Mô tả
Bạn đang cần một mẫu Quy chế kiểm toán nội bộ công ty cổ phần song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn theo Nghị định 05/2019/NĐ-CP và Luật Doanh nghiệp (sửa đổi 2025) để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có Hội đồng quản trị, kiểm toán viên nội bộ nói tiếng Trung.
Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống: mục tiêu, vị trí, phạm vi hoạt động của kiểm toán nội bộ; các nguyên tắc cơ bản (tính độc lập, khách quan, tuân thủ pháp luật); chuẩn mực và đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn; quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ, người làm công tác và người phụ trách kiểm toán nội bộ; phương pháp kiểm toán định hướng rủi ro; kế hoạch, quy trình, báo cáo kiểm toán (từng cuộc, hằng năm, bất thường) và kiểm tra việc thực hiện kiến nghị; lưu trữ hồ sơ; đảm bảo và nâng cao chất lượng; cùng trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Tiểu ban Quản trị rủi ro và Kiểm soát nội bộ, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và các bộ phận.
Đây là văn bản quản trị nội bộ quan trọng, giúp công ty cổ phần và doanh nghiệp thuộc đối tượng bắt buộc theo Nghị định 05/2019/NĐ-CP thiết lập và vận hành kiểm toán nội bộ đúng pháp luật, độc lập, khách quan và hiệu quả. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp FDI có thể ban hành và lưu hành nội bộ ngay mà không mất thêm chi phí biên dịch.
Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế
Mẫu Quy chế kiểm toán nội bộ gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Mục tiêu của kiểm toán nội bộ
- Điều 4. Vị trí của kiểm toán nội bộ
- Điều 5. Phạm vi của kiểm toán nội bộ
- Điều 6. Các nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ
- Điều 7. Chuẩn mực và đạo đức nghề nghiệp
- Điều 8. Năng lực chuyên môn
- Điều 9. Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ
- Điều 10. Trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ
- Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của người làm công tác kiểm toán nội bộ
- Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của người phụ trách kiểm toán nội bộ
- Điều 13. Tính độc lập và khách quan
CHƯƠNG II. HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NỘI BỘ
- Điều 14. Phương pháp thực hiện kiểm toán nội bộ
- Điều 15. Kế hoạch kiểm toán nội bộ
- Điều 16. Quy trình kiểm toán nội bộ
- Điều 17. Báo cáo kiểm toán và kiểm tra việc thực hiện kiến nghị
- Điều 18. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu kiểm toán nội bộ
- Điều 19. Đảm bảo và nâng cao chất lượng kiểm toán nội bộ
CHƯƠNG III. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
- Điều 20. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị
- Điều 21. Trách nhiệm của Tiểu ban Quản trị rủi ro và Kiểm soát nội bộ
- Điều 22. Trách nhiệm của Ban kiểm soát
- Điều 23. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc và người phụ trách các bộ phận
- Điều 24. Trách nhiệm của các bộ phận được kiểm toán
CHƯƠNG IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung
- Điều 26. Hiệu lực và tổ chức thực hiện
Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?
- Chuẩn theo Nghị định 05/2019/NĐ-CP về kiểm toán nội bộ và Luật Doanh nghiệp 59/2020 (sửa đổi bởi Luật 76/2025/QH15).
- Là văn bản bắt buộc đối với các đối tượng phải thực hiện kiểm toán nội bộ theo Nghị định 05/2019/NĐ-CP.
- Quy định đầy đủ mục tiêu, vị trí, phạm vi và phương pháp kiểm toán định hướng theo rủi ro.
- Nêu rõ các nguyên tắc cơ bản (độc lập, khách quan, tuân thủ pháp luật) và đạo đức nghề nghiệp kiểm toán nội bộ.
- Phân định quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận, người làm công tác và người phụ trách kiểm toán nội bộ.
- Quy định kế hoạch, quy trình, các loại báo cáo kiểm toán (từng cuộc, hằng năm, bất thường) và kiểm tra thực hiện kiến nghị.
- Có điều khoản đảm bảo và nâng cao chất lượng, lưu trữ hồ sơ và trách nhiệm của các bên liên quan.
- Có điều khoản áp dụng cho mô hình Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị theo Luật Doanh nghiệp.
- Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ pháp luật doanh nghiệp và kiểm toán, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI.
- Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
- Có thể dùng kèm Điều lệ, Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát và Quy chế hoạt động Hội đồng quản trị.
- Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.
- Giúp doanh nghiệp tăng cường quản trị, quản lý rủi ro và kiểm soát nội bộ, phòng ngừa gian lận và thất thoát.
Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)
Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.
QUY CHẾ KIỂM TOÁN NỘI BỘ
内部审计制度
CÔNG TY CỔ PHẦN ………………………………
………………………………股份公司
(Ban hành kèm theo Nghị quyết/Quyết định số ……/…… ngày …… tháng …… năm …… của Hội đồng quản trị)
(随董事会……年……月……日第……/……号决议/决定颁布)
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
根据2020年6月17日第59/2020/QH14号《企业法》(经第76/2025/QH15号法律修订、补充,自2025年7月1日起施行);
Căn cứ Nghị định số 05/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về kiểm toán nội bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành;
根据2019年1月22日政府第05/2019/NĐ-CP号关于内部审计的议定及其实施指导文件;
Căn cứ Điều lệ và quy chế quản trị nội bộ của Công ty;
根据公司章程及内部治理规章;
Hội đồng quản trị Công ty ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
公司董事会特颁布《内部审计制度》(以下简称“本制度”)如下:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
第一条 调整范围与适用对象
1. Quy chế này quy định về mục tiêu, phạm vi hoạt động, vị trí, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của kiểm toán nội bộ tại Công ty và mối quan hệ với các bộ phận có liên quan.
1. 本制度规定公司内部审计的目标、活动范围、地位、任务、权限、责任及与相关部门的关系。
2. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ thành viên bộ phận kiểm toán nội bộ và các tổ chức, cá nhân trong Công ty có liên quan đến hoạt động kiểm toán nội bộ.
2. 本制度适用于内部审计部门的全体成员以及公司内与内部审计活动相关的各组织、个人。
Điều 2. Giải thích từ ngữ
第二条 术语解释
a) “Kiểm toán nội bộ” là việc kiểm tra, đánh giá, giám sát tính đầy đủ, thích hợp và hữu hiệu của kiểm soát nội bộ.
a) “内部审计”指对内部控制的充分性、适当性和有效性进行检查、评价、监督。
b) “Người làm công tác kiểm toán nội bộ” là người thực hiện công tác kiểm toán nội bộ của Công ty; “người phụ trách kiểm toán nội bộ” là người được giao phụ trách bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định.
b) “内部审计工作人员”指实施公司内部审计工作的人员;“内部审计负责人”指按规定被交付主持内部审计部门的人员。
c) “Tiểu ban Quản trị rủi ro và Kiểm soát nội bộ” là cơ quan chuyên môn thuộc Hội đồng quản trị (nếu được thành lập theo Điều lệ và pháp luật).
c) “风险管理与内部控制小组委员会”指董事会下设的专门机构(若依章程和法律设立)。
d) “Người có liên quan của người làm công tác kiểm toán nội bộ” được xác định theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Nghị định số 05/2019/NĐ-CP.
d) “内部审计工作人员的关联人”按《企业法》和第05/2019/NĐ-CP号议定的规定确定。
Điều 3. Mục tiêu của kiểm toán nội bộ
第三条 内部审计的目标
Thông qua các hoạt động kiểm tra, đánh giá và tư vấn, kiểm toán nội bộ đưa ra các đảm bảo mang tính độc lập, khách quan và các khuyến nghị nhằm: (a) hệ thống kiểm soát nội bộ của Công ty được thiết lập và vận hành phù hợp để phòng ngừa, phát hiện, xử lý rủi ro; (b) các quy trình quản trị và quản lý rủi ro của Công ty bảo đảm hiệu quả, hiệu suất; (c) các mục tiêu hoạt động, mục tiêu chiến lược, kế hoạch và nhiệm vụ của Công ty được thực hiện.
内部审计通过检查、评价和咨询活动,提供独立、客观的保证及建议,以确保:(a) 公司内部控制系统的建立和运行适当,以预防、发现、处理风险;(b) 公司治理与风险管理流程确保有效性和高效率;(c) 公司的经营目标、战略目标、计划和任务得以实现。
Điều 4. Vị trí của kiểm toán nội bộ
第四条 内部审计的地位
Bộ phận kiểm toán nội bộ do Hội đồng quản trị thành lập và quản lý trực tiếp. Người phụ trách kiểm toán nội bộ báo cáo các vấn đề chuyên môn cho Hội đồng quản trị; báo cáo công việc hành chính hằng ngày theo phân cấp; có quyền báo cáo, trao đổi trực tiếp với Hội đồng quản trị khi cần thiết và định kỳ báo cáo về mục đích, quyền hạn, trách nhiệm và hiệu quả hoạt động của bộ phận kiểm toán nội bộ.
内部审计部门由董事会设立并直接管理。内部审计负责人就专业问题向董事会报告;按分级报告日常行政工作;必要时有权直接向董事会报告、交流,并定期报告内部审计部门的目的、权限、责任及活动效果。
Điều 5. Phạm vi của kiểm toán nội bộ
第五条 内部审计的范围
Phạm vi kiểm toán nội bộ bao gồm nhưng không giới hạn ở việc kiểm tra, đánh giá tính đầy đủ và hiệu quả của quản trị, quản lý rủi ro và kiểm soát nội bộ, cụ thể:
内部审计范围包括但不限于对治理、风险管理和内部控制的充分性与有效性的检查、评价,具体为:
a) Đưa ra đảm bảo thông qua kiểm tra, đánh giá: theo dõi, đánh giá các quy trình quản trị và hiệu quả quản lý rủi ro; đánh giá rủi ro đối với việc đạt mục tiêu chiến lược; đánh giá hệ thống bảo đảm tuân thủ chính sách, kế hoạch, thủ tục, pháp luật, chế độ tài chính, kế toán; kiểm tra, xác nhận chất lượng, độ tin cậy của thông tin kinh tế, tài chính; đánh giá phương tiện bảo vệ và sự hiện hữu của tài sản; báo cáo các rủi ro đáng kể và vấn đề kiểm soát, kể cả rủi ro gian lận.
a) 通过检查、评价提供保证:跟踪、评价治理流程及风险管理的有效性;评价对实现战略目标的风险;评价保障遵守政策、计划、程序、法律、财政会计制度的系统;检查、确认经济财务信息的质量与可靠性;评价资产保护措施及资产的实存;报告重大风险和控制问题,包括舞弊风险。
b) Đưa ra phân tích chuyên sâu và khuyến nghị trên cơ sở đánh giá dữ liệu và quy trình: đánh giá độ tin cậy, tính toàn vẹn của hệ thống thông tin quản lý; phân tích hoạt động, chương trình để xác định kết quả có phù hợp mục tiêu; đánh giá hiệu quả, hiệu suất sử dụng nguồn lực.
b) 在评价数据和流程的基础上提供深入分析和建议:评价管理信息系统的可靠性与完整性;分析活动、项目以确定结果是否符合目标;评价资源使用的效率与效益。
c) Đưa ra tư vấn, khuyến nghị độc lập, khách quan về quy trình quản trị, quản lý rủi ro và kiểm soát nội bộ; tư vấn cho Công ty trong lựa chọn, kiểm soát sử dụng dịch vụ kiểm toán độc lập bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
c) 提供独立、客观的咨询、建议,涉及治理、风险管理和内部控制流程;就选择、控制独立审计服务的使用向公司提供咨询,以确保节约、有效。
d) Thực hiện kiểm toán trước, kiểm toán đồng thời và kiểm toán sau đối với dự án, chương trình, kế hoạch hoạt động; kiểm tra, đánh giá các hoạt động cụ thể theo yêu cầu của Ban điều hành hoặc Hội đồng quản trị.
d) 对项目、计划、活动方案实施事前审计、同期审计和事后审计;按董事会或经营层的要求检查、评价具体活动。
… (còn tiếp trong file đầy đủ) …
Bạn nhận được gì?
Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):
- Bản tiếng Việt – khoảng 3.007 từ.
- Bản tiếng Trung – khoảng 3.761 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.
Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?
Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu và Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.
Liên hệ Dịch Thuật SMS
- Hotline/Zalo: 0934 436 040
- Email: baogia@dichthuatsms.com
- Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Quy chế quản lý tài chính công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa
Giá gốc là: 499.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng nghiên cứu phát triển song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Quy chế kiểm toán nội bộ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng tài trợ sự kiện song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.