Từ điển Sinh học Anh – Việt


Công ty Dịch Thuật SMS xin mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Từ điển sinh học Anh – Việt sau đây để nắm được các thuật ngữ chuyên ngành Sinh học. Tài liệu “Từ điển sinh học Anh – Việt” được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu to lớn của bạn đọc hiện nay về dịch thuật khoa học công nghệ nói chung và dịch thuật ngành công nghệ sinh học nói riêng. Tài liệu bao gồm khoảng 50.000 thuật ngữ bao gồm hầu hết các bộ môn sinh học và 1 số ngành liên quan

Nhấn Ctrl+F để tìm thấy từ cần tra cứu một cách nhanh chóng.


Từ điển thuật ngữ sinh học Anh – Việt

A

 

A.flavus A. flavus

AA – viết tắt của Arachidonic Acid

aAI-1   aAI-1

abambulacral  thiếu chân mút, thiếu chân ống

ABC   viết tắt của Association of Biotechnology  Companies

ABC Transport Proteins protein vận chuyển ABC ABC Transporters nhân tố vận chuyển ABC

abdomen  bụng, phần bụng

abdominal limbs (các) phần phụ bụng abdominal muscle   cơ bụng

abdominal pores (các) lỗ bụng

abdominal reflex phản xạ bụng

abductor cơ giạng, cơ  duỗi 

abiogenesis (sự) phát sinh phi sinh học

abiotic   (thuộc) phi sinh học, không sống

abiotic stresses    căng thẳng phi sinh học

ABO blood group substances (các) chất nhóm máu ABO ABO blood group system hệ thống nhóm máu ABO abomasum  dạ múi khế

aboral xa miệng, đối miệng

abortifacient chất phá thai

abortion 1. (sự) sẩy thai,  truỵ thai  2.  thui chột

abrin  abrin

abscess (sự) áp xe

abscisic acid   axit abscisic

abscission (sự) rụng

absolute configuration   cấu hình tuyệt đối

absolute refractory period   thời kỳ bất ứng tuyệt đối

absolute threshold ngưỡng tuyệt đối

absorbance  chất hấp thụ

 absorbed dose liều lưỡng hấp thụ absorption (sự) hấp thu

absorption spectrum phổ hấp thụ abundance độ phong phú

abyssal (thuộc) đáy biển sâu  thẳm 

abyssal zone  vùng nước sâu

abyssopelagic (thuộc) vùng sâu đại dương

 

abzymes   abzym

Ac- CoA   Ac- CoA

Acanthocephala ngành Giun đầu móc

acanthozooid thể gai Acarina bộ Ve bét acarophily thích ve rệp

acarophitisrn quan hệ cộng sinh ve-rệp

acaulescent (có) thân ngắn acauline không thân acaulose không thân

acceptor junction site  điểm liên kết acceptơ

accession  thêm vào, bổ sung

accessorius 1. cơ phụ 2. dây thần kinh phụ

accessory bud  chồi phụ

accessory cell 1. tế bào phụ, tế bào kèm, trợ bào accessory chromosome nhiễm sắc thể phụ

accessory glands  (các) tuyến phụ

accessory hearts (các) tim phụ

accessory nipple  gai phụ

accessory pigments (các) sắc tố phụ

accessory pulsatory organs (các) cơ quan co bóp phụ

Accipitriformes bộ Chim ưng

acclimation (sự) thích nghi môi trường,  thuần hoá

ACC      ACC

ACC Synthase       Synthaza ACC

ACCase      ACCaza

acceptor control điều khiển bằng acceptơ acclimatization khí hậu hoá, thuần hoá

ACE     ACE

ACE Inhibitors chất ức chế ACE Acephalous không đầu

acclimatization. (sự) thuần hoá

accommodation (sự) thích nghi, thích ứng accretion (sự) bồi thêm, sinh trưởng thêm

acellular vô bào, phi bào, không tế bào acentric không trung tiết, không tâm động acentrous không thân cột sống

adoral  gần miệng, bên miệng

ADP     viết tắt của Adenosine Diphosphate

adrectal  gần ruột thẳng, bên ruột thẳng

adrenal  gần thận, (thuộc) tuyến trên thận, tuyến thượng  thận

adrenal cortex  vỏ tuyến trên thận, vỏ tuyến thượng thận

 

adrenal gland  tuyến thượng thận

adrenal medulla  tuỷ tuyến trên thận, tuỷ tuyến thượng  thận

adrenaline  adrenalin

adrenergic  gây tiết dạng adrenalin, giải phóng dạng  adrenalin

adrenergic fibres sợi tác động kiểu adrenalin adrenocortical function chức năng vỏ trên thận adrenocorticotrophic hormone hormon vỏ trên thận adrenogenital syndrome hội chứng sinh dục trên thận adrenoreceptor  thụ quan adrenalin

adult period of development   giai đoạn trưởng thành của sự phát  triển

adult stem cell   tế bào gốc trưởng thành

adventitia 1. cấu trúc phụ, cấu trúc bất định 2. áo vỏ adventitious 1. (thuộc) áo vỏ 2. lạc chỗ, bất định adventive ngoại lai, mọc tự nhiên

advertisement (sự) quảng cáo, mời gọi, báo hiệu aedeagus thể giao cấu, dương cụ, dương hành aegithognathous  (có) hàm-vòm miệng rời aeration of soil (sự) thoáng khí của đất aerenchyma mô khí

acervulate (có) bó cuống

acervulus bó cuống

acetabular bone xương không ống

acetabulum 1. miệng giác  2. lỗ chân 3. ổ khớp  4. múi  nhau

acetic fermentation lên men axetic acetolactate synthase synthase acetolactat acetyl carnitine   acetyl carnitin

acetyl CoA   acetyl CoA

acetyl co-enzyme a   acetyl co-enzym a

acetylation   acetyl hoá

acetylcholin acetycholin acetylcholinesterase acetylcholinesteraza acetyl-coa   acetyl-coa

acetyl-coa carboxylase    acetyl-coa carboxylaza

achaeriocarp quả đóng

achene quả đóng

Achilles tendon gân Achilles achlorhydria (sự) thiếu toan dịch vị achondroplasia (chứng) loạn sản sụn

achondroplastic (thuộc) (chứng) loạn sản sụn

achroglobin globulin không màu acicular 1. (có) dạng gai 2. dạng gai aciculum lông cứng gốc

 

acid   axit

acid-base balance   cân bằng axit bazơ

acid deposition  kết tủa axit

acid rain mưa axit

acid soil complex phức hợp đất axit

acid-base metabolism   trao đổi bazơ-axit

acidic fibroblast growth factor (AFGF) nhân tố sinh trưởng nguyên bào sợi axit

acidosis (sự) nhiễm axit, sinh axit acidyty độ axit, tính axit, độ chua acinar cells tế bào tuyến phế nang aciniform (có) dạng chùm quả acinostele bó mạch dạng chùm acne mụn trứng cá

acoelomate   không khoang, thiếu khoang

acoelomate triploblastica động vật ba lá phôi không thể  khoang

acoelomatous không khoang, thiếu khoang acoelous không khoang ruột, thiếu khoang ruột acontia dây tơ vị

Ac-P   Ac-P

ACP (acyl carrier protein)   protein mang acyl

acquired behaviour  tập tính thu được, tập tính mắc phải

acquired character  tính trạng tập nhiễm

acquired immune deficiency syndrome (AIDS) hội chứng thiểu năng miễn dịch tập nhiễm (AIDS)

acquired immunity miễn dịch tập nhiễm, miễn dịch thu  được

acquired immunodeficiency syndrome hội chứng thiếu hụt miễn dịch tập nhiễm

acquired mutation đột biến tập nhiễm acquired variation biến dị tập nhiễm acrania  lớp không sọ

Acrasiomycetes lớp Acrasiomycetes, lớp Mốc nhầy tế bào acriflavine acriflavin

acrocarp thể quả ngọn

acrocentric tâm ở đầu, tâm ở ngọn, nhiễm sắc thể tâm  ngọn

acrodont (có) răng đỉnh acromegaly bệnh to đầu ngón acromial (thuộc) mỏm bả acromion mỏm bả

acron vùng trên miệng acropetal hướng ngọn acropodium phần ngón acrosomal  (thuộc) thể đỉnh

 

acrosome  thể đỉnh

acrosome reaction  phản ứng thể đỉnh

acrotrophic  dinh dưỡng ở cực trên

acrylamide gel electrophoresis (phép) điện di trên gel  acrylamid

ACTH hormon kích vỏ thượng thận, ACTH actinic radiations bức xạ quang  hoá actinin actinin

actinobiology sinh học bức xạ

actinoid (có) dạng toả tia, (có) dạng sao actinomorphic (có) dạng toả tia, đối xứng toả tia Actinomycetales bộ Khuẩn tia

Actinopterygii phụ lớp Cá vây tia Actinozoa lớp San  hô acrylamide gel   gel acrylamid

ACTH  viết tắt của AdrenoCorticoTropic Hormone  (corticotropin)

actin actin

actinal  (thuộc) tấm toả tia

action potential  thế hoạt động

action spectrum quang phổ hoạt động activated (được) kích hoạt, được hoạt hoá activation  (sự) hoạt hoá,  kích hoạt

activation domain of transcription factor vùng hoạt hoá của các yếu tố phiên mã

activation effects of hormones  hiệu quả tác động của  hormon

activation energy   năng lượng hoạt hoá activator 1. phần tử kích thích 2. chất kích thích activator (of enzyme) chất hoạt hoá (enzym) activator (of gene)   nhân tố hoạt hoá (gen) active chromatin chất nhiễm sắc hoạt động active site  vị trí hoạt động, điểm hoạt động active space không gian hoạt động

active transport vận chuyển tích cực activity hoạt độ, độ phóng xạ Aculeata nhóm Có vòi

acuminate thuôn dài, nhọn mũi

active transport   vận chuyển tích cực, vận chuyển chủ  động

activity coefficient   hệ số hoạt tính

activity-based screening   sàng lọc dựa trên hoạt tính

acuminulate thuôn dài, nhọn mũi acupuncture sự châm cứu acurontm  gene   gen acuron

acute 1. sắc nhọn  2. cấp tính

 

acute anterior poliomyelitis  viêm tuỷ xám sừng trước cấp  tính

acute inflammatory recaction phản ứng viêm ác tính acute phase substances (các) chất giai đoạn  cấp  acute transfection   lây truyền cấp

acylcarnitine transferase    acylcarnitin transferaza

acyl-CoA axyl – CoA

acylic  xếp xoắn

Adam’s apple trái táo Adam, trái lộ hầu adambulacral bên chân mút, cạnh chân mút adaptation  (sự)  thích nghi

adaptation of the eye (sự) thích nghi của mắt adaptive radiation phát toả thích nghi adaptor hypothesis giả thuyết thích ứng adaxial  hướng trục

ADBF  viết tắt của Azurophil-Derived Bactericidal  Factor

addict  người nghiện, con nghiện

Addison’s anaemia  (bệnh) thiếu máu Addison

Additive experiment  thí nghiệm bổ sung

additive genetic variance  phương sai di truyền cộng  hợp

adductor  cơ khép

adeiphous (có) bó chỉ nhị adendritic không nhánh, không đọt adenine adenin 6- Aminopurin adenitis viêm tuyến

adenoid hạch

adenopathy bệnh hạch, bệnh tuyến adenosine diphosphat ADP adenosine monophosphat  AMP

adenosine triphosphate  adenosin triphotphat

adenyl cyclase adenyl cyclaza adhesion (sự) dính bám adhesion plaque tấm dính adhesive  tuyến bám adipocyte  tế bào mỡ

adipose tissue mô mỡ

adaptation thích nghi, thích ứng adaptive enzymes enzym thích ứng adaptive mutation đột biến thích ứng adaptor   adaptor, adaptơ

additive genes (các) gen cộng hợp additive variance biến dị cộng hợp adenilate cyclase   cyclaza adenilat

 

adenine   adenin

adenosine   adenosin

adenosine diphosphate (ADP)       diphosphat adenosin adenosine monophosphate (AMP) monophosphat adenosin adenosine triphosphate (ATP) triphosphat adenosin adenovirus   adenovirut

adequate intake (ai) hấp thu phù hợp adhesion molecule phân tử bám adhesion protein protein bám adipocytes tế bào tạo mỡ adipocytokines   phân bào mỡ

adipokines   adipokin (hormon do các tế bào adipoza tiết  ra)

adiponectin   tuyến mỡ

adipose  béo, chứa mỡ, adipoza

adipose triglyceride lipase lipaza triglycerid béo adjuvants chất bổ trợ, phụ gia, tá dược adlacrimal  xương lệ giả

ADME tests   phép thử ADME

ADME/Tox phép thử ADME/Tox (Absorption, Distribution, Metabolism, Elimination, and Toxicity, đối với một chất đưa vào cơ thể) adnate  dính bên, gắn bên

adoptive cellular therapy phép trị liệu bằng tế bào mượn adoptive immunization gây miễn dịch bằng tế bào mượn ADP viết tắt của Adenosine DiPhosphate

adrenocorticotropic hormone (corticotropin)    hormon corticotropin

aerobe   sinh vật ưa khí

aerobic   ưa khí, hiếu khí

aerobic metabolism  trao đổi ưa khí, cần khí

aerobic respiration hô hấp ưa khí aerobic training vận chuyển hiếu khí aestival  (thuộc), mùa hè

aestivation  (sự) ngủ hè

aetiology  bệnh căn

afebrile  hết cơn sốt, không sốt

affective behaviour tập tính xúc cảm affective disorders (các) rối loạn xúc cảm afferent đưa tới, mang tới, hướng tâm afferent arc  cung mang

afferent columns  cột hướng tâm afferent inhibition kìm hãm hướng tâm affinity   ái lực

affinity chromatography   sắc khí ái lực

 

affinity constant  hằng số ái lực

AFGF  viết tắt của Acidic Fibroblast Growth Factor

aflagellar không lông roi aflatoxins aflatoxin afterbirth bọc nhau sổ after-images   ảo ảnh

after-ripening  chín tiếp, chín thêm

agamic  vô phôi, vô tính

affinity maturation   chín ái lực

affinity tag   thẻ ái lực

aflatoxin   aflatoxin

AFLP viết tắt của Amplified Fragment Length Polymorphism agamogenesis (sự) sinh sản vô tính, sinh sản vô giao, sinh sản đơn tính agamogony  (sự) sinh sản phân cắt,   sinh sản vô tính

agamont thể phân cắt, thể vô tính agamospermy (sự) sinh sản bằng hạt vô tính agar   aga

agaric nấm mũ Agaricales bộ Nấm mũ agarics  bộ Nấm mũ

agarose   agarose, thạch tinh

agarose gel electrophoresis  (phép) điện di gel thạch  tinh

age-classes  lớp tuổi, trong các mô hình khai thác

age distribution  phân bố (theo) tuổi

age structure  cấu trúc tuổi

ageing  hoá già

agenesis   (sự) không phát triển,   kém phát triển

ageotropic  không hướng đất

agglutination 1. (sự) ngưng kết 2. dính kết agglutinin  ngưng kết tố, aglutinin aggregate fruit (dạng) quả tụ, quả tụ aggregate species  loài tập hợp

aggregated distributions   phân bố quần tụ

aggregation  (sự) quần tụ,  quần tập

aggregation-specific mARNs  cụm mARN đặc hiệu

aggregative response  trả lời, đáp ứng quần tụ

aggressive behaviour  hành vi xâm chiếm, tập tính xâm  chiếm

aggressive mimicry nguỵ trang tấn công

aggression (sự) xâm chiếm aging (sự) hoá già, già đi aglossal  không lưỡi

aglosia  (sự) thiếu lưỡi bẩm sinh

 

Agnatha  nhóm Không hàm

aglycon   aglycon

aglycone     aglycone

agnosia  (sự) mất nhận thức

agonistic behaviour  tập tính thánh đấu

agonists     đấu thủ

agoraphobia  (chứng) sợ khoảng trống

agraceutical  nông dược agraphia (sự) mất khả năng viết agrestal mọc trên đất trồng agriceuticals  nông dược

agriculture  nghề nông, nông nghiệp

Agrobacterium tumefaciens    Agrobacterium tumefaciens

agroforestry  nông lâm nghiệp

AIDS  viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome  (AIDS)

air bladder  bóng hơi air chamber buồng khí air layering  chiết cành

air monitor  máy kiểm tra không khí

AI   viết tắt của Adequate Intake

air plant   thực vật biểu sinh

air sinuses  xoang khí

air space  khoảng khí

air temperature  nhiệt độ không khí

airflow  dòng khí

akaryote tế bào không nhân, tế bào thiếu nhân

akene quả đóng akinete bào tử vỏ dày Ala Ala

ala spuria   cánh tạp

alanine (ala)   alanin

alar  (thuộc) cánh (xương)

alar plate  ống thần kinh dạng tấm

alary  (thuộc) cánh (xương)

alary muscles  cơ cánh

alate  1. (có) cánh  2. (có) môi rộng  3.  (có) gai ba tia

albinism  bạch tạng

albino  thể bạch tạng

albinotic (thuộc) thể bạch tạng albumen lòng trắng trứng albumin  albumin

albuminous   1. (có) phôi nhũ  2.  (thuộc) lòng trắng trứng

 

albumin   albumin

albuminous cell   tế bào  albumin

alcohol  rượu

alcoholic fermentation len men rượu alcoholism (bệnh) nghiện rượu aldehyde  aldehyt

aldohexoses  (các) aldohexoza

aldolase  aldolaza aldose aldoza aldosterone aldosteron aldrin  aldrin

alecithal  thiếu noãn hoàng, không lòng đỏ

aleurone hạt aleuron alexin (chứng) mù đọc algae   tảo

algal beds   tảo bám đáy, sức sản suất sơ cấp và sinh khối

algology  tảo học

algorithm (bioinformatics)   thuật toán (trong Tin sinh  học)

alicin   alicin

alien  loài nhập nội, loài lạ

alimentary canal  ống (dinh dưỡng) tiêu hoá

Alismatidae   phân lớp Trạch tả

alisphenoid   xương cánh  bướm

alien species   loài lạ, loài nhập nội, loài được đưa từ bên ngoài  vào.

alkaline hydrolysis thuỷ phân bằng kiềm alkaline phosphatase phosphataza kiềm alkalinity  độ kiềm

alkaloid   alkaloid

alkylating drug thuốc alkyl hoá allantoic (thuộc) túi niệu allantois   túi niệu

Allee effect  hiệu ứng Allee

allele  alen

allelic  (thuộc) alen

allelic exclusion  (sự) đào thải alen allelomorph alen, gen đẳng vị, gen tương ứng allelopathy  ảnh hưởng tương hỗ

allen,s rule định luật Allee allergen   dị nguyên  allergic  (thuộc) dị ứng

allergic rhinitis   viêm mũi dị ứng

allergies (airborne)   dị ứng (do không khí)

 

allergies (foodborne)   dị ứng (do thức ăn)

allicin   allicin

alopecia  rụng tóc, rụng lông

allogenic   dị sinh

allosteric enzymes enzym dị lập thể allosteric protein protein dị lập thể allosteric site vị trí dị lập thể allosterism   dị  lập thể

allotetraploid thể dị tứ bội, (thuộc) dị tứ bội allotropous flower hoa ưa mọi côn trùng allotype  alotyp

allozymes  alozym, dị enzym

allergy  dị ứng

alliaceous  hăng say

allo-antigeri kháng nguyên khác alen cùng loài allochthonous material vật liệu ngoại lai allogamy   dị giao

allogenic succession  diễn thế dị sinh

allograft  dị ghép

allomeric  đồng hình dị ghép

allometric  growth  (sự) sinh trưởng so le, tương quan sinh  trưởng

allometric relationships  tương quan sinh trưởng

allometry tương quan sinh trưởng allomone alomon, chất biệt loài allopatric  khác vùng phân bố

allopatric speciation  hình thành loài khác vùng phân  bố

allopolyploid   thể dị đa bội

all-or-non law   luật tất cả hoặc không

allotypic monoclonal antibodies   kháng thể đơn dòng dị  kiểu

allozyme   allozym

Aloe vera L.   Aloe vera L.

alpha amylase inhibitor   chất ức chế amilaza alpha

alpha diversity độ đa dạng alpha alpha galactosides galactosid alpha alpha helix   chuỗi xoắn  alpha  alpha helix  chuỗi xoắn alpha

alpha interferon   interferon alpha

alpha linolenic (α-linolenic) acid   axit linoleic alpha

alpha-amylase alpha amylaza alpha-chaconine α-chaconin alpha-chain  chuỗi alpha

alphafetoprotein  alphafetoprotein, protein bào thai  alpha

 

alpha-neurotoxin  độc tố thần kinh alpha

alpha-rhythm  nhịp alpha

alpha-rumenic acid   axit alpha-rumenic

alpha-solanine alpha-solanin alpha-synuclein alpha-synuclein alpine  (thuộc) núi cao

alpine ecosystem (thuộc) hệ sinh thái núi cao, sức sản xuất sơ cấp và sinh khối

alpine tundra  tundra, núi cao

ALS gene   gen ALS

alternate  xen kẽ, so le, mọc cách, luân phiên, chuyển đổi

alternate host   vật chủ xen kẽ

alternating cleavage  phân cắt xoắn ốc

alternation of generations   luân phiên thế hệ, xen kẽ thế  hệ

alternative host      vật chủ chuyển đổi

alternative mRNA splicing   tách intron (từ) mARN (theo cách)  chuyển

đổi

alternative pathway of complement activation con đường hoạt hoá bổ thể chuyển đổi

alternative splicing   tách intron chuyển đổi

alternative stable states   trạng thái sen kẽ ổn định altitude độ cao (tuyệt đối), độ cao trên mức nước ven biển altitudinal zonation  phân vùng theo độ cao

altrices  chim non yếu, không tự kiếm mồi, cần chăm sóc

altruism   (tính) vị tha

altruistic behavior tập tính tha mồi alula thuỳ cánh, vảy gốc cánh aluminium  nhôm

alu family   họ Alu

aluminum resistance kháng nhôm aluminum tolerance chống chịu nhôm aluminum toxicity tính độc của nhôm alveolate  (thuộc) lỗ tổ ong

alveoli  phế nang

alveolus 1. hốc, hang, ổ 2,phế nang 3. Lỗ chân răng 4. Xương rãnh bao răng  5. đầu ống tiết enzym

alzheimer’s disease   bệnh Alzheimer

ambisexual lưỡng tính amblyopia (chứng) giảm thị lực ambosexual  lưỡng tính ambrosia  nấm ambrosia

ambulacral groove   rãnh chân mút, luồng chân mút

ambulatory  đi được dùng để đi

 

amcrine cell tế bào không sợi trục alveolar  (thuộc) lỗ tổ  ong alveolar ducts  ống phế nang

alveolar gas equation  cân bằng khí trong phế nang

anal (thuộc) hậu môn

amber mutation   đột biến amber ambergris long diên hương, hổ phách xám ambient pressue áp suất môi trường ameiosis (sự) không giảm phân amelification (sự) tạo men răng amenorrhea  (sự) mất kinh

amenorrhoea mất kinh amensalism  hội sinh amentia  thiểu năng tâm thần

amentiform  (có) dạng bông đuôi sóc

amentum  bông đuôi sóc

ametabolic  không biến thái

american type culture collection (atcc)   bộ giống chuẩn của  Mỹ

ames test   phép thử Ames

amino acid   axit amin

amino acid profile   dạng hình axit amin (nói lên chất lượng protein tương  ứng)

amino group  nhóm amin

aminoacid   axit amin

aminoacyl-trna   aminoacyl-tARN

aminocyclopropane carboxylic acid synthase synthaza axit carboxylic aminocyclopropan

aminoglycosides   aminoglycosid

amitosis   trực phân

amitotic division phân chia trực phân ammonification (sự) amoniac hoá ammonium  amonium, NH4

ammonization  (sự) amoniac hoá,  tạo amoniac

amnesia     (chứng) quên, (chứng) mất trí nhớ amniocentesis (thủ thuật) chọc màng ối amnion màng ối, túi ối

Amniota nhóm động vật có màng ối amniote (thuộc) động vật có màng ối amniotic cavity   khoang ối

amniotic ectoderm  ngoại bì ối

amniotic eggs   trứng động vật có màng ối

amniotic fluid dịch ối

amniotic folds  (các) nếp màng ối

 

Amoebida bộ Amip trần amoebocyte            tế bào dạng amíp amoeboid  (có) dạng amíp

amoeboid movement      vận động dạng amip

amorphic genes  gen không định hình

AMP viết tắt của Adenosine MonoPhosphate amphiaster  thể hai sao, thể sao kép Amphibia lớp Lưỡng cư

amphibians   lưỡng cư, sống nửa nước nửa cạn

Amphibious vừa ở cạn, vừa ở nước amphiblastic (thuộc) phôi túi hai cực amphibolic hai phía, hai hướng

amphibolic pathway con đường hai hướng amphicondylar hai lồi cầu chẩm amphicondylous hai lồi cầu chẩm amphicribal bundle bó đồng tâm quanh gỗ amphidiploid thể dị bội kép

amphimixis (sự) giao phối hữu tính Amphineura lớp Song kinh amphiont  hợp tử

amphipathic molecules (các) phân tử lưỡng vùng (phân cực và không phân cực) amphiphilic molecules (các) phân tử lưỡng tính (ưa nước và kỵ nước) amphiphioic  (thuộc) libe kép

amphiplatyan  dẹt hai mặt amphipneustic   hai kiểu  thở Amphipoda bộ vỏ giáp chân bên amphipodous  hai kiểu chân amphirhinal hai hốc mũi, hai lỗ mũi amphistomatal (có) khí khổng ở hai mặt amphistomatic (có) giác mút ở hai đầu amphistomous (có) giác mút ở hai đầu amphithecium   vỏ ngoài

amphitrichous (có) lông roi hai đầu amphitropous đính ngược ampholines  ampholin

ampicillin   ampixilin

amplexicaul   ôm thân

amphoteric compound   hợp chất lưỡng tính

ampicilline   ampicillin

amplexus  (sự) cõng ghép đôi

amplification   (sự) nhân bội,  sao chép ra nhiều bản

ampulla      bóng, bọng, túi, nang

 

ampullary   (thuộc) bóng, bọng, túi, nang

ampullary organ  cơ quan bóng bơi, cơ quan thuỷ tĩnh

amyelinate   không myelin

amplicon     amplicon  (đơn vị khuếch đại ADN)

amplification   khuếch đại, nhân

amplified fragment length polymorphism đa hình chiều dài các đoạn khuếch đại

amplimer   amplime  (đơn vị khuếch đại ADN)

amygdala  1. hạch hạnh  2. amyđan

amylase amylaza

amylase inhibitors   chất ức chế amylaza

amyloid   dạng tinh bột

amyloid placques  vết tinh bột

amyloid precursor protein protein tiền chất tinh bột amylolytic (thuộc) phân giải tinh bột, làm tan tinh bột amylopectin   amylopectin

amylopectin amylpectin amylose  amyloza amylum   tinh bột

anabiosis  (trạng thái) tiềm sinh

anabolic   đồng  hoá

anabolic pathway  con đường đồng hoá

anabolism   đồng hoá

anabolism (hiện tượng) đồng hoá anabolite  chất đồng hoá anaerobe   vi khuẩn yếm khí

anaerobe  vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí

anaerobic   yếm khí

anaerobic  kỵ khí, kỵ oxy

anaerobic respiration hô hấp kỵ khí anaerobic threshold trao đổi chất kỵ khí anaerobiosis   đời sống kỵ khí anaesthesia  mất cảm giác, tê anaesthetics  sự gây tê

anagenesis (sự) tiến hoá loài, tái sinh mô, tiến hoá tiến anaerobic decomposition (sự) phân huỷ yếm khí anaerobic respiration       hô hấp kỵ khí

anal canal  ống hậu môn

anal cerci  phần phụ hậu môn

anal character  đặc điểm giang môn

anal phase  pha giang môn, giai đoạn giang môn

anal spincter  cơ thắt hậu môn

 

analog gene   gen tương đồng

analogue   tương đồng

analysis of development phân tích sự phát triển analysis of variance phân tích phương sai anamnesis  1. kí ức   2.tiền sử bệnh

anamnestic  đáp ứng nhớ lệch

Anamniota  nhóm động vật không màng ối

anal stage  pha giang môn, giai đoạn giang môn

analgesia  mất cảm giác đau

analogous cùng chức

analogous organs  cơ quan tương đương, cơ quan tương  tự

analogy  (tính) cùng chức analpierotic phản ứng bổ sung thêm anamniote không màng ối anamniotic không màng ối

anamorph  giai đoạn bất toàn, giai đoạn vô tính

anaphase   pha sau

anaphylactic shock sốc phản vệ anaphylatoxin độc tố phản vệ, anaphylatoxin anaphylaxis  choáng quá mẫn

anapIasia      (sự) không phân hoá anapophysis  mỏm đốt sống phụ anapsid  không hố thái dương Anapsida phụ lớp không hố thái dương anarthrous   không khớp

anatomy 1.(sự) không khớp   2. mổ xác

anatropous      (đính) ngược anaxial không đối xứng anchor cell  tế bào dạng móc

anchoveta industry  công nghệ cá trổng ở Pêru

anchylosis (chứng) cứng khớp anconeal (thuộc) khuỷu anconeus   cơ khuỷu androconia vảy cánh (con) đực androcyte   tế bào đực

androdjoecious  (có) hoa đực- hoa lưỡng tính khác gốc

androecium   bộ nhị

androgen androgen, kích tố đực androgenesis (sự) sinh sản đơn tính đực androgynous  lưỡng tính

andromonoecious  (có) hoa đực lưỡng tính cùng gốc

androphore   cuống nhị

 

androsporangium túi bào tử đực androspore  bào tử  đực anecdysis gian kỳ lột xác

anemia (bệnh) thiếu máu anemochorous phát tán nhờ gió anemophily (tính) thụ phấn nhờ gió anemotaxis (tính) thụ phấn nhờ gió anencephalic (thuộc) tật không não anencephaly  tật không não

anergy (tính) không dị ứng, vô ứng anesthesia mất cảm giác, tê aneuploid thể bội không chỉnh aneurysm  phình mạch

angioblast  nguyên bào mạch

angiogenesis phát sinh (hệ) mạch máu, phát triển (hệ) mạch máu angiogenesis  sự hình thành mạch, sự phát triển mạch angiogenesis factors   nhân tố phát sinh mạch máu

angiogenesis inhibitor      chất ức chế phát sinh hệ mạch máu

angiogenic factors  nhân tố hình thành mạch

angiogenic growth factors   (các) nhân tố sinh trưởng hệ mạch  máu

angiogenin angiogenin angiography tim-mạch học angiology   mạch học

angiosperms   nhóm thực vật hạt kín

angiostatin   angiostatin

angiotensin   angiotensin

angular divergence       độ phân kỳ góc

anima  anim

animal behavior  tập tính động vật

animal cap  mũ động vật

animal cellulose  men cellulosa động vật

animal charcoal   than động vật

animal cognition   nhận thức của động vật

animal electricity điện động vật animal field vùng động vật animal pole cực động vật Animalia  giới động vật

animism   thuyết vật linh

animus  anim

anion  anion, ion âm

anisocercal   (có) thuỳ vây đuôi không đều

anisogamete      giao tử không đều

anisopleural  bất đối xứng hai bên

anisotropy   (tính) bất đẳng hướng, (tính) không đẳng  hướng

anisogamous bất đẳng giao ankylosis          (chứng) cứng khớp anlage   mầm

anneal (sự) gắn, ghép anneal ủ, luyện annealing   ghép (ADN)

Annelida   ngành Giun đốt

annual   cây một năm

annual growth ring  vùng sinh trưởng

annual quotas  chỉ số cota năm

annual ring      vòng năm, vòng sinh trưởng

annual species loài hàng năm annular (thuộc) vòng, (có) dạng vòng annulate (có) vòng, (có) đốt

annulus  1.vòng, vành  2.đốt khớp  3.vòng đốt thân  4.vòng  tơ

anodontia  (sự) không răng

anoestrus  thời kỳ đình dục

anomaly  (tính) dị thường, (tính) bất thường

anomerist  không phân đốt rõ ràng

anonymous DNA marker  chỉ thị ADN đồng nghĩa anorexia (chứng) chán ăn, (chứng) ăn không ngon miệng anorexia nervosa  (chứng) biếng ăn tinh thần

anosmia (sự) mất khứu giác anoxaemia (sự) thiếu oxy mô anoxemia (sự) thiếu oxy mô anoxia  (sự) thiếu oxy mô

anoxyblosis (sự) sống thiếu oxy mô Anseriformes  bộ Ngỗng antagonism        hiện tượng đối kháng antebrachium   cẳng tay, cẳng chi

antecubital   trước khuỷu, trước xương trụ

antenna  râu, anten

antennae (các) râu, (các) aten antennal (thuộc) râu, anten antennal glands (các) tuyến râu antennary (thuộc) râu, anten antennule râu nhỏ, râu I antepetalous trước cánh tràng anteposition  v   trí bên, v   trí    i

anterior  1. phía trước  2. phần trước  3. ở bụng

 

anterior cardiac vein  tĩnh mạch cảnh

anterior commissure in telecephalon   khớp nối trước trong não  cùng

anterograde amnesia (chứng) quên về sau anteroporterior axis trục trước sau antesepalous  trước lá đài

anther  bao phấn

anther culture  nuôi cấy bao phấn

antagonists   (các) sinh vật đối kháng

anterior pituitary gland   tuyến yên phía trước

antheridial receptacle  cuống túi tinh, cuống túi phấn, cuống túi tinh  tử

antherozoid  tinh trùng

anthesis 1. nở hoa 2. thời kì ra hoa

anthocyanidins anthocyanidin

anthocyanins anthocyanin

anthocyanosides   anthocyanosid

anthogenesis (sự) sinh sản cô tính cho hai giới tính

anthophilous thích hoa, ưa hoa, kiếm ăn ở hoa anthophore   cuống hoa

Anthophyta  1. ngành thực vật có hoa 2. ngành thực vật có  hạt

Anthozoa  lớp San hô

anthracnose  (bệnh) than (thực vật)

anthrax  bệnh than

anthropogenic do người, nhân tạo anthropoid (có) dạng người anthropomorph  hình người

anthropophyte cây theo người, cây gần người anti- auxun antiauxin, chất kháng auxin antiangiogenesis chống hình thành mạch antibiosis   (sự) kháng sinh

antibiotic  chất kháng sinh, thuốc kháng sinh

antibiotic resistance   (tính) chịu kháng sinh, chống kháng  sinh

antibiotic resistance gene  gen chống kháng sinh

antibody   kháng thể

antibody affinity chromatography   sắc ký ái lực kháng  thể

antibody arrays   dàn kháng thể

antibody-laced nanotube membrane màng ống nano ràng buộc kháng thể

antibody-mediated immune response phản ứng miễn dịch trung gian kháng thể

antical  mặt trên

anticoagulants  chất chống đông tụ

anticoding strand   sợi đối mã

anticodon đơn vị đối mã, anticodon antidiuretic hormon hoocmon antidiuretic antidromic ngược chiều, ngược dòng antifreeze proteins protein kháng đông anticodon  đối codon

antidilnal  đối nghiêng

antigene   kháng nguyên

antigenic determinant thể quyết định (là) kháng nguyên antihemophilic factor viii nhân tố VIII chống chảy máu antihemophilic globulin   globulin chống chảy máu

anti-idiotype antibodies   kháng thể đối idiotyp

anti-idiotypes   đối idiotyp

anti-interferon   kháng interferon

anti-oncogenes kháng gen (gây) ung thư antioxidants chất chống oxy hoá antiparallel   đối song song

antiporter  đối chiều (trong vận chuyển qua màng)

antisense (DNA sequence)   đối nghĩa (trình tự ADN đối  nghĩa)

antisense RNA   ARN đối nghĩa

antithrombogenous polymers  polyme chống đông vón  (máu)

antitianspirant  chất chống thoát hơi nước

antitoxin   antitoxin

antitoxin  kháng độc tố, antitoxin

antivivisectionists  người chống sinh thiết, người chống cắt  sống

antixenosis  tính chống ngoại lai

antorbital 1. trước hố mắt 2. xương vùng mũi antra (các) xoang, (các) khoang, (các) hốc antrorse hướng phía trước, cong phía trước antrum  xoang, khoang, hốc

Anura  tổng bộ Không đuôi

anural không đuôi, (thuộc) không đuôi anurous không đuôi, (thuộc) bộ không đuôi anus  hậu môn

antigen  kháng nguyên

antigenic determinant quyết định kháng nguyên antigenic variation thay đổi kháng nguyên antiglobulin  kháng globulin

antiglobulin test  kiểm tra ngưng kết globulin

antihistamine  kháng histamin

anti-idiotype  kháng idiotyp

anti-lymphocytic serum      huyết thanh kháng lympho bào

antimetabolite  chất chống chuyển hoá

 

antimutagen  chất chống đột biến

anti-nuclear factor yếu tố kháng nhân antiohtipeilstaltic phản nhu động, nhu động ngược antiperisaIsis (sự) nhu động ngược, phản nhu động antipetalous  trước cánh tràng

antipodal cells (các) tế bào đối cực antipyretic hạ sốt, hạ nhiệt, thuốc hạ sốt antisapalous  trước lá đài

antisepsis  (sự) sát trùng,  khử trùng

anti-social personality loạn nhân cách, nhân cách chống xã hội antithetic alternation of generations xen kẽ thế hệ đối lập antithetic theory of alternation thuyết xen kễ thế hệ đối lập antithrombin  chất chống đông máu

apoplast thể không hợp bào anxiety  ưu tư, lo lắng,  bồn chồn anxiolytic thuốc an thần nhẹ aorta  động mạch chủ

aortic  (thuộc) động mạch chủ

aortic arches  (các) cung động mạch chủ, (các) quai động mạch  chủ

aortic baroreceptor   thụ quan áp lực tĩnh mạch

aortic bodies động mạch chủ cơ thể aortic valves van động mạch chủ aperturate  (có) lỗ mở

apetaly     (sự) không có cánh tràng apetalous không có cánh tràng apgar score  số điểm Apgar aphagia (chứng) không chịu ăn Aphaniptera  bộ Bọ chét

Aphasia (sự) mất ngôn ngữ apheliotropic hướng tố aphids rệp cây

aphonia  (sự) mất tiếng nói,  mất tiếng

aphotic zone  tầng nước không sáng, vùng vô quang

aphototropic không hướng sáng apical (thuộc) đỉnh, mỏm, chóp apical body   thể đỉnh

apical cells tế bào chỏm

apical constriction  eo thắt thể đỉnh

apical dominance  (tính) trội ngọn, (tính) vượt ngọn

apical epidermal cap  mũ ngoại bì đỉnh

apical growth  sinh trưởng ngon

apical meristem  mô phân sinh đỉnh

 

apical placentatlon  kiểu đính noãn đỉnh

apical plate  vảy đỉnh

apical surface of epithelial cell  bề mặt đỉnh của tế bào biểu  mô

apical sense organ  cơ quan cảm nhận đỉnh

apiculate  nhọn đột ngột

Aplaceae  họ Hoa tán

aplacental không nhau, không giá noãn aplanetic không động, bất động aplanogamete giao tử bất động aplanospore  bào tử bất động

aplasia  (sự) ngừng phát triển

apneustic không lỗ thở, thiếu lỗ thở

aplastic anemia bệnh thiếu máu ngừng tiến triển apneustic centre  trung tâm ức chế hô  hấp apnoea  (sự) ngừng thở

apocarpous (có) lá noãn rời

Apoda  bộ Hải sâm không chân

Apo A-1 Milano Apo A-1 Milano (một loại apolipoprotein chống sơ vữa mạch máu)

Apo B-100   Apo B-100 (một loại lipoprotein nồng độ  thấp)

Apo-1/Fas Apo-1/Fas, CD95 protein (vận chuyển tín hiệu apoptosis qua màng tế bào)

apodal     không chân apodeme mấu lồi trong apodous  không chân

apodous larva  ấu trùng không chân

apogamous   vô giao

apoenzyme   apoenzym

apogamy  (sự) sinh sản vô tính,  sinh sản vô giao

apolipoprotein apolipoprotein apolipoprotein B apolipoprotein B apomictric species  loài sinh sản vô tính

apomixis  (sự) sinh sản không dung hợp,  sinh sản vô phối

apophysls mấu chằng, mỏm apomixis sinh sản vô phối apoprotein  apoprotein

apoptosis   cái chết theo chương trình (của tế bào)

aporogamy  (tính)  thụ phấn ngoài lỗ noãn

aposematic coloration   nhuộm màu nguỵ trang xua  đuổi

apospory (sự) sinh sản không bào tử apostrophe (sự) xếp dọc màng tế bào giậu apothecium   thể quả mở, thể quả dạng đĩa

 

apparent competition  cạnh tranh biểu kiến

appeasement behaviour  tập tính phục tùng, tập tính quy  phục

appendage  phần phụ

appendicular skeleton bộ xương phụ appendix  ruột thừa, phần  phụ appendix vermiformis ruột thừa appetitive behaviour tập tính thèm ăn applied psychology  tập lý học ứng dụng

apposition   (sự) hình thành các lớp vỏ,  phát triển chồng

appressed (bị) ép sát, ép nén, áp ép appressorium đĩa bám, giác bám apterism (trạng thái) không cánh

approvable letter  thư chấp nhận (của FDA đối với dược phẩm  mới)

aptamers

apterous không cánh

Apterygota  phân lớp không cánh

Aptitude năng khiếu

apyrexia  (sự) không sốt, (trạng thái) không sốt

aquaporins  aquaporin (protein tạo kênh vận chuyển trong tế  bào)

aquatic  thực vật thuỷ sinh

aquatic communities  quần xã sinh vật ở nước

aquatic fungi nấm ở nước aqueduct  cống aqueductus  cống Sylvii

aqueductus vestibuli  cống tiền đình

aqueous humour thuỷ dịch aqueous solution dung dịch nước aqueous tissue mô thuỷ dịch aquiculture nuôi trồng thuỷ sản aquiduct of Sylvius  ống Sylvius

Arabidopsis thaliana Arabidopsis thaliana arachidonic acid      axit arachidonic Arachnida  lớp Nhện

arachnidium  cơ quan nhả tơ

arachnoid 1. có dạng màng nhện  2. (có) dạng nhện  3. màng  nhện

Araneae bộ Nhện araneous (có) dạng nhện arboretum  vườn cây gỗ

arbuscule   1.cây bụi  2. rễ mút phân nhánh

arch vòm đai Archaea   Archaea

archaeostomatous (có) nguyên khẩu

 

Archea  giới vi khuẩn cổ

archecentra trung khu vòng cung archecentrous (thuộc) trung khu vòng cung archegonial chamber khoang túi chứa noãn archegonial receptacle cuống túi chứa noãn Archegoniatae nhóm thực vật túi chứa noãn archegoniophore cuống túi chứa noãn archegonium túi chứa noãn

archencephalon  não cổ, não nguyên thuỷ

archenteron ruột nguyên thuỷ archetype mẫu gốc, mẫu nguyên thuỷ archetype nguyên bào  tử Archiannelida  lớp Giun đốt archiblastic phân cắt đều hoàn toàn archiblastula phôi nang đều hoàn toàn archicoel  khoang nguyên thuỷ

archinephric (thuộc) thận nguyên thuỷ, nguyên thận archipallium  vỏ não nguyên thuỷ, vỏ não  cổ architype kiểu nguyên thuỷ, kiểu gốc archlnephrldlum nguyên đơn thận, tế bào bài tiết archlnephros nguyên thận, thận nguyên thuỷ Archosauria  phân lớp Thằn lằn cổ

arclcentrous (có) cột sống cong arctic circle tundra vòng cực arcuate  (có) dạng cung

area monitoring  giám kiểm vùng

area opaca  vùng mờ

area pellucida   vùng sáng

area relationships   quan hệ vùng phân bố

area vasculosa  vùng mạch

Arecaceae Họ Cau

Arecidae phân lớp Cau, tổng bộ Cau arenaceous 1. mọc trên cát 2. sống trong cát arenicolous  sống trong cát

areola quầng

areolae (các) quầng

areolar   (thuộc) quầng, rỗ hoa, (có) đốm

areolar tissue mô liên kết thưa archnoid mater chất màng nhân archnoid mater chất màng nhân archnoid villi

archnoid villi  tơ nhện

 

areolate (thuộc) quầng, rỗ hoa, (có) đốm

areole   khoanh, khoảnh

argeritate (có) vẻ bạc, (có) ánh bạc argillicolous ưa đất pha sét, sông ở đất pha sét arginine  arginin

arid zone vùng khô hạn arginine (arg) arginin aril áo hạt

arista  lông cứng, râu, gai

Aristotle’s lantern  đèn nghiền, đèn Aristorle

arm tay, cánh tay, chi trước armed (có) bảo vệ armyworm

aroa

arousal   (sự) hưng phấn

array  mảng

arrectores pilorum   cơ dựng lông

arrest muscle cơ bắt

arrhenotoky  trinh sinh ra con đực

arrhythmia (chứng) loạn nhịp

ARS element   yếu tố ARS (đoạn ADN hỗ trợ sao chép tự  động)

artefact  giả tượng

arterial (thuộc) động mạch

arterial baroreceptor reflexes phản xạ áp lực động mạch arterial chemoreceptor   hoá thụ quan động mạch arterial circulation  hệ tuần hoàn dộng mạch

arterial system  hệ động mạch

arteriole  động mạch nhỏ

arteriosclerosis (hiện tượng) xơ cứng động mạch arteriovenous anastomoses nhánh nối động tĩnh mạch artery  động mạch

arthritic  (thuộc) khớp, gần khớp

arthritis  khớp

arthrodlal membranes màng khớp Arthrophyta ngành thực vật phân đốt Arthropoda  ngành  chân khớp arthrospore bào tử phân đốt, bào tử có đốt Arthus reaction  phản ứng Arthus articular bone  khớp xương

articular(e)  1. (thuộc) khớp  2. khớp nhỏ

articularia (các) khớp nhỏ

articulated  phân khớp, phân đốt

 

articulation  khớp

artifact  giả tượng

artificial classification phân loại nhân tạo artificial community quần xã nhân tạo artificial selection chọn lọc nhân tạo artiodactyl  (có) ngón chẵn

Artiodactyla bộ Ngón chẵn arundinaceous (có) dạng sậy as penis xương dương vật ascertainment  (sự) tìm chọn

Aschelminthes ngành Giun tròn asci (các) túi, (các) nang Ascidiacea  lớp Hải tiêu

ascidium  lá bắt sâu bọ, lá nắp ấm

ascites  cổ trướng

ascocarp  thể quả túi

ascolichen  địa y dạng túi, địa y dạng nang

ascoma thể quả túi Ascomycetes       lớp Nấm túi ascomycetes nấm túi

Ascomycotina  phân ngành Nấm túi

ascon  bọt biển túi, ascon ascorbic acid axit ascorbic ascorbic acid axit ascorbic ascospore bào tử túi, bào tử nang ascus  túi, nang

asepalous không có lá đài, thiếu lá đài aseptate không vách, không màng asexual  vô tính

asian corn borer bọ rầy ngô châu á asparagine (asp)   asparagin aspartic acid   axit aspartic

Aspergillus flavus Aspergillus flavus assay   phép thử, xét nghiêm assembly rule luật quần tụ assimilation  (sự) đồng hoá

assimilation efficiency hiệu suất hấp thụ assimilatory quotient hệ số đồng hoá association 1. quần hợp 2. (sự) liên kết association cortex vỏ liên kết, vỏ liên hợp association mapping  xây dựng bản đồ liên kết

 

association of biotechnology companies (ABC) hiệp hội các công ty công nghệ sinh học

associative learning tập quen nhờ liên hệ, tập quen nhờ liên tưởng assortative mating giao phối chọn loại, giao phối chọn lựa theo loại astaxanthin   astaxanthin

astelic  không trục, không trung trụ

aster  thể sao Asteraceae họ Cúc Asteridae phân lớp Cúc Asteroidea lớp Sao biển asthma  hen

astomatous không lỗ khí, không miệng

astragalus  xương sen

astral fibers sợi dạng sao astrocyte tế bào thần kinh đêm astrosciereide tế bào đá dạng sao asymmetric không đối xứng asparagine  asparagin

aspartlc acid  axit aspartic aspect 1. quang cảnh 2. sắc thái aspergillosis  (bệnh) nấm quạt

Aspergillus  nấm quạt, nấm cúc, nấm aspergillus aspermia (sự) không tạo tinh trùng, không có tinh trùng asphyxia (chứng) ngạt

aspiration  sự hít

asplanchnic  không ống tiêu hoá

auxotroph  sinh vật khuyết dưỡng, sinh vật dinh dưỡng tự  động

available     (có) giá trị, dùng được avascular  không mạch

asymmetric carbon  carbon không đối xứng

asymmetric cell division sự phân cắt tế bào không đối xứng asymmetric competition cạnh tranh không đối xứng asymmetry (tính) không đối xứng, dạng không đối xứng asynapsis (sự) không tiếp hợp

asynchronous flight  chiếu sáng không đồng nhất

atactostele  trụ toả, trung trụ phân tán

atavism  (hiện tượng) lại giống, (hiện tượng) phản tổ

ataxia (sự) mất điều hoà,  mất điều vận

ataxia telangiectasia  mất điều hoà giãn mạch

ataxy  (sự) mất điều hoà,  mất điều vận

ATCC   viết tắt của American Type Culture Collection

atelectasis  sự sai trật tự

 

atherosclerosis  bệnh sơ vữa động mạch

athetosis  chứng múa vờn

AT-III       yếu tố AT-III  (gây vón cục máu)

atlas  đốt đội

atmometer    bốc  hơi kế  AtNHX1 gene gen AtNHX1 atokous  không sinh sản, vô sinh

atomic force microscopy   kính hiển vi (dùng) lực nguyên  tử

atomic mass  nguyên tử khối

atomic number  số hiệu nguyên tử atomic weight trọng lượng nguyên tử ATP   viết tắt của AdenosinTriPhosphate

ATP synthase      synthaza ATP, enzym tổng hợp ATP

ATPase     enzym ATPaza ATPase   ATPaza  atresia (sự) thoái hoá atresic  thoái hoá

atrial natriuretic factor  nhân tố lợi tiểu tâm nhĩ (tác nhân điều chỉnh huyết  áp)

atrial peptides peptid tâm nhĩ atrial pressue áp lực tâm nhĩ atrial receptor  thụ quan tâm nhĩ

atrioleventricular valve  van nhĩ-thất

atriopore   lỗ thông

atrium  lỗ, cửa

atrium of heart lỗ tim, cửa tim atrophy          (sự) teo,  tiêu biến atropous đính thẳng, gắn thẳng atropus  noãn thẳng

attachment theory  thuyết gắn kết, thuyết ràng buộc

attack rate  chỉ số xâm chiếm

attention (sự) quan tâm, chú ý attenuated vaccine vacxin giảm độc lực attenuation  (sự) suy giảm

attitude   thái độ

attitude scale   thang thái độ

attribution theories (các) thuyết quy kết auditory (thuộc) nghe, thính giác auditory cortex  vỏ thính giác

auditory nerve  dây thần kinh thính giác, dây VIII

auditory ossicles  xương nhỏ thính giác

aural  (thuộc) nghe, thính giác

auricle  1. tâm nhĩ  2. tai ngoài  3. thuỳ tai ngoài  4.  thuỳ tai

 

auricular lông phủ gốc atrioventricular hạch nhĩ thất atrioventricular ring  vòng nhĩ thất

attenuated (pathogens) (bị) suy giảm (mầm bệnh) attenuation (of RNA)   suy giảm  (ARN)  aureofacin   aureofacin

auriculoventricular   (thuộc) nhĩ – thất Australasian region  vùng Châu úc Autecology  sinh thái học đơn loài

authoritarian personality   nhân cách độc đoán

autism (chứng) tự kỉ autoallogamy (sự) tự dị giao auto-antibody tự kháng thể autocatalysis (sự) tự xúc tác

autochthonous nội tại, bản địa, địa phương autochthonous material vật liệu bên trong autocidal control khống chế bằng tự diệt auricularia  ấu trùng dạng tai

autodiploid thể tự lưỡng bội

autoecious  một chủ, đơn chủ

auto-erotism (sự) tự khiêu dâm, tự khiêu dục autogamy (sự) tự giao, tự thu phấn, tự thụ tinh autogenic   tự sinh

autogenic succession diễn thế tự sinh autogenous model mô hình tự sinh autocoprophagy (sự) tự ăn phân

autogenous control   điều khiển tự sinh, kiểm soát tự sinh

autograft  (sự) tự ghép

autoimmune disease bệnh tự miễn dịch autoimmune disease bệnh tự miễn autoimmune thyroiditis tự miễn thyroid auto-immunity (sự) tự miễn dịch autoinducer   thể tự phát sinh autologous   tự rụng

autolysis (sự) tự tiêu, tự phân giải autolytic tự tiêu, tụ phân giải automatism  (tính) tự động

autonomic  độc lập, tự chủ, tự điều chỉnh, tự phát

autonomic movement  vận độnh tự phát

autonomic nervous system  hệ thần kinh dinh dưỡng, hệ thận kinh tự  trị

autonomous  độc lập, tự chủ, tự điều chỉnh, tự phát

autonomous replicating segment   đoạn tự sao chép

 

autonomous replicating sequence   trình tự tự sao chép

autoplasma đồng nguyên sinh cá thể autoplastic transplantation ghép tự thân autopodium  bàn tay, bàn chân

autopolyploid thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính autoradiogram   sơ đồ phóng xạ tự   ghi  autoradiography   (phép) phóng xạ tự ghi autoregulation  sự tự điều chỉnh

autosome nhiễm sắc thể thường autospasy (sự) tự rụng, tự cắt autospore  bào tử gốc

autostylic     (thuộc) khớp kiểu trực tiếp autotetraploid khớp kiểu trực tiếp autostyly  thể tự tứ  bội

autotomy (sự) tự rụng autotranspiantation (sự) ghép vùng loại autotroph  sinh vật tự dưỡng

autotrophic  tự dưỡng

autotrophic bacteria vi khuẩn tự dưỡng autotrophic nutrion dinh dưỡng tự dưỡng autoxenous  một chủ, đơn chủ

autumn wood gỗ mùa thu auxanometer tăng trưởng kế auxillary bud  chồi nách

auxocyte  thế bào sinh dục dạng tăng trưởng

auxotonic  cương cơ, trương cơ

auxin     auxin (hocmôn sinh trưởng thực vật)

auxotroph   khuyết dưỡng

auxotrophic mutation   đột biến khuyết dưỡng

average trung bình, số trung bình aversion therapy liệu pháp ngược aversive therapy liệu pháp ngược aversive stimulus kích thích ngược Aves  lớp Chim

avian leucosis  (bệnh) bạch cầu chim, (bệnh) bạch cầu lympho  bào

avidin  avidin

avidity  độ bám, độ phàm

avitaminosis (chứng) thiếu vitamin Avogadro constant hắng số Avogadro Avogadro law   định luật avogadro  awn  lông cứng, râu

 

axenic culture  (sự) nuôi cấy thuần

axial   dọc trục, (thuộc) trục

axial filament  sợi trục

axial mesoderm trục phôi giữa axial skeleton bộ xương trục axiate pattern mẫu theo trục axil  nách lá, kẽ lá

axile  đính trụ, gắn trụ

axilemma  bao trụ

axile placentation kiểu đính noãn axillary (thuộc) nách lá, kẽ lá axilary air sac  túi khí phụ

axis  1. trục, trụ  2. thân chính  3. thân ống 4. đốt trục

axon   axon, sợi trục thần kinh

axonal transport vận chuyển sợi trục axoneme tơ trục, sợi trục của tiêm mao axopodium roi trục, chân giả sợi trục azadirachtin azadirachtin (vật dẫn thuốc) azonal soil  đất phi địa đới

Azotobacter   vi khuẩn cố định đạm

azurophil-derived bactericidal factor (ADBF) nhân tố diệt khuẩn bắt nguồn từ   azurophil

azygomatous   không cung má

azygos   thẻ lẻ

azygous  không thành cặp, không thành đôi

azygospore  bào tử đơn tính, bào tử không tiếp hợp

 

B

 

B cell   tế bào B

B lymphocytes   tế bào lympho B

B.t.     viết tắt của Bacillus thuringiensis

B.t. israelensis   B.t. israelensis

B.t. kumamotoensis   B.t. Kumamotoensis

B.t. kurstaki   B.t. kurstaki  (một chủng Bacillus  thuringiensis)

B.t. tenebrionis   B.t. tenebrionis

B.t. tolworthi   B.t. tolworthi

B.t.k. viết tắt của B.t. kurstaki (một chủng Bacillus  thuringiensis)

Babesia  (kí sinh trùng) Babesia

Babinski’  s sign  triệu chứng Babinski

BAC   viết tắt của Bacterial Artificial Chromosomes

baccate mọng, giống quả mọng Bacillaceae họ Bacillaceae Bacillariophyceae  lớp Tảo silic

Bacille Calmette   vi khuẩn Calmette-Guerin

bacilli (các) trực khuẩn Bacilluria trực khuẩn niệu Bacillus   Bacillus, trực khuẩn

Bacillus licheniformis    Bacillus licheniformis

Bacillus subtilis (b. subtilis) Bacillus subtilis (B. subtilis) Bacillus thuringiensis (b.t.)                                             Bacillus thuringiensis (B.t.) back mutation   đột biến nghịch

backgound radiation   bức xạ nền

B lymphocyte tế bào lympho B B-memory cell tế bào nhớ B back mutation đột biến ngược bacteria  vi khuẩn

bacterial fermentation  lên men do vi khuẩn

bacterial artificial chromosomes (BAC) nhiễm sắc thể nhân tạo ở vi khuẩn

bacterial expressed sequence tags   thẻ trình tự biểu hiện ở vi  khuẩn

bacterial growth  sự tăng trưởng của vi khuẩn

bacterial two-hybrid system   hệ thống lai kép ở vi khuẩn

bacterial virus xem bacteriophage, phage bactericidal    (thuộc) chất diệt khuẩn bactericide chất diệt khuẩn

bacteriocin   bacteriocin

bacteriochlorophyll  diệp lục tố vi khuẩn

 

bacteriology vi khuẩn học bacteriophage thể thực khuẩn, phagơ bacteriostat chất kìm hãm vi khuẩn bacteriostatic kìm hãm vi khuẩn bacteroid dạng vi khuẩn bacteriotropin đốc tố vi khuẩn bacterium  vi khuẩn

Bacteroidaceae  họ Bacteroidaceae

Baculovirus   Baculovirut

Baculovirus expression vector      vectơ biểu hiện Baculovirus Baculovirus expression vector system                                   hệ thống vectơ biểu hiện bagassosis  (bệnh) bụi bã mía

bakanae  bệnh lúa von

bal 31 nuclease   Nucleaza Bal 31

balance  (sự) cân bằng

balanced polymorphism  (hiện tượng) đa hình cân  bằng

balancers  cánh chuỳ, cánh tạ

balancer chromosomes nhiễm sắc thể cân tâm balance theories  (các) thuyết cân bằng Balbiani rings  (các) vòng Balbiani

baleen plate tấm lược hàm ballistospore  bảo tử vô  tính Banbinski sign triệu chứng Banbinski bands  băng, dải

banding techniques kỹ thuật hiện băng Bangs bacillus  trực khuẩn Bang baragnosis (sự) mất nhận thức trọng lượng barb  tơ cứng, sợi móc

barbate  (có) râu, (có) túm lông cứng, (có) sợi móc, (có)  gai

barbel  râu

barbule  sợi móc nhỏ

BAR gene   gen BAR

bare sensory nerve endings  đầu dây thần kinh cảm giác

bark  vỏ

barley   lúa mạch

barnase      barnaza (enzym phân huỷ ADN ở Bacillus  amyloliquefaciens)

baroreceptor  áp thụ quan

baroreceptor reflex phản xạ áp thụ quan, phản xạ cơ quan cảm nhận áp lực

barophil  sinh vật ưa khí áp cao

Barr body  thể Barr

Bartholin’s duck  ống Bartholin

 

Bartholin’s  glands  tuyến Bartholin, tuyến âm hộ

basal area  vùng đáy

basal body   thể gốc

Basal cell  tế bào đáy, tế bào gốc

basal corpuscle  hạt gốc

basal ganglia hạch đáy não basal granule thể gốc, hạt gốc basal lamina  màng đáy

basal metabolic rate  tỷ số chuyển hoá cơ bản, suất chuyển hoá cơ  bản

basal placentation  kiểu đính noãn gốc

basal plates  (các) lá nền, (các) phiến sụn nền

Base   đế, đáy, gốc, nền

basement membrane       màng đáy base bazơ,  xem nitrogenous base base (general)   bazơ (nói chung) base (nucleotide)   bazơ (ở nucleotid)

base excision sequence scanning (bess)   quét trình tự theo cách cắt  bazơ

base pair (bp)   cặp bazơ (nitơ)

base sequence   đoạn trình tự các bazơ

base substitution   thay thế bazơ

Basic chromosome number  số nhiễm sắc thể gốc

Basic chromosome set bộ nhiễm sắc thể gốc, số nhiễm sắc thể cơ bản basic fibroblast growth factor (BFGF) nhân tố sinh trưởng nguyên bào sợi cơ bản

basic reproductive rate  chỉ số sinh sản cơ sở

basiconic (có) mấu dạng nón basidiocarp  quả đảm basicity độ trung hoà kiềm basic number số cơ bản basidioma  quả đảm

Basidiomycetes phân ngành Nấm đảm, lớp Nấm đảm Basidiomycotina phân ngành Nấm đảm, lớp Nấm đảm basidiospore  bào tử đảm

basidium  đảm basifixed đính gốc basifugal tránh gốc basilar  (thuộc) gốc, đáy

basilar membrane  màng đáy

basipetal hướng gốc basiphil ưa kiềm basis cranli  đáy sọ

 

basket cell tế bào giỏ

basophil bạch cầu ưa kiềm, ưa kiềm basophilia (chứng) tăng tế bào máu ưa bazơ basophil leucocyte bạch cầu ưa kiềm basophilic   ưa kiềm

basophils   sinh vật ưa kiềm

bast  libe

batch culture  nuôi cấy theo lô

Batesian mimicry  (tính) nguỵ trang Batesia

bathophilous ưa độ sâu bathyal (thuộc) vùng biển sâu bathybic (thuộc) biển sâu bathylimnetic (thuộc) đáy hồ bathymetric (thuộc) đo độ sâu bathysmal biển thẳm Batrachia lớp Lưỡng cư batrachian   (thuộc) ếch nhái B cell  tế bào B

  • chromosomes nhiễm sắc thể B

BB T.I. BB T.I. (chất ức chế tripsin, viết tắt của Bowman-Birk trypsin inhibitor)

BBB   viết tắt của Blood-Brain Barrier

BBA  viết tắt của Bio-Barcode Amplification

bce4  promotơ bce-4 (kiểm soát gen hạt có dầu ở thực vật)

bcrabl gene   Gen BcrAbl

bcr-abl genetic marker   Chỉ thị di truyền bcr-abl

Bdelloidea  bộ Đỉa

beak  mỏ

bearded  (có) lông cứng, (có) râu

beetle  bọ cánh cứng

Beggiatoales (vi khuẩn) Beggiatoales bebavioral ecology sinh thái học tập tính Behavioral ecology sinh thái học tập tính behaviour tập tính, thói quen, lối sống behaviour modification sửa đổi tập tính behaviour therapy liệu pháp tập tính belemnoid (có) dạng lao, (có) dạng tên Bellini’s ducts (các) ống Bellini

belt transect  đường cắt vùng

Bence-Jones protein protein Bence-Jones behavioural change thay đổi tập tính behavioural defences tập tính bảo vệ

 

behavioural ecology tập tính sinh thái behaviourism   (thuyết)  tập tính  benign tumor  u lành

benthic  (thuộc) sinh vật đáy

benthic animal  động vật sống đáy

benthic community  quần xã sinh vật đáy

benthic invertebrates  động vật không xương sống ở đáy

B-DNA   ADN B

benthic zone tầng đáy benthon sinh vật đáy benthos sinh vật đáy

benzodiazepines benzođiazepin Bergmann’s law  định luật Bergmann beri-beri  (bệnh) tê phù

berry 1. quả mọng  2. trứng giáp xác

BESS   viết tắt của Base Excision Sequence Scanning

BESS method   phương pháp BESS

BESS t-scan method  phương pháp quét T BESS

best linear unbiased prediction (blup) dự đoán khách quan tuyến tính tốt nhất

beta carotene      carotene beta

beta cells   tế bào beta

beta conformation cấu hình beta beta diversity (độ) đa dạng beta beta-conglycinin   β-conglycinin

beta-d-glucuronidase   β-D-Glucuronidaza

beta-glucan   β-glucan

beta-glucuronidase   β-glucuronidaza

beta interferon   interferon beta

beta-lactam antibiotics   chất kháng sinh β-lactam

beta-microglobulin microglobulin beta

beta oxidation oxy hoá beta beta sitostanol sitostanol beta betacyanins betaxyanin betalains  betalain

beta-pleated sheet  phiến gấp, nếp gấp beta

beta-rhythm nhịp beta betaxanthins betaxanthin bhang (chất) bơhan bicarpellary hai lá noãn biceps cơ hai đầu

bicipital  (thuộc) cơ hai đầu

 

beta-secretase   β-secretaza

BEVS   viết tắt của Baculovirus Expression Vector  System

BFGF   viết tắt của Basic Fibroblast Growth Factor

BGYF   viết tắt của Bright Greennish-Yellow  Fluorescence

bicipital groove rãnh cơ hai đầu bicollateral bundle bó chồng kép bicuspid (có) hai mấu nhọn bicuspid valve van hai lá bicuspidate  (có) hai mấu nhọn

bicuspid valve  van hai mấu, van hai lá

biennial cây hai năm bifacial leaf lá hai mặt bifid  xẻ đôi, chẻ đôi

Bifidobacteria   Bifidobacteria (vi khuẩn)

Bifidus   Bifidus

bifurcate chẻ nhánh, phân nhánh bifurcation (sự) chẻ nhánh, phân nhánh bigeneric hybrid thẻ lai hai giống bilabiate hai môi, môi kép

bilateral  hai phía, hai bên

bilateral cleavage  phân cắt đối xứng hai bên, phân cắt hai  phía

bilateral symmetry  đối xứng hai bên

bile  mật

bile acids   axit bilic

biletaria  động vật đối xứng hai bên

bile duct  ống mật

bile salts  muối mật

biliary secretion sự tiết mật bilirubin  bilirubin biliverdin  biliverdin

bilocular  hai phòng, hai ngăn, hai ô

bimanous  hai tay

bimastic   hai vú

binary fission  phân cắt thành hai

binaural  hai tai

binomial nomenclature hệ danh pháp tên kép binomial distribution phân bố nhị thức binominal nomenclature  hệ danh pháp tên kép

binovular twins  trẻ sinh đôi hai trứng, trẻ sinh đôi hai hợp  tử

binucleate phase  pha hai nhân, pha song nhị bội

bio-assay   thử nghiệm sinh học

 

Bio-Barcode Amplification khuếch đại Bio-Barcode, khuếch đại theo mã Bar sinh học

biochemistry  hoá sinh học

bloclimatology  sinh khí hậu học, khí hậu học sinh học

blocoenosis  quần xã sinh vật

BLUP viết tắt của Best Linear Unbiased Prediction biodegradation  (sự) phân huỷ sinh học biodiversity  đa dạng sinh học

bio-electricity điện sinh học bioelectronics ngành điện tử sinh học bioengineering   kỹ thuật sinh học

bio-engineering kỹ thuật sinh học biofeedback tác động ngược sinh học biogas  khí sinh học

biogenetic law  nguyên tắc phát sinh sinh học, luật sinh sinh  học

biogeographic regions  (các) vùng địa lý sinh vật

biofilm   màng sinh học biofilm phim sinh học biogenesis   phát sinh sinh học

biogenic do sinh vật, từ sinh vật biogeochemical cycles chu trình sinh địa hoá biogeochemistry Môn Hoá địa sinh học billiary canaliculi  rãnh ống mật

BIO   viết tắt của Biotechnology Industry Organization

bioassay   phép thử sinh học, xét nghiệm sinh học

bio-bar codes Mã Bar sinh học biochemical oxidation     oxy hoá sinh học biochemistry   môn Hoá sinh học biochips   chip sinh học

biocide       diệt sinh học

biodegradable   phân huỷ sinh học

biodegradable pollutant yéu tố ô nhiễm chịu phân huỷ sinh học biodesulfurization   khử lưu huỳnh (bằng) sinh học biogeography  ngành địa lý sinh học

bionanotechnology   công nghệ nano sinh học

biohazards controversy   tranh luận về mối nguy hiểm sinh  học

bioinformatics môn Tin sinh học bioinorganic (thuộc) vô cơ sinh học bioleaching  lọc thô sinh học biolistic apparatus máy bắn gen biolistics gene gun   súng bắn gen

biologic response modifier therapy   phép trị liệu sửa đổi sinh  học

 

biological activity hoạt tính sinh học biological clock đồng hồ sinh học biological constraint ép buộc sinh học biological containment kiềm chế sinh học biological control phòng trừ sinh học biological form   dạng sinh học

biological half-life  chu kỳ ban huỷ sinh học

biological magnification      khuyếch đại sinh học biological oxygen demand (BOD) nhu cầu oxy sinh học biological race  nòi sinh học

biological rhythm nhịp điệu sinh học biological shield màn chắn sinh học biological species  loài sinh học biological vectors vectơ sinh học biological warfare chiến tranh sinh học biology   môn Sinh học

bioluminescence   phát huỳnh quang sinh học

biomarkers   chỉ thị sinh học

biomass   sinh khối

biomems  chip cơ điện sinh học

biomimetic materials vật liệu phỏng sinh học biomolecular electronics môn Điện tử phân tử sinh học biomass  sinh khối

biome biôm, đại quần xã sinh vật biometeorology sinh khí tượng học biometrical genetics di truyền học thống kê biometry   thống kê sinh học

biomotors động cơ sinh học bionics phỏng sinh học biophysics lý sinh học biopolymer polyme sinh học biopsy (sự ) sinh thiết bioreceptors thụ quan sinh học biorecovery   phục hồi sinh học

bioremediation   sửa chữa sinh học

biosafety   an toàn sinh học

biosafety protocol   nghị định thư an toàn sinh học

bioseeds   hạt sinh học

biosensors (chemical)   đầu nhạy sinh học

biosilk   tơ sinh học

biosorbents   chất hút bám sinh học

biosphere  sinh quyển

 

biosynthesis  (sự) sinh tổng hợp,  tổng hợp sinh học

biosystematics  hệ thống học sinh học

biota  khu hệ sinh vật

biotechnology công nghệ sinh học

biotechnology industry organization (BIO) tổ chức công nghiệp công nghệ sinh học

biotic  hữu sinh, sống, (có) sức sống, (thuộc) sự sống

biotic barrier hàng rào hữu sinh biotic climax cao đỉnh hữu sinh biotic factor  yếu tố hữu sinh

biotic potential  tiềm năng sinh học, tiềm lực sống

biotic stresses   áp lực hữu sinh

biotin   biotin

biotransformation       chuyển hoá sinh học

biotinylation  (sự) biotin hoá

biotope  sinh cảnh

biotroph  vật dinh dưỡng hữu sinh

biotrophic parasites  vật ký sinh dinh dưỡng hữu cơ

biotype  kiểu sinh học, biotyp

biparous  sinh đôi

bipedal  đi hai chân

bipinnate  hai lần lá chét lông chim, xẻ lá chét lông chim  kép

bipolar  lưỡng cực, hai cực

bipolar cell  tế bào lưỡng cực

bipolar disorder  rối loạn lưỡng  cực bipolar germination nảy mầm hai đầu biradial symmetry đối xứng toả tia hai bên biramous  hai nhánh

biramous appendages  chi hai nhánh, phần phụ hai  nhánh

birth (sự) sinh sản,  đẻ

birth mark  nốt ruồi, vết chàm

birth rate chỉ số sinh sản, chỉ số đẻ, tỉ lệ sinh sản biseriate hai dãy, hai hàng, hai xoáy, hai vòng biserrate  (có) răng cưa kép

bisexual  lưỡng tính

bisexuality (tính) lưỡng tính bisporangiate (có) túi bào tử lưỡng tính bivalent  thể lưỡng trị

bivalve  hai mảnh vỏ

Bivalvia     lớp Hai mảnh vỏ bivoltine một năm hai lứa, hai vụ bla gene   gen bla

 

black-layered (corn)   bọc lớp màu đen (ngô)

black-lined (corn) nhăn đen (ngô) bladder túi, bọng, bao bladderworm  nang sán

blade   phiến, cuống dẹt

blanket bog   thực vật phủ đầm lầy

blast cell  tế bào tàn lụi

blast transformation  chuyển hoá chậm dần, chuyển hoá tàn  lụi

blastema   mầm

blastochyle dịch khoang phôi blastocoel khoang phôi blastocyst  túi phôi, túi mầm

blastocyst of mammals  túi phôi của động vật có vú

BOD  viết tắt của Biological Oxygen Demand

body axes  trục cơ thể

body cavity  khoang cơ thể

body cell  tế bào sinh dưỡng, tế bào thân

body-section radiography  (phép) chụp phóng xạ cắt  lớp

Body serface pressure  áp lực bề mặt cơ thể

body wall  vách thân

bog  thực bì đầm lầy than bùn

bole  thân

boll  vỏ

bolting  (sự) kết trái sớm

bone xương

bone cell tế bào xương

bone development  sự phát triển xương

bone marrow tuỷ xương

bone tolerance dose  liều lưỡng cho phép ở xương

bony labyrinth  đường rối xương

book gill  mang lá sách

book lung phổi lá sách

booster response đáp ứng tăng cường, đáp ứng nhắc lại

booted  (có) phủ sừng, kết bao sừng

bordered pit  lỗ viền

boreal  (thuộc) bắc bán cầu

boreal forest   rừng ôn đới bắc bán cầu, sức sản xuất sơ cấp và sinh  khối

bosset  sẹo sừng

botany  thực vật học

Bovine Spongiform Encephalopathy  bệnh thoái hoá thần kinh ở  bò

blastoderm  phôi bì, đĩa phôi, đĩa mầm

blastodermic vesicle  túi lá phôi, túi phôi bì

 

blastodisc  đĩa phôi

blastomere tế bào phôi, phôi bào blastopore lỗ phôi, miệng phôi, phôi khẩu blastosphere phôi túi

blastospore bào tử chồi blastospore lip gờ miệng phôi blastula phôi nang

blastulation (sự) hình thành phôi nang

bleb mụn nước

bleeding (sự) rỉ nhựa blepharism (sự) co mí mắt blepharoplast hạt gốc lông roi blight  (bệnh) lụi

blind spot  điểm mù

blister mụn phồng nước, mụn rộp

blocking antibody kháng thể bao vây, kháng thể phong  bế

blood máu

blood capillary  mao mạch máu

blood cells  tế bào máu

blood clotting  máu vón cục

blood count   số đếm huyết cầu

blood derivatives manufacturing association  hiệp hội sản xuất các dẫn xuất của  máu

blood flukes (các) sán lá máu blood islands (các) đảo huyết blood plasma huyết tương blood platelet tiểu cầu

blood pressure  huyết áp

blood serum    huyết thanh blood substitutes chất thay máu blood sugar   đường máu

blood vessels  mạch máu

bloom   1. phấn   2. (sự) nở hoa nước

Bloom’s syndrome  hội chứng Bloom

blot (phép) thấm tách, (kỹ thuật) thấm tách blotting (phép) thấm tách, (kỹ thuật) thấm tách blubber  mỡ khổ

blue-green algae  tảo lam

blood vessels formation  sự hình thành mạch máu

blood-brain barrier hàng rào máu não

blood-testis barrier  hàng rào máu tinh

blue biotechnology   công nghệ sinh học xanh

 

blue-green bacteria vi khuẩn lam blunt-ended DNA ADN đầu bằng blunt-end DNA ADN đầu bằng blunt ends   đầu bằng

blunt-end ligation   gắn các đầu bằng (ADN)

BLUP      viết tắt của Best Linear Unbiased Prediction BMP   viết tắt của Bone Morphogenetic Proteins BOD   viết tắt của Biological Oxygen  Demand boletic acid   axit boletic

bollworms  giun nang

bone morphogenetic proteins (BMP)   protein phát sinh hình thái  xương

botryoid (có) dạng chùm botryoidal (có) dạng chùm botryose (có) dạng chùm botrytic (có) dạng chùm bottle cells  tế bào hình chai

bottleneck effect hiệu ứng cổ chai bottom yeast nấm men đáy botulism (sự) ngộ độc botulin boundaries  ranh giới

boundary layer   lớp biên bound water nước liên kết bouquet stage  giai đoạn bó hoa

bouyant density  mật độ phần nổi

bovine dung  phân bò

bovine somatotropin (BST)      somatotropin của bò

Bowman-Birk trypsin inhibitor  chất ức chế trypsin   Bowman-Birk

Bowman, s capsule nang Bowman Bowman,   s glands  tuyến khứu giác boxplot   đồ thịt hộp

bp   viết tắt của base pair

braccate  (có) lông chân

brachial  (thuộc) cánh tay, (thuộc) cuống thần kinh, (có) dạng  tay

brachiate 1. (có) nhánh 2. (có) chi brachiferous (có) nhánh, (có) chi Brachiopoda ngành Tay cuộn

brachium  1. cánh tay  2.  cuống thần kinh 3.  dạng tay

brachycerous (có) râu ngắn brachydactylia tật ngón ngắn brachydactyly tật ngón ngắn brachydont (có) răng ngắn brachypterism  dạng cánh ngắn

 

brachyural (thuộc) bụng ngắn gấp dưới ngực bracken poisoning ngộ độc dương xỉ diều hâu bracket fungus  nấm móc

brackish  lợ

bract  lá bắc

bract scale  vảy bắc bracteate (có) lá bắc bracteole lá bắc nhỏ bradycardia  nhịp tim chậm

Bradyrhizobium japonicum    Bradyrhizobium japonicum

brain  não hạch não

brain stem   cuống não

brain stimulation  kích thích não

branch gap khe cành branchia mang branchial  (thuộc) mang

branchial arch        cung mang

branchial basket   khung mang

branchial chamber  phòng mang, khoang mang

branchial clefts khe mang branchial heart tim mang brachial rays  (các) tia mang

Branchiopoda phân lớp Chân mang branchiostegal (thuộc) nắp mang branchiostege  màng nắp mang brand fungi nấm than branchypterous (có) dạng cánh ngắn branchysclereid  tế bào đá

brand spore  bào tử mùa hè, bào tử phấn đen

brandycardia nhịp tim chập brandykinesia sự tiêu hoá chậm brankinin sự vận động chậm Brassica   Brassica (giống Rau cải)

Brassica campestre Brassica campestre Brassica campestris Brassica campestris Brassica napus Brassica napus Brassicaceae  họ Cải

Braun Blanquet system  hệ phân loại Braun Blanquet

brazzein brazzein (protein ngọt)

BRCA 1 gene  gen BRCA 1

BRCA 2 gene  gen BRCA 2

BRCA  genes   (các) gen BRCA (gây ung thư vú hoặc buồng  trứng)

 

breaking   (bệnh) nứt hoa

breaking of the meres   (sự) nứt đoạn

breast bone xương ức breathing (sự) thở breathing root  rễ khí

breeder’s rights   quyền của nhà chọn giống

bright-field Illumination  hiển vi nền sáng

bright greennish-yellow fluorescence  phát huỳnh quang màu vàng-lục  sáng

broad spectrum  phổ rộng, phạm vi tác động rộng

Bromeliaceae  họ Dứa

bromoxynil   bromoxynil

bronchi      (các) phế quản, (các) cuống phổi

bronchia   nhánh phế quản

bronchial (thuộc) nhánh phế quản bronchial arteries động mạch phế quản bronchial C receptor thụ quan C phế quản bronchial circulation tuần hoàn phế quản bronchial veins tĩnh mạch phế quản bronchiol nhánh phế quản nhỏ bronchoconstriction  sự co thắt phế quản

bronchomotor control  điều chỉnh cơ vận động khí  quản

bronchus  phế quản, cuống phổi

brood lứa, bầy đàn brood patch chồi đốm broth nước dùng brown algae tảo nâu brown earths  đất nâu

brown forest soil  đất rừng  nâu brown podzlic soil đất nâu potzon brown rot   (bệnh) thối rữa (màu) nâu

brown stem rot (BSR) (bệnh) thối rữa gốc (màu) nâu

Brucellaceae   họ Brucellaceae

bruise  vết thâm tím

bruit tiếng động, tiếng thổi Brunner’s glands  tuyến Brunner brush border diềm bàn chải Bryophyta ngành Rêu Bryophytes ngành Rêu Bryopsida  Lớp Rêu

Bryozoa  ngành Động vật dạng rêu

BSE viết tắt của Bovine Spongiform Encephalopathy bệnh thoái hoá thần kinh ở  bò

BSP  viết tắt của Biosafety protocol

 

BSR  viết tắt của Brown Stem Rot

BST   viết tắt của Bovine SomatoTropin

BTR-4 gene   gen BtR-4

bubo  hạch sưng

bubonic plague  (bệnh) dịch hạch

buccal  (thuộc) má  miệng buccal cavity khoang miệng buccal glands (các) tuyến miệng

buccopharyngeal membrane màng miệng hầu buccopharyngeal respiration thở qua miệng hầu bud  chồi, mắt

bud sport  đột biến sinh dưỡng chồi budding 1. (sự) nảy chồi 2. (sự) ghép chồi bud scale   vảy chồi

buffer chất đệm, đệm buffering  tác động đệm buffy coat (cells) vỏ bạch cầu

buildup of radiation  tích tụ bức xạ

bulb  hành

bulbar (thuộc) hành bulbiferous (có) hành, (có) giò bulbil  giò, hành con, hành nhỏ

bulbourethral gland tuyến hành niệu đạo bulbus arterlosus  hành động  mạch bulbus oculi  hành mắt, cầu mắt

bulimia  (chứng) ăn vô độ

bulk flow  dòng khối

bulla  bọng nước, nốt mọng

bullate 1. phồng 2. (có) bóng 3. (có) bọng nước bulliform cell tế bào dạng bóng bundesgesundheitsamt (BGA) Bộ Y tế liên bang Đức bundle  bó mạch

bundle cap  chóp bó

bundle end  đầu cuối bó

bundle sheath  bao bó mạch

bundle sheath cells  tế bào bao bó mạch

bunion   chai phồng

bunodont (có) răng hàm mầu tù bunoid (có) răng hàm mấu tù bunt  bệnh nấm than

 

burdo  thể ghép

Burkọtt lymphoma  u bạch huyết Burkitt

burr  quả có gai burrow hang, đào hang bursa  túi, bao, bìu

bursa copulatrix  túi giao cấu bursa inguinalis khoang bìu bẹn bursa of Fabricus túi Fabricus bursa omentalls hậu cung mạc nối bursicon  bursicon

bursiform  (có) dạng túi, (có) dạng bao

burying beetles bọ đào hang butterfly flower hoa bướm buttress root  rễ hạch

BXN gene  gen BXN (mã hoá enzym phân huỷ thuốc diệt  cỏ)

byssal  (thuộc) chân tơ

byssinosis bệnh bụi lông phổi byssogenous (thuộc) sinh chân tơ byssus chân tơ

 

C

 

C1-inhibitor  chất ức chế C1

C3  plant  thực vật C3

C3b receptors  (các) thụ thể C3b

C4 pathway evolution   tiến hoá theo con đường C4

C4  plant  thực vật C4

Cactaceae  họ Xương rồng

CADD  viết tắt của Computer-Assisted Drug Design

caducibranchiate  (có) mang rụng sớm

Caducous (bị) rụng sớm

Caecilians bộ Hải sâm không chân caecum  ruột tịt, nhánh cụt caenogenesis (sự) thích ứng phôi caenogenetic  phát triển thích ứng phôi

Caenorhabditis elegans  loài Caenorhabditis elegans

caesious phủ chàm c terminus   đầu C c value  giá trị c

  1. C. elegans C. elegans CAAT box hộp CAAT Caco-2 dòng tế bào Caco-2

cadherins cadherin (tác nhân kết dính các tế bào)

Caenorhabditis elegans (C. elegans)   Caenorhabditis elegans (C.  elegans)

caesium  casium, vòng tuần hoàn của caxi

caesius  phủ chàm

caespitose mọc bụi, mọc cụm caespitulose mọc bụi, mọc cụm caffeine  cafein

Calamitales bộ Lô mộc calami (các) gốc lông chim calamus  gốc lông chim

calcaneum  1. xương gót  2. cựa

calcar  cựa

calcareous (có) đá vôi, mọc trên đá vôi calcicole thực vật ưa đất đá vôi calciferol  canciferol

calciferous (chứa) muối canxi calcification (sự) hoá vôi calcareous  (có) cựa

 

calcifuge thực vật kị đất vôi calcigerous (chứa) muối canxi calcigerous glands (các) tuyến canxi calciphile thực vật ưa đất vôi calciphobe thực vật kị đất vôi calcitonin  canxitonin

calcium  canxi

calcium channel-blockers      chất (vật) chặn kênh canxi

calcium oxalate   oxalat  canxi

calcium phosphate precipitation   kết tủa canxi  phosphat

callose  1. caloza  2. (có) chai

callous   (có) chai

callipyge tính trạng (di truyền) hướng thịt (ở vật nuôi) callus 1. thể chai, 2. thể caloza, 3. thể sần, 4. mô sẹo calmodulin   calmodulin

caloric test thử nhiệt, kiểm tra nhiệt Calvin cycle  chu trình Calvin calycle  đài, loa

calypter vảy che cánh tạ calyptra 1. mũ 2. chóp rễ calyptrate (có) vảy che cánh tạ calyptrogen tầng sinh chóp rễ calyptron   vảy che cánh tạ calyx   1. đài  2. loa  3. đài

calyx tube  ống đài

CAM   CAM

cambial initial  tế bào tầng phát sinh

calorie  calo, đơn vị nhiệt năng

calpain-10  gen calpain-10 (gây tiểu đường)

cambial tissue mô thượng tầng cam bium tầng phát sinh cambrian  kỷ cambri

camounflage (sự) nguỵ trang, nghi trang campaniform (có) dạng chuông campanulate  (có) dạng chuông campsterol   campsterol

camptothecins   camptothecin

campylotropous  đính cong

CAMV  viết tắt của Cauliflower Mosaic Virus

CAMV 35s viết tắt của Cauliflower Mosaic Virus 35s Promoter (CAMV  35s)

canal   ống kênh đào

canal cell   tế bào ống

 

canalicular   (thuộc) ống nhỏ, tiểu quản

canaliculate (có) rãnh canaliculus ống nhỏ, tiểu quản canavanine canavanin cancellated (có) dạng lưới xốp cancellous (có) dạng lưới xốp cancer   ung thư

cancer epigenetics ngoại di truyền ung thư (ung thư do nhiều gen + môi  trường)

CANDA  viết tắt của Computer Assisted New Drug  Application

cane sugar   đường mía

canine 1. (thuộc) chó, 2. răng nanh 3. ( thuộc) răng nanh 4. (thuộc) gờ rãnh

canker  (bệnh) loét

cannabis  cây cần sa

cannibalism   (hiện tượng) ăn thịt lẫn nhau

cannon bone  xương chày

canola   canola

canopy   tán

canopy cover  độ che tán

cap  chóp, mũ

capillary  mao quản, mao mạch

capillary electrophoresis  (phép) điện di mao dẫn

capillary forces  lực mao dẫn

capillary networks  hệ mao mạch

capillary soil water   nước thổ nhưỡng mao dẫn

capillary zone electrophoresis (phép) điện di vùng mao  dẫn

capita (các) đầu capitate (các) đầu capitellum  mỏm khớp

capitulum 1. cụm hoa dạng đầu 2. mỏm capping (sự) tạo mũ,  đội nón caprification   (sự) thụ phấn kín

capiture recapture  bắt, bắt lại

capsid  vỏ capsid

capsomere   capsome

capsular polysaccharides   polysaccharid vỏ

capsule   bao, nang, vỏ

captive breeding   chọn giống (trong) giam giữ

capture agent tác nhân bắt giữ capture molecule phân tử bắt giữ caput   đầu

carapace   mai, vỏ cứng

 

CARB viết tắt của Center For Advanced Research In  Biotechnology

carbamino compounds phức hợp carbamino carbamyl phosphate                                           carbamyl phosphat carbetimer carbetime (polyme chống ung thư) carbohydrate   cacbohydrat

carbohydrate engineering  kỹ thuật thao tác  carbohydrat

carbohydrate microarray  vi dàn carbohydrat

carbon  carbon

carbon dating  định tuổi bằng carbon

carbon dioxide  CO2

carbon film technique   kĩ thuật màng carbon

carbon fixation   cố định carbon

carbon nanotubes  ống nano carbon

carbon replica technique       kĩ thuật sao carbon

carbon/nitrogen ratio  tỷ lệ C/N

carbonic acid  axir cácbonic

carbonic anhydrase      anhydraza carbonic carboxydismutase carbonxyđismutaza carboxyhaemoglobin  carboxyhaemoglobin

carboxyl terminus (of a protein molecule)  đầu carboxyl (của phân tử  protein)

carboxylase   cacboxylaza carboxylic acid axit cacboxylic carboxypeptidase carboxypeptidaza carbuncle  cụm nhọt

carcasses xác (động vật), tiêu thụ carcinogen chất gây ung thư carcinoma canxinom carcinogenesis (sự) gây ung thư cardiac arrhythmias loạn nhịp tim cardiac cycle chu kỳ đập tim cardiac muscle   cơ tim

cardiac output  lưu lượng máu qua tim

cardiac stretch receptor  cơ quan cảm nhập sự giãn tim

cardiac valve   van cận tim

cardinal   1. (thuộc) bản lề vỏ  2. chính, mấu chốt

cardines (các) bản lề, (các) khớp cardioblast tế bào mầm tim cardiolipin   carđiolipin

cardiovascular adjustments sự điều chỉnh tim-mạch cardiovascular disease bệnh tim mạch cardiovascular system  hệ tim mạch

cardo  bản lề, khớp

 

carina  gờ

carinate  (có) sống, (có) gờ

cariose  mục, hà carious mục, hà carnassial răng ăn thịt carnitine carnitin Carnivora bộ ăn thịt carnivore   vật ăn thịt

carnivorous (thuộc) ăn thịt carnivorous plant cây ăn thịt carotenes  caroten carotenoids  carotenoid

carotid arteries  động mạch cảnh

carotid baroreceptor  áp thụ quan mạch cảnh

carotid sinus  xoang cảnh, xoang cổ

carpal xương cổ tay carpals (các) xương cổ tay carpel  lá noãn

carpelia (các) xương cổ tay carpellate (có) l á noãn carpus  xương cổ tay

carrier   1. thể mang  2. chất mang  3. vật mang

carrier protein protein mang carrying capacity sức chứa, chịu tải cartilage  sụn

caruncle   1. mộng  2. núm  3. mào  4. mồng hạt

cartilage-inducing factors a and b  (các)nhân tố tạo sụn a và  b

Caryophyllaceae   họ Cẩm chướng

Caryophyllidae   phân lớp Cẩm chướng, tổng bộ Cẩm  chướng

caryopsis   quả thóc, quả đĩnh

cascade  tầng, đợt caseation (sự) bã đậu hoá casein  casein

caseous (thuộc) phomat, (bị) bã đậu hoá casparian band    băng Caspari casparian strip đai Caspari

caspases   caspaza

cassette  hộp chuyển đổi (trong cơ chế xác định giới tính ở nấm men),  casset

caste   nhóm chức năng

castration anxiety   bồn chồn, sợ thiến

casual species     loài ngẫu nhiên

 

catabolic activator protein  protein hoạt hoá dị hoá

catabolism  (sự) dị hoá

catadromous   (thuộc) di cư xuôi dòng

catalase  catalaza

carbonyl group nhóm carbonyl carbon cycle chu trình carbon catalysis  (sự) xúc tác

catalyst chất xúc tác cataphyll vảy chồi catastrophes tai biến catch muscle  cơ bắt

catecholamines catecholamin catenation (sự) tạo chuỗi caterpillar  sâu

cathexis      (sự) tập trung ý nghĩ

catkin   bông đuôi sóc

cauda phần đuôi, phần cuối, đuôi caudad gần đuôi, hướng đuôi, qua đuôi caudal  (thuộc) đuôi

Caudata   bộ Lưỡng cư có đuôi

caudate   (có) đuôi

cation  ion dương, cation

cation exchange  (sự) trao đổi ion dương, tác động bởi  axit

caudate nucleus  nhân đuôi

caudex  thân (cây)

caul 1. màng ối 2. màng bọc, màng bao caulescent (có) thân, (có) cuống cauliflory  hoa chồi nách thân

catabolic pathway  con đường dị hoá

catabolism  dị hoá

catabolite activator protein   protein hoạt hoá chất dị  hoá

catabolite repression  (sự) ức chế chất dị hoá

catalase catalaza catalysis (sự) xúc tác catalyst  chất xúc tác

catalytic antibody kháng thể xúc tác catalytic domain phạm vi xúc tác catalytic RNA  ARN xúc  tác catalytic site  điểm xúc tác

catechins catechin catecholamines catecholamin cation  cation, ion dương

 

cauliflower mosaic virus 35s promoter (CAMV 35s) cauline  1. (thuộc) thân, 2. lá thân

caval veins  tĩnh mạch chủ

caveolae hang nhỏ (trên màng sinh chất) caves hang động, sinh vật ăn mùn bã hữu cơ cavernosus (có) thể hang, (có) hang carvenous  (có) thể hang, (có) hang cavitation  (sự) tạo bọt khí,  tạo hốc

cavum  khoang, phòng

  • banding (sự) hiện băng C

cDNA cloning  tách dòng ADNc, tạo clon ADNc

cDNA   viết tắt của Complementary DNA

CBA viết tắt của Cell-Based Assay

CBD   viết tắt của Convention on Biological Diversity

CBF1  nhân tố CBF1 (protein điều phối phiên mã)

CCC DNA  ADN CCC (ADN mạch vòng liên kết đồng hoá  trị)

CD4 EPSP synthase  synthaza cd4 EPSP

CD4 EPSPS  enzym CD4 EPSPS (ở Agrobacterium)

cd4 protein   protein cd4

cd44 protein  protein cd44

CD4-PE40  thuốc CD4-PE40 (dược phẩm trị AIDS)

cd95 protein   protein cd95

cDNA   cADN

cDNA array  dàn cADN cDNA clone  dòng cADN cDNA library    thư viện cADN

cDNA microarray  vi dàn cADN

CE viết tắt của capillary electrophoresis

cecrophins cecrophin

cecropin a  cecropin A

cecropin a peptide peptid cecropin A cecum ruột tịt, manh tràng, ruột bít cell   1. tế bào  2. ô cánh

cell adhesion molecules  phân tử dính bám tế bào

cell aggregation  experiment  thí nghiệm quần tụ tế bào

Cell-Based Assay  xét nghiệm dựa trên tế bào

cell body  tế bào sinh dưỡng, tế bào thân

cell cavity  khoang tế bào

cell center  tâm bào

cell clone   dòng tế bào

cell culture  nuôi cấy tế bào

cell cycle   chu trình tế bào

 

cell cytometry (sự) đo đếm tế bào

cell death  sự chết của tế bào

cell dertemination  sự xác định tế bào

cell differentiation phân hoá tế bào, biệt hoá tế bào cell diversification sự xen trồng nhiều loại tế bào cell division   phân chia tế bào

cell enlargement   (sự) phình to tế bào

cell extension  (sự) kéo dài tế bào

cell fractionation  (sự) phân đoạn tế bào,  tách tiểu phần tế  bào

cell-free   không tế bào, phi tế bào

cell-free transcription  phiên mã ngoài tê bào

cell interaction tương tác tế bào cell junction sự kết nối tế bào cell line  dòng tế bào

cell lineage  chuỗi thế hệ tế bào

cell-mediated immunity   miễn dịch qua trung gian tế  bào

cell membrane  màng tế bào

cell migration  sự di cư tế bào

cell movement  sự vận chuyển tế bào

cellobiose xenlobioza

cellose  xenloza

cell plate   tấm phân bào

cell shape changes  sự thay đổi hình dạng tế bào

cell signaling  tín hiệu tế bào

cell transformation  biến nạp tế bào

cell types  dạng tế bào

cellular slime moulds mốc nhầy tế bào cell-free translation dịch mã ngoài tế bào cell fusion   dung hợp tế bào

cell genetics di truyền học tế bào cellular respiration hô hấp tế bào cellullose    cenluloza

cell wall  vách tế bào

cell motility (sự) di động của tế bào cell recognition (sự) nhận biết tế bào cell signaling phát tín hiệu cho tế bào cell sorting  sàng lọc tế bào

cell-based assays  xét nghiệm dựa trên tế bào

cell-differentiation proteins  protein phân hoá tế bào

cell-free gene expression system hệ thống biểu hiện gen vô bào cell-mediated immunity tính miễn dịch (có) trung gian tế bào cell-tissue culture   nuôi cấy mô tế bào

 

cellular     (thuộc) tế bào, (thuộc) ô cánh

cellular adhesion molecule phân tử bám dính tế bào cellular adhesion receptors thụ quan bám dính tế bào cellular affinity  ái lực tế bào

cellular differentiation  (sự) biệt hoá tế bào

cellular immune response  phản ứng miễn dịch của tế  bào

cellular oncogenes  gen gây ung thư của tế bào

cellular pathway mapping  lập bản đồ các con đường tế  bào

cellular respiration  (sự) hô hấp tế bào

cellulase  celluloza

cellulolytic bacteria  vi khuẩn phân huỷ celluloza

celsius scale  thang nhiệt độ Celsius

cement  xương răng

censer mechanism  cơ chế phát tán

censor  (sự) kiểm duyệt

censorship  (sự) kiểm duyệt

census  (sự) thống kê số lương, dẫn liệu số lượng

centiMorgan  xentimorgan

centipedes   lớp Chân môi

center for advanced research in biotechnology trung tâm nghiên cứu công nghệ sinh học tiên tiến

central canal  ống trung tâm

central chemoreceptors  hoá thụ quan trung tâm

central cylinder      trụ giữa

central dogma   thuyết trung tâm

central nervous system  hệ thần kinh trung ương

central sulcus  rãnh Rolando

central venous pressure  áp lực thần kinh trung tâm

centrale  phiến trung tâm

centric  trung tâm

centric leaves lá trung tâm centrifugal ly tâm centrifugation ly tâm centrifuge máy ly tâm centriole trung tử centripetal   hướng tâm

centrolecithal (có) noãn hoàng ở tâm (có) tâm noãn  hoàng

centrolecithal egg trứng tâm noãn hoàng centromere tâm động, eo sơ cấp centrosome  trung thể

centrum  thân đốt sống

cepaceous   (có) mùi hành tỏi

 

cephalad  hướng đầu

cephalic  (thuộc) đầu

cephalization  (sự) hình thành đầu,  tạo thành đầu

Cephalocarida nhóm Tôm đầu Cephalochordata phân ngành Đầu sống Cephalopoda lớp Chân đầu Cephalosporins xenphalosporin cephalothorax   đầu-ngực

ceramic filter bộ lọc gốm cercal (thuộc) đuôi cercaria ấu trùng cercaria cercus   phần phụ đuôi cere cia    da gốc mỏ

cerebellar (thuộc) tiểu não cerebellar cortex vỏ tiểu não cerebellar fossa  hố tiểu não

cerebellar hemispheres bán cầu tiểu não cerebellar peduncle cuống tiểu não cerebellum  tiểu não

cerebral (thuộc) đại não, (thuộc) não cerebral aqueduct ống dẫn não cerebral cortex  vỏ não

cerebral fiexure  nếp gấp não

cerebral fossa   hố đại não

cerebral hemispheres   bán cầu đại não

cerebroside xerebrosit cerebrospinal (thuộc) não tuỷ sống cerebrall blood flow  dòng máu não

cerebrall circulation  tuần hoàn máu não

cerebrose cerebroza cerebrospinal fluid dịch não tuỷ cerebrum  đại não

ceriferous tạo sáp ceroma da gốc mỏ cerous   (có) sáp

ceruminous glands  tuyến ráy tai

cervical   (thuộc) cổ

cervical ganglia   hạch cổ

cervical smear   mẫu thử cổ tử cung

cervicum   phần cổ

cervine   (thuộc) hươu

 

cervix  cổ, cổ rễ

cervix uteri cổ tử cung, cổ dạ con cespitose mọc bụi, mọc cụm cessation cassette casset dừng Cestoda   lớp Sán dây

Cetacea   bộ Cá voi

CGIAR  viết tắt của Consultative Group on International Agricultural  Research

chaeta   lông cứng chaetiferous (có) lông cứng chaetigerous (có) lông cứng Chaetognatha   ngành Hàm tơ

chaetophorous (có) lông cứng chaetoplankton sinh vật nổi tơ Chaetopoda   nhóm Chân tơ

chagas’ disease     bệnh trùng mũi khoan chain terminator yếu tố kết thúc chuỗi chalaza 1. điểm hợp 2. dây treo chalazogamy (tính) thụ tinh qua điểm hợp chalice   đài

chalk gland   tuyến phấn

chalk grassland  đồng cỏ đá vôi

chamaephyte   thực vật chồi trên đất

CFH protein   protein cfh (Complement Factor H  Protein)

CFP viết tắt của Cyan Fluorescent Protein

CFTR  viết tắt của Cystic Fibrosis Transmembrane Regulator  Protein

cge

CGIAR viết tắt của Consultative Group on International Agricultural  Research

cgmp

chaconine   chaconin

chakrabarty decision Quyết định Chakrabarty (của Bộ Thương mại Mỹ cho phép cấp bản quyền cho vi sinh vật chuyển gen)

chalcone isomerase   isomeraza  chalcon

channel protein protein kênh channel-blockers chất chặn kênh channels  kênh

chaotropic agent tác nhân chaotrop (cơ chất sản ra ion làm tan màng sinh học)

chaparral  chaparral

character tính trạng, dấu hiệu chaperone molecules phân tử chaperon chaperone proteins protein chaperon chaperones   chaperon

 

chaperonins   chaperonin

character displacement  (sự) hoán đổi đặc điểm,  chuyển đổi tính  trạng

Charadriiformes   bộ Choi choi, bộ Chim rẽ

Charales  bộ Tảo vòng

Charophyceae  lớp Tảo vòng

chasmocleistogamous  thụ phấn  mở-ngậm characterization assay phép xét nghiệm xác định đặc điểm chasmogamy   (tính) thụ phấn mở

cheek   

cheilitis (sự) viêm môi chela kìm, vuốt kìm cheilferous   (có) kìm

chelate  (có) kìm, (có) vuốt, (có) càng

chelating agent  tác nhân càng hoá, tác nhân chelat hoá

chelicerae   chân kìm Chelicerata phân ngành Có kìm cheliform (có) dạng kìm Chelonethida bộ Bọ cạp giả Chelonia   bộ Rùa

cheluviation (sự) rửa chiết chemautotroph sinh vật hoá tự dưỡng chemical defences  hoá chất phòng vệ

chemical equilibrium (sự) cân bằng hoá học CHD viết tắt của Coronary Heart Disease chelating agent  tác nhân chelat hoá chelation  chelat hoá

chemical genetics môn di truyền hoá học chemical mutagen tác nhân đột biến hóa học chemical synapse khớp thần kinh hoá học chemiluminescence  phát huỳnh quang hoá học

chemiluminescent immunoassay (clia) phép thử miễn dịch huỳnh quang hoá học

chemiosmosis  (sự) hoá thẩm thấu

chemistry  hoá học

chemoautotroph sinh vật hoá tự dưỡng chemoheterotroph sinh vật hoá dị dưỡng chemokinesis   (sự) hoá vận động

chemolithoautotroph   dinh dưỡng bằng hoá hợp chất vô  cơ

chemometrics đo lường hoá học chemonasty hoá ứng động chemopharmacology  hoá dược học

 

chemoreceptor hoá thụ quan chemostat phương tiện hoá ổn định chemosynthesis  (sự) hoá tổng hợp

chemosynthetic autotroph sinh vật tự dưỡng hoá tổng hợp chemotaxis hoá hướng động, vận động hướng hoá chemotaxonomy          hoá phân loại hoá

chemotherapy   hoá liệu pháp, liệu pháp hoá học

chemotroph   sinh vật hoá dưỡng

chemotropism  (tính) hướng hoá chất, vận động theo nguồn dinh  dưỡng

Chenopodiaceae   họ Rau muối

chernozem đất đen

chewing  nhai, nghiền

chiasma   1. (điểm) vắt chéo  2. (cấu trúc) giao thoa

chiasmata  (các) vắt chéo

chief cell  tế bào chính

childhood psychosis loạn tâm thân thơ ấu childhood schizophrenia tâm thần phân liệt ấu thơ chilling chết giả

Chilognatha lớp Chân kép Chilopoda lớp Chân môi chimera      dạng khảm, thể khảm chimeric (thuộc) thể khảm Chiroptera   bộ Dơi

chiropterophilous  thụ phấn nhờ dơi

chi-squared distribution   phân bố khi bình phương

chitin chitin

Chlamydobacteriales bộ Khuẩn bao chlamydospore bảo tử vách dày chemical nutrient hoá chất dinh dưỡng chemical potential   thế hoá

chloragen cells tế bào chất vàng chloragogen cells tế bào chất vàng chlorella tảo clorela, tảo tiểu cầu chlorenchyma mô giậu, mô diệp lục Chlorococcalles  bộ Chlorococcales

chiorocruorin   sắc tố hô hấp lục, clorocruorin

Chlorophyceae lớp Tảo lục chlorophylls chất diệp lục, clorophyl Chlorophyta   ngành Tảo lục chimera  khảm

chimeraplasty gắn kết khảm (phương pháp chuyển ADN bằng cơ chế sửa chữa)

 

chimeric antibody kháng thể khảm chimeric DNA   ADN khảm chimeric proteins  protein khảm

chinese hamster ovary cells tế bào buồng trứng chuột túi Trung quốc chiral compound hợp chất (hình) bàn tay (có tâm không đối xứng) chitin  chitin

chitinase  chitinaza chloroplast lục lạp, hạt lục chloroplast DNA  ADN lục lạp

chloroplast ER lưới nội chất lục lạp , ER lục lạp chloroplast transit peptide peptid xuyên lục lạp chlorosis   (bệnh) úa vàng

choana   lỗ dạng phễu

CHO cells (các) tế bào CHO (Chinese Hamster Ovary), dòng tế bào buồng trứng của chuột đồng Trung quốc)

choanae  lỗ mũi sau choanocyte       tế bào cổ áo choice point   điểm chọn cholera (bệnh) dịch tả chodrosamine chonđrosamin chondroskeleton bộ xương sụn cholera toxin độc tố dịch tả cholesterol  cholesterol

choline  cholin

cholinesterase cholinesteraza chomophyte thực vật sống ở mùn chondral (thuộc) sụn Chondricthyes   lớp Cá sụn

chondrification  (sự) hoá sụn,  tạo sụn

chondrin chất sụn chondroblast nguyên bào sụn chondrocranlum sọ sụn chondrocytes  tế bào sụn

chondrogenesis (sự) hoá sụn, tạo sụn chorda 1. dây  2. dây sống chordacentra   thân đốt sống

chordamesoderm      dây sống trung phôi bì chordotonal organs cơ quan dây âm chorea  dây

choria  (chứng) múa giật

chorioallantoic membrane   màng đệm túi niệu

 

chorion   1. màng đệm  2. vỏ cứng

chorionic villus sampling   lấy mẫu lông nhung màng  đệm

choroidal   màng mạch

choroid plexus đám rối màng mạch Chordata ngành có dây sống Chordate  (có) dây sống

chromaffin cell tế bào nhuộm crom chromaffin tissue mô ưa crom chromatic adaptation thích nghi màu chromatids  nhiễm sắc tử

chromatin   chất nhiễm sắc

chrornatin bead   hạt nhiễm sắc

chromatin diminution sự giảm chất nhiễm sắc thể chromatin modification sửa đổi chất nhiễm sắc chromatin remodeling  tái mô hình hoá chất nhiễm sắc

chromatin remodeling elements (các) phần tử tái mô hình hoá chất nhiễm sắc

chromatography  (phép) sắc kí

chromatolysis sự phân huỷ màu, sự huỷ hạt Nissl chromatophore   tế bào sắc tố, hạt màu chromium  cromium

chromoblast   nguyên bào sắc  tố chromocentre tâm nhiễm sắc, vùng nhiễm sắc chromomere hạt nhiễm sắc, tiết nhiễm sắc chromonema  sợi nhiễm sắc

chromophil ưa nhuộm màu chromophilic ưa nhuộm màu chromophobe kỵ nhuộm màu chromophobic kỵ nhuộm màu chromoplast  hạt màu, sắc lạp

chromosomal aberration sai hình nhiễm sắc thể chromosomal chimera thể khảm nhiễm sắc thể chromosomal packing unit đơn vị bọc gói nhiễm sắc thể chromosomal translocation chuyển đoạn nhiễm sắc thể chromosome   nhiễm sắc thể

chromosome arm  nhánh nhiễm sắc thể, cánh nhiễm sắc  thể

chromosome complement bộ nhiễm sắc thể chromosome cores (các) lõi nhiễm sắc thể chromosome elimination sự loại thải nhiễm sắc thể chromosome map bản đồ nhiễm sắc thể chromosome mapping  lập bản đồ nhiễm sắc thể

 

chromosome-mediated gene transfer truyền gen qua trung gian nhiễm sắc thể

chromosome painting vẽ nhiễm sắc thể chromosome set tập nhiễm sắc thể chromosome sorting  xếp loại nhiễm sắc thể

chromosome walking nhiễm sắc thể đi (phương pháp xác định vị trí và giải trình tự gen)

chronic heart disease   bệnh tim mãn tính

chronic myeloid leukemia  bệnh máu trắng dạng tuỷ  mãn  tính

chrontropy    nhịp tác động chrysalis nhộng màng Chrysophyceae lớp Tảo nâu vàng Chrytrldiomycetes lớp Nấm cổ chunking (sự) khoạnh vùng sắp xếp chyle  dịch sữa, nhũ trấp

chylifaction (sự) hình thành dịch sữa, hình thành nhũ trấp chylification (sự) hình thành dịch sữa, hình thành nhũ trấp chylomicron  hạt nhũ chấp, dịch nuôi

chronic granulomatous disease       bệnh u hạt mạn tính

chyme dưỡng chấp chymotrypsin chymotrypsin cicatrix  sẹo

Ciconliformes  bộ Cò

cilia   1. lông rung, tiêm mao  2. lông mi  3. sợi móc

ciliate  (có) lông rung, (có) tiêm mao, (có) lông mi , (có) lông  móc

chymosin  chymosin

cilia lông rung, lông mi

ciliary (thuộc) lông rung, lông mi ciliary body thể lông nhung ciliograde vận động bằng lông rung Ciliophora lớp Trùng tiêm mao ciliospore  bào tử lông rung

cilium lông rung, lông mịn cingulum   đai, vành đai circadian rhythm nhịp ngày đêm circinate cuộn vòng, uốn vòng circulatory system  hệ tuần hoàn

circumnutation  (sự) chuyển động xoắn ngọn

ciliary neurotrophic factor nhân tố hướng thần kinh lông rung cirrate (có) tua cuốn, (có) tay cuốn, (có) gai giao cấu, (có ) lông gai cirri  tua cuốn, tay cuốn, gai giao cấu, lông gai, râu cá

cirrhosis   xơ gan

 

cirriferous  (có) tua cuốn, (có) tay cuốn, (có) gai giao cấu, (có ) lông  gai

Cirripedla  phân lớp Chân râu

cirrose  (có) tua cuốn, (có) lông xoắn

cirrus  1. tua cuốn, tay cuốn, lông gai  2. gai giao cấu

cisternum túi dẹp cistron    xistron citric acid   axit xitric

citric acid cycle     chu trình axít citric CLA viết tắt của Conjugated Linoleic Acid clade   nhánh gai nối

cladistics  phân nhánh học

cladode   cành dạng lá

cladogenesis  (sự) phân nhánh tiến hoá,  phát sinh dòng

cladogram   biểu đồ phân nhánh

cladophyll  thân dạng lá

clamp connection   mấu nối, mấu liên kết

claspers  1. mấu bám  2. thuỳ bám  3. thuỳ bám, mấu bám

class 1. nhóm  2. lớp

class frequency  tần suất nhóm, tần số nhóm

class interval khoảng nhóm

classical conditioning biến đổi có điều kiện cổ điển

classical evolutionary taxonomy phân loại tiến hoá cổ điển classification of communities  phân loại các quần xã clathrin clatrin

claustrum  vách xương then

clavate (có) chuỳ, (có) dạng chuỳ clave (có) hình chuỳ, (có) dạng chuỳ clavicle  xương đòn

clavicular  (thuộc) xương đòn

claw vuốt, cựa, móc

clay  đất sét

clearance  sự làm sạch, hệ số sạch

clearing agent  chất làm trong, chất làm sạch

cleavage  (sự) phân cắt

cleavage arrest sự ngừng phân cắt cleavage clock sự phân cắt tròn cleavage furrow rãnh phân cắt cleavage-nucleus nhân phân cắt cleidoic egg  trứng bọc

cleistocarp  thể qủa dạng cầu

cleistogamy   (tính) thụ phấn ngâm, (tính) tự thụ phấn

cleistothecium  thể qủa dạng cầu, thể quả kín

 

cis/trans isomerism  (tính) đồng phân cis/trans

cis/trans test thử nghiệm đồng/lệch, thử nghiệm cis/trans cis-acting element   phần tử tác động cis

cis-acting element phần tử tác động cis cis-acting protein   protein tác động cis

cisplatin cisplatin (thuốc chữa ung thư bằng cách ngăn cản tổng hợp ADN)

cistron   cistron, gen

citrate synthase   synthaza citrat

citrate synthase gene   gen synthaza citrat

citric acid  axit citric

citric acid cycle  chu trình axit citric

c-kit genetic marker  chỉ thị di truyền c-kit

ckr-5 proteins  protein ckr-5

CLA  viết tắt của Conjugated Linoleic Acid

clades  sinh vật chung tổ tiên, sinh vật chung nguồn gốc

cladistics  phân nhánh

CLIA viết tắt của ChemiLuminescent ImmunoAssay climacteric 1. thời kì khủng hoảng 2. hô hấp bột phát climatic factor  yếu tố khí hậu

climatic change thay đổi khí hậu climatic region các vùng khí hậu climatic variation biến đổi khí hậu climax   cao đỉnh

climax community quần xã cao đỉnh cline nêm, cấp tính trạng, thường biến clinical psychology tâm lí học lâm sàng clinical trial thử nghiệm lâm sàng clinostat   máy hồi chuyển

clitellum búi tuyến da clitoris âm hạch, âm vật cloaca  huỵêt, ổ nhớp

clock-driven behaviour  tập tính theo đồng hồ

clonal analysis (sự) phân tích dòng clonal dispersal (sự) phát tán theo dòng clonal growth sinh trưởng của dòng clonal plant   thực vật sinh ra từ dòng

clonal selection  chọn lọc dòng, chọn giống theo dòng

clone 1. dòng (vô tính)  2.  dòng (phân tử, sinh vật) 3. tách  dòng

clone bank   ngân hàng dòng

cloning   tách dòng

 

cloning vector  vectơ tách dòng

clonic phase   pha giật rung

clonization sự định cư tập đoàn, sự hình thành tập đoàn

closed community  quần xã đóng kín

closed circulatory system  hệ tuần hoàn kín

closed mitosis nguyên phân kín closed vascular bundle bó mạch kín closing layer  lớp khép

closing membrane  màng khép

clostridium khuẩn thoi

clot  cục đông

clouds of electrons  mây electron

club moss  ngành thông đất, bộ thông đất, bộ quyển bá, cây thông  đá

clumped distribution  phân bố thành nhóm

Clupeiformes  Bộ cá trích

cluster  cụm, lứa

cluster analysis   phân tích cụm, phân tích nhóm

cluster cup  túi tế bào gỉ sắt

cluster of differentiation  cụm biệt hoá

clutch  ổ trứng, bầy, lứa đẻ

clutch size  số lượng đàn

CMC viết tắt của Critical Micelle Concentration CML viết tắt của Chronic Myeloid Leukemia CMV  viết tắt của cytomegalovirus

CNTF   viết tắt của Ciliary NeuroTrophic Factor

cnemidium  cẳng chân chim

cnemis  xương chày, cẳng chân

cnida  tế bào lông châm, tế bào thích ty

Cnidaria  ngành Ruột khoang

cnidoblast  tế bào lông châm, tế bào thích ty

cnidocytes  tế bào sợi chân

CNTs      viết tắt của carbon nanotubes

CoA  coenzym A (pantothenic acid, một vitamin hoà tan trong  nước)

co-adaptation   (sự) đồng thích nghi

coagulation (sự) đông tụ

coagulation factor  nhân tố gây đông tụ

coal than

coal ball thể bao than coalescent kết tụ, hợp sinh coat   vỏ

coated pit   hốc, bọc

coated yesicle  túi bọc

 

cobalt  coban

cobweblike   màng nhện

coccoid   dạng dâu khuẩn, dạng cocoit

coccus   cầu khuẩn coccyx xương cụt coccyges   (các) xương cụt

co-chaperonin   co-chaperonin

cochlea ốc tai

cochlea duct ống tai cochleariform xoáy trôn ốc cochleate xoáy trôn ốc cocloning đồng tách dòng cocoon  kén

codex alimentarius  bộ luật dinh dưỡng

codex alimentarius commission  uỷ ban luật dinh  dưỡng

coding capacity   khả năng mã hoá, độ mã hoá

coding region  vùng mã hóa

coding region of messenger RNA  đoạn mã hoá cho  mARN

coding sequence  trình tự mã hoá

codominant  đồng trội

codon codon, đơn vị mã, cụm mã coefficient of variation hệ số biến dị Coelenterata ngành Ruột khoang coeliac.  (thuộc) bụng

coelom   thể khoang, khoang cơ thể

coelomate  (có) thể khoang

coelomic  (thuộc) thể khoang, khoang cơ thể

coelomic fluid dịch thể khoang Coelomata nhóm Thể khoang coelomere đốt khoang coelomoduct ống khoang thoát coelomostome miệng thận coelozoic sống trong khoang coenobium tảo tập đoàn coenocyte  hợp bào

coenocytic hợp bào coenocytia hợp bào coenogamete cộng giao tử coenosarc thân chung coenosteum  bộ xương chung

coenotic   (thuộc) quần lạc sinh vật

 

coenzyme coenzym coenzyme A coenzym A coenzyme Q   coenzym Q

coevolution  (sự) đồng tiến hoá

coexistence  (sự) cùng tồn tại,  sống chung

cofactor nhân tố cùng tác động, nhân tố cùng ảnh hưởng cofactor recycle dùng lại, quay vòng nhân tố cùng tác động coffee berry borer  rầy nâu cà phê

cognitive dissonance bất đồng nhận thức cognitive ethology tập tính học nhận thức cognitive map  bản đồ nhận thức

cognitive therapy   liệu pháp nhận thức

coherent  đính nhau

cohesion  (sự) kết dính

cohesion mechanism cơ chế đính kết cohesion theory lý thuyết liên kết cohesive   dính

cohesive ends đầu dính (ADN) cohesive termini đầu dính (ADN) cohort  nhóm họ gần

Cohort life-tables  bảng sống cùng nhóm

colchicine  colchicin

cold acclimation  thuần hóa chịu lạnh

cold acclimatization   thuần hóa chịu lạnh

cold agglutinin  aglutinin lạnh, ngưng kết tố lạnh

cold-blooded (thuộc) máu lạnh, biến nhiệt cold hardening (sự) đông cứng (vì lạnh) cold receptor  thụ quan lạnh

cold resistance  chống lạnh

cold-shock protein   protein chống chóang lạnh

cold tolerance chịu lạnh Coleoptera bộ Cánh cứng coleoptile bao lá mầm coleorrhira bao rễ mầm colicins   colicin

coliform bacteria vi khuẩn dạng coli co-linearity (sự) đồng tuyến colinearity rule quy tắc đồng tuyến collagen   colagen

collagenase  collagenaza

collar  1. cổ rễ  2. vành cổ  3. nếp gấp cổ 4. mảnh cổ

collar cell   tế bào cổ áo

 

collateral 1. đi kèm 2. song song collateral bud  chồi kèm collateral bundle bó chồng collecting cell tế bào gom collecting duct ống niệu collecting tubule ống thu collective fruit   quả hợp

collective unconscious   vô thức tập thể

collenchyma   mô dày

collenchyma cell tế bào mô dày collecterial glands tuyến góp, tuyến thu colliculi in midbrain mấu não giữa colliculus   gò nhỏ, mấu nhỏ, u nhỏ

colloblasts  tế bào tiết keo, tế bào thòng lọng

colloid  chất keo

colloid osmotic pressure   áp suất thẩm thấu keo

colon   1. ruột cuối  2. ruột kết

colonic  (thuộc) ruột cuối, ruột kết

colonization (sự) hình thành tập đoàn, hình thành khuẩn  lạc

colony 1. tập đoàn 2. cụm nấm 3. khuẩn lạc colony forming cells các tế bào tạo khuẩn lạc colony forming unit đơn vị tạo khuẩn lạc colony hybridization  lai khuẩn lạc

colony stimulating factor  yếu tố kích thích tạo khuẩn  lạc

Colorado beetle  bọ cánh cứng Colorado

coloration  sự nhuộm

colostrum   sữa non

colostrum corpuscles hạt sữa non colour blindness (chứng) mù màu colour vision thị giác màu

colpus   lỗ thuôn

columella  1. trụ  2. lõi  3. thể que

columellar   (thuộc) trụ, (thuộc) lõi, (thuộc) thể que

column 1. trụ nhị-nhuỵ 2. dạng cột columnar epithelium biểu mô trụ coma   1. cơn hôn mê  2. cờ comatose (bị) hôn mê

comb  1. lược  2.  tầng ong

comb rows  hàm răng lược combinatorial biology sinh học tổ hợp combinatorial chemistry hoá học tổ hợp combinatorics  môn Tổ hợp học

 

combining site   điểm tổ hợp, điểm kết hợp

comedo  nhân trứng cá

comfort behaviour  tập tính chỉnh tề Commelinidae phân lớp Thài lài, tổng bộ Thài lài commensal   vật hội sinh

commensalism  (hiện tượng) hội sinh

commission of monographs  hội đồng chuyên khảo

commission of biomolecular engineering hội đồng kỹ thuật thao tác phân tử sinh học

commissural bundle bó mạch nối

Commisure  1. đường nối, diện nối  2. bó nối

committee for proprietary medicinal products  uỷ ban sản phẩm y  học

độc quyền

committee for veterinary medicinal products  ủy ban các sản phẩm thú  y

committee on safety in medicines  ủy ban an toàn y học

common bundle   bó chung

common genes gen thường communication (sự) giao lưu, giao tiếp community quần xã, cộng đồng community diversity quần xã phong phú community effect  hiệu ứng quần xã

community plant variety office  ủy ban giống thực vật cộng  đồng

comninuted  (bị) phân nhỏ, nghiền nhỏ

compaction  sự dày đặc

companion cell   tế bào kèm

comparative analysis phân tích so sánh comparative anatomy giải phẫu học so sánh comparative embryology phôi học so sánh comparative psychology tâm lý học so sánh compartment   ngăn, khoang

colloids, soil chất keo, dạng keo compartment hypothesis giả thuyết ngăn ô compensation point   điểm bù compensatory pause  sự nghỉ bù competence  khả năng, năng lực competition  (sự) cạnh tranh

competence factor   nhân tố khả biến

competent   khả biến

competition coefficient hệ số cạnh tranh competition exclusion cạnh tranh loại trừ competitive binding  cạnh tranh liên kết

competitive exclusion principle  nguyên lý loại trừ cạnh  tranh

 

competitive inhibitor  nhân tố cạnh tranh kìm hãm

competitive release cạnh tranh thả ra competitors kẻ cạnh tranh complanate   dẹt, (bị) nén

complement  1. bộ nhiễm sắc thể  2. bổ thể

complement cascade  tầng bổ thể

complement factor H gene gen nhân tố H bổ thể complement fixation cố định bổ thể complementary  bổ trợ, tương hợp complementary DNA ADN bổ trợ complementary genes (các) gen bổ trợ complementation  (sự) bổ trợ

complete Freun, s adjuvant tá chất Freund toàn vẹn complementarity (sự) tương hợp, bổ trợ complementary DNA   ADN bổ trợ

complementation tương hợp, bổ trợ complementation test phép thử bổ trợ complement deficiency thiếu hụt bổ trợ complete digestive tract ống tiêu hoá complete flower  hoa đủ

complete linkage  liên kết gen hoàn toàn

complex  phức hệ

complex cell  tế bào phức

complexity of DNA, RNA độ phức tạp của ADN, ARN complexity tính phức tạp, liên quan tới sự ổn định quần xã complex tissue  mô phức hợp

complicate  xếp lẫn nhau

Compositae  họ Cúc

compound 1. phân ủ  2. môi trường ủ

compound eyes  mắt kép compound reflex phản xạ hỗn hợp compression wood gỗ ép compressor cơ ép

compulsion  (sự) cưỡng bức

computational biology  sinh học vi tính

computer assisted new drug application  (sự) ứng dụng thuốc mới nhờ máy  tính

computer-assisted drug design   thiết kế thuốc nhờ máy  tính

concanavalin A concanavalin A concatemer                         chuỗi khảm concave lens  thấu kính lõm

concentric vascular bundle bó mạch đồng tâm

conceptacle  phòng tế bào

 

concha vỏ ốc conchiolin conchiolin concolorate  cùng màu

concolor đều màu, cùng màu

concrescence     (sự) đồng trưởng

concrete operations thời kì hoạt động cụ thể, giai đoạn hoạt hoạt động concrete period thời kì hoạt động cụ thể, giai đoạn hoạt động cụ thể concrete stage thời kì hoạt động cụ thể, giai đoạn hoạt động cụ thể concrete thinking   suy nghĩ cụ thể, tư duy cụ thể

concussion   sự chấn thương

condary sexual characters (các) đặc điểm sinh dục phụ, (các) đặc điểm sinh dục  phụ thứ cấp

condensation synthesis  (sự) tổng hợp trùng ngưng

condensed   (được) kết tụ

condensed chromatin chất nhiễm sắc kết tụ condition hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái conditional lethal gen gây chết có điều kiện conditional  probability xác suất có điều kiện

conditional probability distribution  phân bố xác suất có điều  kiện

conditional reflex phản xạ có điều kiện conduct disorders (các) rối loạn hướng dẫn conducting airways phương thức dẫn truyền conducting tissue   mô dẫn

conduction  sự dẫn truyền, sự dẫn

conduit   ống dẫn

conduplicate xếp chồng cùng chiều condylar (thuộc) lồi cầu, mấu khớp condyle lồi cầu mấu khớp

condyloid   (thuộc) lồi cầu, mấu khớp

cone   1. nón thông  2. thể  nón  cone cell tế bào hình nón confabulation (sự) bịa chuyện confervoid (có) dạng sợi mịn confidence interval khoảng tin cậy configuration   cấu hình

conflict xung đột

confocal microscope kính hiển vi đồng tiêu cự confocal microscopy soi hiển vi đồng tiêu cự conformation  cấu hình (3 chiều)

congeneric  cùng giống

congenic  cùng di truyền, cùng nguồn gốc

 

congenital  bẩm sinh

congenital deformity  biến dạng bẩm sinh

congo red  đỏ congo  (thuốc nhuộm b amyloid protein)

conidial (thuộc) bào tử đính conidiophore cuống bào tử đính conidiosporangium túi bào tử đính conidium  bào tử đính

Coniferales   bộ  Thông

Coniferopsida lớp Thông

coniferous (có) quả nón, (có) quả thông coniferous forest   rừng  thông conjugate  tiếp hợp

conjugate division   phân chia tiếp hợp

conjugated linoleic acid (CLA)  axit linoleic tiếp hợp

conjugated protein   protein tiếp hợp

conjugation   (sự) tiếp hợp

conjugation tube  cầu tiếp hợp, ống tiếp hợp

conjunctiva kết mạc conjunctive tissue mô tiếp hợp connate  hợp sinh

connecive dải liên kết connecting thread sợi nối connective tissue mô liên kết connivent đồng quy consciousness  ý thức

consensus sequence  trình tự tương đồng, trình tự thống  nhất

conservation (sự) bảo tồn, bảo toàn conservation tillage đất trồng trọt được bảo tồn conserved  được bảo tồn

consolidation of learning củng cố tập quen consolidation of memory củng cố trí nhớ consortia mạng lưới (nghiên cứu) conspecific cùng loài

constancy độ bền vững, độ ổn định

constant region vùng ổn định, vùng hằng định constitutive enzyme  enzym cơ định constitutive genes  các gen cơ định

constitutive heterochromatifl  chất dị nhiễm sắc cơ  định

constitutive mutations  đột biến cơ định

constitutive promoter  promotơ cơ định, khởi điểm cơ  định

constriction  eo

constrictor cơ thắt

 

construct  sản phẩm thiết kế (ADN)

consultative group on international agricultural research (CGIAR) nhóm tư vấn về nghiên cứu nông nghiệp quốc tế

consumers  (các) sinh vật tiêu thụ consumer density mật độ sinh vật tiêu thụ consummatory act hành động tiêu thụ consummatory behaviour tập tính tiêu thụ consummatory phase pha tiêu thụ consumption (sự) tiêu thụ, tiêu dùng contact herbicide  thuốc diệt cỏ tiếp xúc

contact hypersensitivity  quá mẫn do tiếp xúc

contact inhibition ức chế do tiếp xúc contact Insecticide thuốc trừ sâu tiếp xúc contagion (sự) lây, truyền nhiễm contagious  lây truyền nhiễm

contagious distribution  phân bố lan truyền

contaminant  chất gây ô nhiễm

contiguity  độ tiếp cận

contiguous genes  (các) gen kế tiếp

con-till viết tắt của conservation tillage continental drift sự trôi dạt lục địa contingency table  bảng tiếp hợp

control sequences  trình tự kiểm sóat, trình tự điều khiển

continuous culture nuôi cấy liên tục

continuous perfusion tràn liên tục (phương pháp nuôi dưỡng tế bào) continuous reinforcement củng cố liên tục, tăng cường liên tục continuous variation  biến dị liên tục

continuum thảm liền, nhóm liên tục contorted xoắn, vặn, cuộn, cuốn contraceptive  tác nhân tránh thụ thai

contraception  (sự) tránh thụ thai,  chống thụ thai

contractile ring vòng co thắt contractile root rễ co rút contractile tissue  mô  co rút

contractile vacuole không bào co bóp contractility  (tính) co rút contracture (sự) co cứng contralateral  đối bên

control agent  tác nhân kiểm soát

control group  nhóm đối chứng

controlled modification  sự cải biến có điều khiển

conus thể nón

 

conus arteriosus nón động mạch conus medullaris nón tuỷ sống convection  (sự) đối lưu

convention on biological diversity (CBD)  công ước đa dạng sinh  học

convergence (sự) đồng quy

convergent hội tụ,  đồng  quy convergent evolution tiến hoá đồng quy convergent extension  tăng cường hội tụ

convergent improvement cải tiến đồng quy convergent thinking tư duy hội tụ conversion disorder  rối loạn biến đổi

conversion hysteria  bệnh hysteri chuyển hoán

convolute cuộn, cuốn, quấn convolution (sự) cuốn, quấn coomassie blue xanh coomassie co-operation (sự) hợp tác cooperativity  (sự) tương tác

coordinated framework for regulation of biotechnology khuôn khổ điều phối để điều hành công nghệ sinh học

coordinated growth sinh trưởng phối hợp coordination chemistry hóa học điều phối Cope,s rule  định luật Cope

Copepoda  phân lớp Chân chèo

copper  đồng

coppice  1. rừng chồi, rừng non  2. (sự) dọn rừng

coprodaeum phần huyệt ruột coprolalia (chứng) nói tục coprophagous ăn phân coprophilia (tính) ưa phân coprophilic ưa phân, chịu phân coprophilous ưa phân, chịu phân coprozoic  sống ở phân

copula phần nối, cầu nối copulation (sự) giao cấu, tiếp hợp copulation tube  ống giao cấu copy DNA (c-DNA) ADN bản sao copy number số bản sao coracidium ấu trùng coracidia coral  san hô

coral reef  rạn san hô ngầm, đảo san hô ngầm

corallaceous  (thuộc) san hô

Coraciliformes  bộ Sả rừng

 

coracoid xương quạ coralliferous (có) san hô coralliform (có) dạng san hô coralline (có) dạng san hô coralline algae tảo san hô coralloid (có) dạng san hô corbicula  giỏ phấn

cordate  (có) dạng tim

coremium  1. bó sợi nấm  2. bó cuống bào tử đính

corepressor  chất đồng kìm hãm, đồng ức chế, phần tử đồng ức  chế

coriaceous dai corious dai corium

cork   bần

cork cambium mô  sinh bần, tượng bần sinh vỏ

corm   giò ngầm, thân hành

cormophyte thực vật thân rễ

corn  1. hạt ngũ cốc,  2. ngô, 3. chai chan

corn borer  (bọ) rầy ngô

corn earworm   sâu tai

corn rootworm sâu gây thối rễ ngô cornea  giác mạc, màng giác corneal (thuộc) giác mạc

corneous  (có) sừng

corniculate  1. (có) dạng sừng, 2. (có) sừng

cornua   mấu dạng sừng

cornual (thuộc) mấu dạng sừng cornute (có) sừng, (có) mấu dạng sừng corolla  tràng

corona 1. vành, tán 2. thể đĩa coronal (thuộc) vành, tán, thể đĩa coronal plane  thể đĩa

corona radiata vành phóng xạ, vành toả tia coronary circulation tuần hoàn vành coronary heart disease bệnh mạch vành coronet  vành đế

coronold   1. xương vành nón  2. (có) dạng mỏ

corpora allata   thể alata

corpora bigemina củ não sinh đôi corpora cardiaca thể hạch thần kinh corpora cavernosa thể xốp, thể hang corpora geniculata  thể gối

 

corpora lutea  thể vàng

corpora pedunculata thể cuống corpora quadrigemlna củ não sinh tư corpus  thân, thể

corpus adiposum thể mỡ corpus albicans thể trắng corpus callosum thể chai corpuscle tiểu thể, hạt nhỏ corpus luteum   thể vàng

corpus mamillare thể núm vú, thể trắng corpus spongiosum thể hang, thể xốp corpus striatum  thể vân

correlation  mối tương  quan correlogram biểu đồ tương quan correlation coefficient hệ số tương quan cortex  vỏ

cortical granules  hạt vỏ

cortical microtubules vi ống nhỏ cortical reaction phản ứng thể vỏ corticate   (có) vỏ

corticolous   ở vỏ, mọc trên  vỏ corticotrophin hormon kích vỏ thượng thận corticotropin   corticotropin

cortisol  cortisol

cortisone cortison

Corti’s organ   cơ quan Corti

corymb  ngù

Corynebacteriaceae   họ Corynebacteriaceae

cosmid   cosmid cosmine lớp ngà cosmold scale vảy ngà cos site   điểm cos

costa 1. sườn  2. gân  3. gân dọc  4. sườn

costal  (thuộc) sườn, gân

cost-benefit alalysis   phân tích chi phí lợi ích

cosuppression   đồng kìm hãm, đồng ức chế (gen)

Cot curve  đường cong Cot

coterminous  cùng phân bố, cùng giới hạn

cotransport đồng vận chuyển

cotyledon  lá mầm

cotyledonary placentation   kiểu nhau búi, kiểu nhau lá

 

cotyloid 1. (có) dạng cối 2. ổ cối cotype mẫu chuẩn cùng kiểu Coulter counter   mấy đếm Coulter

counter-conditioning (sự) biến đổi điều kiện countercurrent exchange trao đổi ngược dòng countershading  (sự) tô màu phòng vệ

counter-transference  truyền cảm đối ngược

counts  số đếm

counting population  (các) quần thể đốm

country providing genetic resources  nước cung cấp tài nguyên di  truyền

coupled oscillation  (các) dao động kẹp đôi

coupling (sự) ghép đôi, kết đôi coupling factors yếu tố ghép courtship behaviour tập tính ve vãn covalent bond liên kết đồng hoá trị cover  độ che phủ

cover slip  tấm kính đậy, lamen

coverts   lông thân

cowpea mosaic virus  virut khảm đậu đũa

cowpea trypsin inhibitor chất ức chế tripsin đậu đũa Cowper’s glands tuyến Cowper, tuyến hành-hang COX   viết tắt của cyclooxygenase

COX-1 viết tắt của cyclooxygenase1 COX-2 viết tắt của cyclooxygenase2 COX-3 viết tắt của cyclooxygenase3 coxa  đốt háng

coxal  (thuộc) đốt háng

CP4 EPSP synthase  synthaza  cp4 epsp

CP4 EPSPS viết tắt của enzyme 5-enolpyruvyl-shikimate-3-phosphate synthase do Agrobacterium  chủng CP4 sinh ra

CpDNA  ADN tế bào chất (Cytoplasmic DNA)

CPMP  viết tắt của Committee for Proprietary Medicinal  Products

CPMV viết tắt của CowPea Mosaic Virus CPTI      viết tắt của CowPea Trypsin Inhibitor cramp (chứng) chuột rút

Crampton’s muscle  cơ Crampton

cranial  (thuộc) hộp sọ, sọ cranial dermis  da sọ não Cranial flexures nếp uốn sọ não

cranial nerves  dây thần kinh sọ não

cranial neural crest  mào thần kinh sọ não

 

cranial sensory ganglia  hạch cảm giác sọ não

Craniata phân ngành có sọ craniobuccal pouch túi sọ miệng craniosacral system hệ sọ-xương cùng cranium  hộp sọ

crashes  bùng nổ

crassulacean acid metabolism  chuyển hoá axit kiểu cây thuốc  bỏng

crassulacean acid metabolism plant  thực vật CAM

Crassulaceae   họ Thuốc bỏng

C reactive protein  protein kiểu phản ứng C

creatine phosphate creatin phosphat

C-reactive protein   protein phản ứng C (chỉ thị sinh học về viêm  nhiễm)

creativity khả năng sáng tạo

cre-lox system hệ thống cre-lox (dùng phag để xen vào hoặc làm mất đi một đoạn ADN đặc thù)

cremaster      1. gai bụng  2. cơ bìu  3. cơ tiết sữa crenate (có) khía tròn, (có) khía tai bèo crepitation   phóng nổ

crepuscular  hoạt động lúc chập choạng

crest  mào

cribellum  tấm nhả tơ

cribriform   (có) dạng sàng, (có) dạng rây

cribrose rỗ mặt sàng cricold (có) dạng nhẫn Crinoidea lớp Huệ biển crispate quăn, nhăn nheo crisped  quăn, nhăn nheo

crissum vùng quanh huyệt, vùng ổ nhớp

crissal  (thuộc) vùng quanh huyệt

crista 1. nếp màng 2. mào crista acustica mào thính giác cristate  (có) mào

crithidial   (thuộc) crithidia

critical day length  độ dài ngày tới hạn

critical micelle concentration  nồng độ micel tới hạn

critical period   thời kì tới hạn

critical point method   phương pháp điểm tới hạn

crochet   móc vận động

Crocodilia   bộ Cá sấu

croissant vitellogòne  noãn hoàng hình liềm

crop  thu hoạch mùa màng

 

cross  lai, giao phối

cross-fertilization  (sự) thụ tình chéo,  thụ phấn chéo

cross pollination thụ phấn chéo cross protection bảo vệ chéo crossing over  (sự) trao đổi chéo

cross-over   (sự) trao đổi chéo, thể trao đổi chéo

cross-over site  vị trí trao đổi chéo

crossing-over   sự trao đổi chéo, sự bắt chéo

cross matching đọ chéo Crossoptrygii phân lớp Cá vây tay cross reaction  phản ứng chéo

cross reactivity tính phản ứng chéo crossing over trao đổi chéo crowding  thừa dân số

crown   1. thân rễ ngắn  2. tán  3. mào  4. đỉnh

crown gall   vành sần, nốt sần

crozier đọt cuộn

CRP  viết tắt của C-Reactive Protein

CRTL gene  gen CRTL (gây phản ứng tạo beta caroten ở lúa chuyển  gen)

cruciate (có) dạng chữ thập Cruciferae  họ Chữ thập cruciform (có) dạng chữ thập crumb structure cấu trúc hạt vụn cruor  cục máu đông

crura (các) đùi, (các) chân crural (thuộc) đùi, chân crureus  cơ đùi

crus đùi, chân Crustacea lớp Giáp xác crustose   (có) vỏ cứng

cry1a (b) protein protein cry1a (b) cry1a (c) protein protein cry1a (c) cry1f protein   protein cry1f

cry3b (b) protein  protein cry3b (b)

cry9c protein  protein cry9c

cryogenic storage bảo quản bằng lạnh sâu cryoglobulin cryoglobulin, globulin lạnh cryoprecipitate cryoglobulin, globulin lạnh cry proteins protein cry

crypt   khe, hốc

cryptic coloration  nhuộm màu ẩn

cryptic style  trụ tinh thể

 

cryptobiosis (sự) sống tiềm ẩn cryptogam thực vật sinh sản ẩn Cryptophyceae lớp thực vật chồi ẩn cryptophyte thực vật chồi ẩn cryptorchid (có) tinh hoàn ẩn cryptozoic  sống ẩn

crypts in intestinal epithelium  khe biểu mô ruột

crystal tinh thể

crystalline cone nón thể thuỷ tinh thể crystalline lens nhân mắt, thể thuỷ tinh crystalline style  trụ tinh thể

crystalloid   dạng tinh thể

CSF viết tắt của Colony Stimulating Factor CSFS viết tắt của Colony Stimulating Factors CT   viết tắt của Conservation Tillage

CTAB  viết tắt của HexadeCylTrimethylAmmonium  Bromide

ctene  phiến lược

ctenidium 1. lược 2. mang lựơc ctenold (có) dạng lược Ctenophora  ngành Sứa

CTNBio       Uỷ ban kỹ thuật quốc gia về an toàn sinh học Brazil

CTP   viết tắt của Chloroplast Transit Peptide

cubical epithelium biểu mô hộp cubital   lông cánh thứ cấp cubital remiges   lông cánh trụ

cucullate (có) dạng mũ, (có) dạng nắp culling  tuyển chọn, loại bỏ

culm   cọng, gióng rỗng

cultivar  cây trồng

cultivated land  đất trồng trọt

culture      1. giống nuôi cấy  2. nuôi cấy

culture medium   môi trường nuôi cấy

cumulative distribution function   hàm phân bố tích luỹ

cumulative dose   liều lượng tích luỹ

cumulus   mấu mang trứng

cumulus oophorus  vùng hạt, lớp hạt

cuneate (có) dạng nêm cuneiform (có) dạng nêm cupula   vòm

cupule đấu curare cura curarine  curarin

 

curcumin  curcumin (hợp chất tự nhiên chống oxy hoá)

curing agent  tác nhân chữa bệnh

current good manufacturing practices  thực tiễn sản xuất hàng hoá hiện  hành

cursorial   hay chạy

current competition   cạnh tranh hiện thời

current flow dòng chảy cushion plant   cây đệm cusp mấu nhọn, đỉnh nhọn cut  cắt (ADN, cành, lá …)

cutaneous (có) da, (thuộc) da cutaneous respiration hô hấp qua da cuticle  màng ngoài, cuticun

cuticular transpiration       thoát hơi nước qua màng ngoài

cuticulin lớp sừng

cutin cutin

cutinization   (sự) tạo cutin

cutis  lớp mô mạch liên kết

cut-off posture  tư thế cắt, tư thê giới hạn

cutting   phần cắt

Cuvierian ducts   ống Cuvier

c-value paradox  nghịch lí giá trị c

CVD   viết tắt của CardioVascular Disease

CVMP  viết tắt của Committee for Veterinary Medicinal  Products

Cyanobacteria lớp Vi khuẩn lam cyanogenesis (sự) tạo cyanogen Cyanophyceae lớp Tảo lam cyanosis (chứng) xanh tím Cycadales  bộ Tuế

Cycadopsida  lớp Tuế

cybrid  xybrit, thể lai sinh chất

cycle  chu kì, chu trình

cyclic  hoa vòng

cyclic AMP  AMP vòng

cyclic electron  dòng điện tử khép kín

cyclic photophosphorylation  chu trình quang phosphoryl  hoá

cyclodextrin cyclodextrin cycloheximide cycloheximid cycloid (có) dạng vòng cyclooxygenase  cyclooxygenaza

cyclophosphamide   phosphamit vòng, xyclophosphamit

cyclosis   vận động vòng, chu động

cyctospondylous   (có) đốt sống vòng

 

cyclosporine cyclosporin cyclosporin A cyclosporin A Cyclostomata bộ cá miệng tròn cyesis   (sự) thai nghén

cyme   cụm hoa dạng sim

cymose inflorescence cụm hoa dạng sim cynopodous (có) chân vuốt cứng Cyperaceae   họ Cói

cypress knee mấu rễ cói đầm lầy Cypriniformes   bộ cá  chép cyp46 gene  gen  cyp46

cyst  kén, nang, bọng

cysteine  cystein

cystic  (thuộc) kén, nang, bọng

cystic duct   ống dẫn mật

cystic fibrosis  sợi nang, sợi kén

cystic fibrosis transmembrane regulator protein protein điều hoà màng vận chuyển sợi nang

cysticercus  nang sán, gạo sán

cysticolous   sống trong túi, sống trong kén, sống trong  nang

cystidium   tế bào dẹp dạng lông chim

cystine  cystin

cystitis viêm bàng quang

cystoblasts nhân tế bào, nguyên bào cystogenous tạo kén, tạo nang cystolith   nang thạch

cystozooid  thể nang

CystX   nhóm gen CystX (có trong đậu tương có tác dụng diệt giun  nang)

cytase  cytaza

cytochimera thể khảm tế bào cytochromes cytochrom cytochrome p450   cytochrom p450

cytochrome p4503a4 cytochrom p4503a4 cytogenesis (sự) phát sinh tế bào cytogenetic map bản đồ di truyền tế bào

cytokinesis  (sự) phân bào chất,  phân chia tế bào chất

cytokines cytokin cytokinin cytokinin cytology  tế bào học

cytolysis (sự) tiêu tế bào, phân giải tế bào cytomegalovirus (cmv) virut cytomegalo cytomembrane system  hệ thống màng tế bào

 

cytopathic  (thuộc) bệnh tế bào cytophilic antibody kháng thể ưa tế bào cytoplasm   tế bào chất

cytoplasmic bridges  cầu tế bào chất

cytoplasmic determinants  yếu tố di truyền tế bào chất

cytoplasmic DNA ADN tế bào chất cytoplasmic domain vùng tế bào chất cytoplasmic gene   gen bào chất

cytoplasmic inheritance di truyền tế bào chất cytoplasmic male sterility (tính) bất thụ đực bào chất cytoplasmic membrane  màng tế bào chất

cytorrhysis (sự) tóp bào cytosine cytosin cytoskeleton  khung tế bào

cytostatic factor yếu tố kìm hãm tế bào cytotaxis (tính) ứng động tế bào cytotaxonomy phân loại học tế bào cytotoxic  gây độc tế bào

cytotoxic killer lymphocyte  tế bào lympho giết tế bào, tế bào lympho khử  bào

cytotoxic T cells  (các) tế bào T gây độc tế bào

cytotoxin  cytotoxin, độc tố tế bào

cytosine  cytosin

cytoskeleton   bộ khung tế bào

cytosol  phần bào tan, xytosol

cytotrophoblast   lá nuôi tế bào, lớp dưỡng bào

CZE viết tắt của Capillary Zone Electrophoresis

 

D

 

D loop   vòng D (ADN)

dactyl  ngón

dactylar  (thuộc) ngón

daffodil rice  lúa vàng

daffodils  cây thuỷ tiên hoa vàng

daidzein daidzein (dạng aglycone của isoflavon) daidzen daidzen (một đồng phân của isoflavon) daidzin  daidzin ( dạng β-glycoside của isoflavon)

daily calorie supply per capita    khẩu phần calo mỗi  ngày

dalton  dalton-đơn vị đo khối lượng

damping-off   (sự) thối ủng

dark-fixation of carbon dioxide (sự) cố định CO2 trong tối dark-ground illumination hiển vi nền đen, rọi sáng nền tối dark reactions   phản ứng tối

dart   thể lưỡi giáo

Darwin, s finches nhật ký của Darwin Darwinian theory học thuyết Darwin dasypaedes   chim non

data mining  tìm kiếm, khai thác dữ liệu

daughter thế hệ con

daughter sporocysts  nhân của tế bào mẹ bào tử

day-neutral plant   thực vật ngày trung bình

DBT viết tắt của Indian Department of Biotechnology

DC viết tắt của Dendritic Cells

ddNTP viết tắt của DiDeoxyNucleosid TriphosPhate ddRNAi viết tắt của DNA-directed RNA Interference de novo sequencing  giải trình tự de novo

deabetes bệnh đái tháo đường deaminase deaminaza deamination  khử amin hoá

deamination reaction  phản ứng khử amin

death  (sự) chết, tử vong

death rate chỉ số chết, chỉ số tử vong

decalcification   (sự) khử canxi

Decapoda   1. bộ Mười chân  2. phân bộ Mười chân

decarboxylase  đecacboxylaza

decay (sự) phân rã

decerebrate mất não, mất chức năng não

 

decerebrate tonus   trương lực cơ mất não

decidua màng rụng deciduate (có) màng rụng deciduous (bị) rụng

deciduous forest rừng rụng lá decomposers (sinh) vật phân huỷ decomposer system hệ thống phân huỷ decomposition (sự) phân huỷ decompound   phức hợp

decondensed chromatin cromatin không ngưng tụ deconjugation (sự) tách tiếp hợp, giải tiếp hợp decorticated   (bị) bóc vỏ, (bị) lột vỏ

decurrent 1. men xuống 2. nhiều nhánh decussate chéo chữ thập, đối chữ thập decussation liệu pháp sâu dedifferentiation  (sự) giải biệt hoá

deep cytoplasmic movement  vận chuyển bào chất sâu

deep zone of amphibian gastrula  vùng sâu của phôi vị lưỡng  cư

defaulr programs lỗi chương trình defective virus virut bị bất hoạt defence mechanism cơ chế bảo vệ defensins chất bảo vệ, yếu tố bảo vệ defibrillator máy khử rung tim deficiency   (sự) thiếu đoạn, thiếu hụt

deficiency disease     bệnh thiếu dinh dưỡng, bệnh suy dinh dưỡng

definite (có) dạng xim, (thuộc) gốc ghép

definite growth  sinh trưởng có hạn

definitive  cuối cùng, hoàn toàn, phát triển đầy đủ, xác  định

definitive host vật chủ vĩnh viễn defoliation (sự) ngắt lá, rụng lá deforestation   (sự) đốt rừng,  phá rừng

degeneracy sự thoái hoá, sự suy biến, sự suy thoái degeneration  (sự) thoái hoá,  suy biến degenerative disorders rối loạn thoái hoá deglutition  (sự) nuốt

degenerate codons  các codon thoái hoá (nhiều codon qui định một axit  amin)

degradation  sự suy thoái, sự xuống cấp, sự giảm bậc, phân  huỷ

dehiscence (sự) nứt, nẻ, mở dehydration (sư) khử nứơc dehydrogenase   đehydrogenza

de-iridividuation  (sự) mất cá tính,  mất cá thể

delamination  (sự) phân lớp

 

degradative succession diễn thế suy thoái dehydrogenases dehydrogenaza dehydrogenation  khử hydro

Deinococcus radiodurans Deinococcus radiodurans (vi khuẩn chịu phóng  xạ)

delayed density-dependence  (sự) trễ của phụ thuộc mật  độ

delayed fertilization   thụ tinh chậm

delayed-type hypersensitivity   quá mẫm muộn

deletion   (sự) khuyết đoạn, đoạn khuyết (nhiễm sắc thể)

deletion mapping of DNA sequences  lập bản đồ khuyết đoạn các trình tự  ADN

deletion mutation đột biến khuyết đoạn

deletion of chromosomal segment  sự mất đoạn nhiễm sắc  thể

delinquency  (sự) phạm tội

delinquent  kẻ phạm tội, phạm tội, lơ là, chểnh mảng

delta 12 desaturase desaturaza delta12 delta 15 desaturase desaturaza delta15 delta endotoxins         endotoxin delta

deltoid   1. có dạng tam giác  2. cấu trúc tam giác

delusions (sự) hoang tưởng deme đem, nhóm liên phối dementia (sự) sa sút trí tụê dementia praecox sa sút trí tụê demersal  ở đáy,  chìm demifacet   nửa mặt khớp

Demospongiae lớp Bọt biển thường demethylase demethylaza, enzym khử methyl demethylation  khử methyl

demographic processes quá trình dân số demulcent dịu, giảm kích thích demography  dân số học

denaturation (sự) biến tính, biến chất, tách đôi (ADN)

denatured DNA  ADN biến tính (đã tách làm 2 sợi đơn)

denaturing gradient gel electrophoresis điện di trên gel gradient biến tính denaturing High Pressure Liquid Chromatography sắc ký lỏng cao áp biến tính denaturing polyacrylamide gel electrophoresis điện di trên gel polyacrylamid biến tính

dendrimers  nhánh, nhánh phân

dendrite  dendrit, đọt nhánh

dendritic cell tế bào có tua, tế bào có dạng bạch tuộc, tế bào phân nhánh dendritic langerhans cells (các) tế bào langerhans phân nhánh (nơi HIV xâm nhập cơ thể)

dendritic polymers  polyme phân nhánh

 

dendrochronology cổ khí hậu theo vòng cây

dendrogram  cây phát sinh

dendrograph   cây kí

dendroid  1. (có) dạng cây   2. (có) dạng phân nhánh cây

dendron   sợi nhánh

denervated   (bị) bóc dây thần kinh, (bị) bỏ dây thần kinh

denial  (sự) từ chối

denitrification  khử nitơ

denitrifying bacteria  vi khuẩn khử nitơ

dens of axis   trục răng

dens epistrophel   mỏm răng

density  mật độ

density dependence     phụ thuộc mật độ

density dependent factor  yếu tố phụ thuộc mật độ

density dependent inhibition (sự) ức chế phụ thuộc mật độ density gradient centrifugatiori ly tâm trong gradien mật độ density independent factor  yếu tố độc lập mật độ

dental formula công thức răng dentary xương (mang) răng dentary bone  xương răng

dentate (có) răng, (có) mép xẻ răng denticle 1. mấu dạng răng nhỏ 2. vảy tấm dentinal      (thuộc) dentin, ngà răng dentine dentin, ngà răng, chất xương răng

dentition   1. mẫu răng  2. (sự) mọc răng  3. bộ răng

denuded quadrat  ô trần

deoxynivalenol   deoxynivalenol

deoxyribonucleic acid  axit deoxyribonucleic

deoxynucleoside triphosphate    deoxynucleosid triphosphat (dNTP)

deoxyribonuclease deoxyribonucleaza deoxyribonucleic acid (DNA) axit deoxyribonucleic deoxyribonucleotide   deoxyribonucleotid deoxyribose   deoxyriboza

dependent variable biến dị độc lập depersonalization (sự) mất cá tính, mất cá thể depilate  nhổ lông, nhổ tóc

depolarization  (sự) khử cực,  phân cực

deposit feeder  sinh vật ăn cạn vẩn

depressant  1. làm suy giảm, làm suy yếu  2. tác nhân làm suy  yếu

depressor   1. cơ hạ  2. chất giảm chuyển hoá

deprotection  khử bảo vệ

depth  chiều sâu, bề sâu

 

derepression  khử ức chế

derived character  đặc điểm dẫn xuất

derm bì, da

dermal  (thuộc) bì, da

dermal tissue system  hệ mô bì dermal branchlae mang da, mang bì dermatogen    tầng sinh bì dermatophyte  nấm ngoài da

dermic (thuộc) bì, da

dermis  bì, da

dermornuscular layer lớp cơ bì dertrotheca bao mỏ sừng dertrum  bao mỏ sừng

desert hedgehog protein   protein nhím Âu hoang mạc

desert hoang mạc, sa mạc desertification (sự) hoá hoang mạc descending  chạy xuôi

desferroxamine manganese  mangan desferroxamin

desmids  tảo lục

desmognathous (thuộc) hàm da, mỏ da desmosome thể liên kết, thể nối, thể cầu desquamation (sự) tróc vảy, bong vảy desulfovibrio  phẩy khuẩn khử sulphat

determinate (được) xác định, (thuộc) gốc ghép, (có) xim determination (sự) xác định giới hạn, xác định determinate cleavage  phân cắt xác định

determinate growth sinh trưởng có hạn

detorsion  xoắn ngược chiều

detritovore sinh vật ăn mùn bã, sinh vật ăn chất thối rữa, sinh vật ăn chất tan rữa

detritus chất thối rữa, chất tan rữa, mùn bã Deuteromycetes lớp Nấm bất toàn, lớp Nấm khuyết deuterostoma  miệng thứ sinh

deuterotoky  trinh sinh hai tính

deutocerebron   hạch não II

development  (sự) phát triển,  triển khai,  mở rộng

deviance so khớp thống kê deviation   độ lệch deviation IQ IQ lệch devonian  kỷ devon

dew claw   móng huyền

Deuteromycotina   phân ngành Nấm bất toàn, phân ngành Nấm  khuyết,

 

lớp Nấm bất toàn, lớp Nấm khuyết dexiotropic cuốn phải, xoắn phải, dextral  cuốn phải

dextran dextran

dextrin   dextrin

dextrorotary isomer  isome quay phải, chất đồng phân quay  phải

dextrorse   cuốn phải, xoắn phải

dextrose  dextroza

DGGE  viết tắt của Denaturing Gradient Gel  Electrophoresis

DHA   DocosaHexanoic Acid

DHH  viết tắt của Desert HedgeHog protein

dHPLC viết tắt của denaturing High Pressure Liquid  Chromatography

di George’s syndrome   hội chứng dị George

diabetes  bệnh đái tháo đường

diacoele buồng não thất III, khoang não III

diacylglycerols diacylglycerol diadeiphous hai bó chỉ nhị diadzein  diadzein

diagnosis 1. mô tả đặc trưng 2. chẩn đoán diagnostic characters đặc điểm chẩn đoán dialypetalous   (có) cánh tràng rời

dialysis  sự thẩm tích

Diamond vs. chakrabarty  Bộ thương mại Mỹ

diapause (sự) đình dục

diapedesis   (sự) xuyên mạch,  thoát  mạch diaphoresis (sự) chảy mồ hôi,  thoát mồ hôi diaphragm 1. màng ngăn 2. vách ngăn 3. cơ hoành diaphysis   thân xương

diapophyses   mấu ngang

diapsid   (thuộc) hai hố thái dương, hố thái dương kép

diarthrosis  khớp động

diastase  diastaza

diastasis   kỳ nghỉ tiền tâm thu

diastema  1. tấm giữa  2. khoảng trống răng

diaster thể sao chép diastereoisomers diastereoisome diastole   kỳ tâm trương, kỳ giãn tim

diastolic blood pressure  áp suất máu tâm trương

diastolic pressure  huyết áp tâm trương

diatoms  khuê tảo, tảo silic

diatropism  (tính) hướng ngang kích thích

 

dibranchiate hai mang

dicentric  hai tâm, lưỡng tâm, hai tâm động dicer enzymes enzym dicer (cắt ARN mạch kép) dichasial cyme  xim hai ngả

dichasium xim hai ngả dichiamydeous (có) bao hoa kép dichocephalous (có) hai đầu dichogamy  (tính) biệt giao dichoptic  (thuộc) mắt kép dichotomy (sự) lưỡng phân dichromatism (chứng) lưỡng sắc thị Dicksonia bộ Cẩu tích

Dick test thử nghiệm Dick dicliny phân tính (thực vật) diclinous  (có) hoa phân tính

DIC microscope kính hiển vi DIC dicot thực vật hai lá mầm Dicotyledones lớp Hai lá mầm dictyosome thể lưới

dictyostele trung trụ lưới dicyclic hai vòng xoắn didactyl  hai ngón

dideoxynucleosid triphosphate (ddNTP)    dideoxynucleosid triphosphat

didymous mọc kép didynamous hai đôi nhị so le dieback  (sự) chết hoại

diel ngày – đêm, hàng ngày diencephalon não trung gian diets  khẩu phần, ăn kiêng

difference threshold  ngưỡng phân biệt

differential absorption ratio  tỷ lệ hấp thụ (trong quá trình) biệt  hoá

differential interference contrast microscope kính hiển vi tương phản giao thoa vi sai

differential display  hiển thị biệt hoá

differential reproduction   sinh sản  biệt hoá

differential resource utilization  sử dụng tài nguyên khác  nhau

differential splicing tách intron (trong) biệt hoá differential stain thuốc nhuộm vi sai differentiation   (sự) phân hoá,  biệt  hoá  diffuse competition  cạnh tranh phân tán diffuse growth   sinh trưởng phân tán

diffuse placentation   kiểu bám nhau phân tán

 

diffuse porous kiểu bám phân tán diffuse porous (có) lỗ phân tán diffuse tissue mô phân tán diffusion (sự) khuếch tán,  lan toả

diffusion coefficients  hệ số phân tán

digametic  hai kiểu giao tử

digastric  hai thân

Digenea  lớp Sán lá song chủ

digenesis (sự) xen kẽ thế hệ, luân phiên thế hệ digenetic (thuộc) xen kẽ thế hệ, luân phiên vật chủ digenetic reproduction sinh sản xen kẽ thế hệ digestion  (sự) tiêu hoá,  phân huỷ

digestive gland  tuyến tiêu hoá

digestive system  hệ tiêu hoá

digestive tract  ống tiêu hoá, đường tiêu hoá

digestive tube  ống tiêu hoá

digit  ngón

digitate (có) ngón, (xẻ) ngón digitigrade mấu dạng ngón digitule mấu dạng ngón diglycerides diglycerid digoneutic (một) năm hai lứa dihybrid  con lai hai tính

dihybrid cross phép lai hai tính trạng dikaryon nhân kép, thể hai nhân dikaryotic  (thuộc) hai nhân

dikaryophase  pha hai nhân, pha song đơn bội

dilambdodont  (răng) chữ V

dilator   cơ giãn

dilution principle  nguyên lí pha loãng

dimeric chromosome  nhiễm sắc thể cân, nhiễm sắc thể đối xứng hai  bên

dimeric RNAse III  ribonucleaza III lưỡng phân

dimerous  hai phần

dimorphic  hai dạng, lưỡng hình

dimorphism  (hiện tượng) lưỡng hình, (hiện tượng) hai  dạng

dimorphous hai dạng, lưỡng hình dinitrogen fixation cố định nitơ Dinoflagellata ngành Trùng hai roi Dinophyceae   lớp Trùng tảo diocoel   não thất ba

dioecious  phân tính

 

dioecious species loài phân tính dioecism (sự) phân tính dioestrus kỳ  không động dục

dioptric mechanism cơ cấu khúc xạ diphasic hai pha, hai kỳ, hai giai đoạn diphtheria  (bệnh) bạch hầu

diphtheria antitoxin kháng độc tố bạch cầu diphtheria toxin  độc tố bạch  hầu diphtheria toxoid nhược độc tố bạch hầu diphycercal (thuộc) vây đuôi đối xứng đều diphygenic  hai kiểu phát triển

diphyletic  hai dòng tổ tiên, hai nguồn gốc

diphyodont hai (kiểu) bộ răng diplobiont sinh vật lưỡng thể diplobiontic (thuộc) sinh vật lưỡng thể diploblastic hai phôi bì, hai lá phôi diplococcus song cầu khuẩn diplogangliate                               (có) hạch kép diploganglionate (có) hạch kép diplohaplont sinh vật lưỡng đơn bội diploid  lưỡng bội, thể lưỡng bội diploid cell  tế bào lưỡng bội

diploidization  (sự) lưỡng bội hoá,  hình thành lưỡng bội

diplonema giai đoạn sợi kép diplont sinh vật lưỡng bội diplophase pha lưỡng bội Diplopoda lớp Chân kép

diplospondylic hai đốt sống, (thuộc) đốt sống kép diplospondylous hai đốt sống, (thuộc) đốt sống kép diplospondyly (hiện tượng) hai đốt sống kép diplostemonous hai vòng nhị, (có) hai vòng nhị diplotene  diploten

diplozoic  đối xứng hai bên

Dipneusti  bộ Cá phổi

dip-pen lithography   (phép) in khắc đá bằng bút nhúng

dip-pen nanolithography (phép) in khắc đá nano bằng bút  nhúng

Diprioi bộ Cá phổi diprotodont hai răng cửa lớn Diptera  bộ Hai cánh

direct development  phát triển trực tiếp

direct flight  ánh sáng trực tiếp

directing stimulus  kích thích định hướng

 

direct metamorphosis biến thái trực tiếp

direct transfer  truyền trực  tiếp directed assembly sự quần tụ trực tiếp directed evolution  tiến hoá định hướng

directed  mutation   đột biến định hướng xem adaptive  mutation

directed self-assembly tự lắp ráp có định hướng directional selection (sự) chọn lọc định hướng disaccharide   đường đôi, disaccharid

disasters  thiên tai

disc đĩa, nhú, giác

disclimax  đỉnh cao bất thường, đỉnh cao nhân tạo

discoidal cleavage phân cắt đĩa Discolichenes nhóm địa y dạng đĩa Discomycetes lớp Nấm đĩa

discontinuous distribution phân bố không liên tục discontinuous feeder ăn không liên tục discontinuous variation biến dị không liên tục discriminant analysis phân tích biệt thức discrimination (sự) phân biệt

discrimination training  tập quen phân biệt

discus proligerus vùng hạt disharmony  mất hài hoà disinfection (sự) khử trùng, tẩy uế disinfestation (sự) diệt côn trùng discrete generation thế hệ riêng biệt disjunct phân tách, đứt đoạn disjunction  (sự) phân tách disjunctor cầu liên kết

disk  1. nhú  2. đĩa  3. giác

disk floret  hoa con dạng đĩa

disomic  lưỡng thể, (thuộc) thể hai

disorganized schizophrenia     (bệnh) tâm thần phân liệt rối loạn

dispermic eggs trứng hai tinh trùng dispermy   (sự) thụ tinh kép dispersal  (sự) phát tán

dispersion   (sự) phân tán

displacement   (sự) di chuyển

displacement activity   hoạt động chuyển chỗ

displacement loop vòng chuyển chỗ display behaviour tập tính phô trương disruptive selection chọn lọc ngắt quãng dissemination   (sự) phân toả

 

disseminule   thể phân toả

dissimilation (sự) phân ly, phân hướng, trở thành khác  nhau

dissociating enzymes  enzym phân ly

dissociation   (sự) phân ly

dissociative disorder   rối loạn phân ly

dissymmetric   bất đối xứng

distal   xa, ngoài

distichous  hai dãy, hai hàng

distinct   phân biệt

distraction display biểu hiện sao lãng distribution   (sự) phân bố distribution factor   hệ số phân bố

distribution-free methods   (các) phương pháp phi phân  số

disturbance (sự) rối loạn, đảo lộn, nhiễu disulphide bond mối liên kết disulphid disuse atrophy teo do không dùng dithioglycerol   dithioglyxerol dithlothreitol   dithiothreitol

ditrematous   (có) lỗ sinh dục phân biệt

diuresis   bài niệu

diurnal movement vận động ngày-đêm divaricate tách đôi rộng, phân ly rộng divergence (tiến hoá) phân hướng divergent   phân hướng, phân  tán divergent evolution tiến hoá phân hướng divergent oscillation dao động phân hướng divergent thinking tư duy phân kỳ diversifying selection  chọn lọc cực đoạn

diversity biotechnology consortium mạng lưới công nghệ sinh học về đa dạng diversity estimation (of molecules) đánh giá mức độ đa dạng (của các phân tử) diversity  (sự, độ) đa dạng

diverticula (các) túi thừa diverticulum túi thừa diving   lặn

division  ngành

dizygotic twins  trẻ sinh đôi hai trứng, trẻ sinh đôi hai hợp  tử

DMD viết tắt của Duchenne Muscular Dystrophy DNA ADN viết tắt của DeoxyriboNucleic Acid DNA  analysis  phân tích ADN

DNA binding proteins   protein liên kết ADN

DNA bridges  cầu ADN

DNA chimera  khảm ADN

 

DNA chip   chip ADN

DNA cloning  thư viện ADN

DNA-directed RNA Interference  can thiệp bằng ARN do ADN điều  khiển

DNA fingerprinting   in dấu ADN, làm dấu ADN

DNA footprinting   in dấu chân ADN (xác định trình tự ADN, nơi  bám

đặc hiệu protein)

DNA fragmentation phân đoạn ADN DNA glycosylase glycosylaza ADN DNA gyrase  gyraza ADN

DNA helicase     helicaza ADN DNA hybridisation lai ADN DNA library thư viện ADN DNA ligase ligaza ADN DNA marker   chỉ thị ADN

DNA melting temperature  nhiệt độ nóng chảy ADN

DNA methylase methylaza ADN DNA methylation metyl hoá ADN DNA microarray  vi dàn ADN

DNA polymerase   ADN polymeraza (enzym tổng hợp  ADN)

DNA probe  đoạn dò ADN

DNA profiling  xác định đặc điểm ADN

DNA Regulatory Elements (các) nhân tố điều hoà  ADN

DNA repair  sửa chữa ADN

DNA sequencing giải trình tự ADN DNA shuffling xáo trộn (trình tự) ADN DNA synthesis  tổng hợp ADN

DNA typing định kiẻu ADN DNA vaccines vaccin ADN DNA vector  vectơ ADN

DNA-dependent RNA polymerase polymeraza ARN phụ thuộc ADN DNA-directed RNA interference nhiễu ARN định hướng ADN DNA-RNA hybrid  dạng lai ADN-ARN

DNA-DNA hybridization  phép lai ADN-ADN

DNAse   ADNase

docking (in computational biology)  cập bến (trong sinh học vi  tính)

docosahexanoic acid (dha)   axit docosahexanoic

doctrine of specific nerve energies học thuyết năng lượng thần kinh chuyên biệt

dolichol phosphate phosphat dolichol dolioform (có) dạng thùng, (có) dạng vại domain  vùng, miền

domatium  tổ côn trùng

 

dome  vòm

Domin scale thang Domin dominance hierarchy phân cấp trội dominant 1. trội  2. loài trội dominant allele   alen trội

dominant species  loài ưu thế

don  ưu tú

donor junction  (sự) kết nối thể cho

Dopamin dopamin dormancy (trạng thái) ngủ dormin   dormin

dorsal     1. (thuộc) mặt lưng  2. mặt lưng

dorsal aorta động mạch lưng dorsal column  cột sống dorsal fin  vây lưng

dorsal horn  sừng cột sống dorsal organ cơ quan trên lưng dorsal root ganglia hạch rễ lưng dorsal suture đường nối lưng dorsal trace vết lưng

dorsiferous cõng con dorsifixed đính lưng dorsalis động mạch lưng dorsigrade   đi bằng mu

dorsiventral (thuộc) lưng bụng dorsovetral axis trục trước sau dorsum  lưng

dosage compensation  sự bù trừ liều lượng

dosal lip  mép lưng

dose  liều lượng

dose equivalent   liều lượng tương đương, đương lượng liều  lượng

dose rate   suất liều lượng

dose reduction factor   hệ số giảm liều lượng

dosemeter liều lượng kế dosimeter liều lượng kế double   kép, đôi

dot blot   dot blot, thẩm tách điểm (một kỹ thuật lai ADN)

double cirvulation tuần hoàn kép double diffusion khuếch tán kép double embedding  đúc kép, lồng  kép

double fertilization thụ tinh kép, thụ phấn kép

 

double helix  chuỗi xoắn kép

double-image micrometer   trắc vi kế hai ảnh

down feathers  lông tơ

Down,s syndrome  hội chứng  Down downy mildew   (bệnh) sương phấn tơ DPN viết tắt của Dip-Pen Nanolithography drainage  (sự) tháo nước,  tiêu  nước dream interpretation   giải thích giấc mơ D region  vùng D

DREs  viết tắt của DNA Regulatory Elements

drinking water nước uống drip tip đỉnh trút nước drive   động lực

drive-reduction hypothesis   giả thuyết giảm động lực

dromaeognathous (có) hàm xoắn

drone  ong đực

drop (sự) rụng

Drosophila  ruồi giấm Drosophila

Drosophila melanogaster ruồi giấm Drosophila  melanogaster

drought   (sự) khô hạn

drug  thuốc

doublebind communication  giao tiếp lưỡng nan

down promoter mutations  đột biến phía sau promotơ (khởi  điểm)

down regulating  điều hoà về phía sau

downtream   xuôi dòng

drought tolerance  tính chịu hạn

drought tolerance trait  tính trạng chịu hạn

drupe quả hạch drupel qủa hạch nhỏ druse  tinh đám

dry deposition  lắng khô

dry fruit   quả khô

dry rot (bệnh) thối khô dsDNA ADN sợi đôi dsRNA  ARN sợi đôi

Duchenne muscular dystrophy (dmd) gene  gen teo cơ  Duchenne

duct  ống

duct cell tế bào ống

ductless glands tuyến nội tiết ductule ống nhỏ, tiểu quản ductus  ống

ductus arteriosus   ống động mạch

 

ductus caroticus ống động mạch ductus Cuvieri ống Cuvieri ductus deferens  ống dẫn tinh

ductus ejaculatorius   ống phóng tinh

ductus endolymphaticus  ống nội tiết bạch huyết

ductus pneumaticus ống khí dulosis (sự) cộng sinh nô lệ dung beetles  bọ hung

dung feeder vật ăn phân duodenal (thuộc) tá tràng duodenum ruột tá, tá tràng duplex phức kép, đoạn lặp kép duplication lặp đoạn, đoạn lặp duplicident (có) răng cửa kép dura mater         màng cứng duramen  lõi gỗ

dwarf male con đực lùn dwarfism hiện tượng lùn dyad  bộ đôi

dyenin  đyenin

dyes  thuốc nhuộm

dynamic life-tables bảng sống động lực học dynamic psychology tâm lý học động lực dynamics động lực học

dysadaptation (sự) loạn thích nghi dysarthria (sự) loạn vận ngôn dyscrasia (sự) loạn thể trạng dysgenic   thoái hoá giống

dysgraphia      (sự) dị dạng chi,  loạn phát chi

dyskinesia (sự) loạn vận động dyslexia (sự) loạn năng đọc dyspepsia (sự) rối loạn tiêu hoá dysplasia (sự) loạn phát triển dyspnea   (sự) khó thở dyspnoea (sự) khó thở dystrophic  loạn dưỡng

 

E

 

EAAS   viết tắt của Excitatory Amino AcidS

ear tai

ear development  (sự) phát triển của tai

eardrum   màng nhĩ

early development  (sự) phát triển sớm

early genes  các gen biểu hiện sớm

early proteins các protein(giúp gen) biểu hiện sớm early replicating regions (các) vùng sao chép sớm early wood   gỗ sớm

earthworms  giun đất

ecad  dạng sinh thái

ECB  viết tắt của European Corn Borer

Ecballium elaterium Trypsin Inhibitors chất ức chế trypsin của Ecballium elaterium

eccrine  bài tiết

ecdemic bên ngoài vào, ngoại lai

ecdysone hormon ecdyson, hormon lột xác ecdysone receptor thụ quan ecdysone echinococcus  sán chó

Echinodermata ngành Da gai Echinoidea lớp Cầu gai Echiuroidea ngành Echiurodea echoic memory  trí nhớ âm vang

echolalia (chứng) lắp lời, (chứng) nhại lời echolocatlon (sự) định vị bằng tiếng vọng ECHO viruses  (các) virut ECHO

ecocline  cấp tính trạng sinh thái, nêm sinh thái

  1. coli (Escherichia coli) E.coli

eclosion (sự) nở

ecological effciency hiệu suất sinh thái ecological factor   nhân tố sinh  thái ecological indicators (các) chỉ thị sinh thái ecological management quản lý sinh thái học ecological niche   tổ sinh thái

ecological pyramids (các) tháp sinh thái ecological succession diễn thế sinh thái ecology  sinh thái học

 

Eco-Management and Audit Scheme quản lý sinh thái và sơ đồ kiểm  toán

econometrics kinh tế lượng economic ratio hệ số kinh tế ecophysiology sinh lý học sinh thái ecospecies  loài sinh thái

ecosystem  hệ sinh thái

ecotone đới chuyển tiếp sinh thái ecotype  kiểu sinh thái ectethmoid  xương sàng trên

ectoblast     lá phôi ngoài, ngoại phôi bì

ectoderm  ngoại bì

ectodermal adult stem cells  tế bào gốc ngoại bì trưởng  thành

ectodermal placodes  tấm biểu bì

ectogenesis   (sự) phát triển nhân tạo,  phát triển ngoài cơ thể ectogenous (có) khả năng tồn tại độc lập, (có) khả năng sống ngoài ký chủ

ectolecithal   (thuộc) noãn hoàng

ectomesenchymal cells  tế bào ngoại trung bì

ectomorph   thân người kiểu trí thức, người có hình thái trí  thức

ectomycorrhiza rễ nấm ngoại dưỡng

ectoparasite  vật ngoại ký sinh, ngoại ký sinh trùng

ectophloic  (có) libe ngoài ectopia (sự) lạc vị trí, lệch vị trí ectopic  lạc vị trí, lệch vị trí

ectopic development  sự phát triển lệch

ectoplasm lớp ngoại chất ngoại vi, lớp ngoại chất, lớp ngoài chất nguyên sinh

Ectoprocta  ngành Ectoprocta

ectopy   (sự) lạc vị trí,  lệch vị trí

ectotherm động vật ngoại nhiệt, động vật biến nhiệt ectotrophic mycorrhiza rễ nấm ngoại dưỡng ectozoon  động vật ngoại ký sinh

ectromelia   (tật) thiếu chi, (tật) giảm sản chi

eczema eczema, chàm

edaphic climax  cao đỉnh

edaphic factor nhân tố đất trồng, nhân tố thổ nhưỡng

Edentata bộ Thiếu răng edentate không răng edentulous không răng

edible vaccines vaccin ăn được editing sửa chữa, biên tập edriophthalmic không cuống mắt eel  cá chình

 

eel grass  rong mái chéo biển, rong lươn

effective dose equivalent   liều lượng tương đương hiệu  dụng

effective energy năng lượng hữu hiệu effective wavelength bước sóng hữu hiệu effector  tác quan, cơ quan thực hiện

effector cell  tế bào hiệu quả, tế bào thực hiện

effector genes gen cảm ứng effector neurone nơron vận động effector plasmid plasmid cảm ứng efferent   ra ngoài, li tâm

efferent columns  cột li tâm

effort syndrome  hộ chứng gắng sức

effusion  (sự) tràn dịch

egest   thải, bài xuất, tống ra, thải phân, bài tiết

egesta   tổng lượng chất thải , tổng lượng chất bài xuất

egestion vacuole  không bào tiêu hoá

egg  tế bào trứng, trứng

egg apparatus bộ tế bào trứng

egg cell  tế bào trứng

EDTA viết tắt của EthyleneDiamine TetraAcetate (chất chống đông máu và kìm hãm một số enzym)

EETI viết tắt của Ecballium elaterium Trypsin  Inhibitors

EFA viết tắt của  Essential Fatty Acids

effector  tác nhân thực hiện

effector T cells  tế bào T  thực hiện

EGF   viết tắt của Epidermal Growth Factor

EGF receptor  thụ quan EGF (Epidermal Growth  Factor)

EGFR xem EGF receptor egg chamber buồng trứng egg nucleus  nhân trứng

egg tooth  răng trứng, hạt gạo, răng phôi

ego  cái tôi

egocentrism  (tính) vị kỉ

ego psychology  tâm lý học cái tôi

EHEC viết tắt của Enterohemorrhagic E. coli EIA viết tắt của Enzyme ImmunoAssay eicosanoids  eicosanoid

eicosapentaenoic acid (EPA)      axit eicosapentaenoic eicosapentanoic acid (EPA) axit eicosapentanoic acid eicosatetraenoic acid  axit eicosatetraenoic

eidetic imagery  hình ảnh ký ức chính xác

 

ejaculation sự phóng tinh ejaculatory duct ống phóng tinh elaeodochon  tuyến dầu elaiosome  thể  dầu

ELAM-1 xem E-selectin Elasmobranchii phân lớp cá mang tấm elastance  đàn hồi

elastase  alastaza

elastic fibres sợi đàn hội, sợi chun elastic fibrocartilage sụn sợi đàn hồi elastic tissue  mô đàn hồi

elastin   elastin

Electra Complex  phức hợp electra

electric organ  cơ quan điện

electrical synapse synap điện, khớp thần kinh điện electrocardiogram điện tâm đồ, biểu đồ điện tim electrochemical gradient gradien điện hoá electrochemical potential thế điện hoá electroconvulsive therapy liệu pháp xo giật bằng điện electrocyte tế bào điện

electrodes  điện cực electroencephalogram điện não đồ electroencephalograph máy ghi điện não electrogenic pump máy bơm sinh điện electrolyte  chất điện phân electromagnetic spectrum phổ điện tử electron carrier chất mang điện tử electron micrograph  vi ký điện tử electron microscope kính hiển vi điện tử electron microscopy  soi hiển vi điện tử

electron transfer chain chuỗi vận chuyển điện tử electron transport chain chuỗi vận chuyển điện tử electron volts   von electron

electronegativity  tính ái điện tử

electronic potentials điện thế sinh điện electropermeabilization tạo thấm bằng điện electrophoresis  (sự) điện di electrophysiology điện sinh lý học electroplaque  tấm sinh điện

electroporation   (sự) mở lỗ bằng điện (để đưa ADN vào tế  bào)

 

electroreceptor thụ quan điện, thể nhận điện electrotaxis (tính) hướng theo điện electrotropism (tính) hướng điện

ELISA phép xét nghiệm ELISA elite germplasm chất mầm loại ưu ellagic acid  axit ellagic

ellagic tannin tannin ellagic eloctron  điện tử, electron elongation  kéo dài chuỗi polypeptit

element nguyên tố, yếu tố, thành phần, đơn vị elementary bodies (các) tiểu thể cơ bản elephantiasis  bệnh chân voi

elevator  cơ nâng

elfin forest   rừng yêu tinh

elytra  cánh cứng

elytriform (có) dạng cánh cứng elytriform (có) dạng cánh cứng elytroid  (có) dạng cánh cứng

EM  viết tắt của Electron Microscopy

emarginate  (có) khía, không bờ

EMAS  viết tắt của Eco-Management and Audit  Scheme

emasculation  (sự) ngắt  nhị embryo rescue (sự) cứu phôi embryogenesis (sự) phát sinh phôi embryogeny (sự) phát sinh phôi embryold  dạng phôi

embryology   phôi sinh học

embryonic fission (sự) phân tách phôi embryonic tissue  mô phôi embryophyte  thực vật có phôi

embryo sac   túi phôi

emergence 1. (sự) nhú 2. (sự) xuất hiện embedding (sự) đúc vào, lồng vào embolic mọc vào, lõm vào, đẩy vào

embolic gastrulation (sự) hình thành phôi vị lõm vào embolism   (sự) tắc mạch,  nghẽn mạch embolomerous  (thuộc) đốt nghẽn

embolus  vật tắc mạch

emboly   (sự) mọc vào,  lõm vào,  đảy vào

embryo  phôi

 

embryo culture nuôi cấy phôi

embryonic (thuộc) phôi

embryonic diapause giai đoạn phôi, thời kỳ phôi embryonic induction phôi cảm ứng, sự cảm ứng phôi embryonic stem   dòng tế bào phôi

embryonic stem cells  tế bào gốc (của) phôi

embryology  phôi học

EMEA   viết tắt của European Medicines Evaluation  Agency

emergent properties   tính chất mấu lồi

emersed  nổi lên, nhô lên

Emerson enhancement effect  hiệu ứng tăng cường  Emerson

emesis   (sự) nôn emigration (sự) di cư emissary  đưa ra, chuyển ra

emotion  sự xúc động, sự xúc cảm

empyema  (chứng) tích mủ

emulsification   sự tạo nhũ tương, sự hoá nhũ tương

emulsion   nhũ tương

emunctory   1. (sự) bài tiết  2.  cơ quan bài tiết

enamel men

enamel cell   tế bào men

enamel of teeth  men răng

enantiomers  (các) hình đối xứng, đối hình

enantiopure thuần khiết enarthrosis khớp chỏm enation   mấu nhú

enation theory   thuyết mấu nhú

encephalitogen   chất gây viêm não

encephalography  (phép) chụp phóng xạ não, (phép) chụp tia X  não

encephalon bộ não encephalospinal (thuộc) não tuỷ encoding (sự) ghi mã, viết mã encounter group nhóm gặp gỡ encyst  kết túi, kết nang, kết kén

encysted  (thuộc) kết túi, kết nang, kết kén

encystation   (sự) kế túi

encystment  1(sự) kết nang  2. (sự) kết túi

end buld  mầm đuôi

end labelling   đánh dấu ở đuôi

end plate  bản tận cùng, tấm tận cùng

end labelling  gắn nhãn đầu mút

 

endangered species  loài bị đe doạ tiêu diệt

endarch   (có) bó nguyên mộc trung tâm

endemic  (thuộc) địa phương, đặc hữu 2. (thuộc) bệnh dịch địa  phương

endemic species  loài đặc hữu

endergonic  thu nhiệt, thu năng lượng

endergonic reaction  phản ứng thu năng lượng

endobiotic  1. nội sinh  2. sống trong sinh vật, sống trong thể  giả

endoblast lá phôi dưới, nội phôi bì endocardiac  trong tim endocardial tubes ống tim endocardium màng trong endocarp vỏ quả trong, nội quả endochondral   trong sụn

endochondral ossification sự tạo sụn endocoelar (thuộc) lá tạng endocranium  mấu trong sọ endocrine 1. nội tiết 2. tuyến nội tiết endocrine gland tuyến nội tiết endocrine hormones hormon nội tiết endocrine signaling tín hiệu nội tiết endocrine system hệ nội tiết endocrinology   nội tiết học

endocuticle endocuticun, lớp cuticun trong endocytobiosis (sự) nội cộng sinh endocytosis (sự) nhập vào nội bào endoderm  nội phôi bì

endodermal adult stem cells  tế bào gốc nội phôi bì trưởng  thành

endodermis 1. vỏ trong 2. nội bì endogamy (tính) tự thụ phấn, tự giao endogenic reaction phản ứng nội sinh endogenous 1. nội nguyên 2. nội sinh endogenous rhythm nhịp nội sinh endoglycosidase endoglycosidaza endolithic trong đá, bám vào đá endolymph   nội dịch

endolymphangial trong mạch bạch huyết endolymphatic (thuộc) nội dịch endolymphatic duct ống nội dịch endomembrane system  hệ thống màng trong

endometrium  màng nhầy dạ con, màng trong dạ con

endomitosis  (sự) nội nguyên phân

endomorph   người có hình thái phúc hậu, người có hình dạng to  béo

 

endomysium   bao sợi cơ

endoneurium  mô liên kết sợi thần kinh, mô bao sợi thần  kinh

endonuclease endonucleaza

endoparasite   vật ký sinh trong, vật nội ký sinh

endopeptidase  endopeptidaza

endophyte thực vật ký sinh trong, thực vật nội ký sinh

endophytic   sống trong mô thực vật

endophytic mycorrhiza   rễ nấm sống trong mô thực vật

endopite    nhánh  chân trong endoplasm nội chất, nội tương endoplasmic reticulum lưới nội chất endopodite nhánh chân trong endopolyploid thể nội đa bội Endoprocta ngành Hậu môn trong Endopterygota phân lớp Có cánh trong endorhachis   lá trong

endorphins  endocphin

endoscopic embryology   phôi thai học hướng nội

endoscopy (sự) nội soi endoskeleton bộ xương trong endosome   nội thể endosperm nội nhũ endospermic (có) nội nhũ endospermous  (có) nội nhũ

endospore  1. vỏ trong kén bào tử  2. nội bào tử  3. bào tử nội  sinh

endosporic  nội bào tử

endostatin   endostatin

endostylar (thuộc) dải biểu mô vách hầu endostyle dải biểu mô vách hầu endosymbiosis   (sự) nội cộng sinh

endosymbiotic hypothesis giả thuyết nội cộng sinh endosyambiotic model mô hình nội cộng sinh endothecium   vách trong

endotheliochorial placenta   nhau nội mạc đệm

endothelial cells  tế bào nội mạc

endothelial nitric oxide synthase (enos)  synthaza oxid nitơ nội  mạc

endothelin   endothelin

endothelium  nội mạc

endotherm  động vật nội nhiệt-động vật đẳng nhiệt

endotoxin   nội độc tố

endotoxin shock   sốc nội độc tố

 

endotrophic mycorrhiza   rễ nấm nội dưỡng

endozoic 1. sống trong động vật 2. thông qua cơ thể động vật endproduct inhibition sự ức chế bằng sản phẩm cuối cùng endysis  (sự) phát triển vỏ mới

energentic  dị hoá giải phóng năng lượng

energy  năng lượng, lực, sức

energy balance   cân bằng năng lượng

energy-dependent transport  vận chuyển phụ thuộc năng  lượng

enforced dormancy  ngủ bắt buộc

engineered antibodies  kháng thể (được) thiết kế

enhanced nutrition crops  cây trồng (có) dinh dưỡng tăng  cường

enhancement effect hiệu ứng tăng cường enhancer yếu tố tăng cường, đoạn tăng cường enhancer detection phát hiện gen tăng cường enkephalins   enkephalin

enolpiruvil shikimate phosphate synthase synthaza phosphate enolpiruvil shikimat

ENOS viết tắt của Endothelial Nitric Oxide Synthase enoyl-acyl protein reductase reductaza protein enoyl-acyl enrichment  (sự) làm giàu,  làm phong phú

ensiform   (có) dạng kiếm, (có) dạng mũi giáo

ensiform process mỏm kiếm ensiling muối dưa, lên men enteral  trong ruột

enteric system  hệ thống ống tiêu hóa

Entero Coxsackie Human Orphan viruses virut mồ côi Entero Coxsackie ở người

enterocoel khoang ruột enterocytes tế bào ruột enteroglucagon enteroglucagon enteron   ống tiêu hoá

Enteropneusta phân ngành Có mang ruột enterotoxin độc tố khoang ruột, enterotoxin enterosympathetic (thuộc) thần kinh giao cảm ruột entire (có) bờ trơn

entoderm nội phôi bì entogastric trong dạ dày entomology côn trùng học entomophagous   ăn côn trùng

entomophilous  thụ phấn nhờ côn trùng

entomophilli  (tính) thụ phấn nhờ côn trùng

 

Entoprocta ngành Hậu môn trong entovarial trong phạm vi buồng trứng entozoic   sống trong động vật entozoon động vật nội ký sinh entrainment (quá trình) kéo theo entropy  entropy

entry portal   lối vào

enucleate 1. không nhân 2. bỏ nhân enucleated eggs trứng không nhân enucleation  (sự) loại bỏ nhân enuresis (chứng) đái dầm environment môi trường environmental age  tuổi môi trường

environmental factor  nhân tố môi trường

environmental variance   biến trạng môi trường, biến trạng ngoại  cảnh

enzyme  enzym

enzyme denaturation  biến tính enzym

enzyme derepression  khử ức chế enzym

enzyme immunoassay (eia)  xét nghiệm miễn dịch  enzym

enzyme-linked immunosorbent assay thử nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết enzym

enzyme repression  ức  chế enzym

enzyme-substrate complex   phức hợp  cơ chất-enzym

eosinophil ưa eozin

Eosinophil Chemotactic Factor of Anaphylasis tác nhân hoá hướng bạch cầu ưa axit của phản ứng phản vệ

eosinophilia  (chứng) tăng bạch cầu ưa eozin

eosinophil leucocyte  bạch cầu ưa eozin, bạch cầu ái  toan

EPA viết tắt của EicosaPentaenoic Acid epapophysis  mấu giữa, mấu trên epaxial  trên trục

epaxonic   trên trục

EPD  viết tắt của Expected Progeny Differences

epencephalon     tiểu não

ependyma    đệm  màng ống ependyma cells tế bào đệm màng ống ependymal (thuộc) đệm màng ống ephedra  cây ma hoàng

ephemeral   chóng tàn, ngắn đời

Ephemeroptera  bộ Phù du

epibiosis   kiểu sống bám víu, kiểu sống nhờ

epiblast  lá phôi ngoài, ngoại phôi bì

 

epiblem rhizodermis lớp lông hút, vỏ rễ epiboly phát triển phủ, (sự) lan phủ epicalyx đài phụ, đài nhỏ, đài ngoài epicardial (thuộc) màng ngoài tim epicarp   vỏ qủa ngoài

epicoele  khoang tiểu não

epicondyle  lồi cầu trên

epicormic shoot  chồi mọc từ chồi ngủ

epicotyl  trụ trên lá mầm

epicuticle 1. lớp cutin 2. lớp trên cuticun epidemic   bệnh dịch, dịch tễ epidemiology  dịch tễ học

epidermal   (thuộc) biểu bì

epidermal growth factor  nhân tố sinh trưởng biểu bì

epidermal growth factor receptor  thụ quan nhân tố sinh trưởng biểu  bì

epidermatic (thuộc) biểu bì epidermis biểu bì, vỏ ngoài epididymis mào tinh hòan epigaeous   trên mặt đất

epigamic (thuộc) dẫn dụ dục tính epigastric (thuộc) vùng thượng vị epigeal  trên mặt đất

epigenesis   thuyết tân sinh, thuyết biểu sinh

epigenetic  (thuộc)  tân sinh

epiglottis   1. tấm trên miệng  2. mảnh trên hầu 3 nắp thanh  môn

epignathous   (có) hàm trên vẩu, (có) hàm trên nhô

epigynous đính trên bầu epilepsy động kinh epilimnion tầng nước mặt epilithic   trên đá epimerase   epimeraza

epimers   epime, (các dạng) đồng tâm lập thể

epimysium   bao ngoài cơ

epinasty   (tính) sinh trưởng cong

epinephrine   tuyến trên thận, tuyến thượng thận

epinephros tuyến trên thận, tuyến thượng thận

epineural   1. trên cung thần kinh   2. mọc từ cung thần  kinh

epineurium   bao ngoài bó thần kinh

epiparasite   vật ký sinh ngoài, vật ngoại kí sinh, vật biểu ký  sinh

epipetalous  đính trên cánh tràng

epipharyngeal  trên bầu

 

epipharyngeal receptor thụ quan trên hầu epipharynx 1. lưỡi nhỏ 2 .mảnh trên hầu epiphloeodal   mọc vỏ ngoài

epiphloeodic mọc vỏ ngoài epiphragm nắp vỏ epiphyllous   mọc trên lá

epiphysial  ( thuộc) mảnh xương cốt hoá phụ, đầu  xương epiphysis 1 mảnh xương cốt hoá phụ 2 tuyến tùng 3 đầu xương epiphyte   thực vật biểu sinh, thực vật phụ sinh

epiphyseal discs đĩa đầu xương epiphytotic bệnh dịch thực vật epipleura 1. tấm trên 2. mấu móc epiploon mạc nối lớn, màng nối epipubic   trên mu

episematic   báo hiệu

episepalous   1 đính trên lá đài  2 đính đối diện với lá đài

episodic memory   trí nhớ thời đoạn

episome   episom

epispore vỏ vách bảo tử, vỏ ngoài bào tử epistasis   ức chế tương hỗ, át chế epistatic   át chế (gen)

epistomatal (có) khí khổng ở mặt trên epistomatic (có) khí khổng ở mặt trên epistropheus đốt trục

epithelia  biểu mô

epithelial  (thuộc) biểu mô

epithelial cell junction điểm nối tế bào biểu mô epithelial projections chỗ lồi ra (của) biểu mô epitheliomorph (có) dạng biểu mô epitheliomuscular cells tế bào biểu mô cơ epithenal tissue  mô biểu bì

epithelium  vùng trên đồi

epitokous (thuộc) sinh giai đoạn lưỡng hình epitope epitop, nhân tố quyết định kháng nguyên epitoky đốt hữu tính

epitrichial (thuộc) lớp ngoài biểu bì epitrichium   lớp ngoài biểu bì epixylous  mọc trên gỗ

epizoan  (thuộc) động vật ký sinh ngoài, động vật ngoại ký  sinh

epizoic  sống trên động vật

epizoon   động vật ký sinh ngoài, động vật ngoại ký sinh

 

EPO viết tắt của European Patent Office

Epstein-Barr virus  virut Epstein-Barr

Epstein-Barr virus Nuclear Antigen kháng nguyên kháng virut  Epstein-

Barr

equatorial  (thuộc) xích đạo

EPO   viết tắt của ErythroPOietin

EPPO   viết tắt của European Plant Protection  Organization

EPSP synthase synthaza EPSP EPSPS xem EPSP synthase equatorial plane mặt phẳng xích đạo equilibration  (sự) cân bằng

equilibrium (sự) cân bằng, trạng thái cân bằng equilibrium sự cân bằng, trạng thái cân bằng equlpotent  toàn năng

Equlsetales   bộ cỏ tháp bút

equitability  độ cân bằng

equivalence groups  nhóm tương đương

equivalve  hai mảnh vỏ đều

ER   viết tắt của Endoplasmic Reticulum

erb β-2 gene gen erb β-2 (còn gọi là gen HER-2) ERBB2 gene gen ERBB2 (còn gọi là gen HER-2/neu) erect   dựng ngược

erection 1 (sự) trương 2 (sự) dựng ngược ergastic substance                                        chất hậu thành ergatogyne   kiến thợ, ong thợ

ergatoid con cái dạng thợ ergonomics công thái học ergotamine   ergotamin

ergotism  (sự) ngộ độc nấm cựa gà

ergotism   (có) dạng thợ

Ericaceae  họ Đỗ quyên

ericaceous  (có) dạng thạch nam, (có) dạng đỗ quyên

ericeticolous mọc trên đất hoang erogenous zones vùng gợi dục eros   bản năng sống

ertilization tube   ống thụ tinh

erumpent   (bị) nứt đột ngột

Erwinia caratovora Erwinia caratovora Erwinia uredovora Erwinia uredovora erythema   ban đỏ

erythroblast nguyên hồng cầu erythroblastosis foetalis (bệnh) tan huyết ở trẻ erythrocyte   hồng cầu

 

erythrocyte development  sự phát triển của hồng cầu

erythrophore tế bào mang sắc tố đỏ erythropoetin erythropoietin erythropoiesis (sự) tạo hồng cầu erythropoietic factor yếu tố tạo hồng cầu erythroptein  erythroptein

erythropoietin (EPO)   erythropoietin

escape  cây trồng mọc hoang, cây trồng mọc tự nhiên

escape behaviour  hành vi lẩn trốn

escape conditioning điều kiện hoá lẩn trốn Escherichia coli Escherichia coli Escherichia coliform  Escherichia coliform

  • selectin selectin E (được tổng hợp trong tế bào nội mô – endothelial cells)

essential amino acids  axit amin không thay thế essential element yếu tố thiết yếu, yếu tố không thay thế essential fatty acids   axit béo  không thay thế

essential nutrient  chất dinh dưỡng  thiết yếu

essential oil   tinh dầu thiết yếu

essential organs cơ quan thiết yếu

essential polyunsaturated fatty acids  axit béo đa không bão hoà thiết  yếu

essential resource  tài nguyên thiết yếu

esophagus  thực quản

EST viết tắt của Expressed Sequence Tags establishment potential tiềm năng tạo lập estarase  esteraza

estivation  (sự) ngủ hè

estrogen estrogen (hormon tính cái) estrous cycle  chu kỳ động  dục estrus  (sự) động dục

estuary   cửa sông

etanercept etanerceptn (một dược phẩm bản chất  protein)

ethanol  ethanol

ethephon  ethephon

ethidium bromide ethidium bromid Ethiopian region khu vực Ethiopian Ethmohystylic (có) dạng khớp ethmoidalia xương sàng ethmoturbinal (thuộc) xương sàng ethogram  phả tập tính

ethology  tập tính học

ethylene  ethylen

etiological  agent  tác nhân căn nguyên

 

etiology   thuyết căn nguyên, nguyên nhân học

eubacteria vi khuẩn thật Eubacteriales bộ Vi khuẩn thật eubacteriotic cell tế bào nhân chuẩn eucaryote xem eukaryote euchromatic regions vùng nhiễm sắc

euchromatin chất nhiễm sắc điển hình eugamic (thuộc) giao phối ở tuổi thành thục eugenics  (sự) cải tạo giống,  hoàn thiện giống

eugienoid movement chuyển động kiểu dạng tảo mắt

Euglenophyceae lớp tảo mắt Eukarya giới sinh vật nhân chuẩn eukaryote   sinh vật nhân chuẩn

eukaryotic (thuộc) sinh vật nhân chuẩn eumetazoa động vật đa bào chính thức Eumycota ngành Nấm điển hình Euphausiacea bộ Hình tôm Euphorbiaceae họ thầu dầu

euphotic zone vùng sáng euploid  thể nguyên bội euploidy    nguyên bội eupyrerie   tinh trùng điển hình

european corn borer (ECB)  bọ rầy ngô châu Âu

european medicines evaluation agency (EMEA)  cơ quan đánh giá y học châu  Âu

european patent convention  công ước bản quyền châu  Âu

european patent office (EPO)  văn phòng bản quyền châu  Âu

european plant protection organization (EPPO) tổ chức bảo vệ thực vật châu  Âu

eusporanglum túi bào tử thật eustachian tube vòi Eustachio eustachian valve  van Eustachio

eustele   trung trụ thật, trung trụ chính thức

eutely nguyên lượng

eustomatous (có) miệng chính thức, (có) miệng rõ rệt Eutheria phân lớp Thú bậc cao, phân lớp thú có nhau eutrophic   giàu dinh dưỡng, phì dưỡng

eutherodactyl (có) ngón rời eutrophic lake hồ phú dưỡng evaginate (sự) lộn trong ra ngoài evagination  (sự) bốc hơi nước

evaporation (sự) bốc hơi nước, làm khô evapotranspiration (sự) bốc thoát hơi nước even distribution   (sự) phân bố đồng dạng

 

evenness  độ đồng dạng

event  sự kiện

evergreen forest rừng thường xanh evergreen plant thực vật thường xanh evocation   (sự) kích thích

evolute  quay ngược

evolution   (sự) tiến hoá

evoked potentials  điện thế khởi kích

exalbuminous   không phôi nhũ

exarch   (có) bó nguyên mộc tiếp giáp với trụ bì

excision repair sửa chữa chỗ cắt evolutionary conservation bảo tồn tiến hoá evolutionary phases (các) pha tiến hoá evolutionary systematics hệ thống tiến hoá evolutionary time  thời gian tiến hoá

evolutionarily staible strategy  chiến lược ổn định tiến  hoá

excision  cắt (ADN)

excitable cells tế bào dễ kích thích excitable tissue mô hưng phấn excitation (sự) hưng phấn excitatory  hưng phấn

ex vivo testing   thử nghiệm ex vivo, thử nghiệm ngoài cơ  thể

ex vivo therapy liệu pháp ex vivo, điều trị ex vivo, liệu pháp ngoài cơ thể excitatory amino acids (EAAS) axit amin (gây) hưng phấn, (gây) kích thích

excitatory junction potential  điện thế hưng phấn

excitatory postsynaptic potential  điện thế kích thích sau  synap

exclusion   (sự) loại trừ (do cạnh tranh)

excoriation chất thải , phân excreta (thuộc) chất thải, phân excrete (sự) bài tiết, (sự) thải

excurrent 1. vươn dài, chìa ra  2. một trục, một thân 3. kênh  dẫn

exergonic thải nhiệt, thoát nhiệt, thải năng lượng exclusion chromatography (phép) sắc ký đào thải exergonic reaction  phản ứng toả nhiệt exfoliation (sự) rụng lá,  rụng vảy

exhalant  thoát, phát tán

exhibitionism   (chứng) phô bày, loạn dâm phô trương

exine vỏ ngoài, màng ngoài exinguinal (thuộc) khớp II exit portal   cửa ra

 

exitatory postsynaptic potential  điện thế kích thích sau  synap

exobiology ngoại sinh học exocardiac ngoài tim exocarp vỏ quả ngoài exoccipital bên lỗ chẩm exococlar (thuộc) lá thành

exocoelom  thể khoang ngoài phôi

exocrine  ngoại tiết

exocrine gland tuyến ngoại tiết exocuticle ngoại cuticun exocytosis (sự) xuất bào exodermis lớp ngoại bì exogamete  ngoại giao tử

exogamy  (tính) giao phối xa, (tính) giao phối ngoại  huyết

exogenous ngoại sinh exoglycosidase exoglycosidaza exon  exon

exonuclease   exonnucleaza

exopodite   nhánh chân ngoài

exoponential growth  tăng trưởng theo hàm số mũ

Exopterygota   phân lớp có cánh

exoscopic embryology  phôi thai thai học hướng ngoại

exoskeleton  bộ xương ngoài

exospore   1 vỏ túi bào tử  2 ngoại bào tử

exotic bên ngoài vào, ngoại lai

exotic germplasm  chất mầm ngoại lai

exotoxin  ngoại độc tố

expectation     kỳ vọng

expected progeny differences (EPD) những khác biệt kỳ vọng ở thế hệ con experimental allergic encephalomyelltic viêm não tuỷ dị ứng thử nghiệm experimental embryology  phôi sinh học thực nghiệm

expiration  (sự) thở ra

explant phần tách

explantation (sự) cấy mô sang, cấy mô sinh vật exploratory behaviour hành vi thăm dò exploitation   (sự) khai thác

explosion  (sự) bùng nổ dân số

explosion” method  phương pháp “bùng nổ”

exponential population growth  sinh trưởng quần thể theo hàm  mũ

export xuất khẩu

exposure dose   liều phơi nhiễm

 

exposure  (sự) phơi nhiễm

exposure learning   tập tính phơi nhiễm

express biểu hiện

expressed sequence tags  thẻ (đoạn mẫu) đánh dấu trình tự biểu  hiện

expression analysis  phân tích biểu hiện

expression array  dàn biểu hiện

expression profiling định hình (sự) biểu hiện expression vector vectơ biểu  hiện expressivity mức độ biểu hiện

exserted   thò ra, lộ ra, nhô ra

extensin extensin

extension  kéo dài

extensor cơ duỗi, nhân tố kéo dài external auditory meatus ống tai ngoài external digestion  tiêu hoá bên ngoài

external limiting membrane  màng giới hạn ngoài

external respiration hô hấp bên ngoài external secretion ngoại tiết exteroceptor  ngoại thụ quan extinction (sự) dập tắt

extinction rate  chỉ số tuyệt   chủng  extracellular ngoài tế bào, ngoại bào extracellular digestion sự tiêu hoá ngoài tế bào extracellular domain  vùng ngoài

extracellular enzyme enzym ngoại bào extracellular fluid dịch ngoại bào extracellular matrix  khuôn gian bào

extra-chromosomal DNA  ADN ngoài nhiễm sắc thể

extrachromosomal element   yếu tố ngoài nhiễm sắc thể

extra-chromosomal inheritance  di truyền ngoài nhiễm sắc  thể

extra-chromosomal nucleoi  di truyền ngoài nhân

extra-embryonic ngoài phôi, ngoại phôi extra-embryonic coelom khoang ngoài phôi extraembryonic membranes màng ngoài phôi extra-floral nectary  tuyến mật ngoài hoa

extra-nuptial nectary tuyến mật ngoại giao phối extranuclear genes (các) gen ngoài nhân extraocular mucle  cơ ngoài mắt

extrasensory perception  nhận thức ngoại cảm

extrasystole kỳ ngoại tâm thu extravasation (sự) tràn dịch extravasate tràn dịch

 

extraversion/introversion   hướng về ngoại cảm / hướng vào nội  tâm

extrinsic   ngoại lai

extremophilic bacteria   vi khuẩn cực đoan (sống ở những điều kiện cực  đoan)

extremozyme  extremozym

extrorse   hướng ra ngoài, quay ra ngoài

extrovert  vòi hút lộ

exudation pressure  áp lực tiết dịch

exumbrella mặt ngoài tán, mặt ngoài dù exumbrellar       (thuộc) mặt ngoài tán, mặt ngoài dù exuviae   xác (lột), vỏ (bong)

exuvial   (thuộc) lột xác, bong vỏ

eye   mắt

eyepiece graticule   lưới thị kính

eye spot đốm mắt

eye stalk  cuống mắt

 

F

 

F(ab,)2 fragment mảnh Fab (ab,)2 F1 hybrid con lai F1, dạng lai F1 Fab fragment   đoạn Fab Fabaceae   họ Đậu

fabp

Face development  phát triển bề mặt

facet   1. mắt con, mắt đơn vị  2. mặt khớp tròn, mặt khớp  nhẵn

facial   (thuộc) mặt

facicle bó, bó mạch

fascicular camblum tượng tầng bó facilitated diffusion khuếch tán tăng cường facilitation (sự) tạo thuận lợi, khai thông facilitation succession diễn thế khai thông facilitated folding  cuộn gập dễ dàng

FACS viết tắt của Fluorescence Activated Cell Sorter factor analysis phân tích nhân tố, phân tích yếu tố factor B, factor D   yếu tố B, yếu tố D

factor IX  yếu tố IX

factor VIII   yếu tố VIII (làm đông máu)

facultative   tuỳ ý, không bắt buộc

faculative anaerobe  sinh vật kỵ khí không bắt buộc

facultative cells  (các) tế bào không bắt buộc

facultative heterochromatin   chất dị nhiễm sắc không cố  định

facultative mutualism  tương hỗ tuỳ ý facutiative parasite vật ký sinh không bắt buộc FAD viết tắt của Flavin Adenine Dinucleotide fad genes  (các) gen fad

fad3 gene gen fad3 faeces phân Fagaceae   họ Dẻ

faix cerebri liềm não faint  sự ngất,  ngất fairy ring vành tiên nữ falcate   (có) dạng liềm

falciform  (có) dạng liềm

falciform ligament   dây chằng dạng liềm

falcula  vuốt dạng liềm

falculate   (có) vuốt dạng liềm

 

Fallopian tube ống Fallop fallout   mưa phóng xạ false amnion   màng ối giả

false annual ring   vòng năm giả

false fruit   quả giả

false pregnancy  chửa giả false ribs  xương sườn giả false scorpions bộ Bọ cạp giả false septum  vách giả

false tissue  mô giả

falx   thể liềm

FAME viết tắt của Fatty Acid Methyl Esters

family   họ

family therapy   liệu pháp gia đình

Fanconi,s anaemia (chứng) thiếu máu Fanconi

fang   1. Răng độc  2  răng nanh

fantasy  (sự) tưởng tượng

farinose  (được) p hủ bột , (được ) phủ phấn

far.tier”s lung bệnh phổi nông dân fanal region vùng phân bố động vật faveolate (có) dạng tổ ong

FAO  viết tắt của UN Food and Agriculture  Organization

far neurons thần kinh ngoại biên far-red light ánh sáng hồng ngoại fascia   cân

fasciation  (sự) kết bó,  hình thành bó

farmland  đất trồng

farnesoid X receptor (FXR) thụ quan farnesoid X farnesyl transferase transferaza farnesyl fasciculus   

fasciola  dải màu hẹp, vân màu hẹp

Fasciola hepatica  sán lá gan Fasciola hepatica

fastigiate (có) dạng chóp fastigial nucleus nhân bụng fat  mỡ

fat map  bản đồ số phận

fat-solute vitamins  vitamin tan trong mỡ

fatigue  (có) dạng chóp

fatty acids  axit béo

fatty acid binding protein protein bám axit béo fatty acid methyl esters este methyl axit béo fatty acid synthetase  synthetaza axit béo

 

fauna  giới động vật, khu hệ động vật

faunae (các) giới động vật, (các) khu hệ động vật faunal (thuộc) khu hệ độngvật, giới động vật faunas (các) giới động vật, (các) khu hệ động vật favose   (có) dạng tổ ong

Fc receptor thụ thể Fc

  • box proteins protein hộp F FC viết tắt của flow cytometry Fc fragment mảnh Fc

FDA  viết tắt của Food and Drug Administration

feathers     (sự) sợ hãi febrifuge  lông chim febrile  thuốc sốt fecundity sức sinh sản feeding  (sự) cho ăn,  nuôi

feedback inhibition   ức chế ngược, kìm hãm ngược

federal coordinated framework for regulation of biotechnology mạng lưới liên bang điều hành quy chế công nghệ sinh học

federal insecticide fungicide and rodenticide act (FIFRA) đạo luật liên bang (về) diệt động vật gậm nhấm, diệt nấm và diệt sâu bọ

feedback inhibition ức chế ngược, ức chế trở lại

feedstock nguyên liệu (để) chế biến

female 1 giống cái 2 cây cái 3 vật cái 4 hoa cái female pronucleus tiền nhân cái, nhân nguyên cái femoral   (thuộc) thuộc đốt đùi

femur  đốt đùi

fen   đầm lầy thấp

fenestra   lỗ mở, cửa sổ

fenestra ovalis  cửa sổ bầu dục, cửa sổ tiền đình

fenestra pro-otlca lỗ trước tai fenestra rotunda cửa sổ tròn fenestrate (có) cửa sổ fenestrated   (có) cửa sổ

fenestrations  sự đục lỗ, sự thủng lỗ fenestra tympani lỗ tai giữa, cửa sổ tai giữa fenestra vestibuli  cửa sổ tiền đình

feral hoang dã fermentation (sự) lên men ferns nhóm dương xỉ ferritin feritin

ferrobacteria  vi khuẩn ăn sắt

ferrochelatase      ferrochelataza

 

ferrodoxin   ferrodoxin

fertile  hữu thụ

fertile flower  hoa hữu thụ

fertilisin  fertilisin

fertility   độ mắn đẻ, độ hữu thụ, độ phì nhiêu

fertility factor (F)  nhân tố hữu thụ, nhân tố giới tính ( ở vi  khuẩn)

fertilization (sự) thụ tinh, thụ phấn fertilization cone mấu thụ tinh fertilization membrane màng thụ tinh fertilization potential điện thế thụ tinh fertilizers  phân bón

fetishism  (chứng) loạn dâm đồ vật

fetus  bào thai, thai

fever  sốt

FFA   viết tắt của Free Fatty Acids

FGF  viết tắt của Fibroblast Growth Factor

FGMP  viết tắt của Food Good Manufacturing Practice

FHB viết tắt của Fusarium Head Blight FIA viết tắt của Fluorescence ImmunoAssay fibre  sợi, thớ, rễ con, rễ tơ

fibre tracheid  tế bào ống sợi, quản bào

fibrilla sợi nhỏ

fibrillar  (thuộc) sợi nhỏ

fibrillar flight muscle  sợi cơ sáng

fibrillate  (thuộc) sợi nhỏ

fibrin tơ máu, tơ huyết, fibrin

fibrinogen fibrinogen , chất tạo máu tơ huyết, chất tạo tơ máu fibrinolytic agents (các) tác nhân phân giải sợi huyết fibroblasts   (các) nguyên bào sợi

fibroblast growth factor (fgf) nhân tố sinh trưởng nguyên bào  sợi

fibrocartilage   sụn sợi, sụn liên kết

fibronectins  fibronectin

fibrosis  sợi hoá sơi

fibrous connective tissue  mô liên kết sợi

fibrous layer   lớp sợi

fibrous roote system hệ rễ sợi fibrous tissue   mô sợi fibrovascular bundle bó mạch sợi fibula   xương mác

fibulare   xương gót

Fick ‘s law ò diffusion   định luật khuyếc tán Fick

Fick principle  nguyên lí Fick

 

ficoll hypaque  (hỗn hợp) Ficoll hypaque

fidelity  độ tin cậy, độ trung thực

field capacity  sức chứa ẩm đồng ruộng

field resistance sức đề kháng đồng ruộng, sức đề kháng của một vùng field inversion gel electrophoresis điện di trên gel đảo ngược trường field succession  diễn thế tự nhiên

FIFRA viết tắt của Federal Insecticide Fungicide and Rodenticide  Act

FIGE  viết tắt của Field Inversion Gel Electrophoresis

fight  phản ứng sáng

filament  sợi

filar micrometer   vi kế sợi, pame soi

Filicales bộ Dương xỉ Filicopsida lớp Dương xỉ filiform  (có) dạng chỉ

filiform papillae  núm dạng chỉ

filler epithelial cells  tế bào biểu bì hàn gắn, tế bào biểu bì lấp chỗ  trống

film badge huy hiệu phim ảnh filoplumes lông ống, lông sợi filoplume feather lông ống filopodia  chân giả

filopodium   chân giả dạng sợi, chân sợi

filter feeders  sinh vật  ăn lọc

filtration   sự lọc

fimbria  diềm, tua viền

fimbriate (có) diềm, (có) tua viền

fimicolous   ở phân

fin   vây

fin rays   tia vây

finger proteins protein ngón tay fingerprint dấu vân tay fingerprinting  xác định dấu vân tay

FIONA  viết tắt của Fluorescence Imaging with One Nanometer  Accuracy

fire  lửa, cháy, đốt cháy

firefly   (con) đom đóm

firefly luciferase-luciferin system  hệ thống luciferaza-luciferin của đom  đóm

first filial hybrids (các) con lai đầu tiên, dạng lai đầu tiên first law of thermodynamics định luật nhiệt động thứ nhất first ventricle  não thất thứ nhất

FISH  viết tắt của Fluorescence In Situ Hybridization

fish  

fish scales  vẩy cá

fission   (sự) phân đôi,  tách đôi

 

fishing  (sự) đánh cá,  câu cá, nghề cá

fission of protozoa  sự phân đôi ở động vật nguyên sinh

fissionable isotope   chất đồng vị phân hạt nhân

fissure  vết nứt, khe nứt, rãnh

fissiped (có) chân chẻ, (có) ngón tách rời

fitness 1. (tính) thích nghi  2.  (tính) phù hợp, thích ứng

fixation   (sự) ngừng phát triển trí nhớ óc

fixation reflex  phản xạ cố định

fixed action pattern kiểu chuyển động rập khuân fixed interval schedule chế độ cách quãng cố định fixed quotas  Cota xác định

fixed ratio schedule  chế độ tỷ số cố định

flabellate (có) dạng quạt flabelliform (có) dạng quạt flaccid nhẽo, mềm, nhũn flagella  lông, roi

flagellar root gốc lông roi

Flagellata lớp Trùng tiêm mao

flagellate   1 (có) lông roi  2 trùng tiêm mao   3 (có) dạng sợi

flagellin flagellin flagellum  lông roi flag leaf   lá (dạng) cờ

flame cell  tế bào ngọn lửa

flame-cell system hệ thống tế bào hình ngọn lửa flanking sequence trình tự chặn (2 đầu đoạn ADN) flash colours   nhớ ấn tượng mạnh

flat neurons  thần kinh dẹt

flavescent   vàng nhạt, ngả màu vàng nhạt

flavin   flavin

flavin adenine dinucleotide   dinucleotid adenin flavin

flavin mononucleotide   mononucleotid  flavin

flavin nucleotides  nucleotid flavin

flavine adenine dinucleotide flavin adenin dinucleotid flavin-linked dehydrogenases dehydrogenaza liên kết flavin flavinoids   flavinoid

flavones flavon flavonoids flavonoid flavonols  flavonol

flavoproteins   flavoprotein

fleece wool   lông len

flesh-eating infection   nhiễm (chứng) ăn thịt

 

flexor   cơ gấp

flexuose gấp khúc, hình chữ chi, uốn cong, lượn sóng flexuous gấp khúc, hình chữ chi, uốn cong, lượn sóng flightless birds  chim không bay

flk-2 receptors thụ quan flk-2 floating ribs xương sườn cụt flocculation (sự) kết bông, lên bông flocculus  nhung mao, túm lông cuối

floccus  1 bộ lông tơ  2 túm lông đuôi  3 túm lông

flock   bầy, đàn, tốp

flooding   (sự) tràn ngập,  nhấn chìm

floor plate  đĩa gốc

flora 1 khu hệ thực vât 2 thực vật chí flora evocation   kích thích ra hoa floral diagram   sơ đồ hoa

floral envelope   bao hoa chung

floral formula   mẫu hoa, công thức hoa, hoa thức

floral leaf lá hoa

floral mechanism   cơ chế hoa

flore pleno   hoa đôi floret hoa con, hoa nhỏ florigen   hormon thúc nở

floury-2   gen floury-2 (tăng hàm lượng methionine và  tryptophan)

flow cytometry  phép đo đếm tế bào theo dòng chảy

flower  hoa

flower abortion  rụng hoa

flower development  sự phát triển của hoa

floweríng  (sự) nở hoa,  ra hoa

flow-sorted chromosomes  nhiễm sắc thể được phân  dòng

fluctuation of population  biến động của quần thể

fluid energy  dòng năng lượng

fluid feeder  động vật ăn chất dịch (ký sinh)

fluid feeding  ăn dịch lỏng

fluid mosaic  khảm lỏng

fluid mosaic model  mô hình khảm lỏng

fluke 1. Sán lá .2. đuôi cá voi

fluorescein isothiocyanate isothioxyanat floresxein

fluorescence  (sự) phát huỳnh quang

fluorescence activated cell sorter máy (hoặc tác nhân) sàng lọc tế bào hoạt hoá huỳnh quang

fluorescence imaging with one nanometer accuracy hiện hình huỳnh quang với độ chính xác một nanomet

 

fluorescence Immunoassay   xét nghiệm miễn dịch bằng   huỳnh quang fluorescence in situ hybridization lai in situ huỳnh quang fluorescence mapping  lập bản đồ bằng huỳnh quang

fluorescence microscopy  soi hiển vi huỳnh quang

fluorescence multiplexing  phân thành phần (bằng) huỳnh  quang

fluorescence polarization (FP)  phân cực huỳnh quang

fluorescence resonance energy transfer (FRET) sự chuyển năng lượng cộng hưởng huỳnh quang

fluorescent real-time PCR   PCR thời gian thật huỳnh  quang

fluorimeter  huỳnh quang kế

fluorogenic probe mẫu dò phát huỳnh quang fluorography (phép) chụp ảnh huỳnh quang fluoroscope kính hiển vi huỳnh quang fluorophore  phân tử mang huỳnh quang flush  đầm lầy cạn

flush ends   (các) đầu bằng (của ADN), xem blunt ends

fluvial  (thuộc) sông

fluviatile  (thuộc) sông

fluviomarine  (thuộc) sông-biển

fluvioterrestrial (thuộc)  vùng ven sông, sông- đất liền

fluxes  dòng , luồng

flying-spot microscope kính hiển vi đốm quét FMN viết tắt của Flavin MonoNucleotide foetal (thuộc) thai, phôi

foetal membranes  màng phôi

foetus   thai, phôi

foldback DNA   AND gập lại

foldback DNA   ADN cuộn ngược

folding of polypeptides  nếp uốn của chuỗi polypeptit

follaceous 1. (Có) dạng lá, 2. (Có) lá follar feeding nuôi theo đường lá foliate papillae  núm dạng lá

foliar gap  hốc lá

foliar trace   vết lá

foliose   1. (có) dạng lá  2.  (có) bao lá

follicle   1.  nang  2.  bao, túi

follicle cells  tế bào nang

follicle of vertebrate ovary nang trứng của động vật có xương follicle stimulating hormone (FSH) hormon kích thích nang follicle-stimulating hormone  hormon kích bao trứng follicular development  phát triển tế bào nang

 

follicular phase pha rụng trứng following response phản ứng theo dõi fontanelle   thóp

food  thức ăn

food and drug administration (FDA) vụ thuốc và thực phẩm  (Mỹ)

food allergy dị ứng thức ăn

food body thể thức ăn

food chain chuỗi thữc ăn, mắt xích thức ăn

food density   mật độ thức ăn

food good manufacturing practice (FGMP)  thực tế sản xuất tốt thực  phẩm

food groove   rãnh thức ăn

food preferences  thức ăn ưa thích

footprinting in dấu chân (tìm trình tự ADN chính xác cho protein  bám)

food pollen   hạt phấn thức ăn

food supply  cung cấp thức ăn

food vacuole  không bào dinh dưỡng, không bào tiêu hoá

food webs mạng lưới thức  ăn foot 1.chân, bàn chân 2.đế, gốc foot rot   thối gốc

foraging   kiếm ăn

foraging approach tiếp cận thức ăn foraging behavior tập tính ăn cỏ, xén cỏ foraging theory lý thuyết thức ăn foramen   lỗ

foramen lacerum rách trước foramen magnum lỗ xương cát foramen triosseum lỗ giữa ba xương Foraminifera bộ Trùng lỗ

forb  cây thảo

forbidden clone  clone cấm

forceps   kẹp, cặp

fore-arm   cẳng tay, cẳng chi trước

fore brain não trước fore-gut ruột trước fore-kidney              tiền thận forest   rừng

forfex kìm

form genus   giống hình thái

form taxon      cấp phân loại hình thái

formaldehyde dehydrogenase   dehydrogenaza formaldehyd

formal operations   hoạt động chính thức

formol toxoid   độc tố giảm lực focmol

 

fornix     cấu trúc bó sợi

Forssman antigen, antibody   kháng nguyên Forssman, kháng thể  Forssman

forward mutation   đột biến thuận

FOS viết tắt của Fructose Oligosaccharides

FOSHU Chỉ thị của chính phủ Nhật Bản về thực phẩm dùng cho sức  khoẻ

dịch thuật tiếng Anh sinh học

fossa  hố, hốc, hõm, ổ

fossa rhomboidalls   hố trán não

fossette hố nhỏ

fossil   (vật) hoá thạch

fossil fuels chất đốt hoá thạch fossil record vật mẫu hoá thạch fossorial thích nghi đào bới foundation on economic trends

founder effect     hiệu ứng Founder,  hiệu ứng kẻ sáng lập

fourth ventricle  não thất IV

fovea   hố nhỏ, vết hõm

fovea centralis hố trung tâm, võng mạc foveate    (có) hốc nhỏ, (có) vết lõm foveola  hố nhỏ, vết hõm

foveolar   (có) hốc nhỏ, (có) vết lõm

foveolate  (có) hốc nhỏ, (có) vết lõm

FP viết tắt của Fluorescence Polarization fraction 1 protein tiểu phần protein fractionation (sự) phân đoạn, phân liều fragility  mỏng manh

fraglle-X syndrome   hội chứng dễ gãy nhiễm sắc thể X

fragmentation       (sự) phân mảnh

fragmeshift mutation đột biến chuyển đoạn frameshift dịch khung (khi đọc mã di truyền) frass   cứt ấu trùng

fraternal twins       cặp sinh đôi khác trứng, cặp sinh đôi anh-em, cặp sinh

đôi giả

free energy năng lượng tự do free fatty acids axit béo tự do free radical  gốc tự do

free recall   mất tự do, trở nên (bị) ràng buộc

free space   không gian tự do

free association  (sự) hiệp hội tự do

free cell formation  (sự) tạo thành tế bào tự do

free central placentation kiểu đính noãn giữa tự do free distribution phân bố tự do, phân bố lý tưởng free energy  năng lượng tự do

 

free energy of activation năng lượng tự do để hoạt hoá free floating anxiety                                          (chứng) lo lắng không cố định free-air dose   liều lượng trong không khí tự do

freeze etch  khắc mòn kết  đông  freeze fracture    làm gãy kết đông freeze substitution   thay thế kết đông

freeze-drying      đông-khô, sấy thăng hoa freemartin vật song sinh lưỡng tính frequency       tấn số, tần suất

frequency-dependent selection  chọn lọc phụ thuộc tần  số

frequency distribution      phân bố tần suất frequency table       bảng tần suất, biểu tần suất freshwater  lakes  hồ nước ngọt

FRET  viết tắt của Fluorescence Resonance Energy  Transfer

Freudian slip      lỡ lời Freud

Freud’s theory of dreams   thuyết giấc mơ của Freud

Freund’s adjuvant  tá chất Freud

frond   lá, tản

frons   trán

frontal   1.xương trán  2.(thuộc) trán

frontal lobes   thuỳ trán

frontal plane  mặt trước trán, mặt trán

frontal sinuses xoang trán

frost  sương giá

fructan  fructan

fructification   tạo quả thể

fructooligosaccharides fructooligosaccharid fructose oligosaccharides oligosaccharid fructoza frugivorous  ăn quả

fruit   quả

fruit body  thể quả

fruiting body   thể quả

frustration (sự) thất vọng  2.(sự) ấm ức,  hụt hẫng

frustule      vỏ tảo cát

frutescent   1.(có) cây bụi  2.(có) dạng cây bụi

fruticose   (có) cây bụi

  • scale thang F

FSH   viết tắt của Follicle Stimulating Hormone

fucivorous   ăn tảo biển

fucoxanthin      fucoxantin

 

function group  nhóm chức

functional   (thuộc) chức năng

functional psychosis (chứng) loạn tinh thần chức năng functional responses (các) đáp ứng chức năng fundamental niche  ổ (sinh thái)cơ bản

fundamential niche  ổ sinh thái cơ bản

fungicide   chất diệt nấm

fungal growth  sinh trưởng nấm

fungal species  loài nấm

fungi   nấm

fungal xellulose  xenlulosa nấm

fungiform papillae  núm dạng nấm

Fungi Imperfecti phân ngành nấm bất toàn fungistatic (thuộc) kháng nấm, hãm nấm funicle  cuống

funicular   (thuộc) dải nhỏ, dây nhỏ, thừng, cột

funiculus dải nhỏ, dây nhỏ, thừng, cột

funnel   phễu

fugitive species loài nhất thời fugue (cơn) vắng ý thức fuliginous ám khói, đen bồ hóng fumigation (sự) sông, (sự) hun fum viết tắt của fumarase fumarase (fum) fumaraza fumaric acid axit fumaric fumonisins   fumonisin

function   chức năng

functional foods thực phẩm chức năng functional genomics hệ gen học chức năng functional group   nhóm chức năng

functional protein microarrays  vi dàn protein chức  năng

fungicide  diệt nấm

fungus  nấm

fur  bộ lông mao

furanocoumarins  furanocoumarin

furanose  furanoza

furca   chạc, mấu chạc

furcula 1.mấu chạc nhỏ 2.xương chạc furocoumarins  furocoumarin furrowing  (sự) phân cắt

fusaric acids     axit fusaric

Fusarium  Fusarium

 

Fusarium graminearum Fusarium graminearum Fusarium head blight bệnh đầu lụi do Fusarium Fusarium moniliforme Fusarium moniliforme fusiform   (có) dạng thoi

fusiform initials tế bào khởi sinh thoi fusion (sự) nấu chảy, hoà lẫn, dung hợp fusion genes  gen dung hợp

fusion inhibitors chất ức chế dung hợp fusion protein   protein dung hợp fusion toxin  độc tố dung hợp

fusogenic agent  tác nhân dung hợp gen

futile cycle  chu trình kém hiệu quả, chu trình vô ích

FXR viết tắt của Farnesoid X Receptor

 

G

 

  • viết tắt của Gram-Negative

G proteins viết tắt của Guanyl-Nucleotide Binding  Proteins

G+ viết tắt của Gram-Positive

Gaciltormes   bộ cá tuyết

GA21 gen GA21 (một gen chịu thuốc diệt cỏ) GAD viết tắt của Glutamic Acid Decarboxylase Gain-of-fuction alleles  alen cộng gộp

gait  dáng đi, điệu bộ

gal viết tắt của galactose galeate (có) tạo mũ galeiform (có) dạng mũ gall   nốt

Gala  thuyết Gaia

galactobolic (có) tác dụng tiết sữa, galatobolic galactomannan galactomannan galactophorous  (chứa) sữa

galactopolesis  (sự) tạo sữa

galactose  galatoza

galactosis  (sự) tạo sữa,  sinh sữa,  tiết sữa

gal4  gen gal4 (hoạt hoá phiên mã trong hệ thống hai con lai ở nấm  men)

Galapagos island  đảo galapago

gall hạch, nốt sần gallbladder túi mật gallstones sỏi mật Galliformes   bộ Gà

GalNAc viết tắt của N-acetyl-D-galactosamine

GALT  viết tắt của Gut-Associated Lymphoid Tissues

galvanic skin response   phản ứng ga ganvanic, phản ứng da  điện

galvanotaxis (tính) theo điện, ứng  điện galvanotropism (tính) theo điện, ứng điện, hướng điện gametal   (thuộc) giao tử

gametangium  túi giao tử, bọc giao tử

gamete   giao tử

gametes giao tử, tế bào sinh dục gametogenesis (sự) hình thành giao tử gametogeny tế bào mẹ giao tử gametophore cuống túi giao tử gametophyte   thể giao tử

 

gamma camera   camera gamma

gamma detector máy dò dùng tia gamma gamma globulin                                   globulin gamma gamma interferon   interferon gamma

gamma motor neurons  neuron vận động gamma

gamma-ray source nguồn tia gamma

gamocyte   bào hợp

gamone   kích tố giao tử, gamon

gamopetalous   (có) cánh tràng hợp, (có) cánh tràng liền

gamophyllous (có) lá liền ganglia     (các) hạch ganglion  hạch

ganglion cells  tế bào hạch

ganglion impar   hạch (thần kinh) lẻ, hạch cụt

ganglioside   gangliosit

ganoid   láng bóng, (có) ganoid

ganoin vảy láng ganoin   độ mở ganold scale ganoin gap  khe hở

gap gene  gen (có) khe hở gas exchange trao đổi khí gap junction chỗ nối khe hở gaseous  (có) khí, trao đổi

gas gland tuyến khí, tuyến hơi Gasserian ganglion hạch Gasser gaster   dạ dày

Gasteromycetes lớp Nấm bụng Gasteropoda   lớp chân bụng gas transport   vận chuyển khí

gastric   (thuộc) dạ dày, vị, vụng dạ dày

gastric juice   dịch vị

gastric inhibitory peptide  chuỗi peptit ức chế dịch vị

gastric secretions sự tiết dịch vị

gastrin   gastrin

gastrocnemius cơ dép, cơ bắp chân gastrocoele khoang vị, khoang dạ dày gastrocolic reflex phản xạ dạ dày-ruột kết gastrodermis  mầm ruột, biểu bì ruột

gastrointestinal hormone hormon ruột kết-dạ dày gastrointestinal tract  ống dạ dày  ruột Gastropoda lớp Chân bụng

 

Gastrotricha       lớp Giun bụng lông

gastrovascular   (thuộc) dạ dày- mạch máu

gastrovascular cavity  xoang dạ dày-mạch máu, xoang  vị-mạch

gastrozooid  cá thể dinh dưỡng

gastrula   phôi vị

gastrulation (sự) hình thành phôi vị

gas vacuole   túi khí

GAT   viết tắt của Glyphosate n-AcetylTransferase

gated transport vận chuyển qua cửa, vận chuyển qua lỗ (của protein trong tế bào)

Gause’s principle   nguyên lí Gause, nguyên lí loại trừ cạnh  tranh

Gaussian distribution   phân bố Gause

G-banding   (sự) hiện băng G

G-CSF viết tắt của Granulocyte Colony Stimulating  Factor

GDH gene  gen GDH (Glutamate DeHydrogenase)

GDNF  viết tắt của Glial Derived Neurotrophic Factor

GEAC viết tắt của Uỷ ban xét duyệt kỹ thuật di truyền của ấn Độ (India’s Genetic Engineering Approval Committee)

gel   gel, thể keo đặc

gel diffusion tests   thí nghiệm khuếch tán gel

gel electrophoresis  điện di trên gel

gel filtration  lọc bằng gen

gel retardation   gel chậm

geltonogamy  (tính) thụ phấn khác hoa khác gốc

GEM dự án tăng cường chất mầm cho ngô (Germ plasm Enhancement for Maize)

gemma   1.chồi, mầm, lá mầm  2.bào tử vách dày

gemma   thể mầm dạng chén, chén mầm

gemmae (các) chồi, mầm, lá mầm ; (các) bào tử vách dày

gemmation (sự) nảy chồi, mọc chồi gemmiferous mang chồi gemmiparous mang chồi

gemmule  chồi nhỏ, chồi mầm

GEMP viết tắt của Genetically Engineered Microbial Pesticide GEMs viết tắt của Genetically Engineered Microorganisms gene   gen

gene activity  (sự) hoạt động gen

gene amplification  (sự) khuếch đại gen, nhân gen

gene array systems  hệ thống dàn gen

gene bank   ngân hàng gen

gene chips  chip gen

gene cloning  tách dòng gen

 

gene correction sửa chữa gen gene delivery vận chuyển gen gene dosage liều lượng gen

gene expression   biểu hiện (của) gen

gene expression analysis  phân tích sự biểu hiện gen

gene expression cascade  bậc biểu hiện gen

gene expression markers  chỉ thị biểu hiện gen

gene expression profiling định hình sự biểu hiện gen gene expression regulation điều hoà hoạt động gen gene flow  dòng gen

gene frequency  tần số gen,

gene function analysis  phân tích chức năng gen

gene fusion  dung hợp gen

gene imprinting  đánh dấu gen, in dấu gen

gene machine  bộ máy gen

gene manipulation  thao tác gen

gene map  bản đồ gen

gene mapping lập bản đồ gen, xây dựng bản đồ gen

gene mutation đột biến gen gene number số lượng gen gene pool  vốn gen

gene probe  mẫu gen

gene repair sửa chữa gen

gene replacement therapy   liệu pháp thay thế gen

gene silencing   bất hoạt gen

gene splicing  tách intron (khỏi) gen

“gene stacking” xếp đặt gen gene switching  bật tắt gen gene targeting nhằm đích gen gene taxi   taxi trở gen (vectơ)

gene technology office  văn phòng công nghệ gen

gene technology regulator (gtr) (cơ quan) điều hoà công nghệ  gen

gene therapy   liệu pháp gen

gene transcript sản phẩm phiên mã gen genecology sinh thái học di truyền gender identity (sự) giống hệt giới tính gender role                           vai trò của giới tính genera   (các) chi

general paresis   sa sút trí tuệ đến liệt toàn bộ

general sexual dysfunction      loạn chức năng giới tính chung

generalist   sinh vật rộng sinh thái

generalization   (sự) khái quát hoá

 

generalized anxiety disorder   rối loạn lo lắng tổng thể

genealogy  phả hệ học

gene-for-gene concept   khái niệm gen tương ứng với gen

generation   thế hệ, đời, lứa

generation time   tuổi sinh sản, thời gian sinh, đời 1 thế hệ

generative cell tế bào sinh sản generator potential điện thế phát generic   (thuộc) chi

genesis   (sự) phát sinh,  hình thành,  phát triển

genestein  genestein (hoá chất do đậu tương sinh ra để chóng lại một số  bệnh)

genet     cá thể di truyền, cây genet

genetic  (thuộc) phát sinh, hình thành, phát triển, (thuộc) di truyền,  gen

genetic   di truyền

genetic adaptation thích nghi di truyền genetic change  thay đổi di truyền genetic code mã di truyền

genetic correlation tương quan di truyền genetic counseling tư vấn di truyền học genetic difference (sự) sai khác di truyền genetic diversity  đa dạng di truyền genetic drift   lạc dòng di truyền

genetic engineering   kỹ thuật thao tác gen, thao tác di  truyền

genetic engineering approval committee uỷ ban phê duyệt kỹ thuật di truyền

genetic equilibrium cân bằng di truyền genetic erosion hao mòn di truyền genetic event  sự kiện di truyền

genetic fingerprinting xác định dấu di truyền genetic information   thông tin di truyền genetic linkage  liên kết di truyền

genetic locus  locut di truyền

genetic manipulation  thao tác di truyền

genetic manipulation advisory committee (gmac) uỷ ban tư vấn thao tác di truyền

genetic map  bản đồ di truyền

genetic manipulation  thao tác di truyền

genetic marker   dấu chuẩn di truyền, chỉ thị di truyền

genetic material   vật liệu di truyền

genetic polymorphism  (hiện tượng) đa hình di truyền

genetic preference     (sự) ưa thích di truyền

genetic probe  mẫu dò di truyền

genetic recombination   tái tổ hợp di truyền

 

genetic recombination tái tổ hợp di truyền genetic resources tài nguyên di truyền genetic spiral  vòng xoắn di truyền

genetic targeting  nhằm đích di truyền

genetic transformation  biến nạp di truyền

genetic use restriction technologies (GURTS) (các) công nghệ giới hạn sử dụng di truyền

genetic variance  độ biến dị di truyền

genetic variation   biến dị di truyền

genetically engineered microbial pesticides (GEMP) chất diệt sâu vi sinh vật được thiết kế di truyền

genetically engineered organism sinh vật được thiết kế di truyền genetically manipulated organism (GMO) sinh vật được thao tác di truyền

genetically modified crop   cây trồng biến đổi gen

genetically modified microorganism (GMM) vi sinh vật được sửa đổi di truyền

genetically modified organism (GMO)  sinh vật được sửa đổi di   truyền genetically modified pest protected (GMPP) plants thực vật chống sâu bọ chuyển gen

genetically significant dose  liều có ý nghĩa di truyền học

genetics di truyền học genial (thuộc) cằm genicular      (thuộc) đầu gối

geniculate  cong gập, gấp khúc

genetic informations thông tin di truyền geniculate ganglion hạch gối geniohyoglossus  cơ cằm-lưỡi

genistein genistein (hoá chất do đậu tương sinh ra để chóng lại một số bệnh)

genistin  genistin (dạng đồng phân β-glycoside  của isoflavon)

genital atrium xoang sinh dục

genital tubercle  mấu sinh dục

genitalia bộ máy sinh dục, cơ quan sinh dục genitals bộ máy sinh dục, cơ quan sinh dục genital stage  giai đoạn phát dục

genome   hệ gen

genomic DNA   AND hệ gen

genomic imprinting  đóng dấu hệ gen

genomic library   thư viện gen

genomic sciences  các khoa học về hệ gen

genomics  hệ gen học

genosensors  vật cảm biến gen, chất cảm biến gen

 

genotoxic  (thuộc) độc tố gen

genotoxic carcinogens  tác nhân ung thư gây độc gen

genotype   kiểu gen

genotypic (thuộc) kiểu gen genotypic change thay đổi kiểu gen genotypic ratio  tỉ lệ kiểu gen

genotypic sex determination xác định giới tính bằng kiểu gen gentechnik gesetz (gene technology law) luật về công nghệ gen genu   thể gối

genus  chi

genys   hàm dưới

GEO  viết tắt của Genetically Engineered Organisms

geobiotic  (thuộc) địa-sinh, sống trên cạn

geocarpy (sự) ra quả dưới đất geocline nêm địa lý geographical race   nòi địa lý

geographycal range phân bố địa lý geometric series chuỗi cấp số nhân geomicrobiology vi sinh vật học đất geophagous ăn đất

geophilous   ưa đất, sống ở đất

geophyte   thực vật chồi ngầm, thực vật chồi dưới đất

geotaxis   (tính) vận động theo trọng lực

geotropic (thuộc) hướng trọng lực, hướng đất geotropism (tính ) hướng trọng lực, (tính) hướng đất GEP  điện di trên gel (Gel ElectroPhoresis)

germ  mầm, phôi, bào tử

germ band  dải mầm, băng mầm

germ cell  tế bào mầm

germ line   dòng mầm phôi

germ nucleus  nhân mầm, tiền nhân, nhân nguyên

germ plasm chất mầm germ pole lỗ mầm germ tube   ống mầm

germarium  buồng trứng

germinal cells   tế bào mầm

germinal cell determination  xác định tế bào mầm

germ aperture lỗ mầm, lỗ noãn germinal cells tế bào mầm germinal central trung tâm mầm germinal disk đĩa mầm, đĩa phôi gerontic  già, (thuộc) tuổi già

 

German gene law luật gen của Đức germinal epithelium biểu mô mầm germinal layers lớp mầm, lá phôi germinal pore lỗ mầm, lỗ noãn germinal vesicle   túi phôi, túi mầm

germinative layer of epidermis lớp mầm biểu bì germinative region of lens vùng mầm thuỷ tinh thể germination   (sự) nảy mầm

germ layers  (các) lá phôi germ line dòng bào tử germplasm chất mầm gerontology lão học, lão khoa Gestalt   hình thái tổng thể

gestalt therapy  liệu pháp hình thái

gestation   (sự) có thai,  chửa

GHRF viết tắt của Growth Hormone-Releasing Factor

giant cells   tế bào khổng lồ

giant fibres   sợi khổng lồ

gibberella ear rot (bệnh) thối tai do gibberella Gibberella zeae  Gibberella zeae

gibberellic acid   axit giberelic

gibberellin  giberelin

gibbous  1.nổi bướu, nổi u, nổi cục  2.(có) túi

giddiness  bướu

gigantism (bệnh) khổng lồ gill 1.mang 2.vách tia, bản gill arch      cung mang

gill bars  thanh mang

gill basket     giỏ mang, khung mang gill book phiến mang, sách mang gill clefts  khe mang

gill cover nắp mang gill filament tơ mang gill pouch   túi mang

gill rakers   tấm lược mang

gill rods  que mang

gill slits  khe mang

ginger.beer plant   cây bia-gừng

gingival (thuộc) lợi

ginglymoid (thuộc) luống khớp ginglymus khớp nút chốt Ginkgoales   bộ Bạch quả

 

girder   mô xà

girdle đai

GIST       u chất nền dạ dày (GastroIntestinal Stromal Tumors)

gizzard  mề

glabrates 1.hói, trọc, trụi, không lông, không tóc 2.nhẵn glabrescent     1.hói, trọc, trụi, không lông, không tóc  2.nhẵn glabrous  (có) bề mặt nhẵn  không có lông

glacial cycles  chu kỳ băng hà

glacial retreat  (sự) thích nghi băng hà

gladiolus  mảnh ức-ngực giữa

gland   tuyến

gland cell tế bào tuyến glandlike dạng tuyến glandular  (thuộc) tuyến

glandular epithelium  biểu mô tuyến

glandular tissue  mô tuyến

glans  1.qủa đấu  2.cấu trúc tuyến

glans penis  qui đầu, đầu dương vật

glaucescent  lục lam nhạt, lục lam  nước biển

glaucous 1. lục lam nhạt, lục lam nước biển  2.(có) phủ  phấn

glc viết tắt của glucoza

gleevactm   xem gleevectm

gleevectm  gleevectm  (dược phẩm chữa ung thư máu)

gleba mô tạo bào tử, mô hình thành bào tử

glei soil đất glây glenoid (thuộc) ổ khớp glenoid fossa ổ chảo gley soil   đất glây

glia   tế bào thần kinh đệm

glial derived neurotrophic factor (GDNF) nhân tố hướng thần kinh từ thần kinh đệm

gliding  (sự) trượt,  lướt

gliding growth  sinh trưởng trượt

giobold hạt thể cầu

global stability of a community   tính ổn định chung của một quần  xã

globate   (có) dạng cầu

globose nucleus  nhân dạng cầu

globular stage of plant embryo giai đoạn hình thành cầu của phôi thực vật

globular protein  globulin

 

globulin  globulin

globus  cầu

glochidiate (thuộc) lông móc glochidium lông móc glomalin   glomalin

glomerate (thuộc) tụ thành dạng cầu glomeralar (thuộc) quản cầu thận glomerular filtration rate tốc độ lọc tiểu cầu glomerulonephritls  viêm thận tiểu cầu

glomerulus   1.tiểu cầu, tiểu cầu mạch  2.cuộn cầu

glomus cells  tế bào búi cuộn cầu

glossa  lưỡi

glossal  (thuộc) lưỡi

glossate  (thuộc) lưỡi

glossopharyngeal (thuộc) lưỡi-hầu glossopharyngeal nerve thần kinh lưỡi-hầu glottis  thanh môn

GLPNC  viết tắt của Good Laboratory Practice for NonClinical  studies

GLP  viết tắt của Good Laboratory Practice

GLS viết tắt của glucosinolates

glucagon  glucagon

glucan  glucan

glucocalyx áo ngoại bào, đài gluco glucocerebrosidase glucocerebrosidaza glucocorticoids  glucocorticoid

glucogenic amino acid axit amin glucogenic gluconeogenesis (sự) hình thành glucoza trong động vật glucose  glucoza

glucose isomerase   isomeraza  glucoza

glucose oxidase     oxidaza  glucoza

glucose-6-phosphate dehydrogenase   gluco-6phosphat dehydrogenaza

glucose-sensitive neurons  neuron mẫn cảm với gluco

glucosinolates glucosinolat glue genes gen keo glufosinate  glufosinat glume  mày

gluphosinate      gluphosinat

glutamate  glutamat

glutamate dehydrogenase       dehydrogenaza  glutamat

glutamic acid  axit glutamic

glutamic acid decarboxylase (gad)  decarboxylaza axit  glutamic

glutamine  glutamin

 

glutamine synthetase     synthetaza glutamin

glutathione glutathion gluteal (thuộc) mông gluten  gluten

glutenin  glutenin

gluteus  cơ mông

GLV viết tắt của Green Leafy Volatiles gly  viết tắt của  glycine  glyceraldehyde  glyceraldehyd glycetein   glycetein

glycine glycin

Glycine max đậu tương glycinin glycinin glycitein glycitein glycitin   glycitin

glycoalkaloids   glycoalkaloid

glycobiology   sinh học glycogen

glycocalyx  glycocalyx (cơ chất polysaccharid gắn sinh vật với nền  rắn)

glycoform dạng glycogen glycogen glycogen glycogenolysis  sự tiêu glycogen

glycolat oxidase enzyme  enzym oxidaza glycolat

glycolipid   glycolipid

glycolysis  (sự) đường phân

glycolytic pathway  phương thức thuỷ phân

glycophorin A  glycophorin A glycophyte thực vật ưa môi trường nhạt glycoprotein  glycoprotein

glycoprotein C   glycoprotein C

glycoprotein remodeling  mô hình hoá lại glycoprotein

glycosidases glycosidaza glycoside glycosid glycosinolates     glycosinolat glycosylation  glyosylat hoá

glycosyltransferase glycosyltransferaza glyoxylate cycle chu trình glyoxylat glyoxisome   glyoxysom

glyphosate  glyphosat

glyphosate isopropylamine salt muối isopropylamin glyphosat glyphosate n-acetyltransferase n-acetyltransferaza glyphosat glyphosate oxidase  oxidaza  glyphosat

glyphosate oxidoreductase  oxidoreductaza  glyphosat

 

glyphosate-trimesium       glyphosat-trimesium

GM  viết tắt của  Genetically Modified

GM crops – how to make   tạo ra cây trồng biến đổi gen bằng cách  nào

GM crops – who produces ai sản xuất cây trồng biến đổi gen GM crops aims mục đích tạo ra các cây trồng biến đổi gen GM crops benefits   lợi ích của các thực vật biến đổi gen

GM crops countries growing   các nước trồng cây biến đổi   gen

GM crops debate       cuộc tranh luận về sinh vật biến đổi gen

GM crops potential risks những rủi ro tiềm ẩn của cây trồng biến đổi gen

GM-CSF Granulocyte-Macrophage Colony Stimulating  Factor

Gm Fad2-1 gen Gm Fad2-1 (mã hoá delta 12 desaturaza (D 12)

GM plants for developing countries cây trồng biến đổi gen đối với các nước đang phát triển

GMAC  viết tắt của Genetic Manipulation Advisory  Committee

GM allotype  alotyp GM

GMM viết tắt của Genetically Modified Microorganism GMO  viết tắt của Genetically Modified Organism GMO viết tắt của Genetically Manipulated Organism GMP  viết tắt của Good Manufacturing Practices GMPP viết tắt của Genetically Modified Pest Protected

GMMs viết tắt của Genetically Modified Microorganisms GMS đậu tương biến đổi gen (Genetically modified soya) gnathic  (thuộc) hàm

gnathites mảnh hàm, phần phụ miệng gnathobase mảnh gốc hàm Gnathostomata tổng lớp có hàm gnathostomatous   (có) miệng hàm

gnathotheca  bao mỏ sừng, bao sừng hàm dưới

gne

Gnetopsida lớp Dây gắm

gnotobiotic  tri nhiễm, (đã) biết dạng sống

GO gene  gen Glyphosate Oxidase

goal-directed behaviour   tập tính hướng đích, hành vi có mục  đích

goblet  cell  tế bào hình đài, tế bào hình ly rượu

goitre  bướu giáp

golden rice   lúa (bằng) vàng, lúa siêu hạng

goldenricetm  lúa (bằng) vàng, lúa siêu hạng (nhãn hiệu  lúa)

Golgi apparatus   bộ may Golgi

Golgi body  thể Golgi

Golgi cell  tế bào golgi

Golgi complexes  phức hợp Golgi

 

Golgi’s organs  cơ quan Golgi

Golgi tendon organs cơ quan gân Golgi gomphosis khớp kiểu nón, khớp cố định gonad  tuyến sinh dục

gonadal (thuộc) tuyến sinh dục

gonadotrophic hormone hormon gonadotropin gonidlum tế bào sinh sản vô tính không động gonoblast   tế bào sinh sản

gonochorism  (sự) phân tính,  phân hoá giới tính

gonochoristic  khoang tuyến sinh dục

gonadotropin-releasing hormones  hormon giải phóng  gonadotropin

gonadotropins  kích tố sinh dục

gonoduct  ống dẫn sinh sản phẩm sinh dục

gonopods chân giao cấu gonopore lỗ sinh sản gonozooid  cá thể sinh sản

good laboratory practice for nonclinical studies (glpnc) qui chế phòng thí nghiệm chuẩn dùng cho các nghiên cứu phi lâm sàng

good laboratory practices (GLP) qui chế phòng thí nghiệm chuẩn (của FDA, Mỹ)

good manufacturing practices (gmp) qui chế sản xuất  chuẩn

gossypol   gossypol

gp120 protein  protein gp120

GPA1 gen GPA1 (kiểm soát việc giữ nước và phân bào ở thực vật) GPCRs thụ quan cặp đôi với protein G (G-Protein-coupled Receptors) G-protein-coupled receptors  thụ quan cặp đôi protein  G

G-proteins protein G Graafian follicle bao Graaf gracilis  cơ khép mỏng

gradient analysis      phân tích gradien

gradient model  mô hình gradien

gradient of reinforcement   gradien củng cố

graft (sự) chiết, ghép, cành ghép graft chimera      thể khảm ghép graft hybrid thể lai ghép

graft-versus-host disease  bệnh mô ghép chống cây chủ

graft-versus-host reaction  phản ứng mô(hoặc cành) ghép chống cây  chủ

grafting  (sự) ghép, cấy

grain   1.hạt  2.thớ, vân

gram molecular weight  trọng lượng phân tử gram

gram stain  nhuộm gram

gram-negative (g-)  gram âm

 

gram-positive (g+) gram dương gramicidin gramicidin graminacious (thuộc) cỏ Gramineae họ Lúa, họ Hoà thảo gramineous (thuộc) cỏ graminicolous sống ở cỏ graminivorous   ăn cỏ

Gram-negative bacteria  vi khuẩn Gram âm

Gram-positive bacteria  vi khuẩn Gram dương grand period of growth giai đoạn sinh trưởng chính granulation tissue  mô hoá dạng hạt

granule cells tế bào hạt nhỏ granulocidin granulocidin granulocyte bạch cầu hạt, tế bào hạt

granulocyte colony stimulating factor (G-CSF) nhân tố kích thích khuẩn lạc tế bào hạt

granulocyte-macrophage colony stimulating factor (GM-CSF) nhân tố kích thích khuẩn lạc đại thực bào-tế bào hạt

granuloma u hạt

granulosa cells  tế bào dạng hạt

granum  hạt lục, gran

grape sugar  đường nho

GRAS list  danh sách phụ gia thực phẩm an toàn (Generally Recognized as  Safe)

grass   cỏ

grass pea  đậu dại (Lathyrus sativus)

grasshoper  châu chấu

grassland đồng cỏ

graves disease bệnh Grave graveolent (có) mùi hương cao cấp gravid  (có) thai, (có) chửa

graviperception  nhận cảm (về) trọng lực

gravitational potential energy điện thế năng lượng chiều gravitropism ( tính) hướng trọng lực, (tính) hướng đất gray matter  chất xám

grazers  vật ăn cỏ

grazer-scraper  vật ăn cỏ kiểu nạo

grazing  (sự) chăn thả

grazing pressure  áp lực chăn thả

green algae  tảo lục

green biotechnology  công nghệ sinh học xanh

green fluorescent protein  protein huỳnh quang xanh

green glands  tuyến lục

 

green leafy volatiles  sự biến động do lá xanh

greenfly  rệp cây

greenhouse effect  hiệu ứng nhà kính

green manure phân xanh gregaria phase pha bầy đàn grey matter chất xám

grit cell  tế bào sỏi, tế bào đá

grooming (sự) chải chuốt

gross primary productivity  sức sản xuất sơ cấp thô

ground meristem mô phân sinh cơ bản ground tissue mô gốc, mô cơ bản group selection chọn lọc theo nhóm group therapy  liệu pháp theo nhóm

group of national experts on safety in biotechnology nhóm chuyên gia quốc gia về an toàn trong công nghệ sinh học

growing point  đỉnh sinh trưởng

growth  sự sinh trưởng

growth cone  tháp sinh trưởng

growth curvature (sự) uốn cong sinh trưởng growth curve  đường cong sinh trưởng growth form  dạng sinh trưởng

growth factor  nhân tố sinh trưởng

growth factor receptor  thụ quan yếu tố sinh trưởng

growth hormones  hormon sinh trưởng

growth hormone-releasing factor (GHRF) nhân tố loại bỏ hormon sinh trưởng

growth hormone-releasing hormone  hormon kích thích tăng  trưởng

growth inhibitor  chất ức chế sinh  trưởng growth in soft agar sinh trưởng trong thạch mềm growth movement vận chuyển sinh trưởng growth  potential  tiềm năng sinh trưởng

growth rate  chỉ số tăng trưởng

growth regulator chất điều hoà sinh trưởng growth retardant chất làm chậm sinh trưởng growth ring vòng sinh trưởng, vòng năm growth room   phòng sinh trưởng

growth schedule  thời biểu sinh trưởng

growth substance  chất sinh trưởng

GT/PT correlation  mối tương quan GT/PT

GT-AG rule  quy luật GT-AG

GTO  Văn phòng công nghệ gen (Gene Technology  Office)

GTP  GTP (một dẫn xuất của G-Proteins)

 

GTPases  enzym GTPaza (Guanosine  TriphosPhatases)

GTR  viết tắt của Gene Technology Regulator

GTS  đậu tương chịu glyphosat  (Glyphosate Tolerant  Soybean)

guanine  guanin

guanophore tế bào chứa sắc tố vàng

guard cell tế bào bảo vệ

gubernaculum   1.dây chằng, dây nối   2.lông roi lái

guest   động vật sống nhờ, động vật sống chung

guild   1.nhóm cùng sinh thái  2.nhóm đồng mức dinh  dưỡng

gula cổ họng

gular  1.xương gian mấu  2.tấm họng

gullet thực quản, cuống họng, họng, bào hầu

gum  nhựa cây, gom

gum lac gom lăc, nhựa cánh kiến (đỏ)

gummosis  (bệnh) sùi nhựa dẻo

gums lợi

GURTS  viết tắt của Genetic Use Restriction  Technologies

gus gene gen gus (gen chỉ thị) gustation vị giác, sự nếm gustatory calyculus  chồi vị giác

gustatory receptor  thụ quan vị giác

gut   ống tiêu hoá

gut-associated lymphoid tissues (GALT)  mô lympho liên kết ống tiêu  hoá

gut cell lineage  tế bào ruột

gutta  đốm màu, vệt màu mặt ngoài

guttae   (các) đốm màu, (các) vệt màu mặt ngoài

guttation (sự) rỉ nhựa, rỉ giọt, rỉ nước guttulate (có) đốm màu. vệt màu mặt ngoài guttural  (thuộc) hầu

GVHD   viết tắt của Graft-Versus-Host Disease

gymnocyte tế bào trần

Gymnomycota ngành Nấm nhày gymnosperms nhóm Thực vật hạt trần gynaeclum  bộ nhuỵ

gynandrism  (hiện tượng) lưỡng tính

gynandromorph (hiện tượng) lưỡng tính, (hiện tượng) vừa đực vừa  cái

gynandromorphism dạng cơ thể vừa đực vừa cái gynandrous (có) nhị-nhuỵ hợp, (có) nhị-nhuỵ liền gynobasic  (thuộc) đế bầu

gynodioecious  (có) hoa cái-lưỡng tính khác gốc

gynoeclumn  bộ nhuỵ

gynomonoecious  (có) hoa cái-lưỡng tính cùng gốc, (có) hoa cái-hoa  lưỡng

 

tính đồng chu

gynophore  cuống bầu nhuỵ

gynospore bào tử cái

gyrase  gyraza

gyri  vòng xoắn

gyrus 1.nếp cuộn   2.hồi não

 

H

 

H-2 histocompatibility system  hệ tương hợp mô H-2

  1. pylori H. pylori
  2. virescens H. virescens
  3. zea H. zea

HA viết tắt của HemAgglutinin

habenula  cuống tuyến tùng

habit tập quán, thói quen, tập tính habitat  nơi sống, sinh cảnh habitat selection  chọn lọc nơi ở

habituated culture  nuôi cây thích ứng habituation  (sự) nhàm quen,  trở thành quen HAC  viết tắt của Human Artificial Chromosomes

HACCP viết tắt của Hazard Analysis And Critical Control Points hadrom  1.mô mạch gỗ, mô dẫn nước, mô dẫn   2.mô dẫn hadrome 1.mô mạch gỗ, mô dẫn nước, mô dẫn 2.mô dẫn Haeckel’s law định luật Haeckel

Haem  hem

haemad   cùng một phía cột sống

haemagglutinin ngưng kết tố hồng cầu aglutinin  hồng  cầu

haemal   (thuộc) máu, (thuộc) mạch máu

haemal arch  cung huyết

haemal canal kênh huyết

haemal ridges  mấu huyết, gờ huyết

haemal spine gai huyết đốt sống, gai sống huyết haemal system hệ mạch máu, hệ tuần hoàn haemapoiesis  (sự) tạo máu

haemapophyses  (các) mấu huyết haematal (thuộc) máu, (thuộc) mạch máu haematobic  sống trong máu haematobium trùng máu, huyết trùng

haematoblast  nguyên bào máu, huyết nguyên bào

haematocele  khối tụ máu

haematochrome sắc tố đỏ, hông sắc tố haematocrit ống đo thể tích tế bào huyết tương haematogenesis (sự) tạo máu

haematogenous  do máu

haematophagous  ăn máu, nuôi dưỡng bằng máu, huyết  dưỡng

haematopoiesis  (sự) tạo máu

 

haematozoon  ký sinh trùng máu haemic (thuộc) máu, (thuộc) mạch máu haemocoel   xoang máu

haemocyanin hemoxyanin, lam cầu tố, lam huyết tố haemocytes (các) tế bào máu, (các) huyết bào haemocytoblast  nguyên bào máu, huyết nguyên bào

haernocytometer buồng đếm hồng cầu, (sự) tiêu tế bào hồng cầu haemocytolysis (sự) tiêu hoá hông cầu, tiêu tế bào máu haemodlalysis  (sự) thẩm tách máu

haemoglobin huyết cầu tố, hồng cầu tố, hemoglobin haemoglobinometer huyết sắc kế, hemoglobin kế haemolymph huyết dịch, huyết tương, dịch  máu haemolysin chất tiêu hồng cầu, tiêu hồng cầu tố, hemolyzin haemolysis (sự) tiêu tế bào hông cầu,  tiêu tế bào máu

haemolytic anaemia (chứng) thiếu máu do tiêu máu, (chứng) thiếu máu do huyết tiêu

haemolytic disease of the newborn (bệnh) tan huyết ở trẻ sơ sinh, (bệnh) tan máu ở trẻ sơ sinh

haemolytic plaque assay xét nghiệm mảng dung huyết haemophilia (chứng) ưa chảy máu, (chứng) máu khó đông haemopoiesis  (sự) tạo máu

haemorrhage (sự) xuất huyết, chảy máu haemosiderin sự chảy máu, xuất huyết, băng huyết haemostasis  sắc tố máu vàng

haemotropic  kích thích lên máu, tác động lên máu

hair  tóc, lông

hair cell  tế bào lông, tế bào tóc

hair follicle  nang lông, nang tóc

hair follicle receptor thụ quan bao lông

hairpin  cái kẹp tóc

hairpin loop vòng gấp cặp tóc (của nhiễm sắc thể) hair plates đĩa tơ, đĩa lông, tấm tơ, tấm lông haliplankton  sinh vật nổi trên biển

hallucination   ảo giác, cảm giác ảo

hallux  ngón cái

halobiotic  sống ở nước mặn, sống ở biển

halo effect  hiệu ứng tạo quầng, hiệu ứng tạo quầng hào  quang

halolimnic  sinh vật biển chịu nước ngọt

halophile   ưa muối, chịu muối, chịu mặn

halophilic bacteria   vi khuẩn ưa muối, vi khuẩn ưa mặn

halophyte  thực vật chịu mặn

halophytic vegetation  thảm thực vật chịu mặn

 

halosere diễn thế nước mặn halteres cánh chuỳ, cánh tạ Hamamelidae phân lớp Sau sau hamster  chuột túi má

hand monitor   máy dò bức xạ cầm tay

hanging drop preparation chuẩn bị giọt treo HAP viết tắt của Highly Available Phosphorous HAP gene  gen HAP

hapanthous (có) hoa nở một kỳ, (có) hoa nở một lần hapaxanthic (có) hoa nở một kỳ, (có) hoa nở một lần haplobiont  sinh vật đơn hình

haplobiontic (thuộc) sinh vật đơn hình haplodiploidy (tính) đơn-lưỡng bội haplodont (có) răng hàm không núm haploid (thuộc) đơn bội, thể đơn bội haploinsufficient gene gen đơn bội thiếu haploldization  (sự) đơn bội hoá

haplont  thể giao tử đơn bội

haplophase  pha đơn bội, giai đoạn đơn bội

haplostele trung trụ đơn haplostemonous một vòng nhị haplotype  kiểu đơn

haplotype map bản đồ kiểu đơn

haploxylic   lá một gân, lá gân đơn

hapmap  bản đồ kiểu đơn bội (Haplotype Map)

hapten  hapten

hapteron chân đế bám, cơ quan bám haptoglobin   haptoglobin haptonema   sợi bám

Haptophyceae  lớp Tảo roi

haptotropism  (tính) hướng bám, (tính) hướng tiếp xúc

hard bast libe cứng, sợi libe cứng hardening (sự) làm tăng tính chịu đựng Harder’s glands  tuyến Harder

hard palate  vòm cứng (miệng)

hard radiation   bức xạ cứng

Hardy-Weinberg equilibrium  trạng thái cân bằng  Hardy-Weinberg

Hardy-Weinberg theorem  định luật  Hardy-Weinberg

harvest-men  chàng say

harvest spider nhện chàng say

 

harvested population   (các) quần thể thu hoạch

harvesting  thu hoạch

harvesting enzymes   enzym thu hoạch, enzym thu thập

Hashimoto disease   bệnh Hashimoto

Hashimoto thyroiditis  (bệnh) viêm tuyến giáp  Hashimoto

hashish  hasit

hastate  (có) dạng mác, (có) dạng mũi tên

haustellate  (có) vòi hút hausteilum vòi hút, miệng vòi hút haustorium  rễ hút

Haversian canals   (các) ống Havers

hatching sự ấp trứng

Hatch-Slack pathway   con đường chuyển hoá  Hatch-Slack

Haversian lamellae (các) lá phiến xương Haver Haversian spaces (các) khoang trống Haver, ống Haver Haversian system  hệ thống Haver

Hawthorne effect  hiệu ứng Hawthorne

hay fever  sốt rơm

hazard analysis and critical control points (HACCP) điểm kiểm soát then chốt và phân tích rủi ro

head  dạng đầu

HCC  viết tắt của hepatocarcinoma

HCS   sàng lọc khối lượng lớn (high-content screening)

HD gene  gen HD (Huntington’s disease)

HDL lipoprotein tỷ trọng cao (High-Density  Lipoproteins)

HDLPs viết tắt của High-Density LipoProteins

head foot  chân đầu

head kidney  tiền thận

health physics  vật lý trị liệu

Heam-heam interaction  phản ứng heam

hearing  sự nghe, thính giác

heart  tim, quả tim

heart attack  cơn nghẹn tim, cơn nhồi máu cơ tim

heart wood   gỗ lõi, gỗ ruột

heat  động dục

heartbeat  nhịp tim

heat energy  năng lượng nhiệt

heath  trảng cây bụi lùn thường xanh, trảng thạch nam

heat shock protein   protein choáng nhiệt

heat spot  vết nhiệt, đốm nhiệt

heavy (H) chain  chuỗi nặng, chuỗi H

 

heavy-chain variable (vh) domains  vùng biến động (của) chuỗi  nặng

heavy metal  kim loại nặng

hebephrenia   (bệnh) tâm thần phân liệt thể dậy thì

hebephrenic schizophrenia      (bệnh) tâm thần phân liệt thể dạy thì

hectocotylized arm  tay giao phối, tay giao cấu

hedgehog proteins  protein nhím Âu

hedgehog signaling pathway  con đường phát tín hiệu nhím  Âu

hela cells  tế bào hela

helical coil model  mô hình xoắn ốc

Hardy-Weinberg law   định luật Hardy-Weinberg

helical thickening  hoá dày hình xoắn

helicase  helicaza

Helicobacter pylori Helicobacter pylori helicoid  (có) dạng xoắn ốc helicotrerna khe tiền đình-màng nhĩ

Helicoverpa armigera Helicoverpa armigera Helicoverpa zea (h. zea)  Helicoverpa zea (h. zea)

heliophyte thực vật ưa nắng, thực vật ưa sáng, thực vật ưa mặt trời Heliothis virescens (h. virescens) Heliothis virescens (h. virescens) heliotactic   theo nắng, theo mặt trời

heliotropic  quang hướng động, hướng động theo mặt  trời

heliotaxis  (tính) theo nắng, theo mặt trời

helium  heli

helix (chuỗi) xoắn Helminthes nhóm Giun sán helophyte  thực vật đầm lầy

helotism  (sự) sống nô dịch, (hiện tượng) bị bám hút

helper T cell   tế bào T hỗ trợ

heliotropism  trợ bào bạch cầu T, lympho bào T hỗ trợ  hepatic

hemagglutinin (ha)  hemagglutinin

hemal system  hệ mạch máu

hematologic growth factors (HGF)  nhân tố sinh trưởng huyết  học

hematopoiesis  tạo máu

hematopoiesis growth factor  nhân tố tăng trưởng tạo  máu

hematopoiesis stem tế bào nguồn tạo máu hematopoietic stem cells tế bào gốc tạo máu heme  hem

Hemiascomycetes  lớp Giả nấm túi, lớp nửa nấm túi, lớp nấm túi bất  toàn

hemibranch  mang không hoàn toàn, mang nửa

hemicelluloses  hemixenluloza

Hemichorda phân ngành nửa dây sống, phân ngành bán dây sống Hemichordata phân ngành nửa dây sống, phân ngành bán dây sống hemicryptophyte   thực vật chồi ẩn không hoàn toàn

 

hemicelluloses or hexosan hexosan hoặc hemicelluloza hemignathous (có) hàm lệch, (có) hàm không đều Hemimetabola  bộ cánh ngoài

hemimetabolic (có) biến thái thiếu, (có) biến thái không hoàn toàn hemimetabolous metamorphosis biến thái không hoàn toàn hemiparasite vật ký sinh không hoàn toàn, vật bán ký sinh hemipenes  cặp nửa dương vật, dương vật hai mảnh

Hemiptera bộ cánh nửa hemisphere bán cầu não hemizygous  bán hợp tử

hemizygous individuals cá thể bán hợp tử hemocyte hồng cầu,  huyết bào hemoglobin hemoglobin, hồng cầu hemolymph  huyết tương

hemophibia bệnh ưa chảy máu hemostasis sự cân bằng huyết tố Henle’s loop quai Henle

heparin heparin hepatic (thuộc) gan hepatic địa tiền

hepatic artery   động mạch gan

hepatic cell tế bào gan

hepatic duct  ống dẫn mật

hepatic portal vein  tĩnh mạch nhánh gan

hepatic vein tĩnh mạch gan Hepaticae lớp địa tiền Hepaticopsida   lớp địa tiền

hepatic portal system hệ mạch cửa gan hepatic portal vein tĩnh mạch cửa gan hepatocytes  túi mật

hepatopancreas   gan tuỵ

hepatoportal system  hệ mạch cửa gan

HER-2 viết tắt của Human Egf-Receptor-Related Receptor herb 1.cây thảo 2.dược thảo, cây thuốc, cây hương liệu herbaceous  (thuộc) cây thảo, (thuộc) thân   thảo herbaceous perennial   cây thân thảo

herbarium   1.tập hợp mẫu thực vật  2.phòng tập hợp mẫu thực  vật

HER-2 gene  gen HER-2

HER-2 protein protein HER-2 HER-2 receptor thụ quan HER-2 HER2/neu gene gen HER-2/neu herbibore  động vật ăn cỏ

 

herbicide resistance (tính) chịu thuốc diệt cỏ herbicide-resistant crop cây trồng chịu thuốc diệt cỏ herbicides  thuốc diệt cỏ

herbivore-plant system  hệ thống ăn cỏ và cây

herbivores  động vật ăn cỏ

hercogamy  (tính) không tự giao, (tính) bất tự giao, bất giao  phối

herds đàn, bầy

herding (sự) chăn dắt

hereditary  (thuộc) di truyền

hereditary angioneurotic oedema  (chứng) phù thần kinh mạch di  truyền

heredity   (tính) di truyền

heritability   hiệu suất di truyền, chỉ số di truyền

hermaphrodite       1.người lưỡng tính   2.đực cái đồng thể 3.thể lưỡng tính

hermaphroditism   (hiện  tượng) lưỡng tính hetero-auxin hetero-auxin hererotrophism  dị dưỡng

heteroblastic 1.(thuộc) chồi mầm dị hình 2.(thuộc) dị sinh 3.phát triển gián tiếp

heterocercal dị vĩ, (có) thuỳ vây đuôi không đều, (có) thuỳ vây đuôi dị hình

heterochiamydeous (có) lá đài khác cánh tràng heterochromatin chất dị nhiễm sắc, dị nhiễm sắc tố heterochromatic regions vùng dị nhiễm sắc heterochronic genes  gen dị hợp

heterocoelous  lồi-lõm

heterocotylized arm tay giao cấu heterochrony tính dị thời, tính khác thời gian heterocyclic  dị chu trình

heterocyst  tế bào dị hình, dị bào

hetorodactylous  khác ngón

heterodont khác kiểu răng, (có) răng không đều, dị nha heterodromous (thuộc) xoay vòng khác hướng heteroduplex DNA   AND sợi kép dị hợp

heteroecious     khác vật chủ heterogamete giao tử không đều heteroduplex  phức đôi dị biệt

heterogametic sex  giới tính dị giao tử, (có) giao tử khác  nhau

heterogamous  dị giao tử, (có) giao tử khác nhau

heterogamy  (tính) dị giao tử

heterogeneous  bất đồng nhất

heterogeneous nuclear RNA  ARN  nhân không đồng  nhất

heterogenesis   (sự) phát sinh tự nhiên,  xen kẽ thế hệ

 

heterogenetic phát sinh tự nhiên, (thuộc) xen kẽ thế hệ heterogenous summation cộng kích thích khác nguồn heterogeny  (tính) khác thế hệ

heterogony (tính) xen kẽ thế hệ heterokaryon thể khác nhân, thể dị nhân heterokaryosis (sự) sinh sản khác nhân heterokaryote   thể dị nhân

heterokont (có) roi khác nhau, (có) roi lệch, (có) roi không đều heterokontan (có) roi khác nhau, (có) roi lệch, (có) roi không đều Heterokontophyta ngành Tảo roi khác, ngành Tảo dị roi heterolecithal không đều noãn hoàng

heterologous   dị tương đồng

heterologous DNA ADN dị tương đồng heterologous proteins protein dị tương đồng heterology   dị tương đồng

heteromastigote   (có) lông roi khác nhau

heteromerous   khác tầng, dị tầng

heterometabolic (có) biến thái không hoàn toàn, (có) biến thái thiếu heteromorphic 1.khác hình, dị hình 2.khác dạng, dị dạng heteromorphic alternation of generations xen kẽ thế hệ dị hình heteromorphous khác dạng dị dạng, khác hình, dị hình heteronomous   khác quy luật, không theo quy luật

heterophil antigen kháng nguyên đa loài heterophylly (tính) lá khác dạng heteroplasma  dị nguyên sinh

heteroplastic   (thuộc) ghép khác loại, ghép dị loại

heteropolymer   dị polyme

heteropycnosis (sự) kết đặc không đồng đều, dị kết đặc heteroscedastic khác phương sai, dị phương sai heterosexual  khác giới tính

heterosis (hybrid vigour) ưu thế lai heterosporous khác bào tử, dị bào tử heterospory   (tính) khác bào tử, (tính) dị bào tử

heterostyly (tính) vòi nhuỵ không đều, (tính) vòi nhuỵ so le, (tính) khác vòi nhuỵ

heterothallic (thuộc) giao phối khác loại heterothallism (sự) giao phối khác loại heterotherm  động vật máu lạnh

heterotopic transplantation  sự cấy truyền khác loài

heterotrichous   dị mao

heterotroph  thể dị dưỡng, sinh vật dị dưỡng

heterotrophic  dị dưỡng

 

heterotrophic nutrition dinh dưỡng kiểu dị dưỡng heterotypic khác kiểu, dị kiểu, khác loại, khác typ heterotypic binding  liên kết dị hợp tử

heterotypic division  phân chia khác kiểu, giảm phân I

heterozygosis (sự) dị hợp tử heterozygosity (tính) dị hợp tử heterozygote thể dị hợp tử, dị hợp tử heterozygous   (có) dị hợp tử

heterozygous advantage ưu thế lai dị hợp tử Hexactinellida lớp Thân lỗ sáu tia, lớp bọt biển sáu tia hexamerous  (có) mẫu sáu

Hexapoda  lớp Sáu chân

hexarch  sáu giải nguyên mộc

hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB) bromid   hexadecyltrimethylammonium

hexose  hexoza

HF cleavage phản ứng tách bằng axit hydrofluoric HGF  viết tắt của Hematologic Growth Factors HGH  viết tắt của Human Growth Hormone

HGT  chuyển gen theo chiều ngang (horizontal gene  transfer)

Hh protein nhím Âu (Hedgehog proteins) hibernate nghỉ đông, ngủ đông hibernation (sự) nghỉ đông, ngủ đông hidrosis  (sự) tiết mồ hôi,  chảy mồ hôi

high-amylose corn      ngô (có) hàm lượng amyloza cao

high blood pressure  cao huyết áp

high-content screening  sàng lọc hàm lượng cao

high-density lipoproteins (HDLPs)  lipoprotein độ đậm  cao

high endothelial venule  tiểu  tĩnh mạch nội mô cao

high energy phosphate compounds  (các) hợp chất phosphat cao  năng

high-energy system   hệ thống năng lượng cao

high-galactomannan soybeans  đậu tương (có hàm lượng) galactomannan  cao

high-glutenin wheat  lúa mì  (có hàm lượng) glutenin

high-isoflavone soybeans  đậu tương (có hàm lượng) isoflavon  cao

high-lactoferrin rice   lúa (có hàm lượng) lactoferrin  cao

high-laurate canola  canola (có hàm lượng) laurat cao

high-linolenic oil soybeans  đậu tương (có hàm lượng) dầu linolenic  cao

high-lysine corn   ngô (có hàm lượng) lysin cao

high-mannogalactan soybeans  đậu tương (có hàm lượng) mannogalactan  cao

high-maysin corn   ngô (có hàm lượng) maysin cao

high-methionine corn  ngô (có hàm lượng) methionin  cao

high-oil corn   ngô (có hàm lượng) dầu  cao

high-oleic oil corn  ngô (có hàm lượng) dầu oleic cao

 

high-oleic oil soybeans  đậu tương (có hàm lượng) dầu oleic  cao

high-oleic sunflowers  hướng dương (có hàm lượng) oleic  cao

high-phytase corn and soybeans  đậu tương và ngô (có hàm lượng) phytaza   cao

high-protein rice  lúa protein cao

high-stearate canola   canola (có hàm lượng) stearat cao

high-stearate soybeans đậu tương (có hàm lượng) stearat cao high-sucrose soybeans đậu tương (có hàm lượng) sucroza cao high-throughput identification định dạng định lượng cao high-throughput screening (HTS) sàng lọc định lượng cao higher-order conditioning  phản xạ có điều kiện bậc  cao

highly available phosphate corn (maize) ngô phosphat sẵn có cao highly available phosphorous (HAP) gene gen phosphat sẵn có cao highly unsaturated fatty acids (HUFA)  axit béo bão hoà  cao

Hill reaction  phản ứng Hill

hilum  sẹo, rốn hind brain não sau hind-gut  ruột sau

hinge  1.bản lề vỏ  2.gốc khớp, điểm khớp  3.khớp bản lề

hinge ligament dây chằng bản lề hinge region vùng bản lề hippocampal (thuộc) đồi hải mã hippocampus   đồi hải mã

hirsute rậm lông, nhiều lông

hirudin  hirudin

Hirudinea  lớp Đỉa

his  viết tắt của histidine

hispid  rậm lông cứng, nhiều lông cứng

histamin histamin histidine histidin histamine histamin histidine  histidin

histiocyte   mô bào, tế bào mô

histoblasts

histochemistry  hoá học mô

histocompatibility testing  thử nghiệm phù hợp mô

histocompatibility antigen kháng nguyên phù hợp tổ chức, kháng nguyên tương hợp mô

histocompatible phù hợp tổ chức, tương hợp mô histogen lớp tạo mô , lớp sinh mô, tầng sinh mô histogenesis (sự) hình thành mô, tạo mô histogram  biểu đồ tần suất

histology  mô học

 

histolysis  (sự) phân huỷ mô,  tiêu mô

histones  histon

histone modification sửa đổi histon histopathologic bệnh học mô histozoic  sống trong mô

HIV-1 viết tắt của Human Immunodeficiency Virus Type 1 HIV-2 viết tắt của Human Immunodeficiency Virus Type 2 hives  (nổi) mày đay

HLA viết tắt của Human Leukocyte Antigens

hne

HNGF nhân tố sinh trưởng thần kinh người (Human Nerve Growth Factor)

hoarding (sự) tích trữ,  trữ

HOC  ngô (có) lượng dầu cao (High-Oil Corn)

hock vó, khớp vó

Hodgkin’s disease bệnh Hodgkin, bệnh u bạch huyết Hodgkin Hoechst 33258 thuốc nhuộm Hoechst 33258, thuốc nhuộm hiện vạch nhiễm sắc thể

Hogness box   hộp Hogness

Holarctic region  vùng toàn Bắc, vùng Holarctic

holdfast   gốc bám, đĩa bám, chân tản

holins  holin (protein của phag)

hollow fiber separation phép phân tách sợi rỗng holobenthic (thuộc) đay hoàn toàn, ở đáy hoàn toàn holoblastic  phân cắt hoàn toàn

holoblastic cleavage  phân cắt hoàn toàn

holobranch   mang đủ, mang hoàn toàn

holocarpic   (thuộc) thể quả hoàn chỉnh, (thuộc) thể quả  đủ

holocentric chromosome nhiễm sắc thể đa tâm, nhiễm sắc thể toàn tâm, nhiễm sắc thể tâm khuếch tán

holoenzyme   holoenzym

hologamy 1.(tính) toàn giao, (tính) giao tử hoàn chỉnh 2.(trạng thái) phối hợp giao tử hoàn chỉnh

holomastigote  (có) lông roi phân bồ đều toàn thân

Holometabola phân lớp biến thái hoàn toàn, phân lớp biến thái đủ holometabolic (có) biến thái đủ, (có) biến thái hoàn toàn holometabolism (hiện tượng) biến thái đủ, (hiện tượng) biến thái hoàn toàn

holometabolous metamorphosis biến thái hoàn toàn holoparasites vật ký sinh bắt buộc, vật ký sinh hoàn toàn holophytic dinh dưỡng kiểu quang hợp, dinh dưỡng kiểu thực vật holostyly  khớp kiểu trực tiếp hoàn toàn

Holothuroidea   lớp Hải sâm

 

holotrichous  phủ lông hoàn toàn

holotype  kiểu loài chuẩn, vật mẫu loài chuẩn

holozoic dinh dưỡng kiểu động vật holozoon cá thể dinh dưỡng kiểu động vật homeobox  hộp cân bằng

homeostasis (tính) nội cân bằng, cân bằng tự nhiên homeostasis mechanisms cơ chế nội cân bằng homeotic mutants  (các) thể đột biến chuyển vị

homeotherm  đẳng nhiệt, động vật máu nóng, hằng  nhiệt

homeotypic division phân chia đồng kiểu home range nơi ở, vùng lãnh thổ sinh sống homing behaviour  tập tính về tổ

homing receptor

homoblastic 1.(thuộc) chồi mầm đồng hình 2.phát triển trực tiếp homocercal đồng vĩ, (có) thuỳ vây đuôi đều, (có) vây đuôi đồng thuỳ, (có) dạng vây đuôi cân đối

homochiamydeous   (có) bao hoa cùng loại, (có) lá đài giống cánh  tràng

homocysteine  homocystein

homodont cùng kiểu răng, (có) răng cùng loại

homoeomeric cùng kích thước, cùng cỡ, cùng mẫu, cùng tầng homoeomerism (hiện tượng) đồng tiết, (hiện tượng) phân đốt đồng tiết homoeosis (hiện tượng) phân đốt đồng tính dị vị, (sự) hình thành đồng hình khác vị trí

homogametic  đồng giao tử, cùng kiểu giao tử

homogametic sex   giống đồng giao tử, giới tính đồng giao  tử

homogamy 1.(hiện tượng) hoa đồng tính, nhị nhuỵ cùng chín   2.(tính)

đồng giao, (tính) đồng phối, kết hôn đồng tộc

homogenesis (sự) phát sinh đồng nhất, phát sinh đồng tính, sinh sản thuần nhất

homogenous  đồng dạng, đồng tính, đồng chất homogeny  (tính) đồng nhất, (tính) đồng dạng homograft mảnh ghép cùng loài, miếng ghép cùng loài homokaryon   thể cùng nhân

homologous   tương đồng

homologous alternation of generations xen kẽ thế hệ đồng hình homologous chromosomes nhiễm sắc thể tương đồng homologous organs  (các) cơ quan tương đồng

homologous protein protein tương đồng homologous recombination tái tổ hợp tương đồng homologous structure   cấu trúc tương đồng

homologous theory of alternation       thuyết xen kẽ (thế hệ) tương đồng homologous variation biến dị tương đồng, biến dị đồng dạng homology (sự) tương đồng

 

homology modeling xây dựng mô hình tương đồng homolohydric  điều chỉnh được nước homolomerous   cùng tầng

homoloplastic ghép cùng loại, ghép đồng loại homolothermal (có) thân nhiệt ổn định, hằng nhiệt homolothermous (có) thân nhiệt ổn định, hằng nhiệt homomorphic  đồng hình

homomorphous  đồng hình

homoplasma đồng nguyên sinh chất

homoplastic 1.tương đồng, tương tự 2.(thuộc) ghép cùng loại, ghép đồng loại

homopolymer   đồng polyme, homopolyme

homoscedastic  (có) cùng phương sai

homosexuality  (tính) đồng tính luyến ái, (hành vi) đồng tính luyến  ái

homosporous (có) bào tử đồng hình

homospory  (tính) đồng bào tử

homostyly  (tính) vòi nhuỵ đều, (tính) vòi nhuỵ bằng  nhau

homothallic (thuộc) giao phối đồng loại homothallism (sự) giao phối đồng loại homothermous  đồng nhiệt

homotropic enzyme

homotypic cùng kiểu, đồng kiểu homozygosis (tính) đồng hợp tử homozygote đồng hợp tử homozygous (thuộc) đồng hợp tử homunculus  người lùn, người  tí hon honeycomb bag dạ tổ ong

honey dew  1.phân ngọt  2.dịch ngọt honey guide chỉ tiêu mật, thẻ chỉ dẫn mật hoof   móng guốc

hookworm  giun móc

horizon  1.tầm nhận thức, tầm hiểu biết, phạm vi nhận thức  2.tầng  lớp

horizon cells  tế bào ngang

horizontal gene transfer   truyền gen theo chiều ngang

horizontal life-tables bảng sống ngang hormonal change thay đổi nội tiết hormonal control điều chỉnh hormon hormonal disorders rối loạn nội tiết hormone hormon

hormone response elements phần tử phản ứng hormon hormone-sensitive lipase (HSL) lipaza nhạy cảm hormon horn  1.sừng,  2.mào lông,  4. xúc tu,  5.gai

 

horned  (có) sừng

hornoplasty  (tính) đồng dạng, (tính) tương đồng

horny (có) sừng

horseradish peroxidase  peroxidaza củ cải đen

host   vật chủ

host cell  tế bào chủ

host range  khu vực vật chủ

host vector (HV) system  hệ thống vectơ vật chủ

hot spot   điểm nóng, vùng nóng

housekeeping gene   gen giữ nhà

HPLC viết tắt của High Pressure Liquid Chromatogrphy HSL  viết tắt của Hormone-Sensitive Lipase

HSOD viết tắt của Human Superoxide Dismutase

HSP protein choáng nhiệt (heat shock protein)

HTC cây trồng chịu thuốc diệt cỏ (Herbicide-Tolerant  Crop)

HTMS phép đo khối phổ thông lượng cao (High-throughput Mass  Spectrometry)

HTS  viết tắt của High-Throughput Screening

HTSH viết tắt của Human Thyroid-Stimulating  Hormone

HUFA viết tắt của Highly Unsaturated Fatty Acids

human artificial chromosomes nhiễm sắc thể nhân tạo (ở) người human chorionic gonadotropin gonadotropin màng đệm ở người human cognition nhận thức của con người

human colon fibroblast tissue plasminogen activator chất hoạt hoá plasminogen mô nguyên bào sợi ruột kết ở người

human demography   dân số học người

human egf-receptor-related receptor (her-2) thụ quan tương quan thụ quan  EGF ở người

human embryonic stem cells  tế bào gốc phôi người

human gamma-glutamyl transpeptidase transpeptidaza gamma-glutamyl người

human growth hormone (HGH)  hormon sinh trưởng  người

human immunodeficiency virus virut thiếu hụt miễn dịch ở người human leucocyte antigen system hệ thống kháng nguyên bạch cầu ở người

human leukocyte antigens (HLA)  kháng nguyên bạch cầu  người

human protein kinase c   kinaza c protein người

human superoxide dismutase (HSOD)  dismutaza superoxid  người

human thyroid-stimulating hormone (HTSH) hormon kích thích tuyến giáp người

humanized antibody  kháng thể nhân tính hoá

humeral 1.(thuộc) xương cánh tay, trên xương cánh tay 2.(thuộc) góc gốc trước  3.mảnh sừng

humerus xương cánh tay

 

humic acids axit humic, axit mùn

humicole mọc trên đất trồng, mọc trên đất trồng humicolous mọc trên đất trồng, mọc trên đất trồng humidity  độ ẩm

humification  (sự) mùn hoá,  hình thành đất mùn

humor  chất lỏng, chất dịch, thể dịch humoral immunity (tính) miễn dịch thể dịch humour  chất lỏng, chất dịch, thể   dịch  humus  mùn

humus plant  thực vật mùn

humoral immune response  phản ứng miễn dịch dịch  thể

humoral immunity miễn dịch dịch thể hunting permits giấy phép săn bắn Huntington’s disease  bệnh Huntington

HuSNPs (sự) đa hình đơn nucleotid ở người (Human single-nucleotide polymorphisms)

HV  viết tắt của Host Vector

HVR viết tắt của HyperVariable Region hyaline cartilage  sụn trong  suốt hyaline layer  lớp trong

hyaline trong suốt

hyaloid  (có) dạng trong suốt

hyaplasm 1.chất trong suốt 2.tế bào chất hybrid antibodies kháng thể lai hybridization (sự) lai, tạo giống lai hybridoma tế bào lai

hybrid sterility  (tính) bất thụ do lai

hybrid vigour   ưu thế lai

hydathode lỗ thoát nước, thuỷ khổng hydatid cyst   nang sán  dây  hydranth   cá thể thuỷ tức

hydraulic capacity  dung tích thuỷ lực

hydrocoel  hệ ống nước hybrid con lai, (thuộc) con lai hybrid vigour ưu thế lai hybrid zone   vùng lai

hybrid-arrest translation   dịch mã giữ đoạn lai

hybridisation   lai

hybridization method phương pháp lai hybridization surfaces mặt phẳng lai hybridoma  khối tế bào lai

hybrid-release translation   dịch mã thải đoạn lai

 

hydrazine   hydrazin hydrazinolysis phân giải hydrazin hydrocarbon  hydrocarbon

hydrofluoric acid cleavage  phân tách axit  hydrofluoric

hydrogen bon liên kết hydro hydrogen ion ion H+ hydrogen ion liên kết ion hydrogenation  hydro hoá

hydroid  1.ống nước, tế bào dẫn nước  2.polip thuỷ tức

hydrologycal cycle chu trình nước hydrolysis (sự) thuỷ phân hydrofuge tránh nước

hydrogen bacteria  vi khuẩn hydro

hydrogen-bonding  liên kết hydro

hydrolytic cleavage phân tách bằng thuỷ phân hydrolytic enzymes enzym thuỷ phân Hydromedusae   bộ Sứa thuỷ tức

hydrolyze  thuỷ phân

hydrophilic  tính ưa nước, thụ phấn  nhờ nước hydrophobic tính kỵ nước, kỵ nước hydrophobic interaction  tương tác kỵ nước

hydrophily 1.(tính) ưa nước 2.(tính) thụ phấn nhờ nước hydrophobia (chứng) sợ nước, (chứng) kỵ nước hydrophyte   thực vật ở nước, thực vật thuỷ sinh

hydroponics nghề trồng cây bằng dung dịch, kỹ thuật trồng cây trong nước

hydropote tế bào thấm nước, tuyến thấm nước hydropyle  lỗ thoát nước, lỗ hút nước hydrosere   hệ diễn thế thực vật ưa ẩm

hydrostatic pressure  áp suất thuỷ tĩnh, áp suất cân bằng  nước

hydrostatic skeleton   bộ xương thuỷ tĩnh

hydrotaxis (tính) hướng nước, (tính) hướng ẩm

hydrotropism   (tính) theo nước, (tính) theo ẩm, (tính) thuỷ ứng  động

hydroxyl group nhóm hydroxyl hydroxyproline hydroxyprolin Hydrozoa lớp Thuỷ tức hygrophyte  thực vật ưa ẩm

hygrometric movement cử động hút ẩm, cử động thấm nước hygroscopic movement. cử động hút ẩm, cử động thấm nước hylophagous  ăn gỗ

hymen màng trinh

hydroxylation reaction  phản ứng hydroxyl hoá

 

hymenium tầng bào tử, bào tầng Hymenomycetes lớp Nấm màng trần hymenophore thể tầng bào tử Hymenoptera  bộ Cánh màng

hyoid xương móng, sụn dưới lưỡi

hyoid  arch   cung móng  Hyoid bone xương móng, hyoid cartilage    sụn dưới lưỡi hyoldeus  thần kinh móng

hyomandibular (thuộc) cung móng hàm hyomandibular cartilage sụn móng hàm hyomandibular nerve dây thần kinh móng hàm hyostylic (thuộc) khớp kiều móng hàm

hyostyly khớp kiểu móng hàm hypanthium đế hoa rộng hypapophyses gai trước hypaxial dưới cột sống

hyperactive state trạng thái hoạt động quá mạnh, trạng thái vận động qua mức

hyperacute rejection  loại bỏ siêu nhạy

hyperalgesia  sự tăng cảm giác đau

hyperchromicity sự tăng nhiễm sắc, tăng độ đậm quang học (khi ADN biến  tính)

hyperdactyly (tật) thừa ngón

hyperdiploidy thể dư lưỡng bội

hypergammaglobulinaemia  (chứng) tăng globulin gamma  huyết

hyperkinetic state trạng thái động học cao hypermetamorphic siêu biến thái hypermetamorphosis (sự) tiêu biến thái hypermetraemia  tật viễn thị

hyper-osmotic (có) thẩm thấu cao, ưu thấm hyperosmotic solution dung dịch ưu trương hyperparasite  vật ký sinh lồng, vật ký sinh cấp hai

hyperparasitism (hiện tượng) ký sinh lồng, (hiện tượng) ký sinh cấp  hai

hyperphalangy (tật) thừa đốt ngón

hyperpharyngeal (thuộc) trên hầu

hyperplasia (sự) tăng sản, tăng trưởng quá mức hyperplastic tăng sản, sinh trưởng quá mức hyperploid thể dư bội, thể siêu bội hyperpolarization (sự) phân cực hoá hypersensitivity (tính) quá mẫn, tăng mẫn cảm hypersensitive response  phản ứng quá mẫn cảm

 

hypersensitivity reaction in plant phản ứng siêu nhạy ở thực  vật

hyperstomatal (có) khí khổng ở mặt trên hypertely  (sự) phát triển quá mức hypertension (sự) tăng huyết áp, cao huyết áp hyperthermophilic  siêu ưa nhiệt

hypertonic  ưu trương

hypertonic solution dung dịch ưu trương hypertrophy (sự) nở to, phì đại hypervariable region vùng siêu biến hyperventilation sự thông gió quá mức hypha 1.sợi nấm, khuẩn ty 2.sợi tảo hyphae   sợi nấm, khuẩn  ty hyphopodium  nhánh phụ

hypnagogic imagery hình ảnh trước lúc ngủ hypnagogic state trạng thái trước lúc ngủ hypnosis   (trạng thái) thôi miên

hypnospore bào tử nghỉ, miên bào tử hypnotic 1.(thuộc) thôi miên 2.thuốc ngủ hypoblast nội phôi bì, là phôi trong hypobranchial   dưới mang hypobranchial space khoang dưới mang hypocercal (có) thuỳ vây đuôi dưới

hypochondriasis  (bệnh) tưởng, tâm thần hoang tưởng

hypochromic red cells  tế bào sắc tố đỏ

hypocone  mấu trong-sau

hypocotyl   trụ dưới lá mầm

hypoderm hạ bì, vỏ dưới, da dưới, biểu bì thực, thực bì hypodermal (thuộc) hạ bì, (thuộc) vỏ dưới, (thuộc) da dưới hypodermis 1.hạ bì, vỏ dưới, da dưới 2.biểu bì thực, thực bì hypogammaglobulinaemia (sự) giảm globulin gamma huyết hypogaeous  dưới đất

hypogeal dưới đất

hypoglossal  1.dưới lưỡi  2.thần kinh dưới lưỡi

hypoglottis  1.mảnh dưới lưỡi, mảnh gốc lưỡi  2.mảnh dưới mảnh  môi

hypognathous đính dưới bầu hypogynous thể dưới móng hypohyal thể dưới móng hypolimnion tầng nước đáy hồ hyponasty (tính) thiên dưới hyponome  phễu bơi

hypo-osmotic (có) thẩm thấu thấp, nhược thấm

 

hypoosmotic solution  dung dịch nhược trương

hypopharyngeal   dưới hầu

hypophloedal dưới vỏ cây

hypophysis 1.cuống phôi  2.hố khứu  3.tuyến yên

hypoplasia  (thuộc) tuyến yên, (thuộc) cuống phôi, (thuộc) hố  khứu

hypoplastic  (thuộc) suy sản, phát triển dưới mức

hypoploid thể giảm bội

hyposensitization  (sự) gây giảm mẫn cảm,  giảm mẫn  cảm

hypostasis  (bệnh) ứ máu chỗ thấp

hypostatic 1.lắng, đọng, cặn 2.lặn gen, lặn tính trạng hypostoma 1.tấm trên khẩu 2.tấm hạ khẩu 3.mảnh môi dưới hypostomatal  (có) khí không ở mặt dưới

hypostomatous (có) miệng ở mặt dưới, (có) miệng ở mặt bụng hypostome tấm hậu khẩu, tấm hạ khẩu, mảnh môi dưới hypotarsus  cựa

hypotension  giảm huyết áp, hạ huyết áp

hypothalamic nuclei  nhân vùng dưới đồi

hypothalamus  vùng dưới đồi, vùng dưới gò, hạ khâu não

hypothermia  tính hạ nhiệt, giảm nhiệt

hypothesis  giả thuyết

hypothyroidism  hiện tượng nhược năng tuyến giáp

hypotonia  sự nhược trương

hypotonic  nhược trương

hypotonic solution dung dịch nhược trương hypotrichous (có) lông ở dưới hypoventilation sự giảm thông gió hypoxaemia  sự giảm oxy máu

hypoxia sự giảm oxy huyết hypsodont (có) mào răng cao hypsophyll  lá bắc

Hyracoidea  bộ Đaman, bộ có túi

hysteranthous  ra lá muộn, ra lá sau hoa

 

I

 

 

I region  miền I

Ia antigens kháng nguyên Ia

IBA  viết tắt của Industrial Biotechnology Association

IBG Nhóm công nghệ sinh học quốc tế (International Biotechnology Group)

ICAM  viết tắt của Intercellular Adhesion Molecule

ichthyopterygium vây

ichthyosis  (bệnh) da vảy cá

ICM  viết tắt của Intact-cell MALDI-TOF-MS

iconic memory trí nhớ ngắn hạn

Id  id, cái ấy

IDA viết tắt của Iron Deficiency Anemia

IDE viết tắt của Investigational Device Exemption ideal free distribution  phân bố tự do lý tưởng ideal protein concept quan niệm protein lý tưởng ideas of reference  ý nghĩ ám chỉ

identical twins  trẻ sinh đôi một trứng, trẻ sinh đôi một hợp  tử

identification   (sự) đồng nhất

idioblast  tế bào đặc dị, dị bào

idiogram bản đồ (cấu trúc) nhiễm sắc thể, biểu đồ (cấu trúc) nhiễm sắc thể

idiopathic  (thuộc) đột phát, sơ phát

idiopathy bệnh đột phát, bệnh sơ phát

idiot savant trẻ đần độn thông thái , người ngu uyên bác Idiothermous  (thuộc) máu nóng, (có) máu nóng Idiotope  idiotop, quyết định idiotyp

idiotype  idiotyp

IDM quản lý bệnh tổng hợp (Integrated Disease Management) IFBC viết tắt của International Food Biotechnology Council IFN-alpha   interferon alpha

IFN-beta   interferon beta

IGF-1 nhân tố sinh trưởng giống insulin (Insulin-Like Growth Factor-1) IGF-2 nhân tố sinh trưởng giống insulin (Insulin-Like Growth Factor-2) IGR  vùng liên gen, vùng giữa các gen (intergenic  region)

IHH viết tắt của Indian Hedgehog Protein

ileum  cơ ruột tịt

iliac  ruột hồi, hồi tràng

 

iliac region miền xương iliac veins tĩnh mạch chậu ilium  xương chậu

illegitimate pollination thụ phấn không hợp, thụ phấn không chính  thức

illegitimate recombination  tái tổ hợp không hợp thức

illusion   ảo giác, ảo tưởng

IL-1  interleukin-1

IL-Ira sinh vật đối kháng thụ quan Interleukin-1 (Interleukin-1 Receptor Antagonist)

ILSI viết tắt của International Life Sciences Institute imaginal (thuộc) thành trùng, (có) dạng trưởng thành imaginal bud  mầm thành trùng,

imaginal disk đĩa thành trùng, mầm thành trùng imagines (các) thành trùng, (các) dạng trưởng thành imago  thành trùng, dạng trưởng thành

imbibition (sự) hút,  thấm

imbibitional movement      cử động hút ẩm, cử động hút nước

imbricate  xếp lợp, xếp vảy cá, mọc cỡi

imidazolinone-tolerant soybeans  đậu tương chịu  imidazolinon

imitation (sự) bắt chước

immediate hypersensitivity quá mẫn tức thì immigration (sự) di nhập, nhập nội immobilization   (sự) cố định, làm bất định

immobilized culture   nuôi cấy cố định, nuôi cây bất  động

immune   (được) miễn dịch

immune body  thể miễn dịch

immune complex  phức hợp miễn dịch

immune effector sites  điểm gây hiệu quả miễn dịch

immune responde phản ứng miễn dịch immune adherence kết dính miễn dịch immune response phản ứng miễn dịch

immune response gene gen phản  ứng miễn dịch

immune system  hệ miễn dịch

immunity  (tính) miễn dịch

immunization (sự) gây miễn dịch, tạo miễn dịch immunize tạo miễn dịch, gây miễn dịch immunoadhesins   immunoadhesin immunoassay   xét nghiệm miễn dịch immunoblot (kỹ thuật) thấm miễn dịch immunoconjugate tiếp hợp miễn dịch immunocontraception tránh thụ thai miễn dịch immunodificiencies  thiết hụt miễn dịch

 

immunodominant tính trội miễn dịch immunofluorescerice (kỹ thuật) huỳnh quang miễn dịch immunogen   tác nhân gây miễn dịch

immunoglobulin globulin miễn dịch immunoglobulin genes (các) gen globulin miễn dịch immunological memory trí nhớ miễn dịch immunological tolerance dung nạp miễn dịch immunology  miễn dịch học

immunomagnetic nam châm miễn dịch, từ tính miễn  dịch

immunosensor đầu nhạy đo miễn dịch immunosorbent chất hấp phụ miễn dịch immunosuppression (sự) ức chế miễn dịch immunosuppressive ức chế miễn dịch immunotoxin  độc tố miễn dịch

imperfect flower hoa bất toàn, hoa không hoàn toàn, hoa thiếu, hoa khuyết

imperfect fungi nấm bất toàn, nấm khuyết imperfect stage giai đoạn bất toàn imperforate không thủng lỗ, không đục lỗ

implant   miếng cấy, mảnh cấy, miếng ghép, mảnh ghép

implantation (sự) cấy, làm tổ, impotence sự bất lực, sự liệt dương impregnation  (sự) thụ tinh,  thụ thai

impression formation tạo ấn tượng, hình thành ấn  tượng

imprinting (sự) ghi sâu, in vết in silico   in silico

in silico biology  sinh học in silico in silico screening sàng lọc in silico in situ  tại chỗ, in situ

in situ gene banks ngân hàng gen in situ,  ngân hàng gen tại  chỗ in vitro   ngoại môi, in vitro,  trong ống nghiệm

in vitro evolution  tiến hoá in vitro

in vitro fertilization  thụ tinh trong ống nghiệm

in vitro selection chọn giống in vitro, chọn giống trong ống nghiệm in vitro transcription  phiên mã in vitro

in vitro translation dịch mã in vitro

in vivo trong cơ thể sống, trong tế bào, in vivo, nội môi

in volucre  bao chung, tổng bao

inbred  thể nội phối inbred line dòng nội phối inbreeding  (sự) nội phối

inbreeding coefficient  hệ số nội phối

inbreeding depression   suy thoái do nội phối

 

incentive learning tập quen có động lực

incept mầm cơ quan

incertae sedis  vị trí không chắc chắn, vị trí không xác  định

incest taboo luật cấm đồng huyết

incisors  (các) răng cửa

inclusion bodies   (các) thể ẩn nhập, (các) thể vùi

inclusive fitness  thích ứng thêm

incompatibility  (tính) tương khắc, (tính) không hợp

incompatible behaviours (các) tập tính không hợp, (các) tập tính không hợp

incidence tỷ lệ phát sinh

incidental learning   tập quen tình cờ, tập quen ngẫu  nhiên

incipient plasmolysis co nguên sinh ban đầu inciscura  vết ngấn, vết lằn, vết lõm incisiform  (có) dạng răng cửa

involuntary muscle  cơ trơn

incomplete dominance tính trội không hoàn toàn incomplete flower hoa không hoàn chỉnh incomplete linkage  liên kết không hoàn toàn

incomplete metamorphosis biến thái thiếu, biến thái không hoàn  chỉnh

incoordination   sự không phối hợp, sự mất phối hợp

incubation (sự) ấp, ủ incubous (thuộc) lợp, cưỡi incudes (các) xương đe incus   xương đe

IND viết tắt của Investigating New Drug

ind exemption sự miễn trừ thuốc mới nghiên cứu indel (các) đoạn xen/mất (Inserted/Deleted segments) indeciduate không rụng

indefinite 1.(có) số lượng không xác định 2.sinh trưởng đơn trục 3.cụm hoa có chùm

indefinite growth sinh trưởng vô hạn, sinh trưởng liên tục indehiscent không mở, không nẻ, không nứt, không rách independent assortment sự phân bố độc lập inderterminate cleavage  (sự) phân cắt không hoàn  toàn

indeterminate growth  sinh trưởng bất định, sinh  trưởng không xác  định

index case  ca bệnh mẫu

index of abundance  chỉ số phong phú

indian department of biotechnology  Bộ công nghệ sinh học ấn  Độ

indian hedgehog protein   protein nhím ấn- Độ

indian hemp  cây cần sa

indicator   cây chỉ thị

 

indicator species analysis (phép) phân tích loài chỉ thị

indicator species   loài chỉ thị

indifferent gonad tuyến sinh dục không biệt hoá indigenous (thuộc) địa phương, tại chỗ, bản xứ indigestion   (sự) khó tiêu,  không tiêu

indirect development  phát triển gián tiếp

indirect flight  chiếu sáng gián tiếp

indirect immunofluorescence   (kỹ thuật) huỳnh quang miễn  dịch

indirect metamorphosis   biến thái gián tiếp

individual   cá thể, cá nhân

individual distance   khoảng cách cá thể, cự ly cá thể

indole-3-acetic acid   axit indol-3-axetic

induced dormancy  kích thích ngủ hè

induced fit  biến đổi cho phù hợp, tạo cảm ứng

inducers tác nhân gây cảm ứng inducible enzymes enzym cảm ứng inducible promoter promotơ cảm ứng induction  (sự) cảm ứng

indumentum   1.lớp lông  2.bộ lông

indusiate  (có) áo, (có) kén, (có) vỏ

indusiform (có) dạng áo, (có) dạng kén, (có) dạng vỏ

indusium  1.màng phôi, màng ấu trùng  2.hồi não

industrial biotechnology association   hội công nghệ sinh học công  nghiệp

industrial melanism nhiễm melanin công nghiệp inequipotent không cân bằng thế năng, không đẳng thế inequivalve  (có) vỏ không đều

infantile autism tự kỷ

infant death tử vong lúc nhỏ infarcts vùng nhồi máu infection  (bệnh) bại liệt trẻ em

inferior (sự) nhiễm trùng,  nhiễm bệnh,  nhiễm nội ký  sinh

inferior  dưới, ở phía dưới

inferior olivary nucleus nhân bầu dưới inferiority complex mặc cảm tự ti inferior vena cava tĩnh mạch chủ dưới infertility  (tính) vô sinh

infestation (sự) nhiễm trùng, nhiễm ngoại ký sinh independent variable biến dị không phụ thuộc inflammation  sự viêm, sự sưng tấy

infliximab infliximab (thuốc kháng thể đơn dòng)

inflorescence  1.cụm hoa, hoa tụ  2.cụm hùng khí-tàng noãn  khí

information RNA (iRNA)   ARN thông tin

 

informational molecules  (các) phân tử thông tin

infraclass  hạ lớp

inframarginal 1.dưới bờ, dưới mép 2.tấm rìa infraorbital foramen  lỗ dưới ổ mắt infraorbital glands (các) tuyến dưới infundibular  (thuộc) phễu

infundibulum 1.cơ quan hình phễu 2.phễu não 3.túi phế nang 4.phễu bơi  5.phễu tơ vị

ingest  tiêu hoá, ăn uống

ingestion (sự) tiêu hoá, ăn uống inflammatory response phản ứng viêm ingestive behaviour  tập tính ăn uống

IGF-1 viết tắt của Insulin-like Growth Factor-1 IGF-2 viết tắt của Insulin-like Growth Factor-2 ingluvies  diều

ingroup, outgroup  trong nhóm, ngoài nhóm

inguinal  (thuộc) bẹn

inhalant (thuộc) hút vào inhibition (sự) ức chế, kìm hãm inhibin sự ức chế, sự kìm hãm inhibitor ức chế, kìm hãm

inhibitory  (thuộc) ức chế, kìm hãm

inhibitory junction potential  điện thế nối ức  chế inhibitory model of succession mô hình kìm hãm diễn thế inhibitory postsynaptic potential điện thế ức chế sau sinap initial tế bào nguyên thuỷ

initiation codon   codon khởi đầu initiation complex phức hệ khởi đầu initiation factor  yếu tố khởi  đầu initiation of translation  khởi đầu dịch mã

initiator codon codon khởi đầu, mã khởi đầu, bộ ba khởi  đầu

injected  (bị) tiêm, (bị) bơm

injury   sự thiệt hại, sự tổn thương

ink  mực

inkblot test   trắc nghiệm vết mực

ink sac túi mực

innate  1.bẩm sinh  2.(thuộc) di truyền

innate capacity for increase khả năng tăng trưởng bẩm sinh innate releasing mechanism cơ chế phóng thích bẩm sinh innate immune response phản ứng miễn dịch bẩm sinh innate immune system  hệ thống miễn dịch bẩm sinh

inner cell mass  khối nội bào

 

inner ear  tai trong

inner  glume   mày trong innervation (sự) phân bố thần kinh Innocent  lành tính

innominate không tên, vô danh inoculation (sự) tiêm truyền, cấy inorganic molecules phân tử vô cơ inositol  inositol

inositol hexaphosphate (ip-6)   hexaphosphat inositol

inquiline  động vật ở nhờ tổ, động vật ký cư

insanity  (bệnh) tâm thần

insect cell culture  nuôi cấy tế bào côn trùng

Insecta lớp Côn trùng insecticides (các) thuốc trừ sâu Insectivora bộ ăn côn trùng

insectivorous plant  cây ăn côn trùng, cây ăn sâu bọ

insemination  (sự) thụ tinh

insert   đoạn xen, xen vào

insertion 1.(sự) đính,  gắn  2.chỗ gắn   3.điểm gắn

Insertion element   yếu tố đính

insertion vector   vectơ xen đoạn

insertional knockout systems  hệ thống bất hoạt (đánh gục) do xen  đoạn

insessorial  thích nghi đậu

insight learning  (phương pháp) học hiểu ngay

in-situ hybridization  lai tại chỗ

inspiration  (sự) hít vào

instar  tuổi

instability of harvested population tính không ổn định các quần thể thu hoạch

institution  tập tục, tập quán

insulin  insulin

insulin-dependent diabetes mellitis (iddm)

insulin-like growth factor   nhân tố tăng trưởng tương tụ  insulin

intact-cell maldi-tof.ms

integral dose  liều nguyên vẹn, liều đủ

integral protein protein gắn, protein xuyên màng integrated crop management quản lý cây trồng toàn diện integrated disease management  quản lý bệnh toàn  diện

integrated pest management (ipm)   quản lý sâu hại toàn  diện

integrated virus virut hợp nhất, virut hoà nhập integration   (sự) đính, gắn, hoà  nhập integrins  integrin

 

integron   đoạn nhảy

integument  màng bọc, vỏ, áo

integumentary exchange  thay đổi vỏ, lột xác

integumented (thuộc) màng bọc, vỏ , áo, (có) màng bọc, áo, vỏ intein vùng can thiệp, vùng xen vào (intervening domain) intelligence  quotient  chỉ số thông minh, chỉ số IQ

Intensifying screen       1.màng hình tăng cường  2.tấm chắn tăng cường, màn chắn tăng cường

intentional learning  học tập có chủ đích

intention movement động tác có chủ đích interambulacrum vùng gian chân mút, vùng kẽ chân mút interbranchial septa   vách gian mang

intercalare sụn gian đốt, sụn cốt hóa gian đốt intercalary (thuộc) gióng, lóng, gian đốt intercalary meristem mô phân sinh lóng intercalate  thêm đoạn, xen kẽ

intensity of species cường độ loài interaction tác động tương hỗ instinct  bản năng

intercalated cells  tế bào gian đốt sống

intercalated disk  đĩa đệm

intercalating dyes (các) thuốc nhuộm xen kẽ intercalation of cells sự xen kẽ tế bào intercellular  gian bào

intercellular adhesion molecule (ICAM)  phân tử dính bám gian  bào

intercellular spaces (các) khoảng gian bào intercerebellar nuclei nhân gian não interchange (sự) trao đổi lẫn nhau, hoán vị interchondral  gian sụn

interciavicle  xương gian đòn, xương trên ức

intercostal gian sườn, kẽ sườn intercostal muscle cơ gian sườn interdigitating cells tế bào xoè ngón interdorsal gian lưng

interference microscope kính hiển vi giao thoa interferon  chất ức chế sinh  sản interfascicular camblum tượng tầng gian bó interfascicular region miền gian bó interference  (sự) nhiễu, giao thoa

interfering RNAs  ARN nhiễu, ARN can thiệp

interferon  inteferon, chất kìm hãm sinh sản, chất ức chế sinh  sản

 

interim office of the gene technology regulator (IOGTR) văn phòng tạm thời điều phối công nghệ gen

interkinesis  gian kỳ (phân bào), kỳ nghỉ interleukin gian bạch cầu tố, interleukin intermediary metabolism trao đổi chất trung gian intermediate filaments (các) sợi trung gian intermediate mesoderm  trung phôi bì intermediate host  vật chủ trung gian

intermedium  xương gian cổ tay, xương gian cổ chân, xương  cườm

intermittent reinforcement củng cố từng đợt internal image tượng trong, hình ảnh bên trong internal phloem  libe trong

internal respiration hô hấp bên trong internal secretion chất nội tiết internasal septum  vách gian mũi

international food biotechnology council hội đồng công nghệ sinh học thực phẩm quốc tế

international life sciences institute viện khoa học sự sống quốc tế international office of epizootics cơ quan dịch bệnh động vật quốc tế international plant protection convention công ước bảo vệ thực vật quốc tế international society for the advancement of biotechnology hội quốc tế vì sự tiên tiến của công nghệ sinh học

international union for protection of new varieties of plants (UPOV)  liên

đoàn quốc tế bảo vệ các giống thực vật mới

internaulin  internaulin

interneuron  nơron trung gian, nơron chuyển tiếp, nơron  đệm

internodal bands  vân ngang, băng ngang

internuncial gióng, lóng

interoceptor nội thụ quan, thàn kinh nội cảm thụ interopercular xương nắp mang màng interparietal  (thuộc) xương gian đỉnh

interphase   gian kỳ (phân bào)

interpositional growth  sinh trưởng lõm vào, sinh trưởng  xậm nhập  vào

inter-renal body  thể gian thận

interrupted genes   gen ngắt quãng

interruptedly pinnate (có) lá kép lông chim đứt đoạn

intersegmental membrane         màng gian đốt

intersex  dạng giới tính trung gian, dạng chuyển tiếp giới  tính

interspecies hybrids lai khác loài interspecific giữa các loài, khác loài interstitial   (thuộc) khe, kẽ

interstitial cell of Leydig  tế bào kẽ Leydig

interstitial cell tế bào kẽ

 

interstitial fliud  dịch gian bào, dịch mô

interval schedule of reinforcement  chế độ củng cố cách  quãng

intervening sequence trình tự can thiệp intervertebral gian đốt sống intervertebral discs đĩa gian đốt sống intestinal  (thuộc) ruột

intestine ruột

intine vỏ trong, màng trong

intoxication (sự) trúng độc,  nhiễm độc,  ngộ độc

intracellular trong tế bào, nội bào intracellular enzyme enzym nội bào intracellular fluid  dịch nội bào

intracellular messengers chất truyền tin nội bào intracellular transport vận chuyển nội bào intracranial pressure  âp suất trong sọ

intrafusal  trong thoi cơ

intrapleural  trong màng phổi

intrapleural pressure áp suất màng phổi intrapulmonary presure áp suất trong màng phổi intraspecific   trong loài

intraspecific competition sự tiêu hoá nội bào intrathoracic pressure áp suất lồng ngực intra-vitam staining  nhuộm sống

intraxylary phloem libe gần trục, libe trong gỗ

intrazonal soil đất nội đới

intrinsic  nội tại, bên trong

intrinsic factor yếu tố nội tại, yếu tố tác động bên trong intrinsic growth factor nhân tố tăng cường nội tại intrinsic protein  protein nội tại

intrinsic rate of growth tốc độ tăng trưởng cấp số nhân intrinsic rate of rincrease tốc độ tăng trưởng nội tại introduction   (sự) đưa vào, nhập vào

introgression   lai nhập gen introgressive hybridization lai nhập gen introjection (tác dụng) nội hợp intromittent  đưa vào, đút vào

intron  intron

introrse  hướng trục, quay vào, hướng tâm

introvert  1.người hướng nội, hướng về nội tâm  2.nếp cuộn  vào

intrusive growth  sinh trưởng xâm nhập

intussusception  (sự) phát triển lồng vào,  phát triển chui  vào

inulin  inulin

 

invaginate lõm vào

invagination  (sự) lõm vào,  lộn vào

invasin  invasin

inversion  (sự) đảo đoạn

inversion chromosome segments  sự đảo đoạn nhiễm sắc  thể

invertase invertaza

invertebrata nhóm động vật không xương sống Invertebrate Động vật không xương sống inverted đảo ngược, quay ngược, lộn ngược inverted micelle  micell đảo ngược

inverted repeat   đoạn lặp đảo ngược

Investigating New Drug thuốc mới đang nghiên cứu investigational new drug thuốc mới nghiên cứu investment  áo, vỏ, bao

involuntary nervous system  hệ thần kinh sinh dưỡng

involute xoắn, cuốn, co, cuộn vào involution sự xoắn, sự cuốn, sự co iodophilic bacteria   vi khuẩn  nhuộm iot

IOGTR   viết tắt của Interim Office of the Gene Technology  Regulator

ion  ion

ion channels  kênh ion

ion trap  bẫy ion

ion-exchange chromatography  sắc ký trao đổi ion

ionization time of flight mass spectrometry thời gian ion hoá của máy đo khối phổ bay

ionizing radiation      phóng xạ ion hoá ionophore thể vận chuyển ion, thể mang ion ionotropic  hướng ion

ipsilateral  cùng bên, cùng phía

ip-6  viết tắt của Inositol HexaPhosphate

IPM quản lý sâu hại tổng hợp (Integrated Pest  Management)

IPPC   viết tắt của International Plant Protection  Convention

IPTG (Iso-Propyl-ThioGalactoside)        IPTG (chất cảm ứng có tác dụng giải ức chế quá trình phiên mã operon lac).

Ir gene  gen Ir

iridial  (thuộc) mống  mắt iridocyte tế bào đốm sắc cầu vồng ionic bond  liên kết ion

iris mống mắt

iron bacteria  (các) vi khuẩn sắt

irregular  không đều

irritability  (tính) dễ kích thích, khả năng kích thích

 

iRNA  viết tắt của information RNA

iron bacteria  vi khuẩn (ăn) sắt

iron deficiency anemia (ida) bệnh thiếu hụt sắt

iron law of the discount rate   định luật sắt về tỷ lệ thấp

irritability   độ mẫn cảm

irritant (thuộc) kích thích

ISAB  viết tắt của International Society for the Advancement of  Biotechnology

ischiadic (thuộc) xương ngồi, (thuộc) ụ ngồi ischial (thuộc) xương ngồi, (thuộc) ụ ngồi ischium  xương ngồi, ụ ngồi

islets of Langerhans đảo nhỏ của Langehan iso-agglutination (sự) ngưng kết cùng loài iso-antigen kháng nguyên cùng loài isobilateral  đối xứng hai bên đều

isocercal  (có) thuỳ vây đuôi đều

isodactylous  (có) ngón bằng nhau, (có) ngón đều

isodont (có) răng đều, (có) răng bằng nhau iso-electric focusing tụ tiêu đẳng điện isoelectric contractions đường đẳng điện isoelectric point   điểm đẳng điện isoenzyme  isoenzym, đồng enzym

isogamy  (tính) đẳng giao

isogenetic  đẳng phát sinh, phát sinh đẳng tính

isogenic  đẳng gen isoflavins isoflavin isoflavones isoflavon isoflavonoids   isoflavonoid

isogamy     (tính) bất đẳng giao isokont (có) lông roi đều isolate  phân lập, tách, biệt lập

isolation experiment  thí nghiệm phân lập

isolating mechanism cơ chế cách ly

isolecithal  đẳng noãn hoàng, noãn hoàng đều

isoleucine  isoleucin

isomastigote (có) lông roi đều, (có) lông roi bằng nhau

isomer  chất đồng phân

isomerase   isomeraza

isomerous (có) mẫu đều, (có) số đều, đẳng số isometric contraction  co cơ đẳng cự isometric growth  tăng trưởng đều isomorphic  đẳng hình, đều hình

isomorphic alternation of generations  xen kẽ thế hệ đẳng  hình

 

isomorphous replacement  thay thế đẳng hình

isonome  đường đồng thức

iso-osmotic  đẳng  thẩm thấu

isopedin isopedin, chất ngà láng vảy isopentenyladenine isopentenyl adenin Isopoda bộ Chân đều, bộ Bình túc isopodous (có) chân đều

isoponds  động vật chân đều

isoprene isopren  (hydrocarbon)

Isoptera  bộ Cánh đều

isostemonous  (có) cùng cơ số với số nhị

isotachophoresis  phép điện di đẳng tốc (một dạng điện di mao  dẫn)

isotherm đường đẳng nhiệt isothiocyanates isothiocyanat isotonic  đẳng trương

isotonic solution dung dịch đẳng trương isotonic contraction co đẳng trương isotope therapy liệu pháp chất đồng vị isotopes   chất đồng vị

isotopic  dilution  pha loãng đồng vị

isozymes  isozym

ISPM tiêu chuẩn quốc tế về quản lý sâu hại (International Standards for Pest Management)

isthmus  eo

itch   sự ngứa ghẻ

iter  đường dẫn, ống dẫn, cống

iteroparous  đẻ nhiều lần

ITP  điện di đẳng tốc (isotachophoresis)

ivory  ngà, ngà voi

 

J

 

J chain  chuỗi J

J exon exon J

Jacobson’s gland  (các) tuyến Jacobson

Jacobson’s organ  cơ quan Jacobson

James-Lange theory of emotions thuyết cảm xúc James-Lange Japan bio-industry association hội công nghiệp sinh học Nhật bản jasmonate cascade  tầng jasmonat

jasmonic acid  axit jasmonic

jaundice bệnh vàng da jaw joint khớp hàm jaws hàm

jejunum hỗng tràng

jgular (thuộc) cổ, họng, tĩnh mạch cảnh

Johnston organ cơ quan jordanon species loài Jordanon jugal (thuộc) xương má

jugular nerve   dây thần kinh hầu

jumping genes gen nhảy juncea mù tạt dại junction  điện thế nối

junk DNA  ADN vô dụng, ADN phế thải

just notice jable difference  (sự) khác nhau vừa vặn thấy  được

juvenile  non, chưa thành thục juvenile hormone hormon ấu trùng juvenile mortality tử vong ở con non juvenile phase  pha non, giai đoạn non

juxtaglomerular apparatus  bộ máy gần cầu thận

juxtamedullary nephrons  tuỷ thận

 

K

 

kappa chain  chuỗi kapa

KARI  Viện nghiên cứu nông nghiệp Kenya hoặc Kawanda ở  Uganda

karnal bunt bệnh karnal bunt ở lúa mì do Tilletia indica karyogamy (sự) phối hợp nhân, dung hợp nhân karyogram  nhân đồ, bản đồ nhân

karyon  nhân

karyotype  kiểu nhân

karyotyper  máy xác định kiểu nhân

Kaspar-Hauser experiments thí nghiệm Kaspar-Hauser katadromous (thuộc) di cư xuôi dòng, di cư ra biển kataplexy (tính) giả chết

kb viết stắt của kilobase kd viết stắt của kilodalton K-cell   tế bào K

Kefauver rule  luật Kefauver

keloid  sẹo lồi

kelp   1. tảo bẹ  2.tro tảo bẹ

Kenya biosafety council  hội đồng an toàn sinh học  Kenya

keratin  keratin

keratogenous  hoá sừng, tạo sừng

ketose  ketoza

key khoá phân loại

keyhole limpet haemocyanin hemoxyanin hà K-factor analysis  phân tích nhân tố  K kidney  thận

kidney development  sự phát triển của thận

kidney stones  sỏi thận

killer T cell  tế bào T giết người

kilobase (kb)   kilô bazơ

kilobase pairs (kbp) các cặp kilô bazơ

kilodalton (kd)  kilodalton

kin ety thể động

kin selection chọn lọc theo dòng họ kinaesthesia chứng mất cảm giác vận động kinaesthesis  cảm giác vận động

kinase  kinaza

kinases  kinaza

kinase assays  xét nghiệm bằng kinaza

 

kinesin kinesin

kinesis (sự) vận động theo (cường độ) kích thích kinetin kinetin, chất sinh trưởng thực vật kinetochore   vùng gắn thoi, đoạn trung tâm

kinetic energy  năng lượng vận động, năng lượng chuyển  hoá

kinetodesma  sợi động

kingdom giới kinin kinin kinome  kinom

Klenow fragment   đoạn Klenow

klinostat   máy hồi chuyển

knee  đầu gối

kneecap  xương bánh chè

knockdown  đánh gục

knockin  nhập gen, biểu hiện gen nhập

knockout  nốc ao

knockout (gene) nốc ao (gen), bất hoạt gen chủ

knot   1.nốt, mấu  2.mắt

knottins  nhiều mấu, nhiều mắt

KO  thuốc nhuộm màu cam Kusabira

Koch’s postulates  luận đề Koch

Korsakoff’s psychosis (chứng) loạn tâm thần  Korsakoff

Korsakoff’s syndrome  hội chứng Korsakoff

Koseisho  cơ quan phê duyệt dược phẩm mới của Chính phủ  Nhật

kozak sequence   trình tự kozak

konzo xem lathyrism

Krantz anatomy giải phẫu Krantz Krebs cycle chu trình Krebs Krummholz cây thấp vùng núi cao K-selection  chọn lọc K

K-selection chọn lọc theo K K-strategist chiến lược K Kupifer cell tế bào Kupifer kurtosis  độ nhọn

K-value  giá trị K

kunitz trypsin inhibitor       chất ức chế trypsin Kunitz

kusabira orange  thuốc nhuộm màu cam kusabira

 

L

 

label      đánh dấu (bằng huỳnh quang hoặc phóng xạ)

labeled molecules or cells  các phân tử hoặc tế bào được đánh  dấu

labelling theory  thuyết đánh dấu

labia  1.cánh môi  2.mảnh môi sờ, tuỳ dưới môi  3.thuỳ vòi

labial môi

labial palp mảnh môi sờ labia majora môi lớn labia minora môi bé labiate  (có) môi

labium mảnh môi

labrum mảnh môi trên, mảnh môi trước labyrinth mê lộ, đường rối labyrinthodont   (có) răng rối

lab-on-a-chip  phòng thí nghiệm trên con chip

lac   nhựa cánh kiến thô

lac operon  operon lac

LACI  viết tắt của Lipoprotein-Associated Coagulation (Clot)  Inhibitor

laccase  laccaza

lachrymal (thuộc) nước mắt, lệ lachrymal fluid nước mắt, lệ laciniate xẻ thuỳ, khía sâu lacrimal (thuộc) nước mắt, lệ lacrimal duct  ống lệ

lacrimal gland tuyến lệ lacrimation (sự) chảy nước mắt lactation (sự) tiết sữa

lacteals mạch nhũ chấp lactic    (thuộc) sữa lactic acids  axit  lactic

lactiferous 1.(có) nhựa mủ 2.(có) sữa lactiferous ducts ống nhựa mủ, ống sữa lactobacilli vi khuẩn lactoza Lactobacillaceae họ Vi khuẩn sữa lactoferricin  lactoferricin

lactoferrin   lactoferrin

lactonase lactonaza lactoperoxidase lactoperoxidaza lactose   lactoza

lacuna  khoang trống, chỗ trống

 

lagena bình mang lagenostome ống dẫn trứng lagging  (sự) rớt lại

lagging strand  sợi chậm (sao chép chậm)

Lagomorpha bộ Gặm nhấm lagopodous (có) chân phủ lông lalling (sự) nói bập bẹ Lamarckism  chủ nghĩa Lamarck

lambda bacteriophage  thực khuẩn thể  lamda

lambda chain chuỗi lamda

lambda phage thực khuẩn thể lamda lamella phiến, bản mỏng, lá mỏng lamellibranch  (có) mang phiến

lamina  1.cấu trúc dạng phiến  2.phiến, tấm mỏng, lớp  mỏng

lamina propria  lớp đệm niêm mạc

laminarin  laminarin

laminar flow  lớp mỏng, dòng nhỏ

lamina terminalis  tấm tận cùng, lá tận cùng

laminin  laminin

lamins   lamin

lampbrush chromosome nhiễm sắc thể chổi đèn lanate (có) lông mịn, (có) dạng lông mịn lanceolate  (có) dạng mác

lanciriating đau nhói, đau nhức nhối Langerhans cell tế bào Langerhans landrace   giống truyền thống

Langerhans cells  (các) tế bào  Langerhans

Langerhans islets đảo Langerhans

language acquisition device   vùng ngôn ngữ, bộ lĩnh hội ngôn  ngữ

laniary (thuộc) răng xé mồi, (có) dạng răng xé mồi

lanuginose  (có) lông tơ, (có) lông măng

lanugo  lông máu lapidicolous sống dưới đá Laplace law  quy tắc Laplace

large intestine  ruột già, đại tràng

larva  ấu trùng, ấu thể

larva instars tuổi ấu trùng larviparous đẻ ấu thể, đẻ ấu trùng larvivorous  ăn ấu thể, ăn ấu trùng

Laryngeal receptor  thụ quan thanh quản

larynx thanh quản

 

latency (tính) âm ỉ, (tính) tiềm tàng, (tính) nghỉ latency period giai đoạn tiềm tàng Laryngotracheal chamber túi hầu-khí quản latency stage giai đoạn tiềm tàng

latent  tiềm ẩn, nghỉ, âm ỉ latent content nội dung ẩn latent heat tim nghỉ tiềm tàng latent learning  tập quen ngầm

latent period  thời kỳ tiềm tàng, thời kỳ chậm phát

lateral  (thuộc) bên, cạnh, cành bên

lateral fissure  kẽ nứt đường bên

lateral geniculate nucleus  nhân khuỷu bên

lateral inhibition  ức chế đường bên

lateral intercellular  space   khoảng bên gian bào

lateral line system hệ thống đường bên lateral meristem mô phân sinh bên lateral plate  tấm bên

laterigrade  đi ngang, bò ngang

laterosphenoid  xương bướm

late genes     các gen biểu hiện muộn

late protein  protein (giúp gen) biểu hiện muộn

late wood   gỗ muộn

latex   1.nhựa mủ  2.latex

laticiter  tế bào nhựa mủ, ống nhựa mủ

laser capture microdissection  vi phẫu bằng laser

laser inactivation  bất hoạt bằng laser

lateral line system  hệ thống cơ quan đường bên

laterality (tính) chuyên hoá bên laterallzation (sự) chuyên hoá bê lateral line  đường bên

lathyrism  chứng liệt chân do ngộ độc lathyrus

latitude  vĩ độ

lattice hypothesis  giả thuyết mạng lưới

Lauraceae  họ Nguyệt quế

law of effect luật hiệu quả

layering  1.(sự) phân lớp,  phân tầng  2.(sự) ép cành tạo cây  mới

leaching (sự) rửa lũa, ngâm lũa laurate người được giải thưởng lauric acid  axit lauric

lauroyl-acp thioesterase   thioesteraza  lauroyl-acp

lazaroids   lazaroid

l-carnitine   l-carnitin

 

LCM   phép vi phẫu bắt giữ bằng laze (Laser Capture  Microdissection)

LCPUFA  viết tắt của Long Chain Poly-Unsaturated Fatty  Acids

LD  mất cân bằng liên kết (Linkage Disequilibrium)

LDL viết tắt của Low-Density Lipoprotein LDLP viết tắt của Low-Density LipoProtein LDLP receptors   thụ quan LDLP

LE cell  tế bào LE

lead đường dẫn

lead equivalent   đương lượng  chì leader dẫn đầu, ngọn chính, thân chính leader peptides  peptid dẫn đầu

leader sequence   trình tự dẫn đầu, đoạn dẫn đầu (một đoạn  mRNA)

lead poisoning  nhiễm độc chì lead protection bảo vệ (bằng) chì leaf

leaf area index   chỉ số diện tích lá

leaf gap hốc lá leaflet lá chét, lá con leaf mosaic khảm lá leaf scar  sẹo lá

leaf sheath  bẹ lá, bao lá

leaf succulent  thực vật lá mọng

leaf trace   vết lá

leak channels  kênh lỗ

leaky mutants  đột biến rò, đột biến không triệt để

LEAR  hạt chín có hàm lượng axit erucic thấp (low-erucic-acid  rapeseed)

learned helplessness bất lực tập quen learning (sự) học tập, tập quen learning set  định hướng tập quen

learning theory  thuyết học tập, thuyết tập quen

least distance of distinct vision khoảng nhìn rõ tối thiểu lecithin lecithin, chất lòng đỏ, chất noãn hoàng lecithocoel  khoang noãn hoàng, túi noãn hoàng

lectin  lectin

leg  chân

leghaemoglobin hemoglobin đậu legume 1.quả đậu 2.cây đậu Leguminosae  họ Đậu leguminous (thuộc) cây họ Đậu lemma  mày dưới, mày ngoài

 

lemniscal system   hệ thống chất trắng

lens  thể thuỷ tinh, nhân mắt

lentic  (thuộc) nước đứng, nước đọng,  nước tù lentic ecosystem hệ sinh thái nước đứng lenticel lỗ vỏ

lenticular (có) dạng thấu  kính lentiform nucleus nhân dạng thấu kính Lepidoptera   bộ Cánh vảy

lepidote (được) phủ vảy lepospondylous (có) đốt sống hai mặt lepromin test thử nghiệm lepromin leptin  leptin

leptin receptors  thụ quan leptin

leptocercal (có) đuôi mỏng, (có) đuôi thon dài leptocercous (có) đuôi mỏng, (có) đuôi thon dài leptodactylous (có) ngón thon dài leptodermatous (có) da mỏng, (có) bì mỏng leptom  libe, mô mạch libe

leptome libe, mô mạch libe leptonema sợi mảnh leptosporangium túi bào tử mỏng leptotene  leptoten, giai đoạn sợi

Leslie matrix model mô hình khuôn Leslie

lessivage  (sự) rửa trôi sét

lethal  (thuộc) gây chết

lethal dose     liều lượng gây chết lethal factor yếu tố gây chết lethal gene   gen gây chết

lethal mutation   đột biến gây chết

leu  viết tắt của  leucine

leucine   leucin

leucoblast nguyên bào bạch cầu leucocyte   bạch cầu  leucocytopenia (sự) giảm bạch cầu leucocytosis (sự) tăng bạch cầu leucon  cấu trúc leucon

leucopenia (sự) giảm bạch cầu leucoplast hạt không màu, vô sắc lạp leukaemia ung thư bạch cầu leukemia ung thư bạch cầu leukocytes  bạch cầu

leukotrienes  lơkotrien, leukotrien

 

levator  cơ nâng

levorotary (l) isomer chất đồng phân quay trái (l)

lewisite  levisit

Leydig’s duct  ống Leydig Leydig cells tế bào Leydig L-forms  dạng L

LH viết tắt của Luteinizing Hormone Lhiidae phân lớp Loa kèn, tổng bộ Loa kèn liana  cây leo

liane cây leo libido dục vọng library   thư viện lichen  địa y

Lie detector  máy phát hiện nói dối

lie lách

Lieberkuhn’s crypts  hốc Lieberkuhns , khe ruột non, khe  Lieberkuhns

lienal  (thuộc) lách

liengastric  (thuộc) lách-dạ dày

LIF huỳnh quang được tạo ra bằng laze (laser-induced  fluorescence)

life cycle  chu kỳ sống, vòng đời

life form  dạng sống

life table  bảng sức sống, bảng thông số sinh học

ligament  dây chằng

life-history  lịch sử đời sống

ligand phối tử ligase ligaza ligation    (sự) nối

light (L) chain   chuỗi nhẹ L

light  ánh sáng, chiếu sáng

light-chain variable (vl) domains  vùng biến động chuỗi  nhẹ

light microcope kính hiển vi quang học light reactions  (các) phản ứng sáng light trap (cái) bẫy đèn

light using ratio   hệ số sử dụng năng lượng ánh sáng

lignans  sợi gỗ

lignicole sống trong gỗ lignicolous sống trong gỗ lignin chất gỗ, lignin lignivorous (thuộc) ăn gỗ lignocellulose  lignocelluloza

ligulate  (có) thìa lìa, (có) mảnh lưỡi, (có) lưỡi nhỏ

Liliaceae  họ Loa kèn

 

Liliopsida  lớp Hành, lớp Loa kèn, lớp Huệ

limb     1.chi, chân, cánh  2.phiến (lá)  3.mép cánh hoa

limb muscle  cơ chi limbic system hệ limbic limbous     chờm lên nhau

lime-induced chlorosis  (bệnh) vàng úa do vôi

limicolous  sống trong bùn

limit cycle chu kỳ giới hạn, ổn định limiting factor nhân tố giới hạn limivorous  ăn bùn

limnobiotic sống ở nước ngọt limnology hồ học limnophilous ưa đầm hồ limonene   limonen

Lincoln index  chỉ số Lincohl, chỉ số độ lớn quần thể

linear  1.đài  2.tuyến tính , thẳng hàng

lingua  1.lưỡi  2.mảnh hạ hầu, mảnh dưới hầu  3.đáy  miệng

lingual   (thuộc) lưỡi, lưỡi gai lingual lipase   lipaza lưỡi lingulate (có) dạng lưỡi linkage  (sự) liên kết

linkage disequilibrium  bất cân bằng liên kết

linkage group nhóm liên kết linkage map bản đồ liên kết linkaged gene  gen liên kết

linker  tác nhân liên kết, tác nhân kết nối, linke

linker protein  protein liên kết

linking  kết nối

Linnaean system  hệ thống phân loại Linnaeus

linoleic acid     axit linoleic

linolenic acid   axit linolenic

LPAAT protein protein LPAAT (LysoPhosphatidic Acid Acyl Transferase)

lipase  lipaza

lipid bilayer  lớp kép lipid

lipid body  thể lipid

lipid rafts mảng lipid (nổi) lipid sensors đầu dò lipid lipid vesicles khoang lipid lipidomics  hệ mỡ học

lipogenous  sinh mỡ, sinh lipid, tạo mỡ

lipolytic enzymes  enzym phân giải lipid

 

lipophilic  ưa mỡ

lipoplast thể lipid lipopolysaccharide lipopolysacarid lipoprotein lipoprotein

lipoprotein-associated coagulation inhibitor (LACI) chất chống đông liên kết lipoprotein,  chất ức chế vón cục liên kết lipoprotein

liposome liposom

lipoxidase  lipoxidaza

lipoxygenase (lox) lipoxygenaza lipoxygenase null không có lipoxygenaza lissencephalous  (có) bán cậu đại não trơn

Listeria monocytogenes  vi khuẩn Listeria  monocytogenes

lithite  hạt vôi, sỏi

lithocyts  túi sỏi, túi đá

lithodomous  sống trong hốc đá, sống trong kẽ đá

lithogenous  tạo đá, hoá đá

lithophagous 1.ăn đá 2.đục đá, khoan đá lithophyte thực vật mọc trên đá lithotomous   khoan đá, đục đá

litter lớp phủ

littoral  1.ven biển  2.vùng hồ nông

littoral seaweed communities   quần xã cỏ biển ven biển

littoral zone  vùng ven biển

liver  1.tuyến tiêu hoá, gan tuỵ  2.gan

live cell array  dàn tế bào sống

liver flukes  sán lá gan

liver x receptors (lxr)  thụ quan X của gan

liverworts  lớp Địa tiền

LMO  viết tắt của Living Modified Organism

loci  locut (số nhiều)

living modified organism sinh vật biến đổi gen Lloyd Morgan’s canon quy tắc Lloyd Morgan loam   đất thịt, đất pha

lobate  phân thuỳ, xẻ thuỳ, chia thuỳ

lobe  thuỳ

lobed phân thuỳ, xẻ thuỳ, chia thuỳ

lobopodium  chân thuỳ

lobose  (có) thuỳ

lobotomy (thủ thuật) mở thuỳ lobular (thuộc) thuỳ nhỏ, tiểu thuỳ lobular of testis thùy tinh hoàn lobulate xẻ thuỳ nhỏ, chia thuỳ nhỏ

 

lobulus tiểu thuỳ

local potential   điện thế cục bộ

local stability of community  ổn định tại chỗ của quần xã

localization  (sự) định vị

lockjaw   (bệnh) uốn ván, (chứng) co cứng cơ

locular (thuộc) ô, ngăn, phòng locule xoang, ô, ngăn, phòng loculicidal xẻ ô, xẻ vách dọc loculus xoang, ô, ngăn phòng locus  locut

locust  châu chấu

lodicules  mày cực nhỏ

logistic equation  phương trình logistic

logistic growth  sinh trưởng logistic

logistic population growth  quần thể sinh trưởng  Logistic

lomasome lomasom, thể biên, túi biên lomentose (có) quả thắt ngấn lomentum quả thắt ngấn

long-day plant  cây ngày dài

long gevity   tuổi thọ

longicorn  (có) râu dài, (có) sừng dài, (có) vòi dài, (có) anten  dài

longipennate (có) cánh dài, (có) lông vũ dài longirostral (có) mỏ dài, (có) vòi dài longitudinal valve  van dọc

long shoot  chồi dài, chồi vượt, chồi vươn

locus   locut

LOI lạc đàn, mất dấu vết (loss of imprinting) long terminal repeat đoạn lặp dài ở đầu cuối long-sightedness  tật viễn thị

long-term memory trí nhớ dài hạn looming response phản ứng kinh hoàng loop  vòng nút

looping movement   chuyển động vòng nút

loops of Henle  nút  Henle

loose connective tissue  mô liên kết lỏng

loph mào răng

lophobranchiate (có) tấm mang lược lophodont (có) răng mào, (có) răng lược lophophore  thể lược

loral  (thuộc) vùng gian mắt mỏ

lore  vùng gian mắt mỏ

lorica   vỏ giáp

 

lotic ecosystem  hệ sinh thái nước chảy

LOSBM thức ăn đậu tương nghèo oligosaccharid (Low-Oligosaccharide Soybean Meal)

loss of imprinting mất dấu

loss-of-function mutations  đột biến chức năng mất dấu

Lotka’s equations (các) phương trình Lotka Lotka-Volterra model mô hình Lotka-Vontera lower quartile  điểm tứ phân vị dưới

low-density lipoproteins (LDLP) lipoprotein độ đậm  thấp

low-linolenic oil soybeans đậu tương (có hàm lượng) dầu linolenic thấp low-lipoxygenase soybeans đậu tương (có hàm lượng) lipoxygenaza thấp low-phytate corn   ngô (có hàm lượng) phytat thấp

low-phytate soybeans đậu tương (có hàm lượng) phytat  thấp

low-stachyose soybeans  đậu tương (có hàm lượng) stachyoza  thấp

low-temperature  tolerance  (tính) chịu nhiệt độ thấp

low-tillage crop production  sản xuất cây trồng trên đất  thấp

lox  viết tắt của lipoxygenaza

lox null soybeans  đậu tương lox-0, đậu tương không có  lipoxygenaza

lox-1 lipoxygenaza-1 lox-2 lipoxygenaza-2 lox-3  lipoxygenaza-3

LPS   viết tắt của LipoPolySaccharide

LSD  viết tắt của Lysine Specific Demethylase

l-selectin  selectin-l lucid dreaming mơ tỉnh luciferase luciferaza luciferin   luciferin

lumbar (thuộc) động mạch thắt lưng, thần kinh thắt lưng, đốt sống thắt lưng

lumen  1.khoang tế bào  2.lòng ống

luminase  luminaza

luminesce phát quang, phát sáng luminescence (sự) phát quang, phát sáng luminescent assays xét nghiệm phát quang luminophore  vật mang huỳnh quang

lunar  xương nguyệt

lunate  (thuộc) trăng khuyết, bán nguyệt, (có) dạng liềm

lung   phổi

lung book  phổi lá sách

lung-irritant receptor  thụ quan kích thích phổi

lung-related pressure  áp suất phổi

lunula  vết liềm, thể liềm

 

lunular (có) dạng liềm

lunulate  (thuộc) trăng khuyết, bán nguyệt, (có) dạng  liềm

lunule  vết liềm, thể liềm

lupus  luput

lupus erythematosus  luput ban đỏ

lupus erythematosus cell  tế bào luput ban đỏ

luteal  (thuộc) tế bào thể vàng

luteal phase  pha thể vàng

lutein cells  tế bào lutein, tế bào thể vàng

lutein  lutein,  thể vàng

luteinizing hormone  hormon thể vàng

luteinizing hormone-releasing hormone  gi¶i phóng hormon t¹o thÓ vµng

luteolin  luteolin

lux gene   gen lux (gen phát sáng)

lux proteins  protein lux (protein phát sáng)

lxr  viết tắt của liver x receptors

lycopene  lycopen Lycopsida lớp Thạch tùng lymph  lympho , bạch huyết

lymph gland tuyến bạch huyết lymph heart tim bạch huyết lymphatic duct ống bạch huyết lymphatic system hệ bạch huyết lymphatic valves van bạch huyết lymphocyte tế bào lympho

lymphocyte function associated molecules phân tử liên quan tới chức năng lympho bào

lymphocytes tế bào lympho, lympho bào lymphogenous sinh bạch huyết, tạo bạch huyết lymphoid organs cơ quan lympho

lymphoid stem cells tế bào dạng lympho lymphoid tissues mô lympho, mô bạch huyết lymphokine  lymphokin

lymphoma u lympho, ung thư mô  bạch huyết lymph sinuses (các) xoang bạch huyết lymph vessels  mạch bạch huyết lymphotoxin lymphotoxin

lyocytosis (sự) tiêu mô lyochrome lyochrom lyophilization làm khô lạnh lyra  thể lia

lyrate  (có) dạng bàn lia

lyriform organs cơ quan dạng đàn lia

 

lys  viết tắt của lysine

lyse    tan, tiêu

lysergic acid diethylamide  diethylamit  axit lysergic

lysin  lysin, tiêu tố

lysine lysin

lysine specific demethylase  (LSD)   demethylaza đặc hiệu  lysin

Iysis   (sự) phân giải,  tiêu

lysogenic   tiềm tan

lysogenic cycle   chu trình tiềm tan

lysogeny  (sự) tiềm tan

lysophosphatidylethanolamine    lysophosphatidylethanolamin

lysosome lysosom, tiêu  thể lysozyme lysozym, enzym phân giải lyssa  (bệnh) dại

lytic   sinh tan

lytic cycle  chu trình tan

lytic infection  nhiễm tan

lytta  1.thể giun, vách lưới  2.(bệnh) dại

 

M

 

M cells  (các) tế bào M

MAA  viết tắt của  Marketing Authorization Application

MAB     viết tắt của Monoclonal AntiBodies

maceration  (sự) ngâm

macrocyte đại hồng cầu, hồng cầu lớn macrofauna hệ động vật lớn macrogamete đại giao tử, giao tử lớn macroglia   tế bào thần kinh đệm

macroglobulin  macroglobulin, đại globulin

macromere  đại phôi bào, phôi bào lớn, tế bào cực thực  vật

macromolecular       đại phân tử macromolecules   đại phân tử macronucleus   nhân lớn, nhân dinh dưỡng

macronutrient  chất dinh dưỡng đa lượng, nguyên tố đa  lượng

macroparasites  ký sinh cỡ lớn

macrophage  đại thực bào, thể thực bào

macrophage colony stimulating factor (MCSF) nhân tố kích thích hình thành khuẩn lạc đại thực bào

macrophagous  ăn mồi lớn

macrophyll  lá to, lá lớn

macroscopic  thô, vĩ mô, (có thể) nhìn bằng mắt thường

macroevolution  tiến hoá vic mô, tiến hoá lớn, tiến hoá qua các kỳ địa  chất

macrosome  hạt lớn

macrosplanchnic (có) thân dài chân ngắn

macrospore  đại bào tử, bào tử cái

macrosporophyll  lá đại bào tử, lá bào tử cái, đại bào tử  diệp

macrotous   (có) tai to, (có) tai lớn

MACS  sàng lọc tế bào bằng từ tính (Magnetic Cell  Sorting)

macula acustica điểm thính giác, vết thính macula điểm, đốm, mấu nhỏ, hố nhỏ, lõm nhỏ maculae   chấm, đốm, điểm

macula lutea  điểm vàng

macule  điểm, đốm, mấu nhỏ, hố nhỏ, lõm nhỏ

madreporite  tấm lỗ đỉnh

magainins  magainin (peptid kháng khuẩn)

Magendie’s foramen  lỗ Magendie

maggot  giòi

magic bullet  đạn thần

 

Maglinant tumor  ung thư ác tính

Magnesium  magie

magnetic antibodies  kháng thể từ tính

magnetic beads  hột từ tính

magnetic cell sorting      phân hạng tế bào bằng từ tính, sàng lọc tế bào bằng từ tính

magnetic labeling  đánh dấu bằng từ tính

magnetic particles  hạt từ tính

Magnoliidae phân lớp Ngọc lan, tổng bộ Ngọc lan Magnoliophyta phân ngành Ngọc lan Magnoliopsida  lớp Ngọc lan

Maillard reaction   phản ứng Maillard

maize  ngô

major basic protein  protein cơ bản trưởng thành

major depression  trầm cảm nghiêm trọng

major histocompatibility antigen   kháng nguyên phù hợp mô  chính

major histocompatibility complex  phức hợp phù hợp mô  chính

mal (multiple aleurone layer) gene  gen mal (gen qui định lớp đa  aleuron)

malacia  (chứng) nhuyễn mô

macrosmatic  (có) cơ quan khứu giác phát triển

malacology  nhuyễn thể học

malacophily  (tính) thụ phấn nhờ thân mềm chân bụng

Malacostraca  phân lớp Giáp xác

malacotracous  (có) vỏ mềm

malar  (thuộc) vùng má, xương gò má

malaria  bệnh sốt rét

male  1.giống đực  2.đực, (thuộc) tính đực

male pronucleus nhân nguyên đực, nhân tinh trùng

male sterility (tính) bất thụ đực maleic hydrazide maleic hyđrazit malignant  ác tính

malleolar  1.(thuộc) xương mắt cá  2.mấu xương mác

malleolus mắt cá, xương mắt cá malleus   1.xương  búa, 2.xương nghiền Mallophaga  bộ ăn lông

MALDI-TOF-MS viết tắt của Matrix-Associated Laser Desorption Ionization Time of Flight Mass Spectrometry

male-sterile  bất thụ đực

Malonyl CoA   Malonyl CoA (dẫn xuất của Ac-CoA)

Malpighian body tiểu thể Malpigi Malpighian corpuscule tiểu thể Malpigi Malpighian cell  tế bào Malpigi

 

Malpighian layer lớp Malpigi Malpighian tubes ống Malpigi Malvaceae  họ Bông

mamilla  núm vú

mamillar body  thể dạng núm

mamma  vú, tuyến sữa

Mammalia  lớp Động vật có vú, lớp Thú

mammalian cell culture  nuôi cấy tế bào động vật có vú

mammary (thuộc) vú, tuyến vú mammary gland  tuyến vú Man  chủng Người management  quản lý sinh thái

mandible 1.hàm dưới  2.hàm nghiền

mandible of insects hàm nghiền của côn trùng mandible length chiều dài hàm dưới mandibular cartilage sụn hàm dưới mandibular glands  tuyến hàm dưới manganese  mangan

mania  cơn hưng cảm

manifest dream content  nội dung của biểu thị giấc mơ

manna  giọt mật

mannan oligosaccharides oligosaccharid mannan mannanoligosaccharides mannanoligosaccharid mannogalactan   mannogalactan

manoxylic wood  gỗ mềm, gỗ xốp

mantle  áo, lớp bao

mantle cavity  1.xoang bao tim  2.khoang áo

Mantoux test  thử nghiệm Mantoux

Manubrium  1.cán  2.cán xương ức  3.cán xương búa  4.cán  dù

manus bàn tay manyplies dạ lá sách map  bản đồ

map distance  khoảng cách (trên) bản đồ (di truyền)

MAPK kinaza protein hoạt hoá bởi tác nhân phân bào (Mitogen-Activated Protein Kinase)

MAPK system  hệ thống MAPK

mapping (sự) lập bản đồ, xây dựng bản đồ

mapping (of genome)  lập bản đồ, xây dựng bản đồ (của hệ  gen)

marcescent (sự) khô héo, tán úa marginal (thuộc) rìa, mép, cạnh, bờ marginal layer  lớp áo

marginal meristem   mô phân sinh rìa, mô phân sinh bên

 

marihuana       marihuana

marine system  hệ biển

mark and recapture   đánh dấu và bắt lại

marker (DNA marker) chỉ thị, dấu chuẩn (chỉ thị ADN) marker (DNA sequence) chỉ thị, dấu chuẩn (một trình tự ADN) marker (genetic marker) chỉ thị, dấu chuẩn (chỉ thị di truyền) marker assisted breeding nhân (chọn) giống nhờ chỉ thị marker assisted selection   chọn giống nhờ chỉ thị

marking dấu ghi, vết marrow   tuỷ (xương)

MARS chọn giống định kỳ nhờ chỉ thị (marker-assisted recurrent selection)

marsk  đầm lầy

marsupial (thuộc) có túi marsupial mammal thú có túi Marsupiala bộ Thú có túi marsupium  túi nuôi con, túi ấp

MAS  chọn giống nhờ chỉ thị (Marker Assisted  Selection)

mask   cơ quan bắt mồi

masochism  (chứng) khổ dục, (chứng) khổ dâm, (chứng) loạn dâm  thích

đau

masoglea  thực bào trung bì

mass applied genomics  hệ gen học ứng dụng hàng loạt

mass khối lượng

mass migration  di cư đồng loạt

mass number  số khối

mass reflex  phản xạ khối

mass spectrometer  máy đo khối phổ

masseter  cơ nhai

masseteric  (thuộc) cơ nhai

mass-flow hypothesis  giả thuyết dòng vật chất

massively parallel signature sequencing giải trình tự hàng loạt các dấu song song (trong định dạng các ARN ngắn)

mast  quả hạch, quả sồi, quả dẻ gai

mast cell  tế bào mast, tế bào phì, dưỡng bào

mastication (sự) nhai, nghiền mastax  mề nghiền masticatory   nhai, nghiền

Mastigomycotina phân ngành Nấm có động bào tử, lớp Nấm có động bào tử

Mastigophora   lớp Trùng roi

mastoid   (có) dạng núm, (có) dạng chũm

maternal effect   tác dụng của mẹ, hiệu ứng của mẹ, ảnh hưởng của  mẹ

 

maternal immunity  miễn dịch mẹ truyền

maternal mARN  mARN mẹ

mating type kiểu giao phối, kiểu ghép đôi matric potential  thế hút mao mạch matrix   1.chất cơ bản  2.chất nền

matrix metalloproteinases (MMP)  metalloproteinaza cơ  chất

matrix-assisted laser desorption  (quá trình) đẩy rời laze bằng cơ  chất

matroclinous  (có) tính trạng mẹ, (có) dòng mẹ

matromorphic (có) dạng mẹ

matter  mủ

maturation (sự) thành thục,  trưởng thành

maturation divisions   phân bào thành thục, phân chia giảm  nhiễm

maturation of behaviour thành thục về tập tính maturation of oocyte  tế bào trứng chín maturation promoting factor yếu tố khở đầu chín maxilla   1.hàm trên, xương hàm trên  2.hàm dưới

maxillae (các) hàm trên, (các) xương hàm trên, (các) hàm  dưới

maxillary (thuộc) hàm trên, xương hàm trên maxillary glands tuyến hàm trên maxilliferous   (có) hàm

maxilliform  (có) dạng hàm

maxilliped  mảnh chân hàm, chân hàm

maximal food chain  chuỗi thức ăn tối đa

maximum permissible concentration nồng độ tối đa cho phép maximum permissible dose flux thông lượng tối đa cho phép maximum residue level   mức độ gốc cực đại

maysin   maysin (hoá chất ở ngô có tác dụng diệt côn  trùng)

maze mê lộ, đường rối

MCA   viết tắt của Medicines Control Agency

MCS  viết tắt của Multiple Cloning Site

MCSF viết tắt của Macrophage Colony Stimulating  Factor

MCT  triacylglycerid chuỗi trung bình (Medium Chain  Triacylglycerides)

MD  viết tắt của Muscular Dystrophy

MEA Hiệp định môi trường đa phương (Multilateral Environmental Agreement)

mean  trung bình (số học)

mean arterial blood pressure  huyết áp trung bình

mean lethal dose   liều gây chết trung bình

mean-square error  sai số bình phương trung bình

meat  thịt

meatus  ống, ngách

mechanical tissue mô cơ, mô đỡ

 

mechanoreceptor   cơ quan thụ cảm cơ học

Meckel cartilage  sụn Meckel

meconium cứt su

med ullary bundle bó lõi, bõ ruột mediad theo trục, theo đường giữa median eye  mắt giữa

median số trung vị, (giá trị) trung bình

mediastinum  trung thất

medical model  mô hình y học

medicines control agency (MCA)  cục (cơ quan) kiểm soát  thuốc

medifoods  thực phẩm dược

medium môi trường (nuôi cấy), trung bình

medium chain saturated fats mỡ bão hoà chuỗi trung bình medium chain triacyglycerides triacyglycerid chuỗi trung bình medium chain triglycerides triglycerid chuỗi trung bình medulla  1.tuỷ  2.lõi, dác, ruột

medulla oblongata  hành tuỷ

medullary  1.(thuộc) tuỷ  2.(thuộc) lõi, dác, ruột

medullary canal ống tuỷ medullary folds nếp thần kinh medullary plate tấm tuỷ

medullary ray   1.miền gian bó  2.tia tuỷ

medullary sheath 1.bao nguyên mộc 2.bao tuỷ, bao myelin medullated nerve fibres sợi thần kinh có bao myelin medullated protostele  trụ nguyên sinh có tuỷ

medullate (có) tuỷ, (có) lõi, (có) giác, (có) ruột medullated (có) tuỷ, (có) lõi, (có) giác, (có) ruột medusa  sứa

megabase   megabazơ  (một triệu bazơ)

megafauna  khu hệ động vật lớn

megakaryocyte stimulating factor   nhân tố kích thích tế bào nhân  lớn

megaphytes  thựcv ật lớn megagamete đại giao tử, giao tử cái megakaryocyte tế bào nhân khổng lồ megalecithal  nhiều noãn hoàng

megaloblast nguyên hồng câu khổng lồ

megamere phôi bào lớn

meganucleus nhân lớn, nhân sinh dưỡng megaphanerophyte  cây gỗ lớn megaphyll   lá to, lá lớn

megaphyllous  (có) lá lớn

megasporangium  túi bào tử cái, nang đại bào tử

 

megaspore  đại bào tử, bào tử  lớn

megasporophyll   lá bào tử cái, lá đại bào tử, đại bào tử  diệp

mega- yac  viết tắt của Mega-Yeast Artificial  Chromosomes

mega-yeast artificial chromosomes (mega YAC) nhiễm sắc thể nấm men lớn nhân tạo

maximum permissible dose rate   suất liều lượng tối đa cho  phép

maximum permissible level  mức tối đa cho phép maximum sustainable yeild thu hoạch bền vững tối đa Meibomian glands (các) tuyến Meibomi, tuyến sụn mí mắt meiomerous  thiếu bộ phận, giảm bộ phận

meiomery (tính) thiếu bộ phận, (tính) giảm bộ phận meiosis (sự) giảm phân, phân bào giảm nhiễm meiospore  bào tử đơn bội

Meissner’s corpuscles  (các) tiểu thể Meissner Meissner’s plexus  đám rối thần kinh Meissner melanism (chứng) nhiễm melanin

melanoblast  nguyên bào melanin, nguyên hắc tố bào

melanocyte-stimulating hormone hormon kích thích tế bào melanin melanoidins melanoidin (chất chống oxy hoá mạnh trong cơ thể người) melanoma ung thư da (u màu đen)

melanophore tế bào sắc tố đen, tế bào melanin melanosporous  (có) bào tử đen melanosporous (chứng) nhiễm sắc tố melanin Melastomaceae  họ Mua

melliphagus  ăn mật

mellivorous  ăn mật

melotic (thuộc) giảm phân, phân bào giảm nhiễm

melotic arrest ngừng giảm phân

melting  nóng chảy, biến tính

melting (of DNA) biến tính ADN, nóng chảy ADN

melting temperature  nhiệt độ nóng chảy

melting temperature of DNA  nhiệt độ biến tính ADN

member thành phần, chi

membrana  màng

membrana tectoria màng Corti, màng mái membrana tympani màng nhĩ, trống tai membrane 1.màng 2.màng tế bào membrane filter   bộ lọc màng

membrane potential điện thế màng membranella màng nhỏ, màng mỏng memory  trí nhớ, bộ nhớ

memory cell  tế bào ghi nhớ

 

memory span   khẩu độ trí nhớ, quãng nhớ, trí nhớ ngắn  hạn

memory trace  dấu vết ghi nhớ menarche tuổi bắt đầu có kinh

Mendel’s laws (các) định luật Mendel Mendelian character  tính trạng Mendel

Mendelian genetics do truyền học Mendel Meniere ‘s disease bệnh Meniere

meninges  (các) màng não-tuỷ

meninx  màng não-tuỷ

menopause  (sự) ngừng kinh,  mãn kinh,  tắt kinh

mensa mặt nghiền, thớt nghiền menstrual cycle chu kỳ kinh nguyệt menstrual cycle  chu kỳ kinh nguyệt

menstruation kỳ kinh nguyệt, kỳ hành kinh menstrution  hiện tượng kinh  nguyệt mental (thuộc) cằm, vùng cằm, mảnh cằm membrane channels  kênh (trên) màng

membrane transport  vận chuyển (qua) màng

membrane transporter protein  protein vận chuyển (qua)  màng

membranes (of a cell)  màng (của tế bào)

MEMS  các hệ thống vi cơ điện (Micro-ElectroMechanical  Systems)

mental age  tuổi khôn, tuổi tâm thần, tuổi trí tuệ

mental model   mô hình tư duy

mental retardation  (chứng) tâm thần chậm chạp, (chứng) tâm thần  trì

độn

mental set  nếp tư duy, nếp suy nghĩ

mentum 1.cằm  2.vùng cằm

mEPSPS mEPSPS (dạng m của enzym 5-EnolPyruvyl-Shikimate-3- Phosphate Synthase)

mericlinal  dạng khảm bao từng phần

meridional   (thuộc) kinh tuyến, (thuộc) chiều dọc

meriiscus  sụn chêm

meristele   trụ phân chia, trung trụ nhánh

meristem mô phân sinh

merogamy (tính) tiếp hợp giao tử nhỏ merogenesis    (sự)  phân đốt merogony (sự) phát triển đoạn trứng merome đốt thân, khúc thân meroplankton  sinh vật nổi theo mùa

merosthenic  chi sau không bình thường, chi sau đặc biệt phát  triển

meristem culture  nuôi cây mô phân sinh

meristic phân đoạn, phân đốt

 

meristic variation biến đổi số lượng Merkel cells tế bào Merkel mermaid’s purse   vỏ trứng cá đuối

meroblastic phân cắt không hoàn toàn messenger RNA ARN thông tin mestome  bó mạch gỗ-libe

merozoite   thể hoa thị, thể chia đoạn

merycism     (sự) nhai lại

mesarch  toả trung trụ, toả tâm

mesaxonic foot  chân trục giữa, chân móng guôc lẻ

mescaline    mescalin mesectoderm trung ngoại phôi bì mesencephalon não giữa mesenchyma trung mô, mô giữa

mesenchymal adult stem cells tế bào gốc trưởng thành trung mô mesenchymal stem cell (MSC) tế bào gốc trung mô mesenchymatous  (thuộc) trung mô, mô giữa

mesenchyme trung mô, mô giữa

mesenterial (thuộc) ruột giữa, (thuộc) mạc treo ruột mesenteric (thuộc) ruột giữa, (thuộc) mạc treo ruột mesenteric caeca ruột thừa, manh tràng, ruột tịt mesenteron  ruột giữa

mesentery   1.nếp dọc vách ruột, tia vách ruột  2.mạc treo

mesethmoid sụn gian xương sàng mesiad hướng mặt phẳng giữa mesial (thuộc) mặt phẳng dọc giữa mesh size  cỡ mắt lưới

mesmerism  (sự) thôi miên

mesobenthos sinh vật đáy sâu trung bình mesoblast trung phôi bì, lá phôi giữa mesoblastic  (thuộc) trung phôi bì, lá phôi giữa

mesoblastic somites (các) đốt thân trung phôi bì, (các) đốt thân lá phôi giữa

mesocarp vỏ quả giữa, trung quả bì mesocoele xoang não giữa, cống mesoderm trung phôi bì, lá phôi giữa

mesodermal adult stem cells  tế bào gốc trưởng thành trung  phôi

mesofauna  khu hệ động vật cỡ vừa mesogaster  mạc treo dạ dày, màng treo dạ dày

mesogloea   lớp keo đệm, lớp keo giữa, tầng trung gian

mesokaryote  nhân giữa, nội nhân

 

mesolecithal (có) lượng noãn hoàng trung bình, (có) lượng noãn hoàng vừa

mesohyl  mô giữa, trung mô

mesometrium mạc treo tử cung, mạc treo dạ con mesomorph người có hình thái trung bình mesonephric  (thuộc) trung thận

mesonephric duct ống trung thận

mesonephros trung thận, thể Wolff

mesophile  thể ưa nhiệt trung bình, sinh vật ưa nhiệt trung  bình

mesophilic  ưa nhiệt trung bình, ưa nhiệt ôn hoà

mesian  (thuộc) mặt phẳng dọc giữa

mesomeres  đốt giữa, khúc giữa

mesophilic bacteria  vi khuẩn ưa nhiệt độ trung bình

mesophyll   thịt lá

mesophyll cell   tế bào thịt lá

mesophyte  thực vật ôn đới-ẩm trung bình

mesorchium  mạc treo tinh hoàn, màng treo tinh hoàn

mesosternum 1.phần giữa xương ức, thân xương ức, cán ức 2.mảnh ức- ngực giữa

mesotarsal  (thuộc) đốt bàn chân giữa  2.khớp mắt cá

mesoscale qui mô trung bình mesothoracic trung biểu mô mesothorax đốt ngực giữa mesotrochal (có) vành lông rung giữa

mesovarium mạc treo buồng trứng, màng treo buồng trứng messenger thể mang thông tin, phân tử mang thông tin messenger RNA   mARN (ARN thông tin )

mestom sheath bao bó mạch gỗ-libe mestome sheath bao bó mạch gỗ-libe met viết tắt của methionin

metabohite chất chuyển hóa, sản phẩm chuyển hoá metabolic (thuộc) chuyển hoá, trao đổi chất metabolic engineering  kỹ thuật trao đổi chất

metabolic flux analysis  phân tích dòng chảy trao đổi  chất

metabolic pathway  con đường trao đổi chất, con đường  chuỷen  hoá

metabolic rate   tốc độ chuyển hoá

metabolism   trao đổi chất, chuyển hoá

metabolism  (hiện tượng) chuyển hoá, (sự) trao đổi chất

metabolite  chất trao đổi

metabolite profiling  định dạng chất trao đổi

metabolome hệ trao đổi chất

metabolomics  môn trao đổi chất

 

metabolon  đơn vị trao đổi chất

metaboly  (tính) biến dạng, (tính) đổi dạng

metabonomic signature dấu ấn trao đổi chất (bộ chất trao đổi tại một thời  điểm)

metabonomics  môn Phản ứng trao đổi chất (nghiên cứu sự biến đổi  trao

đổi chất khi có tác động ngoại cảnh hoặc do thao tác gen)

metacarpal (thuộc) xương đốt bàn tay metacarpale (thuộc) xương đốt bàn tay metacarpus xương đốt bàn tay metacercaria  ấu trùng metacercaria

metachronal rhythm   nhịp đổi thời, nhịp khác thì

metachrosis  (sự) thay đổi màu da

metacoele não thất IV, khoang não sau, khoang cuối metadiscoidal placentation nhau thai kết đĩa metagenesis  (sự) xen kẽ thế hệ sinh sản

metal tags vòng đeo sắt, thẻ kim loại metalloenzyme metalloenzym metalloproteins   metalloprotein

metamere đốt thân, khúc thân, cơ thể, khúc cơ thể

metameric (thuộc) phân đốt metameric segmentation phân đốt metamerism  (hiện tượng) phân đốt

metamodel methods (of bioinformatics) phương pháp mô hình trung bình (trong tin sinh học)

dịch thuật tài liệu công nghệ sinh học

metamorphic  (thuộc) biến thái

metamorphosis  (sự) biến thái

metamyelocyte   tuỷ bào thứ sinh, hậu tuỷ bào

metanephric  (thuộc) hậu thận

metanephric duct ống hậu thận, ống thận sau metanephridia   hậu đơn thận metanephridium  hậu đơn thận

metanephros  hậu đơn thận metanomics xem metabonomics metaphloem libe thứ cấp, libe hậu sinh metaplasia  (sự) biến dạng mô

metaplasis giai đoạn thành thục, giai đoạn chín

metaphase  kỳ giữa

metaphase plate  tấm kỳ giữa

metapodial (thuộc) bàn tay, bàn chân, cổ chân, đốt sau cuống bụng, phần cuối cuống bụng

metapodium 1.bàn tay, bàn chân, cổ chân 2. đốt sau cuống bụng 3. phần cuối cuống bụng

metapophysis mấu trên mỏm khớp đốt sống

 

metarterioles nhánh động mạch nhỏ metasitism (hiện tượng) ăn thịt đồng loại metasoma  phần cuối bụng

metasomatic  (thuộc) phần cuối bụng

metastasis   1.(sự) di căn  2.(sự) chuyển chức năng

metatarsal (thuộc) xương bàn chân metatarsale (thuộc) xương bàn chân metatarsus 1.đốt bàn cuối 2.xương bàn chân Metatheria phân lớp Thú có  túi metathoracic (thuộc) đốt ngực cuối metathorax   đốt ngực cuối

metaxenia   tác dụng phấn hoa

metaxylem  hậu mộc, mô gỗ thứ cấp, mô gỗ vách dày

Metazoa phân Giới động vật đa bào metecdysis giai đoạn phục hồi sau lột xác metencephalon phần trước não sau methadone  methadon

methaemoglobin  metheoglobin

methane  methan

methionine   methionin

methyl jasmonate jasmonat methyl methyl salicylate salicylat methyl methylated  methyl hoá methylation  (sự) methyl hoá

metoecious hai vật chủ, song vật chủ metoestrus giai đoạn sau động dục metoxenous (ký sinh) nhiều vật chủ metric trait tính chất định lượng meter  mét, vật đo

MFA  phân tích luồng trao đổi chất mạnh (Metabolic Flux   Analysis)  MGED Hội dữ liệu biểu hiện gen vi dàn (Microarray Gene Expression Data Society)

MHC  viết tắt của Major Histocompatibility Complex

MHC I phức hợp phù hợp mô chủ yếu cấp độ I (Major Histocompatibility Complex, class I)

MHC II phức hợp phù hợp mô chủ yếu cấp độ I (Major Histocompatibility Complex, class II)

MIAME thông tin tối thiểu về thí nghiệm vi dàn (minimum information about a microarray experiment)

micelle  micel, chuỗi phân tử, miền kết tinh, sợi cenlulô

micriclimatic variation  biến đổi vi khí hậu

micro-environment   vi môi trường, tiểu môi trường

micro-incineration  (sự) nung vi lượng,  thiêu vi lượng

 

micro sensors  đầu đo vi nhạy

micro total analysis systems hệ thống phân tích vi tổng thể micro total analytical systems hệ thống phân tích vi tổng thể microaerophile sinh vật ưa khí ít oxy

microarray (testing)  vi dàn (dùng để xét nghiệm)

microbe  vi khuẩn, vi sinh vật

microbial activity hoạt tính vi khuẩn microbial physiology sinh lý học vi sinh vật microbial respiration  hô hấp vi khuẩn

microbial source tracking  lựa chọn nguồn vi sinh vật

microbicide  diệt vi khuẩn

microbiology  vi sinh vật học microbivora dinh dưỡng bằng vi sinh vật microbody   vi thể, thể nhỏ

microchannel fluidic devices  dụng cụ lỏng vi kênh

microclimate  vùng vi khí hậu, vùng khí hậu nhỏ, vùng tiểu khí  hậu

Micrococcaceae  họ Vi cầu khuẩn

microdissection   vi giải phẫu, vi phẫu

micro-electromechanical systems  hệ thống vi cơ điện

microevolution tiến hoá vi mô microfauna hệ động vật nhỏ microflora  hệ thực vật nhỏ microfibril vi sợi (xenlulô) microfilament vi sợi (bào chất) microfilaria ấu trùng giun chỉ microfluidic chips chip vi lỏng microfluidics môn vi lỏng học microgamete   tiểu giao tử, giao tử đực

microgametocyte  tế bào giao tử đực, tiểu giao tử tế bào, tế bào tiểu giao  tử

microglia  thần kinh đệm nhỏ microglobulin microglobulin, tiểu globulin microgram  microgram

microinjection   vi tiêm

microlecithal  ít lòng đỏ, ít noãn   hoàng  microhabitat differentiation biệt hoá vi môi trường microorganism  vi sinh vật

micromachining vi gia công, vi cơ khí micromodification sửa đổi nhỏ, vi sửa đổi micromanipulator  máy vi thao tác, máy vi sử lý

micromere tiểu phôi bào, phôi bào nhỏ, tế bào cực động  vật

micrometer eyepiece  thước trắc vi thị kính

micron  micron, micromet

 

micronucleus  nhân nhỏ, nhân sinh sản

micronutrient  chất dinh dưỡng vi lượng, nguyên tố vi  lượng

microorganism vi sinh vật microparasites vật ký sinh cỡ nhỏ microparticles  vi hạt, hạt nhỏ

microphage tiểu thực bào, thể thực bào nhỏ microphagocytic (thuộc) tiểu thực bào, thể thực bào nhỏ microphagous  ăn mồi nhỏ

microphanerophyte cây gỗ nhỏ, cây mộc nhỏ microphyll  1.lá nhỏ  2.lá cực  nhỏ microphyllous (có) lá nhỏ, (có) lá cực nhỏ Microphyllophyta ngành Thực vật lá nhỏ Micropodiformes bộ Chân nhỏ, bộ Chân thô sơ micropocious (có) chân nhỏ, (có) chân thô sơ micropropagation (sự) vi nhân giống micropterous (có) vây nhỏ, (có) cánh nhỏ microRNA  ARN nhỏ

microsatellite DNA  ADN vi vệ tinh

microsmatic (có) cơ quan khứu giác kém phát triển microsomes tiểu thể, vi thể, thể nhỏ, hạt nhỏ microspecies    loài phụ

microsplanchnic  (thuộc) thân nhỏ-chân dài

microsporangium 1.túi bào tử đực, túi tiểu bào tử, nang tiểu bào tử 2.túi phấn, bao phấn

microspore  1.tiểu bào tử  2.hạt phấn

microsporocyte tế bào mẹ hạt phấn, tế bào mẹ tiểu bào tử microsporophyll lá bào tử đực, lá tiểu bào tử, tiểu bào tử diệp microsporophyte  thể tiểu bào tử

microtome máy vi phẫu, máy cắt tiêu bản hiển vi microtopography of soil vi địa mạo của đất micropyle   1.lỗ noãn  2.rốn hạt  3.lỗ trứng

microradiography (phép) chụp phóng xạ hiển vi (phép) chụp rơnghen vi cấu trúc, (phép) chụp tia X vi cấu trúc

microscope  kính hiển vi

microsystems technology  công nghệ vi hệ thống

microtubule   vi ống, vi quản

microtubule-organizing centre trung tâm tạo vi ống microvilli (các) vi nhung mao, lông nhung nhỏ mictic eggs  trứng bất thụ

micturition (sự) tiểu tiện,  đái

midbrain  não giữa

 

middle ear  tai giữa

middle lamella tấm gian bào, phiến giữa, mảnh giữa

midgut ruột giữa

midrib  1.gân giữa  2.sống giữa

midriff  cơ hoành

mid-oleic sunflowers hướng dương (có hàm lượng) oleic trung bình mid-oleic vegetable oils dầu thực vật (có hàm lượng) oleic trung bình migrating motor complex  phức hợp vận chuyển

migration (sự) di cư,  di trú

migration inhibition factor  yếu tố ức chế di tản

migration of cell tế bào di động migratory cell tế bào di động mildew  (bệnh) mốc

milk glands  (các) tuyến sữa

milk teeth  (các) răng sữa, bộ răng sữa

millipede rết, cuốn chiếu

Millipore filter bộ lọc nhiều lỗ, bộ lọc Millipore

milt 1.lách 2.tinh hoàn, tinh dịch, sẹ 3.thụ tinh trứng mimetic (thuộc) bắt chước, nguỵ trang, hoá trang mimetics (sự) bắt chước, nguỵ trang, hoá trang

mimic  (thuộc) bắt chước, nguỵ trang, hoá trang

mimicry  (tính)  bắt chước, (tính)  nguỵ trang, (tính)  hoá  trang

mineralization (sự) khoáng hoá

mineral  chất khoáng

mineral deficiency  thiếu hụt chất khoáng

mineral nutrient  chất dinh dưỡng

mineralization of chemical  khoáng hoá của chất dinh dưỡng hoá  học

mines  mỏ

miniature endplate potentials  điện thế tận cùng thu  nhỏ

minimal area   diện tích tối thiểu minimized domains vùng tối thiểu minimized proteins protein tối thiểu minimum tillage đất canh tác tối thiểu miniprotein domains vùng protein tối thiểu miniproteins  vi protein, protein nhỏ

minus strain  dòng âm

miosis  (sự) co đồng tử,  co con ngươi

miracidium  ấu trùng miracidia, ấu trùng có lông rung

mire  bãi lầy

miRNAs  (các) ARN ty thể

miscarriage (sự) sẩy thai,  đẻ non

mismatch repair  sửa chữa khập khiễng, sửa chữa không  khớp

 

missense mutation  đột biến sai nghĩa, đột biến nhầm  nghĩa

mitochondria ty thể (số nhiều) mitochondrial DNA ADN ty thể mitochondial matrix chất nền ty thể mitochondrion  ty thể

mitogen tác nhân (gây) phân bào, tác nhân (gây) nguyên phân mitogen-activated protein kinase kinaza protein được hoạt hoá bởi tác nhân phân bào

mitogenic signals  tín hiệu phân chia tế bào mitosis (sự) nguyên phân, phân bào nguyên nhiễm mitospore   bào tử nguyên phân

mitotic (thuộc) nguyên phân, phân bào nguyên nhiễm mitotic crossing over trao đổi chéo (trong) nguyên phân mitotic index chỉ số nguyên phân

mitotic spindle thoi nguyên phân mitral (có) dạng mũ, (có) dạng chóp mitral valve  van hai lá, van nhĩ-thất

mitriform (có) dạng lá, (có) dạng mũ, (có) dạng chóp

mixed  pha trộn, hỗn hợp

mixed bud chồi hỗn hợp

mixed inflorescence   cụm hoa phức

mixed lymphocyte culture nuôi cấy lympho bào hỗn hợp mixed-function oxygenases oxygenaza chức năng hỗn hợp mixotrophic ăn tạp, tạp dưỡng, ký sinh không hoàn toàn MMP viết tắt của Matrix MetalloProteinases

mobbing (sự) tạo đám đông chống trả

mobile element yếu tố di động, phần tử di động mobile genetic element yếu tố di truyền vận động mobile organism  sinh vật di động

modal interval  khoảng mốt, khoảng mô thái

modality thể thức

modal value giá trị mốt, giá trị có tần suất cao nhất

mode  (giá trị) mốt

model organism  sinh vật mô hình

modelling  (sự) bắt chước,  noi gương

moder  mùn bán phân giải, vật chất nửa phân huỷ

modern synthesis  tổng hợp nhân tạo

modifier gen sửa đổi, gen cải biến, gen thường biến

modiolus  trụ ốc tai

modular organism sinh vật modul moiety  một nửa

moisture  độ ẩm

 

mol  mol

molality nồng độ mol theo khối lượng molarity nồng độ mol theo dung tích molars răng cối

mold  mốc

mole  1.mol, phân tử gam  2.vết chàm, nơvi  3.khối máu tụ

molecular biology sinh học phân tử molecular cloning sự tách dòng phân tử molecular filter bộ lọc phân tử molecular formula công thức phân tử molecular beacon  mốc hiệu phân tử

molecular biology  môn Sinh học phân tử

molecular breeding   nhân giống phân tử, chọn giống phân  tử

molecular bridge  cầu phân tử

molecular chaperones chaperon phân tử molecular diversity đa dạng phân tử molecular evolution  tiến hoá phân tử

molecular fingerprinting xác định dấu vân phân tử molecular genetics  di truyền học phân  tử molecular lithography (phép) in đá phân tử molecular machines  bộ máy phân tử

molecular pharming molecular pharming (thương hiệu của Cty dược phẩm lấy từ cây trồng)

molecular profiling định dạng phân tử molecular sieves giần sàng phân tử molecular weight trọng lưọng phân tử Mollusca ngành Thân mềm

molting (sự) lột xác

moment  momen, thời trị

monad  1.bào thể đơn  2.hạt phấn rời, hạt phấn đơn lẻ, bộ  đơn

monadelphous một bó nhị monandrous 1.một túi đực 2.một nhị monarch một bó nguyên mộc monarch butterfly bướm chúa monemonics thuật luyện trí nhớ Monera  giới Monera

Mongolism  (hội chứng) Down

mongrel  giống lai, vật lai, cây lai

monimostyly kiểu gắn xương vuông-vảy, kiểu khớp bất động xương vuông vảy

monoamine oxidase oxidaza monoamin

monocardian   (có) tim đơn, (có) tim hai ngăn

 

monocarpellary  mộ lá noãn, (có) lá noãn đơn

monocarpic ra quả một lần monocerous một sừng monochasial cyme xim một ngả monochasium xim một ngả

monochiamydeous (có) bao hoa đơn monochiamydeous chimera thể khảm bao đơn monocistronic   đơn cistron

monoclimax  đơn cao đỉnh

monoclimax theory  thuyết một cao đỉnh, thuyết đơn cao  đỉnh

monocliny  hoa lưỡng tính, hoa hoàn toàn

monoclonal antibody  kháng thể đơn dòng, kháng thể đơn  clon

monocolpate  một rãnh, đơn rãnh

monocot  cây một lá mầm

Monocotyledones  lớp Một lá mầm, lớp Đơn tử diệp

monocotyledonous  một lá mầm

monocular  một mắt

monocule động vật một mắt monoculture (sự) độc canh, đơn canh monocyclic một vòng

monocyte  bạch cầu đơn nhân, tế bào mono, bạch cầu  mono

monodactylous  một ngón

monodont   một răng

monoecious 1.(có) hoa phân tính cùng gốc 2.lưỡng tính, đực cái trên cùng một cá thể

monoecious   cùng gốc monoecious species loài cùng gốc monoestrous một lần động dục monogamous  đơn giao

monogenetic 1.(thuộc) sinh sản đơn tính, sinh sản vô tính, thuyết phát sinh một nguồn  2.một hệ gen  3.một nguồn

monogerm  một mầm

monogony (tính) sinh sản vô tính monolayer culture nuôi cấy lớp đơn monolete  một khe, một vết

monohybrid cross  phép lai một tính trạng, phép lai đơn  tính

monomer   monomer

monomorphic  một dạng, mộ hình, đơn hình, đơn dạng

monosaccharides     monosaccharid

monounsaturated fats  mỡ đơn không bão hoà

monounsaturated fatty acids   axit béo đơn không bão  hoà

 

mononuclear phagocyte system hệ thống thực bào đơn nhân monophagous đơn thực, ăn một loại thức ăn, ăn một loại mồi monomer  đơn phân, monome

monophagy  tính đơn thực

monophasic  một pha, một kỳ, một giai đoạn

monophyletic  một nguồn gốc, một dạng tổ tiên

monophyletic group nhóm đơn nguyên, nhóm cùng nguồn  gốc

monophyly đơn tộc, đơn gốc monophyodont một bộ răng monoploid  thể đơn bội

monopodial growth  sinh trưởng một trục chính

monosaccharide  đường đơn

monosome  nhiễm sắc thể lẻ, nhiễm sắc thể X

monosomy  (hiện tượng) thể một, (hiện tượng) thiếu một nhiễm sắc  thể

monospermy  (tính) thụ tinh đơn

monosporous  1.một bào tử  2.sinh từ một bào tử

monostichous  một dãy, một hàng

monosynaptic stretch reflex bạch cầu đơn nhân to monotocous (thuộc) đẻ một lứa, ra quả một lần Monotremata  bộ Thú đơn huyệt

monotreme động vật đơn huyệt

monotrophic (thuộc) đơn dưỡng, đơn thực, ăn một loại thức ăn, ăn một loại mồi

monotypic (thuộc) một loại, kiểu duy nhất, kiểu độc nhất monozygotic twins trẻ sinh đôi cùng trứng, trẻ sinh đôi cùng hợp tử Monro’s foramen  lỗ Monro

monster  quái thai, quái vật

Monte-Carlo methods  phương pháp Monte-Carlo

moor  đầm lầy

moorland      vùng đầm lầy

mor  mùn thô, đất rừng

Morgagni’s ventricle   khoang Morgagni

morph   kiểu hình thái morphactins morphactin morphallaxis (sự) tái sinh đổi dạng morphine morphin, thuốc phiện morphogen chất tạo hình

morphogenesis (sự) phát sinh hình dạng, tạo hình, hình thành hình dạng

morphogenetic (thuộc) phát triển hình dạng, tạo hình, hình thành hình dạng

morpholino morpholino (một phương pháp làm câm lặng  gen)

morphological (thuộc) hình thái

 

morphology  hình thái học

morphosis (sự) phát triển hình thái, phát triển hình thể morphotic (thuộc) phát triển hình thái, phát triển hình thể mortality  tỷ lệ chết, tỷ số chết

morula  phôi dâu

morula state giai đoạn phôi dâu

mosaic   1.thể đốm, thể khảm  2.thể khảm  3.khảm lá  4.(bệnh) đốm  lá

mosaic development (sự) phát triển khảm MOS viết tắt của MannanOligoSaccharides mosaic   thể khảm, (thuộc) khảm

mosaic evolution  (sự) tiến hoá khảm

mosquito muỗi

moss  rêu

mossy fibres sợi rêu mother cell tế bào mẹ motivation   động lực

motoneuron nơron vận động motor (thuộc) vận động motor areas vùng vận động motor cell tế bào vận động motor cortex   vỏ vận động

motor end plates  (các) lá cuối (tận cùng) thần kinh vận  động

motor habits  thói quen vận động, thao tác quen

motor nervous system  hệ thần kinh vận động

motor neurons  dây thần kinh vận động, nơron vận động

motor nuclei  nhân vận động

motor programs  chương trình vận động

motor protein protein vận động motor system hệ vận động mould   mốc, nấm mốc

motor unit  đơn vị vận động

moult     rụng lông, thay lông, rụng tóc, lột xác, rụng sừng

mountain  núi, đài nguyên mountain sickness chứng say núi mouse-ear cress cải xoong tai chuột mouth  miệng, lỗ mở, cửa

mouth parts  phần phụ miệng

mouth structure  cấu trúc miệng

movement  sự vận động, sự chuyển động

MPSS giải trình tự hàng loạt bằng các dấu song song (massively parallel signature sequencing)

 

MRAS  viết tắt của Mutual Recognition Agreements

mRNA   mARN

MRA  hiệp định công nhận lẫn nhau (Mutual Recognition  Agreements)

MreB   sợi  MreB (protein định hình các vi khuẩn dạng  roi)

MRL   viết tắt của Maximum Residue Level

mRNA   mARN  xem Messenger RNA

MS  máy khối phổ (Mass Spectrometer)

MSA  tự lắp ráp ở mức phân tử (Molecular  Self-Assembly)

MSC viết tắt của Mesenchymal Stem Cell

MSF  viết tắt của Megakaryocyte Stimulating Factor

MST   viết tắt của Microbial Source Tracking

mt  viết tắt của melting temperature

MTAS      (các) hệ thống phân tích vi tổng thể (Micro Total  Analysis Systems)

mtDNA  mtADN, ADN ty thể

muciform (có) dạng dịch nhầy mucilaginous (có) dịch nhầy, (có) nhựa keo mucinogen chất tạo dịch nhầy

mucins chất nhầy, muzin

mucoid (có) dạng nhầy mucopolysaccharides mucopolysacarit mucoproteins  mucoprotein

mucosa màng nhầy, niêm mạc mucous (có) chất nhầy, (có) dịch nhầy mucous cell tế bào tuyến  nhầy mucous glands  tuyến nhầy

mucous membrane  màng nhầy, niêm mạc

mucro  mấu nhọn, đầu nhọn

mucronate (có) mấu nhọn, (có) đầu nhọn

mucus  dịch nhầy, niêm dịch

mucus gland  tuyến nhầy

mucus secreting cells  tế bào tiết dịch  nhày MUFA viết tắt của MonoUnsaturated Fatty Acids mulch  lớp phủ đất, lớp thảm mục

mull mùn mềm của đất rừng Muller’s muscle cơ Muller Mullerian duct  ống Muller

Mullerian mimicry  (tính) nguỵ trang Muller, (tính) bắt chước  Muller

multiarticulate nhiều khớp multiaxial nhiều trục, đa trục multicellular nhiều tế bào, đa bào multicipital  nhiều đầu, nhiều cành

 

multi-copy plasmids plasmid nhiều bản sao multicuspidate nhiều mấu, nhiều núm multi-drug resistance (tính) đa kháng thuốc multienzyme system  hệ thống đa enzym

multifactorial  nhiều nhân tố, nhiều yếu tố, nhiều gen

multigene family  họ đa gen

multigenic   đa gen

multigravida  phụ nữ mang thai nhiều lần

multilayered structure  cấu trúc nhiều lớp, cấu trúc nhiều  tầng

multilocular  nhiều ngăn, nhiều ô

multinet growth   sinh trưởng nhiều mạng, sinh trưởng  đan

multinucleate nhiều nhân, đa nhân multiparous (thuộc) đẻ nhiều con multiple alleles  đa alen

multiple cloning site      điểm đa tách dòng

multiple fission  phân chia nhiều lần, phân cắt nhiều lần

multiple fruit  quả phức, quả tụ

multiple isomorphous replacement  thay thế đồng hình nhiều  lần

multiple myeloma  u tuỷ nhiều chỗ

multiple personality disorder  (chứng) rối loạn đa nhân  cách

multiple sclerosis (bệnh) đa xơ cứng multiplex assay xét nghiệm đa thành phần multiplexed assay xét nghiệm đa thành phần multipolar đa cực, nhiều cực

multi-photon microscopy  kính hiển vi đa photon

multipotent đa năng

multipotent adult stem cell  tế bào gốc trưởng thành đa  năng

multiseriate nhiều dãy, nhiều hàng multituberculate nhiều mấu, nhiều củ multivalent nhiều hoá trị, đa hoá trị multivariate analysis phân tích nhiều chiều multivoltine nhiều lứa, nhiều thế hệ, đa thế hệ Mummery’s plexus đám rối Mummery muramyl dipeptide  dipeptit  muramyl muricate  (có) gai, phủ gai

murmus tiếng tim murine (thuộc) chuột Musci lớp rêu

muscle cơ, bắp cơ, bắp thịt

muscle cell differentiation   sự biệt hoá tế bào

muscle filber  sợi cơ

muscle tissue  mô cơ

 

muscular dystrophy (bệnh) teo cơ

musculature  hệ cơ

musculocutaneous  (có) cơ-da, (có) cơ-bì

mushroom nấm

mushroom bodies  thể dạng nấm

muskeg đầm lầy rêu

muskeg bog đầm lầy than bùn musk glands  tuyến xạ mutagen   tác nhân đột biến

mutagenesis phát sinh đột biến mutageri chất gây đột biến mutant thể đột biến

mutation   (sự) đột biến

mutation breeding  chọn giống đột biến, nhân giống đột  biến

mutation rate  tần số đột biến

muticate  không có gai nhọn, không có mấu nhọn

muticous không có gai nhọn, không có mấu nhọn

mutualism (hiện tượng) cộng sinh lẫn nhau, (hiện tượng) cộng sinh tương hỗ, (hiện tượng) hỗ sinh

mutase   mutaza

mutual antagonsim tương tác đối kháng mutual interference  tương tác giao thoa

mutual recognition agreements (MRAS)  hiệp định nhận biết tương  hỗ

mutual recognition arrangements  quản lý nhận biết tương  hỗ

muzzle  mõm

myarian  (thuộc) cơ

myasthenia gravis   (bệnh) nhược cơ năng

mycelia sợi nấm, khuẩn ty mycelial (thuộc) thể sợi nấm mycelium sợi nấm, khuẩn ty mycetocytes tế bào có vi khuẩn mycetome mycetom mycetophagous ăn nấm mycobiont thành phần mycology  nấm học

mycophthorous  (thuộc) nấm ký sinh nấm Mycobacterium tuberculosis Mycobacterium tuberculosis mycoplasma  mycoplasma

Mycoplasmatales  bộ Khuẩn tương bào nấm

mycorrhiza  rễ-nấm, khuẩn căn

mycotoxin độc tố nấm,  mycotoxin

mycotrophic plant  thực vật dinh dưỡng rễ nấm

 

mydriasis (sự) giãn đồng tử myelencephalon não cuối myelin  myelin

myelin sheath  bao myelin, vỏ myelin myelination (sự) hình thành myelin, tạo myelin myelocyte  tế bào tuỷ (xương), tuỷ bào

myeloid cell tế bào dạng tuỷ myeloid stem cell tế bào gốc tuỷ myeloma  u tuỷ

myeloplast nguyên bào tuỷ (xương) myeloplax tế bào đa hạt khổng lồ tuỷ xương myenteric  (thuộc) cơ ruột

myiophily   (tính) thụ phấn nhờ côn trùng hai cánh

myoblast nguyên bào cơ myocardium cơ tim myocoel khoang cơ myocomma vách cơ

myocyte 1.tế bào cơ  2.tầng sợi cơ

myo-epithelial (thuộc) biểu mô-cơ myoelectric signals tín hiệu điện mô cơ myo-epithelial cells tế bào biểu mô cơ myofibril  sợi cơ

myofilaments   tơ cơ

myogenesis  sự hình thành sợi cơ, sự phát triển sợi cơ

myogenic (do) cơ myoglobin myoglobin myolemma bao sợi cơ vân myology bắp cơ học myoma  u cơ

myomere đốt cơ, khúc cơ myometrium cơ dạ con, khúc cơ myoneural  (thuộc) cơ thần kinh

myophily (tính) thụ phấn nhờ côn trùng hai cánh myo-inositol hexaphosphate hexaphosphat inositol cơ myopia  tật cận thị

myoseptum vách cơ

myosin  myosin

myotactic reflex phản xạ duỗi myotome đốt cơ, khúc cơ myotubes  ống cơ

myriapod  động vật nhiều chân, nhiều chân

myristoylation  gây ung thư (bằng cách  chuyển protein vào tế  bào)

 

myrmecochory (sự) phát tán nhờ kiến myrmecophagous (thuộc) ăn kiến myrmecophily (tính) ưa kiến Myrtaceae  họ Sim

mysophobia (chứng) sợ lây nhiễm myxamoeba amip nhầy, niêm amip Myxomycota bộ Khuẩn nhầy, bộ Niêm khuẩn

myxomatosis  (bệnh) u niêm dịch, (bệnh) u nhầy

Myxomycetes lớp Nấm nhầy Myxomycota ngành Nấm nhầy Myxophyceae lớp Tảo nhầy myxoviruses virut nhầy

 

N

 

N glycosylation  glycosyl hoá N

N-3 fatty acids  axit béo N-3

n-6 fatty acids   axit béo N-6

N-acetyglucosamine   N-acetyglucosamin

NA  viết tắt của  Neuraminidase

nacre  xà cừ

nacreous layer  lớp xà cừ

NAD viết tắt của Nicotine-Adenine Dinucleotide

NADA viết tắt của new animal drug application ứng dụng thuốc mới cho động vật

NADH viết tắt của Nicotine-Adenine Dinucleotide,  Reduced

NADP  viết tắt của Nicotine-Adenine Dinucleotide  Phosphate

NADPH  viết tắt của Nicotine-Adenine Dinucleotide Phosphate,  Reduced

naevus   1.nơvi, vết chàm  2.nốt ruồi, bớt

naiad  thiếu trùng ở nước, thiếu trùng thuỷ sinh

nail  móng, vuốt

naive T cells các tế bào T chuyên cần naked  trần, trơn, lộ, không bọc naked DNA  ADN trần

naked gene  gen trần nanism (hiện tượng) lùn nanobiology  sinh học nano

nanobodies vật thể, thân thể nano nanobots người máy nano nanocapsules viên nang nano nanocochleates  xoắn nano

nanocomposites (vật liệu) composit nano nanocrystal molecules phân tử (có) tinh thể nano nanocrystals   tinh thể nano

nanoelectromechanical system (NEMS)  hệ thống cơ điện  nano

nanofibers  sợi nano

nanofluidics môn nghiên cứu chất lỏng nano nanogram (ng) nanogram (ng) nanolithography (kỹ thuật) in khắc đá nano nanometers (nm)  nanomet (nm) nanoparticles  hạt nano

nanophanerophyte  cây gỗ thấp

nanoplankton  vi sinh vật trôi nổi, vi sinh vật phù du

 

nanopore  lỗ siêu nhỏ, lỗ nano

nanopore detection     phát hiện lỗ nano nanoscience khoa học về nano, nano học nanoshells  vỏ nano

nanotechnology  công nghệ nano

nanotube  ống nano

nanotube membranes  màng nano

nanowire  dây điện nano

naphthalene acetic acid   naphthalen axetic

napole gene  gen napole (tăng axit cho thịt)

NAPPO  viết tắt của North American Plant Protection  Organization

narcissism  (hội chứng) tự mẽ

narcolepsy  cơn ngủ kịch phát, cơn ngủ thoáng qua

narcosis  (trạng thái) mê  2.(sự) gây mê

narcotic  1.gây ngủ, gây mê  2.thuốc ngủ, thuốc mê

nares lỗ mũi

narial  (thuộc) lỗ mũi

nariform  (có) dạng lỗ mũi

naringen naringen (flavon đã glycosyl hoá, có trong các quả họ cam chanh)

nark gene  gen nark

NAS  viết tắt của National Academy of Sciences

nasal  (thuộc) mũi

nasal cavities  khoang mũi

nasal chambers  khoang mũi

nasal receptor thụ quan thính giác nasolacrimal canal ống mũi-lệ nasopalatine duct ống mũi-hầu nasopharyngeal duct  ống mũi-hầu

nasoturbinal  (thuộc) mũi xương xoăn, mũi xương  cuốn

nastic movement  vận động ứng động

nasty  (tính) ứng động

natal 1.(thuộc) sinh sản, đẻ 2.(thuộc) mông natality tỷ lệ sinh sản, tỷ suất sinh sản natatorial  (thuộc) bơi, bơi lội

natatory  (thuộc) bơi, bơi lội

nates mông

National Academy Of Sciences   Viện Hàn lâm khoa học quốc  gia

National Cancer Institute         Viện ung thư quốc gia

National Heart, Lung, And Blood Institute Viện tim, phổi và huyết học quốc gia

National Institute of Allergy And Infectious Diseases Viện quốc gia về dị ứng và các bệnh nhiễm trùng

 

National Institute ôf General Medical Sciences       Viện quốc gia về khoa học y học

National Institutes of Health       Viện y tế quốc gia

National Nature Reserve  Khu bảo tồn thiên nhiên  quốc  gia

National plant protection organization (nppo) Tổ chức bảo vệ thực vật quốc gia

native conformation  cấu hình nguyên thể

native protein   protein nguyên thể native structure cấu trúc nguyên thể nativism  thuyết bẩm sinh naturaceuticals dược phẩm tự nhiên natural antibody kháng thể tự nhiên natural classification phân loại tự nhiên natural immunity  miễn dịch tự nhiên

natural killer cell tê bào giết tự nhiên, tế bào K natural killer cells tế bào sát thủ tự nhiên natural selection   chọn lọc tự nhiên naturalized  (được) tự nhiên hoá

nauplius ấu trùng nauplius Nautiloidea phân lớp ốc anh vũ navel  rốn

navicular bone xương thuyền navigation (sự) định hướng di trú N-bands  băng N

NCI   viét tắt của National Cancer Institute

N-cofilin     cofilin N

NDA (to FDA) đơn xin ứng dụng thuốc mới gửi đến FDA (New Drug  Application)

NDA (to Koseisho) đơn xin ứng dụng thuốc mới gửi đến Koseisho (New Drug Application)

neanic  thiếu trùng

near neurons  nơron cận

near response   phản ứng kế tiếp

Nearctic region  vùng Tân Bắc cực, vùng Bắc Mỹ

nearest neighbour analysis  phân tích lân cận gần nhât

near-infrared spectroscopy (NIR) môn quang phổ cận hồng ngoại near-infrared transmission (NIT)  truyền dẫn cận hồng   ngoại neck  1.cổ  2.cuống chân

neck canal cell tế bào ống cổ necrobiosis (sự) hoại sinh necrophagous ăn xác chết necrophorous (thuộc) chôn xác necrose  chết thối, hoại tử

necrosis  (bệnh) chết thối, (bệnh) hoại tử

 

necrotic chết thối, hoại tử necrotroph vật hoại dưỡng nectar  mật

nectar guide đường dẫn mật hoa nectarivorous ăn mật (hoa) nectary   tuyến mật

necton   sinh vật bơi, sinh vật tự du

nectopod chân bơi need nhu cầu needle  lá kim

neem tree  cây neem (Azadirachta indica, chống chịu với sâu bọ và  nấm)

negative control  kiểm soát âm tính

negative feedback  phản ứng ngược âm tính

negative feedback mechanisms  cơ chế tác động ngược âm  tính

negative reaction phản ứng âm tính negative reinforcement củng cố âm tính negative staining nhuộm âm tính negative supercoiling siêu xoắn âm tính Neighborhood effects hiệu ứng bên Neisseriaceae  họ Song cầu khuẩn nekton sinh vật bơi, sinh vật tự du nelibiose melibioza

NEMS  NanoElectroMechanical System nematoblast nguyên thích ty bào, nguyên bào châm nematocyst   tế bào châm, thích ty bào

Nematoda lớp Giun tròn nematodes giun tròn Nemertea ngành Giun vòi Nemertini  ngành Giun vòi

NEMS  viết tắt của NanoElectroMechanical System

neoantigen  kháng nguyên mới

neoblasts     tế bào mầm, tế bào tân tạo, mô tân tạo

neo-Darwinism   thuyết Darwin mới, thuyết tân Darwin

neo-Freudians  trường phái Freud mới, tân trường phái  Freud

neologism (sự) tạo từ mới vô nghĩa neonychium   bao móng neopallium  vòm não mới

neoplasia (sự) sinh trưởng mới (của các mô) neoplasm vật mới sinh khác thường, khối u neoplastic (thuộc) vật mới sinh khác thường, khối u neoplastic growth (sự) sinh trưởng (của) khối u neossoptiles  lông tơ, lông măng

 

neotenin neotenin

neoteny (tính) ấu trùng tồn tại, (tính) ấu trùng kéo dài

neotropical region vùng tân nhiệt đới neovitalism thuyết sinh lực mới nephric  (thuộc) thận

nephric ducts ống thận nephridial (thuộc) đơn thận nephridiopore lỗ thận nephridium  đơn thận

nephrodinic (thuộc) ống niệu-sinh dục nephrogenic mesenchyme trung mô thận nephrogenic tissue mô tạo mô thận nephrogonoduct ống niệu-sinh dục nephron ống niệu,nguyên thận, ống niệu nephros thận

nephrostome   phễu thận nephrotoxin  độc tố hại  thận nepionic  (thuộc) thời kỳ ấu thể neritic ecosystem hệ sinh thái ven bờ neritic zone  vùng ven bờ

nervation  (sự) phân bố gân, hệ gân

nervature  (sự) phân bố gân, hệ gân

nerve   1.dây thần kinh, bó thần kinh, đường thần kinh   2.gân

nerve cell  tế bào thần kinh

nerve centre  trung khu thần kinh

nerve ending   đầu tận cùng dây thần kinh

nerve fibre  sợi trục (thần kinh)

nerve growth factor   nhân tố sinh trưởng thần kinh

nerve impulse  xung thần kinh

nerve net   lưới thần kinh

nerve plexus   đám rối thần kinh

nerve root rễ thần kinh nerve trunk thân thần kinh nervous  (thuộc) thần kinh

nervous activity hoạt động thần kinh nervous tissue   mô thần kinh nervous system   hệ thần kinh nervure  gân

nest  tổ

nest epiphyte  thực vật biểu sinh tạo ổ

nested fragments   đoạn xếp

nested PCR  PCR xếp, PCR lồng ghép

 

net assimilation rate   tỷ suất đồng hoá tính

net primary productivity  sản lượng sơ cấp tinh

net production  sản phẩm tịnh

network of molecular mechanisms  mô hình mạng lưới phân  tử

network theory  thuyết mạng

Neu5Gc  gen Neu5Gc (có ở hầu hết động vật, nhưng không có ở  người)

neural (thuộc) dây thần kinh neural arch cung thần kinh neural canal  ống não tuỷ

neural cell adhesion molecule  phân tử dính bám tế bào thần  kinh

neural crest  mào thần kinh

neural crest cells  tế bào mào thần kinh

neural folds and groove  tấm nếp thần kinh, rãnh thần  kinh

neural inducer  tác nhân gây cảm ứng thần kinh

neural induction  sự cảm ứng thần kinh

neural plate  tấm thần kinh

neural spine  gai thần kinh

neural synaptic transmission  vận chuyển qua synap thần  kinh

neural tube ống thần kinh neuraminidase neuraminidaza neurapophyses (các) mấu gai đốt sống neurapophysis mấu gai đốt sống neurilemma bao thần kinh, bao Henle neurine nơrin

neurites  sợi trục thần kinh

neuroblasts  nguyên bào thần kinh, tế bào tạo thần kinh

neurocranium   hộp sọ, sọ não

neurocrine   (sự) tiết dịch thần kinh, tiết thể dịch thần  kinh

neurocyte tế bào thần kinh, nơron neuroendocrine system hệ thần kinh nội tiết neuroepithelial cells tế bào biểu bì thần kinh neurofibril node eo sợi thần kinh neurofilament  sợi thần kinh

neurogenesis (sự) hình thành thần kinh neurogenic (do) kích thích thần kinh neuroglia  tế bào thần kinh đệm

neuroglia cell adhesion molecule phân tử dính bám tế bào thần kinh đệm neurohaemal organs cơ quan huyết- thần kinh, cơ quan máu- thần kinh neurohormone  hormon thần kinh, thần kinh thể dịch

neurohypophysis thuỳ sau tuyến yên neurolemma bao thần kinh, bao Henle neurolemmocyte  tế bào bao thần kinh

 

neurology  thần kinh học

neuromasts nhóm tế bào đường bên, cơ quan đường bên neuromodulation sự điều khiển thần kinh neuromodulator tác nhân điều khiển thần kinh neuromuscular  (thuộc) thần kinh-cơ

neuromuscular junction chỗ nối thần kinh cơ neuromuscular transmission trung chuyển thần kinh cơ neuron nơron, tế bào thần kinh

neurone  nơron, tế bào thần kinh

neuropil  mạng lưới thần kinh, vùng kết thần kinh

neurophysin  neurophysin

neuropore   lỗ khoang thần kinh

neuropile mạng não-hạch thần kinh đốt neurosecretory cell tế bào tiết thể dịch thần kinh neuroses  (chứng) loạn thần kinh

neurola giai đoạn hình thành ống thần kinh neurotoxin độc tố thần kinh, chất độc thần kinh neurotransmitter chất dẫn truyền xung thần kinh neurotrophic factors nhân tố hướng thần kinh neurula giai đoạn hình thành ống thần kinh phôi neurulation sự hình thành ống thần kinh neutraceuticals  xem neutriceuticals

neutral selection chọn lọc thần kinh neutral variation biến dị trung tính neutriceuticals thực phẩm-thuốc neuter 1.vô tính 2.bất dục, vô sinh neutral vô tính, bất dục, vô sinh neutral pump bơm trung tính neutron therapy  liệu pháp nơtron

neutrophil  bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa trung tính

new animal drug application   ứng dụng thuốc mới cho động  vật

new drug application  (sự) áp dụng thuốc mới

ng viết tắt của nanogram

NGF  viết tắt của Nerve Growth Factor

NHLBI  viết tắt của National Heart, Lung, and Blood  Institute

niacin  niacin, vitamin B3, axit nicotinic

NIAID      viết tắt của National Institute of Allergy and Infectious  Diseases

niche  tổ, ổ

nick   điểm cắt

nick translation   dịch chuyển từ điểm cắt

nicotinamide adenine dinucleotide  dinucleotid   nicotinamid-adenin

 

nicotinamide adenine dinucleotide phosphate phosphat dinucleotid nicotinamid-adenin

nicotine-adenine dinucleotide  dinucleotid   nicotin-adenin

nicotine-adenine dinucleotide phosphate phosphat dinucleotid nicotin- adenin

nicotine-adenine dinucleotide phosphate, reduced (NADPH) dinucleotid phosphat nicotin-adenin

nicotine-adenine dinucleotide, reduced (NADH) dinucleotid nicotin- adenin khử

nicotinic acid  axit nicotinic

nictitating membrane  màng thấm, màng đáy

nidamental tạo vỏ

nidation  (sự) tạo tổ

nidicolous  ở lại tổ, rời tổ muộn, (thuộc) chim non yếu

nidification (sự) làm tổ nidulation  (sự) làm tổ nidus   tổ, ổ, hốc nhỏ, nhân

night blindness (chứng) quáng gà, (chứng) dạ thị

night terror (sự) sợ đêm

NIGMS     viết tắt của National Institute of General Medical  Sciences

nigrescent đen nhạt

NIH viết tắt của National Institutes of Health

NIHRAC ủy ban tư vấn về ADN tái tổ hợp (Recombinant DNA Advisory Committee) của Viện Y tế quốc gia Mỹ (NIH)

ninhydrin reaction  phản ứng ninhydrin

nipple  núm vú

NIR viết tắt của Near-InfraRed spectroscopy

nisin  nisin  (peptid diệt khuẩn tách chiết từ Lactococcus  lactis)

Nissl bodies  thể Nissl, hạt Nissl, thể hổ vằn

Nissl substance  chất Nissl

NIT viết tắt của Near-Infrared Transmission

nitrate bacteria vi khuẩn nitrat nitrate reduction khử nitrat nitrates  nitrat

nitrate-reducing bacteria  vi khuẩn khử nitrat

nitric oxide   oxid nitric

nitric oxide synthase     synthaza oxid nitric

nitrification  (sự) nitrat hoá

nitrifying bacteria  vi khuẩn nitrat hoá

nitrilase  nitrilaza

nitrites  nitrit

 

Nitrobacteriaceae họ Nitrobacteriaceae

nitrogenase  nitrogenaza nitrogen balance cân bằng nitơ nitrogen cycle chu trình nitơ nitrogen fertilizer  phân bón nitơ

nitrogen fixation  cố định đạm, cố định nitơ

nitrogen flux  dòng nitơ

nitrogen metabolism chuyển hoá nitơ nitrogenase system hệ thống nitrogenaza nitrogenous base   bazơ nitơ

nitrophilous   ưa đạm, ưa nitơ nitrozation  (sự) nitrơ hoá nm viết tắt của nanometers

NMR  cộng hưởng từ hạt nhân (Nuclear Magnetic  Resonance)

NO  oxid nitric  (Nitric Oxide)

nociceptive  đau nhức

nociceptive reflex  phản ứng đau nhức

nociceptors  thể nhận cảm giác đau

noctilucent   phát sáng ban đêm, phát quang ban đêm

nod gene  gen tạo nốt sần

node  nốt, mấu, lóng, hạch, nút mắt

node of plant stems  hạch, mấu, mắt thân thực vật

nodose (có) nốt, (có) mấu, (có) lóng, (có) hạch, (có) nút mắt nodular  (có) nốt sần, (có) mấu nhỏ, (có) hạch nhỏ nodulation  (sự) tạo nốt sần

nodule  nốt sần, nốt nhỏ, bướu

nomadism (sự) du mục, du cư, lang thang Nomarski microscope kính hiển vi Nomarski nomeclature danh lục, hệ danh pháp, bảng tên nomeristic  (có) số khúc thân xác định

non-caducous  không rụng sớm

noncompetitive inhibitor  yếu tố kìm hãm không cạnh  tranh

noncyclic electron flow  dòng điện tử không khép kín

noncyclic photophosphorylation phosphoryl hoá quang hoá không quay vòng

non-disjunction  (sự) không phân ly

non-essential organs  (các) cơ quan phụ

non-equilibrium theories  (các) lý thuyết không cân  bằng

non-homologous pairing (sự) ghép đôi không tương đồng, tiếp hợp không tương đồng

non-medullated      không myelin

nonessential amino acids  axit amin không thay thế

 

nonheme-iron proteins  protein sắt không hem

nonpolar covalent bond  liên kết đồng hoá trị không phân  cực

nonpolar group   nhóm không phân cực

nonsense codon  codon vô nghĩa, cụm mã vô nghĩa

nonsense mutation   đột biến vô nghĩa

nonsense syllable   âm tiết vô nghĩa

non-specific immunity  miễn dịch không đặc hiệu

non-starch polysaccharides polysaccharid không tinh  bột

nontranscribed spacer đoạn đệm không phiên mã non-verbal communication giao tiếp phi lời nonviable  không sức sống

nopaline   nopalin noradrenaline noadrenalin norepinephrine norepinephrine norm  chuẩn

normal distribution  phân phối chuẩn

normoblast  nguyên bào thường, nguyên bào hồng cầu

normochromic anaemias  tế bào sắc

north american plant protection organization (NAPPO) tổ chức bảo vệ thực vật Bắc Mỹ

northern blotting (phép) thẩm tích Northern, blot Northern northern coniferous forests                                           rừng thông phương Bắc northern corn rootworm  sâu đục rễ ngô miền bắc (Mỹ)

nos terminator vật huỷ diệt nos, tác nhân huỷ diệt nos , phân tử huỷ diệt nos nosology  (môn) phân loại bệnh, hệ thống bệnh học

nostrils lỗ mũi ngoài notochord dây sống notochordal  (thuộc) dây sống

no-tillage crop production  sản xuất cây trồng không  đất

notum  mảnh lưng (côn trùng)

NPPO  viết tắt của National Plant Protection  Organization

NPTII  phosphotransferaza neomycin II (neomycin phosphotransferase  II)

NPTII gene gen nptII (mã hoá neomycin phosphotransferase II) NSP Polysaccharid không tinh bột (Non-Starch Polysaccharides) NT chuyển nhân (Nuclear Transfer)

nt  nt (nucleotide)

n-terminus   đầu N

nuclear DNA  ADN nhân

nuclear envelope  vỏ nhân, bao nhân

nuclear hormone receptors  thụ quan hormon nhân

nuclear lamina  phiến nhân

nuclear magnetic resonance  cộng hưởng từ hạt nhân

 

nuclear matrix chất cơ bản của nhân, chất nền của nhân nuclear matrix proteins protein chất nền của nhân nuclear medicine  y học hạt nhân

nuclear membrane màng nhân nuclear pore complex phức hệ lỗ nhân nuclear receptors thụ quan nhân nuclear sap  dịch nhân

nuclear spindle  thoi nhân

nuclear transfer  truyền nhân, chuyển nhân

nuclear transplantation  ghép nhân

nuclear winter theory   thuyết mùa đông hạt nhân

nuclease  nucleaza

nucleic acid  axit nucleic

nucleic acid probes mẫu dò axit nucleic noxious community hoá chất độc của cây nucellus  phôi tâm

nuchal  (thuộc) gáy

nuchal crest mào gáy, mào chẩm nuchal flexure nếp uốn gáy nucivorous ăn hát, ăn quả hạch nuclear budding  sinh chồi nhân

nuclear envelope bao nhân, màng nhân nuclear fragmentation (sự) phân đoạn nhân nucleoid   vùng nhân

nucleoid region  vùng nhân

nucleolar  (thuộc) tiểu hạch, hạch nhân nucleolar organizer chỗ thắt tạo tiểu hạch nucleolar-organizing region vùng tạo tiểu hạch nucleolus nhân nhỏ, hạch nhân, tiểu hạch nucleolus organizer tác nhân tổ chức hạch nhân nucleophilic group  nhóm ưa nhân

nucleoplasm  chất nhân

nucleoplasmic ratio tỷ lệ nhân- bào chất nucleoproteins   nucleoprotein nucleoside  nucleosid

nucleoside diphosphate sugar  đường  diphosphat  nucleosid

nucleosome  thể nhân, nucleosom

nucleotide   nucleotid

nucleus   nhân

nucleus receptor  thụ quan nhân

nude  trụi

nudicaudate  (có) đuôi trụi

 

null alleles  alen vô hiệu

null cells  tế bào vô hiệu

null community   quần xã không

nullisomic  không thể nhiễm sắc, (thuộc) thể không

numerator genes gen đánh số numerical taxonomy phân loại học nu nu  nu nu

nuptial flight  bay ghép đôi, bay giao phối, bay giao hoan

nurse cells  tế bào nuôi

nut  quả hạch

nutation (sự) vận động ngọn nutlet quả hạch nhỏ nutricines   nutricin

nutrient   chất dinh dưỡng, dinh dưỡng

nutrient demand  nhu cầu dinh dưỡng

nutrient enhanced chất dinh dưỡng tăng cường nutrient film technique kỹ thuật màng dinh dưỡng nutrient solution  dung dịch dinh dưỡng

nutrient-recovery hypothesis   giả thuyết phục hồi sinh  dưỡng

nutrigenomics  hệ gen học dinh dưỡng

nutrition (sự) dinh dưỡng,  nuôi dưỡng nutritional epigenetics biểu sinh học dinh dưỡng nutritional genomics hệ gen học dinh dưỡng nutritive (thuộc) dinh dưỡng, nuôi dưỡng nyctalopia (chứng) quáng gà, (chứng) dạ thị nyctanthous  (có) hoa nở đêm

nyctinastic movement      vận động ứng động ban đêm

nyctinasty   (tính) ứng động ban đêm

nyctipelagic  ngoi lên mặt ban đêm, nổi lên tầng mặt ban  đêm

nymph  1.nhộng trần  2.thiếu trùng

nystagmus  sự giật cầu mắt, sự đảo nhanh cầu mắt

NZB, NZW mice chuột nhắt đen New Zealand, chuột nhắt trắng New Zealand

 

O

 

OD  viết tắt của Optical Density

OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and Development

OIF viết tắt của OsteoInductive Factor oligopeptides oligopeptit, peptit ngắn oligophagous consumers sinh vật tiêu thụ ăn ít oligopod 1.ít chân 2.(thuộc) pha ít chân oligospermia  ít tinh trùng

oligotokous ít con

oligotrophic  thiếu dinh dưỡng, nghèo dinh dưỡng, ít dinh  dưỡng

oligotrophic lake hồ nghèo dưỡng oligotrophophyte thực vật thiếu dinh dưỡng oliphagous  ăn ít, ăn hẹp

olivary nucleus nhân hình trám omasum dạ lá sách ombrogenous do mưa sinh ra

ombrophile thực vật ưa mưa, thực vật chịu mưa ombrophyte thực vật ưa mưa, thực vật  chịu mưa omental  (thuộc) mạc nối, màng nối

omental bursa hậu cung mạc omentum màng nối mạc nối ommatadia mắt con ommatidium mắt con ommatophore cuống mắt omnivore động vật ăn tạp omnivorous ăn tạp, tạp thực omphalic (thuộc) rốn, omphaloid (có) dạng rốn onchosphere ấu trùng 6 móc oncogene  gen gây ung thư

oncogenic virus     virut gây ung thư

oncogenesis  (sự) phát sinh cá thể,  phát triển cá thể

one-gene/ one-polypeptide theory  thuyết đơn alen, đa  alen

one-gene-one enzyme hypothesis  giả thuyết một gen một  enzyme

ontogenetic  (thuộc)  phát sinh cá thể, phát triển cá thể

ontogeny   (sự) phát sinh cá thể,  phát triển cá thể

onychogenic  1.tạo móng, sinh móng  2.chất tạo móng, chất sinh  móng

Onychophora   phân ngành có móc

 

ooblastema  trứng đã thụ tinh

oocium  bọc trứng, ổ trứng

oocyst  1.nang hợp tử, kén hợp tử  2.pha thụ động

oocyste  noãn bào

oogamy   1.(tính) noãn giao  2.(tính) bất đẳng  giao oogenesis (sự) sinh trứng, sinh noãn, phát sinh giao tử cái oogonia  noãn bào, ổ noãn, túi noãn

oogonium  1.nguyên bào noãn, noãn bào  2.ổ noãn, túi  noãn

oolemma  màng noãn hoàng

oology  noãn học

Oomycetes   nhóm Nấm noãn

ooplasmic segregation  sự tách chất tế bào trứng, sự phân tách chất  noãn

oosperm  trứng đã thụ tinh

ootheca  trứng thụ tinh, hợp tử kết kén, bào tử noãn

ootocoid vỏ trứng

ootocous  (thuộc) đẻ thai trứng

open aestivation  tiền khai hoa nở, tiền khai hoa lộ

open cirvulatory system  hệ tuần hoàn hở

open community  quần xã thưa

open vascular bundle  bó mạch hở

open-field test  trắc nghiệm trên hiện trường mở

operant chain chuỗi thao tác, chuỗi xử lý

operant conditioning  điều kiện hoá có hiệu lực, điều kiện hoá có tác  dụng

operant response đáp ứng hữu hiệu, đáp ứng có hiệu lực operational taxonomic units đơn vị phân loại hữu hiệu operator  gen chỉ huy, gen điều khiển

opercular apparatus  bộ phận nắp mang, cơ quan nắp  mang

operculate (có) nắp mang operculum  nắp đậy operon operon Ophiuroidea lớp Đuôi rắn

ophthalmic  (thuộc) mắt, thị giác

Opiliones phân lớp Chân dài, phân lớp Trường cước

o antigen kháng nguyên O obconic (có) dạng nón ngược obdiplostemonous  nón ngược

object constancy  (có) vòng nhị ngoài đối cánh tràng

object constancy (tính) cố định của đối tượng

object permanence  (sự) tồn tại thường xuyên của đối  tượng

oblate   dẹp hai đầu

obligate  bắt buộc, phụ thuộc

obligate anaerobe  sinh vật kỵ khí bắt buộc

 

obligate fungal parasities  nấm ký sinh bắt buộc

obligate mutualism  tương hỗ bắt buộc

obligate parasite  vật ký sinh bắt buộc

obligate saprophyte vật ký sinh bắt buộc, ký sinh trùng bắt  buộc

obligate saprophyte  thực vật hoại sinh bắt buộc

obligatory diapause  nghỉ bắt buộc

obliquus  cơ chéo

oblongata  hành tuỷ

obovate  (có) dạng trứng ngược

obovoid (có) dạng trứng ngược

observation learning  tập quen bằng quan sát

O glycosylation  glycosyl hoá O

OAB viết tắt của Office of Agricultural Biotechnology

obsession  (sự) ám ảnh

obsessive-compulsive disorder  rối loạn kiểu cưỡng bức-ám  ảnh

obturator  cơ bịt, nút bịt

obtuse  

obvolvent khép xuôi

obsity (chứng) béo phì, béo occipital    (thuộc) chẩm occipital bone xương chẩm occipital condyle         lồi cầu chẩm occipital somitomeres  đốt chẩm

occipitalia  sụn chẩm, xương chẩm

occipotal lobe lỗ chẩm occiput vùng chẩm occiusor  cơ bịt occlusion  (sự) bịt,  khép

oceanic ecosystem hệ sinh thái biển oceanic zone vùng khơi, vùng đại dương oceans  hải dương, đại dương

ocellate   (có) mắt đơn

ocellus mắt đơn, đốm mắt, đốm màu hình mắt ochrea bẹ chìa, bẹ ôm lóng, bao lá kèm ochratoxins   độc tố hoàng thổ

ochroleucous (có) màu vàng đất

ochrophore  tế bào chứa sắc tố vàng

ochrosporous  (có) bào tử vàng, (có) bào tử vàng-nâu

ocrea   bẹ chìa

octadecanoid signal complex  phức hợp tín hiệu  octadecanoid

octopine octopin

octopod   tám chân, tám tay, tám tua cuốn

 

ocular (thuộc) mắt, thị kính

ocular micrometer   thước trắc vi thị kính

oculate   (có) mắt, (có) vệt dạng mắt

oculomotor 1.vận mắt, vận nhãn 2.(thuộc) thần kinh vận mắt, thần kinh vận nhãn

oculomotor reflex  phản xạ đảo mắt

OD  viết tắt của Optical Density

odds ratio tỷ lệ có/không, tỷ số cơ may 1/2

Odonata  bộ Chuồn chuồn

odontoblast nguyên bào tạo ngà odontoclast tế bào huỷ răng, huỷ nha bào odontogeny (sự) phát sinh răng, mọc răng odontoid   (có) dạng răng

odontoid process  mỏm răng, mấu dạng răng

odontophore  thể gắn răng

odontostomatous  (có) hàm răng

odorant binding protein   protein bám chất thơm

odoriferous compounds  phức hợp có hương

OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and Development

oedema  (bệnh) phù, (bệnh) phù thũng

oedematous  (bị) phù

Oedipus and Electra complexes  (các) mặc cảm Oedipus và  Electra

oesophageal (thuộc) thực quản oesophageal sphincter cơ thực quản oesophageal valve van thực quản oesophagus thực quản

oestral  (thuộc) động dục, động đực, động hớn

oestradiol  hormon buồng trứng

oestrogen oestrogen

oestrous cycle  chu kỳ động dục

oestrum  (sự) động dục,  động đực,  động hớn

oestrus (sự) động dục,  động đực,  động hớn

office international des epizootics văn phòng quốc tế về bệnh dịch động vật

office of agricultural biotechnology  văn phòng công nghệ sinh học nông  nghiệp

official  bào chế dược phẩm

officinal  cây thuốc

offset  1.chồi bên  2.chồi hành khí bên, giò ngầm con

offspring size  kích thước lứa đẻ

OH43   gen OH43 (tạo vỏ hạt)

OIE văn phòng quốc tế về bệnh dịch động vật (Office International des Epizootics)

 

OIF  viết tắt của OsteoInductive Factor

oil  dầu

oil gland tuyến nhờn

oil-immersion objective  vật kính ngập dầu

Okazaki fragment đoạn Okazaki oleate oleat (muối của axit oleic) oleic acid  axit  oleic

olecranon  mấu khuỷ, mỏm khuỷu

oleosomes  oleosom

olfaction  khứu giác, sự ngửi

olfactory 1.(thuộc) khứu giác 2.(thuộc) dây thần kinh sọ số I, dây thần kinh khứu giác

olfactory bulb  hành khứu giác olfactory cells  tế bào khứu giác olfactory epithelium biểu mô khứu giác O’farrell gels  gel   O’farrell

olfactory lobes  (các) thuỳ khứu giác, (các) thuỳ khứu

olfactory receptor thụ quan khứu giác olfactory tract vùng khứu giác oligaemia (sự) giảm thể tích máu oligemia (sự) giảm thể tích máu oligionucleotide   oligionucleotid

oligo tiếp đầu ngữ có nghĩa là “ít, ngắn” oligo- dt-cellulose oligo- dt-celluloza Oligochaeta lớp Giun ít tơ oligodendrocyte  tế bào ít nhánh

oligodendroglia  tế bào thần kinh đệm ít nhánh

oligofructans oligofructan oligofructose oligofructoza oligolabelling đánh dấu oligo oligolecithal ít noãn hoàng oligomer    oligome oligomerous   thưa số, thưa mẫu oligonucleotide oligonucleotid

oligonucleotide probes  mẫu dò oligonucleotid

oligonucleotide-directed mutagenesis gây đột biến định hướng bằng oligonucleotid

oligopeptide   oligopeptid

oligos  (các) đoạn ngắn

oligosaccharide microarrays  vi dàn oligosaccharid

oligosaccharides   oligosaccharid

omega-3 fatty acids  axit béo omega-3

 

omega-6 fatty acids   axit béo omega-6

on   (sự) khử nitrat hoá

oncogenes  gen (gây) ung thư

oncogenes   gen gây ung thư Các gen có liên quan đến ung  thư.

oocytes  noãn bào

opague-2 gen opague-2 (ở ngô cho hàm lượng lysin, calci, magne, sắt, kẽm và mangan cao)

open reading frame khung đọc mở operator điểm chỉ huy , operatơ operon   operon

opine   opin

opisthaptor giác sau, mấu bám sau opisthocoelous (thuộc) lõm sau lồi trước opisthoglossal (có) lươi gập vào opisthomere khúc thân cuối

opisthosoma  phần thân sau, vùng thân sau, phần vụgn

opportunism  sinh vật cơ  hội opportunistic infection nhiễm trùng cơ hội opportunistic species  loài cơ hội

opposite  mọc đối

opsonin opsonin

opsonization  opsonin hoá

optic  (thuộc) thị giác, dây thần kinh sọ số II

optic chiasma  bắt chéo thị giác

optic cup  cốc mắt

optic disc  điểm mù

optic lobes  thuỳ thị giác

optic nerve  dây thần kinh thị giác

optic vesicle  bọng mắt

optical activity  hoạt động quang học, hoạt tính quang  học

optical density (OD)  độ đậm quang học

optical tweezer  nhíp quang học

optimal proportions  tỷ lệ tối ưu, tỷ lệ tối thích

optimum foods   thực phẩm tối ưu

optimum pH   độ pH tối ưu

optimum temperature nhiẹt độ tối ưu optrode cực quang (một loại cảm biến) ora serrata  bờ răng cưa

oral  (thuộc) miệng

oral cancer  ung thư miệng

oral cavity  khoang miệng

oral characters  cá tính giai đoạn miệng, tính cách giai đoạn  miệng

 

oral contraception tránh thai bằng uống thuốc

oral leukoplakia  bệnh leukoplakia miệng  (ung thư miệng)

oral stage giai đoạn miệng

oral sucker  giác miệng

oral tolerance tính chịu thuốc của miệng orally-administered được quản lý bằng lời orbicular (có) dạng vòng, (có) dạng quỹ đạo orbiculares  cơ vòng

orbit ổ mắt, hốc mắt orbitosphenoid   xương  bướm ổ mắt orchic  (thuộc) tinh hoàn

orchitic (thuộc) tinh hoàn Orchidaceae họ Lan order  bộ

ordination   (sự) phân loại

ordination of communities toạ độ quần xã ORF viết tắt của Open Reading Frame organ  cơ quan, bộ phận

organ culture  nuôi cấy cơ quan

organ of Corti  cơ quan Corti, cơ quan thăng bằng

organ primordia mầm cơ quan organelle cơ quan tử, bào quan organ genus giống hình thái organ system hệ cơ quan organic acids   axit hữu cơ

organic chemicstry  hoá học hữu cơ

organisms sinh vật

organic evolution  sự tiến hoá hữu cơ

organic mental disorders  rối loạn tổ chức não

organic molecule  3phân tử hữu cơ

organism as food resources  sinh vật coi như tài nguyên lương  thực

organized  (có) tổ chức

organization   tổ chức

organization for economic cooperation and development (OECD) Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế

organizational effects of hormones  hiệu quả tổ chức của  hormon

organizational hypothesis  giả thuyết tổ chức

organizer  yếu tố tổ chức

organizer experiment người tổ chức thí nghiệm organizing center trung tâm tạo hình, trung khu tổ chức organogenesis (sự) phát sinh cơ quan

 

organogeny (sự) phát sinh cơ quan organography phát sinh cơ quan orgasm  điểm cực khoái

orgastic (thuộc) điểm cực khoái oriental region vùng phương đông orientation  (sự) định hướng

orientation behaviour tập tính định hướng oriented transport vận chuyển định hướng orienting reflex  phản xạ định  hướng origin  gốc, nguồn gốc

ornis khu hệ chim ornithic (thuộc) chim ornithine ornithin ornithology  điểu học

ornithophily  (tính) thụ phấn nhờ chim

ornithosis  sốt vẹt, sốt chim

oro-anal  (thuộc) miệng-hậu môn

oronasal  (thuộc) miệng-mũi

oronasal membrane  màng miệng lưỡi

orphan drug thuốc côi (sử dụng cho ít người, hoặc chữa bệnh ít gặp) orphan genes (các) gen orphan (gen không có chức năng rõ ràng) orphan receptors thụ quan orphan (thường là các cảm biến đo lipid) orthognathous   (có) hàm thẳng

orthologous genes (các) gen cùng nguồn

orthologs  gen cùng nguồn

orthophosphate cleavage  chia tách orthophosphat

Orthoptera bộ cánh thẳng orthotropism (tính) hướng thẳng os  1.lỗ  2.xương

oscillations in population  dao động trong quần thể

oscular  lỗ thoát

osculiferous  (có) lỗ thoát, (có) lỗ nhỏ

osculum lỗ, lỗ thoát

osmeterium  mấu tuyến mùi

osmolarity  nồng độ mol, nồng độ phân tử gam

osmole  mol thẩm thấu

osmoreceptors  tế bào cảm nhận áp suất thẩm thấu

osmoregulation  (có) điều hòa áp suất thẩm thấu

osmoregulation affected by acidity  (sự) điều hoà áp suất thẩm thấu  tác

động bởi độ axit

osmosis  (sự) thẩm thấu,  thấm,  thấm lọc

 

osmotic forces  in soil  lực thẩm thấu của đất

osmotic potential thế thẩm thấu osmotic pressure áp suất thẩm thấu osmotins  osmotin, chất thẩm thấu

osmotrophy (sự) dinh dưỡng bằng thẩm thấu osphradial (thuộc) cơ quan nhận cảm hoá học osphradium  cơ quan cảm nhận hoá học

ossa xương

osseous (có) xương, (có) dạng xương

ossicle xương nhỏ, gai xương

ossification  (sự) cốt hoá,  xương hoá,  tạo xương

ossify  hoá xương, tạo xương

Osteichthyes  lớp Cá xương

osteoarthritis     (bệnh) viêm khớp xương mãn tính osteoblast  tế bào tạo xương, tạo cốt bào osteoclast tế bào huỷ xương, huỷ cốt bào osteocranium sọ xương

osteocyte tế bào xương, cốt bào osteodermal  (thuộc) da xương,  bì xương osteodermis  da xương, bì xương

osteogenesis     (sự) hình thành xương,  phát triển xương,  tạo xương

osteoinductive factor (OIF)  nhân tố gây tạo xương

osteology  cốt học

osteoporosis (chứng) loãng xương

osteosciereid  tế bào cứng hai đầu dày, cương bào hai đầu  dày

ostiolate  (có) lỗ mở, (có) lỗ nhỏ

ostiole lỗ mở,  lỗ nhỏ

ostiate (thuộc) lỗ miệng, (thuộc) lỗ hút, (thuộc) lỗ tim, (thuộc) lỗ voà , lỗ hút, miệng vòi Fallop

ostium   1.lỗ miệng, lỗ hút  2.khe tim  3.miệng vòi Fallop

Ostracoda phân lớp vỏ cứng ostracoderm tế bào xương otic placode  túi tai, tấm tai

otocyst   túi thăng bằng, bình nang

otolith sỏi thăng bằng

Ouchterlony test thí nghiệm Ouchterlony Oudin test  thí nghiệm  Oudin outbreeding  (sự) ngoại phối

outcross (sự) lai chéo

outgroup ngoài nhóm outcrossing lai chéo, ngoại phối ova (các) trứng, tế bào trứng

 

oval window cửa sổ bầu dục ovarian (thuộc) buồng trứng, bầu ovarian cycle chu kỳ rụng trứng ovariole  ống trứng

ovary 1.buồng trứng, tuyến sinh dục cái 2.bầu ovate (có) dạng trứng, (có) dạng trái xoan overcrowding quần thể quá đầy overexploitation  khai thác quá mức

overgrowth competition  (sự) cạnh tranh do sinh trưởng quá  mức

overlapping genes (các) gen chồng lợp overlearning (sự) học vượt, học vượt chuẩn overwinding  thắt quá chặt

oviducal (thuộc) ống dẫn trứng oviduct ống dẫn trứng, ống Muller oviferous mang trứng, ôm trứng ovigerous  mang trứng, ôm trứng

oviparous  noãn sinh, phát triển tử trứng thai

oviposition  (sự) đẻ trứng

ovipositor  thuỳ máng để trứng, dùi đẻ trứng

ovisac  túi trứng, nang trứng

ovotestis tuyến sinh sản lướng tính

ovoviviparous  đẻ thai trứng, noãn thai sinh

ovulation  1.(sự) tạo trứng,  hình thành trứng  2. rụng  trứng

ovule noãn, trứng nhỏ

ovule culture nuôi cấy noãn ovum trứng, tế bào trứng oxalate  oxalat

oxalate oxidase (oxox)   oxidaza oxalat

oxalic acid  axit oxalic oxaloacetic acid axit oxaloaxetic oxidant  chất oxy hoá

oxidation   oxy hoá

oxidation-reduction reaction phản ứng oxy hoá – khử oxidative phosphorylation phosphoryl hóa-oxyl hoá oxidative stress  căng thẳng (do) oxy hoá

oxidizing agent  chất oxy hoá, tác nhân oxy hoá

OXOX      viết tắt của Oxalate Oxidase

oxydactylous  (có) ngón búp măng, (có) ngón thon nhọn

oxygen   oxy

oxygen debt  sự hụt oxy

oxygen free radical   gốc không có oxy

oxygenase     oxygenaza

 

oxyntic tiết axit oxyphobic kỵ đất chua ozone  ozon

 

P

 

 

pacemarker nút xoang nhĩ pachydermatous (có) da dầy, (có) vỏ dày pachyphyllous  (có) lá dày

pachytene  pachyten, giai đoạn sợi dày

pacinian corpuscles  tiểu thể Pacini

packing ratio of DNA   tỷ lệ xoắn cuộn của ADN, tỷ lệ bọc gói của  ADN

paedogenesis (sự) ấu sinh paedomorphosis (sự) biến thái ấu trùng paedophilia  loạn dâm với trẻ em

pain receptor  thụ quan cảm nhận đau

paired-associate learning  học tập từng cặp liên kết

pairing (sự) cặp đôi,  kết cặp

p element  yếu tố p

  1. gossypiella p. gossypiella p34 protein protein p34 p53 gene   gen p53

p53 protein   protein p53

paclitaxel  paclitaxel (dược phẩm chống ung thư, lúc đầu được   tách chiết từ Taxus brevifolia)

PAF viết tắt của  Platelet Activating Factor

PAGE  viết tắt của PolyAcrylamide Gel Electrophoresis

pair-rule genes  gen liên kết, gen kết cặp

Palaearctic region miền cổ Bắc palaeo-ecology cổ sinh thái học palama  màng bơi

palatal (thuộc) vòm miệng, (thuộc) tấm trên hầu

palate 1.vòm miệng 2.tấm trên hầu palatine (thuộc) vòm miệng palatine tonsil  amidan vòm miệng

palatoquadrate cartilage sụn vòm miệng-xương vuông pale lá bắc trên, mày nhỏ, lá bắc trong, mày lớn, vảy palea lá bắc trên, mày nhỏ, lá bắc trong, mày lớn, vảy paleogenetic  lại giống, lại tổ

paleontology  cổ sinh học

palet lá bắc trên, mày nhỏ, lá bắc trong, mày lớn, vảy

palingenetic  (sự) hồi tổ,  lại giống

palisade  mô dậu

pallescent  xanh xao

 

palliative  giảm tạm thời, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm tạm  thời

pallial (thuộc) áo, (thuộc) vỏ não, áo não palliate (có) áo, (có) áo não, (có) vỏ não pallium   1.áo  2. vỏ não, áo não

palm oil  dầu cọ

Palmae  họ Cọ

palindrome   đoạn xuôi ngược như nhau (ADN)

palmar (thuộc) lòng bàn tay

palmate 1.xẻ chân vịt, (có) dạng chân vịt  2.(có) chân  màng

palmatifid  xẻ chân vịt nông

palmelloid form  dạng nhầy lan ra  hình chân vịt

palmisect xẻ chân vịt sâu palmitate  palmitat palmitic acid   axit palmitic

palp mảnh môi sờ, mấu chân sờ, râu sờ, tua sờ

palpal (thuộc) mảnh môi sờ, mấu chân sờ, râu sờ, tua sờ

palpation  (phép) sờ nắn

palpebra  mí mắt

palpus 1. mảnh môi sờ, mấu chân sờ 2. râu sờ, tua sờ palynology môn phấn hoa, bào tử phấn hoa học pampas   đồng cỏ đồng bằng ôn đới, pampa

pan  1.tầng đất cái  2.đất trũng lòng chảo

pancreas tuyến tuỵ, tuỵ pancreatic islet đảo tuỵ pantophagous ăn tạp, tạp thực pantothenic acid axit pantotenic pancreatic lopase  lipaze tuỵ

pancreatic polypepide  polypeptit tuỵ

pancreozymin  pancreozymin

pandemic  (thuộc) bệnh dịch rộng, bệnh dịch lớn

pandurate (có) dạng đàn violon panduriform (có) dạng đàn violon pangae toàn đại lục, siêu đại lục, pangae pangamic hỗn giao, ngẫu giao

panic attack cơn hoảng loạn, cơn khiếp sợ panic disorder cơn hoảng loạn, rối loạn panicle cụm, chùm, chùm kép

paniculate (có) cụm, (có) chùm, (có) chùm kép panmictic (thuộc) ngẫu giao, hỗn giao panmixia  (sự)  ngẫu giao,  hỗn giao

panmixis  ngẫu giao, hỗn giao

pannose  phủ lông mềm

 

papain   papain, nhựa đu đủ

paper chromatography   sắc ký (trên) giấy

papilionaceous  (có) dạng bướm papilla  1.nhú, núm  2.gai  thịt papillae foliatae  núm hình lá papillary (thuộc) nhúm núm, gai thịt papillary muscle  cơ núm vú

papillate  (có) nhú, (có) núm, (có) gai thịt

papovavirus  papovavirut

pappus vành lông, mào lông, túm lông papulae 1.mang bì, mang da 2.chồi mang parabiosis  đời sống ghép

parabronchi nhánh phế quản III paracentesis (sự) chọc hút, chích hút paradoxical sleep giấc ngủ nghịch lý paraeiopod chân đi, chân bò paraesthesia  cận cảm

paraganglia  hạch bên

paragenetic information  thông tin cận di truyền

paragnathous (có) hàm dài bằng nhau, (có) mỏ trên và mỏ dưới dài bằng nhau

paralalia (chứng) nói lẫn paralimnion  vùng ven hồ parallel descent  thế hệ song song

parallel evolution tiến hoá song song parallel processing phân cắt song song parallelism (sự) tiến hoá song hành parallelodromous  (có) gân song song

paramere  nửa bên, khúc bên, đốt bên, đoạn bên, thuỳ  bên,

parameter  thông số, tham  số paramorph dạng biến dị (do môi trường) paramylon  hạt dạng tinh bột paramylum hạt dạng tinh bột paranephric  bên thận, cạnh thận

paranephros tuyến thượng thận, tuyến trên thận

paranoia (chứng) paranoia

paranoid disorder  rối loạn paranoia

paranoid schizophrenic tâm thần phân lập dạng paranoia parapatric speciation sự hình thành loài cận vùng phân bố paraphasia rối loạn ngôn ngữ

paraphilias  hành vi giới tính khác thường

 

paraphyletic  á huyết thống paraphyletic group nhóm á huyết thống paraphyly (tính) á huyết thống

paraphysate (có) sợi vô tính, (có) sợi dinh dưỡng, (có) mấu bên paraphyses (có) sợi vô tính, (có) sợi dinh dưỡng, (có) mấu bên paraphysis  1. sợi vô tính, sợi dinh dưỡng  2. mấu bên parapineal organ cơ quan bên tuyến tùng, mấu bên tuyến tùng parapodial (thuộc) chân bên, chân bò

parapodium 1.chân bên 2.chân bò parapophyses gai bên, mấu bên, paraprotein  paraprotein

parapsid hố thái dương bên parapsychology tâm lý học ngoại cảm paraquat  paraquat

parasexual cycle  chu kỳ cận giới tính

parasite  vật ký sinh, ký sinh trùng

parasitic castration thiến do ký sinh, hoạn do ký sinh

parasitic male con đực ký sinh

parasitism  (sự) ký sinh

parasitoid vật ký sinh không hoàn toàn, vật dạng ký sinh parasitoid host model mô hình ký sinh vật chủ parasitology ký sinh trùng học

parasphenoid   xương màng nền sọ

parasymbiosis  (sự) cộng sinh giả

parasympathetic nervous system  hệ thần kinh phó giao  cảm

parasympathetic ganglia hạch phó giao cảm parathormone hormon tuyến cận giáp parathyroid  tuyến cận giáp

parathyroid hormone hormon tuyến cận giáp paratonic movement vận động do kích thích paratope  paratop, cận thị

paratyphoid  phó thương hàn

paraxial mesoderm  trung bì trục bên

paraxonic foot chân lệch trục bên, chân móng guốc  chẵn

Parazoa phân giới Động vật đa bào parencephalon bán cầu não parenchyma mô mềm, nhu mô parenchyma cell  tế bào mô mềm

parenchymatous (thuộc) mô mềm, nhu mô parental types kiểu hình giống bố mẹ, dạng bố mẹ parenteral  ngoài ruột,ngoài đường tiêu hoá

 

paresis sa sút trí tuệ liệt parietal (thuộc) thành, vách parietal cell tế bào vách parietal cortex vỏ đỉnh parletal foramen lỗ đỉnh parietal organ  cơ quan đỉnh

parietal placentation  kiểu đính noãn vách, kiểu đính noãn  bên

paries   thành vách

parietes (các) thành, vách paronychia viêm quanh móng parosmia (chứng) loạn khứu parotid gland tuyến mang tai pars  phần

pars anterior  phần trước

pars distalis  khối chính

pars intermedia  phần trung gian, phần đệm

pars nervosa phần thần kinh

partes  (các) phần

parthenocarpy (tính) tạo quả không hạt, (tính) tạo quả đơn tính, (tính) tạo quả điếc

parthenogenesis  (sự) sinh sản đơn tính,  trinh sản

Parkinson’s disease  bệnh Parkinson

ParM  protein ParM   (tham gia tách nhân trong giảm  phân)

PARP  enzym PARP (Poly ADP-ribose Polymerase, kiểm soát  apoptosis)

parthenogenetic  (thuộc) sinh sản đơn tính, trinh sản

parthenospore bào tử đơn tính, bào tử trinh sản

partial parasite  1.cây ký sinh một phần  2,cây ký sinh gián  đoạn

partial pressure  áp suất riêng phần, áp suất từng phần

partial reinforcement   củng cố từng phần

partial refuges  trú ẩn từng phần

partial umbel   tán con partial veil bao từng phần particle cannon  súng bắn hạt

particle gun  súng bắn hạt (gen)

partite  (thuộc) xẻ sâu, xẻ sát gốc cuống

parturient (thuộc) đẻ, sổ thai partition coefficient hệ số chia partitioning agent tác nhân chia parturition (sự) sổ thai, đẻ parvifoliate  nhiều lá nhỏ passage cell tế bào chuyển tiếp Passeriformes bộ Sẻ

 

passive dispersal   phát tán thụ động passive immunity miễn dịch thụ động passive movement vận chuyển thụ động passive permeability  (tính) thấm thụ động

passive-aggressive behaviour hành vi chống đối thụ động passive cutaneous anaphylaxis phản vệ da thụ động passivetransport  vận chuyển chủ động

passive immunization  miễn dịch thụ động

Pasteur filter  bộ lọc Pasteur

PAT viết tắt của Phosphinothricin AcetylTransferase

PAT gene  gen PAT

patagial  (thuộc) màng dù lượn

patagium  1.mấu lưng ngực trước  2.màng dù lượn

patch  đốm

patch-clamp recording (phép) ghi đếm bằng kẹp giữ tế  bào

patella  xương bánh chè, xương vừng

patent  xoè rộng

pathetic muscle  cơ xúc cảm

pathetic nerve  dây thần kinh IV, dây thần kinh vận nhãn

pathogen  mầm bệnh, nguồn bệnh, bệnh nguyên

pathogenesis related proteins  protein liên quan phát sinh  bệnh

pathogenic (thuộc) sinh bệnh pathogenicity islands đảo sinh bệnh pathology   bệnh học, bệnh lý học

pathway  đường, con đường (trao đổi chất trong tế bào, cơ  thể)

pathway feedback mechanisms (các) cơ chế liên hệ ngược trên đường (trao đổi chất)

Patriotheria  phân lớp Thú cổ

patristic similarity (tính) tương đồng do cùng nguồn, (tính) tương đồng do cùng tổ tiên

patroclinous  (có) cùng dòng bố, (có) tính bố

patroendemics   loài bố đặc hữu

pattern  mẫu hình, mẫu, bản mẫu, khuôn kiểu

pattern formation  (sự) tạo hình

paunch  dạ cỏ

paurometabolous metamorphosis  sự biến thái dần  dần

Pauropoda  lớp râu chẻ

pavement epithelium  biểu mô lát

pattern biomarkers  (các) chỉ thị sinh học mẫu

patulin  patulin

pbef

PBR  viết tắt của Plant Breeder’s Rights

 

pBR322  plasmid pBR322 (ở E. coli)

PC viết tắt của Phosphatidyl Choline

PCC  kênh dẫn protein (Protein-Conducting Channel)

PCD cái chết của tế bào đã lên chương trình (Programmed Cell  Death)

PCO cycle chu kỳ  PCO

PCR  viết tắt của Polymerase Chain Reaction

PCR cycle  chu kỳ PCR

PDCAAS  viết tắt của Protein Digestibility-Corrected Amino Acid  Scoring

PDE Phosphodiesteraza (Phosphodiesterases) PDGF viết tắt của Platelet-Derived Growth Factor

PDWGF viết tắt của Platelet-Derived Wound Growth Factor PDWHF viết tắt của Platelet-Derived Wound Healing Factor peak dose  liều bức xạ cực đỉnh

pearl  ngọc trai

peat than bùn

pebrine  bệnh tằm gai

pecic substances   hợp chất pectin

pectinate (có) dạng lược

pectineal  1.bờ lược  2.mào xương chày

pectines tấm lược

pectins   pectin

pectization (sự) pectin hoá pectorales (các) cơ ngực pectoral fins vây ngực pectoral girdle đai ngực pectoralis  cơ ngực

peck order  trật tự mổ hạt

pecten lược, tấm lược, dãy lược

pedal locomotion  vận động bằng chân

pectin pectin Pectinophora gossypiella

pedate leaf lá xẻ chân vịt, lá dạng chân vịt

pedes  (các) bàn chân

pedicel cuống

pedicel  1.cuống anten  2.cuống

pedicellaria  chân kìm nhỏ

pedicellate (có) cuống, nằm trên cuống pedicle 1.cuống 2.mấu ngang pediculosis   bệnh chấy rận

pedigree  gia phả, hệ phả

pedipaip  chân kìm sờ

 

pedology thổ nhưỡng học

peduncle 1.cuống cụm hoa 2.cuống thân pedunclopotine nucleus                                                nhân cuống pedunculate (có) cuống, đính trên cuống pelagic ngoài khơi, (thuộc) biển khơi pelagic larva   ấu trùng phù du

pelazic zone vùng khơi Pelecaniformes  bộ Bồ nông pedigree analysis   phân tích phả hệ

PEG-SOD  viết tắt của PolyEthylene Glycol SuperOxide  Dismutase

pegylation

Pelecypoda   lớp Chân rìu, lớp Phủ túc

pelleted seed  hạt vo viên

pellicle    màng phim, màng mỏng  pelliculate (có) màng phim, (có) màng mỏng pelma gan bàn chân

peltate (có) dạng khiên

pelvic  (thuộc) khung chậu, bể thận

pelvic fins cặp vây bụng

pelvic girdle đai chậu, đai hông pelvis 1.khung chậu 2.bể thận Pelycosauria bộ Thằn lằn hạc pen mai

pendulous placentation kiẻu đính noãn đỉnh, kiểu đính noãn buông, thõng

penetrance  mức ngoại hiện

penial (thuộc) dương vật, (thuộc) gai giao phối penianth segment cánh hoa-cánh tràng peniblast  hợp bào noãn hoàng

penicillin penicillin penicillinases penicillinaza Penicillium  Penicillium

penis  1.dương vật  2.gai giao phối

Penman-Monteith equation  phương trình  Penman-Monteith

pennae lông thân

pennate  1.(có) cánh, (có) lông  2.(có) dạng lông chim

pentadactyl limb chi năm ngón

pentadactyl năm ngón

pentamerous (có) mẫu năm, năm phần pentarch năm bó nguyên mộc Pentastomida phân ngành Miệng móc pentosans  pentosan trong gỗ

 

pentose  pentoza

pentose phosphate pathway  con đường (chuyển hoá)   pentoza-photphat

pentose shunt chuyển nhánh pentoza PEP carboxylase PEP cacboxylaza pepsin  pepsin

peptidase  peptitdaza

peptide  peptid

peptide bond  liên kết peptid

peptide chain  chuỗi peptid

peptide mapping lập bản đồ peptid peptide nanotube ống nano peptid peptidoglycan peptidoglycan peptido-mimetic  mô phỏng peptid

peptidyl transferase   transferaza peptidyl

peptone   pepton

percentile  phân vị

perception (sự) nhận thức, tri giác, nhận cảm perc.eptual learning (sự) tập quen nhận thức Perciformes bộ Cá vựơc

percurrent  dài toàn thân

pereiopods chân ngực, chân bò perennation (sự) sống lâu năm, lưu niên perennial cây lâu năm, cây lưu niên perfect. 1.hoàn chỉnh  2,hữu thụ perfoliate   xuyên qua lá

perforant pathway  phương thức hoạt động

perforate  thủng, (có) lỗ, (có) hốc

perforation  (sự) dùi thủng,  đục thủng,  khoan

perforin  perforin

performence  sự thực hiện, sức sản xuất, công, thành  tích

performance test   trắc nghiệm thực hành

perianth  bao hoa

periblastic  (thuộc) hợp bào noãn hoàng

periblem  tầng sinh vỏ

peribranchial  quang mang

pericardial  (thuộc) xoang bao tim, màng bao tim

pericardial space khoảng bao tim pericardium xoang bao tim, màng bao tim pericarp vỏ quả, quả bì

pericellular  quanh tế  bào perichaetium bao túi sinh sản perichondrium  màng bao sụn, bao sụn

 

perichordal quanh dây sống, bao dây sống periclinal  bao quanh, ghép  vòng periclinal chimera dạng khảm bao quanh pericranium  màng bọc sọ, bao sọ pericycle  vỏ trụ, bao trụ, trụ bì

periderm lớp vỏ ngoài, chu bì peridesmium bao dây chằng perididymis bao tinh hoàn peridinin perimidin

peridium vỏ cuống bào tử, vỏ túi bào tử, vỏ sợi nấm, vỏ quả  thể

perineal glands tuyến đáy chậu perineum đáy chậu perineurium ba  bao thần kinh

periodicity (tính) chu kỳ, (tính) tuần hoàn periodic fluctuation dao động theo chu kỳ periosteum màng xương, cốt mạc periostracum  lớp sừng ngoài

periotic  quanh ống tai trong

peripheral  bên ngoài, ngoại biên, ngoại vi peripheral chemoreceptor hoá thụ quan ngoại biên peripheral nervers  thần kinh ngoại  biên peripheral nervous system hệ thần kinh ngoại biên perigynium bao túi noãn

perigynous đính quanh bầu

perilymph ngoại dịch, dịch bào

perilymphatic (thuộc) ngoại dịch, dịch bào perimedullary zone miền quanh tuỷ, khu vực quanh tuỷ perimysium bao cơ, cân

perinaeal (thuộc) đáy chậu perinaeum đáy chậu perineal  (thuộc) đáy chậu

periodicity  tính chu kỳ, tính tuần hoàn

periodontium mô periodontium (giữ chặt răng trong hàm) peripheral nervous system hệ thần kinh ngoại biên periplasm 1.chất bào thể sao 2.lớp chất tế bào chất ngoại vi periplasmic space khe quanh tế bào chất

periproct  vùng quanh hậu môn

perisarc bao ngoài perisperm ngoại nhũ perissodactyl (có) ngón lẻ Perissodactyla bộ Ngón lẻ peristalsis  (sự) nhu động

 

peristaltic  (thuộc) nhu động

peristaltic waves  sóng nhu động

peristome  1.vành miệng  2.vành lông măng, xỉ mao

peristomial   (thuộc) vành miệng

peristomium 1.đốt quanh miệng   2.vành quanh miệng

perisystole kỳ cận tâm thu perithecium thể quả dạng chai peritoneal cavity khoang màng bụng peritoneum màng bụng, phúc mạc peritonitis viêm màng bụng peritrichous  (sự) lông rung rải rác

peritrophic (thuộc) bao quanh ống tiêu hoá perivascular sheath bao quanh mạch perivitelline  quanh noãn hoàng

perivitelline space fluid dịch bao quanh noãn hoàng perivitelline temperature nhiệt độ cho phép permafrost  đóng băng

permanent dentition bộ răng thứ sinh, bộ răng vĩnh viễn permanent wilting point điểm héo vĩnh viễn, điểm héo cố định permeation  sự thấm

perivitelline dose liều cho phép pernicious anaemia thiếu máu ác tính peroral  quanh miệng

peroxidases   peroxidaza

peroxisome thể peroxi, peroxisom perseveration sự dai dẳng, sự tồn lưu persistence  tính tồn lưu

persistent  liên tục, tồn lưu

person  cá thể, con người

personal dosimeter liều lượng cá nhân personal space không gian cá thể personality  nhân cách, cá tính

personality disorders rối loạn nhân cách, rối loạn cá tính personalized medicine y học cá thể, thuốc (đặc hiệu cho) cá nhân personnel monitoring  kiểm tra độ bức xạ cá nhân

perspiration  sự thoát mồ hôi, sự thoát hơi nước

pertusate xuyên ngọn pertussis toxin độc tố ho gà pes bàn chân

pest  bệnh dịch, vật gây hại

petal   cánh tràng, cánh hoa

petalody  (tính) biến thành cánh tràng, (tính) hoá cánh  tràng

 

petaloid  (có) dạng cánh tràng

petiolate  (có) cuống

petiole  cuống lá

pest free area  khu vực không có sâu hại

pest risk analysis (PRA)  phân tích rủi ro do sâu hại

petiolule  cuống lá chét

petrosal  (thuộc) xương đặc

petrous 1.(có) đá 2.(thuộc) phần đá Peyer’s patches mảng Peyer Pfiesteria piscicida  Pfiesteria piscicida

PGHS Synthaza Prostaglandin H (Prostaglandin H  Synthase)

p-glycoprotein   p-glycoprotein

pH   pH

phaeic  sẫm màu, tối màu

phaeochrous (có) màu sẫm, (có) màu tối PHA viết tắt của PolyHydroxyalkanoic Acid phaeism (sự) sẫm màu, tối màu Phaeophyceae  lớp Tảo nâu

phage xem bacteriophage phage thể thực khuẩn, phagơ phage display hiển thị phagơ phagocyte tế bào thực bào phagocytosis (sự) thực bào

phagolysosome  thể thực bào sinh tan

phagotrophy (sự) dinh dưỡng thực bào, thực dưỡng phalanges 1.(các) xương đốt ngón 2.(các) thể đàn Phalangida  bộ chân dài

phalanx  xương đốt ngón, thể đàn

phallic   (thuộc) dương vật, mầm dương vật, mầm âm vật

phallic stage   giai đoạn dương vật

phallus  dương vật, mầm dương vật, mầm âm vật

phanerophyte thực vật chồi lộ phantosy (sự) tưởng tượng pharate  pha ngưng lột xác

pharmacoenvirogenetics môn Di truyền môi trường dược học pharmacogenetics  môn Di truyền dược học pharmacogenomics  môn Hệ gen dược học

pharmacokinetics  môn Động học dược lý

pharmacology  dược lý học

pharmacophore phần chứa dược tính (của thuốc) pharming sản xuất thuốc (từ cây trồng biến đổi gen) pharyngeal  (thuộc) hầu, họng

 

pharyngeal arches cung hầu họng pharyngeal lamellae lá mang pharyngeal pouches ống hầu họng pharyngeal slit  khe mang

pharyngotympanic tube  ống hầu họng màng nhĩ

pharynx  hầu, họng

phase-contrast microscopy kính hiển vi tương phản pha phase I clinical testing  thử nghiệm lâm sàng pha  I phase I detoxification enzymes       enzym khử độc pha I phase II clinical tests thử nghiệm lâm sàng pha II

phase II detoxification enzymes enzym khử độc pha II phase III clinical tests thử nghiệm lâm sàng pha III Phaseolus vulgaris  Phaseolus vulgaris

phasic receptor thụ quan pha, thụ quan kì PHB viết tắt của PolyHydroxylButylate phellem  mô bần

pH state thang pH phycobilin phycobilin phycobiont thành phần tảo phycology  tảo học

Phycomycetes  nhóm nấm Tảo

phyletic classification  phân loại tiến hoá

phelloderm  tầng bần lục bì, tầng vỏ lục

phellogen  tầng sinh bần, mô sinh bần-lục bì, (mô) tượng  tầng-bần

phenetics  (sự) phân loại theo đặc điểm hình thái phenetic classification phân loại theo hình thái di truyền phenocopy  (sự) sao ngoại hình

phenogenetic di truyền học ngoại hình phenogram cây hình thái sinh, hình thái đồ phenol metabolism trao đổi chất phenol phenolic hormones hormon phenol phenolics  nhóm phenol

phenology vật hậu học phenomenology hiện tượng học phenomics môn kiểu hình học phenotype  kiểu hình

phenotypic change trao đổi kiểu hình phenotypic ratio tỷ lệ kiểu hình phenotypic variance   biến dị kiểu hình

phenotytic plasticity tình mềm dẻo kiểu hình phenoxyacetic acid axit phenoxyaxetic phenylalanine (phe) phenyalanin

 

pheriotypic   (thuộc) kiểu hình

pheromone  pheromon

Philadelphia chromosome  nhiễm sắc thể  Philadelphia

phloem libe

phioroglucinol phlorogluxinol phobia ám ảnh sợ, (chứng) sợ phobic disorder rối loạn sợ hãi Pholidota  bộ Tê tê

phonation (sự) phát âm phloem ray tia libe phloemprotein  protein libe

phonoreceptor  cơ quan nhận âm

phoresis  (sự) điện di

phoresy (tính) cõng nhau, (tính) bám nha Phoronidea  ngành Giun  ống phosphatase   phosphataza

phosphate fixation  cố định phosphat

phosphate group  nhóm phosphat

phosphate transporter genes        gen vận chuyển phosphat phosphate-group energy năng lượng nhóm phosphat phosphatidyl choline  cholin phosphatidyl

phosphatidyl serine   serin phosphatidyl

phosphinothricin  phosphinothricin

phosphinothricin acetyltransferase (pat)    acetyltransferaza phosphinothricin

phosphinotricine  phosphinotricin phosphodiester bond mối liên kết phosphodieste phosphodiesterases phosphodiesteraza phospholipids   phospholipid

phosphorylation      phosphoryl hoá

phosphorylation potential tiềm năng phosphoryl hoá phosphocarboxylase phosphocarboxylaza phosphoenolpyruvate phosphoenolpyruvate phospholipase phospholipase

phospholipid phospholipid phosphoproteins phosphoproteins phosphorescence (sự) lân quang phosphorescent (thuộc) lân quang phosphorus photpho phosphorylase phosphorylase photic zone  vùng sáng, tầng sáng

photoautotroph  sinh vật quang tự dưỡng

photobiology   quang sinh học

 

photogenic (thuộc) tầng phát sáng photogenin chất sinh ánh sáng, photogenin photoheterotroph sinh vật quang dị dưỡng photoinhibition  quang ức chế

photolyases  photolyaza

photolysis quang phân ly

photolysis of water (sự) phân ly nước bằng ánh sáng, quang phân ly nước

photomorphogeriesis   (sự) phát sinh quang hình thái

photon photon, lượng tử

photonastic movement ứng động ánh sáng, quang ứng động photonasty (tính) ứng động ánh sáng, (tính) quang ứng động photopeak  đỉnh photon

photoperiod   chu kỳ sáng, quang chu kỳ

photoperiodicity (tính) chu kỳ sáng, (tính) quang chu kỳ photoperiodism (hiện tượng) chu kỳ sáng, (hiện tượng) quang chu kỳ photophilous  ưa sáng, thích sáng

photophobia (chứng) sợ ánh sáng

photophore cơ quan phát sáng photophosphorylation (sự) quang photphoryl hoá photophygous  chịu bóng, ưa bóng

photopia  sự thích nghi ánh sáng, sự thích ứng ánh sáng

photoreceptor 1.quang thụ quan, cơ quan cảm nhận ánh sáng, cơ quan cảm quang  2.tế bào cảm quang

photorespiration  (sự) quang hô hấp

Photorhabdus luminescens Photorhabdus luminescens photosensitizing dye thuốc nhuộm cảm quang photosynthate  sản phẩm quang hợp

photosynthesis  (sự) quang hợp

photosynthetic carbon reduction cycle      chu trình khử cacbon quang tổng hợp

photosynthetic effeciency hiệu suất quang hợp photosynthetic effective ratio hệ số hiệu quả quang hợp photosynthetic phosphorylation phosphoryl hoá quang hợp photosynthetic pigments (các) sắc tố quang hợp photosynthetic productivity năng suất quang hợp photosynthetic quotient   hệ sắc tố quang hợp photosynthetic radiation  bức xạ quang hợp

photosynthetic rate  cường độ quang hợp

photosynthetically active radiation  bức xạ hoạt tính quang tổng  hợp

photosystem hệ thống quang hoá photosystem I hệ quang hợp I photosystem II hệ quang hợp II

 

phototactic  (thuộc) theo ánh sáng

phototaxis (tính) hướng sáng, (tính) hướng quang

phototrophic  quang dưỡng

phototropism  quang hướng động, (tính) hướng ánh  sáng

phragma  1.vách ngăn, màng ngăn  2.mấu ngăn  3.nếp trong mảnh  lưng

phragmoplast thể ngăn, thể vách ngăn phrenic nerve thần kinh cơ hoành phrenology não tướng học

phyletic evolution   tiến hoá theo ngành

phyletic gradualism  loài cấp tiến, sự hình thành loài cấp  tiến

phyllid lá rêu, lá tản phyllobranchia mang tấm, mang lá phylloclade  thân dạng lá

phyllode  cuống dạng lá

phyllody  (tính) biến thành lá, (tính) hoá lá

phylloplane diện lá, mặt lá phyllopodium chân (dạng) lá phyllosphere diện lá, mặt lá phyllotaxis (sự) xếp lá phyllotaxy  (tính) xếp lá

phylogenesis  (sự) phát sinh chủng loại,  phát sinh giống  loài

phylogenetic  (thuộc) phát sinh chủng   loại phylogenetic constraint áp lực phát sinh chủng loại phylogenetic profiling   định hình  phát sinh chủng loại

phylogeny  (sự) phát sinh chủng loại,  phát sinh giống  loài

phylum ngành

physical containment   ngăn chặn vật lý

physical map (of genome)  bản đồ vật lý (của hệ gen)

physiography  địa lý tự nhiên

physiological (thuộc) sinh lý, sinh lý học physiological anatomy giải phẫu sinh lý học physiological dead space khảng chết sinh lý physiological drought khô hạn sinh lý physiological psychology tâm sinh lý học physiological race  nòi sinh lý

physiological time thời gian sinh lý physiology  sinh lý học physoclistous (có) bong bóng kín physostomous (có) bong bóng hở phytase   phytaza

phytate   phytat

phytic acid   axit phytic

 

phytoalexin in plant  phytolexin trong cây

phytoalexin phytoalexin phytochemicals hoá chất (từ) thực vật phytochemistry  hoá học thực vật

phytochrome  phytocrom, sắc tố thực vật

phytoene

phytoestrogens   estrogen thực vật

phytoferritin  phytoferitin

phytohaemagglutinins phytohaemagglutinin, ngưng kết tố thực  vật

phytohormone  hormon thực vật

phytology   thực vật học

phyto-manufacturing sản xuất thực vật (bằng máy) phytonutrients   dinh dưỡng thực vật phytopathology bệnh thực vật học, bệnh cây học phytophagous  ăn thực vật

phytophagous insects côn trùng ăn lá phytopharmaceuticals dược phẩm thảo mộc Phytophthora  Phytophthora

Phytophthora megasperma f. sp. glycinea Phytophthora megasperma f. sp.  glycinea

Phytophthora root rot bệnh thối rễ do Phytophthora Phytophthora sojae Phytophthora sojae phytoplankton phytoplankton (tảo phù du) phytoplankton thực vật phù du, thực vật nổi phytoplankton blooms nở hoa trước của thực vật nổi phytoremediation  chữa bệnh thực vật

phytosanitary certificate  chứng chỉ vệ sinh thực vật

phytosociology  quần xã thực vật

phytosterols   phytosterol

phyto-sterols  sterol thực vật

phytotoxic substance chất độc đối với thực vật phytotoxin phytotoxin, độc tố thực vật phytotron  phytotron

pia mater  màng mềm pica (sự) thèm ăn vật lạ Piciformes bộ Gõ kiến pigeon’s milk sữa bồ câu pigment  sắc tố

pigment cell  tế bào sắc tố

pileate  (có) mào, (có) chóp, (có) mũ, (có) tán

pileus  mũ, tán

pigmentary colours  màu sắc tố

pilidium larva  ấu trùng pilidium

 

piliferous layer  lớp lông hút

pilose nhiều lông hút pillus lông (vi khuẩn) pin  kim

pinacocytes  tế bào dạng kim

pincers  kìm, kẹp, vuốt bám, móng bám

pineal apparatus  tuyến tùng , tuyến quả thông

pineal gland tuyến tùng pineal eye mắt quả thông picogram (pg) picogram (pg) picoRNA     picoARN

pineal gland  tuyến tùng

pinfeather  lông măng

pink bollworm  sâu đục quả nang hồng

pink pigmented facultative methylotroph (PPFM) vật ăn methyl ngẫu nhiên màu  hồn

pinna   lá chét (lông chim), vây (cá), tai ngoài, lông vũ,  cánh

pinnate  1.(có) dạng lông chim  2.(có) lá chét lông chim, xẻ lá chét lông  chim

pinnatifid xẻ lá chét lông chim pinnatiped (có) chân màng pinniped (có) chân màng pinnule    lá  chét con pinocytosis  (sự) ẩm  bào pioneer species loài tiên phong piscivorous  ăn cá

pisiform   (có) dạng hạt đậu

pistil   nhuỵ

pistillate   (có) nhuỵ

pit  hố, hốc, vết lõm, lỗ, lỗ núm

pit cavity  khoang hốc, khoang hố, khoang lỗ

pit organ cơ quan đường bên pitcher   lá nắp ấm

pith  lõi, dác ruột, tuỷ

pithed   (bị) bỏng não-tuỷ

pith medulla   mô tuỷ, mô ruột, mô lõi, mô giác

pith ray tia mềm, tia tuỷ, tia lõi, tia ruột

pit membrane   màng hốc

pitted  rỗ hoa

pituitary gland   tuyến yên

pivot joint  khớp chày, khớp trục,

placebo  plaxebo, thuốc vờ

 

placenta 1.nhau, thai bàn 2.giá noãn, thai toà 3.giá bào tử, bào tử bính placental (thuộc) nhau, thai bàn, (thuộc) giá noãn, (thuộc) giá bào tử, bào tử bính

placental mammal  động vật có nhau

Placentalia  phân lớp Thú có nhau

placentate (có) nhau, thai bàn, (có) giá noãn, (có) giá bào tử, bào tử bính placentiferous (có) nhau, thai bàn, (có) giá noãn, (có) giá bào tử, bào tử bính

placentigerous (có) nhau, thai bàn, (có) giá noãn, (có) giá bào tử, bào tử bính

placentation   1.kiểu đính noãn  2.kiểu bám nhau

placenta vera ra nhau, bong nhau placode   1.tấm  2.mầm Placodermi lớp Cá giáp tấm placoid (có) dạng tấm

plagiotropism (tính) hướng nghiêng, (tính) hướng  xiên

plague (bệnh) dịch hạch

plain muscle   cơ trơn

planes and body axes trục mặt phẳng, trục cơ thể planetary boundary layer   tầng đối  lưu  plankton sinh vật nổi, sinh vật phù du

planktonic  sinhvật nổi

planktontrophic strategy  chiến lược dinh dưỡng phù  du

planogamete  giao tử động, giao tử di động

planospore  bào tử động

planozygote  hợp tử động, hợp tử di động

plant  thực vật, cây

plant cell culture  nuôi cây tế bào thực vật

plant breeder’s rights (PBR)  (các)  quyền của nhà chọn giống thực  vật

plant genetic manipulation  kỹ thuật di truyền thực vật plant growth substance chất điều hoà sinh trưởng thực vật plant hormone  hormon thực vật

plant pathology  bệnh lý học thực vật

plant protection act  đạo luật bảo vệ thực vật

plant sterols  sterol  thực vật

plant variety protection act (PVP)  đạo luật bảo vệ giống thực  vật

plantibodies kháng thể thực vật plantigens kháng nguyên thực vật plantigrade đi bằng bàn chân plantae  giới thực vật

plantar  (thuộc) gan bàn chân, (thuộc) đốt bàn plant’s novel trait (PNT) tính trạng mới của thực vật plantula  ấu trùng plantula

 

plaque vết tan

plasm sinh chất, dịch trương, chất nguyên sinh

plasma sinh chất

plasma cells  tế bào sinh chất

plasma membrane  màng sinh chất

plasma protein binding  sinh chất bám protein

plasmacytoma u tương bào plasmalemma màng tế bào plasmalogen plasmanogen plasmid plasmid plasmocyte  bạch cầu

plasmodesma sợi liên bào, cầu sinh chất

plasmodial (thuộc) thể nguyên hình, thể amip bào, thể hợp bào dạng amip

plasmodium thể nguyên hình, thể amip bào, thể hợp bào dạng  amip

plasmogamy (tính) hợp chất nguyên sinh plasmolysis (sự) tan nguyên sinh chất plasmon  hệ gen bào chất

plastic  dẻo

plastid  lạp thể

plastidome plastidom plastmoderma cầu sinh chất plastochron thời gian kế tiếp plastochrone thời gian kế tiếp plastocyanin plastocyanin plastogamy (tính) hợp chất tế bào plastoquinone plastoquinone

plastral   (thuộc) tấm yếm, tấm bụng, mảnh ngực rùa, (thuộc) màng  khí

plastron 1.tấm yếm, tấm bụng, mảnh ngực rùa, 2. màng  khí

plastron in insect   màng khí ở côn trùng

plate bản, tấm, phiến

plate endings tấm cuối

platelet  tiểu cầu, tấm nhỏ, bản nhỏ

platelet activating factor  nhân tố hoạt hoá tiểu cầu

platelet-derived growth factor (PDGF) nhân tố sinh trưởng bắt nguồn từ tiểu cầu platelet-derived wound growth factor (PDWGF) nhân tố sinh trưởng vết thương bắt nguồn từ  tiểu cầu

platelet-derived wound healing factor (PDWHF) nhân tố làm lành vết thương bắt nguồn từ  tiểu cầu

platelet factor  nhân tố bản mỏng

platydactyl  (có) đầu ngón dẹt, (có) đầu ngón bẹt

Platyhelminthes ngành Giun dẹp

platysma cơ bạnh cổ, cơ da cổ

 

platyspermic  (có) hạt dẹt đối xứng hai bên, (có) hạt dẹt

plax  tấm dẹt, phiến dẹt, vảy dẹt play đùa giỡn, nô giỡn, giả vờ platelet  bản nhỏ, tấm nhỏ, tiểu cầu

play therapy liệu pháp trò chơi, trị liệu bằng trò chơi pleasure principle nguyên lý khoái cảm Plectomycetes  lớp Nấm cầu

plectonemic coiling  cuộn xoắn kiểu plectonem (của ADN nội  bào)

plectostele  trung trụ mạng

pleiomerous nhiều bộ phận, nhiều phần tử pleiomorphic nhiều hình, đa hình pleiotropic  đa hiệu

pleiotropy (tính) nhiều tác động, (tính) đa hiệu, (tính) nhiều tính trạng pleochromatic (thuộc) đổi màu theo môi trường, đổi màu theo sinh lý pleomorphic  nhiều hình, đa hình

pleomorphism  (hiện tượng) nhiều hình, (hiện tượng) đa  hình

pleomorphous nhiều hình, đa hình

pleopod chân bơi, phần phụ bụng plerocercoid larva ấu trùng kết nang vô tính plerome   tầng sinh ngọn

plelotropic   nhiều tác động, đa hiệu, nhiều tính trạng

plesiomorphic character  đặc điểm đa hình

pleura  1.màng phổi, phế mạc  2.(các) mảnh bên, mảnh  sườn

pleural  (thuộc) mảnh bên, mảnh sườn

pleural cavity  khoang bên

pleural pressure âp suất màng phổi pleual space khoang màng phổi pleurapophysis mấu bên đốt sống pleurocarp  thể quả bên

pleurodont (có) răng cạnh, (có) răng bên pleurogenous mọc ở bên, phát triển ở bên pleuron mảnh bên, mảnh sườn

pleuropneumonia-like organisms  (các) vi sinh vật dạng gây nhiễm  phổi

plexiform  (có) dạng đám rối, (có) dạng mạng lưới

plexus  đám rối

plica nếp, nếp nhăn, nếp gấp plicate (có) nếp, (có) nếp gấp pliomorphic nhiều hình, đa hình ploidy  mức bội thể

plug flow  dòng đệm, lớp đệm

plumae  lông thân, lông chim

plumate  (có) lông thân, (có) lông chim

 

plume  1.lông vũ, lông chim  2.cấu trúc dạng lông chim

plumigerous  (có) lông chim

plumose  (có) lông chim, (có) dạng lông chim

plumous  (có) lông chim

plumulaceous  (có) lông măng, (có) lông bao, (có) lông  tơ

plumulae  bộ lông đệm

plumulate (có) lông măng, (có) lông tơ, (có) lông bông plumulaceous (có) lông măng, (có) lông bông, (có) lông tơ plumule  1.lông măng, lông tơ  2.chồi mầm

plurilocular nhiều ngăn, nhiều ô pluripotent stem cell tế bào gốc tuỷ plus sign dấu dương, dấu cộng (+) plus strain dòng dương

pluteus larva  ấu trùng pluteus

PMN  viết tắt của PolyMorphoNuclear

PMP  dược phẩm làm từ thực vật (Plant-made  Pharmaceuticals)

PN-I viết tắt của Protease Nexin I PN-II viết tắt của Protease Nexin II pneumathode  lỗ khí

pneumatic  (thuộc) khí

pneumatic sacs  túi khí

pneumatocyst  1.phao  2.bóng bơi, bong bóng  3.túi khí, khoang  khí

pneumatophores  (các) rễ khí

pneumococcal polysaccharide  polysacarit phế cầu  khuẩn

pneumococcus  phế cầu khuẩn

pneumostome  lỗ phổi, khe phổi

PNK  viết tắt của PolyNucleotide Kinase

PNS   viết tắt của Positive and Negative Selection

PNT  viết tắt của Plant’s Novel Trait

Poaceae họ Hoà thảo, họ Lúa pod vỏ giáp, vỏ đậu, quả đậu podal  (thuộc) chân

podex vùng hậu môn, vùng phao câu

podia  (các) chân, (các) bàn tay, (các) bàn chân, (các) chân  ống

podial   (thuộc) chân, (thuộc) bàn tay, (thuộc) bàn chân,(thuộc) chân  ống

podical (thuộc) vùng hậu môn Podicipitiformes bộ chim lặn podite  chân bò

podium  1.chân,bàn tay, bàn chân  2.chân ống

podomere  đốt chân

podsol  đất potzol

Pogonophora  ngành Mang râu

 

poikilocytes tế bào máu có cuống poikilocytocyte hồng cầu biến dạng poikilohydric không điều chỉnh được nước poikiloosmotic biến thẩm thấu poikilothermal  biến nhiệt

poikilotherms   động vật biến nhiệu, động vật máu lạnh

point mutagenesis  sựu đột biến điểm

point mutation  đột biến điểm

poison  chất độc

Poisson distribution  phân bố Poisson

pokeweed mitogen   chất kích thích phân bào pokeweed

polar body  thể cực

polar body  thể cực

polar covalent bond  liên kết đồng hoá trị phân cực

polar granules  hạt phân cực, tâm động

polar group  nhóm phân cực

polar molecule  phân tử phân cực

polar molecule (dipole) phân tử phân cực

polar mutation đột biến phân cực polar nuclei (các) nhân cực polarimeter máy đo phân cực polarities  tính phân cực

polarity (tính) phân cực polarity (sự, tính) phân cực pole  cực, đỉnh

pole cells tế bào cực poliomyelitis (bệnh) bại liệt pollen  hạt phấn, phấn hoa

pollen analysis phân tích phấn hoa pollen chamber buồng phấn, ô phấn pollen count thống kê số phấn hoa pollen flower hoa có phấn

pollen grains  hạt phấn

pollen mother cell  tế bào mẹ hạt phấn

pollen sac  túi phấn, bao phấn

pollen tube ống phấn pollex  ngón cái pollination   (sự) thụ phấn

pollination drop giọt thụ phấn, giọt nhầy pollination mutualisms tương hỗ thụ phấn pollinium  khối phấn, cục phấn

pollutants   chất gây ô nhiễm

 

pollution (sự) ô nhiễm, nhiễm bẩn polyacrylamide polyacrylamid polyacrylamide gel  gel polyacrylamid

polyacrylamide gel electrophoreis (PAGE) điện di gen  polyacrylamid

polyadeiphous nhiều bó nhị polyadenylation polyadenyl hoá polyadenylic acid axit polyadenylic polyandrous nhiều nhị

polyandry (tính) nhiều đực polyarch nhiều bó nguyên mộc polycarpic ra quả nhiều lần polycarpous  nhiều nhuỵ đơn

polycation conjugate tiếp hợp đa cation Polychaeta lớp Giun nhiều tơ polychasium xim nhiều ngả polychromasia nhiễm nhiều màu polycistronic   đa cistron

polyclimax   cao đỉnh phức

polyclimax theory thuyết cao đỉnh

polyclonal activators (các) chất hoạt hoá đa clon polyclonal antibodies kháng thể đa dòng polyclonal response phản ứng đa dòng polycormic nhiều thân

polycotyledonous nhiều lá mầm polycyclic nhiều vòng polydactilous  nhiều ngón

polydactylism  (hiện tượng) nhiều ngón, (tật) thừa  ngón

polydactyly  (tật) nhiều ngón

polyembryony   (tính) đa phôi

polyethylene-glycol superoxide dismutase (PEG-SOD) polyethylene-glycol dismutaza superoxid

polygalacturonase (pg) polygalacturonaza (pg) polygamous 1.tạp giao, đa giao 2. tạp tính polygamy  (tính) tạp giao

polygenes gen số lượng

polygenic  đa gen, nhiều gen

polygenic inheritance tính di truyền đa gen polygenic trait tính trạng đa gen polygoneutic  nhiều lứa

polygraph   máy ghi nhiều lần, đa trắc kế

polygynous  nhiều cái đa thê

polygyny  tính nhiều cái, tính nhiều nhị

 

polyhydroxyalkanoates polyhydroxyalkanoat polyhydroxyalkanoic acid (PHA) axit polyhydroxyalkanoic polyhydroxylbutylate (PHB)  polyhydroxylbutylat polylinker                        điểm đa tách dòng

polymer  đa phân tử, polyme

polymerase  polymeraza

polymerase chain reaction (PCR) phản ứng chuỗi polymeraza, phản ứng chuỗi trùng hợp

polymerase chain reaction (PCR) technique kỹ thuật phản ứng chuỗi trùng hợp

polymerous nhiều phần tử, nhiều số, nhiều mẫu polymorphic  đa hình, nhiều hình polymorphism  (hiện tượng) đa hình, nhiều hình

polymorphonuclear granulocytes tế bào hạt dạng đa nhân polymorphonuclear leucocyte bạch cầu đa nhân, bạchcầu đa nhân múi polymorphonuclear leukocytes (PMN) bạch cầu dạng đa nhân polymorphous  đa hình, nhiều hình

polynucleate đa nhân, nhiều nhân polynucleotide polynucleotit polynucleotide  polynucleotid

polynucleotide kinase   PNK   kinaza polynucleotid  PNK

polyoestrous nhiều lần động dục polyoma virus  virut polyma polyp polyp

polypetalous  (có) cánh tràng phân

polypeptide (protein)  polypeptid (protein) polyphagous ăn tạp, tạp dưỡng, ăn nhiều loại thức ăn polyphagous consumers vật tiêu thụ ăn tạp polyphenols   polyphenol

polyphyletic   tính nhiều nguồn gốc

polyphyletic group  nhóm đa nguồn

polyphyllous  (có) bao hoa rời, (có) bao hoa nguyên

polyphyly nhóm đa nguồn polyphyodont nhiều lứa răng polypide  polyp cá thể polyploid thể đa bội, đa bội Polypodiales bộ Dương xỉ Polypodiopsida lớp Dương xỉ polyprotodont  nhiều răng cửa

polyribosome (polysome)  polyribosom  (polysom)

polysaccharide  polysaccharid

 

polysepalous  nhiều lá đài, (có) lá đài phân

polyribosome  poly ribosom

polysome  polysom

polysomy (tính) nhiều thể nhiễm sắc đa bội polyspermy (tính) thụ phấn nhiều tinh trùng polyspondylic  (thuộc) nhiều đốt sống

polyspondyly  (tính) nhiều đốt sống, (hiện tượng) nhiều đốt  sống

polysporidylous  (có) nhiều đốt sống

polystely  (hiện tượng) nhiều trung trụ, (tính) nhiều trung  trụ

polystichous  nhiều dãy, nhiều hàng

polystuffer   đoạn stuffer, đoạn nhồi

polytene chromosomes  nhiễm sắc thể nhiều sợi

polytokous  1.nhiều con  2.sinh sản nhiều lần, mắn đẻ

polytoky (tính) nhiều con, (tính) sinh sản nhiều lần, (tính) mắn đẻ polytrophic 1.dinh dưỡng xen kẽ 2.(thuộc) dinh dưỡng nhiều nguồn, ăn nhiều loại thức ăn

polyunsaturated fatty acids (pufa)  axit béo đa không  no

Polyzoa ngành Polyzoa pome dạng quả táo Pomoideae phân họ Táo tây pons  cầu

pons Varilii cầu Varolio

pontal (thuộc) cầu

pontal flexure  nếp gấp cầu não

pontes   (các) cầu

pontine nuclei  nhân varolio

population  quần thể, quần loại, chủng loại, chủng  quần

population change  thay đổi quần thể

population crash  bùng nổ dân số, bùng nổ quần thể

population cycle chu kỳ quần thể population density mật độ quần thể population dynamic biến động quần thể population eplosion bùng nổ quần thể population fluctuation dao động quần thể population genetics di truyền học quần thể population growth sinh trưởng quần thể population perturbation    rối loạn quần thể population regulation điều chỉnh quần thể population size kích thước quần thể population structure   cấu trúc quần thể

porcine somatotropin (PST)  somatotropin lợn

pore  lỗ

 

poricidal  (thuộc) nẻ lỗ, nứt lỗ, mở lỗ

Porifera ngành Thân lỗ, ngành Bọt biển, ngành Hải  miên

poriferous (có) lỗ

poriform (có) dạng lỗ

porin  porin (protein tạo lỗ xuyên màng)

Porocyte   tế bào lỗ

porogarny (tính) thụ phấn qua lỗ noãn porometer máy đo lỗ khí, thiết bị đo lỗ khí porous  (có) lỗ

porous dehiscence  mở lỗ, nẻ lỗ

porphyrins  porphyrin

porrect  thò ra

porta  cổng, cửa

portal (thuộc) cổng cửa portal system hệ cửa portal vein tĩnh mạch rốn porus lỗ hạt phấn

position effect hiệu quả vị trí, hiệu ứng vị trí positional cloning (phép) tách dòng (tìm) vị trí positional information  thông tin vị trí

positive and negative selection (PNS)  chọn giống dương tính và âm  tính

positive control  kiểm soát dương tính

positive feedback  tác động ngược dương tính

positive reaction phản ứng dương tính, phản ứng dương positive reinforcement củng cố dương,củng cố chủ động positive supercoiling  siêu xoắn dương tính

positive taxis  hướng động dương, (hướng) theo kích thích  dương

postanal tail  đuôi sau hậu môn

post-capillary venules  tiểu tĩnh mạch sau mao mạch

postcardinal  sau (vùng) tim

postcaval vein  tĩnh mạch chủ sau, tĩnh mạch chủ dưới

postclimax  sau cao đỉnh

postembryonic development  sự phát triển sau giai đoạn  phôi

post-entry measures  biện pháp hậu nhập

post-fertilization stages (các) giai đoạn sau thụ tinh post-hypnotic suggestion ám thị sau thôi miên posterior  1.phía gần trục thân  2.phía sau

postical  (thuộc) mặt sau, phía sau, phần thấp

postsynaptic membrane  màng sau khớp thần kinh

post-transcriptional gene silencing (PTGS) (sự) câm lặng gen sau phiên mã, bất hoạt gen sau phiên mã

 

post-transcriptional processing (modification) of RNAs xử lý (sửa đổi) sau phiên mã của ARN

post-translational modification of protein  sửa đổi sau phiên mã của  protein

post-trematic   sau khe mang postural control điều chỉnh tư thế postventitious chậm phát triển do gió postzygapophysis   mấu khớp sau

postzygotic barrier hàng rào sau hợp tử potamous sống ở sông, sống ở suối potash bồ tạt, kali cacbonat

potassium   kali

potato late blight bệnh tàn lụi muộn potential   (thuộc)  tiềm năng  potential energy  năng lượng dự trữ

potential evapotranspiration  tiềm năng bốc thoát hơi  nước

potometer  thiết bị đo mức hấp thụ

pouch  túi bao

powdery mildew  (bệnh) mốc trắng, (bệnh) mốc sương

pox viruses  virut đậu mùa

PPA  đạo luật bảo vệ thực vật (Plant Protection Act)

PPAR  viết tắt của Peroxisome Proliferators Activated  Receptor

PPAR alpha  PPAR alpha

PPAR gamma   PPAR gamma

PPB  bám giữ protein sinh chất (Plasma Protein  Binding)

PPFM  viết tắt của Pink Pigmented Facultative Methylotroph PPO oxidaza protoporphyrinogen (Protoporphyrinogen Oxidase) PPQ bar  thanh PPQ

  • protein protein P

PQ interval  khoảng cách PQ

PRA  viết tắt của Pest Risk Analysis

PR interval  khoảng cách PR PR proteins protein PR praecoces (các) chim non khoẻ prairies   đồng cỏ

Prausnitz-Kustner reaction    phản ứng Prausnitz-Kustner

pre-adaptation (sự) thích nghi ban đầu pre-b cell colony-enhancing factor prebiotic trước khi có sự sống, tiền sinh prebiotics trước khi có sự sống, tiền sinh precapillary sphincter  cơ trước mao quản

precautionary principle   nguyên tắc cảnh báo trước

precaval vein  tĩnh mạch chủ trước, tĩnh mạch chủ trên

 

prechordal  trước dây sống, trước  tuỷ sống prechordal plate tấm trước dây sống precipitation  (sự) kết tủa

precipitin test thí nghiệm kết tủa preclimax trước cao đỉnh precocial  chim non khoẻ

precoracoid   xương trước quạ, xương trước đai ngực

predation  (sự) ăn thịt

predator   động vật ăn thịt

predator prey cycle chu kỳ vật ăn thịt con mồi predentin(e) chất ngà non, chất tiền ngà predictive domancy  dự báo ngủ

preen gland tuyến phao câu preening  (sự) rỉa lông preference ưa thích thức ăn preferendum    môi trường tối ưu

preferential mating giao phối (có) chọn lọc prefloration (sự) xếp mẫu nụ hoa, tiền khai hoa prefoliation (sự) xếp mẫu búp lá, tiền khai lá preformation  sự hình thành trước

pre-frontal lobotomy   phẫu thuật mở thuỳ trước trán

preganglionic fibres sợi trước hạch pregnancy (sự) có chửa, có thai prehallux   ngón  cái thừa prehensile thích nghi cầm nắm prelacteal (thuộc) thú răng sữa preload  tải trước

premature ejaculation xuất tinh sớm premaxilla (thuộc) xương trước hàm trên premaxillary  (thuộc) xương trước  hàm trên

premeiotic mitosis  phân bào nguyên nhiễm trước giảm  phân

premolars  (các) răng trước hàm

premorse   cụt không đều, cụt vát

pre-operational thinking tư duy tiền hoạt động, suy nghĩ của giai đoạn trước hoạt động

pre-operculum  xương trước nắp mang

prepollex  ngón cái thừa

pre-prophase band  dải trước tiền kỳ, dải trước kỳ đầu

prepropolypeptit tiền polypeptit prepubic trước xương mu prepuce   bao quy đầu

prepupa  giai đoạn trước nhộng, giai đoạn nhộng non

 

preputial  (thuộc) bao quy đầu

presbyopia  (tật) viễn thị

pressure bomb bom áp suất, bom nén pressure potential  thế áp suât pressure probe   đầu dò áp suất

presternum 1.mảnh trước ức 2.xương ức presynaptic inhibition ức chế trước thần kinh pretrematic   trước mang

prevalence of species  (sự) ưu thế của loài

prevertebrace  trước cột sống prey vật săn bắt, vật mồi prezygapophysis  mấu khớp trước

Priapulida  ngành Giun vòi, ngành Giun đuôi mào

Pribnow box   hộp Pribnow

prickle  nhú gai, lông gai, gai

primacy effect  tác dụng hàng đầu, tác dụng ưu tiên

primacy process thinking   quá trình tư duy ưu việt, qúa trình tư  duy ưu tiên

primaries  lông cánh sơ cấp

primary 1.sơ cấp, nguyên thuỷ, nguyên sinh 2.chính yếu, quan trọng nhất

primary  body cavity   thể xoang nguyên thủy

primary body  thân sơ cấp

primary cell wall vách tế bào sơ cấp, vách tế bào nguyên  sinh

primary constriction  eo sơ cấp, eo tâm động

primary consumer  sinh vật tiêu thụ sơ cấp, sinh vật tiêu thụ cấp  một

primary flexure nếp uốn nguyên thuỷ primary germ layers (các) lớp phôi sơ cấp primary growth  sinh trưởng sơ cấp

primary immune response đáp ứng miễn dịch sơ cấp, đáp ứng miễn dịch lần đầu

primary meristem mô phân sinh sơ cấp primary node mắt sơ cấp, mấu sơ cấp primary phloem  libe sơ cấp

primary pit field   diện lỗ sơ cấp, diện lỗ sơ cấp

primary producer  sinh vật sản xuất

primary production  sản lượng sơ cấp

primary productivity  năng suất sơ cấp, mức sản xuất ban  đầu

primary ray  tia sơ cấp

primary reinforcer  nhân tố tái củng cố chính

primary sere  hệ diễn thế nguyên sinh, hệ diễn thế sơ cấp

primary structure cấu trúc sơ cấp

 

primary succession  diễn thế nguyên sinh, diễn thế sơ cấp, diễn thế  ban

đầu

primary tissue mô sơ cấp, mô nguyên sinh primary transcript sản phẩm phiên mã sơ cấp primary wall  vách sơ cấp

primary xylem  mô gỗ sơ cấp

Primates  bộ Linh trưởng

primed  (đã) mẫm cảm sơ bộ, (đã) mẫm cảm lần đầu

primer   đoạn mồi

primer extension   kéo dài đoạn mồi  (tổng hợp ADN)

primitive  nguyên thuỷ

primitive streak dải nguyên thuỷ primitive groove rãnh nguyên thuỷ primitive grut  ống nguyên thuỷ

primitive sex cords bó giới tính nguyên thuỷ primitive yolk túi noãn hoàng nguyên thuỷ primordial (thuộc) mầm

primordial germ cells  (các) tế bào sinh dục mầm

primordium mầm primosome thể mầm principle nguyên lý principle cells  tế bào chính

principle of allocation nguyêntắc phân phối principle of expectancy nguyên tắc kỳ vọng principle of reinforcement nguyên tắc tái củng cố prion   prion

prisere  hệ diễn thế nguyên sinh, hệ diễn thế sơ cấp

prismatic (có) dạng lăng trụ prismatic layer lớp lăng trụ proanthocyanidins proanthocyanidin proatls   xương trước đội

probability density function  hàm mật độ xác suất

proband   đầu dòng, đầu (phả) hệ

probe  mẫu dò

probiotics probiotics (hợp chất kích thích sinh trưởng các vi khuẩn có lợi trong hệ tiêu hoá động vật)

problem solving behaviour  hành vi giải quyết khó khăn

Proboscidea   bộ Có vòi, bộ Voi

proboscis  vòi

procambium  tiền tượng tầng

procartilage  giai đoạn tiền sụn, giai đoạn sụn non

 

procaryotes sinh vật nhân sơ, sinh vật nguyên thuỷ, sinh vật chưa có nhân điển hình

Procellarilformes  bộ Hải âu procercoid larva ấu trùng đuôi móc process u lồi, mấu, chỏm; quá trình process validation  quá trìnhgiá trị hoá

Prochlorophyceae  lớp Nguyên tảo lục, lớp Tiền tảo lục

Prochordata   phân ngành nửa dây sống

procoelous  lõm trước

proctal (thuộc) vùng hậu môn proctodaeal (thuộc) ống hậu môn proctodaeum ống hậu môn procumbent (thuộc) nằm, bò lan procuticle  tiền cuticun, cuticun non

pro-drug therapy  liệu pháp tiền chất thuốc (chữa bằng tiền chất của  thuốc)

producers  sinh vật sản xuất, vật sản xuất

production  sản lượng

production effeciency  hiệu suất sản xuất

productivity  năng suất

pro-ecdysis  giai đoạn tiền lột xác, giai đoạn trước lột xác

proenzyme proenzym, tiền enzym proerythroblast tiền hồng cầu pro-embryo  tiền phôi, mầm phôi

progeria (sự) già sớm, lão hoá sớm progesterone kích tố thể vàng, progesteron proglottides  (các) đốt sán

proglottis  đốt sán

prognathous (có) hàm nhô, (có) hàm vổ

programmed cell death sự chế tế bào theo chương trình programmed instruction hướng dẫn theo chương trình programmed learning  học theo chương trình

progress zone vùng phát triển prohormone tiền hormone projection  (sự) phóng chiếu

projective technique kỹ thuật phóng chiếu projective test  trắc nghiệm phóng chiếu prokaryon   nhân sơ, tiền nhân, nhân nguyên thủy

prokaryote sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân nguyên thủy, sinh vật chưa có nhân điển hình

prokaryotic (thuộc) nhân sơ, sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân nguyên thủy, sinh vật chưa có nhân điển hình

prokaryotic cell   tế bào nhân sơ, tế bào chưa có nhân điển  hình

prolamellar body   thể tiền phiến

 

prolan prolan, hormon kích dục proleg chân bụng, chân trước proliferation (sự) tăng sinh, nảy nở proliferous (có) tăng sinh proliferous phase pha tăng sinh prolification (sự) sinh sản nhiều proline prolin

promeristem nguyên bào phân sinh, mô phân sinh non prometaphase kỳ giữa sớm, đầu kỳ giữa, trước kỳ giữa promontory mấu lồi, u, bướu, núm, nếp, mào, gò promoter   khởi điểm, promotơ

promoter trapping  sự bắt giữ yếu tố khởi đầu

promyelocyte tế bào tuỷ non pronation quay sấp, lật sấp pronate (sự) quay sấp, lật sấp pronator cơ quay sấp pronephric (thuộc) tiền thận pronephros  tiền thận

pronotal  (thuộc) mảnh lưng trước

pronotum mảnh lưng trước

pronucleus nhân con,  tiền nhân, nhân nguyên

pro-oestrus thời kỳ trước động dục proof-reading đọc sửa (trong phiên mã) pro-otic  xương trước tai

propagation (sự) nhân giống, truyền giống, phát tán, bành trướng propagule cành giâm, cành chiết, chồi mầm, cây non, mạ, hạt giống, thể nhân giống

properdin  properdin

prophage tiền phage, prophag prophase tiền kỳ, kỳ trước, pha đầu prophyll  lá đầu, lá gốc

propionic acid  axit propionic

proplastid tiền lạp thể

prop root rễ chống, rễ ôm

proprioception sự tự cảm, sự nhận cảm trong cơ thể proprioceptive thụ cảm bản thể, tự cảm, nhận cảm trong cơ thể proprioceptor thụ cảm bản thể, tự cảm, nhận cảm trong cơ thể proscapula  xương đòn

proscolex  đầu sán non, kén dịch

prosencephalon  não trước

prosocoele  khoang não trước, não thất I

prosoma  1.đốt đầu-ngực, đốt thân trước   2.đầu

 

prostaglandins  prostaglandin

prostaglandin endoperoxide synthase  synthaza endoperoxid  prostaglandin

prostate  tuyến tiền liệt

prostate-specific antigen (PSA)  kháng nguyên đặc thù tuyến tiền  liệt

prostatitis  viêm tuyến tiền liệt

prosthetic group  nhóm prosthetic

prostomium phần trước miệng, thuỳ trước miệng protandrous có tính nhị trước, có tính nhị chín trước protandry (tính) đực chín trước, (tính) nhị chín trước protease  proteaza

protease nexin I (PN-I) proteaza nexin I (PN-I) protease nexin II (PN-II) proteaza nexin II (PN-II) proteasome  proteasom

proteasome inhibitors  chất ức chế proteasom

protective layer  lớp bảo vệ

protein  protein

protein A  protein A

protein arrays  dàn protein

protein-based lithography  thuật in khắc đá dựa trên  protein

protein biochips  chip sinh học protein

protein bioreceptors  thụ quan sinh học protein

protein C  protein C

protein-conducting channel  kênh dẫn protein

protein chips  chip protein

protein digestibility-corrected amino acid scoring (PDCAAS) tỷ số axit amin trên khả năng tiêu hoá protein

protein engineering  kỹ thuật thao tác protein

protein expression biểu hiẹn protein protein folding  cuộn gập protein protein inclusion bodies  thể vùi protein

protein interaction analysis  phân tích tương tác  protein

protein kinases kinaza protein

protein microarrays  vi dàn protein

protein-protein interactions  tương tác  protein-protein

protein quality  chất lượng protein

protein sequencer máy giải trình tự protein protein signaling (sự) phát tín hiệu của protein protein splicing  cắt ghép protein

protein structure cấu trúc protein protein synthesis sự tổng hợp protein protein targeting   nhằm đích protein

protein tyrosine kinase inhibitor  chất ức chế kinaza tyrosin  protein

 

protein tyrosine kinases kinaza tyrosin protein

proteoclastic phân huỷ protein proteolysis (sự) phân giải protein proteolytic  (thuộc) phân giải protein

proteolytic enzymes  enzym phân giải protein

proteome chip chip hệ protein proteomes hệ protein proteomics  hệ protein học

proterandrous  (có) nhị chín trước, (có) yếu tố đực chín  trước

proterokont  roi vi khuẩn

prothallus 1.tản non, nguyên tản 2.giao tử thể prothoracis gland tuyến đốt ngực trước prothorax  đốt ngực I, đốt ngực trước

Protista  giới Sinh vật nhân chuẩn

protocercal  (thuộc) thuỳ vây đuôi đều, thuỳ vây đuôi nguyên  thuỷ

Protochordata  ngành Dây sống nguyên thuỷ

protoderm vỏ nguyên sinh, nguyên bì

protogyny (tính) cái chín trước, (tính) nhuỵ chín trước protomorphic (có) dạng nguyên thuỷ, (có) dạng gốc protonema  nguyên ty, tản dạng sợi

protonephridial system  hệ nguyên đơn thận

protonephridium  nguyên đơn thận

proton motive force  lực chuyển động proton

proton pump  bơm proton

proton-translocating ATPase  ATPaza chuyển vị  proton

proto-oncogenes gen giả ung thư protophloem libe non, libe nguyên sinh protoplasm chất nguyên sinh protoplasmic  (thuộc) chất nguyên sinh

protoplasmic circulation  lưu thông chất nguyên sinh

protoplast  thể nguyên sinh, tế bào trần

protoplast culture  nuôi cấy thể nguyên sinh

protoplast fusion  dung hợp thể nguyên sinh, dung hợp tế bào  trần

protopodite  đốt gốc chân

protostele nguyên trung trụ, bó mạch đồng tâm protostome lỗ phôi, miệng phôi, động vật nguyên khẩu Prototheria  phân lớp Thú nguyên thuỷ

prototroph nguyên dưỡng, sinh vật nguyên dưỡng prototype kiểu nguyên thuỷ, kiểu gốc, kiểu chuẩn protoxin  protoxin, tiền độc tố

protoxylem  nguyên mộc

Protozoa  ngành Động vật nguyên sinh

 

protozoologist  nhà nguyên sinh động vật protozoon động vật đơn bào, động vật nguyên sinh protractor cơ duỗi

provascular tissue  mô mạch non

proventriculus  1.dạ dày tuyến  2.mề  3.dạ dày, cối xay vị

provitamin provitamin, tiền sinh tố provirus tiền virut, provirut provitamin A   provitamin A

proxemics thống kê học không gian nhân loại

proximal  gần tâm, cận tâm

PRR  bệnh thối rễ do Phytophthora (Phytophthora Root  Rot)

pruinose phủ phấn trắng pruniform (có) dạng quả mận Prymnesiophyceae  lớp Tảo roi

PS serin phosphatidyl (Phosphatidyl Serine) PSA viết tắt của Prostate-Specific Antigen psalterium  dạ lá sách

psammophyte thực vật ưa cát, thực vật sống trên cát

p-selectin

pseudautostylic  (thuộc) khớp kiểu trực tiếp giả

pseudautostyly  (thuộc) khớp kiểu trực tiếp giả

pseudo-aposematic  nguỵ trạng giả, (thuộc) màu nguỵ trang  giả

pseudobrachium vây ngực giả pseudobulb bọng giả, túi chứa nước pseudocarp  quả giả

pseudocoele  1.khoang giả, não thất V   2.thể xoang giả

pseudocoelomate động vật xoang giả pseudocoetom thể xoang giả pseudocopulation (sự) giao hợp giả pseudocyesis (sự) mang thai giả pseudodementia (chứng) giả sa sút trí tuệ pseudodont  (có) răng giả, (có) răng sừng

pseudogamy (tính) giao phối giả, (tính) tiếp hợp giả pseudogene gen giả, gen sao sai, gen lỗi pseudoheart 1.tim giả 2.cơ quan trục pseudointerference bán giao thoa pseudometamerism (hiện tượng) phân đốt giả Pseudomonadales   bộ hình que giả

Pseudomonas aeruginosa Pseudomonas aeruginosa Pseudomonas fluorescens Pseudomonas fluorescens pseudoparenchyma mô mềm giả, nhu mô giả pseudopod  chân giả

 

pseudopodia chân giả, cuống giả pseudopodium chân giả pseudopregnancy (tính) thụ tinh giả Pseudoscoronidae họ hình que giả Pseudoscorpionidae bộ bọ cạp giả Pseudovilli  lông nhung giả

PS interval khoảng cách PS pseudovitellus thể noãn hoàng giả Psilotopsida lớp Thông Psittaciformes bộ Chân chèo, bộ Vẹt psittacosis  sốt vẹt, sốt chim

psittacosis-lymphogranuloma viruses  virut  gây bệnh  Hodgkin-virut  vẹt

psoralen  xem psoralene

psoralene  psoralene (hoá chất độc đối với côn trùng)

PST viết tắt của Porcine SomatoTropin psychiatry bệnh học tâm  thần psychism  thuyết tâm linh

psychoanalysis 1.thuyết phân tâm 2.(phương pháp) phân tích tâm lý, (phương pháp) tâm thần

psychodynamics   động thái tâm lý học

psychogalvanic reflex  phản xạ điện-tâm thần

psychogenic (có) nguồn gốc tâm thần, (có) nguồn gốc tâm  lý

psychogenic disorders  (các) rối loạn tâm thần

psychokinesis  vận động tâm thần, khả năng tâm thần chế ngự vật  chất

psychometrics trắc nghiệm tâm lý học psychopath loạn nhân cách psychopathology bệnh học tâm thần psychopharmacology tâm thần dược học psychophily (tính) thụ phấn nhờ bướm psychophysis  vật lý tâm thần học

psychophysiological disorders rối loạn tâm sinh lý psychosexual development phát triển tâm thần-sinh dục psychosexual disorders rối loạn tâm thần-sinh dục psychosis   (chứng) loạn tâm thần

psychosomatic  (thuộc) tâm thần, thân thể, tâm-thể

psychophysiological disorders rối loạn tâm thần-thân thể, rối loạn tâm- thể

psychosurgery phẫu thuật tâm thần psychotherapy liệu pháp tâm thần psychrophile sinh vật ưa lạnh psychrophilic ưa lạnh, ưa nhiệt độ thấp psychrophilic enzymes  enzym ưa lạnh

 

Pteridophyta ngành Thực vật hoa ẩn có mạch Pteridospermopsida lớp Dương xỉ có hạt Pterobranchia nhóm Mang dạng cánh Pteropsida  lớp Dương xỉ

pterostilbenes

pterygial 1.tia vây  2.(thuộc) vây, cánh

pterygium  chi

pterygoid 1.xương cánh, xương cánh bướm  2.(có)   dạng cánh pterygopalatoquadrate bar  thanh bướm khẩu cái vuông pterylosis  (sự) phân bố vùng lông

PTGS  viết tắt của Post-Transcriptional Gene Silencing

ptilinum  bao đầu

PTK  kinaza tyrosin protein  (Protein Tyrosine   Kinase)  PTM sửa đổi sau dịch mã (Post-Translational Modification) ptyxis  (sự) cuốn lá non,  xếp chồi,  xếp nụ

puberty  tuổi dậy thì

puberulent (có) lông măng, phủ lông mịn, (có) lông mịn, phủ lông mịn pubescence  phủ lông măng, phủ lông mịn, phủ lông tơ   ngắn pubescent   (có) lông măng, (có) lông tơ, (có) lông mịn

pubic  (thuộc) xương mu

pubis  xương mu

PUFA  axit béo đa không bão hoà (Polyunsaturated Fatty  Acids)

puff ball  thể quả nấm cỏ dày

puffs  dải phình, puf

pulmo  phổi

pulmonary artery động mạch phổi pulmonary C receptor thụ quan phổi C pulmonary circulation  tuần hoàn phổi

pulmonary valves  van tổ chim động mạch phổi

pulmonary vein  tĩnh mạch phổi

Pulmonata  bộ Có phổi

pulmonate (có) phổi, (có) phổi sách, thở không khí

pulmonary  (thuộc) phổi

pulmonary  (thuộc) phổi, khoang hô hấp

pulmones  (các) phổi

pulp tuỷ

pulse  mạch

pulse labelling  đánh dấu mạch động

pulvinule  thể gối nhỏ, thể khuỷu nhỏ, thể đệm lóng nhỏ

pulsed-field gel electrophoresis (phép) điện di gel trường mạch động, (phép) điện di gel xung-trường

 

pulvinus  1.thể gối, thể khuỷu   2.thể đệm lóng

pump  (sự) bơm

punctate   (có) đốm, (có) chấm, (có) điểm, lấm tấm, lốm đốm, lỗ  chỗ

punctuated equilibrium   cân bằng ngắt quãng

punctum chấm, điểm, đốm

pungent   1.buốt, nhói  2.hăng, cay, gắt

punishment   (sự) trừng phạt

pupa  nhộng

pupal   (thuộc) nhộng

pupal parasitism  kí sinh trong nhộng

puparium   kén

pupil   đồng tử, con ngươi

pupillary  (thuộc) đồng tử, con ngươi

pupilometer  đồng tử kế

pupiparous  đẻ nhộng

pure culture  nuôi cấy sạch, giống nuôi cấy sạch

pure line  dòng thuần

purine  purin

Purkinje  network  mạng purkinje

Purkinje cells tế bào purkinje

purposive behaviour  tập tính có mục đích

pus  mủ

pustule 1.mụn nước  2.mụn mủ, nốt mụn

pustulous (có) mụn nước, (có) mụn mủ, (có) nốt mủ pustutar (có) mụn nước, (có) mụn mủ, (có) nốt mủ putamen 1.màng vỏ trứng 2.nhân vỏ hến putrefaction  (sự) thối rữa

puzzle box  hộp đố trí

p-value  giá trị-p, giá trị xác suất

PVP   viết tắt của Plant Variety Protection Act

PVPA  đạo luật bảo vệ các giống thực vật (Plant Variety  Protection)

PVR  quyền của giống thực vật (Plant Variety Rights)

PWGF nhân tố sinh trưởng vết thương bắt nguồn từ tiểu huyết cầu (Platelet-Derived Wound Growth Factor)

pycnidiospore   bào tử phấn

Pycnogonida   bộ Nhện chân trứng

pycnosis (sự) kết đặc nhân, thoái hoá tế bào pycnoxylic wood gỗ cứng, gỗ chắc, gỗ đặc pygal 1.(thuộc) đốt hậu môn 2.mảnh cuối mai pygostyle xương bánh lái, xương lưỡi cày pyloric (thuộc) môn vị

pyloric canal  ống môn vị

 

pyloric sphincter  cơ môn vị

pylorus  môn vị

pyralis bọ rầy ngô châu Âu pyramid   tháp pyramid pyramidal (thuộc) tháp pyramid pyramidal tract   bó tháp pyramid

pyramid of biomass  tháp sinh khối pyramid of numbers  tháp số lượng pyramid of productivity tháp sức sản xuất pyranose  pyranoza

pyrenocarp  thể quả dạng chai

pyrenoid hạt tạo tinh bột, nhân tinh bột Pyrenomycetes lớp Pyrenomycetes pyrethrins  pyrethrin

pyrexia  cơn sốt

pyrexial (thuộc) cơn sốt

pyridine alkaloids  (các) pyridin alkaloit

pyridoxal pyridoxal pyriform (có) dạng quả lê pyrimidine pyrimidin pyrogens  mủ

pyroninophilic cells  tế bào ưa pyronin

pyrophilous  ưa đất cháy

pyrophosphate cleavage  (sự) tách pyrophosphat, chia  pyrophosphat

pyrrolizidine alkaloids   alkaloid pyrrolizidin

pyxidium  quả hộp

pyxis quả hộp

 

Q

 

  • bands băng Q

q-beta replicase      replicaza  q-beta

q-beta replicase technique  kỹ thuật  replicaza  q-beta

QCM  cân tinh thể Quartz vi lượng  (Quartz Crystal  Microbalances)

QD  điểm lượng tử (quantum dot)

QPCR  phản ứng PCR định lượng (Quantitative Polymerase Chain  Reaction)

QRS complex  phức hợp QRS

QS interval  khoảng cách QS

QSAR viết tắt của Quantitative Structure-Activity Relationship QSPR viết tắt của Quantitative Structure-Property Relationship QT interval  khoảng cách QT

QTL viết tắt của Quantitative Trait Loci

quadrant  góc phần tư

quadrat  ô vuông (tiêu chuẩn)

quadrate  1.hình vuông, vuông  2.xương vuông

quadrate bone xương vuông quadratus cơ vuông quadriceps cơ bốn đầu quadrivalent thể tứ trị quadrumanous bốn tay quadruped  bốn chân

quadrupole ion trap bãy ion bốn cực qualitative variation biến đổi định tính quality  chất lượng

quanratine   (sự) kiểm dịchm thời gian cách ly,  cách ly

quantile     1.điểm phân vị  2.giá trị phân vị

quantitative character đặc điểm định lượng, tính trạng số  lượng

quantitative genetics   di truyền học định lượng

quantitative structure-activity relationship (qsar) quan hệ số lượng về cấu trúc-hoạt tính

quantitative structure-property relationship (qspr) quan hệ số lượng về cấu trúc-đặc tính

quantitative trait tính trạng số lượng quantity of radiation lượng phóng xạ quantum dot  điểm lượng  tử  quantum tags thẻ lượng tử

quantum wire dây lượng tử

quarantine pest  kiểm dịch sâu bọ

 

quartet  bộ bốn bào tử, tứ tử

quartette bộ bốn bào tử, tứ tử

quartz crystal microbalances  vi cân bằng tinh thể thạch  anh

quaternary structure  cấu trúc bậc bốn

queen   (con) chúa

queen bee substance  chất ong chúa

queen substance  chất ong chúa

quelling  chế ngự (biểu hiện gen bàng ARN nhiễu)

quencher dye  chất nhuộm xoá

quercetin  quercetin (họ thảo dược chống oxy hoá và ung  thư)

quick-stop dừng nhanh, dấu chấm nhạy quiescent centre tâm nghỉ, tâm không phân chia quiet sleep giấc ngủ sóng chậm, giấc ngủ sâu quiliwort  cây thuỷ phỉ

quill  thân ống

quill feathers  lông ống

quinacrine fluorescence huỳnh quang quinacrin quincuncial aestivation mẫu nụ hoa kiểu nanh sấu quinine  ký ninh, quinin

quinone  quinon

quorum sensing cảm biến định mức, cảm biến tới hạn (trong cơ chế truyền tín hiều ở vi sinh vật)

quotas  cota

 

R

 

r and k strategy  chiến lược k và r

R genes (các) gen R r/K chọn lọc r/K rabies (bệnh) dại

Rabl configuration   cấu hình Rabl

RAC  uỷ ban tư vấn về ADN tái tổ hợp (Recombinant DNA Advisory  Committee)

race   chủng

racemate  hỗn hợp đẳng phân (có số lượng phân tử L và D bằng  nhau)

raceme chùm (hoa)

racemic (mixture) xem racemate racemose (có) chùm, (thành) chùm racemose inflorescence cụm hoa có chùm rachidial  (thuộc) trục, cột sống

rachilla  cuống nhánh, trục nhánh

rachiodont  (có) răng gai

rachis 1.trục, cuống, cọng  2.thân ống  3.cột sống

rad  rad

radial  quay, toả tròn, toả tia,

radial cleavage  phân cắt phóng xạ

radial longitudinal section  mặt cắt dọc xuyên tâm, mặt cắt dọc  hướng

đường kính

radial symmetry (tính) đối xứng toả tia radiata  sinh vật đối xứng toả tia radiate toả tia

radiation bức xạ

radiation danger zone  khu vực nguy hiểm phóng xạ

radiation hazard   nguy cơ nhiễm xạ

radiation sickness  (bệnh) nhiễm xạ

radiation therapy  liệu pháp phóng xạ, trị liệu bằng phóng  xạ

radical 1.(thuộc) rễ 2. gốc radicivorous  ăn rễ radicle  rễ mầm radioactive  phóng xạ

radioactive dating  xác định tuổi bằng phóng xạ

radioactive isotopes   chất đồng vị phóng xạ

radio-allergosorbent test  thí nghiệm chất hấp phụ dị nguyên phóng  xạ

radiobiology  sinh học phóng xạ

 

radiocarbon dating  định tuổi băng cacbon phóng xạ

radiograph  ảnh X quang, ảnh tia rơngen

radiography (phép) chụp (bằng) tia X, (phép) chụp (bằng) tia phóng xạ radioimmunoassay xét nghiệm miễn dịch bằng phóng xạ radioimmunoassay  thí nghiệm chất miễn dịch phóng  xạ

radio-immunosorbent test thử nghiệm chất hấp phụ miễn dịch phóng  xạ

radioimmunotechnique  kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

radioisotope chất đồng vị phóng xạ radiolabeled được đánh dấu bằng phóng xạ Radiolaria  bộ Trùng tia

radiolarian ooze  bùn trùng tia

radiology  phóng xạ học

radiomimetic  (có) tác dụng giống phóng xạ

radionuclide  nuclit phóng xạ

radionuclide imaging chụp ảnh bằng nuclit phóng xạ radiopaque không thấm bức xạ, chắn bức xạ radioresistant  chịu bức xạ, chịu phóng xạ

radiosensitive nhạy cảm với bức xạ, nhạy cảm với phóng xạ, nhạy cảm bức xạ

radium needle  kim rađi

radius  1.xương quay, gân quay  2.trục đối xứng toả tròn

radix  rễ, gốc

radon seeds  (các) bao radon

radula  lưỡi bào, dải băng kitin

radular (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin radulate (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin raduliform (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin

rafts  vùng đặc thù (trên màng tế bào động vật có vú tập trung thụ  quan)

rain  mưa

rain forest  rừng mưa

rain shadow  vùng khuất mưa, khu vực khuất mưa

rainfall  lượng mưa

raised bog  đầm lầy dâng cao

raman optical activity spectroscopy (phép) quang phổ đo hoạt tính quang học Raman

ramentum  vảy lá

ramet  cây độc lập

ramiform  (có) dạng cành

ramus  1.sợi (lông chim)  2.nhánh (hàm)

random amplified polymorphic DNA (RAPD) technique Kỹ thuật nhân ngẫu nhiên ADN đa hình

random coil  thể xoắn ngẫu nhiên

random distribution   cây độc lập, cá thể dòng vô tính

 

random mating giao phối ngẫu nhiên random searching tìm kiếm ngẫu nhiên random variable biến số ngẫu nhiên range  khoảng biến thiên, biên độ

range of optimum   vùng cực thuận

ranine  (thuộc) mặt dưới lưỡi

rank  1.hạng, thứ hạng   2.xếp hạng

rank abundance diagrams  (sự) phân bố ngẫu nhiên

rank test thử theo thứ hạng Ranunculaceae họ Mao lương Ranvier’s node  eo Ranvier

RAPD viết tắt của Random Amplified Polymorphic  DNA

raphe  1.sống noãn, gờ noãn  2.đường giữa

raphe nucleus  nhân sống noãn

raphide tinh thể dạng kim

rapid eye movement cử động mắt nhanh raptatory  (thuộc) ăn thịt, ác, dữ raptorial  (thuộc) ăn thịt, ác, dữ

rapid microbial detection (RMD) phát hiện vi khuẩn nhanh rapid protein folding assay xét nghiệm nhanh protein cuộn gói rarialian complex   phức hệ nhiều lá noãn

rarity   biểu đồ thứ tự phong phú

ras gene  gen ras (rat sarcoma, gây ung thư ở chuột và  người)

ras protein  protein ras (do gen ras sinh ra)

rasorial  thích nghi bới đất

rate of increase  tỉ lệ tăng Rathke’s pouch  thí nghiệm Rathke rationalization (sự) hợp lý hoá

ratio schedule of reinforcement  chế độ củng cố tỷ số

rattle vòng đuôi sừng, khúc chuông rational drug design thiết kế thuốc hợp lý Rauber’s cells  (các) tế bào Raube

Raunkiaer classification of plant phân loại Raunkiaer về quần xã thực vật

Raunkiaer system  hệu Raunkiaer

ray  tia

ray floret  1.hoa rìa, hoa tia  2.hoa hình lưỡi

ray initial tế bào khởi sinh tia

ray tracheid  quản bào tia

RB  thể khúc xạ (Refractile Bodies)

  • bands băng R

RBS gene  gen RBS (chống chịu nấm Phialophora  gregata)

 

rDNA  rADN (ADN ribosom)

reaction  (sự) phản ứng

reaction formation  hình thành phản ứng

reaction time  thời gian phản ứng

reaction wood gỗ (có phản ứng) định hướng reactive depression suy giảm phản ứng reactive oxygen species  gốc tự do

reactive schizophrenia  tâm thần phân liệt dạng phản  ứng

readiness potential  điện thế thường trực

reading frame  khung đọc

reagin  reagin

reaginic antibody kháng thể reagin reality principle nguyên lý hiện thực real-time PCR   PCR thời gian thật

reassociation (of DNA)  ghép đôi (hai sợi đơn ADN)

RecA  gen  RecA (gây tái tổ hợp ở E.coli)

recall  hồi tưởng

recapitulation sự nhắc lại, sự thâu tóm, sự tổng kết recapitulation theory thuyết lại tổ, thuyết lại giống recency effect  hiệu ứng về tính mới mẻ

receptacle  1.túi, nang  2.đế hoa

receptaculum 1.túi (chứa), nang (chứa) 2.túi chứa trứng receptaculum seminis túi nhận tinh, túi chứa tinh receptive  (thuộc) tiếp nhận

receptor  thụ quan, chất nhận, vật nhận, điểm nhận, thụ  thể

receptor cells   tế bào xúc giác

receptor fitting (RF) phù hợp thụ quan (phương pháp xác định cấu trúc đại phân tử)

receptor mapping (RM) lập bản đồ thụ quan (nhằm phỏng đoán cấu trúc ba chiều của điểm bám thụ quan)

receptor mediated endocytosis  nhập bào qua trung gian thụ  thể

receptor potential  thế năng thụ quan

receptor protein  protein thụ quan

receptor tyrosine kinase  kinaza tyrosin thụ quan

recess ngách, hố, hốc recessive (có tính trạng) lặn recessive allele alen lặn recessive gene   gen lặn

reciprocal cross  lai thuận nghịch, lai giao hỗ

reciprocal hybrids  (các) con lai thuận nghịch, (các) con lai giao  hỗ

reciprocal inhibition  ức chế thuận nghịch

reciprocal interation  phản ứng thuận nghịch

 

reciprocal neurons  neuron thuận nghịch

reciprocal translocation  chuyển đoạn thuận nghịch, chuyển đoạn giao  hỗ

recognition  (sự) nhận biết

recognition concept of species  quan điểm thừa nhận  loài

recognition helix chuỗi nhận biết recolonization (sự) tái định cư recombinant thể tái tổ hợp recombinant DNA  ADN tái tổ hợp

recombinant DNA advisory committee uỷ ban tư vấn về ADN tái tổ hợp recombinant DNA technology   Công nghệ ADN tái tổ  hợp recombinant inbred strains  (các) nòi nội phối tái tổ hợp

recombinase recombinaza recombination (sự) tái tổ hợp, tổ hợp lại recombination map bản đồ tái tổ hợp recombination nodule tái tổ hợp hạch recovery rate  tốc độ phục hồi

rectal  (thuộc) ruột thẳng, trực tràng rectal gills (các) mang trực tràng rectirostral (có) mỏ thẳng, (có) vòi thẳng rection center  trung tâm phản ứng rection center trung tâm phản ứng rectrices  (các) lông đuôi

rectricial  (thuộc) lông đuôi

rectrix  lông đuôi

rectum  trực tràng, ruột thẳng

rectus  cơ  thẳng

recuitment  (sự) bổ sung (quần thể),  phục hồi sơ cấp,  thu  góp

recurrent hồi quy, tái diễn recurvirostral (có) mỏ cong lên red algae  tảo đỏ

red biotechnology  công nghệ sinh học đỏ

red blood cell hồng cầu

red blood corpuscle hồng cầu red body  mạng mao  mạch red corpuscle  hồng cầu

Red Data Book Sách Đỏ red gland mạng mao mạch red light  ánh sáng đỏ

red muscles  cơ đỏ

red nucleus  nhân đỏ

red reaction  phản ứng đỏ

red tide  thuỷ triều đỏ

 

redia ấu trùng redia

redement napole (RN) gene  gen redement napole (tăng axit cho  thịt)

redirected behaviour  hành vi chuyển hướng

redox reaction  phản ứng oxi hoá khử

reduced-allergen soybeans  đậu tương giảm dị ứng

reducing agent  chất khử

reduction   giảm, khử

reduction division  giảm phân, phân bào giảm nhiễm

reductionism      thuyết giảm thiểu

redundancy  tính dư thừa, tính thoái hoá (mã di truyền)

reed  dạ múi khế

reefs  rạn đá ngầm, ám tiêu, dải cát ngầm

re-entry  tái phát refection (sự) tự ăn phân referen

reflected (bị) phản xạ reflerred pain phản xạ đau reflex  phản xạ

reflex action  hành động phản xạ

reflex arc  cung phản xạ

refractile bodies (RB) thể khúc xạ refractory period thời kỳ trơ refuges  nơi trú ẩn

refugium  khu vực ẩn náu, vùng trú ẩn, vùng biệt cư

regeneration  (sự) tái sinh

regional plant protection organization (RPPO) tổ chức bảo vệ thực vật khu vực

regression  1.(sự) hồi quy   2.(sự) thoái triều  3.(phép) hồi  quy

regression analysis  phân tích hồi quy

regular      đều, cân đối

regular  distribution  phân bố đều

regulation  sự điều hoà, điều chỉnh, điều tiết regulative development (sự) phát triển có điều chỉnh regulative fitness (sự) phù hợp tương đối

regulator gene gen điều chỉnh regulatory element phần tử điều hoà regulatory enzyme enzym điều hoà regulatory gene gen điều hoà regulatory protein  protein điều hoà

regurgitation  1.(sự) chảy ngược,  dồn ngược  2.(sự) trơ,  ợ

reinforcement  (sự) củng cố,  tăng cường

regulatory sequence  trình tự điều hoà

 

regulon regulon (đơn vị điều hoà) reiterated sequences trình tự lặp lại rejection (sự) đào thải, thải bỏ rejuvenescence  (sự) hồi xuân,  trẻ lại

relative abundance mức phong phú tương đối relative growth rate tỉ lệ tăng trưởng tương đối relative humidity  độ ẩm tương đối

relative refractory period  thời kỳ trơ tương đối

relaxation (sự) giãn, nới, giải lao relaxation time thời gian giãn relaxin  relaxin

relay nuelei  nhân còn lại

release-inhibiting hormone  giải phóng hormon kìm  hãm

releaser  chất tiết

releasing hormon  hormon tiết releasing hormone giải phóng hormon relict (sự) học lại

rem  rem

REM sleep giấc ngủ mắt cử động nhanh

remediation sự sửa chữa remex  lông cánh remiges (các) lông cánh remiped  (có) chân chèo

Remipedia  lớp Chân chèo

remission  1.(sự) thuyên giảm  2.thời kỳ thuyên giảm

renal  (thuộc) thận

renal nerve  thần kinh thận

renal pelvis  bể thận

renal portal system hệ mạch cửa thận renal tubules ống thận, ống dẫn niệu renaturation  (sự) hồi tính

rendzina  đất rendzin

renin  thận tố

reniform  (có) hình thận, (có) dạng thận

rennet  dạ múi khế

renin inhibitors  chất ức chế thận tố

rennin enzym rennin (còn gọi là chymosin, dùng làm phomat) reovirus reovirut (có ARN sơi kép, reo: Respiratory Enteric Orphan) repeated DNA  ADN lặp lại

repeated sequences trình tự lặp lại reperfusion nối mạch, thông mạch (máu) repetition  compulsion  cưỡng bức lặp lại

 

repetitive sequence trình tự lặp lại repilica plating cấy bằng con dấu replacement diagrams biểu đồ thay thế replacement vector vectơ thay thế replication (sự) sao chép, tái bản replication fork chạc sao chép replication   sao chép

replication fork nĩa sao chép (điểm tổng hợp ADN in  vivo)

replicon đơn vị sao chép, replicon replum vách giá noãn, vách giả repolarized   tái phân cực

reporter gene gen chỉ thị, gen thông báo repressible enzyme enzym có thể bị ức chế repression (sự) ức chế, (hiện tượng) ức chế repressor  chất ức chế

reproduction   (sự) sinh  sản reproductive (thuộc) sinh sản reproductive activity  hoạt động sinh sản

reproductive behaviour tập tính sinh sản reproductive cycle chu kỳ sinh sản reproductive effort cố gắng sinh sản reproductive isolation cách ly sinh sản reproductive output sản phẩm sinh sản reproductive rate chỉ số sinh sản reproductive system hệ sinh sản reproductive value giá trị sinh sản Reptilia  lớp Bò sát

repugnatorial glands  tuyến bảo vệ

resampling  lấy từ mẫu tiếp

research foundation for microbiological diseases quỹ nghiên cứu các bệnh do vi sinh vật

reserves  (sự) dự trữ, để dành

residue   bã, cặn

resilience  (sự) đẩy nhau

resilience  (tính) đàn hồi, (tính) hồi phục

resilience of community  tính mềm dẻo của quần xã

resin  nhựa

resin canal ống dẫn nhựa resin duct ống dẫn nhựa resistance  (sự) phản kháng

 

resintance of community  tính đề kháng của quần xã

resistant  (có) sức đề kháng

resolving power of the eye  khả năng phân giải của mắt

resource  nguồn lợi, tài nguyên

resource partitioning  (sự) phân chia nguồn giống

respiration  (sự) hô hấp, (sự) thở

respiration energy năng lượng hô hấp respiration rate cường độ quang hợp hô hấp respiratory centre trung khu hô hấp respiratory chain  chuỗi hô hấp

respiratory chemoreceptor hoá thụ quan hô hấp respiratory exchange ratio tốc độ hô hấp respiratory heat nhiệt hô hấp

respiratory movement vận động hô hấp respiratory muscle cơ hô hấp respiratory organs (có) cơ quan hô hấp respiratory pigment sắc tố hô hấp respiratory quotient hệ số hô hấp respiratory rhythmicity nhịp hô hấp respiratory substrate cơ chất hô hấp respiratory system hệ hô hấp respiratory tract đường hô hấp respiratory tree  hệ phổi

respiratory valve van hô hấp respondant (sự) đáp ứng, trả lời responding cells tế bào trả lời, đáp lại response  phản ứng

response elements nguyên tố phản ứng đáp lại response latency (trạng thái) ẩn của phản ứng restiform  (có) phản ứng

resting membrane potential  điện thế màng nghỉ

resting nucleus nhân nghỉ

resting potential  thế năng tĩnh

resting spore  bảo tử nghỉ, bào tử mùa đông

restitution nucleus nhân tái tạo

restriction      giới hạn

restriction and modification hạn chế và thường biến restriction endonuclease endonucleaza giới hạn restriction enzyme  enzym giới hạn

restriction endoglycosidases endoglycosidaza giới hạn restriction endonucleases endonucleaza giới hạn restriction enzyme   enzym giới hạn

 

restriction fragment  đoạn giới hạn (do enzym giới hạn cắt  ra)

restriction fragment length polymorphism (hiện tượng) đa hình chiều  dài

đoạn giới hạn

restriction fragment length polymorphism   đa hình độ dài các đoạn giới  hạn

restriction map  bản đồ giới hạn

restriction mapping   lập bản đồ giới hạn

restriction mapping  phương pháp đánh dấu điểm giới  hạn

restriction points in cell cycles  điểm giới hạn

restriction site  điểm giới hạn

restrictive temprature  nhiệt độ giới hạn

resupinate lộn ngược

resveratrol  resveratrol (tác nhân chống nấm lấy từ thực  vật)

rete  mạng lưới, lưới

rete Malpighii lưới Malpighiv rete mirabile lưới mạch kỳ diệu rete mucosum lưới Malpighi rete testis mạng lưới tinh hoàn retia (các) mạng lưới, lưới reticular  (thuộc) lưới

reticular formation tổ chức lưới reticulate thickening hoá dày dạng lưới reticular tissue  mô lưới

reticulocytes tế bào lưới, hồng cầu lưới reticulodromous (có) lưới tĩnh mạch reticuloendothelial system hệ lưới-nội mô reticulopodium   chân lưới

reticulum 1.dạ tổ ong 2.thể lưới retiform  (có) dạng  lưới retiform tissue  mô lưới

retina võng mạc

retinal  (thuộc) võng mạc

retinene  tiểu võng mạc

retinoid x receptors (RXR) thụ quan retinoid X retinoids retinoid (dẫn xuất của vitamin A) retractile  (thuộc) co rút

retractor  cơ co rút

retrices (các) lông đuôi lái hướng retricial (thuộc) lông đuôi lái hướng retrieval (sự) tái hiện (trí nhớ) retrieval cue  tác nhân tái hiện retrix lông đuôi lái hướng

retroactive inhibition   ức chế tác động ngược

 

retrocerebral glands  (các) tuyến sau não

retroelements xem transposon

retrograde amnesia (chứng) mất trí nhớ về sau retrograde transport vận chuyển ngược retropulsion sự đẩy lùi, sự đảy ngược retrovirus virut sao chép ngược retrotransposon   gen nhảy ARN

retroviral vectors  vectơ retrovirut

retrovirus retrovirut retuse khía tai bèo revehent  mang ngược lại

reverse genetics di truyền học ngược reverse micelle (RM) micel đảo ngược reverse mutation   đột biến nghịch

reverse phase chromatography (RPC) sắc lý đảo pha

reverse potential  điện thế đổi chiều

reverse transcriptase enzym phiên mã ngược reverse transcriptase transcriptaza ngược reverse transcription  phiên mã ngược reversed micelle  micel đảo ngược

reversion  (sự) hồi biến,  đột biến ngược

revolute  cuộn ra, cuộn ngoài

reward system  hệ thống bù, hệ thống củng cố

rexigenous  tạo đứt gãy

RFLP   đa hình độ dài các đoạn giới hạn

rh rh (dùng cho các phân tử ở người được tạo ra bằng công nghệ ADN tái tổ hợp – Recombinant (r) human (h)

rhabdite  thể que

rhabdom  thể que

rhabdomeres  đoạn thể que

rhachis trục, trụ, mống, ống, thân ống, cột sống

rhamphotheca  bao (mỏ) sừng

rhaphe  sống noãn, gờ noãn, đường giữa

Rheiformes bộ Đà điểu mỹ

rheoreceptors cơ quan đường bên, thụ quan dòng chảy rhesus blood group system hệ thống nhóm máu rhesus rhesus factor  nhân tố rhesus

rhesus monkey  khỉ rhesus

rheumatic fever (bệnh) thấp khớp (cấp) rheumatoid arthritis viêm khớp dạng thấp rheumatoid factor  yếu tố dạng  thấp rhinal  (thuộc) mũi

 

rhinencephalon  phần não khứu giác

rhinocoele  xoang mũi

Rhizobaceae  họ Vi khuẩn rễ

Rhizobium (bacteria)  vi khuẩn Rhizobium

rhizodermis vỏ rễ, lớp lông hút rhizoid  dạng rễ, rễ giả rhizome thân-rễ, rễ-bò rhizomorph sợi nấm dạng rễ rhizophagous  ăn rễ Rhizopoda  lớp Trùng chân rễ

rhizopodium  chân-rễ, chân giả phân nhánh, chân giả dạng  rễ

rhizosphere  vùng rễ, bầu rễ

rhizoremediation  sửa chữa, khắc phục bằng  Rhizobium

rhnarium  mõm, mũi Rho factor nhân tố Rho rhodamine rodamin rhodophane  chất dầu đỏ

Rhodophyceae nhóm Tảo đỏ rhodopsin rodopsin rhombencephalon não sau rhopadium  cơ quan đường bên

rhTNF nhân tố hoại tử khối u tái tổ hợp ở người (recombinant human Tumor Necrosis Factor)

Rhynchocephalia bộ Đầu mỏ rhynchiphorous (có) mỏ rhynchocoel xoang vòi rhynchodont (có) răng mỏ Rhyniopsida lớp Dương xỉ rhytidome vỏ khô

rib  xương sườn

riboflavin riboflavin, lactoflavin, vitamin B2

ribonucleic acid  axit ribonucleic

ribose  riboza

RI strains  nòi RI

RIA xét nghiệm miễn dịch bằng phóng xạ  (RadioImmunoAssay)

ribonuclease 1 gene ribonuclease   RNAse ribonucleic acid Axit ribonucleic ribonucleic acid (RNA)

ribose  riboza

ribosomal adaptor

ribosomal DNA AND ribosom

 

ribosomal RNA (rRNA)   ARN ribosom

ribosome   ribosome

ribosome binding site điểm bám ribosom riboswitches công tắc ribo (trong ARN thông tin) ribozyme  ribozym

ribulose   ribuloza

ribulose 1,5-bisphosphate carboxylase oxygenase ribuloza 1,5- biphosphat cacboxylaza oxygenaza

ribulose 1,5– carboxylase

ribulose bisphosphate ribuloza biphosphat

rice blast  bệnh lúa héo

richness  độ phong phú

richness relationship  quan hệ phong phú

ricin ricin (lectin gây chết tế bào)

rickets  bệnh còi xương rictal (thuộc) lỗ mỏ, cửa mỏ rictus  lỗ mỏ, cửa mỏ

rigidity  sự cứng đờ, chứng cứng đơ

rigor  cứng đờ

rigor mortis  cứng xác

RIKEN viện nghiên cứu vật lý và hoá học Nhật Bản

rima  khe, rãnh, vết nứt

rimate (có) khe, (có) rãnh, (có) vết nứt rimiform (có) dạng khe, (có) dạng rãnh rimose (có) khe, (có) rãnh, (có) vết nứt ring vòng

ring counts  vòng đếm được

ring culture  trồng  cây dạng vòng

ring gland   tuyến vòng ringing (sự) loại vòng ngoài ring-porous (có) lỗ dạng vòng ring-spot  nốt đốm lá, nốt khả

Ripe of fruit and seed  chín qủa và hạt

RISC phức hợp làm câm lặng (bất hoạt) do ARN (RNA-Induced Silencing Complex)

ritualization  (sự) thích nghi hóa

rituximab rituximab (thuốc kháng thể đơn dòng chữa thấp  khớp)

RMD viết tắt của Rapid Microbial Detection

rn gene  gen rn, (xem napole gene)

RNA   ARN

RNA-binding domain of protein   vùng ARN liên kết với  protein

RNA-induced silencing complex  phức hợp bất hoạt do ARN gây  ra

 

RNA interference (RNAi)  (sự) can thiệp của ARN

RNA polymerase   ARN polymeraza

RNA probes  mẫu dò ARN

RNA processing   xử lý ARN (loại bỏ intron)

RNA ribosome   ARN ribosom (rARN)

RNA-synthesis  tổng hợp ARN

RNA transcriptase transcriptaza ARN

RNA vectors   vectơ ARN

RNAi  ARNi

RNAp  ARNp

RNAse  ARNaza

RNAse 1 gene  gen ARNaza 1

Robertsonian translocation chuyển đoạn Robertson Robustness of community   sức khoẻ của quần xã rod  thể que, thể gậy

rod cell  tế bào hình que

Rodentia  bộ Gậm nhấm

rogue  1.cây dại, cây thoái hoá  2.nhổ cây dại, nhổ cây thoái  hoá

role  vai trò

rơntgen  rơngen

rơntgen equivalent man  đương lượng rơngen sinh vật

rontgenology  rơngen học

root  1.rễ  2.gốc

root cap  chóp rễ

root hair lông hút, rễ tơ root plate tấm rễ, mấu rễ root primordium mầm rễ root pressure áp lực rễ root tuber  rễ củ

rooting compound  hợp chất kích thích mọc rễ

rooting of cutting  giâm cành

root-mean-square  căn quân phương, trình bình bình  phương

rootstock  thân rễ (đứng)

rootworm  sâu đục rễ

Rorshach inkblot test  trắc nghiệm vết mực Rorshach

ROS xem Reactive Oxygen Species

Rosaceae  họ Hoa  hồng

Rose -Waaler test thí nghiệm Rose-Waaler rosemarinic acid axit rosemarinic RosenmUllers organ cơ quan Rosenmuller rosette  thể hoa thị, dạng hoa thị

 

rosette plant  cây dạng hoa thị

Rosidae   phân lớp Hoa hồng, tổng bộ Hoa hồng

rostellum  cựa

rostral (thuộc) mỏ, chuỳ rostrate (thuộc) mỏ, chuỳ rostrum  mỏ, chuỷ

rot (sự) thối, (sự) rữa,  hoại mục

rotate (có) dạng vành Rotifera lớp Trùng bánh xe rotor  cơ xoay

rotula  xương bánh chè

rough colony  khuẩn lạc sần sùi

rough endoplasmic reticulum lưới nội chất hạt, lưới nội chất  thô

rough ER lưới nội chất có hạt round dance múa vòng tròn roundworm  giun tròn

Rous’ sarcoma sacom Rous

roving gene  gen di động

RPFA  xem Rapid Protein Folding Assay

rps1c gene gen rps1c rps1k gene gen rps1k rps6 gene gen rps6 rps8 gene   gen rps8

rRNA (ribosomal RNA)   rARN (ARN ribosom)

r-selection  chọn lọc r

R-strategist  nhà chiến lươc R

RTK xem Receptor Tyrosine Kinase RT-PCR viết tắt của Real Time PCR rubber cao su

Rubiaceae họ Cà phê

rubisco   enzym rubico

RuBisCO enzym ribulozodiphotphat cacboxilaza-oxidaza rubitecan  rubitecan (dược phẩm đẩy lùi ung thư  tuyến tuỵ) RuBP carboxylase cacboxylaza RuBP

RuBPCase RuBPCaza

ruderal mọc nơi bãi rác

rudiment cơ quan thô sơ, mầm cơ quan RuDP RuDP Riboloza 1,5-bisphosphat Ruffimi’s organs ( các) cơ quan Riffimi rufous  nâu đỏ

rugose (có) nếp nhăn

rugulose  dạ cỏ

 

rumen  dạ cỏ

rumenic acid   axit rumenic

ruminant  ( thuộc) nhai lại // động vật nhai lại

rumination ( sự) nhai lại

runner  thân bò

runt disease bệnh còi lympho bào rupicolous sống trên đá, mọc trên đá russet vết thâm, vết nhám, vết nâu đỏ rust  bệnh gỉ sắt

rut  1. Tiếng gọi cái,  tiếng gọi động dục  2. ( thuộc ) động dục // giao  cấu

rutilant  phớt đỏ, phớt vàng

RXR  thụ quan Retinoid X

 

S

 

 

s1  mapping   lập bản đồ S1

s1  nuclease   Snucleaza (enzym thuỷ phân  ADN  sợi đơn) SAAND xem Selective Apoptotic Anti-Neoplastic Drug sabuline mọc trên cát

sabulose  mọc trên cát

sac  bao, túi

saccadic eye movements ( các ) chuyển động tròng mắt, (các) cử động liếc nhanh

saccate  (có) dạng túi

saccharobiose  saccharobioza

Saccharomyces cerevisiae  nấm Saccharomyces  cerevisiae

sacculate (có) túi nhỏ

Saccule  túi tròn; túi nhỏ

Sacculiform (có) dạng túi nhỏ, (có) dạng bao nhỏ

sacculus  túi nhỏ, túi tròn

saccus  túi phấn

sacral ribs  xương sườn cùng

sacral vertebrae ( các) đốt sống cùng sacroiliac joint khớp cùng- chậu sacromere  tiết cơ, khúc cơ

sacrum  xương cùng

sadism ( sự) bạo dâm

sado-masochism (sự) bạo- khổ dâm

sa  viết tắt của salicylic acid

SAFA  viết tắt của Saturated Fatty Acids

SAGB viết tắt của Senior Advisory Group on Biotechnology SAGE viết tắt của Serial Analysis of Gene Expression sagittal dọc giữa, (thuộc) trục dọc giữa

sagittal plane tấm dạng mũi mác

sagittate (có) dạng mũi tên

Sahelian drought  (nạn ) hạn hán Sahel

Salamander  kỳ giông

salicylic acid (sa)  axit salicylic Salientia tổng bộ Lưỡng cư  không đuôi saline soil  đất mặn

salinity  độ muối, độ mặn

salinity tolerance   tính chịu mặn

 

saliva  nước bọt

salivary gland chromosome nhiễm sắc thể tuyến nước  bọt

salivary glands (các) tuyến nước bọt dịch luận văn tiếng Anh

salivary secretions sự tiết nước bọt salivatory centres trung khu nước bọt Salmonella ( vi khuẩn) Salmonella

Salmonella enteritidis Salmonella enteritidis Salmonella typhimurium Salmonella typhimurium Salmoniformes  bộ Cá hồi

salpingian ( thuộc) ống Eustachio, vòi Fallopio salpinx  1.ống dẫn phấn                                                 2. ống dẫn trứng salsuginous   mọc trên đầm lầy nước mặn

salt gland tuyến muối

salt marsh  đầm lầy  ( nước) mặn

salt tolerance   tính chịu muối

saltation  (sự ) đột biến nhảy saltatorial  nhảy

saltatory  ( để) nhảy

saltatory conduction   dẫn truyền nhảy (cóc)

saltigrade  (sự) nhảy, bước nhảy

salting out  tủa bằng muối

SAM xem S-adenosylmethionine samara quả (có) cánh samariform  (có) dạng cánh

sam-k gene  gen sam-k

sampling (sự) lấy mẫu

sampling distribution phân bố mẫu vật sampling error sai số (do) chọn mẫu sanctuary zone   vùng bảo vệ

Sand dunes  đụn cát, cồn cát

sandwich method  phương thức kẹp giữa

sandwich technique  kĩ thuật kiểu bánh mì kẹp chả

sanitary and phytosanitary (sps) agreement Hiệp định vệ sinh và vệ sinh thực vật

sanitary and phytosanitary (sps) measures các biện pháp vệ sinh và vệ sinh thực vật

sap  nhựa (cây); dịch

sap wood dác (gỗ) saponification hoá xà phòng saponims   saponim saponnins   saponnin saprobe  sinh vật hoại sinh

saprogenous  sống trên chất thối

saprophilous ưa chất thối rữa

 

saprophyte  thực vật hoại sinh

saprophytic (thuộc) thực vật hoại sinh saprotrophy (sự) hoại sinh, đời sống hoại sinh SAR   viết tắt của Systemic Acquired Resistance

SAR by NMR kỹ thuật SAR by NMR (tạo tương tác hoạt tính cấu trúc – Structure-Activity Relationship – bằng cộng hưởng từ hạt nhân – Nuclear Magnetic Resonance)

sarcodic (có) dạng nạc, (có) dạng thịt

Sarcodina  lớp Trùng chân rễ, lớp Trùng chân giả

sarcodous (có) nạc, (có) thịt

sarcoid  (có) dạng nạc, (có) dạng thịt

sarcolemma  màng cơ

sarcoma  sarcoma, sarcom, sacom

sarcomas (các) sarcoma, (các) sarcom, (các) sacom sarcomata (các) sarcoma, (các) sarcom, (các) sacom sarcomere  khúc cơ, đốt cơ

sarcophagous  ăn thịt

sarcoplasmic reticulum  lưới cơ tương, lưới nhục chất

Sariarelli Shwartzman phenomenon  hiện tượng Sanarelli  Shawartzman

sartorius  cơ may

satellite  vệ tinh, thể kèm

Satellite cells  tế bào kèm, tế bào vệ tinh

satellite DNA   ADN vệ tinh

satiation  sự ngấy

saturated fatty acids (SAFA)   axit béo bão hoà

saturation  sự bão hoà

saturation point điểm bão hoà savanna đồng cỏ savan , trảng cỏ saxicole sống trên đá, mọc trên đá saxitoxins   saxitoxin

SBO dầu đậu tương (soybean oil) scab 1. Vảy nốt 2. (bệnh) nốt vẩy scabellum  gốc cánh

scaberulous  sần sùi, (có) nốt  sần scabrid sần sùi, xù xì; đóng vảy, (có) vảy scabrous sần sùi, (có ) nốt sần

scaffold  khung protein, lõi protein

scaffold/radial loop model  mô hình vòng lõi protein/ toả  tia

scale  vảy

scale bark 1. Vỏ (có) vảy      2. Vỏ khô

scale leaf  lá (có) vảy

scalene muscle  cơ thang

 

scale-up mở rộng qui mô scaly bark vỏ (có) vảy scandent  (thuộc) leo bám

scanning electron microscope kính hiển vi điện tử quét

scanning transmission electron microscope kính hiển vi điện tử truyền quét

scanning tunneling electron microscopy   kính hiển vi điện tử ống  quét

scansorial (thích nghi) leo trèo scape 1. Cán 2. Gốc (râu) scaphoid xương thuyền Scaphopoda  lớp Chân thuyền

scapigenous  (có) cán; (thuộc) gốc (râu)

scapula  xương bả scapular (thuộc) xương bả scapulars  (các) lông cánh

scarification  (sự) rạch rãnh,  tạo rãnh

scavengers  vật ăn xác thối

scco2

scent gland   tuyến xạ, tuyến thơm

scent-marking (sự) đánh dấu bằng mùi schedule of reinforcement lịch trình củng cố Schick test  phép thử Schick

SCF   viết tắt của Stem Cell growth Factor

schistocyte  tấm máu

schizocarp  quả nứt, quả nẻ

schizocoel khoang nứt, khoang tách lớp schizocoelic (thuộc) khoang nứt, khoang tách lớp schizogamy  (tính) phân tích cá thể

schizogenesis (sự) sinh sản phân tính, liệt sinh schizogenous (thuộc) phân cắt, nứt rời, liệt sinh schizogony (tính) sinh sản phân cắt, (tính) liệt sinh schizont thể sinh sản phân cắt, thể liệt sinh schizophrenia  tâm thần phân liệt

school  (sự) hợp bầy,  hợp đàn

school phobia (chứng) sợ đến trường schooling (sự) hợp bầy, hợp đàn Schwann cell   tế bào Schwann sciatic  (thuộc) vùng hông

scientific method   phương pháp khoa học

sciera  màng cứng, củng mạc

scierified  (bị) hoá cứng

scierite  thể cứng, mảnh cứng, gai xương, mảnh xương

 

scierophyll  lá cứng

scieroproteins  (nhóm) protein cứng

scierosed   (bị) hoá cứng

scintillation camera camera nhấp nháy scintillation counter máy đếm nhấp nháy scion cành ghép, chồi ghép, mầm ghép sciophyte thực vật ưa tối, thực vật ưa bóng sclere gai

sclereid tế bào mô cứng ngắn sclereide tế bào vách dày sclerenchyma mô cứng, cương mô sclerenchyma cell  tế bào mô cứng

sclerosis (sự) hóa xơ cứng, xơ vỡ, hoá licnin sclerotic (thuộc) mảng cứng, củng mạc sclerotic cell  tế bào cứng

scierotin  scleronin

sclerotium hạch nấm

scierotization  (sự) hoá xơ cứng,  kết cứng

sclerotized  (bị) hoá cứng

sclerotome  thể xương cứng

SCN viết tắt của Soybean Cyst Nematodes

scobicular  (có) dạng  mạt scobiform (có) dạng mạt cưa scoleces (các) đốt đầu, (các) đốt sán scolecid  (thuộc) đầu sán scoleciform  (có) dạng đầu sán scolex  đốt đầu, đầu sán

scolophore thể cảm giác dạng thoi scolopidia (các) thể cảm giác dạng chuông scolopidium thể cảm giác dạng chuông scopa  bàn chải phấn

scopophilia loạn dục nhìn scorch héo rám, bỏng rám Scorpionidea  bộ Bọ cạp

scotoma  1.điểm tối, ám điểm  2.vết tối scotomata (các) điểm tối, ám điểm, (các) vết tối scotomization  (sự) ám điểm hóa

scotopia  sự thích ứng nhìn tối

SCP  viết tắt của Single-Cell Protein

screening   sàng  lọc

scrobiculate  (có) vết lõm nhỏ, (có) hốc nhỏ

 

scrobiculate (có) vết lõm nhỏ, (có) hốc nhỏ scrobiculus vết lõm nhỏ, hốc nhỏ Scrophulariaceae  họ Hoa mõm  chó scrotal  (thuộc) bìu

scrotum bìu

scutate  (thuộc) vảy (sừng)

scute  vảy (sừng)

scutellum mảnh mày, mảnh thuần scyphistoma ấu trùng dạng chén Scyphomedusae lớp Sứa Scyphozoa  lớp Sứa

sd1 gene   gen sd1

SDA  axit stearidonic (stearidonic acid)

SDM  đột biến định hướng điểm (site-directed  mutagenesis)

SDS  sulfat dodecyl natri (Sodium dodecyl sulfate)

sea  biển

sea urchins  cầu gai

seach  tìm kiếm, vùng thu hẹp

Sealily  huệ biển

search image  hình ảnh rà soát, hình ảnh tìm kiếm

search time   thời gian tìm kiếm searching efficiency hiệu quả tìm mồi seasonal movement di chuyển theo mùa seaweed   tảo biển

sebaceous  (có) bã nhờn, (có) bã dầu

sebaceous cyst  nang bã

sebaceous gland tuyến nhờn sebiferous tiết bã nhờn, tiết bã dầu sebum  bã nhờn, bã dầu

secodont  (có) răng cắt

second ventricle não thất thứ hai, não thất bên secondary body cavity khoang cơ thể thứ sinh secondary cell wall vách tế bào thứ sinh secondary constriction  eo thứ cấp

secondary compound  hợp chất bậc hai

secondary consumer   sinh vật tiêu thụ bậc hai, sinh vật tiêu thụ thứ  cấp

secondary growth  sinh trưởng thứ cấp, sinh trưởng thứ  sinh

secondary immune response đáp ứng miễn dịch lần hai

secondary law of thermodynamics  nguyên lý thứ hai nhiệt động lực  học

secondary meristem  mô phân sinh thứ  cấp secondary mesenchyme cells tế bào trung mô thứ cấp secondary messenger  chất truyền tin cấp hai

 

secondary metabolites  (các) chất chuyển hoá thứ cấp

secondary phloem  libe thứ cấp

secondary-process thinking  quá trình tư duy thứ phát

secondary productivity năng suất thứ cấp secondary reinforcement củng cố thứ cấp secondary structure  cấu trúc bậc hai

secondary substances  (các) chất phụ, (các) chất thứ cấp

secondary succession diễn thế thứ sinh secondary thickening hoá dày thứ cấp secondary wall  vách thứ cấp secondary xylem mô gỗ thứ cấp secretion  (sự) tiết,  chế tiết

secretor  cơ thể tiết

secretory (thuộc) tiết, chế tiết secretory duct ống tiết secretory epithelia biểu mô tiết secretory phase pha tiết secretory piece mảnh tiết secretory vesicle  túi tiết secritin  secritin

section 1.lát cắt, mặt cắt 2.nhóm sectorial (thuộc) cắt, (có) dạng nêm sectorial chimera thể khảm nêm secund một phía, một mặt, một bên sedentary định cư, không đổi chỗ sediment core  trầm tích

seed  hạt, giống, nguồn gốc, nguyên nhân, sẹ, tinh dịch

seed bank  ngân hàng hạt giống

seed leaf  lá mầm, tử diệp

seed plant cây có hạt, thực vật có hạt segment 1.đốt, đoạn 2.đoạn bào segmental  (thuộc) phân đốt, phân đoạn

segmental interchange  trao đổi chéo đoạn nhiễm sắc

sedimentary rock  đá trầm tích

sedimentation an accumulation  (sự) lắng đọng,  kết  lắng

seedless” fruits   quả “không hạt”

seed-specific promoter   promotơ đặc hiệu hạt

segmental plates  tấm đốt

segmentation (sự) phân đốt, chia đốt, phân cắt, phân đoạn, chia đoạn segmentation cavity  khoang phân cắt đốt, khoang phân cắt segmentation genes  gen phân đốt

segregation  (sự) phân ly,  phân tách

 

segregation of chromosome  sự tách nhiễm sắc thể

seismonasty  (tính) ứng chấn động

Selachii  bộ Cá nhám

selectable marker gene   gen chỉ thị (dùng để) chọn lọc

selectins  selectin

selection  (sự) chọn lọc

selection coefficient  hệ số chọn lọc

selection pressure  áp lực chọn lọc

selective apoptotic anti-neoplastic drug thuốc chống tạo u mới bằng chương trình cái chết chọn lọc

selective estrogen effect hiệu quả estrogen chọn lọc selective estrogen receptor thụ quan estrogen chọn lọc selective extinction   tuyệt chủng chọn lọc

selective mating giao phối chọn lọc selective permeability tính thấm chọn lọc selective predation  chọn lọc do vật dữ

selectively permeable mebrane  màng thấm chọn lọc

selector genes  gen chọn lọc

selenodont  (có) răng dạng móc, (có) răng dạng liềm

selenocysteine  selenocystein

self  tự, tự thân

self-compatible  tự hợp

self cure  tự chữa trị, tự điều trị, tự chữa bệnh

self-digestion  (sự) tự tiêu

self differentiation  sự tạu giải biệt hoá

self fertilization  tự thụ tinh

self incompatible  tự vô giao, tự không hợp

self sterile  tự bất thụ

self sterility (tính) tự bất thụ, (tính) không thụ tinh self-thinning curve  đường tự tỉa thưa (quần thể) sell  vỏ giáp

semantic memory  trí nhớ ngữ nghĩa

semantide  phân tử thông tin

self-assembling molecular machines   bộ máy phân tử tự lắp  ráp

self-assembly (of a large molecular structure) (sự) tự lắp ráp (của một cấu trúc phân tử lớn)

selfing  (sự) tự phun,  tự phối

selfish DNA  ADN tự thân, ADN ích kỷ

self-pollination (sự) tự thụ phấn

sematic  (thuộc) tín hiệu nguy hiểm, báo nguy, cảnh báo

semeiotic  (thuộc) triệu chứng

semen  tinh dịch

 

semicircular canals  (các) ống bán khuyên, (các) ống nửa  vòng

semilunar valve  van bán nguyệt

seminal 1.(thuộc) tinh dịch  2.(thuộc) hạt giống  3.(thuộc)  mầm

seminal receptacle  túi nhận tinh, túi tiếp tinh

seminal roots  (các) rễ mầm

seminal vesicle  túi tinh

seminiferous chứa tinh dịch, sinh tinh dịch seminiferous tubules ống sinh tinh semiochemical  hoá chất truyền tin semiotics  ký hiệu học

semi-oviparous  đẻ con không hoàn

semipalmate  xẻ chân vịt nông, xẻ chân vịt không hoàn  toàn

semipermeable membrane  màng bán thấm

semiplacenta  nhau không rụng,

semistreptostyly kiểu khớp bán động xương vuông-tuỷ semisynthetic catalytic antibody kháng thể xúc tác bán tổng hợp sempervirent  thường xanh

senescence  (sự) lão hoá, hoá già, già cỗi

senescent  lão suy, lão hoá, già cỗi

senile-degenerative disorders (các) rối loạn của lão suy, (các) rối loạn của lão suy

senility  (sự) lão suy, già cỗi

senior advisory group on biotechnology (SAGB) nhóm tư vấn cao cấp về công nghệ sinh học

sensation  cảm giác

sense   (có) nghĩa (nói về một sợi đơn ADN hoặc ARN)

sense strand  sợi có nghĩa, mạch có nghĩa, mạch mã gốc, mạch thông  tin

senses (các) cảm giác sensiferous nhận cảm sensigerous  nhận cảm

sensilla (các) vi giác quan, (các) giác quan nhỏ sensillum  vị giác quan, giác quan  nhỏ sensitive  nhạy cảm, mẫn cảm

sensitive period thời kỳ mẫn cảm, giai đoạn nhạy cảm sensitization (có) gây mẫn cảm, (sự) gây cảm ứng sensorial (thuộc) vùng cảm giác, vùng nhân cảm sensorimotor development  phát triển cảm giác-vận  động

sensorimotor intelligence stage   giai đoạn trí tuệ cảm giác-vận  động

sensorium vùng cảm giác, vùng nhận cảm sensory (thuộc) nhận cảm, cảm thụ, cảm giác sensory adaptation thích nghi cảm giác sensory aphasia  mất cảm giác

 

sensory deprivation  tước đoạt cảm giác, ức chế cảm xúc

sensory ganglia  hạch giao cảm

sensory information thông tin cảm giác sensory memory  trí nhớ cảm giác sensory neuron  tế bào thần kinh thụ cảm

sensory of afferent nervous system  hệ thần kinh cảm  giác

sensory receptor  thụ quan cảm giác

sensory receptor thụ quan sensory store kho cảm giác sepal  lá đài

separation anxiety lo sợ chia ly separation layer tầng tách ra, tầng rụng sepsis (sự) nhiễm khuẩn, nhiễm trùng septa  (các) vách, (các) vách ngăn

septal (thuộc) vách septal nuclei vách nhân septate  (có) vách septate fibre sợi vách septate fungi  vách nấm

septic shock  choáng nhiễm khuẩn

septicidal nứt vách, xẻ vách, nẻ vách, rách vách septifragal tách rời vách, nứt rời vách, xẻ rời vách septum  vách, vách ngăn

septum transversum  vách ngang

sequence  chuỗi, trình tự, dãy

sequence (of a DNA molecule) trình tự (của phân tử ADN) sequence (of a protein molecule) trình tự (của phân tử protein) sequence map   bản đồ trình tự

sequencing  (sự) xác định trình tự

sequencing (of DNA molecules) giải trình tự (của phân tử ADN) sequencing (of oligosaccharides) giải trình tự (của các oligosaccharid) sequencing (of protein molecules) giải trình tự (của phân tử protein) sequential induction model  mô hình cảm ứng enzym  chuỗi sequestered iron  sát càng hoá

sequestrene  chát càng hoá, chất chelat hoá

sequestrol iron  sắt càng hoá

sequon sequon (điểm bám của đường trên phân tử  protein)

seral (thuộc) hệ diễn thế seral stage chuỗi diễn thế sere  hệ diễn thế

serial  analysis  of  gene  expression  (SAGE)  phân  tích  hàng  loạt  sự biểu hiện gen

 

serial homology  tính tương đồng chuỗi

serial learning  học thuộc lòng

serial recall  hồi tưởng nhắc lại

serial-position effect  hiệu ứng vị trí theo chuỗi, hiệu ứng vị trí thuộc  lòng

serine  serin

serine (ser)   serin

SERM chất điều biến thụ quan bằng estrogen chọn lọc (Selective Estrogen Receptor Modulators)

seroconversion  chuyển hoá huyết thanh

serological determinants  (các) quyết định kháng nguyên huyết  thanh

serological typing  xác định loại huyết thanh

serologist nhà huyết thanh học serology huyết thanh học seronegative âm tính về huyết thanh serophyte vi khuẩn ưa huyết thanh serosa  màng thanh dịch, thanh mạc

serotaxonomy (sự) phân loại bằng huyết thanh serotherapy liệu pháp huyết thanh, huyết thanh trị liệu serotonin  serotonin

serotypes  kiểu huyết thanh

serous  (có) huyết thanh, thanh dịch

serous membrane  màng thanh dịch, thanh mạc

serrate  (có) răng cưa, xẻ  răng cưa serrulate (có) răng cưa nhỏ sertory cells tế bào sertory

serum   serum, huyết thanh

serum albumin albumin huyết thanh

serum half life  nửa tuổi thọ của huyết thanh

serum immune response   phản ứng miễn dịch của huyết  thanh

serum lifetime  tuổi thọ của huyết thanh

serum sickness  bệnh huyết thanh

serum therapy  liệu pháp huyết thanh, huyết thanh trị  liệu

servomechanisms  cơ chế tự động

sesamoid  xương vừng

sessile  không cuống, định cư

sessile organisms  sinh vật bám đáy set of chromosome tập nhiễm sắc thể set point  điểm dừng

seta lông cứng, cuống bào tử, ria, tơ cứng setaceous  (có) lông cứng, (có) tơ cứng setea lông cứng, tia, cuống bào tử, tơ cứng setiferous  (có) lông cứng

 

setiform  (có) dạng lông cứng

setigerous  (có) lông cứng, mang lông cứng, (có) ria, mang  ria

setose  nhiều lông cứng

setulose (có) lông tơ, (có) lông mềm, (có) lông mịn

severe combined immunodeficiency syndrome hội chứng thiếu hụt miễn dịch phối hợp trầm trọng

sex  1.giới tính  2.xác định giới tính

sex cells  (các) tế bào sinh dục

sex chromosomes   nhiễm sắc thể giới tính

sex determination  xác định giới tính

sex differentiation  (sự) biệt hoá giới tính

sex gland  tuyến sinh dục

sex hormone  hormon giới tính

sex-limited character  tính trạng bị giới hạn bởi giới tính

sex-linked  liên kết giới tính, ghép giới tính

sex mosaic 1.thể khảm giới tính 2.dạng giới tính trung gian, thể lưỡng tính

sex ratio  tỉ lệ giới tính

sex reversal đổi giới tính, chuyển ngược giới tính sex reversed individuals cá thể bị biến đổi giới tính sex roles  (các) vai trò giới tính

sex transformation  biến đổi giới tính, chuyển giới tính

sexual  (thuộc) giới tính

sexual behaviour  tập tính giới tính, tập tính sinh dục

sexual characteristics đặc tính sinh lý sexual coloration nhuộm màu giới tính sexual conjugation  tiếp hợp hữu tính sexual development sự phát triển giới tính sexual differences  phân biệt giới tính

sexual dimorphism  (hiện tượng) lưỡng hình giới tính

sexual organs (các) cơ quan sinh dục sexual reproduction sinh sản hữu tính sexual selection chọn lọc hữu tính Sezary syndrome  hội chứng Sezary

SFE tách chiết dịch siêu tới hạn (supercritical fluid  extraction)

shade plant cây ưa bóng, cây chịu bóng shade tolerance   tính chịu bóng shading  (sự) che bóng

shadow species  loài chịu bóng

shadowing technique  kỹ thuật tạo bóng, kỹ thuật mạ  bóng

shaft  thân, trục, trụ, cán, cuống

shannon diversity index chỉ số đa dạng Shanon

 

shape  dạng

shape changes of cells  sự thay đổi hình dạng tế bào

shaping  (sự) định hình

shear  cắt

sheath  1.bao  2.cánh cứng   3.bẹ  4.bao, vỏ cứng, màng  cứng

sheath of Schwann  bao Schwann

sheep Dolly   cừu Dolly

shell gland  tuyến vỏ

shell ligament  dây chằng vỏ

shell membranes of bird egg  màng vỏ của trứng chim

shell sac  túi vỏ

shell shock  sốc tai nạn, sốc nặng

shellac  nhựa cánh kiến, senlac

shells vỏ (thân mềm) vỏ cứng, vỏ giáp shick cell anemia tế bào máu hình liềm shielding  (sự) chắn (phóng xạ) shikimic acid  axit sikimic

shinbone 1.xương chày 2.đốt chày, đốt ống Shine-Dalgarno sequence đoạn Shine-Dalgarno shock  sốc

shoot  thân mầm, thân chồi

shoot system  hệ chồi

shoot-tip culture  nuôi cấy đỉnh thân mầm

short-day plant  cây ngắn ngày

short hairpin RNA   ARN ngắn hình cặp tóc

short interfering RNA (siRNA) short shoot thân chồi ngắn short-sightedness  cận thị

short-term memory  trí nhớ ngắn hạn

shotgun cloning method phương pháp tách dòng bằng súng  săn

shotgun sequencing  giải trình tự bằng súng săn

shoulder girdle  đai ngực

shRNA ARN hình kẹp tóc ngắn (short hairpin RNA) shrubland cây bụi, sức sản xuất sơ cấp và sinh khối shunt equation  phương trình nối

shunt pthway  cách nối, phương thức nối

shunts  nhánh nối

shuttle vector   vectơ con thoi

Shwartzman reaction  phản ứng Shwartzman

sialic acid   axít sialic

siblings  anh chị em đồng huyết, anh chị em ruột

sibs anh chị em đồng huyết, anh chị em ruột

 

sickle cells  tế bào hình liềm

sid-1 protein protein SID-1 (có chức năng xuyên màng)

sieve area mặt rây, vùng rây sieve element  yếu tố rây sieve plate đĩa rây

sieve tube mạch rây, mạch libe sieve tubu member mạch rây sievert   sive

sighs  thở dài

sigmoid flexure  nếp uốn chữ S

sign  dấu hiệu, dấu

sign stimulus (tác nhân) kích thích dấu hiệu, (tác nhân) kích thích tín hiệu

signal peptides  peptit báo hiệu

signal sequences (các) chuỗi báo hiệu

signal transducers and activators of transcription (STATS) chất truyền tín hiệu và hoạt hoá phiên mã

signal transduction  truyền tín hiệu

signalling  phát tín hiệu

signaling molecule     phân tử (phát) tín hiệu signaling protein protein (phát) tín hiệu significance  mức tin cậy

silencing  (sự) câm (nói về gen không hoạt động)

silent mutation đột biến câm silicole  ưa silic, ưa đất  giàu silic siliqua  quả giác dài, qủa cải dài silique quả giác dài, qủa cải dài silk  

Silurian kỉ Silua Siluriformes bộ Cá trê simian virus 40  virut khỉ 40

similarity coefficient  hệ số đồng đều

simple  đơn, đơn giản

simple cells  đơn bào

simple diffusion  khuyếch tán đơn giản

simple fruit quả đơn simple leaf lá đơn simple pit  lỗ đơn

simple protein   protein đơn giản

simple sequence DNA  AND có trình tự đơn giản

simple sequence repeat (ssr) DNA marker technique kỹ thuật chỉ thị ADN (gồm) các đoạn lặp đơn giản

 

simple sequence repeat (SSR) genetic markers chỉ thị di truyền (gồm) các đoạn lặp đơn giản

Simpson diversity index  chỉ số đa dạng Simson

simulate  giả dạng

simulation  (sự) giả dạng

simulation by computer  mô phỏng bằng máy tính

single-cell protein  protein đơn bào

single-nucleotide polymorphisms (SNPS)   đa hình đơn  nucleotid

single-stranded DNA   ADN sợi đơn

single-walled carbon nanotubes  ống nano carbon vách  đơn

sinistrorse  quay trái, cuộn trái

sink  nơi cần, sức chứa

sinuate  1.(có) mép lá răng cưa  2.(có) hình sin, uốn lượn, lượn  sóng

sinus  xoang, ổ

sinus arrhythmia  xoang ổ Sinus venosus xoang tĩnh mạch sinusoid xoang mao mạch siphon ống hút, siphon siphonaceous (có) hình ống Slphonaptera bộ Bọ chét siphonate (có) ống hút, siphon siphoneous  (có) hình ống

siphonogamy (tính) thụ tinh qua ống phấn siphonostele trung trụ rỗng, thân mạch rỗng siphuncle  ống hút nhỏ, siphon nhỏ siphunculate (có) ống hút nhỏ, (có) siphon nhỏ Sipunculida  ngành Giun vòi

sir2 gene   gen sir2

Sirenia  bộ Bò biển

siRNA     ARN nhiễu ngắn (Short Interfering RNA)

sirT1 gene gen sirT1 (điều biến thông tin câm – Silent Information Regulator 1)

sirtuins  xem sirT1 gene

sister cell  tế bào chị em

sister chromatids  nhiễm sắc tử chị em

sister nucleus  nhân chị em

sister-chromatid exchange  trao đổi nhiễm sắc tử chị em

site-directed mutagenesis   Gây đột biến định hướng  điểm

site-directed mutagenesis (sdm)   Gây đột biến định hướng  điểm

site mutation   Đột biến điểm Xem Gene mutation

Site of Special Scientific Interest  địa điểm có tầm quan trọng khoa  học

đặc biệt, địa điểm thu hút chú ý đặc biệt về khoa học

dịch bài báo khoa học

site-specific mutagenesis  gây đột biến điểm đặc hiệu

 

sitostanol  sitostanol (este bắt nguồn từ sitosterol)

sitosterol  xem sitostanol

size-exclusion chromatography  (phép) sắc ký phân loại theo kích  cỡ

Sjơgren’s disease bệnh Sjơgren sk cơ chất k (substance k) skeletal (thuộc) bộ xương skeletal  muscle   cơ vân  skeleton  bộ xương

skeletagenous (có tính chất) tạo bộ xương skiagram phim X quang, ảnh X quang skiagraph phim X quang, ảnh X quang skin  da

skin dose  liều trên da

skin sensitizing antibody  kháng thể gây mẫn cảm da

skin test thử nghiệm da Skinner box lông Skinner skull  xương sọ, sọ

slavery  (sự) nô lệ, cảnh nô lệ

sleep ngủ, giấc ngủ

sleep apnoea syndrome  hội chứng ngừng thở lúc ngủ

sleep movement vận động ngủ sleeping sickness ngủ do say slice lát cắt

Sliding filament model  mô hình sợi trượt

sliding growth  mọc phủ, mọc cưỡi,

slime chất nhớt

slime mould nấm nhày slime plug nút nhầy slough  xác

slow-reacting substance  chất phản ứng chậm

slow virus  virut chậm

slow-wave sleep  giấc ngủ sâu, giấc ngủ sóng chậm

small interfering RNA   ARN nhiễu nhỏ

small intestine  ruột non

smal nuclear ribonucleoprotein   ribonucleprotein nhân  con

small nuclear RNA  ARN nhân nhỏ

small pole organic molecules phân tử hữu cơ nhỏ có cực

small RNA   ARN nhỏ

small ubiquitin-related modifier tác nhân sửa đổi liên quan ubiquitin  nhỏ

smallpox (bệnh) đậu mùa smallpox vaccination chủng đậu smegma  bựa sinh dục

 

smell  mùi

smooth colony  khuẩn lạc nhẵn

smooth endoplasmic reticulum  lưới nội chất trơn, lưới nội chất  nhẵn

smooth muscle  cơ trơn

smoothened  được làm trơn, được làm nhẵn

smut  bệnh nấm than

snails ốc sên

sneeze  sự hắt hơi

SNP   viết tắt của Single-Nucleotide Polymorphisms

snp chip   chip SNP

snp map   bản đồ SNP

snp markers   chỉ thị SNP

snRNP   ribonucleoprotein nhỏ trong nhân (small nuclear  ribonucleoproteins)

social cohension hypothesis for dispersal giả thuyết liên kết xã hội cho sự phát tán

social facilitation  hành động gây lây, tập tính gây lây bắt  buộc

social learning theory  thuyết tập quen xã hội

social organization  tổ chức xã hội

social parasitism  ký sinh xã hội

social perception  nhận thức (về) xã hội, hiểu biết (về) xã hội

social phobia (chứng) sợ xã hội social psychology tâm lý học xã hội social symbiosis cộng sinh xã hội socialization  (sự) xã hội  hoá  society tiểu quần xã

SOD  viết tắt của SuperOxide Dismutase

sodium  natri

sodium dodecyl sulfate sulfat dodecyl natri sodium lauryl sulfate sulfat lauryl natri sodium-potassium pump   bơm Na-K

soft commissure  mép nối mảnh

soft laser desorption (phương pháp) đẩy rời laze nhẹ

soft palate  vòm miệng mềm

soft radiation  phóng xạ vòm miệng mềm

soft rot  thối nhũn

soft wood  gỗ mềm, gỗ không mạch

soil-acting herbicide  chất diệt cỏ thông qua đất

soil-flora khu hệ thực vật đất soil structure cấu trúc đất soil texture kết cấu đất Solanaceae họ Cà

solanine   solanin

 

solar  toả tia, toả tròn

solar energy  năng lượng mặt trời

solar plexus đám rối toả tia solar radiation bức xạ mặt trời soldier  kiến lính, mối quân

soldier’s heart (hội chứng) trái tim người lính solenocyte tế bào ống, tế bào ngọn lửa solenoid model  mẫu cuộn xoắn

solid support  giá thể rắn chắc

solid-phase synthesis   tổng hợp ở pha rắn

soligenous sinh muối khoáng solitaria phase pha đơn độc soluble cd4  cd4 hoà tan

soluble complex phức hợp hoà tan

soluble fiber  sợi hoà tan

solute  chất tan

solute potential  thế hoà tan

solution  dung dịch, sự hoà tan, sự giải đáp, thuốc nước

solvent  dung môi, chất dung môi

soma  phần sinh dưỡng, soma somaclonal variation biến dị dòng soma somata (các) soma, phấn sinh dưỡng somata pore  khí khổng

somatacrin   somatacrin

somatic  (thuộc) soma, phần sinh dưỡng

somatic cell tế bào soma, tế bào sinh dưỡng, tế bào thân somatic cell hybrid thể lai tế bào soma, tế bào soma lai somatic crossover  sự trao đổi chéo soma

somatic doubling  lưỡng bội hoá soma, nhân đôi soma

somatic hybridization (sự) lai soma somatic layer lớp sinh dưỡng somatic mutation đột biến soma

somatic nervous system  hệ thần kinh sinh dưỡng

somatic pairing ghép đôi soma

somatic variants  (các) thể biến dị soma

somatoblast nguyên bào soma, nguyên bào sinh dưỡng somatoform disorder rối loạn soma, rối loạn cơ thể somatogenic phát sinh từ tế bào soma

somatomedins   somatomedin

somatopleural  (thuộc) lá vách thân, lá thành

somatopleure  lá thành, lá vách

 

somatosensory neurons nơron xúc giác somatostatin   somatostatin somatostatin   somatostatin somatotropic cells tế bào tuyến yên somatotropin somatotropin somatotropism (tính) hướng soma somatotype theory thuyết kiểu thân somnambulism  chứng miên hành

sonic hedgehog protein (SHH) xem hedgehog protein

sornite đốt thân

sorus  1.cụm bào tử   2.ổ bào tử

sos protein   protein SOS

sos repair system   hệ thống sửa chữa SOS

sos response (in Escherichia coli bacteria) phản ứng SOS (ở vi khuẩn E.coli)

SOS1 gene   gen SOS1

sotenostele  trung trụ ống

source strength  cường độ nguồn

Southern blot (phép) thẩm tích Southern

Southern blot analysis   phân tích bằng thẩm tích  Southern

Southern blotting       (phép) thẩm tích Southern Southern corn rootworm sâu đục rễ ngô phương bắc Southern hemisphere   bán cầu phía Nam

sowing density mật độ reo hạt soy protein protein đậu tương soybean aphid  rệp đậu tương

soybean cyst nematodes (SCN) giun tròn nang đậu  tương

soybean meal thức ăn đậu tương soybean oil dầu đậu tương soybean plant  cây đậu tương

SP  cơ xhất P (substance P)

SP-1 protein SP-1

space constant  khoảng cách không đổi

space parasite  vật ký sinh không gian, vật ký sinh khoảng  trống

spadiceous (có) bông mo spadiciform (có) dạng bông mo spadicose  (có) bông mo

spadix  bông mo

spasm (sự) co cứng, (có) co thắt spasmodic co cứng, co thắt spathe mo

spatial patterns  đặc trưng không gian

 

spatial summation  (sự) cộng  (trong) không gian

spatial tone  âm cộng hưởng

spatula  mảnh ức, mẩu nóc ức

spawn 1.đẻ trứng, phóng tinh  2.sợi nấm

specialist cá thể chuyên hoá specialist species loài chuyên hoá speciation (sự) hình thành loài species  loài

species diversity (sự) đa dạng loài species richness độ phong phú loài species selection (sự) chọn lọc loài species specific đặc thù loài

specieslarea curve  đường cong loài, diện tích

specific  đặc hiệu

specific activity   hoạt tính đặc hiệu

specific character  tính trạng đặc trưng

specific dynamic action  tác động động thái đặc biệt

specific heat nhiệt dung riêng specific name tên loài specificity (tính) đặc hiệu spectrin  spectrin

spectrophotometer  máy đo quang phổ

spelaeology hang động học speleology hang động học sperm  tinh trùng

sperm cell tinh bào, tế bào tinh spermaceti sáp cá nhà táng, sáp cá voi spermaduct ống dẫn tinh, tinh quản spermagonium  túi chứa tinh, tinh tử khí

spermary  tinh hoàn , túi phấn, túi giao đực, hùng khí

spermatheca túi nhận tinh, túi tiếp tinh spermatic (thuộc) tinh trùng, tinh hoàn spermatid tinh tử, tiểu tinh trùng spermatoblast  tinh tử

spermatocyte tinh bào, tế bào tinh spermatogenesis (sự) sinh tinh trùng spermatophore  túi chứa tinh, bao chứa tinh

Spermatophyta  ngành Thực vật có hạt, ngành Thực vật hoa  hiện

spermatozoa (các) tinh trùng spermatozoid tinh tử động spermatozoon  tinh trùng

spermiducal  (thuộc) ống dẫn tinh, tinh quản

 

spermiducal glands  (các) tuyến ống dẫn tinh, tuyến tinh  quản

spermiduct ống dẫn tinh, tinh quản spermiogenesis sự phát triển tinh trùng spermogonium túi chứa tinh, tinh tử khí spermotheca túi nhận tinh, túi tiếp tinh sphagnicolous sống ở đầm lầy rêu nước Sphagnum  chi Rêu nước

S phase  pha S

Sphenisciformes bộ Chim cánh cụt Sphenodon giống Thằn lằn, răng nêm sphenoidal  (có) dạng nêm Sphenopsida lớp Tháp bút, lớp Lá nêm Sphenophyllales bộ Lá nêm spherosome  thể cầu

sphincter cơ thắt sphingomyelin sphingomyelln sphingosine sphingosine sphygmus  mạch

spicate   1.(có) mấu nhọn  2.(có) dạng cựa

spicular  gai nhỏ, thể kim

spiculate  (có) gai nhỏ, (có) thể kim

spicule   gai nhỏ, thể kim

spiculiferous (thuộc) gai nhỏ, (thuộc) thể kim spiculiform (có) dạng gai nhỏ, (có) dạng kim spiculum  1.gai nhỏ  2.lưỡi nạo

spike  bông

spikelet  bông nhỏ, bông chét, bông nhánh, bông kẹ

spina  gai

spinal  (thuộc) cột sống, (thuộc) dây sống, tuỷ sống, (thuộc) gai  sống

spinal canal  ống tuỷ sống

spinal cord  tuỷ sống

spinal nerves thần kinh tuỷ sống spinal reflex phản xạ tuỷ sống spinal shock choáng tuỷ sống spinate (có) gai

spindle  (thể) thoi

spindle fibre  sợi thoi spine 1.gai 2.tia vây 3.gờ spiniform (có) dạng gai spinneret  vú tơ

spinning glands tuyến tơ

spinocerebellar tracts  đường não tuỷ

 

spinosad  spinosad (thuốc trừ sâu từ vi khuẩn  Saccaropolyspora)

spinose  (có) gai

spinosyns  spinosyn  (thuốc trừ sâu từ vi khuẩn Saccaropolyspora  spinosa)

spinous (có) gai

spinous process  1.mấu gai, mỏm gai   2.mấu thần kinh

spinule  gai nhỏ, ngạnh nhỏ

spiny vesicle  túi gai

spiracle 1.lỗ thở 2.khe mang  3.khe mang ngoài  4.lỗ mũi ngoài spiracular (thuộc) lỗ thở, khe mang, khe mang ngoài (có) lỗ mũi ngoài spiraculate (có)lỗ thở, khe mang,(có) khe mang ngoài, (có) lỗ mũi ngoài spiraculiform (có) dạnglỗ thở, (có) dạng khe mang,(có) dạng khe mang ngoài  (có) dạng lỗ mũi ngoài

spiral thể xoắn, sợi xoắn, vóng xoắn spiral cleavage (sự) phân cắt xoắn spiral ganglion  hạch xoắn

spiral valve van xoắn spirillum khuẩn xoắn spirochaetes khuẩn xoắn splanchnic  (thuộc) tạng

splanchnic ciculation vòng tuần hoàn tạng splanchnocoel khoang tạng, xoang tạng splanchnopleural (thuộc) lá tạng splanchnopleure  lá tạng

spleen  lách, lá lách, tì

splenomegaly  (chứng) to lách, phì đại lách

splice forms  (các) dạng ghép nối splice variants (các) biến thể ghép nối spliceosomes (các) thể ghép nối splicing  (sự) tách intron  (ghép exon)

splicing (of protein molecule) (sự) tách intein  (ghép  extein)

splicing junctions  điểm nối (các exon)

split brain  não tách rời

SPM  (phép) soi hiển vi (bằng cách) quét mẫu (scanning probe  microscopy)

spodogram ảnh than spondyl đốt sống spondylous (có) đốt sống sponge lớp Bọt biển spongin  chất bọt biển

spongioblasts  nguyên bào thần kinh đệm

spongy layer  lớp xốp

spongy-mesophyll mô thịt lá xốp

spongy-parenchyma nhu mô xốp

 

spongy-tissue  mô mềm xốp

spontaneous assembly (sự) lắp ráp ngẫu nhiên

spontaneous behaviour tập tính tự phát, tập tính ngẫu nhiên spontaneous generation thế hệ tự sinh, phát sinh tự phát spontaneous recovery tự hồi phục, hồi phục ngẫu nhiên spontaneous remission  tự bình phục

sporangium  túi bào tử, bào tử nang

spore bào tử

spore mother cell  tế bào mẹ bào tử

spore print vết bào tử sporocarp quả bào tử sporocyst kén bào tử, bào xác sporocyte  tế bào mẹ bào tử

sporogenesis (sự) phát sinh bào tử, hình thành bào tử sporogenous (thuộc) sinh bào tử, mang bào tử sporogenous layer  tầng phát sinh bào tử sporogonium  thể sinh bào tử vô tính

sporogony  (sự) phát sinh bào tử,  hình thành bào tử

sporont giai đoạn tế bào giao tử sporophore cuống bào tử, bào tử bính sporophyll lá bào tử, bào tử diệp sporophyte  thể bào tử, thực vật bào tử

sporopollenin sporopollenin, chất vỏ bào tử-phấn

Sporozoa lớp Trùng bào tử sporozoite tử bào tử, hạt bào tử sport (sự) đột biến sinh dưỡng,

sporulation  (sự) sinh bào tử,  hình thành bào tử

SPR cộng hưởng plasmon bề mặt (công nghệ xét nghiệm – Surface Plasmon Resonance  )

sprain (sự) bong gân

spray cành nhỏ, bụi nước, bình bơm nước spread (sự) phát tán, lan toả, lan truyền spreading agent  tác nhân phát tán

spring wood  (vòng) gỗ xuân

SPS hiệp định về tiêu chuẩn vệ sinh và vệ sinh thực vật của WTO (Sanitary and Phytosanitary Standards Agreement of the WTO)

spur  1.cựa  2.chồi ngắn

spuriae  lông vũ giả, lông vảy, lông cứng

squalamine  squalamin

squalene squama vảy

Squamata  bộ Thằn lằn

 

squamiform (có) dạng vảy squamous epithelium biểu mô vảy squamule  vảy nhỏ

squamulose  (có) vảy  nhỏ squarrose dựng lên, xù lên, sùi lên, squash ép, nén

squint   tật lác mắt

S-R theory thuyết kích thích phản ứng

SRB viết tắt của Sulfate Reducing Bacterium

ssDNA ssADN (ADN sợi đơn)

SSR  đoạn lặp trình tự đơn giản (Simple Sequence  Repeat)

ssRNA   ssARN (ARN sợi đơn)

stabilate  quần thể ổn định

stability  (độ) ổn định, (tính) ổn định, (độ) bền vững, (tính) bền  vững

stabilizing selection  chọn lọc bình ổn, chọn lọc làm ổn  định

stable equilibrium cân bằng ổn định stable limit cycle chu kỳ giới hạn ổn định stable states   trạng thái ổn định

stacchyose stacchyoza (loại oligosaccharid ở đậu  tương)

stachyose xem stacchyose

“stacked” genes  gen lớn

stading crop biomass   sinh khối thu hoạch

stadium tuổi lứa

stag-headed  (bị) chết cành ngọn

stagnicolous  sống ở nước tù, sống ở nước đọng

stage micrometer  trắc vi kế bàn trượt

staggered cuts  (các) vết cắt xen kẽ, (các) vết cắt lệch  nhau

staling (sự) đình trệ stamen   nhị staminal (thuộc) nhị staminate (có) nhị

staminode  nhị lép, nhị thui

stand  lô rừng trồng, lô cây trồng

standard deviation  độ lệch chuẩn, độ lệch quân  phương

standard error  sai số chuẩn

standard normal distribution phân phối chuẩn tắc chuẩn standing crop sản lượng định kỳ, tổng thu hoạch tiêu chuẩn standing-off dose  liều phải tránh xa

stanol ester   este stanol

stanol fatty acid esters  este axit béo stanol

stapes  xương bàn đạp

Staphylococcus  tụ câu khuẩn

 

star-shaped  (có) dạng sao

starch  tinh bột

starch fungi tinh bột nấm starch grain hạt tinh bột starch plant cây (có) tinh bột starch sheath bao tinh bột start codon  codon khởi đầu

startle colours  màu gây sửng sốt, màu gây kinh ngạc

startpoint điểm khởi đầu

startpoint of transcription  điểm khởi đầu phiên mã

starvation  (sự) đói

stasis (sự) ngừng sinh trưởng

STATS viết tắt của Signal Transducers and Activators of  Transcription

state-dependent learning tập quen phụ thuộc trạng thái state-dependent memory trí nhớ phục hồi trạng thái statenchyma  mô chứa sỏi thăng bằng

static life tables   bảng sống tĩnh

statistic  số liệu thống kê

statocyst 1.túi thăng bằng 2.nang thăng bằng statolith 1.thạch nhĩ, sỏi tai 2.sỏi thăng bằng steapsin  steapin

stearate (stearic acid)  stearat (axit stearic)

stearic acid axit stearic stearidonate stearidonat stearidonic acid   axit stearidonic

stearoyl-acp desaturase   desaturaza  stearoyl-acp

stele trụ, trung trụ, trụ giữa stellate  (có) dạng sao stellate cells tế bào hình sao stellate hair tóc chẻ ngọn stem thân, cọng trục

stem-and-leaf plot  sơ đồ thân  và lá

stem cell  tế bào nguồn, tế bào gốc

stem cell growth factor (SCF)  nhân tố sinh trưởng tế bào  gốc

stem cells  tế bào gốc

stem cell one tế bào gốc số 1 (từ đó sinh ra tất cả các tế bào của hệ miễn  dịch)

stem succulent thực vật thân mọng stenohaline thích nghi độ mặn kẹp stenophyllous (có) lá kẹp stenopodium  chân kẹp

steppes   thảo nguyên

stereo-isomer   chất đồng phân lập thể

 

stereocilia lông tiết cứng stereoisomers chất đồng phân lập thể stereoissomer  đồng đẳng

stereokinesis  (tính) ứng kích thích, (tính) ứng tiếp xúc

stereome mô cứng, cương mô

stereome cylinder trụ mô cứng, trụ cương mô stereospondylous (có) cột sống gắn liền stereospondyly cột sống gắn liền

stereotactic  ứng theo tiếp xúc thể rắn

stereotaxis (tính) ứng theo tiếp xúc thể rắn

stereotyped behaviour  tập tính định hình, tập tính rập  khuôn

steric hindrance  trở ngại không gian

sterile  1.thui, lép, bất thụ, bất dục, không sinh sản, vô sinh  2.tiệt  trùng

sterile (environment)   tiệt trùng (môi trường)

sterile (organism)   bất thụ (sinh vật)

sterile flower   1.hoa thui, hoa bất thụ  2.hoa đực

sterile glume  mày lép

sterilization 1.(sự) thiến, hoạn, gây vô sinh, gây bất lực  2. khử  trùng, tiệt trùng

sterilization khử trùng, làm cho bất thụ sternal (thuộc) xương ức, mảnh ức sternebrae (các) đốt ngực, (các) đốt ức sternum 1.mảnh ức 2.xương ức, mỏ ác steroid  steroid

steroid hormones  hormon steroit

steroid receptor  thụ quan steroid

steroid regulated genes (các) gen điều chỉnh bởi steroit steroid response elements nhân tố đáp ứng steroid sterols  sterol

sticky ends  (các) đầu dính, xem thêm cohesive ends

stigma  1.điểm mắt  2.núm nhuỵ   3.lỗ thở  4.khe mang  5.mắt  cách

stigmasterol   stigmasterol

stigmata (các) điểm mắt, (các) núm nhuỵ, (các) lỗ thở, (các) khe mang, (các) mắt cách

stilt-root   rễ bạnh

stimulus chất kích thích, tác nhân kích thích stimulus control kiểm soát kích thích stimulus filter  chọn lọc kích thích

stimulus generalization khái quát hoá kích thích stimulus-response theory thuyết kích thích phản ứng stimulus threshold  ngưỡng kích thích

sting  1.ngòi (đốt)   2.máng đẻ, ngòi đẻ

 

stinging hair  lông ngứa, lông độc

stipe cuống

stipes  cuống mắt, cuống

stipiform (có) dạng cuống mắt stipitate (có) cuống, (có) cuống mắt stipites (các) cuống, (các) cuống mắt stipular trace  mạch lá kèm

stipule  lá kèm

STM  kính hiển vi quét tạo đường hầm (Scanning Tunneling  Microscope)

stochastic  ngẫu hợp, ngẫu nhiên

stock  1.gốc ghép  2.vật liệu gốc, nguyên liệu gốc

stolon 1.thân bò, thân bồ 2.thân hình cung 3.thân bò ngầm 4.rễ  sinh dục

stolonate (có) thân bò, thân bồ, (có) thân hình cung, (có) thân bò ngầm, (có) rễ sinh dục

stoma   lỗ, khí khổng, lỗ khí

stomach  dạ dày

stomach insecticide  thuốc diệt côn trùng qua dạ dày

stomachic  (thuộc) dạ dày

stomata (các) lỗ, (các) khí khổng, (các) lỗ khí stomatal (thuộc) lỗ, khí khổng, lỗ khí stomatal complex  phức hệ miệng

stomatal open-closed mechanism  cơ chế đóng mở khí  khổng

stomatal pores   lỗ khí

stomate (có) lỗ, (có) khí khổng, (có) lỗ khí stomates (các) lỗ, (các) lỗ khí, (các) khí khổng stomatiferous (có) lỗ khí, (có) khí khổng stomatogastric  (thuộc) miệng dạ dày stomatose    (có) lỗ, (có) lỗ khí, (có)  khí khổng stomatous (có) lỗ, (có) lỗ khí, (có) khí khổng stomium  dãy tế bào nẻ

stomodaeal (thuộc) ống miệng stone cell tế bào đá thạch bào stoneworts  bộ Tảo bánh xe stool gốc đốn mọc chồi, chồi gốc

stop codon codon kết thúc, đơn vị mã kết thúc stop transfer sequence trình tự dịch mã kết thúc storage proteins  protein dự trữ

storied  (được) phân tầng, (được) phân lớp

storied cork lục bì nhiều tầng

STR markers  chỉ thị STR

 

strabiscus  tật lác mắt

strain  dòng, nòi, chủng

stranger anxiety (chứng) sợ người lạ stratification (sự) phân tầng, phân lớp stratified  (được) phân tầng

stratified epithelium biểu mô tầng stratiform (có) dạng tầng, (có) dạng lớp stratose  (có) tầng, kết tầng

stratum tầng, lớp

stratum corneum lớp sừng stratum germinativum lớp mầm stratum granulosum lớp hạt stratum lucidum lớp sáng stratum Malpighi lớp Malpighi streak  dải, sọc, vân

stream   dòng, luồng, suối, quá trình

streaming (sự) chảy streptavidin streptavidin streptococcus liên cầu khuẩn streptomycin  streptomycin

streptostyly  kiểu khớp động xương vuông-vảy

stress  tâm trạng căng thẳng

stress fibres  bó sợi căng

stress proteins  protein gây căng thẳng

stress response proteins protein phản ứng với căng thẳng stress responsive proteins protein phản ứng với căng thẳng stretch reflect  phản xạ duỗi

stria  1.nếp nhăn  2.dải, sọc, vân, vạch

stria medullaris vân hành striate cortex vỏ cơ vân striated muscle  cơ vân

striation hệ dải, hệ sọc, hệ vân, hệ vạch strict aerobe sinh vật hiếu khí nghiêm ngặt stridulating organs cơ quan phát âm stridulation  (sự) cọ sát inh  tai  Strigiformes  bộ Cú

strigose  (có) dạng lông cứng và dựng, (có) ria cứng và  dựng

stripe  dải, sọc

striped muscle cơ vân

strobila  1,thể phân đoạn nhiều đĩa  2.chuỗi đốt sán

strobilaceous  (thuộc) thể chén, thể nón

 

strobile  thể phân đoạn nhiều đĩa, chuỗi đốt sán

strobiliferous  (có) thể chén

strobilization 1.(sự) tạo thành thể phân đoạn nhiều đĩa 2.(sự) tạo thành chuỗi đốt sán

strobiloid  (có) dạng chén

strobilus   1.lá bào tử dạng nón, nón thông  2.hoa tự nón

stroke  sơ vữa mạch máu

stroke volume  thể tích mạch vữa

stroma  1.chất nền, cơ chất, thể lưới  2.khối mũ nấm  3.khung mạng,  mô

đỡ

stroma lamellae   (các) tâm chất nền, (các) tấm cơ chất (lục  lạp) stromata (các) chất nền, (các) cơ chất, (các) thể lưới, (các) khung mạng, (các) mô đỡ

stromate (có) chất nền, (có) cơ chất, (có) khung mạng, (có) mô đỡ stromatic (thuộc) chất nền, cơ chất, thể lưới,khung mạng, mô đỡ stromatiform (có) dạng chất nền, (có) dạng cơ chất, (có) dạng khung mạng, (có) dạng mô đỡ

stromatoid      (có) dạng chất nền, (có) dạng cơ chất, (có) dạng khung mạng, (có) dạng mô đỡ

stromatolites  stromatolit , cấu trúc tảo tầng

stromatous      (có) chất nền,(có) cơ chất, (có) khung mạng, (có) mô đỡ

stromelysin (mmp-3)  stromelysin (mmp-3)

strophic movement   vận động xoắn cuộn, vận động xoắn  vặn

strophiole  mộng (hạt)

strophism (sự) xoắn cuộn, xoắn vặn structural  (thuộc) cấu trúc structural biology sinh học cấu trúc structural colours  màu cấu trúc

structural diversity of plant  đa dạng cấu trúc của cây

structural formul  công thức cấu tạo

structural gene   gen cấu trúc

structural genomics  hệ gen học cấu trúc

structural proteomics  protein học cấu trúc

structure-activity models  mô hình cấu trúc-hoạt tính

Struthioniformes  bộ Đà điểu

sts sulfonylurea (herbicide)-tolerant soybeans đậu tương chịu sulfonylurea (thuốc trừ cỏ)

stubble   gốc roi

stuffer fragment   đoạn nhồi (xem thêm polystuffer)

stx  độc tố giống Shiga (Shiga-like toxins)

style  vòi nhuỵ

stylet  trâm nhỏ, gai nhỏ, lông cứng nhỏ

styliform  (có) dạng trâm, (có) dạng gai

 

stylopodium 1.gốc vòi nhuỵ 2.đốt háng subception nhận thức dưới ngưỡng subchelate  (có) vuốt bắt mồi

subclass  phân lớp

subclavian  dưới đòn

subclavian artery động mạch dưới đòn subclimax giai đoạn trước cao đỉnh subconscious (thuộc) tiềm thức subcortical dưới vỏ

subculture (sự) cấy truyền subcutaneous dưới da subdorsal  dưới lưng

suberin  suberin, chất bần, chất lie

suberin lamella tầng lục bì, phiến lục bì, phiến suberin suberization  (sự) hóa bần,  hoá lie,  hoá sube subgenital  (thuộc) dưới cơ quan sinh dục

subgenual organ cơ quan dưới thể gối subimaginal (thuộc) giai đoạn gần thành trùng subimago giai đoạn gần thành trùng sublimation  (sự) thăng hoa

subliminal perception nhận thức dưới ngưỡng

sublingua cựa dưới lưỡi

subligual glands  tuyến dưới lưỡi

sublittoral plant thực vật vùng dưới triều, thực vật vùng ven bờ sublittoral zone vùng dưới triều, vùng cận triều, vùng ven bờ submandibular gland  tuyến dưới hàm

submaxillary  dưới hàm dưới

submucosal plexus  đám rối dưới lớp màng nhày

subset tiểu quần thể, bộ nhỏ

subsidiary cell tế bào phụ, tế bào kềm, trợ bào

subspecies loài phụ substance cơ chất substantia chất , vật chất substantia nigra  chất xám

substantial equivalence (sự) tương đồng cơ chất substantially equivalent tương đồng cơ chất substantive variation biến đổi chất lượng substitutable resources tài nguyên thay thế substitution vector  vectơ thay thế

substrata   chất nền

substrate  1.chất nền, cơ chất   2.giá bám, thể bám, giá thể

substrate adhesion molecules  phân tử kìm hãm cơ chất

 

substrate  cơ chất

substrate level phosphorylation       phosphoryl hóa mức cơ chất

subtectal  1.dưới mái  2.xương sọ

subtend nằm kề dưới, nằm ngay cạnh dưới subthalamic nucleus nhân vùng dưới đồi subtratum giá bám, thể bám, giá thể subulate (có) dạng lá lúa, (có) dạng dùi succession   diễn thế

succise (bị) cắt cụt, (bị) chặt cụt, (bị) bẻ cụt succulent mọng dịch, mọng nước, mọng nhựa succus entericus  dịch ruột

sucker  1.chồi rễ bất thườn   2.giác bám, giác hút, giác mút

sucrase sucraza

sucrose  sucroza

sucrose gradient  sucroza gradien

suction pressure  áp lực hút

suctorial cuốn vào, hút vào, (thuộc) giác hút suctorial mouthparts phần phụ miệng kiểu hút sudden death syndrome hội chứng đột tử sudoriferous (có) mồ hôi, thoát mồ hôi, đổ mồ hôi sudorifrrous gland  tuyến mồ hôi

sudoriparous  chảy mồ hôi, ra mồ hôi

sugar đường

sugar fungi  nấm đường

sugar molecules  (các) phân tử đường

sugar plant cây (có) đường suicide genes (các) gen tự sát suifructescent (có) cây bụi thấp suifruticose (có) cây bụi thấp sulci   khe, rãnh

sulcus  khe, rãnh

sulfate reducing bacterium  vi khuẩn khử sulfat

sulforaphane   sulforaphan

sulfosate  sulfosat

sulphur  lưu huỳnh

sulphur bacteria  vi khuẩn ưa lưu huỳnh

sulphuric acid axit sunphuric summer annual cây một năm vụ hè summer egg  trứng mùa  hè summer wood  gỗ mùa hè

SUMO protein sửa đổi nhỏ liên quan với Ubiquitin (Small Ubiquitin- Related Modifier)

 

sun plant cây ưa nắng

superantigens siêu kháng nguyên superciliary (thuộc) lông mày, trên ổ mắt supercoiling  siêu xoắn

supercritical carbon dioxide  dioxid carbon siêu hạn

supercritical fluid dịch lỏng siêu hạn superego cái siêu tôi, cái siêu kỳ, cái siêu ngã superficial cleavage  phân cắt bề  mặt superior  trên

superior vena cava  tĩnh mạch chủ  trên superior vestibular nucleus nhân tiền đình trên supernormal stimulus kích thích vượt chuẩn supernumary chromosomes  nhiễm sắc thể thừa

superovulation  (sự) rụng trứng nhiều lần,  rụng trứng quá  mức

superoxide anion superoxit anion

superstitious behaviour in animals       tập tính củng cố liên hiệp ở động vật

supinate  (thuộc) quay ngửa

supination (sự) quay ngửa,  ngửa bàn tay

supinator cơ quay ngửa, cơ ngửa bàn tay supplemental (được) bổ sung, (được) thêm vào, dôi ra superoxide dismutase (sod)  dismutaza superoxid

superparamagnetic nanoparticles (các) hạt nano thuận từ supplementary (được) bổ sung, (được) thêm vào, dôi ra supplementary motor area   vùng phụ vận động

supply point điểm cấp supporting cells tế bào trụ suppressed  thiếu, không đầy đủ

suppression  1.(sự) ức chế   2.dị tật thiếu, (sự) thiếu

suppressor cell tế bào ức chế suppressor gen ức chế suppressor gene  gen ức chế

suppressor mutation   đột biến ức chế suppressor T cells (các) tế bào T ức chế suppressor T cell factor nhân tố tế bào T ức chế supradorsal  trên lưng

supramolecular assembly  (sự) lắp ráp trên mức phân tử

supra-occipital xương trên chẩm suprarenal trên thận, thượng thận suprarenal body tuyến thượng thận suprarenal gland  tuyến thượng thận

supraspinal control of muvements  sự điều khiển vận động cột  sống

surface area     vùng bề mặt

 

surface plasmons  plasmon bề mặt

surface plasmon resonance (SPR) cộng hưởng plasmon bề  mặt

surface tension  sức căng bề mặt

surfactant  chất hoạt dịch

surround inhibition sự ức chế của môi trường survival (sự) sống sót, thoát nạn, thoát chết survival curve  đường cong sống sót

survivorship curve  đường cong dộ sống sót, đường cong sinh  tồn

suspension culture nuôi cấy huyền phù suspension feeder động vật ăn lọc suspensor dây treo, cuống phôi

suspensor of plant embryo  dây cheo, cuống phôi ở thực  vật

suspensorium  sụng móng hàm

suspensory (thuộc) sụng móng hàm, nâng đỡ, treo susplus yield model mô hình thu hoạch thêm sustainable agriculture nông nghiệp bền vững sustainable development phát triển bền vững sustentacular cells  tế bào đỡ

sutural  (thuộc) đường nối, đường khớp, (thuộc) khớp  nối

suture  đường nối, đường khớp

swallowing  họng, nuốt

swamp  đầm lầy, sức sản xuất sơ cấp và sinh khối

swarm  đàn, bầy

swarm cell tế bào di động swarmer  bào tử di động sweat mồ hôi, sự chảy mồ hôi sweating sự đổ mồ hôi

swim bladder  bong bóng

swimmerets  (các) tấm bơi

switch plant  cây thân quang hợp lá vảy

switch proteins   protein chuyển đổi, protein công tắc

switch region  vùng chuyển đổi

switching (on/off) of genes   bật-tắt gen

SWNT  ống nano carbon đơn vỏ (single-walled carbon  nanotube)

sycon   cá thể dạng chum, dạng sycon

syk protein   protein syk (làm dừng một chuỗi phản ứng hoá học trong tế  bào)

syloid process mỏm trâm, mỏm gai Sylvian aqueduct cống Sylvius Sylvian fissure khe Sylvius symbiont  hiện tượng cộng sinh

symbiosis  (hiện tượng) cộng sinh, (đời sống) cộng sinh

symbiotic  (thuộc) cộng sinh

 

symbol  ký hiệu, vật  tượng trưng symmetrical đối xứng symmetry  (tính) đối xứng

sympathetic cholinergic păthway tác động giao cảm kiểu chim, điều khiển dòng máu trong mạch nhỏ

sympathetic control  sự điều khiển hệ thần kinh giao  cảm

sympathetic ganglia  hạch giao cảm

sympathetic nerves  dây thần kinh giao cảm

sympathetic nervous system  hệ thần kinh giao cảm

sympathetic ophthalmia viêm mắt đồng cảm, nhãn viêm giao cảm, viêm mắt giao cảm

sympathetic stimulation sự kích thích dây thần kinh giao cảm sympathomimetics tác dụng giống thần kinh giao cảm sympatric  cùng khu vực phân bố, gối vùng phân bố

sympatric speciation (sự) hình thành loài cùng vùng phân bố sympetalous (có) cánh tràng hợp, (có) cánh tràng liền symphysial (thuộc) tiếp hợp, khớp, ghép

symphysis  chỗ tiếp hợp, chỗ ghép, khớp

symplast  thể hợp bào

symplastic (thuộc) hợp bào

symplastic growth sinh trưởng hợp bào sympodial growth sinh trưởng hợp gốc sympodium  trục hợp

synandrium  nhóm bao phấn hợp, nang tiểu bào tử

synandrous  (có) nhị hợp

synangium túi bào tử hợp, hợp bào tử nang synapomorphies đặc tính dẫn xuất chia sẻ synapse  khớp thần kinh

synapsid  một hố thái dương

Synapsida phân lớp Một hố thái dương synapsis (sự) kết cặp, liên kết, tiếp hợp synaptic boutons chồi khớp thần kinh synaptic delay   sự chậm chễ tiếp hợp

synaptic modulation  sự phân hoá thuận nghịch synap thần  kinh

synaptic potential  điện thế xynáp

synaptic terminal  đầu khớp thần kinh

synaptic transmission   hạch tự động truyền dẫn xynap thần  kinh

synaptic vesicles (các) bọng sinap, (các) túi sinap synaptonemal complex phức hệ nhiễm kết cặp, phức hệ sinap synarthrosis  khớp bất động

syncarpous  (có) lá noãn hợp

syncaryon  nhân hợp

 

synchondrosis  khớp sụn

synchronous flight   chiếu sáng đồng thời

synchrony in population   (sự) đồng bộ trong quần thể

syncitium  thể hợp bào

syncytial  (thuộc) hợp bào

syncytial blastoderm hợp bào phôi bì syncytiotroblast thể nguyên hình, hợp bào, hỗn bào syndactyl  liền ngón, dính ngón

syndactylism  (sự) liền ngón,  dính ngón

syndesmochorial placenta nhau lá, nhau liên kết-đệm niệu syndesmosis khớp chung dây chằng, khớp động nhẹ syndrome hội chứng

synecology sinh thái học quần xã synergetic hợp lực, đồng vận synergic hợp  lực đồng vận

synergic mechanisms cơ chế đồng vận synergid trợ bào, tế bào phụ trợ synergism  (sự) tác dụng phối hợp

syngamy (tính) hợp giao tử, (tính) hợp giao, (tính) sinh sản hữu  tính

syngeneic  đồng nguồn, đồng gen

syngenesis (sự) dính mép bên, liền mép bên syngnathous (có) hàm liền, (có) hàm dính mép bên synkaryon   nhân hợp

synnovial membrane  màng hoạt dịch

synosteosis (sự) liền xương

synovia dịch khớp, hoạt dịch

synsacrum xương cùng liền, xương cùng hợp, khối xương  cùng

synstemic circulation  vòng tuần hoàn lớn

syntechnic hội tụ, đồng quy syntenosis khớp có gân bao quanh synthase   synthaza

synthesizing (of DNA molecules) tổng hợp (các phân tử ADN) synthesizing (of oligosaccharides) tổng hợp oligosaccharid synthesizing (of proteins)  tổng hợp protein

synthetase  synthetaza

synthetic analysis of development  phân tích tổng hợp sự phát  triển

synthetic biology sinh học tổng hợp, sinh tổng hợp synthetic oligonucleotide oligonucleotid tổng hợp synusia  quần xã cùng điều kiện

syringeal (thuộc) minh quản syringes (các) minh quản syrinx minh quản

 

systalsis  (sự) co giãn,  đập  nhịp systaltic co giãn, co bóp, đập nhịp system 1.hệ, hệ thống 2.hệ, bộ, bộ máy systematic  (có) hệ thống, toàn thể

systematic activated resistance  tính kháng được hoạt hoá có hệ  thống

systematic desensitization   mất nhạy cảm có hệ thống

systematics  phân loại học, hệ thống học

systemic  (thuộc)  hệ thống, toàn hệ

systemic acquired resistance (SAR) tính kháng được tập nhiễm có hệ thống

systemic arch vòng tuần hoàn systemic circuit hệ thống kín systemic circulation  hệ tuần hoàn

systemic inflammatory response syndrome bệnh phản ứng nhiễm khuẩn có hệ thống

systemic lupus erythematosus luput ban đỏ hệ thống

systeomics  hệ thống học

systole  kỳ tâm thu

systolic murmur  tiếng thổi tâm thu

systolic pressure   áp lực tâm thu

 

T

 

 

T-agglutinin  ngưng kết tố

T-antigens  (nhóm) kháng nguyên T

T-bands băng T

T-cell  tế bào T

T cell growth factor (TCGF)  nhân tố sinh trưởng tế bào  T

T-cell leukaemia viruses (các) virut ung thư bạch cầu tế bào T T cell modulating peptide (TCMP) peptid điều chỉnh tế bào T T cell replacing factor  nhân tố thay thế tế bào T

T cell receptors      thụ quan tế bào T

TCGF   viết tắt của T Cell Growth Factor

TCMP      viết tắt của T Cell Modulating Peptide

T-dependent antigens  (các) kháng nguyên phụ thuộc T

t-distribution  phân bố-t

t-DNA   t-ADN

T lymphocyte  lympho bào T

T lymphocyte antigen receptor thụ thể lympho bào Tdành cho kháng nguyên

T3  tên một phag của E.coli

T4 cells (các) tế bào T4 (lympho bào T)

T6 marker chromosome nhiễm sắc thể đánh dấu T6

tabescent quăn, nhăn nhúm taboo điều cấm kỵ, luật cấm tabular (có) dạng biểu bảng TAB vaccine vacxin TAB tachistoscope kinh nghiệm tốc tachycardia  tim đập nhanh

tachygenesis (sự) phát triển đốt cháy giai đoạn tachygenetic (sự) phát triển đốt cháy giai đoạn tachykinins   tachykinin

tactic movement   cử động theo kích thích, cử động theo ứng  động

tactile  (thuộc) sờ mó, cảm xúc tactile bristle ria xúc giác, ria sờ mó tactile receptor cơ quan xúc giác tadpole  nòng nọc

taenia 1.sán  2.bó sợi taeniasis (sự) nhiễm sán dây tag  thẻ, dấu, nhãn, vòng

 

tagged molecules or cells  (các) tế bào hoặc phân tử được đánh  dấu

tagma  vùng thân

tagmata (các) vùng thân

tagmosis (sự) phân đoạn vùng thân taiga taiga, vùng rừng thông xibia tail đuôi

tali  (các) xương sên

talon  vuốt

talus  xương sên

tandem affinity purification tagging  đánh dấu tinh sạch ái lực liên  tiếp

tandem repeat   đoạn lặp liên tiếp

tangential longitudinal section  mặt cắt dọc tiếp tuyến

tanning   (sự) ngâm tẩm,  cố kết thêm

tannins  tanin

tannin sac  túi tanin

tapetum  1.tầng nuôi  2.lớp cơ phản quang, lớp sắc tố phản  quang

tapeworm sán dây

TAP tagging  (phương pháp) đánh dấu tinh sạch bằng ái lực nối  tiếp)

Tandem Affinity Purification Tagging

taproot rễ cái, rễ chính

taproot system  hệ rễ chính

Taq DNA polymerase   polymeraza ADN Taq

Tardigrada  phân ngành đi chậm, phân ngành Chân  ngắn

target  đích

target cell  tế bào đích

target-ligand interaction screening

target validation hoạt hoá đích, làm cho đích có hiệu lực tarsal  (thuộc) sụn mí, đốt bàn, khối xương cổ  chân tarsal glands tuyến sụn mí mắt

tarsus  1.sụn mí  2.đốt bàn  3.khối xương cổ chân

taste bud gai vị giác, chổi vị giác, nụ vị giác, nhú vị giác TAT protein TAT (kích hoạt gen HIV trong tế bào) TATA box   hộp TATA

TATA homology  tương đồng TATA

taungya  đất giao trồng rừng

taxes (các) (tính) (hướng) theo kích thích

taxis  (tính) (hướng) theo kích thích

taxol  taxol (chất hoá học ở thực vật, chống bệnh mốc  nước)

taxon taxon, cấp phân loại, đơn vị phân loại taxonomic composition thành phần danh pháp học taxonomic series  dãy taxon

taxonomy  phân loại học

TBT  rào cản kỹ thuật đối với thương mại (Technical Barriers to  Trade)

 

TCGF nhân tố sinh trưởng tế bào T (T Cell Growth  Factor)

TCK Smut  bệnh nấm TCK Smut (ở lúa mì)

tear gland  tuyến lệ

teats  (các) núm vú

technology protection system  hệ thống bảo vệ công  nghệ

tectorial (thuộc) đậy, che phủ tectorial membrane màng đậy tectrices  lông phức

tectum thể mái

tegulated  (được) lợp vảy, (được) lợp tấm, (được) lát vảy, (được) lát  tấm

tegument  màng bọc, vỏ áo,

teleceptor  viễn thụ quan, cơ quan cảm nhận từ xa

telegony (tính) ảnh hưởng đời bố trước, (tính) ảnh hưởng từ xa, (tính) ảnh hưởng cách truyền

telencephalon não cùng, não tận teleological (thuộc) mục đích luận teleonomy mục đích luận Teleostei  phân lớp Cá xương

telepathy thần giao cách cảm, (sự) truyền giao cách cảm telereceptor viễn thụ quan, cơ quan cảm nhận từ xa telocentric  (thuộc) tâm động mút

telolecithal đoạn noãn hoàng

telome telom, thể bào tử

telome theory  thuyết telom, thuyết thể bào tử

telomerase   telomeraza

telomere đoạn cuối, khúc cuối, telome telomorph giai đoạn hữu tính telophase kỳ cuối

telson gai trâm, trâm cong

temparate virus  virut ôn hoà

tempate deciduous forest  rừng ôn đới rụng lá

temperate   ôn hoà

temperature   nhiệt độ

temperature coefficient   hệ số nhiệt  độ temperature deciduos forest  rừng nhiệt đới rụng lá temperature forest   rừng ôn đới

temperature gradient   gradien nhiệt độ

temperature grassland  đồng cỏ ôn đới

temperature regulating centre trung tâm điều hoà nhiệt độ temperature sensitive mutant thể đột biến mẫn cảm nhiệt độ temperature sensitive period giai đoạn mẫn cảm nhiệt độ temperature zone   vùng ôn đới

 

template  khuôn

temporal  xương thái dương

temporal heterogeneity       bất đồng theo thời gian

temporal lobe  hố thái dương

temporal openings  hố thái dương

temporal summation  (sự) tạo thành hố thái dương

temporal vacuities hốc thái dương tendency xu thế, xu hướng tendinous  (có) gân

tendon gân

tendon reflex sự phản xạ gân

tendril tua cuốn tenia sán, bó sợi

teniasis (sự) nhiễm sán dây tension wood gỗ chịu sức kéo tensor  cơ năng

tensor tympani muscle   căng cơ tai giữa

tentacle   tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn

tentacular (thuộc) tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn

tentaculiferous   (có) tua sờ, (có) mấu sờ, (có) tay sờ, (có) tay  cuốn

tentaculiform (có) dạng tua sờ, (có) dạng tay sờ tentaculum tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn tentorium 1.lều  2.khung sọ

teosinte cây ngô dại (Zea diploperennis)

tepal   cánh hoa

teratogen tác nhân gây quái thai teratology  quái thai học teratoma  u quái

terebrate  (có) dùi đẻ trứng

terete (có) dạng ống trứng

tergal (thuộc) mặt lưng, mảnh lưng,  tấm lưng tergum mặt lưng, mảnh lưng, tấm lưng teratogen   tác nhân gây quái thai

terminal bud  chồi đỉnh

terminal deoxynucleotidyl transferase       transferaza deoxynucleotit  tận cùng

termitarium tổ mối ternate (có) mẫu ba terpenoids  terpenoit

terminal transferase       transferaza điểm cuối termination codon codon chặn cuối (gen) terminator  nhân tố kết thúc

 

terminator cassette  casset kết thúc

terminator sequence  trình tự kết thúc

terpenes  terpen (hóa chất từ thực vật, tạo hương vị cho thịt cá, khi cá  ăn)

terpenoids  terpenoid

terrestrial communities quần xã trên cạn

territory  lãnh thổ

tertiary structure cấu trúc bậc ba tertiary thickening hóa dày cấp ba tertiary wall  vách cấp ba

test  vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai

testa  1.vỏ hạt  2.vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai

testacean  (thuộc) vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp,  mai

testaceous   (có) vỏ hạt, (có) vỏ, (có) bộ xương ngoài, (có) vỏ giáp, (có)  mai

testcross phép lai chéo testes (các) tinh hoàn testis  tinh hoàn

testicular  (thuộc) tinh hoàn

testicular feminization sự nữ hoá tinh hoàn testosterone kích tố sinh dục đực, testosteron tetanic contraction  co cứng cơ

tetanus (bệnh) uốn ván, (chứng) co cứng cơ tetanus antitoxin kháng độc tố uốn ván tetanus toxin  độc tố uốn ván

tetrad  1.thể tứ phân, tứ phân bào tử  2.bộ bốn

tetracycline  (tc)      tetracyclin tetrad analysis phân tích bộ bốn tetradactyl  bốn ngón tetragonous bốn góc, bốn cạnh

tetrahydrofolic acid   axit tetrahydrofolic

tetramerous  bốn phần, (có) mẫu bốn

tetraparental chimera  quái thai bốn bố mẹ, thể khảm bốn bố  mẹ

tetraploid tứ bội, thể tứ bội tetrapod bốn chân tetrapterous bốn cánh

tetrarch  bốn bó sơ cấp, bốn bó nguyên mộc

tetrasornic thể bốn tetrasporophyte thể tứ bào tử texture  cấu trúc, kiến tạo

TG  triglycerid

TGA cơ quan chính phủ Australia phê duyệt các sản phẩm  thuốc

TGF biến nạp nhân tố sinh trưởng (Transforming Growth  Factor)

 

thalamic nulcei  nhân đồi thị

thalamus   1.đế hoa  2.đồi thị

thalassaemia  (bệnh) thiếu máu vùng biển,  thalassaemia

thalassophyte thực vật biển, tảo biển Thale Cress Arabidopsis thaliana thalloid  (có) tản

thallus tản

thanatoid   gây chết

thanatosis  (trạng thái) chết giả

Thebesian valve  van Thebesian

theca   1.áo, vỏ   2.bao gân  3.vách chồi san hô

theca extena  ổ bào tử ngoài

theca interna  ổ bào tử trong

thecal (thuộc) áo, vỏ, bao gân, vách chồi san hô

thecal cells  tế bào áo

thecate (có) áo, (có) vỏ, (có) bao gân, (có) vách chồi san hô thecodont   (có) răng trong huyệt, (có) răng trong ổ thelytoky  (tính) sinh sản toàn cái

thematic apperception test  trắc nghiệm nhận thức theo chủ  đề

theory of evolution by natural selection học thuyết tiến hoá chọn lọc tự nhiên

theory of games  lý thuyết trò chơi

the pill viên tránh thai

Theria  phân lớp  Thú bậc cao

thermal conductivity tính ttuyền dẫn nhiệt thermal death point  điểm chết  nhiệt thermal hysteresis proteins protein trễ nhiệt thermoduric  bền nhiệt

thermodynamics nhiệt động lực học thermogenesis  (sự) sinh nhiệt, thermolysis (sự) mất thân nhiệt, toả nhiệt thermonasty (tính) ứng động nhiệt

thermoperiodicism (hiện tượng) chu kỳ nhiệt

thermophil ưa nhiệt, ưa nóng thermophilic ưa nhiệt, ưa nóng thermophilic bacteria vi khuẩn ưa nhiệt thermophilous  ưa nhiệt, ưa nóng

thermophyllous (có) lá ưa nóng, (có) lá ưa nhiệt thermoreceptor cơ quan cảm nhận nhiệt thermoregulation (sự) điều hoà nhiệt độ thermoregulatory effectors hiệu quả điều hoà nhiệt thermotolerant  chịu nhiệt, chịu nóng

 

therophyte cây một vụ, cây một năm

thiamin thiamin

thick filament  sợi dày

thiessen polygons   đa giác Thiesen

thigmocyte  tiểu cầu

thigmotropism (tính) hướng tiếp xúc

thin filament sợi mỏng thioesterase   thioesteraza thiol group nhóm thiol thioredoxin    thioredoxin third ventricle não thất III thirst  (sự) khát

thoracic  (thuộc) ngực, đốt ngực

thoracic duct  ống ngực

thorn gai

threat behaviour tập tính cảnh cáo, tính đe doạ threatened  species  loài bị đe doạ

threonine  threonin threshold ngưỡng, bậc, thềm thrombin trombin thrombocyte tiểu cầu

thrombolytic agents tác nhân làm tan cục (máu) nghẽn thrombomodulin  chất điều biến nghẽn mạch thrombosis (sự) nghẽn mạch,  tắc mạch

thrombus  cục nghẽn

thrum hoa tơ

Thy 1 antigen  kháng nguyên Thy 1

thylakoid thylacoit

thymic epithelial cells (các) tế bào biểu mô tuyến ức thymic hypoplasia thiểu sản tuyến ức, suy sản tuyến ức thymine thymin

thymocyte tế bào tuyến ức, ức bào, thymo bào

thymine (thy)      thymin

thymoleptics thymoleptics (nhóm thuốc ảnh hưởng đến cảm giác và hành  vi)

thymoma u tuyến ức thymopoietin thymopoietin thymosins  thymozin thymus tuyến ức

thymus derived cells (các) tế bào nguồn gốc tuyến ức

thymus independent antigen  kháng nguyên không phụ thuộc tuyến  ức

thymus dependent antigen kháng nguyên phụ thuộc tuyến  ức

thymus dependent area  vùng phụ thuộc tuyến ức

 

thyroid gland tuyến giáp

thyroid hormone  hormon tuyến giáp

thyroid stimulating hormone (TSH) hormon kích thích tuyến giáp thyroid-stimulating antibodies kháng thể kích thích tuyến giáp thyroid-stimulating hormon hormon kích thích tuyến giáp thyroiditis  viêm tuyến giáp

thyrotoxicosis  bệnh nhiễm độc tuyến giáp

Thysanoptera  bộ Đuôi tơ

TI   viết tắt của Trypsin Inhibitor

Ti plasmid   plasmid Ti

tibia  1.xương chày  2.đốt chày, đốt ống

ticks  ve, bét, tíc

tidal cycle   chu kỳ thuỷ triều

tidal movement   vận động triều

tidal volume  thể tích hô hấp, dung tích hô hấp

tight junction  đầu nối chặt

TIL cells  (các) tế bào lọc khối u (tumor-infiltrating  lymphocytes)

tiller chồi gốc, nhánh gốc timber line dải rừng, đỉnh núi Tinamiformes  bộ Gà-Đà điểu

t-IND  xem Treatment Investigational New Drug  Application

t-IND treatment xem t-IND

T-independent antigene  kháng nguyên không phụ thuộc  T

tirf microscopy tissue  

tissue array  dàn mô

tissue culture   nuôi cấy mô

tissue engineering  kỹ thuật (sửa) mô

tissue plasminogen activator (TPA)  chất hoạt hoá mô sinh  plasmin

tissue specific antigen   kháng nguyên đặc hiệu mô

tissue tensions   sức căng của mô

tissue typing  định typ mô, định typ tổ chức

titin  thụ thể trợ lực

titre hiệu giá, độ chuẩn

TKI   viết tắt của Tyrosine Kinase Inhibitors

TLR xem toll-like receptors Tm Tm, nhiệt độ nửa biến tính Tmaze   mê lộ T

TME  năng lượng thật có khả năng chuyển hoá (true metabolizable  energy)

TMEn xem TME

TMV  viết tắt của Tobacco Mosaic Virus

TNF   viết tắt của Tumor Necrosis Factor

 

tobacco budworm  sâu chồi thuốc lá (Heliothis  virescens)

tobacco hornworm  sâu sừng thuốc lá (Manduca sexta)

Tobacco mosaic virus  virut khảm thuốc lá

tocopherols tocopherol tocotrienols tocotrienol tolerance  (sự) chịu đựng

tolerance range   biên độ dung nạp, biên độ chịu đựng

tolerogen  tác nhân chịu đựng

toll-like receptors  thụ quan toll-like

tomato  cà chua

tomato fruitworm sâu đục quả cà chua tomentose (có) lông măng, (có) lông tơ tomentum lông bông

tone trương lực

tongue  1.lưỡi  2.vòi, vòi hút, bàn mài, lưỡi nạo, thìa lìa, mảnh  lưỡi

tonicity trương lực

tonofilament  tơ biểu bì, tơ trương lực

tonoplast  màng không bào

tonsils  hạnh nhân, amiđan

tooth   1.răng  2.răng hầu  3.răng cưa

top yeast  nấm men váng

topotaxis chuyển theo hướng topotype vật mẫu cùng địa điểm gốc tornaria  ấu trùng tornaria

torsion (sự) vặn,   xoắn,

torus  1.màng núm  2.nếp chân bên

TOS xem Transgalacto-Oligosaccharides

total internal reflecton fluorescence  tổng huỳnh quang phản xạ bên  trong

total lung capacity  tổng thể tích phổi

totipotency  (tính) toàn năng

totipotent stem cells  (các) tế bào gốc toàn năng

touch  xúc giác bên ngoài

touchwood  củi dẫn lửa

toxic substances control act (TSCA)  đạo luật kiểm soát chất  độc

toxicogenomics hệ gen độc tố học toxicology độc chất học, độc tố học toxigenic E. coli     E. coli  sinh độc tố toxin độc tố, chất độc, toxin

toxoid  nhược độc tố, giải độc tố

TPS  hệ thống bảo vên công nghệ (Technology Protection  System)

trabecula  thớ vách, tơ vách

trace element  yếu tố vi lượng

 

tracer (radioactive isotopic method)  (phép) phát hiện vết  (phương  pháp

đồng phân phóng xạ)

trachea khí quản, ống khí

tracheal gills màng khí quản, màng ống khí

tracheal pits  lỗ khí quản

tracheal receptor thụ thể khí quản tracheal system hệ khí quản, hệ ống khí tracheary elements (các) yếu tố ống dẫn tracheid(e) quản bào, tế bào ống trachelate (có) cổ hẹp

tracheole khí quản nhỏ, vi khí quản tracheophyte  thực vật có mạch tract ống, bó, dải

traditional breeding methods (các) phương pháp chọn giống truyền thống traditional breeding techniques (các) kỹ thuật chọn giống truyền thống tragus gờ loa tai

trail endings  đoạn kết

trailer sequence  trình tự dẫn, đoạn dẫn

training  1.(sự) huấn luyện,  đào tạo   2.rèn luyện

trait nét, dấu hiệu, tính trạng trance (trạng thái) lên đồng trans fatty acids  axit béo trans

trans-acting element yếu tố tác động vận chuyển trans-acting protein protein tác động vận chuyển trans-sexualism (sự) chuyển giới, chuyển đổi giới tính transactivating protein protein hoạt hoá vận chuyển transactivation  hoạt hoá vận chuyển

transaminase transaminaza transamination (sự) chuyển amin transcribing genes (các) gen phiên mã transcript sản phẩm phiên mã transcriptase transcriptaza transcription  phiên mã

transcription activators  tác nhân hoạt hoá phiên mã

transcription complex  phức hệ phiên mã

transcription controlling fragment đoạn kiểm soát phiên mã transcription factor binding site điểm bám nhân tố phiên mã transcription  factors  yếu tố phiên mã

transcription factors nhân tố phiên mã transcription terminator điểm kết thúc phiên mã transcription unit  đơn vị phiên mã

transcriptional activation domain  vùng hoạt hoá phiên  mã

 

transcriptional activator nhân tố hoạt hoá phiên mã transcriptional control (sự) kiểm soát phiên mã transcriptional profiling định hình phiên mã transcriptional repressor nhân tố ức chế phiên mã transcriptional unit   đơn vị phiên mã

transcriptionally-active chromatin cromatin có hoạt tính sao chép, cromatin có hoạt tính phiên mã

transcriptome  hệ sản phẩm phiên mã, tổng sản phẩm phiên  mã

transdetermination sự chuyển xác định transdifferentiation sự chuyển biệt hoá transduction  (sự) tải nạp

transect   hàng cây đánh dấu, dải cây đánh dấu

transfection  (sự) gây nhiễm

transfer cell   tế bào chuyền

transfer factor   yếu tố chuyển, nhân tố chuyển

transfer of training chuyển biến trong rèn luyện, chuyển biến trong đào tạo

transfer RNA (tRNA) ARN vận chuyển (tARN)

transferase transferaza transference (sự) chuyển dịch transferred DNA ADN chuyển đi transferrin   transferrin

transferrin receptor thụ quan transferrin transformant    thể biến nạp transformant line con đường biến nạp transformation  biến nạp

transformation  1.(sự) biến nạp  2.(sự) chuyển hoá

transforming growth factor-alpha (tgf-alpha) biến nạp nhân tố sinh trưởng alpha

transforming growth factor-beta (tgf-beta) biến nạp nhân tố sinh trưởng beta

transfusion reaction   phản ứng truyền máu

transfusion tissue   mô dẫn, mô truyền

transgalacto-oligosaccharides   transgalacto-oligosaccharid

transgene      gen chuyển transgenic chuyển gen transgenic  (thuộc) chuyển gen

transgenic cells (các) tế bào chuyển gen transgenic organism sinh vật chuyển gen transgressive segregants (các) thể phân ly sai transgressive segregation   phân ly sai

transit peptide  peptid chuyển tiếp

transition  đồng hoán

 

transition region  vùng đồng hoán

transition state trạng thái đồng hoán transitional epithelium biểu mô chuyển tiếp transitional object vật qua độ, vật chuyển tiếp translation (sự) dịch mã

translation control điều khiển sự dịch mã translational repression ức chế dịch mã translocated herbicide (thuộc) diệt cỏ lan truyền translocated injury thương tổn lây lan

translocation      chuyển đoạn, đoạn chuyển, chuyển dịch translocation of chromosomal segments chuyển đoạn nhiễm sắc thể transmission electron microscope kính hiển vi điện tử truyền qua transmission electron microscope kính hiển vi điện tử truyền qua transmission threshold   ngưỡng truyền

transmembrane proteins protein (chuyển)  qua màng

transpiration  (sự) thoát hơi nước

transpiration stream dòng thoát hơi nước transplant 1.(sự) ghép 2.mảnh ghép, miếng ghép transplantation  (sự) ghép

transport proteins protein vận chuyển transport RNA ARN vận chuyển transport sự vận chuyển

transport vesicle  túi vận chuyển

transport vesicles  nang vận chuyển

transposable element   yếu tố vận động,  yếu tố chuyển vị, yếu tố di  động

transposase  transposaza

transposition (sự) nhảy, vận động (của gen) transposon đoạn di động, gen nhảy transversal  ngang, nằm ngang

transverse 1.ngang  2.nằm ngang transversion dị hoán (vị trí của gen) transwitch bật-tắt chéo, công tắc bật tắt chéo trapezium   thể thang

trarisvestism  loạn dục giả trang khác giới

traspiration rate  cường độ thoát hơi nước

trastuzumab  trastuzumab (kháng thể đơn dòng chống ung  thư)

trauma  1.chấn thương 2.sang chấn tâm thần

traumatic (thuộc) chấn thương

traumatic neurosis   loạn thần kinh chấn thương

treatment ind thuốc mới nghiên cứu thử nghiệm

treatment investigational new drug  thuốc mới nghiên cứu thử  nghiệm

“treatment” ind regulations  qui chế về “điều trị” bằng thuốc mới nghiên cứu

 

treatment system  hệ thống xử lý, hệ thống điều trị

tree  cây mộc, cây gỗ

tree ferns  dương xỉ thân mộc, dương xỉ dạng cây, dương xỉ thân  gỗ

trefoil stage ba nhánh trehalose trehaloza trematic (thuộc) khe mang

Trematoda  lớp Sán lá song chủ

tremorgenic indole alkaloids   alkaloid indol gây rung

Treponemataceae họ Xoắn khuẩn triacyglycerides triacyglycerid triacylglycerols   triacylglycerol

trial and error learning  (sự)  thử nghiệm và học sai

triandrous ba nhị triarch ba bó gỗ tribe  tộc

tricarboxylic acid cycle chu trình axit tricacboxylic

tricarpellary ba lá noãn triceps cơ ba đầu trichocyst  túi lông

Trichoderma harzianum    Trichoderma harzianum

trichogyne tơ thụ tinh trichoid (có) dạng lông trichome  túm lông

trichophore larva ấu trùng bánh xe trichosanthin  trichosanthin trichosis (sự) phân bố lông trichotomy (sự) chẻ ba, chia ba tricipital  ba đầu

tricuspid   ba mấu, ba lá

trifacial   (thuộc) dây sinh ba, dây thần kinh sọ V

trifid chẻ ba, xẻ ba trifoliate ba lá, ba lá chét trifoliolate ba lá chét trifurcate  ba nhánh

trigeminal   1.ba cấu trúc, ba nhánh  2.(thuộc) dây (thần kinh) sinh  ba

triglycerides  triglycerid trigonous ba góc tù Trimerophytopsida lớp Mộc tặc trimerous  ba đoạn, ba phần,

trimonoecious ba loại hoa cùng gốc trimorphic ba dạng, ba hình trioecious   ba loại hoa khác gốc

 

tripinnate   (có) lá chét lông chim ba lần, xẻ lá chét lông chim ba  lần

triple fusion  (sự) hợp ba

triple response phản ứng bậc ba triple vaccine vacxin tam liên triplet   bộ ba

triplet code  mã bộ ba

triplets  trẻ sinh ba, cá thể sinh ba

triploblastic ba lá phôi triploid thể tam bội, tam bội triquetrous   ba góc nhọn

trisomic  thể ba, tam thể, ba thể nhiễm sắc tương ứng

trisomy 21  (hiện tượng) thể ba 21

triton X-100 triton X-100 tritor mặt nghiền, thớt nghiền triturate nghiền vụn, tán bột trivalent  tam trị

tRNA   tARN, xem Transport RNA

trochal  (có) dạng bánh xe

trochanter 1.đốt chuyển 2.mấu chuyển trochlea ròng rọc, mấu ròng rọc trochlear (thuộc) ròng rọc

trochophore ấu trùng bánh xe, ấu trùng luân cầu, ấu trùng  trochophora

trochosphere ấu trùng bánh xe trophallaxis (sự) dinh dưỡng tương hỗ trophic  (thuộc) dinh dưỡng

trophic hormone  dinh dưỡng hormon

trophic level mức dinh dưỡng, bậc dinh dưỡng trophic structure cấu trúc dinh dưỡng trophoblast lá nuôi phôi, dưỡng bào trophozoite cá thể dinh dưỡng

tropic hormon  ngoại hormon

tropical forest  rừng nhiệt đới

tropical rain forest  rừng mưa nhiệt đới

tropics   miền nhiệt đới

tropism (tính) hướng kích thích tropomyosin tropomyosin troponin  troponin

truncate   (có) đầu vuông, cắt ngang, cắt vụn

truncus  thân

truncus  arterious  thân động mạch

trunk  1.thân  2.vòi voi

trypanosomes  nhóm Trùng mũi khoan

 

trypanosomiasis  bệnh trùng mũi khoan

trypsin  trypsin

trypsin inhibitors  chất ức chế trypsin

tryptophan (trp) tryptophan

TSCA viết tắt của Toxic Substances Control Act TSH viết tắt của Thyroid Stimulating Hormone tube  ống, vòi

tubefeet  chân ống

tuber  thân củ

tubercied       sinh mấu nhỏ, phát hạch, sinh hạch lao, sinh núm lồi,  sinh tubercle 1.củ, mấu nhỏ 2.núm 3.hạch, hạch lao 4.trực khuẩn lao 5,nốt sần

nốt sần

tubercular (thuộc) củ, mấu nhỏ; (thuộc) hạch; (thuộc) núm; (thuộc) nốt sần

tuberculate (có) củ, (có) mấu nhỏ; (có) hạch lao, (có) hạch; (có) núm; (có) nốt sần

tuberculin  tubeculin

tuberculin test  thử nghiệm tubeculin

tuberculose nhiều củ nhỏ, nhiều mấu nhỏ, nhiều núm, nhiều hạch, nhiều nốt sần

tuberculosis  (bệnh) lao

tuberculum  củ, mấu nhỏ, núm, hạch lao, nốt sần

tuberosity  củ, mấu, mào

tuberous   (thuộc) củ mấu, (có) dạng củ, (có) dạng mấu, (có) củ , (có)  mấu

tubicolous   ở trong ống, sống trong ống

tubifacient   tạo ống

tubular necrosis  hoại tử tuyến ống

tubular nerve cord      bó thần kinh dạng ống

tubulate  (có) ống

tubule ống nhỏ, ống dẫn, tiểu quản tubuliferous (có) ống nhỏ, tubuliform (có) dạng ống nhỏ tubulin   tubulin

tubulose  nhiều ống nhỏ

tubulus   ống nhỏ, ống dẫn, tiểu quản

tufted  kết chùm, mọc chùm tumid sưng tấy, nổi u, nổi cục tumor   khối u, bướu, nốt  sưng tấy

tumor-associated antigens  kháng nguyên liên kết u

tumor-infiltrating lymphocytes (til cells) lympho bào lọc khối u tumor necrosis factor (TNF) nhân tố (gây) hoại tử khối u tumor-suppressor genes  (các) gen ức chế khối u

 

tumor-suppressor proteins  (các) protein ức chế khối u

tumour-inducing principle   nguyên lý gây u

tumour necrosis factor  yếu tố hoại tử ung thư

tumour specific antigen  kháng nguyên đặc hiệu ung  thư

tundra  tundra, lãnh nguyên

tunic  áo, vỏ, bao

tunica  vỏ nang

tunica-corpus concept  khái niệm thân-vỏ nang

Tunicata phân ngành Có bao tunicate (có) áo, (có) vỏ, (có) bao tunicate bulb  hành có áo tunicated (có) áo, (có) vỏ, (có) bao Turbellaria lớp Sán tiêm mao turbinal 1.xương xoăn 2.xoắn ốc turbinate   xoắn ốc, xoáy  ốc  turgid  1.trương  2.cương

turgor sức trương

turgor movement   vận động theo sức trương

turgor potential  thế trương

turgor pressure  áp suất trương, sức căng trương nước

Turners syndrome hội chứng Turner turnover vòng tuần hoàn, sự đổi mới turnover number số vòng tuần hoàn turtle shell mai rùa, mu rùa

turtoise shell mai rùa, mu rùa

twenty-four hour rhythm  nhịp hai tư giờ

twiner cây leo cuốn

twins  cặp sinh đôi

two-dimensional (2-d) gel electrophoresis  điện di trên gel hai  chiều

two-hybrid systems  hệ thống hai con lai

tylose (sự) kết chai, kết sần, nổi chai, nổi sần, thể chai, thể sần tylosis (sự) kết chai, kết sần, nổi chai, nổi sần, thể chai, thể sần tympanal (thuộc) màng thính tai, tai giữa, (thuộc) màng nhĩ tympanic (thuộc) màng thính tai, (thuộc) tai giữa, (thuộc) màng nhĩ tympanic bulla  bao màng nhĩ

tympanic membrane  màng thính giác

tympanum 1.màng thính giác 2.túi khí 3.tai giữa, màng nhĩ 4.túi khí, nang khí

type  1.vật mẫu chuẩn  2.kiểu, mẫu

type I reaction   phản ứng typ I

type I diabetes  bệnh đái tháo đường typ I

type II diabetes   bệnh đái tháo đường typ II

 

type specimen mẫu chuẩn typhlosole rãnh ống tiêu hoá typhoid (bệnh) thương hàn typhoid fever sốt thương hàn

typical (thuộc) mẫu chuẩn, kiểu, mẫu

tyrosine (tyr) tyrosin

tyrosine kinase activation  hoạt hoá tytorin

tyrosine kinase inhibitors (tki)  chất ức chế kinaza  tyrosin

 

U

 

u.s. patent and trademark office (uspto) văn phòng bằng sáng chế và nhãn mác Hoa Kỳ

ubiquinone  ubiquinon

ubiquitin  ubiquitin

ubiquitin-proteasome pathway  đường (trao đổi chất)  ubiquitin-proteasom

ubiquitinated  ubiquitin hoá

uliginose sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy uliginous sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy ulna  xương trụ

ulnar (thuộc) xương trụ

ulotrichous (có) lông xoăn, (có) lông quăn ultimobranchial gland tuyến mang cuối ultracentrifuge máy siêu li tâm ultrafiltration   sự siêu lọc ultramicroscope kính siêu hiển vi ultramicrotome máy siêu vi phẫu ultrastructure  siêu cấu trúc

ultraviolet microscope   kính hiển vi tử ngoại, kính hiển vi cực  tím

umbel  tán

umbellate (có) tán, sinh tán umbellifer cây hoa tán Umbelliferae  họ Hoa tán

umbilical arteries and veins  động, tĩnh mạch rốn

umbilical cord  dây rốn

umbilici  (các) hố nhỏ, (các) lỗ thân ống lông, (các) rốn

umbilicus   1.hố nhỏ  2.lỗ thân ống lông  3.rốn

umbo mấu, bướu

umbonate (có) mấu, (có) bướu umbones (các) mấu, (các) bướu umbrella ô, dù

umwelt môi trường thích hợp, môi trường thuận lợi

unarmed  không vũ trang

unavailable   không sẵn có, không dùng được

uncate     (có) móc

uncinate (có) dạng móc, (có) móc nhỏ uncinus 1.móc  2.răng móc unconscious mind trí nhớ vô thức uncurrent  dẫn vào, nhập vào, đưa vào

 

underleaf lá mặt dưới thân dẹt, lá dưới

undernutrition   suy dinh dưỡng

undulating membrane  màng uốn, màng lượn sóng

ungual  (thuộc) móng, vuốt, móc

ungues (các) móng, (các) vuốt, (các) móc

unguiculate   1.(có) vuốt, (có) móc, (có) cựa  2.(có) dạng  móng

unguirial (thuộc) móng, vuốt, móc

unguis móng, vuốt, móc ungula   (móng) guốc ungulate  động vật móng guốc

ungulate dung   phân động vật móng guốc

unguligrade đi bằng móng guốc uniaxial   một trục đơn unicellular  đơn bào, một tế bào

unicellular organization  tổ chức đơn bào

unilocular  một ngăn, một ô

uninemy hypothesis  giả thuyết một sợi

uninucleate  một nhân, đơn nhân

union for protection of new varieties of plants (UPOV) Liên đoàn bảo vệ các giống cây mới

uniparous  đẻ một con, đẻ một trứng, đẻ một lứa

unipolar một cực, đơn cực

unipotency  (tính) đơn năng

unique sequence DNA  chuỗi AND duy nhất, trình tự AND độc  nhất

uniramous  một nhánh

uniseriate  một dãy, một loạt, một lớp

unisexual  đơn tính

units (u) đơn vị

unit character tính trạng đơn vị unit leaf rate tỷ suất lá đơn vị univalent   thể đơn vị

univalent antibodies kháng thể đơn vị universal veil bao chung, mũ chung univoltine một lứa, một thế hệ unsaturated fatty acid axit béo không no unstirred layer lớp bảo vệ, lớp biên unstriated muscle   cơ trơn

unwinding protein  protein giãn xoắn

up regulating tăng số thụ quan (trên tế bào đích)

up-regulation (sự) tăng số thụ quan (trên tế bào đích)

UPOV viết tắt của Union for Protection Of New Varieties of  Plants

 

UPOV viết tắt của International Union for Protection Of New Varieties of Plants

upper quartile  số tứ phân vị trên

upstream   ngược dòng

uracil  uracil

urea   ure

urea cycle chu trình ure urediniospore bào tử mùa hè urediospore bào tử mùa hè uredosorus cụm bào tử mùa hè uredospore bào tử mùa hè ureotelic  tiết ure

ureotelic excretion loại thải ure ureter niệu quản, ống niệu urethra  đường niệu, niệu đạo

urethral (thuộc) đường niệu, niệu đạo

uric acid axit uric uricotelic bài tiết axit uric uridine   uridin

urinary  (thuộc) nước tiểu

urinary bladder  bàng quang, bóng đái

urine  nước tiểu

uriniferous  tiết nước tiểu, tạo  nước tiểu uriniparous (thuộc) tạo nước tiểu urinogenital (thuộc) niệu-sinh dục urochord dây sống đuôi, đuôi sống Urochordata phân ngành Đuôi sống Urodela bộ Lưỡng cư có  đuôi urodelous  (có) đuôi vinh viễn urogenital groove  rãnh niệu sinh dục

urogenital membrane  màng niệu sinh dục

urokinase   urokinaza

uropod chân đuôi, mấu đuôi uropygial gland tuyến phao câu uropygium  phao câu

urosome  1.vùng đuôi, khúc đuôi   2.bụng cuối

urostyle xương cuối đuôi, trâm đuôi urticant châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa urticaria  (nổi) mày đay

urticating châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa

USPTO  viết tắt của U.S. Patent and Trademark Office

Ustilaginales  bộ Nấm than

 

uterine (thuộc) tử cung, dạ con uterine contraction sự co rút dạ con uterine tube  ống dạ con

utricle 1.túi nhỏ, 2.túi bầu dục 3.túi khí utricular (thuộc) túi nhỏ, túi bầu dục, túi khí utriculiform (có) dạng túi nhỏ

utriculus túi nhỏ, túi nhỏ

uvea màng mạch nho

uveal tract bó màng mạch nho

 

V

 

 

V gene gen V

vaccination  (sự) tiêm chủng

vaccine  vacxin

vaccinia  vacxinia

vaccinial  (thuộc) vacxinia

vacuolar membrane  màng không bào

vacuolate  (có) không bào, (có) hốc nhỏ

vacuole 1.bóng, bọng, túi, nang 2.không bào, hốc nhỏ vacuum activity hoạt động tách biệt, hoạt động cách ly VAD (sự) thiếu vitamin A (Vitamin A Deficiency)

vagal nuclei  nhân thần kinh phế vị

vagal tone  âm phế vị

vagile lang thang, trôi nổi vagility (sự) phát tán, trôi nổi vagina  1.bao, bẹ  2.âm đạo

vaginal  (thuộc) bao, bẹ; (thuộc) âm đạo

vaginal plug nút âm đạo

vaginant (thuộc) bao, bẹ; (thuộc) âm đạo vaginate (có) bao, (có) bẹ , (có) âm đạo vaginiferous  (có) bao

vaginosis (sự) chui vào, nhập vào

vagus  dây thần kinh phế vị, dây thần kinh mê tẩu, dây thần kinh   X

validation  hoạt hoá, làm cho có giá trị

validation (of target) hoạt hoá đích, làm cho đích có giá  trị

valency   giá

valine (val) valin

vallate papillae  núm dạng chén

valley bog   đầm thung lũng

value-added grains  (các) hạt được bổ sung giá trị

value-enhanced grains (các) hạt được tăng cường giá  trị

valva nắp van, mảnh vỏ, lá van, tấm van

valvate 1.xếp mép, xếp kiểu van 2.(có) nắp, (có) van valve 1.nắp 2.van 3.mảnh vỏ 4.lá van, tấm van valvule  mảnh vỏ nhỏ

van der Waals forces  lực van der Waals

vanadium  vanadium

vane phiến

 

varialbe  biến dị, biến đổi

variable region  vùng biến dị, vùng biến đổi

varialbe cleavage  phân cắt thay đổi

variable-interval schedule  chế độ cách quãng thay đổi

variable-ratio schedule  chế độ tỷ số thay đổi

variable region   vùng thay đổi

variance phương sai

variant thể biến dị, dạng biến dị variate biến ngẫu nhiên variation  (sự) biến dị

varicose veins chứng giãn tĩnh mạch

variegation  (sự) tạo khảm,  tạo thành đa sắc,  tạo thành  đốm

variety nòi, thứ variola   đậu mùa vas  mạch, ống, quản

vas deferens   ống dẫn tinh

vasa  (các) mạch, ống,  quản vasa efferentia          ống dẫn tinh ra vasa recta  ống trực tràng

vasa vasorum mao mạch quanh mạch vasal (thuộc) mạch, ống,  quản vascular  (thuộc) mạch

vascular area vùng mạch

vascular bundle  bó mạch

vascular cambium  tầng thượng mạch

vascular cylinder trụ mạch, trung trụ

vascular endothelial growth factor (VEGF) nhân tố sinh trưởng nội mô mạch

vascular funtion curve vòng cung mạch vascular plant thực vật có mạch, cây có mạch vascular ray  tia mạch

vascular system hệ mạch

vascular tissue  mô mạch

vascular tissue system hệ mô mạch vasculum hộp tiêu bản, hộp vật mẫu vasifactive  tạo mạch  mới

vasochorial placenta nhau nội mạc-đệm vasoconstrictor (thuộc) co mạch vasodepressor area vùng giảm áp mạch vasodilation  sự giãn mạch

vasodilator làm giãn mạch

vasoformative tạo mạch, tạo máu

 

vasohypertonic co mạch vasohypotonic giãn mạch vasoinhibitory ức chế mạch vasomotor vận mạch vasomotor tone âm vận mạch vasopressin  vasopresin

vasopressor      thuốc tăng huyết áp vasopressor area vùng tăng huyết áp vector 1.vật truyền   2.vectơ

vegan  người ăn chay

vegetables  rau

vegetable pole  cực thực vật, cực dinh dưỡng

vegetal plate  tấm thực vật

vegetal pole  cực thực vật

vegetation   thực bì, thảm thực vật, sự dinh dưỡng

vegetative  sinh dưỡng

vegetative functions (các) chức năng sinh dưỡng vegetative propagation sinh sản sinh dưỡng vegetative reproduction   sinh sản sinh dưỡng

VEGF viết tắt của Vascular Endothelial Growth Factor

veil bao, mũ, diềm, màn, màng uốn

veiled cell  tế bào mạng

vein  1.gân  2.tĩnh mạch

vein islet  vùng gian mạch, đảo gian gân lá

veld savan cỏ cao veliger ấu trùng veliger vellus lông tơ

velum 1.màn 2.màng 3.đĩa velvet màng nhung, lớp nhung venae cavae  tĩnh mạch chủ

venation 1.(sự) phân bố gân 2.(sự) phân bố tĩnh mạch 3.hệ gân Venerial Disease Reference Laboratories thí nghiệm VDRL venomotor tone  âm vận tĩnh mạch

venomous (có) tuyến độc

venous admixture  sự hoà máu tĩnh mạch

venous capacity  khoang tĩnh mạch

venous circulation   vòng tuần hoàn tĩnh mạch

venous pump bơm tĩnh mạch venous return nhánh tĩnh mạch venous sinuses  xoang tĩnh mạch

 

venous system  hệ tĩnh mạchvenous valvé  van tĩnh  mạch

vent  (lỗ) hậu môn, (lỗ) huyệt

venter  mấu, ụ, chồi, mỏm, u giữa, bướu giữa, bụng, mặt  bụng

ventilation  (sự) thông gió,  thông hơi

ventilatory chemosensitivity  cảm ứng hoá chất khi thông  gió

ventilatory requirement  yêu cầu thông thoáng

ventral (thuộc) mặt bụng ventral aorta động mạch bụng ventral columns   sống bụng

ventral polarizing activity  trung bì bụng

ventral respiratory group  nhóm hô hấp mặt bụng

ventral root rễ bụng, rễ trước ventral suture đường nối bụng ventricle   thất, buồng ventricles of brain  não thất

ventricose  1.(có) bụng, phình bụng 2.(có) dạng bọng

ventricular (thuộc) thất, buồng ventricular contraction sự co rút dạ dày ventricular pressure áp lực tâm thu ventricular relaxtion kỳ nghỉ tâm thu ventriculous  (có) thất, buồng

venule tĩnh mạch nhỏ

verbal test trắc nghiệm ngôn ngữ Verbenaceae họ Cỏ roi ngựa vermicule thể giun nhỏ vermiform (có) dạng giun

vermis thể giun, thuỳ giun vernal (thuộc) mùa xuân vernalization  (sự) xuân hoá

vernation  1.(sự) xếp lá lộc  2.mẫu lá lộc

verruca  mụn cơm, hạt kê, mấu lồi

verrucose   (có) mụn cơm, (có) hạt kê, (có) mấu lồi

versatile lắc lư, linh hoạt versicolorous đổi màu, biến màu vertebra  đốt sống

vertebrae (các) đốt sống vertebral (thuộc) đốt sống vertebral  ganglia  hạch đốt sống

vertebral  veins  tĩnh mạch đốt sống

Vertebrata phân ngành Có xương sống

vertebrate  động vật có xương sống, (có) đốt sống

 

vertebraterial canals (các) ống đốt sống

vertex đỉnh, chóp

vertical gene transfer truyền gen theo chiều dọc vertical zonation   phân vùng thẳng đứng verticil vòng

verticillaster xim vòng dày

verticillate  (có) vòng, mọc vòng

very low-density lipoproteins   lipoprotein  độ đậm rất  thấp

vesica bóng đái, bàng quangvesicant làm phỏng da, làm rộp da, tác nhân làm phỏng da, tác nhân làm rộp da

vesicle 1.bọng 2.túi 3.thất 4.bóng vesicle bóng nhỏ, nang nhỏ vesicula bọng, túi, thất, bóng vesicula serninalis  túi tinh

vesicular (thuộc) bọng, túi, thất, bóng

vesicular-arbuscular mycorrhiza  rễ-nẫm có đầu rễ phân  nhánh

vesicular transport  vận chuyển bằng nang nhỏ

vesiculate (có) bọng, túi

vessel mạch ống, quản

vessel element yếu tố mạch dẫn vessel-member thành phần mạch dẫn vessel-segment đoạn mạch dẫn vestibular (thuộc) tiền đình

vestibular function chức năng tiền đình vestibular hair cells tê bào lông tiền đình vestibular nuclei nhân tiền đình vestibular organs cơ quan tiền đình vestibular pathways con đường tiền đình vestibulate   (có) tiền đình

vestibule tiền đình

vestige di tích, vết tích, cơ quan tiêu giảm

vestigial   1.(thuộc) di tích, vết tích  2.(có) cơ quan tiêu  giảm

vestigial organ  thể tiêu giảm

vestigial structure     cấu trúc tiêu giảm vestiture lớp vảy bao thân, lớp lông bao thân vexillum phiến

Vi antigen  kháng nguyên Vi

viable sống đựơc

vibrissa    1.lông cứng, ria, lông mi  2.lông gốc mỏ

vibrissae  (các) lông cứng, (các) ria, (các) lông mi, (các) lông gốc  mỏ

vigilance (sự) cảnh giác

villi (các) lông nhung

 

villiform (có) dạng lông nhung

villose (có) lông nhung villous (có) lông nhung villus lông nhung vimentin   vimentin

viral transactivating protein  protein hoạt hoá chéo  virut

virescence  (sự) hoá lục

virion virion viroid viroid virology virut học

virotherapy  chữa bệnh bằng virut

virtual HTS  sàng lọc thông lượng cao thật sự

virulence tính độc virulence (tính) độc virulent   độc

virulent phage  thể thực khuẩn độc

virulent virus  virut độc

virus virut

virus neutralization tests  (các) thử nghiệm trung hoà  virut

viscera (các) tạng, nội tạng visceral (thuộc) tạng, nội tạng visceral arch cung mạng visceral clefts (các) khe mang visceral layer   lớp tạng visceral mass  khối tạng

visceral mucle cơ tạng, cơ nội quan visceral nerves thần kinh tạng visceral pain  đau tạng

visceral sensory neurons  nơron cảm giác ở tạng

viscosity    độ nhớt

viscus  tạng, nội tạng

visfatin protein Visfatin (hiệu quả giống insulin)

visible fluorescent proteins  protein huỳnh quang trông  thấy

visible light  ánh sáng nhìn thấy

vision  sự nhìn, thị giác

visual cliff  vách hiển thị

visual information   thông tin thị giác

visual pathway   phương thức nhìn

visual placing reaction  phản ứng thị giác

visual receptor  thụ thể thị giác

vitafoods thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm giầu  vitamin

vitalism  sinh lực luận

 

vitamers đồng đăng vitamin, vitame vitamins (các) vitamin, (các) sinh tố vital stain thuốc nhuộm sống vitellarium  tuyến noãn hoàng

vitelligenous tiết noãn hoàng, tạo noãn hoàng vitelline (thuộc) noãn hoàng, (có) noãn hoàng vitelline  ducts  ống noãn hoàng

vitelline envelope  màng noãn hoàng

vitelline membrane màng noãn hoàng, màng thụ tinh

vitellins chất noãn hoàng

vitellus lòng đỏ trứng, noãn hòang

vitreous humour dịch thuỷ tinh, thuỷ tinh dịch viviparity (tính) đẻ con, (tính) thai sinh viviparous đẻ con, thai sinh

vivipary mọc mầm trên cây mẹ

VL viết tắt của Light-chain Variable

VLDL  viết tắt của Very Low-Density Lipoproteins

VNTR markers chỉ thị VNTR vocal cords dây thanh âm vocal sac túi (thanh) âm volant bay, (thuộc) bay

volicitin volicitin (hoá chất do Spodoptera exigua sinh ra) voltage-gated ion channel kênh ion qua cổng điện thế voltinism  số lứa

volume rendering  tạo hình khối

voluntary muscle   cơ vân

voluntary nervous system   hệ thần kinh soma

volva bao, bìu, bọc

vomer  xương lá mía

vomerine (thuộc) xương lá mía vomerine teeth răng vòm miệng vomeronasal organ cơ quan lá mía vomitoxin  vomitoxin

voyeurism  (chứng) thị dâm

vrn2 gene  gen vrn2

vulva âm hộ

vulviform (có) dạng âm hộ

 

W

 

 

  • chromosome nhiễm sắc thể W

waggle dance  múa lắc

Waldenstrom’s macroglobulinaemia    marcoglobulin huyết Waldenstrom

waldsterben  (bệnh) chết rừng

wall  vách, thành

Wallace’s line  tuyến Wallace, đường Wallace

wandering cells   (các) tế bào di động

war neurosis  (chứng) loạn thần kinh thời chiến

warfarin  thụ thể cảm nhận độ ấm

warm-blooded  (thuộc) máu nóng

warning coloration  (sự) nhuộm màu báo hiệu,  nhuộm màu cảnh  báo

Wassermann reaction phản ứng Wassermann

water absorption hấp thụ nước water activity hoạt độ của nước water culture thuỷ canh

water hole  hố nước

water-in-oU emulsion adjuvant   tá chất nhũ tương nước-  trong-dầu

Water pore  lỗ thoát nước, thuỷ khổng

Water potential  thế nước

water soluble fiber sợi hoà tan trong nước water stoma lỗ thoát nước, thuỷ khổng water-storage tissue  mô dự trữ

water transport  dẫn truyền nước

water vapour   hơi nước

water-vascular system  1.hệ chân mút  2.hệ bài tiết nước

Watson – Crick  model   mô hình Watson – Crick

wave action tác động sóng wavelength độ dài bước sóng waxy corn  ngô dẻo

waxy wheat  lúa mì dẻo

weak interactions  phản ứng tương tác yếu

weather   thời tiết

web  1.mạng, mạng nhện  2.phiến  3.màng, màng bơi

webbed (có) màng, (có) màng bơi Weberian apparatus cơ quan Weber Weberian ossicles  xương Weber weed  cỏ dại

 

weeding (sự) làm cỏ weevils bọ gạo weight  trọng lượng

Weil-Felix reaction thí nghiệm Weil-Felix

weltanschauung thế giới quan

Western blot test  (phép) thấm tách Western Western blotting  (phép) thấm tách  Western western corn rootworm sâu đục rễ ngô phương Tây wet deposition  (sự) lắng cặn ướt

wet rot  1.(sự) thối nhũn  2.(sự) mọc giữa

WGSS giải trình tự toàn bộ hệ gen bằng “súng săn” (Whole Genome Shotgun Sequencing)

whale bone tấm lược whaling nghề săn cá voi wheat  lúa mì

wheat head blight  bệnh rệp vừng ở lúa mì

wheat scab  bệnh nấm vảy ở lúa mì

wheat take-all disease bệnh lấy-hết ở lúa mì wheel animalcules lớp trùng bánh xe whiplash flagellum lông roi trơn

whiskers  râu, ria

white biotechnology  công nghệ sinh học trắng

white blood cells  bạch cầu

white cell bạch cầu

white corpuscles  hạt trắng

white fibres  (các) sợi trắng

white fibrocartilage  sụn-xơ trắng

white matter chất trắng

white mold disease bệnh mốc trắng white mutants thể đột biến trắng white reaction  phản ứng trắng

whole-cell patch-clamp recording (phép) ghi đếm bằng kẹp giữ cả tế bào whole-genome shotgun sequencing giải trình tự toàn bộ hệ gen bằng “súng săn”

whorl  1.vòng  2.vòng xoắn

whorled  (có) vòng, (có) vòng xoắn

whorls of flower organs  cơ quan hoa xếp vòng

Widal reaction   phản ứng  Widal

wide cross  lai diện rộng

wide spectrum  phổ rộng

wild type  kiểu dại, kiểu hoang

 

wild type allele  alen kiểu (hoang) dại

wilt  (bệnh) héo

wilting  (sự) héo

wind dispersal phát tán nhờ gió wind pollination thụ tinh nhờ gió wing  cánh

wing coverts lông phủ cánh

winter annual  cây một năm vụ đông

winter egg trứng mùa đông winter sleep ngủ đông Wirsung’s duct ống Wirsung

Wiskott-Aldrich syndrome hội chứng Wiskott-Aldrich witches’ broom đám cành quái, đám cành ma withdrawal  reflex  phản ứng thuốc

withering ratio  hệ số héo

withdrawal symptoms triệu chứng cai thuốc wobble dao động, linh hoạt (trong mã di truyền) Wolffian body thể Wolff, trung thận

Wolifian duct  ống Wolff

wood   gỗ

wood fibre   sợi gỗ

wood-land   rừng gỗ

wood-parenchyma nhu mô gỗ

wood-ray tia gỗ

wood sugar đường gỗ, xyloza woody tissues (các) mô gỗ wool  (lông) len

word association test trắc nghiệm kết hợp từ

word salad  (chứng) nói lẫn

worker thợ

worker ants   kiến thợ

world trade organization (WTO) Tổ chức thương mại quốc  tế

worm 1.giun  2.sâu, ấu trùng

wound tissue  mô sẹo

WP 900   WP 900 (hợp chất tự nhiên chống ung thư và luôn bám chặt  Z-ADN)

WTO   viết tắt của World Trade Organization

 

X

 

 

X chromosome  nhiễm sắc thể X

X receptors  thụ quan X

xanthine oxidase oxidaza xanthin xanthochroism vàng da xanthophore tế bào sắc tố vàng Xanthophyceae lớp Tảo vàng xanthophylls  xanthophyl

  • chromosome nhiễm sắc thể X

xenia (tính) phấn truyền, (tính) thụ phấn xenobiotic compounds hợp chất dị sinh xenobiotics   dị sinh

xenogamy (tính) giao phấn, (tính) thụ tinh chéo, (tính) thụ tinh khác  hoa

xenogeneic  ghép khác loài

xenogeneic organs  (các) cơ quan ghép khác loài

xenogenesis  phát sinh khác loài

xenogenetic organs cơ quan phát sinh khác loài xenogenic organs  cơ quan mang gen lạ xenograft   mô ghép khác loài

xenotransplant cấy ghép cơ quan lạ xenotropic virus virut hướng chủ lạ xeric  khô hạn

xeroderma pigmentosum (bệnh) khô da nhiễm sắc tố

xeromorphic (có) dạng chịu hạn xerodermia (bệnh) khô da xerophyte  thực vật chịu hạn

xerosere hệ diễn thế thực vật khô hạn, hệ diễn thế thực vật chịu  hạn

X-inactivation (sự) bất hoạt X

xiphisternum  mũi ức

X-linkage liên kết -X

X-ray analysis phân tích tia X

X-ray crystallography  tinh thể học tia X

x-gal 5-bromo-4-chloro-3-indolyl- b -d-galactopyranoside cơ chất sinh màu với b -galactosidaza

  • ray crystallography tinh thể học tia X

xylem     mô gỗ

xylem parenchyma  mô mềm-gỗ, nhu mô gỗ

xylogenous sinh trên gỗ, mọc trên gỗ

 

xylophagous (thuộc) ăn gỗ

xylose xyloza

xylotomous đục gỗ, cắn gỗ

XYY syndrome  hội chứng XYY

 

Y

 

 

Y chromosome  nhiễm sắc thể Y

YAC  viết tắt của Yeast Artificial Chromosome

yeast nấm men

yeast artificial chromosomes (YAC)  nhiễm sắc thể nhân tạo của nấm  men

yeast episomal plasmid (YEP) plasmid episom nấm  men

yeast genetics di truyền học nấm men

yeast two-hybrid system     hệ thống hai con lai nấm men

yellow body  thể vàng

yellow cells tế bào vàng, hoàng bào

yellow crescent  liềm vàng

yellow fever  (bệnh) sôt vàng da yellow fibres sợi vàng, bó chằng vàng yellow fibrocartilage sụn sơ vàng yellows (bệnh) vàng lụi

yellow spot  điểm vàng, hoàng điểm

YEP viết tắt của Yeast Episomal Plasmid

YFP  protein phát sáng màu vàng (Yellow Fluorescent  Protein)

yield   sản lượng, thu hoạch

  • maze mê lộ Y

yolk noãn hoàng, lòng đỏ trứng

yolk duct ống noãn hoàng

yolk epithelium  biểu mô noãn hoàng

yolk gland tuyến noãn hoàng

yolk plug  nút noãn hoàng thể vàng

yolk sac  túi noãn hoàng

YSTR DNA ADN (có) đoạn lặp nối tiếp ngắn trên nhiễm sắc thể Y (Y chromosome Short Tandem Repeat DNA)

 

Z

 

  • chromosome nhiễm sắc thể Z

z-DNA  z-ADN

Z-helix xoắn Z Z-line vạch Z z-ring vòng Z

Z scheme sơ đồ Z zearalenone zearalenon zeaxanthin zeaxanthin zebra fish cá ngựa vằn zeitgeber nhàđịnh thời

zeugopodium cẳng chân, cẳng tay

zezo net growth isocline   đường sống sinh trưởng số không  nguyên

ZFP  viết tắt của Zinc Finger Proteins

zinc   kẽm

zinc finger proteins  protein (chứa) kẽm hình ngón tay

ZKBS (central committee on biological safety) Uỷ ban trung ương về an toàn sinh học

zoidiophilous thụ phấn nhờ động vật zona vùng, miền, khu, mảng, băng, dải zona fasciculata  vùng bó

zona glomerulosa  vùng búi

zona granulosa vùng hạt, lớp hạt zona reaction vùng phản ứng zona reticularis  vùng lưới

zona pellucida  vùng sáng, vùng trong suốt

zona radiata  vùng toả tia

zonal (thuộc) vùng, miền, khu, mảng, băng, dải

zonary  (có) vùng, (có) miền, (có) khu, (có) mảng, (có) băng, (có)  dải

Zonary placentation  nhau đai

zonate phân vùng, phânmiền, phân khu, phân mảng, phân băng, phân dải zonation (sự) phân vùng, phân miền, phân khu, phân mảng, phân băng, phân dải

zonite   đốt thân

zonula ciliaris  vòng mi, vành lông mi

zonule vành nhỏ, vòng nhỏ zoobiotic ký sinh (ở) động vật zooblast tế bào động vật

zoochlorellae  tảo lục cộng sinh động vật

 

zoochorous phát tán nhờ động vật zoocyst kén bào tử động vật zoogamete  giao tử động vật

zoogamy (tính) sinh sản hữu tính ở động vật

zoogeography địa lý động vật

zooid  1.cá thể (tập đoàn động vật)  2.bào tử động

Zooidogamous  bộ Bạch quả

Zooidogamy (tính) giao phối bằng tinh trùng động, (tính) thụ tinh bằng tinh trùng động

zoology  động vật học

zoonoses bệnh động vật (lây sang người) zoonotic (thuộc) bệnh đông vật zooplankton  động vật nổi

zoosperm tinh trùng động, tinh tử động zoosporangium túi bào tử động zoospore bào tử động

Zootype  kiểu động vật, mẫu động vật zooxanthellae rong vàng nâu cộng sinh ở động vật zygapophyses mỏm khớp

zygodactylous (có) ngón chân kiểu chèo zygogenetic (thuộc) hình thành hợp tử, tạo bào tử zygoma xương gò má, cung gò má

zygomatic (thuộc) xương gò má, cung gò má

zygomatic arch cung gò má zygomatic bone xương gò má zygomorphic đối xứng hai bên Zygomycetes lớp Nấm tiếp hợp

Zygomycotina phân ngành Nấm tiếp hợp

zygonema zygonem

zygospore  bào tử tiếp hợp, bào tử hợp

zygote hợp tử

zygotene  zygoten, giai đoạn sợi gióng đôi

zygotic  (thuộc) zygoten, (thuộc) giai đoạn sợi gióng đôi

zygotic genes  gen hợp tử

zyme systems (các) hệ enzym zymogen zymogen, tiền enzym zymosan  zymosan

α-helix   chuỗi xoắn  α

α-linolenic acid   axit α-linolenic

α-peptide   a-peptid

β-galactosidase   β-galactosidaza

7S, 19S antibody  kháng thể 7S, 19S

 


Cần dịch tiếng Anh chuyên ngành sinh học ?

Tại công ty Dịch Thuật SMS chúng tôi có dịch vụ dịch thuật tiếng Anh ngành sinh học chuyên nghiệp.

Liên hệ ngay với chúng tôi:

  • Gọi ngay: (84-8)66 813 107 – 0934 436 040
  • Gửi email đến: baogia@dichthuatsms.com
  • Liên hệ qua Zalo/Viber: 0934 436 040
  • Liên hệ văn phòng của chúng tôi: 262 Nguyễn Văn Công, P3, Q.Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Hoặc click nút bên dưới để gửi tài liệu online và yêu cầu báo giá nhanh:

GỬI TÀI LIỆU ONLINE & BÁO GIÁ NHANH