Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản (房地产分销合作合同) song ngữ Việt – Trung dùng khi chủ đầu tư/đại lý F1 (Bên A) giao cho một đại lý phân phối (Bên B) tìm kiếm khách hàng, tiếp thị và bán biệt thự/căn hộ thuộc dự án; áp dụng theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Luật Nhà ở 2023). Bản chi tiết gồm nội dung hợp tác, giá bán, quy trình bán hàng, phí dịch vụ môi giới và tiến độ thanh toán, quyền – nghĩa vụ hai bên, bảo mật – sở hữu trí tuệ, vi phạm – phạt 8%, kèm Phụ lục tỷ lệ phí môi giới. Đây là bản dài, chi tiết gồm 10 điều khoản:
- Điều 1 – Nội dung hợp tác: phạm vi giao Bên B tìm khách và bán biệt thự/căn hộ; phụ lục chi tiết.
- Điều 2 – Giá bán các sản phẩm: bảng giá chào bán và cập nhật thay đổi trong 24h.
- Điều 3 – Thời hạn và phương thức bán: thời điểm mở bán, thông báo tránh trùng khách, quy trình bán hàng và hồ sơ.
- Điều 4 – Phí dịch vụ và thời hạn thanh toán: định nghĩa Giao Dịch Thành Công, công thức phí, thanh toán 2 đợt, hình thức thanh toán.
- Điều 5 – Quyền và nghĩa vụ của hai bên: nghĩa vụ Bên A (cung cấp thông tin, hỗ trợ, thanh toán phí) và Bên B (tư vấn đúng giá, bồi thường, bảo mật).
- Điều 6 – Cam kết chung của hai bên: giới hạn nghĩa vụ theo chỉ dẫn hợp lý; giấy phép và thủ tục nội bộ.
- Điều 7 – Bảo mật và sở hữu trí tuệ: không tiết lộ thông tin nội bộ; tôn trọng sản phẩm trí tuệ của nhau.
- Điều 8 – Giải quyết tranh chấp: thương lượng; nếu không, Tòa án có thẩm quyền; điều khoản vô hiệu từng phần.
- Điều 9 – Vi phạm hợp đồng: thông báo khắc phục, đơn phương chấm dứt, bồi thường và phạt 8%.
- Điều 10 – Hiệu lực và thời hạn thực hiện: hiệu lực từ ngày ký, thời hạn, số bản.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung này
Đây là mẫu hợp đồng được biên soạn dành riêng cho hoạt động hợp tác phân phối, tiếp thị dự án bất động sản giữa chủ đầu tư/đại lý cấp 1 và các sàn/đại lý phân phối, đặc biệt phù hợp khi một bên là đối tác nói tiếng Trung. Một số điểm nổi bật:
- Song ngữ đối chiếu câu-đối-câu: mỗi câu tiếng Việt đặt ngay trên bản dịch tiếng Trung, giúp hai bên cùng đọc, rà soát và đàm phán nhanh, hạn chế hiểu nhầm khi ký kết với đối tác Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông.
- Căn cứ pháp lý cập nhật: viện dẫn Bộ luật Dân sự 2015, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 đang có hiệu lực, thay cho các văn bản cũ đã hết hiệu lực.
- Cơ chế phí môi giới rõ ràng: quy định công thức tính phí dịch vụ môi giới, mốc “Giao Dịch Thành Công”, thanh toán làm 2 đợt (tạm ứng khi khách đóng đủ 35% và quyết toán khi có hoa hồng từ chủ đầu tư), kèm Phụ lục tỷ lệ phí.
- Quy trình bán hàng chặt chẽ: hướng dẫn thông báo trước để tránh trùng khách hàng, trình tự đăng ký mua, nộp đặt cọc và bộ hồ sơ giao dịch qua sàn — giảm rủi ro tranh chấp giữa các bên và khách hàng.
- Phân định quyền – nghĩa vụ đầy đủ: liệt kê chi tiết trách nhiệm của Bên A (cung cấp thông tin, đào tạo, hỗ trợ marketing, thanh toán phí) và Bên B (tư vấn đúng giá, bảo mật thông tin khách hàng, bồi thường khi gây thiệt hại).
- Điều khoản bảo mật và sở hữu trí tuệ: ràng buộc không tiết lộ thông tin nội bộ, tôn trọng và không chiếm dụng sản phẩm trí tuệ của nhau, có hiệu lực cả sau khi hợp đồng chấm dứt.
- Chế tài vi phạm cụ thể: cơ chế thông báo khắc phục, quyền đơn phương chấm dứt và mức phạt vi phạm 8% giá trị nghĩa vụ bị vi phạm theo đúng giới hạn của pháp luật thương mại Việt Nam.
- Định dạng Word dễ chỉnh sửa: giao đủ 3 file .docx (tiếng Việt, tiếng Trung, song ngữ) để bạn tùy biến tên dự án, tỷ lệ phí, thời hạn và thông tin các bên theo giao dịch thực tế.
- Biên soạn bởi đội ngũ pháp lý – ngôn ngữ chuyên nghiệp: thuật ngữ bất động sản và pháp lý được dịch chuẩn (投资方, 经纪服务费, 别墅/公寓, 佣金…), phù hợp để đưa vào hồ sơ hợp tác chính thức.
Hợp đồng hợp tác phân phối bất động sản (房地产分销合作合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
—— o0o ——
—— o0o ——
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM
产品分销合作合同
“V/v Tiếp thị và phân phối các dự án bất động sản”
“关于房地产项目的营销与分销”
(Số: …../…../HĐ-BIG/….)
(编号:…../…../HĐ-BIG/….)
– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015;
– 依据2015年11月24日第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28 tháng 11 năm 2023;
– 依据2023年11月28日第29/2023/QH15号《房地产经营法》;
– Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
– 依据2023年11月27日第27/2023/QH15号《住房法》;
– Và các văn bản hướng dẫn thi hành;
– 以及各项实施指导文件;
– Căn cứ vào các hợp đồng môi giới mà Bên A đã ký với các đối tác (Chủ đầu tư);
– 依据甲方与合作伙伴(投资方)已签订的经纪合同;
– Căn cứ vào nhu cầu, năng lực và thỏa thuận của hai bên.
– 依据双方的需求、能力与约定。
Hôm nay, ngày……..tháng………năm………… tại Hà Nội, chúng tôi gồm:
今日,……年……月……日,于河内,我们包括:
BÊN A: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC ………..
甲方:……….房地产投资股份公司
BÊN B:
乙方:
Xét rằng:
鉴于:
– Bên A là một Công ty được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam có quyền môi giới bán, tiếp thị và phân phối các bất động sản là Biệt thự/Căn hộ tại các dự án (sau đây gọi tắt là “sản phẩm”) theo các Hợp đồng mà Bên A đã ký kết với đối tác của Bên A, có mong muốn tìm kiếm Khách hàng và tiêu thụ sản phẩm.
– 甲方为依越南法律设立并经营的公司,依其与合作伙伴签订的合同,有权对各项目的别墅/公寓类房地产(以下简称“产品”)进行销售经纪、营销及分销,并希望寻找客户、销售产品。
– Bên B là một Công ty được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, có khả năng tìm kiếm, môi giới, giới thiệu, tư vấn bán hàng và tiêu thụ sản phẩm theo yêu cầu và các điều kiện của Bên A.
– 乙方为依越南法律设立并经营的公司,具备按甲方的要求和条件寻找、经纪、介绍、销售咨询并销售产品的能力。
NAY, TẠI ĐÂY, Các Bên đồng ý ký kết Hợp đồng Hợp tác Phân phối Sản Phẩm (sau đây gọi là “Hợp đồng”) với các điều khoản và điều kiện như sau:
据此,各方同意签订本产品分销合作合同(以下简称“本合同”),条款和条件如下:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP TÁC
第一条:合作内容
1.1 Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận việc tìm kiếm Khách hàng để giới thiệu, bán các bất động sản là Biệt thự/Căn hộ thuộc dự án và Bên A được quyền phân phối.
1.1 甲方同意委托、乙方同意接受寻找客户,以介绍、销售甲方有权分销的项目内别墅/公寓类房地产。
1.2 Số lượng các bất động sản là Biệt thự/Căn hộ mà Bên A giao cho Bên B được đối chiếu theo phụ lục chi tiết tại từng thời điểm phát sinh.
1.2 甲方交付乙方的别墅/公寓数量,以各发生时点的明细附件为准核对。
1.3 Phụ lục chi tiết tại thời điểm phát sinh giữa Bên A và Bên B ký kết là một phần không thể tách rời khỏi hợp đồng.
1.3 甲乙双方在发生时点签署的明细附件为本合同不可分割的组成部分。
ĐIỀU 2: GIÁ BÁN CÁC SẢN PHẨM
第二条:产品销售价格
2.1 Bên A sẽ thông báo cho Bên B biết về danh sách các Biệt thự/Căn hộ mà Bên A được quyền phân phối. Cụ thể là “Bảng giá Biệt thự chào bán”, “Bảng giá Căn hộ chào bán” sẽ chứa đựng các thông tin về số lượng Biệt thự/Căn hộ, diện tích và các thông số khác của Biệt thự/Căn hộ chào bán được gửi tới Bên B khi Bên A nhận được từ Chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu Biệt thự/Căn hộ.
2.1 甲方将向乙方通知其有权分销的别墅/公寓清单。具体为“别墅报价表”“公寓报价表”,载明拟售别墅/公寓的数量、面积及其他参数;甲方自投资方或别墅/公寓所有人处收到后即发送给乙方。
2.2 Mọi thay đổi về số lượng Biệt thự/Căn hộ, chính sách giá bán và mọi điều khoản liên quan từ Chủ đầu tư đều được Bên A cập nhật bằng văn bản chính thức cho Bên B trong vòng 24h kể từ khi Chủ đầu tư ban hành chính sách mới.
2.2 投资方就别墅/公寓数量、销售价格政策及一切相关条款所作的任何变更,甲方均应在投资方发布新政策后24小时内以正式书面形式更新通知乙方。
ĐIỀU 3: THỜI HẠN VÀ PHƯƠNG THỨC BÁN BIỆT THỰ/CĂN HỘ
第三条:别墅/公寓的销售期限与方式
3.1 Thời điểm tổ chức bán Biệt thự/Căn hộ: Bên A và Bên B cùng tổ chức bán Biệt thự/Căn hộ cho Khách hàng trong thời gian Chủ đầu tư mở bán.
3.1 别墅/公寓销售的组织时点:甲乙双方在投资方开盘销售期间共同组织向客户销售别墅/公寓。
3.2 Phương thức bán Biệt thự/Căn hộ:
3.2 别墅/公寓的销售方式:
a) Trong thời hạn nêu tại khoản 3.1 Điều 3 Hợp đồng này mà Bên B có Khách hàng đăng ký mua Biệt thự/Căn hộ, thì trước khi Bên B cho Khách hàng ký Đơn đăng ký mua và Nộp tiền đặt cọc, Bên B phải thông báo trước cho Bên A bằng Điện thoại, Tin nhắn hoặc theo địa chỉ liên hệ hai bên đã thống nhất ở trên trước khi giao dịch mua bán Biệt thự/Căn hộ. Ngay sau khi nhận được thông báo của Bên B, Bên A có trách nhiệm xác nhận thông tin và thông báo lại cho Bên B được biết để thực hiện giao dịch bán Biệt thự/Căn hộ, nhằm tránh hiện tượng Khách hàng của Bên B đăng ký mua trùng Biệt thự/Căn hộ gây tranh chấp giữa Khách hàng và các Bên.
a) 在本合同第三条第3.1款所述期限内,乙方如有客户登记购买别墅/公寓,则在乙方让客户签署购买登记表并缴纳定金前,乙方应先通过电话、短信或双方上述约定的联系地址通知甲方,之后方可进行别墅/公寓买卖交易。甲方收到乙方通知后,应立即核实信息并回复通知乙方,以便进行别墅/公寓销售交易,避免乙方客户重复登记购买同一别墅/公寓而在客户与各方之间引发纠纷。
b) Quy trình bán hàng:
b) 销售流程:
– Khách hàng do Bên B giới thiệu sẽ thực hiện thủ tục đăng ký mua Biệt thự/Căn hộ tại văn phòng làm việc của Bên A/Bên B. Khách hàng sẽ được Bên A/Bên B trực tiếp hướng dẫn nộp tiền đặt cọc mua Biệt thự/Căn hộ tại văn phòng của Chủ đầu tư. Trường hợp Khách hàng mua nộp tiền trực tiếp cho Bên A/Bên B thì Bên A/Bên B có trách nhiệm chuyển tiền đặt cọc trên cho Chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu Biệt thự/Căn hộ và trả cho Khách hàng giấy nộp tiền để chứng minh Bên A/Bên B đã chuyển tiền cọc. Trường hợp Khách hàng mua chuyển nhượng Biệt thự/Căn hộ thì Khách hàng chuyển tiền đặt cọc vào tài khoản của Bên A/Chủ sở hữu Biệt thự/Căn hộ do Bên A cung cấp.
– 乙方介绍的客户在甲方/乙方办公场所办理别墅/公寓购买登记手续。客户由甲方/乙方直接指引在投资方办公室缴纳购买别墅/公寓的定金。客户直接向甲方/乙方缴款的,甲方/乙方有责任将该定金转付投资方或别墅/公寓所有人,并向客户出具缴款凭证以证明甲方/乙方已转付定金。客户购买转让别墅/公寓的,客户将定金转入甲方提供的甲方/别墅/公寓所有人账户。
– Bên B chuyển thông tin của Khách hàng do Bên B giới thiệu đã đăng ký mua Biệt thự/Căn hộ cho Bên A hoàn tất các thủ tục mua bán Biệt thự/Căn hộ qua sàn giao dịch gồm:
– 乙方将其介绍并已登记购买别墅/公寓的客户信息转交甲方,以通过交易平台完成别墅/公寓买卖手续,包括:
+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Hộ khẩu thường trú (bản photo/chụp ảnh);
+ 身份证/公民身份证、常住户口(复印件/照片);
+ Thỏa thuận đặt cọc thiện chí (nếu có);
+ 善意定金协议(如有);
+ Bản đăng ký mua căn hộ theo mẫu của Bên A/Chủ đầu tư (nếu có).
+ 按甲方/投资方格式填写的公寓购买登记表(如有)。
ĐIỀU 4: PHÍ DỊCH VỤ VÀ THỜI HẠN THANH TOÁN
第四条:服务费与付款期限
4.1 Phí dịch vụ Môi giới:
4.1 经纪服务费:
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 10 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 3.500 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 3.000 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng phân phối bất động sản hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng giới thiệu khách hàng song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.