Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng dịch vụ triển khai hệ thống ERP (ERP系统实施服务合同) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp thuê một đơn vị cài đặt, cấu hình và triển khai hệ thống ERP. Đây là bản mẫu rất dài và chi tiết (14 điều) — thực chất là một hợp đồng kèm điều khoản tham chiếu công việc (SOW) đầy đủ: phạm vi dịch vụ và giả định, phương pháp triển khai 4 giai đoạn, danh mục sản phẩm bàn giao theo từng giai đoạn, ban chỉ huy dự án, trách nhiệm các bên, môi trường làm việc, kiểm soát thay đổi, nghiệm thu, điều kiện thương mại và thanh toán, bảo hành, bảo mật – bồi thường – giới hạn trách nhiệm. Biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006, Luật Sở hữu trí tuệ). Đây là bản dài, chi tiết gồm 14 điều khoản:
- Điều I – Phạm vi dịch vụ: phạm vi dự án – tổ chức – chức năng – kỹ thuật, báo cáo, đào tạo, vai trò dự án và 17 giả định.
- Điều II – Phương pháp triển khai: 4 giai đoạn: phân tích phạm vi chi tiết, cấu hình, nghiệm thu UAT, vận hành go-live.
- Điều III – Sản phẩm bàn giao: danh mục sản phẩm bàn giao của mỗi giai đoạn từ ĐVTK và Khách hàng.
- Điều IV – Đơn vị ra quyết định: Ban chỉ huy dự án: thành phần, vai trò và trách nhiệm.
- Điều V – Trách nhiệm của Khách hàng và ĐVTK: quản lý dự án, thành viên chức năng, nhân viên CNTT, chủ quy trình và cam kết thời gian.
- Điều VI – Môi trường làm việc: phòng dự án, thiết bị máy tính và thiết bị hữu ích do Khách hàng cung cấp.
- Điều VII – Kiểm soát thay đổi: thủ tục thay đổi và phí công việc phát sinh theo ngày công.
- Điều VIII – Thủ tục nghiệm thu: nghiệm thu sản phẩm bàn giao trong 1 tuần, cơ chế nghiệm thu mặc định.
- Điều IX – Thời hạn hiệu lực và chấm dứt hợp đồng: hiệu lực khi ký; các trường hợp và thủ tục chấm dứt; thông báo.
- Điều X – Điều kiện thương mại: bản quyền ERP và dịch vụ tư vấn, bảo trì, hiệu lực giá, thời gian triển khai theo ngày công.
- Điều XI – Thanh toán: lịch thanh toán bản quyền phần mềm và dịch vụ triển khai theo mốc PDC.
- Điều XII – Bảo hành: bảo hành 3 tháng sau go-live, phạm vi và điều kiện.
- Điều XIII – Bảo mật, bồi thường, giới hạn trách nhiệm: bảo mật thông tin, bồi thường, bất khả kháng, giới hạn trách nhiệm.
- Điều XIV – Các điều khoản khác: ngôn ngữ, không tuyển dụng, độc quyền, toàn bộ hợp đồng, luật áp dụng, tòa án, ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng triển khai ERP này
Bản mẫu triển khai ERP chuyên nghiệp và đầy đủ nhất, phù hợp cho đơn vị triển khai (ĐVTK) và doanh nghiệp khách hàng, đặc biệt trong các dự án với đối tác Trung Quốc – Đài Loan:
- Cập nhật đầy đủ căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005, Luật Công nghệ thông tin 2006 và Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi 2009, 2019).
- Phạm vi dịch vụ chi tiết: phạm vi dự án, tổ chức, chức năng, kỹ thuật (máy chủ, cơ sở dữ liệu SQL), báo cáo tiêu chuẩn/thuế/phi tiêu chuẩn, và ma trận đào tạo người dùng.
- 17 giả định dự án phân định rõ trách nhiệm khách hàng và đơn vị triển khai — điểm mấu chốt giúp phòng ngừa tranh chấp về phạm vi và tiến độ.
- Phương pháp 4 giai đoạn (phân tích phạm vi → cấu hình → nghiệm thu UAT → vận hành go-live) kèm danh mục sản phẩm bàn giao cụ thể cho từng giai đoạn.
- Cơ chế quản trị dự án: Ban chỉ huy dự án, phân vai trò – cam kết thời gian, môi trường làm việc và thiết bị.
- Kiểm soát thay đổi và phí công việc phát sinh theo ngày công, thủ tục nghiệm thu mặc định.
- Điều kiện thương mại và lịch thanh toán chi tiết (bản quyền phần mềm + dịch vụ triển khai theo mốc PDC), bảo trì năm đầu và EULA.
- Đầy đủ bảo hành 3 tháng, bảo mật, bồi thường (indemnity), giới hạn trách nhiệm, bất khả kháng, không tuyển dụng chéo và độc quyền triển khai.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ CNTT – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (甲方=客户/乙方=实施方, ERP系统, 配置, 验收, 上线, 保修, 保密, 赔偿).
Hợp đồng dịch vụ triển khai hệ thống ERP (ERP系统实施服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
独立-自由-幸福
— oOo —
— oOo —
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG ERP
ERP系统实施服务合同
Số: ………….
编号:………….
– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2015;
– 依据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过的第91/2015/QH13号《民法典》;
– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;
– 依据越南社会主义共和国国会于2005年6月14日通过的第36/2005/QH11号《商法》;
– Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2006;
– 依据越南社会主义共和国国会于2006年6月29日通过的第67/2006/QH11号《信息技术法》;
– Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 và Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;
– 依据越南社会主义共和国国会于2005年11月29日通过、并经2009年6月19日第36/2009/QH12号法律及2019年6月14日第42/2019/QH14号法律修订补充的第50/2005/QH11号《知识产权法》;
– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của các bên.
– 依据各方的需求与能力。
Hợp đồng Dịch vụ Triển khai Hệ thống ERP này (sau đây gọi là ‘Hợp đồng’), được lập và ký kết vào ngày…………… bởi và giữa:
本ERP系统实施服务合同(以下简称“本合同”)于……日由以下双方订立并签订:
Khách hàng: ………………………
客户:………………………
Người đại diện: ……………. Chức danh: ……………. Địa chỉ: ……………. Mã số thuế: ……………. Tài khoản ngân hàng: ……………. Điện thoại: ……… Fax: ……… (sau đây gọi là ‘Khách hàng’)
代表人:…… 职衔:…… 地址:…… 税号:…… 银行账号:…… 电话:…… 传真:……(以下简称“客户”)
Đơn vị triển khai: ………………………
实施方:………………………
Người đại diện: ……………. Chức danh: ……………. Địa chỉ: ……………. Mã số thuế: ……………. Tài khoản ngân hàng: ……………. Điện thoại: ……… Fax: ……… (sau đây gọi là ‘ĐVTK’)
代表人:…… 职衔:…… 地址:…… 税号:…… 银行账号:…… 电话:…… 传真:……(以下简称“实施方”)
quy định các nguyên tắc cho việc Cài đặt, Triển khai và Hỗ trợ Vận hành của Hệ thống ERP cho Khách hàng. Trên cơ sở xem xét các cam kết và giao ước chung có trong Hợp đồng này, cũng như nhu cầu và khả năng đáp ứng của các bên được công nhận theo Hợp đồng này, các bên theo đây đồng ý như sau:
就为客户安装、实施ERP系统及提供运营支持规定各项原则。基于本合同所含共同承诺与约定,以及本合同所确认的各方需求与满足能力,各方特此约定如下:
Điều I. Phạm vi dịch vụ
第一条 服务范围
Phạm vi dịch vụ của Hợp đồng này bao gồm việc cài đặt và triển khai Hệ thống ERP cho Khách hàng bởi ĐVTK với tư cách là đối tác triển khai và đại lý chính thức của Hệ thống ERP.
本合同的服务范围包括由作为ERP系统实施伙伴和正式代理的实施方为客户安装并实施ERP系统。
1.01 Phạm vi dự án. ĐVTK chịu trách nhiệm cung cấp và lắp đặt tổng thể Hệ thống ERP cho Khách hàng trong các lĩnh vực sau: (□) Thiết kế chức năng – cấu hình và triển khai Hệ thống ERP. (□) Thiết kế kỹ thuật: cài đặt phần mềm Hệ thống ERP và Cơ sở dữ liệu SQL; tạo các báo cáo cần thiết và các biểu mẫu tiêu chuẩn; hỗ trợ Khách hàng cài đặt Thiết lập Kết nối Máy tính Từ xa/Máy chủ Đầu cuối cho kết nối từ xa.
1.01 项目范围。实施方负责在下列领域为客户整体提供并部署ERP系统:(□)功能设计——ERP系统的配置与实施。(□)技术设计:安装ERP系统软件及SQL数据库;创建所需报表及标准表单;协助客户为远程连接设置远程桌面连接/终端服务器。
1.02 Phạm vi tổ chức. Hệ thống ERP sẽ được triển khai cho các pháp nhân sau đây của Khách hàng: ……; sẽ chỉ được cài đặt, cấu hình và triển khai tại một địa điểm là trụ sở chính của Khách hàng tại: ……; hệ thống được định cấu hình để đáp ứng các quy trình nghiệp vụ cho các địa điểm trên, cài đặt tập trung tại trụ sở chính và được truy cập từ xa bởi các văn phòng khác qua đường truyền thuê ngoài. Việc cung cấp và thiết lập các phương tiện liên lạc cần thiết để truy cập từ xa là trách nhiệm của Khách hàng.
1.02 组织范围。ERP系统将为客户下列法人实体实施:……;仅在客户位于……的总部一处安装、配置和实施;系统经配置以满足上述各地点的业务流程,集中安装于总部,并由其他办公室及地点通过外租线路远程访问。为远程访问提供并设置必要通信设施为客户的责任。
1.03 Phạm vi Chức năng. Phạm vi triển khai dựa trên các chức năng và tính năng tiêu chuẩn của Hệ thống ERP mới nhất, bao gồm các phân hệ tiêu chuẩn: ……; các phân hệ nằm ngoài phạm vi triển khai: ……
1.03 功能范围。实施范围基于最新ERP系统的标准功能与特性,包含如下标准模块:……;不在实施范围内的模块:……
1.04 Phạm vi Kỹ thuật. ĐVTK chịu trách nhiệm cung cấp và cài đặt kịp thời phần mềm: (□) Hệ thống ERP phiên bản ……… trên cơ sở dữ liệu SQL. Khách hàng chịu trách nhiệm về tính khả dụng và cài đặt kịp thời của tất cả các thành phần phần mềm khác và bản quyền cần thiết để triển khai Hệ thống ERP GUI cho máy tính để bàn (hệ điều hành Windows). Việc cung cấp phương tiện liên lạc để truy cập từ xa là trách nhiệm của Khách hàng.
1.04 技术范围。实施方负责及时提供并安装软件:(□)基于SQL数据库的ERP系统……版本。客户负责为在台式机(Windows操作系统)部署ERP系统图形界面(GUI)所需的一切其他软件组件及许可证的可用性与及时安装。为远程访问提供通信设施为客户的责任。
Máy chủ và máy trạm khách. Khách hàng chịu trách nhiệm mua sắm và cài đặt phần cứng máy chủ Hệ thống ERP cũng như các máy trạm khách cần thiết cho dự án; tối thiểu chuẩn bị: máy chủ vận hành, máy chủ thử nghiệm phát triển. ĐVTK cung cấp hướng dẫn về định cỡ máy chủ vận hành theo nguyên tắc định cỡ Hệ thống ERP.
服务器与客户端工作站。客户负责采购并安装ERP系统服务器硬件以及项目所需的客户端工作站;至少准备:生产服务器、开发测试服务器。实施方按ERP系统的规模测算原则提供生产服务器规模测算指导。
Báo cáo tiêu chuẩn. Chỉ các báo cáo tiêu chuẩn Hệ thống ERP mới được cung cấp; người dùng liên quan sẽ được đào tạo cách tạo báo cáo tiêu chuẩn và đột xuất bằng các công cụ: Excel Reporter, Query Generator, Drag and Relate. Sáu (6) báo cáo thuế được cung cấp ở định dạng Crystal Report: báo cáo thuế GTGT tháng/quý; thuế TNCN tháng/quý; thuế TNDN quý; tình hình sử dụng hóa đơn hàng quý; báo cáo tài chính hàng năm; tờ khai thuế môn bài hàng năm.
标准报表。仅提供ERP系统标准报表;相关用户将接受使用Excel Reporter、Query Generator、Drag and Relate等工具创建标准报表和临时报表的培训。以Crystal Report格式提供六(6)份税务报表:月/季增值税报表;月/季个人所得税报表;季企业所得税报表;季发票使用情况报表;年度财务报表;年度营业执照税申报表。
Báo cáo phi tiêu chuẩn. Hợp đồng bao gồm cung cấp năm (5) báo cáo phi tiêu chuẩn do Khách hàng xác định trong quá trình thiết kế, với điều kiện việc tạo và thử nghiệm tất cả các báo cáo không vượt quá tổng cộng mười lăm (15) ngày làm việc. Nếu vượt quá (15) ngày làm việc do Người quản lý dự án xác định hợp lý, ĐVTK có quyền tính phí phát sinh thêm.
非标准报表。本合同包含提供由客户在设计过程中确定的五(5)份非标准报表,条件是所有报表的创建和测试合计不超过十五(15)个工作日。若经项目经理合理判定超过(15)个工作日,实施方有权就该工作另行收费。
Hoạt động đào tạo người dùng: Tổng quan về Hệ thống ERP (do ĐVTK thực hiện trong quá trình thu thập Quy trình nghiệp vụ, đối tượng: các Trưởng nhóm của Khách hàng); Đào tạo thực hành UAT (do ĐVTK thực hiện trong UAT, đối tượng: các Trưởng nhóm); Đào tạo người dùng cuối chính thức (do các Trưởng nhóm thực hiện sau UAT và trước go-live, đối tượng: người dùng cuối); Quản trị viên hệ thống (do ĐVTK thực hiện sau UAT và trước go-live, đối tượng: người dùng kỹ thuật) bao gồm quản trị hệ thống, định nghĩa hệ thống, khởi tạo, tiện ích, công cụ nhập/xuất và data workbench. Đào tạo Người dùng cuối bao gồm cách sử dụng tiêu chuẩn của hệ thống theo từng phân hệ trong phạm vi đã thỏa thuận. Tất cả công việc phát sinh thêm và thay đổi phạm vi phải được Ban chỉ huy dự án chấp thuận.
用户培训活动:ERP系统概览(由实施方在采集业务流程过程中进行,对象:客户各组组长);UAT实操培训(由实施方在UAT过程中进行,对象:各组组长);正式最终用户培训(由各组组长在UAT后、上线前进行,对象:最终用户);系统管理员培训(由实施方在UAT后、上线前进行,对象:技术用户),包括系统管理、系统定义、初始化、实用工具、导入/导出工具及data workbench。最终用户培训包括在约定范围内按各模块对系统的标准使用。一切新增工作和范围变更须经项目指挥委员会批准。
1.05 Vai trò dự án. ĐVTK cung cấp các chuyên viên tư vấn thực hiện dự án với các vai trò chính: Quản lý dự án; một (1) chuyên viên tư vấn quy trình nghiệp vụ Hệ thống ERP; chuyên viên tư vấn cấu hình. Mục tiêu là triển khai tiết kiệm thời gian nhất; ĐVTK có quyền bổ sung hoặc rút bớt nguồn lực dự án vào bất kỳ thời điểm nào sau khi được Ban chỉ huy dự án phê duyệt. Sau khi tham khảo ý kiến trước với ĐVTK, Khách hàng có thể chỉ thị ĐVTK loại bỏ khỏi địa điểm bất kỳ người nào không đủ năng lực hoặc cẩu thả; ĐVTK sẽ nỗ lực thay thế người đó.
1.05 项目角色。实施方提供咨询专员执行项目,主要角色包括:项目经理;一(1)名ERP系统业务流程咨询专员;配置咨询专员。目标是以最省时的方式实施;经项目指挥委员会批准后,实施方有权在项目执行的任何时点增补或撤减项目资源。经事先征询实施方意见后,客户可指示实施方将任何不称职或疏忽的人员撤离现场;实施方将尽力予以替换。
1.06 Giả định (áp dụng cho dự án): (1) Khách hàng chỉ định ít nhất một quản lý cấp cao làm Nhà tài trợ dự án trước khi dự án bắt đầu. (2) Thành viên nhóm của Khách hàng phải dành thời gian tham gia, đặc biệt cho chuyển đổi dữ liệu, thử nghiệm và đào tạo; chậm trễ do Khách hàng gây ra sẽ dẫn đến việc rút nguồn lực ĐVTK khỏi địa điểm cho đến khi hoàn thành. (3) Thành viên nhóm phải hiểu biết đầy đủ về lĩnh vực chức năng được giao. (4) Thành viên nhóm có thể quyết định các vấn đề chức năng; nếu không, chuyển ngay đến Người quản lý dự án và Nhà tài trợ.
1.06 假设(适用于本项目):(1) 客户在项目开始前指定至少一名高级管理人员担任项目发起人。(2) 客户团队成员须安排时间参与,尤其是数据转换、测试和培训;因客户造成的迟延将导致实施方资源撤离现场,直至完成。(3) 团队成员须充分了解所分配的职能领域。(4) 团队成员能就职能问题作出决定;否则立即上报项目经理和发起人。
(5) Khách hàng sẽ sử dụng các kịch bản và quy trình nghiệp vụ tiêu chuẩn; sai lệch nhỏ không ảnh hưởng tiến độ phải theo quy trình yêu cầu thay đổi và không phát sinh thêm chi phí. (6) Không được thay đổi phạm vi trừ khi Ban chỉ huy dự án phê duyệt. (7) Khách hàng phải hoàn thành thu thập và dọn dẹp dữ liệu chủ/giao dịch theo kế hoạch; chậm trễ dẫn đến rút chuyên viên tư vấn khỏi địa điểm và ĐVTK có quyền tính thêm ngày công (tham khảo Khoản 7.02). (8) Mẫu Dữ liệu chủ được cung cấp vào ngày khởi động dự án; Khách hàng hoàn thành mẫu vào/trước ngày đã thỏa thuận. (9) Khách hàng chịu trách nhiệm về tính toàn vẹn của dữ liệu tải lên; chậm trễ khiến ĐVTK có quyền tính thêm ngày công.
(5) 客户将使用标准业务脚本和流程;不影响进度的微小偏差须走变更请求流程且不产生额外费用。(6) 未经项目指挥委员会批准不得变更范围。(7) 客户须按计划完成主数据/交易数据的采集与清理;迟延将导致咨询专员撤离现场,实施方有权另计人日(参见第7.02款)。(8) 主数据模板于项目启动日提供;客户于约定日期或之前完成模板。(9) 客户负责所上传数据的完整性;迟延使实施方有权另计人日。
(10) Khách hàng chịu trách nhiệm quản trị cơ sở dữ liệu (sao lưu, khắc phục sự cố, điều chỉnh, tối ưu hóa). (11) Đối với yêu cầu tùy chỉnh mở rộng ngoài phạm vi dẫn đến tính thêm ngày công, ĐVTK yêu cầu điều chỉnh điều kiện thương mại theo Điều X Khoản 10.01. (12) Đối với yêu cầu phát sinh do sở thích của Khách hàng (mở rộng phạm vi, thời gian cài đặt), ĐVTK được điều chỉnh điều kiện thương mại và tính thêm ngày công (tham khảo Khoản 7.02). (13) Cải tiến cài đặt sau khi vận hành chỉ nên do ĐVTK thực hiện, nếu không sẽ làm mất hiệu lực bảo hành 3 tháng đầu (Điều XII).
(10) 客户负责数据库管理(备份、故障排除、调优、优化)。(11) 对于超出范围、导致另计人日的扩展定制需求,实施方须按第十条第10.01款要求调整商务条件。(12) 对于因客户偏好产生的需求(扩大范围、安装时间),实施方可调整商务条件并另计人日(参见第7.02款)。(13) 上线后的安装改进仅应由实施方进行,否则将使第十二条所述的前三个月保修失效。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 14 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 8.900 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 8.000 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng triển khai phần mềm ERP hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Hợp đồng xây dựng hệ thống xử lý nước thải song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên song ngữ Trung-Việt
Giá gốc là: 1.000.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.