Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ streamer song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng dịch vụ streamer (主播服务合同 – Streamer / Talent Service Agreement) song ngữ Việt – Trung, soạn theo chuẩn quốc tế, dùng khi công ty/agency ký kết với streamer, nhà sáng tạo nội dung để cung cấp dịch vụ phát trực tiếp và sản xuất nội dung, quy định chi tiết phạm vi dịch vụ – thù lao, quyền nội dung và sở hữu trí tuệ, độc quyền, bảo hiểm, bảo mật, bảo vệ dữ liệu và chấm dứt, kèm đầy đủ phụ lục A–E. Bản mẫu gồm 32 điều khoản và phụ lục, căn cứ theo luật hợp đồng, luật sở hữu trí tuệ và quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân được dẫn chiếu trong hợp đồng. Phù hợp cho agency/nhãn hàng, streamer, nhà sáng tạo nội dung và đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 32 điều khoản:
- Điều 1 – Định nghĩa và giải thích: định nghĩa các thuật ngữ then chốt (công ty, tài năng/streamer, dịch vụ, phí dịch vụ, thời hạn, nội dung…) và nguyên tắc giải thích áp dụng cho toàn bộ hợp đồng.
- Điều 2 – Cam kết của tài năng: các cam kết cơ bản của streamer về việc cung cấp dịch vụ đúng chất lượng, đúng lịch và tuân thủ yêu cầu của công ty.
- Điều 3 – Nghĩa vụ của tài năng: nghĩa vụ cụ thể của streamer trong việc phát trực tiếp, sản xuất nội dung, tuân thủ tiêu chuẩn cộng đồng và phối hợp với công ty, chi tiết hóa tại Phụ lục B.
- Điều 4 – Thời hạn hợp đồng: thời điểm bắt đầu, thời hạn cung cấp dịch vụ, điều kiện gia hạn và cơ chế kết thúc thời hạn.
- Điều 5 – Phí dịch vụ và điều khoản thanh toán: mức thù lao, cấu trúc phí (phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc/hiệu suất), phương thức và tiến độ thanh toán, chi tiết tại Phụ lục C.
- Điều 6 – Cam kết, bảo đảm và đại diện của tài năng: các cam đoan của streamer về tư cách, năng lực, việc không vi phạm hợp đồng khác và tuân thủ quy tắc ứng xử.
- Điều 7 – Trách nhiệm và bồi thường: phân bổ trách nhiệm, giới hạn trách nhiệm và nghĩa vụ bồi thường thiệt hại giữa các bên khi có vi phạm hoặc tổn hại.
- Điều 8 – Bồi thường vi phạm quyền sở hữu, sử dụng và quyền sở hữu trí tuệ: quyền sở hữu và quyền sử dụng đối với nội dung, hình ảnh, nhãn hiệu, cùng nghĩa vụ bồi thường khi xâm phạm quyền SHTT của bên thứ ba.
- Điều 9 – Bảo hiểm: yêu cầu về việc mua và duy trì bảo hiểm phù hợp cho hoạt động cung cấp dịch vụ của streamer và trách nhiệm liên quan.
- Điều 10 – Chấm dứt: các trường hợp và điều kiện chấm dứt hợp đồng (vi phạm, hành vi gây tai tiếng…), thủ tục thông báo và hệ quả pháp lý sau khi chấm dứt.
- Điều 11 – Thông báo: hình thức, địa chỉ và thời điểm có hiệu lực của các thông báo, văn bản trao đổi chính thức giữa các bên.
- Điều 12 – Bất khả kháng: miễn hoặc hoãn thực hiện nghĩa vụ khi xảy ra sự kiện bất khả kháng và nghĩa vụ thông báo, khắc phục của bên bị ảnh hưởng.
- Điều 13 – Luật điều chỉnh: xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh và giải thích hợp đồng theo thông lệ hợp đồng quốc tế.
- Điều 14 – Giải quyết tranh chấp và cứu trợ công bằng: cơ chế thương lượng, trọng tài/tòa án để giải quyết tranh chấp và quyền yêu cầu biện pháp khẩn cấp, cứu trợ công bằng.
- Điều 15 – Chuyển nhượng và ký kết hợp đồng phụ: điều kiện chuyển nhượng quyền, nghĩa vụ hợp đồng và việc ký hợp đồng phụ với bên thứ ba.
- Điều 16 – Thừa kế và chuyển nhượng: hiệu lực của hợp đồng đối với người thừa kế, người kế nhiệm và bên nhận chuyển nhượng hợp pháp.
- Điều 17 – Bảo mật: nghĩa vụ giữ bí mật thông tin thương mại, điều khoản dịch vụ và dữ liệu của các bên, có hiệu lực cả sau khi kết thúc hợp đồng.
- Điều 18 – Công khai: kiểm soát việc công bố thông tin ra công chúng, phát ngôn truyền thông và sử dụng thông cáo báo chí liên quan đến hợp đồng dịch vụ.
- Điều 19 – Chi phí: phân bổ các chi phí phát sinh liên quan đến việc soạn thảo, thực hiện hợp đồng giữa các bên.
- Điều 20 – Thời gian: nguyên tắc thời gian là yếu tố cốt yếu trong việc thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng.
- Điều 21 – Miễn trừ; bồi thường cộng dồn: việc không thực thi quyền không đồng nghĩa từ bỏ quyền, và các biện pháp khắc phục có thể được áp dụng cộng dồn.
- Điều 22 – Hiệu lực từng phần: nếu một điều khoản vô hiệu, các điều khoản còn lại vẫn giữ nguyên hiệu lực.
- Điều 23 – Quyền của khách hàng: các quyền bảo lưu của công ty (khách hàng) trong quá trình thực hiện hợp đồng, kể cả quyền kiểm soát cách sử dụng nội dung.
- Điều 24 – Không liên doanh: khẳng định hợp đồng không tạo thành quan hệ liên doanh, đại lý hay hợp danh giữa các bên.
- Điều 25 – Các nghĩa vụ duy trì hiệu lực: liệt kê các điều khoản tiếp tục có hiệu lực sau khi hợp đồng chấm dứt (bảo mật, SHTT, bồi thường…).
- Điều 26 – Thỏa thuận toàn bộ: hợp đồng và các phụ lục là toàn bộ thỏa thuận giữa các bên, thay thế mọi trao đổi trước đó.
- Điều 27 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng.
- Phụ lục A – Thông tin của tài năng: bảng kê thông tin cá nhân của streamer: họ tên, số giấy tờ tùy thân và thông tin liên hệ.
- Phụ lục B – Dịch vụ tài năng: mô tả chi tiết dịch vụ streamer phải cung cấp: số giờ phát trực tiếp mỗi tháng, nền tảng, thời hạn tối thiểu và yêu cầu cụ thể.
- Phụ lục C – Phí dịch vụ: cơ cấu thù lao chi tiết: phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc/hiệu suất và điều kiện thanh toán tương ứng.
- Phụ lục D – Thông báo riêng tư: thông tin về việc thu thập, sử dụng và xử lý dữ liệu cá nhân của streamer theo quy định bảo vệ dữ liệu.
- Phụ lục E – Cam kết bảo vệ dữ liệu: cam kết của streamer về việc bảo vệ, xử lý an toàn dữ liệu cá nhân, kèm định nghĩa và nghĩa vụ tuân thủ cụ thể.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ streamer này
Bản mẫu được soạn theo chuẩn hợp đồng dịch vụ tài năng quốc tế, chi tiết và chặt chẽ, cân bằng quyền lợi giữa công ty/agency và streamer/nhà sáng tạo nội dung:
- Soạn theo chuẩn quốc tế của ngành nội dung số: cấu trúc 27 điều khoản chính cùng 5 phụ lục A–E, bám sát thực tiễn hợp đồng dịch vụ streamer/talent toàn cầu.
- Xác định rõ phạm vi dịch vụ của streamer (Điều 3 và Phụ lục B): số giờ phát trực tiếp tối thiểu – tối đa mỗi tháng, nền tảng phát, thể loại nội dung và yêu cầu cụ thể.
- Ràng buộc chặt KPI nội dung: số giờ live, số buổi phát, lịch phát và tiêu chuẩn chất lượng — gắn với nghĩa vụ và cam kết của streamer.
- Điều khoản thù lao và thanh toán minh bạch (Điều 5 và Phụ lục C): phí phát trực tiếp, phí theo cột mốc/hiệu suất, phương thức và tiến độ thanh toán.
- Bảo vệ toàn diện quyền đối với nội dung và sở hữu trí tuệ (Điều 8): quyền sở hữu, quyền sử dụng nội dung, hình ảnh, nhãn hiệu và bồi thường khi xâm phạm quyền SHTT của bên thứ ba.
- Quy định rõ tính độc quyền: giới hạn việc streamer hợp tác với nền tảng/nhãn hàng cạnh tranh, bảo vệ lợi ích của công ty trong thời hạn hợp đồng.
- Có đầy đủ cam kết, bảo đảm và đại diện của streamer (Điều 6) — bảo đảm đủ điều kiện hành nghề, không vi phạm hợp đồng khác, tuân thủ quy tắc ứng xử và tiêu chuẩn cộng đồng.
- Điều khoản trách nhiệm và bồi thường (Điều 7) cùng giới hạn trách nhiệm rõ ràng, bảo vệ công ty trước rủi ro phát ngôn, hành vi gây tổn hại hình ảnh.
- Có điều khoản bảo hiểm (Điều 9) — yêu cầu duy trì bảo hiểm phù hợp cho hoạt động của streamer, điểm mà bản hợp đồng ngắn thường thiếu.
- Điều khoản chấm dứt chi tiết (Điều 10): chấm dứt do vi phạm, do hành vi gây tai tiếng, hệ quả và nghĩa vụ sau khi chấm dứt.
- Bảo vệ thông tin bằng điều khoản bảo mật (Điều 17), công khai (Điều 18) và cơ chế kiểm soát phát ngôn ra công chúng.
- Có Phụ lục D – Thông báo riêng tư và Phụ lục E – Cam kết bảo vệ dữ liệu, đáp ứng yêu cầu tuân thủ về xử lý dữ liệu cá nhân theo chuẩn quốc tế.
- Điều khoản luật điều chỉnh (Điều 13) và giải quyết tranh chấp, cứu trợ công bằng (Điều 14) theo thông lệ hợp đồng quốc tế, có cơ chế trọng tài và biện pháp khẩn cấp tạm thời.
- Bao quát các điều khoản chuẩn quốc tế: chuyển nhượng, hợp đồng phụ, thừa kế, bất khả kháng, miễn trừ, hiệu lực từng phần, nghĩa vụ duy trì hiệu lực, thỏa thuận toàn bộ.
- Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ hợp đồng (Điều 27): bản tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ nội dung số – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (主播, 服务合同, 服务费, 知识产权, 独家, 保密, 赔偿, 不可抗力, 争议解决), dễ chỉnh sửa cho từng thương vụ.
- Kèm sẵn bộ phụ lục A–E để điền nhanh: thông tin tài năng, mô tả dịch vụ streamer, biểu phí dịch vụ, thông báo riêng tư và cam kết bảo vệ dữ liệu.
- Áp dụng linh hoạt cho nhiều hình thức hợp tác: streamer độc quyền, cộng tác viên nội dung, KOL/KOC, đại sứ nội dung, sản xuất video theo dự án; chỉ cần điền phạm vi dịch vụ, KPI và thù lao.
- Tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng dịch vụ song ngữ khi làm việc với agency, nhãn hàng, nền tảng và streamer người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông).
- Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
- Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả công ty/agency và streamer; giúp các bên thể hiện tính chuyên nghiệp, minh bạch và bảo vệ quyền lợi hợp pháp khi làm việc với đối tác quốc tế.
Hợp đồng dịch vụ streamer (主播服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP TÀI NĂNG
艺人服务合同
HỢP ĐỒNG SỐ: ……………………
合同编号:……………………
NGÀY ………… THÁNG ………… NĂM 20XX
20XX 年 ………… 月 ………… 日
GIỮA
签约方:
ABC LTD (Mã số doanh nghiệp ……………….)
ABC LTD(企业代码 ……………….)
VÀ
与
BÊN ĐƯỢC NÊU TRONG PHỤ LỤC A
附件 A 所列一方
HỢP ĐỒNG NÀY được thực hiện vào ngày ………… tháng ………… năm 20XX
本合同于 20XX 年 ………… 月 ………… 日订立
GIỮA
签约方:
Một bên là ABC LTD (Mã số doanh nghiệp ……………….), một công ty được thành lập tại Singapore có địa chỉ đăng ký tại ………………. (“ABC” hoặc “Khách hàng”);
一方为 ABC LTD(企业代码 ……………….),一家在新加坡设立、注册地址为 ………………. 的公司(以下称“ABC”或“客户”);
VÀ
与
Bên kia là Bên được nêu trong Phụ lục A (“Tài năng”).
另一方为附件 A 所列一方(以下称“艺人”)。
ABC và Tài năng sau đây được gọi riêng là “Bên” hoặc gọi chung là “Các Bên”, tùy từng trường hợp.
ABC 与艺人以下视具体情形分别称为“一方”,合称为“双方”。
XÉT RẰNG:
鉴于:
(A) ABC mong muốn chiêu mộ Tài năng trên cơ sở độc quyền để cung cấp các dịch vụ được nêu trong Phụ lục B (“Dịch vụ Tài năng”). Tài năng đại diện và đảm bảo rằng mình sở hữu các nguồn lực, kiến thức, chuyên môn, kinh nghiệm và kỹ năng cần thiết cho mục đích cung cấp Dịch vụ Tài năng cho ABC.
(A) ABC 希望在独家基础上聘用艺人,以提供附件 B 所列的服务(“艺人服务”)。艺人陈述并保证其拥有向 ABC 提供艺人服务所需的资源、知识、专业技能、经验与技能。
(B) Phụ thuộc vào đại diện và bảo đảm nêu trên của Tài năng, cũng như các điều khoản được quy định trong Hợp đồng này, ABC mong muốn chiêu mộ Tài năng và Tài năng đồng ý cung cấp các Dịch vụ Tài năng theo các điều khoản và điều kiện trong Hợp đồng này.
(B) 基于艺人上述陈述与保证以及本合同所载条款,ABC 希望聘用艺人,艺人同意按照本合同的条款和条件提供艺人服务。
HAI BÊN THỎA THUẬN NHƯ SAU:-
双方约定如下:-
1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
第1条 定义与解释
1.1 Định nghĩa
1.1 定义
Trong Hợp đồng này, trừ khi có yêu cầu khác, các từ sau đây sẽ mang ý nghĩa sau:
在本合同中,除文义另有所指外,下列词语具有如下含义:
“Hợp đồng” có nghĩa là Hợp đồng này và bất kỳ và tất cả phụ lục và tài liệu nào (nếu có) và bao gồm bất kỳ sửa đổi, bổ sung nào được các Bên đồng ý bằng văn bản tùy từng thời điểm;
“合同”指本合同及其任何及全部附件和文件(如有),并包括双方不时以书面形式同意的任何修改和补充;
“Khiếu nại” có nghĩa là bất kỳ và tất cả các yêu cầu, khiếu nại, kiện tụng, trách nhiệm, hình phạt, tổn thất, thiệt hại, chi phí (bao gồm nhưng không giới hạn, bất kỳ chi phí pháp lý và chi phí chuyên nghiệp nào khác) và các chi phí phát sinh do một Bên gây ra do vi phạm của Bên kia về bất kỳ nghĩa vụ, nhiệm vụ, đại diện, cam kết hoặc bảo đảm nào của Bên kia theo Hợp đồng này;
“索赔”指因另一方违反其在本合同项下的任何义务、职责、陈述、承诺或保证,而给一方造成的任何及全部要求、索赔、诉讼、责任、罚款、损失、损害、费用(包括但不限于任何法律费用及其他专业费用)以及所产生的开支;
“Ngày bắt đầu” có nghĩa là ngày có hiệu lực của Hợp đồng này tức ngày 1 tháng 9 năm 20XX bất kể ngày thực thi của Hợp đồng này;
“起始日”指本合同的生效日,即 20XX 年 9 月 1 日,而不论本合同的实际签署日为何日;
“Thông tin bí mật” có nghĩa là tất cả bí mật thương mại, thông tin, danh sách, phần mềm, dữ liệu, thiết kế, bí quyết, chương trình, tài liệu và tin tức, cho dù có thể đọc trên máy hoặc đọc trực tiếp hoặc hình thức khác, là tài sản hoặc sở hữu hợp pháp của Agency hoặc ABC, và không được phép truy cập hoặc tiết lộ ra công chúng, ngoại trừ những điều sau đây sẽ không được coi là “Thông tin bí mật”:
“保密信息”指一切商业秘密、信息、名录、软件、数据、设计、技术诀窍、程序、资料和资讯,无论以机器可读、直接可读或其他形式存在,凡属 Agency 或 ABC 合法所有或持有、且不得被公众获取或披露者,均为保密信息;但下列各项不视为“保密信息”:
(a) thông tin thuộc phạm vi công khai khác với việc người đảm nhận vi phạm Hợp đồng này hoặc bất kỳ thỏa thuận bí mật nào khác;
(a) 非因接收方违反本合同或任何其他保密协议而已进入公共领域的信息;
(b) thông tin mà bên đảm nhận đã biết trước đó, được lập thành hồ sơ bằng văn bản của bên đảm nhận, trước khi nhận được từ bên kia;
(b) 接收方在自另一方获得之前即已知悉、并有其书面记录为证的信息;
(c) thông tin mà bên đảm nhận có được một cách hợp pháp từ bên thứ ba trong các trường hợp mà bên đảm nhận tin tưởng một cách hợp lý rằng việc tiết lộ và sử dụng đó là hợp pháp; và
(c) 接收方在合理相信该等披露和使用为合法的情形下,自第三方合法取得的信息;及
(d) thông tin được phát triển độc lập bởi bên đảm nhận hoặc bất kỳ nhân viên, người quản lý hoặc đại diện nào không có quyền truy cập vào Thông tin bí mật do bên kia cung cấp;
(d) 由接收方或其任何无权接触另一方所提供保密信息的员工、管理人员或代表独立开发的信息;
“Sự kiện bất khả kháng” có nghĩa là hành động, thiếu sót hoặc hoàn cảnh mà Bên đó không thể kiểm soát một cách hợp lý, bao gồm nhưng không giới hạn, thiên tai, hành vi hoặc thiếu sót của chính phủ, đình công, đóng cửa, bạo loạn, hành vi gây chiến, chiến tranh (công khai hoặc không công khai), hành vi hoặc đe dọa khủng bố, hư hỏng hoặc mất mát vệ tinh, hư hỏng hoặc mất mát bộ phát đáp, dịch bệnh, động đất hoặc thiên tai khác hoặc các quy định của chính phủ được áp dụng sau Ngày bắt đầu. Một sự kiện hoặc hành động sẽ không được miễn trừ hoặc trì hoãn do bất khả kháng nếu có thể loại trừ nó một cách hợp lý thông qua việc sử dụng các nguồn thay thế, các kế hoạch hoặc phương tiện thay thế khác trong sự kiểm soát của Bên đó;
“不可抗力事件”指一方无法合理控制的行为、不作为或情形,包括但不限于天灾、政府的行为或不作为、罢工、停工、暴乱、交战行为、战争(无论是否宣战)、恐怖行为或恐怖威胁、卫星损坏或灭失、转发器损坏或灭失、疫情、地震或其他自然灾害,或起始日之后实施的政府规定。若通过使用该方所能控制的替代来源、替代方案或替代手段可合理避免某一事件或行为,则该事件或行为不得以不可抗力为由获得免除或迟延履行;
“Quyền sở hữu trí tuệ” là các bằng sáng chế, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, thiết kế đã đăng ký, thiết kế, bản quyền và các hình thức sở hữu trí tuệ hoặc công nghiệp, bí quyết, sáng chế, công thức, quy trình bí mật, bí mật thương mại và thông tin bí mật, và mọi quyền và tài sản được bảo vệ khác và mọi giấy phép và quyền liên quan, trong mọi trường hợp ở bất kỳ nơi nào trên thế giới dù đã đăng ký hay chưa, và cho toàn bộ thời hạn và tất cả các phần mở rộng và gia hạn của nó, và tất cả các đơn đăng ký liên quan đến những điều đã đề cập ở trên;
“知识产权”指专利、商标、服务标记、商号、已注册外观设计、外观设计、著作权以及其他形式的知识产权或工业产权、技术诀窍、发明、配方、保密工艺、商业秘密和保密信息,以及一切其他受保护的权利和财产及一切相关许可和权利,在任何情形下无论位于世界何地、无论是否已注册,涵盖其全部存续期及一切延展和续展,并包括与上述各项有关的一切申请;
“Tài liệu” có nghĩa là bất kỳ tài liệu nào được phát triển hoặc tạo ra bởi Tài năng cho ABC, hoặc kết quả từ việc thực hiện các Dịch vụ Tài năng của các Tài năng theo Hợp đồng này;
“成果材料”指由艺人为 ABC 开发或创作的任何材料,或艺人根据本合同履行艺人服务所产生的成果;
“Dịch vụ Tài năng” có nghĩa là các dịch vụ được thực hiện bởi Tài năng theo các điều khoản của Hợp đồng này, các chi tiết được quy định trong Phụ lục B;
“艺人服务”指艺人根据本合同条款所提供的服务,具体内容载于附件 B;
“Phí dịch vụ” là khoản tiền mà ABC phải trả cho Tài năng để cung cấp Dịch vụ Tài năng, trên cơ sở hàng tháng theo mức giá được quy định trong Phụ lục C và phải trả theo các điều khoản của Hợp đồng này;
“服务费”指 ABC 就艺人提供艺人服务而应向艺人支付的款项,按月计算,费率载于附件 C,并按本合同条款支付;
“Nền tảng XYZ” là nền tảng được quản lý và/ hoặc vận hành bởi ABC có thương hiệu là “XYZ” (hoặc tên khác theo quyết định của ABC), cho phép người dùng (i) thực hiện chương trình phát thanh trực tiếp (ii) xem nội dung trực tiếp thông qua phát trực tiếp và (iii) gửi quà tặng ảo đến các streamer yêu thích; và
“XYZ 平台”指由 ABC 管理和/或运营、品牌名为“XYZ”(或 ABC 决定的其他名称)的平台,使用户能够(i)进行直播节目;(ii)通过直播观看实时内容;及(iii)向其喜爱的主播赠送虚拟礼物;及
“Thời hạn” có nghĩa là thời hạn của Hợp đồng này như được nêu trong Mục 4 của Hợp đồng này hoặc khoảng thời gian khác được các Bên thống nhất bằng văn bản.
“合同期限”指本合同第4条所载的本合同期限,或双方以书面约定的其他期间。
1.2 Giải thích
1.2 解释
a. Bất kỳ tham chiếu nào trong Hợp đồng này đối với bất kỳ điều khoản theo luật định nào được hiểu là bao gồm cả tham chiếu đến điều khoản theo luật định đó được sửa đổi, gia hạn hoặc ban hành lại tùy từng thời điểm cho dù trước hay sau ngày ký Hợp đồng này và tất cả các văn kiện pháp định, đơn hàng và quy định cho thời gian được thực hiện theo hoặc có hiệu lực từ đó.
a. 本合同中对任何法定条款的援引,应理解为亦包括对该法定条款不时(无论在本合同签署日之前或之后)经修订、延续或重新颁布的援引,以及据此制定或据此生效的一切法定文件、命令和规章。
b. Trừ khi có yêu cầu khác, các từ biểu thị số ít sẽ bao gồm số nhiều và ngược lại, các từ biểu thị người sẽ bao gồm các tổ chức công ty, các hiệp hội chưa hợp nhất, các chủ sở hữu duy nhất và các quan hệ đối tác.
b. 除文义另有所指外,表示单数的词语包括复数,反之亦然;表示人的词语包括公司组织、未注册社团、独资经营者和合伙。
c. Giới tính bất kỳ sẽ bao gồm mọi giới tính.
c. 任一性别均包括所有性别。
d. Các tiêu đề chỉ được sử dụng cho mục đích thuận tiện, không nhằm diễn giải Hợp đồng này.
d. 标题仅为方便阅读而设,不用于解释本合同。
e. Trường hợp bất kỳ từ hoặc cụm từ nào được đưa ra một ý nghĩa xác định, thì các dạng ngữ pháp khác của từ hoặc cụm từ đó sẽ mang nghĩa tương ứng.
e. 凡任何词语或短语被赋予确定含义的,该词语或短语的其他语法形式具有相应含义。
f. Các Phụ lục của Hợp đồng này sẽ tạo thành một phần không thể tách rời của Hợp đồng.
f. 本合同各附件构成本合同不可分割的组成部分。
2. CAM KẾT CỦA TÀI NĂNG
第2条 艺人的承诺
2.1 ABC theo đây chiêu mộ Tài năng và Tài năng theo đây chấp nhận cam kết cung cấp cho ABC các Dịch vụ Tài năng theo các điều khoản và điều kiện của Hợp đồng này. Bất kỳ hoạt động nào không được mô tả trong Phụ lục B hoặc ở phần khác của Hợp đồng này là một phần vốn có của Dịch vụ Tài năng và được yêu cầu hợp lý để thực hiện hoặc cung cấp Dịch vụ Tài năng và không được nêu rõ trong Hợp đồng này là trách nhiệm của ABC, sẽ được coi là nằm trong phạm vi của Dịch vụ Tài năng do Tài năng cung cấp mà không phải trả thêm bất kỳ khoản phí nào ngoài các khoản phí mà ABC phải trả cho Tài năng theo Hợp đồng này.
2.1 ABC 特此聘用艺人,艺人特此接受承诺按照本合同的条款和条件向 ABC 提供艺人服务。任何未在附件 B 或本合同其他部分载明、但属于艺人服务固有组成部分、且为履行或提供艺人服务所合理必需、并且本合同未明确规定为 ABC 责任的活动,均应视为落入艺人所提供艺人服务的范围之内,艺人无权在本合同项下 ABC 应付费用之外另行收取任何费用。
3. NGHĨA VỤ CỦA TÀI NĂNG
第3条 艺人的义务
3.1 Trong việc cung cấp các Dịch vụ Tài năng, Tài năng phải tuân theo các hướng dẫn của ABC như được cung cấp tùy từng thời điểm.
3.1 在提供艺人服务时,艺人应遵守 ABC 不时给出的指示。
3.2 Tài năng phải sử dụng trang phục theo hướng dẫn của ABC cho các Dịch vụ Tài năng và chi phí mua sắm, giữ gìn và làm sạch trang phục đó sẽ do Tài năng chịu.
3.2 艺人应按照 ABC 的指示为艺人服务穿着服装,购置、保养和清洗该等服装的费用由艺人承担。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 32 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 6.000 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 8.500 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng dịch vụ streamer hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.