Mô tả
Tóm tắt mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên song ngữ Việt Trung
Mẫu Điều lệ công ty TNHH một thành viên do tổ chức (công ty) làm chủ sở hữu (一人有限责任公司章程 – Charter of a Single-Member LLC owned by an organisation) song ngữ Việt – Trung, soạn theo Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14. Bản mẫu gồm 26 điều, bao trùm: tên – trụ sở – ngành nghề, vốn điều lệ, quyền – nghĩa vụ của chủ sở hữu, cơ cấu tổ chức (Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc/Tổng giám đốc, Kiểm soát viên), tài chính – kế toán, tổ chức lại – giải thể. Phù hợp cho công ty TNHH MTV có chủ sở hữu là tổ chức, làm việc với đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 26 điều khoản:
- Điều 1 – Phạm vi trách nhiệm: phạm vi trách nhiệm của chủ sở hữu và công ty.
- Điều 2 – Tên doanh nghiệp: tên tiếng Việt, tiếng nước ngoài và tên viết tắt của công ty.
- Điều 3 – Trụ sở, chi nhánh, VPĐD: địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh và văn phòng đại diện.
- Điều 4 – Lĩnh vực kinh doanh: ngành, nghề kinh doanh của công ty.
- Điều 5 – Thời hạn hoạt động: thời hạn hoạt động của công ty.
- Điều 6 – Người đại diện theo pháp luật: chức danh, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật.
- Điều 7 – Vốn điều lệ: mức vốn điều lệ và tài sản góp vốn.
- Điều 8 – Tăng, giảm vốn điều lệ: điều kiện và trình tự tăng, giảm vốn điều lệ.
- Điều 9 – Quyền của Chủ sở hữu công ty: các quyền của chủ sở hữu là tổ chức.
- Điều 10 – Nghĩa vụ và hạn chế quyền của Chủ sở hữu: nghĩa vụ và các hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu.
- Điều 11 – Cơ cấu tổ chức và quản lý: mô hình tổ chức quản lý của công ty.
- Điều 12 – Hội đồng thành viên: thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên.
- Điều 13 – Chủ tịch Hội đồng thành viên: vai trò và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thành viên.
- Điều 14 – Chủ tịch công ty: trường hợp áp dụng mô hình Chủ tịch công ty và quyền hạn.
- Điều 15 – Giám đốc hoặc Tổng giám đốc: bổ nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc/Tổng giám đốc.
- Điều 16 – Kiểm soát viên: đề cử, nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm soát viên.
- Điều 17 – Nghĩa vụ của người quản lý: nghĩa vụ của thành viên HĐTV/Chủ tịch công ty, Giám đốc/TGĐ và Kiểm soát viên.
- Điều 18 – Thù lao, tiền lương và quyền lợi: chế độ thù lao, tiền lương của người quản lý và Kiểm soát viên.
- Điều 19 – Giao dịch với người có liên quan: kiểm soát hợp đồng, giao dịch với người có liên quan.
- Điều 20 – Năm tài chính: năm tài chính của công ty.
- Điều 21 – Sổ kế toán – Báo cáo tài chính: chế độ sổ kế toán và báo cáo tài chính.
- Điều 22 – Thành lập: hồ sơ và việc thành lập công ty.
- Điều 23 – Giải thể và thanh lý tài sản: các trường hợp giải thể và trình tự thanh lý tài sản.
- Điều 24 – Hiệu lực của Điều lệ: thời điểm và điều kiện có hiệu lực của Điều lệ.
- Điều 25 – Điều khoản cuối cùng: số bản, cam kết thực hiện và các nội dung khác.
- Điều 26 – Ngôn ngữ của Điều lệ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt.
Vì sao nên chọn mẫu Điều lệ công ty TNHH MTV (do tổ chức làm chủ) này
Bản điều lệ chuẩn, cập nhật theo Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14, dành riêng cho công ty TNHH MTV có chủ sở hữu là tổ chức:
- Đúng mô hình chủ sở hữu là tổ chức: quy định rõ Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc/Tổng giám đốc và Kiểm soát viên.
- Quy định đầy đủ vốn điều lệ và cơ chế tăng, giảm vốn điều lệ theo luật.
- Phân định chi tiết quyền, nghĩa vụ và hạn chế đối với quyền của Chủ sở hữu công ty.
- Chương cơ cấu tổ chức và quản lý: nhiệm vụ, quyền hạn của người quản lý và Kiểm soát viên; nghĩa vụ và thù lao của họ.
- Có điều khoản về hợp đồng, giao dịch với người có liên quan — kiểm soát xung đột lợi ích.
- Đầy đủ năm tài chính, sổ kế toán – báo cáo tài chính, thành lập, giải thể và thanh lý tài sản.
- Đã cập nhật căn cứ theo Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 và bổ sung điều khoản ngôn ngữ (ưu tiên tiếng Việt).
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (一人有限责任公司, 公司所有者, 注册资本, 董事会, 公司董事长, 总经理, 监察员, 法定代表人), dễ chỉnh sửa cho từng công ty.
- Bản ~4.600 từ, điền thông tin là dùng được ngay khi thành lập hoặc sửa đổi điều lệ công ty TNHH MTV do tổ chức làm chủ.
Điều lệ công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ (一人有限责任公司章程·组织所有) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
DỊCH THUẬT SMS
SMS翻译
Dịch thuật tiếng Anh |Dịch thuật tiếng Hoa |Dịch thuật tiếng Nhật
英语翻译 | 中文翻译 | 日语翻译
Dịch thuật tiếng Hàn |Dịch thuật website |Dịch tài liệu kỹ thuật
韩语翻译 | 网站翻译 | 技术资料翻译
Dịch thuật video |Thu âm lồng tiếng đa ngôn ngữ |Chèn phụ đề đa ngôn ngữ
视频翻译 | 多语种配音录音 | 多语种字幕嵌入
Liên hệ: 0934.436.040 (Zalo, Viber)
联系电话:0934.436.040(Zalo、Viber)
baogia@dichthuatsms.com |www.dichthuatsms.com |
baogia@dichthuatsms.com | www.dichthuatsms.com
MẪU ĐIỀU LỆ CÔNG TY TNHH MTV (THÀNH LẬP BỞI TỔ CHỨC) – Tiếng Việt
一人有限责任公司(由组织设立)章程范本 – 越南文
ĐIỀU LỆ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
一人有限责任公司章程
(DO CÔNG TY/TỔ CHỨC THÀNH LẬP)
(由公司/组织设立)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立-自由-幸福
___________________________
___________________________
ĐIỀU LỆ
章程
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MTV ……………………………
……一人有限责任公司
Chủ sở hữu: (họ và tên) ……………………………………………………
所有者:(姓名)……
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ………………… cấp ngày …………….….
营业登记证号:…… 签发日期:……
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
主要营业场所地址:……
Bằng văn bản này, đồng ý thành lập CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN (Sau đây gọi tắt là “Công ty”) hoạt động theo Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15) và các điều của Điều lệ này.
兹以本文件同意设立一人有限责任公司(以下简称“公司”),公司依据2020年6月17日第59/2020/QH14号《企业法》(经第03/2022/QH15号和第76/2025/QH15号法律修订、补充)及本章程各条款开展经营活动。
CHƯƠNG I: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 一般规定
Điều 1. Phạm vi trách nhiệm
第一条 责任范围
Tổ chức (tên đầy đủ): …………………… là Chủ sở hữu Công ty, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của Công ty.
组织(全称):……为公司所有者,在公司注册资本额范围内对公司的债务及其他财产义务承担责任。
Điều 2. Tên doanh nghiệp
第二条 企业名称
– Tên (tiếng Việt): Công ty TNHH MTV ……. ……………………
-名称(越南文):……一人有限责任公司
– Tên giao dịch (bằng tiếng nước ngoài thông dụng): …………………….…
-交易名称(通用外文):……
– Tên viết tắt: ……………………………………………………………
-简称:……
Điều 3. Địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện
第三条 主要营业场所、分支机构、代表处地址
– Trụ sở chính: ……………………………………..
-主要营业场所:……
– Chi nhánh: ……………………………………..
-分支机构:……
– Văn phòng đại diện: ……………………………………..
-代表处:……
– Địa điểm kinh doanh: …………………………………………
-经营地点:……
Điều 4. Lĩnh vực kinh doanh
第四条 经营领域
…………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….
……
Điều 5. Thời hạn hoạt động
第五条 经营期限
1. Thời hạn của Công ty là ………… năm kể từ ngày thành lập theo quy định của pháp luật.
1. 依照法律规定,公司的经营期限自成立之日起为……年。
2. Công ty có thể bị giải thể trước khi kết thúc thời hạn hoạt động hoặc được gia hạn thêm thời hạn theo quyết định của Chủ sở hữu Công ty hoặc theo quy định của pháp luật.
2. 根据公司所有者的决定或法律规定,公司可在经营期限届满前解散,或延长经营期限。
Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
第六条 公司法定代表人
Ông/Bà: ………………………… Giới tính: Nam/Nữ
先生/女士:…… 性别:男/女
Sinh ngày: …… .. Dân tộc: ……. Quốc tịch: ……………………..
出生日期:…… 民族:…… 国籍:……
CMND/CCCD/Hộ chiếu số: ………… cấp ngày: ……… do …………………… ..
身份证/公民身份证/护照号码:…… 签发日期:…… 签发机关:……
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………
常住地址:……
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………
现居住地:……
Chức danh: Giám đốc/Tổng giám đốc/Chủ tịch Công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên
职务:经理/总经理/公司董事长/董事会主席
CHƯƠNG II: VỐN VÀ CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY
第二章 公司资本与所有者
Điều 7. Vốn điều lệ
第七条 注册资本
1. Toàn bộ vốn điều lệ do Chủ sở hữu Công ty đóng góp.
1. 全部注册资本由公司所有者出资。
2. Vốn điều lệ của Công ty là ………………. bao gồm:
2. 公司注册资本为……,包括:
– Đồng Việt Nam: ……………………… (Bằng chữ: …………………..)
-越南盾:……(大写:……)
– Ngoại tệ tự do thu đổi: ………………… (Bằng chữ: ………………)
-自由兑换外币:……(大写:……)
– Tài sản khác: (loại, số lượng và giá trị của từng tài sản)
-其他资产:(各项资产的种类、数量及价值)
3. Chủ sở hữu Công ty cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giá trị của các khoản đóng góp bằng tài sản nêu trên (nếu có).
3. 公司所有者承诺并就上述以资产出资的价值(如有)向法律承担责任。
Điều 8. Tăng, giảm vốn điều lệ
第八条 增加、减少注册资本
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được giảm vốn điều lệ.
1. 一人有限责任公司不得减少注册资本。
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tăng vốn điều lệ do Chủ sở hữu Công ty đầu tư thêm hoặc huy động thêm vốn góp của người khác.
2. 一人有限责任公司通过公司所有者追加投资或吸收他人增资的方式增加注册资本。
Chủ sở hữu Công ty quyết định hình thức tăng và mức tăng vốn điều lệ. Trường hợp tăng vốn điều lệ bằng cách huy động thêm vốn góp của người khác thì Công ty phải đăng ký chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày thành viên mới cam kết góp vốn vào Công ty.
公司所有者决定增加注册资本的形式和数额。以吸收他人增资方式增加注册资本的,公司应自新成员承诺向公司出资之日起十五(15)日内办理变更为二人以上有限责任公司的登记。
Điều 9. Quyền của Chủ sở hữu Công ty
第九条 公司所有者的权利
Chủ sở hữu Công ty có các quyền sau:
公司所有者享有下列权利:
a) Quyết định nội dung Điều lệ Công ty, sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty;
a) 决定公司章程的内容,修改、补充公司章程;
b) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hàng năm của Công ty;
b) 决定公司的发展战略和年度经营计划;
c) Quyết định cơ cấu tổ chức và quản lý Công ty, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý Công ty;
c) 决定公司的组织与管理结构,任命、免职、撤换公司管理职务人员;
d) Quyết định các dự án đầu tư có giá trị từ năm mươi (50)% trở lên của tổng giá trị tài sản được ghi nhận trong báo cáo tài chính gần nhất của Công ty (hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn);
d) 决定价值达到公司最近一期财务报表所记载资产总值百分之五十(50%)以上(或其他更小比例)的投资项目;
đ) Quyết định kế hoạch phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ;
đ) 决定市场开发、营销和技术发展计划;
e) Phê duyệt các hợp đồng vay và các hợp đồng khác, theo quy định tại Điều lệ của Công ty, có giá trị từ năm mươi (50) phần trăm trở lên của tổng giá trị tài sản được ghi nhận trong báo cáo tài chính gần nhất của Công ty (hoặc một tỷ lệ phần trăm nhỏ hơn);
e) 依公司章程规定,批准价值达到公司最近一期财务报表所记载资产总值百分之五十(50%)以上(或更小百分比)的借款合同及其他合同;
g) Quyết định bán tài sản có giá trị từ năm mươi (50)% trở lên tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của Công ty (hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn);
g) 决定出售价值达到公司最近一期财务报表所记载资产总值百分之五十(50%)以上(或其他更小比例)的资产;
h) Quyết định việc tăng vốn điều lệ của Công ty; chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần vốn điều lệ của Công ty cho tổ chức, cá nhân khác;
h) 决定增加公司注册资本;将公司全部或部分注册资本转让给其他组织、个人;
i) Quyết định thành lập công ty con hoặc góp vốn vào công ty khác;
i) 决定设立子公司或向其他公司出资;
k) Tổ chức giám sát, đánh giá hoạt động kinh doanh của Công ty;
k) 组织监督、评估公司的经营活动;
l) Quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của Công ty;
l) 决定公司在履行纳税义务及其他财务义务后利润的使用;
m) Quyết định tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản Công ty;
m) 决定公司的重组、解散并申请公司破产;
n) Thu hồi toàn bộ giá trị tài sản của Công ty sau khi Công ty hoàn thành thủ tục giải thể, phá sản;
n) 在公司完成解散、破产程序后收回公司全部资产价值;
o) Các quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ Công ty.
o) 本法及公司章程规定的其他权利。
Điều 10. Nghĩa vụ và hạn chế đối với quyền của Chủ sở hữu Công ty
第十条 公司所有者的义务及权利限制
1. Chủ sở hữu Công ty có các nghĩa vụ sau:
1. 公司所有者负有下列义务:
a) Góp đủ và đúng hạn vốn đã cam kết; trường hợp không góp đủ và đúng hạn vốn đã cam kết thì phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty.
a) 足额并按期缴纳已承诺的出资;未足额、按期缴纳已承诺出资的,应对公司的债务及其他财产义务承担责任。
b) Tuân thủ Điều lệ Công ty.
b) 遵守公司章程。
c) Xác định và tách biệt tài sản của Chủ sở hữu Công ty với tài sản của công ty.
c) 确定并将公司所有者的资产与公司资产相分离。
d) Tuân thủ quy định của pháp luật về hợp đồng và pháp luật có liên quan đối với các giao dịch mua, bán, vay, cho vay, thuê, cho thuê và các giao dịch khác giữa Công ty và Chủ sở hữu.
d) 就公司与所有者之间的买入、卖出、借入、借出、承租、出租及其他交易,遵守合同法律及相关法律的规定。
e) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
e) 履行法律及公司章程规定的其他义务。
2. Hạn chế đối với quyền của Chủ sở hữu Công ty:
2. 对公司所有者权利的限制:
a) Chủ sở hữu Công ty chỉ được rút vốn bằng hình thức chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ cho tổ chức, cá nhân khác; trường hợp rút toàn bộ hoặc một phần vốn góp ra khỏi Công ty bằng hình thức khác thì Chủ sở hữu Công ty phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty.
a) 公司所有者仅可通过将部分或全部注册资本转让给其他组织、个人的方式抽回资本;以其他方式从公司抽回全部或部分出资的,公司所有者应对公司的债务及其他财产义务承担连带责任。
b) Trường hợp chuyển nhượng một phần vốn điều lệ cho tổ chức, cá nhân khác thì Công ty phải đăng ký chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày được giao.
b) 将部分注册资本转让给其他组织、个人的,公司应自交付之日起十五(15)日内办理变更为二人以上有限责任公司的登记。
c) Chủ sở hữu Công ty không được rút lợi nhuận của Công ty trong trường hợp Công ty chưa thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.
c) 公司尚未清偿到期债务及其他财产义务的,公司所有者不得抽取公司利润。
CHƯƠNG III: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY
第三章 公司的组织与管理结构
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 26 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 4.600 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 5.700 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn điều lệ công ty TNHH một thành viên hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 999.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.