Giảm giá!

Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.

Chỉ cần bấm nút “Thêm vào giỏ hàng” và thanh toán trực tuyến (bằng thẻ ngân hàng, chuyển khoản, MoMo, ZaloPay…), bạn sẽ nhận được email chứa bộ bản dịch Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu ở dạng file word, gồm: 1 file tiếng Việt, 1 file tiếng Anh, 1 file song ngữ Việt – Anh.

Mô tả

Bạn đang cần một mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu song ngữ Việt – Anh, chuẩn pháp lý và đủ chi tiết để áp dụng ngay cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất? Dịch Thuật SMS giới thiệu bộ mẫu (file Word) do chuyên gia pháp lý biên soạn, cập nhật Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 (hiệu lực 01/01/2026), Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và Điều 21 Bộ luật Lao động về bảo vệ bí mật kinh doanh.

Bố cục và nội dung chính của mẫu Quy chế

Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu do Dịch Thuật SMS biên soạn cho doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn, kèm phụ lục cam kết bảo mật và phân loại thông tin, gồm các chương – điều sau:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Mục đích
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ

CHƯƠNG II. BẢO VỆ BÍ MẬT KINH DOANH VÀ THÔNG TIN MẬT

  • Điều 4. Phân loại thông tin
  • Điều 5. Nghĩa vụ bảo mật của người lao động
  • Điều 6. Thỏa thuận bảo mật và xử lý vi phạm

CHƯƠNG III. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN

  • Điều 7. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản
  • Điều 8. Bảo vệ tài sản và ra vào, vận chuyển
  • Điều 9. Trách nhiệm vật chất

CHƯƠNG IV. HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

  • Điều 10. Sử dụng thiết bị, tài khoản và mật khẩu
  • Điều 11. Sử dụng internet, thư điện tử và mạng nội bộ
  • Điều 12. An toàn, an ninh mạng

CHƯƠNG V. QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ DỮ LIỆU

  • Điều 13. Nguyên tắc xử lý dữ liệu
  • Điều 14. Bảo vệ dữ liệu cá nhân
  • Điều 15. Lưu trữ, sao lưu và tiêu hủy dữ liệu

CHƯƠNG VI. QUẢN LÝ TRUY CẬP, THIẾT BỊ VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ

  • Điều 16. Phân quyền truy cập và quản lý tài khoản
  • Điều 17. Quản lý thiết bị di động và thiết bị lưu trữ ngoài
  • Điều 18. Sao lưu, phục hồi và bảo đảm hoạt động liên tục
  • Điều 19. Ứng phó sự cố an toàn thông tin
  • Điều 20. Giám sát bằng camera và quyền riêng tư
  • Điều 21. Quản lý nhà thầu, bên thứ ba tiếp cận thông tin
  • Điều 22. Quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tạo ra trong công việc
  • Điều 23. Hoàn trả tài sản, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng

CHƯƠNG VII. AN NINH VẬT LÝ, VĂN THƯ VÀ TUÂN THỦ

  • Điều 24. Kiểm soát ra vào và an ninh khu vực
  • Điều 25. Quản lý văn thư, tài liệu và con dấu
  • Điều 26. Phân loại, dán nhãn và xử lý tài liệu mật
  • Điều 27. Truyền thông, phát ngôn và mạng xã hội
  • Điều 28. Đánh giá rủi ro và tuân thủ
  • Điều 29. Đào tạo, nâng cao nhận thức
  • Điều 30. Chuyển dữ liệu ra ngoài và ra nước ngoài
  • Điều 31. Quyền của chủ thể dữ liệu và xử lý yêu cầu

CHƯƠNG VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 32. Kiểm tra, giám sát
  • Điều 33. Xử lý vi phạm
  • Điều 34. Tổ chức thực hiện và hiệu lực

Vì sao nên chọn mẫu của Dịch Thuật SMS?

  • Biên soạn bởi chuyên gia pháp lý, chuẩn pháp luật Việt Nam hiện hành (cập nhật 2026).
  • Cập nhật Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025 (hiệu lực 01/01/2026), Luật An toàn thông tin mạng và Luật An ninh mạng.
  • Bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ theo Điều 21 Bộ luật Lao động; phân loại và kiểm soát tài sản, thông tin.
  • Quy định sử dụng hệ thống IT, email, thiết bị, tài khoản, sao lưu và ứng phó sự cố an toàn thông tin; có phụ lục cam kết bảo mật.
  • Song ngữ Việt – Anh chuẩn thuật ngữ pháp lý, thuận tiện cho doanh nghiệp FDI và ban lãnh đạo người nước ngoài.

Bản xem trước (song ngữ Việt – Anh)

QUY CHẾ BẢO MẬT, TÀI SẢN, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
REGULATIONS ON CONFIDENTIALITY, ASSETS, IT SYSTEMS AND DATA

CÔNG TY ………………………………
OF ……………………………… COMPANY

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của Tổng Giám đốc/Giám đốc Công ty)
(Issued together with Decision No. ……/QĐ-…… dated …… of the General Director/Director of the Company)

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 (Điều 21 về bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ);
Pursuant to the Labor Code No. 45/2019/QH14 dated 20 November 2019 (Article 21 on the protection of business and technological secrets);

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026); Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13; Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14; Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Pursuant to the Law on Personal Data Protection No. 91/2025/QH15 (effective from 1 January 2026); the Law on Cyber-Information Security No. 86/2015/QH13; the Law on Cybersecurity No. 24/2018/QH14; the Law on Electronic Transactions No. 20/2023/QH15;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa đổi, bổ sung) và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan;
Pursuant to the Law on Intellectual Property No. 50/2005/QH11 (as amended and supplemented) and relevant guiding documents;

Căn cứ Nội quy lao động, Điều lệ và yêu cầu quản lý của Công ty;
Pursuant to the Internal Labor Regulations, the Charter and the Company's management requirements;

Công ty ban hành Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu (sau đây gọi là “Quy chế”) như sau:
The Company hereby promulgates these Regulations on confidentiality, assets, IT systems and data (hereinafter the “Regulations”) as follows:

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
CHAPTER I. GENERAL PROVISIONS

Điều 1. Mục đích
Article 1. Purposes

Bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, tài sản, hệ thống công nghệ thông tin và dữ liệu của Công ty; bảo vệ dữ liệu cá nhân của người lao động, khách hàng và đối tác; phòng ngừa rủi ro mất mát, rò rỉ, truy cập trái phép và bảo đảm hoạt động liên tục của Công ty.
To protect the Company's business secrets, technological secrets, assets, IT systems and data; to protect the personal data of employees, customers and partners; to prevent risks of loss, leakage and unauthorized access; and to ensure the Company's business continuity.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Article 2. Scope and subjects of application

Quy chế áp dụng đối với toàn thể người lao động, người quản lý, thực tập sinh, cộng tác viên và, trong phạm vi phù hợp, người lao động của nhà thầu, đối tác khi tiếp cận thông tin, tài sản, hệ thống và dữ liệu của Công ty.
The Regulations apply to all employees, managers, interns and collaborators and, to the applicable extent, employees of contractors and partners when accessing the Company's information, assets, systems and data.

Điều 3. Giải thích từ ngữ
Article 3. Interpretation of terms

a) “Bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ” là thông tin không phổ biến rộng rãi, có giá trị và Công ty đã áp dụng biện pháp bảo mật (bí quyết kỹ thuật, công thức, quy trình, danh sách khách hàng, giá, kế hoạch kinh doanh…).
a) “Business and technological secrets” means information that is not widely known, has value and for which the Company has applied protective measures (technical know-how, formulas, processes, customer lists, prices, business plans, etc.).

b) “Thông tin mật” là thông tin được Công ty phân loại và giới hạn quyền tiếp cận.
b) “Confidential information” means information classified by the Company with restricted access.

c) “Dữ liệu cá nhân” là thông tin gắn với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể theo pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
c) “Personal data” means information associated with, or helping to identify, a specific person under the law on personal data protection.

d) “Tài sản của Công ty” gồm tài sản hữu hình (máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư, hàng hóa) và tài sản vô hình (thương hiệu, quyền sở hữu trí tuệ, dữ liệu, phần mềm).
d) “Company assets” includes tangible assets (machinery, equipment, vehicles, materials, goods) and intangible assets (brands, intellectual property rights, data, software).

CHƯƠNG II. BẢO VỆ BÍ MẬT KINH DOANH VÀ THÔNG TIN MẬT
CHAPTER II. PROTECTION OF BUSINESS SECRETS AND CONFIDENTIAL INFORMATION

Điều 4. Phân loại thông tin
Article 4. Information classification

Công ty phân loại thông tin theo mức độ mật (ví dụ: công khai, nội bộ, mật, tối mật) và quy định quyền tiếp cận tương ứng theo nguyên tắc “cần mới biết”. Mỗi tài liệu, dữ liệu mật được đánh dấu, quản lý và lưu trữ theo mức phân loại.
The Company classifies information by confidentiality level (e.g. public, internal, confidential, strictly confidential) and stipulates corresponding access rights on a “need-to-know” basis. Each confidential document or data set is labeled, managed and stored according to its classification.

Điều 5. Nghĩa vụ bảo mật của người lao động
Article 5. Employees' confidentiality obligations

Người lao động có nghĩa vụ giữ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, thông tin mật trong và sau thời gian làm việc theo thỏa thuận bảo mật; không sao chép, tiết lộ, sử dụng trái phép thông tin của Công ty cho mục đích cá nhân hoặc bên thứ ba; và giao nộp lại toàn bộ tài liệu, dữ liệu khi chấm dứt hợp đồng lao động.
Employees are obliged to keep business secrets, technological secrets and confidential information during and after employment under the confidentiality agreement; not to copy, disclose or unlawfully use the Company's information for personal or third-party purposes; and to return all documents and data upon termination of the labor contract.

Điều 6. Thỏa thuận bảo mật và xử lý vi phạm
Article 6. Confidentiality agreement and handling of breaches

Đối với người lao động làm việc liên quan trực tiếp đến bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, Công ty và người lao động ký thỏa thuận về nội dung, thời hạn bảo vệ, quyền lợi và việc bồi thường khi vi phạm. Trường hợp người lao động vi phạm, Công ty có quyền yêu cầu bồi thường và xử lý theo thỏa thuận, Nội quy lao động và quy định của pháp luật.
For employees whose work directly involves business or technological secrets, the Company and the employee sign an agreement on the content, protection period, benefits and compensation upon breach. Where an employee breaches it, the Company may claim compensation and handle the matter under the agreement, the Internal Labor Regulations and the law.

CHƯƠNG III. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN
CHAPTER III. MANAGEMENT AND USE OF ASSETS

Điều 7. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản
Article 7. Principles for managing and using assets

Tài sản của Công ty được giao cho bộ phận, cá nhân quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Người được giao tài sản có trách nhiệm bảo quản, sử dụng đúng quy trình và bàn giao khi thay đổi công việc hoặc chấm dứt hợp đồng.
The Company's assets are assigned to units and individuals for proper, economical and effective use. The person assigned an asset is responsible for preserving and using it correctly and for handing it over upon a change of job or termination of contract.

Điều 8. Bảo vệ tài sản và ra vào, vận chuyển
Article 8. Asset protection, entry/exit and transport

Việc mang tài sản, vật tư, hàng hóa, thiết bị ra, vào cơ sở phải có giấy tờ hợp lệ và tuân thủ quy trình kiểm soát của Công ty. Nghiêm cấm chiếm dụng, sử dụng trái phép, làm hư hỏng, mất mát tài sản; người gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định.
Bringing assets, materials, goods or equipment in or out of the premises requires valid documents and compliance with the Company's control procedures. Misappropriation, unauthorized use, damage or loss of assets is strictly prohibited; the person causing damage must pay compensation as prescribed.

Điều 9. Trách nhiệm vật chất
Article 9. Material liability

Người lao động làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc làm mất tài sản, tiêu hao vật tư quá định mức thì phải bồi thường theo Nội quy lao động và quy định của pháp luật; mức và cách thức bồi thường căn cứ vào lỗi, mức độ thiệt hại thực tế và hoàn cảnh của người lao động.
Employees who damage tools or equipment, or lose assets or consume materials beyond the norm, must compensate under the Internal Labor Regulations and the law; the level and method of compensation are based on fault, actual damage and the employee's circumstances.

CHƯƠNG IV. HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CHAPTER IV. INFORMATION TECHNOLOGY SYSTEMS

Điều 10. Sử dụng thiết bị, tài khoản và mật khẩu
Article 10. Use of devices, accounts and passwords

Người lao động sử dụng máy tính, thiết bị, tài khoản và phần mềm do Công ty cấp đúng mục đích công việc; quản lý, bảo mật tài khoản, mật khẩu; không chia sẻ tài khoản, không sử dụng phần mềm không có bản quyền và không tự ý cài đặt, thay đổi cấu hình hệ thống.
Employees use computers, devices, accounts and software provided by the Company for work purposes only; manage and protect accounts and passwords; do not share accounts, do not use unlicensed software, and do not arbitrarily install or change the system configuration.

Điều 11. Sử dụng internet, thư điện tử và mạng nội bộ
Article 11. Use of the internet, email and internal network

Người lao động sử dụng internet, thư điện tử, mạng nội bộ phục vụ công việc, tuân thủ quy định về an toàn thông tin; không truy cập, phát tán nội dung trái pháp luật; không gửi thông tin mật ra ngoài khi chưa được phép; và chịu sự giám sát hợp pháp của Công ty đối với hệ thống do Công ty cung cấp trong phạm vi pháp luật cho phép.
Employees use the internet, email and internal network for work, in compliance with information-security rules; do not access or disseminate unlawful content; do not send confidential information outside without permission; and are subject to the Company's lawful monitoring of Company-provided systems to the extent permitted by law.

Điều 12. An toàn, an ninh mạng
Article 12. Cyber safety and security

Công ty áp dụng các biện pháp kỹ thuật và quản lý để bảo đảm an toàn, an ninh mạng: phân quyền truy cập, sao lưu dữ liệu, phòng chống mã độc, kiểm soát thiết bị lưu trữ di động và ứng phó sự cố. Người lao động có trách nhiệm báo cáo ngay khi phát hiện sự cố, nguy cơ mất an toàn thông tin.
The Company applies technical and management measures to ensure cyber safety and security: access authorization, data backup, anti-malware, control of removable storage devices, and incident response. Employees are responsible for immediately reporting any incident or information-security risk detected.

… (Nội dung đầy đủ có trong bộ file bạn nhận được sau khi đặt mua.)

Bạn nhận được gì?

Sau khi đặt mua, bạn nhận được qua email bộ 03 file Word (.docx) của mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu:

  • Bản tiếng Việt — khoảng 3,053 từ.
  • Bản tiếng Anh — khoảng 2,046 từ.
  • Bản song ngữ Việt – Anh — trình bày lần lượt từng đoạn tiếng Việt kèm bản tiếng Anh, tổng khoảng 5,099 từ, thuận tiện đối chiếu.

Các mẫu quy chế, nội bộ song ngữ khác

Tham khảo thêm bộ mẫu quy chế nội bộ doanh nghiệp song ngữ Việt – Anh của Dịch Thuật SMS:

Dịch Thuật SMS xin giới thiệu mẫu bản dịch Quy chế kiểm toán nội bộ tiếng Anh và song ngữ Anh Việt (Internal Audit Regulation) bằng tiếng Anh và song ngữ Việt - Anh do chính đội ngũ chuyên gia dịch thuật điều lệ và quy chế quản trị công ty của chúng tôi thực hiện. Mẫu quy chế này áp dụng đối với loại hình công ty cổ phần.

Mẫu Quy chế kiểm toán nội bộ tiếng Anh và song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Dịch Thuật SMS xin giới thiệu mẫu bản dịch Nội quy lao động (INTERNAL LABOR REGULATIONS) tiếng Anh và song ngữ Việt - Anh do chính đội ngũ chuyên gia dịch thuật điều lệ, nội quy và quy chế công ty của chúng tôi thực hiện.

Mẫu Nội quy lao động (tiếng Anh, Việt và song ngữ Anh Việt)

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu Quy chế thang lương, bảng lương và định mức lao động song ngữ Việt Anh

Mẫu Quy chế thang lương, bảng lương và định mức lao động song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Dịch Thuật SMS xin giới thiệu Mẫu thỏa ước lao động tập thể (Collective labor agreement) tiếng Anh - Việt song ngữ do chính đội ngũ chuyên gia dịch thuật điều lệ, nội quy và quy chế công ty của chúng tôi thực hiện.

Mẫu thỏa ước lao động tập thể tiếng Anh, Việt và song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Việt Anh

Mẫu Quy chế chấm công, nghỉ phép và làm thêm giờ song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Dịch Thuật SMS xin giới thiệu Mẫu Quy định về phòng chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc (Regulations on Prevention of Sexual Harassment in the Workplace) Anh - Việt song ngữ do chính đội ngũ chuyên gia dịch thuật điều lệ, nội quy và quy chế công ty của chúng tôi thực hiện.

Mẫu quy định phòng chống QRTD song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 300.000 ₫.Giá hiện tại là: 200.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Quy chế nội bộ quản trị công ty song ngữ Việt Anh

Mẫu Quy chế nội bộ về quản trị công ty tiếng Anh song ngữ

Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu song ngữ Việt Anh

Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu song ngữ Anh Việt

Giá gốc là: 400.000 ₫.Giá hiện tại là: 300.000 ₫.Thêm vào giỏ hàng

Sale
Loading...

Cần dịch tài liệu nội bộ theo yêu cầu?

Ngoài các mẫu có sẵn, Dịch Thuật SMS nhận biên soạn và dịch thuật điều lệ, nội quy và quy chế quản trị công ty song ngữ theo đặc thù từng doanh nghiệp.

Liên hệ Dịch Thuật SMS

  • Hotline/Zalo: 0934 436 040
  • Email: baogia@dichthuatsms.com
  • Bấm vào đây để gửi yêu cầu báo giá.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mẫu Quy chế bảo mật, tài sản, hệ thống IT và dữ liệu song ngữ Anh Việt”