Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần (合资经营合同) song ngữ Việt – Trung dùng khi các nhà đầu tư (thường có bên là nhà đầu tư nước ngoài/đối tác nói tiếng Trung) cùng góp vốn thành lập công ty cổ phần theo Luật Đầu tư 61/2020/QH14, Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 và Nghị định 31/2021/NĐ-CP; kèm đầy đủ Hội đồng quản trị, góp vốn, phân chia lợi nhuận, chấm dứt – thanh lý và giải quyết tranh chấp qua VIAC. Đây là bản dài, chi tiết gồm 31 điều khoản:
- Điều 1 – Định nghĩa và giải thích: định nghĩa các thuật ngữ dùng trong hợp đồng.
- Điều 2 – Thành lập và mục tiêu hoạt động của Công ty: hình thức công ty cổ phần, mục đích & phạm vi kinh doanh, trách nhiệm của cổ đông.
- Điều 3 – Tên, địa chỉ và chi nhánh của Công ty: tên, trụ sở, địa điểm dự án, chi nhánh/VPĐD.
- Điều 4 – Thời hạn liên doanh: thời hạn hoạt động và cơ chế gia hạn.
- Điều 5 – Tổng vốn đầu tư, vốn điều lệ và vốn vay: tổng vốn, vốn điều lệ, tỷ lệ và loại tài sản góp của mỗi bên.
- Điều 6 – Tiến độ góp vốn điều lệ: thời hạn góp vốn, xử lý góp vốn trễ hạn, nguyên tắc trách nhiệm.
- Điều 7 – Bổ sung vốn: nguyên tắc tự chủ tài chính và vay bổ sung.
- Điều 8 – Tăng vốn điều lệ: điều kiện tăng vốn, tỷ lệ đóng góp, xử lý khi một bên không góp.
- Điều 9 – Mua lại phần vốn góp: quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp và thủ tục.
- Điều 10 – Chuyển nhượng phần vốn góp: quyền ưu tiên mua của cổ đông và điều kiện chuyển nhượng ra ngoài.
- Điều 11 – Quyền, nghĩa vụ và cam kết của các bên: cam kết cử đại diện, góp vốn, bảo mật, chịu chi phí.
- Điều 12 – Cơ cấu tổ chức và quản lý của Công ty: Hội đồng quản trị, Chủ tịch/Phó CT HĐQT, Ban Giám đốc.
- Điều 13 – Người đại diện theo pháp luật: Chủ tịch HĐQT là người đại diện; quy định khi vắng mặt.
- Điều 14 – Hội đồng quản trị: cơ quan quyết định cao nhất, thành phần, nhiệm kỳ, biểu quyết.
- Điều 15 – Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị: bầu chọn, quyền hạn, ủy quyền khi vắng mặt.
- Điều 16 – Ban Giám đốc: thành phần, đề cử, bổ nhiệm và nhiệm kỳ.
- Điều 17 – Tổng Giám đốc: quyền và nhiệm vụ điều hành, tiêu chuẩn và điều kiện.
- Điều 18 – Phó Tổng Giám đốc: hỗ trợ điều hành, trách nhiệm và ủy quyền.
- Điều 19 – Kế toán trưởng: điều hành hoạt động kế toán, bổ nhiệm theo nguyên tắc nhất trí.
- Điều 20 – Phân chia lợi nhuận và lỗ: điều kiện chia lợi nhuận cho cổ đông theo tỷ lệ vốn góp.
- Điều 21 – Các vấn đề tài chính khác: hệ thống kế toán, năm tài chính, ưu đãi thuế, kiểm toán, ngoại hối.
- Điều 22 – Tiến độ thực hiện: các mốc sau thành lập và triển khai Dự án.
- Điều 23 – Tổ chức lại: chia, tách, sáp nhập công ty.
- Điều 24 – Chấm dứt và thanh lý: các căn cứ chấm dứt, thủ tục thông báo và thanh lý.
- Điều 25 – Phạm vi áp dụng: phạm vi điều chỉnh, ưu tiên áp dụng Điều lệ khi mâu thuẫn.
- Điều 26 – Vi phạm hợp đồng: trách nhiệm pháp lý do vi phạm và bảo đảm sai sự thật.
- Điều 27 – Bất khả kháng: định nghĩa, điều kiện miễn trừ và chấm dứt do bất khả kháng.
- Điều 28 – Giải quyết tranh chấp: hòa giải trước; sau đó trọng tài VIAC (ngôn ngữ tiếng Anh).
- Điều 29 – Luật áp dụng: pháp luật Việt Nam; thông lệ quốc tế khi không có quy định.
- Điều 30 – Bảo mật: bảo mật thông tin trong và sau liên doanh; không dùng tên/nhãn hiệu.
- Điều 31 – Các điều khoản chung: sửa đổi, thông báo, điều kiện tiên quyết, mâu thuẫn với Điều lệ, hiệu lực.
Hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần (合资经营合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH
合资经营合同
Giữa
由
[Bên A]
[甲方]
Và
与
[Bên B]
[乙方]
Và
与
[Bên C]
[丙方]
Ngày tháng năm
年 月 日
Hợp đồng Liên doanh này (“Hợp đồng”) được lập ngày……tháng……năm …… bởi và giữa:
本合资经营合同(以下简称“本合同”)于……年……月……日由以下各方订立:
1. [BÊN A] (sau đây gọi là “Bên A”)
1. [甲方](以下简称“甲方”)
– Trụ sở chính:
– 总部地址:
– Chứng nhận ĐKKD số:
– 营业登记证书号:
– Ngành nghề kinh doanh chính:
– 主要经营行业:
– Đại diện theo pháp luật:
– 法定代表人:
– Chức vụ:
– 职务:
– Quốc tịch:
– 国籍:
– CMND số:
– 身份证号:
– Cấp ngày:
– 签发日期:
– Cấp tại:
– 签发地:
– Ngày sinh:
– 出生日期:
– Địa chỉ thường trú:
– 常住地址:
– Địa chỉ hiện tại:
– 现住地址:
2. [BÊN B] (sau đây gọi là “Bên B”)
2. [乙方](以下简称“乙方”)
– Trụ sở chính:
– 总部地址:
– Chứng nhận thành lập số:
– 设立证书号:
– Ngành nghề kinh doanh chính:
– 主要经营行业:
– Đại diện theo pháp luật:
– 法定代表人:
– Chức vụ:
– 职务:
– Quốc tịch:
– 国籍:
– Hộ chiếu số:
– 护照号:
– Ngày sinh:
– 出生日期:
– Địa chỉ thường trú:
– 常住地址:
– Địa chỉ hiện tại:
– 现住地址:
3. [BÊN C] (sau đây gọi là “Bên C”)
3. [丙方](以下简称“丙方”)
– Họ và tên:
– 姓名:
– Giới tính:
– 性别:
– Ngày sinh:
– 出生日期:
– Quốc tịch:
– 国籍:
– CMND số:
– 身份证号:
– Cấp ngày:
– 签发日期:
– Cấp tại:
– 签发地:
– Địa chỉ thường trú:
– 常住地址:
– Nơi ở hiện tại:
– 现住地址:
(Bên A, Bên B và Bên C sau đây gọi chung là “Các Bên”)
(甲方、乙方和丙方以下合称“各方”)
CĂN CỨ:
依据:
– Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
– 2020年6月17日第61/2020/QH14号《投资法》;
– Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
– 2020年6月17日第59/2020/QH14号《企业法》;
– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư 2020;
– 政府2021年3月26日第31/2021/NĐ-CP号《关于指导实施2020年〈投资法〉的议定》;
– Văn bản pháp luật khác có liên quan.
– 其他相关法律文件。
XÉT RẰNG:
鉴于:
– Bên A là một pháp nhân được thành lập hợp pháp và hoạt động theo pháp luật Việt Nam;
– 甲方为依越南法律合法设立并经营的法人;
– Bên B là một pháp nhân được thành lập hợp pháp và hoạt động theo pháp luật của ………………..;
– 乙方为依……法律合法设立并经营的法人;
– Bên C là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
– 丙方为越南社会主义共和国公民;
– Các Bên mong muốn hợp tác cùng nhau thành lập Công ty liên doanh (“Công ty”) theo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp Việt Nam để hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực ………………..;
– 各方拟依越南《投资法》和《企业法》共同合作设立合资公司(以下简称“公司”),在……领域开展经营;
– Bên A muốn góp …………..% bằng tiền mặt; Bên B muốn đóng góp …………..% bằng tiền mặt và Bên C muốn góp …………..% bằng tiền mặt.
– 甲方拟以现金出资……%;乙方拟以现金出资……%;丙方拟以现金出资……%。
Nhằm mục đích ghi nhận các cam kết và thỏa thuận giữa Các Bên và quy định các quyền và nghĩa vụ của Các Bên liên quan đến Công ty, Các Bên đã ký kết Hợp đồng này.
为记载各方之间的承诺与约定并规定各方与公司相关的权利和义务,各方签订本合同。
CHƯƠNG I: TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH, PHẠM VI VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
第一章:名称、总部、经营范围与经营期限
ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
第一条 定义与解释
Trong Hợp đồng này, nếu không mâu thuẫn với mục đích hoặc bối cảnh của Hợp đồng, các từ và cụm từ viết hoa trong Hợp đồng này sẽ có nghĩa như được định nghĩa dưới đây:
在本合同中,除与合同目的或上下文相抵触外,本合同中的大写词语含义如下:
1.1 “Hợp đồng” nghĩa là Hợp đồng này và các phụ lục đính kèm (nếu có);
1.1 “本合同”指本合同及其所附附件(如有);
1.2 “Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư” nghĩa là hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư nộp tại Cơ quan cấp phép để xin phép thành lập Công ty phù hợp với các quy định và nội dung Hợp đồng này, cũng như Điều lệ của Công ty và Luật áp dụng;
1.2 “投资证书申请文件”指依本合同的规定和内容以及公司章程和适用法律,为申请设立公司而向许可发证机关提交的投资证书申请文件;
1.3 “Luật áp dụng” nghĩa là Luật Việt Nam;
1.3 “适用法律”指越南法律;
1.4 “Ngày làm việc” nghĩa là ngày trừ ngày thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ;
1.4 “工作日”指星期六、星期日和节假日以外的日子;
1.5 “Vốn điều lệ” nghĩa là vốn cần thiết được đóng góp bởi Các Bên theo quy định của pháp luật để thành lập Công ty, bao gồm cả phần vốn góp thêm trong từng giai đoạn khác nhau theo sự đồng ý của Các Bên liên doanh;
1.5 “注册资本”指各方依法为设立公司而应缴纳的必要资本,包括各合营方同意在不同阶段追加的出资;
1.6 “Điều lệ” nghĩa là Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty và các phụ lục đính kèm;
1.6 “章程”指公司的组织与经营章程及其所附附件;
1.7 “Công ty” nghĩa là Công ty cổ phần được thành lập mới theo quy định Luật Đầu tư Việt Nam bởi Các Bên dựa trên Điều lệ này, Giấy chứng nhận đầu tư và các quy định có liên quan khác của pháp luật Việt Nam;
1.7 “公司”指各方依越南《投资法》、根据本章程、投资证书及越南其他相关法律规定新设立的股份公司;
1.8 “Ngày thành lập” nghĩa là ngày mà Cơ quan cấp phép có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy Chứng nhận đầu tư cho Công ty;
1.8 “设立日”指越南有权许可发证机关向公司核发投资证书之日;
1.9 “Tổng Giám đốc” nghĩa là Tổng Giám đốc của Công ty được bổ nhiệm hoặc được thuê bởi Hội đồng quản trị;
1.9 “总经理”指由董事会任命或聘用的公司总经理;
1.10 “Chứng nhận đầu tư” nghĩa là Giấy chứng nhận đầu tư của Công ty được cấp bởi Cơ quan cấp phép quy định tư cách pháp nhân, các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của Công ty;
1.10 “投资证书”指许可发证机关核发的、规定公司法人资格及基本法律权利义务的公司投资证书;
1.11 “Các bên liên doanh” hoặc “Các Bên” nghĩa là tất cả các bên tham gia Liên doanh;
1.11 “各合营方”或“各方”指参加合营的所有各方;
1.12 “Bên liên doanh” hoặc “Bên” nghĩa là từng bên tham gia Liên doanh riêng biệt;
1.12 “合营一方”或“一方”指参加合营的各个单独一方;
1.13 “Thời hạn liên doanh” nghĩa là thời hạn hoạt động của Công ty như được xác định tại Điều 4 dưới đây;
1.13 “合营期限”指下文第四条确定的公司经营期限;
1.14 “Cơ quan cấp phép” nghĩa là cơ quan Nhà nước tại Việt Nam có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho Công ty;
1.14 “许可发证机关”指越南有权向公司核发投资证书的国家机关;
1.15 “Vốn vay” nghĩa là tổng tất cả các khoản vay hoặc các khoản nợ hoặc cam kết tín dụng khác của Công ty từ bất kỳ nguồn vốn nào để thực hiện Dự án;
1.15 “借贷资本”指公司为实施项目而从任何资金来源取得的全部借款、债务或其他信贷承诺的总额;
1.16 “Cổ đông” nghĩa là những người tham gia góp vốn vào Vốn điều lệ của Công ty;
1.16 “股东”指向公司注册资本出资的人;
1.17 “Hội đồng quản trị” nghĩa là cơ quan quản lý cao nhất của Công ty;
1.17 “董事会”指公司的最高管理机关;
1.18 “Dự án” nghĩa là các hoạt động kinh doanh hợp pháp của Công ty thể hiện tại Giấy chứng nhận đầu tư;
1.18 “项目”指投资证书所载公司的合法经营活动;
1.19 “Tổng vốn đầu tư” nghĩa là vốn được Công ty sử dụng để thành lập và thực hiện Dự án, bao gồm Vốn điều lệ và Vốn vay như quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này;
1.19 “投资总额”指公司用于设立和实施项目的资本,包括本合同第五条规定的注册资本和借贷资本;
1.20 “Đô la Mỹ” hoặc “US$” hoặc “USD” nghĩa là đơn vị tiền hợp pháp của Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ;
1.20 “美元”或“US$”或“USD”指美利坚合众国的法定货币单位;
1.21 “Việt Nam” nghĩa là nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
1.21 “越南”指越南社会主义共和国;
1.22 “Đồng Việt Nam” hoặc “VNĐ” nghĩa là đơn vị tiền hợp pháp của Việt Nam;
1.22 “越南盾”或“VNĐ”指越南的法定货币单位;
1.23 “Luật Việt Nam” nghĩa là tất cả các văn bản pháp luật hiện đang có hiệu lực do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc Hội, Chính phủ hoặc các cơ quan có thẩm quyền khác của Việt Nam ban hành trong từng thời điểm cụ thể, bao gồm nhưng không giới hạn ở, các điều ước quốc tế, Hiến pháp, các luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, thông tư, công văn, quyết định và các văn bản khác.
1.23 “越南法律”指越南国会、国会常务委员会、政府或越南其他有权机关在各时点颁布并现行有效的所有法律文件,包括但不限于国际条约、宪法、法律、法令、决议、议定、通知、公函、决定及其他文件。
ĐIỀU 2. THÀNH LẬP VÀ MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
第二条 公司的设立与经营目标
2.1 Thành lập. Các Bên theo đây thống nhất rằng Công ty sẽ được thành lập kể từ Ngày thành lập.
2.1 设立。各方在此一致同意,公司自设立日起设立。
2.2 Mục đích và phạm vi kinh doanh của Công ty
2.2 公司的经营目的与范围
(a) Các Bên theo đây đồng ý rằng, Công ty được thành lập để thực hiện và quản lý các hoạt động kinh doanh của Dự án với phạm vi kinh doanh được ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư (theo tên ngành và mã CPC tương ứng).
(a) 各方在此同意,公司为实施和管理项目的经营活动而设立,其经营范围按投资证书所载(依相应行业名称和CPC代码)。
(b) Công ty được nhận, giữ các khoản doanh thu bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật Việt Nam.
(b) 公司可依越南法律规定收取、留存外币收入。
2.3 Trách nhiệm hữu hạn và tư cách pháp nhân
2.3 有限责任与法人资格
(a) Loại hình tổ chức của Công ty sẽ là một Công ty liên doanh, dưới dạng một công ty cổ phần, có tư cách pháp nhân theo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp Việt Nam và chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi Vốn điều lệ.
(a) 公司的组织形式为合资公司,采用股份公司形式,依越南《投资法》和《企业法》具有法人资格,并仅在注册资本范围内承担责任。
(b) Sau khi một Bên đã góp đủ phần vốn góp của mình vào Vốn điều lệ theo quy định tại Hợp đồng này, Bên đó sẽ không bị yêu cầu cung cấp thêm bất kỳ khoản đóng góp nào nữa dưới hình thức góp vốn, vay, bảo đảm hoặc bất kỳ dạng đóng góp nào khác ngoài các quy định tại Hợp đồng này, trừ khi do Các Bên nhất trí như vậy.
(b) 一方按本合同规定足额缴纳其对注册资本的出资后,除本合同规定或各方一致同意外,不再被要求以出资、借款、担保或任何其他形式提供任何进一步的出资。
(c) Quyền và nghĩa vụ của Các Bên đối với Các Bên thứ ba và giữa Các Bên với nhau liên quan tới việc thành lập và vận hành Công ty sẽ được giới hạn trong phạm vi mức đóng góp Vốn điều lệ tương ứng của Các Bên.
(c) 各方对第三方以及各方之间与公司设立和运营相关的权利和义务,以各方相应的注册资本出资额为限。
(d) Việc thành lập và hoạt động của Công ty sẽ được điều chỉnh và bảo vệ bởi quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
(d) 公司的设立和经营受越南相关法律的调整和保护。
ĐIỀU 3. TÊN, ĐỊA CHỈ VÀ CHI NHÁNH CỦA CÔNG TY
第三条 公司名称、地址与分支机构
3.1. Tên Công ty. Tên Công ty bằng Tiếng Việt, Tiếng Anh và tên viết tắt sẽ được các bên quy định trong Điều lệ Công ty.
3.1. 公司名称。公司的越南文、英文名称及缩写名称由各方在公司章程中规定。
3.2. Địa chỉ. Trụ sở chính của Công ty sẽ đặt tại [….]. Địa điểm thực hiện Dự án sẽ đặt tại [….]. Tùy thuộc vào các yêu cầu về hoạt động Công ty, Hội đồng quản trị có thể quyết định thay đổi trụ sở chính của Công ty hoặc thay đổi địa điểm thực hiện Dự án, với điều kiện việc thay đổi này sẽ phải được Cơ quan cấp phép chấp thuận.
3.2. 地址。公司总部设于[……]。项目实施地点位于[……]。根据公司经营需要,董事会可决定变更公司总部或项目实施地点,但该变更须经许可发证机关批准。
3.3. Chi nhánh, Văn phòng đại diện. Trong Thời hạn liên doanh, Công ty có thể, từng thời điểm, thành lập các chi nhánh, văn phòng đại diện ở các tỉnh, thành phố khác tại Việt Nam theo Quyết định của [….] và theo chấp thuận của Cơ quan cấp phép và các cơ quan có thẩm quyền khác có liên quan của Việt Nam theo quy định của pháp luật.
3.3. 分支机构、代表处。在合营期限内,公司可根据[……]的决定,并经许可发证机关及越南其他相关有权机关依法批准,不时在越南其他省、市设立分支机构、代表处。
ĐIỀU 4. THỜI HẠN LIÊN DOANH
第四条 合营期限
4.1 Thời hạn liên doanh sẽ bắt đầu từ Ngày thành lập và kéo dài trong khoảng [……..] năm trừ khi Công ty chấm dứt hoạt động trước thời hạn mà Các Bên thỏa thuận theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc của Hợp đồng này.
4.1 合营期限自设立日起算,为期[……]年,但公司依越南法律或本合同经各方约定提前终止经营的除外。
4.2 Gia hạn Thời hạn liên doanh. Chậm nhất sáu (06) tháng trước khi kết thúc Thời hạn liên doanh, Các Bên sẽ thỏa thuận việc gia hạn Thời hạn liên doanh thêm một thời hạn nữa. Nếu Các Bên quyết định gia hạn thêm, hồ sơ xin gia hạn phải được đệ trình lên Cơ quan cấp phép hoặc cơ quan có thẩm quyền khác có liên quan để được chấp thuận chậm nhất ba (03) tháng trước khi kết thúc Thời hạn liên doanh.
4.2 合营期限的延长。各方最迟于合营期限届满前六(06)个月协商延长合营期限。各方决定延长的,延期申请文件须最迟于合营期限届满前三(03)个月提交许可发证机关或其他相关有权机关批准。
CHƯƠNG II: VỐN ĐẦU TƯ
第二章:投资资本
ĐIỀU 5. TỔNG VỐN ĐẦU TƯ, VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN VAY
第五条 投资总额、注册资本与借贷资本
5.1 Tổng Vốn Đầu tư. Tổng Vốn đầu tư của Công ty sẽ là [….], tương đương với [….] căn cứ tỷ giá 1 USD : ………… VNĐ, bao gồm Vốn điều lệ và Vốn vay.
5.1 投资总额。公司投资总额为[……],按1美元∶……越南盾的汇率折合[……],包括注册资本和借贷资本。
5.2 Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Công ty sẽ là ………….. VNĐ tương đương với ………….. USD tính theo tỷ giá quy đổi 1 USD: ………….. VNĐ, do Bên A, Bên B và Bên C góp theo tỷ lệ, loại tài sản góp và ngày góp ghi trong bảng vốn góp; mỗi Bên góp trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
5.2 注册资本。公司注册资本为……越南盾,按1美元∶……越南盾的折算汇率折合……美元,由甲方、乙方和丙方按出资表所列比例、出资财产种类和出资日期缴纳;各方均自核发投资证书之日起36个月内出资。
5.3 Vốn vay: Không có.
5.3 借贷资本:无。
ĐIỀU 6. TIẾN ĐỘ GÓP VỐN ĐIỀU LỆ
第六条 注册资本出资进度
6.1 Thời hạn góp vốn. Các Bên cam kết góp Vốn điều lệ theo quy định tại Điều 5 ở trên. Số tiền này sẽ được Các Bên gửi vào tài khoản Ngân hàng của Công ty liên doanh.
6.1 出资期限。各方承诺按上述第五条规定缴纳注册资本。该等款项由各方汇入合资公司的银行账户。
6.2 Góp vốn trễ hạn. (a) Trong trường hợp bất kỳ Bên nào không thể thực hiện nghĩa vụ góp vốn đủ và đúng tiến độ đã cam kết tại Hợp đồng này, thì số vốn chưa góp được sẽ được xem là khoản nợ mà của Bên đó đối với Công ty; Bên đó phải chịu trách nhiệm bồi thường bất kỳ thiệt hại nào phát sinh từ việc không góp vốn đủ và đúng thời hạn đã cam kết.
6.2 逾期出资。(a) 任何一方未能按本合同承诺足额、按进度履行出资义务的,未缴出资视为该方对公司的债务;该方应对因未足额、未按承诺期限出资而产生的任何损失承担赔偿责任。
(b) Tất cả vấn đề liên quan đến việc xử lý phần vốn góp còn thiếu được thực hiện theo các quy định của pháp luật và của Hợp đồng này.
(b) 与处理欠缴出资相关的一切事项,依法律和本合同规定处理。
6.3 Các Bên sẽ góp phần vốn tương ứng của họ vào Vốn điều lệ theo nguyên tắc: (a) Công ty sẽ không chịu trách nhiệm với bất kỳ khoản nợ hoặc nghĩa vụ riêng nào của Các Bên; (b) Không Bên nào phải chịu trách nhiệm với khoản nợ hoặc nghĩa vụ của Bên kia; và (c) Không Bên nào phải chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khoản nợ hoặc nghĩa vụ nào khác của Công ty ở mức vượt quá tỷ lệ phần vốn góp của họ vào Vốn điều lệ.
6.3 各方按下列原则向注册资本出资:(a) 公司不对各方的任何个别债务或义务承担责任;(b) 任何一方不对另一方的债务或义务承担责任;(c) 任何一方对公司其他债务或义务承担责任的限度不超过其对注册资本的出资比例。
ĐIỀU 7. BỔ SUNG VỐN
第七条 补充资本
7.1 Các Bên nhất trí rằng Công ty sẽ hoạt động trên nguyên tắc đảm bảo khả năng thực hiện các nghĩa vụ tài chính bằng chính nguồn vốn của Công ty.
7.1 各方一致同意,公司以能够以自有资金履行财务义务为原则运营。
7.2 Khi cần vốn bổ sung, Công ty sẽ tìm kiếm khoản vay bổ sung từ các nguồn vốn không phải là của Các Bên trên cơ sở hạn mức khoản vay đã được Hội đồng quản trị phê duyệt với điều kiện là khoản vay từ Các Bên theo quyết định của Hội đồng quản trị là không đáp ứng đủ nhu cầu.
7.2 需补充资本时,在董事会决定的来自各方的借款不足以满足需求的前提下,公司按董事会批准的借款额度,从各方以外的资金来源寻求补充借款。
ĐIỀU 8. TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ
第八条 增加注册资本
8.1 Trong trường hợp nhu cầu tài chính bổ sung của Công ty vượt quá Vốn điều lệ, Công ty có thể điều chỉnh tăng Vốn điều lệ của mình trên cơ sở văn bản chấp thuận của tất cả số Cổ đông Công ty đại diện cho ít nhất bảy mươi lăm phần trăm (75%) Vốn điều lệ của Công ty.
8.1 公司补充财务需求超过注册资本的,公司可在代表公司注册资本至少百分之七十五(75%)的全体股东书面同意的基础上,调增其注册资本。
8.2 Các Bên đóng góp vào phần Vốn điều lệ bổ sung theo tỷ lệ vốn tương ứng của họ quy định tại Điều 5.2.
8.2 各方按第5.2条规定的相应出资比例向补充注册资本出资。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 31 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 8.100 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 7.500 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.