Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC – Business Cooperation Contract, 商业合作合同(BCC)) song ngữ Việt – Trung dùng khi hai bên (thường có một bên là nhà đầu tư nước ngoài/đối tác nói tiếng Trung) hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng BCC theo Luật Đầu tư 61/2020/QH14 và Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14, mà không thành lập pháp nhân mới. Đây là bản dài, chi tiết gồm 20 điều khoản:
- Điều 1 – Định nghĩa: giải thích các thuật ngữ dùng trong hợp đồng.
- Điều 2 – Mục đích, phạm vi và quy mô hoạt động của BCC: lập & điều hành cơ sở kinh doanh cung cấp Dịch vụ.
- Điều 3 – Tạo lập quan hệ hợp tác kinh doanh: địa chỉ đăng ký; Bên B cử đại diện tham gia quản lý.
- Điều 4 – Việc góp vốn của các bên: tổng vốn, tỷ lệ & hình thức góp vốn, thời hạn góp vốn.
- Điều 5 – Trách nhiệm của các bên: nghĩa vụ riêng của Bên A và Bên B.
- Điều 6 – BCC và Ban quản lý: cơ cấu BCC, Ban quản lý, Giám đốc Điều hành, họp & biểu quyết.
- Điều 7 – Mua nguyên vật liệu, hàng hóa và dịch vụ: ưu tiên mua trong nước; điều kiện mua/thuê nước ngoài.
- Điều 8 – Quản lý lao động và nhân sự: hợp đồng lao động; quy chế quản lý lao động.
- Điều 9 – Tài chính và ngoại hối: kế hoạch, ngân sách, kế toán, kiểm toán, phân chia lợi nhuận.
- Điều 10 – Thời hạn của hợp đồng: thời hạn, điều chỉnh, gia hạn, thanh lý.
- Điều 11 – Lịch trình thực hiện: các mốc triển khai và bắt đầu hoạt động.
- Điều 12 – Thuế: nghĩa vụ thuế của các bên và ưu đãi thuế.
- Điều 13 – Chấm dứt và thanh lý hợp đồng: các căn cứ chấm dứt hợp đồng.
- Điều 14 – Điều chỉnh kinh tế, thay đổi luật và bất khả kháng: tham vấn khi luật thay đổi; xử lý bất khả kháng.
- Điều 15 – Bảo mật và cạnh tranh: bảo mật thông tin và cam kết không cạnh tranh.
- Điều 16 – Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp: luật Việt Nam; hòa giải, sau đó Tòa án có thẩm quyền.
- Điều 17 – Thông báo: hình thức và thời điểm thông báo hợp lệ.
- Điều 18 – Điều kiện tiên quyết và sửa đổi hợp đồng: điều kiện tiên quyết; cơ chế sửa đổi.
- Điều 19 – Ngày hiệu lực: hiệu lực từ ngày cấp Giấy CN đăng ký đầu tư.
- Điều 20 – Các điều khoản thực hiện: ngôn ngữ ưu tiên, cam đoan, toàn bộ thỏa thuận, số bản.
Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
越南社会主义共和国
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
独立 – 自由 – 幸福
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
商业合作合同(BCC)
Căn cứ:
依据:
– Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
– 2020年6月17日第61/2020/QH14号《投资法》;
– Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
– 2020年6月17日第59/2020/QH14号《企业法》;
– và các văn bản pháp luật và các quy định khác có liên quan
– 以及其他相关法律文件和规定
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH này (“Hợp đồng”) được lập vào ngày [ ], bởi và giữa Các Bên sau đây:
本商业合作合同(以下简称“本合同”)于[ ]日由以下各方订立:
BÊN A
甲方
• Công ty [ ] (“Bên A”), một công ty được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam
• [ ]公司(“甲方”),一家依越南法律设立并经营的公司
• Đại diện bởi: [ ] Chức vụ: [ ]
• 代表人:[ ] 职务:[ ]
• Địa chỉ Công ty: [ ]
• 公司地址:[ ]
• Điện thoại: [ ]
• 电话:[ ]
• Fax: [ ]
• 传真:[ ]
• Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: [ ]
• 投资登记证书号:[ ]
• Ngành nghề kinh doanh đã đăng ký: [ ]
• 已登记经营行业:[ ]
• Tài khoản ngân hàng số: [ ] tại Ngân hàng [ ].
• 银行账号:[ ],开户银行:[ ]。
BÊN B
乙方
• Công ty [ ] (“Bên B”), một công ty được thành lập và hoạt động theo pháp luật của [ ]
• [ ]公司(“乙方”),一家依[ ]法律设立并经营的公司
• Đại diện bởi: [ ] Chức vụ: [ ]
• 代表人:[ ] 职务:[ ]
• Địa chỉ Công ty [ ]
• 公司地址:[ ]
• Điện thoại: [ ]
• 电话:[ ]
• Fax: [ ]
• 传真:[ ]
• Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: [ ] Cấp ngày: [ ] bởi [ ]
• 营业登记证书号:[ ],签发日期:[ ],签发机关:[ ]
• Tài khoản ngân hàng số: [ ] tại Ngân hàng [ ].
• 银行账号:[ ],开户银行:[ ]。
Các Bên thỏa thuận tiến hành hợp tác để điều hành việc sản xuất kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là “Hợp đồng”) tại Việt Nam theo các điều khoản sau đây:
各方同意在商业合作合同(以下简称“本合同”)的基础上,于越南开展合作以经营生产业务,条款如下:
Điều 1. Định Nghĩa
第一条 定义
1.1. Trừ khi nội dung của Hợp đồng này quy định khác, các từ ngữ viết hoa trong Hợp đồng này được hiểu như sau:
1.1. 除本合同另有规定外,本合同中的大写词语含义如下:
1.1.1. “Công ty thành viên” là bất kỳ công ty nào, không phải là một trong Các Bên được đề cập trong Hợp đồng này, được một trong Các Bên trực tiếp hay gián tiếp đóng vai trò chủ chốt trong việc sở hữu, điều phối, quản lý hoặc trực tiếp hay gián tiếp dưới sự sở hữu, điều phối, quản lý hoặc chỉ đạo chung của một trong Các Bên;
1.1.1. “关联公司”指本合同各方之外、由一方直接或间接在所有、协调、管理中起主导作用,或直接或间接处于一方共同所有、协调、管理或指挥之下的任何公司;
1.1.2. “Kế hoạch Hàng năm” được định nghĩa tại Điều 9.1;
1.1.2. “年度计划”的定义见第9.1条;
1.1.3. “BCC” là một cơ sở hoạt động được các bên thành lập dưới pháp nhân của Bên A nhằm mục đích thực hiện Hợp đồng này. Trong quá trình hoạt động, phạm vi hoạt động của BCC có thể được sửa đổi hoặc kéo dài thời hạn trên cơ sở thỏa thuận giữa Các Bên và được sự chuẩn y của Cơ quan cấp giấy phép của Việt Nam;
1.1.3. “BCC”指各方以甲方法人名义设立、以履行本合同为目的的经营机构。经营过程中,BCC的经营范围可经各方协商并经越南许可发证机关核准予以修改或延期;
1.1.4. “Dịch vụ” là việc cung cấp các sản phẩm và dịch vụ của BCC do Bên A điều hành theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho BCC và luật pháp liên quan tại Việt Nam; Vào từng thời điểm, các Bên có thể thảo luận và đồng ý với nhau về việc sửa đổi Dịch vụ;
1.1.4. “服务”指由甲方依BCC的投资登记证书及越南相关法律运营的、BCC提供产品和服务的行为;各方可在各时点协商一致修改服务范围;
1.1.5. “Hoạt động kinh doanh” là hoạt động sản xuất kinh doanh được thực hiện theo Hợp đồng Hợp tác kinh doanh này;
1.1.5. “经营活动”指依本商业合作合同开展的生产经营活动;
1.1.6. “Doanh thu” được định nghĩa tại Điều 9.5;
1.1.6. “营业收入”的定义见第9.5条;
1.1.7. “Hợp đồng” là Hợp đồng Hợp tác kinh doanh này bao gồm bất kỳ hoặc tất cả các tài liệu, phụ lục, lịch trình kèm theo;
1.1.7. “本合同”指本商业合作合同,包括其所附的任何或全部文件、附件、进度表;
1.1.8. “Ban quản lý” được định nghĩa tại Điều 6.2;
1.1.8. “管理委员会”的定义见第6.2条;
1.1.9. “Ngày có hiệu lực” là ngày Cơ quan cấp giấy phép của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho BCC;
1.1.9. “生效日”指越南许可发证机关向BCC核发投资登记证书之日;
1.1.10. “Cơ quan cấp giấy phép của Việt Nam” là Ủy Ban Nhân Dân [ ] và bao gồm các ban ngành thay thế cho Ủy Ban Nhân Dân [ ] hoặc một cơ quan hữu quan khác sau này tiếp quản vai trò của Ủy Ban Nhân Dân [ ] hoặc một cơ quan có thẩm quyền khác.
1.1.10. “越南许可发证机关”指[ ]人民委员会,并包括日后接替[ ]人民委员会职能的部门、其他相关机关或有权机关。
1.1.11. “Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” là giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do Cơ quan cấp giấy phép của Việt Nam cấp cho Các Bên hợp tác kinh doanh trên cơ sở Hợp đồng này;
1.1.11. “投资登记证书”指越南许可发证机关依本合同向各合作方核发的投资登记证书;
1.1.12. “Nhân sự Quản lý” là Giám đốc Điều hành, Giám đốc kỹ thuật và các chức danh khác được Các Bên quy định là Nhân sự Quản lý;
1.1.12. “管理人员”指执行经理、技术经理及各方约定为管理人员的其他职位;
1.1.13. “Thành viên Ban quản lý” là những người được các Bên bổ nhiệm tham gia vào Ban quản lý như được quy định trong Hợp đồng này;
1.1.13. “管理委员会成员”指各方依本合同任命参加管理委员会的人员;
1.1.14. “Giám đốc Điều hành” là thành viên của Ban quản lý được bổ nhiệm để đại diện cho Ban quản lý điều hành Hoạt động kinh doanh hàng ngày và giao dịch với các bên thứ ba;
1.1.14. “执行经理”指管理委员会任命、代表管理委员会管理日常经营活动并与第三方交易的管理委员会成员;
1.1.15. “Bên” là Bên A hoặc Bên B và/hoặc những người thừa nhiệm tương ứng và đại diện cho Các Bên hợp tác kinh doanh và “Các Bên” có nghĩa là mỗi bên và tất cả các bên;
1.1.15. “一方”指甲方或乙方及/或其相应承继人和代表;“各方”指每一方及全体各方;
1.1.16. “Thuế” và “Phí” bao gồm các loại thuế, các khoản nghĩa vụ, thuế hải quan, phí và tiền lãi, tiền phạt tính trên các khoản thuế và phí đó trong hiện tại và tương lai và “Chế độ thuế” bao gồm Thuế và Phí theo các giải thích tương ứng nêu trên;
1.1.16. “税”和“费”包括现在及将来的各类税款、义务款项、关税、规费以及就该等税费计收的利息、罚款;“税制”按上述解释包括税与费;
1.1.17. “Đôla Mỹ” hoặc “USD” là đồng tiền hợp pháp của Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ;
1.1.17. “美元”或“USD”指美利坚合众国的法定货币;
1.1.18. “Đồng Việt Nam” hoặc “VND” là đồng tiền hợp pháp của Việt Nam; và
1.1.18. “越南盾”或“VND”指越南的法定货币;及
1.2. Trong Hợp đồng này, trừ trường hợp ngữ cảnh quy định khác đi:
1.2. 在本合同中,除上下文另有所指外:
1.2.1. các từ mang nghĩa số ít thì cũng mang nghĩa số nhiều và ngược lại;
1.2.1. 单数词同时具有复数含义,反之亦然;
1.2.2. các từ ngụ ý giống này thì cũng ngụ ý giống kia;
1.2.2. 表示某一性别的词语同时含指另一性别;
1.2.3. việc tham chiếu các tài liệu cũng bao gồm cả việc tham chiếu các tài liệu đó kể cả khi nó được sửa đổi, hợp nhất, bổ sung, cải tiến hoặc thay thế;
1.2.3. 对文件的援引包括对其经修改、合并、补充、改进或替换后的援引;
1.2.4. việc tham chiếu các điều khoản, các đoạn nội dung, các đoạn văn bản, phụ lục là việc tham chiếu đến các điều khoản, đoạn nội dung, đoạn văn bản, phụ lục của Hợp đồng này.
1.2.4. 对条款、段落、文本段、附件的援引,指对本合同相应条款、段落、文本段、附件的援引。
Điều 2. Mục Đích, Phạm Vi Và Quy Mô Hoạt Động Của BCC
第二条 BCC的目的、范围与经营规模
2.1. Mục đích của BCC là:
2.1. BCC的目的为:
2.1.1. Thành lập và điều hành một cơ sở sản xuất kinh doanh [ ] (sau đây gọi là “BCC”) tại [ ] (sau đây gọi là “Địa điểm kinh doanh”) để cung cấp Dịch vụ; và
2.1.1. 在[ ](以下简称“经营地点”)设立并运营一个[ ]生产经营机构(以下简称“BCC”)以提供服务;及
2.1.2. Tiến hành các hoạt động hợp pháp khác có liên quan đến các mục đích trên được các Bên thỏa thuận và đồng ý tại từng thời điểm cụ thể.
2.1.2. 开展与上述目的相关、并由各方在各具体时点协商同意的其他合法活动。
Điều 3. Tạo Lập Quan Hệ Hợp Tác Kinh Doanh
第三条 商业合作关系的建立
3.1. Địa chỉ đăng ký hợp pháp của BCC tại Địa điểm kinh doanh.
3.1. BCC的合法登记地址位于经营地点。
3.2. Hoạt động hàng ngày:
3.2. 日常经营:
Các Bên theo đây đồng ý rằng trong khi Hoạt động kinh doanh sẽ được thực hiện theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Bên A, Bên B sẽ được quyền bổ nhiệm đại diện của mình vào BCC để tham gia quản lý hoạt động hàng ngày của BCC.
各方在此同意:经营活动虽依甲方的投资登记证书开展,乙方有权委派其代表进入BCC,参与BCC日常经营的管理。
Điều 4. Việc Góp Vốn Của Các Bên
第四条 各方的出资
4.1. Tổng vốn đầu tư dự kiến của Các Bên sẽ là [ ]USD ([ ] đôla Mỹ), và được đóng góp theo phương thức được trình bày dưới đây:
4.1. 各方预计投资总额为[ ]美元([ ]美元),按下列方式出资:
Bên A: [ ]% — [ ]USD, bằng Địa điểm kinh doanh và các máy móc thiết bị của BCC.
甲方:[ ]% —— [ ]美元,以经营地点及BCC的机器设备出资。
Bên B: [ ]% — [ ]USD, trong đó có [ ]USD là đóng góp bằng tiền và [ ]USD là đóng góp bằng các máy móc thiết bị mới cũng như các dịch vụ bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật.
乙方:[ ]% —— [ ]美元,其中[ ]美元为现金出资,[ ]美元为以新机器设备及维护和技术支持服务出资。
Tổng cộng: 100%.
合计:100%。
Khi Các Bên xét thấy cần thiết cho Hoạt động kinh doanh và được sự đồng ý của Ban quản lý, Các Bên sẽ cùng góp thêm vốn lưu động cho BCC theo tỉ lệ góp vốn đầu tư của Các Bên như được đề cập ở trên.
当各方认为经营活动有此需要并经管理委员会同意时,各方将按上述投资出资比例共同向BCC追加流动资金。
4.2. Việc góp vốn của Các Bên theo Điều 4.1 sẽ được thực hiện trong thời hạn [ ] tháng kể từ ngày được Cơ quan cấp Giấy phép của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
4.2. 各方依第4.1条的出资,应自越南许可发证机关核发投资登记证书之日起[ ]个月内完成。
4.3. Nếu việc góp thêm vốn như được quy định tại Hợp đồng này, bằng hình thức tiền mặt hay bằng các hình thức khác là cần thiết thì việc góp thêm vốn chỉ được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa Các Bên và được xem như là sự sửa đổi đối với Hợp đồng này, đã được Các Bên đồng ý và phải được sự chấp thuận của Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.
4.3. 若本合同规定的追加出资(无论以现金或其他形式)确有必要,追加出资仅在各方协商一致的基础上进行,并视为对本合同的修改,须经各方同意并经越南有权机关批准。
4.4. Mỗi Bên theo đây đồng ý sẽ bồi thường thiệt hại cho Bên kia về những tổn thất gây ra từ việc không thực hiện các nghĩa vụ được quy định dưới đây.
4.4. 各方在此同意,就因不履行下列义务而给对方造成的损失予以赔偿。
Điều 5. Trách Nhiệm Của Các Bên
第五条 各方的责任
5.1. Trách nhiệm của Bên A:
5.1. 甲方的责任:
Ngoài những nghĩa vụ khác đã được quy định trong Hợp đồng này, Bên A còn phải:
除本合同规定的其他义务外,甲方还应:
5.1.1. Cung cấp cho BCC tất cả các cơ sở hạ tầng, địa điểm cần thiết cho việc lắp đặt và vận hành của BCC như được trình bày tại Phụ lục 1 của Hợp đồng. Tận dụng mọi khả năng và thời gian có thể để cung cấp các Dịch vụ với chất lượng và tiêu chuẩn cao;
5.1.1. 依本合同附件一,向BCC提供其安装和运营所需的全部基础设施和场所;尽一切可能和时间以高质量、高标准提供服务;
5.1.2. Trợ giúp BCC xin được hưởng các chế độ miễn giảm thuế ưu đãi nhất và các chính sách ưu đãi đầu tư khác sẵn có đối với BCC theo quy định của pháp luật Việt Nam;
5.1.2. 协助BCC依越南法律申请可享有的最优惠税收减免及其他投资优惠政策;
5.1.3. Sắp xếp cho các nhân viên Việt Nam làm việc cho BCC hoàn tất các thủ tục xuất nhập cảnh cần thiết cùng các giấy phép khác phục vụ cho việc đi công tác ở nước ngoài để phục vụ cho hoạt động của BCC;
5.1.3. 为BCC的越南籍员工办理为BCC业务出国公干所需的出入境手续及其他许可;
5.1.4. Bảo đảm cho BCC có đầy đủ các giấy phép cần thiết do các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp để cung cấp các Dịch vụ và các giấy phép này sẽ có hiệu lực trong suốt thời gian hoạt động của Hợp đồng này;
5.1.4. 确保BCC取得越南有权机关核发的、提供服务所需的各项许可,并保证该等许可在本合同存续期间持续有效;
5.2. Trách nhiệm của Bên B:
5.2. 乙方的责任:
Ngoài những nghĩa vụ được quy định trong Hợp đồng này, Bên B còn phải:
除本合同规定的义务外,乙方还应:
5.2.1. Bằng chi phí của mình, cung cấp cho BCC với các máy móc, thiết bị, cấu kiện, phụ tùng và hóa chất cần thiết cho việc bảo trì và chăm sóc các máy móc thiết bị như quy định tại Phụ lục 2 của Hợp đồng này trong suốt thời gian có hiệu lực của Hợp đồng;
5.2.1. 在本合同存续期间,自费按本合同附件二向BCC提供维护和保养机器设备所需的机器、设备、构件、配件和化学品;
5.2.2. Trợ giúp kỹ thuật cho BCC vào từng thời điểm cụ thể trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng này, trên cơ sở thỏa thuận của Các Bên, phục vụ cho Hoạt động kinh doanh của BCC;
5.2.2. 在本合同履行期间,依各方约定于各具体时点为BCC提供技术支持,服务于BCC的经营活动;
5.2.3. Trợ giúp BCC trong việc tìm kiếm các nguồn tài chính ở nước ngoài trên cơ sở thỏa thuận giữa Các Bên và theo quyết định của Ban quản lý;
5.2.3. 在各方约定并经管理委员会决定的基础上,协助BCC在境外寻找融资来源;
5.3. Những nghĩa vụ của Các Bên theo Điều 5.1 và 5.2 sẽ tùy thuộc vào việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Cơ quan cấp giấy phép của Việt Nam trong đó chấp thuận tất cả các hoạt động được nêu trong Hợp đồng này mà không gây ra bất kỳ vấn đề bất lợi nào cả.
5.3. 各方依第5.1条和第5.2条的义务,取决于越南许可发证机关核发投资登记证书并批准本合同所述全部活动、且不产生任何不利问题。
Điều 6. BCC Và Ban Quản Lý
第六条 BCC与管理委员会
6.1. Để thực hiện Hợp đồng này, một bộ phận hoạt động độc lập do Giám đốc Điều hành đứng đầu với nhân sự, ngân sách, kế toán, tài khoản ngân hàng và các vấn đề đặc thù riêng khác nhằm để phục vụ cho cơ sở kinh doanh sẽ được lập ra trong Bên A để điều hành các Dịch vụ (sẽ được gọi là “BCC”) và sẽ có các quy chế về mặt tổ chức và hoạt động tách biệt hẳn với hệ thống Hoạt động kinh doanh của Bên A.
6.1. 为履行本合同,将在甲方内部设立一个由执行经理领导、拥有独立人员、预算、会计、银行账户及其他专属事项的独立经营部门以运营各项服务(即“BCC”),其组织和运营制度与甲方自身的经营活动体系完全分离。
6.2. Ban quản lý. Các Bên đồng ý thành lập Ban quản lý như được quy định dưới đây để giám sát Hoạt động kinh doanh theo Hợp đồng này và giúp Các Bên đưa ra những quy định vào đúng thời điểm nhằm mục đích duy trì sự hợp tác lâu dài và đồng thuận trên những vấn đề quan trọng mà trực tiếp ảnh hưởng đến sự hợp tác của Các Bên theo Hợp đồng này.
6.2. 管理委员会。各方同意按下列规定设立管理委员会,以监督本合同项下的经营活动,并协助各方适时作出决定,从而在直接影响各方合作的重要事项上维持长期合作与共识。
6.3. Các Thành viên của Ban quản lý được yêu cầu sử dụng toàn bộ quỹ thời gian của mình để làm việc cho BCC và sẽ không được giữ bất kỳ chức vụ nào ở bất kỳ tổ chức nào ngoài các chức vụ được bổ nhiệm trong Bên A và Bên B hoặc tham gia vào bất cứ Hoạt động kinh doanh nào khác có tính chất cạnh tranh về quyền lợi với BCC.
6.3. 管理委员会成员须将全部时间用于为BCC工作,除在甲方和乙方所任职务外,不得在任何机构担任任何职务,亦不得参与任何与BCC存在利益竞争的经营活动。
6.4. Nhiệm kỳ của các Thành viên của Ban quản lý. Nhiệm kỳ của các Thành viên Ban quản lý sẽ được Các Bên quyết định theo đề nghị của Ban quản lý. Các thành viên của Ban quản lý có thể bị sa thải vào bất kỳ lúc nào theo quyết định của Các Bên. Nếu bất kỳ Thành viên nào của Ban quản lý bị sa thải, Bên ra quyết định sa thải phải chỉ định người thay thế.
6.4. 管理委员会成员的任期。成员任期由各方根据管理委员会的建议决定。各方可随时决定罢免成员。任何成员被罢免的,作出罢免决定的一方须指定接替人选。
6.5. Giám đốc Điều hành. Giám đốc Điều hành sẽ chịu trách nhiệm trước Các Bên và Ban quản lý về tất cả các vấn đề có liên quan đến hoạt động và công việc quản lý của BCC. Nhiệm vụ của Giám đốc Điều hành sẽ bao gồm việc thi hành các kế hoạch kinh doanh đã được Các Bên và các thành viên của Ban quản lý duyệt cũng như tổ chức, chỉ đạo và quản lý hoạt động hàng ngày của BCC, thực hiện các thỏa thuận của Các Bên trên cơ sở Hợp đồng này, và, đặc biệt, thực hiện các vấn đề sau:
6.5. 执行经理。执行经理就BCC经营和管理的一切相关事项对各方及管理委员会负责。执行经理的职责包括执行经各方及管理委员会成员批准的经营计划,组织、指挥和管理BCC的日常经营,依本合同执行各方的约定,并特别办理下列事项:
6.5.1. đề xuất một cơ cấu tổ chức phù hợp với nhu cầu của BCC;
6.5.1. 提出符合BCC需要的组织结构;
6.5.2. chuẩn bị Kế hoạch kinh doanh và Dự kiến kinh doanh hàng năm cho BCC theo quy định tại Điều 9.1;
6.5.2. 依第9.1条为BCC编制年度经营计划和经营预测;
6.5.3. chuẩn bị Ngân sách Quản lý hàng tháng và hàng năm của BCC theo quy định tại Điều 9.2;
6.5.3. 依第9.2条编制BCC的月度和年度管理预算;
6.5.4. nộp các báo cáo công việc thường xuyên cho Ban quản lý;
6.5.4. 定期向管理委员会提交工作报告;
6.5.5. trong phạm vi cho phép của pháp luật Việt Nam, có trách nhiệm trong việc quan hệ đối ngoại, ký kết hợp đồng và các văn kiện khác nhân danh BCC;
6.5.5. 在越南法律允许范围内,负责对外关系,以BCC名义签订合同及其他文件;
6.5.6. lập các báo cáo bao gồm các đề xuất cho việc khắc phục các sai sót liên quan đến việc tuân thủ Kế hoạch kinh doanh hàng năm;
6.5.6. 编制报告,包括就遵守年度经营计划方面的纠错建议;
6.5.7. chuẩn y việc cung cấp các Dịch vụ cho các khách hàng tiềm năng của BCC; và
6.5.7. 核准向BCC潜在客户提供服务;及
6.5.8. giải quyết những vấn đề được Các Bên giao phó cho Giám đốc Điều hành.
6.5.8. 处理各方委托执行经理的事项。
6.6. Kế toán. Các Bên đồng ý rằng từng thời điểm cụ thể, Bên B có thể bổ nhiệm một (01) Kế toán độc lập để xem xét lại sổ sách kế toán của Bên A về việc ghi nhận doanh thu của BCC cũng như thanh toán các khoản phải trả cho Bên B trên cơ sở các điều khoản của Hợp Đồng này.
6.6. 会计。各方同意,乙方可于各具体时点委派一(01)名独立会计,依本合同条款审阅甲方关于BCC营业收入的确认及向乙方应付款项支付的会计账簿。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 20 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 8.900 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 7.800 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng thuê văn phòng / mặt bằng kinh doanh song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung 企业登记申请书
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu thỏa thuận NCNDA song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng thu mua phế liệu song ngữ Việt Trung 废料收购合同
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê thiết bị song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu Chính sách cookie cho website – Việt Anh Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.