháp lý).
- Đầy đủ giữ bí mật, bất khả kháng, hiệu lực, thời hạn – gia hạn – chấm dứt, chuyển nhượng, thông báo, giải quyết tranh chấp và luật áp dụng.
- Kèm các Phụ lục (mô tả công nghệ, tài liệu kỹ thuật, chương trình đào tạo…) để điền theo từng dự án.
- Điều khoản ngôn ngữ ưu tiên bản tiếng Việt khi có khác biệt với bản tiếng Trung.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ pháp lý – kỹ thuật tiếng Trung chuẩn xác (技术转让合同, 转让方, 受让方, 技术诀窍, 技术资料, 提成费, 工业产权), dễ chỉnh sửa cho từng công nghệ.
Hợp đồng chuyển giao công nghệ (技术转让合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
技术转让合同
Hợp đồng chuyển giao công nghệ …………………… (tên công nghệ và tên của Sản phẩm)
技术转让合同 ……………………(技术名称及产品名称)
giữa
由
(Tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ đầy đủ, nơi đăng ký hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khoa học và công nghệ, số tài khoản, nơi mở tài khoản của Bên giao, Tên, chức vụ người đại diện), sau đây gọi tắt là “Bên giao”)
(转让方的组织、个人名称,详细地址,经营活动或科学技术活动登记地,账号,开户行,代表人姓名及职务),以下简称“转让方”)
và
与
(Tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ đầy đủ, nơi đăng ký hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khoa học và công nghệ, số tài khoản, nơi mở tài khoản của Bên nhận, Tên, chức vụ người đại diện), sau đây gọi tắt là “Bên nhận”)
(受让方的组织、个人名称,详细地址,经营活动或科学技术活动登记地,账号,开户行,代表人姓名及职务),以下简称“受让方”)
MỞ ĐẦU
前言
Hợp đồng này được lập dựa trên cơ sở hiểu biết sau đây giữa các Bên:
本合同基于各方之间的下列共识订立:
a. Bên giao có quyền sở hữu (hoặc quyền sử dụng), có quyền và khả năng chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc thông tin, bí quyết kỹ thuật có giá trị thuơng mại để sản xuất, kinh doanh …………………… (tên Sản phẩm)
a. 转让方拥有所有权(或使用权),并有权利和能力转让工业产权对象或具有商业价值的信息、技术诀窍,用于生产、经营 ……………………(产品名称);
b. Bên giao đã tiến hành sản xuất và bán …………………… (tên Sản phẩm) qua …………………… năm.
b. 转让方已生产和销售 ……………………(产品名称)达 …………… 年;
c. Bên nhận mong muốn và có khả năng tiếp nhận, áp dụng công nghệ của Bên giao để sản xuất …………………… (tên Sản phẩm).
c. 受让方希望并有能力接收、应用转让方的技术以生产 ……………………(产品名称);
d. Hai Bên tham gia Hợp đồng tin tưởng vào sự thành công của việc chuyển giao công nghệ để Bên nhận sản xuất và kinh doanh có hiệu quả …………………… (tên Sản phẩm).
d. 参与本合同的双方相信技术转让将取得成功,从而使受让方有效地生产和经营 ……………………(产品名称)。
Điều 1. Giải thích từ ngữ:
第一条 术语解释:
Trong Hợp đồng này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu thống nhất như sau:
在本合同中,下列术语作统一解释如下:
a. “Sản phẩm” bao gồm các Sản phẩm được liệt kê trong Phụ lục A.
a. “产品”包括附录A中所列的各项产品。
b. “Quyền sở hữu công nghiệp” là một hoặc các quyền được Nhà nước bảo hộ theo pháp luật Sở hữu trí tuệ (Tên, số văn bằng bảo hộ ……………………)
b. “工业产权”系指依知识产权法律受国家保护的一项或多项权利(名称、保护文凭编号 ……………………)。
c. “Công nghệ” là …………………… …………………… các bí quyết sản xuất, kỹ năng, kỹ thuật và quy trình để sản xuất ra …………………… (tên Sản phẩm) theo đúng nội dung nêu tại Phụ lục A.
c. “技术”系指 …………………… …………………… 用以按照附录A所载内容生产 ……………………(产品名称)的各项生产诀窍、技能、技术和工艺流程。
d. “Thông tin công nghệ” là các thông tin cần thiết nhằm áp dụng công nghệ để triển khai sản xuất, tạo ra Sản phẩm nêu tại Phụ lục A. Thông tin như vậy bao gồm các chỉ dẫn, tính toán, đặc điểm, thông số chế tạo, bản vẽ, các bản in, ảnh, bản đồ và phần mềm máy tính hoặc các thông tin cần thiết khác.
d. “技术信息”系指为应用技术以开展生产、制造附录A所载产品所必需的信息。该等信息包括说明、计算、特征、制造参数、图纸、印件、照片、图表和计算机软件或其他必要信息。
e. “Tài liệu” là một bộ phận của công nghệ được nêu tại khoản 4.1 Điều 4 của Hợp đồng.
e. “资料”系指本合同第四条第4.1款所述技术的组成部分。
f. “Đào tạo” là một nội dung chuyển giao công nghệ được nêu tại khoản 4.2 Điều 4 của Hợp đồng.
f. “培训”系指本合同第四条第4.2款所述技术转让的一项内容。
g. “Hỗ trợ kỹ thuật” là sự giúp đỡ cần thiết của Bên giao cho Bên nhận để đảm bảo sản xuất được Sản phẩm thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục A hoặc /và để loại bỏ các khó khăn, thiếu sót trong việc áp dụng công nghệ.
g. “技术支持”系指转让方为受让方提供的必要帮助,以确保生产出满足附录A所载技术指标的产品,或/和消除技术应用中的困难与缺陷。
h. “Kỹ thuật viên” là các chuyên gia do Bên giao cử tới Bên nhận để cung cấp sự Hỗ trợ kỹ thuật.
h. “技术人员”系指由转让方派往受让方以提供技术支持的专家。
i. “Lãnh thổ” là nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (và các lãnh thổ khác theo thoả thuận)
i. “领土”系指越南社会主义共和国(以及经约定的其他领土)。
k. “Giá bán tịnh” được dùng làm cơ sở thanh toán cho Hợp đồng này được định nghĩa là tổng giá bán Sản phẩm dịch vụ mà trong quá trình tạo ra chúng có áp dụng công nghệ được chuyển giao, tính theo hoá đơn bán hàng trừ đi các khoản sau:
k. “净销售价”用作本合同的支付依据,定义为在其形成过程中应用了所转让技术的产品、服务的销售总额,按销售发票计算并扣除下列各项:
– Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu (nếu có trong hoá đơn bán hàng);
– 特别消费税、增值税、出口税(如销售发票中含有);
– Giá mua, tiền vận tải, bảo hiểm, thuế nhập khẩu các bán thành phẩm, bộ phận, chi tiết linh kiện được nhập khẩu hoặc mua từ trong nước;
– 进口或从国内购买的半成品、部件、零配件的购买价、运输费、保险费、进口税;
– Chi phí bao bì, chi phí đóng gói, chi phí vận tải Sản phẩm đến nơi tiêu thụ, chi phí quảng cáo
– 包装材料费、包装费、将产品运至消费地的运输费、广告费。
l. “Bất khả kháng” là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát của một trong các Bên, gây cản trở hoặc làm chậm trễ việc thực hiện bất cứ quyền hoặc nghĩa vụ nào nêu trong Hợp đồng (Ví dụ bao gồm: chiến tranh, nổi loạn, bạo loạn, hành động phá hoại, đình công, bãi công, cháy, nổ, các tai nạn không thể tránh được, lũ lụt, bão, động đất, các hiện tượng tự nhiên không bình thường khác, các đạo luật hay quy chế của chính phủ có sự thay đổi…)
l. “不可抗力”系指超出任何一方控制范围、致使本合同所述任何权利或义务的履行受阻或延误的事件(例如包括:战争、暴动、骚乱、破坏行为、罢工、罢市、火灾、爆炸、不可避免的事故、洪水、台风、地震、其他异常自然现象、政府法律或规章的变更等)。
…………
……………………
(Một số thuật ngữ khác mà các Bên tham gia Hợp đồng thấy cần thiết phải quy định).
(参与本合同的各方认为有必要作出规定的其他若干术语。)
Điều 2. Phạm vi công nghệ
第二条 技术范围
Bên giao đồng ý chuyển giao cho Bên nhận mà Bên giao đã và đang sử dụng để sản xuất các Sản phẩm phù hợp với tất cả chỉ tiêu về sản lượng, chất lượng Sản phẩm, hiệu quả kinh tế/kỹ thuật và bảo vệ môi trường nêu trong Phụ lục A.
转让方同意向受让方转让其已经并正在用于生产产品的技术,以使所生产的产品符合附录A所载关于产量、产品质量、经济/技术效益和环境保护的一切指标。
Điều 3. Lãnh thổ và độc quyền
第三条 地域与独占权
3.1. Sử dụng công nghệ và sản xuất Sản phẩm.
3.1. 技术的使用与产品的生产。
Bên nhận được độc quyền (hoặc không độc quyền) sử dụng công nghệ để sản xuất Sản phẩm trong phạm vi Lãnh thổ.
受让方在领土范围内独占(或非独占)地使用技术生产产品。
3.2. Bán Sản phẩm.
3.2. 产品的销售。
Bên nhận độc quyền (hoặc không độc quyền) bán Sản phẩm ở trong phạm vi Lãnh thổ (và các thị trường khác trên thế giới).
受让方在领土范围内(及世界上其他市场)独占(或非独占)地销售产品。
3.3. Chuyển giao Công nghệ từ Bên nhận cho Bên thứ ba.
3.3. 受让方向第三方转让技术。
Bên nhận có quyền hoặc không có quyền chuyển giao công nghệ cho Bên thứ ba trong phạm vi Lãnh thổ phụ thuộc vào quy định của Điều 12 trong Hợp đồng này.
受让方有权或无权在领土范围内向第三方转让技术,取决于本合同第十二条的规定。
3.4. Li-xăng các đối tượng sở hữu công nghiệp (là công nghệ được cấp văn bằng bảo hộ)
3.4. 工业产权对象(即已获授保护文凭的技术)的许可。
Bên giao cấp li xăng cho Bên nhận sử dụng độc quyền (hoặc không độc quyền) đối tượng sở hữu công nghiệp trong phạm vi Lãnh thổ ……………………
转让方向受让方授予许可,使其在领土范围内独占(或非独占)地使用工业产权对象 ……………………
Điều 4. Cung cấp Tài liệu, Đào tạo và Hỗ trợ kỹ thuật
第四条 资料、培训与技术支持的提供
Bên giao đồng ý cung cấp mọi Tài liệu, Đào tạo và Hỗ trợ kỹ thuật cần thiết cho Bên nhận để sản xuất Sản phẩm phù hợp với các chỉ tiêu kỹ thuật đã nêu ở Phụ lục A và phù hợp với tiến độ nêu tại khoản 4.4 dưới đây.
转让方同意向受让方提供一切必要的资料、培训和技术支持,以生产符合附录A所载技术指标的产品,并符合下文第4.4款所述进度。
4.1. Tài liệu
4.1. 资料
4.1.1. Phạm vi của Tài liệu, bao gồm:
4.1.1. 资料的范围,包括:
a. Bản vẽ, sơ đồ và thiết kế kỹ thuật cho sản xuất và lắp đặt;
a. 用于生产和安装的图纸、简图和技术设计;
b. Các chỉ tiêu kỹ thuật;
b. 各项技术指标;
c. Danh mục nguyên vật liệu, linh kiện, phụ tùng;
c. 原材料、元器件、配件清单;
d. Bảng tính toán tổng hợp (nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng, lao động…);
d. 综合计算表(原料、燃料、材料、能源、劳动力等);
e. Qui trình và số liệu cho kiểm tra và thử nghiệm, qui trình kiểm tra chất lượng Sản phẩm;
e. 检验和试验的流程与数据,产品质量检验流程;
f. Qui trình sản xuất và lắp ráp;
f. 生产和装配流程;
g. Cẩm nang hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng trang thiết bị;
g. 设备操作与维护指导手册;
h. Phần mềm máy tính;
h. 计算机软件;
i. Công thức và biểu đồ;
i. 公式和图表;
j. Những tài liệu cần thiết khác.
j. 其他必要资料。
4.1.2. Hình thức Tài liệu: Tài liệu phải đầy đủ, chính xác, rõ ràng. Ngôn ngữ của Tài liệu được viết bằng tiếng ………… (tên ngôn ngữ). Đơn vị đo lường ghi theo hệ mét.
4.1.2. 资料的形式:资料须完整、准确、清晰。资料以 …………(语言名称)书写。计量单位按公制记录。
4.1.3. Những sai sót (nếu có) trong Tài liệu: Bất cứ sai sót nào trong Tài liệu phải được Bên giao sửa chữa không chậm trễ bằng cách bổ sung, sửa đổi, hoàn chỉnh hay bằng bất cứ phương thức thích hợp nào khác.
4.1.3. 资料中的差错(如有):资料中的任何差错,转让方须以补充、修改、完善或任何其他适当方式不迟延地予以更正。
4.1.4. Sai sót trong phần mềm của máy tính: Nếu phần mềm máy tính bị hỏng bởi lỗi của Bên giao trong thời hạn của Hợp đồng, thì Bên giao sẽ thay thế ngay lập tức, Bên nhận không phải chịu phí tổn.
4.1.4. 计算机软件中的差错:若在合同期限内计算机软件因转让方的过错而损坏,转让方将立即予以更换,受让方无需承担费用。
4.1.5. Những thay đổi trong Tài liệu: Nếu có bất kỳ sự cải tiến, nâng cao, sửa đổi, bổ sung, hay những thay đổi khác trong quá trình thực hiện Hợp đồng đối với Tài liệu thuộc Hợp đồng này thì Bên giao sẽ cung cấp ngay cho Bên nhận.
4.1.5. 资料的变更:若在合同履行过程中对本合同项下的资料有任何改进、提升、修改、补充或其他变更,转让方将立即提供给受让方。
4.2. Đào tạo:
4.2. 培训:
4.2.1. Phạm vi Đào tạo: Bên giao đồng ý đào tạo nhân sự cho Bên nhận về các nội dung công nghệ cần thiết để sản xuất Sản phẩm phù hợp với các chỉ tiêu nêu tại Phụ lục A.
4.2.1. 培训范围:转让方同意为受让方培训人员,内容为生产符合附录A所载指标的产品所必需的各项技术内容。
4.2.2. Chương trình Đào tạo:
4.2.2. 培训计划:
Các Bên thoả thuận rằng:
各方约定:
a. Nội dung Đào tạo …………;
a. 培训内容 …………;
b. Thủ tục kiểm tra thích hợp để xác định rằng chương trình Đào tạo đã được hoàn thành, bao gồm (nhưng không giới hạn) việc kiểm tra, tiêu chuẩn để xác định rằng người đào tạo đã thực hiện tốt chương trình, tỷ lệ người được đào tạo đáp ứng được các tiêu chuẩn này trước khi việc đào tạo được coi là kết thúc;
b. 用以确认培训计划已完成的适当考核程序,包括(但不限于)考核、用以确认受训人已良好完成计划的标准,以及在培训被视为结束前受训人达到该等标准的比例;
c. Ngày bắt đầu ………… , ngày kết thúc đào tạo ……………………, thời gian đào tạo …………;
c. 开始日期 …………,培训结束日期 ……………………,培训时间 …………;
d. Nơi đào tạo ……………………;
d. 培训地点 ……………………;
e. Số người được đào tạo ……………………;
e. 受训人数 ……………………;
f. Trình độ chuyên môn của những người được đào tạo …………;
f. 受训人员的专业水平 …………;
g. Thủ tục để thay thế những người được đào tạo khi thấy không thích hợp trong quá trình đào tạo …………;
g. 在培训过程中发现受训人员不适合时的替换程序 …………;
h. Trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của Kỹ thuật viên …………;
h. 技术人员的专业水平、经验 …………;
i. Thủ tục thay thế Kỹ thuật viên của Bên giao khi không thích hợp với yêu cầu đào tạo ……………………
i. 转让方的技术人员不符合培训要求时的替换程序 ……………………
4.2.3. Việc thay thế Kỹ thuật viên: Việc thay thế bất cứ Kỹ thuật viên nào đã được hai Bên nhất trí chọn bằng một người khác phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên nhận.
4.2.3. 技术人员的替换:以他人替换任何经双方一致选定的技术人员,须经受让方书面同意。
4.2.4. Ngôn ngữ Đào tạo: Ngôn ngữ dùng trong Đào tạo sẽ là tiếng …………………… (ngôn ngữ). Bên giao cam kết cung cấp các tài liệu cần thiết phục vụ cho việc Đào tạo bằng tiếng …………………… (ngôn ngữ).
4.2.4. 培训语言:培训所用语言为 ……………………(语言)。转让方承诺以 ……………………(语言)提供服务于培训的必要资料。
4.2.5. Chi phí Đào tạo (nếu có): Chi phí Đào tạo do Bên ………… chịu. Chi phí được tính theo giờ giảng dạy của Kỹ thuật viên. Thù lao của Kỹ thuật viên cấp cao là …………………… (số tiền) ………… (loại tiền) một giờ và thù lao của Kỹ thuật viên cấp thấp là …………………… (số tiền) ………… (loại tiền) một giờ. Chi phí cho đào tạo được tính theo hóa đơn hàng tháng và được thanh toán trong vòng …………………… ngày kể từ khi nhận hoá đơn.
4.2.5. 培训费用(如有):培训费用由 ………… 方承担。费用按技术人员的授课小时数计算。高级技术人员的报酬为每小时 ……………………(金额)…………(币种),低级技术人员的报酬为每小时 ……………………(金额)…………(币种)。培训费用按月开具发票计算,并在收到发票之日起 …………………… 日内支付。
4.2.6. Các chi phí đi lại, ăn ở và các phí tổn khác cho học viên do Bên ………… chịu.
4.2.6. 学员的差旅、食宿及其他费用由 ………… 方承担。
4.2.7. Kết thúc Đào tạo: Vào cuối kỳ Đào tạo, Bên giao và Bên nhận sẽ tổ chức kiểm tra đối với từng học viên và cấp Giấy chứng nhận cho từng học viên. Nếu số lượng học viên đáp ứng được các tiêu chuẩn đặt ra đã đạt được tỷ lệ thoả thuận ………… % thì việc Đào tạo được coi là thành công và kết thúc. Mẫu Giấy chứng nhận được nêu tại Phụ lục B.
4.2.7. 培训结束:在培训期末,转让方与受让方将对每名学员进行考核并向每名学员颁发证书。若达到既定标准的学员数量达到约定的 ………… % 比例,则培训视为成功并结束。证书样式载于附录B。
4.2.8. Không thành công trong Đào tạo: Nếu vào cuối kỳ Đào tạo ………… % học viên không đạt tiêu chuẩn đã đặt ra thì Bên nhận có quyền yêu cầu tổ chức đào tạo thêm trong một khoảng thời gian hợp lý. Mỗi Bên chịu phần phí tổn của mình cho việc đào tạo thêm, trừ khi có sự thoả thuận khác.
4.2.8. 培训不成功:若在培训期末有 ………… % 的学员未达到既定标准,受让方有权要求在合理期限内组织补充培训。除另有约定外,各方各自承担其补充培训的费用。
4.3. Hỗ trợ kỹ thuật.
4.3. 技术支持。
4.3.1. Hỗ trợ kỹ thuật trước khi bắt đầu sản xuất: Trong giai đoạn trước khi bắt đầu sản xuất Bên giao sẽ giúp Bên nhận như sau:
4.3.1. 生产开始前的技术支持:在生产开始前的阶段,转让方将如下帮助受让方:
– Gửi …………………… Kỹ thuật viên trong …………………… ngày làm việc sang hướng dẫn thiết kế, bố trí dây chuyền sản xuất, lắp đặt thiết bị ……………………
– 派遣 …………………… 名技术人员,在 …………………… 个工作日内前往指导设计、布置生产线、安装设备 ……………………
(Trường hợp Bên nhận mua dây chuyền thiết bị mà giá thiết bị đã bao gồm cả chi phí lắp đặt, vận hành thử thì trong Hợp đồng không có mục này).
(若受让方购买的设备生产线,其设备价格已包含安装、试运行费用,则合同中不设此项。)
4.3.2. Hỗ trợ kỹ thuật khi bắt đầu sản xuất: Từ khi bắt đầu sản xuất và cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận sẵn sàng sản xuất chính thức (nêu tại Mục 4.5 dưới đây), Bên giao đồng ý cung cấp …………………… Kỹ thuật viên có trình độ thích ứng cho Bên nhận trong ……….. ngày để tư vấn, hướng dẫn, giúp đỡ và hỗ trợ Bên nhận những điều cần thiết, nhằm đảm bảo sản xuất Sản phẩm đúng với chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục A.
4.3.2. 生产开始时的技术支持:自生产开始起至获颁正式生产准备就绪证书(见下文第4.5款)止,转让方同意在 ………… 日内向受让方提供 …………………… 名具备适当水平的技术人员,为受让方提供必要的咨询、指导、帮助和支持,以确保生产出符合附录A所载技术指标的产品。
4.3.3. Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sản xuất chính thức: Theo yêu cầu của Bên nhận, Bên giao đồng ý cung cấp ngay lập tức sự Hỗ trợ kỹ thuật vào bất cứ lúc nào trong quá trình thực hiện Hợp đồng bằng cách gửi các Kỹ thuật viên thích hợp tới nơi sản xuất hay bằng bất cứ phương tiện khác thích hợp với tình hình diễn ra lúc đó.
4.3.3. 正式生产过程中的技术支持:应受让方要求,转让方同意在合同履行过程中的任何时候立即提供技术支持,方式为派遣适当的技术人员前往生产地,或采用适合当时情况的任何其他适当方式。
4.3.4. Yêu cầu đối với Kỹ thuật viên: Tất cả các Kỹ thuật viên mà Bên giao cung cấp cho Bên nhận để Hỗ trợ kỹ thuật phải có trình độ phù hợp, có kinh nghiệm thích hợp và sức khoẻ tốt. Trong khi ở Việt Nam các Kỹ thuật viên phải chấp hành đúng luật lệ hiện hành.
4.3.4. 对技术人员的要求:转让方为提供技术支持而向受让方提供的所有技术人员,须具备适当的水平、相应的经验和良好的健康状况。技术人员在越南期间须严格遵守现行法律法规。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 23 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 7.450 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 6.900 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế website song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa
Giá gốc là: 499.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.