Giảm giá!

Mẫu hợp đồng nghiên cứu phát triển song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng nghiên cứu và phát triển (R&D) song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản dài 22 điều kèm phụ lục, bao trùm tài sản trí tuệ – bảo mật – bồi thường – chống hối lộ – luật điều chỉnh, căn cứ cập nhật (BLDS 2015, Luật Thương mại 2005, Luật SHTT, Luật KH&CN 2013), dùng ngay cho doanh nghiệp, viện – trung tâm nghiên cứu và đối tác nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng nghiên cứu và phát triển (R&D) song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng nghiên cứu và phát triển (R&D) (研究开发合同 – Research & Development Agreement) song ngữ Việt – Trung, dùng khi một bên (Khách hàng) thuê một bên khác (Bên nghiên cứu) thực hiện hoạt động nghiên cứu, phát triển sản phẩm/công nghệ và bàn giao kết quả. Đây là bản dài, chi tiết gồm 22 điều và các Phụ lục, bao trùm: định nghĩa, thời hạn, trách nhiệm hai bên, tài sản trí tuệ, công bố thông tin, chấm dứt, bảo mật, bồi thường, bất khả kháng, chống hối lộ, luật điều chỉnh, thông báo và ngôn ngữ. Phù hợp cho doanh nghiệp, viện – trung tâm nghiên cứu và đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 22 điều khoản:

  1. Điều 1 – Định nghĩa và giải thích thuật ngữ: định nghĩa các thuật ngữ dùng trong hợp đồng nghiên cứu.
  2. Điều 2 – Thời hạn hợp đồng: thời hạn thực hiện và hiệu lực của hợp đồng.
  3. Điều 3 – Trách nhiệm của Bên nghiên cứu: nghĩa vụ thực hiện, tiến độ và bàn giao kết quả nghiên cứu.
  4. Điều 4 – Trách nhiệm của Khách hàng: cung cấp thông tin, phối hợp và thanh toán chi phí nghiên cứu.
  5. Điều 5 – Tài sản trí tuệ: quyền sở hữu và sử dụng kết quả nghiên cứu, các cải tiến phát sinh.
  6. Điều 6 – Công bố thông tin: điều kiện và giới hạn công bố kết quả, thông tin nghiên cứu.
  7. Điều 7 – Chấm dứt hợp đồng: các trường hợp chấm dứt và hậu quả pháp lý.
  8. Điều 8 – Bảo mật: giữ bí mật thông tin, dữ liệu và kết quả nghiên cứu.
  9. Điều 9 – Bồi thường: trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi vi phạm.
  10. Điều 10 – Bất khả kháng: miễn trách khi có sự kiện bất khả kháng.
  11. Điều 11–20 – Các điều khoản khác: không có quan hệ lao động – góp vốn – đại lý; toàn bộ thỏa thuận; sửa đổi; chuyển nhượng; chống hối lộ; luật điều chỉnh; hiệu lực kéo dài; số bản; người ký; thông báo.
  12. Điều 21 – Ngôn ngữ hợp đồng: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt.
  13. Điều 22 – Phạt vi phạm: mức phạt vi phạm (theo trần Luật Thương mại) và bồi thường.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng nghiên cứu và phát triển (R&D) này

Bản mẫu dài, chặt chẽ, bảo vệ tốt quyền sở hữu trí tuệ và bí mật của cả hai bên:

  • Định nghĩa đầy đủ và phạm vi nghiên cứu – phát triển rõ ràng: đối tượng, kết quả nghiên cứu và tiêu chí bàn giao – nghiệm thu.
  • Phân định chi tiết trách nhiệm của Bên nghiên cứu và của Khách hàng, thời hạn và tiến độ thực hiện.
  • Điều khoản tài sản trí tuệ chặt chẽ: quyền sở hữu kết quả nghiên cứu, quyền sử dụng và xử lý các cải tiến phát sinh — điểm quan trọng nhất của hợp đồng R&D.
  • Điều khoản công bố thông tin, bảo mậtbồi thường bảo vệ bí mật công nghệ và dữ liệu nghiên cứu.
  • Đầy đủ chấm dứt hợp đồng, bất khả kháng, không có quan hệ lao động – góp vốn – đại lý, chống hối lộ, luật điều chỉnh, hiệu lực kéo dài, chuyển nhượng, thông báo.
  • Kèm các Phụ lục (mô tả công việc nghiên cứu, kết quả bàn giao, chi phí…) để điền theo từng dự án.
  • Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi 2022).
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ nghiên cứu – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (研究开发, 研发成果, 知识产权, 技术资料, 保密信息, 研发费用, 违约, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng dự án.
  • Bản dài ~3.400 từ, dùng ngay cho hợp đồng đặt hàng nghiên cứu hoặc làm khung để pháp chế điều chỉnh — tiết kiệm rất nhiều thời gian soạn thảo.
  • Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả bên đặt hàng nghiên cứu và bên thực hiện nghiên cứu khi làm việc với đối tác người Hoa.

Hợp đồng nghiên cứu và phát triển – R&D (研究开发合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

独立-自由-幸福

—oOo—

—oOo—

HỢP ĐỒNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN

研究开发合同

Số: _________

编号:_________

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2015;

– 根据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过的第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;

– 根据越南社会主义共和国国会于2005年6月14日通过的第36/2005/QH11号《商法》;

– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 và được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022.

– 根据越南社会主义共和国国会于2005年11月29日通过、并经2009年6月19日第36/2009/QH12号法律、2019年6月14日第42/2019/QH14号法律及2022年6月16日第07/2022/QH15号法律修改补充的第50/2005/QH11号《知识产权法》。

– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của các Bên.

– 根据双方的能力与需求。

Hợp đồng Nghiên cứu và Phát triển này (“Hợp đồng”) được lập và có hiệu lực vào ngày ……, bởi và giữa:

本研究开发合同(以下简称“本合同”)由以下双方于……日订立并生效:

Khách hàng:

客户:

Tên:

名称:

Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email:

地址: 电话: 传真: 电子邮箱:

Mã số thuế:

税号:

Người đại diện: Chức vụ:

代表人: 职务:

Sau đây gọi tắt là “Khách hàng”

以下简称“客户”

Bên nghiên cứu:

研究方:

Tên:

名称:

Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email:

地址: 电话: 传真: 电子邮箱:

Mã số thuế:

税号:

Người đại diện: Chức vụ:

代表人: 职务:

Sau đây gọi là “Bên nghiên cứu”

以下简称“研究方”

THEO ĐÓ:

鉴于:

A. Khách hàng mong muốn thuê Bên nghiên cứu thực hiện và Bên nghiên cứu sẵn sàng thực hiện các hoạt động nghiên cứu và phát triển.

A. 客户希望委托研究方开展研究开发活动,研究方愿意开展该等研究开发活动。

B. Các Bên đã đồng ý về các điều khoản và điều kiện mà theo đó Bên nghiên cứu sẽ tiến hành các hoạt động nghiên cứu và phát triển.

B. 双方就研究方据以开展研究开发活动的条款与条件达成一致。

Do vậy, các Bên đồng ý ký kết Hợp đồng với các điều khoản và điều kiện như sau:

为此,双方同意按以下条款与条件签订本合同:

1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ

第一条 定义与术语解释

1.1 Định nghĩa

1.1 定义

Trong Hợp đồng này:

在本合同中:

“Bên liên kết”, đối với một Bên, có nghĩa là bất kỳ thực thể nào, tùy từng thời điểm, trực tiếp hoặc gián tiếp kiểm soát hoặc bị kiểm soát bởi Bên đó; Và

“关联方”就一方而言,是指在任一时点直接或间接控制该方或受该方控制的任何实体;且

Cho mục đích của đoạn này:

就本段而言:

(a) một thực thể trực tiếp kiểm soát một thực thể khác nếu nó sở hữu năm mươi phần trăm quyền biểu quyết trở lên gắn liền với vốn cổ phần đã phát hành của thực thể đó; Và

(a) 若一实体持有另一实体已发行股本所附表决权的百分之五十以上,则该实体直接控制该另一实体;且

(b) một thực thể gián tiếp kiểm soát một thực thể khác nếu một chuỗi các thực thể có thể được xác định, bắt đầu với thực thể đầu tiên và kết thúc với thực thể còn lại, mà trong đó mỗi thực thể trong chuỗi (ngoại trừ thực thể kiểm soát cuối cùng) được kiểm soát trực tiếp bởi một hoặc nhiều thực thể trước đó trong chuỗi;

(b) 若能够确定一条实体链条,其以第一实体为起点、以另一实体为终点,且链条中除最终控制实体外的每一实体均由链条中在其之前的一个或多个实体直接控制,则该第一实体间接控制该另一实体;

“Thời điểm hoàn thành” có nghĩa là ngày mà giai đoạn dự án cuối cùng được hoàn thành và bàn giao, như được nêu rõ hơn trong Phụ lục 2.

“完成时点”是指项目最后阶段完成并交付之日,具体详见附件二。

“Thông tin bí mật” đối với một Bên có nghĩa là Phí Nghiên cứu và Phát triển và tất cả thông tin độc quyền, được liệt kê trong Phụ lục 3 kèm theo và được một Bên gửi hoặc tiết lộ cho Bên còn lại vào bất kỳ lúc nào liên quan đến đối tượng của Hợp đồng này nhưng không bao gồm thông tin mà:

“保密信息”就一方而言,是指研发费用以及所附附件三中列明、由一方在任何时候就本合同标的向另一方递交或披露的一切专有信息,但不包括下列信息:

(c) thuộc về hoặc trở thành một phần của thông tin công cộng không phải do hành vi vi phạm các điều khoản của Hợp đồng này hoặc bất kỳ nghĩa vụ bảo mật nào khác của một Bên;

(c) 非因一方违反本合同条款或其任何其他保密义务而属于或成为公开信息一部分的信息;

(d) trước khi được tiết lộ bởi một Bên đã được Bên còn lại biết một cách hợp pháp và về mặt đó, Bên còn lại không bị ràng buộc bởi bất kỳ nghĩa vụ bảo mật nào khác; hoặc

(d) 在一方披露之前,另一方已合法知悉,且就此另一方不受任何其他保密义务约束的信息;或

(e) được pháp luật yêu cầu phải tiết lộ.

(e) 法律要求予以披露的信息。

“Sự kiện mất khả năng thanh toán” có nghĩa là nếu một hoặc nhiều sự kiện sau xảy ra:

“无力偿债事件”是指发生下列一项或多项事件:

(f) một Bên loại bỏ toàn bộ hoặc một phần tài sản, việc vận hành hoặc kinh doanh của mình ra khỏi hoạt động kinh doanh thông thường;

(f) 一方在正常经营之外处置其全部或部分资产、运营或业务;

(g) một Bên ngừng hoạt động kinh doanh;

(g) 一方停止经营业务;

(h) một Bên không còn khả năng thanh toán các khoản nợ của mình khi đến hạn;

(h) 一方无力在债务到期时清偿其债务;

(i) một Bên, là một công ty, đã thực hiện các bước để chỉ định người thanh lý, người tiếp nhận, người quản lý, người kiểm soát hoặc người quản trị đối với Bên đó hoặc bất kỳ phần nào trong doanh nghiệp, bất động sản hoặc tài sản của Bên đó; hoặc

(i) 作为公司的一方已采取步骤,为该方或其企业、不动产或资产的任何部分指定清算人、接管人、管理人、监管人或破产管理人;或

(j) một Bên, là cá nhân, tham gia vào một kế hoạch dàn xếp với các chủ nợ, thực hiện thủ tục phá sản hoặc đã phá sản, hoặc không có khả năng quản lý công việc riêng của Bên đó.

(j) 作为个人的一方与债权人达成和解安排、启动破产程序或已经破产,或无力管理其自身事务。

“Sở hữu trí tuệ” nghĩa là tất cả các quyền sở hữu trí tuệ và công nghiệp và bao gồm mọi bằng sáng chế, thiết kế, bản quyền, nhãn hiệu, quyền về giống cây trồng, công nghệ, bí quyết, Thông tin bí mật và tất cả các tài sản trí tuệ khác theo quy định của pháp luật Việt Nam về sở hữu trí tuệ.

“知识产权”是指一切知识产权与工业产权,包括各项专利、外观设计、著作权、商标、植物品种权、技术、专有技术(Know-how)、保密信息以及依据越南知识产权法律规定的所有其他智力财产。

“Thành viên” có nghĩa là bất kỳ bên nào, cùng với Khách hàng, đã ký kết một Hợp đồng Nghiên cứu và Phát triển, về cơ bản giống với Hợp đồng này.

“成员”是指与客户一同签订了在实质上与本合同相同的研究开发合同的任何一方。

“Bên” có nghĩa là Bên nghiên cứu hoặc Khách hàng tùy từng trường hợp và “Các Bên” có nghĩa là cả hai.

“一方”视具体情形指研究方或客户,“双方”指两者。

“Hoạt động Nghiên cứu và Phát triển” nghĩa là các hoạt động nghiên cứu và phát triển do Bên nghiên cứu cung cấp và được mô tả thêm trong Phụ lục 2.

“研究开发活动”是指由研究方提供、并在附件二中进一步描述的研究与开发活动。

“Phí Nghiên cứu và Phát triển” nghĩa là khoản phí mà Khách hàng phải trả cho Bên nghiên cứu cho việc thực hiện các Hoạt động Nghiên cứu và Phát triển, như được mô tả trong Phụ lục 1.

“研发费用”是指客户就研究方开展研究开发活动应向研究方支付的费用,具体见附件一所述。

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 22 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3.400 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 4.700 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng nghiên cứu và phát triển (R&D) hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Xin giới thiệu Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung được dịch bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 999.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tiếng Trung

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng mua bán phế liệu (废料收购合同) song ngữ Việt Trung được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Để tải file về, chỉ cần bấm nút "Thêm vào giỏ hàng" và thanh toán trực tuyến, bạn sẽ nhận được qua email mẫu hợp đồng mua bán tiếng Trung này ở dạng file word!

Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty TNHH MTV do tổ chức làm chủ tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng nghiên cứu phát triển song ngữ Việt Trung”