Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại (商业特许经营合同 – Franchise Agreement) song ngữ Việt – Trung, dùng khi bên nhượng quyền cấp cho bên nhận quyền quyền sử dụng nhãn hiệu, tên thương mại, bí mật kinh doanh và mô hình vận hành để kinh doanh dưới một thương hiệu chung, căn cứ Luật Thương mại 2005 (hoạt động nhượng quyền tại các Điều 284–291), Bộ luật Dân sự 2015 và Nghị định 35/2006/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP). Phù hợp cho bên nhượng quyền/bên nhận quyền (特许人/被特许人) và đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 15 điều khoản:
- Điều 1 – Cơ sở của Hợp đồng: khẳng định bên nhượng quyền đã thiết lập và vận hành hệ thống kinh doanh với nhãn hiệu, tên thương mại, bí mật thương mại đã đăng ký bảo hộ, và nay mong muốn cấp quyền thương mại cho bên nhận quyền kinh doanh dưới thương hiệu đó.
- Điều 2 – Nội dung nhượng quyền: bên nhận quyền được sử dụng tập hợp các quyền gắn với thương hiệu (nhãn hiệu, tên thương mại, khẩu hiệu, biểu tượng, quảng cáo, bí mật thương mại), cam kết trung thực – siêng năng, chỉ cung cấp sản phẩm được chỉ định và chịu sự kiểm soát của bên nhượng quyền.
- Điều 3 – Phí nhượng quyền và thanh toán: quy định phí duy trì nhượng quyền/phí bản quyền hàng tháng theo tỷ lệ phần trăm doanh thu hoặc lợi nhuận ròng, cùng phương thức thanh toán chuyển khoản kèm thông tin người thụ hưởng, số tài khoản, mã Swift và ngân hàng.
- Điều 4 – Phạm vi nhượng quyền thương mại: bên nhận quyền được cấp quyền sở hữu và vận hành một công ty thương mại tại Việt Nam, khai thác lợi ích hữu hình – vô hình trên nền tảng uy tín thương hiệu để giảm rủi ro và tiết kiệm chi phí quảng bá.
- Điều 5 – Cam kết của Bên Nhượng quyền: cam kết đào tạo – huấn luyện ban đầu và định kỳ, hỗ trợ phát triển (danh sách nhà cung cấp, tư vấn, hỗ trợ tại chỗ), cung cấp tài liệu hướng dẫn vận hành – kiểm soát chất lượng và hỗ trợ các chương trình quảng cáo, tiếp thị.
- Điều 6 – Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng: cơ chế thông báo yêu cầu khắc phục vi phạm; nếu không khắc phục, bên vi phạm chịu phạt 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm và bồi thường các thiệt hại thực tế, trực tiếp phát sinh.
- Điều 7 – Quyền sở hữu trí tuệ: bên nhượng quyền bảo đảm, bồi thường trước khiếu nại của bên thứ ba về xâm phạm quyền SHTT; bên nhận quyền chỉ được dùng quyền SHTT trong phạm vi và thời hạn hợp đồng, không lạm dụng, không tiết lộ trái phép; điều khoản vẫn hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc.
- Điều 8 – Bảo mật: mỗi bên không được tiết lộ thông tin liên quan đến hợp đồng hoặc của bên kia cho bên thứ ba nếu không có đồng ý bằng văn bản, phải bảo đảm nhân viên liên quan tuân thủ, và điều khoản vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng hết hạn hoặc chấm dứt.
- Điều 9 – Bất khả kháng: định nghĩa sự kiện bất khả kháng (thiên tai, chiến tranh, thay đổi pháp luật…), các điều kiện để bên gặp sự kiện không bị xem là vi phạm, và nghĩa vụ thông báo ngay kèm văn bản giải thích nguyên nhân gián đoạn hoặc trì hoãn.
- Điều 10 – Quyền và nghĩa vụ của Bên nhượng quyền: quyền sở hữu tài sản trí tuệ, thu phí đúng hạn, kiểm tra định kỳ – đột xuất và yêu cầu báo cáo; nghĩa vụ cung cấp tài liệu hướng dẫn, đào tạo nhân sự, hỗ trợ kỹ thuật thường xuyên và nghiên cứu thị trường, xúc tiến thương mại.
- Điều 11 – Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận quyền: được yêu cầu cung cấp thông tin – hỗ trợ, hưởng lợi ích từ thương hiệu, tự quản lý tài chính; đồng thời phải trả phí, tự đầu tư cơ sở vật chất, bảo mật, không nhượng lại quyền cho bên thứ ba và ngừng sử dụng thương hiệu khi hợp đồng chấm dứt.
- Điều 12 – Hiệu lực và chấm dứt Hợp đồng: xác định thời hạn hiệu lực và các trường hợp chấm dứt trước hạn: theo thỏa thuận, do bất khả kháng kéo dài, do bên nhận quyền phá sản – vi phạm nghiêm trọng – vi phạm bảo mật, hoặc do kinh doanh không hiệu quả kéo dài.
- Điều 13 – Giải quyết tranh chấp: ưu tiên giải quyết bằng thương lượng; nếu không giải quyết được trong 30 ngày thì đưa ra Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) tại Hà Nội, bên thua kiện chịu toàn bộ chi phí liên quan kể cả phí luật sư.
- Điều 14 – Điều khoản chung: hợp đồng được điều chỉnh theo pháp luật Việt Nam, mọi sửa đổi – bổ sung phải lập thành văn bản, không bên nào được chuyển giao quyền – nghĩa vụ cho bên thứ ba nếu không có đồng ý bằng văn bản, và số bản hợp đồng mỗi bên giữ.
- Điều 15 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung, hai văn bản có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt hoặc mâu thuẫn giữa hai ngôn ngữ thì lấy bản tiếng Việt làm chuẩn.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng nhượng quyền thương mại này
Bản mẫu bám sát khung pháp lý nhượng quyền thương mại hiện hành (Luật Thương mại 2005 Điều 284–291, Nghị định 35/2006/NĐ-CP sửa đổi 08/2018) và đã bổ sung đầy đủ các điều khoản bảo vệ cả bên nhượng quyền lẫn bên nhận quyền:
- Xác lập rõ cơ sở của hợp đồng: hệ thống kinh doanh, nhãn hiệu, tên thương mại, khẩu hiệu, bí mật thương mại đã đăng ký của bên nhượng quyền làm nền tảng cho việc cấp quyền.
- Quy định chi tiết nội dung nhượng quyền: tập hợp quyền được cấp phép sử dụng, cam kết trung thực – siêng năng của bên nhận quyền, hạn chế cung cấp sản phẩm không được chấp thuận và sự kiểm soát của bên nhượng quyền.
- Điều khoản phí nhượng quyền và thanh toán minh bạch: phí duy trì/phí bản quyền theo tỷ lệ doanh thu hoặc lợi nhuận ròng hàng tháng, kèm đầy đủ thông tin tài khoản, ngân hàng và mã Swift để thanh toán quốc tế.
- Làm rõ phạm vi nhượng quyền thương mại: quyền sở hữu và vận hành công ty thương mại tại Việt Nam, khai thác lợi ích hữu hình – vô hình từ uy tín thương hiệu để giảm rủi ro kinh doanh.
- Liệt kê đầy đủ cam kết của bên nhượng quyền: đào tạo – huấn luyện ban đầu và định kỳ, hỗ trợ phát triển, cung cấp danh sách nhà cung cấp, hướng dẫn vận hành, kiểm soát chất lượng và hỗ trợ quảng cáo – tiếp thị.
- Điều khoản trách nhiệm do vi phạm hợp đồng rõ ràng: cơ chế thông báo – khắc phục, mức phạt vi phạm 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm và bồi thường thiệt hại thực tế, trực tiếp.
- Bảo vệ chặt chẽ quyền sở hữu trí tuệ của cả hai bên: bên nhượng quyền cam kết bảo đảm – bồi thường trước khiếu nại của bên thứ ba; bên nhận quyền chỉ được dùng quyền SHTT trong phạm vi và thời hạn hợp đồng, không lạm dụng hay tiết lộ trái phép.
- Có điều khoản bảo mật đầy đủ, ràng buộc cả nhân viên liên quan và duy trì hiệu lực kể cả sau khi hợp đồng hết hạn hoặc chấm dứt.
- Điều khoản bất khả kháng chi tiết: định nghĩa sự kiện, các điều kiện được miễn trách nhiệm và nghĩa vụ thông báo – giải thích bằng văn bản khi xảy ra sự kiện.
- Phân định rành mạch quyền và nghĩa vụ của bên nhượng quyền: quyền sở hữu tài sản trí tuệ, thu phí đúng hạn, kiểm tra – giám sát hệ thống, cùng nghĩa vụ cung cấp tài liệu, đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật.
- Phân định rành mạch quyền và nghĩa vụ của bên nhận quyền: được hỗ trợ – tư vấn, tự quản lý tài chính, đồng thời phải trả phí, bảo mật, không nhượng lại quyền cho bên thứ ba và ngừng sử dụng thương hiệu khi hợp đồng chấm dứt.
- Điều khoản hiệu lực và chấm dứt hợp đồng lường trước nhiều tình huống: chấm dứt theo thỏa thuận, do bất khả kháng kéo dài, do bên nhận quyền phá sản – vi phạm nghiêm trọng, hoặc do kinh doanh không hiệu quả.
- Điều khoản giải quyết tranh chấp hiện đại: ưu tiên thương lượng, sau đó đưa ra Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) tại Hà Nội, bên thua chịu toàn bộ chi phí kể cả phí luật sư.
- Căn cứ pháp lý cập nhật: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005 (Điều 284–291 về nhượng quyền), Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi đến 2022/2025) và Nghị định 35/2006/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP.
- Đã có điều khoản ngôn ngữ hợp đồng: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau, ưu tiên bản tiếng Việt khi có khác biệt hoặc mâu thuẫn.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ nhượng quyền – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (特许经营, 特许人, 被特许人, 特许权使用费, 知识产权, 保密, 违约金, 仲裁), dễ chỉnh sửa cho từng mô hình kinh doanh.
- Phù hợp cho các thương vụ nhượng quyền có yếu tố nước ngoài — khi bên nhượng quyền hoặc bên nhận quyền là doanh nghiệp người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông) cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
- Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý – thương mại thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
- Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung thông tin thương hiệu, sản phẩm, mức phí, thời hạn và thông tin hai bên là có ngay một hợp đồng nhượng quyền song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.
Hợp đồng nhượng quyền thương mại (商业特许经营合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
—–o0o—–
—–o0o—–
HỢP ĐỒNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
特许经营合同
– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
– 根据第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 (hoạt động nhượng quyền thương mại được điều chỉnh tại các Điều 284 đến 291);
– 根据第36/2005/QH11号《商法》(特许经营活动由第284条至第291条调整);
– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 36/2009/QH12, 42/2019/QH14, 07/2022/QH15 và 131/2025/QH15);
– 根据第50/2005/QH11号《知识产权法》(经第36/2009/QH12号、第42/2019/QH14号、第07/2022/QH15号及第131/2025/QH15号法律修订、补充);
– Căn cứ Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2011/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP);
– 根据政府2006年3月31日第35/2006/NĐ-CP号《关于详细规定〈商法〉中特许经营活动的议定》(经第120/2011/NĐ-CP号及第08/2018/NĐ-CP号议定修订、补充);
– Căn cứ khả năng và nhu cầu của hai bên.
– 根据双方的能力与需求。
Hợp đồng này được lập và ký ngày […] tháng […] năm […] giữa:
本合同于[…]年[…]月[…]日订立并签署,签约双方为:
Bên nhượng quyền:
特许人(甲方):
Tên công ty
公司名称:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:
营业登记证号:
Ngày cấp: Cơ quan cấp:
发证日期: 发证机关:
Địa chỉ trụ sở:
注册地址:
Điện thoại:
电话:
Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà
法定代表人: 先生/女士:
Chức danh:
职务:
(Sau đây được gọi là “Bên nhượng quyền”)
(以下简称“特许人”即“甲方”)
và
及
Bên nhận quyền:
被特许人(乙方):
Tên công ty
公司名称:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:
营业登记证号:
Ngày cấp: Cơ quan cấp:
发证日期: 发证机关:
Địa chỉ trụ sở:
注册地址:
Điện thoại:
电话:
Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà
法定代表人: 先生/女士:
Chức danh:
职务:
Tài khoản số: Tại ngân hàng:
账号: 开户银行:
(Sau đây được gọi là “Bên nhận quyền”)
(以下简称“被特许人”即“乙方”)
Bên nhượng quyền và Bên nhận quyền (sau đây gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các bên”) đồng ý ký kết Hợp đồng Nhượng quyền thương mại (“Hợp đồng”) với những điều khoản như sau:
特许人(甲方)与被特许人(乙方)(以下单称“一方”,合称“双方”)同意签订本特许经营合同(“本合同”),条款如下:
Điều 1 – Cơ sở của Hợp đồng
第一条 – 合同基础
1. Bên nhượng quyền đã thiết lập và vận hành hệ thống kinh doanh sản phẩm [ABC] sử dụng nhãn hiệu, tên thương mại, khẩu hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh, quảng cáo, bí mật thương mại, cũng như phương thức kinh doanh độc quyền.
1. 甲方已建立并运营[ABC]产品的经营系统,使用商标、商号、经营标语、经营标识、广告、商业秘密以及独有的经营方式。
2. Nhãn hiệu [ABC], thuộc quyền sở hữu của Bên nhượng quyền, đã được ……………… cấp giấy chứng nhận đăng ký bản quyền số …………… ngày ………………..
2. [ABC]商标归甲方所有,已由………………颁发第……………号版权登记证书,日期为………………..。
3. Nay Bên nhượng quyền mong muốn cấp quyền thương mại cho Bên nhận quyền kinh doanh sản phẩm dưới tên thương hiệu [ABC] theo các điều khoản và điều kiện được nêu trong Hợp đồng này.
3. 现甲方愿意按照本合同所载条款与条件,授予乙方以[ABC]品牌名义经营产品的特许经营权。
Điều 2 – Nội dung nhượng quyền
第二条 – 特许经营内容
1. Bên nhượng quyền bằng Hợp đồng này cho phép và yêu cầu Bên nhận quyền tự mình tiến hành công việc kinh doanh (cung cấp hàng hoá) gắn liền với thương hiệu [ABC] của Bên nhượng quyền.
1. 甲方通过本合同许可并要求乙方自行开展与甲方[ABC]品牌相关联的经营活动(提供货物)。
2. Bên nhận quyền có quyền được sử dụng một tập hợp các quyền gắn liền với thương hiệu [ABC] của Bên nhượng quyền như quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại, khẩu hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh, quảng cáo, bí mật thương mại,… đã được cấp phép của Bên nhượng quyền để thực hiện hoạt động kinh doanh và đồng ý rằng các quyền trên có thể bị thay đổi, cải thiện và phát triển thêm bởi Bên nhượng quyền trong tương lai.
2. 乙方有权使用与甲方[ABC]品牌相关联的一系列权利,如商标权、商号、经营标语、经营标识、广告、商业秘密等经甲方许可的权利,用于开展经营活动,并同意上述权利在未来可由甲方变更、改进和进一步发展。
3. Bên nhận quyền cam kết thực hiện một cách trung thực, siêng năng các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này và nỗ lực cùng với Bên nhượng quyền để xây dựng và phát triển thương hiệu [ABC].
3. 乙方承诺诚实、勤勉地履行其在本合同项下的义务,并与甲方共同努力建设和发展[ABC]品牌。
4. Bên nhận quyền phải cung cấp các sản phẩm Bên nhượng quyền chỉ định đồng thời bị hạn chế sản xuất, cung cấp bất kỳ sản phẩm nào không được Bên nhượng quyền chấp thuận trong phạm vi của Hợp đồng này.
4. 乙方须提供甲方指定的产品,同时在本合同范围内不得生产、提供任何未经甲方批准的产品。
5. Trong khi thực hiện Hợp đồng này, Bên nhận quyền chịu sự kiểm soát của Bên nhượng quyền trong quá trình hoạt động kinh doanh.
5. 在履行本合同期间,乙方在经营活动过程中接受甲方的监督管理。
Điều 3 – Phí nhượng quyền và thanh toán
第三条 – 特许经营费与付款
1. Phí duy trì nhượng quyền/phí bản quyền: Hàng tháng Bên nhận quyền phải thanh toán cho Bên nhượng quyền phí duy trì nhượng quyền với mức tương đương […] % doanh thu hoặc lợi nhuận ròng hàng tháng của Bên nhận quyền (tùy thuộc thỏa thuận giữa hai bên).
1. 特许经营维持费/特许权使用费:乙方每月应向甲方支付特许经营维持费,金额相当于乙方当月营业收入或净利润的[…]%(由双方协商确定)。
2. Phương thức thanh toán: Bên nhận quyền sẽ thanh toán theo phương thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên nhượng quyền theo thông tin sau đây:
2. 付款方式:乙方将按照以下信息以银行转账方式支付至甲方账户:
Người thụ hưởng:
收款人:
Số tài khoản:
账号:
Swift code:
SWIFT代码:
Tên ngân hàng:
银行名称:
Chi nhánh:
分行:
Điều 4 – Phạm vi nhượng quyền thương mại
第四条 – 特许经营范围
1. Bên nhận quyền được cấp quyền và nhượng quyền thương mại để sở hữu và vận hành một Công ty thương mại tại Việt Nam
1. 乙方获授予特许经营权,以在越南拥有并运营一家商业公司。
2. Bên nhận quyền được quyền khai thác những lợi ích hữu hình, vô hình trên nền tảng uy tín của thương hiệu [ABC] của Bên nhượng quyền để giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh đồng thời tiết kiệm thời gian và công sức cho việc quảng bá cửa hàng.
2. 乙方有权在甲方[ABC]品牌信誉的基础上开发有形及无形利益,以降低经营风险,同时节省店铺推广的时间与精力。
Điều 5 – Cam kết của Bên Nhượng quyền
第五条 – 甲方(特许人)的承诺
1. Đào tạo, huấn luyện
1. 培训、指导
a. Sau khi ký Hợp đồng, Bên nhận quyền hoặc người được Bên nhận quyền chỉ định chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý được tham gia chương trình đào tạo, huấn luyện ban đầu do Bên nhượng quyền tổ chức.
a. 签订本合同后,乙方或乙方指定的主要负责管理的人员参加由甲方组织的初始培训、指导课程。
b. Định kỳ, Bên nhượng quyền sẽ tổ chức các buổi huấn luyện, hội thảo, các chương trình đào tạo khác phục vụ cho lợi ích của Bên nhận quyền.
b. 甲方将定期组织指导会、研讨会及其他培训课程,以服务于乙方的利益。
2. Hỗ trợ phát triển
2. 发展支持
a. Bên nhượng quyền cam kết cung cấp cho Bên nhận quyền danh sách các nhà cung cấp được phê duyệt và chỉ định trong quá trình kinh doanh của Bên nhận quyền và lên kế hoạch cũng như hỗ trợ quảng cáo phục vụ cho việc kinh doanh trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng.
a. 甲方承诺向乙方提供经批准并指定的供应商名单,供乙方在经营过程中使用,并在本合同履行期间为乙方经营制定计划及提供广告支持。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 15 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 2.600 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 3.200 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng nhượng quyền thương mại hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo tháng song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.