Giảm giá!

Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt – Trung gồm 03 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn theo Bộ luật Lao động và các nghị định mới nhất để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý về lao động biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có quản lý, người lao động nói tiếng Trung.

Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống các nội dung cốt lõi trong quản lý lao động: thời giờ làm việc bình thường và làm việc theo ca; phương thức chấm công, xử lý đi trễ – về sớm, quên chấm công; thời giờ nghỉ ngơi, nghỉ hằng tuần, nghỉ lễ tết, nghỉ hằng năm và nghỉ việc riêng; thủ tục đăng ký, phê duyệt nghỉ phép; nguyên tắc và giới hạn làm thêm giờ, làm việc ban đêm; cách tính tiền lương làm thêm giờ và làm việc ban đêm; cùng các chế độ đặc thù đối với lao động nữ, lao động chưa thành niên và người cao tuổi. Nhờ đó, doanh nghiệp có ngay một văn bản nội bộ rõ ràng, minh bạch, giúp hạn chế tranh chấp về ngày công và tiền lương, đồng thời tuân thủ đúng quy định của pháp luật lao động Việt Nam.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Mục đích
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ

CHƯƠNG II. THỜI GIỜ LÀM VIỆC

  • Điều 4. Thời giờ làm việc bình thường
  • Điều 5. Thời gian được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương

CHƯƠNG III. CHẤM CÔNG

  • Điều 6. Phương thức chấm công
  • Điều 7. Đi trễ, về sớm, quên chấm công
  • Điều 8. Chấm công khi công tác, đào tạo, hội họp

CHƯƠNG IV. THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI VÀ NGÀY NGHỈ

  • Điều 9. Nghỉ trong giờ làm việc và nghỉ chuyển ca
  • Điều 10. Nghỉ hằng tuần
  • Điều 11. Nghỉ lễ, tết
  • Điều 12. Nghỉ hằng năm (phép năm)
  • Điều 13. Nghỉ việc riêng có hưởng lương và không hưởng lương

CHƯƠNG V. THỦ TỤC XIN NGHỈ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ NGHỈ KHÁC

  • Điều 14. Đăng ký và phê duyệt nghỉ phép
  • Điều 15. Nghỉ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
  • Điều 16. Nghỉ bù

CHƯƠNG VI. LÀM THÊM GIỜ VÀ LÀM VIỆC BAN ĐÊM

  • Điều 17. Nguyên tắc tổ chức làm thêm giờ
  • Điều 18. Giới hạn giờ làm thêm
  • Điều 19. Làm việc ban đêm
  • Điều 20. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm

CHƯƠNG VII. QUY ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ QUẢN LÝ NGÀY CÔNG

  • Điều 21. Chế độ về thời giờ đối với lao động nữ
  • Điều 22. Lao động chưa thành niên và người cao tuổi
  • Điều 23. Rút ngắn thời giờ làm việc
  • Điều 24. Lịch làm việc linh hoạt và làm việc từ xa
  • Điều 25. Tiền lương ngừng việc
  • Điều 26. Bảng chấm công tháng và đối chiếu công
  • Điều 27. Khiếu nại về chấm công, ngày công
  • Điều 28. Trách nhiệm của người quản lý bộ phận
  • Điều 29. Lưu trữ hồ sơ chấm công, nghỉ phép
  • Điều 30. Điều kiện tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ/năm

CHƯƠNG VIII. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 31. Xử lý vi phạm
  • Điều 32. Tổ chức thực hiện và hiệu lực

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Biên soạn theo Bộ luật Lao động 2019, Nghị định 145/2020/NĐ-CP và Nghị định 293/2025/NĐ-CP về lương tối thiểu (áp dụng 01/01/2026).
  • Bao quát trọn vẹn: thời giờ làm việc, chấm công, nghỉ ngơi, nghỉ phép/lễ tết, làm thêm giờ và làm việc ban đêm, chế độ đặc thù cho lao động nữ, chưa thành niên.
  • Kèm phụ lục biểu mẫu: Đơn xin nghỉ phép và Bảng đăng ký/phê duyệt làm thêm giờ.
  • Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ lao động – tiền lương, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và quản lý người nước ngoài.
  • Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
  • Giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quản lý chuyên cần, hạn chế tranh chấp về ngày công, giờ làm thêm và tiền lương.
  • Tiết kiệm thời gian soạn thảo: chỉ cần thay tên công ty và điều chỉnh vài thông số là có thể áp dụng ngay.
  • Phù hợp cho nhà máy, công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ cần quản lý lao động bài bản, minh bạch.
  • Có thể dùng kèm với Nội quy lao động và các quy chế nhân sự khác để hoàn thiện hệ thống quản trị nội bộ của doanh nghiệp.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)

Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.

QUY CHẾ CHẤM CÔNG, NGHỈ PHÉP VÀ LÀM THÊM GIỜ
考勤、休假与加班制度

CÔNG TY ………………………………
………………………………公司

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Tổng Giám đốc/Giám đốc Công ty)
(随公司总经理/经理……年……月……日第……/QĐ-……号决定颁布)

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
根据2019年11月20日第45/2019/QH14号《劳动法典》;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
根据2020年12月14日第145/2020/NĐ-CP号《关于详细规定和指导实施〈劳动法典〉中有关劳动条件和劳动关系若干条款的议定》;

Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (áp dụng từ ngày 01/01/2026) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế;
根据规定按劳动合同工作的劳动者最低工资标准的第293/2025/NĐ-CP号议定(自2026年1月1日起适用)及其修订、补充、替代文件;

Căn cứ Nội quy lao động và tình hình tổ chức sản xuất, kinh doanh của Công ty;
根据公司劳动规章及生产经营组织的实际情况;

Công ty ban hành Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
公司特颁布《考勤、休假与加班制度》(以下简称“本制度”)如下:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则

Điều 1. Mục đích
第一条 目的

1. Thống nhất việc quản lý thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ trong toàn Công ty, bảo đảm công bằng, minh bạch và tuân thủ pháp luật lao động.
1. 统一管理全公司的工作时间、休息时间、考勤、休假与加班,确保公平、透明并遵守劳动法律。

2. Làm cơ sở tính lương, thưởng, các chế độ và xử lý kỷ luật lao động liên quan đến chuyên cần và chấp hành thời giờ làm việc.
2. 作为计算工资、奖金、各项待遇以及处理与出勤和工时执行相关的劳动纪律的依据。

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
第二条 适用范围与适用对象

Quy chế áp dụng đối với toàn thể người lao động làm việc theo hợp đồng lao động tại Công ty, kể cả người thử việc, học nghề, tập nghề. Một số nội dung đặc thù áp dụng riêng cho lao động làm việc theo ca, lao động làm công việc có tính thời vụ và lao động nữ, lao động chưa thành niên theo quy định của pháp luật.
本制度适用于在公司按劳动合同工作的全体员工,包括试用、学徒、见习人员。若干特殊内容按法律规定单独适用于轮班员工、季节性工作员工以及女职工、未成年劳动者。

Điều 3. Giải thích từ ngữ
第三条 术语解释

a) “Ngày công chuẩn” là số ngày làm việc bình thường trong tháng theo lịch làm việc của Công ty.
a) “标准工作日数”指按公司工作日历在一个月内的正常工作日天数。

b) “Chấm công” là việc ghi nhận thời gian có mặt, làm việc thực tế của người lao động làm cơ sở tính lương và các chế độ.
b) “考勤”指记录员工实际到岗、工作的时间,作为计算工资及各项待遇的依据。

c) “Làm thêm giờ” là khoảng thời gian làm việc ngoài thời giờ làm việc bình thường theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể hoặc nội quy lao động.
c) “加班”指按法律、集体劳动协议或劳动规章规定,在正常工作时间之外的工作时间。

d) “Giờ làm việc ban đêm” được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
d) “夜间工作时间”自22时起至次日6时止计算。

CHƯƠNG II. THỜI GIỜ LÀM VIỆC
第二章 工作时间

Điều 4. Thời giờ làm việc bình thường
第四条 正常工作时间

1. Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong một ngày và không quá 48 giờ trong một tuần. Công ty khuyến khích áp dụng tuần làm việc 40–44 giờ khi điều kiện sản xuất cho phép.
1. 正常工作时间每日不超过08小时,每周不超过48小时。在生产条件允许时,公司鼓励适用每周40–44小时工作制。

2. Đối với công việc tổ chức theo ca, thời giờ làm việc của mỗi ca không quá 08 giờ; trường hợp làm việc theo ca liên tục, người lao động được nghỉ giữa giờ tính vào giờ làm việc. Thời gian làm việc, giờ bắt đầu và kết thúc từng ca do Công ty thông báo và niêm yết.
2. 对于按班次组织的工作,每班工作时间不超过08小时;连续轮班的,员工的班中休息计入工作时间。各班的工作时间、起止时刻由公司通告并张贴。

3. Đối với người lao động làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, thời giờ làm việc được rút ngắn theo quy định của pháp luật.
3. 对于从事特别繁重、有毒有害、危险工种或工作的员工,其工作时间按法律规定缩短。

Điều 5. Thời gian được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương
第五条 计入带薪工作时间的时间

Các khoảng thời gian sau được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương theo quy định: nghỉ giữa giờ; nghỉ giải lao theo tính chất công việc; nghỉ cần thiết trong quá trình làm việc đã được tính trong định mức; thời gian hội họp, học tập, huấn luyện do yêu cầu của Công ty; thời gian ngừng việc không do lỗi của người lao động; và các thời gian khác theo quy định của pháp luật.
下列时间依规计入带薪工作时间:班中休息;按工作性质的工间休息;已计入定额的工作过程中必要休息;应公司要求的开会、学习、培训时间;非因员工过错的停工时间;以及法律规定的其他时间。

CHƯƠNG III. CHẤM CÔNG
第三章 考 勤

Điều 6. Phương thức chấm công
第六条 考勤方式

1. Người lao động chấm công khi vào và khi ra khỏi nơi làm việc bằng hình thức do Công ty quy định (quẹt thẻ, vân tay, nhận diện khuôn mặt hoặc phần mềm chấm công). Mỗi người lao động tự thực hiện chấm công của mình; nghiêm cấm chấm công hộ.
1. 员工在进入和离开工作场所时按公司规定的方式考勤(刷卡、指纹、人脸识别或考勤软件)。每位员工自行完成本人考勤;严禁代打考勤。

2. Dữ liệu chấm công là căn cứ chính để tính công, tính lương. Trường hợp thiết bị chấm công gặp sự cố, bộ phận quản lý trực tiếp lập xác nhận công thay thế theo quy trình của Công ty.
2. 考勤数据是计算工时、工资的主要依据。考勤设备发生故障的,由直接管理部门按公司流程编制替代性工时确认。

Điều 7. Đi trễ, về sớm, quên chấm công
第七条 迟到、早退、漏打考勤

1. Người lao động phải có mặt và bắt đầu làm việc đúng giờ. Việc đi trễ, về sớm không có lý do chính đáng bị xem là vi phạm chuyên cần và được xử lý theo Nội quy lao động; thời gian đi trễ, về sớm có thể bị trừ vào thời giờ làm việc được hưởng lương.
1. 员工须准时到岗并开始工作。无正当理由的迟到、早退视为违反出勤规定,按劳动规章处理;迟到、早退的时间可从带薪工作时间中扣除。

2. Trường hợp quên chấm công, người lao động phải giải trình và được người quản lý trực tiếp xác nhận trong thời hạn quy định; quá thời hạn mà không có xác nhận hợp lệ thì buổi/ngày đó có thể không được tính công.
2. 漏打考勤的,员工须说明情况并在规定期限内经直接管理人员确认;逾期无有效确认的,该班次/当日可不计工时。

Điều 8. Chấm công khi công tác, đào tạo, hội họp
第八条 出差、培训、开会期间的考勤

Thời gian đi công tác, đào tạo, hội họp theo yêu cầu của Công ty được tính là thời giờ làm việc và được xác nhận bằng quyết định/giấy cử đi hoặc lịch công tác. Người lao động có trách nhiệm khai báo và nộp chứng từ theo quy định.
应公司要求出差、培训、开会的时间计为工作时间,并以决定/派遣函或出差日程予以确认。员工有责任按规定申报并提交凭证。

CHƯƠNG IV. THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI VÀ NGÀY NGHỈ
第四章 休息时间与休息日

… (còn tiếp trong file đầy đủ) …

Bạn nhận được gì?

Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):

  • Bản tiếng Việt – khoảng 3.330 từ.
  • Bản tiếng Trung – khoảng 4.367 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.

Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?

Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầuBảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu quy chế thang bảng lương định mức lao động tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế thang lương, bảng lương và định mức lao động song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng giám khảo chương trình truyền hình tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy 经济合同關於生活及生產廢水處理系統之建設 được biên soạn phù hợp với các quy định mới nhất của luật lao động Việt Nam, và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt Trung”