Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng thuê văn phòng song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh (办公室/经营场所租赁合同) song ngữ Việt – Trung dùng khi doanh nghiệp thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh trong tòa nhà; áp dụng theo pháp luật Việt Nam (Luật Thương mại 2005, Bộ luật Dân sự 2015). Bản dài, chi tiết với đầy đủ định nghĩa, đơn giá và cơ chế điều chỉnh giá, tiền thuê – tiền dịch vụ – tiền điện, đặt cọc 3 tháng, gia hạn – chấm dứt – đơn phương chấm dứt, bàn giao và lắp đặt nội thất, quyền – nghĩa vụ hai bên, bất khả kháng và giải quyết tranh chấp. Đây là bản dài, chi tiết gồm 11 điều khoản:
- Điều 1 – Định nghĩa và giải thích từ ngữ: định nghĩa Hợp đồng, Tòa nhà, tiền thuê, kỳ thanh toán, giờ hoạt động, dịch vụ tăng cường…
- Điều 2 – Đối tượng và mục đích của hợp đồng: vị trí – diện tích thuê, đơn giá và cơ chế tăng ≤10%/năm, mục đích, thời hạn, dịch vụ – tiện ích kèm theo.
- Điều 3 – Tiền thuê và phương thức thanh toán: tiền thuê mặt bằng, tiền thuê khác (đỗ xe, biển quảng cáo, điện), kỳ thanh toán 3 tháng, lãi trả chậm 2%.
- Điều 4 – Đặt cọc: đặt cọc bằng 3 tháng tiền thuê và cách xử lý tiền cọc.
- Điều 5 – Gia hạn, chấm dứt và phạt vi phạm: gia hạn, các trường hợp chấm dứt, đơn phương chấm dứt bởi mỗi bên, thanh lý, phạt 5%.
- Điều 6 – Bàn giao mặt bằng: bàn giao nguyên trạng, lắp đặt nội thất, sửa chữa – tháo dỡ, hao mòn tự nhiên, tài sản lắp đặt.
- Điều 7 – Quyền và nghĩa vụ của Bên A: ưu tiên thuê tiếp, quyền kiểm tra, bảo đảm thuê ổn định, miễn trừ trách nhiệm, cấm bên đa cấp.
- Điều 8 – Quyền và nghĩa vụ của Bên B: hoạt động đúng giờ, tuân thủ nội quy, không cho thuê lại, PCCC, tự chịu trách nhiệm kinh doanh, bàn giao khi kết thúc.
- Điều 9 – Sự kiện bất khả kháng: định nghĩa, thông báo trong 15 ngày, miễn trừ trách nhiệm.
- Điều 10 – Thông báo: hình thức và địa chỉ nhận thông báo hợp lệ.
- Điều 11 – Điều khoản chung: luật áp dụng và Tòa án, tính độc lập điều khoản, toàn bộ hợp đồng, hiệu lực và số bản.
Hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh (办公室/经营场所租赁合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
——o0o——
——o0o——
HỢP ĐỒNG THUÊ VĂN PHÒNG / MẶT BẰNG KINH DOANH
办公室/经营场所租赁合同
Số: ………..
编号:………..
– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
– 依据2005年6月14日第36/2005/QH11号《商法》;
– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015;
– 依据2015年11月24日第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.
– 依据双方的需求与能力。
Hợp đồng thuê văn phòng/mặt bằng kinh doanh này (“Hợp đồng”) được ký ngày ……… giữa hai bên sau đây:
本办公室/经营场所租赁合同(“本合同”)于……由以下双方签订:
BÊN A (BÊN CHO THUÊ): …………………………
甲方(出租方):…………………………
Mã số thuế: …………… Địa chỉ: …………… Tài khoản: …………… Đại diện: …………… Chức vụ: ……………
税号:…………… 地址:…………… 账户:…………… 代表人:…………… 职务:……………
BÊN B (BÊN THUÊ): …………………………
乙方(承租方):…………………………
Mã số thuế: …………… Địa chỉ: …………… Tài khoản: …………… Đại diện: …………… Chức vụ: ……………
税号:…………… 地址:…………… 账户:…………… 代表人:…………… 职务:……………
Theo đó, hai bên thỏa thuận thống nhất ký Hợp đồng với các nội dung sau:
据此,双方协商一致签订本合同,内容如下:
ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
第一条 定义与释义
Trong Hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây, trừ trường hợp bối cảnh yêu cầu giải thích khác đi, sẽ được hiểu như sau:
在本合同中,除上下文另有要求外,下列词语含义如下:
1.1 “Hợp đồng”: là toàn bộ nội dung của Hợp đồng này, các phụ lục kèm theo và các văn bản sửa đổi, bổ sung hợp lệ của Hợp đồng này.
1.1 “本合同”:指本合同的全部内容、所附附件及本合同的合法修改、补充文件。
1.2 “Phụ lục Hợp đồng”: là các văn bản thỏa thuận được ký kết giữa hai bên nhằm cụ thể hóa, sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Hợp đồng, có giá trị pháp lý như Hợp đồng này và là một phần không tách rời của Hợp đồng.
1.2 “合同附件”:指双方为具体化、修改、补充或续展本合同而签订的协议文件,与本合同具有同等法律效力,并为本合同不可分割的组成部分。
1.3 “Bên”: là Bên A/Bên cho thuê hoặc Bên B/Bên thuê và những người lao động, người có quyền hạn khác.
1.3 “一方”:指甲方/出租方或乙方/承租方及其员工、其他有权人员。
1.4 “Hai bên”: là Bên A/Bên cho thuê và Bên B/Bên thuê.
1.4 “双方”:指甲方/出租方和乙方/承租方。
1.5 “Khách”: là đối tác, người được phép, khách hàng hoặc bất kỳ cá nhân nào khác đến liên hệ hoặc giao dịch với Bên B.
1.5 “来客”:指前来与乙方联系或交易的合作伙伴、获准人员、客户或任何其他个人。
1.6 “Giấy chứng nhận kinh doanh”: là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/văn phòng giao dịch, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho Bên B.
1.6 “营业证书”:指有权国家机关向乙方核发的企业注册证书、经营注册证书、投资证书、分支机构/代表处/交易处设立许可证、经营条件符合证书。
1.7 “Ban quản lý Tòa nhà”: là Ban quản lý do Bên A tự lập ra hoặc Bên thứ ba do Bên A chỉ định để quản lý Tòa nhà và thực hiện một số nhiệm vụ do Bên A giao.
1.7 “楼宇管理处”:指甲方自行设立或甲方指定的第三方,负责管理楼宇并执行甲方交办的若干任务。
1.8 “Tòa nhà”: là tổ hợp xây dựng có tên ……… tại địa chỉ ………, thuộc sở hữu hợp pháp của Bên A.
1.8 “楼宇”:指名称为……、位于……、由甲方合法所有的建筑综合体。
1.9 “Tiền thuê mặt bằng”: là tiền thuê mặt bằng và phí dịch vụ được quy định tại Khoản 3.1, Điều 3 của Hợp đồng.
1.9 “场地租金”:指本合同第三条第3.1款规定的场地租金和服务费。
1.10 “Tiền thuê khác”: là tiền thuê các dịch vụ khác được quy định tại Khoản 3.2, Điều 3 của Hợp đồng.
1.10 “其他租费”:指本合同第三条第3.2款规定的其他服务费用。
1.11 “Kỳ thanh toán”: là khoảng thời gian mà trong đó giá trị tiền thuê mặt bằng và tiền thuê khác phát sinh và Bên B có nghĩa vụ phải thanh toán.
1.11 “付款周期”:指场地租金和其他租费发生、乙方有义务支付的时间段。
1.12 “Ngày làm việc”: là bất kỳ ngày nào không bao gồm thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam.
1.12 “工作日”:指依越南劳动法规定,星期六、星期日及各法定节假日、春节以外的任何一天。
1.13 “Giờ hoạt động kinh doanh”: từ 07:30 đến 18:00 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và từ 07:30 đến 12:00 thứ Bảy hàng tuần.
1.13 “营业时间”:每周一至周五07:30至18:00,周六07:30至12:00。
1.14 “Dịch vụ tăng cường”: là dịch vụ được cung cấp ngoài giờ hoạt động kinh doanh. Trên cơ sở Bên B đăng ký trước và được Bên A chấp thuận, Bên A cung cấp cho Bên B các dịch vụ trông giữ xe, bãi đỗ xe, vận hành hệ thống điện, điều hòa và vận hành thang máy. Nhân viên bảo vệ Bên A bấm thang máy bằng thẻ chiều lên cho nhân viên và khách của Bên B trong thời gian cung cấp dịch vụ tăng cường do Bên B đăng ký. Việc bấm thẻ thang máy cho khách di chuyển xuống tầng hầm do Bên B tự thực hiện; Bên B hạn chế để khách đi thang bộ xuống tầng hầm nhằm đảm bảo an toàn chung trong Tòa nhà.
1.14 “加强服务”:指在营业时间以外提供的服务。在乙方事先登记并经甲方批准的基础上,甲方向乙方提供车辆看管、停车场、供电系统运行、空调及电梯运行等服务。在乙方登记的加强服务提供时间内,甲方保安人员以刷卡方式为乙方员工和来客按上行电梯。为来客按电梯下至地下层由乙方自行操作;乙方应限制来客走楼梯下至地下层,以确保楼宇整体安全。
ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỤC ĐÍCH CỦA HỢP ĐỒNG
第二条 合同标的与目的
Bên A đồng ý cho Bên B thuê văn phòng/mặt bằng kinh doanh tại Tòa nhà với đặc điểm như sau:
甲方同意将楼宇内的办公室/经营场所出租给乙方,具体如下:
2.1 Vị trí thuê và diện tích thuê
2.1 租赁位置与租赁面积
a. Vị trí thuê: …………..; b. Diện tích thuê: …………..; c. Sơ đồ chi tiết phần diện tích thuê và danh sách trang thiết bị kèm theo (nếu có) được đính kèm trong biên bản bàn giao mặt bằng ký giữa hai bên.
a. 租赁位置:……;b. 租赁面积:……;c. 租赁面积的详图及所附设备清单(如有)随附于双方签署的场地交接记录中。
2.2 Đơn giá thuê
2.2 租金单价
a. Đơn giá thuê: ………….. đồng/m²/tháng. Đơn giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT), các chi phí quản lý và các tiện ích, dịch vụ được quy định tại khoản 2.5 Điều 2 Hợp đồng này.
a. 租金单价:……越南盾/㎡/月。上述单价已含增值税、管理费及本合同第二条第2.5款规定的各项便利设施和服务。
b. Đơn giá thuê này cố định trong vòng …… năm của thời hạn thuê. Từ năm …… trở đi, đơn giá thuê sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường nhưng tăng không quá 10% đơn giá thuê hàng tháng của năm liền trước. Đơn giá thuê trong trường hợp này sẽ được Bên A thông báo cho Bên B trước ít nhất 30 ngày so với thời điểm bắt đầu thời hạn thuê của năm tiếp theo. Việc điều chỉnh đơn giá thuê sẽ do hai bên thống nhất bằng văn bản.
b. 该租金单价在租期的……年内固定。自第……年起,租金单价按市场价格调整,但涨幅不超过上一年月租金单价的10%。此情形下的租金单价由甲方在下一年租期开始前至少30日通知乙方。租金单价的调整由双方以书面形式达成一致。
2.3 Mục đích thuê: Bên B thuê để làm văn phòng công ty hoặc địa điểm kinh doanh của Bên B phù hợp với các hoạt động kinh doanh hợp pháp theo Giấy chứng nhận kinh doanh của Bên B.
2.3 租赁目的:乙方租赁用作公司办公室或乙方的经营地点,符合乙方营业证书所载的合法经营活动。
2.4 Thời hạn thuê: ………….., được tính từ ngày ………….. đến hết ngày …………..
2.4 租赁期限:……,自……起至……止。
2.5 Dịch vụ và tiện ích. Bên A cam kết cung cấp các tiện ích, dịch vụ sau đây (đã bao gồm trong đơn giá thuê) trong suốt thời hạn thuê của Bên B trong giờ hoạt động kinh doanh:
2.5 服务与便利设施。甲方承诺在乙方整个租期内、于营业时间提供下列便利设施和服务(已含于租金单价中):
– Hệ thống thiết bị điện trần, điện áp tường, nguồn điện cung cấp ở khu vực chung và nguồn điện đến khu vực diện tích thuê; – Thu gom rác thải chung của Tòa nhà; – Điều hòa không khí trong suốt giờ hoạt động kinh doanh; – Khu vực vệ sinh công cộng, điện nước phục vụ nhà vệ sinh; – Hệ thống cửa kính, thang máy, hành lang chung và công trình phụ; – An ninh 24/7 tại khu vực chung ngoài diện tích thuê; – Thiết bị an toàn phòng cháy chữa cháy tại khu vực chung và diện tích thuê; – Các tiện ích khác theo quy định của Bên A.
– 顶部电气设备、墙面电压、公共区域供电及通往租赁面积区域的电源;- 楼宇公共垃圾收集;- 营业时间内的空调;- 公共卫生区域、卫生间用水电;- 玻璃门系统、电梯系统、公共走廊及附属工程;- 租赁面积之外公共区域的24/7安保;- 公共区域及租赁面积内的消防安全设备;- 甲方规定的其他便利设施。
ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
第三条 租金与付款方式
3.1 Tiền thuê mặt bằng. Tiền thuê mặt bằng được tính theo Đơn giá thuê quy định tại khoản 2.2 Điều 2 Hợp đồng này. Trong đó: Tiền thuê mặt bằng mỗi tháng của thời hạn thuê là: …… m² × …… đồng = …… đồng/tháng (bằng chữ: …… đồng/tháng). Tiền thuê mặt bằng trong thời gian tiếp theo được tính theo đơn giá thuê được Bên A thông báo và được hai bên thống nhất bằng văn bản theo quy định tại Hợp đồng.
3.1 场地租金。场地租金按本合同第二条第2.2款规定的租金单价计算。其中:租期内每月场地租金为:……㎡ × ……越南盾 = ……越南盾/月(大写:……越南盾/月)。此后期间的场地租金,按甲方通知并经双方依本合同书面一致确认的租金单价计算。
3.2 Tiền thuê khác
3.2 其他租费
a. Chi phí dịch vụ tăng cường: …… đồng/tháng (đã bao gồm thuế GTGT). Bên B thanh toán cùng thời điểm với thanh toán tiền thuê hàng tháng tại khoản 3.3 Điều 3 Hợp đồng.
a. 加强服务费:……越南盾/月(已含增值税)。乙方与本合同第三条第3.3款的每月租金同时支付。
b. Tiền thuê chỗ đỗ xe: Trong giờ hoạt động kinh doanh, Bên B được miễn phí chỗ đỗ xe với số lượng: ô tô …… chiếc; xe gắn máy …… chiếc. Đối với lượng xe thực tế phát sinh tăng thêm, Bên B thanh toán tiền thuê với mức: xe gắn máy …… đồng/01 chiếc/tháng.
b. 停车位租费:营业时间内,乙方免费享有停车位数量为:汽车……辆;摩托车……辆。对于实际增加的车辆,乙方按下列标准支付租费:摩托车……越南盾/1辆/月。
c. Tiền thuê chỗ đặt biển quảng cáo, trưng bày sản phẩm: Bên B được đặt biển quảng cáo, trưng bày sản phẩm dịch vụ tại Tòa nhà với vị trí, phí và cách thức triển khai theo thỏa thuận bằng văn bản giữa hai bên.
c. 广告牌、产品陈列位置租费:乙方可在楼宇内设置广告牌、陈列产品和服务,其位置、费用及实施方式由双方书面约定。
d. Chi phí sử dụng điện tại diện tích thuê của Bên B (gồm điện cho thiết bị, chiếu sáng và điều hòa) được Bên B thanh toán cho Bên A theo mức tiêu thụ và đơn giá của công ty Điện lực áp dụng tại thời điểm thanh toán, cộng (+) một khoản phí phụ tải và thuế tương ứng theo thông báo của Bên A. Bên A lắp công tơ đo điện riêng cho phần diện tích thuê để theo dõi mức tiêu thụ hàng tháng. Bên A có quyền điều chỉnh chi phí điện khi có thay đổi giá điện do cơ quan nhà nước công bố, và thông báo cho Bên B trước khi áp dụng; giá sau khi thay đổi áp dụng chung cho các khách thuê trong Tòa nhà.
d. 乙方租赁面积内的用电费用(含设备用电、照明用电和空调用电),由乙方按付款时电力公司适用的用量和单价,另加(+)相应的负荷附加费和税费,依甲方通知向甲方支付。甲方为租赁面积安装独立电表以按月监测用量。电价经国家机关公布变更时,甲方有权调整用电费用,并在适用前通知乙方;变更后的价格对楼宇内各承租客户统一适用。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 11 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 6.400 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 5.500 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng thuê văn phòng hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên song ngữ Trung-Việt
Giá gốc là: 1.000.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.