Mô tả
Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết song ngữ Việt Trung
Mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết (关联交易文档编制服务合同 – Transfer Pricing Documentation Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi doanh nghiệp có giao dịch với các bên liên kết thuê tổ chức tư vấn thuế lập Tờ khai giao dịch liên kết và Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết (Hồ sơ quốc gia) để tuân thủ nghĩa vụ kê khai, kê khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. Bản mẫu gồm 6 điều và 4 phụ lục, căn cứ theo Bộ luật Dân sự 2015, Nghị định 20/2017/NĐ-CP và Thông tư 156/2013/TT-BTC (nay được thay thế/cập nhật bởi Nghị định 132/2020/NĐ-CP về quản lý thuế đối với giao dịch liên kết). Phù hợp cho công ty tư vấn thuế – kế toán và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 10 điều khoản:
- Điều 1 – Nội dung hợp đồng: phạm vi dịch vụ Bên B cung cấp cho Bên A: lập Tờ khai giao dịch liên kết và Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết (Hồ sơ quốc gia) cho năm tài chính theo luật thuế hiện hành, chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2.
- Điều 2 – Trách nhiệm và quyền hạn của các bên: Bên A cung cấp số liệu, tài liệu tài chính – kế toán trung thực và đầy đủ, phối hợp giải trình; Bên B thực hiện phân tích, đối chuẩn và lập hồ sơ đúng chuẩn mực, bàn giao đúng tiến độ.
- Điều 3 – Phí dịch vụ: mức phí dịch vụ cho từng phần công việc (lập tờ khai, lập hồ sơ xác định giá) theo các phụ lục, đã bao gồm hoặc chưa bao gồm thuế theo thỏa thuận.
- Điều 4 – Phương thức thanh toán: cách thức, đồng tiền, chứng từ và tiến độ thanh toán phí dịch vụ, thường gắn với thời điểm ký hợp đồng và bàn giao sản phẩm hồ sơ.
- Điều 5 – Cam kết thực hiện: cam kết của hai bên về việc thực hiện đầy đủ, đúng hạn các nghĩa vụ theo hợp đồng và bảo mật thông tin, cùng cách xử lý khi có thay đổi phát sinh.
- Điều 6 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt trong cách hiểu, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng.
- Phụ lục 1 – Dịch vụ lập Tờ khai giao dịch liên kết: chi tiết công việc lập Tờ khai giao dịch liên kết cho năm tài chính, thay thế/bổ sung các mẫu biểu kê khai theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP và pháp luật quản lý thuế.
- Phụ lục 2 – Dịch vụ lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết (Hồ sơ quốc gia): phạm vi lập Hồ sơ quốc gia (Local File) theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP: phân tích chức năng, lựa chọn phương pháp xác định giá và đối chuẩn để chứng minh giá giao dịch theo nguyên tắc giao dịch độc lập.
- Phụ lục 3 – Giới hạn dịch vụ và trách nhiệm của Bên B: xác định rõ phạm vi công việc Bên B đảm nhận và các giới hạn trách nhiệm, đặc biệt đối với rủi ro phát sinh từ số liệu, thông tin do Bên A cung cấp.
- Phụ lục 4 – Các điều khoản và điều kiện cung cấp dịch vụ: các điều khoản chung về cung cấp dịch vụ: bảo mật, sở hữu sản phẩm, trách nhiệm, chấm dứt hợp đồng và các điều kiện áp dụng kèm theo.
Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết này
Bản mẫu bám sát khung pháp lý về quản lý thuế đối với giao dịch liên kết (Nghị định 20/2017/NĐ-CP, nay là Nghị định 132/2020/NĐ-CP) và đã bổ sung, làm rõ các điều khoản bảo vệ:
- Xác định rõ nội dung dịch vụ: lập Tờ khai giao dịch liên kết và Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết (Hồ sơ quốc gia – Local File) cho từng năm tài chính, gắn với nghĩa vụ kê khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Có 4 phụ lục chi tiết: Phụ lục 1 (dịch vụ lập tờ khai), Phụ lục 2 (lập hồ sơ xác định giá theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP), Phụ lục 3 (giới hạn dịch vụ và trách nhiệm của Bên B), Phụ lục 4 (điều khoản và điều kiện cung cấp dịch vụ) — khung hợp đồng đầy đủ, sẵn dùng.
- Phân định rõ trách nhiệm và quyền hạn của các bên: Bên A cung cấp số liệu, tài liệu tài chính – kế toán trung thực, đầy đủ; Bên B thực hiện phân tích, đối chuẩn (benchmarking) và lập hồ sơ theo chuẩn mực.
- Điều khoản phí dịch vụ và phương thức thanh toán minh bạch, tách bạch theo từng phần công việc/phụ lục và gắn với tiến độ bàn giao sản phẩm.
- Có điều khoản cam kết thực hiện và ngôn ngữ hợp đồng rõ ràng, giảm thiểu tranh chấp về trách nhiệm và cách hiểu giữa hai bên.
- Căn cứ pháp lý bám sát thực tế: Bộ luật Dân sự 2015, Nghị định 20/2017/NĐ-CP, Thông tư 156/2013/TT-BTC; dễ dàng cập nhật sang Nghị định 132/2020/NĐ-CP — khung hiện hành về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.
- Đã bổ sung, làm rõ điều khoản giới hạn phạm vi dịch vụ và trách nhiệm của Bên B (Phụ lục 3) — bảo vệ đơn vị tư vấn khỏi rủi ro phát sinh từ số liệu do khách hàng cung cấp.
- Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu xanh để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
- Thuật ngữ thuế – chuyển giá tiếng Trung chuẩn xác (关联交易, 转让定价, 关联交易申报表, 本地档案, 独立交易原则, 服务费, 保密, 违约), dễ chỉnh sửa cho từng kỳ tài chính.
- Áp dụng cho nhiều loại doanh nghiệp có giao dịch với bên liên kết: công ty có vốn đầu tư nước ngoài (FDI), tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp mua bán – vay mượn – chuyển giao nội bộ; chỉ cần điền năm tài chính, phạm vi giao dịch và phí dịch vụ.
- Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả công ty tư vấn thuế – kế toán và doanh nghiệp thuê dịch vụ; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với đối tác người Hoa.
- Đầy đủ và chặt chẽ về pháp lý: mọi điều khoản cốt lõi (nội dung, phí – thanh toán, trách nhiệm, giới hạn dịch vụ, cam kết, ngôn ngữ) đều rõ ràng, dễ ký nhanh.
- Giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình thuê lập hồ sơ giao dịch liên kết, ràng buộc rõ thời hạn bàn giao và trách nhiệm của đơn vị tư vấn — tránh rủi ro chậm hồ sơ khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra.
- Phù hợp cho các nhu cầu phổ biến: tuân thủ nghĩa vụ kê khai giao dịch liên kết, chuẩn bị hồ sơ chứng minh giá giao dịch theo nguyên tắc giao dịch độc lập, giải trình với cơ quan thuế, phòng ngừa ấn định thuế và truy thu.
- Có thể dùng làm khung để mở rộng cho dịch vụ lập hồ sơ nhiều năm tài chính hoặc theo gói định kỳ hằng năm, chỉ cần điều chỉnh năm tài chính, phạm vi giao dịch và phí dịch vụ trong các phụ lục.
- Đã lường trước các tình huống thực tế: khách hàng cung cấp số liệu chậm hoặc không đầy đủ, thay đổi phạm vi giao dịch liên kết, điều chỉnh sau quyết toán — được xử lý qua điều khoản trách nhiệm và giới hạn dịch vụ.
- Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn thuế – pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
- Tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí thuê luật sư soạn thảo hợp đồng song ngữ khi làm việc với khách hàng, nhà đầu tư người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông).
- Cấu trúc rõ ràng, dễ điền: chỉ cần bổ sung năm tài chính, phạm vi giao dịch liên kết, phí dịch vụ và thông tin hai bên là có ngay một hợp đồng song ngữ hoàn chỉnh, sẵn sàng ký kết.
- Đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp FDI và tập đoàn đa quốc gia — khi công ty mẹ, nhà đầu tư hoặc kế toán trưởng là người Hoa cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
- Giúp đơn vị tư vấn thuế thể hiện tính chuyên nghiệp và minh bạch với khách hàng quốc tế, đồng thời bảo vệ quyền lợi hợp pháp của cả hai bên qua điều khoản giới hạn trách nhiệm.
- Kèm chỗ dẫn chiếu để đính kèm danh mục giao dịch liên kết, hồ sơ tài chính – kế toán và yêu cầu lập hồ sơ cụ thể cho từng năm, giúp hợp đồng chặt chẽ và đầy đủ hơn.
- Được biên soạn theo thực tiễn hành nghề tư vấn thuế – chuyển giá tại Việt Nam, cân bằng lợi ích và giảm thiểu rủi ro pháp lý cho cả đơn vị tư vấn và doanh nghiệp.
Hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết (关联交易文档编制服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)
Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
越南社会主义共和国
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
独立 – 自由 – 幸福
***
***
HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ LẬP HỒ SƠ XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT VÀ TỜ KHAI GIAO DỊCH LIÊN KẾT
关联交易定价确定档案及关联交易申报表编制服务提供合同
Số: ………………
编号:………………
– Căn cứ Bộ Luật Dân Sự ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam;
– 根据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日颁布的《民法典》;
– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng đáp ứng của hai bên.
– 根据双方的需求与履约能力。
Hôm nay, ngày ………………., chúng tôi gồm:
今天,……………….日,我们包括:
BÊN A (Khách hàng): CÔNG TY ……………..
甲方(客户):……………..公司
Chứng nhận ĐKKD số: ……………. Cấp ngày: ……………..
营业登记证号:……………. 颁发日期:……………..
Trụ sở: ……………..
注册地址:……………..
Điện thoại : ……………..
电话:……………..
Fax: ……………..
传真:……………..
Tài khoản (VND) số: …………….. Tại: Ngân hàng ……………..
账号(越南盾):…………….. 开户银行:……………..
Mã số thuế: ……………..
税号:……………..
Đại diện bởi: …………….. – Chức vụ: ……………..
代表人:…………….. – 职务:……………..
BÊN B (Đơn vị tư vấn): CÔNG TY ……………..
乙方(咨询单位):……………..公司
Chứng nhận ĐKKD số: ……………. Cấp ngày: ……………..
营业登记证号:……………. 颁发日期:……………..
Trụ sở: ……………..
注册地址:……………..
Điện thoại : ……………..
电话:……………..
Fax: ……………..
传真:……………..
Tài khoản (VND) số: …………….. Tại: Ngân hàng ……………..
账号(越南盾):…………….. 开户银行:……………..
Mã số thuế: ……………..
税号:……………..
Đại diện bởi: …………….. – Chức vụ: ……………..
代表人:…………….. – 职务:……………..
Sau khi thoả thuận, hai bên nhất trí ký hợp đồng gồm các điều khoản sau:
经协商一致,双方同意签订本合同,包括以下条款:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
第一条:合同内容
Bên B cung cấp cho Bên A Dịch vụ lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết và Tờ khai giao dịch liên kết cho năm tài chính …….. theo luật thuế hiện hành như chi tiết ở Phụ lục 1, Phụ lục 2, với giới hạn dịch vụ và trách nhiệm của Bên B như chi tiết ở Phụ lục số 3 và các điều khoản và điều kiện cung cấp dịch vụ như chi tiết ở Phụ lục 4.
乙方按照现行税法为甲方提供……财政年度关联交易定价确定档案及关联交易申报表编制服务,具体内容详见附录1、附录2;乙方的服务范围与责任限制详见附录3,服务提供的条款与条件详见附录4。
ĐIỀU 2: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN
第二条:各方的责任与权限
A. TRÁCH NHIỆM
A. 责任
I. Trách nhiệm của Bên A:
I. 甲方的责任:
1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các thông tin, tài liệu cần thiết có liên quan đến Hợp đồng theo yêu cầu của Bên B, và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và đầy đủ của các thông tin này;
1. 按照乙方的要求及时、充分、准确地提供与本合同相关的必要信息和资料,并对该等信息的合法性和完整性承担责任;
2. Sắp xếp nhân sự hỗ trợ cho Bên B;
2. 安排人员协助乙方;
3. Thanh toán đúng hạn trị giá Hợp đồng đã thỏa thuận.
3. 按期支付约定的合同金额。
II. Trách nhiệm của Bên B:
II. 乙方的责任:
1. Đảm bảo nội dung Dịch vụ được thực hiện theo Điều 1 của Hợp đồng;
1. 确保服务内容按照本合同第一条履行;
2. Đảm bảo giữ bí mật các thông tin liên quan đến Dịch vụ do Bên A cung cấp và không được tiết lộ cho bất kỳ bên thứ ba nào nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên A;
2. 对甲方提供的与服务相关的信息予以保密,未经甲方事先书面同意,不得向任何第三方披露;
3. Cử nhân viên có kinh nghiệm và đủ năng lực thực hiện Dịch vụ đã nêu trong Hợp đồng;
3. 委派具有经验和足够能力的人员履行本合同所述服务;
4. Bên B sẽ tự trang bị tất cả các tài liệu, thiết bị, và phương tiện xử lý số liệu cần thiết để tiến hành các điều khoản của Hợp đồng;
4. 乙方将自行配备履行本合同条款所需的一切资料、设备及数据处理工具;
5. Không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ dữ kiện bị sai sót hoặc thông tin cung cấp bị thiếu sót nào, cũng như không chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác của những thông tin được cung cấp bởi Bên A.
5. 对任何错误的数据或缺失的信息不承担责任,亦不负责核实甲方所提供信息的准确性。
B. QUYỀN HẠN
B. 权限
I. Quyền hạn của Bên A:
I. 甲方的权限:
1. Giám sát và đôn đốc Bên B thực hiện Hợp đồng;
1. 监督并督促乙方履行本合同;
2. Yêu cầu Bên B hoàn thành công việc theo thời gian thỏa thuận.
2. 要求乙方按照约定的时间完成工作。
II. Quyền hạn của Bên B:
II. 乙方的权限:
1. Yêu cầu xem xét các thông tin có liên quan đến Hợp đồng;
1. 要求查阅与本合同相关的信息;
2. Yêu cầu Bên A thanh toán giá trị hợp đồng theo đúng hạn.
2. 要求甲方按期支付合同金额。
ĐIỀU 3: PHÍ DỊCH VỤ
第三条:服务费
1. Dịch vụ lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết và Tờ khai giao dịch liên kết cho năm tài chính …….. được hai Bên đồng ý mức phí là ………… đồng (Bằng chữ: …………….), chi tiết như sau:
1. 双方同意,……财政年度关联交易定价确定档案及关联交易申报表编制服务的费用为……越南盾(大写:……),明细如下:
(i) Lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết (“Hồ sơ quốc gia”) cho năm tài chính ……… bằng tiếng Anh và tiếng Việt: Phí dịch vụ ………….. VND
(i) 以英文和越南文编制……财政年度关联交易定价确定档案(“本地档案”):服务费……越南盾;
(ii) Lập Tờ khai giao dịch liên kết cho năm tài chính ……… (04 Mẫu) hoặc chuẩn bị công văn giải trình cho việc không thể nộp Mẫu số 03 và Mẫu số 04: Phí dịch vụ ………….. VND
(ii) 编制……财政年度关联交易申报表(04份表格),或就无法提交第03号表格及第04号表格准备说明公函:服务费……越南盾。
2. Thuế suất GTGT cho dịch vụ của Bên B cung cấp cho Bên A là ……..%.
2. 乙方向甲方提供服务的增值税税率为……%。
3. Bên B nhận và tin tưởng vào các thông tin được cung cấp bởi nhân sự phụ trách Bên A nên với những thông tin không chính xác thì những chi phí lên quan đến việc khắc phục sai sót trong kết quả sẽ được hai Bên thỏa thuận ngoài khoản phí Dịch vụ kể trên.
3. 乙方接受并信赖甲方负责人员所提供的信息,因此若信息不准确,为纠正成果中错误而产生的相关费用,将由双方在上述服务费之外另行约定。
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
第四条:付款方式
Bên A thanh toán cho Bên B bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng bằng Việt Nam Đồng như sau:
甲方以现金或银行转账方式,以越南盾向乙方支付如下:
· 50% mức phí Dịch vụ sẽ được lập hoá đơn khi Bên B bắt đầu thực hiện dịch vụ;
· 乙方开始履行服务时,就50%的服务费开具发票;
· 20% phí Dịch vụ sẽ được xuất hóa đơn khi Bên B gửi bản dự thảo Hồ sơ; và
· 乙方提交档案草稿时,就20%的服务费开具发票;及
· 30% phí Dịch vụ còn lại sẽ được xuất hóa đơn khi bên B gửi Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết bằng tiếng Anh và tiếng Việt.
· 乙方提交英文和越南文关联交易定价确定档案时,就剩余30%的服务费开具发票。
ĐIỀU 5: CAM KẾT THỰC HIỆN
第五条:履行承诺
1. Hai Bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng. Trong quá trình thực hiện, nếu có những thay đổi liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng thì hai Bên phải thông báo cho nhau biết để tìm ra giải pháp khắc phục. Thông tin sẽ được chuyển trực tiếp đến các Bên Bằng văn bản tại địa chỉ được nêu như trên;
1. 双方承诺严格履行本合同所载条款。在履行过程中,若发生与合同履行相关的变更,双方应相互通知以寻求解决方案。信息将以书面形式按上述地址直接送达各方;
2. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có bất đồng hai Bên sẽ thương lượng trên cơ sở bình đẳng, tôn trọng quyền lợi lẫn nhau. Nếu bất đồng nêu trên không thể được giải quyết trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày một bên yêu cầu tiến hành thương lượng, bất đồng đó sẽ được đưa ra giải quyết chung thẩm bằng trọng tài tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) bên cạnh Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam theo quy tắc tố tụng trọng tài của VIAC. Trong thời gian chờ ý kiến giải quyết của Trọng tài, các Bên vẫn phải thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản đã cam kết trong Hợp đồng;
2. 在合同履行过程中,如有分歧,双方将在平等、相互尊重权益的基础上进行协商。如上述分歧自一方要求进行协商之日起30日内未能解决,则该分歧应提交越南工商会下属的越南国际仲裁中心(VIAC),依照VIAC仲裁程序规则进行终局仲裁解决。在等待仲裁裁决期间,各方仍应严格履行本合同所承诺的条款;
3. Trách nhiệm của Bên B trong bất kỳ khiếu kiện nào liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng chỉ giới hạn trong phạm vi mức phí đã trả cho Bên B để thực hiện Hợp đồng này;
3. 乙方在任何与本合同履行相关的申诉或诉讼中的责任,仅限于为履行本合同已支付给乙方的费用范围内;
4. Hợp đồng này được lập tại thành phố ……… gồm hai (02) bản song ngữ Việt – Anh, trong đó ngôn ngữ tiếng Việt là ngôn ngữ gốc, và có hiệu lực kể từ ngày có đủ chữ ký và đóng dấu của hai Bên. Mỗi Bên giữ một (01) bản.
4. 本合同在……市订立,共两(02)份越-英双语文本,其中越南文为原始语言,自双方签字盖章齐全之日起生效。各方各执一(01)份。
ĐIỀU 6: NGÔN NGỮ HỢP ĐỒNG
第六条:合同语言
Hợp đồng này được lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung, có giá trị pháp lý như nhau; trường hợp có sự khác biệt giữa hai ngôn ngữ thì lấy bản tiếng Việt làm chuẩn.
本合同以越南文和中文订立,两种文本具有同等法律效力;如两种语言之间存在分歧,以越南文文本为准。
ĐẠI DIỆN BÊN A
甲方代表
…………………………
…………………………
ĐẠI DIỆN BÊN B
乙方代表
…………………………
…………………………
PHỤ LỤC 1 – DỊCH VỤ LẬP TỜ KHAI GIAO DỊCH LIÊN KẾT CHO NĂM TÀI CHÍNH ………
附录1 – ……财政年度关联交易申报表编制服务
1. PHẠM VI CÔNG VIỆC
1. 工作范围
Theo các quy định về giá chuyển nhượng nội địa, người nộp thuế là doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch với bên liên kết có các nghĩa vụ sau:
根据国内转让定价的相关规定,作为参与关联方交易的企业纳税人负有以下义务:
§ Lập Tờ khai giao dịch liên kết và nộp cùng với Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp; và
§ 编制关联交易申报表并与企业所得税汇算清缴申报表一并提交;及
§ Lưu giữ và cung cấp tài liệu về Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo yêu cầu của cơ quan thuế.
§ 按照税务机关的要求留存并提供关联交易定价确定档案资料。
Trước ngày 1 tháng 5 năm 2017, Tờ khai giao dịch liên kết là Mẫu 03-7/TNDN được quy định tại Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế, yêu cầu doanh nghiệp phải tự đánh giá về bản chất giá thị trường của các giao dịch liên kết và kê khai sự khác biệt giữa các giá trị ghi nhận tại sổ sách kế toán và giá đánh giá lại trên cơ sở giá thị trường, theo phương pháp xác định giá giao dịch liên kết được áp dụng.
2017年5月1日之前,关联交易申报表为指导《税务管理法》的第156/2013/TT-BTC号通知所规定的03-7/TNDN号表格,要求企业自行评估关联交易的市场价格本质,并按照所采用的关联交易定价方法,申报会计账簿记录价值与按市场价格重新评估价值之间的差异。
Áp dụng từ năm tính thuế 2017, bốn Mẫu Tờ khai giao dịch liên kết mới được ban hành tại Nghị định 20 để thay thế Mẫu 03-7/TNDN bao gồm:
自2017纳税年度起,第20号议定颁布了四份新的关联交易申报表以替代03-7/TNDN号表格,包括:
§ Mẫu số 01: Thông tin về các mối quan hệ liên kết, các trường hợp miễn trừ nghĩ vụ kê khai và nộp Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết, các giao dịch liên kết và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dựa trên các điều chỉnh liên quan đến xác định giá giao dịch liên kết;
§ 第01号表格:关于关联关系、免于申报及提交关联交易定价确定档案义务的情形、关联交易,以及基于关联交易定价相关调整的生产经营成果的信息;
§ Mẫu số 02: Danh mục các thông tin, chứng từ cần thiết cho Hồ sơ quốc gia;
§ 第02号表格:本地档案所需信息、凭证清单;
§ Mẫu số 03: Danh mục các thông tin, chứng từ cần thiết cho Hồ sơ thông tin tập đoàn toàn cầu; và
§ 第03号表格:全球集团信息档案(主体档案)所需信息、凭证清单;及
§ Mẫu số 04: Báo cáo về tài sản và giao dịch toan cầu của Công ty mẹ tối cao (Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia).
§ 第04号表格:最终母公司全球资产及交易报告(国别利润报告)。
Trong bốn mẫu, việc chuẩn bị Mẫu số 01 đòi hỏi kỹ thuật chuyên môn cao, nguồn lực và thời gian nhiều hơn so với các mẫu còn lại, vì vậy phạm vi công việc của Bên B được đề xuất để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của từng mẫu như sau:
在这四份表格中,第01号表格的编制相较其他表格需要更高的专业技术、更多的资源和时间,因此建议乙方的工作范围针对各表格的具体要求如下:
– Mẫu số 01
– 第01号表格
§ Trao đổi với người phụ trách và/ hoặc kế toán thuế phụ trách của Bên A về việc kê khai giao dịch với bên liên kết trong năm tài chính; (vd. các hình thức quan hệ với bên liên kết, sự khác nhau về định nghĩa các bên liên kết giữa Nghị định 20 và các chuẩn mực kế toán Việt Nam);
§ 就财政年度内与关联方交易的申报事宜,与甲方负责人和/或负责税务的会计人员进行沟通(如:与关联方关系的形式、第20号议定与越南会计准则对关联方定义的差异);
§ Soát xét các giao dịch kinh doanh mà Bên A phát sinh trong năm tài chính để xem có bất kỳ bên liên kết/ giao dịch liên kết nào bị bỏ sót;
§ 审阅甲方在财政年度内发生的经营交易,以查看是否有任何关联方/关联交易被遗漏;
§ Tư vấn về các Mẫu tờ khai giao dịch liên kết yêu cầu phải nộp trong trường hợp của Bên A (vd. có mẫu nào được miễn theo quy định);
§ 就甲方情形下须提交的关联交易申报表格提供咨询(如:是否有表格依规定获得豁免);
§ Tư vấn cho Bên A việc thu thập dữ liệu để điền các Mẫu tờ khai yêu cầu; (vd. phương pháp để xác định giá trị của các giao dịch liên kết, phương pháp xác định giá giao dịch liên kết phù hợp nhất theo yêu cầu của các quy định);
§ 就甲方为填写所需申报表格而进行的数据收集提供咨询(如:确定关联交易价值的方法、根据规定要求确定最适合的关联交易定价方法);
§ Soát xét phương pháp luận của Bên A liên quan đến việc chuẩn bị các Mẫu tờ khai;
§ 审阅甲方与编制申报表格相关的方法论;
§ Giải đáp thắc mắc của nhân sự phụ trách của Bên A liên quan đến việc chuẩn bị các tờ khai trên.
§ 解答甲方负责人员关于编制上述申报表的疑问。
– Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04
– 第02号表格、第03号表格、第04号表格
§ Tư vấn Bên A thu thập dữ liệu để điền vào các Mẫu tờ khai yêu cầu;
§ 就甲方为填写所需申报表格而进行的数据收集提供咨询;
§ Soát xét phương pháp luận của Bên A liên quan đến việc chuẩn bị các Mẫu tờ khai;
§ 审阅甲方与编制申报表格相关的方法论;
… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 10 điều khoản có trong file tải về.)
Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này
Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:
- Bản tiếng Việt — khoảng 2.100 từ.
- Bản tiếng Trung — khoảng 2.600 chữ Hán.
- Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.
Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.
Cần soạn hợp đồng dịch vụ lập hồ sơ giao dịch liên kết hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?
Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:
➤ Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu
➤ Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu
Liên hệ để được tư vấn và báo giá:
☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com
Kho bản dịch mẫu tiếng Trung
Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 799.000 ₫.500.000 ₫Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 599.000 ₫.400.000 ₫Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale
Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung
Giá gốc là: 499.000 ₫.300.000 ₫Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng
Sale


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.