SHORT FORM OF CONTRACT
DẠNG HỢP ĐỒNG NGẮN GỌN
First Edition 1999
Ấn bản lần thứ nhất năm 1999
FIDIC
________________________________________
Contents
Mục lục
SHORT FORM OF CONTRACT DẠNG HỢP ĐỒNG NGẮN GỌN 1
AGREEMENT THỎA THUẬN 4
OFFER LỜI ĐỀ NGHỊ 4
ACCEPTANCE CHẤP THUẬN 5
APPENDIX PHỤ LỤC 7
GENERAL CONDITIONS CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG 11
-
GENERAL PROVISIONS 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 11
-
THE EMPLOYER 2. CHỦ ĐẦU TƯ 14
-
EMPLOYER’S REPRESENTATIVES 3. NHỮNG ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ 15
-
THE CONTRACTOR 4. NHÀ THẦU 16
-
DESIGN BY CONTRACTOR 5. THIẾT KẾ DO NHÀ THẦU ĐẢM TRÁCH 17
-
EMPLOYER’S LIABILITIES 6. NHỮNG RỦI RO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ 18
-
TIME FOR COMPLETION 7. THỜI GIAN ĐỂ HOÀN THÀNH HỢP ĐỒNG 20
-
TAKING-OVER 8. NGHIỆM THU 21
-
REMEDYING DEFECTS 9. SỬA CHỮA CÁC SAI SÓT 21
-
VARIATIONS AND CLAIMS 10. NHỮNG THAY ĐỔI VÀ KHIẾU NẠI 22
-
CONTRACT PRICE AND PAYMENT 11. GIÁ HỢP ĐỒNG VÀ CÁCH THANH TOÁN 24
-
DEFAULT 12. SỰ THẤT HẸN 26
-
RISK AND RESPONSIBILITY 13. RỦI RO VÀ TRÁCH NHIỆM 28
-
INSURANCE 14. BẢO HIỂM 29
-
RESOLUTION OF DISPUTES 15. GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP 31
INDEX OF SUB-CLAUSES MỤC LỤC CÁC KHOẢN 33
PARTICULAR CONDITIONS CÁC ĐIỀU KIỆN RIÊNG 37
RULES FOR ADJUDICATION QUY CHẾ VỀ XỬ LÝ 38
General Nói chung 38
Appointment of Adjudicator Bổ nhiệm Người xử lý 38
Terms of Appointment Nhiệm kỳ bổ nhiệm 38
Payment Sự chi trả 40
Procedure for Obtaining Adjudicator's Decision Thủ tục để có được một quyết định của Người xử lý 40
ADJUDICATOR’S AGREEMENT THOẢ THUẬN VỚI NGƯỜI XỬ LÝ 43
NOTES FOR GUIDANCE CÁC GHI CHÚ HƯỚNG DẪN 46
General Đại cương 46
Agreement Sự thỏa thuận 47
Appendix Phụ lục 48
General Provisions Các điều quy định chung 49
The Employer Chủ đầu tư 51
Employer's Representatives Những người đại diện cho Chủ đầu tư 52
The Contractor Nhà thầu 53
Design by Contractor Nhà thầu thiết kế 53
Employer's Liabilities Trách nhiệm pháp lý của Chủ đầu tư 54
Time for Completion Thời gian để hoàn thành 55
Taking-Over Nghiệm thu 55
Remedying Defects Sửa chữa các sai sót 56
Variations and Claims Những Thay đổi và khiếu nại 56
Contract Price and Payment Giá Hợp đồng và cách thanh toán 57
Default Thất hẹn 60
Risk and Responsibility Rủi ro và trách nhiệm 61
Insurance Bảo hiểm 62
Resolution of Disputes Giải quyết các tranh chấp 62
AGREEMENT
THỎA THUẬN
The Employer is
Chủ đầu tư là
of
của
The Contractor is
Nhà thầu là
of
của
The Employer desires the execution of certain Works known as
Chủ đầu tư mong muốn thực hiện một Công trình cụ thể có tên
OFFER
LỜI ĐỀ NGHỊ
The Contractor has examined the documents listed in the Appendix which forms part of this Agreement and offers to execute the Works in conformity with the Contract for the sum of
Nhà thầu đã xem xét các tài liệu theo danh mục nêu trong phụ lục được cấu thành một phần của bản thỏa thuận này và đề nghị được thực hiện Công trình đúng theo Hợp đồng với giá tiền là
(in words)
(bằng chữ)
(in figures)
(bằng số)
or such other sum as may be ascertained under the Contract.
hoặc với số tiền khác thuộc loại như vậy được xác định trong Hợp đồng.
This offer, of which the Contractor has submitted two signed originals, may be accepted by the Employer by signing and returning one original of this document to the Contractor before
Đề nghị này Nhà thầu đã đưa nộp hai bản gốc có chữ ký, có thể được Chủ đầu tư chấp nhận bằng cách ký tên và trả lại một bản gốc của tài liệu này cho Nhà thầu trước ngày
Date:
Ngày:
The Contractor understands that the Employer is not bound to accept the lowest or any offer received for the Works.
Nhà thầu hiểu rằng Chủ đầu tư không bị buộc phải chấp nhận giá thầu thấp nhất hoặc một đề nghị nào đối với Công trình.
Signature:
Chữ ký:
Name:
Họ và tên:
Capacity:
Chức vụ:
Date:
Ngày:
Authorised to sign on behalf of (organization name):
Là đại diện được ủy quyền của (tên của tổ chức):
ACCEPTANCE
CHẤP THUẬN
The Employer has by signing below, accepted the Contractor's offer and agrees that in consideration for the execution of the Works by the Contractor, the Employer shall pay the Contractor in accordance with the Contract.
Bằng chữ ký tên dưới đây, Chủ đầu tư đã chấp nhận lời đề nghị của Nhà thầu và thỏa thuận rằng, căn cứ vào sự thực hiện Công trình do Nhà thầu làm, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho phía Nhà thầu theo đúng Hợp đồng.
This Agreement comes into effect on the date when the Contractor receives one original of this document signed by the Employer.
Hợp đồng này bắt đầu có hiệu lực ở thời điểm khi Nhà thầu nhận được một bản gốc của tài liệu này có chữ ký của Chủ đầu tư.
Signature:
Chữ ký:
Name:
Họ và tên:
Capacity:
Chức vụ:
Date:
Ngày:
Authorised to sign on behalf of (organization name):
Là đại diện được ủy quyền của (tên của tổ chức):
________________________________________
APPENDIX
PHỤ LỤC
This Appendix forms part of the Agreement.
Bản phụ lục này cấu thành một phần của Hợp đồng.
[Note: with the exception of the items for which the Employer's requirements have been inserted, the Contractor shall complete the following information before submitting his offer.]
Ghi chú: Ngoài những Hạng mục theo yêu cầu của Chủ đầu tư được đính kèm, Nhà thầu phải điển các thông tin sau đây trước khi nộp bản hồ sơ dự thầu.
Documents forming the Contract listed in the order of priority (1.1.1):
Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (1.1.1):
(a) The Agreement
-
Hợp đồng
(b) Particular Conditions
-
Các điều kiện riêng
(c) General Conditions
-
Các điều kiện chung
(d) The Specification
-
Các đặc tính kỹ thuật
(e) The Drawings
-
Các bản vẽ
(f) The Contractor's tendered design
-
Thiết kế đấu thầu của Nhà thầu
(g) The bill of quantities
-
Dự toán
Time for Completion (1.1.9): ... days
Thời gian để hoàn thành (1.1.9): ………. ngày
Law of the Contract (1.4): Law of the Country
Luật của Hợp đồng (1.4): Luật pháp của nước sở tại
Language (1.5):
Ngôn ngữ (1.5):
Provision of Site (2.1): On the Commencement Date
Giao nhận mặt bằng (2.1): Vào Ngày khởi công
Authorised person (3.1):
Người có thẩm quyền (3.1):
Name and address of Employer's representative (if known) (3.2):
Tên và địa chỉ của người đại diện cho Bên mời thầu (nếu biết) (3.2):
Performance security (if any) (4.4):
Bảo lãnh thực hiện (nếu có) (4.4):
Amount / Form
Số tiền / Dạng (chi tiết)
Requirements for Contractor's design (if any) (5.1): Specification Clause No’s
Yêu cầu đối với thiết kế của Nhà thầu (nếu có) (5.1): Đặc tính kỹ thuật - Điều số
Programme (7.2):
Chương trình tiến độ (7.2):
Time for submission: Within 14 days of the Commencement Date.
Thời gian phải nộp: Trong hạn 14 ngày kể từ thời điểm bắt đầu.
Form of programme:
Dạng chương trình tiến độ:
Amount payable due to failure to complete (7.4): ... per day up to a maximum of 10% of sum stated in the Agreement.
Số tiền phải trả do không hoàn thành (7.4): …… cho 1 ngày tới tối đa là 10% số tiền đã nêu trong Hợp đồng là tối đa.
Period for notifying defects (9.1 & 11.5): 365 days calculated from the date stated in the notice under Sub-Clause 8.2.
Khoảng thời gian để phát hiện các sai sót (9.1 & 11.5): 365 ngày tính từ thời điểm ghi trong ghi chú theo Khoản 8.2.
Valuation of the Works (11.1):
Định giá Công trình (11.1):
Lump sum Price
Giá trọn gói (chi tiết)
Lump sum price with schedules of rates
Giá trọn gói với bảng tỷ giá (chi tiết)
Lump sum price with bill of quantities
Giá trọn gói với bảng kê khối lượng (chi tiết)
Remeasurement with tender bill of quantities
Đo lường lại theo bảng kê khối lượng dự thầu (chi tiết)
Cost reimbursable
Số tiền phải hoàn lại (chi tiết)
Percentage of value of Materials and Plant (11.2):
Tỷ lệ phần trăm giá trị vật tư và thiết bị (11.2):
Materials: 80%
Vật tư: 80%
Plant: 90%
Thiết bị: 90%
Percentage of retention (11.3): 5%
Tỉ lệ giữ lại (11.3): 5%
Currency of payment (11.7):
Tiền tệ thanh toán (11.7):
Rate of interest (11.8): % per annum
Tỷ giá lợi tức (11.8): ...% hàng năm
Insurances (14.1):
Bảo hiểm (14.1):
Type of cover: The Works, Materials, Plant and fees.
Loại bảo hiểm: Công trình, vật tư, thiết bị và phí.
Amount of cover: The sum stated in the Agreement plus 15%.
Giá bảo hiểm: Giá ghi trong Hợp đồng cộng thêm 15%.
Type of cover: Contractor’s Equipment.
Loại bảo hiểm: Thiết bị của Nhà thầu.
Amount of cover: Full replacement cost.
Giá bảo hiểm: Giá thay thế toàn bộ.
Type of cover: Third Party injury to persons and damage to property.
Loại bảo hiểm: Thiệt hại cho người và tài sản hư hỏng của Bên thứ ba.
Type of cover: Workers.
Loại bảo hiểm: Người lao động.
Type of cover: Other cover
Loại bảo hiểm: Bảo hiểm khác
Arbitration (15.3):
Việc phân xử của trọng tài (15.3):
Rules: UNCITRAL Arbitration Rules.
Luật pháp: UNCITRAL: luật về trọng tài (chi tiết)
Appointing authority: President of FIDIC or his nominee.
Thẩm quyền chỉ định: Chủ tịch FIDIC hoặc người do Chủ tịch chỉ định (chi tiết)
Place of Arbitration: The Country.
Nơi xét xử của trọng tài: Nước sở tại
________________________________________
GENERAL CONDITIONS
CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG
-
GENERAL PROVISIONS
-
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Definitions
1.1. Định nghĩa
In the Contract as defined below, the words and expressions defined shall have the following meanings assigned to them, except where the context requires otherwise:
Trong Hợp đồng được định nghĩa dưới đây, các từ và cụm từ diễn đạt có nghĩa dùng cho chúng, trừ khi văn cảnh có yêu cầu khác đi:
The Contract
Hợp đồng
1.1.1 "Contract" means the Agreement and the other documents listed in the Appendix.
1.1.1. "Hợp đồng" là sự thỏa thuận và các tài liệu (văn kiện) khác được liệt kê trong phụ lục.
1.1.2 "Specification" means the document as listed in the Appendix, including Employer's requirements in respect of design to be carried out by the Contractor, if any, and any Variation to such document.
1.1.2. "Đặc tính kỹ thuật" có nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong phụ lục bao gồm các yêu cầu của Chủ đầu tư liên quan đến thiết kế mà Bên Nhà thầu phải thực hiện (nếu có) và mọi Thay đổi đối với tài liệu này.
1.1.3 "Drawings" means the Employer's drawings of the Works as listed in the Appendix, and any Variation to such drawings.
1.1.3. "Bản vẽ" có nghĩa là các bản vẽ Công trình của Chủ đầu tư liệt kê trong phụ lục và các Thay đổi đối với các bản vẽ đó.
Persons
Các cá nhân
1.1.4 "Employer" means the person named in the Agreement and the legal successors in title to this person, but not (except with the consent of the Contractor) any assignee.
1.1.4. "Chủ đầu tư" có nghĩa là người được nêu tên trong thỏa thuận và những người kế thừa hợp pháp theo chức trách của người đó, nhưng không phải bất kỳ ai được chỉ định (trừ khi có sự đồng ý của Bên nhận thầu).
1.1.5 "Contractor" means the person named in the Agreement and the legal successors in title to this person, but not (except with the consent of the Employer) any assignee.
1.1.5. "Nhà thầu" có nghĩa là người có tên trong Hợp đồng và những người kế thừa hợp pháp theo danh tính người đó, nhưng không phải bất kỳ ai được chỉ định (trừ khi có sự đồng ý của Chủ đầu tư).
1.1.6 "Party" means either the Employer or the Contractor.
1.1.6. "Bên" có nghĩa là hoặc Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu.
Dates, Times and Periods
Thời điểm, thời gian và khoảng thời gian
1.1.7 "Commencement Date" means the date 14 days after the date the Agreement comes into effect or any other date agreed between the Parties.
1.1.7. "Ngày khởi công" có nghĩa là thời điểm 14 ngày sau thời điểm Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực hoặc một thời điểm nào khác do các Bên thỏa thuận.
1.1.8 "day" means a calendar day.
1.1.8. "Ngày" tức là ngày theo dương lịch.
1.1.9 "Time for Completion" means the time for completing the Works as stated in the Appendix (or as extended under Sub-Clause 7.3), calculated from the Commencement Date.
1.1.9. "Thời gian để hoàn thành" có nghĩa là thời gian để hoàn thành Công trình đã định trong phụ lục (hoặc được kéo dài theo Khoản 7.3) được tính từ Ngày khởi công.
Money and Payments
Tiền và thanh toán
1.1.10 "Cost" means all expenditure properly incurred (or to be incurred) by the Contractor, whether on or off the Site, including overheads and similar charges, but does not include profit.
1.1.10. "Chi phí" có nghĩa là tất cả các khoản chi phí hợp lý do Nhà thầu chịu (hoặc sẽ phải chịu) bất kể trên hay ngoài phạm vi công trường bao gồm chi phí quản lý và chi tương tự, nhưng không bao gồm lợi nhuận.
Other Definitions
Các định nghĩa khác
1.1.11 "Contractor's Equipment" means all apparatus, machinery, vehicles, facilities and other things required for the execution of the Works but does not include Materials or Plant.
1.1.11. "Thiết bị của Nhà thầu" có nghĩa là tất cả máy móc, dụng cụ, xe cộ và các thứ khác được yêu cầu phải có để làm Công trình nhưng không bao gồm vật tư hoặc thiết bị máy móc.
1.1.12 "Country" means the country in which the Site is located.
1.1.12. "Nước sở tại" có nghĩa là nước có công trường.
1.1.13 "Employer's Liabilities" means those matters listed in Sub-Clause 6.1.
1.1.13. “Các trách nhiệm của Chủ đầu tư” có nghĩa là những sự việc được liệt kê trong phụ lục 6.1.
1.1.14 "Force Majeure" means an exceptional event or circumstance: which is beyond a Party's control; which such Party could not reasonably have provided against before entering into the Contract; which, having arisen, such Party could not reasonably have avoided or overcome; and, which is not substantially attributable to the other Party.
1.1.14. "Điều kiện bất khả kháng" có nghĩa là một sự kiện hay một tình huống bất thường ngoài khả năng kiểm soát của một Bên, Bên đó không thể dự phòng một cách hợp lý trước khi ký kết Hợp đồng, đã xảy ra mà Bên đó không thể tránh hay khắc phục một cách hợp lý và thực chất không thể quy cho Bên kia.
1.1.15 "Materials" means things of all kinds (other than Plant) intended to form or forming part of the permanent work.
1.1.15. "Vật tư" có nghĩa là những vật thuộc mọi loại (khác với thiết bị) phải được Nhà thầu cung ứng và gộp vào Công trình.
1.1.16 "Plant" means the machinery and apparatus intended to form or forming part of the permanent work.
1.1.16. "Thiết bị" có nghĩa là những máy móc và những bộ phận có chủ đích tạo thành hoặc đang tạo thành bộ phận của Công trình vĩnh cửu.
1.1.17 "Site" means the places provided by the Employer where the Works are to be executed, and any other places specified in the Contract as forming part of the Site.
1.1.17. "Công trường (mặt bằng)" có nghĩa là địa điểm do Chủ đầu tư chuẩn bị để thi công Công trình, và những địa điểm khác được định rõ trong Hợp đồng hình thành một phần của công trưởng.
1.1.18 "Variation" means a change to the Specification and /or Drawings (if any) which is instructed by the Employer under Sub-Clause 10.1.
1.1.18. "Sự biến đổi" có nghĩa là Thay đổi trong đặc tính kỹ thuật và/hoặc trong các bản vẽ (nếu có) được Chủ đầu tư thông báo theo Khoản 10.1.
1.1.19 "Works" means all the work and design (if any) to be performed by the Contractor including temporary work and any Variation
1.1.19. "Công trình" có nghĩa là tất cả các công việc và thiết kế do Nhà thầu thực hiện (nếu có) bao gồm các Công trình tạm và Thay đổi nào đó.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.