Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils
International Federation of Consulting Engineers
Internationale Vereinigung Beratender Ingenieure
Federacion Internacional de Ingenieros Consultores
HIỆP HỘI QUỐC TẾ CÁC KỸ SƯ TƯ VẤN
Conditions of Contract for CONSTRUCTION
Điều kiện Hợp đồng THI CÔNG XÂY DỰNG
FOR BUILDING AND ENGINEERING WORKS DESIGNED BY THE EMPLOYER
DÀNH CHO CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT DO CHỦ ĐẦU TƯ THIẾT KẾ
GENERAL CONDITIONS
CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG
GUIDANCE FOR THE PREPARATION OF PARTICULAR CONDITIONS AND ANNEXES: FORMS OF SECURITIES
HƯỚNG DẪN SOẠN THẢO CÁC ĐIỀU KIỆN RIÊNG VÀ CÁC PHỤ LỤC: CÁC MẪU BẢO ĐẢM
FORMS OF LETTER OF TENDER, LETTER OF ACCEPTANCE, CONTRACT AGREEMENT AND DAAB AGREEMENT
CÁC MẪU THƯ CHÀO THẦU, THƯ CHẤP THUẬN, THỎA THUẬN HỢP ĐỒNG VÀ THỎA THUẬN DAAB
SECOND EDITION 2017, REPRINTED 2022 WITH AMENDMENTS
ẤN BẢN LẦN THỨ HAI 2017, TÁI BẢN NĂM 2022 CÓ SỬA ĐỔI
FIDIC®
CONTENTS
1. GENERAL PROVISIONS
1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Definitions
1.1 Định nghĩa
In the Contract the following words and expressions shall have the meanings stated, except where the context requires otherwise:
Trong Hợp đồng, các từ và cụm từ dưới đây sẽ có ý nghĩa như được nêu, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi một ý nghĩa khác:
1.1.1 “Accepted Contract Amount” means the amount accepted in the Letter of Acceptance for the execution of the Works in accordance with the Contract.
1.1.1 “Số tiền Hợp đồng được Chấp thuận” nghĩa là số tiền được chấp thuận trong Thư Chấp thuận để thực hiện Công trình phù hợp với Hợp đồng.
1.1.2 “Advance Payment Certificate” means a Payment Certificate issued by the Engineer for advance payment under Sub-Clause 14.2.2 [Advance Payment Certificate].
1.1.2 “Chứng chỉ Tạm ứng” nghĩa là Chứng chỉ Thanh toán do Nhà tư vấn phát hành cho khoản tạm ứng theo Khoản 14.2.2 [Chứng chỉ Tạm ứng].
1.1.3 “Advance Payment Guarantee” means the guarantee under Sub-Clause 14.2.1 [Advance Payment Guarantee].
1.1.3 “Bảo lãnh Tạm ứng” nghĩa là bảo lãnh theo Khoản 14.2.1 [Bảo lãnh Tạm ứng].
1.1.4 “Base Date” means the date 28 days before the latest date for submission of the Tender.
1.1.4 “Ngày Cơ sở” nghĩa là ngày trước 28 ngày so với ngày muộn nhất để nộp Hồ sơ dự thầu.
1.1.5 “Bill of Quantities” means the document entitled bill of quantities (if any) included in the Schedules.
1.1.5 “Bảng Tiên lượng” nghĩa là tài liệu có tiêu đề bảng tiên lượng (nếu có) nằm trong Các Biểu.
1.1.6 “Claim” means a request or assertion by one Party to the other Party (excluding a matter to be agreed or determined under sub-paragraph (a) of Sub-Clause 3.7 [Agreement or Determination]) for an entitlement or relief under any Clause of these Conditions or otherwise in connection with, or arising out of, the Contract or the execution of the Works.
1.1.6 “Khiếu nại” nghĩa là một yêu cầu hoặc khẳng định của một Bên đối với Bên kia (không bao gồm một vấn đề cần được thống nhất hoặc xác định theo điểm (a) của Khoản 3.7 [Thống nhất hoặc Xác định]) về một quyền lợi hoặc sự giảm nhẹ nghĩa vụ theo bất kỳ Điều khoản nào của các Điều kiện này hoặc theo cách khác liên quan đến, hoặc phát sinh từ Hợp đồng hoặc việc thực hiện Công trình.
1.1.7 “Commencement Date” means the date as stated in the Engineer’s Notice issued under Sub-Clause 8.1 [Commencement of Works].
1.1.7 “Ngày Khởi công” nghĩa là ngày được nêu trong Thông báo của Nhà tư vấn phát hành theo Khoản 8.1 [Khởi công Công trình].
1.1.8 “Compliance Verification System” means the compliance verification system to be prepared and implemented by the Contractor for the Works in accordance with Sub-Clause 4.9.2 [Compliance Verification System].
1.1.8 “Hệ thống Kiểm tra Tuân thủ” nghĩa là hệ thống kiểm tra sự tuân thủ do Nhà thầu chuẩn bị và thực hiện cho Công trình phù hợp với Khoản 4.9.2 [Hệ thống Kiểm tra Tuân thủ].
1.1.9 “Conditions of Contract” or “these Conditions” means these General Conditions and the Particular Conditions.
1.1.9 “Điều kiện Hợp đồng” hoặc “các Điều kiện này” nghĩa là các Điều kiện Chung này và các Điều kiện Riêng.
1.1.10 “Contract” means the Contract Agreement, the Letter of Acceptance, the Letter of Tender, any addenda referred to in the Contract Agreement, these Conditions, the Specification, the Drawings, the Schedules, the JV Undertaking (if applicable) and the further documents (if any) which are listed in the Contract Agreement or in the Letter of Acceptance.
1.1.10 “Hợp đồng” nghĩa là Thỏa thuận Hợp đồng, Thư Chấp thuận, Thư Chào thầu, bất kỳ phụ lục nào được đề cập trong Thỏa thuận Hợp đồng, các Điều kiện này, Chỉ dẫn kỹ thuật, Bản vẽ, Các Biểu, Cam kết Liên danh (nếu áp dụng) và các tài liệu khác (nếu có) được liệt kê trong Thỏa thuận Hợp đồng hoặc trong Thư Chấp thuận.
1.1.11 “Contract Agreement” means the agreement entered into by both Parties in accordance with Sub-Clause 1.6 [Contract Agreement].
1.1.11 “Thỏa thuận Hợp đồng” nghĩa là thỏa thuận được ký kết bởi cả hai Bên phù hợp với Khoản 1.6 [Thỏa thuận Hợp đồng].
1.1.12 “Contract Data” means the pages, entitled contract data which constitute Part A of the Particular Conditions.
1.1.12 “Dữ liệu Hợp đồng” nghĩa là các trang có tiêu đề dữ liệu hợp đồng cấu thành Phần A của Điều kiện Riêng.
1.1.13 “Contract Price” means the price defined in Sub-Clause 14.1 [The Contract Price].
1.1.13 “Giá Hợp đồng” nghĩa là giá được định nghĩa tại Khoản 14.1 [Giá Hợp đồng].
1.1.14 “Contractor” means the person(s) named as contractor in the Letter of Tender accepted by the Employer and the legal successors in title of such person(s).
1.1.14 “Nhà thầu” nghĩa là (các) người được nêu tên là nhà thầu trong Thư Chào thầu được Chủ đầu tư chấp thuận và những người thừa kế hợp pháp về danh nghĩa của (các) người đó.
1.1.15 “Contractor’s Documents” means the documents prepared by the Contractor as described in Sub-Clause 4.4 [Contractor’s Documents], including calculations, digital files, computer programs and other software, drawings, manuals, models, specifications and other documents of a technical nature.
1.1.15 “Tài liệu của Nhà thầu” nghĩa là các tài liệu do Nhà thầu lập như được mô tả tại Khoản 4.4 [Tài liệu của Nhà thầu], bao gồm các tính toán, tệp kỹ thuật số, chương trình máy tính và phần mềm khác, bản vẽ, cẩm nang, mô hình, chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu khác có tính chất kỹ thuật.
1.1.16 “Contractor’s Equipment” means all apparatus, equipment, machinery, construction plant, vehicles and other items required by the Contractor for the execution of the Works. Contractor’s Equipment excludes Temporary Works, Plant, Materials and any other things intended to form or forming part of the Permanent Works.
1.1.16 “Thiết bị của Nhà thầu” nghĩa là tất cả các dụng cụ, thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, xe cộ và các hạng mục khác mà Nhà thầu cần để thực hiện Công trình. Thiết bị của Nhà thầu không bao gồm Công trình Tạm, Thiết bị, Vật liệu và bất kỳ thứ nào khác dự kiến tạo thành hoặc đang tạo thành một phần của Công trình Vĩnh cửu.
1.1.17 “Contractor’s Personnel” means the Contractor’s Representative and all personnel whom the Contractor utilises on Site or other places where the Works are being carried out, including the staff, labour and other employees of the Contractor and of each Subcontractor; and any other personnel assisting the Contractor in the execution of the Works.
1.1.17 “Nhân sự của Nhà thầu” nghĩa là Đại diện của Nhà thầu và tất cả nhân sự mà Nhà thầu sử dụng trên Công trường hoặc những nơi khác đang thực hiện Công trình, bao gồm cán bộ, công nhân và nhân viên khác của Nhà thầu và của từng Nhà thầu phụ; và bất kỳ nhân sự nào khác hỗ trợ Nhà thầu trong việc thực hiện Công trình.
1.1.18 “Contractor’s Representative” means the natural person named by the Contractor in the Contract or appointed by the Contractor under Sub-Clause 4.3 [Contractor’s Representative], who acts on behalf of the Contractor.
1.1.18 “Đại diện của Nhà thầu” nghĩa là thể nhân (cá nhân) được Nhà thầu nêu tên trong Hợp đồng hoặc được Nhà thầu bổ nhiệm theo Khoản 4.3 [Đại diện của Nhà thầu], người hành động thay mặt cho Nhà thầu.
1.1.19 “Cost” means all expenditure reasonably incurred (or to be incurred) by the Contractor in performing the Contract, whether on or off the Site, including taxes, overheads and similar charges, but does not include profit. Where the Contractor is entitled under a Sub-Clause of these Conditions to payment of Cost, it shall be added to the Contract Price.
1.1.19 “Chi phí” nghĩa là tất cả các khoản chi tiêu phát sinh hợp lý (hoặc sẽ phát sinh) bởi Nhà thầu trong quá trình thực hiện Hợp đồng, dù là trên hay ngoài Công trường, bao gồm thuế, chi phí chung và các khoản phí tương tự, nhưng không bao gồm lợi nhuận. Khi Nhà thầu được quyền thanh toán Chi phí theo một Khoản của các Điều kiện này, khoản này sẽ được cộng vào Giá Hợp đồng.
1.1.20 “Cost Plus Profit” means Cost plus the applicable percentage for profit stated in the Contract Data (if not stated, five percent (5%)). Such percentage shall only be added to Cost, and Cost Plus Profit shall only be added to the Contract Price, where the Contractor is entitled under a Sub-Clause of these Conditions to payment of Cost Plus Profit.
1.1.20 “Chi phí cộng Lợi nhuận” nghĩa là Chi phí cộng với tỷ lệ phần trăm lợi nhuận áp dụng được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng (nếu không nêu, là năm phần trăm (5%)). Tỷ lệ phần trăm này sẽ chỉ được cộng vào Chi phí, và Chi phí cộng Lợi nhuận sẽ chỉ được cộng vào Giá Hợp đồng, khi Nhà thầu được quyền thanh toán Chi phí cộng Lợi nhuận theo một Khoản của các Điều kiện này.
1.1.21 “Country” means the country in which the Site (or most of it) is located, where the Permanent Works are to be executed.
1.1.21 “Nước sở tại” nghĩa là quốc gia nơi có Công trường (hoặc phần lớn Công trường), nơi Công trình Vĩnh cửu sẽ được thực hiện.
1.1.22 “DAAB” or “Dispute Avoidance/Adjudication Board” means the sole member or three members (as the case may be) so named in the Contract, or appointed under Sub-Clause 21.1 [Constitution of the DAAB] or Sub-Clause 21.2 [Failure to Appoint DAAB Member(s)].
1.1.22 “DAAB” hoặc “Ban Tránh chấp/Phân xử Tranh chấp” nghĩa là thành viên duy nhất hoặc ba thành viên (tùy từng trường hợp) được nêu tên trong Hợp đồng, hoặc được bổ nhiệm theo Khoản 21.1 [Thành lập DAAB] hoặc Khoản 21.2 [Không bổ nhiệm được (các) Thành viên DAAB].
1.1.23 “DAAB Agreement” means the agreement signed or deemed to have been signed by both Parties and the sole member or each of the three members (as the case may be) of the DAAB in accordance with Sub-Clause 21.1 [Constitution of the DAAB] or Sub-Clause 21.2 [Failure to Appoint DAAB Member(s)], incorporating by reference the General Conditions of DAAB Agreement contained in the Appendix to these General Conditions with such amendments as are agreed.
1.1.23 “Thỏa thuận DAAB” nghĩa là thỏa thuận được ký kết hoặc được coi là đã ký kết bởi cả hai Bên và thành viên duy nhất hoặc từng thành viên trong ba thành viên (tùy từng trường hợp) của DAAB phù hợp với Khoản 21.1 [Thành lập DAAB] hoặc Khoản 21.2 [Không bổ nhiệm được (các) Thành viên DAAB], bao gồm bằng cách tham chiếu Các Điều kiện Chung của Thỏa thuận DAAB có trong Phụ lục của các Điều kiện Chung này với các sửa đổi đã được thống nhất.
1.1.24 “Date of Completion” means the date stated in the Taking-Over Certificate issued by the Engineer under Sub-Clause 10.1 [Taking Over the Works and Sections] or the first paragraph of Sub-Clause 10.2 [Taking Over Parts]; or, if the last paragraph of Sub-Clause 10.1 [Taking Over the Works and Sections] applies, the date on which the Works or Section are deemed to have been completed in accordance with the Contract; or, if the second paragraph of Sub-Clause 10.2 [Taking Over Parts] or Sub-Clause 10.3 [Interference with Tests on Completion] applies, the date on which the Works or Section or Part are deemed to have been taken over by the Employer.
1.1.24 “Ngày Hoàn thành” nghĩa là ngày được nêu trong Chứng chỉ Nghiệm thu Bàn giao do Nhà tư vấn phát hành theo Khoản 10.1 [Nghiệm thu Bàn giao Công trình và các Hạng mục] hoặc đoạn đầu tiên của Khoản 10.2 [Nghiệm thu Bàn giao từng Phần]; hoặc, nếu đoạn cuối của Khoản 10.1 [Nghiệm thu Bàn giao Công trình và các Hạng mục] được áp dụng, là ngày mà Công trình hoặc Hạng mục được coi là đã hoàn thành phù hợp với Hợp đồng; hoặc, nếu đoạn thứ hai của Khoản 10.2 [Nghiệm thu Bàn giao từng Phần] hoặc Khoản 10.3 [Cản trở Thử nghiệm khi Hoàn thành] được áp dụng, là ngày mà Công trình hoặc Hạng mục hoặc Phần công trình được coi là đã được Chủ đầu tư nghiệm thu bàn giao.
1.1.25 “day” means a calendar day.
1.1.25 “ngày” nghĩa là ngày dương lịch.
1.1.26 “Daywork Schedule” means the document entitled daywork schedule (if any) included in the Contract, showing the amounts and manner of payments to be made to the Contractor for labour, materials and equipment used for daywork under Sub-Clause 13.5 [Daywork].
1.1.26 “Biểu Công nhật” nghĩa là tài liệu có tiêu đề biểu công nhật (nếu có) nằm trong Hợp đồng, thể hiện các khoản tiền và phương thức thanh toán cho Nhà thầu đối với nhân công, vật liệu và thiết bị được sử dụng cho công nhật theo Khoản 13.5 [Công nhật].
1.1.27 “Defects Notification Period” or “DNP” means the period for notifying defects and/or damage in the Works or a Section or a Part (as the case may be) under Sub-Clause 11.1 [Completion of Outstanding Work and Remedying Defects], as stated in the Contract Data (if not stated, one year), and as may be extended under Sub-Clause 11.3 [Extension of Defects Notification Period]. This period is calculated from the Date of Completion of the Works or Section or Part.
1.1.27 “Thời hạn Thông báo Sai sót” hoặc “DNP” nghĩa là khoảng thời gian để thông báo các sai sót và/hoặc hư hỏng trong Công trình hoặc một Hạng mục hoặc một Phần (tùy từng trường hợp) theo Khoản 11.1 [Hoàn thành Công việc Tồn đọng và Sửa chữa Sai sót], như được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng (nếu không nêu, là một năm), và có thể được gia hạn theo Khoản 11.3 [Gia hạn Thời hạn Thông báo Sai sót]. Thời hạn này được tính từ Ngày Hoàn thành của Công trình hoặc Hạng mục hoặc Phần công trình.
1.1.28 “Delay Damages” means the damages for which the Contractor shall be liable under Sub-Clause 8.8 [Delay Damages] for failure to comply with Sub-Clause 8.2 [Time for Completion].
1.1.28 “Bồi thường thiệt hại do Chậm trễ” nghĩa là khoản bồi thường thiệt hại mà Nhà thầu phải chịu trách nhiệm theo Khoản 8.8 [Bồi thường thiệt hại do Chậm trễ] do không tuân thủ Khoản 8.2 [Thời gian Hoàn thành].
1.1.29 “Dispute” means any situation where:
1.1.29 “Tranh chấp” nghĩa là bất kỳ tình huống nào trong đó:
(a) one Party has made a Claim, or there has been a matter to be agreed or determined under sub-paragraph (a) of Sub-Clause 3.7 [Agreement or Determination];
(a) một Bên đã đưa ra một Khiếu nại, hoặc đã có một vấn đề cần được thống nhất hoặc xác định theo điểm (a) của Khoản 3.7 [Thống nhất hoặc Xác định];
(b) the Engineer’s determination under Sub-Clause 3.7.2 [Engineer’s Determination] was a rejection (in whole or in part) of:
(b) quyết định của Nhà tư vấn theo Khoản 3.7.2 [Quyết định của Nhà tư vấn] là sự bác bỏ (toàn bộ hoặc một phần) đối với:
(i) the Claim (or there was a deemed rejection under sub-paragraph (i) of Sub-Clause 3.7.3 [Time limits]); or
(i) Khiếu nại (hoặc đã có sự bác bỏ được coi là đã xảy ra theo điểm (i) của Khoản 3.7.3 [Thời hạn]); hoặc
(ii) a Party’s assertion(s) in respect of the matter
(ii) (các) khẳng định của một Bên liên quan đến vấn đề đó
as the case may be; and
tùy từng trường hợp; và
(c) either Party has given a NOD under Sub-Clause 3.7.5 [Dissatisfaction with Engineer’s determination].
(c) một trong hai Bên đã gửi NOD theo Khoản 3.7.5 [Không thỏa mãn với quyết định của Nhà tư vấn].
1.1.30 “Drawings” means the drawings of the Works included in the Contract, and any additional and modified drawings issued by (or on behalf of) the Employer in accordance with the Contract.
1.1.30 “Bản vẽ” nghĩa là các bản vẽ của Công trình nằm trong Hợp đồng, và bất kỳ bản vẽ bổ sung và sửa đổi nào được phát hành bởi (hoặc thay mặt cho) Chủ đầu tư phù hợp với Hợp đồng.
1.1.31 “Employer” means the person named as the employer in the Contract Data and the legal successors in title to this person.
1.1.31 “Chủ đầu tư” nghĩa là người được nêu tên là chủ đầu tư trong Dữ liệu Hợp đồng và những người kế thừa pháp lý về danh nghĩa của người này.
1.1.32 “Employer’s Equipment” means the apparatus, equipment, machinery, construction plant and/or vehicles (if any) to be made available by the Employer for the use of the Contractor under Sub-Clause 2.6 [Employer- Supplied Materials and Employer’s Equipment]; but does not include Plant which has not been taken over under Clause 10 [Employer’s Taking Over].
1.1.32 “Thiết bị của Chủ đầu tư” nghĩa là dụng cụ, thiết bị, máy móc, thiết bị thi công và/hoặc xe cộ (nếu có) sẽ được Chủ đầu tư cung cấp cho Nhà thầu sử dụng theo Khoản 2.6 [Vật liệu do Chủ đầu tư Cấp và Thiết bị của Chủ đầu tư]; nhưng không bao gồm Thiết bị chưa được nghiệm thu bàn giao theo Điều 10 [Nghiệm thu Bàn giao của Chủ đầu tư].
1.1.33 “Employer’s Personnel” means the Engineer, the Engineer’s Representative (if appointed), the assistants described in Sub-Clause 3.4 [Delegation by the Engineer] and all other staff, labour and other employees of the Engineer and of the Employer engaged in fulfilling the Employer’s obligations under the Contract; and any other personnel identified as Employer’s Personnel, by a Notice from the Employer or the Engineer to the Contractor.
1.1.33 “Nhân sự của Chủ đầu tư” nghĩa là Nhà tư vấn, Đại diện của Nhà tư vấn (nếu được bổ nhiệm), các trợ lý được mô tả trong Khoản 3.4 [Ủy quyền bởi Nhà tư vấn] và tất cả cán bộ, công nhân và nhân viên khác của Nhà tư vấn và của Chủ đầu tư tham gia vào việc hoàn thành nghĩa vụ của Chủ đầu tư theo Hợp đồng; và bất kỳ nhân sự nào khác được xác định là Nhân sự của Chủ đầu tư, thông qua một Thông báo từ Chủ đầu tư hoặc Nhà tư vấn gửi cho Nhà thầu.
1.1.34 “Employer-Supplied Materials” means the materials (if any) to be supplied by the Employer to the Contractor under Sub-Clause 2.6 [Employer-Supplied Materials and Employer’s Equipment].
1.1.34 “Vật liệu do Chủ đầu tư Cấp” nghĩa là các vật liệu (nếu có) sẽ được Chủ đầu tư cung cấp cho Nhà thầu theo Khoản 2.6 [Vật liệu do Chủ đầu tư Cấp và Thiết bị của Chủ đầu tư].
1.1.35 “Engineer” means the person named in the Contract Data appointed by the Employer to act as the Engineer for the purposes of the Contract, or any replacement appointed under Sub-Clause 3.6 [Replacement of the Engineer].
1.1.35 “Nhà tư vấn” nghĩa là người được nêu tên trong Dữ liệu Hợp đồng do Chủ đầu tư bổ nhiệm để hành động với tư cách là Nhà tư vấn cho các mục đích của Hợp đồng, hoặc bất kỳ người thay thế nào được bổ nhiệm theo Khoản 3.6 [Thay thế Nhà tư vấn].
1.1.36 “Engineer’s Representative” means the natural person who may be appointed by the Engineer under Sub-Clause 3.3 [Engineer’s Representative].
1.1.36 “Đại diện của Nhà tư vấn” nghĩa là thể nhân có thể được Nhà tư vấn bổ nhiệm theo Khoản 3.3 [Đại diện của Nhà tư vấn].
1.1.37 “Exceptional Event” means an exceptional event or circumstance as defined in Sub-Clause 18.1 [Exceptional Events].
1.1.37 “Sự kiện Bất khả kháng” nghĩa là một sự kiện hoặc tình huống bất thường như được định nghĩa trong Khoản 18.1 [Sự kiện Bất khả kháng].
1.1.38 “Extension of Time” or “EOT” means an extension of the Time for Completion under Sub-Clause 8.5 [Extension of Time for Completion].
1.1.38 “Gia hạn Thời gian” hoặc “EOT” nghĩa là việc gia hạn Thời gian Hoàn thành theo Khoản 8.5 [Gia hạn Thời gian Hoàn thành].
1.1.39 “FIDIC” means the Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils, the International Federation of Consulting Engineers.
1.1.39 “FIDIC” nghĩa là Hiệp hội Nhà tư vấn Tư vấn Quốc tế (Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils).
1.1.40 “Final Payment Certificate” or “FPC” means the payment certificate issued by the Engineer under Sub-Clause 14.13 [Issue of FPC].
1.1.40 “Chứng chỉ Thanh toán Cuối cùng” hoặc “FPC” nghĩa là chứng chỉ thanh toán do Nhà tư vấn phát hành theo Khoản 14.13 [Phát hành FPC].
1.1.41 “Final Statement” means the Statement defined in Sub-Clause 14.11.2 [Agreed Final Statement].
1.1.41 “Bảng kê Quyết toán” nghĩa là Hồ sơ thanh toán được định nghĩa trong Khoản 14.11.2 [Bảng kê Quyết toán được Thống nhất].
1.1.42 “Foreign Currency” means a currency in which part (or all) of the Contract Price is payable, but not the Local Currency.
1.1.42 “Ngoại tệ” nghĩa là loại tiền tệ dùng để thanh toán một phần (hoặc toàn bộ) Giá Hợp đồng, nhưng không phải là Đồng tiền Nội tệ.
1.1.43 “General Conditions” means this document entitled “General Conditions”, as published by FIDIC.
1.1.43 “Các Điều kiện Chung” nghĩa là tài liệu này có tiêu đề “Các Điều kiện Chung”, do FIDIC xuất bản.
1.1.44 “Goods” means Contractor’s Equipment, Materials, Plant and Temporary Works, or any of them as appropriate.
1.1.44 “Hàng hóa” nghĩa là Thiết bị của Nhà thầu, Vật liệu, Thiết bị và Công trình Tạm, hoặc bất kỳ thứ nào trong số đó nếu phù hợp.
1.1.45 “Interim Payment Certificate” or “IPC” means a Payment Certificate issued by the Engineer for an interim payment under Sub-Clause 14.6 [Issue of IPC].
1.1.45 “Chứng chỉ Thanh toán Định kỳ” hoặc “IPC” nghĩa là Chứng chỉ Thanh toán do Nhà tư vấn phát hành cho khoản thanh toán định kỳ theo Khoản 14.6 [Phát hành IPC].
1.1.46 “Joint Venture” or “JV” means a joint venture, association, consortium or other unincorporated grouping of two or more persons, whether in the form of a partnership or otherwise.
1.1.46 “Liên danh” hoặc “JV” nghĩa là một liên danh, hiệp hội, tổ hợp hoặc nhóm không có tư cách pháp nhân khác bao gồm hai hoặc nhiều người, dù dưới hình thức quan hệ đối tác hay hình thức khác.
1.1.47 “JV Undertaking” means the letter provided to the Employer as part of the Tender setting out the legal undertaking between the two or more persons constituting the Contractor as a JV. This letter shall be signed by all the persons who are members of the JV, shall be addressed to the Employer and shall include:
1.1.47 “Cam kết Liên danh” nghĩa là văn bản cung cấp cho Chủ đầu tư như một phần của Hồ sơ dự thầu, nêu rõ cam kết pháp lý giữa hai hoặc nhiều người cấu thành Nhà thầu dưới dạng Liên danh. Văn bản này phải được ký bởi tất cả những người là thành viên của Liên danh, gửi cho Chủ đầu tư và bao gồm:
(a) each such member’s undertaking to be jointly and severally liable to the Employer for the performance of the Contractor’s obligations under the Contract;
(a) cam kết của từng thành viên về việc chịu trách nhiệm liên đới và riêng rẽ trước Chủ đầu tư về việc thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu theo Hợp đồng;
(b) identification and authorisation of the leader of the JV; and
(b) xác định và ủy quyền cho thành viên đứng đầu Liên danh; và
(c) identification of the separate scope or part of the Works (if any) to be carried out by each member of the JV.
(c) xác định phạm vi hoặc phần Công trình riêng biệt (nếu có) sẽ do từng thành viên của Liên danh thực hiện.
1.1.48 “Key Personnel” means the positions (if any) of the Contractor’s Personnel, other than the Contractor’s Representative, that are stated in the Specification.
1.1.48 “Nhân sự Chủ chốt” nghĩa là các vị trí (nếu có) của Nhân sự Nhà thầu, ngoài Đại diện của Nhà thầu, được nêu trong Chỉ dẫn kỹ thuật.
1.1.49 “Laws” means all national (or state or provincial) legislation, statutes, acts, decrees, rules, ordinances, orders, treaties, international law and other laws, and regulations and by-laws of any legally constituted public authority.
1.1.49 “Pháp luật” nghĩa là tất cả các văn bản luật, quy chế, đạo luật, nghị định, quy tắc, pháp lệnh, lệnh, hiệp ước, luật quốc tế và các luật khác, và các quy định cũng như điều lệ của bất kỳ cơ quan công quyền nào được thành lập hợp pháp ở cấp quốc gia (hoặc bang hoặc tỉnh).
1.1.50 “Letter of Acceptance” means the letter of formal acceptance, signed by the Employer, of the Letter of Tender, including any annexed memoranda comprising agreements between and signed by both Parties. If there is no such letter of acceptance, the expression “Letter of Acceptance” means the Contract Agreement and the date of issuing or receiving the Letter of Acceptance means the date of signing the Contract Agreement.
1.1.50 “Thư Chấp thuận” nghĩa là văn bản chấp thuận chính thức, do Chủ đầu tư ký, đối với Thư Chào thầu, bao gồm bất kỳ bản ghi nhớ nào đính kèm bao gồm các thỏa thuận giữa và được ký bởi cả hai Bên. Nếu không có thư chấp thuận như vậy, thuật ngữ “Thư Chấp thuận” có nghĩa là Thỏa thuận Hợp đồng và ngày phát hành hoặc nhận Thư Chấp thuận có nghĩa là ngày ký Thỏa thuận Hợp đồng.
1.1.51 “Letter of Tender” means the letter of tender, signed by the Contractor, stating the Contractor’s offer to the Employer for the execution of the Works.
1.1.51 “Thư Chào thầu” nghĩa là thư chào thầu, do Nhà thầu ký, nêu rõ đề nghị của Nhà thầu gửi tới Chủ đầu tư để thực hiện Công trình.
1.1.52 “Local Currency” means the currency of the Country.
1.1.52 “Đồng tiền Nội tệ” nghĩa là tiền tệ của Nước sở tại.
1.1.53 “Materials” means things of all kinds (other than Plant), whether on the Site or otherwise allocated to the Contract and intended to form or forming part of the Permanent Works, including the supply-only materials (if any) to be supplied by the Contractor under the Contract.
1.1.53 “Vật liệu” nghĩa là mọi thứ (ngoài Thiết bị – Plant), dù ở trên Công trường hay đã được phân bổ cho Hợp đồng và dự kiến tạo thành hoặc đang tạo thành một phần của Công trình Vĩnh cửu, bao gồm cả các vật liệu chỉ cung cấp (nếu có) do Nhà thầu cung cấp theo Hợp đồng.
1.1.54 “month” is a calendar month (according to the Gregorian calendar).
1.1.54 “tháng” là một tháng dương lịch (theo lịch Gregory).
1.1.55 “No-objection” means that the Engineer has no objection to the Contractor’s Documents, or other documents submitted by the Contractor under these Conditions, and such Contractor’s Documents or other documents may be used for the Works.
1.1.55 “Không phản đối” nghĩa là Nhà tư vấn không có phản đối đối với Tài liệu của Nhà thầu, hoặc các tài liệu khác do Nhà thầu đệ trình theo các Điều kiện này, và các Tài liệu của Nhà thầu hoặc tài liệu khác đó có thể được sử dụng cho Công trình.
1.1.56 “Notice” means a written communication identified as a Notice and issued in accordance with Sub-Clause 1.3 [Notices and Other Communications].
1.1.56 “Thông báo” nghĩa là một văn bản trao đổi được xác định là Thông báo và được phát hành phù hợp với Khoản 1.3 [Thông báo và Các trao đổi khác].
1.1.57 “Notice of Dissatisfaction” or “NOD” means the Notice one Party may give to the other Party if it is dissatisfied, either with an Engineer’s determination under Sub-Clause 3.7 [Agreement or Determination] or with a DAAB’s decision under Sub-Clause 21.4 [Obtaining DAAB’s Decision].
1.1.57 “Thông báo Không thỏa mãn” hoặc “NOD” nghĩa là Thông báo mà một Bên có thể gửi cho Bên kia nếu không thỏa mãn, hoặc với quyết định của Nhà tư vấn theo Khoản 3.7 [Thống nhất hoặc Xác định] hoặc với quyết định của DAAB theo Khoản 21.4 [Đạt được Quyết định của DAAB].
1.1.58 “Part” means a part of the Works or part of a Section (as the case may be) which is taken over by the Employer under the first paragraph, or used by the Employer and deemed to have been taken over under the second paragraph, of Sub-Clause 10.2 [Taking-Over Parts].
1.1.58 “Phần công trình” nghĩa là một phần của Công trình hoặc một phần của Hạng mục (tùy từng trường hợp) được Chủ đầu tư nghiệm thu bàn giao theo đoạn đầu tiên, hoặc được Chủ đầu tư sử dụng và được coi là đã được nghiệm thu bàn giao theo đoạn thứ hai, của Khoản 10.2 [Nghiệm thu Bàn giao từng Phần].
1.1.59 “Particular Conditions” means the document entitled particular conditions of contract included in the Contract, which consists of Part A – Contract Data and Part B – Special Provisions.
1.1.59 “Điều kiện Riêng” nghĩa là tài liệu có tiêu đề điều kiện riêng của hợp đồng nằm trong Hợp đồng, bao gồm Phần A – Dữ liệu Hợp đồng và Phần B – Các Điều khoản Đặc biệt.
1.1.60 “Party” means the Employer or the Contractor, as the context requires. “Parties” means both the Employer and the Contractor.
1.1.60 “Bên” nghĩa là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy theo ngữ cảnh yêu cầu. “Các Bên” nghĩa là cả Chủ đầu tư và Nhà thầu.
1.1.61 “Payment Certificate” means a payment certificate issued by the Engineer under Clause 14 [Contract Price and Payment].
1.1.61 “Chứng chỉ Thanh toán” nghĩa là chứng chỉ thanh toán do Nhà tư vấn phát hành theo Điều 14 [Giá Hợp đồng và Thanh toán].
1.1.62 “Performance Certificate” means the certificate issued by the Engineer (or deemed to be issued) under Sub-Clause 11.9 [Performance Certificate].
1.1.62 “Chứng chỉ Thực hiện” nghĩa là chứng chỉ do Nhà tư vấn phát hành (hoặc được coi là đã phát hành) theo Khoản 11.9 [Chứng chỉ Thực hiện].
1.1.63 “Performance Security” means the security under Sub-Clause 4.2 [Performance Security].
1.1.63 “Bảo đảm Thực hiện Hợp đồng” nghĩa là bảo đảm theo Khoản 4.2 [Bảo đảm Thực hiện Hợp đồng].
1.1.64 “Permanent Works” means the works of a permanent nature which are to be executed by the Contractor under the Contract.
1.1.64 “Công trình Vĩnh cửu” nghĩa là các công trình có tính chất vĩnh cửu sẽ được Nhà thầu thực hiện theo Hợp đồng.
1.1.65 “Plant” means the apparatus, equipment, machinery and vehicles (including any components) whether on the Site or otherwise allocated to the Contract and intended to form or forming part of the Permanent Works.
1.1.65 “Thiết bị” nghĩa là dụng cụ, thiết bị, máy móc và xe cộ (bao gồm bất kỳ bộ phận cấu thành nào) dù ở trên Công trường hay đã được phân bổ cho Hợp đồng và dự kiến tạo thành hoặc đang tạo thành một phần của Công trình Vĩnh cửu.
1.1.66 “Programme” means a detailed time programme prepared and submitted by the Contractor to which the Engineer has given (or is deemed to have given) a Notice of No-objection under Sub-Clause 8.3 [Programme].
1.1.66 “Tiến độ” nghĩa là tiến độ thời gian chi tiết do Nhà thầu lập và đệ trình mà Nhà tư vấn đã đưa ra (hoặc được coi là đã đưa ra) Thông báo Không phản đối theo Khoản 8.3 [Tiến độ].
1.1.67 “Provisional Sum” means a sum (if any) which is specified in the Contract by the Employer as a provisional sum, for the execution of any part of the Works or for the supply of Plant, Materials or services under Sub-Clause 13.4 [Provisional Sums].
1.1.67 “Khoản Tạm tính” nghĩa là một khoản tiền (nếu có) được Chủ đầu tư quy định trong Hợp đồng là khoản tạm tính, để thực hiện bất kỳ phần nào của Công trình hoặc để cung cấp Thiết bị, Vật liệu hoặc dịch vụ theo Khoản 13.4 [Khoản Tạm tính].
1.1.68 “QM System” means the Contractor’s quality management system (as may be updated and/or revised from time to time) in accordance with Sub-Clause 4.9.1 [Quality Management System].
1.1.68 “Hệ thống QM” nghĩa là hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu (có thể được cập nhật và/hoặc sửa đổi theo thời gian) phù hợp với Khoản 4.9.1 [Hệ thống Quản lý Chất lượng].
1.1.69 “Retention Money” means the accumulated retention moneys which the Employer retains under Sub-Clause 14.3 [Application for Interim Payment] and pays under Sub-Clause 14.9 [Release of Retention Money].
1.1.69 “Tiền Giữ lại” nghĩa là các khoản tiền giữ lại tích lũy mà Chủ đầu tư giữ lại theo Khoản 14.3 [Hồ sơ Thanh toán Định kỳ] và thanh toán theo Khoản 14.9 [Giải tỏa Tiền Giữ lại].
1.1.70 “Review” means examination and consideration by the Engineer of a Contractor’s submission in order to assess whether (and to what extent) it complies with the Contract and/or with the Contractor’s obligations under or in connection with the Contract.
1.1.70 “Xem xét” nghĩa là việc kiểm tra và cân nhắc bởi Nhà tư vấn đối với hồ sơ đệ trình của Nhà thầu để đánh giá xem liệu (và ở mức độ nào) hồ sơ đó tuân thủ Hợp đồng và/hoặc các nghĩa vụ của Nhà thầu theo hoặc liên quan đến Hợp đồng.
1.1.71 “Schedules” means the document(s) entitled schedules prepared by the Employer and completed by the Contractor, as attached to the Letter of Tender and included in the Contract. Such document(s) may include data, lists and schedules of payments and/or rates and prices, and guarantees.
1.1.71 “Các Biểu” nghĩa là (các) tài liệu có tiêu đề các biểu do Chủ đầu tư chuẩn bị và Nhà thầu hoàn thiện, đính kèm Thư Chào thầu và nằm trong Hợp đồng. (Các) tài liệu này có thể bao gồm dữ liệu, danh sách và biểu thanh toán và/hoặc đơn giá và giá, và các bảo lãnh.
1.1.72 “Schedule of Payments” means the document(s) entitled schedule of payments (if any) in the Schedules showing the amounts and manner of payments to be made to the Contractor.
1.1.72 “Biểu Thanh toán” nghĩa là (các) tài liệu có tiêu đề biểu thanh toán (nếu có) trong Các Biểu thể hiện các khoản tiền và phương thức thanh toán cho Nhà thầu.
1.1.73 “Section” means a part of the Works specified in the Contract Data as a Section (if any).
1.1.73 “Hạng mục” nghĩa là một phần của Công trình được quy định trong Dữ liệu Hợp đồng là một Hạng mục (nếu có).
1.1.74 “Site” means the places where the Permanent Works are to be executed and to which Plant and Materials are to be delivered, and any other places specified in the Contract as forming part of the Site.
1.1.74 “Công trường” nghĩa là những nơi mà Công trình Vĩnh cửu sẽ được thực hiện và nơi Thiết bị và Vật liệu sẽ được vận chuyển đến, và bất kỳ nơi nào khác được quy định trong Hợp đồng là một phần của Công trường.
1.1.75 “Special Provisions” means the document (if any), entitled special provisions which constitutes Part B of the Particular Conditions.
1.1.75 “Các Điều khoản Đặc biệt” nghĩa là tài liệu (nếu có), có tiêu đề các điều khoản đặc biệt cấu thành Phần B của Điều kiện Riêng.
1.1.76 “Specification” means the document entitled specification included in the Contract, and any additions and modifications to the specification in accordance with the Contract. Such document specifies the Works.
1.1.76 “Chỉ dẫn kỹ thuật” nghĩa là tài liệu có tiêu đề chỉ dẫn kỹ thuật nằm trong Hợp đồng, và bất kỳ bổ sung và sửa đổi nào đối với chỉ dẫn kỹ thuật phù hợp với Hợp đồng. Tài liệu này quy định chi tiết về Công trình.
1.1.77 “Statement” means a statement submitted by the Contractor as part of an application for a Payment Certificate under Sub-Clause 14.2.1 [Advance Payment Guarantee] (if applicable), Sub-Clause 14.3 [Application for Interim Payment], Sub-Clause 14.10 [Statement at Completion] or Sub-Clause 14.11 [Final Statement].
1.1.77 “Hồ sơ thanh toán” nghĩa là hồ sơ do Nhà thầu đệ trình như một phần của yêu cầu cấp Chứng chỉ Thanh toán theo Khoản 14.2.1 [Bảo lãnh Tạm ứng] (nếu có), Khoản 14.3 [Hồ sơ Thanh toán Định kỳ], Khoản 14.10 [Hồ sơ thanh toán khi Hoàn thành] hoặc Khoản 14.11 [Bảng kê Quyết toán].
1.1.78 “Subcontractor” means any person named in the Contract as a subcontractor, or any person appointed by the Contractor as a subcontractor or designer, for a part of the Works; and the legal successors in title to each of these persons.
1.1.78 “Nhà thầu phụ” nghĩa là bất kỳ người nào được nêu tên trong Hợp đồng là nhà thầu phụ, hoặc bất kỳ người nào được Nhà thầu bổ nhiệm làm nhà thầu phụ hoặc nhà thiết kế, cho một phần của Công trình; và những người kế thừa pháp lý về danh nghĩa của mỗi người này.
1.1.79 “Taking-Over Certificate” means a certificate issued (or deemed to be issued) by the Engineer in accordance with Clause 10 [Employer’s Taking Over].
1.1.79 “Chứng chỉ Nghiệm thu Bàn giao” nghĩa là chứng chỉ do Nhà tư vấn phát hành (hoặc được coi là đã phát hành) phù hợp với Điều 10 [Nghiệm thu Bàn giao của Chủ đầu tư].
1.1.80 “Temporary Works” means all temporary works of every kind (other than Contractor’s Equipment) required on Site for the execution of the Works.
1.1.80 “Công trình Tạm” nghĩa là tất cả các công trình tạm thời dưới mọi hình thức (ngoài Thiết bị của Nhà thầu) cần thiết trên Công trường để thực hiện Công trình.
1.1.81 “Tender” means the Letter of Tender, the JV Undertaking (if applicable), and all other documents which the Contractor submitted with the Letter of Tender, as included in the Contract.
1.1.81 “Hồ sơ dự thầu” nghĩa là Thư Chào thầu, Cam kết Liên danh (nếu áp dụng), và tất cả các tài liệu khác mà Nhà thầu đã nộp cùng với Thư Chào thầu, như được bao gồm trong Hợp đồng.
1.1.82 “Tests after Completion” means the tests (if any) which are stated in the Specification and which are carried out in accordance with the Special Provisions after the Works or a Section (as the case may be) are taken over under Clause 10 [Employer’s Taking Over].
1.1.82 “Thử nghiệm sau Hoàn thành” nghĩa là các thử nghiệm (nếu có) được nêu trong Chỉ dẫn kỹ thuật và được thực hiện phù hợp với Các Điều khoản Đặc biệt sau khi Công trình hoặc một Hạng mục (tùy từng trường hợp) được nghiệm thu bàn giao theo Điều 10 [Nghiệm thu Bàn giao của Chủ đầu tư].
1.1.83 “Tests on Completion” means the tests which are specified in the Contract or agreed by both Parties or instructed as a Variation, and which are carried out under Clause 9 [Tests on Completion] before the Works or a Section (as the case may be) are taken over under Clause 10 [Employer’s Taking Over].
1.1.83 “Thử nghiệm khi Hoàn thành” nghĩa là các thử nghiệm được quy định trong Hợp đồng hoặc được cả hai Bên thống nhất hoặc được chỉ dẫn như một sự Thay đổi, và được thực hiện theo Điều 9 [Thử nghiệm khi Hoàn thành] trước khi Công trình hoặc một Hạng mục (tùy từng trường hợp) được nghiệm thu bàn giao theo Điều 10 [Nghiệm thu Bàn giao của Chủ đầu tư].
1.1.84 “Time for Completion” means the time for completing the Works or a Section (as the case may be) under Sub-Clause 8.2 [Time for Completion], as stated in the Contract Data as may be extended under Sub-Clause 8.5 [Extension of Time for Completion], calculated from the Commencement Date.
1.1.84 “Thời gian Hoàn thành” nghĩa là thời gian để hoàn thành Công trình hoặc một Hạng mục (tùy từng trường hợp) theo Khoản 8.2 [Thời gian Hoàn thành], như được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng và có thể được gia hạn theo Khoản 8.5 [Gia hạn Thời gian Hoàn thành], được tính từ Ngày Khởi công.
1.1.85 “Unforeseeable” means not reasonably foreseeable by an experienced contractor by the Base Date.
1.1.85 “Không lường trước được” nghĩa là không thể dự đoán một cách hợp lý bởi một nhà thầu có kinh nghiệm tại Ngày Cơ sở.
1.1.86 “Variation” means any change to the Works, which is instructed as a variation under Clause 13 [Variations and Adjustments].
1.1.86 “Thay đổi” nghĩa là bất kỳ sự thay đổi nào đối với Công trình, được chỉ dẫn như là một sự thay đổi theo Điều 13 [Thay đổi và Điều chỉnh].
1.1.87 “Works” mean the Permanent Works and the Temporary Works, or either of them as appropriate.
1.1.87 “Công trình” nghĩa là Công trình Vĩnh cửu và Công trình Tạm, hoặc một trong hai loại đó nếu phù hợp.
1.1.88 “year” means 365 days.
1.1.88 “năm” nghĩa là 365 ngày.
1.2 Interpretation
1.2 Diễn giải
In the Contract, except where the context requires otherwise:
Trong Hợp đồng, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi một ý nghĩa khác:
(a) words indicating one gender include all genders; and “he”, “his” and “himself” shall be read as “he/she”, “his/her” and “himself/herself” respectively;
(a) các từ chỉ một giới tính bao gồm tất cả các giới tính; và các từ “anh ấy”, “của anh ấy” và “bản thân anh ấy” sẽ được đọc tương ứng là “anh ấy/cô ấy”, “của anh ấy/của cô ấy” và “bản thân anh ấy/bản thân cô ấy”;
(b) words indicating the singular also include the plural and words indicating the plural also include the singular;
(b) các từ chỉ số ít cũng bao gồm số nhiều và các từ chỉ số nhiều cũng bao gồm số ít;
(c) provisions including the word “agree”, “agreed” or “agreement” require the agreement to be recorded in writing;
(c) các quy định bao gồm từ “đồng ý”, “đã đồng ý” hoặc “thỏa thuận” yêu cầu sự thỏa thuận đó phải được ghi lại bằng văn bản;
(d) “written” or “in writing” means hand-written, type-written, printed or electronically made, and resulting in a permanent record;
(d) “bằng văn bản” hoặc “trong văn bản” nghĩa là được viết tay, đánh máy, in ấn hoặc được tạo lập bằng phương thức điện tử, và tạo thành một hồ sơ lưu trữ lâu dài;
(e) “may” means that the Party or person referred to has the choice of whether to act or not in the matter referred to;
(e) “có thể” nghĩa là Bên hoặc người được đề cập đến có quyền lựa chọn hành động hoặc không hành động trong vấn đề được đề cập;
(f) “shall” means that the Party or person referred to has an obligation under the Contract to perform the duty referred to;
(f) “phải” nghĩa là Bên hoặc người được đề cập đến có nghĩa vụ theo Hợp đồng phải thực hiện nhiệm vụ được đề cập;
(g) “consent” means that the Employer, the Contractor or the Engineer (as the case may be) agrees to or gives permission for, the requested matter;
(g) “chấp thuận” nghĩa là Chủ đầu tư, Nhà thầu hoặc Nhà tư vấn (tùy trường hợp) đồng ý hoặc cho phép đối với vấn đề được yêu cầu;
(h) “including”, “include” and “includes” shall be interpreted as not being limited to, or qualified by, the stated items that follow;
(h) “bao gồm”, “gồm” và “bao hàm” sẽ được diễn giải là không bị giới hạn bởi, hoặc chỉ hạn chế ở, các mục được nêu theo sau;
(i) words indicating persons or parties shall be interpreted as referring to natural and legal persons (including corporations and other legal entities); and
(i) các từ chỉ người hoặc các bên sẽ được diễn giải là đề cập đến thể nhân và pháp nhân (bao gồm các tập đoàn và các thực thể pháp lý khác); và
(j) “execute the Works” or “execution of the Works” means the construction and completion of the Works and the remedying of any defects (and shall be deemed to include design to the extent, if any, specified in the Contract)
(j) “thực hiện Công trình” hoặc “việc thực hiện Công trình” nghĩa là việc thi công và hoàn thành Công trình và sửa chữa bất kỳ sai sót nào (và sẽ được coi là bao gồm cả thiết kế ở phạm vi, nếu có, được quy định trong Hợp đồng)
In any list in these Conditions, where the second-last item of the list is followed by “and” or “or” or “and/or” then all of the list items going before this item shall also be read as if they are followed by “and” or “or” or “and/or” (as the case may be).
Trong bất kỳ danh sách nào trong các Điều kiện này, khi mục áp chót của danh sách được theo sau bởi từ “và” hoặc “hoặc” hoặc “và/hoặc” thì tất cả các mục đi trước mục này cũng sẽ được đọc như thể chúng được theo sau bởi “và” hoặc “hoặc” hoặc “và/hoặc” (tùy từng trường hợp).
The marginal words and other headings shall not be taken into consideration in the interpretation of these Conditions.
Các từ ngoài lề và các tiêu đề khác sẽ không được xem xét trong việc diễn giải các Điều kiện này.
1.3 Notices and Other Communications
1.3 Thông báo và Các trao đổi khác
Wherever these Conditions provide for the giving of a Notice (including a Notice of Dissatisfaction) or the issuing, providing, sending, submitting or transmitting of another type of communication (including acceptance, acknowledgement, advising, agreement, approval, certificate, Claim, consent, decision, determination, disagreement, discharge, instruction, No-objection, record(s) of meeting, permission, proposal, record, reply, report, request, Review, Statement, statement, submission or any other similar type of communication), the Notice or other communication shall be in writing and:
Bất cứ khi nào các Điều kiện này quy định về việc đưa ra Thông báo (bao gồm Thông báo Không thỏa mãn) hoặc việc phát hành, cung cấp, gửi, đệ trình hoặc truyền phát một loại hình trao đổi khác (bao gồm chấp nhận, xác nhận, tư vấn, thỏa thuận, phê duyệt, chứng chỉ, Khiếu nại, chấp thuận, quyết định, xác định, bất đồng, giải trừ, chỉ dẫn, Không phản đối, (các) biên bản cuộc họp, cho phép, đề xuất, hồ sơ, trả lời, báo cáo, yêu cầu, Xem xét, Hồ sơ thanh toán, tuyên bố, hồ sơ đệ trình hoặc bất kỳ loại hình trao đổi tương tự nào khác), Thông báo hoặc văn bản trao đổi đó phải được lập thành văn bản và:
(a) shall be:
(a) phải là:
(i) a paper-original signed by the Contractor’s Representative, the Engineer, or the authorised representative of the Employer (as the case may be); or
(i) bản gốc trên giấy được ký bởi Đại diện của Nhà thầu, Nhà tư vấn, hoặc đại diện được ủy quyền của Chủ đầu tư (tùy từng trường hợp); hoặc
(ii) an electronic original generated from any of the systems of electronic transmission stated in the Contract Data (if not stated, system(s) acceptable to the Engineer), where the electronic original is transmitted by the electronic address uniquely assigned to each of such authorised representatives,
(ii) bản gốc điện tử được tạo ra từ bất kỳ hệ thống truyền phát điện tử nào được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng (nếu không nêu, là (các) hệ thống được Nhà tư vấn chấp nhận), trong đó bản gốc điện tử được truyền đi từ địa chỉ điện tử được cấp phát duy nhất cho mỗi đại diện được ủy quyền đó,
or both, as stated in these Conditions; and
hoặc cả hai, như được quy định trong các Điều kiện này; và
(b) if it is a Notice, it shall be identified as a Notice. If it is another form of communication, it shall be identified as such and include reference to the provision(s) of the Contract under which it is issued where appropriate;
(b) nếu là một Thông báo, nó phải được xác định là một Thông báo. Nếu là một hình thức trao đổi khác, nó phải được xác định đúng như vậy và bao gồm tham chiếu đến (các) quy định của Hợp đồng mà theo đó nó được phát hành, khi thích hợp;
(c) delivered by hand (against receipt), or sent by mail or courier (against receipt), or transmitted using any of the systems of electronic transmission under sub-paragraph (a)(ii) above; and
(c) được giao tận tay (có biên nhận), hoặc gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát nhanh (có biên nhận), hoặc truyền phát sử dụng bất kỳ hệ thống truyền phát điện tử nào theo điểm (a)(ii) nêu trên; và
(d) delivered, sent or transmitted to the address for the recipient’s communications as stated in the Contract Data. However, if the recipient gives a Notice of another address, all Notices and other communications shall be delivered accordingly after the sender receives such Notice.
(d) được giao, gửi hoặc truyền phát tới địa chỉ liên lạc của người nhận như được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng. Tuy nhiên, nếu người nhận gửi Thông báo về một địa chỉ khác, mọi Thông báo và các trao đổi khác sẽ được giao tương ứng sau khi người gửi nhận được Thông báo đó.
Where these Conditions state that a Notice or NOD or other communication is to be delivered, given, issued, provided, sent, submitted or transmitted, it shall have effect when it is received (or deemed to have been received) at the recipient’s current address under sub-paragraph (d) above. An electronically transmitted Notice or other communication is deemed to have been received on the day after transmission, provided no non-delivery notification was received by the sender.
Khi các Điều kiện này quy định rằng một Thông báo hoặc NOD hoặc văn bản trao đổi khác phải được giao, đưa ra, phát hành, cung cấp, gửi, đệ trình hoặc truyền phát, nó sẽ có hiệu lực khi được nhận (hoặc được coi là đã nhận) tại địa chỉ hiện tại của người nhận theo điểm (d) nêu trên. Một Thông báo hoặc văn bản trao đổi được truyền phát điện tử được coi là đã nhận vào ngày sau ngày truyền phát, với điều kiện người gửi không nhận được thông báo không giao được.
All Notices, and all other types of communication as referred to above, shall not be unreasonably withheld or delayed.
Mọi Thông báo, và tất cả các loại hình trao đổi khác như đề cập ở trên, sẽ không bị giữ lại hoặc trì hoãn một cách vô lý.
When a Notice or NOD or certificate is issued by a Party or the Engineer, the paper and/or electronic original shall be sent to the intended recipient and a copy shall be sent to the Engineer or the other Party, as the case may be. All other communications shall be copied to the Parties and/or the Engineer as stated under these Conditions or elsewhere in the Contract.
Khi một Thông báo hoặc NOD hoặc chứng chỉ được phát hành bởi một Bên hoặc Nhà tư vấn, bản gốc trên giấy và/hoặc điện tử phải được gửi đến người nhận dự kiến và một bản sao phải được gửi cho Nhà tư vấn hoặc Bên kia, tùy từng trường hợp. Tất cả các văn bản trao đổi khác phải được sao gửi cho các Bên và/hoặc Nhà tư vấn như được quy định trong các Điều kiện này hoặc ở nơi khác trong Hợp đồng.
1.4 Law and Language
1.4 Luật và Ngôn ngữ
The Contract shall be governed by the law of the country (or other jurisdiction) stated in the Contract Data (if not stated, the law of the Country), excluding any conflict of law rules.
Hợp đồng sẽ chịu sự điều chỉnh của luật pháp của quốc gia (hoặc khu vực pháp lý khác) được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng (nếu không nêu, là luật pháp của Nước sở tại), loại trừ bất kỳ quy tắc xung đột pháp luật nào.
The ruling language of the Contract shall be that stated in the Contract Data (if not stated, the language of these Conditions). If there are versions of any part of the Contract which are written in more than one language, the version which is in the ruling language shall prevail.
Ngôn ngữ chi phối của Hợp đồng sẽ là ngôn ngữ được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng (nếu không nêu, là ngôn ngữ của các Điều kiện này). Nếu có các phiên bản của bất kỳ phần nào của Hợp đồng được viết bằng nhiều ngôn ngữ, phiên bản bằng ngôn ngữ chi phối sẽ được ưu tiên áp dụng.
The language for communications shall be that stated in the Contract Data. If no language is stated there, the language for communications shall be the ruling language of the Contract.
Ngôn ngữ dùng cho việc trao đổi thông tin sẽ là ngôn ngữ được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng. Nếu không có ngôn ngữ nào được nêu, ngôn ngữ dùng cho trao đổi thông tin sẽ là ngôn ngữ chi phối của Hợp đồng.
1.5 Priority of Documents
1.5 Thứ tự ưu tiên của các Tài liệu
The documents forming the Contract are to be taken as mutually explanatory of one another. If there is any conflict, ambiguity or discrepancy in the documents, the priority of the documents shall be in accordance with the following sequence:
Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được coi là giải thích lẫn nhau. Nếu có bất kỳ mâu thuẫn, mơ hồ hoặc khác biệt nào trong các tài liệu, thứ tự ưu tiên của các tài liệu sẽ theo trình tự sau:
(a) the Contract Agreement;
(a) Thỏa thuận Hợp đồng;
(b) the Letter of Acceptance;
(b) Thư Chấp thuận;
(c) the Letter of Tender;
(c) Thư Chào thầu;
(d) the Particular Conditions Part A – Contract Data;
(d) Điều kiện Riêng Phần A – Dữ liệu Hợp đồng;
(e) the Particular Conditions Part B – Special Provisions;
(e) Điều kiện Riêng Phần B – Các Điều khoản Đặc biệt;
(f) these General Conditions;
(f) Các Điều kiện Chung này;
(g) the Specification;
(g) Chỉ dẫn kỹ thuật;
(h) the Drawings;
(h) Các Bản vẽ;
(i) the Schedules;
(i) Các Biểu;
(j) the JV Undertaking (if the Contractor is a JV); and
(j) Cam kết Liên danh (nếu Nhà thầu là một Liên danh); và
(k) any other documents forming part of the Contract.
(k) bất kỳ tài liệu nào khác cấu thành một phần của Hợp đồng.
If a Party finds a conflict, ambiguity or discrepancy in the documents, that Party shall promptly give a Notice to the Engineer, describing the conflict, ambiguity or discrepancy. After receiving such Notice, or if the Engineer finds a conflict, ambiguity or discrepancy in the documents, the Engineer shall issue the necessary clarification or instruction.
Nếu một Bên phát hiện thấy sự mâu thuẫn, mơ hồ hoặc khác biệt trong các tài liệu, Bên đó phải kịp thời gửi Thông báo cho Nhà tư vấn, mô tả sự mâu thuẫn, mơ hồ hoặc khác biệt đó. Sau khi nhận được Thông báo như vậy, hoặc nếu Nhà tư vấn phát hiện thấy sự mâu thuẫn, mơ hồ hoặc khác biệt trong các tài liệu, Nhà tư vấn sẽ đưa ra sự làm rõ hoặc chỉ dẫn cần thiết.
1.6 Contract Agreement
1.6 Thỏa thuận Hợp đồng
The Parties shall sign a Contract Agreement within 35 days after the Contractor receives the Letter of Acceptance, unless they agree otherwise. The Contract Agreement shall be based on the form annexed to the Particular Conditions. The costs of stamp duties and similar charges (if any) imposed by law in connection with entry into the Contract Agreement shall be borne by the Employer.
Các Bên sẽ ký kết Thỏa thuận Hợp đồng trong vòng 35 ngày sau khi Nhà thầu nhận được Thư Chấp thuận, trừ khi các bên có thỏa thuận khác. Thỏa thuận Hợp đồng sẽ dựa trên mẫu đính kèm trong Điều kiện Riêng. Chi phí lệ phí trước bạ và các khoản phí tương tự (nếu có) theo quy định của pháp luật liên quan đến việc ký kết Thỏa thuận Hợp đồng sẽ do Chủ đầu tư chịu.
If the Contractor comprises a JV, the authorised representative of each member of the JV shall sign the Contract Agreement.
Nếu Nhà thầu bao gồm một Liên danh, đại diện được ủy quyền của từng thành viên Liên danh sẽ ký Thỏa thuận Hợp đồng.
1.7 Assignment
1.7 Chuyển nhượng
Neither Party shall assign the whole or any part of the Contract or any benefit or interest in or under the Contract. However, either Party:
Không Bên nào được chuyển nhượng toàn bộ hoặc bất kỳ phần nào của Hợp đồng hoặc bất kỳ lợi ích hay quyền lợi nào trong hoặc theo Hợp đồng. Tuy nhiên, mỗi Bên:
(a) may assign the whole or any part of the Contract with the prior agreement of the other Party, at the sole discretion of such other Party; and
(a) có thể chuyển nhượng toàn bộ hoặc bất kỳ phần nào của Hợp đồng với sự đồng ý trước của Bên kia, theo toàn quyền quyết định của Bên kia đó; và
(b) may, as security in favour of a bank or financial institution, assign the Party’s right to any moneys due, or to become due, under the Contract without the prior agreement of the other Party.
(b) có thể, như một biện pháp bảo đảm cho một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính, chuyển nhượng quyền của Bên đó đối với bất kỳ khoản tiền nào đến hạn, hoặc sẽ đến hạn, theo Hợp đồng mà không cần sự đồng ý trước của Bên kia.
1.8 Care and Supply of Documents
1.8 Bảo quản và Cung cấp Tài liệu
The Specification and Drawings shall be in the custody and care of the Employer. Unless otherwise stated in the Contract, two copies of the Contract and of each subsequent Drawing shall be supplied to the Contractor, who may make or request further copies at the cost of the Contractor.
Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ sẽ do Chủ đầu tư lưu giữ và bảo quản. Trừ khi được quy định khác trong Hợp đồng, hai bản sao của Hợp đồng và của mỗi Bản vẽ tiếp theo sẽ được cung cấp cho Nhà thầu, người có thể sao chụp hoặc yêu cầu thêm các bản sao với chi phí do Nhà thầu chịu.
Each of the Contractor’s Documents shall be in the custody and care of the Contractor, unless and until submitted to the Engineer. The Contractor shall supply to the Engineer one paper-original, one electronic copy (in the form as stated in the Specification or, if not stated, a form acceptable to the Engineer) and additional paper copies (if any) as stated in the Contract Data of each of the Contractor’s Documents.
Mỗi Tài liệu của Nhà thầu sẽ do Nhà thầu lưu giữ và bảo quản, trừ khi và cho đến khi được đệ trình cho Nhà tư vấn. Nhà thầu sẽ cung cấp cho Nhà tư vấn một bản gốc trên giấy, một bản sao điện tử (theo định dạng được nêu trong Chỉ dẫn kỹ thuật hoặc, nếu không nêu, một định dạng được Nhà tư vấn chấp nhận) và các bản sao giấy bổ sung (nếu có) như được nêu trong Dữ liệu Hợp đồng của mỗi Tài liệu của Nhà thầu.
The Contractor shall keep at all times, on the Site, a copy of:
Nhà thầu phải luôn lưu giữ tại Công trường một bản sao của:
(a) the Contract;
(a) Hợp đồng;
(b) the records under Sub-Clause 6.10 [Contractor’s Records] and Sub-Clause 20.2.3 [Contemporary records];
(b) các hồ sơ theo Khoản 6.10 [Hồ sơ của Nhà thầu] và Khoản 20.2.3 [Hồ sơ đương đại];
(c) the publications (if any) named in the Specification;
(c) các ấn phẩm (nếu có) được nêu tên trong Chỉ dẫn kỹ thuật;
(d) the Contractor’s Documents;
(d) các Tài liệu của Nhà thầu;
(e) the Drawings; and
(e) các Bản vẽ; và
(f) Variations, Notices and other communications given under the Contract.
(f) các Thay đổi, Thông báo và các trao đổi khác được đưa ra theo Hợp đồng.
The Employer’s Personnel shall have right of access to all these documents during all normal working hours, or as otherwise agreed with the Contractor.
Nhân sự của Chủ đầu tư sẽ có quyền tiếp cận tất cả các tài liệu này trong mọi giờ làm việc bình thường, hoặc theo thỏa thuận khác với Nhà thầu.
If a Party (or the Engineer) becomes aware of an error or defect (whether of a technical nature or otherwise) in a document which was prepared for use in the execution of the Works, the Party (or the Engineer) shall promptly give a Notice of such error or defect to the other Party (or to the Parties).
Nếu một Bên (hoặc Nhà tư vấn) phát hiện ra một sai sót hoặc khiếm khuyết (dù là về mặt kỹ thuật hay mặt khác) trong một tài liệu được chuẩn bị để sử dụng cho việc thực hiện Công trình, Bên đó (hoặc Nhà tư vấn) phải kịp thời gửi Thông báo về sai sót hoặc khiếm khuyết đó cho Bên kia (hoặc cho các Bên).
1.9 Delayed Drawings or Instructions
1.9 Chậm trễ Bản vẽ hoặc Chỉ dẫn
The Contractor shall give a Notice to the Engineer whenever the Works are likely to be delayed or disrupted if any necessary drawing or instruction is not issued to the Contractor within a particular time, which shall be reasonable. The Notice shall include details of the necessary drawing or instruction, details of why and by when it should be issued, and details of the nature and amount of the delay or disruption likely to be suffered if it is late.
Nhà thầu phải gửi Thông báo cho Nhà tư vấn bất cứ khi nào Công trình có khả năng bị chậm trễ hoặc gián đoạn nếu bất kỳ bản vẽ hoặc chỉ dẫn cần thiết nào không được cấp cho Nhà thầu trong một khoảng thời gian cụ thể, hợp lý. Thông báo phải bao gồm chi tiết về bản vẽ hoặc chỉ dẫn cần thiết, chi tiết về lý do và thời điểm cần được cấp, và chi tiết về bản chất và mức độ chậm trễ hoặc gián đoạn có khả năng phải gánh chịu nếu bị chậm.
If the Contractor suffers delay and/or incurs Cost as a result of a failure of the Engineer to issue the notified drawing or instruction within a time which is reasonable and is specified in the Notice with supporting details, the Contractor shall be entitled subject to Sub-Clause 20.2 [Claims For Payment and/or EOT] to EOT and/or payment of such Cost Plus Profit.
Nếu Nhà thầu chịu chậm trễ và/hoặc phát sinh Chi phí do Nhà tư vấn không cấp bản vẽ hoặc chỉ dẫn đã được thông báo trong một thời gian hợp lý và được nêu rõ trong Thông báo cùng với các chi tiết hỗ trợ, Nhà thầu sẽ có quyền, tuân theo Khoản 20.2 [Khiếu nại Thanh toán và/hoặc EOT], được EOT và/hoặc thanh toán Chi phí cộng Lợi nhuận đó.
However, if and to the extent that the Engineer’s failure was caused by any error or delay by the Contractor, including an error in, or delay in the submission of, any of the Contractor’s Documents, the Contractor shall not be entitled to such EOT and/or Cost Plus Profit.
Tuy nhiên, nếu và trong phạm vi mà sự thất bại của Nhà tư vấn gây ra bởi bất kỳ sai sót hoặc chậm trễ nào của Nhà thầu, bao gồm sai sót trong, hoặc chậm trễ trong việc đệ trình, bất kỳ Tài liệu nào của Nhà thầu, Nhà thầu sẽ không được quyền hưởng EOT và/hoặc Chi phí cộng Lợi nhuận đó.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.