Từ điển Toán học Anh – Việt


Công ty Dịch Thuật SMS xin mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Từ điển Toán học Anh – Việt với hơn 17.000 từ sau đây để nắm được các thuật ngữ chuyên ngành toán học. Các thuật ngữ được sắp xếp theo thứ tự A, B, C giúp người học dễ dàng tham khảo và nắm được ngữ nghĩa của các thuật ngữ một cách rõ nhất.

Click chọn nhóm chữ cái phù hợp rồi nhấn Ctrl+F để tìm thấy từ cần tra cứu.


[restabs alignment=”osc-tabs-left” pills=”nav-pills” responsive=”true” icon=”true” text=”More”]

 

 

[restab title=”ABCD” active=”active”]

Từ điển Toán học Anh – Việt

A

abac, abacus bàn tính, toán đồ, bản đồ tính

abbreviate viết gọn, viết tắt

abbreviation sự viết gọn, sự viết tắt

aberration vl. quang sai

ability khả năng

abnormal bất thường; tk. không chuẩn

about độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với

a.five per cent chừng trăm phần trăm

above ở trên, cao hơn

abridge rút gọn, làm tắt

abscissa, abscissae hoành độ

absolute tuyệt đối // hình tuyệt đối

absolutely một cách tuyệt đối

absorb hấp thu, hút thu

absorption sự hấp thu, sự thu hút

abstraction sự trừu tượng hoá, sự trừu tượng

absurd vô nghĩa, vô lý, phi lý

absurdity [sự; tính] vô nghĩa, vô lý, phi lý

abundant thừa

abut kề sát; chung biên

accelerate tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

acceleration sự tăng tốc, sự gia tốc, sự làm nhanh

  1. by powering sự tăng nhanh độ hội tụ bằng cách nâng lên luỹ thừa
  2. of convergence sự tăng nhanh độ hội tụ, gia tốc hội tụ
  3. of Corriolis sự tăng tốc Coriolit
  4. of gravity gia tốc trọng trường
  5. of falliing body sự tăng tốc gia tốc vật rơi
  6. of translation gia tốc tịnh tiến

angular a. gia tốc góc

average a. gia tốc trung bình

centripetal a. gia tốc hướng tâm

3

acceleration

complementary a. sự tăng tốc Coriolit, gia tốc Coriolit

instantaneous a. gia tốc tức thời

local a. gia tốc địa phương

normal a. gia tốc pháp tuyến

relative a. gia tốc tương đối

Standar gravitationnal a. gia tốc trọng trường tiêu chuẩn

supplemental a. gia tốc tiếp tuyến

total a. gia tốc toàn phần

uniform a.gia tốc đều

accent dấu phẩy

accept nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ

acceptable nhận được, chấp nhận được, thừa nhận được

acceptance sự nhận, sự thu nhận

accepted được công nhận, được thừa nhận

access sự cho vào; mt. lối vào nhận tin

random a. thứ tự chọn ngẫu nhiên

accessible tới được, đạt được

accesory phụ thêm; phụ tùng

accident sự ngẫu nhiên, trường hợp không may

accidental ngẫu nhiên

account kể đến, tính đến

accumulate tích luỹ, tụ

accumulation sự tích luỹ; sự tụ, điểm tụ

accumulator mt. bộ tích luỹ, bộ đếm; bộ cộng tích luỹ

adder a. bộ cộng tích luỹ

double precision a. bộ cộng kép

floating a. bộ cộng với dấy phẩy di động

imaginary a. phần ảo của bộ cộng tích luỹ

real a. phần thực của bộ cộng tích luỹ

round ư off a. bộ tích luỹ độ sai quy tròn

singleprecision a. bộ cộng đơn

sum a. bộ tích luỹ tổng

4

accuracy [sự; độ] chính xác

  1. of a solution độ chính xác của nghiệm

adequate a. độ chính xác [cần thiết, đòi hỏi, thích hợp]

attainable a. độ chính xác trong, thông tin Fisơ

accurate chính xác

  1. to five decimalplaces chính xác dến năm số thập phân

ace trch. điểm một, mặt nhất (súc sắc), quân át (bài)

acentral không trung tâm

acnode hh. điểm cô lập (của đường cong)

acoustical (thuộc) âm thanh

acoustics vl. âm học

across ngang, qua

act tác động

action tác dụng, tác động

brake a. tác dụng hãm

control a. tác động điều chỉnh, tác động điều khiển

delayed a. tác dụng làm chậm

edge a. tác dụng biên

instantaneous a. tác dụng tức thời

integral a. tác dụng tích phân

onưoff a. mt tác dụng loại “đóng ư mở”

actual thực, thực tại

actuarial (thuộc) tính toán bảo hiểm

actuary kt. chuyên viên tính toán bảo hiểm

actuate khởi động

acute nhọn

acyclic không tuần hoàn

acyclicity tính không tuần hoàn, tính xilic

ad absurdum đến chỗ vô lý

reduction a. a. sự đưa đến chỗ vô lý

adaptation sự thích nghi

add cộng vào, thêm vào, bổ sung

  1. together, a. up cộng lại lấy tổng

5dịch tiếng Anh toán học

addend số hạng (của tổng)

adder bộ cộng

algebraic a. bộ cộng đại số

amplitude a. bộ cộng biên độ

counterưtype a. bộ cộng bằng nút bấm

adder

digital a. bộ cộng bằng chữ số

full a. bộ cộng đầy đủ

half a. bộ nửa cộng

leftưhand a. bộ cộng bên trái (bộ cộng hàng cao)

oneưcolumn a. bộ cộng một cột

parallel a. bộ cộng đồng thời

rightưhand a. bộ cộng bên phái (bộ cộng hàng thấp)

serial a. bộ cộng lần lượt

singleưdigit a. bộ cộng một hàng

ternary a. bộ cộng tam phân

adderưsubtractor bộ cộng và trừ

addition phép cộng

  1. of complex numbers phép cộng các số phức, tổng các số phức
  2. of decimals phép cộng các số thập phân
  3. of similar terms in algebra phép cộng các số hạng giồng nhau trong

biểu thức đại số

algebraic a. phép cộng đại số

arithmetic a. phép cộng số học

additive cộng tính

completely a. hoàn toàn cộng tính

additivity (tính chất) cộng tính

address địa chỉ

current a. địa chỉ hiện đại

fast a. địa chỉ cố định

floating a. địa chỉ di động

start a. địa chỉ [ban đầu, xuất phát]

zero a. địa chỉ không, địa chỉ zerô

6

adequacy sự phù hợp, sự thích hợp

adequate phù hợp, thích hợp

adherence top tập hợp các điểm dính

  1. of a set (cái) bao đóng của một tập hợp

adic ađic

adinfinitum vô cùng

adjacent kề

adjoin kề, nối; chung biên

adjoint liên hợp, phù hợp

  1. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp
  2. of a kernel liên hợp của một hạt nhân
  3. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit

adjgate liên hợp, phù hợp // bổ sung, thêm vào

adjunct phần phụ, sự bổ sung

algebraica a. phần phụ đại số

adjunction sự phụ thêm; sự mở rộng

  1. of root đs. sự phụ thêm một nghiệm

algebraic(al) a. sự mở rộng đại số

adjust mt. điều chỉnh; thiết lập

adjustable mt. điều chỉnh được

adjustment sự điều chỉnh

  1. of rates mt đặc trưng của các tỷ số thống kê

admissibility tk. tính chấp nhận được

admissible chấp nhận được

advection sự bình lưu

advantege trội hơn ưu thế

aerodynamic khí động lực

aerodynamics khí động lực học

aerostatics khí tĩnh học

affine afin

affinity phép biến đổi afin

affinor afinơ, toán tử biến đối tuyến tính

affirm khẳng định

7

affirmation sự khẳng định, điều khẳng định

affirmative khẳng định

affixe toạ vi

a fortiori lại càng

after effect hậu quả

aggregeta tập hợp; bộ

bounded a.tập hợp bị chặn

closed a. tập hợp đóng

comparable a. tạp hợp so sánh được

countable a. tập hợp đếm được

denumrable a. tập hợp đếm được

equivatent a. tập hợp tương đương

aggregate

finite a. tập hợp hữu hạn

incomparable a. tập hợp không thể so sánh được

infinite a. tập hợp vô hạn

non ư denumerable a. tập hợp không đếm được

ordered a. tập hợp sắp được

product a. tập hợp tích

similar ordered a.s. các tập hợp được sắp giống nhau

aggregation sự gộp; ghép gộp; kt. sự tổng hợp

linear a. sự gộp tuyến tính

aggreement thoả thuận, quy ước, đồng ý

aid thêm vào, phụ vào // sự thêm vào, sư phụ vào

training a. sách giáo khoa

visual a. đồ dùng giảng dạy

aim mục đích

albedo suất phản chiếu, anbeđô

aleatory ngẫu nhiên

aleph, alef alep

alephưnull, alephưzero alep không

algebra đại số học, đại số

  1. of classesđại số các lớp

8

  1. of finite order đại số có cấp hữu hạn
  2. of logic đại số lôgic

abstract a. đại số trừu tượng

algebraic a. đại số đại số

associative a. đại số kết hợp

Boolean a. đại số Bun

cardinal a. đại số bản số

central a. đại số trung tâm

closure a. đại số đóng

complete Boolean a. đại số Bun đầu đủ

complete matrix a. đại số toàn bộ ma trận

convolution a. đại số nhân chập

derived a. đại số dẫn xuất

diagonal a. đại số chéo

differential a. đại số vi phân

division a. đại số (có phép) chia

elementary a. đại số sơ cấp

enveloping a. đại số bao

exterior a. đại số ngoài

formal a. đại số hình thức

free a. đại số tự do

graded a. đại số phân bậc

graphic (al) a. đại số đồ thị

group a. đại số nhóm

homological a. đại số đồng đều

involutory a. đại số đối hợp

linear a. đại số tuyến tính

linearly comphact a. đại số compăc tuyến tính

linearly topological a. top, đạo số tôpô tuyến tính

logical a. đại số lôgíc

matrix a. đại số ma trận

modern a. đại số hiện đại

nonưcommutative a. đại số không giao hoán

9dịch thuật tiếng Anh toán học

polynomial a. đại số đa thức

powerưassociative a. đại số có luỹ thừa kết hợp

propositional a. đại số mệnh đề

quaternion a. đại số các quatenion

quotient a. đại số thương

rational division a. đại số (có phép) chia hữu tỷ

relation a. đại sốcác quan hệ

right alternative a. đại sốthay phiên phải

separable a. đại số tách được

simple a. đại số đơn

supplemented a. đại số phụ

symmetric(al) a. đại số đối xứng

tensor a. đại số tenxơ

universal a. đại số phổ dụng

vector a. đại số véctơ

zero a. đại số không

algebraic(al) (thuộc) đại số

algebraically một cách đại số

algebroid phòng đại số

algobrithm thuật toán, angôrit

division a. thuật toán

Euclid’s a. thuật toán Ơclít

algorithmical (thuộc) thuật toán, angôrit

align sắp hàng, làm cho bằng nhau

aligned được sắp hàng

alignment sự sắp hàng

alined được sắp hàng

aliquot ước số

all toàn bộ, tất cả

allocate sắp xếp, phân bố

allocation sự sắp xếp, sự phân bố

optimum a. tk sự phân bố tối ưu (các đối tượng trong mẫu)

allokurtic tk. có độ nhọn khác nhau

10

allot tk. phân bố, phân phối

allowable thừa nhận được

allowance mt. cho vay tiếp; kt. tiền trợ cấp; tiền hoa hồng

almacantar tv. vĩ tuyến thiên văn

almost hầu như, gần như

almostưmetric giả mêtric

almucantar tv. vĩ tuyến thiên văn

alpha anpha (a); tv. sao anpha (trong một chòm sao)

alphabet bằng chữ cái, bằng chữ

anphabetic(al) (thuộc) chữ cái

alphabetically theo thứ tự

alphanumerical chữ ư chữ số

alternate so le; luân phiên; đan dấu

alternation sự so le; sự luân phiên; sự đan dấu

alternative (khả năng) loại trừ nhau (giả thiết)

alternion anteniôn

altitude chiều cao, độ cao

  1. of a cone chiều cao hình nón
  2. of a triangle chiều cao của tam giác

amalgam sự hỗn hợp, hỗn hống

amalgamated hỗn hống

ambient hh. không gian xung quanh

ambiguity [sự; tính] nhập nhằng

ambiguousness tính nhập nhằng

among trong số

amongưmeans trong số các trung bình

amortization kỹ. sự tắt dần; sự giảm chấn (động); kt. sự thanh toán

  1. of a debt kt. sự thanh toán nợ

amortize tắt dần, giảm chấn động; kt. thanh toán

amount số lượng, lượng

  1. of infomation tk lượng thông tin, lượng tin
  2. of inspection kt số lượng kiểm tra, khối lượng điều tra

ample đủ đáp ứng, phong phú

11

amplification sự khuếch đại, sự mở rộng

  1. of regulation sự khuếch đại điều hoà, sự khuếch đại điều chỉnh

linear a. sự khuếch đại tuyến tính

amplifier vl. máy khuếch đại

cascade a. máy khuếch đại [nhiều tầng, nối cấp]

crystal a.máy khuếch đại [tinh thể, bán dẫn]

electronic a. máy khuếch đại điện tử

feedback a. máy khuếch đại nghịch đảo

linear a. máy khuếch đại tuyến tính

amplifier

pulse a. máy khuếch đại xung

servo a. máy khuếch đại secvo, máy khuếch đại của hệ tuỳ động

amplify khuếch đại

amplitude biên độ, góc cực; agumen; tv. độ phương vị

  1. of complex nember agument của số phức
  2. of current biên độ dòng điện
  3. of oscillation biên độ của dao động
  4. of point góc cực của một điểm
  5. of simple harmonic motion biên độ chuyển động điều hoà đơn giản
  6. of vibration biên độ của chấn động

complex a. biên độ nguyên sơ

delta a. biên độ delta

primary a. biên độ nguyên sơ

scattering a. biên độ tán xạ

unit a. biên độ đơn vị

velocity a. biên độ vận tốc

analog tương tự

analogus tương tự

analogue sự tương tự, hệ mô hình hoá

electromechanic(al) a. mt. mô hình điện cơ

hydraulic a. mô hình thuỷ lực

physical a. mt. mô hình vật lý

pneumatic a. mô hình khí lực

12

analogy sự tương tự   by., on the a. bằng tương tự, làm tương tự

membrane a. tương tự màng

analysable khai triển được, phân tích được

analyser mt. máy phân tích

circuit a. máy phân tích mạch

curve a. máy phân tích đường cong

differential a. máy tính vi phân

digital differential a. máy tính vi phân (bằng) số

directưreading a. máy phân tích đọc trực tiếp

electronic a. máy phân tích điện tử

fourier a. máy phân tích Furiê, máy phân tích điều hoà

frequency response a. máy phân tích tần số

harmonic a. máy phân tích điều hoà

motion a. máy phân tích lưới

network a. máy phân tích lưới

servo a. máy phân tích secvo

transient a. máy phân tích chuyển tiếp, máy phân tích các quá trình

chuyển tiếp

analysis giải tích; sự phân tích

  1. of causes phân tích nguyên nhân
  2. of convariance phân tích hiệp phương sai
  3. of regression phân tích hồi quy
  4. of variance phân tích phương sai

activity a. of production and allocation kt. phân tích hoạt động trong

sản xuất và phân phối

algebraic a. giải tích đại số

bunch map a. tk. phân tích biểu đồ chùm

combinatory a. giải tích tổ hợp

component a. tk. phân tích nhân tố

confluence a. phân tích hợp lưu

correlation a. phân tích tương quan

demand a. kt. phân tích nhu cầu

dimensional a. phân tích thứ nguyên

13dịch tài liệu tiếng Anh toán học

discriminatory a. tk. phương pháp phân loại; phân tích phân biệt

economic a. kt. phân tích kinh tế

factor a. phân tích nhân tố

functional a. giải tích hàm

harmonic a. phân tích điều hoà, giải tích điều hoà

indeterminate a. giải tích vô định

infinitesimal a.giải tích vô cùng bé

linear a. giải tích tuyến tính

mathematical a. giải tích toán học

multivariate a. tk. phân tích nhièu chiều

nodal a. giải tích các nút

numerical a. giải tích số, phương pháp tính

operation a. vân trù học

periodogram a. tk. phép phân tích biểu đồ chu kỳ

probit a. phân tích đơn vị xác suất

rational a. phân tích hợp lý

sequential a. tk phân tích thời kỳ kế tiếp, phân tích quá trình dãy kế tiếp

statistic(al) a. phân tích thống kê

strain a. phân tích biến dạng

stress a. phân tích ứng suất

successive a. phân tích liên tiếp

tensorr a. hh. giải tích tenxơ

unitary a. tk. phân tích phương sai

variance a. giải tích vectơ

analysisưsitus tôpô

anamorphosis tiệm biến

ancestral di truyền

ancillary bổ sung, phụ thuộc

angle góc

  1. of attack góc đụng
  2. of contingence góc tiếp liên
  3. of friction góc mà sat, góc cọ sát
  4. of incidence góc tới

14

  1. of inclination góc nghiêng, góc lệch
  2. of intersection góc tương giao
  3. of osculation góc mật tiếp
  4. of reflection góc phản xạ
  5. of rotation góc quay
  6. of twist góc xoắn

acute a. góc nhọn

adjacent a. góc kề

alternate a. góc so le

alternate exterior a.s các góc so le ngoài

apex a., apical a. góc ở đỉnh

base a. góc đáy

central a. góc ở tâm

complementary a. góc phụ (cho bằng 900)

concave a. góc lõm

cọnugate a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600)

convex a. góc lồi

coordinnate a. góc toạ độ

corresponding a. góc đồng vị

conterminal a.s các góc khác nhau 3600

dihedral a. góc nhị diện

direction a. góc định hướng, góc chỉ phương

excentric a. of an ellipse góc tâm sai của elip

explementary a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600)

exteriorưinterior a.góc đồng vị

Eulerian a. góc Ơle

flat a. góc bẹt (1800)

hour a. góc giờ

obtuse a. góc tù

opposite a. góc đổi đỉnh

phase a. góc pha

polar a. góc cực

polarizing a. góc phân cực

15

polyhedrala a. góc đa diện

precession a. góc tuế sai

quadrantal a. góc bội của 900

rectilinear a. góc phẳng

reưentrant a. góc vào

reflex a. góc lớn hơn 1800 và nhỏ hơn 3600

right a. góc vuông (900)

round a. góc đầy (3600)

salient a. góc lồi

scattering a. góc phản xạ

sight a. góc nhìn

solid a. góc khối

spherical a. góc cầu

supplemental a.s các góc bù nhau (cho bằng 1800)

straight a. hh. góc giữa tiếp tuyến và dây cung tại tiếp điểm

tetrahedral a. góc tứ diện

trihedral a. góc tam diện

vectorial a. góc cực ( trong hệ toạ độ cực)

vertex a. góc ở đỉnh

vertical a.s các góc đối đỉnh

angular (thuộc) góc

anharmonic phi điều hoà, kép

anholonomic không hôlônôm

anisotropic không đẳng hướng

annihilation sự linh hoá, sự làm không

annihilation đs. linh hoá tử, cái làm không

anuual hằng năm

annuity kt. niên khoản

annul làm triệt tiêu

annular có hình khuyên

annulet đs. linh hoá tử, cái làm không

annulus hình khuyên

anode anôt, dương cực

16

anomalistic dị thường, phi lý

anomalous dị thường, bất thường

anomal [sự; điều] dị thường

antapex đối đỉnh

ante trch. mở (bài); tiền đặt (trong văn bản)

antecedence log. tiền kiện

antenna anten

umbrella a. kỹ. anten đo

antiacoustic phản tụ quang

antiưautomorphism phản tự đẳng cấu

involutorial a. phản tự đẳng cấu đối hợp

antichain đs. dây chuyền ngược, phản xích

anticipate thấy trước vấn đề, đoán trước

anticlockwise ngược chiều kim đồng hồ

anticollineation phép phản cộng tuyến

anticommutative phản giao hoán

anticommutator phán hoán tử

anticorelation phép phản tương hỗ

anticosine accosin

anticyclone đối xiclon

antiderivative nguyên hàm, tích phân không định hạng

antiform phản dạng

antigenus đối giống

antiharmonic phi điều hoà

antihomomorphism phản đồng cấu

antihunting chống dao động, làm ổn định

antiưisomorphism phản đẳng cấu

antilogarithm đối lôga

antimode xs. antimôt (điểm cực tiểu của mật độ phân phối)

antinode bụng

antinomy nghịch lý

antiparallelogram hình thang cân

antipodal đs. xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm

17dịch văn bản tiếng  Anh toán học

antipodal đs. sự xuyên tâm đối xứng, đối xứng qua tâm

antiprojectivity phép phản xạ ảnh

antiradical đs. đối căn

antirepresentation phép phản biểu diễn

antiesonance phản cộng hưởng

antieries tk. chuỗi ngược

antisine acsin

antisymmetric phản xứng

antisymmetrization phản xứng hoá

antitagent actang

antithesis mâu thuẫn, phản (luận) đề

antithetic(al) mâu thuẫn, phản (luận) đề

antitone đs phản tự

any bất kỳ

aperiodic không tuần hoàn

aperture khẩu độ, lỗ hổng

apex đỉnh, chóp

aphetion tv. điểm viễn nhật

apical (thuộc) đỉnh

apogee tv. viễn điểm, viễn địa; tuyệt đích

aưpoint gt. aư điểm

apolar liên hợp

a posteriori hậu nghiệm

apothem trung đoạn

apparatus máy móc, công cụ

apparent bề ngoài

applicable trải được, áp dụng được; thích dụng

application phép trải, sự ứng dụng

applied được ứng dụng

apply ứng dụng

approach sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cận

radial a. gl. ghép xấp xỉ theo tia

approximability tính xấp xỉ được

18

approximate gần đúng, xấp xỉ

approximately một cách xấp xỉ

approximation [sự; phép] xấp xỉ, tiệm cận   a. in the mean xấp xỉ trung

bình

best a. phép xấp xỉ [tối ưu, tốt nhất]

cellular a. xấp xỉ khối

closest rational a. phân số sát nhất, phép xấp xỉ bằng phân thức sát nhất

diagonal a. xấp xỉ chéo

fist a. phép xấp xr bước đầu

mean a. xấp xỉ trung bình

numerical a. [lượng xấp xỉ, phép xấp xỉ] bằng số

oneưsided a. gt. phép xấp xỉ một phía

polynomial a. gt. phép xấp xỉ bằng đa thức

rational a. phép xấp xỉ bằng phân thức

second a. phép xấp xỉ bước hai

successive a. phép xấp xỉ liên tiếp

weighted a. gt. phép xấp xỉ có trọng số

a priori tiên nghiệm

apse(apsis) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. điểm cận

nhật và viễn nhật

apsidal (thuộc) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. (thuộc)

cận nhật và viễn nhật

arbitrarily một cách tuỳ ý

arbitrary tuỳ ý

are cung

  1. of cyloid cung xicloit

analytic a. cung giải tích

circular a. cung tròn

diurnal a. tv. nhật cung

forward a. cung thuận

free a. gt. cung tự do

major a. cung lớn

minor a. cung nhỏ

19

pseudoưperiodic a. cung giả tuần hoàn

regular a. cung chính quy

short a. of cirele cung ngắn (của đường tròn)

simple a. cung đơn

arch vòm; nhịp cuốn ở cầu

circularr a. nhịp tròn

hingeless a. nhịp không tiết hợp

hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh

parabolic a. nhịp parabolic

Archimedes Acsimet

area diện tích

effective a. diện tích hữu hiệu

intrinsic a.hh. diện tích trong

lateral a. diện tích xung quanh

phase a. diện tích pha

sectional a. diện tích của thiết diện ngang

sector a. diện tích quạt, diện tích sectơ

surface a. diện tích mặt

tail a. đuôi phân phối, xác suất các độ lệch lớn

areaưpreserving bảo toàn diện tích

areal (thuộc) diện tích

areolar (thuộc) diện tích

argue thảo luận, bàn luận, lý luận; phán đoán

  1. from the sample dựa vào mẫu để phán đoán
  2. in a cirele rơi vào vòng luẩn quẩn
  3. in favour of … lý luận nghiêng về …

argument agumen, đối số; góc cực; lý luận, chứng minh

  1. of a complex nhumber agumen của số phức

sound a. lý luận có cơ sở

arithmetic số học

additive a. đs số học cộng tính

mental a. tính nhẩm

recursive a. log. số học đệ quy

20

arithmetic(al) (thuộc) số học

arithmetically theo số học về mặt số học

arithmometer máy tính đặt bàn, máy tính sách tay

arithmograph sơ đồ số học, đồ hình số học

arm cạnh; cánh tay; cánh tay đòn

a.of an angle cạnh của một góc

  1. of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực
  2. of a lever cánh tay đòn

arrange sắp xếp

arrangement sự sắp xếp, chỉnh hợp

array bảng, dãy sắp xếp; mt. mảng

frequency a. dãy tần số

rectanggular a. bảng chữ nhật

square a. bảng vuông

twoưway a. bảng hai lối vào

arrow mũi tên (trên sơ đồ)

artificial nhân tạo; giả tạo

ascend tăng, tiến, đi lên, trèo lên

ascendant tăng lên

ascension sự tăng, sự tiến

right a. độ xích kinh

ascertain thiết lập; làm sáng tỏ

aspect dạng; phía; khía cạnh

asphericity tính phi cầu

assay tk. sự thí nghiệm, sự thử

sixư point a. tk. phương pháp sáu điểm

assemblage tập hợp, sự lắp ráp

assembly sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện)

control a. mt. bàn điều khiển

plugưin a. kết cấu nhiều khối

assert khẳng định; giữ vững; bảo vệ

assertion sự khẳng định, điều quyết đoán

assess đánh giá

21dịch tiếng Anh Việt toán học

assets kt. tài sản; tiền có

fixed a. tài sản cố định

personal a. động sản

real a.bất động sản

assignable không ngẫu nhiên

assignment sự phân bổ, sự phân công; phép gán

state a. xib. phép gán mã trạng thái

assist giúp đỡ, tương trợ

associate liên kết, kết hợp, liên đới, liên hợp

associated liên kết

association sự liên kết, sự kết hợp

associative kết hợp

associativity tính kết hợp

associator đs. cái liên hợp

assume giả thiết; thừa nhận

assumed giả định

assumption sự giả định, điều giả định, giả thiết

assurance sự bảo hiểm

life a. tk bảo hiểm sinh mạng

asterisk dấu sao (.)

asteroid hình sao

astroid đường hình sao

oblique a. đường hình sao xiên

projective a. đường hình sao xạ ảnh

regular a. đường hình sao đều

astrology thuật chiem tinh

astronautic(al) (thuộc) du hành vũ trụ

astronomic(al) (thuộc) thiên văn

astronomy thiên văn học

mathematical a. thiên văn toán học

astrophysical (thuộc) vật lý thiên thể

asymmetric(al) không đối xứng

asymmetrically một cách không đối xứng

22

asymmetry tính không đối xứng

asymptote đường tiệm cận

curvilinear a. tiệm cận cong

inflexional a. tiệm cận uốn

reetilinear a. tiệm cận thẳng

asymptotic(al) tiệm cận, gần đúng

asymptotically một cách tiệm cận

asynchoronous không đồng bộ

at ở, vào lúc at fist từ đầu; at least ít nhất; at most nhiều nhất; at once

ngay tức khắc, lập tức; at times đôi khi

atmosphere atmôtphe, khí quyển

standard a. vlđc. khí quyển tiêu chuẩn

atmospheric(al) (thuộc) atmôtphe, (thuộc) khí quyển

atmospherics vl. nhiễu loạn của khí quyển

atom nguyên tử

tagged a. vl. nguyên tử đánh dấu

atomic(al) (thuộc) nguyên tử

atomicity tính nguyên tử

attach buộc chặt, cột chặt

attached được buộc chặt

attain đạt được, hoàn thành

attainable có thể đạt được

attenuation sự giảm nhẹ

attenuator máy giảm nhẹ

attraction [sự, lực] hấp dẫn

capillary a. sức hút, mao dẫn

attractor gt. điểm hấp dẫn

attribute thuộc tính

atypical không điển hình

audio (thuộc) âm

audit thử, kiểm nghiệm

augend mt. số hạng thứ hai

augment tăng thêm, bổ sung

23

augmentation sự tăng

augmented được tăng

authenticity tính xác thực

autocorrelation tự tương quan

autocorrlator máy phân tích sự tương quan

autocorrelogram biểu đồ sự tương quan

autocovariance tự hiệp, phương sai

autoduality tính tự đối ngẫu

automatic(al) tự động

automaticlly một cách tự động

automatics tự động học

automation sự tự động; tự động học; kỹ thuật tự động

automatism tính tự động

automatization sự tự động hoá

automaton máy tự động ôtômat

deterministic a. ôtômat đơn định

finite a. may tự động hữu hạn, ôtômat hữu hạn

linear bounded a. ôtômat đẩy xuống

nonưdeterministic a. ôtômat không đơn định

probabilistic a. ôtômat xác suất

automorphic tự đẳng cấu

automorphism [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình

central a. tự đẳng cấu trung tâm

interior a. đs. phép tự đẳng cấu trong

outer a. phép tự đẳng cấu ngoài

singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị

autonomous tự trị, tự quản, tự điều khiển; ôtômôn

autoưoscillation sự tự dao động

autoprojectivity phép tự xạ ảnh

autoregression sự tự hồi quy

autoregressive tự hồi quy

auxiliary bổ trợ, phụ

average trung bình at the a. ở mức trung bình;

24

above a. trên trung bình

arithmetic a. trung bình cộng

geometric (al) a. trung bình nhân ( ab )

harmonic a. trung bình điều hoà .

.

.

.

.

.

+ b a

2ab

process a. giá trị trung bình của quá trình

progressive a. tk. dãy các trung bình mẫu

weighted a. tk. (giá trị) trung bình có trọng số

averaging sự lấy trung bình

group a. lấy trung bình nhóm

avoirdupois hệ thống cân dùng “pao” làm đơn vị

axial (thuộc) trục

axiom tiên đề

  1. of choise tiên đề chọn
  2. of completeness tiên đề đầy đủ
  3. of congruence tiên đề tương đẳng
  4. of connection tiên đề liên thông
  5. of continuity tiên đề liên tục
  6. of infinity tiên đề vô tận
  7. of order tiên đề thứ tự
  8. of parallels tiên đề đường song song
  9. of reducibility tiên đề khả quy
  10. of scheme log. sơ đồ tiên đề

categorical a. tiên đề phạm trù

distance a. tiên đề khoảng cách

exactness a. tiên đề khớp

exchange a. tiên đề thay thế

excision a. đs tiên đề khoét

fist countability a. tiên đề đếm được thứ nhất

general a. tiên đề tổng quát

geometric a. tiên đề hình học

norm a.s gt các tiên đề chuẩn

25dịch thuật  Anh Việt toán học

plane a. tiên đề mặt phẳng

second a. of countabitity tiên đề đếm được thứ hai

separation a.s các tiên đề tách

space a. tiên đề không gian

triangle a. top. tiên đề tam giác

axiomatic(al) (thuộc) tiên đề

axiomatics tiên đề học, hệ tiên đề

formal a. hệ tiên đề hình thức

informal a. hệ tiên đề không hình thức

axiomatizability tính tiên đề hoá

finite a. tính tiên đề hoá hữu hạn

axiomatizable tiên đề hoá được

axiomatization tiên đề hoá

axis trục

  1. of abscissas trục hoành
  2. of a cone trục của mặt nón
  3. of a conic trục của cônic
  4. of convergence trục hội tụ
  5. of coordinate trục toạ độ
  6. of a curvanture trục chính khúc
  7. of cylinder trục của hình trụ
  8. of homology trục thấu xạ
  9. of linear complex trục của mớ tuyến tính
  10. of ordinate trục tung
  11. of a pencil of plane trục của một chùm mặt phẳng
  12. of perspectivity trục phối cảnh
  13. of projection trục chiếu
  14. of a quadric trục của một quađric
  15. of revolution trục tròn xoay
  16. of symmetry trục đối xứng

binary a. trục nhị nguyên

circular a. đường tròn trục

conjugate a. of a hyperbola trục ảo của hipebon

26

coordinate a. trưcụ toạ độ

crystallograpphic a. trục tinh thể

electric a. trục điện

focal a. trục tiêu

homothetic a. trục vị tự

imaginary a. trục ảo

longitudinal a. trục dọc

majorr a. of an ellipse [trục lớn, trục chính] của elip

monor a. of an ellipse trục nhỏ của elip

moving a. trục động

neutral a. trục trung hoà

number a. trục số

optic a. quang trục

polar a. trục cực

principal a. trục chính

principal a. of inertia trục quán tính chính

radical a. trục đẳng phương

real a. trục thực

semiưtransverse a. trục nửa xuyên

transverse a. trục thực, trục ngang, trục xuyên (của hipebon)

vertical a. trục thẳng đứng

axle trục

instantaneous a. trục tức thời

axonometry trục lượng học

azimith góc cực; tv. độ phương vị

azimuthal (thuộc) góc cực; độ phương vị

27

B

back lưng; cái nền // ở đằng sau; theo hướng ngược lại

calling b. tk.trở về, trả lại

backưaction phản tác dụng, tác dụng ngược

back ward ở phía sau // theo hướng ngược lại

balance cái cân; sự cân bằng; quả lắc đồng hồ; đối trọng: kt.cán cân thanh toán

dynamic b. cân động lực

spring b. cân lò xo

static b. cân tĩnh học

torsion b vl. cân xoắn

balanced được cân bằng

balayage sự quyết

ball quả bóng, quả cầu, hình cầu

ball and socket kỹ. bản lề hình cầu

ballưbearing ổ bi

ballistic xạ kích

ballistics khoa xạ kích

exterior b. khoa xạ kích ngoài

interior b. khoa xạ kích trong

band dải băng bó

  1. of semigroup bó nửa nhóm

base cơ sở, nền, đáy, cơ số

  1. of point cơ sở tại một điểm
  2. of cone đáy của hình nón
  3. of logarithm cơ số của loga
  4. of triangle đáy tam giác

countable b. cơ sở đếm được

difference b. cơ sở sai phân

equivalent b. cơ sở tương đương

neighbourhood b. gt. cơ sở lân cận

proper b. gt. cơ sở riêng

basic cơ sở, cốt yếu

28

basis cơ sở

  1. of intergers cơ sở của hệ đếm

absolute b. gt. cơ sở tuyệt đối

intergity a. cơ sở nguyên

orthogonal b. cơ sở thực giao

transcendental b. đs. cơ sở siêu việt

unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]

batch một nhóm, một toán, một mẻ

batching đình liều lượng

battery bộ, bộ pin, bộ ắc quy

beam dầm; tia (sáng) chùm (sáng)

  1. on elastic foundation dần trên nền đàn hồi
  2. on elastic support dần trên gối đàn hồi

compuond b. dầm ghép

conjugate b. dầm liên hợp

continuos b. dầm nhiều nhịp, dầmliên tục

electron b. tia điện tử, chùm electron

fixed b. dầm cố định

floor b. dầm ngang

hinged b. dầm tiết hợp

lattice b. dầm mạng, dầm thành phần

narrow b. mt. chùm hẹp

scanning b. tia quét

bearing chỗ tựa, điểm tựa; góc phương vị

compass b. góc phương vị địa bàn

radial b. ổ trục hướng tâm

beat phách

become trở nên

bigin bắt đầu

biginning sự bắt đầu

behaviour dáng điệu; cách xử lý, chế độ

asymptoic(al) b.gt. dáng điệu tiệm cận

boundary b. dáng điệu ở biên

29

expectation b. xs. dáng điệu trung bình

goalưseeking b.xib. dáng điệu hướng đích

linear b. dáng điệu tuyến tính

transient b. chế độ chuyển tiếp

behavioural (thuộc) dáng điệu

bellưshaped hình quả chuông

beft đới đai

confidence b. đới tin cậy

belong thuộc về

below dưới

bend uốn cong

bending sự uốn

pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm)

benifit quyền lợi, lợi ích; kt. lãi

insurance b. kt (tiền) trợ cấp bảo hiểm

best tốt nhất, tối ưu

bet trch. đánh cuộc

beta bêta (゚); sao bêta của một chòm sao

betting sự đánh cuộc

between giữa

bevel nghiêng; góc nghiêng

biưadditive song cộng tính

biaffine song afin

bias tk. độ chênh lệch, sai số hệ thống rời, dịch chuyển

downwarrd b. tk. chệch xuống dưới, chệch thấp đi

grid b. sự dịch chuyển lưới

bias

inherent b. tk độ chệch không khử được

interviewer b. tk. độ chệch phủ quan (độ chệch của kết quả điều tra do

chủ quan người điều tra gây ra)

upward b. tk chệch lên trên, chệch lên cao

weight b. độ chệch trọng lượng (độ chệch do giảm trọng lượng sai gây ra)

biased tk. chệch; không đối xứng

30

biaxial lưỡng trục, song trục

bicategory song phạm trù

bicharacteristic song đặc trưng

bicompact song compăc

bicompactification song compăc hoá

bicompactum song compăc

bicomplex song phức

biconvex hai phía lỗi

bicylinder song trụ

bidirectional hai chiều, thuận nghịch

bidual song đối ngẫu

biennial hai năm một

bieqiuvalence song tương đương

bifactorial hai nhân tố

bifecnode song flecnôt

bifunctor song hàm tử, hai tử hai ngôi

bifurcate tách đôi chia nhánh

bifurcation sự tách đôi, sự chia nhánh

bigenus giống kép

bigrade song cấp

biharmonic song điều hoà

biholomorphic song chỉnh hình

bijection song ánh

bilateral hai bên, hai phía

bilinear song tuyến tính

bill kt. ngân phiếu; hoá đơn

  1. of exchange ngân phiếu trao đổi

billion một nghìn tỉ (1012) (ở Anh), (109) (ở mỹ)

bimodal hai mốt

bimodule song môđun

binariants song biến thức

binary nhị nguyên, hai ngôi

bind buộc, liên kết

31

binodal (thuộc) nút kép

binode nút kép

  1. of surface nút kép của một mặt

binomial nhị thức

binormal phó pháp tuyến

biomathematics toán sinh vật học

biometric tk. sinh trắc

biometric tk. sinh trắc học

biorthogonal song trực giao

biorthogonalization sự song trực giao hoá

biostatistíe thống kê sinh vật học

bipart hai tầng

bipartite hai phần, hai nhánh

bipolar lưỡng cực

biquadratic trùng phương

biquaternion song qua ư tenion

bỉational song hữu tỷ

birectangular có hai góc vuông

biregular song chính quy

bisecant song cát tuyến

bisect chia đôi

bisection sự chia đôi

bisector phân giác

  1. of an anglephân giác (của một góc)

external b. phân giác ngoài

internal b. phân giác trong

perpendicular b. đường trung trực

bisectrix phân giác

biserial hai chuỗi

bistable song ổn định

bisymmetric song đối xứng

bit bit (đơn vị thông tin) số nhị phân

bitangent lưỡng tiếp (tiếp xúc tại hai điểm)

32

biunique một đối một

bivariate tk. hai chiều

bivector song vectơ

black đen

blackbroad bảng đen

blank chỗ trống

blink vl. màng chắn

block khối, đống, kết cấu

buiding b. cơ; khối xây dựng; mt. khối tiêu chuẩn

incomplete b. tk. khối khuyết

linked b.s các khối giao nhau

ramdomized b. khối ngẫu nhiên

blocking cản

boad mt. bảng, bàn

calculating b. mt. bàn tính

computer b. bàn tính

control b. bảng kiểm tra

distributing b. bảng phân phối

instrument b. bảng dụng cụ

key b. bàn phím, bảng điều khiển

panel b. bảng (danh sách) dụng cụ

plotting b. bàn can (thiết kế)

body thể, vật, vật thể, khối

convex b. vật lồi, thể lồi

heavenly b. thiên thể

multiply connected b. thể đa liên

rigid b vl. vật rắn (tuyệt đối)

star b. thể hình sao

bolide tv. sao băng

bond mối liên kết, mối quan hệ

book sách

bookưkeeping công việc kế toán

boom tk. sự buôn bán phát đạt

33dịch tài liệu Anh Việt toán học

boost tăng điện thế

booster máy tăng điện thế

border biên, bờ

bore lỗ hổng

bottle chai

Klein’s b. chai Klein

bottleưneck cổ chai

bound biên giới, ranh giới cận

  1. of the error cận của sai số, giới hạn sai số

essential upper b. cận trên cốt yếu

greatest lower b. cận dưới lớn nhất

least upper b. cận trên bé nhất

lower b.cận dưới

upper b. cận trên

boundary biên, biên giới, giới hạn

  1. of a chain biên giới của một dây chuyển

acceptance b. giới hạn thu nhận

glued b. ies top. biên bị dán

homotopy b. biên đồng luân

ideal b. gt. biên lý tưởng

lower b. biên dưới

natural b. of afuntion cận tự nhiên của một hàm

bounded bị chặn

almost b. hầu bị chặn

essentially b. gt. bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi

totally b. hoàn toàn bị chặn

uniformyli b. bị chặn đều

boundedly bị chặn

boundedness sự bị chặn, tính bị chặn

  1. of solution tính bị chặn của lời giải

boundless không bị chặn

box hộp

brachistochrone đường đoản thời

34

bracket dấu ngoặc

curly b. dấu ngoặc {}

round b. dấu ngoặc ( )

square b. dấu ngoặc [ ]

braid top. bện, tết

brain bộ óc; trí tuệ; trí lực

artificial b. óc nhân tạo

electronic b. óc điện tử

branch nhánh, cành

  1. of a curve nhánh của một đường cong
  2. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học

analytic b. nhánh giải tích

linear b. nhánh tuyến tính

positive b. nhánh dương

principal b. nhánh chính

branched được chia nhánh

breadth chiều rộng

break làm vỡ, đứt, dời ra

  1. off ngắt

breakkable [vỡ, đứt, rời] ra được

breaking sự vỡ, sự đứt, sự rời ra

  1. of waves sựvỡ sóng

breed sinh, sinh ra, sinh sôi

brevity tính ngắn gọn

broad rộng

broken bị [võ, gãy, gấp]

bridge kỹ. cầu

suspension b. kỹ. cầu treo

bridging in addittion phép nhớ trong phép cộng

brightness vl. sự sáng chói

buckle uốn cong lại

budget kt. ngân sách

buffer mt. bộ phận nhớ trung gian

35

build xây dựng, thiết kế

buildưin mt. đã lắp ráp

bulk mớ, khối; phần chính đại bộ phận

bunch chùm, nhóm, bó

bundle chùm, mớ, bó; top. không gian phân thớ

  1. of cireles chùm đường tròn
  2. of coefficients chùm hệ số
  3. of conis chùm cônic
  4. of lines (rays) chùm đường thẳng
  5. of planes chùm mặt phẳng
  6. of quadrics chùm quađric
  7. of spheres chùm mặt cầu

fibre b. không gian phân thớ chính

principal fibre b. top. không gian phân thớ chính

simple b. chùm đơn, phân thớ đơn

sphere b. chùm mặt cầu

tangent b. chùm tiếp tuyến

tensorr b. chùm tenxơ

burner bộ phận cháy

bus xe

common b. mt. vành xe chung

number transfer b. mt. xe truyền số; bánh truyền số

pulse b. mt. xe xung lượng

storageưin b. mt. xe vào của bộ nhớ

bisiness công việc; kinh doanh thương mại

button nút bấm, cái khuy

push b. nút bấm đẩy

reset b. nút bật lại

start b. mt. nút bấm khởi động

stop b. mt. nút dừng

buy kt. mua

buyer kt. người mua

36

by bằng, bởi   b. formula bằng công thức. b. nomeans không có cách nào,

không khi nào, b. virtue of vì, do, theo

bypass đi vòng quanh

37

C

cable cơ, dây cáp

suspension c. dây cáp treo

cactoid top. cactoit

calculability tính, chất tính được

effective c. log. tính chất, tính được hiệu quả

calculagraph máy đếm thời gian

calculate tính toán

calculation sự tính toán, phép tính

automatic c. tính toán tự động

fixed point c. tính toán với dấu phẩy cố định

floating point c. tính toán với dấy phẩy di động

graphic (al) c. phép tính đồ thị

nonưnumerical c.s tính toán không bằng số

numerical c.s tính toán bằng số

calculator dụng cụ tính toán. máy tính

analogue c. máy tính tương tự, máy tính mô hình

card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ

desk c. máy tính để bản

digital c. máy tính chữ số

direct reading c. máy tính đọc trực tiếp

disk c. bộ phận tính hình đĩa

function c. bộ phận tính hàm số

hand c. máy tính xách tay

highưspeed c. máy tính nhanh

logarithmic c. máy tính lôgarit

printing c. máy tính in

table c. máy tính dạng bảng

vestưpocket c. máy tính bỏ túi

calculus phép tính, tính toán

  1. of variations tính biến phân

differential c. tính vi phân

38

differenttial and integral c. phép tính vi tích phân

functional c. phép tính vị từ

high predicate c. phép tính vị từ cấp cao

infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé

integral c. phép tính tích phân

logical c. phép tính lôgic

numerical c. tính bằng số

operational c. phép tính toán tử

predicate c. phép tính vị từ

propositional c. phép tính mệnh đề

restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ

sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán

calendar lịch

calibrate định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu

calibration sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ

calk sao, can

call gọi, gọi là // sự gọi

incoming c. tk. tiếng gọi vào

caloric (thuộc) nhiệt; chất nóng

calorie calo

cam cơ. cam, đĩa lệch trục

camưfollower . bộ phận theo dõi cam

camưshaft . trục cam; trục phân phối

canal ống

cancel giản ước (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ước

cancellable giản ước được

cancellation sự giản ước; sự triệt tiêu nhau

candleưpower lực ánh sáng

canonical chính tắc

cantilever . dầm chìa, côngxon, giá đỡ

cap mũ; ngòi thuốc nổ

speracal c. hh. cầu phân

capưproduct tích Witny

39

capacitanci điện dung

capacitor cái tụ (điện); bình ngưng hơi

capacity dung lượng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng

thông qua

bearing c. tải dung

channel c. khả năng thông qua của kênh

digit c. mt. dung lượng chữ số

firm c. kt. lực lượng của một hãng

flow c. khả năng thông qua

heat c. nhiệt dung

information c. dung lượng thông tin

logarithmic c. gt. dung lượng lôgarit

memory c. dung lượng bộ nhớ

production c. khả năng sản xuất

regulator c. công suất của cái điều hành

thermal c. vl. nhiệt dung

traffic c. khả năng vận chuyển

capital kt. vốn, tư bản // chính, quan trọng

circulating c. kt. vốn luân chuyển, tư bản lưu thông

fixed c. kt. vốn cơ bản, vốn cố đinh

floating c. kt. vốn luân chuyển, vốn tư bản lưu thông

working c. kt. vốn luân chuyển

capture sự bắt

card mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài

correetion c. bảng sửa chữa

plain c. trch. quân bài công khai

punched c. bìa đục lỗ

test c. phiếu kiểm tra

trump c. quana bài thắng

cardinal cơ bản, chính

cardinality bản số; lực lượng

cardioid đường hính tim (đồ thị r=a (1ưcos))

carriage mt. bàn trượt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)

40

accumulator c. mt. xe tích lũy [bàn, con] trượt tích luỹ

movable c. mt. [bàn trượt, xe trượt] động

carier giá (mang)

carry mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang // mang sang

accumulative c. số mang sang được tích luỹ

delayed c. sự mang sang trễ

double c. sự mang sang kép

end around c. hoán vị vòng quanh

negative c. sự mang sang âm

previous c. sự mang sang trước (từ hàng trước)

simultaneous c. mt. sự mang sang đồng thời

single c. mt. sự mang sang đơn lẻ

successive c. ies mt. sự mang sang liên tiếp

undesirable c. mt. sự mang sang không mong muốn

cartessian (thuộc) Đề các

cartography môn bản đồ

cascade tầng, cấp

case trường hợp in c. trong trường hợp

degenerate c. trường hợp suy biến

general c. trường hợp tổng quát, trường hợp chung

limiting c. trường hợp giới hạn

limitưpoint c. gt. trường hợp điểm giới hạn

ordinary c. trường hợp thông thường

particularr c. trường hợp [riêng, đặc biệt]

special c. trường hợp đặc biệt

cash kt. tiền mặt

cast ném, quăng

casting out phương pháp thử tính (nhân hay cộng)

catalogue mục lục

library c. thưc mục

categorical (thuộc) phạm trù

category phạm trù, hạng mục

  1. of sets phạm trù tập hợp

41

Abelian c. phạm trụ Aben

abstract c. phạm trù trừu tượng

additive c. phạm trù cộng tính

cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ

colocally c. phạm trù địa phương

complete c. phạm trù đầy đủ

conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc

dual c. phạm trù đối ngẫu

exact c. phạm trù khớp

marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)

normal c. phạm trù chuẩn tắc

opposite c. phạm trù đối

catenary dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền

hydrrostatic c. đường dây xích thuỷ tĩnh

hyperbolic c. đường dây xích hipebolic

parabolic c. đương dây xích parabolic

spherical c. đường dây xích cầu

twoưbased c. đương dây xích hai đáy

catenoid mặt catinoit

cathode vl. catôt, âm cực

coated c. catôt phủ, âm cực phủ

hot c. âm cực nóng (trogn đèn)

causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả

causality vl. tính nhân quả

cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả

assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên

chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên

causeless không có nguyên nhân

cavitation sự sinh lỗ hổng

cavity cái hốc, lỗ hổng

toroidal a. lỗ hổng hình xuyến

celestial (thuộc) vũ trụ, trời

cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối

42dịch văn bản Anh Việt toán học

binary c. ô nhị phân

degenerate c. ngăn suy biến

storage c. ngăn nhớ, ngăn lưu trữ

cellular (thuộc) tế bào

cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)

censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt

censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt

cent một trăm per c. phần trăm (%)

center (centre) trung tâm // đặt vào tâm

  1. of a bundle tâm của một chùm
  2. of buyoancy tâm nổi
  3. of s cirele tâm vòng tròn
  4. of compresssion tâm nén
  5. of a conic tâm của một cônic
  6. of curvature tâm cong
  7. of figure tâm một hình
  8. of flexure tâm uốn
  9. of gravity trọng tâm
  10. of a group tâm của một nhóm
  11. of homology tâm thấu xạ
  12. of inversion tâm nghịch đảo
  13. of isologue tâm đối vọng
  14. of mass tâm khối
  15. of mean distance tâm khoảng cách trung bình
  16. of moment tâm mômen
  17. of oscillation tâm dao động
  18. of a pencil tâm một bó
  19. of percussion tâm kích động
  20. of perspectivity tâm phối cảnh
  21. of projection tâm chiếu
  22. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai
  23. of a quadric tâm một quadric
  24. of a range tâm của một miền biến thiên

43

  1. of similarity tâm đồng dạng
  2. of sphere tâm hình cầu
  3. of surface tâm của mặt
  4. of suspension tâm treo
  5. of twist tâm xoắn

aerodynamic c. tâm áp

computation c. trung tâm tính toán

elastic c. tâm dàn hồi

harmonic c. tâm điều hoà

instantaneous c. tâm tức thời

median c. tk tâm [trung vị; međian]

radical c. tâm đẳng phương

ray c. tâm vị tự

shear c. tâm trượt, tâm cắt

centesimal bách phân

centile tk. bách phân vị

central (thuộc) trung tâm

centralizer đs. nhóm con trung tâm

centric(al) trung tâm chính

centred có tâm

centrifugarl ly tâm

centring đưa tâm về // sự định tâm

centripetal hướng tâm

centrode đường tâm quay tức thời

centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm

  1. of a triangle trung tuyến của một tam giác

curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối

tỷ lệ với độ cong)

cemtrum tâm

  1. of a group tama của nhóm

centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm

certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên

chain dây xích, dây chuyền chuỗi

44

  1. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji]

atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan

finite c. xs. xích hữu hạn

Marcop xs. xích Maccốp

normal c. dây chuyền chuẩn tắc

reducible c. đs. dây chuyền khả quy

smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất

chance trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội

by c. ngẫu nhiên

  1. of acceptance xác suất thu nhận

change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối

the signs changesthay đổi dấu

  1. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số

secular c. sự thay đổi trường kỳ

channel ống kênh

binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân

communication c. kênh thông tin

correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai

frequency c. kênh tần số

noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn

open c. kênh nhớ

recording c. ống ghi giữ

signal c. ống tín hiệu

transmission c. kênh truyền tin

undellayed c. kênh không trễ

wrong c. xib. kênh sai

chapter chương (sách) // chia thành chương

character đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ

conjugate c. đs. đặc trưng liên hợp

group c. đặc trưng nhóm

irreducible c. tính chất không khả quy

nonưprincipal c. tính không chính

perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ

45

principal c. đặc trưng chính

characteristic đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến

  1. of a complex đặc tuyến của một mớ (đường thẳng)
  2. of correspondence đặc trưng của một phép tương ứng
  3. of a developable đặc tuyến của một mặt trải được
  4. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt
  5. of a field đặc số của một trường
  6. of logarithm phần đặc tính của lôga

complementary c. đặc tính bù

control c. đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển

decibellog frequency c. đặc trưng biên tần lôga

delay c. đặc trưng trễ

drive c. đặc trưng biến điệu

dynamic(al) c. đặc trưng động

Euler c. đặc trưng Ơle

exterrnal c. xib. đặc trưng ngoài

feed back c. đặc trưng liên hệ ngược

hysteresis c. đặc trưng hiện tượng trễ

idealized c. xib đặc trưng được lý tưởng hoá

impedance c. đặc trưng tổng trở

lumped c. đặc trưng chung

noise c. đặc trưng tiếng ồn

noưload c. xib. đặc trưng không tải

operating c. xib đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng

overload c. đặc trưng quá tải

performance c. đặc trưng sử dụng

phase c. đặc trưng pha

recovery c. đặc trưng quá trình chuyển tiế, đường hồi phục

resonance c. đường cộng hưởng

response c. xib. đặc trưng tần số

rising c. xib đặc trưng tăng (thêm)

saturation c. đặc trưng bão hoà

selectivuty c. đặc trưng tuyển lựa

46

squareưlaw c. xib. đặc trưng bình phương

static(al) c. xib. đặc trưng tĩnh

steadyưstate c. xib. đặc trưng của chế độ ổn định

steepưsided c. đặc trưng có nhát cắt dựng đứng

surge c. xib. đặc trưng chuyển tiếp

target c. đặc trưng mục đích

through c. đặc trưng xuyên qua

total c. xib. đặc trưng chung

transmission c. đặc trưng truyền đạt

characteristically một cách đặc trưng

charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài

maintainance c.s kt. chi phí sử dụng

chart biểu (đồ)

arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lượng

circular c. biểu đồ vuông

control c. phiếu kiểm tra

dot c. biểu đò điểm

double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục

efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ

impedance c. đồ thị tổng trở

logarithmic c. tk. biểu đồ lôga

percentile c. tk. đường phân phối

recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi

chase theo dõi

chasing sự theo dõi

diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ

cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác

cyele c. kiểm tra chu trình

digit c. kiểm tra chữ số

evenưparity c. kiểm tra tính chẵn

oddưeven c. mt. kiểm tra tính chẵn ư lẻ

parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ

checker thiết bị thử; người kiểm tra

47

cheeking sự kiểm tra

  1. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu)

chequers trch. trò chơi cờ (tây)

chess trch cờ

chief chính, cơ bản

choise sự chọn

choose lựa chọn

chord dây cung, dây trương

  1. of contact dãy tiếp xúc

bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric

focal c. dây tiêu

upplemental c.s dây cung bù

chromatic sắc sai

chromation tính sắc sai

cinq(ue) trch. quân bài năm

cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số

cirele vòng tròn, đường tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận,

imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận

  1. of convergence hình tròn hội tụ
  2. of curvature đường trong chính khúc
  3. of declination vòng lệch
  4. of influence vòng ảnh hưởng
  5. of inversion vòng tròn nghịch đảo
  6. of permutation chu trình hoán vị

asymptotic c. đường tròn tiẹm cận

circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp

coaxial c.s vòng tròn đồng trục

concentric c.s vòng tròn đồng tâm

critical c. vòng tròn tới hạn

director c. đường tròn chi phương

eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip

escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)

externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài

48

focal c. vòng tròn tiêu

generating c. đường tròn sinh

great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)

horizontal c. vòng chân trời

imaginary c. vòng ảo

impedance c. vòng tổng trở

inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)

limit c. đường giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki)

nineưpoint c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)

nonưdegenerate c. vòng tròn không suy biến

null c. vòng điểm

oriented c. vòng tròn định hướng

orthogonal c.s vòng tròn trực giao

osculating c. vòng tròn mật tiếp

parallel c. hh. đường tròn vĩ tuyến

proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự]

radical c. vòng tròn đẳng phương

small c. vòng tròn bé (của hình cầu)

simple c. vòng tròn đơn

tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc

transit c. tv. vòng kinh tuyến

vertical c. hh. vòng kinh tuyến

virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo

circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình

add c. mạch lấy tổng, mạch cộng

“and” c. mạch “và”

analogous c. mạch tương tự

anticoincidence c. mạch rẽ

antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định

arithmetical c. mạch số học

astable c. mạch tự dao động

averaging c. mạch lấy trung bình

basic c. mạch sơ sở

49

brocken c. mạch gãy

commutation c. mạch chuyển, mạch đổi

compound c.s mạch đa hợp

decoding c. sơ đồ giải mã

delay c. mạch làm trễ

differentiating c. chu tuyến lấy vi phân

diode logical c. sơ đồ lôgic điôt

discriminator c. sơ đồ máy phân biệt

display c. sơ đồ báo hiệu

divideưbyưtwo c. sơ đồ chia đôi (1:2)

doubling c. mạch tăng đôi

drive c. sơ đồ đồng bộ hoá

dual c. sơ đồ đối ngẫu

efficient c. sơ đồ hiệu dụng

electric c. mạch điện

energizing c. mạch kích thích

equivalent c. mạch tương đương

error correction c. mạch sửa sai

error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai

exciting c. mạch kích thích

feedback c. sơ đồ liên hệ

forward c. sơ đồ tác dụng thẳng

grid c.mạch lưới

guard c. sơ đồ bảo vệ

halving c. sơ đồ chia đôi

highưfrequency c. mạch cao tần

hold c. mạch cố định, mạch chặn

impulse c. mạch xung

incomplete c. mạch không đóng

inverter c. mạch nghịch đảo

linearity c. mạch tuyến tính hoá

logical c. mạch lôgic

lowưorder add c. mạch cộng hàng thấp

50dịch thuật toán học

made c. mạch đóng

marking c. mạch đánh dấu

measuring c. mạch đo

memory c. mạch nhớ

metering c. mạch đo

mixing c. mạch hỗn hợp

modulator c. mạch điều phức

monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn

định)

multiple c. mạch hội

multiple output c. mạch nhiều lối ra

multiưstage c. mạch nhiều bước

network c. lưới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh

“not” c. mạch “không”

open c. mạch mở

oscillating c. mạch dao động

output c. mạch ra

parasitic c. mạch nhiễu loạn

passive c. xib. mạch bị động

phantom c. mạch ma

power c.mạch lực

primary c. mạch sơ cấp

printed c. sơ đồ in

protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ

pulse discrimination c. mạch phân biệt xung

pulse memory c. mạch nhớ xung

reducible c.s mạch khả quy

redundant c. mạch dư, mạch kép

reset c. mạch phục hồi

rewriting c. mạch ghi lại

sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn

scaling c. mạch đếm gộp

secondary c. mạch thứ cấp

51

sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính

shift c. sơ đồ trượt

smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng

squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc

stabilizing c. chu tuyến ổn định

stamped c. sơ đồ dập

subtraction c. mạch trừ

sweep c. khối quét, mạch quét

switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch

symbolic(al) c. mạch ký hiệu

symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng

synchronizing c. mạch đồng bộ hoá

test c. mạch kiểm tra

times c. sơ đồ định thời gian

typical c. sơ đồ điển hình

circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ

circulant (thuộc) đường tròn, vòng tròn, vòng quanh

circulary tròn, có hình tròn

circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình

circulation gt. lưu số, lưu thông; sự tuần hoàn, sự lưu truyền

goods c.kt. sự lưu chuyển hàng hoá

circum chung quanh, vòng quanh

circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp

circumcirele vòng tròn ngoại tiếp

circumference đường tròn, chu vi vòng tròn

  1. of a sphere đường tròn lớn (của hình cầu)

circumflex dấu mũ

circumsphere mặt cầu ngoại tiếp

cissoid xixôit (đồ thị của y2(2xưx)=x3)

clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ

clamping sự giữ cố định

clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop)

class lớp

52

  1. of a congruence lớp của một đoàn
  2. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp
  3. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh

additive c.s lớp divizơ

canonical c. lớp chính tắc

complete c. tk. lớp đầy đủ

conjugate c.s đs. các lớp liên hợp

density c. lớp mật độ, lớp trù mật

differential c. lớp vi phân

divior c. lớp các số chia lớp divizơ

empty c. lớp trống

equivalence c.s các lớp tương đương

hereditary c. lớp di truyền

homology c. lớp đồng đều

lower c. lớp dưới

negaitive sense c. lớp có hướng tâm

nonưnull c. lớp khác không

null c. lớp không

selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc

split c. đs. lớp tách

unit c. lớp đơn vị

void c. lớp trống

classic cổ điển

classical (thuộc) cổ điển

classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng

attributive c. sự phân theo thuộc tính

automatic c. sự phân loại tự động

manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu

marginal c. sự phân loại biên duyên

oneưway c. sự phân loại theo một dấu hiệu

twoưway c. sự phân loại theo hai dấu hiệu

classify phân loại, phân lớp, phân hạng

clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)

53

clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính)

cleavable tách được, chia ra được

cleave tác ra, chia ra

clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá

master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính

clockwise theo chiều kim đồng hồ

closed đóng, kín

absolutely c. đóng tuyệt đối

algebraically c. đóng đại số

mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân

closeness tính chính xác, sự gần

closure cái bao đóng

integral c. bao đóng nguyên

ordered c. bao đóng được sắp

clothe phủ, mặc

clothing sự phủ

  1. of surface sự phủ bề mặt

clothoid clotoit, đường xoắn ốc Coócnu

cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm

star c. chùm sao

ultimate c. tk. chùm cuối cùng

clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu

cnoidal(way) sóng knoit

coalition sự liên minh, sự hợp tác

coalitional liên minh, hợp tác

coarse thô

coarseness tính thô

  1. of grouping tính thô khi nhóm

coat phủ, bọc // lớp ngoài

coated được phủ

coaxial đồng trục

coboundary đối biên, đối bờ

cocategory đối phạm trù

54

cochain top đôi xích

coconnected đối liên quan

cocycle đối chu trình

code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã

address c. mã địa chỉ

amplitude c. mã biên độ

aythemtication c. mã đoán nhận

binary c. mã nhị phân

brevity c. mã ngắn gọn

commaưfree c. mã không có dấu phẩy

errorưcorrecting c. mã phát hiện sai

excessưsix c. mã dư sáu

fiveưunit c. mã năm hàng, mã năm giá trị

fourưaddress c. mã bốn địa chỉ

frequency c. mã tần số

ideal c. mã lý tưởng

identification c. mã đồng nhất hoá

instruction c. mã lệnh

letter c. mã bằng chữ

minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất

multiaddress c. mã nhiều địa chỉ

nonưsystematic c. mã không có hệ thống

number address c. mã có địa chỉ số

numerical c. mã bằng số

order c. mã lệnh

permutation c. mã hoán vị

position c. mã vị trí

pulse c. mã xung

reflected c. mã phản xạ

safety c. mã an toàn

selfưcorrecting c. mã tự chữa, mã tự sửa

signal c. mã tín hiệu

singleưaddress c. mã một địa chỉ

55

syllable c. mã có hệ thống

teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin

timing c. mã tạm thời

codeclination trđ. khoảng cách cực

coded mã hoá

coder thiết bị ghi mã; người đánh mã

coding sự lập mã, sự mã hoá

alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái

automatic(al) c. sự mã hoá tự động

codify đánh mã

condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên

coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên

  1. of alienation tk. k = 2 1 r ư (r là hệ số tương quan hỗn tạp)
  2. of association hệ số liên đới
  3. of compressibility hệ số nén
  4. of determination tk. hệ số xác định (bình phương của hệ số tương

quan hỗn tạp)

  1. of diffusion hệ số khuyếch tán
  2. of divergence hệ số phân kỳ
  3. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  4. of excess tk. hệ số nhọn
  5. of lift hệ số nâng
  6. of multiple correlation tk. hệ số tương quan bội
  7. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng
  8. of recombination hệ số tái hợp
  9. of regression tk. hệ số hồi quy
  10. of restitution hệ số phục hồi
  11. of rotation hh. hệ số quay
  12. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động

absorption c. hệ số hút thu

autocorrelation c. hệ số tự tương quan

binomial c. hệ số nhị thức

canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc

56

confidence c. tk. hệ số tin cậy

damping c. hệ số tắt dần

differentival c. gt. hệ số vi phân

direction c. hệ số chỉ phương

elastic c. hệ số đàn hồi

force hệ số lực

incidence c. top. hệ số giao hỗ

indeterminate c. hệ số vô định

inertia c. hệ số quán tính

intersection c. chỉ số tương giao

kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học

leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất

literal c. hệ số chữ

local c.s hệ số địa phương

mixed c. hệ số hỗn tạp

moment c. tk. mômen

nonưdiménional c. hệ số không thứ nguyên

partial differentical c. hệ số vi phân riêng

pressure c hệ số áp lực

propulsive hệ số đẩy

reflection c hệ số phản xạ

regression c. hệ số hồi quy

reliability c. tk. hệ số tin cậy

resistance c. hệ số cản

serial correlation c. tk. hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt]

strainưoptical c. hệ số biến dạng quang

stressưoptical c. hệ số ứng suất quang

successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp

torsion c top. hệ số xoắn

total diferential c. hệ số vi phân toàn phần

transmission c. hệ số truyền đạt

triple correlation c hệ số tương quan bội ba

undetermined c hệ số bất định

57

vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu

nhiên nhièu chiều)

coerce kháng; ép buộc; cưỡng bức

coercive vl. kháng từ; cỡng bức

coerciveness tính kháng từ

coexistence sự cùng tồn tại

cofactor phàn phụ đại số

normalized c. phần phụ đại số chuẩn hoá

cofibration top. sự đối phân thớ

cofibre đối phân thớ

cofinal top. cùng gốc, cùng đuôi

cofunction đối hàm

cogency sự hiển nhiên

cognet tk. hiển nhiên

cohnate log. giống nhau, tương tự

cogradiency đs tính hiệp bộ

cograduation đs hiệp bộ

cogradiently về mặt hiệp bộ

cograduation tk. sự chia độ cùng nhau

cohere kết hợp, dính vào; ăn khớp với

coherent mạch lạc

cohesion vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết

cohomology top. đối đồng điều

cubic c. đối đồng điều lập phương

vector c đối đồng điều vectơ

cohomotopy đối đồng luân

coideal đối iđêan

coil mt. cuộn (dây)

induction c. cuộn cảm ứng

coimage đs đối ảnh

coin tiền bằng kim loại, đồng tiền

biased c. đồng tiền không đối xứng

coincide trùng nhau

58dịch tài liệu toán học

coincidence sự trùng

coincident trùng nhau

coinitial top. cùng đầu

coition sự hợp

cokernel đs. đối hạch

colatitude tv. phần phụ vĩ độ

colimit đối giới hạn, giới hạn phải

collapse sự sụp đổ // co, rút

collapsible top. co được, rút được

collator mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh

collect thu thập, cóp nhặt

collection sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp

Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben

collective tập thể, tập hợp

collectively một cách tập thể

collide va chạm; đối lập

colligate tk. liên quan, liên hệ

colligation tk. mức độ liên hẹ giữa các dấu hiệu

collinear cộng tuyến

collinearity tính cộng tuyến

collineation phép cộng tuyến

opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian

affine c. phép cộng tuyến afin

elliptic c. phép cộng tuyến eliptic

hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic

nonưsingular c. phép cộng tuyến không kỳ dị

periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn

singular c. phép cộng tuyến kỳ dị

collision sự va chạm

double c. va chạm kép

collocate sắp xếp

collocation sự sắp xếp

cologarithm côlôga

59

color, colour màu, sự tô màu

colourable top. tô màu được

column cột

cheek c. cột kiểm tra

table c. cột của bảng

terminal c. cột cuối cùng

columnưvecto vectơ cột

comaximal đs. đồng cực đại

combination sự tổ hợp, sự phối hợp

  1. of observation tk. tổ hợp đo ngắn
  2. of n things r at a time tk. tổ hợp chập r trong n phần tử

code c. mt. tổ hợp mã

control c. tổ hợp điều khiển

linear c. tổ hợp tuyến tính

switch c. tổ hợp ngắt

combinatorial (thuộc) tổ hợp

combinatorics toán học tổ hợp

combinatory tổ hợp

combine tổ hợp lại, kết hợp

combined được tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần

combustion sự cháy, sự đốt cháy

comet tv. sao chổi

comitant hh. comitan

comma dấy phẩy

inverted c. dấu ngoặc kép (“ ”)

command xib. lệnh // lệnh, điều khiển

control c. lệnh điều khiển

stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn

transfer c. lệnh truyền

unnumbered c. lệnh không đánh số

commensurability tính thông ước

critical c. tính thông ước tới hạn

commensurable thông ước

60

commerce kt. thương mại

commercial kt. (thuộc) thương mại

commission kt. tiền hoa hồng

commodity kt. hàng hoá

common chung, thường

communality tk. phương sai tương đối của các yếu tố đơn giản

communicate báo tin truyền tin

communication xib. thông tin, phương tiện liên lạc, thông báo

digital c. thông tin bằng chữ số

oneway c. thông tin một chiều

radio c. thông tin vô tuyến

twoưway c. thông tin hai chiều

voice c. thông tin bằng tiếng nói

wire c. thông tin đường dây

wireless c. thông tin vô tuyến

commutability tính giao hoán , tính khả toán

commutant đs. hoán tập

mutual c.đs. hoán tập tương hỗ

commutative giao hoán

commutation đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch

regular c. đs giao hoán đều

commutator đs. hoán tử , mt. cái chuyển bánh

extended c. hoán tử suy rộng

higher c. hoán tử cao cấp

commute giao hoán chuyển mạch

compact top. compac

absolutely c. compac tuyệt đối

countably c. compac đếm được

finitely c. hh. compac hữu hạn

linearly c. đs. compac tuyến tính

locally c. compac địa phương

rim c. top. compac ngoại vi

sequentially c. compac dãy

61

compactification top. sự compac hoá, sự mở rộng compac

onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)

compactifi compac hoá

compactness top. tính compac

weak c. tính compac yếu

compactum top. compac (không gian Hauxđrop compac)

company kt. hãng, công ty

insurance c. công ty bảo hiểm

stock c. công ty cổ phần

comparability tính so sánh được

comparable so sánh được

purely c. đs hoàn toàn so sánh được

comparative so sánh

comparator bộ so sánh

amplitude c. bộ so sánh biên độ

data c. bộ so sánh dữ kiện

tape c. bộ so sánh trên băng

compare so sánh

comparer bộ so sánh

compararison sự so sánh

group c. so sánh nhóm

paired c. so sánh theo cặp

compass compa; địa bàn; vòng tròn, đường tròn

azimuth c. địa bàn phương vị

bearing c. độ từ thiên ; trd địa bàn phương hướng

bow c. es (caliber c. es) compa đo, compa càng còng, compa vẽ đường

tròn nhỏ (5ư8 mm)

celescial c. địa bàn thiên văn

compatibility tính tương thích

compatible tương thích

compensate bù, bồi thường, bổ chính

compensation sự bù, sự bồi thường, sự bổ chính

compete kt. chạy đua, cạnh tranh, thi đua

62

compiler biên soạn

complanar đồng phẳng

complanarity tính đồng phẳng

complanation phép cầu phương (các mặt)

complement phần bù // bổ sung, dùng làm phần bù

  1. with respect to 10 bù cho đủ 10
  2. of an angle góc bù, phần bù của một góc
  3. of an are cung bù, phần bù của một cung
  4. ofan event phần bù của một biến cố; biến đối lập
  5. of a set phần bù của một tập hợp

algebraic c. phần bù đại số

orthogonal c. phần bù trực giao

complementary

complemented được bù

complete đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung

  1. of the square bổ sung cho thành hình vuông

conditionally c. đầy đủ có điều kiện

completed được bổ sung

completely một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn]

completeness log. tính đầy đủ

  1. of axiom system tính đầy đủ của một hệ tiên đề
  2. of the system of real number tính đầy đủ của một hệ số thực

functional c. tính đầy đủ hàm

simple c. tính đầy đủ đơn giản

completion sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng

  1. of space sự bổ sung một không gian

analytic c. sự mở rộng giải tích

complex hh. mớ; đs; top. phức; phức hợp

  1. in involution mớ đối hợp
  2. of circles mớ vòng tròn
  3. of curves mớ đường cong
  4. of spheres mớ các hình cầu

acyclic c. hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình

63

algebraic c. phức đại số

augmented c. phức đã bổ sung

bitangent linear c. mớ tuyến tính lưỡng tiếp

cell c. phức khối

chian c. phức xích

colsed c. phức đóng

covering c. phức phủ

derived c. phức dẫn suất

double c. phức kép

dual c. phức đối ngẫu

geometric c. phức hình học

harmonic c. mớ điều hoà

infinite c. mớ vô hạn; đs. phức vô hạn

isomorphic c.es phức đẳng cấu

linear c. mớ tuyến tính

linear line c. mớ đường tuyến tính

locally finite c.es phức hãu hạn địa phương

minimal c. phức cực tiểu

normalized standard c. phức tiêu chuẩn chuẩn hoá

nưtuple c. nư phức

open c. phức mở

ordered chain c. phức xích được sắp

osculating linear c. mớ tuyến tính mật tiếp

quadratic c. mớ bậc hai

quadraitic line c. mớ đường bậc hai

reducel chain c. phức dây truyền rút gọn

simplicial c. phức đơn hình

singular c. phức kỳ dị

special linear c. mớ tuyến tính đặc biệt

standart c. phức tiêu chuẩn

starưfinite c. phức hình sao hữu hạn

tangent c. mớ tiếp xúc

tetrahedral c. mớ tứ diện

64

topological c. phức tôpô

truncated c. phức bị cắt cụt

complexification đs. sự phức hoá

  1. of Lie algebra phức hoá của đại số Li

complexity [độ, tính] phức tạp

computational c. độ phức tạp tính toán

compliance thuận, hoà hợp, sự dễ dãi

coustic c. âm thuận

conponemt thành phần bộ phận cấu thành

  1. of force thành phần của lực
  2. of the edentity thành phần của đơn vị
  3. of momnet thành phần của mônen
  4. of rotation thành phần của phép quay
  5. of a space thành phần liên thông của một không gian
  6. of variance tk. thành phần phương sai

boundary c. thành phần biên

control c. thành phần (của hệ thống) điều khiển

covariant c. thành phần hiệp biến

data handling c. bộ xử lý dữ liệu

delay c. thành phần trễ

dỉection c. thành phần chỉ phương

exetitive c. phần tử chấp hành

floating c. xib. mắt phiếm định

harmonic c. thành phần điều hoà

imaginary c. of complex function thành phần ảo của hàm phức

isolated c. thành phần cổ lập

logical c. mt. thành phần lôgic

logical “and” c. mt. thành phần lôgic “và”

logical “or” c. mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”]

major c.s mt. các bộ phận cơ bản

miniature c.s. mt. các chi tiết rất bé

normal c. of force thành phần pháp tuyến của lực

primary c. thành phần nguyên sơ

65

principal c.stk. các thành phần chính

real c. thành phần thực

restoring c. bộ phục hồi

stable c. xib. mắt tĩnh, mắt ổn định

transition c. xs. thành phần bước nhảy (trong phương trình của quá trình)

unstable c. xib. mắt không ổn định

variance c.s thành phần phương sai

componemtwise theo từng thành phần

composant bộ phận hợp thành, thành phần

composite hợp phần, đa hợp, phức hợp

composites hợp tử

  1. of fields đs. hợp tử của trường

composition sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng

  1. by volume sự hợp (bằng) thể tích;
  2. by weight sự hợp (bằng) trọng lượng
  3. of insomorphism sự hợp thành các đẳng cấu
  4. of mapping sự hợp thành các ánh xạ
  5. of relation sự hợp thành các quan hệ
  6. of tensors tích các tenxơ
  7. of vectơ sự hợp vectơ

cycle c. đs. sự hợp vòng

program c. mt. lập chương trình

ternarry c. đs. phép toán ba ngôi

compound phức, đa hợp

compress nén, ép chặt lại

compressed bị nén

compressibility tính nén được

compressible nén được

66dịch văn bản toán học

compression vl. sự nén; top. sự co

adiabatic c. sự nén đoạn nhiệt

oneưdimensional c. sự nén một chiều, biến dạng một chiều

comptometer máy kế toán

computable tính được

computation sự tính toán, tính

analogue c. sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá

area c. tính diện tích

digital c. tính bằng chữ số

hand c. tính tay

industrial c.s tính toán công nghiệp

stepưbyưstep c. tính từng bước

computational (thuộc) tính toán

compute tính toán

computed được tính

computer máy tính, người tính

airborne c. máy tính trên máy bay

all transistore c. máy tính toàn bán dẫn

analogue c. máy tính tương tự

ballistc c. máy tính đường đạn

binary automatuic c. máy tính tự động nhị phân

Boolean c. máy tính Bun

business c. máy tính kinh doanh

continuosly c. máy tính hoạt động lên tục

cutưoff c. máy tính hãm thời điểm

cryotron c. máy tính crriôtron

deviation c. máy tính độ lệch

dialing set c. máy tính có bộ đĩa

digital c. máy tính chữ số

drift c. máy tính chuyển rời

drum c. máy tính có trống từ (tính)

electronic analogue c. máy tính điện tử tương tự

file c. máy thông tin thống kê

67

fire control c. máy tính điều khiển pháp

fixedưpoint c. máy tính có dấu phẩy cố định

flight path c. máy tính hàng không

floatingưpoint c. máy tính có dấy phẩy di động

generalưpurpose c. máy tính vạn năng

highưspeed c. máy tính nhanh

largeưscale c. máy tính lớn

logical c. máy tính lôgic

machinability c. máy tính xác định công suất (máy cái)

mechnical c. máy tính cơ khí

polynomial c. máy tính đa thức

programưcontrolled c. máy tính điều khiển theo chương trình

punchưcard c. máy tính dùng bìa đục lỗ

relay c. máy tính có rơle

scientific c. máy tính khoa học

selfưprogramming c. máy tính tự lập chương trình

sequenceưcontrolled c. máy tính có chương trình điều khiển

small c. máy tính con

special purpose c. máy tính chuyên dụng

squareưroot c. máy tính căn bậc hai

statistic(al) c. máy tính thống kê

steering c. máy tính lái

switching c. máy tính đảo mạch

transistor c. máy tính bán dẫn

universal digital c. máy tính chữ số vạn năng

weather c. máy dự báo thời tiết

computing sự tính toán

correction c. tính các lượng sửa

computor máy tính

computron computron (một đèn trong máy tính)

concatenation [sự, phép] ghép

concave lõm

  1. downưwarrd lõm xuống

68

  1. to ward lõm về phải
  2. upưward lõm lên

concavoưconcave vl. hai mặt lõm

concavoưconvex vl. tập trung; cô đặc

concentration sự tập trung, sự cô đặc

stress c. sự tập trung ứng lực

concentre có cùng tâm hướng (về) tâm

concentric đồng tâm

concentricity tính đồng tâm, sự cùng tâm

concept khái niệm, quan niệm

absolute c. khái niệm tuyệt đối

conception khái niệm, quan niệm

conceptional (thuộc) khái niệm, hình dung được, có trong ý nghĩ

concern liên quan, quan hệ

conceptual log. có khải niệm

conchoid controit (đồ thị của (xưa)2(x2+y2) = b2x2)

concirlular hh. đồng viên

conclude log. kết luận, kết thúc

conclusion log. kết luận, sự kết thúc

  1. of a theorem hệ quả của một định lý

concomitance sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau

concomitant kèm theo, đồng hành, trùng nhau

concordance sự phù hợp

concordant phù hợp

concordantly một cách phù hợp

concrete bê tông // cụ thể in the c. một cách sự thể

concurrent sự đồng quy

condensation sự ngưng, sự cô đọng

  1. of singularities sự ngưng tụ các điểm kỳ dị

condense làm ngưng, làm cô đọng

condenser cái tụ (điện); bìng ngưng (hơi); máy ướp lạnh

condition điều kiện, tình hình, địa vị

  1. of equivalence điều kiện tương đương

69

  1. of integrability điều kiện khả tích

adjunction c. điều kiện phù hợp

ambient e.s điều kiện xung quanh

annihilator điều kiện làm không

ascending c. điều kiện dây chuyền tăng

auxiliarry c. điều kiện phụ

boundary c. điều kiện biên, biên kiện

chain c. điều kiện dây chuyền

competibility c. điều kiện tương thích

corner c. gt điều kiện tại điểm góc

countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm được

deformation c. điều kiện biến dạng

desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm

discontinuity c.s điều kiện gián đoạn

end c.s điều kiệnở điểm cuối

equilirium c. điều kiện cân bằng

external c. điều kiện ngoài

homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất

initial c.s điều kiện ban đầu

instep c.s xib. điều kiện trùng pha

integrability c. điều kiện khả tích

limiting c. điều kiện giới hạn

load c.s mt. điều kiện tải

maximal c. điều kiện cực đại

mechanical shock c. điều kiện có kích

minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu

necessary c điều kiện [cần, ắt có]

necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ]

nonưhomogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất

nonưtangency c. điều kiện không tiếp xúc

normality c. điều kiện chuẩn tắc

normalizing c điều kiện chuẩn hoá

noưslip c điều kiện dính

70

onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm

operating c.s điều kiệnlàm việc

order c.s gt. cấp tăng

permanence c. điều kiện thường trực

pulse c. chế độ xung

regularity c. top điều kiện chính quy

servicwe c.s mt. điều kiện sử dụng

shock c. điều kiện kích động

side c. gt. điều kiện bổ sung

stability c điều kiện ổn định

startưoscillation c. xib. điều kiện sinh dao động

starting c.s mt. điều kiện ban đầu

steadyưstate c.s chế độ [dừng, ổn định]

sufficient c. điều kiện đủ

surface c. điều kiện mặt

conditional có điều kiện

conditionally một cách có điều kiện

conduct dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo

conductivity độ dẫn

conductance vl. tính dẫn điện

conduction sự truyền, sự dẫn

  1. of heat vt. độ dẫn nhiệt

conductor vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn

lightning c. thu lôi

cone hình nón, mặt nón

  1. of class nhình nón lớp n
  2. of constant phase nón pha không đổi
  3. of friction nón ma xát
  4. of order nnón bậc n
  5. of revolution nón tròn xoay

algebraic c. mặt nón đại số

blunted c. hình nón cụt

circular c. hình nón tròn

71

circumscribed c. mặt nón ngoại tiếp

confocal c.s nón đồng tiêu

dỉector c. mặt nón chỉ phương

elemntary c. nón sơ cấp

equilateral c. mặt nón đều

imaginary c. mặt nón ảo

inscribed c. mặt nón nội tiếp

isotrophic c. mặt nón đẳng phương

mapping c. mặt nón ánh xạ

null c. nón không, nón đẳng phương

oblique c. hình nón xiên

orthogonal c. nón trực giao

projecting c. nón chiếu ảnh

quadric c. mặt nón bậc hai

reciprocal c. mặt nón đối cực

reduced c. nón rút gọn

right circular c. nón tròn phẳng

spherical c. quạt cầu

truncated c. hình nón cụt

coneưshaped có hình nón

conet top. đối lưới

confide tin cậy

confidence sự tin cậy, lòng tin tưởng

configuration hh. cấu hình; log. hình trạng

  1. of a samplecấu hình của mẫu
  2. of a Turing hình trạng của máy

algebraic c. cấu hình đại số

core c. cấu hình của lõi từ

harmonic c. cấu hình điều hoà

planne c. cấu hình phẳng

space c. cấu hình không gian

configurrational (thuộc) cấu hình

confluence sự hợp lưu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lưu

72

confluent hợp lưu; suy biến

confocal đồng tiêu

conform thích hợp, phù hợp, tương ứng; đồng dạng

conforrmable tương ứng được

conformal bảo giác

conformally một cách bảo giác

conformity tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tương quan

confound tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết)

confounded tk. đã trùng hợp

confounding tk sự trùng hợp

balanced c. sự trùng hợp cân bằng

partial c. sự trùng hợp bộ phận

congest tk. chất quá tải

congestion sự quá tải

congregation top. sự tập hợp, sự thu thập

congruance đs. đồng dư, tương đẳng; hh. doàn; sự so sánh, đồng dư thức

  1. of circles đoàn vòng tròn
  2. of curves đoàn đường cong
  3. of first degree đồng dư thứ bậc nhất
  4. of lines đoàn đường thẳng
  5. of matrices đs. sự tương đẳng của các ma trận
  6. of spheres đoàn mặt cần

algebraic c. đoàn đại số

canonical c. đoàn chỉnh tắc

confocal c.s đoàn đồng tiêu

elliptic c. đoàn eliptic

hyperbolic c. đoàn hipebolic

isotropic c. đoàn đẳng hướng

linear c. đoàn tuyến tính

linear line c. đoàn đường thẳng

normal c. đoàn pháp tuyến

quadraitic c. đoàn bậc hai

rectilinear c. đoàn đường thẳng

73

sextic c. đồng dư thức bậc sáu

special c. đoàn đặc biệt

tetrahedral c. đoàn tứ diện

congruent đồng dư

congruous đồng dư

conic cônic, đường bậc hai

absolute c. cônic tuyệt đối

affine c. cônic afin

bitangent c.s cônic song tuyến

central c. cônic có tâm

concentric c.s cônic đồng tâm

confocal c.s cônic đồng tiêu

conjugate c.s cônic liên hợp

degenerate c. cônic suy biến

focal c. (of a quadric) cônic tiêu

homothetic c.s cônic vị tự

line c cônic tuyến

nineưline c. cônic chín đường

nonưsingular c. không kỳ dị

osculating c. cônic mật tiếp

point c. cônic điểm

proper c. cônic thật sự

selfưconjugate c. cônic tự liên hợp

singhlar c. cônic kỳ dị

similar c.s cônic đồng dạng

conical (thuộc) cônic

conicograp compa cônic

conicoid cônicoit (mặt bậc hai không suy biến)

conjecture sự giả định, sự phỏng đoán

conjugecy tính liên hợp

conjugate liên hợp

  1. of a function liên hợp của một hàm

harmonic c. liên hợp điều hoà

74dịch sách toán học

conjunction sự liên hợp; log. phép hội, hội

conjunctive hội

connect nối lại, làm cho liên thông

connectted liên thông

arcwise c. liên thông đường

cyclic lly c. liên thông xilic

finitely c. liên thông hữu hạn

irreducibly c. liên thông không khả quy

locally c. liên thông địa phương

locally simple c. đơn liên địa phương

simple c. đơn liên

strongly c. liên thông mạch

connection sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông

affine c. liên thông afin

bridge c. nối bắc cầu

delta c. kỹ. đấu kiểu tam giác

nonlinear c. hh. liên thông không tuyến tính

nonưsymmetric(al) c. liên thông không đối xứng

parallel c. kỹ. [ghép, mắc] song song

projective c. hh. liên thông xạ ảnh

semiưmetric c. liên thông nửa mêtric

semiưsymmetric c. liên thông nửa đối xứng

series c. kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp

symmetric(al) c. liên thông đối xứng

tendem c. kỹ. nối dọc

connective cái nối, bộ phận nối

connectivity tính liên thông

transposse c. liên thông chuyển vị

connexion sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông

conformal c. liên thôngbảo giác

conoid hình nêm conoit

right c. conoit thẳng

75

consecutive liên tiếp

consequence log. hệ quả, hậu quả

consequent hậu thức

conservation vl. bảo toàn

  1. of energy bảo toàn
  2. of momentum bảo toàn động lượng

conservative bảo toàn

consider xét, chú ý đến cho rằng

consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến

consign kt. gửi đi (hàng hoá)

consignment hàng hoá

consignor người gửi hàng

consist (of) gồm, bao gồm

consistence tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn

consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững

  1. of an estimator tính vững của một ước lượng
  2. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
  3. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình

simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản

consistnet tính nhất quán, phi mâu thuẫn; vững

console kỹ. dẫm chìa. bàn điều khiển

constancy tính không đổi

  1. of curvature hh. tính không đổi của độ cong

constant bằng số, hằng lượng, số không đổi

  1. of integration hằng số tích phân
  2. of proportionality hệ số tỷ lệ

absolute c. hằng số tuyệt đối

arbitrary c. hằng số tuỳ ý

beam c. hằng số dầm

characteristic c. hằng số đặc trưng

76

coupling c. hằng số ngẫu hợp

damping c. hằng số làm tắt dần

dielectric c vl. hằng số điện môi

elastic c hằng số đàn hồi

gravitation c. hằng số hấp dẫn

logical c. log. hằng lượng lôgic

multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số

nummerical hằng số

oscillation c hằng số dao động

plase c. hằng số pha

separation c hằng số tách

structural c. hằng số kết cấu

time c hằng số thời gian

transferr c. hằng số di chuyển

constellation tv. chòm sao

zodiacal c. chòm sao hoàng đới

constituent cấu thành

  1. of unity cấu thành của đơn vị
  2. of zero cấu thành không

constrain ràng buộc, kiềm chế

constraint sự ràng buộc, sự hạn chế

artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo

dual c.s ràng buộc đối ngẫu

feasible c.s trch. ràng buộc chấp nhận được

geometric c. ràng buộc hình học

ideal c. ràng buộc lý tưởng

nonintegrable c. ràng buộc không khả tích

rheonomous c. cơ. liên kết không ngừng

row c. ràng buộc về hàng

scleronomous c. . liên kết dừng

77

construct xây dựng, dựng

construction log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình

  1. of function sự xây dựng một hàm

approxximate c. phép dựng xấp xỉ

geometric c. phép dựng hình

constructive log. xây dựng

constructivity tính kiến thiết

consume tiêu dùng

consumer người tiêu dùng

consumption sự tiêu dùng

contact sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc

  1. of higher order sự tiếp xúc bậc cao

adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được

break c. mt. công tắc hãm

double c. hh. tiếp xúc kép

high c. tiếp xúc bậc cao

make c. mt. công tắc đóng

normally closed c. mt. công tắc đóng thường

normally open c. mt. công tắc mở thường

poor c. mt. công tắc xấu

retaining c. mt. công tắc giữa

shutưoff c.mt. công tắc hãm

total c. tiếp xúc toàn phần

transfer c. mt. công tắc đổi mạch

contain chứa, bao hàm; sh. chia hết 10 contain 5. 10 chia hết cho 5

contensive log. súc tích

content dung, dung lượng

  1. of a point set dung lượng của một tập hợp điểm

frequency c. phổ tần xuất

information c. lượng thông tin

78

contiguity top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận

contiguous sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận

contigence tiếp liên, tiếp cận

mean square c. tk. tiếp liên bình phương trung bình

contigency tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên

contigent tiếp liên

  1. of a set tiếp liên của một tập hợp

continual contunuan

continuation sự mở rộng, sự tiếp tục

analytic c. [sự mở rộng, thác triển] giải tích

continuity tính liên tục

absolute tính liên tục tuyệt đối

approximate c. tính liên tục xấp xỉ

left hand c. tính liên tục bên trái

stochastic c. ngẫu nhiên

uniforme c. tính liên tục đều

continuos liên tục, kéo dài

  1. on the left (right) liên tục bên trái, phải

absolutaly c. liên tục tuyệt đối

equally c. liên tục đồng bậc

piecewise c. liên tục từng mảnh

sectionally c. liên tục từng mảnh

totally c. liên tục tuyệt đối

continuously một cách liên tục

deformationưfree c. continum không biến dạng

indecomposablr c. continum không phân tích được

irreducible c. continum không khả quy

linear c. continum tuyến tính

locally connected c. continum liên thông địa phương

rigid c. continum cứng

79

snakeưlike c. continum hình cây

treeưlike c. continum ba cực

webless c. continum không thành mạng

contour chu tuyến // vẽ chu tuyến, vữ trong ba mặt nằm ngang

contract co, rút ngắn, co rút // kt. hợp đồng

contracted bị rút ngắn, bị co rút

contractible top. co rút được

contractive co, rút, rút ngắn

contraction [phép, sự] co rút, sự rút ngắn

  1. of indices sự co rút chỉ số

tensor c. phép co tenxơ

contracdict phủ định, từ chối; mâu thuẫn

contradictory log. sự phủ định, sự mâu thuẫn

contradiction log. sự phủ định, sự mâu thuẫn

contradictory log. mâu thuẫn

contragradient tính phản bộ

contraposition log. lập trường mâu thuẫn

contrary log. trái lại, ngược lại on the c. ngược lại

contrast sự tương phản // đối lập, đối chiếu

contravaid log. vô hiệu, phản hữu hiệu

contravariant phản biến

contribute đóng góp, cộng tác

contribution sự đóng góp; kt. thuế

contributory góp lại

control điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra

anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa

automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động

automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động

automatic remote c. điều khiển tự động từ xa

closedưcycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng

80

dash c. điều khiển bằng nút bấm

derivative c. điều chỉnh theo đạo hàm

differential c. điều khiển vi phân

direct c. điều chỉnh trực tiếp

discontinuous c. điều khiển gián đoạn

distance c. điều khiển từ xa

dual c. điều khiển kép

emergency c. điều khiển dự trữ

feed c. điều khiển cấp liệu

feedưback c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược

fine c. điều khiển chính xác

floating c. điều chỉnh phiếm định

frequency c. ổn định hoá tần số

gain c điều chỉnh độc lập

independent c. điều chỉnh độc lập

indirect c. điều chỉnh gián tiếp

industrial c. điều chỉnh công nghiệp

integral c. điều khiển tích phân

inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển

load c. điều chỉnh theo tải trọng

manual c. điều khiển bằng tay

master c. điều khiển chính

mechaincal c. điều khiển cơ giới

multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến

multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội

multivariable c. điều khiển nhiều biến

non interacting c. điều chỉnh ôtônôm

numerical c. điều chỉnh số trị

openưloop c. điều chỉnh theo chu trình hở

optimization c. điều khiển tối ưu

81

peakưhold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí

pneumatic c. điều khiển khí lực

process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp

product c. kiểm tra sản phẩm

programme c. điều khiển có chương trình

proportional c. điều chỉnh tỷ lệ

pulse c. điều khiển xung

pushưbutton c. điều khiển bằng nút bấm

quality c. tk. kiểm tra phẩm chất

rate c. điều chỉnh theo vận tốc

ratio c. điều chỉnh các liên hệ

reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược

remote c. điều khiển từ xa

retarded c. điều chỉnh chậm

selfưacting c. điều chỉnh trực tiếp

sensitivity c. điều khiển độ nhạy

servo c. điều khiển secvô

sight c. kiểm tra bằng mắt

slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần

splitưcycle c. điều khiển nhanh

satble c. điều chỉnh ổn định

statistical c. tk kiểm tra thống kê

stepưbyưstep c. điều chỉnh từng bước

supervisory c. điều khiển từ xa

terminal c. điều chỉnh cuối cùng

time c. kiểm tra thời gian

time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình

time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình

twoưposition c. điều khiển hai vị trí

undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn

82

controllability sự điều chỉnh được, sự điều khiển được, sự kiểm tra được

controllable điều khiển được, điều chỉnh được

controlled được điều chỉnh, được kiểm tra

controller bộ điều khiển; người điều chỉnh; người kiểm tra

counter c. bộ đếm

programme c. bộ điều chỉnh bằnh chương trình

convection sự đối lưu

  1. of energy sự đối lưu năng lượng
  2. of heat sự đối lưu nhiệt

forced c. sự đối lưu cưỡng bức

free c. sự đối lưu tự do

convention quy ước, hiệp ước

conventional có quy ước

converge hội tụ, đồng quy

  1. in the mean hội tụ trung bình
  2. to a limat hội tụ tới một giới hạn

convergence [sự, tính] hội tụ

  1. almost everywhere hội tụ hầu khắp nơi
  2. in mean hội tụ trung bình
  3. in measurre hội tụ theo độ đo
  4. in probability hội tụ theo xác suất
  5. of a continued fraction sự hội tụ của liên phân số

absolute c. tính hội tụ tuyệt đối

accidental c. [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên

almost uniform c. sự hội tụ gần đều

approximate c. sự hội tụ xấp xỉ

asymptotic c. tính hội tụ tiệm cận

continuos c. sự hội tụ liên tục

dominated c. gt. tính hội tụ bị trội

mear c. sự hội tụ trung bình

83dịch tiếng Anh toán học

nonưuniform c. gt. tính hội tụ không đều

probability c. sự hội tụ theo xác suất

quasiưuniorm c. tính hội tụ tựa đều

rapid c. sự hội tụ nhanh

regular c. sự hội tụ chính quy

relative uniorm c. sự hội tụ đều tương đối

stochastic c. xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên

strong c. sự hội tụ mạnh

substantial c. sự hội tụ thực chất

unconditional c sự hội tụ không điều kiện

unioform c. of a series gt. sự hội tụ đều của một chuỗi

weak c. sự hội tụ yếu

convergent hội tụ

conditionally c. hội tụ có điều kiện

everywhere c. hội tụ khắp nơi

restrictedly c. hội tụ bị chặn

unconditionally c. hội tụ không điều kiện

uniformly c. gt. hội tụ đều

converse đảo // định lý đảo; điều khẳng định ngược lại

conversely một cách ngược lại, đảo lại

conversion sự biến đổi; sự chuyển; phép chuyển hoá

code c. sự biển đổi mã

data c. sự biển đổi các số liệu

digital c. sự biển đổi chữ số

convert làm nghịch đảo, biến đổi

converter mt. máy biển, máy đổi (điện)

analogưtoưdigital c. máy biến tương tự số

angleưtoưdigit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số

binaryưtoưdecimal c. máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân

thành các số thập phân).

84

code c. máy đổi mã

data c. máy biến đổi các số liệu

film c. máy biến có phin

number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác)

pulse c. máy biến xung

radix c. máy đổi hệ thống đếm

rotating c. máy đổi điện quay

serialưtoưparallel c. mt. máy biến nối tiếp ư song song

convex lồi || vỏ lồi c. toward… lồi về …

completely c. gt. lồi tuyệt đối

relatively c. hh. lồi tương đối

strictly c. gt. lồi ngặt

convexity tính lồi; bề lồi

modified c. gt. bề lồi đã đổi dạng

stric c. gt. tính lồi ngặt

convexoưconcave lồi lõm

concexoưconvex vt. hai mặt lồi

convexoưplane lồi ư phẳng

convolute mặt cuốn || chập cuốn

convolution phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn

  1. of two function tích chập của hai hàm số
  2. of two power series tích chập của hai chuỗi luỹ thừa

bilateral c. tích chập

cooperation sự hợp tác

cooperative hợp tác

coordinate toạ độ

absolute c. toạ độ tuyệt đối

allowable c.s toạ độ thừa nhận

areal c.s toạ độ diện tích

axial c.s toạ độ trục

85

barycemtric c.s toạ độ trọng tâm

biaxial c.s. toạ độ song trục

bipolar c.s toạ độ lưỡng cực

Cartesian c.s toạ độ Đề các

circle c.s toạ độ vòng

circular cylindrical c.s toạ độ trụ tròn

confocal c.s. toạ độ đồng tiêu, toạ độ elipxoit

current c.s toạ độ hiện tại

curvilinear c.s toạ độ cong

cyclic c.s toạ độ xiclic

cylindrical c.s toạ độ trụ

elliptic c.s toạ độ eliptric

elliptic cylindrical toạ độ trụ eliptric

ellipsoidal c. toạ độ elipxoiđan

focal c.s toạ độ tiêu

generalized c.s toạ độ suy rộng

geodesic c.s toạ độ trắc địa

geodesic polar c.s toạ độ cực trắc địa

geographic(al) c.s toạ độ địa lý

heliocentric c.s toạ độ nhật tâm

homogeneous c.s toạ độ thuần nhất

ignorable c.s toạ độ xiclic

inertial c.s toạ độ quán tính

intrinsic c.s toạ độ nội tại

isotropic c.s toạ độ đẳng hướng

line c.s toạ độ tuyến

local c.s toạ độ địa phương

nonưhomogeneous c.s toạ độ không thuần nhất

normal c.s toạ độ pháp tuyến

normal trilinear c.s toạ độ pháp tam tuyến

86

oblate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu dẹt

orthogonal c.s toạ độ trực giao

orthogonal curvilinear c.s toạ độ cong trực giao

osculating c.s toạ độ mật thiết

parabolic cylinder c.s toạ độ trụ parabolic

paraboloidal c.s toạ độ paraboloiđan

parallel c.s toạ độ song song

pentaspherical c.s toạ độ ngũ cầu

plane c.s toạ độ phẳng

point c.s toạ độ điểm

projective c.s toạ độ xạ ảnh

prolate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu thuôn

ray c.s toạ độ tia

rectangular c.s toạ độ vuông góc

rectilinear c.s toạ độ thẳng

relative c.s toạ độ tương đối

semiưorthogonal c.s toạ độ nửa trục giao

spherical c.s toạ độ cầu

spherical polar c.s toạ độ (cực) cầu

spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu

tangential c.s toạ độ tiếp tuyến

tetrahedral c.s toạ độ tứ diện

time c. toạ độ thời gian

toroidal c.s toạ độ phỏng tuyến

trilinear c.s toạ độ tam giác

trilinear line c.s toạ độ tam giác tuyến

trilinear point c.s toạ độ tam giác điểm

coordinatograp tk. dụng cụ chỏ toạ độ (của các điểm ngẫu nhiên trên mặt

phẳng)

Copernican (thuộc) hệ Copecnic

87

coplanar đồng phẳng

coplanarity tính đồng phẳng

coprime nguyên tố cùng nhau

copunctal có một điểm chung

copy bản sao chép tay, tài liệu chép tay; sự bắt chước

cord sợi dây

extension c. mt. dây kéo dài

flexible c. mt. dây uốn được; cơ. dây mền

patch c. dây nối (các bộ phận)

threeưway c. mt. dây chập ba

core lõi; thực chất, bản chất

  1. of sequence gt. lõi của một dãy

ferrite c. mt. lõi ferit

head c. mt. lõi của đầu cái đề ghi

ringưshaped c. mt. lõi vành, lõi khuyên

saturable c. mt. cuộn bão hoà

toroidal c. lõi phỏng tuyến

coresidual đồng dư

corner góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đường )

cornoid đường sừng

corollarry hệ quả, hệ luận

corporation kt. nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)

stock c. công ty cổ phẩn

corpuscle vl. hạt

corpuscular (thuộc) hạt

corect sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn c. to the nearest tenth đúng

đến một phần mười

corrected đã sửa (chữa), đã hiệu đính

correction sự sửa chữa, sự hiệu đính

  1. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ

88

doubleưerror c. sửa cho trùng nhau

end c. hiệu chính các giá trị biên

frequency c. hiệu đính tần số

index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ

corrective sửa (sai), hiệu đính

corrector dụng cụ sửa, phương tiện sửa, công thức sửa

correlate tươgn quan

correlated tương quan

correlation đs, tk. sự tương quan; hh. phép đối xạ

  1. in space phép đối xạ trong không gian
  2. of indices tương quan của các chỉ số

antithetic(al) c. tương quan âm

biserial c. tương quan hai chuỗi

canonical c. tương quan chính tắc

circular c. tương quan vòng

direct c. tương quan dương

grade c. tương quan hạng

illusory c. tương quan ảo tưởng

intraclass c. tương quan trong lớp

inverse c. tương quan âm

involitory c. hh. phép đối xạ đối hợp

lag c. tương quan trễ

linear c. tương quan tuyến tính

multiple curvilinear c. tương quan bội phi tuyến tính

multiple noraml c. tương quan bội chuẩn tắc

nonlinear c. tương quan không tuyến tính

nonsense c. tương quan [không thật, giả tạo]

nonưsingular c. hh. phép đối xạ không kỳ dị

partical c. tương quan riêng

perfect c. tương quan hoàn toàn

89

product moment c. tương quan mômen tích

rank c. tương quan hạng

singular c. hh. phép đối xạ kỳ dị

spurious c. tương quan [không thật, giả tạo]

total c. tương quan toàn phần

true c. tương quan thật

vector c. tương quan vectơ

correlatograph máy vẽ tương quan

correlator máy tương quan

analogue c. máy tương quan tương tự

highưspeed c. máy tương quan nhanh

speechưwaveform c. mt. máy phân tích câu nói

correlogram tk. tương quan đồ

correspond tương ứng

correspondence [phép, sự] tương ứng

algebraic c. tương ứng đại số

birational c. tương ứng song hữu tỷ

boundary c. tương ứng ở biên

direct c. tương ứng trực tiếp

dualistic c. tương ứng đối ngẫu

homographic c. tương ứng phân tuyến

incidence c. đs; hh. tương ứng liên thuộc

irreducible c. tương ứng không khả quy

isometric c tương ứng đẳng cự

manyưone c. tương ứng một đối nhiều

nonưsingular c. tương ứng không kỳ dị

oneưtoưone c. tương ứng một đối một

point c. tương ứng điểm

projective c. tương ứng xạ ảnh

recprocal c. tương ứng thuận nghịch

90

reducible c. tương ứng khả quy

singular c. tương ứng kỳ dị

symmetric c. tương ứng đối xứng

corrigendum bản đính chính

cosecant cosec

arc c. accosec

coset lớp (môđulô)

double c. đs. lớp kép

left c. lớp (bên) trái

right c. lớp (bên) phải

cosine cosin

are c. accosin

direction c. cosin chỉ phương

versed c. of an angle cosin ngược của góc (covers = 1in)

cosinusoid đường cosin

cosmiic(al) (thuộc) vũ trụ

cosmogony tv. tinh nguyên học

cosmography tv. vũ trụ học

cosmology tv. vũ trụ luận

cosmos tv. vũ trụ, thế giới

cost kt. chi phí, phí tổn

  1. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
  2. of observation tk. phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
  3. of ordering giá đặt hàng
  4. of production giá thành sản xuất
  5. of a sample phí tổn của mẫu

manufacturing c. giá thành sản suất

marginal c. chi phí giới hạn

prime c. giá thành sản phẩm

purchasing c. giá bán lẻ

91

cotagent cotg; đối tiếp xúc

arc c. accotg

cote độ cao

count sự đếm; sự tính toán || đếm, tính toán; quyết toán c. by twos, three

fours đếm cách một (1, 3, 5, 7…), cách hai, cách ba…

column c. tính theo cột

digit c. tính chữ số

lost c. tính tổn thất

reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại

countability tính đếm được

countable đếm được tính được

counter máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy || ngược lại

alpha c. máy đếm hạt anpha

batching c. máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm

battery operated c. máy đếm chạy bằng pin

beta c. máy đếm hạt bêta

bidirectional c. máy đếm hai chiều

continuos c. máy tính liên tục

digit c. máy đếm chữ số

directional c. máy đếm có vận hành định hướng

discharge c. máy đếm phóng điện

dust c. máy đếm bụi

electromagnetic c. máy đếm điện tử

flat response c. máy đếm có đặc trưng nằm ngang

flipưflop c. máy đếm trigơ

frequency c. máy đếm tần số

friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay

functional c. máy đếm hàm

gamma c máy đếm hạt gama

gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển được

92dịch thuật tiếng Anh toán học

impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung

ion c. máy đếm ion

lockưon c. máy đếm đồng bộ hoá

modul 2 c. máy tính theo môdul 2

nonưdirectional c. máy đếm không có phương

part c. máy đếm các chi tiết

portable c. máy tính cầm tay

predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ

production c. máy đếm sản phẩm

proportional c. máy đếmtỷ lệ

radiation c. máy tính bức xạ

revolution c. máy đếm vòng quay

scaleưofưtwo c. máy đếm nhị phân

scintillation c. máy đếm nhấp nháy

seconds c. máy đếm giây

spark c. máy đếm nhấp nháy

speed c. máy đếm vòng quay

startưstop c. máy đếm khởi dừng

step c. máy đếm bước

storage c. máy đếm tích luỹ

television c. máy đếm vô tuyến truyền hình

tubeless c. máy đếm không đèn

counteraction phản tác dụng

counterưclockwise ngược chiều kim đồng hồ

counterưcompact phản conpact

counterưcontroller bộ đếm

countless không đếm được

couple ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi

exact c. top. cặp khớp

resultant c. cơ. ngẫu lực tổng

93

coupled được ghép thành đôi

coupler bộ ghép

computer c. bộ đảo mạch

coupling ghép; tương tác, liên quan

electromagnetic c. ghép điện tử

random c. xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên

course quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên

  1. of value function hàm sinh

covariance tk. hiệp phương sai

lag c. tk. hiệp phương sai trễ

covariant hiệp biến

covariation sự biến thiên đồng thời

cover phủ || cái phủ

coverage tk. phủ; bản báo cáo tình hình

covered bị phủ

finitely c. top. phủ hữu hạn

simple c. top. phủ đơn

covering phủ || cái phủ

closed c. cái phủ đóng

finite c. cái phủ hữu hạn

lattice c. cái phủ dàn

locally finite c. cái phủ hữu hạn địa phương

open c. cái phủ mở

stacked c. cái phủ thành miếng

starưfinite c. cái phủ hình sao hữu hạn

crack . làm nứt, làm nứt thành khe

cracovian gt. cracôvian

create tạo ra, tạo thành, chế thành

creative tạo ra, sáng tạo

credible tk. tin được

94

credit tk. tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu

creditor tk. người cho vay

creep . rão; từ biến

crescent tv. trăng lưỡi liềm, trăng khuyết

crescentưshaped hình trăng lưỡi liềm

crest . đỉnh (sóng)

crinkle uốn, nếp uốn

crikly một cách uốn

crisis kt. khủng hoảng

crissưcross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập

criterion tiêu chuẩn

control c. tiêu chuẩn kiểm tra

convergence c. tiêu chuẩn hội tụ

errorưsquared c. tiêu chuẩn sai số bình quân

logarithmic c. tiêu chuẩn lôga

pentode c. tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)

reducibility c. tiêu chuẩn khả quy

rootưmeanưsquare c. tiêu chuẩn sai số bình phương trung bình

stability c. tiêu chuẩn ổn định

switching c. tiêu chuẩn đảo mạch

unconditional stability c. tiêu chuẩn ổn định không điều kiện

critical tới hạn

cross sự chéo nhau, sư giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làm

giao nhau

crossưcap top. mũ chéo, hăng Mobicut

crossưcut nhát cắt; top. thiết diện; đs. tương giao

crossưterm top. thành phần chéo nhau

crosswise chéo nhau

crossed chéo

crude thô sơ, thô, chưa được chế biến

95

cruciform có hình chữ thập

crunode điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong)

cryctron criôtron

cryptogram bản viết mật

crystal tinh thể; bán dẫn

crystallography tinh thể học

crystallometry phép đo tinh thể

cubage phép tìm thể tích

cubature phép tìm thể tích

cube hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba

  1. of a number luỹ thừa ba của một số

half open c. lập phương nửa mở

cubic bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic

bipartile c. đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (xưa) (xưb) 0 < a < b)

discriminating c. phương trình đặc trưng của mặt bậc ba

equianharmonic c. đường bậc ba đẳng phi điều

harmonic c. đường điều hoà bậc ba

nodal c. cubic có nút

osculating c. cubic mật tiếp

twisted c. cubic xoắn

twoưcireuited c. cubic hai mạch

cubical (thuộc) cubic

cuboid phỏng lập phương, hình hộp phẳng

culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất

culmination điểm cao nhất

cumulant nửa bất biến

factorial c. nửa bất biến giai thừa

cumulate tích luỹ

cumulation sự tích luỹ

cumulative tích luỹ, được tích luỹ

96

cup top. tích, dấu .

curl rôta (của trường vectơ)

current dòng || hiện hành

action c. dòng tác dụng

anode c. dòng anốt

alternating c. dòng xoay chiều

convection c. dòng đối lưu

eddy c.s dòng xoáy

direct c. dòng không đổi, dòng một chiều

displacement c. dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích

filament c. dòng nung

four c. dòng bốn chiều

leakage c. dòng (điện) rò

secondary c. dòng thứ cấp

standing c. dòng nghỉ

tidal c. dòng thuỷ triều

cursor con chạy của (thước tính)

curtail rút ngắn

curtailed đã được rút ngắn

curtailment sự rút ngắn

  1. of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu

curtate rút ngắn

curvature độ cong

  1. of beams độ cong của dầm
  2. of a conic độ cong của một cônic
  3. of curve độ cong của một đường (cong)

asymptotic c. độ cong tiệm cận

concircular c. độ cong đồng viên

conformal c. độ cong bảo giác

fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)

97

Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần

geodesic c. độ cong trắc địa

high c. độ cong bậc cao

integraal c.s độ cong tích phân

mean affine c. độ cong afin trung bình

principal c. độ cong chính

principal c. of a surface độ cong chính của một mặt

scalar c độ cong vô hướng

second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh)

sectional c. độ cong theo (phương) hai chiều)

tangential c. độ cong tiếp tuyến

total c. độ cong toàn phần

tatal afine c. độ cong afin toàn phần

curve đường cong

  1. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi
  2. of constant width độ cong có bề rộng không đổi
  3. of flexibility đường uốn
  4. of persuit đường đuổi
  5. of zero width độ cong có bề rộng không

adiabatic c. đường cong đoạn nhiệt

adjjoint c. đường cong liên hợp

admissible c. đường chấp nhận được

algebraic(al) c. đường cong đại số

analagmatic c. đường tự nghịch

analytic c. đường cong giải tích

anharminic c. đường cong không điều hoà

base c. đường cong cơ sở

bellưshaped c. đường cong hình chuông

bicircular c. đường lưỡng viên

binomial c. đường nhị thức

98

biquadratic c. đường cong trùng phương

bitangential c. đường cong lưỡng tiếp

boundary c. đường biên giới

catenary c. đường dây xích

central c. đường cong có tâm

characteristic c. đường cong đặc trưng

circular c. đường đơn viên

complex c. đường của mớ

confocal c. đường đồng tiêu

concave c. đường lõm

conjugate c.s đường cong liên hợp

convex c. đường lồi

consecant c. đường cosec

cosine c. đường cosin

cost c. đường cong giá cả

cotangent c. đường cotg

covariant c. đường hiệp biến

critacal c. đường tới hạn

cruciform c. đường chữ thập (đồ thị của x2y2ưa2y2ưa2x2=0)

decomposed c. đường cong tách

dextrorse c. đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải)

diametral c. đường cong kính

directrix c. đường cong chuẩn

discharge c. đường phóng điện

distribution c. đường phân phối

epitrochoidal c. đường êpitrôcoit

equianharmonic c. đường đẳng phi điều

equiprobability c. đường cùng xác suất

error c. đường cong sai số

focal c. đường tiêu

99

frequency c. đường tần số, đường mật độ (phân phối)

generating c. đường sinh

geodesic c. đường trắc địa

growth c. tk. đường tăng

harmonic c. đường điều hoà

high plane c. đường phẳng bậc cao

homothetic c. đường vị tự

hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực

hydrostatic c. đường thuỷ tinh

hyperelliptic c. đường siêu eliptic

hypergeometric c. đường siêu bội

inverse c. đường nghịch đảo

irreducible c. đường không khả quy

isologic c. đường đối vọng

isothermal c.s đường đẳng nhiệt

isotropic c. hh. đường đẳng hướng

kappa c. đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)

leftưhanded c. đường xoắn lại

level c. gt. đường mức

limiting c. đường giới hạn

logarithmic c. đường hàm lôga

logistic c. đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)

loxodromic c. đường tà hành

neighbouring c. đường lân cận

null c. đường đẳng hướng

orbiform c. hh. đường có độ rộng không đổi

oblique pedal c. đường thuỳ túc xiên

oribiform c. đường có độ rộng không đổi

orthoptic c. đường phương khuy

oscillating c. đường dao động

100

panưalgebraic c. đường phiếm đại số

parabolic(al) c. đường parabolic

parametric c. đường tham số

pear c. đường quả lê

pedal c. đường bàn đạp

percentile c. đường phân phối

plane c. hh. đường phẳng

polar c. đường cực

polar reciprocal c. đường đối cực

polytropic c. đường đa hướng

power c. đường lực lượng

principal c. đường chính

probability c. đường xác suất

quartric c. đường bậc bốn

quasiưplane c. đường hầu phẳng

quintic c. đường bậc năm

rational c. đường hữu tỷ

rectifiable c, đường cầu trường được

reducible c. đường cong tách

regression c. đường hồi quy

regular c. đường chính quy

rose c. đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2 .)

saw tooth c. đường răng cưa

secant c. đường sec

selfưpolar c. đường tự đối cực

serpentime c. đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2yư x2x = 0)

shock c. đường kích động

signoid c. đường xicnoit

similar c.s các đường đồng dạng

simple abnormal c. đường cong đơn bất thường

101dịch tài liệu tiếng Anh toán học

simple closed c. đường đóng đơn

sine c. đường sin

sinistrorsal c. đường xoắn trái

skew c. hh. đường lệch

space c. hh. đường ghềnh

starưlike c. đường giống hình sao

stressưtrain c. đường ứng suất biến dạng

syzygetic c. đường hội xung, đường xiziji

tangent c. đường tiếp xúc

three leaved rose c. đường hoa hồng ba cánh

trannsendental c. đường siêu việt

transition c. đường chuyển tiếp

triangular symmetric c. đường đối xứng tam giác

trigonometric(al) c. đường lượng giác

twisted c. đường xoắn

unicursal c. hh. đường đơn hoạch

curved cong

curvilinear cong, phí tuyến

curvometer máy đo đường cong

cusp hh. điểm lùi

  1. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một)
  2. of the second kind điểm lùi loại hai

double c. điểm tự tiếp xúc

cuspdal (thuộc) điểm lùi

cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm

cybernetics điều khiển học, xibecnetic

engineering c. điều khiển học kỹ thuật

cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình

accumulation c. chu trình tích luỹ

effective c. đs. chu trình hữu hiệu

102

essential c. top. chu trình cốt yếu

fixed c. chu trình không đổi

forwordưtype c. chu trình chuyển động lên trước

ideal c. chu trình lý tưởng

limit c. gt. chu trình giới hạn

magnetic c. mt. chu trình từ hoá

major c. mt. chu trình lớn

open c. chu trình mở

print c. mt. chu trình in

pulseưrepetition c. mt. chu trình lặp lại các xung

rational c. chu trình hữu tỷ

relative c. chu trình tương đối

repetitive c. mt. chu trình lặp

scanning c. chu trình quyét

storage c. chu trình dự trữ

timing c. mt. chu trình định thời

variable c. chu trình biến thiên

virtual c. chu trình ảo

cycler thiết bị điều khiển chu trình

cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn

cyclically một cách tuần hoàn

cyclide xilic

binodal c. xiclit hai nút

nodal c. xiclit có nút

cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng

cyclograph đồ thị chu trình

cyclogram biểu đồ chu trình

cycloid xicloit

curtate c. xicloit co

prolate c. xicloit duỗi

103

cyclometer máy đo quãng đường, máy đo chu trình

cyclosymmetry sự đối xứng chu trình

cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn

cyclotron xiclôtron

cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ

algebraic c. mặt trụ đại số

circular c. hình trụ tròn

coaxial c. hình trụ đồng trục

compound c. hình trụ đa hợp

elliptic(al) c. mặt trụ eliptic

envoloping c. mặt trụ bao

hyperbolic c. mặt trụ hipebolic

imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo

obliqua c. hình trụ xiên

projecting c. trụ chiếu

right circular c. hình trụ tròn phẳng

rotating c. hình trụ tròn xoay

cylindrical (thuộc) mặt trụ

cylindroid phỏng trụ

cypher số không, chữ số, mã

104

D

D’ Alembert toán tử Alembect

damp vl. làm tắt dần

damped tắt dần

damper cái tắt dao động, cái trống rung

damping sự tắt dầnư

critical d. sự tắt dần tới hạn

dash nhấn mạnh // nét gạch

dashưboard mt. bảng dụng cụ (đo)

data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu

all or none d. dữ kiện lưỡng phân

ana logue d. số liệu liên tục

basal d. dữ kiện cơ sở

coded d. dữ kiện mã hoá

correction d. bảng hiệu chỉnh

cumulative d. tk số liệu tích luỹ

experimental d. số liệu thực nghiệm

graph d. số liệu đồ thị

initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]

input d. dữ liệu vào

integrated d. tk. các số liẹu gộp

numerical d. mt. dữ liệu bằng số

observed d. số liệu quan sát

qualitative d.tk. dữ kiện định tính

randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên

ranked d. k dữ kiện được xếp hạng

refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo

sensitivity d. dữ kiện nhạy

tabular d. dữ kiện dạng bảng

105

test d. số liệu thực nghiệm

dataưin số liệu vào

dataưuot số liệu ra

datatron máy xử lý số liệu

date ngày; tháng // ghi ngày

datum số liệu, dữ kiện

dead chết

debentura công trái, trái khoản

debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; . lưu lượng

debt kt. món nợ

national d. quốc trái

public d. công trái

debtor tk. người mắc nợ

next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo

previous d. hàng, (số thập phân) đứng trước

decagon hình thập giác

regular d. hình thập giác đều

decagonal (thuộc) hình thập giác

decahedron (thuộc) thập diện

decahedron thập diện

decamter mười mét

decatron decatron (đèn dùng cho máy tính)

decay vl. phân huỷ

deceterate vl. giảm tốc

deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại

decibel quyết định

decile thập phân vị

decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ)

decimal số thập phân

circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn

106

finite d. số thập phân hữu hạn

ifninite d. số thập phân vô hạn

mixed d. số thập phân hỗn tạp

nonưterminating d. số thập phân vô hạn

signed d. số thập phân có dấu

terminating d. số thập phân hữu hạn

decimeter đêximet

decipher tk. đọc mật mã, giải mã

deccision quyết định

statistic(al) d. tk. quyết định thống kê

terminal d. tk. quyết định cuối cùng

deck trch. cỗ bài

declination tv. nghiêng

  1. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm

north d. độ lệch dương (độ lệch vè phía Bắc)

south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam)

decode đọc mật mã, giải mã

decoded đã đọc được mật mã, được giải mã

decoder máy đọc mật mã

strorage d. xib. máy đọc mã có nhớ

trigger d. bộ giải mã trigơ

decomposable phân tích được, khai triển được

decompose phân tích

decomposed được phân tích, được khai triển; bị suy biến

decomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch

  1. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
  2. of a faction sự khai triển một phân số

additive d. đs. sự phân tích cộng tính

central d. đs. sự phân tích trung tâm

direct d. sự phân tích trực tiếp

107

standard d. sự phân tích tiêu chuẩn

decrease giảm

decrement bậc giảm, giảm lượng

logarithmic d. giảm lượng lôga

deduce log. suy diễn; kết luận d. from suy từ

deducibility log. suy diễn được

deduct trừ đi

deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận

contributorry d. kết luận mang lại

hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết]

resulting d. kết luận cuối cùng

subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ

deductive log. suy diễn

deep sâu, sâu sắc

defect (số) khuyết; khuyết tật

  1. of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích
  2. of a space số khuyết của một không gian

angular d. khuyết góc (một tam giác)

defective khuyết

faction d.tk. tỷ số chế phẩm

deferlant sóng dồn

defernt quỹ tích viên tâm

deficiency số khuyết

  1. of a curve số khuyết của một đường cong

effective d. số khuyết hữu hiệu

virtual d. số khuyết ảo

deficient khuyết, thiếu

definability log. tính xác định được, tính khả thi

combinatory d. tính khả định tổ hợp

definable định nghĩa được khả định

108

define định nghĩa, xác định

definiendum log biểu thức được xác định

definiens log. biểu thức định nghĩa

definite xác định

positively d. xác định dương

stochastically d. xác định ngẫu nhiên

definiteness tính xác định

definition log. định nghĩa

explicit d. định nghĩa rõ

implicit d. định nghĩa ẩn

impredicative d. định nghĩa bất vị từ

inductive d. định nghĩa quy nạp

operational d. định nghĩa toán tử

recursive d. định nghĩa đệ quy

regressive d. định nghĩa hồi quy

deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)

deflect lệch (khỏi một đường thẳng); (bị) khúc xạ

deflection vl. sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võng

bending d. mũi tên của độ võng

large d. độ lệch lớn, độ võng lớn

deflective lệch

deflector cái làm lệch

deflexion sự đổi dạng

deform làm biến dạng, làm đổi dạng

deformable biến dạng được

freely d. biến dạng được tự do

deformation sự biến dạng

  1. of a surfface biến dạng của một mặt

angular d. biến dạng góc

chain d. biến dạng dây chuyền

109

continuos d. biến dạng liên tục

finit d. biến dạng hữu hạn

homogeneous d. biến dạng thuần nhất

irrotational d. biến dạng không rôta

linear d. biến dạng dài, biến dạng tuyến tính

nonưhomogeneous d. biến dạng không thuần nhất

plane d. biến dạng phẳng

plastic d. biến dạng dẻo

pure d biến dạng thuần tuý

tangent d. biến dạng tiếp xúc

topological d. biến dạng tôpô

degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá

degenerate suy biến, làm suy biến

degeration sự suy biến, sự thoái hoá

degenerative suy biến

degree độ, cấp bậc

  1. of accuracy độ chính xác
  2. of an angle số độ của một góc
  3. of are độ cung
  4. of a complex bậc của một mớ
  5. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy
  6. of correlation độ tương quan
  7. of a curve bậc của đường cong
  8. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân
  9. of a extension of a field độ mở rộng của một trường
  10. of freedom tk. bậc tự do
  11. of map bậc của một ánh xạ
  12. of a polynomial đs. bậc của một đa thức
  13. of separability đs. bậc tách được
  14. of substituition bậc của phép thế

110dịch văn bản tiếng  Anh toán học

  1. of transitivity đs. bậc bắc cầu
  2. of unsolvability log. độ không giải được
  3. of wholeness xib. độ toàn bộ, độ toàn thể

bounded d. đs. bậc bị chặn

reduced d. bậc thu gọn

spherical d. độ cầu

transcendence d. đs. độ siêu việt

virtual d. độ ảo

zero d. bậc không

del nabla (.), toán tử nabla

delay làm chậm trễ // sự trậm, sự trễ

adjustable d. sự trễ điều chỉnh được

corrective d. sự trễ hiệu chỉnh

oneưdigit d. sự trễ một hàng

static(al) time d. sự trễ thời gian ổn định

time d. chậm về thời gian

delayed bị chậm

delayer cái làm [chậm, trễ]

delete gạch, bỏ đi

deleted bị bỏ đi

delicacy gt. tính sắc sảo, tinh vi (của phương pháp)

delicate gt. (phương pháp) sắc sảo, tinh vi

delimite phân giới, định giới hạn

delineate vẽ, mô tả

delineation bản vẽ, hình vẽ

deliver phân phối

delivery mt. sự phân phối, sự cung cấp

delta denta (.)

Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ

demand yêu cầu, nhu cầu

111

demilune tv. nửa tháng; góc phần tư thứ hai

demodulation sự khử biến điệu

demodilator cái khử biến điệu

demography tk. khoa điều tra dân số

demonstrable chứng minh được

demonstrate chứng minh

demonstration [sự, phép] chứng minh

analytic d. phép chứng minh giải tích

direct d. phép chứng minh trực tiếp

indirect d. phép chứng minh gián tiếp

denary (thuộc) mười (10)

dence trch. mặt nhị, mặt chỉ số hai

dendritic top. hình cây

dendroid hình cây

dendron top. cây

denial log. sự phủ định

denominate gọi tên, đặt

denomination kt. sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)

denominator mẫu số, mẫu thức

common d. mẫu chung, mẫu thức chung

least common d. mẫu chung nhỏ nhất

lowest common d. mẫu chung nhỏ nhất

denote ký hiệu : có nghĩa là

dense trù mật

  1. in itself trù mật trong chính nó

metriccally gt. trù mật metric

nowhere d. không đâu trù mật

ultimately d. trù mật tới hạn

denseness tính trù mật

density mật độ, tính trù mật; tỷ trọng

112

  1. of intergers đs. mật độ các số nguyên

asymptotic d. đs. mật độ tiệm cận

lower d. mật độ dưới

metric d. mật độ metric

outer d. mật độ ngoài

probability d. mật độ xác suất

scalar d. hh. mật độ vô hướng

spectral d. mật độ phổ

tensor d. hh. mật độ tenxơ

upper d. mật độ trên

denumerable dếm được

deny phủ định

departure độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ

depart khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về

depend phụ thuộc

dependence sự phụ thuộc

functional d. phụ thuộc hàm

linear d. phụ thuộc tuyến tính

stochastic d. phụ thuộc ngẫu nhiên

dependent phụ thuộc

algebraically d. phụ thuộc đại số

lincarly d. phụ thuộc tuyến tính

depolarization sự khử cực

deposit kt. gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi

depository hạ, giảm

depreciation sự giảm, sự hạ, kt. hạ, giảm (giá)

depress giảm, hạ

depressed bị giảm, bị hạ

depression sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; kt. sự suy thoái

113

  1. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phương

trình vi phân)

depth độ sâu

  1. of an element độ cao của một phần tử

critical d. độ sâu tới hạn

hydrraulic mean d. độ sâu thuỷ lực trung bình

skin d. vl. độ sâu của lớp ngoài nhất

true eritical d. độ sâu tới hạn thực

derivate gt. đạo số // lấy đạo hàm

left hand lower d. đạo số trái dưới

left hand upper d. đạo số trái trên

normal d. đạo số theo pháp tuyến

right hand upper d. đạo số phải trên

derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ

derivative đạo hàm

  1. from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số
  2. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)
  3. of a group các dẫn suất của một nhóm
  4. s of higher order đạo hàm cấp cao
  5. of a vectơ đạo hàm của một vectơ

absolute d. đạo hàm tuyệt đối

approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ

areolar d. đạo hàm diện tích

backward d. gt. đạo hàm bên phải

covariant d. đạo hàm hiệp biến

directional d. đạo hàm theo hướng

forward d. đạo hàm bên phải

fractional d. gt. đạo hàm cấp phân số

generalizer d. đạo hàm suy rộng

hight d. gt. đạo hàm cấp cao

114

left d. đạo hàm bên trái

logarithmic d. gt. đạo hàm lôga

maximum directional d. đạo hàm hướng cực đại

normal d. đạo hàm pháp tuyến

parrmetric d. đạo hàm tham số

partial d. đạo hàm riêng

particle d. đạo hàm toàn phần

rightưhand d. đạo hàm bên phải

succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp

total d. đạo hàm toàn phần

derive log. suy ra

dervived dẫn suất

descend giảm, đi xuống

descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh)

descent sự giảm

constrained d. sự giảm ràng buộc

infinite d. sự giảm vô hạn

quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất

describe mô tả

description log. sự mô tả

descriptive log. mô tả

design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch

  1. of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk. [bố trí; thiết kế] thí

nghiệm

balanced d. kế hoạch cân đối

control d. tổng hợp điều khiển

logical d. tổng hợp lôgic

program d. lập chương trình

sample d. thiết kế mẫu

designate xác định, chỉ, ký hiệu

115

designation log. sự chỉ; ký hiệu

desire ước muốn

desired muốn có đòi hỏi

desk mt. bàn; chỗ để bìa đục lỗ

control d. bàn điều khiển

test d. bàn thử, bảng thử

destination mt. chỗ ghi (thông tin)

destroy triệt tiêu, phá huỷ

destructive phá bỏ

detach tách ra

detached bị tách ra

detachment sự tách ra

detail chi tiết

detailed được làm chi tiết

detect vl. phát hiện, dò, tìm

detection vl. sự phát hiện

error d. phát hiện sai

detent nút hãm khoá, cái định vị

determinancy tính xác định

determinant đs. định thức

  1. of a matrix định thức của ma trận

adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp

adjugate d. định thức phụ hợp

alternate d. định thức thay phiên

axisymmetric d. định thức đối xứng qua đường chéo

bordered d. định thức được viền

characteristic d. định thức đặc trưng

composite d. định thức đa hợp

compound d.s định thức đa hợp

cubic d. định thức bậc ba

116

group d. định thức nhóm

minor d. định thức con

signular d. định thức kỳ dị

skewưsymmetric d. định thức đối xứng lệch

symmetric d. định thức đối xứng

determinantal dưới dạng định thức, chứa định thức

determinate xác định

determination sự xác định, định trị

determine xác định, giới hạn; quyết định

determinism quyết định luận

local d. xib. quyết định luận địa phương

deterministic tất định

detonation vl. sự nổ

deuce trch. quân nhị

develop phát triển, khai triển; vl. xuất hiện

developable trải được || mặt trải được

  1. of class n mặt trải được lớp n

bitangent d. mặt trái được lưỡng tiếp

polar d. mặt trái được cực

rectifying d. mặt trái được trực đạc

development sự khai triển, sự phát triển

developmental mt. thứ thực nghiệm

deviate lệch || độ lệch

deviation tk. sự lệch, độ lệch

accumulated độc lệch tích luỹ

average d. độ lệch trung bình

mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối

mean squara d. độ lệch bình phương trung bình

rootưmeanưsquare d. độ lệch tiêu chuẩn

standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình

117

device mt. thiết bị, dụng cụ, bộ phận

accounting d. thiết bị đếm

analogue d. thiết bị mô hình

average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung

bình

code d. thiết bị lập mã

codingd. thiết bị lập mã

electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử

input d. thiết bịvào

locking d. thiết bị khoá

null d. thiết bị không

output d. thiết bị ra

plotting d. dụng cụ vẽ đường cong

protective d. thiết bị bảo vệ

safety d. thiết bị bảo vệ

sensing d. thiết bị thụ cảm

shortưtime memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn

storage d. thiết bị nhớ

warning d. thiết bị báo hiệu trước

devise nghĩ ra, phát minh ra

diagnose mt. chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)

diagnosis sự chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)

automatic d. sự chuẩn đoán tự động

diagnostic mt. chuẩn đoán phát hiện

diagonal đường chéo

dominant main d. đường chéo chính bội

principal d. đường chéo chính

secondary d. of a determiant dường chéo phụ của một định thức

diagram mt. biểu đồ, sơ đồ

arithlog d. biểu đồ lôga số

118

assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định

base d. sơ đồ cơ sở

bending moment d. biểu đồ mômen uốn

block d. sơ đồ khối

circuit d. sơ đồ mạch

cording d. sơ đồ mắc, cách mắc

correlation d. biểu đồ tương quan

discharge d. đồ thị phóng điện

elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc

energy discharge d. biểu đồ tán năng

flow out d. biểu đồ lưu xuất

functional d. sơ đồ hàm

influence d. đường ảnh hưởng

inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp

installation d. sơ đồ bố trí

interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp

key d. sơ đồ hàm

line d. sơ đồ tuyến tính

load d. biểu đồ tải trọng

memoric d. sơ đồ để nhớ

natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên

nonưalignment d. sơ đồ không thẳng hàng

percentage d. kt. sơ đồ phần trăm

phase d. sơ đồ pha

schematic d. mt. biểu đồ khái lược

skeleton d. mt. sơ đồ khung

vector d. biểu đồ vectơ

velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian

wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép

diagramamatic(al) (thuộc) sơ đồ, biểu đồ

119dịch tiếng Anh Việt toán học

dial mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế )

counter d. mặt số của máy đếm

normal d. mặt số chuẩn

standard d. mt. thang tỷ lệ tiêu chuẩn

dialectical log. (thuộc) biện chứng

dialectican log. nhà biện chứng

dialectics phép biện chứng

marxian d. log. phép biện chứng macxit

diamagnetic vl. nghịch từ

diamgantism vl. tính nghịch từ

diameter hh. đường kính

  1. of a conic đường kính của một cônic
  2. of a quadratic complex đường kính của một mớ bậc hai
  3. of a set of points đường kính của một tập hợp điểm

conjugate d.s những đường kính liên hợp

principal d. đường kính chính

transfinite d. đường kính siêu hạn

diametral (thuộc) đường kính

diametric(al) (thuộc) đường kính

diamond trch. quân vuông (carô) || có dạng hình thoi

diaphragm điafram

dib trch. thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài

dice trch. quân (hạt) súc sắc; trò chơi xúc sắc

dichotomic lưỡng phân

dichotomous lưỡng phân

dichotomy phép lưỡng phân

binomial d. lưỡng phân nhị thức

dichromate top. lưỡng sắc

dichromatic có lưỡng sắc

dichromatism top. tính lưỡng sắc

120

dictating mt. đọc để viết, viết chính tả

dictionary từ điển

mechanical d. “từ điểm cơ giới” (để dịch bằng máy)

die quân súc sắc

balanced d. quân súc sắc cân đối

dielectric vl. (chất) điện môi

diffeomorphism vi đồng phôi

differ khác với, phân biệt với

difference hiệu số; sai phân

  1. of a function (increment of function) số gia của một hàm số

arithmetical d. hiệu số số học

backward d. sai phân lùi

balanced d.s sai phân bằng

central d. sai phân giữa

confluent devided d. tỷ sai phân có các điểm trùng

divide d. tỷ sai phân

finite d,s gt. sai phân hữu hạn, sai phân

first d.s gt. sai phân cấp một

forward d. sai phân tiến

mean d. tk. sai phân trung bình

partial d. sai phân riêng

phase d. hiệu pha

potential d. thế hiệu

reciprocal d.gt sai phân nghịch

socond order d. gt. sai phân cấp hai

successive d. sai phân liên tiếp

tabular d.s hiệu số bảng

different khác nhau

differentability tính khả vi

differenible khả vi

121

continuossly d. gt. khai vi liên tục

diferential vi phân

  1. of vomume, element of volume vi phân thể tích, yếu tố thể tích

associated homogeneous d. vi phân thuần nhất liên đới

binomial d. vi phân nhị thức

computing d. máy tính vi phân

harmonic d. vi phân điều hoà

total d. vi phân toàn phần

trigonometric d. vi phân lượng giác

differenttiate lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt

  1. with respect to x lấy vi phân theo x

differentiation phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm

  1. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn

complex d. phép lấy vi phân thức

covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến

implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm

indirect d. gt. phép lấy vi phân một hàm hợp

logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng

(phép) lấy lôga

numerical d. phép lấy vi phân bằng số

partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng

succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp

differentitor bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân

difficult khó khăn

diffract vl. nhiễm xạ

diffraction vl. sự nhiễu xạ

diffuse tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền

diffuser cơ. ống khuếch tán

diffusion sự tán xạ, sự khuếch tán

difusivity hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán

122

digamma đigama

digit chữ số, hàng số

d.s with like place values các chữ số cùng hàng

binary d. chữ số nhị phân

carry d. mt. số mang sang

check d. cột số kiểm tra

decimal d. số thập phân

equalưorder d.s mt. các số cùng hàng

final carry d. mt. số mang sang cuối cùng

highưorder d. mt. hàng số cao hơn (bên trái)

independent d. mt. hàng số độc lập

input d. mt. chữ vào, chữ số

least significant d. mt. chữ số có nghĩa bé nhất

leftưhand d. mt. hàng số cao (bên trái)

lowestưorder d. mt. hàng số thấp bên trái

message d. xib. ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin

most significant d. mt. hàng số có nghĩa lớn nhất

multiplier. mt. hàng số nhân

nonưzero d. mt. hàng số khác không

quinary d. mt. chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5

sign d. hàng chỉ dấu

significant d. mt. hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa

sum d. mt. hàng số của tổng, chữ số của tổng

tens d. hàng trục

top d. mt. hàng cao nhất

unist d. mt. hàng đơn vị

digital (thuộc) số, chữ số

digitizer thiết bị biến thành chữ số

voltage d. thiết bị biểu diễn chữ số các thế hiệu

dihedral nhị diện

123

dihedron góc nhị diện

dihomology top. lưỡng đồng đều

dilatation sự giãn, phép giãn

cubical d. sự giãn nở khối

dilate mở rộng, giãn nở

dilation sự gián, hhđs. phép giãn

dilemma log. lưỡng đề đilem

dilute làm loãng, pha loãng

dilution sự làm loãng

dimension chiều, thứ nguyên (của một đại lượng)

cohomology d. thứ nguyên đối đồng đều

global d. số chiều trên toàn trục

harmonic d. thứ nguyên điều hoà

homology d. thứ nguyên đồng đều

transifinite d. số chiều siêu hạn

virtual d. hhđs. số chiều ảo

weak d. thứ nguyên yếu

dimesional (thuộc) chiều thứ nguyên

dimesionality thứ nguyên, đs. hạng bậc

  1. of a representation bậc của phép biểu diễn

dimensionnally theo chiều, theo thứ nguyên

dimensionless không có chiều, không có thứ nguyên

dimenisons kích thước

dimidiate chia đôi

diminish làm nhỏ; rút ngắn lại

diminished được làm nhỏ lại, được rút ngắn lại

diminution làm nhỏ, sự rút ngắn; phép tính trừ; số bị trừ

diode mt. điôt

crytal d. điôt tinh thể, điôt bán dẫn

dioptrics vl. khúc xạ học

124

dipole lưỡng cực

electric d. lưỡng cực điện

magnetric d. lưỡng cực từ

oscillating d. lưỡng cực dao động

direct trực tiếp

directed có hướng, định hướng

direction hướng, phương

  1. of polarization phương phân cực
  2. of the strongest growth gt. hướng tăng nhanh nhất

asymototic d. phương tiệm cận

characterictic d. phương đặc trưng

cunjugate d.s phương liên hợp

exce ptional d. phương ngoại lệ

normal d. phương pháp tuyến

parameter d. phương tham số

principal d.s phương chính

principal d.s of curvature phương cong chính

directional theo phương

director thiết bị chỉ hướng; dụng cụ điều khiển

fire control d. dụng cụ điều khiển pháo

directrix đường chuẩn

  1. of a conic đường chuẩn của môtm cônic
  2. of a linear congruence đướng chuẩn của một đoàn tuyến tính

disc vl đĩa, bản

punctured top. đĩa chấm thủng

shock d. đĩa kích động

discard trch. chui (bài)

discharge sự phóng điện

critical d. lưu lượng tới hạn

disconnect phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt

125

disconnected gián đoạn, không liên thông

totally d.top. hoàn toàn gián đoạn

discontinue làm gián đoạn

discontinuity sự gián đoạn, bước nhảy

contact d. . gián đoạn yếu

finite d. gián đoạn hữu hạn

infinite d. gián đoạn vô hạn

jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có bước nhảy hữu hạn

removable d. gt. gián đoạn khử được

shock d. gián đoạn kích động

discontinuos gián đoạn rời rạc

pointwise d. gián đoạn từng điểm

discordance sự không phù hợp, sự không tương ứng; sự bất hoà

discordant không phù hợp, không tương ứng, bất hoà

discount kt. [sự, cố] chiết khấi, sự khấu nợ, sự hạ giá

discoruse biện luận

discover khám phá ra

discovery sự khám phá, sự phát minh

discrepancy sự phân kỳ, sự khác nhau

discrepant phân kỳ, không phù hợp

discrete rời rạc

discriminant biệt số, biệt thức

  1. of a differential equation biệt số của một phương trình vi phân
  2. of a polynomial equation biệt số của một phương trình đại số
  3. of a quadraitic equation in two variables biệt số của phương trình

bậc hai có hai biến

  1. of quadraitic from biệt số của dạng toàn phương

discriminate phân biệt khác nhau, tách ra

discrimination sự phân biệt, sự tách ra

discriminatormt. thiết bị so sánh, máy phân biệt (các xung)

126

pulse height d. mt. máy phân biệt biên độ xung

pulse with d. mt. máy phân biệt bề rộng xung

trigger d. mt. máy phân biệt xung khởi động

discuss thảo luận

discussion sự thảo luận

discentangle tháo ra, cởi ra

disintegrate phân rẽ, phân ly, tan rã

disintegration sự phân huỷ

disjoint rời (nhau)

mutually d. rời nhau

disjointness tính rời nhau

disjunction log. phép tuyển

exclusive d. phép tuyển loại

inclusive d. phép tuyển không loại

disjunctive tuyển

disk đĩa, hình (tròn)

closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở)

punctured d. đĩa thủng

rotating d. đĩa quay

dislocate làm hỏng, làm lệch

dislocation sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể)

disnormality tk. sự phân phối không chuẩn

disorder không có thứ tự, làm mất trật tự

disorientation sự không định hướng

dispatch gửi đi, truyền đi

dispatcher mt. bộ phận gửi đi

disperse tán xạ, tiêu tán

dispersion sự tiêu tán, sự tán xạ; tk. sự phân tán

  1. of waces sự tán sóng

acoustic d. âm tán

127

hypernormal d. sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc

dispersive phân tán

displace dời chỗ; thế

displacement phép dời hình; [sự, phép] dời chỗ

  1. of on a line tịnh tiến trên một đường thẳng

infinitesimal d. phép dời chỗ vô cùng nhỏ

initial d. hh. sự rời chỗ ban đầu

parallel d. hh. phép dời chỗ song song

radical d. sự rời theo tia

rigid body d. sự dời chỗ cứng

transverse d. sự dời (chỗ) ngang

virtual d. sự rời (chỗ) ảo

display sự biểu hiện || biểu hiện

disposal sự xếp đặt; sự khử; sự loại

disproportion sự không tỷ lệ, sự không cân đối

disproportinate không tỷ lệ, không cân đối

dissect cắt, phân chia; phân loại

dissection sự cắt; sự phân chia

  1. of a complex top. sự phân cắt một phức hình

dissimilar không đồng dạng

dissimilarity tính không đồng dạng

dissipate tiêu tán; tán xạ; tiêu phí (năng lượng)

dissipation sự tiêu tán, sự hao tán

  1. of energy sự hao tán năng lượng

dissipative tiêu tán, tán xạ

dissociation sự phân ly

dissymmetircal không đối xứng

dissymmetry sự không đối xứng

distal viễn tâm

distance khoảng cách

128dịch thuật  Anh Việt toán học

  1. of between lines (planes, points) khoảng cách giữa hai đường thẳng,

(hai mặt phẳng, hai điểm)

a point to a line of a plane khoảng cách từ một điểm đến một đường

thẳng hay một mặt phẳng

  1. from a surface to a tangent planes khoảng cách từ một mặt đến mặt

phẳng tiếp xúc

angular d. khoảng cách góc

apparent d. khoảng cách [bề ngoài, biểu kiến]

focal d. (from the center) nửa khoảng tiêu

geodesic d. khoảng cách góc của mặt trăng

lunar d. khoảng cách góc của mặt trăng

polar d. khoảng cách cực

zenith d. khoảng cách thiên đỉnh, khoảng cách zênit

distinct khác biệt, phân biệt || rõ ràng

distinction sự phân biệt; đặc điểm phân biệt; sự đặc thù

distinctive phân biệt, đặc tính

distinguish phân biệt

distinguishable phân biệt được

distinguished được đánh dấu

distort xoắn, vặn, làm biến dạng, làm méo

distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo

amplitude d. sự méo biên độ

delay d. sự méo pha

envelope sự méo bao hình

frequency sự méo tần số

low d. xib. sự méo không đáng kể

phase d. xib. sự méo pha

wave from d. sự sai dạng tín hiệu

distortionless không méo

distribute phân phối, phân bố

129

distributed được phân phối, được phân bố

distrribution sự phân phối, sự phân bố, làm suy rộng

  1. of demand tk. sự phân bố nhu cầu
  2. of eigenvalues gt. sự phân bố các giá trị riêng
  3. of primes sự phân bố các nguyên tố
  4. of zero gt. sự phân bố các không điểm

age d. tk. sự phân bố theo tuổi

arcsime d. phân bố acsin

asymptotic(al) d. xs. phân phối tiệm cận; gt. phân phối tiệm cận

beta d. phân phối bêta

bimodal d. phân phối hai mốt

binomial d. phân phối nhị thức

bivariate d. phân phối hai chiều

censored d. phân phố bị thiếu

circular d. phân phối trên đường tròn

compound d. phân phối phức hợp

compound frequence d. mật độ phân phối trung bình

conditional d. tk. phân phối có điều kiện

contagious d. phân phối truyền nhiễm (phụ thuộc vào những tham số

ngẫu nhiên)

discontinuos d. phân phối gián đoạn

discrete d. tk. phân phối rời rạc

double d. phân phối kép

empiric d. phân phối thực nghiệm

e quimodal d.s tk. phân phối cùng mốt

exponential d. phân phối mũ

fiducial d. tk. phân phối tin cậy

frequency d. mật độ phân phối; phân phối tần số

gamma d. phân phối gama

130

geometric (al) d. tk. phân phối hình học (xác suất là những số hạng của

một cấp số nhân)

grouped d. tk. phân phối được nhóm, phân phối được chia thành lớp

heterogeneous d. tk. phân phối không thuần nhất

hypergeometric d. tk. phân phối siêu bội

involution d. phân phối đối hợp

joint d. tk; xs. phân phối có điều kiện phụ thuộc

limiting d. phân phối giới hạn

logarithmic d. phân phối lôga

logarithmicưseries d. tk. phân phối lôga

lognormal d. tk. phân phối lôga chuẩn

marginal d. tk. phân phối biên duyên

mass d. sự phân phối khối lượng

molecular d. sự phân phối (vận tốc) phân tử

multimodal d. phân phối nhiều mốt

multinomial d. xs. phân phối đa thức

multivariate d. phân phối nhiều chiều

multivariate normal d. phân phối chuẩn nhiều chiều

negative binomial d. phân phối nhị thức âm

negative multinomial d. tk. phân phối đa thức âm

non central d. tk. phân phối không tâm

non singular d. tk phân phối không kỳ dị

normal d. tk. phân phối chuẩn

parent d. tk. phân phối đồng loại

potential d. phân phối thế hiệu

pressure d. phân phối áp suất

random d. xs phân phối đều

rectangular d. phân phối chữ nhật

sampling d. tk. phân phối mẫu

sex d. tk. phân phối theo giới

131

simultaneous d. phân phối đồng thời

singular d. phân phối kỳ dị

shew d. tk. phân phối lệch

stationary d. tk. phân phối dừng

surface d. phân phối mặt

symmetric(al) d. phân phối đối xứng

temperate d., tempered d. hàm suy rộng ôn hoà (phiếu hàm tuyến tình

trên không gian các hàm giảm nhanh ở vô cực)

triangular d. tk. phân phối tam giác

truncated d. tk. phân phối cụt

uniform d. tk. phân phối đều

distributive phân phối phân bố

distributivity tính phân phối, tính phân bố

distributor mt. bộ phân phối, bộ phân bố

pulse d. bộ phận bổ xung

disturb làm nhiễu loạn

disturbance sự nhiễu loạn

compound d. nhiễu loạn phức hợp

infinitesimal d. nhiễu loạn vô cùng nhỏ

moving average d. nhiễu loạn trung bình động

ramdom d., stochastic d. xs. nhiễu loạn ngẫu nhiên

disturbancy sự nhiễu loạn

disturbed bị nhiễu loạn

divector đs. song vectơ, 2ưvectơ

diverge phân kỳ lệch

divergence sự phân kỳ; tính phân kỳ

  1. of a series gt. phân kỳ một chuỗi
  2. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ
  3. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ

average d. sự phân kỳ trung bình

132

uniform d. sự phân kỳ đều

divergency sự phân kỳ

divergent phân kỳ

diverse khác nhau, khác

deversion sự lệch; . sự tháo, sự rút; sự tránh

divide chia, phân chia

divided số bị chia

divider mt. bộ chia; số bị chia

binary d. bộ chia nhị phân

frequency d. bộ chia tần số

potential d., voltage d. bộ chia bằng thế hiệu

divisibility tính chia hết

divisible chia được, chia hết

  1. by an integer chia hết cho một số nguyên

infinitely d. đs. chia hết vô hạn

division phép chia

  1. by a decimal chia một số thập phân
  2. by use of logarithms lôga của một thương
  3. of a fraction by an integer chia một phân số cho một số nguyên
  4. of mixednumbers chia một số hỗn tạp

abridged d. phép chia tắt

arithmetic d. phép chia số học

exact d. phép chia đúng, phép chia hết

external d. of a segment hh. chia ngoài một đoạn thẳng

harmonic d. phân chia điều hoà

internal d. of a segment hh. chia trong một đoạn thẳng

long d. chia trên giấy

short d. phép chia nhẩm

divisor số chia, ước số, ước; mt. bộ chia

133

  1. of an integer ước số của một số nguyên
  2. of zero ước của không

absolute zero d. đs. ước toàn phần của không

common d. ước số chung

elementary d. đs. ước sơ cấp

greatest common d., highest common d. ước chung lớn nhất

normal d. đs. ước chuẩn

null d. đs. ước của không

principal d. ước chính

shifted d. mt. bộ chia xê dịch được

do làm

dodeccagon hình mười hai cạnh

regular d. hình mười hai cạnh đều

dodecahedron khối mười hai mặt

regular d. khối mười hai mặt đều

domain miền, miền xác định

  1. of attraction miền hấp dẫn
  2. of convergence gt. miền hội tụ
  3. of connectivity p miền liên thông p
  4. of dependence gt. miền phục thuộc
  5. of determinancy gt. miền xác định
  6. of influence gt. miền ảnh hưởng
  7. of a function miền xác định của một hàm
  8. of integrity đs. miền nguyên
  9. of a map top. miền xác định của một ánh xạ
  10. of multicircular type miền bội vòng
  11. of rationality (field) trường
  12. of univalence gt. miền đơn hiệp

angular d. miền góc

complementary d. top. miền bù

134

complex d. top. miền phức

conjugate d.s miền liên hợp

connected d. miền liên thông

conversr d. log. miền ngược, miền đảo

convex d. miền lồi

counter d. miền nghịch

covering d. miền phủ

dense d. tk. miền trù mật

integral d. đs. miền nguyên

mealy circular d. gt. miền gần tròn

uưtuply connected d. gt. miền nưliên

ordered d. miền được sắp

plane d. miền phẳng

polygonal d. miền đa giác

real d. miền thực

representative d. gt. miền đại diện

ring d. miền vành

schlichtartig d. miền loại đơn diệp

star d. miền hình sao

starlike d. miền giống hình sao

tube d. gt. miền [hình trụ, hình ống ]

unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất

universal d. hh; đs. miền phổ dụng

dominance sự trội, tính ưu thế

dominant trội, ưu thế

dominate trội, ưu thế

domino cỗ đôminô, trò chơi đôminô

dose tk. liều lượng

median effective d. liều lượng 50% hiệu quả

dot điểm || vẽ điểm

135

dotted chấm chấm (…)

double mt. đôi, ghép || làm gấp đôi

  1. of a Riemannian surface mặt kép của một diện Riaman

doubler mt. bộ nhân đôi

frequency d. bộ nhân đôi tần số

doublet mt. nhị tử; lưỡng cực

three dimensional d. nhị tử ba chiều

doubly đôi, hai lần

doubt sự nghi ngờ, sự không rõ

doubtful nghi ngờ, không rõ

downstream . xuôi dòng || hạ lưu

dozen một tá

draft đồ án, kế hoạch, bản vẽ || phác thảo

drafting hoạ hình, vẽ kỹ thuật

drag trở lực

draught trch. trò chơi cờ đam

draughtsman quân cờ đam

draw trch. kéo, rút (bài); vẽ

  1. a line vẽ đường thẳng

drawing vẽ kỹ thuật, bản vẽ; tk. sự lấy mẫu; mt. sự kéo (băng)

  1. to scale vẽ theo thang tỷ lệ
  2. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại

isometric d. vẽ đẳng cự

drift sự trôi, sự rời, kéo theo

frequency d. sự mất tần số

sensitivity d. độ dịch chuyển nhạy

voltage d. sự kéo theo thế hiệu

zero d. xib. sự rời về không

drive . điều khiển, lái, sự chuyển động

automatic d. sự truyền tự động

136dịch tài liệu Anh Việt toán học

film d. mt. thiết bị kéo phim

independent d. xib. điều khiển độc lập

tape d. mt. thết bị kéo băng

driver người điều khiển, người lái

drop kt. sự giảm thấp (giá cả); vl. giọt || nhỏ giọt; rơi xuống

  1. a perpendicular hạ một đường thẳng góc

drum cái trống, hình trụ, màng tròn

magnetic d. trống từ

recording d. trống ghi giữ

tape d. mt. trống băng

dry khô ráo // làm khô

dual đối ngẫu

duality tính đối ngẫu

duct vl. ống, đường ngầm; kênh

ductile . dẻo, kéo thành sợi được

ductility tính dẻo, tính kéo sợi được

duodecagon hình mười hai cạnh

duodecahedron khối mười hai mặt

duodecimal thập nhị phân

duplet lưỡng cực; nhị tử

duplex ghép cặp

duplicate bản sao || tăng đôi

duplicated lặp lại

duplication sự sao chép; sự tăng gấp đôi

  1. of cube gấp đôi khối lập phương

tape d. băng sao lại

duplicator mt. dụng cụ sao chép, máy sao chép

duration khoảng thời gian

  1. of selection thời gian chọn

averge d. of life tk. tuổi thọ trung bình

137

digit d. khoảng thời gian của một chữ số

pulse d. bề rộng của xung

reading d. thời gian đọc

during trong khi lúc

dust bụi

cosmic d. bụi vũ trụ

duty nghĩa vụ, nhiệm vụ

ad valorem d. tk. thuế phần trăm

continuos d. chế độ kéop dài

heavy d. xib. chế độ nặng

operating d. xib. chế độ làm việc

periodie d. chế độ tuần hoàn

varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ

dyad điat

dyadic nhị nguyên, nhị thức

dynamic(al) (thuộc) động lực

dynamics động lực học

controlưsystem d. động lực học hệ điều chỉnh

fluid d. động lực học chất lỏng

group d. động lực nhóm

magnetohydro d. vl. từ thuỷ động lực học

[/restab]
[restab title=”EFGHIJKL”]

E

e e (cơ số của lôga tự nhiên)

each mỗi một

easy dễ dàng, đơn giản

eccentric tâm sai

eccentricity tính tâm sai

echo tiếng vang

flutter e. tiếng vang phách

harmonic e. tiếng vang điều hoà

eclipse tv. sự che khuất; thiên thực

annular e. tv. sự che khuất hình vành

lunar e. tv. nguyệt thực

partial e tv. sự che khuất một phần

solar e. tv. nhật thực

total e. tv. sự che khuất toàn phần

ecliptic tv. (đường) hoàng đạo; mặt phẳng hoàng đạo || (thuộc) hoàng đạo

econometrics tk. kinh tế lượng học

economic (thuộc) kinh tế

economical tiét kiện

economically về mặt kinh tế, một cách kinh tế

economics kinh tế học, kinh tế quốc dân

economy nền kinh tế

expanding e. nền kinh tế phát triển

national e. nền kinh tế quốc dân

political e. kinh tế chính trị học

eddy vl. xoáy, chuyển động xoáy

edge cạnh biên

  1. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện
  2. of a polyhedron cạnh của một đa diện

139

  1. of regressioncạnh lùi

cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi

lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ

leading e. . cánh trước (máy bay)

edit biên soạn, biên tập, xuất bản

edition sự xuất bản

effaceable đs. khử được

effect tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng

curvature e. hiệu ứng độ cong

diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian

eccentricity e. hiệu ứng tâm sai

edge e. vl. hiệu ứng biên

ghost e. xib. hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ

hunt e. tác dụng săn lùng

ill e. xib. tác dụng có hại

immediate e. xib. tác dụng trực tiếp

interference e. xib. ảnh hưởng của nhiễu loạn

leading e. hiện tượng vượt trước

local e. hiệu ứng địa phương

mutual e. xib. tương tác

net e.tổng ảnh hưởng

piezoelectric e. hiện tượng áp điện

proximity e. hiệu ứng lân cận

quantum e. hiệu ứng lượng tử

scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ

skin e. hiệu suất mặt ngoài

usef e. tác dụng có ích

effective hữu hiệu, có hiệu quả

effectively một cách hữu hiệu, một cách hiệu quả

effectiveness tính hữu hiệu, tính hiệu quả

140

effectless không hiệu quả

effector [phần tử, cơ quan] chấp hành

efficiency hiệu suất; tk. hiệu quả, hiệu lực; sản lượng

average e. hiệu suất trung bình

luminous e. hiệu suất phát sáng

net e. hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính

transmilting e. hiệu suất truyền đạt

efficient hiệu dụng, hiệu nghiệm, hiệu suất; tk. hữu hiệu

asymtotically e. hữu hiệu tiệm cận

eggưshape hình trứng

eigen riêng, đặc biệt, độc đáo

eigenfunction hàm riêng

eigenvalue giá trị riêng, giá trị đặc trưng (của ma trận)

eigenvectow vectơ riêng

eight tám (8)

eighteen mưới tám (18)

eighteeth thứ mưới tám; một phần mười tám

eighth thứ tám, một phần tám

eighty tám mươi (80)

einartig đs. đơn vị, điều

einstufig đs. một bậc, một cấp

eject vl. ném bỏ

ejection mt. sự ném, sự bỏ

automatic e. mt. sự ném tự động, bìa đục lỗ

ejector kỹ. [bơm, vòi, súng máy] phun

elastic đàn hồi, co giãn

partially e. đàn hồi không tuyệt đối

perfectly e. đàn hồi tuyệt đối, đàn hồi hoàn toàn

elasticity tính đàn hồi, đàn hồi

cubical e. đàn hồi thể tích

141

electric(al) vl. (thuộc) điện

electricity điện

electrify nhiễm điện, điện khí hoá

electrization sự nhiễm điện

electrodynamic điện động lực học

electromagnet nam châm điện

electromagnetic điện từ

electromagnetics, electromagnetism hiện tượng điện từ, điện từ học

electromechanic(al) điện cơ

electromechanics điện cơ học

electromotive điện động

electromotor động cơ điện

electron điện tử, êlêctron

electronic (thuộc) điện tử

electronics điện tử học, kỹ thuật điện tử

transistor e. điện tử học, các thiết bị bán dẫn

electrostatic tĩnh điện

electrostatics tĩnh điện học

element phần tử, yếu tố

leading e. in a determinant phần tử trên đường chéo chính của định thức

  1. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích
  2. of are yếu tố cung
  3. of a cone đường sinh của mặt nón
  4. of cylinder đường sinh của mặt trụ

E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit

  1. of integration biểu thức dưới dấu tích phân
  2. of mass yếu tố khối lượng
  3. of surface yếu tố diện tích
  4. of volumn yếu tố thể tích

acentral e. phần tử không trung tâm

142

actual e. phần tử thực tại

adding e. phần tử cộng

algebraic e. phần tử đại số

associate e.s phần tử kết hợp

basis e. phần tử cơ sở

circuit e. chi tiết của sơ đồ

comparison e. mt. bộ so sánh

complex e. phần tử phức

computing e. mt. bloc tính toán

coupling e. phần tử ghép

cyclic e. phần tử xilic

decomposable e. phần tử phân tích được

delay e. mt. mắt trễ

detecting e. phần tử phát hiện

disjoint c.s đs. các phần tử rời nhau

divisible e. phần tử chia được

double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp)

effaceable e. phần tử khử được

final e.top. phần tử cuối cùng

fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến),

phần tử kép

fluid e. yếu tố lỏng

function e. yếu tố hàm

generatinge. phần tử sinh

harmonic e. phần tử điều hoà

homogeneous e. phần tử thuần nhất

ideal e. phần tử lý tưởng

identical e. phần tử đồng nhất

identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm)

imaginary e. phần tử ảo

143

improper e. phần tử ghi chính

infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ

input e. mt. bộ vào

inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo

isolated e. phần tử cô lập

line e. gt. phần tử tuyến tính

linear e. phần tử tuyến tính; gt. vi phần cung

memory e. phần tử của bộ nhớ

negative e. phần tử âm

neutral e. phần tử trung hoà

nilpotent e. phần tử luỹ linh

nonưcentral e. phần tử không trung tâm

nonưcomparable e.s các phần tử không so sánh được

null e. phần tử không

passive e. phần tử bị đông

perspective e. đs. các phần tử phối cảnh

pivotal e. phần tử chủ chốt

primal e. phần tử nguyên thuỷ

primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ

principal e. phần tử chính

probability e. phần tử xác suất

selfưconjigate e. phần tử tự liên hợp

selfưcorresponding e. phần tử tương ứng

gingular e. phần tử kỳ dị

stable e. đs. phần tử ổn định

superconpact e. phần tử siêu compact

surface e. phần tử diện tích

switching e. phần tử ngắt mạch

time e. phần tử thời gian, rơle thời gian

thermal computing e. mt. phần tử tính dùng nhiệt

144

torsion e. đs. phần tử xoắn

transmiting e. xib. phần tử truyền đạt

unidirectional e. phần tử đơn hướng; phần tử có một bậc tự do

unipotent e. phần tử đơn luỹ

unit e., unty e. đs. phần tử đơn vị

universal e. đs. phần tử phổ dụng

zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh

elemntary sơ cấp, cơ bản

elementwise theo từng phần tử

elevate đưa lên, nâng lên

elevation sự đưa lên, sự nâng lên; độ; phép chiếu thẳng góc

front e. mặt trước

side e. mặt bên

eleven số mười một (11)

eleventh thứ mười một; một phần mười một

eliminability log. tính khử được, tính bỏ được

eliminable bỏ được, khử được

eliminant kết thúc

eliminate khử bỏ, loại trừ

elimination [phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ

  1. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ
  2. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số)
  3. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế
  4. of constants phép thử hằng số

Gaussian e. phép thử Gauxơ

succssive e. phép thử liên tiếp

ellipse elip

cubical e. elip cubic

forcal e. elip tiêu

geodesic e. elip trắc địa

145dịch văn bản Anh Việt toán học

imaginary e. elip ảo

minimum e. of a hyperboloid of one sheet elip thắt của một hipeboloit

một tầng

null e. elip điểm, elip không

ellipsograph thước vẽ elip

ellipsoid elipxoit

  1. of revolution elipxoit tròn xoay
  2. of stress elipxoit ứng lực

confocal e.s các elipxoit đồng tiêu

imaginary e. elipxoit ảo

null e., point e. elipxoit điểm

similar e.s elipxoit đồng dạng

ellipsoidal elipxoidan

elliptic(al) eliptic

strongly e. gt. eliptic mạnh

ellipticty tính eliptic

elongate ly giác, ly nhật độ; kéo dài ra, giãn ra

elongation ly giác, ly độ; sự kéo dài, sự giãn

effective e. ly độ hữu hiệu; sự giãn hữu hiệu

unit e. ly độ đơn vị, sự kéo dài đơn vị

elude tránh, thoát, tuột, sổng

emanation top. sự phát xạ

embed nhúng

embeddability tính nhúng được

embedded được nhúng

embedding phép nhúng

invariant e. phép nhúng bất biến

emerge xuất hiện, nổi lên, nhô lên

emergence sự xuất hiện, lối ra, đầu ra, mối ra

emergency trường hợp bất ngờ, sự hỏng bất ngờ

146

emfasy nhấn mạnh, cường điệu

emigrate di cư, di trú

emigration sự di cư, sự di trú, sự di dân

emission sự truyền, sự phát hành (tiền tệ), sự phát xạ (khí)

emit phát, phát hành

empiric(al) theo kinh nghiệm, thực nghiệm

empty trống rỗng

enable có thể

enclose bao quanh, chứa |

encode ghi mã, lập mã

end cuối cùng, kết thúc || điểm cuối, đầu cuối

  1. of a space top. điểm cuỗi cùng của một không gian

free e. . đầu tự do

pinned e. . đầu gàm

prime e. gt. đầu đơn

simply supported e. . đầu tựa tự do, đầu khớp, đầu gắn bản lề

endcondition điều kiện cuối

separated e.s điều kiện tách ở các điểm cuối

endless vô hạn

endomorphism đs. tự đồng cấu

join e. tự đồng cấu nối

operator e. tự đồng cấu toán tử

partial e. tự đồng cấu riêng phần

powerưtype e. tự đồng cấu kiểu luỹ thừa

endogenous trong hệ; tk. nội sinh

endothermal vl. thu nhiệt

endowment kt. niên bổng; tuế khí; món tiền gửi, tiền quyên giúp

energize mt. kích thích, mở máy

energy năng lượng

  1. of deformation năng lượng biến dạng

147

binding e. vl. năng lượng liên kết

complementary e. năng lượng bù

electrostatic e. tĩnh điện năng

excitation e. năng lượng kích thích

intrinsic e. năng lượng tự tại, nội năng

kinetic e. động năng

minimum potential e. thế năng cực tiểu

potential e. vl. thế năng

potential e. of bending thế năng uốn

potential e. of strain thế năng biến dạng

surface e. năng lượng mặt

total e. năng lượng toàn phần

engine máy, môtơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ

explosion e. động cơ đốt trong, máy nổ

jet e. động có phản lực

engineer kỹ sư

engineering kỹ thuật

civil e. ngành xây dựng

communication e. kỹ thuật thông tin

control e. kỹ thuật [điều chỉnh, điều khiển] (tự động)

development e. nghiên cứu những kết cấu mới

electrical e. điện kỹ thuật

electronics e. điện tử học

heavy current e. kỹ thuật các dòng (điện) mạch

human e. tâm lý học kỹ thuật

hydraulic e. kỹ thuật thuỷ lợi

lightưcurrent e. kỹ thuật các dòng (điện) yếu

mechanical e. kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy

military e. kỹ thuật quân sự

power e. năng lượng học

148

process e. kỹ thuật

radio e. kỹ thuật vô tuyến

reseach e. nghiên cứu kỹ thuật

system e. kế hoạch hoá hệ thống, kỹ thuật hệ thống

enlarge mở rộng, phát triển, phóng đại

enough đủ

ensemble tập hợp

ensure đảm bảo

enter vào, ghi, ra nhập

entire nguyên

entity đối tượng; vật thể; bản thể

entrance lối vào // sự ra nhập

entropy entrôpi

entry trch. sự ra nhập; mt. đưa số (vào máy); lối vào (bảng)

latest e. mt. giá trị tính cuối cùng

enumerble đếm được

enumerate đếm, đánh số

enumeration sự đếm, sự liệt kê

  1. of constants sự liệt kê các hằng số

enumaerator người đếm, người đánh số

envolop bao hình, bao

  1. of characteristics bao hình các đặc tuyến
  2. of urves bao hình của các đường
  3. of a family of curves bao hình của một họ đường cong
  4. of holomorphy gt. bao chỉnh hình
  5. of a oneưparameter family of curves bao hình của một họ tham số

của đường cong

  1. of a oneưparameter family of straight lines bao hình của một họ

tham số của đường thẳng

149

  1. of a oneưparameter family of surfaces bao hình của một họ tham số

của mặt

  1. of surfaces bao hình của các mặt

modulation e. bao hình biến điệu

pulse e. bao hình xung

sinusoidal e. bao hình sin

environ vòng quanh, bao quanh

environment môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh

ephemeral chóng tàn, không lâu, không bền

epicenter chấn tâm

epicyloid epixicloit

epimorphism (phép) toàn cấu

epitrochoid êpitrocoit

epoch thời kỳ, giai đoạn

epsilon epsilon (e)

equal bằng nhau, như nhau

identically e. đồng nhất bằng

equality đẳng thức

  1. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức

conditional e. đẳng thức có điều kiện

continued e. dãy các đẳng thức

substantial e. đẳng thức thực chất

equalization sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng

phase e. sự cân bằng pha

equalize làm cân bằng

equalized đượclàm cân bằng

e qualizer bộ cân bằng, bộ san bằng; [bộ phận, cái] bù

e quate làm bằng nhau, lập phương trình

to e. one expression to another làm cân bằng hai biểu thức

equation phương trình

150

in line coordinates phương trình theo toạ độ đường

  1. in point coordinates phương trình theo toạ độ điểm
  2. in plane coordinates phương trình theo toạ độ mặt
  3. of compatibility phương trình tương thích
  4. of dondition phương trình điều kiện
  5. of continuity phương trình liên tục
  6. of a curve phương trình đường cong
  7. of dynamics phương trình động lực
  8. of equilibrium phương trìnhcân bằng
  9. of higher degree phương trình bậc cao
  10. of motion phương trình chuyển động
  11. of variation phương trình biến phân
  12. of varied flow phương trình biến lưu
  13. of time phương trình thời gian

accessory differential e.s phương trình vi phân phụ

adjoint difference e. phương trình sai phân liên hợp

alegbraic(al) e. phương trình đại số

approximate e. phương trình xấp xỉ

associated integral e. phương trình tích phân liên đới

auxiliary e. phương trình bổ trợ

auxiliary differential e. phương trình vi phân bổ trợ

backward e. phương trình lùi

binomial e. phương trình nhị thức

biquadraitic e. phương trình trùng phương

canonical differential e. phương trình vi phân chính tắc

characteristic partial differential e. phương trình vi phân riêng đặc trưng

class e. phương trìnhlớp

comparison e. gt. phương trình so sánh

conditional e. phương trình có điều kiện

confluent hypergeometric e. phương trình siêu bội hợp lưu

151

cubic e. phương trình xiclic

cyclic e. phương trình bậc ba

defective e. phương trình hụt nghiệm

delay differential e. phương trình vi phân trễ

depressed e. phương trình hụt nghiệm

derived e. phương trình dẫn suất

determinantal e. phương trình chứa định thức

differenci e. gt. phương trình sai phân

differential e. phương trình vi phân

differentialưdifference e. phương trình viưsai phân

diffusion e. phương trìnhkhuyếch tán

dominating e. phương trình trội

elliptic(al) e. gt. phương trình eliptic

eikonal e. phương trình êcơnan

equivalent e.s các phương trình tương đương

estimating e. phương trình ước lượng

exact differential e. phương trình với vi phân toàn phần

exponential e. phương trình mũ

fictitious e.s các phương trình ảo

first order integroưdifferential e. phương trình vi ư tích phân cấp một

forward e. phương trình tiến

functional e. phương trình hàm

general e. phương trình tổng quát

generalized hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu

bội suy rộng

heat conduction e., heat e. phương trình truyền nhiệt

homogeneous differential e. phương trình vi phân thuần nhất

homogeneous linear e.s phương trình tuyến tính thuần nhất

hyperbolic partial differential e. phương trình đạo hàm riêng loại hypebon

hypergeometric e. phương trình siêu bội

152

hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu bội

incompatible e.s, inconsistent e.s đs. các phương trình không tương thích

indeterminate e. phương trình vô định

indicial e.gt. phương trình xác định

integral e. of the first kind phương trình tích phân loại một

integroưdifferential e. phương trình viưtích phân

intrinsic e.s of a space curve phương trình nội tại của đường cong ghềnh

irrational e. phương trình vô

irreduccible e. tỷ phương trình không khả quy

linear e. đs. phương trình tuyến tính

linear difference e. phương trình sai phân tuyến tính

linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính

linear homogeneous e. phương trình thuần nhất tuyến tính

linear integral e. (of the 1st, 2nd, 3rd kind) phương trình vi phân tích

phân tuyến tính (loại 1, 2, 3)

linear partial differential e. phương trình vi phân riêng tuyến tính

literal e. phương trình có hệ số bằng chữ

logarithmic e. phương trình lôga

matix e. phương trình ma trận

menbrane e. phương trình màng

minimal e. phương trình cực tiểu

modular e. phương trình môđula

momentum e. phương trình mômen

multigrade e. phương trình nhiều bậc

natural e. of a curve phương trình tự nhiên của đường cong

nonưhomogeoeous differential e. phương trình vi phân không thuần nhất

nonưhomogeoeous linear differential e phương trình vi phân tuyến tính

không thuần nhất

nonưintegrable e. phương trình không khả tích

non linear differential e. phương trình vi phân phi tuyến tính

153

normal e.s phương trình chuẩn tắc

normalized e. phương trình chuẩn hoá

numerical e. phương trình bằng số

ordinary differential e. phương trình vi phân thường

original e. phương trình xuất phát

parametric e.s phương trình tham số

partial difference e. phương trình sai phân riêng

partial differential e. phương trình [vi phân riêng, đạo hàm riêng]

polar e. phương trình cực

polynomial e. phương trình đại số

quadratic e. phương trình bậc hai

quartic e. phương trình bậc bốn

quasi linearr differential e. phương trình vi phân tựa tuyến tính

quintic e. phương trình bậc năm

reciprocal e. phương trình thuận nghịch

reciprocal differential e. phương trình vi phân thuận nghịch

reduced (characteristic) e. phương trình (đặc trưng ) rút gọn

reduced wave e. vl. phương trình sóng rút gọn

reducible e. phương trình khả quy

redundant e. phương trình thừa nghiệm

resolvent e. phương trình giải thức

retrospective e. phương trình cho phân phối quá khứ

second order differential e. phương trìnhvi phân cấp hai

second order integro differential phương trình vi ư tích phân cấp hai

second order linear differential e. phương trình vi tuyến tính cấp hai

secular e. đs. phương trình [đặc trưng, thế kỷ]

selfưadjoint linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính tự liên hợp

simple e. phương trình tuyến tính

simultaneous e.s hệ phương trình, các phương trình xét đồng thời

standard e. hh. phương trình tiêu chuẩn

154dịch thuật toán học

strainưoptical e. phương trình biến dạng quang

symbolic e. phương trình ký hiệu

tangential e. phương trình tuyến

tangential e. of a net phương trình tuyến tính một lưới

telegraph e. gt. phương trình điện báo

three moment e. phương trình ba mômen

total e. phương trình vi phân toàn phần

total difference e. phương trình sai phân toàn phần

total differential e. phương trình vi phân toàn phần

totally hyperbolic differential e. phương trình vi phân loại hoàn toàn hipebon

transcendental e. phương trình siêu việt

trigonometric e. phương trình lượng giác

trinomial e. phương trình tam thức

unicursal e. phương trình đơn hoạch

universal resistance e. phương trình cản phổ dụng

universal velocity e. phương trình vận tốc phổ dụng

variation e. phương trình biến phân

wave e. phương trình sóng

wave differential e. phương trình vi phân sóng

equationally tương đương

equator xích đạo

  1. of an ellipsoid of revolution xích đạo của một elipxoit tròn xoay

celestial e. xích đạo trời

geographic e. xích đạo địa lý

equiaffine đẳng afin

equiffinity phép biến đổi đẳng afin

equiangular đẳng giác, có góc bằng nhau; bảo giác

equinaharmonic đẳng phi điều

equiareal có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích

equicenter có cùng tâm, đẳng tâm

155

equicharacteristic đs. có đặc trưng như nhau

equi continuous liên tục đồng bậc

equiconvergent hội tụ đồng đẳng

equidistant cách đều

equifrom đẳng dạng

equifrequent đẳng tầm

equilateral đều (có cạnh bằng nhau)

equilibrate làm cân bằng

equilibration sự cân bằng

equilibrium sự cân bằng

  1. of forces sự cân bằng lực
  2. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể

configuration e. cấu hình thăng bằng

dynamic e. cân bằng động lực

elastic e. cân bằng đàn hồi

indifferent e. cân bằng không phân biệt

labile e. vl. cân bằng không ổn định

mobile e. xib. cân bằng di động

neutral e. . cân bằng không phân biệt

phase e. vl. cân bằng pha

plastic e. cân bằng dẻo

relative e. cân bằng tương đối

semiưstable e. cân bằng nửa ổn định

stable e. cân bằng ổn định

trasient e. xib. cân bằng động

unstable e. vl. cân bằng không ổn định

equimuliple cùng nhân tử, đồng nhân tử, các số đồng nhân tử

equinoctial (thuộc) phân điểm

equinox tv. phân điểm

autummal e. thu phân

156

vernal e. xuân phân

equipartition phân hoạch đều

equipment trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc

audio e. thiết bị âm thanh

automatic control e. máy móc điều khiển tự động

dislay e. máy báo hiệu

electric e. trang bị điện

industrial e. trang bị công nghiệp

input e. thiết bị vào

interconnecting e. thiết bị nối

metering e. dụng cụ đo lường

peripheral e. thiết bị ngoài

production run e. trang bị sản xuất hàng loạt

punched card e. mt. thiết bị để đục lỗ bìa

equipoise sự cân bằng, vật cân bằng

equipolarization sự cùng phân cực, sự đẳng phân cực

equipollent bằng nhau (vectơ)

equipotent cùng lực lượng

equipotential đẳng thế

equiprojective đẳng xạ ảnh

equiresidual cùng thặng dư, đồng thặng dư

equisummable đẳng khả tổng

equivalence, (cy) sự tương đương

  1. of propositions tương đương của các mệnh đề

algebrai e. tương đương đại số

analytic e. sự tương đương giải tích

cardinal e. tương đương bản số

natural e đs. tương đương tự nhiên

topological e. tương đương tôpô

equivalent tương đương

157

almost e. gần tương đương, hầu tương đương

conformally e. tương đương bảo giác

equivariant đẳng biến

equivocate làm mập mờ, biểu thị nước đôi

equivocation sự mập mờ, sự biểu thị nước đôi

erasable mt. xoá khử

erased bị xoá, bị khử

erassibility tính xoá được, tính khử được

erasure sự xoá, sư khử

erect thẳng, thẳng góc || dựng, xây dựng

  1. a perpendicular dựng một đường thẳng góc

ergodic egodic

ergodicity tính góc egodic

erratum bản đính chính

erroneous sai lầm

error độ sai, sai số

  1. of behaviour độ sai khi xử lý
  2. of calculation sai số trong tính toán
  3. of estimation độ sai của ước lượng
  4. of first (second) kind sai lầm loại một (loại hai)
  5. of observation sai số quan trắc
  6. of solution sai số của nghiệm

absolute e. sai số tuyệt đối

accidental e. sai số ngẫu nhiên

actual e. sai số thực tế

additive e. sai số cộng tính

alignmente e. sai số thiết lập

approximate e. độ sai xấp xỉ

ascertainment e. độ sai do điều tra bằng mẫu

average e. độ sai trung bình

158

compemsating e. sai số bổ chính

connection e. sai số [khi mở, khi nối mạch]

constant e. sai số không đổi

dynamic(al) e. độ sai động

elementary e. sai số sơ cấp

experimental e. sai số thực nghiệm

fixed e. sai số có hệ thống

following e. tk. sai số theo sau

gross e. sai số lớn

hysteresis e. sai số do hiện tượng trễ

indication e.mt. sai số chỉ

inherent e. sai số nội tại

inherited e. sai số thừa hưởng

integrated square e. xib. tích phân bình phương sai số

interpolation e. sai số nội suy

instrument e., instrumentale e. sai số do dụng cụ

limiting e. mt. sai số giới hạn

load e. xib. lệch tải

mean e. độ sai trung bình

mean absolute e. độ sai tuyệt đối trung bình

mean square e. (độ) sai số bình phương trung bình

meanưrootưsquare e. độ sai tiêu chuẩn

meter e. sai số dụng cụ

metering e. sai số đo

miscount e. tính toán sai, tính nhầm

observational e. tk. sai số quan trắc

out put e. sai số đại lượng

percentage e. sai số tính theo phần trăm

personal e. kt. sai số đo người

presumptive e. độ sai giả định

159

probable e. sai số có thể

quadraitic mean e. độ sai bình phương trung bình

random e. độ sai ngẫu nhiên

relative e. sai số tương đối

residual e. sai số thặng dư

response e. tk. sai số không ngẫu nhiên

rootưmeanưsquare e. sai số [quân phương, tiêu chuẩn]

roundưoff e. sai số làm tròn

sampling e. sai số lấymẫu

single e. sai số đơn lẻ

standard e. of estimate tk. độ sai tiêu chuẩn của ước lượng

steadyưstate e. sai số ổn định

systematic e. sai số có hệ thống

total e. sai số toàn phần

truncation e. mt. sai số cụt

turning e. mt. độ sai quay

type I e. tk. sai lầm kiểu I

type II e. tk. sai lầm kiểu II

unbias(s)ed e. sai số ngẫu nhiên

weight e. sai số trọng lượng

wiring e. sai số lắp ráp

escribe dựng đường tròn bàng tiếp

escribed bàng tiếp

essence bản chất; cốt yếu

in e. về bản chất

of the e. chủ yếu là, cốt yếu là

essential thực chất; cốt yếu

essentiality bản chất, tính chủ yếu, tính cốt yếu

establish thiết lập

estate tài sản

160

personal e. động sản

real e. bất động sản

estimable ước lượng được

estimate ước lượng, đánh giá

  1. of the number of zeros ước lượng số lượng các không điểm

admissible e. ước lượng chấp nhận được

combined ratio e ước lượng tổ hợp dưới dạng trung bình

consistent e. tk. ước lượng vững

grandưlot e. ước lượng theo những lô lớn

invariant e. tk. ước lượng bất biến

minimax e.tk. ước lượng minimac

ordered e. tk. ước lượng nhờ thống kê thứ tự

overall e. ước lượng đầy đủ

regression e. ước lượng hồi quy

unbiased e. ước lượng không chệch

upper e. gt. ước lượng trên

estimated được ước lượng

estimation ước lượng, sự đánh giá

  1. of error sự đánh giá sai số
  2. of the order sư đánh giá bậc (sai số)

efficiency e. tk. sự ước lượng hữu hiệu

error e. sự đánh giá sai số

interval e. tk. sự ước lượng khoảng

point e. kt. sự ước lượng điểm

sequetial e. sự ước lượng liên tiếp

simultaneous e.tk. sự ước lượng đồng thời

estimator công thức ước lượng, tk. ước lượng

absolutely unbiased e. ước lượng không tuyệt đối

best e. ước lượng tốt nhất

biased e. ước lượng chệch

161

efficient e. ước lượng hữu hiệu

inconsistent e. ước lượng không vững

leastưquares e. ước lượng bình phương bé nhất

linear e. ước lượng tuyến tính

mostưefficient e. ước lượng hữu hiệu nhất

nonưregular e. ước lượng không chính quy

quadraitic e. ước lượng bậc hai

ratio e. ước lượng dưới dạng tỷ số

regular e. ước lượng chính quy

unbiased e. ước lượng không chệch

uniformly best constant risk e. (UBCR) ước lượng có độ mạo hiểm bé

đều nhất

eta eta (.)

evaluate đánh giá; ước lượng, tính biểu thị

evaluation sự đánh giá, sự ước lượng

  1. of an algebraic expression tính giá trị của một biểu thức đại số

approximate e. sự ước lượng xấp xỉ

effective e. log. sự đánh gia có hiệu quả

numerical e. sự ước lượng bằng số

evaporation vl. sự bay hơi

even chẵn; bằng, đều nhau // ngay khi, ngay cả

evenly đều

event sự kiện; xs. ; tk. biến cố

antithetic(al) e.s tk. biến cố xung khắc

certain e. [sự kiện, biến cố] chắc chắn

compatible e.s tk. các biến cố tương thích

complementary e. biến cố đối lập

dependent e. biến cố phụ thuộc

equal e.s các biến cố bằng nhau

exhaustive e.s nhóm đầy đủ các biến cố

162

favourable e. biến cố thuận lợi

imposible e. xs. biến cố không thể

incompatible e.s xs. các biến cố không tương thích

independent e. xs. biến cố độc lập

mutually exclusive e.s các biến cố xung khắc

null e. biến cố có xác suất không

random e. tk. biến cố ngẫu nhiên

simple e. biến cố sơ cấp

eventual có thể, có thể xảy ra, sẽ xảy ra

eventually cuối cùng, tính cho cùng

every mỗi, mọi

everywhere khắp nơi

almost e. hầu khắp nơi

evidence sự rõ ràng

evident rõ ràng

evidently một cách rõ ràng, hiển nhiên

evolute đường pháp bao

  1. of a curve đường pháp bao của một đường cong
  2. of a surface đường pháp bao của một mặt

intermediate e. đường pháp bao trung gian

plane e. đường pháp bao phẳng

evolution sự tiến hoá, sự phát triểnm sự khai (căn)

evolutional tiến hoá, phát triển

evolve tiến hoá, phát triển, khai triển

evolvent đường thân khai

exact chính xác, khớp, đúng

generically e.hh; đs; khớp nói chung

exactitude [tính, độ] chính xác

exactness [tính, độ] chính xác, tính đúng đắn, tính khớp

partial e.top. tính khớp riêng phần

163dịch tài liệu toán học

examine nghiên cứu, quan sát, kiểm tra

example ví dụ

for e. ví dụ như

graphical e. ví dụ trực quan

exceed trội, vượt

excenter tâm đường tròn bàng tiếp

  1. of a triangle tâm vòng tròn bàng tiếp của một tam giác

exception sự ngoại lệ

exceptional ngoại lệ

except sự loại trừ // trừ ra e. for trừ (ra)

excess (cái, số) dư, số thừa; tk. dộ nhọn

  1. of nine số dư (khi chia cho chín)
  2. of triangle góc dư của tam giác

spherical e. số dư cầu

exchange sự trao đổi, sự thay đổi

heat e. trao đổi nhiệt

stock e.tk. phòng hối đoái

excircle vòng tròn bàng tiếp

  1. of triangle vòng trong bàng tiếp một tam giác

excision top. sự cắt

generalized e. sự cắt suy rộng

excitation vl. sự kích thích

excite vl. kích thích

exclude loại trừ

excluded bị loại trừ

exclusion sự loại trừ

exclusive loại trừ

mutually e. loại trừ lẫn nhau, xung khắc nhau

exclusion sự đi lệch (khỏi quỹ đạo thông thường) dịch

execute chấp hành, thi hành, thực hành

164

executive chấp hành

exemplar hình mẫu, bản

exemplify chứng minh bằng ví dụ, lấy ví dụ

exercise bài tập

exhaust vét kiệt

exhaustible vét kiệt được

normal e. vét kiệt chuẩn được

exhaustion sự vét kiệt

exhaustive vét kiệt

exist tồn tại, có, hiện hành

existence sự tồn tại

unique e. log. tồn tại duy nhất

exit lối ra

exogenous ngoại lệ

exothermal vl. toả nhiệt

expand mở rộng, khai triển

expanded khuếch đại

expanse khoảng, quãng; khoảng thời gian; kỹ. độ choán

expansion vl.; kt. sự mở rộng, sự khai triển

  1. in to partial fractions khai triển thành phần thức đơn giản
  2. (of a function) in a series sự khai triển thành chuỗi
  3. of a determinant sự khai triển một định thức
  4. of a function sự khai triển một hàm

asymptotic e. sự khai triển tiệm cận

binomial e. sự khai triển nhị thức

isothermal e. vl. sự nở đẳng nhiệt

multinomial e. sự khai triển đa thức

orthogonal e. độ giãn nhiệt

expect chờ đợi, hy vọng, kỳ vọng

expectation tk. kỳ vọng

165

expectation tk. kỳ vọng

  1. of life tk. kỳ vọng sinh tồn

conditional e. tk. kỳ vọng có điều kiện

mathematical e. kỳ vọng toán

moral e. tk. kỳ vọng

expected được chờ đợi hy vọng

expend tiêu dụng, sử dụng

expenditure tk. sự tiêu dùng, sự sử dụng

expense tk. tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn at the same e. cùng giá

experience kinh nghiệm

experienced có kinh nghiệm, hiểu biết

experiment thí nghiệm, thực nghiệm // làm thực nghiệm

combined e. tk. thí nghiệm hỗn hợp

complex e. thí nghiệm phức tạp

factorial e.tk. thí nghiệm giai thừa

model e. thí nghiệm mô hình

experimental thực nghiệm dựa vào kinh nghiệm

explain giải thích

explanation sự giải thích

explanatory giả thích

explement hh. phần bù (cho đủ 3600)

  1. of an angle phần bù của một góc (cho đủ 3600)

explementary (cho đủ 3600)

explicate giải thích, thuyết minh

explicit hiểu, rõ ràng; hoàn hảo, chi tiết // nghiên cứu chi tiết

exploit lợi dụng, bóc lột

exploitation kt. sự lợi dụng, sự bóc lột

exploration sự thám hiểm, sự nghiên cứu (trước)

explore thám hiểm, nghiên cứu

epxonent số mũ

166

  1. of convergance gt. số mũ hội tụ

characteristice e. of field đs. bậc đặc trưng của trường

fractional e. số mũ phân

horizontal e. of Abelian pưgroup loại ngang của pưnhóm Aben

imaginary e. số mũ ảo

real e. số mũ thực

exponential (thuộc) số mũ // hàm số mũ

exponentiation sự mũ hoá

export kt. xuất cảng

exportation kt. sự xuất cảng

expose trình bày

exposition sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích

exposure vl. sự phơi sáng, sự khẳng định

express biểu thị

expression biểu thức

algebrai e. biểu thức đại số

alternating e. biểu thức thay phiên

canonical e. biểu thức chính tắc

differential e. biểu thức vi phân

general e. biểu thức tổng quát

mixed e. biểu thức hỗn tạp

numerical e. biểu thức bằng số

exradius bán kính của vòng tròn bàng tiếp (một tam giác)

extend mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch

extensed được mở rộng, được kéo dài

extensible extnadible, mở rộng được, kéo dài được, giãn được

extension sự mở rộng; sự kéo dài; sự giãn được, sự khuếch

  1. of a field mở rộng một trường
  2. of a function mở rộng của một hàm
  3. of a group mở rộng một nhóm

167

algebraic e. đs. mở rộng đại số

analytic e. mở rộng giải tích

equationally complete e. mở rộng hoàn toàn tương đương

flat e. mở rộng phẳng

inessential e. đs. mở rộng không cốt yếu

iterated e. mở rộng lặp

purely transcendental e. đs. mở rộng thuần tuý siêu việt

ramified e. hhđs. mở rộng rẽ nhánh

relate e.s đs. các mở rộng đồng loại

separable e. mở rộng tách được

superharmonic boundary value e. mở rộng giá trị siêu điều hoà

transcendental e. of a field mở rộng siêu việt của một trường

unramifield e. hhđs. mở rộng không rẽ nhánh

extensional log. mở rộng khuếch trương

extensive rộng rãi

extensor hh. giãn tử

absolute e. giãn tử tuyệt đối

extent kích thước, ngoại diện

exterior bên ngoài, ngoại

extinction sự dập tắt, sự làm ngừng; sự đình chỉ; kt. sự thanh toán (nợ)

extinguish sự dập tắt, sự làm ngưng; kt. sự thanh toán (nợ)

extra bổ sung; đặc biệt hơn

extract trích, khai (căn) e. a root of a number khai căn một số

extraction sự trích; sự khai (căn)

  1. of a root sự khai căn

extraneous ngoại lai

extraordinary đặc biệt

extrapolate ngoại suy

extrapolation phép ngoại suy

exponential e. phép ngoại suy theo luật số mũ

168

linear e. phép ngoại suy tuyến tính

parabolic e. phép ngoại suy parabolic

extremal (đường) cực trị

accessory e. đường cực trị

broken e. gt. đường cực trị gãy, đường cực trị gấp khúc

relative e. đường cực trị tương đối

extreme cực trị ở đầu mút, cực hạn

extremum cực trị

relative e. gt. cực trị tương đối

weak e. cực trị yếu

eye mắt || nhìn, xem

electric (al) e. con mắt điện; quang tử

eyepiece vl. thị kính, kính nhìn

169

F

fabric cơ cấu, cấu trúc

face mặt, diện; bề mặt

  1. of simplex mặt của đơn hình

end f. mt. mặt cuối

lateral f. mặt bên

old f. mặt bên

proper f. mặt chân chính

tube f. màn ống (tia điện tử)

facet mặt, diện

facient mt. nhân tử

facile dễ; đơn giản

facilitate làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ

facility thiết bị, trang bị, công cụ, phương tiện

communication f. phương tiện thông tin

test f. dụng cụ thí nghiệm

fact sự việc in f.thật ra

factor nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số

  1. of a polynomial nhân tử của một đa thức
  2. of a term thừa số của một số

accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1+r trong A=P(1+r)n trong

phép tính phần trăm)

adjustment f. nhân tử điều chỉnh

amplification f. hệ số khuếch đại

attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần

bearing capacity f. hệ số tải chung

common f. nhân tử chung

aomposition f. nhân tố hợp thành

constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi

170

conversion f. nhân tử chuyển hoán

correction f. hệ số hiệu chính

coupling f. hệ số ghép

damping f. hệ số làm tắt dần

delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ

depolarizing f. nhân tố khử cực

determining f. yếu tố xác định

direct f. đs. nhân tử trực tiếp

dissipation f. hệ số hao tán

distorsion f. hệ số méo

divergence f. hệ số phân kỳ

efficiency f. tk. hệ số hiệu quả; xib. hệ số hiệu dụng, hiệu suất

extraneous f. nhân tử ngoại lai

feedback f. xib. hệ số liên hệ ngược

form f. hệ số dạng (của một trường)

frequency f. nhân tử tần số

gain f. hệ số khuếch đại

general f. tk. nhân tố chung (cho tất cả các biến)

integrating f. gt. nhân tử lấy tích phân

interaction f. hệ số tương tác

invariant f. nhân tử bất biến

load f. hệ số tải

loss f. xib. hệ số tổn thất

modulation f. hệ số biến điệu

monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức

mutual coupling f. xib. hệ số liên hệ tương hỗ

normalization f. nhân tử chuẩn hoá

operational f. xib. đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng

output f.xib. hệ số hiệu suất

periodicity f. gt. nhân tử tuần hoàn

171

phase f. xib. hằng số pha, thừa số pha

post f. nhân tử sau (bên phải)

prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố

propogation f. hệ số truyền

rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá

safety f. hệ số an toàn

selectivity f. hệ số tuyển lựa

shape f. hệ số dạng

single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị

smoothing f. hệ số trơn

stability f. hệ số ổn định

stabilization f.xib. hệ số ổn định hoá

utilization f. hệ số sử dụng

visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến

factorability tính phân tích được (thành nhân tử), tính nhân tử hoá

factorable phân tích được (thành nhân tử)

factorgram biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ

factorial giai thừa; nhân tố

generalized f. giai thừa suy rộng

factoring sự phân tích (thành nhân tử)

scale f. chọn ty độ, sự chọn thang tỷ lệ

factorisable phân tích được (thành nhân tử)

factorisation sự phân tích thành nhân tử

  1. of atransformation sự phân tích một phép biến đổi

factorization [phép, sự] nhân tử hoá

direct f. of algebra phép nhân tử hoá trực tiếp một đại số

polar f. of a matrix phân tích cực một ma trận

unique f. nhân tử hoá duy nhất

factory nhà máy, xưởng

automatic f. xib. nhà máy tự động

172

factoryưbuilt mt. chế tạo ở nhà máy

facultative không bắt buộc, tuỳ ý

fade vl. sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần cường độ tín hiệu; làm

phai tàn f. in làm mạnh lên; f. out làm yếu đi

fading vl. fading; sự phai màu

fail không đạt, chưa đủ kt. phá sản

failure mt. chỗ hỏng; . sự phá hỏng; kt. sự phá sản; trch. sự thất bại

power f. mt. gián đoạn trong việc cấp năng lượng

faithful đúng, khớp; chính xác

fall sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước

free f. sự rơi tự do

fallacy nguỵ lý, nguỵ biện

false log. sai

falschood log. sự sai

falsi

regular f. phương pháp đặt sai

faltung tích chập

familiar quen thuộc, thường; thông thường

family họ, tập hợp, hệ thống

  1. of circles họ vòng tròn
  2. of ellipses họ elip
  3. of spirals họ đường xoắn ốc
  4. of straight lines họ đường thẳng
  5. of surfaces họ mặt

cocompatible f. họ đối tương thích

complete f. đs. họ đầy đủ

confocal f. họ đồng tiêu

normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích

nưparameter f. of curves họ nưtham số của đường cong

oneưparameter f. họ một tham số

173dịch văn bản toán học

far xa

farther xa hơn

farthest xa nhất at the f. ở xa nhất, nhiều nhất

fastness độ cứng, độ bền

fatigue vl. sự mỏi (kim loại)

fault mt. sự sai, sự hỏng

incipient f. sự hỏng bắt đầu xuất hiện

ironwork f. cái che thân (máy)

sustained f. sự hỏng, ổn định

transient f. sự hỏng không ổn định

faulty sai; không rõ chất lượng

favourable thuận tiện, tốt

feasible cho phép; có thể thực hiện được

physically f. thực hiện cụ thể được

feature nét, đặc điểm

feeble yếu

feed mt. sự cấp (liệu) sự cung dưỡng

automatic f. cấp liệu tự động

gravity f. cấp liệu do trọng lượng bản thân

line f. sự chuyển băng (sang dòng mới), sự cho băng

tape f. cơ cấu kéo băng

feedback xib. sự liên hệ ngược

curent f. liên hệ ngược dòng

degenerative f. liên hệ ngược âm

delayed f. liên hệ ngược có chậm

devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm

envelope f. liên hệ ngược theo hình bao

external f. liên hệ ngược ngoài

inverse f. liên hệ ngược âm

lagging f. liên hệ ngược trễ

174

local f. liên hệ ngược địa phương

monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra

negative f. liên hệ ngược âm

output f. liên hệ ngược từ lối ra

position f. liên hệ ngược theo vị trí

rate f. theo vận tốc

reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát

voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế

fecder mt. bộ phận cung dưỡng, tuyến cấp liệu; vl. dây tải điện; fidơ

feeding mt. sự cấp (liệu), sự cung dưỡng

continuous f. mt. sự cấp liên tục

feel cảm thấy

feeler mt. cảm thấy, cái thụ biến

ferrite mt. ferit

ferroelectric vl. chất sắt điện

ferroelectricity tính sắt điện

few một vài, ít a. f. một vài

fiber top. thớ, sợi

fibration sự phân thớ

local f. phân thớ địa phương

regular f. phân thớ chính quy

weak f. phân thớ yếu

fiblre thớ, sợi

fictitious giả tạo, tưởng tượng

fidelity mt. độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự

sát nghĩa (của bản dịch)

fiducial an toàn, tin cậy, bảo đảm

field trường, miền, thể phạm vi, lĩnh vực

  1. of class two đs. trường lớp thứ hai, trường siêu Aben
  2. of constants đs. trường các hằng số

175

  1. of events trường các biến cố
  2. of extremals gt. trường các đường cực trị
  3. of porce trường lực
  4. of integration trường tích phân
  5. of lines trường tuyến
  6. of points trường điểm
  7. of quotients trường các thương
  8. of sets đs. trường các tập hợp
  9. of vectors trường vectơ

algebraic number f. trường số đại số

base f. trường cơ sở

class f. trường các lớp

coefficient f. đs. trường các hệ số

commutative f. trường giao hoán

complete f. đs. trường đầy đủ

complete ordered f. đs. trường được sắp toàn phần

congruence f. đs. trường đồng dư

conjugate f.s đs. các trường liên hợp

convervation f. (of force) trường bảo toàn (lực)

constant f. đs. trường hằng số

cubic f. trường bậc ba

ecylotomic f. đs. trường chia vòng tròn

derived f. (with respect to a valuation) trường dẫn suất (đối với một sự

định giá)

difference f. đs. trường sai phân

differential f. hh. trường hướng

electromagnetic f. trường điện tử

elliptic(al) f. đs. trường eliptic

formally real f. đs. trường thực về hình thức

free f. trường tự do

176

ground f. trường cơ sở

hyperưreal f. trường siêu thực

inertia f. trường quán tính

intermediate f. đs. trường trung gian

irrotational f. trường không rôta

local f. đs. trường địa phương

magnetic f. vt. từ trường

measure f. trường có độ đo

modular f. trường môđun

multidifferential f. trường đa vi phân

neutral f. đs. trường trung hoà

nonưcommutative f. trường không giao hoán

number f. trường số

ordered f. đs. trường được sắp

partial differential f. đs. trường vi phân riêng

perfect f. trường hoàn toàn

prime f. trường nguyên tố

quadratic f. đs. trường bậc hai

quotient f. trường các thương

radiation f. trường bức xạ

ramification f. trường rẽ nhánh

real number f. trường số thực

rotational f. trường rôta

scalar f. trường vô hướng

skew f. đs. trường không giao hoán

solenoidal vector f. hh. trường vectơ xolenoit

splitting f. đs. trường khai triển

tensor f. hh. trường tenxơ

topological f. trường tôpô

total real f. trường thực toàn phần

177

true quotient f. đs. trường thương dúng

twoưdimentional f. trường hai chiều

vector f. trường vectơ

velocity f. trường vận tốc

vortex f. trường rôta

fifteen mưới lăm (15)

fifteeth thứ mười lăm, phần thứ mười lăm

fiftieth thứ năm mươi, phần thứ năm mươi

fifty năm mươi (50)

figurate sự tượng trưng, sự biểu hiện

figure hình; ký hiệu, dấu hiệu (của chữ số); hệ số; hình vẽ; biểu đồ

in round f.s lấy tròn, quy tròn

  1. of noise hệ số ồn
  2. of syllogism log. cách của tam đoạn luận

circumscribed f. hình ngoại tiếp

congruent f.s hình tương đẳng

correlative f. hình đối xạ

geometric f. hình hình học

homothetic f.s hình vị tự

identical f.s các hình đồng nhất

inscribed f. hình nội tiếp

percpective f. hình phối cảnh

plane f. hình phẳng

polar reciprocal f.s hình đối cực

projecting f. hình chiếu ảnh

radially related f.s hh. các hình vị tự

reciprocal f. hình thuận nghịch

significant f. chữ số có nghĩa

similar f.s các hình đồng dạng

squarable f. hình cầu phương được

178

symmetric f. hình đối xứng

vertex f. hình đỉnh

file mt. bộ phận ghi chữ, phiếu ghi tên

filing sự đưa vào phiếu ghi tên, sự đưa vào bộ phận lưu trữ

fill hoàn thành

fillet đs. băng giải

film mt.; vl. phim, màng // chụp phim

continuously moving f. phim di động liên tục

plastic f. phim bằng chất dẻo

sensitive f. phim bắt sáng

transparent f. phim trong suốt

filming mt. sự chụp phim

filter xib.; vl. cái lọc, bộ lọc, máy lọc

allưpass f. máy lọc pha

amplitude f. máy lọc biên độ

band f. máy lọc giải

bandưelimination f. máy lọc khử theo giải

bandpass f. cái lọc băng (giải)

elamping f. cái lọc được giữ cố định

compensating f. cái lọc bổ chính

discontinuous f. máy lọc xung

feedback f. cái lọc hệ ngược

frequency f. cái lọc tần số

highưpass f. cái lọc sao

infinite memory f. bộ lọc có nhớ vô hạn

interference f. máy lọc chống nhiễu loạn

lossless f. máy lọc không hao

lowưpass f. máy lọc các tần thấp

mode f. cái lọc kiểu sóng

noise f. cái lọc tiếng ồn

179

nonlinear f. bộ lọc không tuyến tính

normalized f. bộ lọc được chuẩn hoá

optimun f. bộ lọc tối ưu

output f. máy lọc (có) lối ra

predicting f. cái lọc tiên đoán

pulsed f. máy lọc xung

seperation f. cái lọc tách

stable f. cái lọc ổn định

suppression f. máy lọc chẵn

total f. bộ lọc phức

tuned f. cái lọc cộng hưởng

wave f. cái lọc sóng

filtered đã được lọc

filtration sự lọc

convergent f. đs. sự lọc hội tụ

regular f. đs. sự lọc chính quy

fin . bộ ổn định, cái làm ổn định

final kết thúc cuối cùng

finance kt. tài chính

financial kt. (thuộc) tài chính

find tìm thấy

finder mt. bộ tìm

fine chính xác, thuần tuý; top. mịn // làm sạch

fineness độ nhỏ của phân hoạch; . tính chất khí động lực học

finer top. mịn hơn

finish hoàn thành, kết thúc

finitary hữu hạn

finite hữu hạn

finitism log. chủ nghĩa hữu hạn

finned tựa lên, tựa vào

180

firm kt. hàng buôn // rắn, bền; ổn định

first thứ nhất, đầu tiên

at f. từ đầu, đầu tiên

from the f. ngay từ đầu

  1. of all trước hết

fiscal kt. (thuộc) thu nhập

fish trch. thẻ bằng ngà

fision vl. sự chia, sự tách, sự phân hạch; . sự nứt

nuclear f. sự phân hạch nguyên tử

spontaneous f. sự phân hạch tự phát

fit thích hợp, phù hợp // kẻ theo điểm

fitness sự thích hợp, sự tương ứng

fitting sự thích hợp, sự vẽ theo các điểm

curve f. vẽ đường cong thực nghiệm; vẽ đường cong theo các điểm

leasr square f. san bằng bằng phương pháp bình phương bé nhất

five năm (5)

fix cố định

fixation top. sự cố định

fixed cố định, ổn định; không đổi

flame vl. ngọn lửa

flap . cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn

flast vl. tia sáng; sự nổ; sự bốc cháy

flat phẳng; bẹt

concircularly f. phẳng đồng viên

locally f. hh. phẳng địa phương, ơclit địa phương

projectively f.hh. phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh

flatness tính phẳng; tính bẹt

flatten làm bẹt, san bằng

flecnode flenôt

flection sự uốn; đạo hàm bậc hai

181

flex uốn

flexibility tính uốn được, tính đàn hồi

flexble uốn được, đàn hồi được

flexion độ uốn; đao hàm bậc hai

  1. of surface độ uốn của một mặt

flexowriter mt. thiết bị in nhanh, flecxôraitơ

flexure độ uốn

flight . sự bay

blind f. . sự bay mù

level f. . sự bay nằm ngang

floating thay đổi; phiếm định; trôi

floatingưpoint mt. dấy phẩy động

floor sàn, đáy

flow dòng, sự chảy, lưu lượng

diabatic f. dòng đoạn nhiệt

back f. dòng ngược

channel f. dòng chảy trong

circular f. dòng hình tròn

conical f. dòng hình nón

divergent f. dòng phân kỳ

energy f. dòng năng lượng

fliud f. dòng chất lỏng

free f. dòng tự do

gas f. dòng khí

geodesic f. gt. dòng trắc địa

hypersonic f. dòng siêu âm

gadually varied f. dòng biến đổi dần

isentropic f. dòng đẳng entropi

jet f. dòng tia

laminar f. dòng thành lớp

182dịch sách toán học

logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga

mass f. dòng khối lượng

nonưsteady f. dòng không ổn định

ordinarry f. dòng thông thường

parallel f. dòng song song

plastic f. dòng dẻo

potential f. . dòng thế

pressure f. dòng áp

rapid f. dòng nhanh

rapidly varied f. dòng biến nhanh

secondary f. dòng thứ cấp

shearing f. dòng sát, dòng trượt, dòng cắt

spiral f. dòng xoắn ốc

steady f. dòng ổn định

suberitical f. dòng trước tới hạn

subsonic f. dòng dưới âm tốc

superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết

traffic f. dòng vận tải

tranqiul f. dòng yên lặng

turbulent f. dòng xoáy

uniform f. dòng đều

unsteady f. dòng không ổn định

variable f. dòng biến thiên

vortex f. hh. dòng rôta

fluctuate thăng giáng, dao động

fluctuation sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên

total f. biến thiên toàn phần

ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm

velocity f. biến thiên vận tốc

fluid chất lỏng; môi trường

183

compressible f. chất lỏng nén được

ideal f. chất lỏng lý tưởng

perfect f. chất lỏng nhớt

fluidity tính lỏng, độ lỏng

fluorescence sự huỳnh quang

flutter vl. phách động

flux thông lượng, dòng

enegy f. năng thông, dòng năng lượng

luminous f. quang thông, dòng ánh sáng

magnetic f. thông lượng từ

vanishing f. thông lượng triệt tiêu

focal (thuộc) tiêu điểm

focus tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm

fold gấp uốn

folium tờ, lá

  1. of Descartes lá Đề các (đồ thị x3 + y3 = 3axy)

double f. lá kép

parabolic f. đường hình lá parabolic

simple f. lá đơn

follow theo sau

follower mt. bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi

automatic curve f. bộ sao lại các đường cong tự động

cam f. bộ sao lại cam

curve f. bộ theo dõi đường cong

follwing như sau; sau đây

foot chân (đường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh)

  1. of a perpendicular chân đường vuông góc

forbid cấm; không giải được

forbiedden bị cấm; không giải được

force lực, cường độ || cưỡng bức

184

  1. of gravity trọng lực
  2. of inertia lực quán tính
  3. of mortality kt. cường độ tử vong
  4. of repulsion lực đẩy

active f. lực tác động

axial f. lực hướng trục

central f. lực xuyên tâm

centrifugal f. lực ly tâm

collinear f.s lực cộng tuyến

concentrated f. lực tập trung

concurrent f.s lực đồng quy

conservation f. lực bảo toàn

constraining f.s các lực buộc, các lực pháp tuyến, các lực tác động thẳng

góc với phương chuyển động

driving f. lực phát động

elastic restoring f. lực khôi phục đàn hồi

electromotive f. lực điện động

external f. lực ngoài, ngoại lực

frictional f. lực ma sát

generalized f. lực suy rộng

gyroscopic f. lực hồi chuyển

inertia f. lực quán tính

internal f. lực trong, nội lực

magnetizing f. cường độ từ trường

motive f. lực chuyển động

net f. . lực tổng hợp

nonưconservative f. lực không bảo toàn

propulsive f. lực kéo

reactive f.s phản lực

repulsive f. lực đẩy

185

resultant f. lực tổng hợp

shearing f. lực cắt, lực trượt, lực xát

shortưrange f.s lực tác dụng ngắn

surface f. lực mặt

tensile f. . sức căng

forced bị cưỡng bức

forrecast tiên đoán, dự đoán, dự báo

forecasting sự tiên đoán, sự dự đoán, sự dự báo

form dạng // hình thành

in matrix f. ở dạng ma trận

to bring into canonical f. đưa về dạng chính tắc

adjoint f. hh. dạng [phó liên hợp]

algebraic f. dạng đại số

bilinear f. dạng song tuyến

binary quadraitic f. dạng toàn phương nhị nguyên

biquadratic f. dạng tùng phương

canonical f. of difference equation dạng chính tắc của phương trình sai phân

classical canonical f. dạng chính tắc cổ điển

complex f. dạng phức

compound quadratic f.s dạng toàn phương phức hợp

conjunctive normal f. dạng chuẩn hội

cubic f. dạng bậc ba

definite f. đs. dạng xác định

differential f. dạng vi phân

disjunctive normal f. dạng chuẩn tuyển

exterior f. dạng ngoài

first fundamental f. dạng cơ bản thứ nhất

Hermitain f. dạng Hecnit

indeterminate f. gt. dạng vô định

inertia f. dạng quán tính

186

intercept f. of the equation of a straight line phương trình đường thẳng

theo đoạn thẳng

modular f. dạng môđun

multilinear f. dạng đa tuyến tính

name f. log. dạng tên

nonsingular f. dạng không suy biến

norm f. log. dạng chuẩn tắc, pháp dạng

oneưdimensional fundamental f. dạng cơ bản một chiều

polynomial f. dạng đa thức

positive definite quadraitic f. dạng toàn phương xác định dương

prenex f. dạng tiền lượng, dạng prinec

primitive f. dạng nguyên thuỷ

principal normal f. log. dạng chuẩn chính

quadratic f. đs. dạng toàn phương

quadratic differential f. dạng vi phân bậc hai

quaternary f. dạng tứ nguyên

rational f. dạng hữu tỷ

rectangular f. of complex number dạng đại số của số phức

second fundamental f. dạng cơ bản thứ hai

sesquilinear f. đs. dạng bán song tuyến tính, dạng nửa song tuyến tính

standard f. dạng tiêu chuẩn

superposed fundamental f. dạng cơ bản chồng chất

ternary bilinear f. dạng song tuyến tính tam nguyên

ternary quadratic f. dạng toàn phương tam nguyên

ternary quartic f. dạng bậc bốn tam nguyên

threeưdimensional fundamental f. dạng cơ bản ba chiều

trilinear f. dạng tam tuyến tính

typical f. dạng dạng điển hình

twoưdimensional fundamental f. dạng cơ bản hai chiều

twoưpoint f. dạng hai điểm

187

wave f. dạng sóng

formal hình thức

formalism log. chủ nghĩa hình thức, hệ hình thức

formalization log. hình thức hoá

formally về mặt hình thức

formation sự hình thành, cấu tạo

formative hình thành

formula công thức

addition f. công thức cộng

addition f.s of trigonometry công thức cộng lượng giác

assumption f. công thức giả định

asymptotic f. công thức tiệm cận

backward interpolation f. công thức nội suy lùi

binomial f. công thức nhị thức

closed f. công thức đóng

coincidence f. công thức trùng phương

column f. công thức cột

congruous f.s công thức đồng dư

corector f. công thức sửa

difference f. công thức sai phân

distanceưrateưtime f. công thức chuyển động đều (l=vt)

doubleưangle f.s công thức góc nhân đôi

dublication f. công thức tăng đôi

empiric f. công thức thực nghiệm

end f. công thức cuối

evenưnumbered f. công thức có số chẵn

fiveưterm f. công thứcnăm số hạng

forward interpolation f. công thức nội suy tiến

halfưangle f.s công thức góc chia đôi

incidence f. công thức liên thuộc

188

integral f. công thức tích phân

interdeducible f.s công thức suy diễn như nhau

interpolation f. gt. công thức nội suy

inverse f.gt. công thức nghịch đảo

inversion f. gt. công thức nghịch đảo

irrefultable f. công thức chắc chắn đúng

logarithmic f. công thức lôga

numberưtheoretic f.log. công thức số học

open f. log. công thức mở

postulation f. công thức giả định

prediction f. công thức tiên đoán

prenex f. công thức prinec

prime f. công thức nguyên tố

principal f. log. công thức chính

primoidal f. công thức thể tích lăng trụ cụt

product f., production f. công thức đưa về dạng lôga hoá

provable f. công thức chứng minh được

quadratic f. công thức các nghiệm của phương trình bậc hai

quadrature f. log. công thức cầu phương

quadrature f. of close type (open type) công thức cầu phương kiểu

đóng (kiểu mở)

rectangular f. log. công thức hình chữ nhật

recursion f. log. công thức truy toán, công thức đệ quy

reduction f.s công thức bác được

side f. log. công thức cạnh

simple interest f. tk. công thức lãi đơn

starter f. công thức xuất pháp

subtraction f.s công thức trừ

summation f. gt. công thức lấy tổng

thinưlens f.s vl. công thức lăng kính mỏng

189

translation f.s hh. công thức dời trục toạ độ

trapezoid f. công thức hình thang

universalưcoefficient f. công thức hệ số phổ dụng

verifiable f. log. công thức nghiệm được

formulation (of equation) lập phương trình

forth về phía trước; từ nay về sau

and so f.vân vân

so far f. trong trừng mực ấy

fortieth thứ bốn mươi; phần thứ bốn mươi

fortuitous ngẫu nhiên

forty bốn mươi (40)

forward về phía trước, đi trước, vượt trước

found xây dựng, thành lập

foundation cơ sở, nền móng

  1. of geometry cơ sở hình học

founded có cơ sở

four bốn (4)

fourfold bội bốn, bốn lần

fourưgroup đs. nhóm bốn, nhóm Klein

fourscore tám mươi (từ cổ) (80)

fourteen mười bốn (14)

fourteenth thứ mười bốn; phân fthứ mười bốn

fourth thứ bốn, phần thứ bốn

fractile tk. điểm phân vị

fraction phân số; một phần

  1. in its lowest terms phân số tối giản

ascendant continued f. liên phân số tăng

binary f. phân số nhị nguyên

comon f. phân số thông thường (tử và mẫu đều là số nguyên)

complex f. phân số bốn tầng

190

continued f. liên phân số

convergent continued f. liên phân số hội tụ

decimal f. phân số thập phân

descending continued f. liên phân số giảm

improper f. phân số không thực sự

nonưterminating continued f. liên phân số vô hạn

parial f. gt. phân thức đơn giản

periodic continued f. liên phân số tuần hoàn

periodical f. phân số tuần hoàn

proper f. phân số thực sự

rational f. phân thức hữu tỷ

rational algebraic f. phân thức đại số hữu tỷ

recurrent continued f. liên phân số tuần hoàn

sampling f. tk. tỷ suất lấy mẫu

similar f.s các phân số đồng dạng

simple f. phân số thông thường

simplified f. phân số tối giản

terminating contunued f. gt. liên phân số hữu hạn

unit f. phân số có tử số đơn vị

unlike f. s các phân số không đồng dạng

vulgar f. phân số thông thường

fractinal (thuộc) phân số, bộ phận

fractionary phân số; bộ phận

frame dàn, khung; hệ quy chiếu, hệ toạ độ // dựng

  1. of reference hệ quy chiếu thiên văn

astronomical f. of reference tv. hệ quy chiếu thiên văn

rigid f. cơ. dàn cứng

framework hệ dàn

free tự do

freedom sự tự do

191dịch tiếng Anh toán học

freely một cách tự do

frequency vl. tần số

angular f. tần số góc

audio f. tần số âm (thanh)

base f. tần số cơ sở

beat f. tần số phách

carrier f. tần số mang

cell f. tần số nhóm

circular f. tần số vòng

class f. tần số lớp

collision f. tần số va chạm

commercial f. tk. tần số công nghiệp; tần số thương mại

conversion f. tần số biển đổi

critical f. tần số tới hạn

cutưoff f. tần số cắt, tần số tới hạn

cyclic f. tần số vòng

driving f. tần số kích thích

marginal f. tk. tần số biên duyên

master f. mt. tần số chính

natural f. tần số riêng

nonưdimensional f. tần số không thứ nguyên

pulse f. tần số lặp các xung

pulseưrecurrence f. mt. tần số lặp các xung

relative f. tần số tương đối

resonance f. tần số cộng hưởng

scan f. tần số quét

signal f. tần số tín hiệu

signalưcarrier f. tần số mang tín hiệu

spacing f. tần số nghỉ

theoretical f. tk. tần số lý thuyết, xác suất

192

transition f.xib. tần số chuyển tiếp

frequent thường xuyên

friction vl. ma sát

internal f. ma sát trong

linear f. ma sát tuyến tính

rolling f. ma sát lăn

skin f. . ma sát mặt ngoài

static and kenetic f. ma sát tĩnh và động

fringe vành, đường viền

interference f. vành gia thoa

front vl. tuyến, mặt trước; mặt đầu tròn

cold f. vl. mặt đầu lạnh, tuyến lạnh

oblique shock f. tuyến kích động xiên

reaction f. tuyến phản lực

reflected shock f. tuyến kích động phản xạ

shock f. tuyến kích động

spherical shock f. tuyến kích động cầu

stationary shock f. tuyến kích động dừng

warm f. tuyến ấm

wave f. mặt sóng, đầu sóng

frontal chính diện; (thuộc) tuyến, biên

frontier biên giới

frustum hình cụt

  1. of a cone hình nón cụt
  2. of a pyramud hình chót cụt

fulcrum cơ. điểm tựa

full toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn

fullưscale ở độ lớn tự nhiên

fullưsize cỡ toàn phần

fullưsphere top. quả cầu

193

fully hoàn toàn, đầy đủ

function hàm, hàm số; chức năng // tác dụng, vận hành

  1. of bounded variation hàm có biến phân bị chặn
  2. of a complex(real) variable hàm biến số phức thực
  3. of concentration tk. hàm tập trung
  4. of dispersion kt. hàm phân tán
  5. of exponential type hàm kiểu mũ
  6. of finite genus gt. hàm có giống hữu hạn
  7. of f. hàm của hàm, hàm hợp
  8. of infinite type hàm kiểu vô hạn, hàm kiểu cực đại
  9. of limited variation hàm có biến phân bị chặn
  10. of maximun type hàm kiểu cực đại, hàm kiểu vô hạn
  11. of minimum type gt. hàm kiểu cực tiểu
  12. of position hàm vị trí
  13. of random variable xs. hàm cuả biến ngẫu nhiên
  14. of singularities gt. hàm các điểm kỳ dị, thành phần kỳ dị
  15. of support hàm tựa

absolutely additive set f. hàm tuyệt đối cộng tính

absolute monotonic f. hàm đơn điệu tuyệt đối

acylic f. hàm không tuần hoàn, hàm phi xilic

adjustment f. tk. đặc trưng của tập hợp thống kê

algebraic(al) f. hàm đại số

alternate f. đs. hàm thay phiên

analytic(al) f. hàm giải tích

antihyperbolic f. s. hàm hipebolic ngược

antitrigonometric f. hàm lượng giác ngược

arcưhyperbolic f.s hàm hipebolic ngược

area f. hàm xác định diện tích (trong không gian Mincopxki)

arithmetric f. hàm số học

associated integral f. hàm nguyên liên đới

194

asympotic distribution f. hàm phân phối tiệm cận

atomic set f. hàm tập hợp nguyên tử

automorphic f. hàm tự đẳng cấu

beta f. hàm bêta

bicomplex f. hàm song phức

bicontinuous f. hàm song liên tục

biharmonic f. hàm song điều hoà

bijective f. hàm song ánh

bilinear f. hàm song tuyến tính

Boolean f. hàm Bun

bounded f. hàm bị chặn

bounded set f. hàm tập bị chặn

carries f. hàm mang

characteristic f. hàm đặc trưng

circular cylinder f. hàm trụ tròn

circular cylindrial wave f. hàm sóng trụ tròn

circulary symmetric f. hàm đối xứng tròn

class f. hàm lớp

closure f. hàm đóng

closeưtoưconvex f. hàm gần lồi

combinable f. hàm hợp được

comparable f. hàm so sánh được

complementary f. hàm bù (nghiệm đực biệt của một phương trình vi

phân tuyến tính không thuần nhất)

complementary error f. hàm sai bù

complete analytic f. hàm giải tích đầy đủ

completely additive set f. gt. hàm tập hợp cộng tính hoàn toàn

completely defined f. log. hàm xác định khắp nơi

complex f. hàm số phức

complex velocity f. hàm vận tốc phức

195

composite f. gt. hàm hợp

computable f. log. hàm tính được

concave f. hàm lõm

confluent hypergeometric f. gt. hàm siêu bội suy biến

conical f. hàm cônic

conjugate f.s hàm liên hợp

conjugate harmonic f.s gt. hàm điều hoà liên hợp

content f. hàm dung tích

contiguous hypergeometric f.s hàm siêu bội tiệm cận

continuous f. hàm liên tục

control f. hàm kiểm tra

controlưallowable f. hàm đièu khiển cho phép

convex f. hàm lồi

coordinate f. hàm toạ độ

cost f. hàm giá (trị)

countable additive set f. hàm tập hợp cộng tính đếm được

covariance f. hàm hiệp phương sai

criterion f. hàm tiêu chuẩn

cumulant generating f. xs. hàm sinh tích luỹ

cumulative frequency f. hàm tần số tích luỹ

cyclotomic f. hàm chia vòng tròn

cylindrical f.s hàm trụ hàm Betsen

decision f. tk. hàm quyết định

decreasing f. hàm giảm

demand f. tk. hàm nhu cầu

density f. hàm mật độ, mật độ phân phối

derived f. hàm dẫn suất

determining f. gt. hàm xác định

developable f. hàm khai triển được

differentiable f. hàm lấy vi phân được

196

digamma f. hàm đigama

discontinuous f. gt. hàm gián đoạn

discriminant f.tk. hàm phân biệt

disspation f. hàm tiêu tán

distance f. hàm khoảng cách

distribution f. hàm phân phối

dominant f. hàm số trội

doubly periodic f. hàm song tuần hoàn

drriving f. hàm đầy

elementary f. hàm sơ cấp

elementary symmetric f. hàm đối xứng có bản

elementary transcendental f. hàm siêu việt sơ cấp

elliptic(al) f. hàm eliptic

elliptic(ai) cylinder f. hàm trụ eliptic

elliptic modular f. hàm môđunla eliptic

energy f. hàm năng lượng

entrire f. gt. hàm nguyên

entrire f. of zero type hàm nguyên loại cực tiểu

entrire rational f. hàm hữu tỷ nguyên

envolope f. hàm bao

equimeasurable f. hàm đồng đẳng đo được

eror f. hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx,

y=erfix)

even f. hàm chẵn

expenditure f. hàm chi phí

explicit f. hàm hiện

expomential f. hàm mũ

factorable f. hàm nhân tử hoá được

factorial f. hàm giai thừa

finite f. hàm hữu hạn

197

flow f. gt. hàm dòng

force f. thế vị, hàm lực

forcing f. hàm cưỡng bức

free f. hàm tự do

frequency f. hàm tần số

frequency distribution f. hàm mật độ, mật độ phân phối

gamma f. hàm gama

general recursive f. hàm đệ quy toàn phần

generating f. hàm sinh

Hamiltonian f. vl. hàm Haminton

harmonic f. hàm điều hoà

holomorphic f. hàm chỉnh hình, hàm giải tích

homogeneous f. hàm thuần nhất

homographic f. hàm đơn ứng

hyperbolic f. gt. hàm hypebolic

hyperbolic inverse f. hàm hypebolic ngược

hyperconical f. hàm siêu nón

hyperelliptic f. hàm siêu eliptic

hypergeometric f. hàm siêu bội

hyperharmonic f. hàm siêu điều hoà

implicit f. hàm ẩn

impulse f. hàm xung

incomplete beta f. gt. hàm bêta khuyết

incomplete gamma f. gt. hàm gama khuyết

incomplete defined f. log. hàm xác định không hoàn toàn

increasing f. hàm tăng

independent f.s gt. hàm độc lập

indicator f. hàm chỉ tiêu của hàm nguyên

initial f. log. nguyên hàm

injective f. hàm đơn ánh

198

integrable f. gt. hàm khả tích

integral f. of mean tyoe gt. hàm nguyên loại chuẩn tắc

integral algebraic f. hàm đại số nguyên

integral transcendental f. hàm siêu việt nguyên

interior f. gt. hàm trong

interval f. gt. hàm khoảng cách

inverse f. gt. hàm ngược

inverse circular f. hàm vòng ngược, hàm lượng giác ngược

inverse hyperbolic f. hàm hypebolic ngược

inverse trigonometric f. hàm lượng giác ngược, hàm vòng ngược

irrational f. hàm vô tỷ

iterated f. hàm lặp

iterative impedance f. hàm tổng trở lặp

jum f. xib. hàm bước nhảy

kernel f. gt. hàm hạch

known f. hàm đã biết

lacunary f. hàm tổng

Lagrangian f. vl. hàm Lagrăng, thế động lực

lifting f. hàm nâng

limited f. hàm bị chặn

linear f. hàm tuyến tính

linear integral f. hàm nguyên tuyến tính

locally constant f. hàm hằng địa phương

logarithmic f. hàm lôga

logarithmic trigonometric f. hàm lôga lượng giác

logarithmically convex f. hàm có lôga lồi

logical f. log. hàm lôgic

logistic f. kt. hàm lôgittic

loss f. hàm tổn thất

manyưvalued f. gt. hàm đa trị

199dịch thuật tiếng Anh toán học

mapping f. gt. hàm ánh xạ

measure f. gt. độ đo

measurable f. hàm đo được

meromorphic f. gt. hàm phân hình

metaharmonic f. hàm mêta điều hoà

minimal f., minimun f. hàm cực tiểu

modular f. hàm môđunla

moment generating f. hàm sinh các mômen

monodrome f. hàm đơn đạo

monogenic analytic f. gt. hàm giải tích đơn diễn

monogenic f. of complex variable gt. hàm biến phức đơn diễn

monotone f. gt. hàm đơn điệu

multiform f. hàm đa trị

multilinear f. hàm đa tuyến tính

multiple f. hàm bội

multiple valued f. hàm đa trị

multiplicative f. hàm nhân tính

multivalent f. hàm đa diệp

multivalued f. hàm đa trị

natural trigonometrical f. hàm lượng giác tự nhiên

negatively infinite f. hàm âm lớn vô hạn

nonưanalytic f. hàm không giải tích

nonưdifferentiable f. hàm không khả vi

nnưnegative additive f. hàm cộng tính không âm

nonưperiodic f. hàm không tuần hoàn

nonưuniform f. hàm không đơn trị

normal f. hàm chuẩn tắc

normalized orthogonal f.s hàm trực giao chuẩn hoá

null f. hàm không

numerical f. hàm bằng số

200

objective f. trch. hàm mục tiêu

odd f. hàm lẻ

oneưvalued f. gt. hàm đơn trị

operator f. hàm toán tử

order f. hàm thứ tự

orthogonal f.s. hàm trực giao

oscillating f. hàm dao động

parabolic(al) cylinder f. hàm trụ parabolic

partial f. hàm bộ phận

partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận

partition f. hàm phân hoạch

pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến)

periodie f. hàm tuần hoàn

pưharmonic f. hàm pư điều hoà

phase f. hàm pha

phi f. hàm phi (của Ơle)

piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh

piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh

plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà dưới

point f. gt. hàm điểm

polygonal f. hàm đa giác

polyharmonic f. hàm đa điều hoà

possibility f. hàm khả năng

positive f. hàm dương

positive definite energy f. hàm năng lượng xác định dương

positive real f. hàm thực dương

positively infinite f. hàm dương lớn vô hạn

potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà

power f. tk. hàm lực lượng

primitive f. hàm nguyên thuỷ

201

propagation f. hàm truyền

propositional f. hàm mệnh đề

pseudoanalytic f. hàm giả giải tích

pseudoưperiodic f. hàm giả tuần hoàn

purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn

quasiưnanlytic f. hàm tựa eliptic

quasiưperiodic f. hàm tựa tuần hoàn

quaternion f. hàm quatenion

radical f. hàm căn

random f. xs. hàm ngẫu nhiên

randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá

rational f. hàm hữu tỷ

rational fractional f. hàm phân hữu tỷ

rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ

reactance f. hàm điện kháng

realưvalued f.gt. hàm lấy giá trị thực

reciprocal f. hàm thuận nghịch

recursive f. hàm đệ quy

reduced characteristic f. hàm đặc trưng rút gọn

regular f. hàm đều

regular f. of a complex variable hàm biến phức đều

relate f.s các hàm phụ thuộc

remainder f. hàm các số dư

ring f. hàm vành

risk f.tk. hàm mạo hiểm

saddle f. hàm yên ngựa

schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp

selfưimpedance f. hàm tự trở

semiưcontinuous f. hàm nửa liên tục

sequential risk f.tk. hàm mạo hiểm liên tiếp

202

set f. gt. hàm tập hợp

signal f. hàm dấu, hàm xicnum

simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp

singleưvalued f. hàm đơn trị

singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn

singular f. hàm kỳ dị

sinusoidal f. hàm sin

slope f. hàm dốc

smooth f. tk. hàm trơn, hàm được bình dị

source f. hàm nguồn, hàm Grin

spectral f. hàm phổ

spherical wave f. hàm sóng cầu

spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu

squareưintegrable f. hàm có bình phương khả tích

step f. gt. hàm bậc thang; xib. xác suất chuyển tiếp

stored energy f. hàm biến dạng năng lượng

stream f. hàm dòng

stress f. hàm ứng suất

stroke f. log. hàm Sefơ

subharmonic f. hàm siêu điều hoà

supply f. tk. hàm cung cấp

symmetric(al) f. gt. hàm đối xứng

temperate f. hàm tăng chậm

temperature f. gt. hàm nhiệt độ

test f. tk. hàm (tiêu) chuẩn

tetrahedral f. hàm tứ diện

totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính

transcendental f. hàm siêu việt

transfer f. hàm truyền

trial f. gt. hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở)

203

trigonometric(al) f.s hàm lượng giác

triply periodic f. hàm tam tuần hoàn

truth f. log. hàm đúng

typicallyưreal f. gt. hàm thực điển hình

unbounded f. gt. hàm không bị chặn

uniform f. hàm đơn trị

uniformly best desision f. tk. hàm quyết định tốt đều nhất

unit step f. hàm bậc thang đơn vị

univalent f. gt. hàm đơn diệp

universal f. log. hàm [phổ dụng, xạn năng]

utility f. hàm lợi ích

varied flow f. hàm dòng biến

vector f. gt. hàm vectơ

vector wave f. hàm sóng vectơ

wave f. hàm sóng

weight f. tk. hàm trọng lượng

zeta f. gt. hàm zeta

zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới

functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm

convex f. phiếm hàm lồi

domain f. phiếm hàm miền

linear f. phiếm hàm tuyến tính

multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính

recursive f. log. phiếm hàmđệ quy

functor hàm tử

additive f. hàm tử cộng tính

balance f. hàm tử cân bằng

coderived f. hàm tử đối dẫn suất

composite f. hàm tử hợp

contravariant f. đs. hàm tử phản biến

204

covariant f. hàm tử hiệp biến

evaluation f. hàm tử định giá

exact f. hàm tử khớp

fibre f. hàm tử thớ

forgetful f. hàm tử quên

half exact f. hàm tử nửa khớp

left exact f. đs. hàm tử khớp bên trái

right exact f. đs. hàm tử khớp bên phải

singular homology f. hàm tử đồng điều kỳ dị

suspension f. hàm tử treo

fund kt. quỹ

fundamental cơ bản

funicular (thuộc) dây

furcate rẽ nhánh

furcation sự rẽ nhánh

further xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài ra

furthermore ngoài ra

furthest, farthest xa nhất

fuse nút; kỹ. kíp nổ

instantaneous f. kíp nổ tức thời

fusion vl. sự nóng chảy

future tương lai

205

G

gage tỷ xích, thước tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích thước)

gain gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; trch. sự được cuộc

  1. in energy sự tăng năng lượng
  2. perstage sự khuếch đại từng bước

expected g. kt. lãi kỳ vọng

feedback g. hệ số phản liên

information g. sự làm tăng tin

net g. trch. thực thu

galctic tv. (thuộc) thiên hà, ngân hà

Galilean vl. (thuộc) Galilê

gamble trch. (cờ) bạc

gambler trch. người đánh bạc

game trò chơi || chơi trò chơi

  1. of chance trò chơi may rủi
  2. of Nim trò chơi Nim

abstract g. trò chơi trừu tượng

blufing g. trò chơi trộ

completely mixed g. trò chơi hỗn hợp hoàn toàn

completely reduced g. trò chơi thu hẹp hoàn toàn

constanined g. trò chơi có ràng buộc

concave g. trò chơi lõm

convex f. trò chơi lồi

eluding g. trò chơi chạy trốn

equivalent g.s trò chơi tương đương

fair g. trò chơi sòng phẳng

fixed sample ư size g. trò chơi có cỡ cố định

majority g. trò chơi nhiều người

matrix g. trò chơi ma trận

206

minorant g. trò chơi làm non

multiưperson g. trò chơi nhiều người

perfectưinformation g. trò chơi có thông tin đầy đủ

polyhedral g. trò chơi đa diện

positional g. trò chơi vị trí

strictly determined g. trò chơi xác định chặt chẽ

twoưperson g. trò chơi hai người

zeroưsum g. trò chơi có tổng không

gama gama (.)

gas vl. khí

ideal g. khí lý tưởng

polytropic g. khí đa hướng

gaseous vl. thể khí

gate mt. sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở

add g. van cộng

and g. lược đồ “và”

diode g. ống điôt, sơ đồ trùng điôt

time g. bộ chọn thời gian

zero g. van thiết bị số không

gated mt. được điều khiển bằng xung

gather tập trung tích luỹ

gathering sự tập trung, sự tích luỹ

data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệu

gating mt. sự cho tín hiệu vào; sự chọn

gauge vl. độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ

differential g. cái đo vi phân, vi phân kế

Gaussian (thuộc) Gauxơ

gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động

bevel g. truyền động cônic

control g. truyền động điều khiển

207

landing g. khung (máy)

sunưandưplanet g. truyền động hành tinh

worm g. truyền động trục vít

general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung

generalization sự tổng quát hoá, sự suy rộng

generalize tổng quát hoá

generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng

generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ

  1. of random numbers xs. sự tạo ra các số ngẫu nhiên

singular g. of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ

generator hh. [phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát

  1. of a group các phần tử sinh của một nhóm
  2. of a quadric đường sinh của một quađric
  3. of a surface đường sinh của một mặt kẻ
  4. of a surface of translation đường sinh của một mặt tịnh tiến

clock pulse g. máy phát xung đồng bộ

component g. mt. máy phát hợp phần

delay g. mt. máy phát trễ

double g. of a ruled surface đường sinh kép của một mặt trễ

electronic g. mt. máy phát điện tử

function g. mt. máy phát hàm, máy biến đổi

harmonic g. mt. máy phát hoà ba

information g. mt. nguồn tin

narrowưpulse g. mt. máy phát các xung hẹp

noise g. mt. máy phát tiếng ồn

rectilinear g. hh. các đường sinh thẳng

simulative g.hh. máy phát phỏng theo

squareưlaw function g. mt. máy bình thường

stational g. of a ruled surface đường sinh dừng của một mặt kẻ

synchronizing g. mt. máy phát đồng bộ

208

timing g. máy phát theo thời gian

trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ

generatrix đường sinh

generic chung (cho một loại); hhđs. sinh || đồng loại

generically nói chung

genetic(al) (thuộc) di truyền

genetics di truyền học

genre giống

  1. of an entire function gt. giống của một hàm nguyên
  2. of a surface top. giống của mặt

genus giống

  1. of a curve giống của một đường

geodesic trắc địa || đường trắc địa

conformally g. hh. trắc địa bảo giác

minimal g. đường trắc địa cực tiểu

geodesy trắc địa học

georaphic(al) (thuộc) địa lý

geography địa lý học

mathematical g. địa lý toán học

geometric(al) (thuộc) hình học

geometrically về mặt hình học

geometrization sự hình học hoá

geometrize hình học hoá

geomatry hình học

  1. of direction hình học phương hướng
  2. of numbers hình học các số
  3. of paths hình học các đường
  4. of position hình học vị trí
  5. of the circle hình học vòng tròn
  6. of the sphere hình học mặt cầu

209dịch tài liệu tiếng Anh toán học

absolute g. hình học tuyệt đối

affine g. hình học afin

affine differential g. hình học vi phân afin

algebraic g. hình học đại số

analytic g. hình học giải tích

complex g. hình học phức

descriptive g. hoạ hinhd

differential g. hình học vi phân

double elliptic g. hình học song eliptic

elementary g. hình học sơ cấp

elliptic(al) g. hình học eliptic

elliptic parabolic g. hình học parabolic eliptic

equiaffine g. hình học đẳng afin

equiform g. hình học đẳng dạng

Euclidean g. hình học Ơclit

finite g. hình học hữu hạn

four dimensional g. hình học bốn chiều

high g. hình học cao cấp

hyperbolic g. hình học hipebolic

hyperbolic metric g. hình học metric hipebolic

infinitesimal g. hình học vi phân

inversion g. hình học nghịch đảo

line g. hình học tuyến

Lobachevskian g. hình học Lôgasepxki

metric g. hình học metric

metric differential g. hình học vi phân metric

Minkowskian g. hình học Minkôpxki

modern g. hình học hiện đại

network g. hình học lưới

nonưEuclidean g. hình học phi Ơclit

210

parabolic metric g. hình học metric parabolic

perspective g. hình học phối cảnh

plane g. hình học phẳng

point g. hình học điểm

polymetric g. hình học đa metric

probabilistic g. hình học xác suất

projective g. hình học xạ ảnh

projective differential g. hình học vi phân xạ ảnh

quasiưelliptic g. hình học tựa eliptic

real g. hình học thực

Riemannian g. hình học Riman

solid g. hình học không gian, hình học nổi

spherical g. hình học cầu

symplectic g. hình học ngẫu đối

synthetic(al) g. hình học tổng hợp

geophysical (thuộc) vật lý địa cầu

geophysics vật lý địa cầu

germ top. mần, phôi

group g. mầm nhóm

get được; tính

giant khổng lồ

gibbous lồi

gimbal la bàn Cacđăng; khớp Cacđăng

girder dầm, xà ngang

girth sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện

guve cho

given đã cho; xác định

glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm

glide trượt, bay lượn

glider tàu lượn

211

global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất

globe quả cầu, quả đất

terrestrial g. quả đất

gloss giải thích từ

glossary tập từ vựng; từ điển, thuật ngữ chuyên môn

glow làm nóng, chiếu sáng

glue kéo, hồ || dán

glued sự dán

gluing sự dán

  1. of manifolds hh. sự dán các đa tạp

gnomon cọc đo giờ, cọc đồng hồ mặt trời

go đi, chuyển động

goal mục đích

goniometry hh. phép đo góc

good tốt

goodness tính chất tốt

  1. of fit tk. sự phù hợp

goods hàng hoá

sportg., g. in stock hàng hiện có

gore múi (cầu)

govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản

governor xib. [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định

speed g. bộ điều chỉnh tốc độ

grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc)

gradable đs. phân bậc được

gradate chia độ; đs. phân bậc

gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến

grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đường cong);

grat (đơn vị đo góc)

  1. of matrix đs. hạng của ma trận

212

graded bị chia độ; đs. bị phân bậc

double g. đs. phân bậc kép

gradient hh.; vl. građiên của một hàm

  1. of a function građiên của một hàm

energy g. građiên năng lượng

presure g. građiên áp

graduate chia độ, sắp xếp chia

graduation ssự chia độ, sự chia đường cong theo các điểm; đs. sự phân bậc;

sự phong học vị; sự tốt nghiệp

grain vl. hạt

Gramian (thuộc) Gram

grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học

grand to, lớn, quan trọng

granular vl. (thuộc) hạt (nhỏ)

granulate vl. làm thành hạt

granule vl. hạt nhỏ

graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch

  1. of a equation đồ thị của một phương trình

alternating g. đồ hình thay phiên

lipartite g. đồ thị hai nhánh

brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc

bunch g. đồ thị thành chùm

circular g. đồ thị vòng

critical g. top. đồ thị tới hạn

highưlow g. tk. biểu đồ các cực trị

kinematic (al) g. đồ thị động lực

linear g. tuyến đồ

planar g. top. đồ hình phẳng

superposed g. top. đồ hình chồng chất

grapher mt. dụng cụ vẽ đồ thị

213

graphic(al) (thuộc) đồ thị có vẽ hình

graphically về mặt đồ thị

graphing sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ g. by composision vẽ đồ thị bằng

cách cộng (tung độ)

graphostatis tĩnh học đồ thị

grate kỹ. mạng, lưới, cách từ

gravitate vl. bị hút, rơi, bị trọng lực tác dụng

gravitation vl. sự hấp dẫn trọng lực, lực hút

universal g. vạn vật hấp dẫn

gravitatinal vl. (thuộc) hấp dẫn

gravity vl trọng lực, sức nặng, sự hấp dẫn

specific g., specific weight trọng lượng riêng, tỷ trọng

graet lớn, đáng kể

infinitely g. vô cùng lớn

greater lớn hơn, có ý nghĩa hơn

greatest lớn nhất, có ý nghĩa nhất

grid mạng lưới

gros lớn, thô; toàn bộ, grôt

by the g. đại lượng

great g. grôt nhỏ

small g. grôt nhỏ|

ground cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất |

group nhóm // nhóm lại

  1. of algebras nhóm các đại số
  2. of classes nhóm các lớp
  3. of collineations nhóm các phép cộng tuyến
  4. of exténion nhóm các phép mở rộng
  5. of isotropy hh. nhóm đẳng hướng
  6. of motión nhóm các chuyển động
  7. of transformations nhóm các phép biến đổi

214

Abelian g. nhóm Aben, nhóm giao hoán

additive g. nhóm afin

affine g. nhóm cộng tính

algebraically Abelian g. nhóm Aben đại số

algebraically closed Abelian g. nhóm Aben đóng đại số

alternating g. nhóm thay phiên

Archimedian g. nhóm Acsimet

aperiodic g. nhóm không tuần hoàn

automorphism g. nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hình

binary projective g. nhóm xạ ảnh nhị nguyên

buonded g. đs. nhóm bị chặn

characterr g. nhóm đặc trưng

circle g. nhóm quay tròn

class g. nhóm lớp

cobordism g. nhóm đồng điều trong

coherent topological g. nhóm tôpô dính

cohomology g. nhóm đối đồng đều

collineation g. nhóm cộng tuyến

commutator g. nhóm hoán tử

compact g. đs. nhóm compac

complete g. nhóm đầy đủ

completely reducible g. nhóm hoàn toàn khả quy

composite g. đs. nhóm đa hợp

congruence g. đs. nhóm đồng dư

conjugate g.s of linear substitutions đs. nhóm liên hợp các phép thế tuyến

tính

continuous g. nhóm liên tục, nhóm tôpô

continuous linear g. nhóm tuyến tính liên tục

convering g. nhóm phủ

crystallographic g. đs. nhóm tinh thể

215

cyclic g. nhóm xilic

decompostition g. đs. nhóm phân tích

defect g. đs. nhóm khuyết

derived g. nhóm dẫn xuất

differential g. nhóm vi phân

dihedral g. top. nhóm nhị diện

dihomology g. nhóm lưỡng đồng điều

direct g. nhóm có hướng

discontinuous g. nhóm rời rạc

discontinuous infinite g. nhóm vô hạn rời rạc

discrete g. nhóm rời rạc

dispersible g. đs. nhóm phân tán được

divisible g. nhóm đường gấp khúc

edge path g. nhóm đường gấp khúc

einstufig g. nhóm một bậc

equianharmonic g. nhóm đẳng phi điều

equiform g. đs. nhóm đẳng dạng

exceotinal g. nhóm ngoại lệ

exponential g. đs. nhóm mũ

extended orthonal g. nhóm trực giao mở rộng

factor g. đs. nhóm thương

finite g. đs. nhóm hữu hạn

formal Lie g. nhóm Li hình thức

fractional linear g. nhóm tuyến tính đầy đủ

full unimodular g. nhóm đơn môđula đầy đủ

general linear g. nhóm đơn tuyến tính tổng quát

generalized quaternion g. nhóm quatênion suy rộng

graded g. nhóm phân bậc

Hamiltonian g. đs. nhóm Hamintôn

harmonic g. nhóm điều hoà

homonomy g. nhóm hôlônôm

homology g. nhóm đồng điều

homotopy g. nhóm đồng luân

hyperabelian g. nhóm siêu Aben

216

hyperexponential g. nhóm siêu mũ

hyperfuchsian g. nhóm siêu Fuc

hypermetric topological g. nhóm tôpô siêu metric

hyperorthogonal g. nhóm siêu trực giao

icosaheral g. nhóm hai mươi mặt

identity g. nhóm đơn vị

imprimitive. nhóm phi nguyên thuỷ

infinite g. nhóm vô hạn

infinitesimal g. nhóm vi phân

integrable g. đs. nhóm giải được

intransitive g. nhóm không bắc cầu

irreducible g. nhóm không khả qui

kư step metabelian g. đs. nhóm mêta Aben bước K

lattice ordered g.,Iư group. nhóm sắp theo đàn

linear g. nhóm tuyến tính

linear fractinal g. đs. nhóm phân tuyến tính

local g. nhóm địa phương

local Lie g. nhóm Li địa phương

locally compact g. đs. nhóm compact địa phương

locally solvable g. đs. nhóm giải được địa phương

loose g. nhóm không trù mật

lower basic g. đs. nhóm cơ bản dưới

loxodrome cyclic g. nhóm tà hành xilic

metabelian g. nhóm mêtan Aben

metacyclic g. nhóm nêta xiclic

mixed g. đs. nhóm hỗn tạp

modular g. nhóm môđunla

monodromic g. nhóm đơn đạo

nilpotent g. nhóm luỹ linh

nonưcommutative g. đs. nhóm không giao hoán

nonưspecial g. nhóm không đặc biệt

nuclear g. nhóm hạch

octahedral g. nhóm tám mặt

oneưheaded g. nhóm một đầu, nhóm có ước cực đại

oneưparameter g. đs. nhóm một tham số

217

ordered g. nhóm được sắp

orthogonal g. nhóm trực giao

pairwise transitive g.hh. nhóm bắc cấu từng cặp điểm

parabolic metric g. nhóm mêtric parabolic

paraconvex g. nhóm para lồi

perfect g.s nhóm hoàn toàn

periodic g. đs. nhóm tuần hoàn

permutation g. đs. nhóm hoán vị

polycyclic g. nhóm đa xilic

polyhedron g. nhóm đa diện

primary g. nhóm nguyên sơ

primary cyclic g. nhóm xilic nguyên xơ

primitive g. nhóm nguyên thuỷ

product g. of modules tích nhóm các môđun

quasiưcyclic g. nhóm tựa xilic

quotient g. nhóm thương

radical g. nhóm căn

real orthogonal g. nhóm trực giao thực

reflection g. đs. nhóm phản xạ

relative cohomology g. đs. nhóm đối đồng đều tương đối

ralative homology g. nhóm đồng đều tương đối

rotation g. đs. nhóm quay

semiưmetacyclic g. nhóm nửa mêta xilic

semiưsimple g. đs. nhóm nửa đơn giản

separable g. đs. nhóm tách được

similarity g. nhóm đồng dạng

simple g. đs. nhóm đơn giản

simply transitive g. nhóm bắc cầu đơn

slender g. đs. nhóm hẹp

solennoidal g. đs. nhóm sôlenoit

solvable g.đs. nhóm giải được

special g. nhóm đặc biệt

special projective g. nhóm xạ ảnh đặc biệt

spinor g. nhóm spinơ

substitution g. nhóm các phép thế

218dịch văn bản tiếng  Anh toán học

symmetric g. từng đôi ngẫu đối

tetrahedral g. đs nhóm tứ diện

topological g. nhóm tôpô

topologically solvable g. đs. nhóm giải được tôpô

toroid g. nhóm phỏng tuyến

torsion g. đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn

torsion free g. đs. nhóm không xoắn

track g. top. nhóm đường

transforrmation g. đs. nhóm các phép biến đổi

translation g.hh. nhóm các phép tịnh tiến

unicoherent topological g. đs. nhóm tôpô đính đều

unimodular g. nhóm đơn môđula

unitary g. nhóm đơn nguyên

wave g. nhóm sóng|

groupưlike tựa nhóm, giống nhóm |

grouped đã nhóm lại |

grouping sự nhóm lại

homogeneous g. tk. sự nhóm lại thuần nhất |

groupoid đs. phỏng nhóm

metric g. đs. phỏng nhóm mêtric|

grow tăng, phát triển |

growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng

  1. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

guarantee bảo đảm

guarantor kt. người bảo đảm

guard mt. bảo vệ

guess đoán, ước đoán; giả định

crude g. ước đoán thô sơ

guidance xib. điều khiển (từ xa)

guide hướng, lái; vl. ống dẫn sóng

gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròn

gyration sự quay tròn

gyro con quay

gyro ư compass địa bàn quay

gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc

219

gyroscope con quay

gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển

220

H

haf một nửa, một phần

halfưadder mt. máy lấy tổng một nửa

halfưcyele nửa chu kỳ

halfưgroup đs. nửa nhóm đặt trong một nhóm

halfinvariant tk. bán bất biến

halfưline giá trị. nửa đường thẳng, nửa tia

halfưmodule đs. nửa môđun đặt trong môđun

halfưplane giá trị. nửa mặt phẳng

  1. of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ

lower h. giá trị. nửa mặt phẳng dưới

upper h. giá trị. nửa mặt phẳng trên

halfưspace nửa không gian

halve mt. chia đôi giảm một nửa

hand bàn tay; trch. người chơi; mt. kim đồng hồ

conter h. kim máy đếm

handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại

handling mt. điều khiển, xử lý, chỉnh lý

data h. chỉnh lý các dữ kiện

information h. xử lý tin

happen xảy ra

hafd rắn, cứng, xác định, chặt chẽ

hardness vl. độ rắn, độ cứng

harmonic điều hoà // hàm điều hoà

  1. of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao động

cylindrical h. hàm điều hoà trụ

ellipsoidal h. hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê

soilid h. giá trị. hàm điều hoà cầu

spheroidal h. hàm điều hoà phỏng cầu

surface h. hàm cầu

surface zonal h. hàm cầu đới

tessera h. hàm cầu texơrra

toroidal h. hàm điều hoà xuyến

zonal h. giá trị. hàm cầu đới

221

haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 ư cosx)/2

hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch. trò chơi đen đỏ, sự may rủi

head đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước

contact h. mt. đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc

erasing h. mt. đầu tẩy

kinetic energy h. mt. cột nước động lực

magnetic h. mt. đầu từ

playưbak h. mt. đầu sao lại

pressure h. . đầu áp

reading h. mt. đầu đọc, đầu phát lại

readưrecord h. mt. đầu để đọc bản chép lại

recording h. mt. đầu ghi

reproducing h.mt. đầu sản lại

total h. cơ. cột nước toàn phần

velocity h. vl. đầu tốc độ

hear nghe

hearing vl. sự nghe; tính giác, độ nghe rõ

heat vl. nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung

latent h. vl. ẩn nhiệt

latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi

specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung

heater vl. dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung

heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô

heaven tv. bầu trời thiên đàng

heavy nặng, khó, mạmh

height độ cao, chiều cao; góc nâng

  1. of an element đs. độ cao của một phần tử

slant h. hh. chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh

helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc

oblique h. mặt đinh ốc xiên

pseudo spherical h. mặt đinh ốc giả cầu

right h. mặt đinh ốc thẳng

helix đường đinh ốc; đường cong có độ lệch không đổi

circular h. đường đỉnh ốc

conical h. đường đỉnh ốc nón, đường cônic có độ lệch không đổi

222

cylindrical h. đường đỉnh ốc trụ

osculating h. đường đỉnh ốc mật tiếp

hemicompact top. nửa compact

hemigroup đs. nửa nhóm

hemisphere bán cầu, nửa bán cầu

hemispherric (al) hh. (thuộc) bán cầu

hence do đó, từ dó, như vậy

hendecagon hình mười một góc

hendecahedron khối mười một mặt

heptagon hình bảy góc

regular h. hình bảy góc đều

heptahedron khối bảy mặt

heptagonal (thuộc) hình bảy góc

heredity tính di truyền

heritable di truyền được

herpolhode dị thường sai quy tắc

heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp

heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp

heteoscedastic tk. có phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên

khác

heterotypic(al) tk. khác loại

heuristic hơrixtic

hexagonal (thuộc) hình sáu góc

hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có được bằng cách vẽ các đường chéo

của một lục giác đều)

hexehedral (thuộc) khối sáu mặt

hexehedron khối sáu mặt

regular h. khối sáu mặt đều

hidden ẩn

hide trốn, dấu

hierarchy trật tự, đẳng cấp

  1. of category trật tự của các phạm trù
  2. of sets trật tự của các tập hợp

high cao

higher cao hơn, có cấp cao hơn

223

highest cao nhất; lớn nhất

hinge bản lề, khớp nối; sự treo

hinged tiếp hợp

hint lời gợi ý

histogram biểu đồ tần số

area h. biểu đồ tầng số điện tích

history lịch sử

  1. of a system xib. lịch sử hệ thống

past h. of system tiền sử của hệ thống

hodograph đường đầu tốc, tốc độ, đường đầu mút vectơ

hold giữ, chiếm; cố định

hole lỗ

hollow rỗng, lỗ hổng, chỗ lõm

holomorph đs. (nhóm) toàn hình

holomorphic chỉnh hình, giải tích

holonomocity hh. tính hômônôm

holonomy hôlônôm

homeomorphissn phép đồng phôi, phép biến đổi tôpô

homeostat trạng thái nội cân bằng

homoclitic đúng quy tắc; giống nhau

homogeneity tk. tính thuần nhất

  1. of set of averages tk. tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình
  2. of set of variances tk. tính thuần nhất của tập phương sai

dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên

homogeneus thuần nhất

concentrically h. thuần nhất đồng tâm

patially h. thuần nhất riêng phần

temporally h. thuần nhất theo thời gian

homographic hh. đơn ứng

homogroup thuần nhóm

homological đs. đồng đều; thấu xạ

homologous to tương ứng với, đồng đều với

homology hh. phép thấu xạ; đs. đồng đều

axial h. phép thấu xạ trục

biaxial h. phép thấu xạ song trục

224

elliptic h. phép thấu xạ eliptic

hyperbolic h. phép thấu xạ hypebolic

involutory h. hh. đs. phép thấu xạ đối hợp

parabolic h. phép thấu xạ parabolic

homomorph đồng cấu

homomorphic đồng cấu

homomorphism [sự,tính, phép] đồng cấu   h. into sự đồng cấu vào

ample h. đồng cấu đủ

canonical h. đồng cấu chính tắc, đồng cấu tự nhiên

composition h. đs. đồng cấu hợp thành

connecting h. đồng cấu liên kết

crossed h. đồng cấu chéo

diagonal h. top. phép đồng cấu tréo

exponential h. đs. đồng cấu luỹ thừa

homogeneous h. đồng cấu đồng nhất

homotopic h. đồng cấu đồng luân

identity h. đồng cấu đồng nhất

inclusion h. đồng cấu bao hàm

induced h. đồng cấu cảm sinh

input h. đồng cấu vào

iterated connecting h. đồng cấu liên thông lặp

join h. đồng cấu nối

local h. đồng cấu địa phương

meet h. đs. đồng cấu giao

natural h. đồng cấu tự nhiên

norm h. đồng cấu chuẩn

output h. đồng cấu ra

proper h. đồng cấu thực sự

splitting h. đs. phép đồng cấu tách

suspension h. đồng cấu chéo

homomorphous đs. đồng cấu

homomorphy đs. tính đồng cấu

homoscedastic hômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi)

homothetic vị tự, đồng dạng

homotopic đồng luân

225

homotopy [phép, sự, tính] đồng luân

cellular h. tính đồng luân tế bào

chain h. top. sự đồng luân dây chuyền

contracting h. sự đồng luân co rút

convering h. top sự đồng luân phủ

fibre h. tính đồng luân thớ

honeycomb hình tổ ong

star h. hh. lỗ tổ ong hình sao

horizon tv. đường chân trời, đường nằm ngang

apparent h. chân trời biểu kiến

artificial h. chân trời giả

celestial h. chân trời thực

geometrical h. chân trời thực

terrestrial h. đường chân trời

visible h. chân trời biểu kiến

horizontal (thuộc) đường chân trời, nằm ngang

horizontality tính nằm ngang

horocycle giá trị. đường cực hạn, vòng cực hạn

horosphere mặt cực hạn

horespower mãlực, ngựa

hot vl. nóng

hour giờ

hull đs; top. bao; kỹ. vỏ; sự học; sự viền; thân

convex h. bao lồi

convex h. of a set bao lồi của tập hợp

injective h. bao nội xạ

hundred một trăm (100)

hundredth thứ một trăm

hunt rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại

hurricane vlđc. bão lốc

hydrib giống lai // lai

hydraulic thuỷ lực học

hydrodynamic (al) (thuộc) thuỷ động

hydrodynamics thuỷ động học

hydromagnetic vl. thuỷ từ

226dịch tiếng Anh Việt toán học

hydromechanics cơ học chất lỏng

hydrostatics thuỷ tĩnh học

hyperareal hh. siêu diện tích

hyperbola hipebôn

  1. of higher order hypebôn cấp cao

equilateral h. hypebôn [đều, vuông]

equiangular h. hypebôn [đều, vuông]

focal h. hypebôn tiêu

geodesic h. hypebôn trắc địa

rectangular h. hypebôn [đều, vuông]

hyperbolic hypebolic

hyperboloid hypeboloit

  1. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng)
  2. of revolution hipeboloit tròn xoay

conjugate h. hipebolit liên hợp

parted h. hipeboloit hai tầng

uniparted h. hipeboloit một tầng

hypercohomology siêu đối đồng đều

hypercomplex đs. siêu phức

hypercone siêu nón

hypercube hình siêu lập phương

hypercylineder (hình) siêu trụ

parabolic h. hình siêu trụ parabolic

spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu

hyperelliptic gt. siêu eliptic

hyperexponential đs. siêu mũ

hypergeometric siêu bội

hypergeometry hình học cao chiều

hypergroup đs. siêu nhóm

hyperharmonic gt. siêu điều hoà

hyperhomology đs. siêu đồng đều

hypermatrix đs. siêu ma trận

hypermetric đs. siêu metric

hypernormal siêu chuẩn tắc

hyperosculation siêu mật tiếp

227

hyperparaboloid siêu paraboloit

  1. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay

hyperparallels các đường phân kỳ (trong hình học Lôbascpxki)

hyperplane siêu phẳng

  1. of support siêu phẳng tựa

tangent h. siêu phẳng tiếp xúc

hyperquadric siêu quađric

hyperưreal đs. siêu thực

hypersonic siêu thanh

hyperspace siêu không gian

hypersphere siêu cầu

hypersurface siêu điện

hypertorus siêu xuyến

hypervolume siêu thể tích

hypocompact top nội compact

hypocycloid nội xicloit

hypoelliptic nội eliptic

hypotenuse cạnh huyền

  1. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông

hypothesis giả thiết   to test h. with experiment chứng minh giả thiết

bằng thực nghiệm; under the h. theo giả thiết

admissible h. giả thiết chấp nhận được

alternative h. đối giả thiết

composite h. tk. giả thiết hợp

ergodic h. giả thiết egođic

linaer h. giả thiết tuyến tính

nonưparametric h. giả thiết phi tham số

null h. giả thiết không

similarity h. giả thiết đồng dạng

simple h. tk. giả thiết đơn giản

statistic h. giả thiết thống kê

working h. tk. giả thiết làm việc

hypothesize log. xây dựng giả thiết

hypothetic (al) log. giả thiết, giả định

hypotrochoid nội trocoit

228

hysteresis vl. hiện tượng trễ

elastic h. trễ đàn hồi

mechanical h. trễ cơ học

229

I

ice nước đá // đóng thành băng

iconic hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng

icosahedral (thuộc) khối hai mươi mặt

icosahedron khối hai mươi mặt

regular i. khối hai mươi mặt đều

idea log. khái niệm; tư tưởng; ý

ideal đs. iđêan; lý tưởng

admissible i. iđêan chấp nhận được

annihilation i. iđêan làm không

contracted i. iđêan co

distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla

diviorless i. iđêan không có ước

dual i. iđêan đối ngẫu

einartig i. iđêan đơn trị

fractinal i. iđêan phân thức

general solution iđêan các lời giải tổng quát

homogeneous i. iđêan thuần nhất

integral i. iđêan nguyên

left i. iđêan bên trái

maximal i. iđêan cực trị

modular i. iđêan môđula

neutral i. iđêan trung hoà

nilpotent i. iđêan luỹ linh

nonưnil i. iđêan khác không

nonưtrivial proper i. iđêan riêng không tầm thường

order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử

primary i. iđêan nguyên sơ

primitive i. iđêan nguyên thuỷ

prime i. iđêan nguyên tố

proper i. iđêan riêng

radical i. iđêan gốc

ringt i. iđêan bên phải

secondary i. iđêan thứ cấp

230

semiưprime i. iđêan nửa nguyên tố

singularưsolution i. iđêan các lời giải kỳ dị

tertiary i. iđêan thứ ba

twoưsided i. iđêan hai phía

unit i. iđêan đơn vị

unmixed i. iđêan không hỗn tạp

valuation i. iđêan định giá

zero i. iđêan không

idealize lý tưởng hoá

idealzed được lý tưởng hoá

idem cùng chữ ấy, như trên

idemfactor vl. nhân tử luỹ đẳng

idempotence tính lũy đẳng

idempotent luỹ đẳng

identical đồng nhất

identically một cách đồng nhất

identifiabbolity tính có thể đồng nhất được; tk. khả năng đánh giá các tham

số riêng lẻ

identifiable có thể đồng nhất được

identification [sự, phép] đồng nhất; xib. sự nhận ra; ký hiệu

coded i. ký hiệu mã hoá

signal i. sự nhận ra ký hiệu

identify đồng nhất hoá, nhận ra

identity đồng nhất thức

parallelogram i. đồng nhất thức bình hành

polynomial i. đồng nhất thức đa thức

trigonometrical i. đồng nhất thức lượng giác

ignite vl. bốc cháy

ignition sự bốc cháy

ignorable không biết được

ignorance log. sự không biết

final i. sự không biết cuối cùng

initial i. sự không biết ban đầu

prior i. sự không biết tiên nghiệm

ignore không biết

231

ill có hại, xấu

illưconditinned điều kiện xấu

illuminance vl. /tính, sự/ chiếu sáng

illuminate làm sáng, chiếu sáng

illumination vl. [tính, sự ] chiếu sáng

illuory ảo tưởng. không khách quan

illustrate minh hoạ

illustration sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ)

illustration có minh hoạ

image ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh

complete inverse i. đs. ; top. nghịch ảnh đầy đủ

inverse i. nghịch ảnh

mirror i. hh. phép ánh xạ gương

reflected i. ảnh phản xạ

spherical i. hh. ảnh cầu

imaginary ảo

imagine tưởng tượng, hình dung

imbed nhúng

imbedded bị nhúng, được nhúng

wildly i. top. bị nhúng thô

imbedding phép nhúng, sự nhúng

full i. nhúng đầy đủ

invariant i. top. nhúng bất biến; xs.; vl. sự đặt bất biến

imitate bắt chước, sao lại; giả

immediately ngay lập tức, một cách trực tiếp

immerse hh. nhúng chìm

immersion hh. sự nhúng chìm

immigration tk. sự di cư

immobile bất động

immovable không chuyển động được, cố định

impact va, va chạm

plastic i. va chạm dẻo

impart báo tin, truyền

impedance vl. trở kháng

acoustical i. trở kháng âm

232

charateristic i. trở kháng đặc trưng

conjugate i.s. trở kháng liên hợp

electrical i. trở kháng điện

high frequence i. trở kháng cao tần

intrisnic i. trở kháng tự tại

mechanical i. trở kháng cơ học

mutual i. trở kháng tương hỗ

radiation i. trở kháng bức xạ

simulating i. trở kháng phỏng theo

transfer i. trở kháng chuyển vận

wave i. trở kháng sóng

impede cản trở

imperfect hỏng, không hoàn thiện

imperfection sự hỏng, sự không hoàn thiện

implicate log. kéo theo

implication log. phép tất suy, sự kéo theo

  1. of events xs. sự kéo theo các sự kiện

formal i. phép tất suy hình thức

material i. log. phép tất suy thực chất

strict i. phép tất suy ngặt

strong i. phép tất suy mạnh

implicative tất suy

implicite ẩn

implicity tính ẩn

imply bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là

import mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá)

importance sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị   of no i. không có giá trị gì i. of

a

sampling ý nghĩa của mẫu

importation log. sự mang vào, sự nhập cảng

impossibility sự không có thể

impossible không thể được

impremitive đs. phi nguyên thuỷ

improper phi chính

improve hoàn thiện, cải tiến

233dịch thuật  Anh Việt toán học

improved được hoàn thiện , được cải tiến

improvement sự hoàn thiện, sự cải tiến

impulse mt.; vl. xung lượng xung

coded i. mt. xung mã hoá

energy i. năng xung

gating i. xung mở van

unit i. xung đơn vị

impluse mt. bộ thu biến xung

in trong, ở trong   i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the

large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc

biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ

inaccessible không đạt được

inaccuracy tính không chính xác

inaction sự không hoạt động

incapable không thể, kém năng lực, không có khả năng

  1. of solution không giải được

incenter tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường phân

giác trong

incessant không ngừng, liên tục

incidence sự liên thuộc, sự tới, sự rơi

incident liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên

incidental không cốt yếu, không thực chất

incipient khởi sinh, bắt đầu

incirele vòng tròn nội tiếp

inclination hh. độ nghiêng, góc nghiêng

  1. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo
  2. of a line in the space góc nghiêng của đường thẳng trong không gian
  3. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo

incline nghiêng lệch // [độ, sự] ngiêng

curvature i. độ cong nghiêng của đường cong

inclined bị nghiêng, bị lệch

include bao gồm, bao hàm, chứa trong

inclusion sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức

  1. of sets bao hàm thức tập hợp

inclusive bao hàm chứa

incoherent vl. không kết hợp, không liên lạc, rời rạc

234

income kt. thu nhập

annual i. thu nhập hàng năm

national i. thu nhập quốc dân

incoming sự thu nhập, sự vào

incommensurability tính vô ước

incommensurable vô ước

incomparability tính không thể so sánh được

incomparable không thể so sánh được

incompatible không tương thích

incomplete không đầy đủ, không hoàn hảo

incompleteness log. tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện

incompressibility tính không nén được

incompressible không nén được

incongruent log. không tương đẳng, không đồng dư

incongruity sự không tương đẳng, tính không đồng dư

incongruous không tương đẳng, không đồng dư

inconsistency tính không nhất quán

inconsistent log. không nhất quán; không tương thích; mâu thuẫn; tk. không

vững (ước lượng)

increase tăng, lớn lên // tk. sự phát triển (sản xuất)

increasing tăng

infinitely i. tăng vô hạn

increment số gia, lượng gia

independent i. gia độc lập

logarithmic i. gia lôga

incremental gia

indebted tk. mắc nợ

indecomposability tính không khai triển được, tính không phân tích được

indeed thực vậy

indefinability log. tính không xác định được

indefinable log. không xác định được

indefinite không xác định được, bất định

independence [tính, sự] độc lập   i. in behaviour xib. tính độc lập về dáng

điệu; i. in variety xib. tính độc lập về loại

  1. of axioms tính độc lập của các tiên đề

statistic (al) i. tính độc lập thống kê

235

independent độc lập

algebraically i. độc lập đại số

linearly i. độc lập tuyến tính

indeterminacy tính bất định

degree i. độ bất định

indeterminate bất định, vô định

index chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái

in of a circuit chỉ số của một mạch

  1. of cograduation chỉ số tương quan hạng
  2. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu
  3. of dispersion tk. chỉ số tán (đặc trưng tính thuần nhất của mẫu)
  4. of inertia chỉ số quán tính
  5. of physical volume of production chỉ số khối lượng sản xuất vật chất
  6. of a point relative to a curve gt. cấp của một điểm đối với một đường

cong

  1. of refraction vl. chỉ số khúc xạ
  2. of stability chỉ số ổn định
  3. of a subgroup chỉ số của một nhóm con

aggregative i. chỉ số phức hợp

bounded i. đs. chỉ số bị chặn

chain i. chỉ số dây truyền

compression i. chỉ số nén

contravariant i. chỉ số phản biến

covariant i. chỉ số hiệp biến

cuspidad i. chỉ số lùi

dispersion i. chỉ số tán

dummy i. chỉ số câm

exceptional i. chỉ số ngoại lệ

fixedưbase i. tk. chỉ số có cơ sở không đổi, chỉ số có chu kỳ cơ bản không đổi

free i. chỉ số tự do

inferior i. chỉ số dưới

plasticity i. chỉ số dẻo

price i. tk. chỉ số giá

ramification i.đs. chỉ số rẽ nhánh

rational i. chỉ số hữu tỷ

refractive i. vl. chỉ số khúc xạ

running i. chỉ số chạy

236

singular i. gt. chỉ số kỳ dị

stationarity i. s chỉ số dừng

umbral i. chỉ số câm

indicate chỉ ra, chứng tỏ rằng

indicator làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ

signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu

speed i. bộ phận chỉ tốc độ

indicatrix chỉ đồ

  1. of Dupin chỉ đồ Đuyưpanh

curvature i. chỉ đồ cong

spherical i. chỉ đồ cầu

indicial (thuộc) chỉ số

indifference sự không phân biệt, phiếm định

indifferent không phân biệt

indirect gián tiếp

indistinguishable không biệt được, không rõ ràng

individual cá thể

individuality tính cá thể

indivisible không chia hết, không chia ra được

indorse nhận xét; duyệt

indorsement lời nhận xét, sự duyệt

induce cảm sinh

induced cảm sinh, cảm ứng

inductance vl. [tính, độ] tụ cảm

mutual i. vl. hệ số tự cảm

inductive quy nạp; cảm ứng

induction log. phép quy nạp; vl. sự cảm ứng   i. by simple enumeration

log. phép quy nạp bằng liệt kê

complete i. log. phép quy nạp hoàn toàn

descending i. log. phép quy nạp giảm

electrical i. vl. độ dịch (chuyển) điện

finete i. log. phép quy nạp [toán học, hữu hạn]

informal i. log. phép quy nạp xúc tích

mathematical i. phép quy nạp toán học

successive i. log. phép quy nạp liên tiếp

transfinite i. log. phép quy nạp siêu hạn

237

industrial (thuộc) công nghiệp

industry công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp

inefficiency tính không hiệu quả

inefficient không hiệu quả

inefficient không hiệu quả

inelastic vl. không đàn hồi

inequality bất đẳng thức

absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối

conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện

integral i. bất đẳng thức tích phân

isoperimetric (al) i. hh. bất đẳng thức chu

strric i. bất đẳng thức ngặt

triangle i. bất đẳng thức tam giác

unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện

inert trơ, không nhạy

inertia quán tính

inertial (thuộc) quán tính

inessential không cốt yếu, không đáng kể

inessential vô giá; tk. không ước lượng được

inexact không chính xác, sai

inexaxtitude tính không chính xác

infect gây ảnh hưởng

infection sự ảnh hưởng

infer log. suy luận; kết luận

inference suy luận; kết luận

chain i. suy luận dây truyền

formal i. suy luận hình thức

immediate i. suy luận trực tiếp

inductive i. suy luận quy nạp

mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian

propositional i. suy luận mệnh đề

statistic(al) i. kết luận thống kê

inferential log. (thuộc) suy luận, kết luận

inferior dưới, xấu, kém

infimum cận dưới đúng

238

infinite vô hạn, vô cực, vô số

infinitely một cách vô hạn vô tận

infinitesimal vi phân, vô cùng bé

primary i. vi phân cơ bản; gt. vô cùng bé cơ bản

standard i. vi phân tiêu chuẩn; gt. vô cùng bé cơ sở

infinity vô số, vô cực, vô hạn, vô tận   at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở

vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let…

approach i. để tiến dần đến vô cực

actual i. vô hạn thực tại

completed i. log. vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh]

constructive i. log. vô hạn kiến thiết

potential i. log. vô hạn tiềm năng

single i. vô hạn đơn

inflect uốn

inflection, inflexion sự uốn

inflectional, inflexional uốn

influence ảnh hưởng, tác dụng

infraưred vl. tia hồng ngoại

inform thông tin, truyền dữ kiện, thông báo

informative thông tin, tin

information xib. thông tin, tin tức

alphanumerical i. thông tin chữ số

ancillary i. thông tin bổ sung

average i. thông tin trung bình

interblock i. thông tin giữa các khối

intrablock i. thông tin trong khối

precise i. thông tin chính xác

processed i. thông tin đã chế biến

redundanti i. thông tin thừa

supplemental i. tk. thông tin phụ

withinưblock i. thông tin trong khối

ingate mt. van vào

ingoing tới

ingradient bộ phận, thành phần

inhere sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu

239

inherent sẵn có không tách được; không bỏ được

inherit thừa hưởng, kế tục

inherited được thừa hưởng, được kế tục

inhibit hãm, chậm; cấm, ngăn chặn

inhibitory trễ, cản

initial ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên

initiate bắt đầu; khởi đầu

inject nội xạ, đưa vào, phun vào

injection phép nội xạ đơn ánh

diagonal i. đơn ánh chéo

natural i. đơn ánh tự nhiên

injective nôi xạ

inlet kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận

inner ở trong, bên trong

inoperative không có hiệu lực, không hoạt động

input mt. cái vào; lối vào, tín hiệu vào; kt. chi phí (sản xuất)   at the i. ở lối vào

inquire dò hỏi

inqiury sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; kt. nhu cầu

inradius bán kính vòng tròn nội tiếp

inserible nội tiếp

inseribed nội tiếp

inscription ssự ghi vào, sự đăng ký

inseparable không tách được

purely i. đs. thuần tuý không tách được

insert mt. đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào

insertion mt. sự đưa vào, sự điền vào

orbital i. sự đưa lên quỹ đạo

inside phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong   i. out lộn trái

insight sự thấm vào; quan niệm, nhận thức

insignificant không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung

insoluble không giải được không hoà tan được

insolvency kt. [tình trạng, sự] vỡ nợ; sự phá sản

inspect kiểm tra, quan sát

inspection sự kiểm tra, sự kiển

acceptance i. kiểm tra thu nhận

240dịch tài liệu Anh Việt toán học

curtailed i. kiểm tra rút ngắn

more exact i. kiểm tra chính xác hơn

normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn

rectifying i. kiểm tra có thay thế

reduced i. kiểm tra rút gọn

sereening i. kiểm tra chọn lọc

tightened i. kiểm tra ngặt

total i. kiểm toàn bộ

variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến]

insphere hh. hình cầu nội tiếp

instability xib. [sự, tính] không ổn định

absolute i. sự không ổn định tương đối

convective i. sự không ổn định đối lưu

inherent i. sự không ổn định sẵn có

latent i. tính không ổn định ẩn

phase i. sự không ổn định của pha

static i. sự không ổn định tĩnh

vibratinal i. sự không ổn định của dao động

install tiết lập, lắp ráp

installation sự thiết lập, sự lắp ráp

instament kt. trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời

instant một lúc, một khoảnh khắc

instantaneous tức thời

instead thay cho, thay thế

  1. of this thay cho điều này

institute học viện, [cơ quan, hội] khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng

institution sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu

shop i. chỉ dẫn ở nhà máy

transfer i. lệnh chuyển

instrument dụng cụ

dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo

measuring i. mt. dụng cụ đo

insufficient không đủ, thiếu sót

insulate vl. cách, ngăn cách, cô lập

insulator vl. cái cách điện, chất cách ly

241

insurance kt. sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm

acsidnet i. bảo hiểm tai nạn

life i. bảo hiểm đời sống

property i. bảo hiểm tài sản

term life i. bảo hiểm suốt đời

insurant được bảo hiểm

insure bảo hiểm, đảm bảo

insured được bảo hiểm, người được bảo hiểm

insuner hội bảo hiểm, người được bảo hiểm

intact nguyên vẹn

integer số nguyên

complex i. số nguyên phức, số nguyên Gauxơ

Gaussian i. số nguyên Gauxơ

multidigit i. số nguyên nhiều chữ số

negative i. số nguyên âm

positive i. số nguyên dương

integrability [sự, tính] khả tích

absolute i. [sự, tính] khả tích tuyệt đối

complete i. tính khả tích đầy đủ

integrable khả tích, có thể lấy tích phân được

quadratically i. bình phương khả tích

totally i. hh. hoàn toàn khả tích

integral tích phân // nguyên

  1. about a closed path tích phân một đường cong kín; i. between th

limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of… lấy tích

phân một đường con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo)

đường; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. dưới

dấu tích phân

action i. tích phân tác dụng

auxiliarry i. tích phân bổ trợ

complete i. tích phân đầy đủ

complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ

contour i. gt. tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đường đáy

convergent i. tích phân hội tụ

consine i. tích phân cosin

242

curvilinear i. tích phân đường

definite i. tích phân xác định

double i. tích phân hai lớp

elementary i. tích phân sơ cấp

energy i. tích phân năng lượng

faltung i. tích phân chập

first i. tích phân đầu

fractional i. tích phana cấp phân số

general i. tích phân tổng quát

hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic

improper i. tích phân phi chính

infinite i. tích phân vơí cận vô hạn

intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian

invariant i. tích phân bất biến

interated i. tích phân lặp

line i. tích phân đường

logarithm i. tích phân lôga

lower i. tích phân dưới

multiple i. tích phân bội

multiple iterated i. gt. tích phân lặp

particular i. tích phân riêng

phase area i. tích phân diện tích pha

potential i. tích phân thế

probability i. tích phân xác suất

proper i. tích phân thông thường

pseudoưelliptic i. tích phân giả định

pseudoưhyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic

rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá được

reactance i. tích phân điện kháng

repeated i. tích phân lặp

simple i. tích phân đơn

sine i. sin tích phân

singular i. tích phân kỳ dị

special i. tích phân đặc biệt

subnormal i. tích phân phản ánh

243

surface i. tích phân mặt

trigonometric(al) i. gt. tích phân hàm lượng giác

triple i. tích phân ba lớp

upper i. tích phân trên

volume i. tích phân khối

integralization sự nguyên hoá

integrally nguyên vẹn

integrand hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân

exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần

integraaph mt. máy đo điện tích

integrate lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại

  1. by parts lấy tích phana từng phần
  2. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế

integrated được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại

integration gt. phép lấy tích phân   i. by decomposition phép lấy tích

phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng

phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;

  1. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn
  2. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn

approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng]

asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận

complex i. phép lấy tích phân thức

formal i. phép lấy tích phân

graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị

group i. phép lấy tích phân theo nhóm

immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp

machanical i. phép lấy tích phân cơ giới

numerical i. phép lấy tích phân bằng số

point by point i. phép lấy tích phân theo điểm

successive i. lấy tích phân liên tiếp

integrator mt. máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân

ballưandưdisc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu

bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai

current i. máy lấy tích phân dòng

electromic i. máy lấy tích phân điện tử

244

flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm

gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển

optic (al) i. máy lấy tích phân quang học

perfect i. máy lấy tích phân lý tưởng

photoưclectric i. máy lấy tích phân quang điện

product i. máy lấy tích phân các tích

summing i. máy lấy tích phân các tổng

nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc

wheelưandưdisc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh

integrity tính nguyên

integroưdifferential vi tích phân

intellect thông minh; tri thức

intelligence thông minh, tri thức

intelligent thông minh

intelligibility tính hiểu được, tính đọc được

intelligible hiểu được, dễ hiểu

intend có ý định; có nghĩa là; hiểu là

intense mạnh, có cường độ

intension log. nội hàm (của khái niệm); vl. cường độ

intensity cường độ

  1. of force cường độ lực
  2. of pressure cường độ áp lực
  3. of sound cường độ âm thanh

electrostatic i. cường độ trường tĩnh điện

luminous i. cường độ ánh sáng

sound i. cường độ âm thanh

intent ý định, dự định

interract tương tác

interaction sự tương tác

intercept cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ

interchange đổi chỗ, hoán vị

interchangexbility mt. tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy);

tính hoán vị được

interchangeable đổi lẫn được, hoán vị được

intercity trong thành phố

245

intercommunication thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều

interconnect nối lại liên kết lại

interconnection mt. sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ)

intercontinental giữa các lục địa

interconversion mt. biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại

intercorrelation tk. tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp)

intercross giao nhau, chéo nhau

interdeducible log. suy lẫn nhau

interdependnece sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau

interdependent liên quan với nhau, phụ thuộc nhau

interest kt. lãi

compound i. lãi kép

simple i. lãi đơn

interface vl. mặt phân cách, mặt phân giới

interfere vl. giao thoa làm nhiễu loạn

optical i. giao thoa ánh sáng

wave i. giao thoa sóng

interferometer vl. cái đo giao thoa, giao thoa kế

interior trong, phần trong, tính trong

  1. of set top. phần tổng của một tập hợp

interlace đan nhau

interleave xen kẽ, ken

interlock mt. cấm // vùng cấm

intermediate trung gian phụ |

intermit làm đứt đoạn làm gián đoạn |

intermittent đứt đoạn, gián đoạn rời rạc

intermodulation vl. biến điệu tương hỗ

internal trong, nội bộ

interpenetrate thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau

interplanetarry giữa các hành tinh

interpolate nội suy

interpolation phép nội suy; quá trình nội suy   i. by central difference

phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy

bằng phần tỷ lệ

cubic i. gt phép nội suy bậc ba

246

direct i. phép nội suy trực tiếp

inverse i. phép nội suy ngược

linear i. phép nội suy tuyến tính

numerical i. phép nội suy bằng số

osculatory i. phép nội suy mật tiếp

polynomial i. phép nội suy bằng đa thức

quadratic i. phép nội suy bậc hai

regressive i. phép nội suy hồi quy

trigonometric i. phép nội suy lượng giác

interpolator mt. máy nội suy

interpose đưa vào, đặt, để

interpret log. giải thích, thể hiện

interpretation [cái, sự] giải thích, sự thể hiện

interpretative giải thích

interpreter người phiên dịch, bộ dịch

card i. mt. máy ghi lên bìa

electronic i. mt. bộ dịch điện tử

interrupt gián đoạn, đứt đoạn

interruption sự gián đoạn, sự tạm dừng

intersect cắt, giao nhau

intersection (tương) giao

  1. of events xs. giao của các biến số
  2. of sets giao của các tập hợp

interstellar tv. giữa các vì sao

interval khoảng đoạn // chia thành đoạn

  1. of convergence gt. khoảng hội tụ

central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm

class i. khoảng nhóm

closed i. khoảng đóng

confidence i. tk. khoảng tin cậy

control i. xib. khoảng kiểm tra

degenerate i. khoảng suy biến

difference i. bước sai phân

focal i. khoảng tiêu

half open i. khoảng nửa mở

247dịch văn bản Anh Việt toán học

nested i. các khoảng lồng nhau

nonưcentral confidence i. tk. khoảng tin cậy không tâm

open i. khoảng mở

predition i. khoảng dự đoán

shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất

time i. khoảng thời gian

unit i. khoảng đơn vị

interwine xoắn lại, bện lại

intrablock tk. trong khối

intraclass tk. trong lớp

intransitive log. không bắc cầu, không truyền ứng

intranuclear trong hạt nhân

intrinsic(al) trong, nội tại

introduce đưa vào, giới thiệu, làm quen

introduction lời giới thiệu

intuition log. trực giác

intuotional log. (thuộc) trực giác

intuitionism log. chủ nghĩa trực giác

intuitionistic (thuộc) chủ nghĩa trực giác

intuitive trực giác

invariable không đổi, bất biến

invariance tính bất biến

binary i. bất biến nhị nguyên

orientational i. tính bất biến định hướng

invariant bất biến

adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt

algebraic i. bất biến đại số

analytic i. gt. bất biến giải tích

arithmetical i. bất biến số học

bending i. bất biến khi uốn

conformal i. gt. bất biến bảo giác

differential i. bất biến vi phân

geometric i. bất biến hình học

homogeneous i. bất biến thuần nhất

integral i. bất biến tích phân

248

irrational i bất biến vô tỷ

isotopy i bất biến hợp luân

iterative i. gt. bất biến lặp

left i hh. bất biến trái

modular i. bất biến môđula

numerical i. bất biến bằng số

primary i.s các bất biến nguyên sơ

projective i. bất biến xạ ảnh

rational i. bất biến hữu tỷ

relative i. bất biến tương đối

right i. bất biến phải

typical basic i. bất biến cơ bản điển hình

unrestricted i bất biến không bị ràng buộc

invent phát minh

invention sự phát minh

inventory tk. kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển

inverse ngược, nghịch đảo

  1. of a number nghịch đảo của một số

right i. nghịch đảo phải

inversion phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế (trong phép

thế); vl. phép đổi điện

inversely ngược lại, nghịch đảo

inverted bị nghịch đảo

inverter xib. bộ phận biển đổi nghịch đảo

phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu

invertibility tính nghịch đảo ngược

invertible nghịch đảo được, khả nghịch

invest kt. hùn (vốn); đầu tư

investigation sự nghiên cứu; điều tra

investigation sự nghiên, sự điều tra

investment kt. vốn đầu tư; sự hùn (vốn)

investor kt. người hùn (vốn)

invoice kt. giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn

involution phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối   i. on a line

phép đối hợp tuyến

249

  1. of high order phép đối hợp cấp cao

biaxial i. phép đối hợp song trục

central i. phép đối hợp tâm

cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn

elliptic i. phép đối hợp ellipic

extremal i. đs. phép đối hợp cực trị

focal i. phép đối hợp tiêu

hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic

line i. phép đối hợp tuyến

nưarray i. phép đối hợp bộ n

orthogonal i. phép đối hợp trực giao

point i. phép đối hợp điểm

rational i. phép đối hợp hữu tỷ

quadratic i. phép đối hợp bậc hai

skew i. phép đối hợp lệch

symmetric i. phép đối hợp đối xứng

ternary i. phép đối hợp bộ ba

involutory đối hợp

involve nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn

inward trong , hướng vào trong

ion vl. iôn

ionic vl. (thuộc) iôn

ionization vl. sự iôn hoá

ionosphere vlđs. tính bất thường mặt ngoài

irresoluble không giải được

irreversibility tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được

irrotational hh. không xoáy

isentropic vl. đẳng entrôpi

isobar vl. đường đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử lượng

isobaric (thuộc) đường đẳng áp

isochrone vl. đẳng thời

isochronous có tính đẳng thời

isocline đường đẳng tà

isoendomorphism đs. phép đẳng tự đồng cấu

isoenergetic đẳng năng

250

isogenous hh đs. đẳng giống

isogonal đẳng giác

isogonality phép biến đổi đẳng giác

isogonic vl. có cùng độ nghiêng

isograh mt. máy giải phương trình đại số

isolable đs. cô lập được

isolate cô lập, tách biệt, riêng biệt

isolated bị cô lập

isolating cô lập, phân tích, tách

  1. of a root tách căn thức

isolator đs. cái tách

isomer hh; vl. đồng phân

isometric đẳng cực

isometry phép đẳng cự

isomorphic đẳng cấu

locally i. đẳng cấu địa phương

isomorphism phép đẳng cấu

central i. phép đẳng cấu trung tâm

inner i. phép đẳng cấu trong

metric i. phép đẳng cấu mêtric

multiple i. phép đẳng cấu bội

order i. phép đẳng cấu bảo toàn thứ tự

topological i. phép đẳng cấu tôpô, phép đồng phôi

isomorphy đs. đơn cấu

isoperimetric(al) đẳng chu

isosceles cân (tam giác thang)

isotherm vl. đẳng nhiệt

isothermal (thuộc) đẳng nhiệt

isotone (orderưpreserving) bảo toàn thứ tự

isotonic bảo toàn thứ tự

isotope đồng vị; top. hợp luân

isotopy phép hợp luân

isotropy [tính, sự] đẳng hưởng

full i. đẳng hướng hoàn toàn

isotype đồ hình dạng vẽ

251

isthmus top. eo

italic kỹ. nghiêng; chữ nghiêng

item điểm; chương; bài báo

itemize đếm riêng từng cái; làm thành đặc điểm

iterate nhắc lại, lặp lại

iterated được lặp

iterative lặp

252

J

jackưscrew kỹ. vít nâng, kích vít

jacobian định thức Jacôbi; (thuộc) Jacôbi

jet vl. tia, dòng; luồng

gas j. tia khí

propulsive j. động cơ phản lực; không khí dòng thẳng

pulse j. động cơ phản lực, không khí xung

join hợp nối

direct j. đs. hợp trực tiếp

reduced j. top. hợp rút gọn

joint chỗ nối; bản lề // hợp lại, nối lại

pin j. chỗ nối bản lề, ghép có ghim

universal j. bản lề tổng hợp, khớp Cácđăng

jointly đồng thời

joker trch. quân phăng teo

journal tạp chí, báo; kỹ. ngõng trục; ngõng

judge phán đoán, tranh luận

judgment sự phán đoán; sự tranh luận, sự xét sử

iump bước nhảy; mt. sự chuyển lệnh // nhảy qua   j. at a conclusion log.

kết luận vội vã.

hydraulic j. bước nhảy thuỷ lực

finite j. bước nhảy hữu hạn

jusction sự nối, tiế xúc

just đúng, chính xác; chính là   j. in case trong mọi trường hợp; it is j. the

case đó chính là trường hợp

justify khẳng định, xác minh, minh giải

juxtapose log. ghép, nhân ghép

juxtapossition phép ghép, phép nhân ghép

253

K

kappa kapa

keep giữ; theo (quy tắc); tiến hành (công việc)   k. on tiếp tục

kenotron vl. kênôtron (đèn điện tử )

kernel vl. hạch; hạt nhân

  1. of integral equation hạch của phương trình tích phân

extendible k. đs. hạch giãn được

iterated k. hạch lặp

open k. hạch mở

reciprocal k. đs. hạch giãn được

resolvent k. hạch giải, giải thức

symmetric k. hạch đối xứng

key chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; mt. út bấm // khoá lại; dò khoá

control k. nút điều khiển

signalling k. nút tín hiệu, chìa khoá tín hiệu

switch k. cái ngắt mạch

threeưposition k. cái ngắt mạch ba vị trí

keyboard bảng nút bấm, bảng phân phối

supplemental k. mt. bộ bấm phụ

kind loại

kinematic(al) (thuộc) động học

kinematics động học

kinetic động lực

kinetics động lực học

kit mt. bộ dụng cụ, bộ công cụ

kitty trch. tiền thua cuộc

klystron vl. klitroon (đèn điện tử)

knife con dao, lưỡi dao

knob mt. cái nút, nút bấm

knot top. nút // [thắt, buộc] nút

parallel k. nút song song

know hiểu biết, nhận ra, phana biệt

knowledge tri thức

known đã biết

kurtosis kt. độ nhọn

254

normal k. độ nhọn chuẩn.

255dịch thuật toán học

L

label nhãn // ký hiệu; đánh dấu

labile không ổn định, không bền

laboratory phóng thí nghiệm, phòng thực nghiệm

computing l. mt. phòng thực nghiệm tính toán

labour kt. lao động, làm việc

surplus l. lao động thặng dư

labyrinth mê lộ, đường rối

labyrinthine xib. (thuộc) mê lộ, đường rối

lack sự thiếu, sự vắng mặt

lacuna lỗ hổng, chỗ khuyết

lacunar(y) hổng, khuyết

lacunarity tính có lỗ hổng

lag sự trễ, sự chậm; sự chuyển dịch âm của pha

control l. [sự trễ, sự chậm] điều chỉnh

controller l. sự chậm của [người, bộ phận] điều chỉnh

corrective l. sự trễ hiệu chính

instrument l. sự trễ dụng cụ, sự giảm tốc dụng cụ

measurring l. xib. sự trễ đo

phase l. sự trễ pha, sự dịch chuyển âm của pha

plant l. sự trễ trong đối tượng điều chỉnh

process l. sự trễ trong quá trình

response l. sự trễ phản ứng

time l. gt. sự trễ thời gian

lambda lamđa (.)

lambdagram tk. biểu đồ lamđa

lamina lớp mỏng, bản mỏng

laminar thành lớp

lamp đèn

cold cathode i. đèn âm cực lạnh

finish l. mt. đèn kết thúc quá trình tính

gasưdischarge l. vl. đèn phóng điện qua khí

glow l. đèn nóng sáng

pilot l. mt. đèn hiệu, đèn kiểm tra

256

language nguôn ngữ

natural l. ngôn ngữ tự nhiên

number l. ngôn ngữ số, hệ thống đếm

pseudoưobject l. log. ngôn ngữ đối tượng giả

large lớn, rộng   in the l. nói chung, trong toàn cục

largest lớn nhất

last cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài   at l. cuối cùng; l. but one, next to l.

giáp chót; to the l. đến cùng

late chậm; cuối; sau; không lâu; thời gian gần đây

latent ẩn, tiềm

later chậm hơn

lateral chung quanh, bên phụ

latest cuối cùng, chậm nhất, muộn nhất

latin latin

latitude tv. vĩ độ, vĩ tuyến

  1. of a point on the earth’s surface vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái

đất

astronomical l. vĩ độ thiên văn

celestial l. vĩ độ trời (trong hệ toạ độ xích đạo)

ecliptic l. vĩ độ hoàng đạo

geocentric l. vĩ độ địa tâm

geodetic l. vĩ độ trắc địa

geographical l. vĩ độ địa lý

high l.s vĩ độ cao

low l.s vĩ độ thấp

middle l.s vĩ độ trung bình

latter không lâu; cuối cùng

lattice đs. dàn; tk. mạng

atomic(al) l. đs. dàn nguyên tử

coarse l. đs. dàn thô

complemented đs. dàn có bổ sung

complete multiplicative l. đs. dàn nhân đầy đủ

cubic l. tk. mạng lập phương

disjunction l. đs. dàn tách

distributive l. tk. mạng phân phối

257

gruoping l. tk. mạng nhóm

integral l. đs. dàn nguyên

matroid l. Mưdàn

metric l. đs. dàn mêtric

modular l. đs. dàn môđula

muliplication l. đs. dàn nhân

quasiưcomplemented l. đs. dàn được tựa bổ sung

relatively complemented đs. dàn được bổ sung tương đối

residuated l. đs. dàn có phép chia

semiưmodular l. đs. dàn nửa môđula

skew l. đs. dàn lệch

soluble l. đs. dàn giải được

square l. tk. mạng vuông

star l. dàn hình sao

threeưdeménional l. tk. mạng ba chiều

law luật, quy luật; định luật; nguyên lý; công thức; định lý

  1. of action and reaction định luật tác dụng và phản tác dụng
  2. of apparition of prime luật phân bố các số nguyên tố
  3. of association luật kết hợp
  4. of commutation luật giao hoán
  5. of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng
  6. of contradiction log. luật mâu thuẫn
  7. of cosines định lý côsi
  8. of distributive proportion luật tỷ lệ phân phối
  9. of double logarithm luật lôga lặp
  10. of errors luật sai số
  11. of excluded middle luật bài trung
  12. of experience xib. luật kinh nghiệm
  13. of friction định luật ma sát
  14. of great numbers luật số lớn
  15. of identity log. luật đồng nhất
  16. of indices luật chỉ số
  17. of inertia định luật quán tính
  18. of interated logarithm luật lôga lặp

l.s of motion vl. các [quy luật, định luật] chuyển động, các định luật cơ học

258

  1. of mutuality phases quy luật tương hỗ các pha
  2. of nature quy luật tự nhiên
  3. of reciprocity luật [thuận, nghịch, phản liên hồi dưỡng]
  4. of requisite variety xib. luật yêu cầu nhiều vẻ
  5. of signs luật đấu
  6. of sines hh. định lý sin
  7. of small numbers xib. luật số bé, phân phối Poatxông
  8. of sufficient reason log. luật đủ lý
  9. of supply and demand kt. quy luật cung và cầu
  10. of tangents định lý tang
  11. of the lever . định luật đòn bẩy
  12. of the mean gt. định lý trung bình
  13. of thought log. luật tư duy
  14. of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn
  15. of zero tk. luật không

absorption l. đs. luật hút thu

cancellation l. luật giản ước

commutative l. luật giao hoán

complementarity l. đs. luật bù

composition l. luật hợp thành

conservation l. định luật bảo toàn

cosine l. định lý côsin

distribution l. luật phân phối

dualization l. luật đối ngẫu

elementary probability l. mật độ phân phối xác suất

error l. luật sai số, luật độ sai

exponential l. luật số mũ

gas l. vl. phương trình của khí; sự cân bằng trạng thái khí

hydrostatic(al) pressures l. luật phân phối áp lực thuỷ tĩnh

index l.s luật chỉ số

inertia l. định luật quán tính, định luật Niutơn thứ nhất

nonưcommutative l. luật không giao hoán

normal l. of composition hhđs. luật hợp thành chuẩn tắc

oneư side distribuutive l. luật phân phối một phía

parallelogram l. of forces quy tắc bình hành lực

259

probability l. luật xác suất

quasiưstable l. luật tựa ổn định

reciprocity l. luật thuận nghịch

reduced l. luật rút gọn

reflexive l. luật phản xạ

semiưstable l. luật nửa phân phối

strong l. of large numbers luật mạnh số lớn

transitive l. luật [bắc cầu, truyền ứng]

trichotomy l. đs. luật tam phân

lay xếp, đặt   l. down the rule [phát biểu, thiết lập] quy tắc

layer lớp, tầng

  1. of charge vl. tầng tích điện, mặt phẳng tích điện

boundary l. lớp biên

contact l. tầng tiếp xúc

double l. vl. tầng kép

equipotential l. tầng đẳng thế

multiple l. gt. tầng bội

turbulent buondary l. lớp biên rối loạn

layout bảng, sơ đồ, cấu hình phân phối, sự xắp xếp

digit l. mt. sắp xếp chữ số

wiring l. mt. sơ đồ lắp ráp

lead tờ, lá, diệp

learn học (thuộc)

least bé nhất // nhỏ hơn cả, ở mức bé nhất

leave để lại, còn lại

lecture bài giảng // giảng bài

leeway . trôi, giạt, bạt

left (bên) trái   on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của

phương trình

leftưhand về phía trái

leftưhanded xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái

legitimate làm hợp pháp

lemma bổ đề

lemniscate lemnixcat (đồ thị của .2=a2cos2 .)

cogarithmic l. lemnixcatlôga

260

projective l. lemnixcat xạ ảnh

length độ dài, chiều dai

  1. of arc độ dài cung
  2. of a curve độ dài đường cong
  3. of normal độ dài pháp tuyến
  4. of a rectangle chu vi hình chữ nhật
  5. of a tangent độ dài tiếp tuyền

extremal l. gt. độ dài cực trị

focal l. tiêu cự

pulse l. mt. độ dài xung

reduced l. độ dài rút gọn

register l. độ dài của thanh ghi

word l. mt. độ dài của từ, độ dài của mã hiệu

wave l. bước sóng

lengthen kéo dài

lengthened được kéo dài

lens vl. thấu kinh

converging l. thấu kính hội tụ

diverging l. thấu kính phân kỳ

leptokurtosis tk. độ nhọn vượt chuẩn

less ít hơn, bé hơn // trừ

lesson bài học

let giả sử, cho phép

letter chữ cái; dấu hiệu // ghi bằng chữ

capital l. chữ (cái) hoa

code l. chữ mã hiệu; dấu hiệu mã

function l. mt. chữ hàm

key l. xib. (chữ) khoá (mã hiệu)

level mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng   on a l. ở mức trung bình, cân

bằng; out of l. nghiêng lệch; l. with cân bằng với

  1. of adstraction log. mức độ trừu tượng
  2. of prices kt. mức giá

acceptable quality l. tk. mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại

cho phép

confidence l. mức tin cậy

261

energy l. vl. mức năng lượng

intensity l. mức cường độ

overload l. mức quá tải

pressure l. mức áp suất

pressure spectrum l. mức phổ áp

significance l. tk. mức ý nghĩa

velocity l. mức vận tốc

lever đòn bẩy, tay đòn

leverage tác dụng đòn bẩy

levy kt. thu thuế

lexicographic(al) (hiểu) từ điển

lexcography từ vựng học

liability được phép; phải; có thể, cólẽ; có trách nhiệm   l. to duty tk. phải

đóng thuế

library thư viện

  1. of tapes mt. thư viện các băng

librate cân; dao động

libration tv. bình động

lifetime vl. thời gian sống; chu kỳ bán rã

lift lực [nâng, thăng] // nâng lên

earodynamics l. lực nâng khí động

light ánh sáng, nguồn sáng; đèn // nhẹ, yếu // chiếu sáng   to bring to l.

làm sáng tỏ; to come to l. được rõ, được thấy; phát hiện được

polarized l. ánh sáng phân cực

search l. đèn chiếu, đèn pha

warning l.s sự đánh tín hiệu bằng ánh sáng

zodical l. ánh sáng hoàng đới

like giống như; bằng; cùng tên // giống, có lẽ, có thể

likelihood tk. hợp lý

maximum l. tk. hợp lý cực đại

likeness giống nhau, đồng dạng; đơn loại

limacon đường ốc sên (đồ thị của . = acos . + b)

limit giới hạn, cận // hạn chế; giới hạn   l. approached from the left tiến

dần tới giới hạn về bên trái; l. approached from the right tiến dần tới

giới hạn về bên phải; at the l. ở giới hạn; l. in the mean giới hạn trung

262dịch tài liệu toán học

bình; l.s on an integral giới hạn tích phân; to place an upper l. on xác

định giới hạn trên; to set a l. xác định giới hạn; to tend to a l. tiến tới

giới hạn

  1. of error giới hạn sai số
  2. of funtion giới hạn của hàm
  3. of integration gt. cận lấy tích phân
  4. of proportionality giới hạn tỷ lệ
  5. of sequence giới hạn dãy

action l.s giới hạn tác dụng

complete l. gt. giới hạn đầy đủ, giới hạn trên

confidence l. tk. giới hạn tin cậy

control l.s giới hạn kiểm tra

direct l. đs. giới hạn trực tiếp

elastic l. giới hạn đàn hồi

fiducial tk. giới hạn tin cậy

functional l. giới hạn hàm

inconsistent l. giới hạn không nhất quán

inverse l. đs. giới hạn ngược

least l. giới hạn bé nhất

leftưhand l. giới hạn bên trái

lower l. giới hạn dưới

plastic l. giới hạn dẻo

probability l. tk. giới hạn xác suất

projective l. giới hạn xạ ảnh, giới hạn xạ ngược

repéted l.s giới hạn lặp

rightưhand l. giới hạn bên phải

superior l. giới hạn trên

tolerance l. tk. giới hạn cho phép, giới hạn chấp nhận được

upper l. giới hạn trên, cận trên

upper control l. tk. cận kiểm tra trên

yied l. giới hạn dão, điểm dão

limitary bị chặn, giới hạn

limitation [tính, sự] giới hạn; hạn chế

limited bị chặn, bị hạn chế

limiter giới hạn tử, bộ phanạ hạn chế

263

line đường; tuyến; dòng; băng truyền   l. at infinity đường thẳng ở vô tận

  1. of action đường tác dụng
  2. of apsides tv. đường cận viễn
  3. of behaviour xib. tuyến dáng điệu
  4. of centers đường tâm
  5. of curvature hh. đường độ cong
  6. of equidistance đường cách đều
  7. of force vl. đường sức
  8. of intersection giao tuyến
  9. of motion quỹ đạo
  10. of parallelism đường song song
  11. of principal stress đường ứng suất chính
  12. of projection đường thẳng chiếu
  13. of quickest descent đường đoản thời
  14. of reference tuyến quy chiếu
  15. of regression tk. đường hồi quy
  16. of rupture đường gẫy (của vật liệu)
  17. of singularity đường các điểm kỳ dị
  18. of striction đường thắt
  19. of support tuyến đỡ
  20. of zero moment đường có mômen không

acceptance l. đường thu nhận

acoustic delay l. đường trễ âm

antiparalle l.s đường đối song

asymptotic l. đường tiệm cận

base l. of diagram tuyến cơ sở của một biểu đồ

belief l. mức tin cậy

boundary l. đường biên

branch l. đường rẽ nhánh

broken l. đường gấp khúc

calendar l. tv. đường đổi ngày

central l. đường trung tâm

characteristic l. đường đặc trưng

closed l. đường đóng

coaxial l. đường đồng trục

264

complex l. đường phức

concurrent l.s những đường thẳng đồng quy

conjugate l.s đường liên hợp

consolidation l. tuyến củng cố

contact l. đường tiếp xúc

contuor l. chu tuyến

dash l. đường gạch (ư ư ư)

date l. tv. đường đổi ngày

delay l. mt. đường trễ

diametric(al) l. đường kính

discriminatory l. biệt tuyến, tuyến phân biệt

divergent straight l. đường thẳng phân kỳ

dotưdash l. đường chấm gạch (•ư, •ư, •ư)

dotted l. đường chấm chấm (……..)

double l. hh. đường kép

double heart l. đường hình tim kép

energy l. đường năng lượng

equalized delay l. đường trễ có đặc trưng cân bằng

equidistant l. đường cánh diều

equipotential l. đường đẳng thế

focal l. đường tiêu

generating l. đường sinh

geodesic l. đường trắc địa

gorge l. đường thắt

harmonic l. đường điều hoà

horizontal l. đường chân trời, đường nằm ngang

hyperbolic l.s đường hyperbolic

ideal l. đường lý tưởng

imaginary l. đường ảo

impulse l. tuyến xung

influence l. đường ảnh hưởng

initial l. đường ban đầu

indeterminate l. of curvature tuyến độ cong bất định

isochromatic l. đường đẳng sắc

isoclinic l. đường đẳng tà

265

isogonal l. đường đẳng giác

isotropic l. đường đẳng hướng

limiting l. đường giới hạn

load l. đường tải trọng

median l. hh. đường trung tuyến

minimal l. đường cực tiểu

mutually perpendicular l.s các đường thẳng thẳng góc nhau

nodal l. đường nút

nonưisometric l.s các đường không đẳng cực

normal l. pháp tuyến

number l. đường thẳng số

oblique l. đường xiên

parallel l.s hh. các đường thẳng song song

paratactic l.s đường paratactic

perpendicular l.s các đường thẳng góc

pipe l. đường ống

polar l. hh. đường đối cực

polar reciprocal l.s các đường đối cực

precision delay l. mt. tuyến trễ chính xác

pressure l. tuyến áp

prodiction l. đường dây chuyền (sản xuất)

projecting l. đường chiếu ảnh

pseudoưtangent l. đường giả tiếp xúc

real l. đường thẳng thực

reference l. hh. tuyến cơ sở

regressiom l. đường hồi quy

rejection l. đường tới hạn; đường bác bỏ (trong phân tích liên tiếp)

rumb l. hh. đường tà hành

satellite l. đường vệ tinh

screw l. đường đỉnh ốc

secant l. cát tuyến

shok l. tuyến kích động

singular l. đường kỳ dị

skew l.s đường ghềnh

sonic l. tuyến âm

266

spectral l. vl. tuyến phổ

spiral delay l. mt. tuyến trễ xoắn ốc

supply l. tuyến cấp liệu

straight l. đường thẳng

stream l. đường dòng, dạng thuôn

striction l. đường thắt

table l. hàng của bảng

tangent l. tiếp tuyến, đường tiếp xúc

thrust l. tuyến lực đẩy

transition l. đường chuyển tiếp

transmission l. đường truyền

trunk l. kỹ. tuyến chính (dây điện thoại)

ultrasonic delay l. đường trễ siêu âm

unit l. đường thẳng đơn vị

vanishing l. tuyến biến mất

vertical l. đường thẳng đứng

virtual asymptotic l. đường tiệm cận ảo

waiting l. tk. giới hạn kiểm tra; tuyến báo trước

world l. đường vũ trụ

lineal, linear tuyến tính; kẻ

linearity tính chất tuyến tính

linearzition (sự) tuyến tính hoá

equivalent l. (sự) tuyến tính hoá tương đương

linearly (một cách) tuyến tính

link sự liên kết, sự nối

  1. of chain top. mắt xích

mechanical l. xib. liên kết cơ giới

linkage sự cố kết, sự bện, sự nối;vl. số đầy đủ các đường sức giao nhau;

thông lượng vòng

linked cố kết, liên kết

liquefaction vl. sự hoá lỏng

liquefy vl. hoá lỏng

liquid chất lỏng

rotating l. chất lỏng quay

list danh sách, bảng // lập danh sách

267

check l. mt. sơ đồ kiểm tra thử, bảng kiểm tra

litttle bé; ngắn; không đáng kể; ít

lituus đường xoắn ốc “giây” (đồ thị của .2 = a/ .)

live sống, tồn tại // hoạt; sinh thực

load tải trọng, tải, trọng tải

concentrated l. tải trọng tập trung

critical l. tải trọng giới hạn

dead l. trọng lượng riêng, tải trọng không đổi

distributed l. tải trọng phân bố

inductive l. tải tự cảm

live l. hoạt tải

terminal l. tải trọng đầu mút

triangular l. tải trọng tam giác

ultimate l. tải trọng giới hạn

uniform lateral l. tải trọng phân bố đều

working l. tải trọng tác động

loan kt vay

Lobachevskian (thuộc) Lôbasepxki

local địa phương, cục bộ

localization sự định xứ, sự định

  1. of sound vị sự định xứ âm (thanh)

localize định xứ, đưa tới một vị trí nào đó

localized được định xứ

locally (một cách) địa phương, cục bộ

locate định xứ, định vị trí; được đặt

location sự định xứ; mt. mắt (nhớ); vị trí

decimal l. hàng số thập phân

long storage l. độ dài ô của một bộ nhớ

root l. sự tách các nghiệm

storage l. mắt nhớ

localization sự khoanh vùng

lock khoá

locus quỹ tích; vị trí; xib. tốc đồ

  1. of an equation tập hợp các điểm thoả mãn một phương trình

extraneous l. quỹ tích ngoại lai

268

geometric(al) l. quỹ tích (của các điểm)

hyperbolic l. quỹ tích hypebolic

nodal l. quỹ tích điểm mút

root l. xib. tốc đồ nghiệm

log vận tốc kế

log lôga

logarthm lôga  l. to the base… lôga cơ số…, l. to the base e. lôga tự

nhiên, lôga cơ số e, l. to the base ten lôga cơ số qo; to take a l. lấy lôga

common l. lôga thập phân

complex l. lôga phức

hyperbolic l. lôga tự nhiên

inverse l. lôga ngược

natural l. lôga tự nhiên

Naperian l. lôga tự nhiên, lôga Nêpe

sevenưplace l. lôga với bảy chữ số thập phân

logarithmic (thuộc) lôga

logic lôgic

Aristotelian l. lôgic Arixtôt

basic l. lôgic cơ sở

classic l. lôgic cổ điển

combinatory l. lôgic tổng hợp

constructive l. lôgic kiến thiết

dialectical l. lôgic biện chứng

formal l. lôgic hình thức

inductive l. lôgic quy nạp

intensional l. lôgic nội hàm

intuitionistic l. lôgic trực giác chủ nghĩa

manyưvalued l. lôgic đa trị

nưvalued l. lôgic nưtrị

setưtheoretic predicate l. lôgic thuyết tập về các vị từ

symbolic l. lôgic ký hiệu

traditional l. lôgic cổ truyền

logical (thuôch) lôgic

logician nhà lôgic học

logicism chủ nghĩa lôgic

269dịch văn bản toán học

logistic lôgictic

logistics log. lôgic ký hiệu

logit tk. lôgit

long dài // kéo dài

longer dài hơn, lâu hơn

longeron . xà dọc

longest dài nhất

longevity độ bền lâu

longitude kinh độ

celestial l. kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo

longitudinal dọc

longprimer . vỏ (tàu, tên lửa)

longưrange tác dụng tầm xa

longưterm lâu, kéo dài

longưwave vl. sóng dài

look nhìn, quan sát

lookưup tìm, tra (cứu)

table l. mt. (lệnh) tìm bảng

loop nút; vòng // thắt nút

closed l. xib. vòng đóng

endless l. mt. nút vô hạn (của băng)

feedback l. vòng liên hệ ngược

loose tự do; không chính xác, không xác định; không trù mật

lose mất

loss sự tổn thất, sự mất mát, sự hao

  1. of information mất mát, sự hao

energy l. sự mất năng lượng

hunting l. tổn thất dò

minimax tổn thất minimac

refraction l. tổn thất khúc xạ

resistance l. tổn thất do cản; [sự, độ] hao (do hiệu ứng)

transition l. hao chuyển tiếp

translation l. hao tịnh tiến

transmission l. tổn thất truyền đạt

lossless không tổn thất

270

lost tổn thất, hao

lot mớ, lô, bè, nhóm, khối, một khối lượng lớn

accepted l. lô nhận được

grand l. tk. lô lớn

inspection l. lô đưa vào kiểm tra

lottery tk. sổ số

loudness vl. âm lượng, cường độ

low dưới; không đáng kể

lower dưới // hạ xuống

lowering sự hạ thấp

  1. of index hạ thấp chỉ số

lowest thấp nhất; nhỏ nhất

loxodrome hh. đường tà hành

conical l. đường tà hành nón

spherical l. đường tà hành cầu

loxodromic (thuộc). đường tà hành

lubrication sự bôi trơn; chất bôi trơn

luck trường hợp

bab l. không may

good l. may mắn

luckless bất hạnh, không may

lucky may mắn, hạnh phúc

luminance vl. tính chiếu sáng; độ trưng

luminary vl. thiên thể phát quang

luminescence vl. sự phát quang

luminous vl. phát sáng

lump khối chung // lấy chung; thu thập, tập trung   take in the l. lấy chung

lumped lấy chung; tập trung

lunar vl. trăng

lunate hình trăng; nửa tháng

lune êke đôi; hình trăng

  1. of a sphere hình trăng cầu

circularr l. hình trăng tròn

geodesic l. hình trăng trắc địa

spherical l. hình trăng cầu

lunisolar tv. (lịch) âm – dương

[/restab]
[restab title=”MNOPQR”]

M

machine máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy

accounting m. máy kế toán

analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình

bookưkeeping m. máy kế toán

calculating m. máy tính, máy kế toán

card punching m. máy đục bìa

chess playing m. máy chơi cờ

clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán

coin counting m. máy tính tiền tự động

data processing m. máy xử lý các số liệu

determinate m. máy xác định

digital m. máy tính chữ số

duplex calculating m. máy tính hai lần

intelligent m. máy thông minh

jet m. động cơ phản lực

logic(al) m. may lôgic

Markovian m. may Máckôp

parallel m. máy tác động song song

sampling m. nguồn số ngẫu nhiên

serial m. máy tác động nối tiếp

sound m. máy đã sửa chữa

synchoronous m. máy đồng bộ

tabulating m. máy lập bảng

machinery máy (móc); cơ cáu; dụng cụ (nói chung)

macroscopic vĩ mô, thô

macrostatistics tk. thống kê các mấu lớn

magnet vl. nam châm

magnetic vl. từ // chất sắt từ

magnetics vl. thuyết từ học

magnetism vl. từ học, hiện tượng từ, tính từ

permanent m. vl. hiện tượng từ dư

residual m. hiện tượng từ dư

terrestrial m. vlđc. địa từ học

273

magnetization vl. sự từ hoá

mànetize từ hoá

magnetostriction vl. sự từ giảo

magnetron vl. sự tăng, sự phóng đại

isogonal m. sự phóng đại đồng dạng

magnify tăng, phóng đại

magnistor mt. macnitơ

magnitude độ lớn; độ dài, chiều đo; tv. độ lớn (của sao)

  1. of a vector chiều dài của véctơ

geometrical m. độ lớn hình học

physical m.s vl. các đại lượng vật lý

main chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải

mainstream dòng chính, chủ lưu

maintain gìn giữ, bảo quản; sửa chữa

maintainance, maintenance sự gìn giữ, sự bảo quản, sự sửa chữa

operating m. mt. sử dụng và sửa chữa

rountime m. mt. sự bảo quản thông thường

major lớn, chính, cơ bản, quan trọng hơn

majorant hàm trội

majority đại bộ phận, phần lớn

majorize làm trội

majorized được làm trội

make làm, sản xuất; hoàn thành; kỹ. sự đóng (mạch)

malleability vl. tính dễ rèn

manage quản lý, lãnh đạo

management sự quản lý, sự lãnh đạo

manifold đa dạng; nhiều hình vẻ, nhiều loại; hh. đa tạp

  1. of class Cn đa tạp lớp Cn

algebraic m. đa tạp đại số

almost complex m. đa tạp hầu phức

analytic m. đa tạp giải thích

closed m. đa tạp đóng

combinatorial m. đa tạp tổ hợp

complex m. đa tạp phức

composite m. đa tạp đa hợp

274

covering m. đa tạp phủ

differentiable m. đa tạp khả vi

doubly covering m. đa tạp phủ kép

elementary m. đa tạp sơ cấp

largest covering m. đa tạp phủ phổ dụng

linear m. đa tạp tuyến tính

nonưorientable m. đa tạp không định hướng

oneưside m. đa tạp một phía

oriantable m. đa tạp định hướng được

projectively equivalent linear m.s các đa tạp tuyến tính tương đương xạ ảnh

pseudocomplex m. đa tạp giả phức

smooth m. đa tạp trơn

topological m. đa tạp tôpô

twoưsided m. đa tạp hai phía

unlimited covering m. đa tạp phủ vô hạn

manipulate điều khiển, vận động; thao tác

manipulator mt. cái khoá bằng tay; cái manip

manưmade nhân tạo

manner phương pháp, hình ảnh, tác động

mantissa phận định trị

manual bằng tay

manufactures sự sản xuất; sự gia công; sự xử lý // sản xuất; gia công

manufactures sản phẩm, vật chế tạo

many nhiều   as m. as cũng nhiều như; no so m. as không nhiều bằng; the

  1. đại bộ phận

manyưstage nhiều bước, nhiều giai đoạn

manyưvalued đa trị

map xạ ảnh; bản đồ; bản phương án   m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ

lên a m. of the set A into B ánh xạ của tập hợp A vào B

canonical m. ánh xạ chính tắc

classifying m. ánh xạ phana loại

conformal m. ánh xạ bảo giác

constant m. ánh xạ không đổi

contiguous m. ánh xạ tiếp lên

continuous m. ánh xạ liên tục

275

contous m. phươgn án các đường nằm ngang

equivariant m. ánh xạ đẳng biến

evaluation m. ánh xạ định giá

excission m. ánh xạ cắt

fibre m. ánh xạ phân thớ, ánh xạ các không gian phân thớ

geographic(al) m. bản đồ địa lý

identification m. ánh xạ đồng nhất hoá

inclusion m. phép nhúng chìm, ánh xạ nhúng chìm

inessentical m. ánh xạ không cốt yếu

interior m. ánh xạ trong

involutory m. ánh xạ đối hợp

light m. ánh xạ chuẩn gián đoạn (khắp nơi có các điểm gián đoạn)

lowering m. anh xạ hạ thấp

regular m. ánh xạ chính quy

shrinking m. ánh xạ co rút

simplicial m. ánh xạ đơn hình

tensor m. ánh xạ tenxơ

mapped được ánh xạ

mapping ánh xạ   m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên

  1. of a set into another ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác
  2. of a set onto another ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác

affine m. ánh xạ afin

analytic m. ánh xạ giải tích

bicontinuous m. ánh xạ song liên tục

chain m. ánh xạ dây chuyền

closed m. ánh xạ đóng

conformal l. ánh xạ bảo giác

diferentiable m. ánh xạ khả vi

epimorphic m. ánh xạ toàn hình

equiareal m. ánh xạ bảo toàn diện tích

homomorphous m. ánh xạ đồng cấu

homotopic cjain m. ánh xạ dây chuyền đồng luân

identity m. ánh xạ đồng nhất

interior m. gt. ánh xạ trong

inverse m. ánh xạ ngược

276

isometric m. ánh xạ đẳng cực

isotonic m. đs. ánh xạ bảo toàn thứ tự

light m. top. ánh xạ thuần gián đoạn

linear m. ánh xạ tuyến tính

meromorphic m. đs. ánh xạ phân hình

monomorphic m. đs. ánh xạ đơn cấu

monotone m. gt. ánh xạ đơn điệu

nonưalternating m. ánh xạ không thay phiên

normưpreserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chuẩn

oneưtoưone m. ánh xạ [một ư một, hai chiều]

open m. gt. ánh xạ mở

perturbation m. gt. ánh xạ lệch

preclosed m. ánh xạ tiền đóng

pseudoconformal m. ánh xạ giả bao giác

quasiưconformal m. ánh xạ tựa bảo giác

quasiưopen m. top. ánh xạ tựa mở

rational m. hhđs. ánh xạ hữu tỷ

senseưpreserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chiều

slit m. ánh xạ lên miền có lát cắt trong

starlike gt. ánh xạ hình sao

symplectic m. ánh xạ ximplectic ánh xạ đối ngẫu

topological m. ánh xạ tô pô

univalent m. ánh xạ đơn diệp

margin bờ, biên, giới hạn, cận; lượng dữ trữ

  1. of safety hệ số an toàn

marginal biên duyên

mark ký hiệu, dấu hiệu, vết; mức; cận; giới hạn // ghi dấu hiệu

class m. điểm giữa khoảng nhóm

dot m. dấu hiệu phân biệt

reference m. mt. dấu hiệu kiểm tra; dấu hiệu cơ sở

quotation m.s dấu ngoặc kép (” “)

timing m. dấu hiệu thời gian

marker máy chỉ; người đếm

marking đánh dấu

Markovian (thuộc) Máckôp

277

martingale xs. mactinhgan trch. tăng đôi tiền cuộc

Marxian Macxit

mask mặt lạ; vật che // che đậy; đeo mặt nạ

masking che giấu

adjustable m. vật che được điều chỉnh

mass khối lượng, khối lượng lớn

acoustic m. âm lượng

apparent m. . khối lượng bề ngoài

equivalent m. khối lượng tương đương

mechanical m. khối lượng xác suất

reduced m. . khối lượng rút gọn

rest m. vl. khối lượng tĩnh

wave m. khối lượng tĩnh

master chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển

match trch. đối thủ ngang sức; cuộc đấu // thử sức, đấu

matched ngang nhau, tương ứng; phù hợp

material vật chất; vật liệu chất

materialism log. chủ nghĩa duy vật

dialectical m. chủ nghĩa duy vật biện chứng

historical m. chủ nghĩa duy vật lịch sử

materialistic log. (thuộc) chủ nghĩa duy vật

materialization vật chất hoá

mathematical (thuộc) toán

mathematician nhà toán học

mathematics toán học

abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý

applied m. toán học ứng dụng

constructive m. toán học kiến thiết

elementary m. toán học sơ cấp

pure m. toán học thuần tuý

matrix ma trận; lưới; bảng

adjoint m. ma trận liên hợp

atjugate m. ma trận phụ hợp

admittance m. ma trận dẫn nạp

alternate m. đs. ma trận thay phiên

278

associate m. ma trận liên hợp Heemit

associated m. ma trận liên đới

augmented m. ma trận bổ sung

best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt

nhất

canoical m. ma trận chính tắc

chain m. ma trận xích

circulant m. ma trận giao hoán

companion m. ma trận bạn

complete correlation m. ma trận tương quan

composite m. đs. ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp

compound m.s đs. ma trận đa hợp

conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau

conjugate m. (ces) ma trận liên hợp

constant m. bằng ma trận

cyclic m. ma trận xi lic

decomposable m. ma trận khai triển được

diagonal m. ma trận đường chéo

equivalent m. (ces) ma trận tương đương

factor m. tk. ma trận các hệ số nhân tố

ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện

gain m. ma trận tiền được cuộc

group m. ma trận nhóm

Hermitian m. ma trận Hecmit

idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng

idempotent m. ma trận đơn vị

illưconditionned m. ma trận điều kiện xấu

improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường

incidence m. ma trận liên thuộc

information m. ma trận thông tin

inverse m. đs. ma trận nghịch đảo

invertible m. ma trận khả nghịch

involutory m. (ces) ma trận đối hợp

minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con

monomial m. ma trận đơn thức

279dịch sách toán học

nilpotent m. ma trận luỹ linh

nonưrecurrent circulant m. đs. ma trận luân hoàn không lặp lại

nonưsingular m. đs. ma trận không suy biến

normal m. ma trận chuẩn tắc

orthogonal m. ma trận trực giao

parastrophic m. đs. ma trận cấu trúc

partitioned m. (ces) ma trận phân phối

payoff m. ma trận tiền trả

permutation m. đs. ma trận hoán vị

positive m. ma trận dương

positively definite m. đs. ma trận xác định dương

quasiưinverse m. ma trận tựa nghịch đảo

reciprocal m. ma trận nghịch đảo

rectangular m. ma trận chữ nhật

regret m. ma trận tổn thất

resistor m. lưới cản, lưới kháng

scalar m. ma trận đường chéo

similar m.(ces) đs. các ma trận đồng dạng

singular m. ma trận suy biến

skewưsymmetric m. ma trận phản đối xứng

square m. ma trận vuông

stochastic m. đs. ma trận ngẫu nhiên

symmetric(al) m. đs. ma trận đối xứng

transposed m. ma trận chuyển vị

triangular m. đs. ma trận tam giác

unimodular m. ma trận đơn môđula

unitary m. đs. ma trận unita

unit m. ma trận đơn vị

Uưsymmetric m. (ces) ma trận Uư đối xứng

variation diminishing m. đs. ma trận giảm lao động

variation limiting m. đs. ma trận giới hạn dao động

zero m. ma trận không

matrixer mt. sơ đồ ma trận

matter vl. vật chất; chất; thực chất; nội dung   as a m. of fact thực tế, thực

vậy, thực chất là

280

mature kt. trả tiền (cho phiếu nhận tiền)

maturite kt. thời gian trả (theo phiếu nhận tiền)

maverick tk. loại bỏ không đại diện cho tập hợp tổng quát

maximal cực đại

maximin trch. maximin

maximize làm cực đại

maximum cực đại, giá trị lớn nhất

absolute m. cực đại tuyệt đối, cực đại hoàn toàn

improper m. cực đại không chân chính

relative m. cực đại tương đối

strong m. cực đại mạnh

true m. cực đại chân thực, cực đại cốt yếu

vrai m., v. max cực đại thực

maze đường nối, mê lộ

mean trung bình // giá trị trugn bình; phương tiện; phương pháp   by all

m.s bằng mọi cách; by any m.s bằng bất kỳ cách nào; by m.s of gián

tiếp, bằng phương pháp; by no m.s không có cách nào; in the m. ở (mức)

trung bình

  1. of a function gt. giá trị trung bình của hàm
  2. of observation trung bình quan trắc

arithmetic m. trung bình cộng

assumed m. trung bình giả định

asymptotic(al) m. trung bình tiệm cận

class m. số trung bình trong lớp

combinatorial power m. tk. trung bình luỹ thừa tổ hợp

controlling m. phươgn tiện [điều khiển, điều chỉnh]

engaging m.s mt. phương tiện cho chạy

geometric m. trung bình nhân

harmonic m. trung bình điều hoà

measuring m.s mt. phương tiện đo lường

modified m. trung bình cải biên

population m. kỳ vọng lý thuyết

power m. tk. trung bình luỹ thừa

pulse generating m. mt. thiết bị máy phát xung

quadratic m. tk. bình phương trung bình

281

sample m. trung bình mẫu

true m. trung bình chân thực

universe m. kỳ vọng lý thuyết; giá trị trung bình của tập hợp tổng quát,

trung bình tổng quát

unweighted m. kt. trung bình không có trọng lượng

weight m.s trung bình có trọng lượng

meander uốn lại, gấp lại, cong lại // chỗ cong, chỗ lượn

meaning ý nghĩa; ỹ nghĩa

geometric(al) m. ý nghĩa hình học

meaningless vô nghĩa

measurability tính đo được

measure độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn

  1. of angle độ đo góc
  2. of concentration kt. độ tập trumg
  3. of curvature độ cong
  4. of dispersion tk. độ phân tán
  5. of kurtosis tk. độ nhọn
  6. of length độ dài
  7. of location tk. độ đo vị trí
  8. of a point set độ đo của một tập hợp điểm
  9. of sensitivity độ nhạy
  10. of skewness tk. độ lệch

additive m. gt. độ đo cộng tính

angular m. hh. độ đo góc

complete m. độ đo đầy đủ

cubic m. đo thể tích

dry m. phép đo vật khô

exterior m. độ đo ngoài

harmonic m. gt. độ đo điều hoà

hyperbolic m. gt. độ đo hypebôn

interior m. độ đo trong

land m. phép đo diện tích

liquid m. phép đo chất lỏng

outer m. gt. độ đo ngoài

probability m. độ đo xác suất

282

regular m. độ đo chính quy

sexagesimal m. of angles hệ đo góc (độưphútưgiây)

signed m. độ đo suy rộng; độ đo có dấu

square m. hh. diện tích

surveyor’s m. phép đo đất

wood m. phép đo (vật liệu) rừng

measured được đo

measurement phép đo, chiều đo, hệ thống đo

actual m. phép đo theo kích thước tự nhiên

direct m. phép đo trực tiếp

discharge m. phép đo phóng lượng

hydrographic m. phép đo đạc thuỷ văn

instantaneous m. mt. phép đo tức thời

precision m. mt. phép đo chính xác

projective m. phép đo xạ ảnh

remote m. đo lường từ xa

time average m. số trung bình theo thời gian đo, số đo trung bình theo

thời gian

measurer kỹ. dụng cụ đo, người đo

mechanical (thuộc) có học, máy móc

mechanic cơ học

  1. of fluids cơ học chất lỏng

analytical m. có học giải tích

Newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học Niutơn

quantum m. cơ học lượng tử

statistic m. cơ học thống kê

theoretical m. cơ học lý thuyết

machanism cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm

actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành

chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên

clutch m. cơ cấu móc

computer m., cuonting m. bộ tính toán

coupling m. cơ cấu ghép

delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định

feed m. cơ cấu tiếp liệu

283

penưdriving m. bộ phận dẫn động bằng bút

printing m. thiết bị in

quickưrelease m. cơ cấu ngắt nhanh

sineưcosine m. mt. cơ cấu sinưcos

tape m. cơ cấu băng truyền

teleological m. xib. cơ cấu có dáng hướng mục tiêu

medial trung tâm

median hh. trung tuyến; tk. međian; trung bình; trung tâm

  1. of a trapezoid đường trung bình của hình thang
  2. of a truangle trung tuyến của tam giác

mediate gián tiếp, có cách quãng; trung gian

medium môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp

elastic m. vl. môi trường đàn hồi

isotropic m. vl. môi trường đẳng hướng

magnetic m. vl. môi trường từ, chất từ

uotput m. mt. phương tiện rút các điều kiện ban đầu

recording m. mt. cái mang tin, bộ phận mang tin

storage m. mt. phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ

stratifed m. vl. môi trường phân lớp

meet giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu)

melt vl. nóng chảy

member vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu

contronlled m. đối tượng điều khiển

left m., first m. vế trái, vế thứ nhất

right m., second m. vế phải, vế thứ hai

membership [sự, tính] thuộc về (tập hợp)

membrane vl. màng

memorance màng

oscillating m. màng dao động

memory sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin

acoustic m. bộ nhớ âm

computer m. bộ nhớ của máy tính

drum m. bộ nhớ trên trống từ tính

dynamic(al) m. bộ nhớ động

electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện

284

external m. bộ nhớ ngoài

ferrite m. bộ nhớ ferit

high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh

honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong

intermediate m. bộ nhớ trung gian

internal m. bộ nhớ trong

longưtime m. bộ nhớ lâu

magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ

magnetic core m. bộ nhớ lõi từ

permanent m. bộ nhớ thường xuyên

random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu

rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng

nhanh

volatite m. bộ nhớ trong thời gian ngắn

meniscus hh. mặt khum; thấu kính lõmưlồi

mensurate đo lường

mental (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ

mention nói đến; nhớ

mercantile kt. hàng hoá; thương mại // mua

merchant kt. nhà buôn

merge hợp vào, lẫn vào

merger kt. sự hợp lại, sự lẫn vào

meridian kinh tuyến; vlđc. chính ngọ

fist m. tv. kinh tuyến đầu

prime m. tv. kinh tuyến [gốc, chính]

meridional (thuộc) phương nam

merit chất lượng; tính năng; ưu điểm

signalưtoưnoise m. vl. nhân tố ồn

meromorphic phân hình

meromorphism đs. phép nhân hình

mesh tế bào; mắt (lưới); top. độ nhỏ

  1. of a triangulation độ nhỏ của phép tam giác phân

period m. c.s lưới chu kỳ

mesokurtic tk. có độ nhọn chuẩn

message thông tin

285

binary m. thông tin nhị nguyên

coded m. tin đã mã hoá

equally informative m.s thông tin có tin tức như nhau

metabelian mêta Aben

metacnetre tân nghiêng

metacomplete đs. mêta xilic

metacyclic đs. mêta điều hoà

metal vl. kim loại

metalanguage log. mêta ngôn ngữ

metallic vl. (thuộc) kim loại

metalogic log. mêta lôgic

metamathematical log. (thuộc) mêta toán

metamathematics log. mêta toán học

metameter tk. độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào

các tham số)

dose m. kt. liều lượng đã biến đổi

metasystem log. mêta hệ thống

metatheory log. mêta lý thuyết

meteor tv. sao băng

meteorite tv. thiên thạch

meteorology vlđc. khí tượng học

meter mt. dụng cụ đo, máy đo; mét

check m. dụng cụ kiểm tra

count rate m. máy đo tốc độ tính

recording m. dụng cụ tự ghi, dụng cụ ghi

water m. máy đo lượng nước, thuỷ lượng kế

method phương pháp

  1. of approximation phương pháp [gần đúng, xấp xỉ]
  2. of average phương pháp bình quân
  3. of balayage phương pháp quyét
  4. of calculation phương pháp tính
  5. of comparison phương pháp so sánh
  6. of concomitant variation phương phép biến thiên đồng thời
  7. of conjugate grradients phương pháp građien liên hợp
  8. of difference phương pháp sai phân

286

  1. of dimensions phương pháp thứ nguyên
  2. of elimination phương pháp khử ẩn số
  3. of equal coefficients phương pháp hệ số bằng nhau
  4. of exhaustion phương pháp vét kiệt
  5. of false position phương pháp đặt sai
  6. of fictitious loads phương pháp tải lượng ảo
  7. of finite difference phương pháp sai phân hữu hạn
  8. of images vl. phương pháp ảnh, phương pháp tạo ảnh
  9. of induction phương pháp quy nạp
  10. of iteration phương pháp lặp
  11. of least squares tk. phương pháp bình phương bé nhất
  12. of moments phương pháp mômen
  13. of moment distribution phương pháp phân phối mômen
  14. of multipliers gt. phương pháp nhân tử
  15. of penultimate remainder phương pháp số dư giáp chót
  16. of projection phương pháp chiếu
  17. of quadrature phương pháp cầu phương
  18. of residue phương pháp thặng dư
  19. of section phương pháp tiết diện
  20. of selected points phương pháp các điểm chọn
  21. of solving equation phương pháp giải phương trình
  22. of steepest descent phương pháp độ độc nhất
  23. of successive approximations phương pháp xấp xỉ liên tiếp
  24. of superposition phương pháp chồng chất
  25. of trial phương pháp thử
  26. of undetermined coefficients phương pháp hệ số bất định

adjoint m. gt. phương pháp các phương trình liên hợp

alternating m. phương pháp thay phiên

alternating direction m. gt. phương pháp hướng thay phiên

analytic m. phương pháp giải tích

axiomatic(al) m. phương pháp tiên đề

centroid m. phương pháp phỏng tâm

cyclic m. phương pháp tuần hoàn

deductive m. phương pháp suy diễn

delta m. gt. phương pháp đenta

287dịch tiếng Anh toán học

diagonal m. log. phương pháp đường chéo

differential m. phương pháp vi phân

dilatation m. phương pháp giãn nở

dual simplex m. phương pháp đơn hình đối ngẫu

energy m. phương pháp năng lượng

finitary m. log. phương pháp hữu hạn

fractional exponent m. phương pháp sai số mũ phân

genetic(al) m. log. phương pháp di truyền

gradient m. phương pháp gradien

graphic(al) m. phương pháp đồ thị

hypothetico deductive m. log. phương pháp suy diễn giả định

infinitesimal m. phương pháp vi phân

isocline m. phương pháp nghiêng đều

iteration m., iterative m. phương pháp lặp

leastưsquares m. tk. phương pháp bình phương bé nhất

maximum likelihood m. phương pháp hợp lý nhất

MonteưCarlo m. phương pháp Mônteưcaclô

movingưaverage m. phương pháp trung bình trượt

net m. phương pháp lưới

nonưconstructive m. log. phương pháp không kiến thiết

numerical m. phương pháp tính bằng số, phương pháp số trị

operational m., operator m. phương pháp toán tử

overưrelaxtion m. phương pháp giảm dư [trên quá hạn]

perturbation m. phương pháp nhiễu loạn

photoưelastic m. phương pháp quang đàn

postilational m. phương pháp [định đề, tiên đề]

projective m. phương pháp xạ ảnh

relaxation m. phương pháp giảm dư

representative m. of sampling phương pháp lấy mẫu đại diện

saddleưpoint m. gt. phương pháp điểm yên ngựa

secant m. phươgn pháp cát tuyến

semantic m. phương pháp ngữ nghĩa

shock m. phương pháp kích động

stational phase m. phương pháp pha dừng

statistic m. phương pháp thống kê

288

straight line approximation phương pháp xấp xỉ tuyến tính

strainưenergy m. phương pháp ứng suất năng lượng

successive overưrelaxation m. phương pháp giảm dư quá hạn liên tiếp

sweepingưout m. gt. phương pháp quét ra

symbolic(al) m. phương pháp ký hiệu

synthetic m. phương pháp tổng hợp

target m. phương pháp thử

trialư andưerror m. phương pháp thử ư và ư sai

truncation m. phương pháp chặt cụt

upưandưdown m. phương pháp “lên ư xuống”

variational m. phương pháp biến phân

vectow m. phương pháp vectơ

wave perturbation m. phương pháp nhiễu loạn sóng

methodic(al) có hệ thống; có phương pháp

methodize log. đưa vào hệ thống

methodological log. (thuộc) phương pháp luận

metric mê tric

  1. of a space mêtric của một không gian

areal m. mêtric diện tích

equiareal m. mêtric siêu diện tích

intrinsic m. hh. mêtric nội tại

polar m. mêtric cực

spherical m. gt. mêtric cầu

spherically symmetrical m. hh. mêtric đối xứng cầu

metrics mêtric học

metrizability tính mêtric hoá được

metrizable mêtric hoá được

metrization phép mêtric hoá

metrize mêtric hoá

micrometer kỹ. thước đo vi

microphone vl. (cái) micrô

microprogramming mt. vi chương trình hoá

microrelay mt. rơle cực nhỏ

microsope vl. kính hiển vi

microseism vlđc. vi chấn

289

microstatistics tk. thống kê các mẫu nhỏ

midưcoefficient hệ số ở giữa (một công thức)

middle giữa // để ở giữa

midget rất nhỏ

midline đường trung bình

  1. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang

midperpendicular trung trực

midpoint trung điểm

  1. of a line segment trung điểm của một đoạn thẳng
  2. of a simplex top. tâm một đơn hình

midrange tk. nửa tổng các biên trị

midsequent log. hệ quả trung gian

midưvalue giá trị trung bình

mil 1/6400 góc 3600 hoặc 0,056250; 1/1000 rađian; một nghìn; một phần nghìn

mile dặm

geographical m. dặm địa lý

nautical m. hải lý

milliard nghìn triệu (109)

million một triệu (106)

mimic tương tự

mind quan tâm // tinh thần

miniature cỡ thu nhỏ

minimal cực tiểu

strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh

minimax minimac

minimization sự cực tiểu hoá

minimize cực tiểu hoá

minimum cực tiểu

improper m. cực tiểu không chân chính

weak relative m. cực tiểu tương đối yếu

Minkowskian (thuộc) Minkôpxki

minor đs. định thức con // nhỏ, bé

complementary m. định thức con bù

principal m. định thức con chính

sigbed m. phần bù đại số

290

symmetrical m. định thức con đối xứng

unsymmetrical m. định thức con không đối xứng

minorant hàm non

minuend số bị trừ

minus dấu trừ; đại lượng âm / âm

minute phút // nhỏ, không đáng kể

miscalculation mt. tính sai

miscellaneous hỗn hợp; nhiều vẻ, đa dạng

miscount mt. tính sai

mismatch xib. sự không phù hợp

misoperation mt. sự làm việc không đúng (của máy)

mistakes hiểu lầm, sai lẫm // khuyết điểm; sự hiểu lầm

mix trộn

mixed hỗn tạp

mixer mt. tầng trộn, bộ trộn, máy trộn

mixture sự hỗn hợp

  1. of distribution hỗn hợp các phân phối
  2. of populations tk. hỗn hợp họ

mnemonic dễ nhớ

mnemonics quy tắc dễ nhớ; tính dễ nhớ

mob top. nửa nhóm, Hauđop

mobile di động, lưu động

mobility tính di động, tính lưu động

free m. di động tự do, độ động tự do, độ động toàn phần

modal log. (thuộc) mốt, mô thái

modality log. mốt, tính mô thái

mode phương thức, phương pháp; hình thức

  1. of motion phương thức chuyển động
  2. of operation phương pháp làm việc
  3. of oscillation dạn dao động
  4. of vibration dạng chấn động

floating control m. phương pháp điều chỉnh động

highưfrequency m. xib. chế độ cao tần

normal m. dao động riêng

transverse m. of vibration dạng chấn động ngang

291

model mô hình; hình mẫu

  1. of calculation sơ đồ tính
  2. of economy mô hình kinh tế

deformable m. mô hình biến dạng được

experomental m. mt. mẫu thí nghiệm

geometric(al) m. mt. mô hình hình học

iconic m. mô hình lặp lại đúng đối tượng

pilot m. mô hình thí nghiệm

production m. kt. mô hình sản xuất

table m. mt. mô hình để bàn

urn m. tk. mô hình bình

moderation sự làm chận [sự, độ] giảm tốc

  1. of neutrons sự làm chậm nơtron

modern mới, hiện đại

modification sự đổi dạng, sự (thay) đổi, sự điều chỉnh

  1. of orders mt. đổi lệnh

address m. mt. đổi địa chỉ

modify đổi (dạng); điều chỉnh

modular môđula; (thuộc) môđun

modulateb vl.biến điệu

modulated vl.bị biến điệu

modulation vl. sự biến điệu

amplitude frequency m. sự điều chỉnh biên ưtần; sự biến điệu biênư tần

cross m. sự biến điệu chéo nhau

frequency m. sự biến điệu tần số

phase m. xib.sự biến điệu pha

onưoff m. sự thao tác

pulse m. sự biến điệu xung

pulseưposition m. sự biến điệu pha xung

pulseưwidth m. sự biến điệu xung rộng

spurious m. sự biến điệu parazit

time m. sự biến điêụ theo thời gian, sự biến điệu tạm thời

modulatorb vl. máy biến điệu

module đs. môđun   m. with differentiation môđun vi phân, môđun có

phép lấy vi phân

algebra m. môđun đại số

complementary m. môđun bù

crossed m. môđun chéo

292

derived m. môđun dẫn suất

difference m. môđun sai phân

differential m. môđun vi phân

dual m. môđun đối ngẫu

factor m. môđun thương

flat m. môđun phẳng

free m. môđun tự do

hypercohomology m. môđun siêu đối đồng điều

hyperhomology m. môđun siêu đồng đều

injective m. môđun nội xạ

nưgraded m. môđun nưphân bậc

polynomial m. môđun trên vành đa thức

projective m. môđun xạ ảnh

quotient m. môđun thương

representative m. môđun đại diện

right m. môđun phải

ring m. môđun trên vành

strictly cyclic m. môđun xilic ngặt

weakly injective m. môđun nội xạ

weakly projective m. môđun xạ ảnh yếu

modulo (theo) môđun, môđulô

congruous m. A so sánh được môđulô A, đồng dư môđulô A

modulus môđun, giá trị tuyệt đối

  1. of a complex number gt. môđun của số phức
  2. of compression môđun nén
  3. of a congruence môđun của đồng dư thức
  4. of continuity gt. môđun liên tục
  5. of an elliptic integral gt. môđun của tích phân eliptic
  6. of logarithm môđun của lôga
  7. of natural logarithms môđun của lôga tự nhiên
  8. of periodicity môđun tuần hoàn
  9. of precision tk. môđun chính xác
  10. of regularity môđun chính quy
  11. of resilience môđun đàn hồi
  12. of rigidity . môđun [trượt, cắt]

293

bulk m. môđun mớ

elastic m. . môđun đàn hồi

mean square m. môđun bình phương trung bình

reduced m. môđun rút gọn

reduced m. of elasticity môđun đàn hồi rút gọn

section m. . môđun chống uốn của một mặt cắt

shear m. môđun [cắt trượt]

molar (thuộc) phần tử gam

mole vl. phân tử gam, môn

molecular vl. (thuộc) phân tử

molecule phân tử

moment mômen; thời điểm; quan trọng

  1. of a family of curves mômen của một họ đường cong
  2. of a force mômen của một lực
  3. of a frequency distribution xs. mômen của phân phối tần số
  4. of inertia . mômen quán tính
  5. of mass mômen tĩnh
  6. of momentum mômen động lượng
  7. of precession mômen tuế sai

bending m. mômen uốn

bilinear m. mômen song tuyến tính

corrected m. tk. mômen đã sửa, mômen đã hiệu chỉnh

curde m. tk. mômen không trung tâm

factorial m. kt. mômen giai thừa

group m. mômen nhóm

hinge m. mômen tiếp hợp

incomplete m. xs. mômen khuyết

joint m. tk. mômen hỗn tạp

magnetic m. vl. mômen từ

multipole m. mômen cực bội

multivariate m. mômen hỗn tạp

pitching m. mômen [dọc, lên xuống]

polar m. of inertia mômen quán tính

population m. mômen tổng quát, mômen của phân phối

principal m. of inertia mômen quán tính chính

294dịch tiếng Anh toán học

product m. mômen tích, mômen hỗn tạp

raw m. tk. mômen đối với gốc tuỳ ý

rolling m. mômen nghiêng

sampling m. mômen mẫu

second m. mômen cấp hai

static(al) m. . mômen tĩnh

twisting m. mômen xoắn

unadjusted m. tk. mômen không được hiệu chỉnh nhóm

unbalanced m. mômen không cân bằng

yawing m. mômen đảo lại

momentum m. vl. động lượng, xung

angular m. mômen động (lượng)

generalized m. xung suy rộng, động lượng suy rộng

gyroscopic m. mômen hồi chuyển

money kt. tiền, tổng số tiền

hard m. kt. tiền vay

monitor mt. mônitơ, thiết bị điều khiển

monoclinal, monoclinic đơn tà

monochromatic vl. đơn sắc

monodromy top. đơn đạo

monogenic đơn diễn

monograph tài liệu chuyên khảo

monoid monoit; nửa nhóm

augmented m. nửa nhóm được bổ sung

monoidal (thuộc) monoit

monomial đơn thức

pivotal m. đơn thức tựa

monomorphic đơn cấu, đơn ánh

monomorphism đs. phép đơn cấu, phép đơn ánh

monotone đơn điệu

fully m. hoàn toàn đơn điệu

multiply m. đơn điệu bội

monotonic đơn điệu

monotony tính đơn điệu

month tv. tháng

295

calendar m. tháng dương lịch

lunar m. tháng âm lịch

monthly hàng tháng // nguyệt san

moon tv. mặt trăng

full m. tuần trăng tròn

new m. tuần trăng non

more nhiều hơn, dư, còn nữa   m. or less ít nhiều; never m. không bao giờ

nữa; once m. một lần nữa; much m. rất lớn

morphism đs. cấu xạ

identity m. cấu xạ đồng nhất

mortality số người chết; tỷ lệ người chết

mortage tk. cầm đồ

mosaic top. mozaic

most nhiều nhất / nhiều hơn cả; ở mức độ cao   for the m. part phần lớn,

đại bộ phận; at m., at the m. nhiều nhất

motion chuyển động   m. in a space chuyển động trong không gian

absolute m. chuyển động tuyệt đối

alternating m. chuyển động tiến lùi

circular m. chuyển động tròn

constant m. chuyển động thẳng đều

constrained m. chuyển động cưỡng bức

curvilinear m. chuyển động cong

direct m. chuyển động thẳng

fluid m. chuyển động chất lỏng

funicular m. chuyển động theo dây

harmonic m. vl. dao động điều hoà

irrotational m. chuyển động không rôta

laminar m. chuyển động thành lớp

nonưuniform m. . chuyển động không đều

periodic m. chuyển động tuần hoàn

perpetual m. chuyển động vĩnh cửu

plane m. chuyển động phẳng

plane harmonic m. chuyển động điều hoà phẳng

planoưparallel m. chuyển động song phẳng

proper m. chuyển động riêng

296

rectilinear m. chuyển động thẳng

relative m. chuyển động tương đối

retarded m. chuyển động chậm dần

retrograde m. tv. chuyển động ngược

screw m. chuyển động định ốc

shearing m. chuyển động trượt

simple harmonic m. vl. dao động điều hoà

steady m. chuyển động ổn định

transient m. . chuyển động kéo theo

turbulent m. chuyển động xoáy

uniform m. . chuyển động đều, chuyển động thẳng đều

uniformly accelerated m. . chuyển động tăng dần đều

uniform circular m. . chuyển động tròn đều

uniformly retarded m. . chuyển động chậm dần đều

uniform speed m. . chuyển động đều

uniformly variable m. . chuyển động biến đổi đều

uniform velocity m. . chuyển động thẳng đều

variable m. chuyển động không đều

variably accelerated m. chuyển động có gia tốc thay đổi

vortex m. . chuyển động xoáy

wave m. chuyển động sóng

motive vl. chuyển động // lý do; động cơ

motor vl. động cơ

mounting mt. lắp ráp; khung

panel m. lắp ráp theo bảng

rack m. lắp ráp trên giá

movability hh. tính di động, tính chuyển động

movable lưu động // kt. động sản

move chuyển động; đi; trch. nước đi (bài)

chane m. trch. nước đi ngẫu nhiên

opening m. trch. nước đi đầu tiên

movement sự chuyển động, sự di chuyển

moving lưu động, di chuyển, chuyển động; tk. trượt

mu muy (オ)

much nhiều // rất, đáng kể, hầu, gần đúng

297

  1. of a size hầu như cùng độ lớn

multiaddress mt. nhiều địa chỉ

multiangular nhiều góc

multichannel kênh bội

multicircuit mạch bội

multicircular gt. nhiều vòng

multicollinearity tk. đa cộng tuyến

multidifferential đs. vi phân đa bội

multidigit nhiều chữ số, nhiều hàng

multidimensional nhiều chiều

multofoil hình đa giác cong đều

multifold đa bội

multigrade nhiều bậc

multigroup đa nhóm

multiharmonigraph thiết bị cộng tác hàm điều hoà

multihomotopy top. đa đồng luân

multilateral nhiều mặt

multilattice đs. đa dàn

multilinear đs. đa tuyến tính

multiloop đa chu tuyến

multimodal xs. nhiều mốt

multinomial đa thức

multipartite phân nhỏ

multiperfect bội hoàn toàn

multiphase tk. nhiều giai đoạn, nhiều bước; vl. nhiều pha

multiplace đa trị; log. nhiều chỗ

multiple bội // bội số

common m. bội số chung

least common m. bội số chung nhỏ nhất

lowest common m. bội số chung nhỏ nhất

natural m. bội số tự nhiên

multipleưvalued đa trị

multiplex bội hình

multiplicand số bị phân

multiplication phép nhân

298

abrriged m. phép nhân tắt

block m. phép nhân khối

complex m. phép nhân phức

inner m. hh. phép nhân trong

left handed m. phép nhân bên trái

natural m. phép nhân tự nhiên

rightưhanded m. phép nhân bên trái

scalar m. phép nhân vô hướng

mu ltiplicative nhân

multiplicator số bị nhân, nhân tử

  1. of a linear substitution nhân tử của một phép thế tuyến tính

multiplicity tính bội, số bội

  1. of poles số bội của cực
  2. of root số bội của nghiệm
  3. of zero số bội của không điểm

intersection m. hhđs. bội tương giao

multiplier số nhân, nhân tử; hệ số; mt. thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân

  1. of a group nhân tử của một nhóm

analogue m. thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự

finite m. tk. hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số

frequency m. máy nhân tần số

function m. máy nhân hàm

last m. nhân tử cuối

logarithmic m. mt. bộ nhân lôga

paired m. bộ nhân cặp

parallel m. bộ nhân song song

undetermined m. nhân tử bất định

multiply nhân, tăng lên, tăng thêm, mở rộng

multipole vl. cực bội

multipurpose mt. vạn năng, nhiều mục đích

multiscaler mt. bộ đếm loại vạn năng

multistable đa ổn định

multiưstage nhiều giai đoạn, nhiều tầng

multitude đám đông; tập hợp

multivalnet gt. nhiều tờ, đa diệp

299

multivalued đa trị

multivariate nhiều chiều

multi ector hh. đa véctơ

multivibrator mt. máy đa dao động

multiway mt. nhiều lối, nhiều đường

must phải

muster tk. kiểm nghiệm, kiểm chứng, xem xét

mutable thay đổi được, biến đổi được

mutate thay đổi

mutual tương hỗ

mutuality sự tương hỗ

300

N

nabla nabla ( . ); toán tử Nabla

nadir tv. thiên đề, đáy trời

name tên gọi // gọi là, cho tên

nappe [tầng, lớp] phủ; vỏ

  1. of a conical surface tầng phủ của một mặt cônic

narrow hẹp

natural (thuộc) tự nhiên

naturally một cách tự nhiên

nature tự nhiên, bản chất

naught số không

navigation hàng hải, hàng hải học; đạo hàng, môn dẫn đường

near gần

arbitrarily n. tuỳ ý gần

infinitely n. gần vô cùng

nearly gần như

nebula tv. tinh vân

necessary cần

necessity sự cần thiết

need cần phải

negate log. phủ định

negation log. sự phủ định

double n. phủ định kép

negative âm // sự phủ định; câu trả lời phủ định, đại lượng âm; vl. bản âm

neglect bỏ qua, quên lãng // sự bỏ quên, sự quên lãng

negligible không đáng kể, bỏ qua được

negociate thanh toán, thương lượng

neighbour bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn

neighbourhood lân cận

  1. of a curve lân cận của một đường cong
  2. of point lân cận của điểm
  3. of zero đs. lân cận của không (điểm)

deleted n. gt. lân cận thủng, lân cận có điểm thủng

301

distinguished n. gt. lân cận được phân biệt

spherical n. hh. lân cận cầu

tubular n. top. lân cận hình ống

neighbourhoodưfinite lân cận hữu hạn

neoid nêoit

neoring

planar division n. tân thể phẳng

nerve thần kinh; tinh thần

  1. covering top. thần kinh của (cái) phủ

nest tổ // đặt vào

  1. of intervals họ các khoảng lồng vào nhau

nested được đặt vào, được lồng vào

net lưới; tinh (không kể bì)

  1. of curves lưới đường cong

conjugate n.s lưới liên hợp

coordinate n. lưới toạ độ

flow n. lưới dòng

focal n. of a congruence lưới tiêu của một đoàn

isometric orthgonal n. lưới trực giao đẳng cự

isothermal n. lưới đẳng nhiệt

linear n. lưới tuyến tính

logical n. mt. lưới lôgic

plane n. lưới phẳng

network lưới; mt. sơ đồ. mạch mạng

  1. of samples tk. nhóm các mẫu thâm nhập nhau

adding n. sơ đồ lấy tổng

complementary n. lưới bù

condensed n. mạng rút gọn

contack n. sơ đồ công tắc

corrective n. sơ đồ hiệu chỉnh

distributing n. mt. mạng phân phối

dividing n. lưới chia

electric(al) n. mạng điện, sơ đồ điện

fourưterminal n. mạng tứ cực

information n. lưới tin

302

integrating n. mt. sơ đồ phân tích

intercity n. mt. mạng lưới trong thành phố

matching n. sơ đồ phủ hợp

multiterminal n. mt. mạng đa cực

nonưplanar n. mt. sơ đồ không phẳng

resistance n. lưới điện trở

ring n. sơ đồ vành

undirected n. lưới không có hướng

neutral trung hoà

neutralize làm trung hoà

neutrice gt. cái trung hoà

neutron nơtron

never không bao giờ

next cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau

new mới, hiện đại

Newtonian (thuộc) Nuitơn

nưfold cấp n

nưpole cực điểm cấp n

n ư zero không cấp điểm n

nilpotent đs. luỹ linh

nilưradical đs. rađican không

nilưseries đs. chuỗi không

nine số chín (9)

nineteen mười chín (19)

nineteeth thứ mười chín; một phần mười chín

ninetieth thứ mưới chín; một phần mười chín

ninety chín mươi

ninth thứ chín; một phần chín

no không

nodal (thuộc) nút

node nút, điểm nút; đỉnh; tiết điểm

ascending n. tv. nút tiến

conic n. (of a surface) điểm đỉnh hoá

descending n. nút lùi

improper n. gt. nút phi chính

303dịch tiếng Anh toán học

proper n. nút chân chính

nodeưlocus quỹ tích các điểm nút

noise nhiễu (âm), tiếng ồn

additive n. nhiễu cộng

Gaussian n. nhiễu Gauxơ

hum n. nhiễu phông

manưmade n. xib. nhiễu nhân tạo

tube n. nhiễu của đèn

white n. nhiễu trắng

noiseless không có nhiễu (âm)

noisiness tính ồn

noisy có nhiễu âm, có tiếng ồn

nomenclature danh pháp, hệ ký hiệu

nominal kt. quy định (giá); (thuộc) tên

nomogram toán đồ

hexagonal n. toán đồ lục giác

rihtưangled n. toán đồ vuông góc

slideưrule n. toán đồ loại thước tính

nomograph toán đồ, đồ thị toán

nomographic (thuộc) toán đồ

nomography lý thuyết toán đồ, phép lập toán đồ

nonagon hình chín cạnh

nonưalternating không thay phiên, không xoay chiều

n0nưanalytic không giải thích

nonary chín // bộ chín

nonưassociative không kết hợp

nonưcentral không trung tâm; không đối xứng, không tâm

nonưclassical không cổ điển

nonưcommutative không giao hoán

nonưcomparable không so sánh được

nonưconservative không bảo toàn

nonưconstructive không kiến thiết, không xây dựng

nonưcontact không tiếp xúc, không tiếp hợp

nonưcountable không đếm được

nonưcyclic không có chu trình, không tuần hoàn, không xilic

304

nonưdecreasing không giảm

nonưdegenerate không suy biến

nonưdense không trù mật

nonưdetermination tk. phần không quyết định

nonưdeterministic không xác định

nonưdevelopable không khai triển được

nonưdimensional không thứ nguyên

nonưdirectional không có phương

none không một, hoàn toàn không

nonưempty không trống

nonưenumerable không đếm được

nonưerasible không xoá được, không bỏ được

nonưEuclidian phi Ơclit

nonư existence log. sự không tồn tại

nonưholonomic không hôlônom

nonưhomogeneous không thuần nhất

nonillion 1054 (Anh), 1030 (Mỹ)

nonưinteracting không tương tác; ôtônom

nonưisotropic không đẳng hướng

nonius mt. thang chạy

nonưlimiting không giới hạn

nonlinear phi tuyến

nonưmetrisable top. không mêtric hoá được

nonưnegative không âm; không phủ định

nonưnormal khác thường, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, không

chuẩn

nonưorientable không định hướng được

nonưoverlapping không giao nhau, không dẫm lên nhau

nonưparametric không có tham biến

nonưperiodic không tuần hoàn, không theo chu kỳ

nonưplanar không phẳng

nonưrandom không ngẫu nhiên

nonưrecurrent không truy hồi

nonưrecursive log. không đệ quy

nonưreflexive log. không phản xạ

305

not không

notation ký hiệu

abridged n. ký hiệu tắt

binary n. mt. hệ thống đếm nhị phân

continuation n. dấu chấm chấm (…)

contracted n. ký hiệu rút ngắn, ký hiệu tắt

decimal n. hệ thống đếm thập phân

exponential n. mt. biểu diễn mũ (ví dụ 2.102)

factorial n. dấu giai thừa ( )

notch dấu chữ V // đánh dấu

note chú thích, ghi chú ; kt. tín phiếu

bank n. kt. tín phiếu ngân hàng

promissory n. kt. biene lai nợ

nothing không, ko có gì

notice chú ý, chú thích

notion log. khái niệm, quan niệm

defined log. khái niệm được định nghĩa

logical n. log. khái niệm lôgic

undefined n. log. khái niệm không được định nghĩa

nought số không

nova tv. sao mới

now bây giờ, hiện nay   before n. trước đây; till n., up to n. từ trước đến

nay, cho đến hiện nay; just n. vừa mới

nozzie ống phụt

nu nuy (.)

nuclear vl. (thuộc) hạch, hạt nhân

nucleon(e) nuclêon

nucleus hạch, hạt nhân

  1. of a set hạch của một tập hợp

infinitesimal n. hạch vi phân

nulhomotopic đồng luân không

null không có, trống // số không

nullifier gt. hàm làm triệt tiêu

nullify hàm triệt tiêu, đưa về không

nullity đs. số khuyết; số chiều của hạch

306

number số; số lượng // đánh số; đếm

  1. of degrees of freedom số bậc tự do
  2. of zero gt. số các không điểm

absolute số tuyệt đối

abstract n. số trừu tượng, hư số

abundant n. số dư

acceptance n. tk. mức thu nhận (phế phẩm)

admissible n. tk. mức chấp nhận được

algebraic(al) n. số đại số

amicable n.s (các) số bạn

average sample n. (ASN) tk. cỡ, mẫu trung bình

beginning n. số bắt đầu

broken n. phân số

cardinal n. bản số; lực lượng

chromatic n. sắc số

class n. số lớp

coincidence n. top. chỉ số trùng, số các điểm trùng

commensurable n. số hữu tỷ

complex n. số phức

composite n. số đa hợp, hợp số

compound n. tạp số

conerete n. số cụ thể

congruent n.s các số đồng dư

congruous n.s các số so sánh được

conjugate algebraic n. số đại số liên hợp

conjugate complex n.s những số phức liên hợp

conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp

coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau

critical n. số tới hạn

denominate n. danh số

directed n. số tương đối

direction n. số chỉ phương

even n. số chẵn

figurate n. số tượng trưng

final n. of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số

307

floating n.s mt. các số có dấu phẩy động

imaginary n. số ảo

inaccessible n. số không đạt được

incidence n. số liên thuộc

incommensurable n.s các số không khả ước

influence n. số ảnh hưởng

integral n. số nguyên

intersection n. số tương giao

irrational n. số vô tỷ

limiting n. số giới hạn

long n. mt. số dài (có nhiều chữ số)

lucky n.s số may mắn

multipartite n. số phân nhỏ

multiplace n. số nhiều chữ

natural n. số tự nhiên

negative n. số âm

odd n. số lẻ

ordinal n. tự số

pưadic n. số pưadic

palindromic n. số xuôi ngược (ví dụ 3223)

perfect n. số hoàn chỉnh

positive n. số dương

prime n. số nguyên tố

pseudoprime n. số giả nguyên tố

pseudorandom n.s tk. các số giả ngẫu nhiên

pure imaginary n. số thuần ảo

Pythagorean n. số Pitago

random n. tk. số ngẫu nhiên

rational n. số hữu tỷ

real n. số thực

rejection n. tk. mức bức bỏ

relatively prime n.s số nguyên tố cùng nhau

rotation n. số quay

ruond n. số tròn

rounded n. số đã làm tròn, số đã thu gọn

308

separayive n. số tách

serial n. mt. số thứ tự

signed n.s các số tương đối có dấu

squareưfree n. số không chính phương

tetrahedral n. số tứ diện

tolerance n. of defects tk. số phế phẩm cho phép

torion n. số xoắn

transcendental n. số siêu việt

transfinite cardinal n. bản số siêu hạn

triangular n. số tam giác

unknown n. ẩn số

wave n. số sóng

winding n. of a curve with respect to the point số lần quay của một

đường cong đối với một điểm

numerable đếm được

numeral chữ số // (bằng) số (thuộc) số

Arabic n.s các chữ số ả rập

Roman n.s các chữ số La mã

numeration sự đếm; hệ thống đếm

decimal n. hệ thống đếm thập phân

numerator tử số, tử thức

numerical (bằng) số, số trị

numeroscopenumer mt. dụng cụ ghi số (trên màn ống)

nutationnumer . chương động

  1. of angle chương động góc
  2. of vertical chương động của đường thẳng đứng

O

obey tuân theo; mt. hoàn thành (lệnh)

object vật (thể), đối tượng // không tán thành

  1. of anholonomity vật thể không hôlônôm

cosimplicial o. vật thể đối đơn hình

geometric (al) o. vật thể hình học

309

linear o. vật thể tuyến tính

objective khách quan // mục tiêu

oblate dẹt

oblateness tính dẹt

obligation trách nhiệm

oblique xiên, nghiêng, lệch

obliquity tv. độ nghiêng

observable quan sát được

observation tk. sự quan sát, sự quan trắc

extreme o. giá trị quan sát biên

incomplete o. quan sát không đầy đủ

statistical o. quan sát thống kê

observational (thuộc) quan sát, quan trắc

observe quan sát chú ý

observed bị quan sát được quan sát

obstacle cơ. sự trở ngại

obstruction sự cản trở

  1. to lifting top. sự cản trở phép nâng một ánh xạ

secondary o. top. cản trở thứ yếu

obtain đạt được, thu được

obtainable có thể đạt được, có thể thu được

obtuse tù (góc)

obverse mặt; mặt trước; trch. mặt ngửa

obvious rõ ràng

obviously một cách rõ ràng hiển nhiên

occasion dịp

occasionally ngẫu nhiên

occupancy xs. sự chiếm chỗ

occur xuất hiện, xảy ra

occurence xs. sự xuất hiện; log. sự thâm nhập

bound o. sự thâm nhập liên hệ

explicit o. log. sự thâm nhập hiện, vị trí hiện

free o. sự thâm nhập tự do

random o. sx. sự xuất hiện ngẫu nhiên

octagon hình tán cạnh

octagonal (thuộc) hình tán cạnh

octahedron khối tám mặt

regular o. khối tám mặt đều

octal bát phân; cơ sở tám

310dịch tiếng Anh toán học

octangular hình tám góc

octant một phần tám đường tròn

octave vl. bát độ

octillion 1048 (Anh); 1027 (Mỹ )

ocular vl. thị kính; mắt // trực quan

odd lẻ

  1. and even trch. chẵn và lẻ

odds sự khác nhau, sự chênh lệch; ưu thế; may mắn

equal o. máy mắn như nhau

long o. may mắn không như nhau

short o. ưu thế hơn một chút; may mắn gần như nhau

odevity tính chẵn lẻ

offset phân nhánh

often thường thường, nhiều lần

ogival kỹ. (thuộc) hình cung nhọn

ogive hình cung nhọn

ohm ôm

mechanical o. ôm cơ

omega ômêga (.)

omegaưcompletion sự .ư đầy đủ

omegaưconsistency log. tính .ư phi mâu thuẫn

omicron omicrôn

omission sự bỏ qua, sự bỏ đi

omit bỏ qua, bỏ đi

omitted bị bỏ qua không lấy

once một lần; đôi khi, hoạ hoằn   at o. ngay lapạ tức, tức khắc

one một

one ư address mt. một địa chỉ

one ư dimensional một chiều

one ư one một ư một

one ư parameter một tham số

one ư place log. một chỗ

oneưsided một phía

oneưtoưone một đối một

oneưvalued đơn trị

oneưway một lối

only duy nhất, chỉ có một

onưoff mt. đóng mở

ontological log. (thuộc) bản thể luận

311

opacity vl. [tính, độ] chắn sáng

opaque vl. chắn sáng; không nhìn thấy

open mở

opening sự mở

operand mt. ôpêran

operate tác dụng; làm các phép toán; kỹ. sử dụng; làm cho chuyển động

operated được điều khiển

manually o. mt. được điều khiển bằng tay

remotely o. được điểu khiển từ xa

operation phép toán; xib. sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lý

additive o. phép toán cộng tính

algebraic o. phép toán đại số

binary o. phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi

complementary o.s. phép toán bù

conjugate o.s phép toán liên hợp

counting o. mt. phép đếm

covering o. phép phủ

divisibility closure o. phép đóng chia được

elementary o. phép toán sơ cấp

finitary o. phép toán hữu hạn

functional o. phép toán hàm

imaginaryưpart o. phép tính phần ảo

inverse o. phép toán ngược

join o. top. phép toán hợp

linear o. phép toán tuyến tính

repetitive o. mt. phân kỳ (phép giải); sự chu kỳ hoá (phép giải)

stable o. mt. chế độ ổn định

ternary o. phép toán tam nguyên

symbolic o. phép toán ký hiệu

unattended o. mt. công việc tự động hoàn toàn

operationưanalysis vận trù học

operationưresearch vận trù học

operational (thuộc) toán tử; làm việc; sử dụng; tác dụng

operator toán tử; mt. opêratơ

adjoint o. toán tử liên hợp

averaging o. toán tử lấy trung bình

bilinear o. toán tử song tuyến tính

boundary o. toán tử bờ

bounded o. toán tử bị chặn

312

closure o. toán tử đóng

coboundary o. toán tử đối bờ

completely continuous o. toán tử hoàn toàn liên tục

decomposition o. toán tử phân tích

degeneracy o. toán tử suy biến

differential o. toán tử vi phân

differentition o. toán tử vi phân

face o. toán tử mặt

homotopy o. toán tử đồng luân

imaginaryưpart o. toán tử phần ảo

integral differential o. toán tử viư tích phân

inverse o. toán tử nghịch đảo

inversion o. toán tử nghịch đảo

invertible o. toán tử có nghịch đảo

kinematic o. toán tử động học

linear o. toán tử tuyến tính

modal o. log. toán tử mô thái

moment o. toán tử mômen

mutual integralưdifferential o. toán tử vi phân tương hỗ

polarizing o. toán tử phân cực

realưpart o. toán tử phần thực

selfưadjoined o. toán tử liên hợp

shift o. toán tử dời chỗ

transition o. toán tử chuyển tiếp

unbounded o. toán tử không bị chặn

unitary o. toán tử unita

unit o. toán tử đơn vị

vector o. toán tử vectơ

opponent trch. đối phương

oppose đối lập; phản đối

opposite đối // ngược lại

oppositely một cách ngược lại

opposition sự đối lập

  1. of proposition log. sự phủ định của một mệnh đề

favourable o. tv. vị trí đối lập lớn nhất

optic(al) vl. (thuộc) quang học

optics vl. quang học

optimal tối ưu

optimality tính tối ưu

313

optimization sự tối ưu hoá

optimize tối ưu hoá

optimum tối ưu

option sự lựa chọn, luật lựa chọn

optional không bắt buộc, tuỳ ý

or hay là, hoặc

orưgate sơ đồ [“hay là”, “hoặc”]

orb hình cầu, quả cầu, vòng tròn; quỹ đạo, sự quay quanh thiên đề

orbit quỹ đạo; hh. mặt chuyển tiếp

orbital (thuộc) quỹ đạo

order thứ tự, trình tự; cấp; bậc; mt. lệnh   o. by fist difference thứ tự điểm,

in o. that, in o to để

  1. of congruence cấp của một đoàn
  2. of contact bậc tiếp xúc
  3. of a curve cấp của một đường cong
  4. of a determinant cấp của một định thức
  5. of a differential equation gt. cấp của một phương trình vi phân
  6. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm
  7. of a groupcấp của một nhóm
  8. of magnitude độ lớn
  9. of a matrix cấp của một ma trận
  10. of a permutation cấp của phép hoán vị
  11. of a pole gt. cấp của cực
  12. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số
  13. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị
  14. of a stationarity tk. cấp dừng (của quá trình)
  15. of a tensor cấp của một tensor

blocking o. trật tự cản

calling o. lệnh gửi

circular o. thứ tự vòng quanh

coded o. lệnh được mã hoá

conditional o. lệnh có điều kiện

cycle o. mt. cấp chu trình

cyclic o. thứ tự vòng quanh

dictionary o. thứ tự từ điển

dummy o. lệnh giả

initial o. mt. lệnh ban đầu

lattice o. sắp theo dàn

lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển

314

linear o. tứ tự tuyến tính

link o. mt. lệnh nối

multiply o. lệnh nhân

operational o. mt. lệnh làm tính

output o. lệnh ra

print o. mt. lệnh in

random o. thứ tự ngẫu nhiên

reduced o. đs. [cấp, bậc] rút gọn

reverse o. thứ tự ngược

roundưoff o. lệnh lấy tròn

switch o. lệnh đổi mạch

tally o. mt. lệnh tổng kết

transfer o. mt. lệnh di chuyển

working o. tứ tự làm việc

orderưpreserving bảo toàn thứ tự

orderưstatistics tk. thống kê thứ tự

orderưtype log. kiểu thứ tự

ordered được sắp, được lệnh

cyclically o. được sắp xilic

dimensionally o. có thứ tự theo chiều

naturally o. đs. được sắp xếp tự nhiên

normallly o. được sắp chuẩn tắc

ordering sắp thứ tự

partial o. sự xắp bộ phận

ordinal thứ tự; số thứ tự

limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai

nonưlimiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một

ordinary thường, thông thường

ordinate tung độ

end o. tung độ biên

oricycle đường cực hạn, vòng cực hạn

orient định hướng // phương đông

orientability top. tính định hướng được

orientable định hướng

oriantate định hướng

orientation sự định hướng

  1. of space sự định hướng không gian

angular o. sự định hướng góc

oriantationưreversing đổi ngược hướng

315

orianted top. được định hướng

nonưconcordantly o. định hướng không phù hợp

oppositely o. định hướng ngược

orifice lỗ; khẩu độ

origin (nguồn) gốc, nguyên bản

  1. of coordinates gốc toạ độ

arbitrary o. gốc (toạ độ) tuỳ ý

computing o. tk. gốc tính toán

original gốc; nguyên thủy; nguyên bản

  1. of a set under a transformation nguyên bản của một tập hợp trong

một phép biến đổi

orthocentre trực tâm

  1. of a triangle trực tâm của một tam giác

orthocomplement đs. phần bù trực giao

orthogonal trực giao, thẳng góc

completely o. hoàn toàn trực giao

orthogonality tính trực giao

orthogonalization sự trực giao hoá

orthogonalize trực giao hoá

orthomorphism đs. phép trực cấu

orthonorrmal trực chuẩn

orthopole trực chuẩn

orthoptic phương khuy

oscillate dao động, rung động

oscillation (sự) dao động; dao độ   o. at a point dao động tại một điểm

  1. of a function dao động của một hàm

damped o. vl. dao động tắt dần

discontinuous o. dao động không liên tục, dao động gián đoạn

exponential o. dao động theo luật mũ

forced o. vl. dao động cưỡng bức

free o. dao động tự do

harmonic o. dao động điều hoà

natural o. dao động riêng

pitching o. . dao động [dọc, chòng chành] (tàu biển, máy bay)

principal o. dao động chính

residual o. dao động còn dư

steadyưstate o. vl. dao động ổn định

tidal o. dao động thuỷ triều

transient o. dao động nhất thời

316dịch thuật tiếng Anh toán học

undamped o. dao động không tắt dần

oscillator vl. cái dao động, máy (phát) dao động

coupled o.s cái dao động ngẫu hợp

damped harmonic o. máy dao động điều hoà tắt dần

harmonic o. máy dao động điều hoà

linear o. cái dao động tuyến tính

simple o. cái dao động đơn

oscillatory dao động; chấn động

oscillogram vl. biểu đồ dao động, hình sóng hiện

oscillograph máy ghi dao động

oscilloscope máy hiện dọc

osculating hh. mật tiếp

osculation hh. sự mật tiếp

osculatory hh. mật tiếp

otherwise cách khác, khác

outfit mt. thiết bị, dụng cụ, vật dụng

outưgate mt. van ra

outgoing ra; kt. tiền phí tổn

outlay kt. tiền chi tiêu, phí tổn

outlet mt. lối ra, rút ra

outlier tk. giá trị ngoại lệ

output mt. lối ra, tín hiệu ra, kết quả

add o. lối ra của phép cộng

final o. kết quả cuối cùng

flow o. sự sản xuất hiện hành

gross o. sản xuất toàn bộ

power o. cường độ ra, công suất ra

outside cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài

outstanding nổi tiếng; kt. chưa trả hết; quá hạn

outtrigger dầm côngxôn, dầm hẫng

outwards bên ngoài

oval ôvan; đường trái xoan

ovaloid mặt trái xoan

over trên, quá

overall khắp cả

overconvergence gt. tính hội tụ trên

overcorrection xib. điều chỉnh lại

overdetermination gt. sự xác định lại

overfield đs. trường mẹ

317

overflow mt. dòng quá tải; vl. dòng nước quá mức; sự tràn; sự dàn

overhead kt. tạp phí

overidentification tk. sự xác định lại

overlap phủ lên, che khuất, sự đè (lấn) lên nhau

overlaping dẫm lên nhau

overload vl. sự quá tải

overring đs. vành nhẹ

overstrain sự căng quá mức

owe kt. mắc nợ; có trách nhiệm

own riêng // cơ sở hữu

318

P

pưadic pư phân, pưadic

pack bó; khối; trch. cỗ bài

  1. of cards cỗ bài

package mt. khối

packing sự hợp lại

  1. of orders mt. hợp các lệnh

page trang // đánh số trang

pair cặp // ghép đôi

  1. of compasses compa

admissible p. top. cặp chuẩn nhận được

genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích)

line p. hh. cặp đường thẳng

ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp

plane p. cặp mặt phẳng

point p. cặp điểm

triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá

paired thành cặp, thành đôi

paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân

pairwise từng đôi

panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn)

control p. bảng điều khiển

main control p. bảng điểu khiển chính

testing p. mt. panen thử

valve p. đế đèn

pantograph mt. mãy vẽ truyền

electronic p. máy vẽ truyền điện tử

paper giấy; bài (báo)

coordinate p. giấy toạ độ

crossưsection p. giấy kẻ ly, giấy minimét

diagram p. giấy vẽ biểu đồ

logarithmic p. giấy kẻ lôga

probability p. giấy xác suất

squared p. giấy kẻ ô vuông

tracing p. giấy vẽ

transfer p. giấy can

paraanalitic gt. paraưgiải tích

parabola parabôn

  1. of convergence parabôn hội tụ

319

  1. of higher order parabôn bậc cao

cubic p. parabôn bậc ba

cubical p. parabôn bậc ba

focal p. parabôn tiêu

osculating p. parabôn mật tiếp

semiưcubical p. parabôn nửa bậc ba

parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn

paraboloid parabôloit

  1. of revolution paraboloit tròn xoay

elliptic p. parabôloit liptic

hyperbolic p. parabôloit hipebolic

paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan

paracompact top. para compac

paraconvex para lồi

paradox nghịch lý

logical p. nghịch lý lôgic

sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa

paradoxical log. (thuộc) nghịch lý

paragraph đoạn, phần (trong một bài)

parallax tv. thị sai

geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao

parallel song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến

  1. of Clifford đường song song Clifơt
  2. of latitude trch. vĩ tuyến

p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay

geodesic p.s đường song song trắc địa

paralleleped hình hộp

oblique p. hình hộp xiên

rectangular p. hình hộp chữ nhật

right p. hình hộp thẳng đứng

parallelepipedon hình hộp

parallelism [sự, tính] song song

paratactic p. sự song song paratactic

parallelizability tính song song hoá được

parallelize song song hoá

parallelogram hình bình hành

  1. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ

primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ

parallelotope hình hòn gạch

320

paralogism log. sự suy lý sai

paramagnetic vl. thuận từ

parameter thông số, tham số

  1. of distribution tham số phân phối
  2. of location tk. tham số vị trí

age p. tham số tuổi, tham số tăng

characteristic p. tham số đặc trưng

conformal p. tham số bảo giác

differential p. tham số vi phân

dimensionless p. tham số không thứ nguyên

direction p. tham số chỉ phương

geodesic p. tham số trắc địa

incidental p. tk. các tham số không cốt yếu

isometric p. tham số đẳng cự

local p. gt. tham số địa phương

lumped p. xib. tham số tập trung

mean p. tham số trung bình

mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp

nuisance p. tk. tham số trở ngại

program(me) p. tham số chương trình

statistic (al) p. tham số thống kê

stray p. tham số parazit

superfluous p. tham số thừa

timeưvarying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian

uniformizing p. tham số đơn trị hoá

parametric (thuộc) tham số

parametrix gt. parametrix

parametrization sự tham số hoá

parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm

paratactic paratactic

parentheses dấu ngoặc đơn

parenthesize log. để trogn ngoặc đơn

parity tính chẵn lẻ

part bộ phận, phần // chia thành phần

aliquot p. ước số

imaginaty p. phần ảo

principal p. phần chính

real p. phần thực

partial riêng, riêng phần; thiên vị

321

particle hạt

alpha p. hạt anpha

fluid p. hạt chất lỏng

relativistic p. hạt tương đối

particilar riêng; đặc biệt

partite tách biệt, phân riêng ra

partition sự phân hoạch, sự phân chia

conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp

simplicial p. top. phân hoạch đơn hình

partly từng phần, một phần

partner trch. người cùng phe

pass vượt qua

passive bị động; tk. không có phần trăm

path bước, đường đi; quỹ đạo

  1. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục
  2. of a projectile đường đạn

asymptotic p. gt. đường tiệm cận

closed p. đường đóng

edge p. đường gấp khúc, đường cạnh

free p. đường di động tự do

homotopic p.s đường đi đồng luân

inverse p. đường nghịch

mean free p. đường tự do trung bình

minimal p. đường cực tiểu

product p. đường tích

random p. đường đi ngẫu nhiên

patological log. (thuộc) bệnh lý

pathology log. bệnh lý

pattern mẫu; dạng

  1. of caculation sơ đồ tính toán
  2. of recognition nhận dạng

flow p. dạng dòng

geometric p. mô hình hình học

noise p. xib. dạng ồn

wave p. dạng sóng

pave lát

pavement (cái) lát

pay trả, trả giá   p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)

peak đỉnh, đột điểm   p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian

322

resonance p. đỉnh cộng hưởng

peculiar riêng; đặc biệt

pedagogic(al) (thuộc) sư phạm

pedagogy sư phạm

pedal bàn đạp; thuỷ túc

pencil chùm

  1. of cireles chùm vòng tròn
  2. of curves chùm đường cong
  3. of forms chùm các dạng
  4. of lines chùm đường thẳng
  5. of matrices chùm ma trận
  6. of planes chùm mặt phẳng
  7. of quadric chùm quađric
  8. of rays chùm tia
  9. of spheres chùm hình cầu

axial p. chùm trục

coaxial p. chùm đồng trục

cocentric p.s chùm đồng tâm

flat p. chùm dẹt

pendulous (thuộc) con lắc

pendulum vl. con lắc

ballistic p. con lắc xạ kích

compaund p. con lắc vật lý

double p. con lắc kép

gyroscopic p. con lắc hồi chuyển

physical p. con lắc vật lý

simple p. con lắc đơn, con lắc toán học

sherical p. . con lắc cầu

penetrate thâm nhập; thấm vào

pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào

pentad hợp năm

pentadecagon hình mười năm cạnh

pentagon hình năm cạnh, ngữ giác

regular p. ngũ giác đều

pentagram hình sao năm cánh

pentahedral (thuộc) khối năm mặt

pentahedron khối năm mặt

pentaspherical ngũ cầu

pentode mt. pentốt

323

penultimate gần cuối, giáp chót

penumbra tv. vùng nửa tối

percentage số phần trăm, phép tính phần trăm

percentile tk. phân vi

percolation sự ngâm chiết

percusion sự va chạm, sự kích động

perfect hoàn hảo; đầy đủ

perforate đục lỗ

perforation sự đục lỗ

perforator máy đục lỗ

key p. máy đục lỗ phím

perform thực hiện   p. a multiplication thực hiện phép nhân

performance sự thực hiện

automatic p. sự thực hiện tự động

periastron tv. điểm cận tính

perigee tv. điểm cận địa

perigon góc 3600, góc đầy

perihelion tv. điểm cận nhật

perimater chu vi

period chu kỳ, thời kỳ

  1. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
  2. of permutation chu kỳ của hoán vị
  3. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản
  4. of waves chu kỳ sóng

base p. chu ký cơ sở

delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định

half p. nửa chu kỳ

inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động

natural p. chu kỳ riêng

nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ]

orbital p. chu kỳ quay

primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ

recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn

reference p. tk. chu kỳ cơ sở

return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)

storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất

transient p. thời gian chuyển tiếp

periodic tuần hoàn  p. in the mean gt. tuần hoàn trung bình

almost p. hầu tuần hoàn

324dịch thuật tiếng Anh toán học

periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ

periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn

periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn

hidden p. tính chu kỳ ẩn

latent p. tk. tính chu kỳ ẩn

spurious p. tk. tính tuần hoàn giả

periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số

periphery biên [của một hình, một thể]

  1. of a circle đường tròn

permanence tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực

  1. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm
  2. of sign tính không đổi về dấu

permanency tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực

permanent không đổi, thường xuyên, thường trực

permissible cho phép được

permutability tính hoán vị được

permutable hoán vị được

permutation đs. sự hoán vị   p. with repetition hoán vị có lặp; p. without

reptition hoán vị không lặp

circular p. hoán vị vòng quanh

cyclic p. hoán vị vòng quanh

discordant p.s hoán vị bất hoà

even p. hoán vị chẵn

odd p. hoán vị lẻ

permute hoán vị đổi thứ tự

perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc

perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao

perpetual thường xuyên, liên tục

perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục

persist tiếp tục

persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định

  1. of vision vl. quán tính thị giác

persistent ổn định, vững

normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc

perspective cảnh, phối cảnh

doubly p. phối cảnh kép

perspectivity hh. phép phối cảnh

pertain thuộc về; có quan hệ

perturb nhiễu loạn

325

perturbation sự nhiễu loạn

secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ

perturbeb bị nhiễu loạn

Pfaffian gt. (thuộc) Pfap

phase pha

initial p. phan ban đầu

nonưminimum p. pha không cực tiểu

phenomena hiện tượng

local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương]

nonưperiodic p. hiện tượng không tuần hoàn

phenomenon hiện tượng

jump p. xib. hiện tượng nhảy

phi phi (p)

pick chọn; nhặt; đâm thủng

pickưup mt. đầu đọc

pictorial có hình ảnh; trực quan

piece mẩu, phần

  1. of money đồng tiền

piecemeal từng phần, từng cái

piecewise từng mẩu

pierce đâm thủng, chọc thủng

pile vl. pin; lò phản ứng

nuclear p. lò phản ứng hạt nhân

pip trch. số (trên quân bài)

pipe ống, ống dẫn

piston kỹ. pittông

pivol lõi, cột trụ

pivotal (thuộc) lõi; trung tâm

place chỗ, vị trí; hàng // đặt để

decimal p. hàng chữ số thập phân

tens’ p. ở hàng chục

thousands’ p. ở hàng nghìn

planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án

planar phẳng

plane mặt phẳng // phẳng

  1. at infinity mặt phẳng ở vô tận
  2. of bending mặt phẳng uốn
  3. of homology mặt phẳng thấu xạ
  4. of load mặt phẳng tải trọng

326

  1. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh
  2. of polarization mặt phẳng phân cực
  3. of reference mặt phẳng quy chiếu
  4. of regression tk. mặt phẳng hồi quy
  5. of support mặt phẳng tựa
  6. of symmetry mặt phẳng đối xứng

asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận

basic p. mặt phẳng cơ sở

bitangent p. mặt phẳng song tiếp

central p. mặt phẳng qua tâm

collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến

complex p. mặt phẳng phức

conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp

coordinate p. mặt phẳng toạ độ

cut p. mặt phẳng cắt; . mặt cắt

diametral p. mặt phẳng kính

elliptic p. mặt phẳng eliptic

equatorial p. mặt phẳng xích đạo

equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ

equiphase p. mặt phẳng đẳng pha

extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức)

focal p. mặt phẳng tiêu

hodograph p. mặt phẳng tốc đồ

horizontal p. mặt phẳng nằm ngang

hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic

ideal p. mặt phẳng lý tưởng

imaginary p. mặt phẳng lý tưởng

inclined p. mặt phẳng nghiêng

invariable p. mặt phẳng không đổi

isocline p. mặt phẳng nghiêng đều

isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng

meridian p. mặt phẳng kinh tuyến

minimal p. mặt phẳng cực tiểu

neutral p. . mặt phẳng trung hoà

nodal p. mặt phẳng mút

null p. hh. mặt phẳng không

osculating p. mặt phẳng mật tiếp

parabolic p. mặt phẳng parabolic

parallel p.s các mặt phẳng song song

327

perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc

picture p. hh. mặt ảnh

polar p. hh. mặt phẳng cực

principal p. mặt phẳng chính; . mặt phẳng đối xứng

principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính

profile p. mặt phẳng bên

projection p. hh. mặt phẳng chiếu

projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh

pseudoưparallel p.s mặt phẳng giả song song

punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng

real p. mặt phẳng thực

rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc

regression p. mặt phẳng hồi quy

semiưperpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao

singular p. mặt phẳng kỳ dị

stationary p. mặt phẳng dừng

stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng

supporting p. hh. mặt phẳng tựa

symmetry p. mặt phẳng đối xứng

tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện

tritangent p. tiếp diện bội ba

unit p. mặt phẳng đơn vị

vanishing p. mặt phẳng biến mất

vertical p. mặt phẳng thẳng đứng

planet tv. hành tinh

inferior p. tv. hành tinh dưới

inner p. tv. hành tinh trong

minor p.s tv. tiểu hành tinh

outer p. tv. hành tinh ngoài

principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh

secondary p. vệ tinh (tự nhiên)

superior p. tv. hành tinh trên

planetary (thuộc) hành tinh

planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích

square root p. máy tính căn bậc hai

planimetric (thuộc) đo diện tích

planimetry phép đo diện tích

plasma vl. platma

plastic dẻo // chất dẻo

328

plasticity vl. tính dẻo

plate bản, tấm

index p. mt. mặt số

plane p. tấm phẳng, bản phẳng

quarterưwave p. vl. bản phần tư sóng

rectangular p. bản hình chữ nhật

reiforced p. tấm được gia cố

semiưinfinite p. bản nửa vô hạn

platykurtic tk. có độ nhọn dưới chuẩn

plausibility tính có lý lẽ

plausible có lý lẽ

play trch. trò chơi, cuộc đấu

player trch. người chơi, đấu thú

maximizing p. người chơi lấy cực đại

minimizing p. người chơi lấy cực tiểu

pledge kt. cầm cố

plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi

plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong

plotter mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ

digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm

function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm

incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm

plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt

plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện)

plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc

plurigenus đa giống

pluriharmonic gt. đa điều hoà

plurisubharmonic gt. đa điều hoà dưới

plus cộng, dấu cộng

ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng

pocket túi đựng bìa

point điểm; vị trí   at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận

  1. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
  2. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
  3. of condensation điểm đọng
  4. of contact tiếp điểm
  5. of contrary fleure điểm uốn
  6. of convergence điểm hội tụ
  7. of divergence điểm phân kỳ

329

  1. of discontinity điểm gián đoạn
  2. of emanation top. điểm phát xạ
  3. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
  4. of increase tk. điểm tăng
  5. of inflection điểm uốn
  6. of junction điểm uốn
  7. of load điểm tải trọng
  8. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
  9. of sight điểm nhìn
  10. of silence điểm tăng
  11. of striction điểm thắt
  12. of tangency tiếp điểm

accessible p. điểm đạt được

accessible boundary p. điểm biên đạt được

accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên

accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên

accumulation p. điểm tụ

adherence p. điểm dính

algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số

ambiguous p. điểm không xác định

angular p. điểm góc, dính

antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối

asymptotic p. điểm tiệm cận

base p. điểm cơ sở

bending p. điểm uốn

bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng

boiling p. điểm sôi

boundary p. điểm biên

branch p. điểm rẽ nhánh

break p. mt. điểm dừng (máy)

central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)

circular p. điểm xiclic

cluster p. điểm ngưng tụ

collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng

complex p. điểm phức

concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn

conical p. điểm đỉnh nón

conjugate p.s điểm liên tiếp

critical p. điểm tới hạn

330

cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)

cuspidal p. điểm lùi

cut p. điểm cắt

cyclic p. điểm xilic

deal p. điểm chết

decimal p. dấu phẩy ở số thập phân

dividing p. điểm chia

east p. tv. điểm phương đông

elliptic(al) p. điểm eliptic

end p. top. điểm uốn

entry p. điểm chuyển

equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều

equilibrium p. điểm cân bằng

exteroir p. điểm ngoài

extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị

finishing p. hh. điểm cuối

finite p. gt. điểm hữu hạn

fixed p. điểm bất động, điểm cố định

fixed end p. điểm cố định cuối

flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng

plex p. điểm uốn

floading p. dấu phẩy di động

focal p. tiêu điểm

fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư

freezing p. điểm đông đặc

frontier p. điểm biên giới

genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt)

hyperbolic p. điểm hypebolic

ideal p. điểm lý tưởng

image p. điểm ảnh

imaginary p. điểm ảo

improper p. điểm phi chính

infinite p. điểm vô hạn

initial p. khởi điểm, điểm ban đầu

inner p., interior p. điểm trong

intersection p. hh. giao điểm

inverse p. điểm nghịch đảo

irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường

isolated p. điểm cô lập

331dịch thuật tiếng Anh toán học

isolated multiple p. điểm bội cô lập

isolated singular p. điểm dị cô lập

isotropic p. điểm đẳng hướng

labile p. top. điểm không ổn định

lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)

limit p. top. điểm không ổn định

lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)

limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ

limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn

lower extreme p. điểm mút dưới

mass p. . chất điểm

measuring p. mt. điểm đo

median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác

melting p. điểm nóng chảy

mesh p. điểm lưới, mút lưới

middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác

multiple p. điểm bội

nodal p. điểm nút

nonưcollinear p. điểm không thẳng hàng

north p. tv. điểm phía bắc

operating p. xib. điểm làm việc

ordinary p. điểm thường

parabolic(al) p. điểm parabolic

parameter p. giá trị (cố định) của tham số

percentage p.s các điểm phần trăm

period p. điểm chu kỳ

proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính

radix p. dấy phẩy ở số thập phân

ramification p. gt. điểm rẽ nhánh

real p. điểm thực

reducible p. điểm khả quy

reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]

regular p. điểm thường, điểm chính quy

regular singular p. điểm kỳ dị chính quy

representative p. xib. điểm biểu diễn

saddle p. điểm yên ngựa

salient p. điểm lồi

sample p. tk. điểm mẫu

satellite p. điểm vệ tinh

332

saturation p. điểm bão hoà

secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp

separating p. điểm tách

simple p. điểm đơn

singular p. điểm kỳ dị

south p. tv. điểm phía nam

spiral p. điểm xoắn ốc

stable p. top. điểm ổn định

stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)

starting p. điểm xuất phát

stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ

tracing p. điểm viết

triple p. hh. điểm bội ba

turning p. điểm chuyển hướng

umbilical p. điểm rốn

unit p. điểm đơn vị

vanishing p. điểm biến mất

west p. tv. điểm phía tây

yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)

zero p. không điểm

poimted nhọn

pointwise theo từng điểm

poised gt. được làm cân bằng

polar cực; cực tuyến; cực diện

cubic p. đường đối cực của cubic

shock p. cực tuyến va chạm

polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực

polarization sự phân cực

polarize phân cực

pole cực, cực điểm   p. at infinity cực ở vô tận

  1. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích
  2. of a cirele cực của một vòng tròn
  3. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic
  4. of integral cực của một tích phân
  5. of a line cực của một đường thẳng
  6. of order n. cực cấp n
  7. of a plane cực của một mặt phẳng

celestial p. cực trái đất

complex p. cực điểm phức

333

multiưorder p. cực bội

multiple order p. cực bội

simple p. gt. cực điểm đơn

polhode . đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi

policy chính sách, chế độ

insurance p. chế độ bảo hiểm

investment p. chính sách đầu tư vốn

ordering p. chính sách thu mua

polyadic nhiều ngôi

polyconic hh. đa cônic

polycyclic đa chu trình, đa xilic

polycylinder hình đa trụ

polygon đa giác

  1. of forces đa giác lực

arc p. đa giác cung

circumscribed p. đa giác ngoại tiếp

concave p. đa giác lõm

convex p. đa giác lồi

equiangular p. đa giác đều góc

equivalent p.s các đa giác tương đương

frequency p. đa giác tần số

funicular p. . đa giác dây

inscribed p. đa giác nội tiếp

mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau

rectilinear p. đa giác thẳng

regular p. đa giác đều

open p. hh. đường gấp khúc

similar p.s các đa giác đồng dạng

simple p. đa giác đơn

spherical p. đa giác cầu

strategy p. trch. đa giác chiếm lược

string p. đa giác dây

polygonal (thuộc) đa giác

polyharmonic gt. đa điều hoà

polyhedral (thuộc) hình đa diện

locally p. hhđs. đa diện địa phương

polyhedron (khối) đa diện

integer p. đa diện nguyên

oneưsided p. đa diện một phía

334

regular p. đa diện đều

polylogarithm gt. đa lôga

polynomial đa thức

  1. of degree n. đa thức bậc n
  2. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu

adjoint p. đa thức liên hợp

alternative p. đa tức đơn dấu

characteristic p. đ thức đặc trưng

cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn

defining p. đa thức định nghĩa

differential p. đs. đa thức vi phân

distinguished p. đs. đa thức lồi

homogeneous p. đa thức thuần nhất

hypergeometric p. đa thức siêu bội

interpolating p. gt. đa thức nội suy

interpolation p. gt. đa thức nội suy

irreducible p. đa thức không khả quy

minimal p. đs. đa thức cực tiểu

minimum p. đs. đa thức cực tiểu

monic p. đa thức lồi

orthogonal p.s đa thức trực giao

orthonormal p. đa thức trực chuẩn

prime p. đa thức nguyên tố

quasiưorthogonal p. đa thức tựa trực giao

reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn

reducible p. đa thức khả quy

symbolic p. đa thức ký hiệu

trigonometric p. đa thức lượng giác

ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu

polyphase vl. nhiều pha

polytope hình đa diện, pôlitôp

polytropic vl. đa hướng

pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại

pooling sự hợp nhất, sự gộp

  1. of classes tk. sự gộp các lớp

population dân số; tập hợp

continuous p. tk. tập hợp liên tục

dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân

finite p. tk. tập hợp hữu hạn

335

hibrid p. tk. tập hợp lai giống

hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định

infinite p. tk. tập hợp vô hạn

mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp

nonưnormal p. tk. tập hợp không chuẩn

parent p. tk. tập hợp tổng quát

porosity vl. tính xốp

porous xốp

portion một phần, một khúc, một đoạn

  1. of series khúc của chuỗi

pose đặt

posit khẳng định, đặt cơ sở

position vị trí; tình hình; lập trường

check p. mt. vị trí kiểm tra

limiting p. vị trí giới hạn

perspective p. hh. vị trí phối cảnh

vertical p. vị trí thẳng đứng

positional (thuộc) vị trí

positioning mt. đặt vào vị trí

positive dương // đại lượng dương

positively dương

positivity tính dương

positron vl. pôzitron

possess

possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu

possibility khả năng; tính có thể

consumption p. kt. khả năng tiêu dùng

possible có thể

postưmultiplication phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp)

posterior sau, hậu nghiệm

postulate tiên đề

  1. of completeness tiêu đề tính đầy đủ

postulation log. sự giả định

postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề

potency lực lượng

  1. of a set lực lượng của một tập hợp

potential thế, thế vị

advanced p. thế vị sớm, thế vị trước

complex p. thế phức

336

distortional p. hàm thế xoắn

logarithmic p. gt. thế vị lôga

Newtonian p. gt. thế vị Newton

retarded p. gt. thế vị trễ

scalar p. thế vị vô hướng

vector p. vl. thế vị vectơ

velocity p. thế vị vận tốc

pound pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh)

power độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất

  1. of a point hh. phương tích của một điểm
  2. of a set lực lượng của một tập hợp

cardinal p. bản số

direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp

instantaneous p. công suất tức thời

radiated p. cường độ bức xạ

reduced p. top. luỹ thừa rút gọn

resolving p. khả năng giải

symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu

symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá

third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương

powerful có sức, có lực mạnh

practical thực hành, thực tiễn có lợi

practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập

practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập

preassigned gán trước

precede đi trước, đứng trước

precession tv. sự tiếng động; tuế sai

  1. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm

free p. tiến động tự do

lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt

planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh

precheck kiểm nghiệm trước

precise chính xác; xác định

precisely một cách chính xác

precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ

instrument p. độ chính xác của một dụng cụ

relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng

precompact tiền compac

predecessor phần tử trước người đi trước

337

immediate p. phần tử ngay trước

predesigned cho trước, thiết lập trước

predetermine xác định trước, quyết định trước

predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ

predicable log. khả vị

predicate log. vị từ

induction p. vị từ quy nạp

numerical p. vị từ số

partial p. vị từ bộ phận

prediction sự dự đoán, dự báo

predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo)

preface lời nói đầu

prefactor nhân tử đi trước (bên trái)

prefer thích hơn, ưu hơn

preference sự thích hơn

preưimage nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat)

preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ

pressure vl. áp lực, áp suất

consolidation p. áp lực củng cố

contact p. áp lực tiếp xúc

dynamic(al) p. áp lực động lực

hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh

impact p. áp suất toàn phần

kinetic p. áp suất động

stagnation p. áp lực đình trệ

static p. áp lực tĩnh

water p. thuỷ áp

prestress dự ứng lực, ứng suất trước

presume giả sử, giả định

presumption điều giả định, điều giả sử

presumptive giả định, giả sử

presuppose giả định trước, giả sử

previous trước

price kt. giá cả, giá

accounting p. giá kiểm tra

base p.s giá cơ sở

cost p. giá thành

detail p. giá bán lẻ

floor p.s giá tối thiểu

338dịch thuật tiếng Anh toán học

market p. giá thị trường

selling p. giá bán

wholesale p. giá bán buôn

primal nguyên thuỷ, cơ sở chính

primary nguyên thuỷ, nguyên sơ

weak p. nguyên sơ yếu

prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố

almost p. hầu nguyên tố

double p. hai phẩy (“)

relaitively p. nguyên tố cùng nhau

primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm

complete p. nguyên hàm, đẩy đủ

principally chủ yếu

Principia sách “cơ sở” của Nuitơn

principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật

  1. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá
  2. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích
  3. of argument nguyên lý aggumen
  4. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng
  5. of contimuity nguyên lý liên tục
  6. of convertibility nguyên lý đảo nghich
  7. of correspondence nguyên tắc tương ứng
  8. of duality nguyên lý đối ngẫu
  9. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu
  10. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu
  11. of leasr work nguyên lý công tối thiểu
  12. of minimum energy nguyên lý cực tiểu
  13. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng
  14. of monodromy nguyên lý thuận nghịch
  15. of reflection nguyên lý phản xạ
  16. of relativization nguyên lý tính tương đối
  17. of stationary phase nguyên lý pha dừng
  18. of superposition vl. nguyên lý chồng chất
  19. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại
  20. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ
  21. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo
  22. of virtual work nguyên lý công ảo

argument p. nguyên lý agumen

consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]

339

convergence p. nguyên lý hội tụ

indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định

induction p. nguyên lý quy nạp

maximum p. gt. nguyên lý cực đại

maximumưmodulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại

minimumưmodulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu

momentum p. nguyên lý động lượng

reflection p. nguyên lý phản xạ

second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai

symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng

print in // sự in

printer thiết bị in, máy in

printing mt. in

prior tiên nghiệm

prism lăng trụ

oblique p. lăng trụ xiên

quadrangular p. lăng trụ tứ giác

rectangular p. lăng trụ chữ nhất

regular p. lăng trụ đều

right p. lăng trụ thẳng đứng

triangular p. lăng trụ tam giác

truncated p. lăng trụ cụt

prismatic (thuộc) hình lăng trụ

prismatoid phỏng lăng trụ

prismoid hình lăng trụ cụt

prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt

probabilistic (thuộc) xác suất

probability xác suất

absolute p. xác suất không điều kiện

absorption p. xác suất hấp thu

a priori p. xác suất tiêu nghiệm

composite p. xác suất đầy đủ

compound p. xác suất phức hợp

conditional p. xác suất có điều kiện

empiric p. xác suất thực nghiệm

extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình)

inverse p. xác suất nghịch đảo

marginal p. xác suất biên duyên

personal p. xác suất chủ quan

340

posterior p. xác suất hậu nghiệm

prior p. xác suất tiên nghiệm

transition p. xs. xác suất chuyển

probable có lẽ, có thể

probit (probability unit) đơn vị xác suất

problem bài toán; vấn đề

p.s of allocation bài toán phân phối

absorption p. bài toán hấp thu

advertising p. bài toán quảng cáo

assigument p. kt. bái toán phân phối

ballot p. bài toán bỏ phiếu

bargaining p. bài toán hợp đồng

barrier p. bài toán màn chắn

blending p. bài toán pha trộn

bottle neck p. bài toán cổ chai

boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ

brachistochrone p. bài toán đường đoản thời

caterer p. bài toán người giao hàng

congestion p. bài toán phục vụ đám đông

construction p. bài toán dựng hình

continum p. bài toán continum

decision p. log. bài toán quyết định

diet p. bài toán khẩu phần

dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực

eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng

encounter p. bài toán gặp nhau

equilibirium p. bài toán cân bằng

extremum p. bài toán cực trị

four colour p. bài toán bốn màu

infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt

qua môi trường vô hạn

isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu

knot p. bài toán nút

lifting p. bài toán nâng

manyưbody p. vl. bài toán nhiều vật thể

mapưcolouring p. top. bài toán tô màu bản đồ

marriage p. bài toán chọn lựa

mixed boundaryưvalue p. bài toán bờ hỗn hợp

moment p. bài toán mômen

341

moving boundary p. gt. bài toán có biên di động

multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định

nonưhomogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất

occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ

parametric p. bài toán tham số

primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ

pseudoưperiodie p. bài toán giả tuần hoàn

reducibility p. log. bài toán khả quy

ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi)

short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất

storage p. kt. bài toán về bảo quản

threeưpoint p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt

traffic p. bài toán [vận tải, giao thông]

transportation p. kt. bài toán vận chuyển

trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác

twoưdimensional p. bài toán hai chiều

word p. log. bài toán từ

procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp

procedure thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách

antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề

audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm

decision p. kt. thủ tục quyết định

proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện

proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề

process quá trình, phương pháp, cách   p. with in dependent increments

  1. quá trình với gia số độc lập

additive p. quá trình cộng t ính

adjoint p. quá trình liên hợp

approximation p. quá trình xấp xỉ

autoregressive p. quá trình tự hồi quy

birth p. quá trình toàn sinh

bivariate p. quá trình hai chiều

branching p. quá trình phân nhánh

cascade p. quá trình tầng

centred p. quá trình có tâm

continuous p. quá trình liên tục

cryptoưdeterministic p. quá rình tất định ngầm

cyclic p. quá trình tuần hoàn

damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần

342

death p. quá trình chết, quá trình toàn tử

degenerete p. quá trình suy biến

denumerable p. quá trình đếm được

deterministic p. quá trình tất định

diagonal p. quá trình chéo

diffusion p. quá trình khuyếch tán

digital p. quá trình rời rạc

discontinuous p. quá trình rời rạc

discrete p. quá trình rời rạc

dissipative p. quá trình hao tán

disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn

divergent p. quá trình phân kỳ

emigration p. quá trình di dân

equallyưcorrelated p. quá trình tương quan cân bằng

equilibrium p. quá trình cân bằng

ergodic p. quá trình egođic

exhaustion p. quá trình vét kiệt

explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng

vô hạn)

finite p. log. đs. quá trình hữu hạn

hereditary p. xs. quá trình có di truyển

homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất

immigration p. quá trình di cư

irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch

isentropic p. quá trình đẳng entropi

isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng

iterative p. xib. quá trình lặp

limit p. quá trình giới hạn

logistic p. tk. quá trình lôgictic

Markovian p. xs. quá trình Mácôp

movingưsummation p. quá trình lấy tổng trượt

multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh

orthogonal p. quá trình trực giao

periodie p. quá trình tuần hoàn

production p. kt. quá trình sản xuất

purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên

random p. quá trình ngẫu nhiên

recursive p. quá trình đệ quy

repetitive p. xib. quá trình lặp

343

reversible p. xib. quá trình khả nghịch

separable p. quá trình tách được

sieving p. phương pháp sàng

solving p. quá trình giải

stable p. xs. quá trình ổn định

stationary p. xs. quá trình dừng

stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên

strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt

processing xử lý, gia công

date p. mt. xử lý các dữ kiện

produce người sản xuất

product tích số; tích; sản phẩm

  1. of inertia tích quán tính
  2. of sets tích các tập hợp

alternating p. tích thay phiên

canonical p. tích chính tắc

cap p. tích Uytni (ký hiệu n ư tích)

cardinal p. tích chính tắc

Cartesian p. tích Đề các

continued p. tích vô hạn

cross p. tích vectơ, tích trực tiếp

cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu . ư tích)

direct p. đs. tích trực tiếp

dot p. tích vô hướng

exterior p. đs. tích ngoài

external p. đs. tích ngoài

fibered p. tích nhớ

fully regular p. tích hoàn toàn chính quy

ideal p. tích iđêan

infinite p. tích vô hạn

inner p. tích trong

intermediate p. kt. bán thành phần

internal p. đs. tích trong

logical p. log. tích lôgic

metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben

metric p. tích mêtric

modulation p. tích biến điệu

nilpotent p. tích luỹ linh

ordinal p. đs. tích ngoài

344

parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp

partial p. tích riêng phần

positive infinite p. tích vô hạn dương

scalar p. hh. tích vô hướng

subdirect p. tích trực tiếp dưới

tensor p. tích tenxơ

topological p. tích tôpô

torsion p. đs. tích xoắn

triple p. tích hỗn tạp

vector p. tích vectơ

weak direct p. tích trực tiếp yếu

wreath p. tích bên

production sự sản xuất, sản phẩm

current p. sự sản xuất hiện hành

mass p. sản xuất hàng loạt

productive sản xuất

productivity năng suất

profile prôfin

profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập

aggregate p. kt. thu nhập chung

excess p. lợi nhuận vượt mức

net p. thực thu

profitable có lãi, có thu nhập, có lợi

prognosis dự báo, tiên đoán

program(me) chương trình, kế hoạch

computer p. mt. chương trình tính

control p. chương trình kiểm tra

deal p. mt. chương trình được giữ lâu

diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán

explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản)

infinite p. chương trình vô hạn

superconsistent p. chương trình tương thích mạnh

programmer người lập chương trình, bộ lập chương trình

programming chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch

automatic p. chương trình hoá tự động

computer p. lập chương trình cho máy tính

dynamic(al) p. quy hoạch động

linear p. quy hoạch tuyến tính

pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu

345dịch thuật tiếng Anh toán học

progression cấp số

arithmetic p. cấp số cộng

finite p. cấp số hữu hạn

geometric(al) p. cấp số nhân

harmonic p. cấp số điều hoà

project chiếu

projectile đạn

projection phép chiếu; hình chiếu

canonical p. phép chiếu chính tắc

central p. phép chiếu xuyên tâm

conformal p. phép chiếu bảo gián

conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón

equidistant p. phép chiếu đẳng cự

fibre p. phép chiếu thớ

floor p. phép chiếu ngang

isometric p. phép chiếu đẳng mêtric

natural p. phép chiếu tự nhiên

orthogonal p. phép chiếu trực giao

parallel p. phép chiếu song song

polyconic p. phép chiếu đa cônic

stereographic p. phép chiếu đa cônic

projective xạ ảnh

kưfold p. xạ ảnh bội k

projectively một cách xạ ảnh

projectivity phép xạ ảnh

direct p. phép xạ ảnh thuận

elliptic p. phép xạ ảnh eliptic

parabolic p. phép xạ ảnh parabolic

projector dụng cụ chiếu, máy chiếu

prolong kéo dài, mở rộng thác triển

prolongable có thể kéo dài được, thác triển được

prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển

proof (phép) chứng minh

  1. by induction chứng minh bằng quy nạp

formal p. chứng minh hình thức

indirect p. log. phép chứng gián tiếp

irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy

pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý

proper chân chính, riêng

346

properly một cách đúng đắn, thực sự

property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu

absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt

combinatorial p. top. tính chất tổ hợp

continuity p. tính chất liên tục

frontier p. tính chất biên

group p. tính chất nhóm

homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân

inducible p. tính chất quy nạp được

interpolation p. tính chất nội suy

local p. tính chất địa phương

metric p. tính chất mêtric

personal p. kt. động sản

projective p. tính chất xạ ảnh

real p. bất động sản

tangential p. gt. tính chất trơn

topological p. tính chất tôpô

proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất   in p. to tuỷ lệ với, ứng với

continued p. dãy các tỷ lệ thức

direct p. tỷ lệ thuận

inverse p. tỷ lệ nghich

simple p. tỷ lệ đơn

proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ

propose đề nghị

proposition log. mệnh đề

affirmative p. mệnh đề khẳng định

atomic p. mệnh đề nguyên tử

compound p. mệnh đề phức hợp

contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn

contrary p.s những mệnh đề tương phản

converse p. mệnh đề đảo, đảo đề

disjunctive p. mệnh đề tuyển

equivalent p.s các mệnh đề tương đương

hypothetical p. mệnh đề giả định

inverse p. mệnh đề phản, phản đề

molecular p. mệnh đề phana tử

negative p. mệnh đề phủ định

particular p. mệnh đề đặc trưng

principal p. mệnh đề chính

347

singular p. mệnh đề đơn

universal p. mệnh đề toàn xưng

propositional log. (thuộc) mệnh đề

propulsion chuyển động về phải trước, sự đẩy

propulsive đẩy

prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng

protector mt. thiết bị bảo vệ

proton prôton

prototype mẫu tử, mẫu đầu

protract kéo dài

protractor thước đo góc

provable log. chứng minh được

prove log. chứng minh; thử lại

proximate gần cạnh

proximity sự gần, sự lân cận

pseudoanalytic giả giải tích

pseudoưcatenary đường giả dây xích

pseudoưcirele giả vòng

pseudoưcomplement giả bù

pseudocomplex giả phức

pseudoconformal giả bảo giác

pseudoưconvergent giả hội tụ

pseudoưcycloid giả xicloit

pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit

pseudomanifold top. giả đa tạp

pseudoưmetric giả mêtric

pseudoưmetrisable giả mêtric hoá được

pseudodonorm gt. giả chuẩn

pseudoưnormal giả pháp tuyến

pseudoưorder mt. giả lệnh

pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn

pseudoprime giả nguyên tố

pseudorandom giả ngẫu nhiên

pseudoscalar lượng giả vô hướng

pseudoưsentence log. giả câu

pseudoưsphere giả mặt cầu

pseudospherical giả xoắn ốc

pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến

pseudottensor giả tenxơ

348

pseudoưtractrix giả tractric

pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric

pseudovector hh. giả vectơ

psi psi (.)

psiưfunction gt. hàm psi

psychological (thuộc) tâm lý học

psychology tâm lý học

psychometrics tâm lý lượng học

pulsatance vl. tấn số góc

pulsate vl. mạch động

pulsation vl. sự mạch động

pulse xung; xung lượng

pulser mt. máy phát xung

pump cái bơm

vacuum p. bơm chân không

punch đục lỗ

punchưcard mt. máy đục lỗ

punched mt. bị đục lỗ

puncher mt. máy đục lỗ

aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái

calculating p. máy đục lỗ chữ cái

card p. máy đục lỗ bìa

electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử

gang p. mt. máy đục lỗ lại

summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết

punctual kịp thời; chính xác

punctured bị đâm thủng

punrchase kt. mua

purchaser người mua

pure thuần tuý

purpose mục đích

purposeful có mục đích

pursue theo đuổi

pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi

push đẩy, ẩn (vào nút bấm)

put đặt

puzzle câu đố

puramid hình chóp

oblique p. hình chóp xiên

349

regular p. hình chóp đều

right p. hình chóp thẳng

triangular p. hình chóp tam giác

truncated p. hình chóp cụt

pyramidal (thuộc) hình chóp

Pythagorean (thuộc) Pitago

350

Q

q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh

quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác

quadrangle tứ giác

complete q. tứ giác đầy đủ

quadrangular (thuộc) tứ giác

quadrant gốc phần tư

quadrantal (thuộc) gốc phần tư

quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông

quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương

quadratic bậc hai; toàn phương // phương trình bậc hai

quadrature phép cầu phương

  1. of a circle phép cầu phương một hình tròn

quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương

  1. of revolution quađric tròn xoay

bitangent p.s quađric song tiếp

concentric q.s quađric đông tiêu

degenerate q. quađric suy biến

nonưcentral q. quađric không tâm

nonưsingular q. quađric không kỳ dị

osculating q. quađric mật tiếp

ruled q. quađric kẻ

selfưconjugate q. quađric tự liên hợp

similar q.s các quađric đồng dạng

singular q. quađric kỳ dị

strain q. quađric biến dạng

quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác

birectangular q. tứ giác hai góc vuông

complete q. tứ giác hoàn toàn

skew q. tứ giác gềnh

quadripole vl. mạng tứ cực

quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn

quadrupole tứ cực

qualify xác định, định tính

qualitative định tính

quality chất lượng

lot q. chất lượng của lô

quantic đs. dạng

351

binary q. dạng song biến

eubic q. dạng bậc ba

quartic q. dạng bậc bốn

quaternary q. dạng bốn biến số

ternary q. dạng ba biến số

quantification log. lượng hoá

quantifier log. phép lượng hoá

bounded q. phép lượng hoá bị chặn

existential q. phép lượng hoá tồn tại

generality q. phép lượng hoá phổ dụng

universal q. phép lượng hoá phổ dụng

quantify lượng tử hoá

quantile điểm vi phân

quantitative số lượng; định lượng

quantify số lượng, lượng

  1. of information xib. lượng hoá thông tin
  2. of selection lượng chọn

auxiliary q. lượng hỗ trợ

definite q. lượng xác định

digital q. lượng bằng số

directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận

scalar q. vl. lượng vô hướng

vector q. lượng vectơ

quantization vl. sự lượng tử hoá

quantize lượng tử hoá

quantizer máy lượng tử hoá

quantum lượng tử

light q. lượng tử ánh sáng

quater một phần tư // chia tư

quanternary tứ phân

quanternion quantenion

real q. quatenion thực

quartic quactic, đường bậc 4, bậc bốn

bicircular q. quactic song viên

binodal q. quactic nút kép

nodal q. quactic nút

space q. quactic ghềnh

tricuspidal q. quactic ba điểm lùi

trinodal q. quactic ba nút

352

tubular q. quactic ống

unicursal q. quactic đơn hoạch

quartile tk. điểm tứ vi phân

lover q. tk. điểm tứ phân vị dưới

quasi tựa như, hầu như

quasiưanalytic gt. tựa giải tích

quasiưasymptote tựa tiệm cận

quasiưcomformality gt. tính tựa bảo giác

quasiưelliptic tựa eliptic

quasiưdivisor tựa ước

quasiưfield tựa trường

quasiưgroup đs. tựa nhóm

quasiưinverse tựa nghịch đảo

quasiưopen tựa mở

quasiưordering tựa thứ tự

quasiưplane tựa mặt phẳng

quasiưperiodic(al) tựa tuần hoàn

quasiưring đs. tựa vành, vành không kết hợp

quasiưsufficiency tính tựa đủ

quasiưsyntax log. tựa cú pháp

question câu hỏi, vấn đề

open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp

questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi

queue xếp hàng // sự xếp hàng

quiescent tĩnh, nghi

quinary cơ số năm; ngũ phân

quintic bậc năm, hàng năm

quintile ngũ phân vị

quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ)

quintiple bộ năm

quota phần, lô

quotation câu trích dẫn

quote trích dẫn; định giá

quotient thương, tỷ số

complete q. thương đầy đủ

difference q. tỷ sai phân

partial q. thương riêng

partial difference q. tỷ sai phân riêng

reciprocal q. thương đảo

353dịch thuật tiếng Anh toán học

quotum phần, lô

R

radar ra đa

radial (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính

radian rađian

radiate vl. bức xạ, phát xạ

radiation vl. sự bức xạ, sự phát xạ

cosmic(al) r. tia vũ trụ

infraưred r. bức xạ hồng ngoại

residualr r. vl. bức xạ còn dư

resonance r. bức xạ cộng hưởng

solar r. bức xạ mặt trời

thermal r. bức xạ nhiệt

ultraưviolet r.bức xạ siêu tím

radical căn, dấu căn; hh. đẳng phương

  1. of an algebra đs. rađican của một đại số

am ideal đs. rađican của một iđêan

lower r.đs. rađian dưới

upper r. đs. rađian trên

radicand biểu thức dưới căn, số dưới căn

radio vl. rađiô, vô tuyến

radioưactivity vl. tính phóng xạ

radius bán kính, tia

  1. of a cirele bán kính của một vòng tròn
  2. of convergence gt. bán kính hội tụ
  3. of curvature hh. bán kính cong
  4. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính
  5. of meromorphy gt. bán kính phân hình
  6. of torsion bán kính soắn

equatorial r. bán kính xích đạo

focal r. bán kính tiêu

geodesic r. bán kính trắc điạ

hydraulic r. . bán kính thuỷ lực

polar r. bán kính cực

principal r. of curvature bán kính cong chính

radix cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra)

varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm

raise tăng, nâng lên (luỹ thừa)

raising sự tăng lên, sự nâng lên

355

  1. of an index nâng một chỉ số

ramification sự rẽ nhánh

ramified bị rẽ nhánh

completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh

ramify rẽ nhánh

random ngẫu nhiên   at r. một cách ngẫu nhiên

randomization sự ngẫu nhiên hoá

randomize ngẫu nhiên hoá

range tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp

xếp

  1. of definition log. miền xác định
  2. of a function miền giá trị của một hàm
  3. of points hàng điểm
  4. of projectile tầm bắn của đạn
  5. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi
  6. of a variable miền biến thiên của một biến số

acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được

fixed r. mt. miền cố định

frequency r. dải tần số

interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi

projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh

semiưinterquartile r. nửa khoảng tứ phân vị

scale r. dải thang

rank hạng

  1. of a maxtrix hạng của ma trận

infinite r. hạng vô hạn

ranked được xắp hạng

rapid nhanh, mau

rapidity tốc độ

  1. of convergence gt. tốc độ hội tụ

rare hiếm

rate suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá

  1. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên
  2. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần
  3. of exchage suất hối đoái
  4. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng
  5. of increase tốc độ tăng
  6. of interest suất lợi nhuận
  7. of profit suất lợi tức

356

  1. of strain . suất xoắn

death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong

discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá

entropy r. hệ entrôpi

information display r. mt. tốc độ hiện tin

investment r. kt. tỷ suất đầu tư

memory r. mt. tốc độ nhớ

refusal r. tk. tỷ suất không trả lời

specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng .

ratemeter mt. máy đo tốc độ

rating sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa

ratio tỷ suất

  1. of division tỷ số chia
  2. of similitude tỷ số đồng dạng

affine r. hh. tỷ số đơn

amplitude r. tỷ số biên độ

anharmonic r. tỷ số không điều hoà

barterưprice r. tỷ số giá trao đổi

common r. tỷ số chung

correlation r. tỷ số tương quan

cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp

deformation r. gt. tỷ số dãn nở

direct r. tỷ số thuận

direction r. tỷ số chỉ phương

double r. tỷ số kép

equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều

excess pressure r. tỷ số dư áp

extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ

gear r. tỷ số truyền

harmonic r. tỷ số điều hoà

incremental r. gia suất

intensity r. tỷ số cường độ

inverse r. tỷ lệ nghịch

likelihood r. tỷ số hợp lý

magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác)

mesh r. tỷ số bước lưới

period r. tỷ số chu kỳ

ray r. tỷ số vị tự

reciprocal r. tỷ lệ nghịch

357

sampling r. tỷ lệ lấy mẫu

variance r. tỷ số phương sai

ratioưtest phép kiểm định theo tỷ số

ration khẩu phần

rational hữu tỷ, hợp lý

rationalty tính hữu tỷ

rationalization hữu tỷ hoá, hợp lý hoá

  1. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân

rationalize hữu tỷ hoá

ray tia; nửa đường thẳng

anode r. vl. tia dương cực

cathode r. vl. tia âm cực

central r. tia trung tâm

cosmic r. tia vũ trụ

flex r. tia uốn

reach đạt được

raectance vl. trở kháng, điện kháng

reactor vl. lò phản ứng

read đọc

reader thiết bị đọc

paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy

punchedưcard r. thiết bị đọc bìa đục lỗ

reading sự đọc

readưout mt. sự đọc, sự chọn (tin)

real thực; kt. bất động

reality tính thực, thực tế

realizability tính thực hiện được

recursive r. tính thực hiện được đệ quy

realization sự thực hiện; phếp thể hiện

  1. of a group đs. phép thể hiện một nhóm

realize thực hiện

rearrange sắp xếp lại

rearrangment sự sắp xếp lại; sự hoán vị

reason lý do   by r. of do chỗ, bởi vì

reasonnable hợp lý, có lý

reasonning sự biện luận, biện lý

rebate kt. hạ giá

recall nhớ lại, gợi nhớ

receipt sự nhận; kt. giấy biên lai

358

receive nhận

receiver xib. máy thu

ideal r. xib. máy thu lý tưởng

selective r. máy thu lựa chọn

recent vừa qua, gần đây

reception vl. sự thu nhận (tín hiệu)

reciprocal đảo nghịch

  1. of a matrix ma trận nghịch đảo

polar r. đối cực

reciprocity tính tương hỗ, tính thuận nghịch

recirculation mt. sự ghi lại (tin)

reckon tính toán

recognition mt. sự đoán nhận

character r. sự đoán nhận chữ

pattern r. sự nhận dạng

recognize đoán nhận phana biệt

record sự ghi

continous r. mt. sự ghi liên tục

recorder mt. máy ghi

data r. máy ghi các dữ kiện

digital r. máy ghi số, thiết bị in số

magnetic tape i. máy ghi trên băng từ

recording sự ghi, sự tự ghi

graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị

longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc

noncontact r. mt. ghi không có công tắc

perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc)

photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh

tape r. ghi trên băng

wire r. mt. ghi trên dây (từ)

recover phục hồi

recovery xib. sự phục hồi

rectangle hình chữ nhật

rectangular (thuộc) hình chữ nhật

rectifiable cầu trường được

rectification phép cầu trường, phép hiệu chỉnh

rectifier mt. máy chỉnh lưu

crystal r. máy chỉnh lưu tinh thể

dry r. máy chỉnh lưu khô

359

rectifi cầu trường, chỉnh lưu, dò

rectilineal thẳng; phẳng

rectilinear thẳng, phẳng

recur quay lại, lặp lại

recurrence phép truy toán

recurrent truy toán, trả lại, lặp

recursion phép đệ quy

double r. phép đệ quy kép

primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ

recursive đệ quy

recursively một cách đệ quy

recursiveness log. tính đệ quy

potential r. tính đệ quy thế (năng)

relative r. tính đệ quy tương đối

uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều

recycle mt. chu trình lặp

redeem kt. chuộc; bồi thường; trả (nợ)

redemption sự chuộc; sự bồi thường; sự trả (nợ)

reduce quy về, rút gọn

  1. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường

thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng

cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms đưa một phân

số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator quy đồng

mẫu số chung các phân số

reducer vl. cái biến đổi

data r. cái biến đổi các dữ kiện

reduibility tính khả quy

reducible khả quy, rút gọn được

completely r. hoàn toàn khả quy

left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái

reduction [phép, sự] quy, sự rút gọn

  1. of a fraction sự rút gọn một phân số
  2. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số
  3. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số
  4. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị
  5. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi
  6. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình
  7. mod p quy về theo môđun p

classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển

360

rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ

successive r. sự rút gọn liên tiếp

redundance sự dôi

redundancy đọ dôi

redundant dôi, thừa, dư

refer chỉ; hướng theo; có liên hệ với

referee trch. trọng tài

refine làm mịn

refinement đs. sự làm mịn, cái mịn

mesh r. sự làm mịn lưới

reflect ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ

reflectance [năng suất; hệ số] phản xạ

reflected phản xạ

reflection sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu   r. in a line hh.

phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một

điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ

trên một đường thẳng

oblique r. phản xạ xiên

shock r. phản xạ kích động

tatal r. vl. phản xạ toàn phần

weak oblique r. phản xạ xiên yếu

reflector vl. gương phản xạ

reflex phản xạ; tạo ảnh

reflexion sự phản xạ, sự đối xứng

reflexive phản xạ

reflexivity tính phản xạ

refract vl. khúc xạ

refraction vl. sự khúc xạ

refractive vl. khúc xạ

refractivity vl. hiện tượng khúc xạ

refractor vl. kính viễn vọng khúc xạ

refund kt. trả (tiền) bồi thường

refutable log. bác bỏ được

refutation log. sự bác bỏ

refute log. bác bỏ

regeneration vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại

region vùng, miền

  1. of acceptance tk. miền nhận
  2. of convergence miền hội tụ

361dịch tài liệu tiếng Anh toán học

  1. of rationality miền hữu tỷ

acceptance r. miền nhận

admissible r. miền chấp nhận được

closed r. miền đóng

coefficiant r. gt. miền các hệ số

columnar r. vùng cột

critical tk. miền giới hạn

doubtful r. tk. miền nghi ngờ

doubly connected r. miền nhị liên

forbidden r. vùng cấm

majorizing r. gt. miền trội

multiply connected r. miền đa liên

neighbouring r. miền lân cận

open r. miền mở

polyhedral r. miền đa diện

rejection r. miền bác bỏ (giả thiết)

similar r. tk. miền đồng dạng

simple r. miền đơn diệp

sinply connected r. gt. miền đơn liên

slit r. miền cắt

spherical r. miền cầu

stability r. xib. miền ổn định

star r. miền hình sao

strip r. gt. miền dải

unbiased critical r. miền tới hạn không chệch

zeroưfree r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số)

register mt. cái ghi, thanh ghi

accumulator r. máy đếm tích luỹ

addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất

addingưstorage r. thanh ghi tổng

cash r. kt. két

code r. cái ghi mã

impulse r. cái đếm xung

multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân

partial product r. cái ghi tích riêng

product r. cái ghi các tích

shift r. cái ghi trượt

regressand tk. biến hồi quy phụ thuộc

regression tk. hồi quy

362

biserial r. hồi quy hai chuỗi

curvilinear r. hồi quy phi tuyến

internal r. hồi quy trong

lag r. hồi quy có agumen trễ

linear r. hồi quy tuyến tính

multiple r. hồi quy bội

polynomial r. hồi quy đa thức

regressive hồi quy, đệ quy

regressor tk. biến hồi quy độc lập

regroup nhóm lại

regular đều; chính quy, thường

regularity tính [đều; chính quy]

regularization sự chính quy hoá

regularize chính quy hoá

regulate điều chỉnh

regulation sự điều chỉnh

inherent r. tự điều chỉnh

regulator xib. cái điều chỉnh

perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo

pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp

regulus hh. nửa quađric

reinforce tăng cường; gia cố

reinforcement sự tăng cường

reject gạt bỏ, bác bỏ

relate liên quan

relation quan hệ, hệ thức

  1. of equivalence quan hệ tương đương

ancestral r. quan hệ truyền lại

anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán

antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng

associativity r. quan hệ kết hợp

binary r. quan hệ hai ngôi

commutation r.s những hệ thức giao hoán

compositive r. quan hệ hợp thành

congruence r. đs. hệ thức đồng dư

defining r. quan hệ định nghĩa

dyadic r. quan hệ hai ngôi

equivalence r. log. quan hệ tương đương

functional r. quan hệ hàm

363

homogeneous r. hệ thức thuần nhất

identical r. quan hệ đồng nhất

intransitive r. quan hệ không bắc cầu

invariant r. quan hệ bất biến

irreflexive r. quan hệ không phản xạ

order r. quan hệ thứ tự

permanence r. log. quan hệ thường trực

polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi

Pythagorean r. hệ thức Pitago

reciprocal r. quan hệ thuận nghịch

reflexive r. quan hệ phản xạ

reversible r. quan hệ khả nghịch

stressưstrain r. hệ thức ứng xuất ư biến dạng

symmetric r. log. quan hệ đối xứng

transitive r. quan hệ bắc cầu

uncertainty r. hệ thức bất định

relational có quan hệ

relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ

relative tương đối

relatively một cách tương đối

relativistic vl. tương đối

relativity tính tương đối

relax hàm yếu, hàm bé

relaxtion sự giảm dư; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến

relay mt. rơle // [truyền, đặt] rơle

control r. rơle điều khiển

counting r. rơle đếm

hold r. rơle cố định

polarized r. rơle phân cực

solanoid r. rơle khởi động

stepping r. rơle bước nhảy

storage r. rơle nhớ

threeưposition r. rơle ba vị trí

time r. rơle thời gian

timeưdelay r. rơle thời trễ

reliability độ tin cậy

reliable tin cậy được

reluctance vl. từ trở

remain còn lại

364

remainder số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)

  1. of an infinite series phần dư của chuỗi vô hạn
  2. of series phần dư của chuỗi

remark chú ý, chú thích

reamrkable đáng chú ý

remember nhớ

remit chuyển

remittance tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản

removable bỏ được

removal sự bỏ đi, sự khử, sự loại

remove bỏ đi, khử

renewal sự hồi phục

rent tk. tô

land r. kt. địa tô

repair phục chế, sửa chữa

reparation kt. sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa

repay trả (nợ); chuộc

repeat lặp

repeater mt. bộ lặp

repetend chu kỳ (của phân số thập phân)

repetition sự lặp

repetitive lặp

replace thay thế

replaceability log. tính thay thế được

replaceable thay thế được

replacement sự thay thế

replicate lặp lại

replication tk. sự lặp lại thí nghiệm

reply trả lời // câu trả lời

representation (phép) biểu diễn   r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng

ma trận

  1. of a group phép biểu diễn một nhóm
  2. of a surface phép biểu diễn một mặt

adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp

binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức

block r. mt. biểu diễn khối

diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ

equivalent r. biểu diễn tương đương

faithful r. đs. biểu diễn khớp

365

geometric r. biểu diễn hình học

graphic(al) r. biểu diễn đồ thị

indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích được

induced r. biểu diễn cảm sinh

integral r. gt. biểu diễn phân tích

irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy

irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ

monomial r. biểu diễn đơn thức

octal r. mt. phép biểu diễn bát phân

parallel r. mt. biểu diễn song song

parametric r. biểu diễn tham số

rational r. biểu diễn hữu tỷ

regular r. biểu diễn chính quy

serial r. biểu diễn chuỗi

skew r. đs. biểu diễn lệch

spin r. biểu diễn spin

ternary r. phép biểu diễn tam phân

true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một ư một

representative biểu diễn đại diện

represented được biểu diễn

reprint in lại

reproduce tái sản xuất, tái lập

reproducibility tính tái sản xuất được, tính sản lại được

reproducible tái sản xuất được, sản lại được

reproduction tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại

data r. mt. sản lại các dữ kiện

reprogramming r. mt. lapạ lại chương trình

repulse đẩy

repulsion vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy

repulsive vl. đẩy

repurchase kt. mua lại

repuire đòi hỏi; chờ đợi, cần

required đòi hỏi, cần tìm

requirement yêu cầu; điều kiện, nhu cầu

requisite cần thiết, yêu cầu

rerecording mt. sự ghi lại

researrch sự nghiên cứu

operation r. vận trù học

resemblance sự giống nhau

366

resemble giống nhau

reservation sự dữ trữ; sự bảo lưu

reserve dự trữ // kho dự trữ

reservoir bể chứa

reset lập lại

residual dư, thặng dư, thừa dư

residuate định phần dư, thặng dư

residuation sự xác định phần dư, thặng dư

residue thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư   r. at a pole thặng

dư tại một cực điểm

least r. thặng dư bé nhất

logarithmic r. gt. thặng dư lôga

norm r. thặng dư chuẩn

power r. thặng dư luỹ thừa

quadratic r. thặng dư bậc hai

resilience(cy) vl. năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị

resist đối kháng, kháng lại

resistance độ kháng; sức cản, độ cản

acoustance r. âm trở

flow r. sức cản của dòng

frictional r. lực ma sát

impact r. độ bền va chạm, độ dai

mechanical r. sức cản cơ học

wave r. sức cản của sóng

resistivity vl. điện trở suất

resistor mt. (cái) điện trở

resolubility tính giải được

resoluble giải được

resolution [sự, phép] giải

frequency r. phép giải tần số

resolvability tính giải được

resovable giải được

resolve giải

resolvent giải thức, hạch giải

  1. of a matrix đs. giải thức của ma trận

resolver mt. thiết bị giải

resonance vl. sự cộng hưởng

amplitude r. cộng hưởng biên độ

sharp r. cộng hưởng nhọn

367

velocity r. cộng hưởng vận tốc

resonant vl. cộng hưởng

resonator vl. cái cộng hưởng

resource phương kế; nguồn, tài nguyên

respond trả lời, đáp ứng

quantal r. tk. kết cục hữu hạn

quantitative r. tk. kết quả định lượng, kết cục số lượng

static r. đáp ứng tĩnh

rest tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại

absolute r. sự nghỉ tuyệt đối

restitution kt. sự bồi thường

restoration sự phục hồi

restore phục hồi, xây dựng lại

restrain giới hạn, hạn chế

restraint sự giới hạn, sự hạn chế

restrict hạn chế, thu hẹp

restricted bị hạn chế, bị thu hẹp

restriction sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn

  1. of a function sự thu hẹp của một hàm

quantum r. sự giới hạn lượng tử

result kết quả, thành tựu

resultant đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực

retard chậm

retardaton sự chậm

retarded bị chậm

retantion sự giữ lại

retentive giữ lại

retract top. co rút, co

deformation r. co rút biến dạng

neighbourhood r. co rút lân cận

strong r. co mạnh

weak r. co yếu

retraction sự co rút

retrimming xib. điều chỉnh lại, làm lại

retroaction tác động ngược lại

retrograde đi ngược

retrogression tv. chuyển động ngược

retrosection cắt

retrospection sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố

368dịch tài liệu tiếng Anh toán học

retrospective nhớ lại, xem lại, hồi cố

return quay lại; kt. làm lưu thông vốn

expected r. kt. thu nhập trung bình

revenue kt. thu nhập hàng năm (của nhà nước); điều khoản thu nhập; sự

thu thuế

reverberation vl. sự vang, sự dội lại

reversal quay ngược hướng, sự nghịch đảo

reverse ngược, nghịch đảo

reversible khả nghịch, thuận nghịch

reverson [sự, phép] nghịch đảo

  1. of a number số nghịch đảo
  2. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi

revise làm lại, sửa lại, xem lại

revolution [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh

bipartite r. phép quay song diện

revolve quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh

rewrite viết lại, chép lại

rheostat vl. cái biến trở

rho rô (.)

rhomb hình thoi, hình quả trám

rhombohedron mặt tà hành

rhomboid hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi)

rhombus hình thoi, hình quả trám

rhumb rum, 11,250 (1/32 đường tròn đủ)

rib . cạnh, sườn cứng

ribbon giải hẹp

rider bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ

ridge ngọn sóng

right đúng, phải, thẳng // bên phải

rightưhand bên phải, bên tay phải

rigid cứng, rắn

rigidity tính cứng

flexủal r. độ cứng khi uốn

torsional r. độ cứng khi xoắn

rigorous nghiêm túc, chặt chẽ

rim ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn

ring đs. vành; hh. vành khăn

  1. of convergence hh. vành khăn hội tụ
  2. of endomorphisms vành các tự đồng cấu

369

  1. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức
  2. of integers vành số nguyên

almost r. hầu vành

alternative r. vành thay phiên

anchor r. bình xuyến

binary r. vành đếm nhị phân

biregular r. vành song chính quy

circular r. vòng tròn

cohomology r. top. vành đối đồng đều

commutative r. vành giao hoán

complete r. đs. vành đầy đủ

completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ

concordant r.s đs. vành phù hợp

conical r. vành hình nón

dense r. đs. vành trù mật

derived normal r. đs. vành có phép chia

elliptical r. vành eliptic

endomorphism r. vành từ đồng cấu

factor r. vành thương

faìthul r. đs. vành khớp

filtered r. đs. vành có lọc

full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ

group r. vành nhóm

hereditary r. vành di truyền

integrally closed r. đs. vành đóng nguyên

integral group r. đs. vành nhóm nguyên

intersection r. top. vành tương giao

left hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái

local r. đs. vành địa phương

locally matrix r. đs. vành ma trận địa phương

nilpotent r. vành luỹ linh

nonưassociation r. vành không kết hợp

nonưcommutative r. vành không giao hoán

null r. đs. vành không

ordered r. vành được sắp

opposite r. đs. vành đối

primary r. vành nguyên sơ

principal r. vành chính

principal ideal r. vành iđêan chính

370

qoutient r. vành thương

regular r. vành chính quy

residueưclass r. vành các lớp thặng dư

restricted r. đs. vành hạn chế

semi r. nửa vành

semiưprime r. vành nửa nguyên thuỷ

semiưsimple r. vành nửa đơn giản

standard r. vành tiêu chuẩn

torsion r. đs. vành có xoắn

total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ

valuation r. đs. vành định giá

vortex r. vành rôta

word r. vành các từ, vành tự do

ringưlike có hình vành, giống vành

ringoid đs. phỏng vành

ringưshaped có hình vành

ringưtype mt. loại vành

risk tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm

robot người máy, máy tự động

robotize xib. tự động hoá

Roman la mã

root căn, nghiệm

  1. of an equation nghiệm của một phương trình
  2. of a number căn của một số

r.s of unity các căn của đơn vị

characteristic r. nghiệm đặc trưng, số đặc trưng

congruence r. đs. nghiệm đồng dư

cube r. căn bậc ba

double r. nghiệm kép

extraneous r. nghiệm ngoại lai

latent r. of a matrix số đặc trưng của ma trận

multiple r. nghiệm bội

principal r. nghiệm chính

primitive r. căn nguyên thuỷ

simple r. nghiệm đơn

square r. căn bậc hai

surd r. nghiệm vô tỷ

triple r. nghiệm bội ba

rootưmeanưsquare bình phương trung bình, quân phương

371

rooted top. có gốc

multiply r. nhiều gốc

rooting mt. khai căn

square r. khai căn bậc hai

rose hình hoa hồng

fourưleafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2 . )

rotary quay

rotate quay

rotation phép quay, sự quay   r. about a line phép quay quanh một đường;

  1. about a point phép quay quanh một điểm

bipartite r. phép quay song diện

improper r. hh. phép quay phi chính

proper r. phép quay chân chính

rotational quay, xoáy, rôta

rotor rôto

roulette trch. rulet

ruond tròn

round ư off mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số)

route hành trình, con đường

routine mt. chương trình

checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra

initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu

main r. chương trình chính

master r. chương trình chính

print r. chương trình in

row hàng

  1. of a matrix hàng của một ma trận

ruin sự suy tàn, sự phá sản

gamble’s r. sự phá sản của trò chơi

rule quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)

  1. of arithmetics quy tắc số học
  2. of combination quy tắc tổ hợp
  3. of inference quy tắc suy lý
  4. of sign quy tắc dấu
  5. of three quy tắc tam suất
  6. of thumb quy tắc ngón tay cái

chain r. quy tắc dây chuyền

circular slide r. mt. thước tính lôga hình tròn

code r. mt. quy tắc mã hoá

372

deducible r. log. quy tắc suy diễn được

derived r. quy tắc dẫn suất

fourưstep r. gt. quy tắc bốn bước

game r. quy tắc trò chơi

leftưhand r. vl. quy tắc bàn tay phải

multipler r. quy tắc nhân

power r.s quy tắc luỹ thừa

rectangle r. quy tắc hình chữ nhật

rightưhand r. vl. quy tắc bàn tay phải

rightưhand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai

slide r. thước tính, thước lôga

substitution r. log. quy tắc thế

trapezoidal r. gt. công thức hình thang

ruled kẻ

ruler thước

ruling đường sinh

  1. of a cone đường sinh của mặt nón
  2. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ

run chạy

rupture [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt

[/restab]
[restab title=”STUVWXYZ”]

S

saddleưshaped hh. hình yên ngựa

safe an toàn; tin cậy

safety tính an toàn, độ tin cậy

sag kỹ. độ võng

salary kt. tiền lương

sale kt. sự bán (hàng hoá)

salience sự nhô lên, sự lồi

salient nhô lên, lồi ra

saltus bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn

  1. of discontinuity bước nhảy gián đoạn
  2. of a function bước nhảy của hàm

external s. điểm gián đoạn ngoài

saltusưfunction hàm bước nhảy

sample tk. mẫu

artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả

balanced s. mẫu cân bằng

concordant s. mẫu phù hợp

duplicate s. bản sao mẫu

exceptional s. mẫu ngoại lệ

interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau

judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm

list s. mẫu lấy trogn danh sách

master a. mẫu cả

matched s.s mẫu sóng đôi

quota s. mẫu theo nhóm

representative s. mẫu đại diện

stratified s. mẫu phân lớp

systematic s. mẫu hệ thống

towưstade s. mẫu hai tầng

sampler xib. người lấy mẫu

sampling tk. sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu

  1. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại
  2. of attributes phương pháp lấy mẫu định tính

acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu

biased s. sự lấy mẫu chệch

bulk s. sự lấy mẫu chùm

capture release s. mẫu thả bắt

crude s. sự lấy mẫu thô sơ

374

direct s. sự lấy mẫu trực tiếp

double s. sự lấy mẫu kép

grrid s. sự lấy mẫu mạng lưới

indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp

intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm

lattice s. sự lấy mẫu mạng lưới

lottery s. sự lấy mẫu sổ số

model s. phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]

multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha

multiưstage s. sự lấy mẫu nhiều tầng

optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý

proportional s. phương pháp lấy mẫu tỷ lệ

quasiưrandom s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên

single s. sự lấy mẫu đơn

time s. lượng tử hoá theo thời gian

unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch

unitary s. sự lấy mẫu đơn

weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số

zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]

saros tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực)

sate bão

satellite vệ tinh

artificial s. vệ tinh nhân tạo

satisfiability log. tính thực hiện được, tính thoả mãn được

joint s. tính thoả mãn đồng thời

satisfiable thoả mãn được

satisfy thoả mãn   s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm

đúng một phương trình

saturate bão hoà

saturation sự bão hoà

save tiết kiệm

scalar vô hướng // lượng vô hướng

relative s. hh. lượng vô hướng tương đối

scale thang

binary s. thang nhị phân

circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng

decimal s. thang thập phân

diagonal s. thang tỷ lệ ngang

distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng

375dịch tài liệu tiếng Anh toán học

expanded s. thang phóng đại

frequency s. thang tần số

logarithmic s. thang lôga

nonưuniform s. thang không đều

plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ

ratio s. tk. thang tỷ lệ

recorder s. thang ghi

time s. mt. thang thời gian

uniform s. top. thang đều

scalene không đều cạnh

scaler mt. máy đếm, máy đếm gộp

binary s. máy đếm nhị phân

decade s. máy đếm thập phân

decatron s. máy đếm đecatron

variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên

sacan mt. nhìn, tìm

automatic s. tìm tự động

scatter tán xạ, tản mạn

scattergram biểu đồ tán xạ

schedule thời khoa biểu, chương trình

design s. mt. bản tính

employment s. sơ đồ làm việc

schematic phác hoạ, giản lược

scheme sơ đồ

axiom s. sơ đồ tiên đề

computational s. sơ đồ tính

induction s. log. sơ đồ quy nạp

labelling s. mt. sơ đồ mã hoá

partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận

primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ

proof s. log. sơ đồ chứng minh

restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp

transfer s. sơ đồ đọc và ghi

schlicht gt. đơn diệp

schlichtartig gt. tựa đơn diệp

science khoa học

sciantific về khoa học

scleronomous . dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian)

376

score dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục   on the s. of do

nguyên nhân

  1. s of times nhiều lần

screw đường đinh ốc

scribe mô tả; điền thêm; đánh dấu

script chữ viết, bản thảo

scroll mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đường xoắn ốc

seam top. chỗ nối, đường nối

search tìm tòi, nghiên cứu

  1. out tìm thấy

searching xib. sự tìm

random s. sự tìm ngẫu nhiên

secant cát tuyến, séc

arc s. acsec

second thứ hai; giay (thời gian)

secondưorder cấp hai

secondary thứ hai, thứ cấp

section tiết diện, lát cắt

  1. of a function lát cắt của một hàm
  2. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện

conic s. tiết diện cônic

cross s. tiết diện ngang

golden s. tv. cách chia hoàng kim

longitudinal s. tiết diện dọc

meridian s. tiết diện kinh tuyến

oblique s. tiết diện xiên

parallel s. s. tiết diện song song

plane s. tiết diện phẳng

principal s. tiết diện chính

right s. tiết diện phẳng

transverse s. tiết diện ngang

tubular s. tiết diện ống

sectional (thuộc) tiết diện

sectionally từng mẩu, từng đoạn

sector hình quạt

  1. of a circle hình quạt tròn

hyperbolic s. hình quạt hipebolic

spherical s. hình quạt cầu

secure tin cậy, an toàn, bảo đảm

377

security sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm

see thấy

seek tìm tòi; cố gắng

seem hình như, dường như

segment xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân)

  1. of a circle cung tròn

incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước

line s. đoạn thẳng

spherical s. cầu phân, một đới cầu

segmentalưarc đoạn cung

segregate tách ra; co lập

segregated được tách ra, bị cô lập

segregation sự tách ra, sự cô lập

seismograph máy ghi động đất, máy địa chấn

seismology địa chấn học

seldom hiếm

select chọn, lựa

seleceted được chọn, được lựa

selection sự chọn, sự lựa

artificial s. sự chọn nhân tạo

natural s. sự chọn tự nhiên

random s. sự chọn ngẫu nhiên

selective chọn, lựa

selectively có chọn lọc, có lựa

selector mt. máy chọn, máy tìm, máy dò

crossưbar s. mt. máy tìm toạ độ

selectron mt. selectron, ống nhớ tính điện

selfưacting tự động

selfưadjoint tự phó

selfưconjugate tự liên hợp

selfưcontained xib. tự trị, độc lập

selfưcorrecting xib. tự sửa

selfưdual tự đối ngẫu

selfưexcitation xib. sự tự kích thích

selfưexcite tự kích thích

selfưfeeding tự cấp liệu

selfưinduction tự cảm

selfưintersecting tự cắt

selfưinvariant tự bất biến

378

selfưmodulation tự biến điệu

selfưorientating tự định hướng

selfưorthogonal tự trực giao

selfưoscillation tự dao động

selfưpolar tự đối cực

selfưprogramming mt. tự lập phương trình

selfưregulation xib. tự điều chỉnh

selfưreproduction xib. sự tự tái sinh

selfưtangency sự tự tiếp xúc

sell kt. bán, thương mại

selling kt. sự bán (hàng)

semantic ilog. (thuộc) ngữ nghĩa

semantics log. ngữ nghĩa học

semiưaxis hh. nửa trục

semiưcircle nửa đường tròn, nửa mặt tròn

semiưconductor vl. chất bán dẫn

semiưcontinuous nửa liên tục

semiưconvergent nửa hội tụ

semiưdefinite nửa xác định

semiưgroup nửa nhóm

difference s. đs. nửa nhóm sai phân

equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng dư

idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng

inverse s. đs. nửa nhóm con ngược

limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn

nonưpotent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng

pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý

rectangular s. nửa nhóm chữ nhật

selfưinvariant s. nửa nhóm tự bất biến

stational s. đs. nửa nhóm dừng

strong s. nửa nhóm mạnh

strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh

semiưgroupoid nửa phỏng nhóm

semiưinfinite nửa vô hạn

semiưinvariant nửa bất biến; kt. bán bất biến

semiưlattice nửa đàn

semiưlinear nửa tuyến tính

semiưmatrix nửa ma trận

semiưmetric nửa mêtric

379

semiưnormal nửa chuẩn tắc

semiưorbit gt. nửa quỹ đạo

semiotics log. ký hiệu học

semiưprime nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ

semiưpure đs. nửa thuần tuý

semiưreducible nửa khả quy

semiưsimple nửa đơn giản

semiưsphere bán cầu

semiưstability tính nửa ổn định

semiưstable nửa ổn định

semiưsymmetric nửa đối xứng

send phát đi

sender máy phát

sense phương, chiều, ý nghĩa

  1. of describing the boundary chiều đi trên biên
  2. of an inequality chiều của một bất đẳng thức
  3. of orientation chiều định hướng
  4. of rotation gt. chiều quay

negative s. chiều âm

opposite s. chiều ngược lại

positive s. chiều dương

sensing sự thụ cảm; cảm giác

photoelectric s. sự thụ cảm quang điện

sentence log. câu, mệnh đề

atomic s. câu nguyên tử

closed s. câu đóng

open s. câu mở

primitive s. câu nguyên thuỷ

sentential log. (thuộc) câu mệnh đề

separability tính tách được

separable tách được

completely s. top. hoàn toàn tách được

conformally s. hh. tách được bảo giác

finely s. top. tách mịn được

separably tách được

seperant đs. cái phân tách

separated tách

mutually s. tách nhau

separation sự tách, sự phân hoạch, sự chia

380

  1. of roots sự tách nghiệm
  2. of variables gt. sự tách biến

amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ

data s. xib. sự tách, tin tức

frequency s. sự tách (theo) tần số

harmonic s. sự tách điều hoà

timing s. sự tách (theo) thời gian

waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng

separative tách

separatrix cái tách, dấu phẩy (tách số)

septenary thất phân

septillion 1042 (Anh); 1024 (Mỹ)

sequence dãy

  1. of functions dãy hàm
  2. of homomorphisms dãy đồng cấu
  3. of numbers dãy số

arithmetic s. cấp số cộng

Cauchy s. dãy Caoxi

coexact s. dãy đối khớp

cohomology s. top. dãy đối đồng đều

completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu

decimal s. dãy thập phân

double s. dãy kép

equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều

equivalnet s.s các dãy tương đương

exact s. dãy khớp

finite s. dãy hữu hạn

homology s. dãy đồng điều

homotopy s. dãy đồng luân

increasing s. dãy tăng

infinite s. dãy vô hạn

lower s. dãy dưới

minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá

moment s. dãy mômen

monotone s. dãy đơn điệu

monotonically increasing s. dãy tăng đơn điệu

quasiưconvex s. dãy tựa lồi

random s. dãyngẫu nhiên

recurrent s. gt. dãy truy toán

381dịch tài liệu tiếng Anh toán học

regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi

short exact s. top. dãy khớp rã

totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu

upper s. dãy trên

sequent tiếp sau

sequential (thuộc) dãy; tk. liên tiếp

serial (theo) chuỗi, loạt

series chuỗi, loạt

  1. of derived groups dãy các nhóm dẫn suất
  2. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng
  3. of variable terms chuỗi các từ biến thiên

absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có

điều kiện)

absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối

alternate s. chuỗi đan dấu

arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp

cao

ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng

asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận

autoregressive s. chuỗi tự hồi quy

binomial s. chuỗi nhị thức

boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn

characteristic s. dãy đặc trưng

chief s. dãy chính

composition s. chuỗi hợp thành

conjugate s. chuỗi liên hợp

convergent s. chuỗi hội tụ

derived s. chuỗi dẫn suất

diagonal s. dãy chéo

discount s. chuỗi chiết khấu

divergent s. chuỗi phân kỳ

dominant s. chuỗi trội

double power s. chuỗi luỹ thừa kép

enveloping s. chuỗi bao

exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa

factorial s. gt. chuỗi giai thừa

Farey s. of order n. chuỗi Farây cấp n

finite s. chuỗi hữu hạn

formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức

382

Fourier s. chuỗi Furiê

gap s. gt. chuỗi hổng

geomatric s. cấp số nhân

harmonic s. chuỗi điều hoà

hypergeometric s. chuỗi siêu bội

index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm

infinite s. chuỗi vô hạn

interpolation s. gt. chuỗi nội suy

invariant s. đs. chuỗi bất biến

iterated s. chuỗi lặp

lacunar(y) s. chuỗi hổng

Laurent s. chuỗi Lôrăng

majorant s. chuỗi trội

nonưconvergent s. chuỗi không hội tụ

normal s. dãy chuẩn tắc

oscillating s. chuỗi dao động

permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi

positive s. chuỗi dương

power s. chuỗi luỹ thừa

properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ

random s. chuỗi ngẫu nhiên

repeated s. chuỗi lặp

semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ

sine s. chuỗi sin

singular s. chuỗi kỳ dị

steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững

temporal s. chuỗi thời gian

time s. tk. chuỗi thời gian

trigonometric s. chuỗi lượng giác

serpentine đường kính rắn

serve phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy)

service sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ

computing s. công cụ tính toán

running s. mt. công việc thường ngày

servo secvô; phụ

servoưmechanism hệ secvô

servoưsystem hệ secvô, hệ tuỳ động

383dịch tài liệu tiếng Anh toán học

best s. hệ secvô tối ưu

computer s. hệ secvô máy tính

feedưback s. hệ secvô phản liên

multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến

onưoff s. hệ secvô rơle

predictor s. hệ secvô báo trước

pulse s. hệ secvô xung

relay s. hẹ secvô rơle

samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn

twoưinput s. hệ secvô có lối vào

twoưstage s. hệ secvô hai bước

set tập hợp

  1. of equations hệ phương trình
  2. of points tập hợp điểm
  3. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai)

admisble s. tập hợp chấp nhận được

analytic s. tập hợp giải tích

basic s. gt. tập hợp cơ sở

border s. tập hợp biên

bounded s. tập hợp bị chặn

closed s. tập hợp đóng

cluster s. tập hợp giới hạn

complementary s. tập hợp bù

connected s. tập hợp liên thông

contiguous s.s các tập hợp cận tiếp

countable s. tập hợp đếm được

creative s. tập hợp sáng tạo

cylindrical s. tập hợp trụ

dendritic s. tập hợp hình cây

dense s. tập hợp trù mật

denumerable s. tập hợp đếm được

derivative s. tập hợp dẫn suất

derived s. top. tập hợp có hướng

discontinuous s. tập hợp gián đoạn

discrete s. tập hợp rời rạc

empty s. tập hợp rỗng

enumerable s. các tập hợp tương đương

finite s. tập hợp hữu hạn

frontier s. tập hợp biên

384

general recursive s. tập hợp tổng đệ quy

infinite s. tập hợp vô hạn

invariant s. tập hợp bất biến

isolated s. tập hợp cô lập

isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu

limiting s. top. tập hợp giới hạn

measurable s. tập hợp đo được

minimal s. tập hợp cực tiểu

mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau

mutually separated s. các tập hợp rời nhau

nodal s. tập hợp nút

nonưdense s. tập hợp không trù mật

nonưenumerable s. tập hợp không đếm được

nonưoverlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời

nhau

null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không

open s. tập hợp mở

ordering s. tập hợp có thứ tự

orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn

overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau

paraconvex s. gt. tập hợp para lồi

partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận

perfect s. tập hợp hoàn toàn

polyadic s. tập hợp đa ađic

proper s. tập hợp chân chính

quotient s. tập thương

recursive s. tập hợp đệ quy

reducible s. tập hợp khả quy

reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp

residual s. tập hợp dư

resolvent s. tập hợp giải

scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)

separated s. tập hợp tách

simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản

ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

setưtheoretic thuyết tập

setưtransitive đs. bắc cầu hệ

seven bảy (7)

seventeen mười bảy (17)

385

seventeenth thứ mười bảy; một phần mười bảy

seventh thứ bảy; một phần bảy

seventy bảy mươi (70)

several một vài; nhiều

sex giống, giới

sextic bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu

sextile tk. lục phân vi

sextillion 1036 (Anh); 1021 (Mỹ)

shaft . trục

distribution s. trục phân phối

drriving s. trục chỉnh

shape dạng

share kt. phần; cổ phần

ordinary s. cổ phần thông thường

preference s. cổ phần đặc quyền

shef top. bó, chùm

  1. of planes s. chùm mặt phẳng

coherent s. bó đính, bó mạch lạc

whelk s. bó nhão

sher cắt; trượt, sát mòn

pure s. [cắt; trượt] thuần tuý

sheet tầng; tờ

  1. of hyperboloid tầng của một hipeboloid
  2. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman

prrincipal s. tờ chính

vortex s. . lớp xoáy

shell vỏ, cáo bao

convex s. gt. cái bao lồi

sherical s. . vỏ cầu

thin s. vỏ mỏng

shield vl. màn chắn, tấm chắn

shift mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch

figure s. mt. chuyển mạch in chữ số

letter s. mt. chuyển mạch in chữ

phase s. sự đổi pha

shifter mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch]

shock sự va chạm, sự kích động

attached s. chạm dính

detached s. chạm rời

386

moderate s. kích động ôn hoà

nonưuniform s. kích động không đều

spherical s. kích động cầu

stopping s. kích động chặn lại

strong s. kích động mạnh

twoưdimensional s. kích động hai chiều

unstable s. kích động không ổn định

shortưtime mt. thời gian ngắn

shortưwave vl. sóng ngắn

show chứng tỏ

shrink co rút

shrinkable top. co rút được

shuffle trch. trộn bài, trang bài

shut đóng

shutưdown mt. dừng máy, đóng máy

shutưoff mt. dừng máy, sự đóng máy

sice trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc)

side cạnh, phía   on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc

  1. of a polygon cạnh của một đa giác

adjacnet s. cạnh kề

front s. chính diện

initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc)

terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc)

sidereal tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú

sieve sàng

  1. of Eratoshenes sàng Eratoxten

sight sự nhìn, điểm nhìn

sigma xicma (s)

sigmaưadditive s ư cộng tính

sigmaưfield s ư trường

sigmaưfunction s ư hàm

sigmoid đường xicmoit

sign dấu, dấu hiệu

s.s of aggregation các dấu kết hợp

  1. of equality dẩu đẳng thức

s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới

algebraic s. dấu đại số

cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới

negative s. dấu âm

387

positive s. dấu dương

product s. dấu nhân

radical s. dấu căn

summation s. dấu tổng

signal tín hiệu

carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu

coded s. tín hiệu mã hoá

correcting s. tín hiệu sửa chữa

cutưoff s. tín hiệu tắt

delayed s. tín hiệu trễ

emergency s. tín hiệu hỏng

error s. tín hiệu sai

feedback s. tín hiệu liên hệ ngược

gating s. tín hiệu đảo mạch

incoming s. xib. tín hiệu vào

inhibit s. xib. tín hiệu cấm

interleaved s. tín hiệu đan nhau

modulating s. xib. tín hiệu biến điệu

monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra

pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra]

quantized s. tín hiệu lượng tử hoá

signalize đánh tín hiệu

signalling sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu

remote s. sự báo hiệu từ xa

signature đs. ký số

  1. of a quadratic form ký số của một dạng toàn phương

signed có dấu

significance sự có nghĩa, ý nghĩa

significant có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể

signification ý nghĩa

signify có nghĩa là

signless không có dấu

signum xicnum, dấu

similar đồng dạng

essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu

similarity sự đồng dạng

similarly đồng dạng

similitude hh. phép biến đổi đồng dạng

simple đơn giản, đơn

388

simplex top. đơn hình

closed s. đơn hình đóng

degenerate s. đơn hình suy biến

geometric s. đơn hình hình học

open s. đơn hình mở

regular s. đơn hình đều

topological s. đơn hình tôpô

simplexưmethod phương pháp đơn hình

simplicial (thuộc) đơn hình

simplicity tính đơn giản

  1. of group tính đơn giản của một nhóm

simplification sự đơn giản, sự rút gọn

simplified đã rút gọn, đã được đơn giản

simplify rút gọn, đơn giản

simulate mô hình hoá, phỏng theo

simulation mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo

analogue s. mô hình hoá tương tự

simulative mô hình hoá, phỏng theo

simulator mt. thiết bị mô hình hoá

target s. mục tiêu giả

simultaneous đồng thời; tương thích

since từ đó

sine sin

versed s. of an angle sin ngược của góc a (vers a = 1 ư cos a)

arc s. arcsin

coversed s., coversine hàm covers x = 1 ư sinx

hyperbolic s. sin hipebolic

inverse s. acsin

logarithmic s. lôga của sin

natural s. sin tự nhiên

single đơn, cá biệt

singleưaddress mt. một địa chỉ

singleưdigit một hàng

singleưstage một bước, một giai đoạn

singleưvalued đơn trị

singular kỳ dị; suy biến

singularity tính kỳ dị; điểm kỳ dị   s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận

  1. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong

abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường

389

accessible s. điểm kỳ dị đạt được

accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên

apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài

essential s. điểm kỳ dị cốt yếu

finite s. điển kỳ dị hữu hạn

isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập

real s. điểm kỳ dị thực

removable s. điểm kỳ dị bỏ được

unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu

sinistrorse xoắn trái

sinuous có dạng hình sin, có dạng hình sóng

sinusoid đường hình sin

sinúoidal có hình sin

siphon (ống) xiphông

situs

analysis s. tôpô học

six sáu

sixteen mười sáu

sixteenth thứ mười sáu; một phần mười sáu

sixtieth thứ sáu mươi; một phần sau mươi

sixth thứ sáu; một phần sáu

sixty sáu mươi (60)

size cỡ, kích thước

  1. of a region tk. mức ý nghĩa

lot s. cỡ lô

mesh s. bước lưới; mt. cỡ ô

sample s. cỡ mẫu

skate trượt

skeleton bộ khung; bộ xương

  1. of a nomogram hh. khung của toán đồ
  2. of a simplex top. khung của đơn hình

skew lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên

skewưsymmetric đối xứng lệch

slewness tính lệch; tính xiên; tính ghềnh

positive s. tk. hệ số lệch dương

skin da, mặt ngoài, vỏ

skip bước nhảy, nhảy

slack yếu

slackness tính yếu

390

slide sự trượt; con trượt // trượt

slider mt. con trượt, công tác trượt

slight yếu

slip sự trượt; sự dời chỗ

slit gt. nhát cắt

slope độ dốc, độ nghiêng

  1. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm
  2. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng

asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận

equilibrium s. độ dốc cân bằng

natural s. độ dốc tự nhiên

slowly (một cách) chậm

slug đơn vị khối lượng trong hệ phútưlực, phútưgiây

sluggishness quán tính

slump kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng

small bé, nỏ   in the s. bộ phận nhỏ

sectional s. trơn từng mảnh

smooth trơn nhẵn

sectionally s. trơn từng mảnh

smoothed trơn tru

smoothing sự làm trơn, sự làm nhẵn

linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính

smoothness tính trơn

snakeưlike hình rắn

soft mềm

solar tv. mặt trời

solid cố thể

  1. of revolution cố thể tròn xoay

similar s.s những cố thể đồng dạng

solitaire trch. trò choi một người

solitary một cách đơn độc

solstice tv. chí điểm

summer s. hạn chí

winter s. đông chí

solubility tính giải được

soluble giải được

solution nghiệm, lời giải, phép giải   s. by inspection phép giải bằng cách chọn

  1. of an equation [nghiệm, lời giải] của phương trình
  2. of a game trch. cách giải một trò chơi

391dịch tài liệu tiếng Anh toán học

  1. of inequalities nghiệm của bất đẳng thức
  2. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch

tuyến tính

  1. of a triangle phép giải một tam giác

algebraic s. nghiệm đại số

approximate s. nghiệm xấp xỉ

asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận

basic s. nghiệm cơ sở

collinear s. lời giải cộng tuyến

complete s. lời giải đẩy đủ

elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản

extraneous s. nghiệm ngoại lai

feasible s. lời giải thực hiện được

finite s. nghiệm hữu hạn

formal s. nghiệm hình thức

general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát

graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị

homographic s. nghiệm đơn ứng

integer s. nghiệm nguyên

numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số

partial s. nghiệm riêng

particular s. nghiệm riêng

pricipal s. nghiệm chính

singular s. nghiệm kỳ dị

steady state s. ngiệm dừng

symbolic s. nghiệm ký hiệu

trivial s. nghiệm tầm thường

unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất

zero s. đs. nghiệm không

solvability tính giải được

solvable giải được   s. by radical giải được bằng căn thức

solvency kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền

solve giải; kt. trả tiền, thanh toán

solver mt. thiết bị giải, dụng cụ giải

some một vài

sonic vl. âm thanh

sophism sự nguỵ biện

sorbtion vl. sự hấp thụ, sự hút

sort loại   s. out chọn ra

392

sorter người chọn, mt. thiết bị chọn

sorting sự chọn, sự phana loại

card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ

radix s. mt. chọn theo cơ số đếm

sound vl. âm thanh

combined s. âm hỗn hợp

souree nguồn

double s. nguồn kép

information s. xib. nguồn thông tin

key s. nguồn khoá

message s. nguồn tin

point s. nguồn điểm

power s. nguồn năng lượng

simple s. nguồn đơn

south tv. phương nam

southerly về phương nam

space không gian; khoảng thời gian; chỗ

action s. không gian tác dụng

adjoint s. không gian liên hợp

adjunct s. không gian phụ hợp

affine s. không gian afin

affinely connected s. không gian liên thông afin

base s. không gian cơ sở

biafine s. không gian song afin

bundle s. không gian phân thớ

Cartesian s. không gian Ơclit

centred affin s. không gian afin có tâm

classifying s. không gian phân loại

compact s. không gian compac

complete s. không gian đủ

completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy

configuration s. không gian cấu hình

conjugate s. đs. không gian liên hợp

contractible s. không gian co rút được

control s. không gian điều khiển

covex s. không gian lồi

coset s. không gian các lớp

covering s. không gian phủ

curved s. không gian cong

393

deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt

decision s. tk. không gian các quyết định

decomposition s. top. không gian phân hoạch

discrete s. không gian rời rạc

dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu

elliptic s. không gian eliptic

fibre s. không gian phân thớ

finite s. không gian hữu hạn

finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều

flat s. không gian dẹt

four dimensional s. không gian bốn chiều

generalized s. top. không gian suy rộng

homeomorphic s.s không gian đồng phôi

homogeneous s. hh. không gian thuần nhất

hyperbolic s. không gian hypebolic

isometric s. không gian đẳng cự

lacunar(y) s. miền có lỗ hổng

lens s. top. không gian thấu kính

linear s. không gian tuyền tính

locally convex s. gt. không gian lồi địa phương

loop s. top. không gian các nút

measurable s. không gian đo được

measure s. không gian có độ đo

metric s. không gian mêtric

modular s. không gian môđula

neighbourhood s. không gian lân cận

nonưmodular s. hh. không gian không môđula

normed s. gt. không gian định chuẩn

null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính)

oneưdimensional s. không gian một chiều

parabolic s. không gian parabolic

paracompact s. không gian paracompact

perpendicular s. không gian trực giao

phase s. không gian pha

policy s. trchi. không gian các chiến lược

product s. không gian tích

projective s. hh. không gian xạ ảnh

proximity s. không gian lân cận

pseudoưEuclidian s. không gian giả Oclit

394

pseudospherical s. không gian giả cầu

quintuple s. không gian năm chiều

quotient s. không gian thương

rational s. không gian hữu tỷ

ray s. đs. không gian các tia

real s. không gian thực

reflexive s. không gian phản xạ

regular s. không gian chính quy

representation s. không gian biểu diễn

ringưlike s. top. không gian giống vành

sample s. không gian mẫu

separable s. không gian [tách được, khả li]

seperated s. không gian tách, không gian Hauxđooc

sequence s. không gian các dãy

signal s. không gian các tín hiệu

simply connected s.s các không gian đơn liên

skewưmetric s. hh. không gian với mêtric lệch

spherical s. không gian cầu

state s. không gian trạng thái

structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành

subprojective s. không gian xạ ảnh dưới

symplectic s. không gian đơn hình

totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn

threeưdimensional s. không gian ba chiều

topological s. không gian tôpô

topologically complete s. không gian đủ tôpô

total s. of fibration không gian toàn phần của phân thớ

twoưdimensional s. không gian hai chiều

uniform s. không gian đều

unitary s. không gian unita

vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính

spacial (thuộc) không gian

spacing mt. xếp đặt, phana bố

span hh. khoảng cách; gt. bề rộng

special đặc biệt

speciality chuyên môn, chuyên viên

speciality chuyên môn, đặc tính

specialization sự chuyên môn hoá

specialize chuyên môn hoá

395

specially một cách chuyên môn

specie kt. tiền (kim loại)

species loài; loại; phạm trù

  1. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm

specific đặc điểm, đặc trưng, đặc thù

specification chi tiết, chi tiết hoá

specifity tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu

specify chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ

specimen mẫu, bản mẫu, ví dụ

spectral (thuộc) phổ

spectrum phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ

  1. of a function phổ của một hàm
  2. of a transformation phổ của một phép biến đổi

absorption s. phổ hút thu

continuous s. gt. phổ liên tục

direct s. đs. phổ thẳng

energy s. phổ năng lượng

hereditary s. gt. phỉi di truyền

integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ

inverse s. phổ ngược

line s. vl. phổ vạch

mixed s. phổ hỗn tạp

power s. phổ năng lượng

point s. phổ điểm, phổ rời rạc

residual s. phổ dư

simple s. phổ đơn

specular phản chiếu

speculate kt. đầu cơ

speculation kt. sự đầu cơ

specilative (thuộc) suy lý luận

speed tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh   s. up tăng tốc

  1. of convergence tốc độ hội tụ
  2. of sound tốc độ âm thanh

access s. tốc độ chọn

angular s. vận tốc góc

average s. vận tốc trung bình

computatuon s. tốc độ tính toán

constant s. . tốc độ không đổi

critical s. tốc độ tới hạn

396

ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất

instantaneous s. tốc độ tức thời

reading s. tốc độ đọc

state s. vận tốc pha

submarime s. vận tốc dưới nước

top s. kỹ. vận tốc cực đại

speedưreducer bộ giảm tốc

spend tiêu (dùng)

spent được dùng

sphenoid hình cái nêm, hình cái chèn

sphere hình cầu, mặt cầu

  1. of inversion hình cầu nghịch đảo

celestial s. tv. thiê cầu

circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp

director s. mặt cầu chuẩn

escribed s. hình cầu bàng tiếp

imaginary s. hình cầu ảo

inscribed s. hình cầu nội tiếp

limit s. mặt cầu giới hạn

null s. hình cầu điểm

point s. hình cầu điểm

proper s. hình cầu chân chính

oriented s. hình cầu định hướng

osculating s. hình cầu mật tiếp

spherical (thuộc) hình cầu

sphericity tính cầu

spherics hình học cầu, lượng giác cầu

spheroid hình phỏng cầu

oblate s. phỏng cầu dẹt

prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay)

spheroidal (thuộc) phỏng cầu

spheroưconic cônic cầu

spherometer cầu kế

spheroưquartic quactic cầu

spin sự xoắn; vl. spin

nuclear s. vl. spin hạt nhân

spindle kỹ. trục

spinode hh. điểm lùi

spinor spinơ

397

spiral đường xoắn ốc

Cornu s. đường xoắn ốc Coocnu

equiangular s. đường xoắn ốc đẳng giác

hyperbolic s. đường xoắn ốc hipebolic

logarithmic double s. đường xoắn ốc kép lôga

parabolic s. đường xoắn ốc parabolic

sine s. đường xoắn ốc sin

split cắt đoạn, chia đoạn

splittable tách được

spontaneous tự phát; tức thời

spool cuộn dây

sporadic(al) bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi)

spot vết; vị trí; kt. sự kiện có

asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận

spread sự phổ biến; chiều rộng

  1. of a matrix chiều rộng của một ma trận

spur vết

  1. of a matrix vết của một ma trận

squarability hh. tính cầu phương được

squarable hh. cầu phương được

square hh. hình vuông, thước đo góc; bình phương

conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp

integrable s. gt. bình phương khả tích

latin s. tk. hình vuông latin

magic(al) s. ma phương

perfect s. chính phương

perfect trinomial s. bình phương đủ của tam thức

root mean s. căn quân phương

squarer mt. máy lấy bình phương

squarience tk. tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình)

squaring phép cầu phương, phép bình phương   s. the circle phép cầu

phương vòng tròn

stability [sự, tính] ổn định

  1. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]

asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận

conditional s. tính ổn định có điều kiện

dynamic s. tính ổn định động lực

elastic s. tính ổn định đàn hồi

frequency s. tính ổn định tần số

398dịch văn bản tiếng  Anh toán học

hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực

intrinsic s. xib. tính ổn định trong

kinetic s. sự ổn định động

local s. tk. sự ổn định địa phương

longitadinal s. . sự ổn định dọc

orbital s. sự ổn định quỹ đạo

overall s. xib. tính ổn định tổng quát

static(al) s. sự ổn định tĩnh

structural s. gt. tính ổn định cấu trúc

unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]

stabilization sự làm ổn định

stabilize làm ổn định

stabilized được ổn định

stabilizing làm ổn định

stable ổn đinh, dừng   s. from the inside gt. ổn định từ phía trong

asymptotically s. ổn định tiệm cận

stack chùm, bó, đống

stage tầng; cấp; mắt (sàng)

  1. of regulation xib. cấp điều khiển

stagnate động, đình trệ

stagnation sự đọng, sự đình trệ

stake trch. tiền đặt cọc

stalk top. thớ của một bó

stand đứng; đặt để; ở   s. for thay cho

standưby mt. dụng cụ dữ trữ

standard tiêu chuẩn. mẫu

  1. of life, s. of living mức sống
  2. of prices kt. mức giá cả

standardization sự tiêu chuẩn hoá

standardize tiêu chuẩn hoá

standarzed đã tiêu chuẩn hoá

standing đứng, bất động // vị trí

star tv. sao, hình sao, dấu sao ( )

fixed s.s. tv. định tinh

starlike hình sao

starshaped hình sao

start xuất phát, khởi động

starting bắt đầu, khởi hành

state trạng thái, chế độ

399

absorbing s. xib. trạng thái hút thu

aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn

critical s. trạng thái tới hạn

ergodic s. trạng thái egođic

inaccessible s. xib. trạng thái không đạt được

initial s. xib. trạng thái trong

quasiưstationary s. trạng thái tựa dừng

solid s. trạng thái rắn

stationary s. vl. trạng thái dừng

steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định

terminal s. trạng thái cuối

transinet s. trạng thái chuyển

zero s. xib. trạng thái không

stated được phát biểu, được trình bày, được biết

statemnet sự phát biểu, mệnh đề

static(al) tĩnh, bất động; dừng; ổn định

statically một cách tĩnh

statics tĩnh học

  1. of fluids thuỷ tĩnh học

station ga, ma trận

waterưpower s. nhà máy thuỷ điện

stationarity tính dừng

stationary dừng

statistic tk. thống kê

auxiliary s. thống kê

chi square s. thống kê binh phương

classification s. thống kê để phân loại

distributionưfree s. thống kê phi tham số

inefficient s. thống kê vô hiệu

sufficient s. thống kê đủ

systematic s. thống kê hệ thống

test s. thống kê kiểm định

statistic(al) (thuôc) thống kê

statistically về thống kê

statistican nhà thống kê, người làm công tác thống kê

statistics thống kê học, thống kê

accident s. thống kê những tai nạn

actuarial s. thống kê bảo hiểm

birth s. thống kê sinh đẻ

400

business s. thống kê thương nghiệp

commercial s. thống kê thương nghiệp

comparative s. thống kê học so sánh

descriptive s. thống kê mô tả

economical s. thống kê kinh tế

family s. thống kê họ

finance s. thống kê tài chính

gathering s. thống kê tích luỹ

genetic(al) s. thống kê di truyền học

insurance s. thống kê bảo hiểm

labour s. thống kê lao động

mathematical s. thống kê toán học

order s. thống kê thứ tự

population s. thống kê dân số

quantum s. vl. thống kê lượng tử

rankưorder s. thống kê hạng

sampling s. thống kê mẫu

sufficient s. thống kê đủ

unbiased s. thống kê không lệch

vital s. thống kê tuổi thọ

stay dừng

steadily dừng; vững

steady ổn định

steadyưstate trạng thái dừng

stellar tv. (thuộc) sao

stellarium bản đồ sao

stem đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân

stenography môn tốc ký

step bước

induction s. bước quy nạp

integration s. bước lấy tích phân

steradian hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian

stereogram biểu đồ nổi

stereographic nổi, lập thể

stereometric(al) hh. (thuộc) hình học không gian

stereometry hình học không gian

stick que; tay đòn; gậy

control s. tay điều khiển

stpulate đặt điều kiện quy định

401

stochastically một cách ngẫu nhiên

stock kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán

deal s. kt. tài sản (chết)

joint s. kt. tư bản cổ phần

retail s. dự trữ chi phí

stop dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng

full s. dấu chấm

storage bộ nhớ

carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch

dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi

digital s. bộ nhớ chữ số

electric(al) s. bộ nhớ điện

erasable s. bộ nhớ xoá được

external s. mt. bộ nhớ ngoài

information s. sự bảo quản thông tin

intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian

internal s. mt. bộ nhớ trong

magnetic s. bộ nhớ từ tính

mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí

nonưcyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn

photographic s. mt. bộ nhớ ảnh

rapidưaccess s. bộ nhớ nhanh

sum s. cái tích luỹ tổng

waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng

store nhà kho; mt. nhớ

straight thẳng; trực tiếp

strain . biến dạng

finite s. biến dạng hữu hạn

homogeneous s. biến dạng thuần nhất

longitudinal s. biến dạng một chiều

plane s. biến dạng phẳng

principal s. các biến dạng chính

radical s. biến dạn theo tia

shearing s. biến dạng cắt

simple s.s biến dạng đơn giản

thermal s. biến dạng nhiệt

strategic(al) (thuộc) chiến lược

strategy trch. chiến lược

  1. for a game chiến lược của một trò chơi

402

completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp

dominant s. chiến lược khống chế

duplicated s. chiến lược lặp

essential s. chiến lược cốt yếu

extended s. chiến lược mở rộng

invariant s. chiến lược bất biến

mixed s. chiến lược hỗn tạp

optimal s. chiến lược tối ưu

pure s. chiến lược thuần tuý

stratifiable hh. phân tầng được, phân thớ được

stratification sự phân tầng   s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn

stratified được phân tầng

stratify phân tầng

stratum tầng, thớ

stream dòng

running s. dòng chảy

streaming . sự chảy (một chiều)

strength sức mạnh; cường độ; sức bền

  1. of materials . sức bền vật liệu
  2. of resonance cường độ cộng hưởng
  3. of a test tk. lực của kiểm định

binding s. lực liên kết, cường độ liên kết

impact s. kỹ. độ dai va chạm

shock s. cường độ kích động

soure s. . cường độ nguồn

tensile s. . độ bền kéo dứt

strengthen tăng cường, gia cố

strengthened được tăng cường, được gia cố

stress . ứng suất, ứng lực

basic s. ứng suất cơ sở

critical s. ứng suất tới hạn

generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng

internal s. ứng suất nội tại

normal s. ứng suất chuẩn

plane s. ứng suất phẳng

primary s. ứng suất ban đầu

pricipal s. ứng suất chính

radical s. ứng suất theo tia

residue s. ứng suất còn dư

403

secondary s. ứng suất thứ cấp

shearing s. ứng suất trượt (cắt)

thermal s. ứng suất nhiệt

ultimate s. ứng suất tới hạn

stretch giãn, căng, kéo

strict chặt chẽ; ngặt

striction ssự thắt

strictly ngặt

string dây; mt. dòng

stringent ngặt; chính xác

strip dải, đới

  1. of convergence dải hội tụ

characteristic s. dải đặc trưng

Mobius s. hh. dải Môbiut

period s. đới chu kỳ

strophoid strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(aưx))

right s. strôphoid thẳng

structure đs. cấu trúc

affine s. cấu trúc afin

analytic s. top. cấu trúc giải tích

differential s. top. cấu trúc vi phân

projective s. top. cấu trúc xạ ảnh

uniform s. cấu trúc đều

subadditive cộng tính dưới

subaggregate tập con

subalgebra đs. đại số con

invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến

subassembly mt. bộ phận lắp ghép

subase cơ sở con

subbasis cơ sở con

subcategory phạm trù con

full s. phạm trù con đầy đủ

subclass log. lớp con

unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau

subcomplex top. phức hình con

subdeterminant định thức con

subdirect đs. trực tiếp dưới

subdivide chia nhỏ

subdivision sự phân chia nhỏ thứ phân

404

barycentric s. phân nhỏ trọng tâm

elementary s. phân nhỏ sơ cấp

subdomain miền con

subffield trường con

subgeodesic hh. đường thứ trắc địa

subgraph đồ thị con; top. đồ thị hình con

subgroup nhóm con

accessible s. đs. nhóm con đạt được

amalgamated s. nhóm con hốn tống

basic s. nhóm con cơ sở

central s. nhóm con trung tâm

commutator s. hoán tập

composition s. nhóm con hợp thành

convex s. nhóm con lồi

full s. nhóm con đầy đủ

fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng

identity s. nhóm con đơn vị

invariant s. nhóm con bất biến

maximum selfưconjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại

normal s. nhóm con chuẩn tắc

pure s. nhóm con thuần tuý

serving s. đs. nhóm con phục vụ

stable s. đs. nhóm con dừng

strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh

universal s. nhóm con phổ dụng

subharmonic điều hoà dưới

subbinterval s. khoảng con

sublattice dàn con

saturated s. đs. đàn con bão hoà

sublimation vl. sự thăng hoa

sublinear tuyến tính dưới

submanìold hh. đa tập con

submatrix ma trận con

complementary s. ma trận con bù

submit chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra

submodule môđun con

superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy

submonoid mônoit con

subnormal pháp ảnh

405dịch văn bản tiếng  Anh toán học

polar s. pháp ảnh cực

subobject vật con

subordinate phụ thuộc

subordination [sự, tính] phụ thuộc

subprogram mt. chương trình con

subprojective hh. thứ tự xạ ảnh

subregion vùng con, miền con

subroutine mt. chương trình con

checking s. chương trình con kiểm tra

input s. chương trình con vào

interpretative s. chương trình con giải tích

output s. chương trình con kết luận

subring đs. vành con

subsample tk. mẫu con

subscript chỉ số dưới

subsemigroup nửa nhóm con

subsequence dãy con

subsequently về sau

subseries chuỗi con

subset tập hợp con

bounded s. tập hợp con bị chặn

imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ

proper s. tập hợp con thực sự

subsidiary bổ trợ

subspace không gian con

complementary s. không gian con bù

isotropic s. đs. không gian con đẳng hướng

nonưisotropic s. đs. không gian con không đẳng hướng

total vector s. không gian con vectơ toàn phần

substantial thực chất

substitute thế

substituend log. cái thế

address s. sự thay địa chỉ

binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân

cogradient s. phép thế hiệp bộ

event s. phép thế chẵn

fractional linear s. phép thế phân tuyến tính

free s. phép thế tự do

identical s. phép thế đồng nhất

406

inverse s. phép thế nghịch đảo

linear s. phép thế tuyến tính

loxodromic s. phép thế tà hành

odd s. phép thế lẻ

orthogonal s. phép thế trực giao

successive s. phép thế liên tiếp

synthetic(al) s. phép thế tổng hợp

triginometric(al) s. phép thế lượng giác

substititivity tính thế được

substatum hạ tầng; cơ sở; top. tầng dưới

substructure đs. dàn con; kỹ. nền móng

subsystem hệ thống con

subtabulation sự làm kít bảng số

subtangent hh. tiếp ảnh

polar s. tiếp ánh cực

subtence dây trương một góc, cạnh đối diện một góc

subtract trừ

subtracter mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ

subtraction phép trừ, sự trừ

algebraic s. phép trừ đại số

subtractor bộ trừ

subtrahend số bị trừ

subtropical tv. cận nhiệt đới

subvalue giá trị dưới

succeedent log. số hạng tiếp sau

succession trình tự, sự kế tiếp

succesive kế tiếp, liên tiếp; có trình tự

successor phần tử tiếp sau, người thừa kế

immediate s. phần tử ngay sau

suction sự hút; sự mút; . lực hút

sudden thình lình, đột suất

suddenly một cách bất ngờ

suffice đủ, thoả mãn

sufficiency tính đủ; sự đầy đủ

joint s. tk. tính đủ đồng thời

sufficient đủ

sum tổng

  1. of angles tổng các góc
  2. of complex numbers tổng các số phức

407

  1. of directed line segments tổng các đoạn thẳng
  2. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau
  3. of matrices tổng các ma trận
  4. of real numbers tổng các số thực
  5. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp
  6. of irrational numbers tổng các số vô tỷ
  7. of sets tổng các tập hợp
  8. of vectors tổng các vectơ

algebraic s. tổng đại số

arithmetic s. tổng số học

cardinal s. tổng bản số

cofibered s. tổng đối thớ

cosine s. tổng cosin

direct s. tổng trực tiếp

discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu]

ideal s. đs. tổng iđêan

lattice s. vl. tổng mạng

logical s. log. tổng logic

logưexponential s. gt. tổng số mũ lôga

partial s. tổng riêng

trigonometric s. tổng lượng giác

vector s. tổng vectơ

summability gt. tính khả tổng, tính khả tích

absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối

normal s. tính khả tổng chuẩn tắc

regular s. tính khả tổng đều

strong s. gt. tính khả tổng mạnh

summable s. khả tổng; khả tích

summand đs. số hạng

summation phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân

indefinite s. phép lấy tổng bất định

regular s. phép lấy tổng chính quy

repeated s. phép lấy tổng lặp

semiưregular s. phép lấy tổng nửa chính quy

summator mt. máy cộng, thanh cộng

summing tổng, phép cộng

summit đỉnh, chóp, ngọn

sumption log. tiền đề lớn

sun tv. mặt trời

408

super siêu

supercompact đs. siêu compact

supercomplex top. siêu phức hình

superconductivity vl. tính siêu dẫn

superconsistent tương tích mạnh

supercritical siêu tới hạn

superficial ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn

superfluous thừa, dư, vô ích

supergroup đs. nhóm mẹ

superharmonic siêu điều hoà

superimpose đặt lên trên

superior trên

supernormal siêu chuẩn tắc

superosculating siêu mật tiếp

superosculation sự siêu mật tiếp

superposition sự đồng chất

supersaturation vl. sự quá bão hoà

superscript chỉ số trên, số mũ

superstratum tầng trên

supplement phần phụ

  1. of an angle (phần) phụ của một góc
  2. of an are (phần) phụ của một cung

supplemental phụ

supplementary phụ

supplementation (phần) phụ, (phần) bù

  1. of selection (phần) phụ của mẫu

supply cung cấp

support (cái) giá

classic s. giá gối đàn hồi

hinged s. giá gối bản lề

rigid s. giá cứng

suppose giả sử

supposition sự giả sử, sự giả định

suppression sự bỏ

optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc

print s. (lệnh) bỏ in

zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa)

supremum cận trên đúng, suprimâm

surd vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý

409

conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp

cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba

entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần

mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp

pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý

sure chắc chắn

surface mặt

  1. of class n mặt lớp n
  2. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi
  3. of contact mặt tiếp xúc
  4. of degree n mặt bậc n
  5. of discontinuity mặt gián đoạn
  6. of one side mặt một phía
  7. of order n mặt cấp n
  8. of revolution mặt tròn xoay
  9. of rolling mặt lăn
  10. of second class mặt lớp hai
  11. of striction mặt thắt
  12. of translation mặt tịnh tiến

admissible s. mặt thừa nhận được

algebraic s. hh. mặt đại số

analagmatic s. mặt analacmatic

analytic s. mặt giải tích

applicable s. hh. mặt trải được

asymptotic s. mặt tiệm cận

bicircular s. mặt song viên

bounding s. mặt biên

colsed s. top. mặt đóng

complementary s. mặt bù

conic s. mặt [cônic, nón]

conical s. mặt nón. mặt cônic

contact s. mặt tiếp xúc

convex s. mặt lồi

cubic s. mặt bậc ba

curved s. mặt cong

cylindrical s. mặt trụ

developable s. mặt trải được

diagonal s. mặt chéo

director s. mặt chuẩn

410

discriminatory s. biệt diện

equipotential s. mặt cách đều

focal s. mặt tiêu

free s. mặt tự do

imaginary s. mặt ảo

integral s. mặt tích phân

inverse s. mặt nghịch đảo

isometric s. mặt đẳng cự

isothermal s. mặt đẳng nhiệt

lateral s. mặt bên

mean s. mặt trung bình

minimal s. mặt cực điểm

modular s. mặt môđunla

multiply connected s. mặt đa liên

neutral s. mặt trung bình

nonưorientable s. mặt tương quan chuẩn

oneưside s. hh. mặt một phía

open s. mặt mở

orthogonal s. mặt trực giao

parallel s.s các mặt song song

parametric s. mặt tham số

pedal s. mặt thuỳ túc

plane s. mặt phẳng

polar s. mặt cực

polar reciprocal s.s mặt đối cực

pseudospherical s. mặt giả cầu

pyramidal s. mặt chóp

quartic s. mặt bậc bốn

rational s. mặt hữu tỷ

reducible s. mặt suy biến

regular s. mặt chính quy

Riemann s. mặt Riman

ring s. mặt hình xuyến

ruled s. mặt kẻ

selfưpolar s. mặt tự đối cực

simple s. mặt đơn giản

singular s. mặt kỳ dị

skew ruled s. mặt kỳ dị

spherical s. mặt cầu

411dịch văn bản tiếng  Anh toán học

spiral s. mặt xoắn ốc

stress director s. mặt chuẩn ứng lực

tangent s. mặt tiếp xúc

transcendental s. mặt siêu việt

translation s. mặt tịnh tiến

triangulated s. mặt được tam giác phân

universal covering s. mặt phủ phổ dụng

warped s. hh. mặy kẻ không khả triển

wave s. mặt sóng

surge . xung vận tốc (của tàu thuỷ)

surjection toàn ánh

surplus thừa, dư

survey điều tra

exploratory s. tk. điều tra sơ bộ

pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò

repeated s. tk. điều tra lặp

susceptibility độ cảm

suspension [cách, sự] treo

bifilar s. cách treo hai cây

Cardan’s s. cách treo Cácđăng

sustain gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì

swirl xoáy

switch [cái ngắt, cái đảo] mạch   s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật

switchable mt. ngắt được

switchboard mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển

switchgear dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối

switching ngắt mạch, đảo mạch

data s. chuyển tiếp số liệu

syllogism log. tam đoạn luận

symbol ký hiệu, dấu

  1. of operation dấu phép toán

algebraic s. dấu đại số

circumflex s. dấu mũ

improper s. dấu phi chính

numerical s. ký hiệu số

proper s. ký hiệu chân chính

symbolic(al) (thuộc) ký hiệu

symbolism log. hệ ký hiệu

symbolize log. ký hiệu hoá

412

symmetric(al) đối xứng

symmetry [phép, tính] đối xứng

  1. of a relation tính đối xứng của một liên hệ

axial s. phép đối xứng trục

central s. phép đối xứng qua tâm

hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực

odd s. phép đối xứng lẻ

plane s. phép đối xứng phẳng

rotational s. hh. phép đối xứng quay

skew s. phép đối xứng lệch

symmetrization sự đối xứng hoá

symmetrize đối xứng hoá

sympletic ngẫu đối, simplectic

symposion thảo luận khoa học, đại học khoa học

symptom dấu hiệu, triệu chứng

synchronism tính đồng bộ

synchronization sự đồng bộ hoá

synchronize đồng bộ

synchronized đồng bộ

synchronizer máy đồng bộ

synchronous đồng bộ

synodic (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời)

synthesis [phép, sự] tổng hợp

logical s. tổng hợp lôgíc

synthetic(al) tổng hợp

synthesize tổng hợp

synthesizer mt. bộ tổng hợp

system hệ, hệ thống

  1. of algebraic form hệ dạng đại số
  2. of equations hệ phương trình
  3. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ
  4. of logarithm hệ lôga
  5. of nets hệ lưới
  6. of numeration hệ đếm
  7. of reference . hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ
  8. of representatives hệ đại biểu
  9. of transitivity đs. hệ bắc cầu

accounting s. hệ thống đếm

adjoint s. hệ phó

413

algebraic s. đs. hệ đại số

autonomous s. xib. hệ ôtonom

axiomatic s. log. hệ tiên đề

closed s. hệ đóng

complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ

computing s. hệ tính toán

connected s.s hệ liên thông

conservative s. hệ bảo toàn

contravariant s. hệ phân biến

control s. hệ điều khiển

coordinate s. hệ toạ độ

covariant s. hệ họp biến

decimal s. hệ thập phân

direct s. hệ thuận

dissipation s. hệ hao tán

distribution s. hệ phân phối

duodecimal s. hệ thập nhị phân

dyadic s. hệ nhị phân

dynamic(al) s. hệ động lực

feed s. mt. hệ nguồn

feedblack s. hệ có liên hệ ngược

formal s. log. hệ hình thức

hereditary s. hệ di truyền

hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic

hypercomplex s. hệ siêu phức

identifiable s. tk. hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng

riêng từng tham số)

indexed s. hệ chỉ số hoá

inertial s. hệ quán tính

interlock s. hệ thống cản

invariant s. hệ bất biến

inverse s. hệ nghịch

inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược

isothermal s. hệ đẳng nhiệt

leftưhanded coordinate s. hệ toạ độ trái

linear s. hệ tuyến tính

linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính

local s. hệ địa phương

lumpedưparameter s. hệ các tham số tập trung

414

memory s. mt. hệ nhớ

metering s. hệ thống đo

MKS s. of units hệ thống đơn vị MKS

modal s. hệ thống mốt

modular s. hệ môđula

multistable s. hệ đa ổn định

nonưconvervative s. hệ không bảo toàn

nonưdegenerate s. hệ không suy biến

nonlinear s. hệ phi tuyến

null s. hh. hệ không

number s. hệ thống số

octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân

oneưaddress s. hệ một địa chỉ

open s. hệ mở

orthogonal s. hệ trực giao

orthonormal s. hệ trực chuẩn

passive s. hệ bị động

planetary s. tv. hệ mặt trời

polar s. hệ cực

power s. hệ năng lượng

prime s. hệ nguyên tố

reading s. hệ đọc

reducible s. xib. hệ khả quy

regulating s. xib. hệ điều chỉnh

representative s. đs. hệ biểu diễn

rightưhanded s. hệ thuận

selfưadjustable s. hệ tự điều chỉnh

selfưexcite s. hệ tự kích thích

selfưorganizing s. hệ tự tổ chức

selfưoscillating s. hệ tự dao động

syntactical s. hệ cú pháp

tally s. kt. hệ thống bám chịu

translating s. hệ thống [dịch, biến đổi]

transmitting s. xib. hệ thống truyền

ultrastable s. hệ siêu ổn định

systematic có hệ thống

systematize hệ thống hoá

systematization sự hệ thống hoá

systematic có hệ thống

415

syzygy đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày)

416

T

table bảng // lập bảng

  1. of contents mục lục
  2. of difference bảng sai phân
  3. of integrals bảng tích phân
  4. of logarithms bảng lôga

checking t. bảng kiểm tra

contingency t. bảng tiếp liên

conversion t. bảng dịch

difference t. bảng sai phân

fourfold t. tk. bảng bội bốn

integral t. bảng tích phân

life t. tk. bảng tuổi thọ

mortality t. tk. bảng tử vong

truth t. log. bảng chân trị

tabular bảng, dạng bảng

tabulate lập bảng

tabulating sự lập thành bảng

tabulator bộ lập bảng

tachomater mt. tốc kế góc

taclocus hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đường thuộc một họ nào đó)

tacnode hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đường cong)

tacpoint hh. tiếp điểm (các đường của một họ)

tact tác nhịp

tactical (thuộc) chiến thuật

tactics chiến thuật

tail đuôi; phần dư; trch. mặt trái (đồng tiền)

  1. of wave đuôi sóng

take lấy   to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành

một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t.

off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời

gian)

tangency sự tiếp xúc

tangent tiếp xúc; tiếp tuyến; tang

arc t. actang

asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận

common t. tiếp tuyến chung

conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp

consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp

417

double t. tiếp tuyến kép

externally t. tiếp xúc ngoài

inflexional t. tiếp tuyến uốn

polar t. tiếp tuyến cực

principal t. tiếp tuyến chính

simple t. tiếp tuyến đơn

singular t. tiếp tuyến kỳ dị

stationary t. tiếp tuyến dừng

triple t. tiếp tuyến bội ba

tangential (thuộc) tiếp tuyến

tape băng

blank t. mt. băng sạch, băng trống

data t. mt. băng số, băng có tin

library t. mt. băng thư viện

magnetic t. mt. băng từ

measuring t. mt. băng đo

order t. mt. băng lệnh

paper t. mt. băng giấy

punched t. mt. băng đã đục lỗ

tapeưline, tapeưmeasure thước uốn

target mục tiêu

tariff kt. băng giá

protective t. kt. băng giá bảo vệ

tau tô (t)

Tauberian (thuộc) Tôbe

tautochrone hh. đẳng thời // đường đẳng thời

tautologival log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu

tax kt. thuế

income t. thuế thu nhập

direct t. thuế trực thu

indirect t. thuế thân

taxation kt. sự đánh thuế, tiền thuế

technical (thuộc) kỹ thuật

technics kỹ thuật

computational t.s phương pháp tính

mearsuring t. mt. kỹ thuật đo

movingưobserver t. phương pháp quan sát di động

programming t. phương pháp chương trình hoá

pulse t. mt. kỹ thuật xung

418

simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả

telecommunication kỹ. liên lạc từ xa

telecontrol điều khiển từ xa

telegraph điện báo

telementry kỹ. đo lường từ xa

teleological co hướng mục tiêu, hướng đích

telescope kính thiên văn, kính viễn vọng

reflecting t. kính thiên văn phản xạ

refracting t. kính thiên văn khúc xạ

telescopic (thuộc) kính thiên văn

teletype máy điện báo đánh chữ, têlêtip

television vô tuyến truyền hình

temperature vl. nhiệt độ

absolute t. nhiệt độ tuyệt đối

tempo nhịp điệu

tem mười

tend tiến đến, dẫn đến   to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn

tenfold bội mười, gấp mười, mười lần

tension sự kéo, sự căng, sức căng

surface t. sức căng mặt ngoài

vapour t. sức căng của hơi

  1. of strain . tenxơ biến dạng

alternating t. tenxơ biến dạng

associated t.s các tenxơ thay phiên

contravariant t. tenxơ hiệp biến

curvature t. tenxơ hiệp biến

energyưmomentum t. vl. tenxơ năng lượng xung

four t. tenxơ cấp bốn

fundamental metric t. tenxơ cấp bốn

fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản

inertia t. tenxơ quán tính

metric t. tenxơ mêtric

mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp

projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh

skewưsymmetric t. tenxơ phản xứng

strain t. tenxơ biến dạng

stress t. tenxơ ứng suất

symmetric t. tenxơ đối ứng

tenth thứ mười (10); một phần mười

419dịch tiếng Anh Việt toán học

term số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền   in t.s of theo quan điểm_, theo

ngôn ngữ

  1. of a fraction số hạng của một phân số
  2. of a proportion trung và ngoại tỷ

algebraic t. số hạng của biểu thức đại số

bound t. log. téc liên kết

free t. log. từ tự do

general t. téc tổng quát

general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức

last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng

like t.s các số hạng đồng dạng

major t. log. téc trội

maximum t. gt. téc cực đại

mean t.s trung ti

remainder t. gt. phần dư, téc dư

similar t.s các số hạng đồng dạng

transcendental t. số hạng siêu việt

unknown t. từ chưa biết

terminable kt. có thời gian

terminal cuối, điểm cuối

terminate kết thúc

terminating có kết thúc

termination sự kết thúc

terminology thuật ngữ

ternary tam phân, bộ ba

terrestrial (thuộc) quả đất

tessellation hh. lưới tổ ong

star t. lưới tổ ong hình sao

tessera mắt lưới tổ ong

test phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn

  1. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết
  2. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ
  3. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn
  4. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa

ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng

admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được

asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng

comparison t. gt. dấu hiệu so sánh

doubleưtailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu

420

equalưtailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng

impact t. thí nghiệm xung kích

medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm

median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị

model t. mt. thực nghiệm trên mô hình

most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất

nine t. phép thử số chín

nonưparametric t. tk. kiểm định phi tham số

oneưsided t. tk. kiểm định một phía

optimum t. tiêu chuẩn tối ưu

orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao

reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được

root t. gt. phép thử nghiệm

sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp

serial t. tiêu chuẩn dãy

sign t. tiêu chuẩn dấu

significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa

smooth t. tiêu chuẩn trơn

symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng

twoưsample t. tiêu chuẩn hai mẫu

uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất

variance t. tiêu chuẩn phương sai

tester mt. dụng cụ thử

testing thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn

  1. of hypothesis kiểm định giả thiết

acceptance t. kiểm định thu nhận

program t. mt. thử chương trình

tetragonal (thuộc) tứ giác

tetrahedral (thuộc) tứ diện

tetrahedron khối tứ diện

  1. of reference tứ diện quy chiếu

coordinate t. tứ diện toạ độ

perspective t. tứ diện phối cảnh

regular t. tứ diện đều

selfưconjugate t. tứ diện tự liên hợp

selfưpolar t. tứ diện tự đối cực

theodolite trđ. kính kinh vĩ, teođôlit

theorem định lý

  1. of mear định lý giá trị trung bình

421

  1. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo

average value t. định lý giá trị trung bình

coding t. định lý mã hoá

completeness t. định lý về tính đầy đủ

converse t. định lý đảo

covering t. định lý phủ

deduction t. định lý về suy diễn

distortion t. gt. định lý méo

divergence t. định lý phân kỳ

dual t. định lý đối ngẫu

embedding t. gt. định lý nhúng

equivalence t. log. định lý tương đương

existence t. định lý tồn tại

expansion t. gt. định lý về khai triển

faltung t. định lý chập

fixedưpoint t. top. định lý điểm bất động

gap t. gt. định lý lỗ hổng

general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát

imbedding t. định lý nhúng

integral t. định lý tích phân

integration t. định lý tương giao

inverse t. định lý đảo

localization t. gt. định lý địa phương hoá

mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình

minimax t. định lý minimac

monodromy t. gt. định lý đơn đạo

multinomial t. định lý đa thức

parallel axits t. . định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)

Pythagorean t. định lý Pitago

reciprocal t.s định lý thuận nghich

recurremce t. định lý hồi quy

remainder t. đs. định lý phần dư, định lý Bêzu

representation t. gt. định lý biểu diễn

residue t. định lý thặng dư

second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)

second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý

Cauxi)

superposition t. định lý chồng chất

Tauberian t. gt. định lý Tôbe

422

uniqueness t. định lý về tính duy nhất

theoretic(al) (thuộc) lý thuyết

theoretics lý luận

theory lý thuyết, lý luận học thuyết

  1. of algebras lý thuyết các đại số
  2. of approximation lý thuyết xấp xỉ
  3. of conbinations lý thuyết tổ hợp
  4. of correspondence hh. đs. lý thuyết tương ứng
  5. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động
  6. of elasticity lý thuyết đàn hồi
  7. of equations lý thuyết phương trình
  8. of errors lý thuyết sai số
  9. of fields lý thuyết trường
  10. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức
  11. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực
  12. of group lý thuyết nhóm
  13. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn
  14. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ
  15. of matrices lý thuyết ma trận
  16. of numbers lý thuyết số
  17. of plasticity lý thuyết dẻo
  18. of pointưsets lý thuyết tập hợp điểm
  19. of probability lý thuyết xác suất
  20. of relativity học thuyết tương đối
  21. of rings lý thuyết vành
  22. of strength lý thuyết sức bền
  23. of types log. lý thuyết kiểu
  24. of units lý thuyết các đơn vị
  25. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng lượng

additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan

additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số

algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số

analytic t. of numbers giải tích các số

deductive t. log. lý thuyết suy diễn

decision t. lý thuyết quyết định

field t. lý thuyết trường

formal t. log. lý thuyết hình thức

frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số

function t. gt. lý thuyết hàm

423

game t. lý thuyết trò chơi

geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số

group t. lý thuyết nhóm

homology t. lý thuyết đồng điều

homotopy t. lý thuyết đồng luân

informal t. log. lý thuyết không hình thức

information t. lý thuyết thông tin

kinetic t. of gases lý thuyết khí động học

menbrane t. lý thuyết màng

meson field t. lý thuyết trường mêzon

multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân

numbers t. lý thuyết số

object t. log. lý thuyết đối tượng

perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn

potential t. lý thuyết thế vị

proof t. log. lý thuyết chứng minh

quantized field t. lý thuyết trường lượng tử

queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông

ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh

relative homology t. top. lý thuyết đồng đều tương đối

relativity t. lý thuyết tương đối

reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy

renewal t. tk. lý thuyết phục hồi

sampling t. lý thuyết lấy mẫu

scheduling t. lý thuyết thời gian biểu

shear t. lý thuyết [cắt, trượt]

nified field t. vl. lý thuyết trường thống nhất

value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)

thermal (thuộc) nhiệt

thermion vl. ion nhiệt

thermodynamic vl. (thuộc) nhiệt động học

thermoelectricity vl. nhiệt điện

thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermonuclear vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch

theta têta (.)

thetaưfunction hàm têta

thickness bề dày

thin mỏng

424

third thứ ba; một phần ba

thirteen mười ba (13)

thirteith thứ ba mươi (30); một phần ba mươi

thirty ba mươi (30)

though mặc dù

thousand một nghìn (1000)

three ba (3)

threeư cornered ba góc

threshold mức; ngưỡng

resolution t. ngưỡng giải

signal t. xib. ngưỡng tín hiệu

thrust lực đẩy, sức đẩy

jet t. sức đẩy phản lực

ticker con lắc; máy điện báo tự động in tin

tidal vlđc. (thuộc) thuỷ triều

tide thuỷ triều

tilde dấu sóng, dấu ngã (~)

timbre âm sắc

time thời gian

apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực

astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình

continuous t. thời gian liên tục

control t. thời gian kiểm tra

deal t. mt. thời gian chết

delay t. mt. thời gian chậm

digit t. mt. thời gian chữ số

discrete t. thời gian rời rạc

down t. mt. thời gian đã mất

machine t. mt. giờ máy

mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn

one ư pulse t. mt. thời gian một xung

operating t. mt. thời gian làm việc

real t. thời gian thực

recavery t. thời gian phục hồi

recurrence t. trch. thời gian hoàn lại

resolving t. mt. thời gian giải

sidereal t. giờ thiên văn

standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn

425

universal t. giờ quốc tế

waiting t. thời gian đợi

zone t. giờ khu vực

timer đồng hồ bấm giờ

counter t. đồng hồ đếm

tolerable cho phép được

tolerance sự cho phép, độ dung sai

tolerate cho phép

toll kt. thuế cầu, thuế đường

tome cuốn, tập (sách)

tone vl. âm, tông

top đỉnh

topography trđ. khoa trắc địa

topological (thuộc) tôpô

topologized tôpô hoá

topology tôpô

  1. of a space tôpô của một không gian

algebraic t. tôpô đại số

combinatorial t. tôpô tổ hợp

discrete t. tôpô rời rạc

combinatorial t. tôpô tổ hợp

discrete t. tôpô rời rạc

general t. tôpô đại cương

identification t. tôpô đồng nhất hoá

interval t. tôpô khoảng

orbital t. tôpô quỹ đạo

order compatible t. tôpô tương thích thứ tự

plan t. tôpô phẳng

pointưset t. tôpô tập điểm

relative t. tôpô cảm sinh

strong t. tôpô mạnh

weak t. tôpô yếu

tore hình xuyến

toriod top. hình phỏng xuyến

toroidal phỏng xuyến, có hình xuyến

torque mômen [lực, xoáy, quay]

torse hh. mặt khả triển

torsion sự xoắn, độ xoắn (của một đường cong của một nhóm)

426dịch tiếng Anh Việt toán học

  1. of a space curve at a point độ xoắn của đường cong trong không gian

tại một điểm

geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa

torsional vl. xoắn

torus hình xuyến

tot cộng, lấy tổng

total toàn phần, tổng cộng

totality tổng

tptalization gt. sự lấy tổng

totalizator mt. bộ tổng, bộ đếm

totalize lấy tổng

totalizer bộ tổng

totally hoàn toàn

totien hàm Ơle

tower tháp

trace vết

  1. of an element vết của một phần tử
  2. of endomorphism vết của tự đồng cấu
  3. of a line vết của đường thẳng
  4. of a map top. vết của ánh xạ
  5. of a matrix đs. vết của một ma trận
  6. of a surface hh. vết của một mặt

traceable vẽ được

tracing vẽ, đựng (đường cong)

curve t. vẽ đường cong

track vết, đường (mòn)

digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ)

tractrix đường tractric

curtate t. đường trắctric co

tracde kt. thương mại

trajectory quỹ đạo

  1. of stress quỹ đạo của ứng suất

indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách được

isogonal t. quỹ đạo đẳng giác

orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao

transcendence tính siêu việt

transcendency tính siêu việt

transcendental siêu việt

transcribe chép lại, phiên âm

427

transcriber mt. thiết bị chép lại

transcription sự chép lại, sự phiên âm

transducer mt. máy biến đổi

transfer sự di chuyển, truyền

energy t. sự di chuyển năng lượng

heat t. sự truyền nhiệt

momentum t. sự truyền động lượng

transference sự di chuyển, sự truyền

transfinite siêu hạn

transform biến đổi; ánh xạ

convolution t. gt. phép biến đổi tích chập

Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ

linear t. phép biến đổi tuyến tính

transformation phép biến đổi; phép ánh xạ   t. by reciprocal radii phép

nghịch đảo

  1. of coordinates phép biến đổi toạ độ
  2. of function phép biến đổi hàm
  3. of tensor phép biến đổi tenxơ
  4. of variable phép biến đổi biến số

adjoint t. phép biến đổi phó

affine t. phép biến đổi afin

algebraic t. phép biến đổi đại số

allowable t. phép biến đổi chấp nhận được

analytic t. phép biến đổi giải tích

autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy

bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính

biquadratic t. phép biến đổi trùng phương

birational t. phép biến đổi song hữu tỷ

canonical t. phép biến đổi chính tắc

chain t. phép biến đổi xích

closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng

collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến

conformal t. phép biến đổi bảo giác

congruent t. phép biến đổi tương đẳng

conjugate t. phép biến đổi liên hợp

continuous t. phép biến đổi liên tục

contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút

covering t. phép ánh xạ phủ

cubic t. phép biến đổi bậc ba

428

cuboưcubic t. phép biến đổi 3 ư 3

dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu

elementary t. phép biến đổi sơ cấp

equiangular t. phép biến đổi đẳng giác

equiform t. phép biến đổi đẳng dạng

equilong t. phép biến đổi đẳng cự

Galilean t. phép biến đổi Galilê

geometric t. phép biến đổi hình học

homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất

homothetic t. phép vị tự

identical t. phép biến đổi đồng nhất

infinitesimal t. phép biến đổi vi phân

inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong

interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

inverse t. phép biến đổi ngược

involutory t. phép biến đổi đối hợp

isogonal t. phép biến đổi đẳng giác

Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ

linear t. phép biến đổi tuyến tính

lineưsphere t. phép biến đổi tuyến cầu

loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp

maximal t. phép biến đổi cực đại

metric t. phép biến đổi mêtric

monoidal t. phép biến đổi monoit

natural t. sự biến đổi tự nhiên

nonưsingular t. phép biến đổi không kỳ dị

normal t. phép biến đổi chuẩn tắc

orthogonal t. phép biến đổi trực giao

pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc]

point t. phép biến đổi điểm

point ư curve t. phép biến đổi điểm tính

point ư surface t. phép biến đổi điểm diện

polar t. phép biến đổi cực

projective t. phép biến đổi xạ ảnh

quadratic t. phép biến đổi bậc hai

radial t. phép biến đổi theo tia

reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần

retracting t. top. phép biến đổi co rút

429

reversible t. phép biến đổi thuận nghịch

selfưadjoint t. phép biến đổi tự phó

similarity t. phép biến đổi đồng dạng

single valued t. phép biến đổi đơn vị

singular t. phép biến đổi kỳ dị

step t. phép biến đổi bậc thang

symmetry t. phép biến đổi đối xứng

topological t. phép biển đổi tôpô

unimodular t. phép biến đổi đơn môđula

unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita]

univalent t. phép biến đổi đơn trị

transgression top. sự vượt qua

transient nhất thời

transistor kỹ. [máy đèn] bán dẫn

transit tv. sự qua kinh tuyến

transitive bắc cầu, truyền ứng

multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội

transitively một cách bắc cầu

transitiveness sự bắc cầu, sự truyền ứng

transitivity tính bắc cầu, tính truyền ứng

translate tịnh tiến, dịch

translating tịnh tiến, dịch biến đổi

translation phép tịnh tiến, sự dịch

  1. of axes sự tịnh tiến các trục

curvilinear t. tịnh tiến cong

isotropic t. tịnh tiến đẳng hướng

machine t. dịch máy

parallel t. gt. phép tịnh tiến song song

positive t. phép tịnh tiến dương

real t. phép tịnh tiến thực

rectilinear t. phép tịnh tiến thẳng

translator máy dịch

code t. máy dịch mã

transmission vl. sự truyền

  1. of pressure sự truyền áp lực
  2. of sound sự truyền âm thanh

multiplex t. xib. sự truyền đa bội

oneưway t. sự truyền một chiều

twoưway t. sự truyền hai chiều

430

transmit truyền

transmitter xib. máy phát

transmitting xib. truyền (đạt)

transparent trong suốt

transport vận tải

transportation sự vận tải, sư vận chuyển

transpose chuyển vị, đổi vế

  1. of a matrix ma trện chuyển vị

transposed chuyển vị

transposition sự chuyển vị, sự đổi vế

regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá

transvection phép co rút

transversal đường hoành // ngang

transversality tính chất nằm ngang

transverse ngang

trapezoid hình thang

isosceles t. hình thang cân

trapezoidal (thuộc) hình thang

treat xử lý; kỹ. gia công chế biến

tree cây

trend tk. xu thế

analytic(al) t. xu thế thẳng

rectilinear t. xu thế thẳng

secular t. xu thế trường kỳ

trey trch. ba điểm

triad nhóm ba, bộ ba

triadic ba ngôi

trial phép thử, thí nghiệm

uniformity t. tk. phép thử đều

  1. of force tam giác lực

acute t. tam giác nhọn

astronomical t. tv. tam giác thị sai

birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông

circumscribed t. tam giác ngoại tiếp

congruent t.s tam giác tương đẳng

inscribed t. tam giác nội tiếp

coordinate t. tam giác toạ độ

copolar t. tam giác đồng cực

diagonal t. tam giác chéo

431

equilateral t. tam giác đều

geodesic t. tam giác trắc địa

homothetic t. tam giác vị tự

isosceles t. tam giác cân

local t. tam giác địa phương

oblique t. tam giác xiên

obtuse t. tam giác có góc tù

pedal t. tam giác thuỷ túc

perspective t.s tam giác phối cảnh

polar t. tam giác cực

rectilinear t. tam giác thẳng

right t. tam giác vuông

scalene t. tam giác thường

selfưpolar t. tam giác tự đối cực

similar t.s giác giác đồng dạng

spherical t. tam giác cầu

syzygetic t. tam giác hội sung

unit t. tam giác đơn vị

triangulable top. tam giác phân được

triagular (thuộc) tam giác

triangulate tam giác phân

triangulated top. tam giác phân

triangulation top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc

trichotomy phép tam giác phân

trident đường ba răng

  1. of Newton đường ba răng của Niutơn

trifolium hình ba lá

trigger mt. trigơ

trigonal (thuộc) tam giác tam tuyến

trigonometric(al) (thuộc) lượng giác

trigonometry lượng giác học

plane t. lượng giác phẳng

spherical t. lượng giác cầu

trihedral tam diện

coordinate t. lượng giác phẳng

directed t. tam diện phẳng

leftưhanded oriented t. tam diện định hướng bên trái

moving t. tam diện động

negatively oriented t. tam diện định dướng âm

432dịch tiếng Anh Việt toán học

positively orianted t. tam diện định hướng dương

principal t. tam diện chính

rightưhanded oriented t. tam diện định hướng bên phải

trirectangular t. tam diện ba góc vuông

trihedron khối tam diện

trilinear tam tuyến

trillion 1018 (Anh); 1012 (mỹ)

trim . độ chênh, góc chênh

trinomial tam thức

triode triôt

triple bội ba

  1. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục

triplet bộ ba

triplet bộ ba

triplivate tăng gấp ba, bộ ba

triply bộ ba

trirectangular có ba góc vuông

trisecant tam cát tuyến

trisect chia ba

trisection sự chia đều ba

  1. of an angle chia đều ba một góc

trisectrix đường chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 ư 3ax2 = 0)

trochoid trocoit

trochoidal (thuộc) trocoit

tropical vlđs. nhiệt đới

troposphere vlđs. tầng đối lưu

trough máng, chỗ lõm

  1. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian
  2. of a wave hõm sóng

trump trch. lá bài ăn, quân chủ bài

truncate chặt, cắt cụt

truncated bị chặt, bị cắt cụt

truncation sự chặt cụt; sư bỏ hết các số hạng

truss . dàn, khung; bó, chùm

trust sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng

try thử   t. back thử lại; t. for tìm

tsunami . sunami, sóng lớn ở đại dương

tube ống

“and” t. đèn “và”

433

conical t. đèn ống

control t. đèn điều khiển

counting t. đèn đếm

developmental t. ống nghiệm

driver t. đèn điều khiển

electron t. đèn điện tử

memory t. ống nhớ

tuner kỹ. thiết bị điều hưởng

tunnel đường hầm, ống

turbine kỹ. tuabin

turbulence giác loạn

turbulent rối loạn, cuộn xoáy

turn quay, mở, vặn; trở thành   t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t.

on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ngược; lột rõ

turning sự quay, sự thay đổi

turnover vòng quay, sự tròn xoay

twain bộ hai, một cặp   in t. làm hai, chia đôi

twelfth thứ mười hai; một phần mười hai

twelve mười hai

twenteith thứ hai mươi, một phần hai mươi

twenty hai mươi (20)

twice gấp đôi, hai lần

twin sinh đôi

prime t.s số nguyên, số sinh đôi

twist xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc

negative t. độ xoắn âm

positive độ xoắn dương

twisting xoắn

two hai (2); một cặp, một đôi

twoưposition hai vị trí

twoưsided hai phía

twoưstage hai bước

twoưway theo hai hướng, hai cách, hai đường

type kiểu

  1. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman

homotopy t. kiểu đồng luân

italie t. kiểu chữ nghiêng

order t. kiểu thứ tự

remainder t. kiểu dư

434

topological t. kiểu tôpô

weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu

typer mt. thiết bị in

typieal điển hình

435

U

Uư equivalence uưtương đương

ulterior ở sau, tiếp sau

ultimate cuối cùng; tới hạn

ultimetely tới hạn

ultrafilter đs. siêu lọc

ultragroup đs. siêu nhóm

ultrasonic vl. siêu âm

ultraspherical siêu cầu

ultrasble siêu ổn định

ultraưviolet vl. cực tím

umbilical (thuộc) điểm rốn, đường rốn

totally u. điểm rốn toàn phần

umbilics điểm rốn

umbra tv. sự che khuất toàn phần

unabridged không rút gọn

unalter không đổi

unbalance xib. tính không cân bằng

unbias(s)ed tk. không chệch

unblocking mt. mở

unbounded không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định

uncertainty tính bất định, tính không chắc chắn

unconditional vô điều kiện, tuyệt đối

unconditionally một cách vô điều khiện, tuyệt đối

unconnected không liên thông

unconstrained không có liên quan; không có giới hạn

uncountable không đếm được

uncouple tách ra

undamped không tách dần

undecidability log. tính không giải được

essential u. tính không giải được cốt yếu

undecidable log. không giải được

undefined không xác định

underline (sự) gạch dưới // nhấn mạch

underneath ở dưới

underpolynomial gt. đa thức dưới

under relaxation sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới

understand hiểu

436

undervalue đánh giá thấp

underwater nước ngầm

undetermined bất định

undirected không định hướng

undulate vl. chuyển động sóng

undulation sự chyển động sóng

unequal không cân bằng, không bằng

unessential không cốt yếu

uneven không chẵn

unfavourable không thuận lợi

ungula múi

uniaxial đơn trục

unicity tính duy nhất

unicoherent đính đơn, mạch lạc đơn

unicursal đơn hoạch

unidirectional xib. đơn hướng, có một bậc tự do

unification sự thống nhất, sự hợp nhất

unified thống nhất, hợp nhất

uniform đều

uniformise đơn trị hoá

uniformity tính đều; tính đơn trị

uniformization gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều

  1. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích

uniformize gt. đơn trị hoá

uniformizing gt. đơn trị hoá

uniformly đều

unify hợp nhất, thống nhất

unilateral tk. một phía

unimodal tk. một mốt

unimodular đs. đơn môđula

union hợp

  1. of sets hợp nhất của các tập hợp
  2. of spheres top. bó hình cầu

direct u. đs. hợp trực tiếp

unipotent luỹ đơn

unique duy nhất, đơn trị

uniqueness tính duy nhất; tính đơn trị

  1. of solution tính duy nhất của nghiệm

unirational hh; đs. đơn hữu tỷ

437

uniselector mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn

uniserial đs. một chuỗi

unit đơn vị

  1. of a group đơn vị của một nhóm

absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối

arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học

calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số

computing u. tk. đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ

defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm

dimensional u. đơn vị thứ nguyên

driver u. đơn vị điều khiển

elementary u. khối sơ cấp

flexible u. mt. đơn vị vạn năng

function u. mt. đơn vị hàm

fundamental u. đơn vị cơ bản

hysteresis u. đơn vị trễ

imaginary u. đơn vị ảo

inputưoutput u. đơn vị vào _ ra

matrix u. đs. ma trận đơn vị

middle u. đs. đơn vị giữa

multiplication ư division u. mt. đơn vị nhân ư chia

multiplying u. đơn vị nhân

primary u. phần tử sơ cấp

sample u. đơn vị mẫu

sampling u. đơn vị mẫu

secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai)

spare u. mt. đơn vị dự trữ

strong u. đơn vị mạnh

translator u. đơn vị dịch

weak u. đơn vị yếu

unitcircle gt. vòng tròn đơn vị

unitary unita, đơn nguyên đơn vị

unite hợp nhất

unity phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất

univalence gt. đơn diệp, đơn giá

locally u. gt. đơn diệp địa phương

universal phổ dụng

universe vũ trụ

expanding u. vũ trụ mở rộng

438

unknotted top. không nút

unknown chưa biết ẩn

unlimited vô hạn, không giới hạn

unmatched không bằng, không xứng

unmixed không hỗn tạp

unnecessary không cần thiết

unnumbered không được đánh số

unobservable không quan sát được

unpack tháo dỡ

unperturbed không bị nhiễu loạn

unprpvable không chứng minh được

unproved chưa chứng minh

unramified không rẽ nhánh

unreliable không tin cậy

unrestricted không hạn chế

unsaturated xib. không bão hoà

unsolvability log. tính không giải được

recursive u. không giải được đệ quy

unsolvable không giải được

unsolved không giải

unstable không ổn định

unsteady không ổn định

until cho đến, đến khi

upcross tk. sự dương hoá

upper trên

upsilon epxilon (e)

upưstream ngược dòng

upưtoưdate hiện đại

urn (cái) bình

usage sự sử dụng

use dùng

useful có ích

useless vô ích

usual thường, thông dụng

utility ích lợi

utilization sự sử dụng

utilize dùng

439dịch thuật  Anh Việt toán học

V

Vacancy chỗ trống

vacnant trống, rỗng; tự do

vacillation sự dao động

vacuous rỗng

vacuum vl. Chân không

vague mơ hồ, không rõ ràng

vagueness tính mơ hồ, tính không rõ ràng

valid có hiệu lực   to be v. có hiệu lực

validation tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)

validity tính có hiệu lực

valuation ước lượng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá

discrete v. đs. sự định giá rời rạc

effective v. đs. đánh giá có hiệu quả

value giá trị

  1. of a game trch. Giá trị của trò chơi
  2. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm
  3. of series giá trị của chuỗi
  4. of variables giá trị của biến số

alsolute v. giá trị tuyệt đối

accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn

algebraic v. giá trị đại số

approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng

asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận

average v. giá trị trung bình

boundary v. giá trị biên

Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi

characteristic v. giá trị đặc trưng

critical v. giá trị tới hạn

defective v. gt. giá trị khuyết

end v. giá trị cuối

exchange v. giá trị trao đổi

expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng

face v. giá trị bề mặt

improved v. giá trị đã hiệu chỉnh

inaccessible v. giá trị không đạt được

isolated v. giá trị cô lập

market v. giá trị thường

440

maximal v. giá trị cực đại

mean v. giá trị trung bình

minimum v. giá trị cực tiểu

modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt

numerical v. giá trị bằng số

observed v. giá trị quan sát

par v. giá trị pháp đỉnh

permissible v. giá trị cho phép

predicted v. giá trị tiên đoán

present v. giá trị hiện có

principal v. giá trị chính

provable v. giá trị có thể

proper v. giá trị riêng

reduced v. giá trị thu gọn

stationary v. giá trị dừng

surplus v. kt. giá trị thặng dư

true v. giá trị đúng

truth v. log. giá trị chân lý

vanish triệt tiêu; biến mất

vanishing triệt tiêu; biến mất

identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không

vaporization vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi

variability tk. [tính, độ] biến đổi

variable biến (số) // biến thiên, biến đổi

additional v. biến thêm

aleatory v. biến ngẫu nhiên

apparent v. biến biểu kiến

aritificial v. biến giả tạo

auxiliary v. biến bổ trợ, biến phụ

bound v. biến buộc

chance v. biến ngẫu nhiên

complex v. biến phức

concomitant v. tk. biến đồng hành

constrained v. tk. biến buộc

contibuous v. biến liên tục

contragradient v. biến phản bộ

controlled v. biến bị điều khiển

dependent v. biến phụ thuộc

direction v. biến chỉ phương

441

dummy v. biến giả

effect v. tk. biến phụ thuộc

esential v. biến cốt yếu

Eulerian v.s các biến Ơle

free v. biến tự do

hypercomplex v. biến siêu phức

independent v. gt. biến độc lập

individual v. log. biến cá thể

indution v. biến quy nạp

input v. biến số vào

latent v. biến ẩn

leading v. biến số chính

main v. xib. biến số chính

marker v. tk. biến số lưỡng trị

missing v. xib. biến thiếu

number v. log. biến số

numerical v. biến số

object v. log. biến đối tượng

orientation v.s các biến định hướng

predicate v. biến vị từ

process v. biến điều chỉnh

proposition v. biến mệnh đề

random v. tk. biến ngẫu nhiên

real v. biến thực

space v. gt. biến không gian

stochastic v. biến ngẫu nhiên

superfluous v.s tk. các biến thừa

theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết

unrestricted v. biến tự do

variance tk. phương sai

accidental v. phương sai ngẫu nhiên

external v. phương sai ngoài

generlized v. phương sai suy rộng

interclass v. phương sai giữa các lớp

internal v. phương sai trong

minimun v. phương sai nhỏ nhất

relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên)

residual v. phương sai thặng dư

withinưgroup v. phương sai trong nhóm

442

variant biến thức, khác nhau

variate tk. biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên

variation sự biến thiên, biến phân

  1. of a function biến phân của hàm
  2. of parameters biến thiên tham số
  3. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức

admissible v. biến phân chấp nhận được

batch v. biến phân trong nhóm

bounded v. biến phân bị chặn

combined v. biến phân liên kết

direct v. biến thiên trực tiếp

first v. biến phân thứ nhất

free v. biến phân tự do

inverse v. biến phân ngược

limited v. biến phân [bị cặn, giới nội]

negative v. biến phân âm

oneưsided v. biến phân một phía

partial v. biến phân riêng

positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương

second v. biến phân thứ hai

strong v. biến phân mạch

third v. biến phân thứ ba

total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm

weak v. biến phân yếu

variational (thuộc) biến phân

variety hh; ds. đa tạp; tính đa dạng

Abelian v. đa tạp Abel

exceptional v. đa tạp ngoại lệ

group v. đa tạp nhóm

irreducible v. đa tạp không khả quy

jacobian v. đa tạp jacobi

minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu

polarized v. đa tạp phân cực

pure v. đa tạp thuần tuý

reducible v. đa tạp khả quy

requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết

semiưpure v. đa tạp bán thuần tuý

solvable group v. đa tạp nhóm giải được

unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ

443

various khác nhau

variplotter mt. máy dựng đường cong tự động

vary biến đổi, biến thiên

to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ

ngược

vast rộng, to, lớn

vector vectơ

axial v. xectơ trục

basis v. xectơ cơ sở

bound v. vectơ buộc

characterictic v. vectơ [đặc trưng, riêng]

complement v. vectơ bù

complanar v. vectơ đồng phẳng

correction v. vectơ hiệu chính

dominant v. vectơ trội

irroational v. vectơ vô rôta

latent v. vectơ riêng

localized v. hh. vectơ buộc

mean curvature v. vectơ độ cong trung bình

nonưvanishing v. hh. vectơ không gian

normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến

orthogonal v. vectơ trục giao

orthonormal v.s vectơ trục chuẩn

porla v. vectơ cực

polarization v. vectơ phân cực

price v. vectơ giá

probability v. vectơ xác suất

radius v. vectơ bán kính

row v. vectơ hàng

sliding v. vectơ trượt

symbolic v. vectơ kí hiệu

tangent v. vectơ tiếp xúc

unit v. vectơ đơn vị

velocity v. vl. vectơ vận tốc

zero v. vectơ không

vectorial (thuộc) vectơ

velocity vận tốc, tốc độ

absolute v. vận tốc tyệt đối

amplitude v. vận tốc biên độ

444

angular v. vận tốc góc

areal v. vận tốc diện tích

average v. vận tốc trung bình

critical v. vận tốc tới hạn

group v. vận tốc nhóm

instantaneous v. vận tốc tức thời

linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài

mean v. tốc độ trung bình

peripheric v. vận tốc biên

phase v. vận tốc pha

pressure v. vận tốc nén

ray v. vận tốc theo tia

relative v. cơ. vận tốc tương đối

shock v. vận tốc kích động

signal v. vận tốc tín hiệu

terminal v. vận tốc cuối

terbulent v. vận tốc xoáy

uniform angular v. vận tốc góc đều

wave v. vận tốc sóng

waveưfront v. vận tốc đầu sóng

verifiable thử lại được

verification [sợ,phép] thử lại

verify thử lại

vernier con chạy (thước vecnie)

versiera vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3)

vertex đỉnh; tv. thiên đỉnh

  1. of an angle đỉnh của một góc
  2. of a cone đỉnh của một tam giác

neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà

vertical thẳng đứng

vertically một cách thẳng đứng

vertices các đỉnh

adjacent v. các đỉnh kề

neighbouring v. các đỉnh lân cận

opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện)

vessel kỹ. tàu, thuyền

vibrate dao động, chấn động, rung động

vibration vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung

  1. of the second order chấn động cấp hai

445

damped v. dao động tắt dần

forced v. dao động cưỡng bức

harmonic v. dao động điều hoà

inaudible v. dao động không nghe thấy được

lateral v. dao động ngang

longitudinal v. dao động dọc

natural v. dao động co lắc

sinusoidal v. dao động sin

standing v. dao động đứng

sympathetic v. chấn động đáp lại

torsional v. dao động xoắn

vibrational có dao động, có chấn động, có rung động

vibrator kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung

asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng

vice versa ngược lại

vicinity lân cận   in the v. of… gần …

  1. of a point lân cận của một điểm

view dạng; phép chiếu

in v. of theo, chú ý…

auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ

front v. nhìn từ trước, hình chiếu từ trước

principal v. hh. phép chiếu chính

r