Giảm giá!

Mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và hoàn tất thanh toán, bạn sẽ tải về ngay bộ mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi song ngữ Việt – Trung gồm 03 file Word: bản tiếng Việt, bản tiếng Trung và bản song ngữ Việt – Trung.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), chuẩn theo Bộ luật Lao động, Luật Bảo hiểm xã hội và các nghị định mới nhất để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý về lao động biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có quản lý, kế toán, người lao động nói tiếng Trung.

Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống toàn bộ chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp: nguyên tắc và cơ cấu tiền lương; các hình thức trả lương; kỳ hạn, cách thức trả lương, tạm ứng và khấu trừ; nâng lương định kỳ và đột xuất; nguyên tắc, các loại thưởng và cách xác định mức thưởng; chế độ phúc lợi (bảo hiểm bắt buộc, ăn ca, xe đưa đón, nhà ở, thăm hỏi hiếu hỉ, khám sức khỏe, nghỉ mát); hệ thống phụ cấp theo nhóm chức danh; tiền lương thử việc; quản lý quỹ lương; chế độ khi chấm dứt hợp đồng (trợ cấp thôi việc, mất việc); và bảo mật thông tin tiền lương. Nhờ đó, doanh nghiệp có ngay một văn bản nội bộ minh bạch, cạnh tranh, giúp thu hút và giữ chân người lao động, đồng thời tuân thủ đúng pháp luật lao động, bảo hiểm và thuế của Việt Nam.

Mẫu Quy chế đặc biệt phù hợp với các nhà máy, công ty sản xuất, thương mại và dịch vụ có đông người lao động, cần một chính sách lương – thưởng – phúc lợi rõ ràng, nhất quán để quản lý chi phí nhân sự và tạo động lực làm việc. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông có thể sử dụng ngay để trao đổi, ban hành và lưu hành nội bộ mà không mất thêm thời gian và chi phí biên dịch. Toàn bộ nội dung được trình bày theo chương, điều mạch lạc, kèm mục lục tự động, giúp người dùng dễ tra cứu, chỉnh sửa và cập nhật theo thực tế của công ty mình.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Mục đích
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Nguyên tắc trả lương
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ

CHƯƠNG II. CƠ CẤU TIỀN LƯƠNG VÀ HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG

  • Điều 5. Cơ cấu tiền lương
  • Điều 6. Các hình thức trả lương
  • Điều 7. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm

CHƯƠNG III. KỲ HẠN VÀ CÁCH THỨC TRẢ LƯƠNG

  • Điều 8. Kỳ hạn trả lương
  • Điều 9. Hình thức và nơi trả lương
  • Điều 10. Tạm ứng và khấu trừ tiền lương

CHƯƠNG IV. NÂNG LƯƠNG VÀ ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

  • Điều 11. Nâng lương định kỳ
  • Điều 12. Nâng lương, điều chỉnh lương đột xuất

CHƯƠNG V. TIỀN THƯỞNG

  • Điều 13. Nguyên tắc thưởng
  • Điều 14. Các loại thưởng
  • Điều 15. Điều kiện và cách xác định mức thưởng

CHƯƠNG VI. PHÚC LỢI VÀ CÁC CHẾ ĐỘ KHÁC

  • Điều 16. Bảo hiểm bắt buộc
  • Điều 17. Ăn ca, nước uống và bồi dưỡng
  • Điều 18. Xe đưa đón, nhà ở, ký túc xá
  • Điều 19. Trợ cấp, thăm hỏi, hiếu hỉ
  • Điều 20. Khám sức khỏe, nghỉ mát và hoạt động phong trào

CHƯƠNG VII. PHỤ CẤP, CÁC KHOẢN BỔ SUNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ LƯƠNG

  • Điều 21. Phụ cấp trách nhiệm, chức vụ
  • Điều 22. Phụ cấp thâm niên
  • Điều 23. Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và phụ cấp ca
  • Điều 24. Các khoản phụ cấp, hỗ trợ theo nhóm chức danh
  • Điều 25. Tiền lương trong thời gian thử việc
  • Điều 26. Quỹ tiền lương và phân phối
  • Điều 27. Khấu trừ thuế, đoàn phí và các khoản theo quy định

CHƯƠNG VIII. CHẾ ĐỘ KHI CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

  • Điều 28. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
  • Điều 29. Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng

CHƯƠNG IX. BẢO MẬT VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 30. Bảo mật thông tin tiền lương
  • Điều 31. Tổ chức thực hiện và hiệu lực

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Biên soạn theo Bộ luật Lao động 2019, Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Nghị định 293/2025/NĐ-CP về lương tối thiểu và Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15.
  • Đầy đủ bảng biểu tham khảo: mức chi thăm hỏi – hiếu hỉ – thưởng lễ tết và bảng phụ cấp theo nhóm chức danh, rất dễ áp dụng.
  • Bao quát tiền lương, thưởng, phụ cấp, phúc lợi, quỹ lương và chế độ khi chấm dứt hợp đồng lao động.
  • Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ lao động – tiền lương – bảo hiểm, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và quản lý người nước ngoài.
  • Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
  • Giúp doanh nghiệp chuẩn hóa chính sách đãi ngộ, hạn chế tranh chấp về lương thưởng và tăng tính cạnh tranh khi tuyển dụng.
  • Có thể dùng kèm Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ và Thang, bảng lương để hoàn thiện hệ thống nhân sự.
  • Phân biệt rõ lương cơ bản (căn cứ đóng bảo hiểm xã hội), phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo đúng quy định pháp luật.
  • Quy định cụ thể kỳ hạn trả lương, trả lương qua tài khoản, tạm ứng và giới hạn khấu trừ tiền lương hằng tháng.
  • Có điều khoản về trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm và thời hạn thanh toán khi chấm dứt hợp đồng lao động.
  • Tiết kiệm thời gian và chi phí soạn thảo, dịch thuật: chỉ cần thay tên công ty và điều chỉnh vài thông số là dùng được.
  • Nội dung được rà soát, cập nhật theo các quy định mới nhất năm 2026, hạn chế rủi ro pháp lý cho doanh nghiệp.
  • Phù hợp để ban hành kèm quyết định của Tổng Giám đốc/Giám đốc và niêm yết công khai tại nơi làm việc.
  • Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)

Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.

QUY CHẾ TIỀN LƯƠNG, THƯỞNG VÀ PHÚC LỢI
工资、奖金与福利制度

CÔNG TY ………………………………
………………………………公司

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Tổng Giám đốc/Giám đốc Công ty)
(随公司总经理/经理……年……月……日第……/QĐ-……号决定颁布)

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
根据2019年11月20日第45/2019/QH14号《劳动法典》;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 và Nghị định số 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu (áp dụng từ ngày 01/01/2026);
根据2020年12月14日第145/2020/NĐ-CP号议定及规定最低工资的第293/2025/NĐ-CP号议定(自2026年1月1日起适用);

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, Luật Việc làm, Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Thuế thu nhập cá nhân hiện hành;
根据第41/2024/QH15号《社会保险法》、《就业法》、《医疗保险法》及其实施指导文件;现行《个人所得税法》;

Căn cứ Nội quy lao động, Thỏa ước lao động tập thể và tình hình sản xuất, kinh doanh của Công ty;
根据公司劳动规章、集体劳动协议及生产经营实际情况;

Công ty ban hành Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
公司特颁布《工资、奖金与福利制度》(以下简称“本制度”)如下:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 总 则

Điều 1. Mục đích
第一条 目的

1. Bảo đảm việc trả lương, thưởng và thực hiện phúc lợi công bằng, minh bạch, cạnh tranh, gắn với năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc; tuân thủ pháp luật lao động, bảo hiểm và thuế.
1. 确保工资、奖金的支付与福利的实施公平、透明、具有竞争力,与劳动生产率、质量和工作效益相挂钩;遵守劳动、保险及税收法律。

2. Thu hút, duy trì và khuyến khích người lao động gắn bó, nâng cao năng suất lao động và đóng góp vào sự phát triển của Công ty.
2. 吸引、留住并激励员工与公司长期同行,提高劳动生产率,为公司发展作出贡献。

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
第二条 适用范围与适用对象

Quy chế áp dụng đối với toàn thể người lao động làm việc theo hợp đồng lao động tại Công ty. Người thử việc, học nghề, tập nghề áp dụng theo thỏa thuận nhưng không thấp hơn mức do pháp luật quy định.
本制度适用于在公司按劳动合同工作的全体员工。试用、学徒、见习人员按约定适用,但不低于法律规定的标准。

Điều 3. Nguyên tắc trả lương
第三条 工资支付原则

a) Trả lương theo công việc, chức danh, năng suất và kết quả thực hiện công việc; trả lương bình đẳng, không phân biệt giới tính đối với công việc có giá trị như nhau.
a) 按工作、职衔、劳动生产率及工作完成结果支付工资;对价值相同的工作平等支付工资,不因性别歧视。

b) Mức lương không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định; trả lương đầy đủ, đúng hạn, trực tiếp cho người lao động.
b) 工资不低于政府规定的地区最低工资;足额、按期、直接向员工支付。

c) Tiền lương ghi trong hợp đồng lao động và tiền lương trả cho người lao động bằng tiền Đồng Việt Nam.
c) 劳动合同所载工资及向员工支付的工资均以越南盾计。

Điều 4. Giải thích từ ngữ
第四条 术语解释

a) “Tiền lương” là số tiền Công ty trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác.
a) “工资”指公司按约定为员工履行工作而支付的款项,包括按工作或职衔的工资、工资津贴及其他补充款项。

b) “Mức lương theo công việc hoặc chức danh” là mức lương trong thang lương, bảng lương do Công ty xây dựng.
b) “按工作或职衔的工资”指公司制定的工资等级表、工资表中的工资标准。

c) “Quỹ tiền lương” là tổng nguồn tiền lương dùng để trả cho người lao động do Công ty xác định trên cơ sở kết quả sản xuất, kinh doanh.
c) “工资基金”指公司在生产经营成果基础上确定的、用于向员工支付工资的资金总额。

CHƯƠNG II. CƠ CẤU TIỀN LƯƠNG VÀ HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG
第二章 工资构成与支付形式

Điều 5. Cơ cấu tiền lương
第五条 工资构成

Tiền lương của người lao động gồm: (i) mức lương theo công việc/chức danh (lương cơ bản) làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội; (ii) các khoản phụ cấp lương (trách nhiệm, chức vụ, thâm niên, độc hại, thu hút, khu vực, làm ca…); và (iii) các khoản bổ sung khác (hỗ trợ, trợ cấp) theo quy định của Công ty và thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
员工工资包括:(i) 按工作/职衔的工资(基本工资),作为缴纳社会保险的依据;(ii) 各项工资津贴(责任、职务、工龄、有毒有害、吸引、地区、班次等);以及 (iii) 其他补充款项(补助、补贴),按公司规定及劳动合同约定执行。

Điều 6. Các hình thức trả lương
第六条 工资支付形式

Công ty áp dụng các hình thức trả lương phù hợp với tính chất công việc: trả lương theo thời gian (tháng, tuần, ngày, giờ); trả lương theo sản phẩm; và trả lương khoán. Hình thức trả lương được duy trì trong một thời gian nhất định; khi thay đổi, Công ty thông báo cho người lao động biết trước ít nhất 10 ngày.
公司采用与工作性质相适应的工资支付形式:按时间(月、周、日、时)支付;按产品支付;及包干支付。工资支付形式在一定期间内保持不变;变更时,公司须至少提前10天通知员工。

Điều 7. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm
第七条 加班、夜间工作工资

Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm được trả theo quy định của pháp luật và Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ của Công ty (ít nhất 150% ngày thường, 200% ngày nghỉ tuần, 300% ngày lễ tết; làm việc ban đêm thêm ít nhất 30%).
加班、夜间工作工资按法律及公司《考勤、休假与加班制度》支付(平日至少150%,每周休息日200%,节假日300%;夜间工作另加至少30%)。

CHƯƠNG III. KỲ HẠN VÀ CÁCH THỨC TRẢ LƯƠNG
第三章 工资支付期限与方式

… (còn tiếp trong file đầy đủ) …

Bạn nhận được gì?

Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):

  • Bản tiếng Việt – khoảng 2.611 từ.
  • Bản tiếng Trung – khoảng 3.408 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.

Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?

Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầuBảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

hợp đồng cho thuê phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng tài trợ sự kiện tiếng Trung

Mẫu hợp đồng tài trợ sự kiện song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu quy chế chấm công nghỉ phép làm thêm giờ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng quảng cáo billboard tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng mua bán phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng mua bán phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Quy chế tiền lương, thưởng và phúc lợi song ngữ Việt Trung”