Giảm giá!

Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản 11 điều kèm Phụ lục 1 (mô tả dịch vụ & biểu phí phụ trội), bao trùm phạm vi công việc – ghi sổ & báo cáo thuế – lập BCTC – phí & thanh toán – bảo mật – phạt vi phạm – bất khả kháng – ngôn ngữ, căn cứ Luật Thương mại 2005 & Bộ luật Dân sự 2015, dùng ngay cho công ty dịch vụ kế toán và doanh nghiệp/khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán (会计服务合同 – Accounting Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê một đơn vị dịch vụ kế toán chuyên nghiệp lập sổ sách – báo cáo tài chính, kê khai và quyết toán thuế (GTGT, TNDN, TNCN, thuế nhà thầu), lập bảng lương và tư vấn tuân thủ theo chuẩn mực kế toán Việt Nam. Bản mẫu gồm 11 điều kèm Phụ lục 1 mô tả chi tiết dịch vụ và biểu phí phụ trội, căn cứ theo Luật Thương mại số 36/2005/QH11, Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 và pháp luật kế toán – thuế hiện hành. Phù hợp cho công ty dịch vụ kế toán và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 11 điều khoản:

  1. Điều 1 – Mục đích: Bên A giao và Bên B nhận thực hiện các dịch vụ kế toán cho Bên A theo đúng nội dung được quy định chi tiết tại Điều 2 và Phụ lục của hợp đồng.
  2. Điều 2 – Nội dung dịch vụ và phí dịch vụ: phạm vi dịch vụ gồm lập sổ sách – báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (song ngữ Việt – Anh, hỗ trợ tới 50 giao dịch/tháng), kê khai thuế GTGT – TNDN – TNCN – thuế nhà thầu, cùng mức phí dịch vụ và điều kiện áp dụng phí phụ trội.
  3. Điều 3 – Phạm vi trách nhiệm: trách nhiệm của Bên A trong việc cung cấp đầy đủ, đúng hạn tài liệu – hóa đơn – chứng từ và chịu trách nhiệm về tính trung thực của chúng, đối ứng với trách nhiệm hạch toán, lập báo cáo và kê khai của Bên B.
  4. Điều 4 – Thời hạn Hợp đồng: hợp đồng có hiệu lực 01 năm và tự động gia hạn thêm 01 năm nếu hai bên không có quyết định khác trước khi hết hạn, kèm các trường hợp chấm dứt hợp đồng.
  5. Điều 5 – Phương thức thanh toán: phí dịch vụ thanh toán theo quý, chậm nhất ngày thứ 10 của tháng đầu tiên trong quý, bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt; Bên B phát hành hóa đơn/giấy báo phí tương ứng.
  6. Điều 6 – Bảo mật thông tin: nghĩa vụ giữ bí mật thông tin tài chính – kế toán và thông tin kinh doanh của bên kia, trừ trường hợp buộc phải công khai theo yêu cầu hợp pháp của cơ quan nhà nước; hiệu lực kéo dài cả sau khi kết thúc hợp đồng.
  7. Điều 7 – Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại: Bên B bồi thường cho Bên A khi lỗi chuyên môn dịch vụ làm phát sinh nghĩa vụ tài chính (thuế, phí, tiền phạt), với mức bồi thường tối đa bằng giá trị phí dịch vụ của hợp đồng.
  8. Điều 8 – Điều khoản chung: cơ chế lập phụ lục khi phát sinh, cam kết thực hiện nghiêm chỉnh hợp đồng, giải quyết tranh chấp trên tinh thần thiện chí và đưa ra cơ quan tài phán có thẩm quyền nếu không thương lượng được.
  9. Điều 9 – Phạt vi phạm hợp đồng: mức phạt vi phạm do hai bên thỏa thuận nhưng không vượt quá mức tối đa pháp luật quy định; việc phạt vi phạm không loại trừ nghĩa vụ bồi thường thiệt hại tại Điều 7.
  10. Điều 10 – Bất khả kháng: miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng (thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, chiến tranh, thay đổi chính sách – pháp luật); bên gặp sự kiện phải thông báo kịp thời bằng văn bản và áp dụng biện pháp hạn chế thiệt hại.
  11. Điều 11 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt giữa hai ngôn ngữ thì lấy bản tiếng Việt làm chuẩn.
  12. Phụ lục 1 – Mô tả dịch vụ: mô tả chi tiết phạm vi công việc (thiết lập hệ thống kế toán, nhận chứng từ – nhập liệu – lập sổ, báo cáo tài chính hàng tháng và cuối năm, quyết toán thuế, in ấn – bàn giao sổ sách) kèm biểu phí phụ trội theo số lượng giao dịch phát sinh (1.000.000 đồng cho 01–50 giao dịch, 2.000.000 đồng cho 51–100 giao dịch, trên 100 giao dịch theo thỏa thuận).

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán này

Bản mẫu bám sát khung pháp lý về hợp đồng dịch vụ và chế độ kế toán – thuế hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Kế toán số 88/2015/QH13), đồng thời bổ sung các điều khoản bảo vệ:

  • Xác định rõ nội dung dịch vụ kế toán: lập sổ sách và báo cáo tài chính hàng tháng – hàng năm theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hỗ trợ tới 50 giao dịch/tháng.
  • Bao quát đầy đủ mảng kê khai và quyết toán thuế: thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và thuế nhà thầu nước ngoài.
  • Phụ lục 1 mô tả dịch vụ chi tiết kèm biểu phí phụ trội theo số lượng giao dịch phát sinh (từ 01–50, 51–100 và trên 100 giao dịch) — minh bạch, tránh tranh cãi về phạm vi và chi phí.
  • Điều khoản phí dịch vụ và phương thức thanh toán rõ ràng: thanh toán theo quý, thời hạn chậm nhất ngày thứ 10 của tháng đầu quý, hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt.
  • Điều khoản thời hạn hợp đồng linh hoạt: hiệu lực 01 năm và tự động gia hạn nếu hai bên không có thỏa thuận khác — tiện cho quan hệ dịch vụ kế toán dài hạn.
  • Phân định đầy đủ phạm vi trách nhiệm của Bên A (cung cấp chứng từ, hóa đơn đầy đủ, đúng hạn) và Bên B (hạch toán, lập báo cáo, kê khai thuế đúng chuẩn mực và quy định).
  • điều khoản bồi thường thiệt hại khi lỗi chuyên môn của Bên B làm phát sinh nghĩa vụ tài chính (thuế, phí, tiền phạt), với mức trần rõ ràng bằng giá trị phí dịch vụ hợp đồng.
  • Đã bổ sung, mở rộng điều khoản bảo mật thông tin tài chính – kế toán của khách hàng, có hiệu lực cả sau khi hợp đồng kết thúc.
  • Đã bổ sung điều khoản phạt vi phạm hợp đồng (không vượt quá mức trần pháp luật quy định) và bất khả kháng — những điều khoản bản gốc ngắn thường thiếu.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, ưu tiên bản tiếng Việt khi có khác biệt.
  • Căn cứ pháp lý rõ ràng: Luật Thương mại số 36/2005/QH11, Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, phù hợp với Luật Kế toán số 88/2015/QH13 và pháp luật quản lý thuế hiện hành.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ kế toán – thuế – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (会计服务, 财务报表, 记账, 纳税申报, 增值税, 企业所得税, 个人所得税, 服务费, 保密, 违约金, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng doanh nghiệp.
  • Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả công ty dịch vụ kế toán (đại lý thuế) và khách hàng thuê dịch vụ; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với đối tác người Hoa.
  • Đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp FDI, doanh nghiệp có vốn Trung Quốc – Đài Loan – Hồng Kông thuê ngoài dịch vụ kế toán tại Việt Nam và cần bản hợp đồng bằng tiếng Trung để đọc – hiểu, lưu trữ.
  • Đã lường trước tình huống thực tế: chứng từ cung cấp chậm hoặc sai sót, số giao dịch vượt định mức, hỗ trợ nhân sự nước ngoài, thanh – kiểm tra thuế — được xử lý qua Phụ lục và điều khoản phí phụ trội.
  • Bao gồm phần lập báo cáo tài chính cuối năm, quyết toán thuế TNDN – TNCN, in ấn – đóng cuốn và bàn giao sổ sách cho khách hàng lưu trữ đúng quy định.
  • Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý – kế toán thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
  • Ngắn gọn nhưng đầy đủ và chặt chẽ về pháp lý: mọi điều khoản cốt lõi (nội dung – phí, trách nhiệm, thanh toán, bảo mật, bồi thường, phạt vi phạm) đều rõ ràng, dễ ký nhanh.
  • Có thể dùng làm khung để mở rộng cho các gói dịch vụ khác nhau: kế toán trọn gói, chỉ kê khai thuế, lập bảng lương, tư vấn tuân thủ — chỉ cần điều chỉnh Phụ lục mô tả dịch vụ và biểu phí.
  • Giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình thuê ngoài kế toán, ràng buộc rõ trách nhiệm, thời hạn nộp báo cáo và nghĩa vụ bảo mật — giảm rủi ro sai sót thuế và tranh chấp.
  • Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung thông tin hai bên, mức phí, phạm vi dịch vụ và thời hạn là có ngay một hợp đồng song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.
  • Tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí thuê luật sư soạn thảo hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ khi làm việc với khách hàng, nhà đầu tư người Hoa.
  • Được biên soạn theo thực tiễn hành nghề dịch vụ kế toán tại Việt Nam, cân bằng lợi ích và giảm thiểu rủi ro pháp lý cho cả đơn vị cung cấp dịch vụ và khách hàng.

Hợp đồng dịch vụ kế toán (会计服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—ooOoo—

—ooOoo—

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN

会计服务合同

Số: ……………….

编号:……………….

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

– 根据越南社会主义共和国2005年6月14日第36/2005/QH11号《商法》;

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

– 根据越南社会主义共和国2015年11月24日第91/2015/QH13号《民法典》;

– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

– 根据双方的需求与能力。

Hợp đồng dịch vụ kế toán (“Hợp đồng”) này được ký kết vào ngày ………….. bởi và giữa hai bên sau đây:

本会计服务合同(“本合同”)于……………由以下双方签订:

BÊN A (Khách hàng): ………………………………………

甲方(客户):………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………

地址:………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………

电话:………………………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………………

税号:………………………………………………………

Đại diện: Ông (Bà)……………………….. Chức vụ: ………………………………

代表人:先生(女士)……………………….. 职务:………………………………

BÊN B (Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán): ………………………………………

乙方(会计服务提供单位):………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………

地址:………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………

电话:………………………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………………

税号:………………………………………………………

Đại diện: Ông (Bà)……………………….. Chức vụ: ………………………………

代表人:先生(女士)……………………….. 职务:………………………………

Hai bên đồng ý ký kết Hợp đồng với các điều khoản như sau.

双方同意签订本合同,条款如下。

Điều 1: Mục đích

第一条:目的

Bên A giao cho Bên B và Bên B nhận thực hiện các dịch vụ cho Bên A như trong quy định ở Điều 2 dưới đây.

甲方委托乙方、乙方接受为甲方提供如下文第二条所规定的各项服务。

Điều 2: Nội dung dịch vụ và phí dịch vụ

第二条:服务内容与服务费

2.1 Tóm tắt nội dung các dịch vụ như sau:

2.1 各项服务内容摘要如下:

① Lập sổ sách kế toán và báo cáo tài chính

① 编制会计账簿及财务报表

• Lập các loại sổ kế toán, lập báo cáo tài chính hàng tháng và hàng năm theo chuẩn mực kế toán Việt Nam.

• 按照越南会计准则编制各类会计账簿,编制月度及年度财务报表。

• Sổ kế toán và báo cáo tài chính được lập song ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

• 会计账簿及财务报表以越南语和英语双语编制。

• Hỗ trợ lên đến 50 giao dịch/tháng. Trường hợp vượt quá số lượng giao dịch quy định sẽ có phí phụ trội.

• 每月最多支持50笔交易。超过规定交易数量的,将收取附加费。

② Kê khai thuế

② 纳税申报

• Bên B thực hiện khai báo thuế hàng tháng, hàng quý, hàng năm dựa theo pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập cá nhân (TNCN).

• 乙方依据有关企业所得税(TNDN)、增值税(GTGT)、个人所得税(TNCN)的法律,办理月度、季度、年度的纳税申报。

• Tính và kê khai thuế thu nhập cá nhân toàn cầu và quyết toán thuế hàng năm cho 01 người nước ngoài. Trường hợp hỗ trợ vượt quá số người nước ngoài quy định sẽ có phát sinh phí phụ trội.

• 为01名外国人计算并申报全球个人所得税及办理年度税务决算。超过规定外国人人数的,将产生附加费。

• Hỗ trợ cung cấp số liệu và giải trình khi có thanh tra thuế.

• 在税务稽查时协助提供数据并作出说明。

③ Tư vấn

③ 咨询

• Khi cần thiết, Bên B hỗ trợ tư vấn hàng tháng lên đến 3 giờ/tháng, bao gồm trao đổi trực tiếp, email, qua điện thoại, v.v. Trường hợp vượt quá số giờ tư vấn quy định sẽ có phí phụ trội.

• 必要时,乙方每月提供最多3小时/月的咨询支持,包括当面沟通、电子邮件、电话等。超过规定咨询时数的,将收取附加费。

④ Bảo hiểm xã hội

④ 社会保险

• Hỗ trợ thủ tục đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội lần đầu.

• 协助办理首次参加社会保险的登记手续。

• Hỗ trợ đăng ký với cơ quan bảo hiểm xã hội khi có thay đổi về nhân viên mới, nhân viên nghỉ việc, thay đổi tiền lương.

• 在新增员工、员工离职、工资变动时,协助向社会保险机构办理登记。

• Tính số tiền bảo hiểm xã hội phải nộp hàng tháng, hỗ trợ đến 03 nhân viên hàng tháng. Trường hợp vượt quá số lượng nhân viên quy định sẽ có phí phụ trội.

• 计算每月应缴纳的社会保险金额,每月支持最多03名员工。超过规定员工人数的,将收取附加费。

2.2 Chi tiết nội dung của các dịch vụ đã nêu ở mục 2.1 được quy định cụ thể trong Phụ lục 1 – Mô tả dịch vụ đính kèm theo và là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.

2.2 上述2.1项所列各项服务的详细内容,具体规定于随附的附件1——服务说明中,该附件为本合同不可分割的组成部分。

2.3 Phí dịch vụ trọn gói: ……………… VND/tháng (Bằng chữ : ……………………………………..)

2.3 一揽子服务费:……………… 越南盾/月(大写:……………………………………..)

(Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

(服务费未含增值税)

Điều 3: Phạm vi trách nhiệm

第三条:责任范围

3.1 Trách nhiệm của Bên A

3.1 甲方的责任

· Bên A giao cho Bên B tất cả những tài liệu, hóa đơn, chứng từ liên quan tới dịch vụ theo đúng lịch trình thỏa thuận giữa hai bên. Trong trường hợp cần thiết, nếu có yêu cầu từ Bên B, Bên A có nghĩa vụ phải cung cấp thêm các tài liệu cần thiết phát sinh trong quá trình thực hiện dịch vụ.

· 甲方按照双方约定的时间表,向乙方提交与服务相关的所有资料、发票和凭证。必要时,经乙方要求,甲方有义务补充提供服务实施过程中产生的其他必要资料。

· Bên A chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính pháp lý của các loại hồ sơ, chứng từ do Bên A cung cấp cũng như tính pháp lý liên quan đến hoạt động của đơn vị mình.

· 甲方对其提供的各类档案、凭证的合法性以及与本单位经营活动相关的合法性承担全部责任。

· Để hợp tác cùng nhau tiến hành dịch vụ, Bên A sẽ chọn ra một nhân viên vụ trách. Trường hợp có thay đổi người phụ trách, các bên sẽ thông báo cho nhau và cùng nhau nỗ lực hợp tác một cách phù hợp để không gây trở ngại cho công việc.

· 为共同开展服务,甲方将指定一名负责人员。负责人如有变更,双方应相互通知,并共同努力妥善配合,以免妨碍工作。

· Trường hợp Bên B yêu cầu Bên A cung cấp thông tin để thực hiện dịch vụ, tất cả thông tin đều phải được cung cấp một cách đầy đủ, chính xác và trung thực. Bên B được miễn trừ trách nhiệm đối với các vấn đề gây ra do việc cung cấp thông tin không đầy đủ, không chính xác hoặc không trung thực của Bên A.

· 乙方为实施服务而要求甲方提供信息时,所有信息均应完整、准确、真实地提供。因甲方提供信息不完整、不准确或不真实而引起的问题,乙方免除责任。

· Bên B không chịu trách nhiệm về những bất lợi mà Bên A phải gánh chịu do sự không tuân thủ về mặt pháp luật, thuế, kế toán phát sinh trước thời điểm Bên B nhận ủy thác từ Bên A để thực hiện dịch vụ. Những bất lợi có thể là việc quyết định truy thu thuế, phạt tiền, xử phạt hành chính từ các cơ quan như Cục thuế, Sở Công Thương, Cục thống kê cũng như các cơ quan có liên quan khác.

· 对于甲方因在乙方接受甲方委托实施服务之前所产生的法律、税务、会计方面不合规而承受的不利后果,乙方不承担责任。此类不利后果可能包括税务局、工贸厅、统计局以及其他相关机关作出的追缴税款、罚款、行政处罚等决定。

· Bên A tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B hoàn thành tốt công việc.

· 甲方为乙方顺利完成工作提供便利条件。

3.2 Trách nhiệm của Bên B

3.2 乙方的责任

· Về nguyên tắc, Bên B là đối tượng nhận ủy thác dịch vụ, các dịch vụ thực hiện phải tuân thủ theo pháp luật Việt Nam.

· 原则上,乙方为受托方,所提供的各项服务须遵守越南法律。

· Bên B nhận tài liệu, hóa đơn, chứng từ của Bên A và thực hiện dịch vụ tại văn phòng của Bên B. Hai bên sẽ cùng nhau thảo luận và đi đến thống nhất quyết định cách thức Bên B tiếp nhận tài liệu, hóa đơn, chứng từ.

· 乙方接收甲方的资料、发票、凭证,并在乙方办公场所实施服务。双方将共同协商并一致确定乙方接收资料、发票、凭证的方式。

· Bên B dựa trên những tài liệu, hóa đơn, chứng từ, thông tin do Bên A cung cấp để thực hiện đầy đủ và đúng quy định các nội dung trong Điều 2 của Hợp đồng này kể từ ngày Hợp đồng được ký kết cho đến khi chấm dứt.

· 乙方依据甲方提供的资料、发票、凭证、信息,自本合同签订之日起至终止之日止,完整并合规地履行本合同第二条的各项内容。

· Kiểm tra, phát hiện và thông báo cho Bên A biết những sai sót trong các loại hồ sơ, chứng từ để thực hiện bổ sung, sửa chữa kịp thời.

· 检查、发现各类档案、凭证中的差错并通知甲方,以便及时补充、更正。

· Thường xuyên thông báo và tư vấn cho Bên A những thay đổi liên quan đến việc kê khai, quyết toán thuế.

· 经常向甲方通报并咨询有关纳税申报、税务决算的变动。

· Hàng tháng, hàng quý phải thông cho Bên A biết những nghĩa vụ tài chính với Cơ quan nhà nước mà Bên A phải nộp như các khoản thuế, bảo hiểm xã hội…. trong phạm vi các nội dung dịch vụ quy định tại Điều 2.

· 在第二条规定的服务内容范围内,每月、每季度须向甲方告知其应向国家机关缴纳的财务义务,如各项税款、社会保险等。

· Chịu trách nhiệm bảo mật toàn bộ số liệu và thông tin về các hoạt động của Bên A trong và sau khi thực hiện Hợp đồng.

· 对甲方经营活动的全部数据和信息,在合同履行期间及之后均负有保密责任。

· Bên B lưu ý về việc sử dụng và bảo quản tốt hồ sơ tài liệu được cung cấp bởi Bên A, quản lý và không được để lộ thông tin bí mật cho bất kỳ bên thứ ba nào nếu không có sự đồng ý của Bên A.

· 乙方应注意妥善使用和保管甲方提供的档案资料,妥善管理,未经甲方同意不得向任何第三方泄露机密信息。

· Chịu trách nhiệm giải trình với các cơ quan liên quan đến công việc do Bên B thực hiện và bồi thường những sai sót do thao tác nghiệp vụ dẫn đến thiệt hại cho Bên A như quy định tại Điều 7 dưới đây.

· 负责就乙方所实施的工作向相关机关作出说明,并按照下文第七条的规定,对因业务操作差错给甲方造成的损失予以赔偿。

· Khi chấm dứt Hợp đồng phải bàn giao đầy đủ với người có trách nhiệm của Bên A, bao gồm bản gốc, bản sao và dữ liệu phần mềm, file excel liên quan đến việc thực hiện sổ sách và các báo cáo cho Bên A.

· 合同终止时,须向甲方负责人员完整移交与账簿及报表编制相关的正本、副本以及软件数据、Excel文件。

· Để hợp tác cùng nhau tiến hành dịch vụ, Bên B sẽ chọn ra một nhân viên phụ trách. Trường hợp có thay đổi người phụ trách, các bên cùng nhau nổ lực hợp tác, trao đổi một cách phù hợp để không gây trở ngại cho công việc.

· 为共同开展服务,乙方将指定一名负责人员。负责人如有变更,双方应共同努力配合、妥善沟通,以免妨碍工作。

Điều 4: Thời hạn Hợp đồng

第四条:合同期限

4.1 Thời hạn của Hợp đồng là 01 năm, từ ngày ……………. đến ngày …………………….

4.1 本合同期限为01年,自……………日起至……………日止。

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 11 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 2.400 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 3.600 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng dịch vụ kế toán hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung (file Word) - trang 1 có watermark logo SMS

Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
điều lệ công ty TNHH MTV do cá nhân làm chủ tiếng Trung

Mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng gia công phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng gia công phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ kế toán tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung (股份转让合同) - file Word tải về từ Dịch Thuật SMS

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng dịch vụ quảng cáo Facebook tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo Facebook song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng phát triển phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phát triển phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán song ngữ Việt Trung”