Giảm giá!

Mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ 3 file Word mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư song ngữ Việt – Trung: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ. Bản dài 18 điều, bao trùm định nghĩa – thông tin tòa nhà – phí quản lý hàng tháng & thanh toán – kỳ hạn quản lý – phạm vi dịch vụ – bồi hoàn – tiêu chuẩn hành vi – bồi thường – kiểm tra – tranh chấp – bảo mật – bất khả kháng – ngôn ngữ, căn cứ Luật Thương mại 2005 & Bộ luật Dân sự 2015, dùng ngay cho công ty quản lý vận hành – ban quản trị chung cư và chủ đầu tư/khách hàng nói tiếng Trung.

Mô tả

Tóm tắt mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư (公寓楼宇运营管理服务合同 – Apartment Building Operation & Management Service Contract) song ngữ Việt – Trung, dùng khi Chủ Đầu Tư bổ nhiệm một Công Ty Quản Lý chuyên nghiệp để vận hành, bảo trì và quản lý tòa nhà chung cư — bảo vệ, vệ sinh, cảnh quan, cơ điện, thang máy, phòng cháy chữa cháy, thu chi Quỹ Bảo Trì và tổ chức Hội Nghị Nhà Chung Cư. Bản mẫu gồm 18 điều, căn cứ theo Luật Thương mại số 36/2005/QH11 và Bộ luật Dân sự 2015. Phù hợp cho chủ đầu tư, ban quản trị chung cư, công ty quản lý bất động sản và khách hàng nói tiếng Trung. Đây là bản dài, chi tiết gồm 18 điều khoản:

  1. Điều 1 – Định nghĩa và giải thích: giải thích các thuật ngữ then chốt dùng trong hợp đồng (Tài Sản Chung, Chủ Đầu Tư, Công Ty Quản Lý, Tòa Nhà/Công Trình, BQTCC) và quy tắc diễn giải số ít – số nhiều, làm căn cứ hiểu thống nhất toàn bộ điều khoản.
  2. Điều 2 – Thông tin về tòa nhà: mô tả tên dự án, vị trí, số căn hộ, tổng diện tích xây dựng và cơ sở vật chất (hồ bơi, phòng gym, sân chơi, khu BBQ…) nhằm xác định phạm vi và bản chất tài sản được quản lý, kèm điều khoản miễn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin.
  3. Điều 3 – Phí quản lý hàng tháng: ấn định mức phí quản lý hàng tháng đã gồm VAT, liệt kê các chi phí nhân sự và vận hành mà phí bao gồm, cơ chế xem xét điều chỉnh sau một năm và các chi phí thông thường do Chủ Đầu Tư tự chịu.
  4. Điều 4 – Thanh toán phí quản lý hàng tháng: quy định Công Ty Quản Lý phát hành hóa đơn phí quản lý hàng tháng vào hoặc sau mốc thời gian thỏa thuận và thời hạn Chủ Đầu Tư thanh toán.
  5. Điều 5 – Kỳ hạn quản lý: xác định thời điểm bắt đầu và kết thúc kỳ hạn quản lý, cùng phương án chuyển tiếp trách nhiệm quản lý sau khi thành lập Ban Quản Trị Chung Cư (BQTCC) tại Hội Nghị Nhà Chung Cư Thường Niên.
  6. Điều 6 – Phạm vi dịch vụ: liệt kê chi tiết toàn bộ dịch vụ của Công Ty Quản Lý: bảo vệ, vệ sinh và bảo trì Tài Sản Chung, cảnh quan, cơ điện, thang máy, PCCC, bảo hiểm, dịch vụ hành chính – kế toán, quản lý Quỹ Bảo Trì, tổ chức Hội Nghị Nhà Chung Cư và các sáng kiến thân thiện môi trường.
  7. Điều 7 – Bồi hoàn: quy định các chi phí thực tế mà Công Ty Quản Lý được hoàn trả (bưu phí, văn phòng phẩm khi gửi tài liệu thay Chủ Đầu Tư) và liệt kê rõ các chi phí không được bồi hoàn để tránh nhầm lẫn.
  8. Điều 8 – Tiêu chuẩn hành vi: đặt ra 13 tiêu chuẩn ứng xử bắt buộc: trung thực, thành thạo, khách quan, không thiên vị, bảo mật thông tin, không trục lợi cá nhân, phản hồi kịp thời và tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật về quản lý tòa nhà.
  9. Điều 9 – Bồi thường bởi Công Ty Quản Lý: Công Ty Quản Lý bồi thường cho Chủ Đầu Tư mọi mất mát, tổn thất và chi phí do lỗi của mình gây ra, đồng thời phải duy trì hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm phù hợp trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
  10. Điều 10 – Kiểm tra tòa nhà: Công Ty Quản Lý kiểm tra và xác nhận đồng ý với tình trạng hiện có của Tòa Nhà cùng quyền truy cập, làm cơ sở tiếp nhận và triển khai công tác quản lý vận hành.
  11. Điều 11 – Thời gian làm việc của Nhân Viên Tòa Nhà: quy định giờ làm việc thông thường của Nhân Viên Tòa Nhà (trừ Chủ Nhật, ngày lễ), tuân theo chỉ đạo của Công Ty Quản Lý và yêu cầu làm việc ngoài giờ khi có sự vụ khẩn cấp của công trình.
  12. Điều 12 – Thủ tục pháp lý: xác định rõ Công Ty Quản Lý không có nghĩa vụ tự khởi kiện hay tham gia thủ tục pháp lý thay Chủ Đầu Tư, tránh nhầm lẫn về phạm vi trách nhiệm.
  13. Điều 13 – Chấm dứt hợp đồng khi có vi phạm hợp đồng: cho phép Chủ Đầu Tư chấm dứt hợp đồng khi Công Ty Quản Lý không hoàn thành, xao nhãng hoặc từ chối cung cấp dịch vụ, kèm nghĩa vụ bàn giao ngay các tài liệu, hồ sơ khi chấm dứt.
  14. Điều 14 – Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp khác: liệt kê các trường hợp chấm dứt khác (mất khả năng thanh toán, vi phạm nghiêm trọng, chấm dứt theo thông báo bằng văn bản) và quy định nghĩa vụ bàn giao hồ sơ, ngân quỹ cùng bảo lưu quyền của các bên.
  15. Điều 15 – Bất khả kháng: miễn hoặc đình chỉ nghĩa vụ khi xảy ra sự kiện bất khả kháng (đình công, chiến sự, bạo loạn, thiên tai, dịch bệnh…), với cơ chế thông báo và tiếp tục thực hiện nghĩa vụ sau khi sự kiện chấm dứt.
  16. Điều 16 – Thông báo: quy định cách thức gửi và thời điểm xem là đã tiếp nhận thông báo giữa các bên, bảo đảm mọi trao đổi chính thức đều có giá trị pháp lý.
  17. Điều 17 – Tranh chấp: mọi tranh chấp được ưu tiên giải quyết bằng thương lượng, hòa giải; hợp đồng lập thành hai bản tiếng Việt và tiếng Trung, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.
  18. Điều 18 – Ngôn ngữ hợp đồng: hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị pháp lý như nhau; khi có khác biệt trong diễn giải, bản tiếng Việt được ưu tiên áp dụng.

Vì sao nên chọn mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư này

Bản mẫu bám sát khung pháp lý về thương mại – dân sự và thực tiễn quản lý vận hành nhà chung cư tại Việt Nam, đồng thời bổ sung nhiều điều khoản bảo vệ quyền lợi hai bên:

  • Xác định rõ phạm vi dịch vụ quản lý vận hành đầy đủ nhất: bảo vệ 24 giờ, lau dọn và bảo trì Tài Sản Chung, chăm sóc cảnh quan, bảo trì cơ điện, kiểm soát côn trùng, xử lý rác, bảo trì hệ thống kỹ thuật và thang máy.
  • Bộ định nghĩa và giải thích thuật ngữ chặt chẽ (Tài Sản Chung, Tòa Nhà/Công Trình, Chủ Đầu Tư, Công Ty Quản Lý, BQTCC) giúp tránh tranh chấp về cách hiểu trong suốt quá trình quản lý.
  • Điều khoản phí quản lý hàng tháng minh bạch: liệt kê chi tiết các chi phí đã bao gồm (lương thưởng, bảo hiểm – phúc lợi y tế, làm ngoài giờ, đồng phục, nhân sự thay thế) và các chi phí do Chủ Đầu Tư tự chịu (huấn luyện PCCC, bảo trì thang máy, phụ tùng thay thế).
  • Có cơ chế điều chỉnh phí quản lý sau một năm hợp đồng theo tăng trưởng kinh tế và biến động chi phí, tránh thiệt thòi cho Công Ty Quản Lý khi giá cả thay đổi.
  • Quy định rõ thanh toán phí quản lý hàng tháng theo hóa đơn, gắn với mốc thời gian cụ thể, giúp dòng tiền vận hành ổn định.
  • Điều khoản kỳ hạn quản lý linh hoạt, có phương án chuyển tiếp khi thành lập Ban Quản Trị Chung Cư (BQTCC) sau Hội Nghị Nhà Chung Cư Thường Niên.
  • Bao quát trọn vẹn dịch vụ hành chính – kế toán: thu và quản lý Quỹ Bảo Trì, lập báo cáo kế toán hàng tháng, quản lý ngân quỹ, phối hợp kiểm toán và kê khai thuế thay Chủ Đầu Tư.
  • Quy định trách nhiệm bảo trì kết cấu, cơ điện, PCCC, hệ thống cấp – thoát nước, thang máy, hồ bơi và tiện ích của Tài Sản Chung trên cơ sở chấp thuận trước của Chủ Đầu Tư.
  • Có điều khoản bồi hoàn rõ ràng: liệt kê chi phí thực tế được hoàn (bưu phí, văn phòng phẩm gửi tài liệu thay Chủ Đầu Tư) và các chi phí không được bồi hoàn — tránh tranh cãi về chi phí.
  • Bộ tiêu chuẩn hành vi chi tiết (13 tiêu chí) ràng buộc Công Ty Quản Lý phải trung thực, khách quan, không thiên vị, bảo mật thông tin, không trục lợi và tuân thủ pháp luật.
  • Điều khoản bồi thường và bảo hiểm trách nhiệm: Công Ty Quản Lý bồi thường tổn thất do lỗi của mình và phải duy trì hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm phù hợp trong suốt thời gian quản lý.
  • Quy định chấm dứt hợp đồng khi có vi phạm và các trường hợp chấm dứt khác (mất khả năng thanh toán, vi phạm nghiêm trọng, chấm dứt theo thông báo), kèm nghĩa vụ bàn giao hồ sơ, tài liệu và Quỹ Bảo Trì.
  • Đã có điều khoản bất khả kháng (đình công, chiến sự, thiên tai, dịch bệnh…) với cơ chế đình chỉ, thông báo và tiếp tục thực hiện nghĩa vụ sau khi sự kiện chấm dứt.
  • Điều khoản thông báotranh chấp rõ ràng: ưu tiên thương lượng, hòa giải; hợp đồng lập bằng tiếng Việt và tiếng Trung, mỗi bên giữ bản có giá trị pháp lý như nhau.
  • Đã bổ sung điều khoản ngôn ngữ: bản tiếng Việt và tiếng Trung có giá trị như nhau, ưu tiên áp dụng tiếng Việt khi có khác biệt về diễn giải.
  • Trình bày song ngữ Việt – Trung, phần tiếng Trung tô màu để dễ đối chiếu; giao 3 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ.
  • Thuật ngữ quản lý bất động sản – pháp lý tiếng Trung chuẩn xác (物业管理, 公共财产, 管理费, 维修基金, 业主委员会, 保密, 违约, 不可抗力), dễ chỉnh sửa cho từng dự án.
  • Căn cứ pháp lý phù hợp: Luật Thương mại số 36/2005/QH11Bộ luật Dân sự 2015, kết hợp thực tiễn quản lý vận hành nhà chung cư và tổ chức Hội Nghị Nhà Chung Cư.
  • Cấu trúc trung lập, dùng được cho cả chủ đầu tư và công ty quản lý; tiết kiệm thời gian và chi phí thuê luật sư soạn hợp đồng song ngữ với đối tác, nhà đầu tư người Hoa.
  • Phù hợp cho nhiều loại hình dự án: khu căn hộ chung cư, tòa nhà hỗn hợp, khu phức hợp có tiện ích (hồ bơi, phòng gym, sân chơi, khu BBQ) — chỉ cần điền thông tin dự án, phí và thông tin hai bên.
  • Đã lường trước tình huống thực tế: nhân viên vắng mặt, phát sinh chi phí ngoài dự toán, khiếu nại của cư dân, chuyển giao khi thành lập BQTCC — được xử lý qua các điều khoản phạm vi dịch vụ, bồi hoàn và chấm dứt.
  • Có định hướng quản lý thân thiện môi trường: tiết kiệm nước – năng lượng, phân loại và tái chế rác, phát triển các sáng kiến xanh cùng Chủ Đầu Tư/BQTCC.
  • Bản dịch tiếng Trung do người có chuyên môn pháp lý thực hiện và rà soát theo tư duy của luật sư hợp đồng, bảo đảm thuật ngữ chính xác, tự nhiên, không phải bản dịch máy.
  • Đặc biệt hữu ích cho dự án có yếu tố nước ngoài — khi chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc đơn vị quản lý là người Hoa (Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông) cần đọc – hiểu và lưu bản hợp đồng bằng tiếng Trung.

Hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư (公寓楼宇运营管理服务合同) song ngữ Việt Trung (bản xem trước)

Bố cục: tiếng Việt trước – tiếng Trung sau.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

—–o0o—–

—–o0o—–

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH TÒA NHÀ

公寓楼宇运营管理服务合同

Số: ……

编号:……

– Căn cứ Luật Thương mại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, sửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006.

– 根据越南社会主义共和国2005年6月14日第36/2005/QH11号《商法》(于2006年1月1日修订补充);

– Căn cứ Luật Dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017.

– 根据越南社会主义共和国于2015年11月24日通过、自2017年1月1日起施行的《民法典》;

– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.

– 根据双方的履约能力与需求。

Hôm nay, ngày …………….., chúng tôi gồm:

今天,……日,我们包括:

BÊN A:

甲方:

Tên Công ty:

公司名称:

Mã số thuế: Địa chỉ:

税号: 地址:

Điện thoại: Email:

电话: 电子邮箱:

Đại diện: Ông/Bà Chức vụ: Giám đốc

代表人:先生/女士 职务:总经理

Tên tài khoản:

账户名称:

Số tài khoản: ……….. – Tại Ngân hàng ……….. CN ………… – TP……………..

账号:……….. – 开户银行:……….. ……………分行 – ……………市

(sau đây gọi tắt là “Chủ Đầu Tư”)

(以下简称“开发商”)

BÊN B:

乙方:

Tên Công ty:

公司名称:

Mã số thuế: Địa chỉ:

税号: 地址:

Điện thoại: Email:

电话: 电子邮箱:

Đại diện: Ông/Bà Chức vụ: Giám đốc

代表人:先生/女士 职务:总经理

Tên tài khoản:

账户名称:

Số tài khoản: ……….. – Tại Ngân hàng ……….. CN ………… – TP……………..

账号:……….. – 开户银行:……….. ……………分行 – ……………市

(sau đây gọi tắt là “Công Ty Quản Lý”)

(以下简称“管理公司”)

Chủ Đầu Tư mong muốn bổ nhiệm Công Ty Quản Lý và Công Ty Quản Lý mong muốn được bổ nhiệm làm đơn vị quản lý cho Khu Căn hộ ABC. Vì vậy, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp Dịch vụ Quản lý Vận hành Tòa Nhà (gọi tắt là “Hợp Đồng”) với các điều khoản dưới đây:

开发商愿意委任管理公司,管理公司愿意接受委任担任ABC公寓小区的管理单位。为此,双方一致同意签订本楼宇运营管理服务合同(以下简称“本合同”),条款如下:

1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH

第一条:定义与解释

1.1 Trong Hợp Đồng, các từ ngữ sau sẽ mang ý nghĩa được chỉ định trừ khi trong ngữ cảnh yêu cầu cách hiểu khác:

1.1 在本合同中,除上下文另有要求外,下列词语具有所指定的含义:

(a) “Tài Sản Chung”: là tất cả các phần của Tòa Nhà ngoại trừ các khu vực sở hữu riêng.

(a)“共有财产”:指楼宇中除专有区域以外的所有部分。

(b) “Chủ Đầu Tư”: là Cty TNHH AAA và bao gồm bất kỳ đại diện được ủy quyền nào của Chủ Đầu Tư.

(b)“开发商”:指AAA有限责任公司,并包括开发商的任何授权代表。

(c) “Công Ty Quản Lý”: là Cty TNHH BBB và bao gồm bất kỳ đại diện được ủy quyền nào của Công Ty Quản Lý.

(c)“管理公司”:指BBB有限责任公司,并包括管理公司的任何授权代表。

(d) “Tòa Nhà” hoặc “Công Trình”: là khu căn hộ ABC bao gồm tất cả các tòa nhà, công trình, cơ sở vật chất và những phần khác tạo thành Tài Sản Chung tại ABC.

(d)“楼宇”或“工程”:指ABC公寓小区,包括构成ABC共有财产的所有楼宇、建筑、设施及其他部分。

(e) “BQTCC”: là Ban Quản Trị Chung Cư được thành lập vào Hội Nghị Nhà Chung Cư Thường Niên đầu tiên.

(e)“公寓管理委员会(管委会)”:指在首次公寓年度大会上成立的公寓管理委员会。

1.2 Các từ mang số ít cũng bao gồm nghĩa số nhiều và ngược lại nếu ngữ cảnh yêu cầu.

1.2 凡单数词语在上下文要求时亦包括复数含义,反之亦然。

2. THÔNG TIN VỀ TÒA NHÀ

第二条:楼宇信息

Các thông tin của Tòa Nhà được thể hiện dưới đây là để xác định kích thước và bản chất của Tòa Nhà được quản lý.

以下所列楼宇信息用于确定所管理楼宇的规模与性质。

Tên Dự Án: Khu Căn hộ ABC

项目名称:ABC公寓小区

Vị Trí: ………..

位置:………..

Số căn hộ: ……….. căn hộ

公寓套数:………..套

Tổng diện tích xây dựng: ……….. m2

总建筑面积:………..平方米

Cơ sở vật chất:

设施:

· Hồ bơi

· 游泳池

· Phòng gym

· 健身房

· Sân chơi trẻ em

· 儿童游乐场

· Khu vực BBQ

· 烧烤区

· Sân tập bóng rổ

· 篮球练习场

· Khu vực thể thao ngoài trời

· 户外运动区

Miễn trách nhiệm

免责声明

Mặc dù cố gắng đảm bảo các thông tin được cung cấp trong đây là chính xác, nhưng sẽ không có việc yêu cầu phí bổ sung khi thông tin hoặc mô tả trên là không chính xác. Công Ty Quản Lý nên tìm hiểu kỹ và kiểm tra công trình để quyết định tính chính xác của thông tin được cung cấp ở đây hoặc bất cứ thông tin nào được xem là ảnh hưởng đến Phí Quản Lý Hàng Tháng.

尽管已尽力确保本合同所提供信息的准确性,但如上述信息或描述不准确,管理公司不得据此要求增加费用。管理公司应充分了解并现场查验工程,以确定本合同所提供信息或其认为会影响月度管理费的任何信息的准确性。

3. PHÍ QUẢN LÝ HÀNG THÁNG

第三条:月度管理费

3.1 Chủ Đầu Tư sẽ trả cho Công Ty Quản Lý tổng số tiền ………………………….. VNĐ (đã bao gồm VAT), là Phí Quản Lý Hàng Tháng và Công Ty Quản Lý sẽ thực hiện các dịch vụ phù hợp với Phạm Vi Dịch Vụ của Hợp Đồng.

3.1 开发商应向管理公司支付共计……………………………..越南盾(已含增值税)作为月度管理费,管理公司应按照本合同的服务范围提供各项服务。

3.2 Phí Quản Lý Hàng Tháng bao gồm tất cả chi phí cho Nhân Viên Tòa Nhà do Công Ty Quản Lý tuyển dụng. Gói chi phí này bao gồm (và không giới hạn):

3.2 月度管理费包括管理公司所聘用的楼宇工作人员的全部费用。该费用套餐包括(但不限于):

· Lương thưởng cho nhân viên

· 员工工资及奖金

· Bảo hiểm và phúc lợi y tế

· 保险及医疗福利

· Tiền làm việc ngoài giờ

· 加班费

· Đồng phục và Phụ cấp giặt ủi (nếu có)

· 制服及洗衣补贴(如有)

· Nhân sự thay thế tức thời nếu tất cả Nhân Viên Tòa Nhà vắng mặt cùng một ngày vì bất kỳ lý do gì.

· 如全体楼宇工作人员因任何原因于同一日缺勤,即时提供顶替人员。

· Nhân sự thay thế toàn thời gian nếu nhân viên vắng mặt vì lý do Sức khỏe và Nghỉ phép năm trong hơn 2 ngày làm việc liên tiếp hoặc tổng cộng 4 ngày làm việc trong một tháng.

· 如员工因病假及年假连续缺勤超过2个工作日,或一个月内累计缺勤超过4个工作日,提供全职顶替/替补人员。

· Nhân sự thay thế toàn thời gian nếu nhân viên vắng mặt do Nghỉ phép không lương hoặc Nghỉ thai sản.

· 如员工因无薪假或产假缺勤,提供全职顶替/替补人员。

3.3 Phí quản lý sẽ được xem xét thay đổi sau 1 năm hợp đồng (dựa theo tăng trưởng kinh tế do chính phủ Việt Nam công bố).

3.3 管理费将在合同满1年后予以调整审议(依据越南政府公布的经济增长率)。

3.4 Phí Quản Lý sẽ không bao gồm các chi phí thông thường là phí do Chủ Đầu Tư chịu:

3.4 管理费不包括通常由开发商承担的以下费用:

· Huấn luyện PCCC

· 消防培训

· Phí bảo trì thang máy hàng tháng

· 每月电梯维护费

· Bất cứ chi phí nào không thể dự đoán trước (PCCC, cảnh sát…)

· 任何无法预见的费用(消防、警察等)

· Phụ tùng thay thế

· 更换用零配件

4. THANH TOÁN PHÍ QUẢN LÝ HÀNG THÁNG

第四条:月度管理费的支付

Công Ty Quản Lý sẽ gửi cho Chủ Đầu Tư một hóa đơn Phí Quản Lý Hàng Tháng vào hoặc sau ngày đầu tiên của mỗi tháng và trên cơ sở dịch vụ được hoàn thành ở mức độ khiến Chủ Đầu Tư hài lòng, khoản thanh toán sẽ được thực hiện trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ Đầu Tư nhận được hóa đơn.

管理公司应于每月第一日或其后向开发商提交月度管理费账单;在服务已完成并达到开发商满意程度的前提下,开发商应于收到账单之日起30日内付款。

5. KỲ HẠN QUẢN LÝ

第五条:管理期限

Kỳ Hạn Quản Lý của Hợp đồng ký với Chủ Đầu Tư sẽ bắt đầu từ ngày ………………… đến ngày …………………

与开发商签订的本合同的管理期限自……………起至……………止。

Sau khi thành lập Ban Quản Trị Chung Cư (“BQTCC”) của Khu căn hộ ABC, trong vòng một tháng Công Ty Quản Lý sẽ ký một hợp đồng mới với BQTCC cho thời hạn quản lý kể từ ngày thành lập BQTCC đến ngày Hội Nghị Nhà Chung Cư Thường Niên đầu tiên được tổ chức. Giá trị hợp đồng và điều khoản của hợp đồng mới này sẽ được giữ như cũ theo Hợp đồng với Chủ Đầu Tư. Sau khi ký hợp đồng mới, Hợp đồng giữa Công Ty Quản Lý và Chủ Đầu Tư sẽ được xem là chấm dứt, có hiệu lực kể từ ngày thành lập BQTCC.

ABC公寓小区的公寓管理委员会(“管委会”)成立后,管理公司应于一个月内与管委会另行签订新合同,管理期限自管委会成立之日起至首次公寓年度大会召开之日止。该新合同的合同金额及条款与开发商所签本合同保持一致。新合同签订后,管理公司与开发商之间的本合同即视为终止,自管委会成立之日起生效。

6. PHẠM VI DỊCH VỤ

第六条:服务范围

Phạm Vi Dịch Vụ của Công Ty Quản Lý sẽ bao gồm:

管理公司的服务范围包括:

6.0 Cung cấp các dịch vụ sau:

6.0 提供下列服务:

STT | Mô tả | Lịch làm việc

序号 | 描述 | 工作安排

1 | Bảo vệ | 24 giờ

1 | 保安 | 24小时

2 | Lau dọn và Bảo trì Tài Sản Chung | Toàn thời gian

2 | 共有财产的清洁与维护 | 全职

3 | Chăm sóc bảo dưỡng cảnh quan của Tài Sản Chung | Toàn thời gian

3 | 共有财产景观的养护 | 全职

4 | Bảo trì Cơ điện | Toàn thời gian

4 | 机电维护 | 全职

5 | Kiểm soát côn trùng | Hàng tháng

5 | 虫害防治 | 每月

6 | Xử lý rác | 2 ngày/lần

6 | 垃圾处理 | 每2天一次

7 | Bảo trì hệ thống dầu khí | Hàng tháng

7 | 燃气系统维护 | 每月

8 | Bảo trì thang máy | Do Chủ Đầu Tư

8 | 电梯维护 | 由开发商负责

6.1 Cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và tính toán quỹ bảo trì để thu từ người mua căn hộ (“Quỹ Bảo Trì”) để Chủ Đầu Tư sắp xếp.

6.1 提供专业咨询服务,并计算应向公寓购买人收取的维修基金金额(“维修基金”),以供开发商安排处理。

6.2 Bố trí và, nếu cần thiết, ký hợp đồng với các nhà thầu, trên cơ sở có sự chấp thuận trước của Chủ Đầu Tư, sử dụng kinh phí được lấy từ Quỹ Bảo Trì, nhằm mục đích bảo trì, sửa chữa, làm mới, dọn dẹp, sơn lại, trang trí lại hoặc giữ tình trạng tốt và có thể cho thuê được của Tòa Nhà bao gồm:

6.2 在事先取得开发商批准的前提下,安排并在必要时与承包商签订合同,动用维修基金资金,用于对楼宇进行维护、修缮、翻新、清洁、重新粉刷、重新装饰,或保持楼宇处于良好且适于出租的状态,包括:

a. Cấu trúc của Tòa Nhà;

a. 楼宇的结构;

b. Thang máy hành khách, buồng thang máy, cửa ra vào, cầu thang bộ, sảnh khách và nhà vệ sinh;

b. 客用电梯、电梯井、出入口、楼梯、旅客大堂及卫生间;

c. Tất cả các lớp hoàn thiện, phụ kiện và nội thất bên trong trừ những bộ phận không thuộc Tài Sản Chung;

c. 其中所有饰面、配件及内部固定装置,但不属于共有财产的部分除外;

d Tất cả hệ thống cống, rãnh, kênh, đường nước, máng xối, nước mưa, cống thoát, thiết bị vệ sinh, dây điện và cáp và dây chuyền cung cấp bên trên hoặc dưới Tòa Nhà cùng mục đích phục vụ; và

d. 位于楼宇之上或之下、为楼宇服务的所有下水道、沟渠、水道、水管、檐槽、雨水管及排污管、排水管、卫生器具、电线电缆及供应管线;以及

e. Các lối đi, đường chạy xe, bãi đỗ xe, khu vực BBQ, hồ bơi, phòng thay đồ và tất cả cơ sở vật chất khác nằm trong Tòa Nhà.

e. 楼宇内的通道、车行道、停车场、烧烤区、游泳池、更衣室及所有其他设施。

6.3 Khi có sự chấp thuận trước của Chủ Đầu Tư, bố trí và, nếu cần thiết, ký hợp đồng với các nhà thầu dùng kinh phí được lấy từ Quỹ Bảo Trì để thực hiện các công việc bảo trì và bảo dưỡng như sau:

6.3 在事先取得开发商批准的前提下,安排并在必要时与承包商签订合同,动用维修基金资金,进行下列养护及维护工作:

a. Giữ sạch sẽ và đầy đủ ánh sáng cho tài sản chung của Tòa Nhà.

a. 保持楼宇共有财产清洁及照明充足。

… (Bản đầy đủ gồm trọn vẹn 18 điều khoản có trong file tải về.)

Bạn nhận được gì khi mua mẫu hợp đồng này

Trọn bộ 3 file Word (.docx), tải về ngay sau khi thanh toán:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3.500 từ.
  • Bản tiếng Trung — khoảng 5.500 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung — đối chiếu câu-đối-câu (tiếng Việt trước, tiếng Trung sau), tiện rà soát và đàm phán.

Tất cả đều ở định dạng Word, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế của bạn.

Cần soạn hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư hoặc hợp đồng khác theo yêu cầu?

Ngoài mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận soạn thảo và dịch hợp đồng song ngữ theo yêu cầu riêng của bạn:

Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầu

Bảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu

Liên hệ để được tư vấn và báo giá:

☎ 0934 436 040 (Zalo/WhatsApp) | ✉ baogia@dichthuatsms.com | 🌐 www.dichthuatsms.com

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng sửa chữa công trình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên danh quốc tế song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng nghiên cứu thị trường tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ nghiên cứu thị trường song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng triển khai phần mềm ERP tiếng Trung

Mẫu hợp đồng triển khai phần mềm ERP song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 799.000 ₫.Giá hiện tại là: 500.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê xe ô tô theo ngày song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng lắp đặt camera tiếng Trung

Mẫu hợp đồng lắp đặt camera song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản tiếng Trung

Mẫu hợp đồng phân phối bất động sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng giám khảo chương trình truyền hình tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ giám khảo cuộc thi, chương trình truyền hình song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư song ngữ Việt Trung”