Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung (国际货物加工合同) là bản dịch mẫu chi tiết, đầy đủ 20 điều khoản, dùng cho các giao dịch gia công, sản xuất OEM giữa doanh nghiệp Việt Nam và đối tác Trung Quốc, Đài Loan. Nội dung chính:
1. Thông tin các bên & điều kiện tiên quyết
Xác định Bên gia công (Bên A) và Khách hàng đặt gia công (Bên B), năng lực nhà xưởng, quyền gia công độc quyền trên lãnh thổ.
2. Mục đích, đặt hàng và giao hàng
Chỉ định gia công độc quyền theo Phụ lục 1, quy trình đặt đơn hàng cố định, thời gian – địa điểm giao nhận, xử lý khi chậm nhận hàng.
3. Nguyên vật liệu, thời hạn và thanh toán
Cung cấp nguyên vật liệu, hiệu lực hợp đồng không hủy ngang, thanh toán bằng Thư tín dụng có xác nhận (L/C).
4. Thuế, bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của hai bên
Phân bổ thuế xuất – nhập khẩu, điều kiện giao hàng FOB/CIF, nghĩa vụ chi tiết của Bên A và Bên B.
5. Rủi ro, khiếu nại, vi phạm và chế tài
Chuyển rủi ro, kiểm định theo lô, đổi trả sản phẩm lỗi, phạt vi phạm 8% và bồi thường thiệt hại thực tế.
6. Sở hữu trí tuệ, bảo mật thông tin, bất khả kháng & trọng tài
Bảo vệ công thức, bản vẽ, nhãn hiệu; nghĩa vụ bảo mật; áp dụng pháp luật Việt Nam; giải quyết tranh chấp tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC).
Hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
HỢP ĐỒNG GIA CÔNG HÀNG HOÁ QUỐC TẾ
国际货物加工合同
Giữa
由
CÔNG TY ……………
……公司
Và
与
CÔNG TY ……………
……公司
Số:……
编号:……
Thành phố …………, ngày … tháng … năm …
……市,……年……月……日
BÊN GIA CÔNG : CÔNG TY ……………
加工方:……公司
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Fax:
传真:
Số tài khoản Ngân hàng:
银行账号:
Tên chủ tài khoản:
账户名称:
Tại ngân hàng:
开户银行:
Đại diện bởi: Ông/ Bà
授权代表:先生/女士
Chức vụ:
职务:
(Dưới dây được gọi là Bên A)
(以下简称“甲方”)
VÀ
及
KHÁCH HÀNG: CÔNG TY ……………
客户:……公司
Địa chỉ:
地址:
Điện thoại:
电话:
Fax:
传真:
Số tài khoản Ngân hàng:
银行账号:
Tên chủ tài khoản:
账户名称:
Tại ngân hàng:
开户银行:
Đại diện bởi: Ông/ Bà
授权代表:先生/女士
Chức vụ:
职务:
(Dưới dây được gọi là Bên B)
(以下简称“乙方”)
Bên A và Bên B sau đây được gọi chung là “Các Bên”.
甲方和乙方以下统称为“双方”。
Điều 1: Các điều kiện tiên quyết
第一条:先决条件
1.1. Bên A có các thiết bị, dây chuyền sản xuất và nhà xưởng đảm bảo sản xuất các sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu của Bên B.
1.1. 甲方拥有相应的设备、生产线和厂房,能够保证生产出符合乙方要求标准的产品。
1.2. Bên A có đủ công suất nhà máy, công suất lao động để ưu tiên đáp ứng về thời gian và số lượng cho đơn đặt hàng của Bên B
1.2. 甲方拥有足够的工厂产能和劳动力产能,可优先在时间和数量上满足乙方的订单需求。
1.3. Để đáp lại Bên B sẽ đặt hàng các sản phẩm và trả thù lao cho Bên A theo các điều khoản dưới đây:
1.3. 作为对价,乙方将按照以下条款向甲方订购产品并支付加工费:
a. Bên A được độc quyền gia công cho Bên B trên lãnh thổ [tên nước], trừ điều khoản được quy định tại Điều 3.2. của Hợp đồng này;
a. 甲方在【国家名称】境内独家为乙方进行加工,但本合同第3.2条规定的情形除外;
b. Bên A được Bên B giao nguyên vật liệu, phụ kiện (nếu có) hoặc/và các chỉ dẫn cần thiết về nguồn nguyên vật liệu, kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm gia công có chất lượng ổn định và đạt tiêu chuẩn của bên B.
b. 乙方向甲方提供原材料、配件(如有)和/或有关原材料来源、技术的必要指示,以确保加工产品质量稳定并达到乙方的标准。
Điều 2: Mục đích của Hợp đồng Gia công
第二条:加工合同的目的
2.1. Bên B đồng ý chỉ định Bên A được gia công độc quyền số lượng và chất lượng các mặt hàng được mô tả chi tiết tại Phụ lục 1 đính kèm theo Hợp đồng này. Mỗi đơn đặt hàng sẽ phải theo giá tối thiểu của mỗi loại mặt hàng và phải được Các Bên đàm phán trước khi gia công.
2.1. 乙方同意指定甲方独家加工本合同所附附录1中详细描述的数量和质量的货物。每份订单均须按照各类货物的最低价格执行,并须在加工前由双方协商确定。
2.2. Bên B cam kết cung cấp nguyên vật liệu và phụ kiện (nếu có) cho Bên A ít nhất … (…) ngày trước ngày sản xuất, điều này được hiểu là việc sản xuất sẽ chỉ bắt đầu khi Thư Tín dụng được mở.
2.2. 乙方承诺在生产日前至少……(……)天向甲方提供原材料及配件(如有);据此,生产仅在信用证开立后方可开始。
Điều 3: Đặt hàng và Giao hàng
第三条:订货与交货
3.1. Bên B cam kết sẽ đặt một lượng hàng xấp xỉ … (…) đơn vị và cho tới … (…) đơn vị mỗi tháng. Một đơn đặt hàng cố định bằng văn bản sẽ được Bên B gửi cho Bên A … (…) ngày trước ngày sản xuất.
3.1. 乙方承诺每月订购约……(……)单位、最多至……(……)单位的货物。乙方应在生产日前……(……)天向甲方发出书面固定订单。
3.2. Trong trường hợp Bên B đặt một số lượng sản phẩm mà Bên A không thể đáp ứng được yêu cầu của Bên B, Bên B cho phép Bên A chọn một nhà sản xuất khác để gia công một phần sản phẩm đã được đặt hàng, hoặc Bên B sẽ giới thiệu một người gia công có năng lực cho Bên A.
3.2. 如乙方订购的产品数量超出甲方的供货能力,乙方允许甲方选择另一家生产商加工部分已订购产品,或由乙方为甲方推荐一家有能力的加工方。
3.3. Bên A phải giao và Bên B phải nhận các sản phẩm tại đúng thời gian và địa điểm đã thoả thuận, như được quy định tại Hợp đồng này và Phụ lục 1 đính kèm.
3.3. 甲方须按照本合同及所附附录1约定的时间和地点交付产品,乙方须予以接收。
3.4. Tuy nhiên, Các Bên có thể cùng nhau thoả thuận để kéo dài thời hạn theo những điều kiện đặc biệt, với điều kiện là một thoả thuận như vậy sẽ phải được chấp thuận một cách rõ ràng trong các đơn đặt hàng trước đó.
3.4. 但双方可共同约定在特殊条件下延长期限,前提是该等约定须在此前的订单中明确予以确认。
3.5. Khi Bên B chậm trễ trong việc nhận thành phẩm, Bên A có thể gửi sản phẩm tại một nơi an toàn và phải thông báo cho Bên B ngay lập tức. Nghĩa vụ giao thành phẩm sẽ coi như được hoàn thành khi các điều khoản đã được thoả thuận được thoả mãn và Bên B đã được thông báo về việc này. Bên B chịu tất cả các chi phí phát sinh từ việc gửi giữ này.
3.5. 当乙方延迟接收成品时,甲方可将产品存放于安全地点并立即通知乙方。在约定条件得到满足且已通知乙方的情况下,交付成品的义务视为已完成。由此存储产生的一切费用由乙方承担。
Điều 4: Nguyên vật liệu
第四条:原材料
4.1. Nguyên vật liệu sẽ do Bên A tự chuẩn bị hoặc sẽ mua từ nhà cung cấp do bên Bên B chỉ định.
4.1. 原材料由甲方自行准备,或向乙方指定的供应商采购。
4.2. Đối với nguyên vật liệu được phối trộn theo công thức riêng của Bên B sẽ được Bên B chuẩn bị và giao cho Bên A trước …ngày sản xuất.
4.2. 对于按乙方专有配方配制的原材料,由乙方准备并在生产日前……天交付给甲方。
Điều 5: Thời hạn của Hợp đồng
第五条:合同期限
5.1. Hợp đồng Gia công này có hiệu lực không huỷ ngang trong vòng ….. năm kể từ khi Bên B đặt đơn đặt hàng cố định đầu tiên bằng văn bản.
5.1. 本加工合同自乙方首次发出书面固定订单之日起……年内不可撤销地生效。
5.2. Trong trường hợp một Bên hoặc cả hai Bên muốn gia hạn Hợp đồng này hoặc chấm dứt Hợp đồng này vào ngày kết thúc, Bên đó sẽ phải gửi một thông báo bằng văn bản tới Bên kia 02 tháng trước ngày kết thúc.
5.2. 如一方或双方希望在期满日续展或终止本合同,该方须在期满日前02个月向另一方发出书面通知。
Điều 6: Thanh toán các khoản thù lao
第六条:加工费的支付
6.1. Tất cả các khoản thanh toán sẽ được thực hiện bằng Thư Tín dụng có xác nhận.
6.1. 所有款项均通过保兑信用证支付。
6.2. Thư tín dụng có xác nhận phải được Bên B lập đi kèm với đơn đặt hàng và chậm nhất là ….( ) ngày trước ngày giao hàng.
6.2. 保兑信用证须由乙方随订单开立,并最迟在交货日前……(……)天开立。
Điều 7: Trả phí và thuế xuất nhập khẩu
第七条:费用及进出口税的缴纳
7.1. Mọi khoản thuế nhà nước và thuế xuất khẩu liên quan đến việc xuất khẩu hàng hoá được gia công sẽ được Bên A chi trả.
7.1. 与加工货物出口相关的一切国家税费及出口税均由甲方承担。
7.2. Mọi khoản thuế nhà nước và thuế nhập khẩu liên quan đến việc nhập khẩu hàng hoá được gia công sẽ được Bên B chi trả.
7.2. 与加工货物进口相关的一切国家税费及进口税均由乙方承担。
Điều 8: Bảo hiểm
第八条:保险
8.1 Vì tất cả các hàng hoá sản phẩm được gia công sẽ được giao dưới dạng FOB/CIF, Các Bên thoả thuận rằng sẽ không có bất kỳ khoản bảo hiểm bổ trợ nào khác nữa.
8.1. 鉴于所有加工产品均以FOB/CIF方式交付,双方约定不再另行投保任何附加保险。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 20 điều khoản có trong file tải về.)
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế này
- Song ngữ Việt – Trung đối chiếu câu-đối-câu, phù hợp cho hợp đồng gia công (OEM) với đối tác Trung Quốc hoặc nói tiếng Trung, thuận tiện khi đàm phán và ký kết.
- Bản dài, đầy đủ với 20 điều khoản: mục đích & đặt hàng, nguyên vật liệu & thanh toán, thuế & bảo hiểm, rủi ro & khiếu nại, sở hữu trí tuệ, bảo mật thông tin, bất khả kháng và trọng tài.
- Thuật ngữ thương mại và pháp lý tiếng Trung chuẩn xác, thống nhất, do đội ngũ pháp lý và biên dịch của Dịch Thuật SMS biên soạn.
- Định dạng Word (.docx) dễ chỉnh sửa, tải về ngay sau khi thanh toán; nhận trọn bộ 3 file (tiếng Việt, tiếng Trung và song ngữ).
- Tiết kiệm thời gian và chi phí soạn thảo, giảm rủi ro sai sót khi tự dịch hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế.
- Áp dụng cho nhiều tình huống gia công quốc tế: gia công theo đơn đặt hàng, gia công OEM/ODM, xuất khẩu thành phẩm — dễ dàng điều chỉnh theo thỏa thuận thực tế giữa các bên.
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Bộ tài liệu gồm 3 file Word (.docx), giữ nguyên đầy đủ, chi tiết toàn bộ nội dung — không rút gọn. Bản dịch tiếng Trung đã qua vòng hiệu đính độc lập theo chuẩn thuật ngữ pháp lý:
- Bản tiếng Việt — khoảng 3.200 từ, đầy đủ 20 điều khoản.
- Bản tiếng Trung — khoảng 3.100 chữ Hán, chuẩn thuật ngữ pháp lý – thương mại (加工方, 保兑信用证, 不可抗力, 知识产权, VIAC…).
- Bản song ngữ Việt – Trung — khoảng 6.300 từ/chữ, trình bày từng đoạn Việt trước – Trung sau, tiện đối chiếu khi đàm phán và ký kết.
Mục lục các điều khoản đầy đủ của hợp đồng Việt Trung này
- Điều 1: Các điều kiện tiên quyết
- Điều 2: Mục đích của Hợp đồng Gia công
- Điều 3: Đặt hàng và Giao hàng
- Điều 4: Nguyên vật liệu
- Điều 5: Thời hạn của Hợp đồng
- Điều 6: Thanh toán các khoản thù lao
- Điều 7: Trả phí và thuế xuất nhập khẩu
- Điều 8: Bảo hiểm
- Điều 9: Các quyền lợi nghĩa vụ của Bên B
- Điều 10: Các quyền lợi nghĩa vụ của Bên A
- Điều 11: Trách nhiệm đối với rủi ro
- Điều 12: Khiếu nại, đổi trả sản phẩm
- Điều 13: Đơn phương đình chỉ việc thực hiện hợp đồng gia công
- Điều 14: Vi phạm Hợp đồng gia công
- Điều 15: Quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 16: Bảo mật thông tin
- Điều 17: Thực trạng pháp lý
- Điều 18: Bất khả kháng
- Điều 19: Hiệu lực của Thoả thuận
- Điều 20: Pháp luật điều chỉnh và quyền tài phán
Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” ở trên và thanh toán trực tuyến, bạn sẽ nhận được email chứa link tải về trọn bộ 3 file hợp đồng gia công hàng hóa quốc tế song ngữ Việt Trung.
Cần soạn hợp đồng gia công tiếng Trung theo yêu cầu?
Nếu bạn cần soạn thảo hoặc biên dịch một bản hợp đồng gia công song ngữ theo nội dung riêng của doanh nghiệp, đội ngũ Dịch Thuật SMS sẵn sàng hỗ trợ nhanh, chính xác. Xem chi tiết dịch vụ:
- Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
- Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
📞 Hotline/Zalo: 0934 436 040 | ✉️ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Khám phá thêm các mẫu hợp đồng, tài liệu song ngữ Việt – Trung khác trong kho bản dịch mẫu của Dịch Thuật SMS:
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.