Giảm giá!

Mẫu Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị công ty cổ phần song ngữ Việt – Trung (tiếng Việt và tiếng Trung), cập nhật theo Luật Doanh nghiệp 2020 (sửa đổi bởi Luật số 76/2025/QH15), Luật Chứng khoán 2019 (sửa đổi bởi Luật số 56/2024/QH15), Nghị định 155/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP) và Thông tư 116/2020/TT-BTC để áp dụng ngay cho doanh nghiệp? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu Quy chế (file Word) do chuyên gia pháp lý biên soạn, đã được dịch sang tiếng Trung pháp lý chuẩn xác – rất phù hợp cho công ty cổ phần, công ty đại chúng có vốn Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc có thành viên Hội đồng quản trị, cổ đông nói tiếng Trung.

Mẫu Quy chế quy định chi tiết và có hệ thống: phạm vi điều chỉnh và nguyên tắc hoạt động; quyền, nghĩa vụ và quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị; nhiệm kỳ, số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên (kể cả thành viên độc lập); Chủ tịch Hội đồng quản trị và Thư ký công ty; miễn nhiệm, bãi nhiệm, bổ sung và cách thức bầu dồn phiếu; quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị; phê duyệt hợp đồng, giao dịch; triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường; các Ủy ban giúp việc; trình tự cuộc họp, thể thức biểu quyết, nghị quyết và biên bản họp; báo cáo, thù lao, công khai lợi ích; và các mối quan hệ công tác của Hội đồng quản trị.

Đây là văn bản quản trị nội bộ quan trọng đối với công ty cổ phần và công ty đại chúng, giúp Hội đồng quản trị vận hành đúng pháp luật, minh bạch và hiệu quả, bảo vệ quyền lợi của cổ đông. Với bản song ngữ Việt – Trung, doanh nghiệp FDI có thể ban hành và lưu hành nội bộ ngay mà không mất thêm chi phí biên dịch.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị gồm nhiều chương, điều, biên soạn theo pháp luật Việt Nam hiện hành:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản trị

CHƯƠNG II. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

  • Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 4. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 5. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 7. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Điều 8. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 9. Cách thức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 10. Thông báo về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị

CHƯƠNG III. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

  • Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
  • Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị trong việc phê duyệt, ký kết hợp đồng giao dịch
  • Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị trong việc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường
  • Điều 14. Các Ủy ban giúp việc Hội đồng quản trị

CHƯƠNG IV. CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

  • Điều 15. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  • Điều 16. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị
  • Điều 17. Biên bản họp Hội đồng quản trị

CHƯƠNG V. BÁO CÁO, CÔNG KHAI CÁC LỢI ÍCH

  • Điều 18. Trình báo cáo hằng năm
  • Điều 19. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 20. Công khai các lợi ích liên quan

CHƯƠNG VI. MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

  • Điều 21. Mối quan hệ giữa các thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 22. Mối quan hệ với Ban Điều hành
  • Điều 23. Mối quan hệ với Ủy ban Kiểm toán

CHƯƠNG VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 24. Hiệu lực thi hành

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Cập nhật theo Luật Doanh nghiệp 2020 (sửa đổi bởi Luật số 76/2025/QH15, hiệu lực 01/7/2025) và Luật Chứng khoán 2019 (sửa đổi bởi Luật số 56/2024/QH15).
  • Áp dụng Nghị định 155/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP) và Thông tư 116/2020/TT-BTC về quản trị công ty đại chúng.
  • Bố cục đầy đủ 07 chương, 24 điều: quy định chung, thành viên, Hội đồng quản trị, cuộc họp, báo cáo – công khai lợi ích, mối quan hệ và điều khoản thi hành.
  • Quy định rõ tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị độc lập.
  • Chi tiết quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Thư ký công ty và Người phụ trách quản trị công ty.
  • Hướng dẫn cách thức bầu dồn phiếu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị.
  • Quy định thể thức triệu tập, điều kiện tiến hành, biểu quyết, nghị quyết và biên bản họp Hội đồng quản trị.
  • Có nội dung về các Ủy ban giúp việc (Kiểm toán, Chiến lược, Nhân sự, Lương thưởng) và mô hình Ủy ban Kiểm toán.
  • Quy định thù lao, thưởng, công khai lợi ích liên quan và trách nhiệm báo cáo trước Đại hội đồng cổ đông.
  • Song ngữ Việt – Trung chuẩn thuật ngữ pháp luật doanh nghiệp và chứng khoán, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và cổ đông người nước ngoài.
  • Định dạng Word (.docx) có sẵn tiêu đề, mục lục tự động, dễ chỉnh sửa theo tên và đặc thù công ty.
  • Có thể dùng kèm Điều lệ công ty, Quy chế nội bộ về quản trị công ty, Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát.
  • Được đội ngũ Dịch Thuật SMS biên dịch và rà soát bởi chuyên gia, bảo đảm thuật ngữ pháp lý tiếng Trung chính xác.
  • Giúp công ty cổ phần, công ty đại chúng nâng cao chất lượng quản trị, minh bạch và tuân thủ pháp luật.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Trung)

Dưới đây là phần đầu của mẫu Quy chế; bản đầy đủ có trong file Word sau khi mua.

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
董事会活动制度

CÔNG TY CỔ PHẦN ………………………………
………………………………股份公司

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15) (“Luật Chứng khoán”);
根据2019年11月26日《证券法》(经第56/2024/QH15号法律修订、补充)(“《证券法》”);

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025) (“Luật Doanh nghiệp”);
根据2020年6月17日《企业法》(经第76/2025/QH15号法律修订、补充,自2025年7月1日起施行)(“《企业法》”);

Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 245/2025/NĐ-CP) (“Nghị định 155”);
根据2020年12月31日政府第155/2020/NĐ-CP号关于详细规定实施《证券法》若干条款的议定(经第245/2025/NĐ-CP号议定修订、补充)(“第155号议定”);

Căn cứ Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP (“Thông tư 116”);
根据2020年12月31日财政部部长第116/2020/TT-BTC号关于指导第155/2020/NĐ-CP号议定中适用于公众公司的公司治理若干条款的通知(“第116号通知”);

Căn cứ Điều lệ của Công ty cổ phần ……………………… (“Điều lệ”);
根据……………………………… 股份公司章程(“章程”);

Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số ……………… ngày … tháng … năm …;
根据……………号股东大会决议,……年……月……日;

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần ……………………… (“Hội đồng quản trị”) theo đây ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty cổ phần ………………………, bao gồm các nội dung sau:
……………………………… 股份公司董事会(“董事会”)特颁布……………………………… 股份公司董事会活动制度,内容如下:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
第一章 一般规定

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
第一条 调整范围与适用对象

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị quy định cơ cấu tổ chức nhân sự, nguyên tắc hoạt động, quyền hạn, nghĩa vụ của Hội đồng quản trị và các thành viên Hội đồng quản trị nhằm hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
1. 调整范围:董事会活动制度规定董事会及董事会成员的人事组织结构、活动原则、权限、义务,以按《企业法》、公司章程及其他相关法律规定开展活动。

2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này được áp dụng cho Hội đồng quản trị và các thành viên Hội đồng quản trị.
2. 适用对象:本制度适用于董事会及董事会成员。

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản trị
第二条 董事会的活动原则

1. Hội đồng quản trị làm việc theo nguyên tắc tập thể. Các thành viên của Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm cá nhân về phần việc của mình và cùng chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông, trước pháp luật về các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị đối với sự phát triển của Công ty.
1. 董事会按集体原则工作。董事会成员对自己负责的部分工作承担个人责任,并就董事会关于公司发展的各项决议、决定共同对股东大会、对法律负责。

2. Hội đồng quản trị giao trách nhiệm cho Tổng giám đốc tổ chức điều hành thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị.
2. 董事会交由总经理组织执行董事会的各项决议、决定。

CHƯƠNG II. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
第二章 董事会成员

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
第三条 董事会成员的权利和义务

1. Thành viên Hội đồng quản trị có đầy đủ các quyền theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán, pháp luật liên quan và Điều lệ công ty, trong đó có quyền được cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của Công ty và của các đơn vị trong Công ty.
1. 董事会成员依《企业法》、《证券法》、相关法律及公司章程的规定享有充分的权利,其中包括获提供有关公司及公司内各单位财务状况、经营活动的信息、资料的权利。

2. Thành viên Hội đồng quản trị có nghĩa vụ theo quy định tại Điều lệ công ty và các nghĩa vụ sau:
2. 董事会成员按公司章程的规定负有义务,并负有下列义务:

a) Thực hiện các nhiệm vụ của mình một cách trung thực, cẩn trọng vì lợi ích cao nhất của cổ đông và của Công ty;
a) 诚实、审慎地履行其职责,以股东和公司的最高利益为重;

b) Tham dự đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng quản trị và có ý kiến về các vấn đề được đưa ra thảo luận;
b) 充分出席董事会各次会议,并就提交讨论的各项问题发表意见;

c) Báo cáo kịp thời, đầy đủ với Hội đồng quản trị các khoản thù lao nhận được từ các công ty con, công ty liên kết và các tổ chức khác của Công ty;
c) 及时、充分地向董事会报告从公司的子公司、联营公司及其他组织所取得的报酬;

d) Báo cáo Hội đồng quản trị tại cuộc họp gần nhất các giao dịch giữa Công ty, công ty con, công ty khác do Công ty nắm quyền kiểm soát trên 50% trở lên vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị và những người có liên quan của thành viên đó; giao dịch giữa Công ty với công ty trong đó thành viên Hội đồng quản trị là thành viên sáng lập hoặc là người quản lý doanh nghiệp trong thời gian 03 năm gần nhất trước thời điểm giao dịch;
d) 在最近一次会议上向董事会报告公司、子公司、公司持有50%以上注册资本控制权的其他公司与董事会成员及该成员关联人之间的交易;以及公司与在交易时点前最近3年内该董事会成员为发起成员或企业管理人员的公司之间的交易;

đ) Thực hiện công bố thông tin khi thực hiện giao dịch cổ phiếu của Công ty theo quy định của pháp luật.
đ) 在进行公司股票交易时按法律规定履行信息披露。

3. Thành viên Hội đồng quản trị độc lập của Công ty phải lập báo cáo đánh giá về hoạt động của Hội đồng quản trị.
3. 公司独立董事须编制关于董事会活动的评价报告。

Điều 4. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
第四条 董事会成员获提供信息的权利

1. Thành viên Hội đồng quản trị có quyền yêu cầu Tổng giám đốc, các Giám đốc điều hành, người quản lý khác trong Công ty cung cấp thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của Công ty và của các đơn vị trong Công ty.
1. 董事会成员有权要求总经理、各执行董事、公司内其他管理人员提供有关公司及公司内各单位财务状况、经营活动的信息、资料。

2. Người quản lý được yêu cầu phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng quản trị. Trình tự, thủ tục yêu cầu và cung cấp thông tin do Quy chế nội bộ về quản trị công ty quy định.
2. 被要求的管理人员须按董事会成员的要求及时、充分、准确地提供信息、资料。要求和提供信息的顺序、程序由公司治理内部规章规定。

Điều 5. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
第五条 董事会成员的任期与人数

1. Hội đồng quản trị có [mười một (11)] thành viên. Trong đó, Công ty phải đảm bảo tối thiểu một phần ba (1/3) tổng số thành viên Hội đồng quản trị của Công ty là thành viên không điều hành và có tối thiểu ba (03) thành viên là thành viên Hội đồng quản trị độc lập.
1. 董事会有[十一(11)名]成员。其中,公司须确保至少三分之一(1/3)的董事会成员为非执行成员,且至少有三(3)名独立董事。

2. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị không quá 05 năm, trong đó nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị phải tương ứng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị. Một thành viên Hội đồng quản trị có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Tuy nhiên, một cá nhân chỉ được bầu làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị của Công ty không quá 02 nhiệm kỳ liên tục.
2. 董事会任期不超过5年,其中董事会成员的任期须与董事会任期相对应。一名董事会成员可连选连任,届数不限。但一名个人担任公司独立董事连续不得超过2届。

3. Trường hợp có thành viên Hội đồng quản trị được bầu bổ sung hoặc thay thế thành viên Hội đồng quản trị bị bãi nhiệm/miễn nhiệm thì nhiệm kỳ của thành viên mới này là thời hạn còn lại của nhiệm kỳ Hội đồng quản trị. Trường hợp tất cả thành viên Hội đồng quản trị cùng kết thúc nhiệm kỳ thì các thành viên đó tiếp tục là thành viên Hội đồng quản trị cho đến khi có thành viên mới được bầu thay thế và tiếp quản công việc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
3. 补选或替换被罢免/免职董事会成员而当选的新成员,其任期为董事会任期的剩余期限。全体董事会成员同时届满任期的,各成员继续担任董事会成员,直至有新成员当选替换并接管工作,公司章程另有规定的除外。

Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
第六条 董事会成员的标准与条件

1. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
1. 董事会成员须符合下列标准与条件:

a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh nghiệp;
a) 不属于《企业法》第17条第2款规定的对象;

b) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của Công ty và không nhất thiết phải là cổ đông của Công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;
b) 在经营管理方面或在公司经营的领域、行业中具有专业水平、经验,且不一定须为公司股东,公司章程另有规定的除外;

c) Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty chỉ được đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị tại tối đa 05 công ty khác;
c) 公司董事会成员同时最多只能在其他5家公司担任董事会成员;

d) Tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định tại Điều lệ và quy chế nội bộ về quản trị công ty.
d) 章程及公司治理内部规章规定的其他标准与条件。

2. Ngoài ra, thành viên Hội đồng quản trị độc lập phải đáp ứng thêm các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
2. 此外,独立董事还须符合下列标准与条件:

a) Không phải là người đang làm việc cho Công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của Công ty; không phải là người đã từng làm việc cho Công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của Công ty ít nhất trong 03 năm liền trước đó;
a) 不是正在为公司、公司母公司或子公司工作的人员;不是在此前至少3年内曾为公司、公司母公司或子公司工作的人员;

b) Không phải là người đang hưởng lương, thù lao từ Công ty, trừ các khoản phụ cấp mà thành viên Hội đồng quản trị được hưởng theo quy định;
b) 不是正在从公司领取工资、报酬的人员,董事会成员按规定享受的津贴除外;

c) Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của Công ty; là người quản lý của Công ty hoặc công ty con của Công ty;
c) 其配偶、亲生父母、养父母、亲生子女、养子女、胞兄、胞姐、胞弟妹不是公司大股东;不是公司或公司子公司的管理人员;

d) Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của Công ty;
d) 不是直接或间接持有公司有表决权股份总数至少1%的人员;

đ) Không phải là người đã từng làm thành viên Hội đồng quản trị của Công ty ít nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường hợp được bổ nhiệm liên tục trong 02 nhiệm kỳ;
đ) 不是在此前至少5年内曾担任公司董事会成员的人员,连续2届获任命的除外;

e) Tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định tại Điều lệ và quy chế quản trị nội bộ của Công ty.
e) 章程及公司治理内部规章规定的其他标准与条件。

3. Thành viên độc lập Hội đồng quản trị phải thông báo với Hội đồng quản trị về việc không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này và đương nhiên không còn là thành viên độc lập Hội đồng quản trị kể từ ngày không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện nêu trên. Khi đó, tùy theo quyết định của Hội đồng quản trị, thành viên đó sẽ không tham gia các hoạt động của Công ty với tư cách thành viên Hội đồng quản trị. Hội đồng quản trị phải thông báo trường hợp thành viên độc lập Hội đồng quản trị không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông gần nhất hoặc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông để bầu bổ sung hoặc thay thế thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông báo của thành viên độc lập Hội đồng quản trị có liên quan.
3. 独立董事须就其不再充分符合本条第2款规定的标准与条件向董事会通报,并自不再充分符合上述标准与条件之日起当然不再为独立董事。此时,视董事会的决定,该成员将不以董事会成员身份参加公司活动。董事会须在最近一次股东大会上通报独立董事不再充分符合标准与条件的情形,或自收到相关独立董事通报之日起6个月内召集股东大会以补选或替换独立董事。

… (còn tiếp trong file đầy đủ) …

Bạn nhận được gì?

Bộ tài liệu gồm 03 file Word (.docx):

  • Bản tiếng Việt – khoảng 7.619 từ.
  • Bản tiếng Trung – khoảng 8.570 chữ Hán.
  • Bản song ngữ Việt – Trung – từng đoạn tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Trung ngay bên dưới. tiện đối chiếu.

Cần soạn Quy chế, hợp đồng hoặc tài liệu song ngữ theo yêu cầu?

Tham khảo Dịch vụ soạn hợp đồng song ngữ Trung – Việt theo yêu cầuBảng giá soạn hợp đồng song ngữ theo yêu cầu.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Kho bản dịch mẫu tiếng Trung

hợp đồng cho thuê phần mềm tiếng Trung

Mẫu hợp đồng cho thuê phần mềm song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng tài trợ sự kiện tiếng Trung

Mẫu hợp đồng tài trợ sự kiện song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng xuất khẩu nông sản song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu quy chế chấm công nghỉ phép làm thêm giờ tiếng Trung song ngữ Việt Trung

Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần tiếng Trung

Mẫu hợp đồng liên doanh thành lập công ty cổ phần song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
hợp đồng quảng cáo billboard tiếng Trung

Mẫu hợp đồng dịch vụ quảng cáo billboard song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu Thỏa ước lao động tập thể song ngữ Việt Trung

Mẫu Thỏa ước lao động tập thể song ngữ Việt Trung

Giá gốc là: 599.000 ₫.Giá hiện tại là: 400.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị song ngữ Việt Trung”