Mô tả
Tóm tắt mẫu điều lệ công ty cổ phần song ngữ Việt Trung
Mẫu Điều lệ công ty cổ phần (股份公司章程 – Charter of a Joint-Stock Company) song ngữ Việt – Trung, soạn theo Luật Doanh nghiệp và Luật Chứng khoán hiện hành. Đây là bản rất dài và đầy đủ nhất trong kho mẫu (~21.000 từ, 57 điều thuộc 21 chương), bao trùm toàn bộ khung quản trị công ty cổ phần: vốn và cổ phần, cổ đông và Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban kiểm soát, phân phối lợi nhuận, kế toán – kiểm toán, con dấu, giải thể – thanh lý và giải quyết tranh chấp. Phù hợp cho công ty cổ phần Việt Nam có cổ đông, nhà đầu tư hoặc đối tác nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 57 điều / 21 chương điều khoản:
- Phần mở đầu: căn cứ và việc thông qua Điều lệ bởi Đại hội đồng cổ đông.
- Chương I – Định nghĩa (Điều 1): giải thích các thuật ngữ dùng trong Điều lệ.
- Chương II – Tên, trụ sở, người đại diện (Điều 2–3): tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, VPĐD, thời hạn hoạt động và người đại diện theo pháp luật.
- Chương III – Mục tiêu, phạm vi kinh doanh (Điều 4–5): mục tiêu hoạt động và phạm vi ngành nghề kinh doanh.
- Chương IV – Vốn điều lệ, cổ phần (Điều 6–10): vốn điều lệ, chứng nhận cổ phiếu, chứng chỉ chứng khoán khác, chuyển nhượng và thu hồi cổ phần.
- Chương V – Cơ cấu tổ chức, quản trị, kiểm soát (Điều 11): mô hình tổ chức quản trị và kiểm soát của công ty.
- Chương VI – Cổ đông và Đại hội đồng cổ đông (Điều 12–24): quyền – nghĩa vụ cổ đông, ĐHĐCĐ, triệu tập, điều kiện – thể thức họp, biểu quyết, biên bản, lấy ý kiến bằng văn bản.
- Chương VII – Hội đồng quản trị (Điều 25–32): ứng cử – bầu, nhiệm kỳ, quyền hạn – nghĩa vụ, thù lao, chủ tịch, các cuộc họp, tiểu ban, người phụ trách quản trị.
- Chương VIII – Tổng giám đốc và người điều hành (Điều 33–35): bộ máy quản lý, người điều hành, bổ nhiệm – miễn nhiệm và quyền hạn của Tổng giám đốc.
- Chương IX – Ban kiểm soát (Điều 36–38): ứng cử – đề cử Kiểm soát viên, Kiểm soát viên và Ban kiểm soát.
- Chương X – Trách nhiệm của người quản lý (Điều 39–41): trách nhiệm cẩn trọng, trung thực, tránh xung đột lợi ích và bồi thường thiệt hại.
- Chương XI – Quyền điều tra sổ sách (Điều 42): quyền tiếp cận, điều tra sổ sách và hồ sơ công ty.
- Chương XII – Người lao động và công đoàn (Điều 43): quan hệ với người lao động và tổ chức công đoàn.
- Chương XIII – Phân phối lợi nhuận (Điều 44): nguyên tắc và trình tự phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức.
- Chương XIV – Tài khoản, quỹ, năm tài chính, kế toán (Điều 45–47): tài khoản ngân hàng, quỹ dự trữ, năm tài chính và chế độ kế toán.
- Chương XV – Báo cáo và công bố thông tin (Điều 48–49): báo cáo tài chính, báo cáo thường niên và trách nhiệm công bố thông tin.
- Chương XVI – Kiểm toán (Điều 50): lựa chọn và thực hiện kiểm toán công ty.
- Chương XVII – Con dấu (Điều 51): quản lý và sử dụng con dấu của công ty.
- Chương XVIII – Chấm dứt hoạt động và thanh lý (Điều 52–54): chấm dứt hoạt động, gia hạn và thanh lý tài sản.
- Chương XIX – Giải quyết tranh chấp nội bộ (Điều 55): cơ chế giải quyết tranh chấp nội bộ trong công ty.
- Chương XX – Bổ sung và sửa đổi Điều lệ (Điều 56): thẩm quyền và trình tự sửa đổi, bổ sung Điều lệ.
- Chương XXI – Ngày hiệu lực (Điều 57) + Ngôn ngữ: hiệu lực của Điều lệ; điều khoản ngôn ngữ ưu tiên tiếng Việt.
Vì sao nên chọn mẫu Điều lệ công ty cổ phần này
Bản điều lệ đầy đủ, bài bản nhất, cập nhật theo Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 và Luật Chứng khoán 54/2019/QH14:
- Cấu trúc chuẩn 21 chương, 57 điều — bao trùm toàn bộ bộ máy và hoạt động của công ty cổ phần, hiếm mẫu nào đầy đủ bằng.
- Quy định chi tiết vốn điều lệ và cổ phần: chứng nhận cổ phiếu, chứng chỉ chứng khoán khác, chuyển nhượng và thu hồi cổ phần.
- Chương Cổ đông và Đại hội đồng cổ đông rất kỹ: quyền – nghĩa vụ cổ đông, triệu tập, điều kiện – thể thức họp, biểu quyết, biên bản, lấy ý kiến bằng văn bản, yêu cầu hủy nghị quyết.
- Chương Hội đồng quản trị: ứng cử – đề cử – bầu (bầu dồn phiếu), nhiệm kỳ, quyền hạn – nghĩa vụ, thù lao, chủ tịch, các cuộc họp, tiểu ban và người phụ trách quản trị công ty.
- Đầy đủ Tổng giám đốc và người điều hành, Ban kiểm soát và Kiểm soát viên, cùng trách nhiệm cẩn trọng – trung thực – tránh xung đột lợi ích của người quản lý.
- Các chương về phân phối lợi nhuận, tài khoản ngân hàng – quỹ dự trữ, năm tài chính, chế độ kế toán, báo cáo thường niên – BCTC – công bố thông tin và kiểm toán.
- Chương chấm dứt hoạt động và thanh lý, giải quyết tranh chấp nội bộ, bổ sung – sửa đổi Điều lệ và ngày hiệu lực.
- Đã cập nhật căn cứ pháp lý lên Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 và Luật Chứng khoán 54/2019/QH14 (thay cho bản gốc dẫn luật 2014/2006).
- Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt – tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên tiếng Việt khi có khác biệt.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ quản trị – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (股份公司, 股东大会, 董事会, 监事会, 总经理, 注册资本, 累积投票, 利润分配), dễ chỉnh sửa cho từng công ty.
- Bản dài ~21.000 từ, dùng ngay làm điều lệ cho công ty cổ phần hoặc làm khung chuẩn để luật sư/pháp chế điều chỉnh — tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí.
Điều lệ công ty cổ phần (股份公司章程) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CÔNG TY CỔ PHẦN ABC
ABC股份公司
—–o0o—–
—–o0o—–
ĐIỀU LỆ CÔNG TY CỔ PHẦN ABC
ABC股份公司章程
NĂM 20XX
20XX年
DỊCH THUẬT SMS
SMS翻译
Dịch thuật tiếng Anh | Dịch thuật tiếng Hoa | Dịch thuật tiếng Nhật
英语翻译 | 中文翻译 | 日语翻译
Dịch thuật tiếng Hàn | Dịch thuật website | Dịch tài liệu kỹ thuật
韩语翻译 | 网站翻译 | 技术资料翻译
Dịch thuật video | Thu âm lồng tiếng đa ngôn ngữ | Chèn phụ đề đa ngôn ngữ
视频翻译 | 多语言配音录音 | 多语言字幕插入
Liên hệ: 0934.436.040 (Zalo, Viber, WhatsApp, Wechat)
联系方式:0934.436.040(Zalo、Viber、WhatsApp、Wechat)
baogia@dichthuatsms.com | www.dichthuatsms.com
baogia@dichthuatsms.com | www.dichthuatsms.com
MẪU ĐIỀU LỆ CÔNG TY CỔ PHẦN – SONG NGỮ VIỆT TRUNG
股份公司章程范本 – 越中双语版
PHẦN MỞ ĐẦU
序言
Điều lệ này được thông qua theo Quyết định của Đại hội đồng cổ đông tại Đại hội tổ chức vào ngày 20 tháng 04 năm 20XX.
本章程根据股东大会于20XX年04月20日召开的大会决议通过。
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
I. 本章程术语定义
Điều 1. Giải thích thuật ngữ
第1条 术语解释
1. Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 在本章程中,下列术语含义如下:
a. “Vốn điều lệ” là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp và quy định tại Điều 6 Điều lệ này;
a. “注册资本”是指企业设立时已出售或已登记认购的股份面值总额,并按本章程第6条的规定确定;
b. “Luật Doanh nghiệp”: Là Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020, (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15);
b. “企业法”:是指国会于2020年6月17日通过的第59/2020/QH14号《企业法》(经第03/2022/QH15号和第76/2025/QH15号法律修订、补充);
c. “Luật chứng khoán” là Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26 tháng 11 năm 2019, (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15);
c. “证券法”是指2019年11月26日第54/2019/QH14号《证券法》(经第56/2024/QH15号法律修订、补充);
d. “Giấy chứng nhận nhân thân”: Là Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;
d. “身份证明”:是指身份证或公民身份证或护照或其他合法的个人身份证明;
e. “Người Quản lý Công ty”: Là các thành viên Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc;
e. “公司管理人员”:是指董事会各位董事及总经理;
f. “Người điều hành cấp cao” là Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng;
f. “高级管理人员”是指总经理、各位副总经理及总会计师;
g. “Cổ đông lớn” là cổ đông được quy định tại khoản 9 Điều 6 Luật chứng khoán;
g. “大股东”是指《证券法》第6条第9款规定的股东;
h. “Đại hội cổ đông”: Là cuộc họp của Đại hội đồng cổ đông.
h. “股东大会会议”:是指股东大会召开的会议。
2. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với Công ty trong các trường hợp sau đây:
2. 关联人是指在下列情形下与公司存在直接或间接关系的组织、个人:
a. Công ty mẹ, người điều hành Công ty mẹ và người có thẩm quyền bổ nhiệm người điều hành đối với các công ty con trong nhóm Công ty;
a. 母公司、母公司的经营管理人员,以及有权任命公司集团内各子公司经营管理人员的人;
b. Công ty con đối với Công ty mẹ trong nhóm Công ty;
b. 公司集团内相对于母公司的子公司;
c. Người hoặc nhóm người có khả năng chi phối việc ra quyết định, hoạt động của Công ty;
c. 能够支配公司决策、经营活动的个人或一组人;
d. Người quản lý Công ty, người điều hành Công ty;
d. 公司管理人员、公司经营管理人员;
e. Vợ, chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người quản lý Công ty và người điều hành Công ty hoặc của thành viên, cổ đông sở hữu phần vốn góp hay cổ phần chi phối của Công ty;
e. 公司管理人员和公司经营管理人员,或持有公司控股出资额或控股股份的成员、股东的配偶、生父、养父、生母、养母、亲生子女、养子女、胞兄、胞姐、胞弟妹、姐夫、妹夫、嫂子、弟媳;
f. Cá nhân được ủy quyền đại diện cho những người, những công ty quy định tại các điểm a, b, c, d và e khoản này;
f. 受委托代表本款a、b、c、d及e项规定的个人、公司的人;
g. Doanh nghiệp mà trong đó có những người, những công ty quy định tại các điểm a, b, c, d, e, f và h khoản này có sở hữu đến mức chi phối việc ra quyết định của Công ty;
g. 本款a、b、c、d、e、f及h项规定的个人、公司在其中持有达到支配公司决策程度之出资的企业;
h. Nhóm người thỏa thuận cùng phối hợp để thâu tóm phần vốn góp, cổ phần hoặc lợi ích ở Công ty hoặc để chi phối việc ra quyết định của Công ty.
h. 约定共同配合以收购公司出资额、股份或利益,或支配公司决策的一组人。
3. Trong Điều lệ này, khi tham chiếu tới bất kỳ một điều khoản hoặc một văn bản nào sẽ bao gồm cả những sửa đổi hoặc văn bản thay thế chúng.
3. 在本章程中,凡援引任何条款或任何文件时,均包括对其的修改或替代文件。
4. Các tiêu đề được sử dụng chỉ nhằm thuận tiện cho việc theo dõi, hiểu nội dung mà không làm ảnh hưởng tới nội dung của Điều lệ này.
4. 所使用的标题仅为便于查阅、理解内容之用,不影响本章程的内容。
5. Các từ hoặc thuật ngữ nào được định nghĩa trong Luật Doanh nghiệp (nếu không mâu thuẫn với chủ thể hoặc ngữ cảnh) sẽ có nghĩa tương tự trong Điều lệ này.
5. 凡在《企业法》中已有定义的词语或术语(如与主体或语境不相冲突),在本章程中具有相同含义。
II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
II. 公司的名称、形式、住所、分支机构、代表处、经营期限及法定代表人
Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động của Công ty
第2条 公司的名称、形式、住所、分支机构、代表处及经营期限
1. Tên hợp pháp của Công ty bằng tiếng Việt:
1. 公司越南语法定名称:
CÔNG TY CỔ PHẦN ABC
ABC股份公司
Tên hợp pháp của Công ty bằng tiếng Anh:
公司英语法定名称:
ABC JOINT – STOCK COMPANY
ABC JOINT – STOCK COMPANY
Tên viết tắt của Công ty: ABC
公司简称: ABC
2. Công ty là Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân phù hợp với pháp luật hiện hành của Việt Nam.
2. 公司为具有法人资格、符合越南现行法律的股份公司。
3. Trụ sở đăng ký của Công ty:
3. 公司的注册住所:
– Địa chỉ :
– 地址 :
– Điện thoại :
– 电话 :
– Fax :
– 传真 :
– E-mail :
– E-mail :
– Website :
– 网站 :
4. Công ty có thể thành lập chi nhánh và văn phòng đại diện tại địa bàn kinh doanh để hỗ trợ các mục tiêu của Công ty phù hợp với quyết định của Hội đồng Quản trị và trong phạm vi pháp luật cho phép.
4. 公司可根据董事会的决定,在法律允许的范围内于经营地区设立分支机构和代表处,以支持公司的目标。
5. Trừ khi chấm dứt hoạt động theo Điều 52 Điều lệ này, thời hạn hoạt động của Công ty là vô thời hạn, bắt đầu từ ngày thành lập.
5. 除非按本章程第52条终止经营,公司的经营期限为无限期,自成立之日起算。
Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
第3条 公司的法定代表人
Tổng Giám đốc là Người đại diện theo pháp luật của Công ty.
总经理为公司的法定代表人。
Quyền hạn và nghĩa vụ của Người đại diện theo quy định của pháp luật.
代表人的权限和义务按法律规定执行。
III. MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
III. 公司的目标、经营范围及经营活动
Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty
第4条 公司的经营目标
1. Ngành, nghề kinh doanh của Công ty:
1. 公司的经营行业、职业:
– Sản xuất kinh doanh các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su;
– 生产经营塑料及橡胶制民用和工业产品;
– Thiết kế, chế tạo, kinh doanh khuôn mẫu ngành nhựa, ngành đúc;
– 设计、制造、经营塑料行业、铸造行业的模具;
– Sản xuất, kinh doanh máy móc thiết bị, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng, trang trí nội thất;
– 为建筑、室内装饰行业生产、经营机械设备、物资、卫生设备;
– Tư vấn và thi công các công trình xây dựng ngành cấp thoát nước, sân bãi, kho tàng;
– 给排水、场地、仓库行业建筑工程的咨询与施工;
– Dịch vụ giám định, phân tích kiểm nghiệm ngành hóa chất;
– 化工行业的鉴定、分析检验服务;
– Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất, vật tư, máy móc thiết bị ngành nhựa, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước, thiết bị thí nghiệm;
– 经营、进出口塑料、机械、建筑、给排水行业及试验设备的原料、化学品、物资、机械设备;
– Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
– 经营符合法律规定的其他行业、职业。
2. Mục tiêu hoạt động của Công ty: Huy động và sử dụng đồng vốn có hiệu quả, không ngừng phát triển các nguồn lực, cải tiến chất lượng, nâng cao năng lực cạnh tranh nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, cải thiện điều kiện làm việc, ổn định cuộc sống cho người lao động, bảo đảm lợi ích hợp pháp của các cổ đông, đáp ứng được các yêu cầu bền vững về mặt sinh thái và làm tròn nghĩa vụ đối với Nhà nước.
2. 公司的经营目标:有效地筹集和使用资金,不断发展各项资源,改进质量,提高竞争力,以满足客户日益增长的需求,改善劳动者的工作条件、稳定其生活,保障各股东的合法利益,满足生态可持续性要求并履行对国家的义务。
Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động của Công ty
第5条 公司的经营范围及经营活动
1. Công ty được phép lập kế hoạch và tiến hành tất cả các hoạt động kinh doanh theo ngành nghề của Công ty đã được công bố trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và Điều lệ này, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và thực hiện các biện pháp thích hợp để đạt được các mục tiêu của Công ty.
1. 公司有权按已在国家企业注册信息门户网站及本章程公布的公司行业职业,在符合现行法律规定的前提下规划并开展一切经营活动,并采取适当措施以实现公司的目标。
2. Công ty có thể tiến hành hoạt động kinh doanh trong các ngành, nghề khác được pháp luật cho phép và được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
2. 公司可在法律允许并经股东大会通过的其他行业、职业中开展经营活动。
IV. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN
IV. 注册资本、股份
Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần
第6条 注册资本、股份
1. Vốn điều lệ của Công ty là ………….. đồng (Bằng chữ: ………….. đồng).
1. 公司的注册资本为…………..越南盾(大写:…………..越南盾)。
2. Tổng số Vốn Điều lệ của Công ty được chia thành ………….. cổ phần phổ thông với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần.
2. 公司注册资本总额分为…………..股普通股,每股面值为10.000越南盾。
3. Công ty có thể tăng hoặc giảm vốn điều lệ khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và phù hợp với các quy định của pháp luật. Vốn điều lệ mới sẽ được thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần thay đổi gần nhất của Công ty.
3. 公司可在经股东大会通过并符合法律规定的情况下增加或减少注册资本。新的注册资本将载明于公司最近一次变更的《企业注册证书》上。
4. Công ty có thể phát hành các loại cổ phần ưu đãi khác sau khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và phù hợp với các quy định của pháp luật.
4. 公司可在经股东大会通过并符合法律规定后发行其他种类的优先股。
5. Cổ phần phổ thông phải được ưu tiên chào bán cho các cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần phổ thông của họ trong Công ty, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông quy định khác. Số cổ phần cổ đông không đăng ký mua hết sẽ do Hội đồng Quản trị Công ty quyết định. Hội đồng Quản trị có thể phân phối số cổ phần đó cho các đối tượng theo các điều kiện và cách thức mà Hội đồng Quản trị thấy là phù hợp, nhưng không được bán số cổ phần đó theo các điều kiện thuận lợi hơn so với những điều kiện đã chào bán cho các cổ đông hiện hữu, trừ trường hợp cổ phần đó được bán qua Sở Giao dịch chứng khoán theo phương thức đấu giá.
5. 普通股应优先按现有股东持有本公司普通股的相应比例向其发售,股东大会另有规定的除外。股东未认购完的股份数额由公司董事会决定。董事会可按其认为适当的条件和方式将该等股份分配给相关对象,但不得以比向现有股东发售更优惠的条件出售该等股份,但该等股份通过证券交易所以拍卖方式出售的除外。
6. Công ty có thể mua cổ phần do chính Công ty đã phát hành theo quy định trong Điều lệ này và pháp luật hiện hành. Cổ phần do Công ty mua lại là cổ phiếu quỹ và Hội đồng Quản trị có thể chào bán theo những cách thức phù hợp với Luật Chứng khoán, văn bản hướng dẫn liên quan và quy định của Điều lệ này.
6. 公司可按本章程及现行法律的规定回购本公司已发行的股份。公司回购的股份为库存股,董事会可按符合《证券法》、相关指导文件及本章程规定的方式发售。
7. Công ty có thể phát hành các loại chứng khoán khác khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và phù hợp với các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
7. 公司可在经股东大会通过并符合证券及证券市场法律规定的情况下发行其他种类的证券。
Điều 7. Chứng nhận cổ phiếu
第7条 股票凭证
1. Cổ đông của Công ty được cấp chứng nhận cổ phiếu tương ứng với số cổ phần và loại cổ phần sở hữu.
1. 公司股东按其所持股份的数量及种类获发相应的股票凭证。
2. Chứng nhận cổ phiếu có dấu của Công ty và chữ ký của người đại diện theo pháp luật của Công ty. Chứng nhận cổ phiếu phải ghi rõ số lượng và loại cổ phiếu mà cổ đông nắm giữ, họ và tên người nắm giữ và các thông tin khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
2. 股票凭证须加盖公司印章并由公司法定代表人签字。股票凭证须载明股东所持股票的数量和种类、持有人姓名及《企业法》规定的其他信息。
3. Cổ đông có thể chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình theo quy định của Công ty.
3. 股东可按公司的规定转让其股份的所有权。
4. Trường hợp chứng nhận cổ phiếu bị mất, bị hủy hoại hoặc bị hư hỏng dưới hình thức khác, cổ đông có thể yêu cầu được cấp chứng nhận cổ phiếu mới với điều kiện phải đưa ra bằng chứng về việc sở hữu cổ phần và thanh toán mọi chi phí liên quan cho Công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
4. 股票凭证遗失、毁损或以其他形式损坏的,股东可申请获发新的股票凭证,但须提供其持有股份的证据并按《企业法》的规定向公司支付一切相关费用。
Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác
第8条 其他证券凭证
Công ty có thể phát hành chứng chỉ trái phiếu hoặc các chứng chỉ chứng khoán khác của Công ty (trừ các thư chào bán, các chứng chỉ tạm thời và các tài liệu tương tự), trên đó có dấu và chữ ký của Người đại diện theo pháp luật của Công ty.
公司可发行公司的债券凭证或其他证券凭证(发售函、临时凭证及类似文件除外),其上加盖公司印章并由公司法定代表人签字。
Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần
第9条 股份转让
1. Tất cả các cổ phần đều được tự do chuyển nhượng, trừ trường hợp Điều lệ Công ty và pháp luật về chứng khoán có quy định rõ về việc hạn chế chuyển nhượng cổ phần và số lượng cổ phần hạn chế chuyển nhượng tương ứng.
1. 所有股份均可自由转让,但本公司章程及证券法律对限制转让股份及相应受限转让股份数量有明确规定的除外。
2. Việc chuyển nhượng cổ phần được thực hiện theo quy định của Công ty hoặc thông qua giao dịch trên thị trường chứng khoán. Cổ phiếu niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán sẽ được chuyển nhượng theo các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
2. 股份转让按公司的规定或通过证券市场交易进行。在证券交易所上市的股票,按证券及证券市场法律的规定转让。
3. Cổ đông có quyền định đoạt một phần hoặc toàn bộ cổ phần của mình (cho tặng, để lại thừa kế…) theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. 股东有权依现行法律的规定处分其部分或全部股份(赠与、遗赠……)。
4. Trường hợp cổ đông chỉ chuyển nhượng một số cổ phần trong chứng nhận cổ phiếu, thì chứng nhận cũ sẽ được hủy bỏ và cổ đông sẽ được cấp miễn phí chứng nhận cổ phiếu mới ghi nhận số cổ phần còn lại.
4. 股东仅转让股票凭证中部分股份的,旧凭证将予以注销,并免费向股东发放载明剩余股份数的新股票凭证。
5. Cổ phần chưa được thanh toán đầy đủ không được chuyển nhượng và hưởng các quyền lợi liên quan như quyền nhận cổ tức, quyền nhận cổ phiếu phát hành để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, quyền mua cổ phiếu mới chào bán.
5. 未足额缴清的股份不得转让,也不得享有相关权益,如获得股息的权利、获得以自有资本发行以增加股本之股票的权利、认购新发售股票的权利。
Điều 10. Thu hồi cổ phần
第10条 股份收回
1. Trường hợp cổ đông không thanh toán đầy đủ và đúng hạn đối với số cổ phần đã đăng ký mua, Hội đồng Quản trị thông báo và có quyền yêu cầu cổ đông đó thanh toán số tiền còn lại cùng với lãi suất trên khoản tiền đó và những chi phí phát sinh do việc không thanh toán đầy đủ gây ra cho Công ty.
1. 股东未对其已认购的股份足额、按期缴款的,董事会应予通知,并有权要求该股东缴付剩余款项,连同该款项的利息及因未足额缴款而给公司造成的各项发生费用。
2. Thông báo thanh toán nêu trên phải ghi rõ thời hạn thanh toán mới (tối thiếu là bảy (07) ngày kể từ ngày gửi thông báo), địa điểm thanh toán và thông báo phải ghi rõ trường hợp không thanh toán theo đúng yêu cầu, số cổ phần chưa thanh toán hết sẽ bị thu hồi.
2. 上述缴款通知须载明新的缴款期限(自通知发出之日起至少七(07)日)、缴款地点,并须载明如未按要求缴款,未缴清的股份将被收回。
3. Hội đồng Quản trị có quyền thu hồi các cổ phần chưa thanh toán đầy đủ và đúng hạn trong trường hợp các yêu cầu trong thông báo nêu trên không được thực hiện.
3. 上述通知所载要求未获履行的,董事会有权收回未足额、按期缴款的股份。
4. Cổ phần bị thu hồi được coi là các cổ phần chưa bán. Hội đồng Quản trị có thể trực tiếp hoặc ủy quyền bán, tái phân phối hoặc giải quyết cho người đã sở hữu cổ phần bị thu hồi hoặc các đối tượng khác theo những điều kiện và cách thức mà Hội đồng Quản trị thấy là phù hợp. Trường hợp không bán hết số cổ phần bị thu hồi, Công ty phải đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng giá trị mệnh giá số cổ phần đã được thanh toán đầy đủ theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
4. 被收回的股份视为未出售的股份。董事会可直接或委托,按其认为适当的条件和方式,向原持有被收回股份的人或其他对象出售、再分配或处理该等股份。被收回股份未能全部售出的,公司须按《企业法》的规定,以已足额缴款股份的面值额登记调整注册资本。
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 57 điều / 21 chương điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 21.000 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 24.500 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn điều lệ công ty cổ phần hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng thiết kế website song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng đại diện thương mại quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu bản dịch Hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Anh-Hoa
Giá gốc là: 499.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty TNHH song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 399.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.