Mô tả
Bạn đang cần một mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), cập nhật theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực từ 01/01/2026) để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có quản lý, người lao động nói tiếng Trung.
Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống: bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ và thông tin mật; quản lý, sử dụng và bảo vệ tài sản; an toàn hệ thống công nghệ thông tin (thiết bị, tài khoản, mật khẩu, internet, email, an ninh mạng); quản lý và bảo vệ dữ liệu, dữ liệu cá nhân; phân quyền truy cập, quản lý thiết bị di động, sao lưu – phục hồi và ứng phó sự cố an toàn thông tin; giám sát bằng camera; quản lý nhà thầu, bên thứ ba; quyền sở hữu trí tuệ; hoàn trả tài sản, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng; an ninh vật lý, văn thư, truyền thông – phát ngôn; chuyển dữ liệu ra nước ngoài và quyền của chủ thể dữ liệu; kèm Danh mục thông tin mật và Bản cam kết bảo mật mẫu.
Đây là văn bản nội bộ quan trọng giúp doanh nghiệp phòng ngừa rò rỉ, mất mát thông tin, tuân thủ pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và sở hữu trí tuệ. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp FDI có thể ban hành và lưu hành nội bộ ngay mà không mất thêm chi phí biên dịch.
Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế
Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục đích
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
CHƯƠNG II. BẢO VỆ BÍ MẬT KINH DOANH VÀ THÔNG TIN MẬT
- Điều 4. Phân loại thông tin
- Điều 5. Nghĩa vụ bảo mật của người lao động
- Điều 6. Thỏa thuận bảo mật và xử lý vi phạm
CHƯƠNG III. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN
- Điều 7. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản
- Điều 8. Bảo vệ tài sản và ra vào, vận chuyển
- Điều 9. Trách nhiệm vật chất
CHƯƠNG IV. HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Điều 10. Sử dụng thiết bị, tài khoản và mật khẩu
- Điều 11. Sử dụng internet, thư điện tử và mạng nội bộ
- Điều 12. An toàn, an ninh mạng
CHƯƠNG V. QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ DỮ LIỆU
- Điều 13. Nguyên tắc xử lý dữ liệu
- Điều 14. Bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 15. Lưu trữ, sao lưu và tiêu hủy dữ liệu
CHƯƠNG VI. QUẢN LÝ TRUY CẬP, THIẾT BỊ VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ
- Điều 16. Phân quyền truy cập và quản lý tài khoản
- Điều 17. Quản lý thiết bị di động và thiết bị lưu trữ ngoài
- Điều 18. Sao lưu, phục hồi và bảo đảm hoạt động liên tục
- Điều 19. Ứng phó sự cố an toàn thông tin
- Điều 20. Giám sát bằng camera và quyền riêng tư
- Điều 21. Quản lý nhà thầu, bên thứ ba tiếp cận thông tin
- Điều 22. Quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tạo ra trong công việc
- Điều 23. Hoàn trả tài sản, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng
CHƯƠNG VII. AN NINH VẬT LÝ, VĂN THƯ VÀ TUÂN THỦ
- Điều 24. Kiểm soát ra vào và an ninh khu vực
- Điều 25. Quản lý văn thư, tài liệu và con dấu
- Điều 26. Phân loại, dán nhãn và xử lý tài liệu mật
- Điều 27. Truyền thông, phát ngôn và mạng xã hội
- Điều 28. Đánh giá rủi ro và tuân thủ
- Điều 29. Đào tạo, nâng cao nhận thức
- Điều 30. Chuyển dữ liệu ra ngoài và ra nước ngoài
- Điều 31. Quyền của chủ thể dữ liệu và xử lý yêu cầu
CHƯƠNG VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 32. Kiểm tra, giám sát
- Điều 33. Xử lý vi phạm
- Điều 34. Tổ chức thực hiện và hiệu lực
Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?
- Cập nhật theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (hiệu lực 01/01/2026), Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và Luật Sở hữu trí tuệ.
- Bao quát đầy đủ: bảo mật kinh doanh, quản lý tài sản, hệ thống CNTT, quản lý và bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Quy định phân quyền truy cập, quản lý thiết bị di động, sao lưu – phục hồi, bảo đảm hoạt động liên tục và ứng phó sự cố an toàn thông tin.
- Có điều khoản giám sát bằng camera, quản lý nhà thầu – bên thứ ba, quyền sở hữu trí tuệ và hoàn trả tài sản, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng.
- Quy định chuyển dữ liệu ra nước ngoài, quyền của chủ thể dữ liệu và xử lý yêu cầu theo pháp luật bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Kèm Phụ lục Danh mục thông tin mật (mẫu) và Bản cam kết bảo mật (mẫu) để dùng ngay.
- Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ pháp lý, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và quản lý người nước ngoài.
- Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
- Có thể dùng kèm Nội quy lao động, Quy chế tài chính và các quy chế nhân sự khác của doanh nghiệp.
- Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.
- Phù hợp cho nhà máy, công ty sản xuất, công nghệ, thương mại, dịch vụ có nhiều dữ liệu và tài sản cần bảo vệ.
Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)
Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.
QUY CHẾ BẢO MẬT, TÀI SẢN, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
保密、资产、信息技术系统与数据制度
CÔNG TY ………………………………
………………………………公司
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Tổng Giám đốc/Giám đốc Công ty)
(随公司总经理/经理……年……月……日第……/QĐ-……号决定颁布)
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 (Điều 21 về bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ);
根据2019年11月20日第45/2019/QH14号《劳动法典》(第21条关于经营秘密、技术秘密的保护);
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026); Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13; Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14; Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
根据第91/2025/QH15号《个人数据保护法》(自2026年1月1日起施行);第86/2015/QH13号《网络信息安全法》;第24/2018/QH14号《网络安全法》;第20/2023/QH15号《电子交易法》;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa đổi, bổ sung) và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan;
根据第50/2005/QH11号《知识产权法》(经修订、补充)及相关实施指导文件;
Căn cứ Nội quy lao động, Điều lệ và yêu cầu quản lý của Công ty;
根据公司劳动规章、章程及管理要求;
Công ty ban hành Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
公司特颁布《保密、资产、信息技术系统与数据制度》(以下简称“本制度”)如下:
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则
Điều 1. Mục đích
第一条 目的
Bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu của Công ty; bảo vệ dữ liệu cá nhân của người lao động, khách hàng và đối tác; phòng ngừa rủi ro mất mát, rò rỉ, truy cập trái phép và bảo đảm hoạt động liên tục của Công ty.
保护公司的经营秘密、技术秘密、资产、信息技术系统与数据;保护员工、客户及合作伙伴的个人数据;预防丢失、泄露、非授权访问的风险,并确保公司经营的连续性。
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
第二条 适用范围与适用对象
Quy chế áp dụng đối với toàn thể người lao động, người quản lý, thực tập sinh, cộng tác viên và, trong phạm vi phù hợp, người lao động của nhà thầu, đối tác khi tiếp cận thông tin, tài sản, hệ thống và dữ liệu của Công ty.
本制度适用于全体员工、管理人员、实习生、协作人员,并在适当范围内适用于承包商、合作伙伴的员工在接触公司信息、资产、系统及数据时。
Điều 3. Giải thích từ ngữ
第三条 术语解释
a) “Bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ” là thông tin không phổ biến rộng rãi, có giá trị và Công ty đã áp dụng biện pháp bảo mật (bí quyết kỹ thuật, công thức, quy trình, danh sách khách hàng, giá, kế hoạch kinh doanh…).
a) “经营秘密、技术秘密”指未被广泛知悉、具有价值且公司已采取保密措施的信息(技术诀窍、配方、工艺、客户名单、价格、经营计划等)。
b) “Thông tin mật” là thông tin được Công ty phân loại và giới hạn quyền tiếp cận.
b) “机密信息”指经公司分类并限制访问权限的信息。
c) “Dữ liệu cá nhân” là thông tin gắn với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể theo pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
c) “个人数据”指按个人数据保护法律与特定自然人相关或有助于识别特定自然人的信息。
d) “Tài sản của Công ty” gồm tài sản hữu hình (máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư, hàng hóa) và tài sản vô hình (thương hiệu, quyền sở hữu trí tuệ, dữ liệu, phần mềm).
d) “公司资产”包括有形资产(机器、设备、工具、物资、货物)和无形资产(品牌、知识产权、数据、软件)。
CHƯƠNG II. BẢO VỆ BÍ MẬT KINH DOANH VÀ THÔNG TIN MẬT
第二章 经营秘密与机密信息的保护
Điều 4. Phân loại thông tin
第四条 信息分类
Công ty phân loại thông tin theo mức độ mật (ví dụ: công khai, nội bộ, mật, tối mật) và quy định quyền tiếp cận tương ứng theo nguyên tắc “cần mới biết”. Mỗi tài liệu, dữ liệu mật được đánh dấu, quản lý và lưu trữ theo mức phân loại.
公司按保密程度对信息进行分类(例如:公开、内部、机密、绝密),并按“需知原则”规定相应的访问权限。每份机密文件或数据按其分类予以标注、管理和存储。
Điều 5. Nghĩa vụ bảo mật của người lao động
第五条 员工的保密义务
Người lao động có nghĩa vụ giữ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, thông tin mật trong và sau thời gian làm việc theo thỏa thuận bảo mật; không sao chép, tiết lộ, sử dụng trái phép thông tin của Công ty cho mục đích cá nhân hoặc bên thứ ba; và giao nộp lại toàn bộ tài liệu, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng lao động.
员工有义务按保密协议在工作期间及之后保守经营秘密、技术秘密、机密信息;不得为个人或第三方目的复制、泄露、非法使用公司信息;并在劳动合同终止时交还全部文件、数据。
Điều 6. Thỏa thuận bảo mật và xử lý vi phạm
第六条 保密协议与违约处理
Đối với người lao động làm việc liên quan trực tiếp đến bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, Công ty và người lao động ký thỏa thuận về nội dung, thời hạn bảo vệ, quyền lợi và việc bồi thường khi vi phạm. Trường hợp người lao động vi phạm, Công ty có quyền yêu cầu bồi thường và xử lý theo thỏa thuận, Nội quy lao động và quy định của pháp luật.
对于工作直接涉及经营秘密、技术秘密的员工,公司与员工签订关于内容、保护期限、权益及违约赔偿的协议。员工违约的,公司有权要求赔偿并按协议、劳动规章及法律规定处理。
CHƯƠNG III. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN
第三章 资产的管理与使用
Điều 7. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản
第七条 资产管理、使用原则
Tài sản của Công ty được giao cho bộ phận, cá nhân quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Người được giao tài sản có trách nhiệm bảo quản, sử dụng đúng quy trình và bàn giao khi thay đổi công việc hoặc chấm dứt hợp đồng.
公司资产交由部门、个人管理,正确、节约、高效使用。受交付资产者有责任妥善保管、按流程正确使用,并在变更工作或终止合同时办理移交。
Điều 8. Bảo vệ tài sản và ra vào, vận chuyển
第八条 资产保护及进出、运输
Việc mang tài sản, vật tư, hàng hóa, thiết bị ra, vào cơ sở phải có giấy tờ hợp lệ và tuân thủ quy trình kiểm soát của Công ty. Nghiêm cấm chiếm dụng, sử dụng trái phép, làm hư hỏng, mất mát tài sản; người gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định.
将资产、物资、货物、设备带出、带入场所须有有效凭证并遵守公司的控制流程。严禁侵占、非法使用、损坏、遗失资产;造成损失者须按规定赔偿。
Điều 9. Trách nhiệm vật chất
第九条 物质责任
Người lao động làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc làm mất tài sản, tiêu hao vật tư quá định mức thì phải bồi thường theo Nội quy lao động và quy định của pháp luật; mức và cách thức bồi thường căn cứ vào lỗi, mức độ thiệt hại thực tế và hoàn cảnh của người lao động.
员工损坏工具、设备或遗失资产、超定额消耗物资的,须按劳动规章及法律规定赔偿;赔偿的数额和方式依据过错、实际损失程度及员工的处境确定。
CHƯƠNG IV. HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
第四章 信息技术系统
… (còn tiếp trong file đầy đủ) …
Bạn nhận được gì?
Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):
- Bản tiếng Việt – khoảng 3.004 từ.
- Bản tiếng Trung – khoảng 3.903 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.
Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?
Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu và Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.
Liên hệ Dịch Thuật SMS
- Hotline/Zalo: 0934 436 040
- Email: baogia@dichthuatsms.com
- Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.