Giảm giá!

Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng”, bạn sẽ nhận được trọn bộ mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp (để xây dựng nhà máy) song ngữ Việt – Trung gồm 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung. Mẫu tổng quát, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành, dễ chỉnh sửa để dùng ngay cho dự án thuê đất trong khu công nghiệp của bạn.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp (工业区土地租赁合同) song ngữ Việt – Trung, dùng khi nhà đầu tư thuê (thuê lại) đất trong khu công nghiệp để xây dựng nhà máy, nhà xưởng. Bản mẫu được biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Đất đai 2024, Luật Đầu tư 2020, Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Nghị định 35/2022/NĐ-CP về quản lý khu công nghiệp), đầy đủ điều khoản về vị trí – diện tích – mục đích, thời hạn thuê, giá thuê và phí quản lý hạ tầng, đặt cọc, bàn giao đất và chuyển rủi ro, quyền – nghĩa vụ hai bên, yêu cầu xây dựng – PCCC – môi trường, đăng ký quyền thuê đất, bất khả kháng, phạt vi phạm và giải quyết tranh chấp. Đây là bản dài, chi tiết gồm 14 điều khoản:

  1. Điều 1 – Vị trí, diện tích và mục đích thuê đất: diện tích, số lô, khu công nghiệp, mục đích xây nhà máy; tùy chọn khu đất mở rộng; hiện trạng hạ tầng.
  2. Điều 2 – Thời hạn thuê đất: thời hạn thuê gắn với thời hạn dự án; điều kiện và thủ tục gia hạn.
  3. Điều 3 – Giá thuê đất, phí quản lý hạ tầng và phương thức thanh toán: đơn giá, tổng tiền thuê, quy đổi ngoại tệ; phí quản lý và điều chỉnh; đặt cọc theo Điều 328 BLDS; thanh toán nhiều đợt; lãi chậm trả.
  4. Điều 4 – Thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính khác: thuế GTGT, chi phí điện – nước – viễn thông – xử lý nước thải, các loại thuế phí khác.
  5. Điều 5 – Bàn giao đất: biên bản bàn giao thực địa, mốc giới – diện tích – cao độ; chuyển quyền sử dụng và chuyển rủi ro.
  6. Điều 6 – Quyền và nghĩa vụ của Bên A: bàn giao đúng hiện trạng, bảo đảm không tranh chấp, duy tu hạ tầng, hỗ trợ thủ tục, quyền kiểm tra.
  7. Điều 7 – Quyền và nghĩa vụ của Bên B: thanh toán, sử dụng đúng mục đích, thủ tục đầu tư – xây dựng, tuân thủ yêu cầu kỹ thuật, hạn chế chuyển nhượng – cho thuê lại.
  8. Điều 8 – Xây dựng, bảo hiểm, PCCC và bảo vệ môi trường: trách nhiệm thiết kế – thi công, mua bảo hiểm, phòng cháy chữa cháy, đánh giá tác động môi trường, xử lý nước thải.
  9. Điều 9 – Đăng ký quyền thuê đất: phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, ghi nhận quyền thuê đất và cấp Giấy chứng nhận.
  10. Điều 10 – Bất khả kháng: định nghĩa, thông báo, miễn trừ trách nhiệm và xử lý khi kéo dài.
  11. Điều 11 – Vi phạm, phạt vi phạm và chấm dứt hợp đồng: phạt vi phạm, bồi thường, các trường hợp chấm dứt và xử lý hậu quả.
  12. Điều 12 – Thông báo: hình thức, địa chỉ nhận và hiệu lực của thông báo.
  13. Điều 13 – Giải quyết tranh chấp: thương lượng, hòa giải; lựa chọn Tòa án hoặc Trọng tài (VIAC).
  14. Điều 14 – Điều khoản chung: sửa đổi bổ sung, luật áp dụng bổ khuyết, số bản, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt, hiệu lực.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp này

Mẫu được nâng cấp thành một hợp đồng mẫu thực thụ – tổng quát, đầy đủ và dễ điều chỉnh cho từng dự án, phù hợp cho doanh nghiệp hạ tầng khu công nghiệp và nhà đầu tư thứ cấp, đặc biệt là nhà đầu tư nói tiếng Trung:

  • Cập nhật đúng căn cứ pháp lý hiện hành: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Đầu tư 2020, Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và Nghị định 35/2022/NĐ-CP về quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
  • Được viết dưới dạng mẫu tổng quát: mọi thông tin cụ thể (diện tích, số lô, tên khu công nghiệp, đơn giá, tỷ lệ xây dựng…) đều để trống hoặc kèm giá trị gợi ý, dễ dàng điều chỉnh cho từng trường hợp.
  • Tách bạch rõ giá thuê đấtphí quản lý hạ tầng, kèm cơ chế đặt cọc, thanh toán nhiều đợt và điều chỉnh phí định kỳ.
  • Bổ sung các điều khoản quan trọng mà bản gốc còn thiếu: bàn giao đất và chuyển rủi ro, thuế – phí, đăng ký quyền thuê đất, bảo hiểm – PCCC – bảo vệ môi trường, bất khả kháng, phạt vi phạm và giải quyết tranh chấp.
  • Điều khoản giải quyết tranh chấp linh hoạt: lựa chọn Tòa án nhân dân có thẩm quyền hoặc Trọng tài (VIAC).
  • Yêu cầu kỹ thuật xây dựng trong khu công nghiệp (mật độ xây dựng, tỷ lệ cây xanh, chiều cao hàng rào, cao độ san nền) được giữ lại nhưng đưa về dạng điền số linh hoạt.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chuẩn xác, nhất quán (甲方/乙方, 出租方/承租方, 工业区, 基础设施管理费, 租地权, 不可抗力), do người có chuyên môn biên dịch và rà soát.

Hợp đồng thuê đất khu công nghiệp (để xây dựng nhà máy) (工业区土地租赁合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—— o0o ——

—— o0o ——

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP (ĐỂ XÂY DỰNG NHÀ MÁY)

工业区土地租赁合同(用于建造厂房)

Số: ……………….

编号:……………….

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

– 依据第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

– 依据第31/2024/QH15号《土地法》;

– Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 và Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;

– 依据第61/2020/QH14号《投资法》及第29/2023/QH15号《房地产经营法》;

– Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;

– 依据规定工业区与经济区管理的第35/2022/NĐ-CP号议定;

– Căn cứ Bản đăng ký thuê đất/nhu cầu thuê đất của Bên thuê và thỏa thuận của các bên.

– 依据承租方的租地登记书/租地需求及各方的约定。

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 20…., tại …………, chúng tôi gồm:

今20……年……月……日,于……,我们包括:

BÊN CHO THUÊ ĐẤT (BÊN A): ……………………………………..

出租方(甲方):……………………………………..

Là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………; Địa chỉ: …………; Điện thoại: …………; Số tài khoản: ………… tại Ngân hàng …………; Người đại diện: Ông/Bà …………; Chức vụ: …………

为工业区基础设施投资经营企业。营业登记证号:……;地址:……;电话:……;账号:……,开户行:……;代表人:……先生/女士;职务:……

BÊN THUÊ ĐẤT (BÊN B): ……………………………………..

承租方(乙方):……………………………………..

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/đăng ký doanh nghiệp số: …………; Địa chỉ: …………; Điện thoại: …………; Mã số thuế: …………; Số tài khoản: ………… tại Ngân hàng …………; Người đại diện: Ông/Bà …………; Chức vụ: …………

投资登记证/营业登记证号:……;地址:……;电话:……;税号:……;账号:……,开户行:……;代表人:……先生/女士;职务:……

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê đất trong khu công nghiệp (sau đây gọi là “Hợp đồng”) với các điều khoản và điều kiện sau đây:

双方一致同意签订本工业区土地租赁合同(以下简称“本合同”),条款与条件如下:

ĐIỀU 1. VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH VÀ MỤC ĐÍCH THUÊ ĐẤT

第一条 租赁土地的位置、面积与用途

1.1 Bên A đồng ý cho Bên B thuê khu đất có diện tích ………… m² (bằng chữ: …………), thuộc Lô số …………, tại Khu công nghiệp ………… (sau đây gọi là “Khu đất thuê”), theo đúng vị trí và ranh giới thể hiện trên Sơ đồ vị trí lô đất đính kèm là Phụ lục không tách rời của Hợp đồng này.

1.1 甲方同意将位于……工业区、第……号地块、面积……㎡(大写:……)的地块(以下简称“租赁地块”)出租给乙方,其位置及边界以作为本合同不可分割附件的地块位置图为准。

1.2 Mục đích thuê đất: Bên B thuê Khu đất thuê để đầu tư xây dựng nhà máy, nhà xưởng và các công trình phục vụ hoạt động sản xuất – kinh doanh của Bên B là: ………… (ghi rõ ngành nghề/dự án), phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và quy hoạch của Khu công nghiệp.

1.2 租地用途:乙方租赁该地块以投资建造厂房及为乙方生产经营活动服务的各项工程,即:……(写明行业/项目),并须符合投资登记证及工业区规划。

[Phương án – có khu đất mở rộng] Ngoài Khu đất thuê nêu trên, Bên A đồng ý dành quyền ưu tiên cho Bên B thuê khu đất mở rộng có diện tích ………… m² thuộc Lô số ………… trong thời hạn ………… tháng kể từ ngày ký Hợp đồng; điều kiện giá và phí của khu đất mở rộng được áp dụng như Khu đất thuê, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản.

【方案——含扩展用地】除上述租赁地块外,甲方同意在本合同签订之日起……个月内给予乙方优先租赁位于第……号地块、面积……㎡的扩展用地的权利;扩展用地的价格与费用条件比照租赁地块适用,双方另有书面约定的除外。

1.3 Hiện trạng Khu đất thuê tại thời điểm bàn giao: đất đã được đầu tư kết cấu hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, cấp điện, cấp – thoát nước, thông tin liên lạc) đấu nối đến ranh giới lô đất, đã hoàn thành bồi thường, giải phóng mặt bằng và san lấp theo cao độ chuẩn của Khu công nghiệp.

1.3 交付时租赁地块的现状:土地已投资建设技术基础设施(交通道路、供电、给排水、通信)并接通至地块边界,已完成征地补偿、场地清理并按工业区标准标高进行平整。

ĐIỀU 2. THỜI HẠN THUÊ ĐẤT

第二条 租赁期限

2.1 Thời hạn thuê đất là ………… năm, tính từ ngày ký Hợp đồng (hoặc từ ngày bàn giao đất theo Điều 5), phù hợp với thời hạn hoạt động của dự án và thời hạn thuê đất của Bên A đối với Nhà nước, đến hết ngày …… tháng …… năm ……

2.1 租赁期限为……年,自本合同签订之日起(或按第五条自交地之日起)计算,并须与项目运营期限及甲方向国家承租土地的期限相符,至……年……月……日止。

2.2 Việc gia hạn thời hạn thuê được hai bên xem xét, thỏa thuận bằng văn bản trước khi hết hạn ít nhất ………… tháng và phải phù hợp với quy định của pháp luật đất đai và thời hạn hoạt động của Khu công nghiệp.

2.2 租赁期限的续期由双方最迟在期满前……个月书面协商确定,并须符合土地法律规定及工业区的运营期限。

ĐIỀU 3. GIÁ THUÊ ĐẤT, PHÍ QUẢN LÝ HẠ TẦNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

第三条 租金、基础设施管理费与付款方式

3.1 Đơn giá thuê đất (đã có kết cấu hạ tầng, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) là: ………… USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê nêu tại Điều 2. Tổng tiền thuê đất là: ………… (đơn giá × diện tích). Đơn giá và tổng tiền thuê được quy đổi và thanh toán bằng Đồng Việt Nam theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng ………… tại thời điểm thanh toán.

3.1 租地单价(已含基础设施,未含增值税)为:每平方米……美元,适用于第二条所述整个租赁期限。租金总额为:……(单价×面积)。单价与租金总额按付款时……银行的卖出汇率折算并以越南盾支付。

3.2 Tiền thuê đất đã bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng và duy tu kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp (hệ thống đường giao thông, cấp nước, thoát nước mưa, cây xanh, thảm cỏ, chiếu sáng và vệ sinh chung).

3.2 租金已包含工业区内征地补偿、场地清理、技术基础设施(交通道路、供水、雨水排放、绿化、草坪、照明及公共卫生系统)的投资建设与维护费用。

3.3 Phí quản lý hạ tầng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) là: ………… USD/m²/năm, dùng cho công tác quản lý, vận hành và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật dùng chung của Khu công nghiệp. Phí quản lý được tính kể từ ngày bàn giao đất; phí của các tháng còn lại của năm đầu được thanh toán trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày bắt đầu tính phí, các năm tiếp theo thanh toán chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 hằng năm. Phí quản lý được xem xét điều chỉnh định kỳ ………… năm/lần trên cơ sở thỏa thuận của hai bên, mỗi lần điều chỉnh không vượt quá ………… %.

3.3 基础设施管理费(未含增值税)为:每平方米每年……美元,用于工业区公共技术基础设施的管理、运营与维护。管理费自交地之日起计算;首年剩余月份的管理费于开始计费之日起30(叁拾)日内支付,以后各年最迟于每年01月31日前支付。管理费依双方约定每……年调整一次,每次调整幅度不超过……%。

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 14 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3.150 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 2.900 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng thuê đất khu công nghiệp hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng thuê văn phòng tiếng Trung

Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần song ngữ Việt - Trung (企业登记申请书-股份公司) dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS theo mẫu của Phụ lục I-4 (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung được dịch bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tiếng Trung

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng mua bán phế liệu (废料收购合同) song ngữ Việt Trung được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Để tải file về, chỉ cần bấm nút "Thêm vào giỏ hàng" và thanh toán trực tuyến, bạn sẽ nhận được qua email mẫu hợp đồng mua bán tiếng Trung này ở dạng file word!

Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng thuê đất khu công nghiệp song ngữ Việt Trung”