Giảm giá!

Mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản 9 điều, bao trùm nội dung sản xuất (kịch bản – phân cảnh – quay – hậu kỳ – nghiệm thu & bàn giao) – giá trị hợp đồng – thanh toán – trách nhiệm hai bên – bảo mật – bản quyền/sở hữu trí tuệ – phạt vi phạm – bất khả kháng – ngôn ngữ, căn cứ BLDS 2015, Luật Thương mại 2005, Luật SHTT & Luật Quảng cáo 2012, dùng ngay cho nhãn hàng và nhà sản xuất/khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC (广告影片(TVC)制作服务合同 – TVC Production Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp/nhãn hàng thuê một đơn vị sản xuất (production house) thực hiện phim quảng cáo truyền hình TVC — từ xây dựng ý tưởng, kịch bản, tuyển diễn viên, ghi hình đến hậu kỳ và bàn giao thành phẩm. Bản mẫu gồm 9 điều, căn cứ theo Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Sở hữu trí tuệ và Luật Quảng cáo 2012. Phù hợp cho công ty sản xuất phim quảng cáo, agency và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 9 điều khoản:

  1. Điều 1 – Nội dung hợp đồng: phạm vi dịch vụ sản xuất TVC (hình thức, thời lượng, sản phẩm quảng cáo), thời gian sử dụng TVC và hình ảnh diễn viên (độc quyền, gia hạn), địa điểm quay và các giai đoạn của thời gian sản xuất từ tiền kỳ đến bàn giao.
  2. Điều 2 – Giá trị hợp đồng: tổng giá trị hợp đồng sản xuất TVC đã bao gồm VAT 8%, kèm bảng hạng mục, danh mục kết quả bàn giao (kịch bản, file master Full HD 30 giây cùng bản 15s và 6s, thu tiếng Việt) và cách xử lý hạng mục phát sinh.
  3. Điều 3 – Điều khoản thanh toán: phương thức chuyển khoản bằng VNĐ, chia thành 02 đợt (30% khi ký hợp đồng và 70% khi bàn giao thành phẩm) gắn với hóa đơn, cùng chế tài lãi suất khi chậm thanh toán.
  4. Điều 4 – Trách nhiệm của hai bên: nghĩa vụ của Bên A (cung cấp thông tin, thiết kế sản phẩm, cử người giám sát, duyệt thành phẩm đúng tiến độ, thanh toán) và của Bên B (cung cấp trọn gói dịch vụ sản xuất, bảo đảm chất lượng HD, tiến độ bàn giao, hóa đơn và bảo mật).
  5. Điều 5 – Bảo mật thông tin: nghĩa vụ giữ bí mật nội dung TVC, thông tin ekip và bí mật kinh doanh của cả hai bên; mức phạt vi phạm 8% giá trị hợp đồng và quyền chấm dứt hợp đồng khi làm rò rỉ nội dung ra công chúng trước khi phát sóng.
  6. Điều 6 – Bản quyền: toàn bộ bản quyền tác giả và quyền sở hữu trí tuệ đối với kịch bản, thước phim thuộc sở hữu duy nhất của Bên A; Bên B bảo đảm nhân viên ký cam kết, không dùng sai mục đích và không tái sử dụng cho bên thứ ba.
  7. Điều 7 – Bất khả kháng: cách xử lý khi quay phim gặp thời tiết xấu hoặc sự kiện bất khả kháng theo pháp luật Việt Nam: thông báo trước, lùi lịch quay và lịch bàn giao tương ứng, hoặc chấm dứt hợp đồng và quyết toán chi phí đã phát sinh.
  8. Điều 8 – Điều khoản chung: luật áp dụng là pháp luật Việt Nam, chế tài khi đơn phương chấm dứt hợp đồng (phạt 8% và bồi thường 5%), cơ chế giải quyết tranh chấp qua đàm phán và tòa án kinh tế, cùng hiệu lực của các phụ lục hợp đồng.
  9. Điều 9 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt giữa hai ngôn ngữ, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng làm chuẩn.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC này

Bản mẫu bám sát thực tiễn sản xuất TVC tại Việt Nam và khung pháp lý về hợp đồng dịch vụ, sở hữu trí tuệ, quảng cáo; đã bổ sung nhiều điều khoản bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên:

  • Mô tả rõ nội dung dịch vụ sản xuất TVC: hình thức phim quảng cáo, thời lượng, sản phẩm quảng cáo, khách hàng và công ty sản xuất — tránh mập mờ về phạm vi công việc.
  • Quy định chi tiết các giai đoạn sản xuất: tiền kỳ (ý tưởng, kịch bản, tuyển diễn viên, bối cảnh), quay phim và hậu kỳ (dựng offline/online, chỉnh màu, đồ họa 3D) đến bàn giao thành phẩm.
  • Điều khoản thời gian sử dụng hình ảnh diễn viên: thời hạn sử dụng, quyền độc quyền không cho nhãn hàng đối thủ, ưu tiên tái ký và chi phí gia hạn — rất quan trọng với TVC có người nổi tiếng/KOL.
  • Điều khoản giá trị hợp đồng và VAT rõ ràng, kèm bảng hạng mục thành tiền và cam kết về các hạng mục kết quả (file master Full HD 30 giây, phiên bản 15s và 6s).
  • Điều khoản thanh toán theo 02 đợt (30% khi ký – 70% khi bàn giao), gắn với hóa đơn và có chế tài lãi chậm trả theo lãi suất Ngân hàng Nhà nước.
  • Phân định đầy đủ trách nhiệm của Bên A (khách hàng) — cung cấp thông tin, thiết kế sản phẩm, duyệt thành phẩm đúng tiến độ — và Bên B (đơn vị sản xuất) — cung cấp trọn gói dịch vụ, đảm bảo chất lượng, tiến độ.
  • Điều khoản bảo mật thông tin chặt chẽ: giữ bí mật nội dung TVC, thông tin ekip, bí mật kinh doanh; phạt vi phạm 8% giá trị hợp đồng nếu rò rỉ nội dung ra công chúng trước khi phát sóng.
  • Điều khoản bản quyền và sở hữu trí tuệ đầy đủ: toàn bộ kịch bản, thước phim thuộc sở hữu của Bên A; Bên B cam kết nhân viên ký cam kết chuyển giao quyền và không tái sử dụng cho bên thứ ba.
  • Điều khoản bất khả kháng phù hợp đặc thù quay ngoại cảnh: xử lý thời tiết xấu, thông báo trước 12 tiếng, lùi lịch quay và lịch bàn giao tương ứng số ngày tạm dừng.
  • Điều khoản chung và giải quyết tranh chấp: luật áp dụng (pháp luật Việt Nam), chế tài đơn phương chấm dứt (phạt 8% + bồi thường 5%), đàm phán và tòa án kinh tế có thẩm quyền.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt — an tâm khi ký với đối tác người Hoa.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ sản xuất phim quảng cáo – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (广告影片, 脚本, 拍摄, 后期制作, 演员形象, 版权, 知识产权, 保密, 违约金, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng dự án.
  • Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả production house, agency quảng cáo và nhãn hàng/khách hàng thuê dịch vụ; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ.
  • Đã lường trước các tình huống thực tế: chậm duyệt do Bên A, phát sinh ngoài hợp đồng, tranh chấp sở hữu trí tuệ với bên thứ ba, chậm bàn giao thành phẩm — được xử lý qua các điều khoản trách nhiệm, phạt vi phạm và phụ lục.
  • Có chỗ dẫn chiếu phụ lục hợp đồng để bổ sung thông số kỹ thuật (máy quay, ánh sáng), lịch sản xuất chi tiết và các hạng mục phát sinh cho từng dự án.
  • Áp dụng linh hoạt cho nhiều loại dự án: TVC truyền hình, phim quảng cáo digital, viral clip, phim doanh nghiệp; chỉ cần điều chỉnh thời lượng, hạng mục và chi phí.
  • Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
  • Đặc biệt hữu ích cho các dự án có yếu tố nước ngoài — khi khách hàng, nhãn hàng hoặc nhà đầu tư là người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông) cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
  • Giúp đơn vị sản xuất thể hiện tính chuyên nghiệp và minh bạch với khách hàng quốc tế, đồng thời bảo vệ quyền lợi hợp pháp và quyền sở hữu trí tuệ của cả hai bên.
  • Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung thông tin dự án, thời lượng, giá dịch vụ và thông tin hai bên là có ngay một hợp đồng song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.

Hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC (广告影片(TVC)制作服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

————————–

————————–

HỢP ĐỒNG SẢN XUẤT PHIM QUẢNG CÁO

广告影片(TVC)制作服务合同

Số:…………………………………………..

编号:…………………………………………..

Hôm nay, ngày …………, tại ……….., chúng tôi gồm có:

今天,……日,于………,我们包括:

BÊN A (Khách hàng):

甲方(客户):

Địa chỉ:

地址:

Điện thoại :

电话:

Mã số thuế:

税号:

Đại diện: Chức vụ:

代表人: 职务:

BÊN B (Đơn vị sản xuất):

乙方(制作单位):

Địa chỉ:

地址:

Điện thoại :

电话:

Mã số thuế:

税号:

Đại diện: Chức vụ:

代表人: 职务:

Tài khoản:

账号:

Hai bên đã thỏa thuận và đồng ý thực hiện Hợp đồng này với các điều khoản dưới đây:

双方已协商一致,同意按以下条款履行本合同:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

第一条:合同内容

1.1. Bên A đồng ý sử dụng Bên B là đơn vị cung cấp dịch vụ sản xuất cho Bên A phim quảng cáo TVC với thời lượng …… cho sản phẩm “…………..” thuộc sở hữu của Bên A.

1.1. 甲方同意选定乙方作为为甲方制作时长为……的TVC广告影片的制作服务提供方,该广告影片用于甲方所拥有的“……………”产品。

• Khách hàng:

• 客户:

• Công ty sản xuất:

• 制作公司:

• Sản phẩm:

• 产品:

• Hình thức: Phim quảng cáo – TVC

• 形式:广告影片 – TVC

• Thời lượng:

• 时长:

1.2. Thời gian sử dụng TVC quảng cáo và hình ảnh diễn viên

1.2. TVC广告影片及演员形象的使用期限

a) TVC quảng cáo sau khi hoàn thành được bàn giao cho Bên A, Bên A có toàn quyền sở hữu và có toàn quyền sử dụng TVC quảng cáo.

a) TVC广告影片完成后交付给甲方,甲方对该TVC广告影片享有全部所有权和全部使用权。

b) Các điều khoản với diễn viên …….. cho gói chi phí ………. đồng bao gồm:

b) 与演员……就……越南盾的费用套餐所约定的条款包括:

– 01 ngày ghi hình tại Việt Nam.

– 在越南拍摄01天。

– 01 năm sử dụng hình ảnh, không giới hạn trên các nền tảng truyền thông.

– 形象使用期限01年,在各传媒平台上不受限制。

– Thời gian sử dụng hình ảnh tính từ ngày chính thức phát sóng.

– 形象使用期限自正式播出之日起计算。

– Diễn viên ………….. không cho các nhãn hàng đối thủ sử dụng hình ảnh trong quá trình còn thời hạn sử dụng hình ảnh của Bên A.

– 在甲方形象使用期限内,演员……不得将其形象提供给竞争品牌使用。

– Diễn viên ………….. ưu tiên tái ký với Bên A và chi phí cho 01 năm tiếp tục sử dụng hình ảnh là …….. đồng/năm.

– 演员……优先与甲方续约,继续使用形象01年的费用为……越南盾/年。

c) Nếu được Bên A đồng ý, hai bên sẽ tiến hành ký kết phụ lục Hợp đồng đi kèm với Hợp đồng này.

c) 经甲方同意,双方将签订随附于本合同的合同附件。

d) Bên A và Bên B thống nhất với nhau về việc lựa chọn diễn viên cho TVC quảng cáo.

d) 甲方与乙方就TVC广告影片的演员选择达成一致。

1.3. Địa điểm quay TVC quảng cáo

1.3. TVC广告影片的拍摄地点

– Sau khi thông qua kịch bản cho TVC quảng cáo. Hai bên sẽ cùng tìm và thống nhất địa điểm ghi hình quảng cáo. địa điểm quay quảng cáo phải phù hợp với kịch bản đã thông qua.

– 在通过TVC广告影片的脚本后,双方将共同寻找并确定广告拍摄地点。广告拍摄地点须与已通过的脚本相符。

1.4. Thời gian sản xuất

1.4. 制作时间

– Thời gian sản xuất trong Hợp đồng này được hai bên thống nhất bắt đầu từ thời điểm hai bên ký kết Hợp đồng cho đến khi hoàn thành và bàn giao sản phẩm gồm các giai đoạn sau:

– 本合同的制作时间经双方一致确定,自双方签订合同之时起至完成并交付产品为止,包括以下阶段:

– Ký kết Hợp đồng sản xuất, Phụ lục đi kèm (nếu có);

– 签订制作合同及随附附件(如有);

– Tiền sản xuất, xây dựng ý tưởng, kịch bản TVC;

– 前期筹备,构思创意、TVC脚本;

– Sản xuất tiền kỳ TVC: lựa chọn bối cảnh, chuẩn bị đạo cụ, trang phục, tuyển diễn viên, phân cảnh, lời bình,…

– TVC前期制作:选择场景、准备道具、服装、选拔演员、分镜、旁白等;

– Sản xuất TVC quảng cáo: Gồm tổ chức sản xuất, tổ đạo diễn, tổ quay, tổ kỹ thuật, tổ mỹ thuật…..

– TVC广告影片拍摄制作:包括制作组、导演组、摄影组、技术组、美术组等;

– Giai đoạn sản xuất hậu kỳ TVC;

– TVC后期制作阶段;

– Bàn giao sản phẩm

– 交付产品

– Thời gian sản xuất được Bên B chỉ rõ chi tiết trong phụ lục Hợp đồng đi kèm với Hợp đồng này và được Bên A chấp thuận.

– 制作时间由乙方在随附于本合同的合同附件中详细列明,并经甲方批准。

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

第二条:合同金额

2.1. Giá trị Hợp đồng cho hoạt động sản xuất TVC “…………..” như sau:

2.1. “……………”TVC制作活动的合同金额如下:

Nội Dung

内容

Sản xuất phim quảng cáo TVC

TVC广告影片制作

Thuế VAT (8%)

增值税(8%)

TỔNG GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

合同总金额

Thành tiền (VND)

金额(越南盾)

…………. đồng

…………. 越南盾

…………. đồng

…………. 越南盾

…………. đồng

…………. 越南盾

(Bằng chữ: ………… đồng, đã bao gồm 8% VAT).

(大写:…………越南盾,已含8%增值税)。

2.2. Kết quả Hợp đồng bao gồm các hạng mục sau:

2.2. 合同成果包括以下项目:

• Mẫu Quảng cáo đã hoàn thành với hình thức và thời lượng được nêu tại Điều 1 Hợp đồng này.

• 按本合同第一条所述形式和时长完成的广告样片。

• Kịch bản quay TVC quảng cáo được Bên B biên soạn sẽ thuộc quyền sở hữu của Bên A. Bên B có trách nhiệm xác định thời hạn xây dựng kịch bản, thời hạn Bên A phê duyệt kịch bản, thời hạn sửa đổi, bổ sung (nếu có) và thông qua. Bên B cam kết rằng, kịch bản được biên soạn không vi phạm pháp luật, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của cá nhân, tổ chức khác, phải phù hợp với đạo đức, văn hóa và thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

• 由乙方编写的TVC广告拍摄脚本归甲方所有。乙方负责确定脚本创作期限、甲方审批脚本的期限、修改补充(如有)及通过的期限。乙方承诺,所编写的脚本不违反法律,不侵犯其他个人、组织的知识产权,且须符合越南的道德、文化和善良风俗。

• Tất cả các công đoạn trong quá trình sản xuất TVC quảng cáo đều phải được Bên A phê duyệt. Bên A có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn được ấn định trong Phụ lục về thời gian sản xuất quy định tại khoản 1.4 Điều 1 Hợp đồng này.

• TVC广告影片制作过程中的所有工序均须经甲方批准。甲方应在本合同第一条第1.4款规定的制作时间附件所确定的期限内予以批准。

• Sử dụng nhạc sản xuất riêng, Bên A sẽ không phải trả thêm chi phí sử dụng tác quyền. Nếu Bên A có nhu cầu sử dụng hoặc phối lại từ tác phẩm nhạc (bài hát) có bản quyền thì Bên A phải trả thêm chi phí mua bản quyền bài hát đó.

• 使用专门制作的音乐时,甲方无需另行支付版权使用费。如甲方需要使用或改编享有版权的音乐作品(歌曲),则甲方须另行支付购买该歌曲版权的费用。

• Đoạn phim quảng cáo được thu tiếng Việt (giọng miền Nam) tại Việt Nam, được Bên B chịu trách nhiệm thực hiện trên kịch bản đã được 02 bên thống nhất.

• 广告影片以越南语(南方口音)在越南录音,由乙方负责按双方一致确认的脚本执行。

• Giao thành phẩm gồm: 01 phim quảng cáo 30 giây, 01 phiên bản 15s, 01 phiên bản 6s.

• 交付成品包括:01部30秒广告影片、01个15秒版本、01个6秒版本。

2.3. Các hạng mục phát sinh ngoài Hợp đồng này và các phụ lục đi kèm bao gồm các trường hợp bất khả kháng, hai bên sẽ cùng thỏa thuận mức chi phí cho những hạng mục phát sinh và tiến hành thực hiện thông qua ký kết phụ lục Hợp đồng bổ sung.

2.3. 本合同及其随附附件之外产生的项目,包括不可抗力情形,双方将共同协商产生项目的费用标准,并通过签订补充合同附件予以执行。

ĐIỀU 3: ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN

第三条:付款条款

3.1. Phương thức thanh toán:

3.1. 付款方式:

Thanh toán sẽ được Bên A thực hiện bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên B, chi tiết như sau:

甲方将以银行转账方式付款至乙方账户,详情如下:

ĐƠN VỊ THỤ HƯỞNG: ……………

收款单位:……………

TÊN NGÂN HÀNG: ……………

开户银行:……………

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 9 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 2.400 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 2.600 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng giám khảo chương trình truyền hình tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy 经济合同關於生活及生產廢水處理系統之建設 được biên soạn phù hợp với các quy định mới nhất của luật lao động Việt Nam, và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng dịch vụ sản xuất phim quảng cáo TVC song ngữ Việt Trung”